• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
18/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất phường Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất phường Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

2. Bảng giá đất phường Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất phường Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

2.2. Bảng giá đất phường Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Phường Sầm Sơn sắp xếp từ: Phường Bắc Sơn (TP Sầm Sơn), Quảng Tiến, Quảng Cư, Trung Sơn, Trường Sơn, Quảng Châu, Quảng Thọ.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Hồ Xuân Hương | Đường Hồ Xuân Hương (phường Trung Sơn cũ)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp45.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Hồ Xuân Hương | Đoạn từ đường Lê Lợi - Tây SơnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Hồ Xuân Hương | Đoạn từ Tây Sơn đến đường Lê Thánh TôngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Hồ Xuân Hương | Đoạn từ đường Hai bà Trưng - Trần Nhân tông (Mới ĐT)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp45.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Trần Nhân Tông | Từ đường Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du cải dịchĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp36.625.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Hồ Xuân Hương | Đoạn từ Núi Trường Lệ - Lê LợiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp36.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Tây Sơn | Từ Hồ Xuân Hương - Nguyễn DuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp36.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Bà Triệu | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh NiênĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp31.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Hồ Xuân Hương | Đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến hết đường Hồ Xuân Hương (trong khu du lịch FLC)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Hồ Xuân Hương | Đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến hết đường Hồ Xuân Hương (trong khu du lịch FLC)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Lê Lợi | Từ đường Hồ Xuân Hương - Nguyễn DuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Lê Hoàn | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh NiênĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp27.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐoạn từ đường Lê Lợi - Tây SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐoạn từ đường Hai bà Trưng - Trần Nhân tôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Bà Triệu | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn DuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Tống Duy Tân | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh NiênĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Lê Văn Hưu | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh niênĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Lê Thánh Tông | Đoạn từ Hồ Xuân Hương - Thanh NiênĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐoạn từ đường Lê Lợi - Tây SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐoạn từ đường Hai bà Trưng - Trần Nhân tôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Lê Lợi | Từ đường Nguyễn Du - Lý Tự TrọngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Lê Lai | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh NiênĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Tây Sơn | Từ đường Nguyễn Du - Tòa án nhân dân TP. Sầm Sơn cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp21.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnMBQH khu dân cư Đồng Xuân | Đất ở liền kề tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo quy hoạch có lòng đường rộng 12mx2, vỉa hè 7,5mx2, dải phân cách 3mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp21.591.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnMBQH khu dân cư Đồng Xuân | Đất ở liền kề tiếp giáp đường Lê Thanh Tông quy hoạch có lòng đường rộng 9mx2, vỉa hè 7,5mx2, dải phân cách 10mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp21.537.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnMBQH khu dân cư Đồng Xuân | Đất ở liền kề tiếp giáp đường Bà Triệu quy hoạch có lòng đường rộng 7mx2, vỉa hè 7,5mx2, dải phân cách 2mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp21.164.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Tô Hiến Thành | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh NiênĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Lê Lai | Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Hồ Xuân Hương đến Thanh Niên)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Đoạn từ Lê Lợi - Tây SơnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Từ Tây Sơn - Tống Duy TânĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Bà Triệu | Từ đường Nguyễn Du - Nguyễn TrãiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnMBQH khu dân cư Đồng Xuân | Đất ở liền kề tiếp giáp đường Lý Tự Trọng quy hoạch có lòng đường rộng 9m, vỉa hè 4,5m + 5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp19.999.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐoạn từ Núi Trường Lệ - Lê LợiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.564.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Lê Hoàn | Từ đường Thanh Niên - đường Nguyễn DuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp19.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Nguyễn Thị Lợi | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh NiênĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp18.801.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Nguyễn Hồng Lễ | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh NiênĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp18.801.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Hai Bà Trưng | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp18.801.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnMBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | Từ lô I.1-TĐC21:04 đến lô I.1-TĐC21:11Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp18.801.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Nguyễn Du | Đoạn từ Tây Sơn - Lê Thánh TôngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương | Đoạn từ Nam KS sông Mã - Nhà Bích ĐãiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐoạn từ đường Trần Nhân Tông đến hết đường Hồ Xuân Hương (trong Khu du lịch FLC)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Hai Bà Trưng | Đoạn từ Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp17.138.