Bảng giá đất phường Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất phường Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất phường Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Phường Tam Long sắp xếp từ: Phường Long Tâm, xã Hòa Long và Long Phước.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | VÕ VĂN KIỆT VÕ THỊ SÁU → RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.516.000 | 13.758.000 | 11.006.000 | 8.805.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | VÕ THỊ SÁU HÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.211.000 | 8.106.000 | 6.484.000 | 5.188.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | VÕ THỊ SÁU TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN CỪ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.211.000 | 8.106.000 | 6.484.000 | 5.188.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | VÕ THỊ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ → NGÃ 5 LONG ĐIỀN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.211.000 | 8.106.000 | 6.484.000 | 5.188.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | VÕ VĂN KIỆT RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ → HƯƠNG LỘ 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.805.000 | 7.903.000 | 6.322.000 | 5.058.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | VÕ THỊ SÁU HÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.211.000 | 8.106.000 | 6.484.000 | 5.188.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | VÕ THỊ SÁU TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN CỪ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.211.000 | 8.106.000 | 6.484.000 | 5.188.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | VÕ THỊ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ → NGÃ 5 LONG ĐIỀN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.211.000 | 8.106.000 | 6.484.000 | 5.188.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | VÕ VĂN KIỆT RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ → HƯƠNG LỘ 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.805.000 | 7.903.000 | 6.322.000 | 5.058.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | HÙNG VƯƠNG PHẠM NGỌC THẠCH → MÔ XOÀI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.017.000 | 7.509.000 | 6.007.000 | 4.805.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | VÕ VĂN KIỆT VÕ THỊ SÁU → RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.758.000 | 6.879.000 | 5.503.000 | 4.403.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | VÕ VĂN KIỆT VÕ THỊ SÁU → RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.758.000 | 6.879.000 | 5.503.000 | 4.403.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | HÙNG VƯƠNG (XÃ HÒA LONG CŨ) MÔ XOÀI → NGÃ 4 HÒA LONG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.364.000 | 6.182.000 | 4.946.000 | 3.956.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | HÙNG VƯƠNG (XÃ HÒA LONG CŨ) MÔ XOÀI → NGÃ 4 HÒA LONG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.364.000 | 6.182.000 | 4.946.000 | 3.956.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN LÂN ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.030.000 | 6.015.000 | 4.812.000 | 3.850.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN VĂN HƯỞNG TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN LÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.030.000 | 6.015.000 | 4.812.000 | 3.850.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | HOÀNG HOA THÁM HÙNG VƯƠNG → TRẦN PHÚ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.995.000 | 5.998.000 | 4.798.000 | 3.838.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN LÂN ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.030.000 | 6.015.000 | 4.812.000 | 3.850.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN VĂN HƯỞNG TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN LÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.030.000 | 6.015.000 | 4.812.000 | 3.850.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | HOÀNG HOA THÁM HÙNG VƯƠNG → TRẦN PHÚ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.995.000 | 5.998.000 | 4.798.000 | 3.838.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | VÕ VĂN KIỆT VÕ THỊ SÁU → RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.006.000 | 5.503.000 | 4.402.000 | 3.522.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | VÕ VĂN KIỆT VÕ THỊ SÁU → RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.006.000 | 5.503.000 | 4.402.000 | 3.522.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN MINH KHANH VÕ THỊ SÁU → HẾT ĐƯỜNG NHỰA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.521.000 | 5.261.000 | 4.208.000 | 3.367.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN KHOA ĐĂNG NGUYỄN VĂN HƯỞNG → NGUYỄN PHÚC CHU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.521.000 | 5.261.000 | 4.208.000 | 3.367.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | KHA VẠN CÂN VÕ VĂN KIỆT → TRẦN PHÚ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.512.000 | 5.256.000 | 4.205.000 | 3.364.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | LƯƠNG THẾ VINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.512.000 | 5.256.000 | 4.205.000 | 3.364.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | LÊ LONG VÂN TRẦN PHÚ → NGUYỄN THÁI HỌC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.498.000 | 5.249.000 | 4.199.000 | 3.359.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN MINH KHANH HOÀNG HOA THÁM → LÊ LONG VÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.498.000 | 5.249.000 | 4.199.000 | 3.359.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN THÁI HỌC HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN LÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.495.000 | 5.248.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | CAO TRIỀU PHÁT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | CHU VĂN AN LÊ HỮU TRÁC → HÙNG VƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | PHAN BÁ VÀNH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD1) KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | PHAN KẾ TOẠI (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD2) KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐÔNG HỒ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD3) KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | HÀ HUY GIÁP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | HÀN MẶC TỬ (LÊ VĂN LƯƠNG) NGUYỄN VĂN HƯỞNG → PHAN BỘI CHÂU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN CAO NGUYỄN PHÚC CHU → NGUYỄN VĂN HƯỞNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | KHA VẠN CÂN NGUYỄN VĂN HƯỞNG → LÊ HỮU TRÁC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | KỲ ĐỒNG THÍCH THIỆN CHIẾU → CAO TRIỀU PHÁT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | LÊ CHÂN (GN3) NGUYỄN VĂN NGUYỄN → VÕ VĂN KIỆT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | LÊ HỮU TRÁC (ĐÃ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TUYẾN GỒM ĐƯỜNG HỒ ĐẮC DI (CŨ), ĐƯỜNG HOÀI THANH (CŨ) LÊ CHÂN → CHU VĂN AN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | LÊ LONG VÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | LÊ VĂN HƯU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | LƯU HỮU PHƯỚC NGUYỄN PHÚC CHU → LÊ HỮU TRÁC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN HUỲNH ĐỨC THÍCH THIỆN CHIẾU → HOÀNG HOA THÁM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN HỮU HUÂN NGUYỄN PHÚC CHU → LÊ HỮU TRÁC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN HỮU TIẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN PHÚC CHU VÕ THỊ SÁU → HOÀNG HOA THÁM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN PHÚC CHU NGUYỄN HỮU HUÂN → CHU VĂN AN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | HÀ HUY GIÁP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | HÀN MẶC TỬ (LÊ VĂN LƯƠNG) NGUYỄN VĂN HƯỞNG → PHAN BỘI CHÂU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN CAO NGUYỄN PHÚC CHU → NGUYỄN VĂN HƯỞNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | KHA VẠN CÂN NGUYỄN VĂN HƯỞNG → LÊ HỮU TRÁC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | KỲ ĐỒNG THÍCH THIỆN CHIẾU → CAO TRIỀU PHÁT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | LÊ CHÂN (GN3) NGUYỄN VĂN NGUYỄN → VÕ VĂN KIỆT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | LÊ HỮU TRÁC (ĐÃ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TUYẾN GỒM ĐƯỜNG HỒ ĐẮC DI (CŨ), ĐƯỜNG HOÀI THANH (CŨ) LÊ CHÂN → CHU VĂN AN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | LÊ LONG VÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | LÊ VĂN HƯU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | LƯU HỮU PHƯỚC NGUYỄN PHÚC CHU → LÊ HỮU TRÁC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN HUỲNH ĐỨC THÍCH THIỆN CHIẾU → HOÀNG HOA THÁM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN HỮU HUÂN NGUYỄN PHÚC CHU → LÊ HỮU TRÁC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN HỮU TIẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN PHÚC CHU VÕ THỊ SÁU → HOÀNG HOA THÁM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN PHÚC CHU NGUYỄN HỮU HUÂN → CHU VĂN AN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN TRỌNG QUẢN HOÀNG HOA THÁM → CHU VĂN AN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN VĂN NGUYỄN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | PHAN ANH NGUYỄN VĂN HƯỞNG → VÕ VĂN KIỆT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | PHAN BỘI CHÂU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | THÍCH THIỆN CHIẾU NGUYỄN PHÚC CHU → NGUYỄN VĂN NGUYỄN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | THÍCH THIỆN CHIẾU NGUYỄN HỮU TIẾN → LÊ HỮU TRÁC (HỒ ĐẮC DI CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | TRỊNH HOÀI ĐỨC NGUYỄN VĂN HƯỞNG → NGUYỄN TRỌNG QUÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | XUÂN DIỆU (LÝ NAM ĐẾ) VÕ VĂN KIỆT → LÝ CHÍNH THẮNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | HỒ TÙNG MẬU TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | HOÀNG XUÂN NHỊ (HOÀNG XUÂN NGHỊ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐƯỜNG D1 HOÀNG HOA THÁM → KHA VẠN CÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | TRẦN PHÚ VÕ THỊ SÁU → HẾT ĐỊA PHẬN PHƯỜNG LONG TÂM CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.483.000 | 5.242.000 | 4.193.000 | 3.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG DỰ ÁN KHU HƯNG VIỆT CÓ MẶT CẮT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.483.000 | 5.242.000 | 4.193.000 | 3.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN THÁI HỌC HOÀNG HOA THÁM → LÊ LONG VÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.761.000 | 4.881.000 | 3.904.000 | 3.124.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | BÙI DƯƠNG LỊCH HOÀNG HOA THÁM → ĐẶNG XUÂN BẢO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.451.000 | 4.726.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐẶNG PHÚC THÔNG LÊ LONG VÂN → NGUYỄN BÁ PHÁT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.451.000 | 4.726.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | HÀ VĂN LAO LÊ LONG VÂN → NGUYỄN BÁ PHÁT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.451.000 | 4.726.