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnMBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | (Từ lô I.1-TĐC14A:04 đến lô I.1-TĐC14A:19); (từ lô I.1- TĐC14B:05 đến lô I.1-TĐC14B:19)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp17.138.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Tống Duy Tân | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn DuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp17.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Từ Hai Bà Trưng đến Trần Nhân Tông (đường Thanh Niên cải dịch)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp16.935.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnMBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường Thanh Niên cải dịchĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp16.935.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnMBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | (Từ lô I.1-TĐC14A:01 đến lô I.1-TĐC14A:03); (Từ lô I.1- TĐC15:01 đến lô I.1-TĐC15:21); (Từ lô I.1-TĐC13:01 đến lô I.1-TĐC13:21).Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp16.935.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Lê Thánh Tông | Đoạn từ Thanh Niên - Nguyễn DuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp16.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐoạn từ Núi Trường Lệ - Lê LợiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp16.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ (từ Nguyễn Hồng Lễ đến Hai Bà Trưng)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp16.090.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnMBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | (Từ lô I.1-TĐC14B:01 đến lô I.1-TĐC14B:04); (từ lô I.1- TĐC18:22 đến lô I.1-TĐC18:42); (từ lô I.1-TĐC19:01 đến lô I.1-TĐC19:21); (từ lô I.1-TĐC21:01 đến lô I.1-TĐC21:03).Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp16.090.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Lê LợiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Nguyễn Du | Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Lê LợiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Lê Lai | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn DuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Bà Triệu | Từ đường Nguyễn Trãi - Lý Tự TrọngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Trần Nhân Tông | Từ Nguyễn Du cải dịch - Ngô QuyềnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Lê Lợi | Từ đường Lý Tự Trọng - Trần Hưng ĐạoĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Bà Triệu | Từ đường Lý Tự Trọng - Trần Hưng ĐạoĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương | Đoạn vào KS Trung Lan - nhà nghỉ bà GáiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Lý Tự Trọng | Đoạn từ Tây Sơn - Lê LợiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Lý Tự Trọng | Từ đường Tây Sơn đến đường Bà TriệuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Lê Văn Hưu | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn DuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Lê Thánh Tông | Đường Lê Văn Tám (Tống Duy Tân - Lê Thánh Tông)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Nhánh (nối với Đường Bùi Thị Xuân ) | Các đường nội bộ trong khu DC của FLC (chỉ áp dụng cho khu nội bộ của khu đô thị FLC đã đầu tư Hạ tầng )Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐoạn từ đường Trần Nhân Tông đến hết đường Hồ Xuân Hương (trong Khu du lịch FLC)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnMBQH khu dân cư Đồng Xuân | Đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5-7mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.635.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTừ Hồ Xuân Hương - Nguyễn DuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.347.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Từ Tống Duy Tân - Lê Thánh TôngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng LễĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Tô Hiến Thành | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn DuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Từ Tống Duy Tân - Lê Thánh TôngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng LễĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Tô Hiến Thành | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn DuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnMBQH khu dân cư Đồng Xuân | Đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch có lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp13.933.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnMBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn từ phía Đông đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp13.602.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnMBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | Từ lô I.1-TĐC19:40 đến lô I.1-TĐC19:42Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp13.602.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Lê Thánh Tông | Đường Võ Thị Sáu (Lê Lai - Tống Duy Tân)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnMBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn đường quy hoạch nối Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp13.436.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnMBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | (Từ lô I.1-TĐC18:01 đến lô I.1-TĐC18:03); (từ lô I.1- TĐC17:01 đến lô I.1-TĐC17:06); (Từ lô I.1-TĐC16:01 đến lô I.1-TĐC16:05; (từ lô I.1-TĐC15:40 đến lô I.1- TĐC15:42)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp13.436.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnMBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường quy hoạch nội bộ (phía đông đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp13.255.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnMBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | (Từ lô I.1-TĐC19:22 đến lô I.1-TĐC19:39); (từ lô I.1- TĐC20:01 đến lô I.1-TĐC20:24); (từ lô I.1-TĐC21:12 đến lô I.1-TĐC21:16).Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp13.255.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Nguyễn Thị Lợi | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn DuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp13.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Nguyễn Hồng Lễ | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn DuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp13.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnMBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp13.166.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnMBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | Lô I.1-TĐC13:22; (Từ lô I.1-TĐC12:24 đến lô I.1- TĐC12:40); lô I.1- TĐC12:01; (Từ lô I.1- TĐC9:06 đến lô I.1- TĐC9:17); (Từ lô I.1-TĐC6:01 đến lô I.1-TĐC6:06); (Từ lô I.1-TĐC5:01 đến lô I.1-TĐC5:04).Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp13.166.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTừ đường Hồ Xuân Hương - Nguyễn DuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.043.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTừ đường Hồ Xuân Hương - Thanh NiênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.043.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTừ đường Hồ Xuân Hương - Thanh NiênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.043.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐoạn từ Hồ Xuân Hương - Thanh NiênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.043.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Đường Thanh Niên cũ (Hai Bà Trưng- Trần Nhân Tông)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp12.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Lý Tự Trọng | Đoạn từ Lê Lợi - P.đông Chợ (bà Tuyết)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp12.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Ngô Quyền | Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng LễĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp12.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTổ dân phố phố Hoà Sơn | Đường Nguyễn Bá Ngọc: Thanh Niên - Nguyễn DuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp12.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnMBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường quy hoạch nội bộ (đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp12.377.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnMBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | (Từ lô I.1-TĐC18:04 đến lô I.1-TĐC18:21); (từ lô I.1- TĐC17:07 đến lô I.1-TĐC17:42); (từ lô I.1-TĐC14B:20 đến lô I.1-TĐC14B:30); (từ lô I.1-TĐC14A:20 đến lô I.1- TĐC14A:31); (từ lô I.1-TĐC16:06 đến lô I.1-TĐC16:39); (từ lô I.1-TĐC15:22 đến lô I.1- TĐC15:39).Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp12.377.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Hai Bà Trưng | Đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn DuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp12.010.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnMBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | Lô I.1-TĐC3:01; (Từ lô I.1-TĐC3:21 đến lô I.1-TĐC3:31); (Từ lô I.1- TĐC4:01 đến lô I.1- TĐC4:21).Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp12.010.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương | Đoạn bắc KS Biển nhớ - Thanh NiênĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương | Đoạn bắc nhà Nông Dung - Nhà ông Sang ÂnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Ngô Quyền | Từ Tây Sơn- Lê Thánh TôngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Nhánh (nối với Đường Bùi Thị Xuân ) | Hồ Xuân Hương (Vũ Sơn) - Thanh Niên cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTừ Hồ Xuân Hương - Nguyễn DuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Tây Sơn | Từ Toà án nhân dân đến đường Nguyễn TrãiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp11.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Lê Lợi | Từ đường Trần Hưng Đạo - Cầu Bình HoàĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp11.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Hồ Xuân Hương (phường Trung Sơn cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.739.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐoạn từ Lê Lợi - Tây SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.739.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTừ Tây Sơn - Tống Duy TânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.739.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTừ đường Hồ Xuân Hương - Thanh NiênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.739.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTừ đường Hồ Xuân Hương - Thanh NiênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.739.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Nguyễn Văn Cừ (từ Hồ Xuân Hương đến Thanh Niên)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.739.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTừ đường Hồ Xuân Hương - Thanh niênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.739.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Nguyễn Du | Từ đường Nguyễn Hồng Lễ - Hai bà TrưngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp11.636.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Lý Tự Trọng | Từ đường Bà Triệu đến đường Lê Thánh TôngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Trần Hưng Đạo | Từ Bà Triệu đến Lê Thánh TôngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Tống Duy Tân | Từ đường Nguyễn Du - Ngô QuyềnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Lê Thánh Tông | Đoạn từ Nguyễn Du - Ngô QuyềnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTừ đường Hồ Xuân Hương - Thanh NiênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.281.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTừ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.281.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnMBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | (Từ lô I.1-TĐC3:02 đến lô I.1-TĐC3:07); (từ lô I.1-TĐC5:05 đến lô I.1- TĐC5:27)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp11.213.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Lê Thánh Tông | Đường Trần Quý Cáp (Thanh Niên - Nguyễn Du)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTổ dân phố Hải Thành | Đường nội bộ khu tập thể BXD (phường Bắc Sơn cũ)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTổ dân phố Trung Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Đoạn từ Nhà ông Số - Nhà ông Bẵng NgàoĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTổ dân phố Trung Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Đoạn từ nhà Hoàn Hảo - Nhà bà ThảoĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTừ đường Hồ Xuân Hương - Nguyễn DuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.869.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTừ đường Hồ Xuân Hương - Thanh NiênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.869.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTừ đường Hồ Xuân Hương - Thanh NiênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.869.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐoạn từ Hồ Xuân Hương - Thanh NiênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.869.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Lê Lợi | Từ đầu cầu Bình Hòa đến hết địa phận phường Sầm SơnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp10.