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | LƯƠNG HỮU KHÁNH HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH BÁ CHÁNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.451.000 | 4.726.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN BÁ PHÁT LƯƠNG HỮU KHÁNH → BÙI DƯƠNG LỊCH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.451.000 | 4.726.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐẶNG XUÂN BẢO NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG PHÚC THÔNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.451.000 | 4.726.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | HUỲNH BÁ CHÁNH TRẦN PHÚ → HÀ VĂN LAO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.451.000 | 4.726.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | MÔ XOÀI (XÃ HÒA LONG CŨ - ĐƯỜNG BÊN HÔNG TỈNH ĐỘI) HÙNG VƯƠNG → RANH XÃ HÒA LONG CŨ, PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.295.000 | 4.648.000 | 3.718.000 | 2.974.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | BÙI DƯƠNG LỊCH HOÀNG HOA THÁM → ĐẶNG XUÂN BẢO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.451.000 | 4.726.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐẶNG PHÚC THÔNG LÊ LONG VÂN → NGUYỄN BÁ PHÁT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.451.000 | 4.726.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | HÀ VĂN LAO LÊ LONG VÂN → NGUYỄN BÁ PHÁT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.451.000 | 4.726.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | LƯƠNG HỮU KHÁNH HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH BÁ CHÁNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.451.000 | 4.726.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN BÁ PHÁT LƯƠNG HỮU KHÁNH → BÙI DƯƠNG LỊCH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.451.000 | 4.726.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐẶNG XUÂN BẢO NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG PHÚC THÔNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.451.000 | 4.726.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | HUỲNH BÁ CHÁNH TRẦN PHÚ → HÀ VĂN LAO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.451.000 | 4.726.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | MÔ XOÀI (XÃ HÒA LONG CŨ - ĐƯỜNG BÊN HÔNG TỈNH ĐỘI) HÙNG VƯƠNG → RANH XÃ HÒA LONG CŨ, PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.295.000 | 4.648.000 | 3.718.000 | 2.974.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐẶNG THÁI THÂN NGUYỄN THÁI HỌC → KHA VẠN CÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | HỒ THÀNH BIÊN (ÔNG ÍCH KHIÊM) HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN LÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | HUỲNH MẪN ĐẠT TRẦN PHÚ → LÝ CHÍ THÁNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | LÊ ANH XUÂN (NGUYỄN TRUNG TRỰC) XUÂN DIỆU → NGUYỄN LÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | LÝ CHÍ THẮNG (PHẠM PHÚ THỨ) HOÀNG HOA THÁM → PHÙNG HƯNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | MAI HẮC ĐẾ VÕ VĂN KIỆT → THIẾU SƠN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NAM CAO HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH MẪN ĐẠT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN BIỂU HOÀNG HOA THÁM → KHA VẠN CÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN CHÍCH HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN TRỰC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN HIỀN TRẦN PHÚ → NAM CAO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN QUYỀN NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG THÁI THÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN TRỰC XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN XÍ HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH MẪN ĐẠT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NHẤT CHI MAI HỒ THÀNH BIÊN → TRẦN PHÚ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | PHÙNG HƯNG NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG THÁI THÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | THIẾU SƠN XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | THIẾU SƠN XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | VÕ THỊ SÁU HÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.106.000 | 4.053.000 | 3.242.000 | 2.594.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | VÕ THỊ SÁU HÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.106.000 | 4.053.000 | 3.242.000 | 2.594.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | VÕ THỊ SÁU TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN CỪ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.106.000 | 4.053.000 | 3.242.000 | 2.594.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | VÕ THỊ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ → NGÃ 5 LONG ĐIỀN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.106.000 | 4.053.000 | 3.242.000 | 2.594.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐẶNG THÁI THÂN NGUYỄN THÁI HỌC → KHA VẠN CÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | HỒ THÀNH BIÊN (ÔNG ÍCH KHIÊM) HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN LÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | HUỲNH MẪN ĐẠT TRẦN PHÚ → LÝ CHÍ THÁNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | LÊ ANH XUÂN (NGUYỄN TRUNG TRỰC) XUÂN DIỆU → NGUYỄN LÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | LÝ CHÍ THẮNG (PHẠM PHÚ THỨ) HOÀNG HOA THÁM → PHÙNG HƯNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | MAI HẮC ĐẾ VÕ VĂN KIỆT → THIẾU SƠN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NAM CAO HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH MẪN ĐẠT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN BIỂU HOÀNG HOA THÁM → KHA VẠN CÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN CHÍCH HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN TRỰC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN HIỀN TRẦN PHÚ → NAM CAO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN QUYỀN NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG THÁI THÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN TRỰC XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN XÍ HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH MẪN ĐẠT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NHẤT CHI MAI HỒ THÀNH BIÊN → TRẦN PHÚ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | PHÙNG HƯNG NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG THÁI THÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | THIẾU SƠN XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | VÕ VĂN KIỆT RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ → HƯƠNG LỘ 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.903.000 | 3.952.000 | 3.161.000 | 2.529.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | QUỐC LỘ 56 NGÃ 4 HÒA LONG → ĐƯỜNG SỐ 3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.791.000 | 3.896.000 | 3.116.000 | 2.493.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | TỈNH LỘ 52 NGÃ 4 HÒA LONG → ĐƯỜNG SỐ 45 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.791.000 | 3.896.000 | 3.116.000 | 2.493.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | TRẦN PHÚ NGÃ 4 HÒA LONG → HẾT ĐỊA PHẬN XÃ HÒA LONG CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.791.000 | 3.896.000 | 3.116.000 | 2.493.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56 QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH PHƯỜNG LONG HƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.791.000 | 3.896.000 | 3.116.000 | 2.493.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | HƯƠNG LỘ 2 NGÃ 5 LONG ĐIỀN → TIẾP GIÁP ĐƯỜNG SỐ 22 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.784.000 | 3.892.000 | 3.114.000 | 2.491.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | HƯƠNG LỘ 3 ĐOẠN CÓ VỈA HÈ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.784.000 | 3.892.000 | 3.114.000 | 2.491.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | TỈNH LỘ 52 RANH XÃ HÒA LONG, LONG PHƯỚC → ĐƯỜNG VÀO ĐỊA ĐẠO LONG PHƯỚC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.782.000 | 3.891.000 | 3.113.000 | 2.490.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | QUỐC LỘ 56 NGÃ 4 HÒA LONG → ĐƯỜNG SỐ 3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.791.000 | 3.896.000 | 3.116.000 | 2.493.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | TỈNH LỘ 52 NGÃ 4 HÒA LONG → ĐƯỜNG SỐ 45 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.791.000 | 3.896.000 | 3.116.000 | 2.493.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | TRẦN PHÚ NGÃ 4 HÒA LONG → HẾT ĐỊA PHẬN XÃ HÒA LONG CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.791.000 | 3.896.000 | 3.116.000 | 2.493.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56 QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH PHƯỜNG LONG HƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.791.000 | 3.896.000 | 3.116.000 | 2.493.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | HƯƠNG LỘ 2 NGÃ 5 LONG ĐIỀN → TIẾP GIÁP ĐƯỜNG SỐ 22 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.784.000 | 3.892.000 | 3.114.000 | 2.491.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | HƯƠNG LỘ 3 ĐOẠN CÓ VỈA HÈ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.784.000 | 3.892.000 | 3.114.000 | 2.491.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | TỈNH LỘ 52 RANH XÃ HÒA LONG, LONG PHƯỚC → ĐƯỜNG VÀO ĐỊA ĐẠO LONG PHƯỚC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.782.000 | 3.891.000 | 3.113.000 | 2.490.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐƯỜNG 69 (SAU LƯNG CHỢ HÒA LONG) HƯƠNG LỘ 2 → ĐƯỜNG SỐ 40 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.746.000 | 3.873.000 | 3.098.000 | 2.479.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | N4 HƯƠNG LỘ 2 → TRẦN PHÚ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.722.000 | 3.861.000 | 3.089.000 | 2.471.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | HÙNG VƯƠNG PHẠM NGỌC THẠCH → MÔ XOÀI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.509.000 | 3.755.000 | 3.004.000 | 2.403.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN CHÓ ĐUA VÕ THỊ SÁU → HẾT NHỰA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.366.000 | 3.683.000 | 2.946.000 | 2.357.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐƯỜNG VÀO TRỤ SỞ KHU PHỐ 3 NGUYỄN MINH KHANH → ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN CHÓ ĐUA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.366.000 | 3.683.000 | 2.946.000 | 2.357.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | QUỐC LỘ 56 ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 13 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | TỈNH LỘ 52 ĐƯỜNG SỐ 45 → RANH XÃ HÒA LONG, LONG PHƯỚC CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐƯỜNG 11B (XÃ HÒA LONG CŨ) VÕ VĂN KIỆT → ĐOẠN CÓ VỈA HÈ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.598.000 | 3.299.000 | 2.639.000 | 2.111.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | D5 N1 → N6 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.567.000 | 3.284.000 | 2.627.000 | 2.101.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | HƯƠNG LỘ 2 ĐƯỜNG 22 → HẾT ĐOẠN KHÔNG CÓ VỈA HÈ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.555.000 | 3.278.000 | 2.622.000 | 2.098.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | HƯƠNG LỘ 8 TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.555.000 | 3.278.000 | 2.622.000 | 2.098.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | VÕ THỊ SÁU HÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.484.000 | 3.242.000 | 2.594.000 | 2.075.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | VÕ THỊ SÁU TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN CỪ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.484.000 | 3.242.000 | 2.594.000 | 2.075.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | VÕ THỊ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ → NGÃ 5 LONG ĐIỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.484.000 | 3.242.000 | 2.594.000 | 2.075.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | VÕ VĂN KIỆT RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ → HƯƠNG LỘ 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.322.000 | 3.161.000 | 2.529.000 | 2.023.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | HÙNG VƯƠNG (XÃ HÒA LONG CŨ) MÔ XOÀI → NGÃ 4 HÒA LONG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.182.000 | 3.091.000 | 2.473.000 | 1.978.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN LÂN ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.015.000 | 3.008.000 | 2.406.000 | 1.925.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN VĂN HƯỞNG TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN LÂN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.015.000 | 3.008.000 | 2.406.000 | 1.925.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | HÙNG VƯƠNG PHẠM NGỌC THẠCH → MÔ XOÀI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.007.000 | 3.004.000 | 2.403.000 | 1.922.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | HOÀNG HOA THÁM HÙNG VƯƠNG → TRẦN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.998.000 | 2.999.000 | 2.399.000 | 1.919.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | HOÀNG HOA THÁM HÙNG VƯƠNG → TRẦN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.998.000 | 2.999.000 | 2.399.000 | 1.919.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐƯỜNG SỐ 9 NGÃ 4 PHƯỚC HỮU → HƯƠNG LỘ 3 NỐI DÀI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.604.000 | 2.802.000 | 2.242.000 | 1.793.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐƯỜNG 40 ĐOẠN KHÔNG CÓ VỈA HÈ → TỈNH LỘ 52 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.463.000 | 2.732.000 | 2.185.000 | 1.748.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | TỈNH LỘ 52 ĐƯỜNG VÀO ĐỊA ĐẠO LONG PHƯỚC → HẾT ĐỊA PHẬN XÃ LONG PHƯỚC CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.449.000 | 2.725.000 | 2.180.000 | 1.744.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐƯỜNG SỐ 66 (ĐƯỜNG PHÍA TÂY TRƯỜNG MN LONG PHƯỚC, XÃ LONG PHƯỚC CŨ) TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 9 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐƯỜNG SỐ 82 (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON LONG XUYÊN, XÃ HÒA LONG CŨ) HƯƠNG LỘ 2 → HẾT ĐOẠN CÓ VỈA HÈ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 KM 0 → ĐẾN KM 226,69 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 TỪ KM 226,69 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7 ĐƯỜNG PHÍA TÂY TRƯỜNG MẦM NON LONG PHƯỚC → ĐƯỜNG SỐ 110 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐƯỜNG SỐ 66 (ĐƯỜNG PHÍA TÂY TRƯỜNG MN LONG PHƯỚC, XÃ LONG PHƯỚC CŨ) TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 9 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐƯỜNG SỐ 82 (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON LONG XUYÊN, XÃ HÒA LONG CŨ) HƯƠNG LỘ 2 → HẾT ĐOẠN CÓ VỈA HÈ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 KM 0 → ĐẾN KM 226,69 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 TỪ KM 226,69 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7 ĐƯỜNG PHÍA TÂY TRƯỜNG MẦM NON LONG PHƯỚC → ĐƯỜNG SỐ 110 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 32 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐƯỜNG BÊN HÔNG ĐỊA ĐẠO ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 105 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 NỐI DÀI ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 → ĐƯỜNG SỐ 9 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 NỐI DÀI ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 90 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 73 ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 69 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 10 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐƯỜNG D5 NỐI DÀI ĐƯỜNG HƯỜNG LỘ 3 → ĐƯỜNG SỐ 74 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐƯỜNG VÀO CHÙA KIÊN LINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | D1 N1 → N6 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | D2 N1 → N6 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | D3 N1 → N6 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | D6 N2 → N6 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | D7 D8 → N6 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | D8 N1 → D7 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | N1 D1 → D8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | N2 D2 → D8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | N3 D1 → D7 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |