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnMBQH khu xen cư, tái định cư Vườn Gáo (Quyết định số 5565/QĐ-UBND ngày 16/9/2021) | Đường Quốc lộ 47 (từ giáp địa phận xã Quảng Thọ đến đầu cầu Bình Hòa)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp10.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐoạn từ Lê Lợi - Tây SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐoạn từ Tây Sơn- Lê Thánh TôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Tô Hiến Thành | Từ đường Nguyễn Du - Đoàn Thị ĐiểmĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTổ dân phố phố Hoà Sơn | Đường Nguyễn Công Trứ: Nguyễn Du - Ngô QuyềnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTổ dân phố phố Hoà Sơn | Đường nội bộ trong khu dân cư đoàn 296Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Đoạn từ Khách sạn Thiên Sơn - Nhà ông MinhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTừ đường Hồ Xuân Hương - Thanh NiênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.434.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTừ Đường Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du cải dịchĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.434.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Thanh Niên cải dịchĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.161.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTổ dân phố Trung Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Từ nhà ô Thắm - Nhà bà HoanĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Hồ Xuân Hương (phường Trung Sơn cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.782.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐoạn từ Lê Lợi - Tây SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.782.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTừ Tây Sơn - Tống Duy TânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.782.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTừ đường Hồ Xuân Hương - Thanh NiênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.782.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTừ đường Hồ Xuân Hương - Thanh NiênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.782.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Nguyễn Văn Cừ (từ Hồ Xuân Hương đến Thanh Niên)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.782.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTừ đường Hồ Xuân Hương - Thanh niênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.782.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTừ đường Thanh Niên - đường Nguyễn DuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.782.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTừ đường Nguyễn Du - Tòa án nhân dân TP. Sầm SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.782.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐoạn từ Nam KS sông Mã - Nhà Bích ĐãiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.782.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTừ đường Thanh Niên - Nguyễn DuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.782.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTừ đường Thanh Niên - Nguyễn DuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.782.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Trần Nhân Tông | Từ Ngô Quyền đến đường Trần Hưng ĐạoĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.593.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnMBQH khu tái định cư Trung Tiến khu 2 (Quyết định số 8384/QD- UBND ngày 14/12/2016 và Quyết định số 913/QĐ- UBND ngày 21/02/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-10:01 đến lô CL-10:03); (từ lô CL-11:03 đến lô CL- 11:09)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.593.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Lê Lợi | Đường Đào Duy TừĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Trần Hưng Đạo | Từ Lê Lợi đến hết MBQH khu TĐC Đồng Nấp - Đồng Eo (phía Tây đường Lê Lợi đến đường Đông Tây MB HUD4)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo đoạn còn lạiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Ngô Quyền | Từ đường Nguyễn Hồng Lễ đến đường Nguyễn Sỹ DũngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Ngô Quyền | Đoạn thuộc phường Quảng Cư cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Phía Tây ông Minh - Đường Thanh NiênĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Khách sạn Linh Màu - Nhà ông Hải LạcĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Phía tây ông Lạc - Nhà ông ThêmĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Nhà ông Minh Hàn - Nhà ông Lành ToạĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Khách sạn Sơn Trang - Nhà bà BêĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Đoạn Từ khách sạn Mai Trang (Hồ Xuân Hương) Đến nhà Long Giới (đường Thanh Niên)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTừ đường Hồ Xuân Hương - Thanh NiênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.401.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTừ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.401.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnCác tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Đường ven biển (đường Âu Cơ)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.362.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnMBQH Khu tái định cư Đồng Me (Quyết định số 3134/QĐ- UBND ngày 24/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Đường Ven biển (đường Lạc Long Quân)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.362.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnMBQH trung tâm hành chính thành phố Sầm Sơn (theo Quyết định số 3035/QĐ-UBND ngày 25/8/2020 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Từ lô TĐC-A:01 đến TĐC-A:21; từ lô TĐC-B:01 đến TĐC- B:21Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.362.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Trần Hưng Đạo | Từ Lê Lợi đến đường Bà TriệuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnMBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường quy hoạch nội bộ (đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.167.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnMBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | (Từ lô I.1-TĐC13:23 đến lô I.1-TĐC13:42); (Từ lô I.1- TĐC10:01 đến lô I.1-TĐC10:31); (Từ lô I.1-TĐC11A:01 đến lô I.1-TĐC11A:14); (Từ lô I.1-TĐC11B:01 đến lô I.1- TĐC11B:16); (Từ lô I.1-TĐC12:02 đến lô I.1-TĐC12:23); (Từ lô I.1-TĐC3:08 đến lô I.1- TĐC3:20); (Từ lô I.1- TĐC4:22 đến lô I.1TĐC4:41); (Từ lô I.1-TĐC5:28 đến lô I.1- TĐC5:49); (Từ lô I.1-TĐC6:07 đến lô I.1-TĐC6:49); (Từ lô I.1-TĐC7:01 đến lô I.1-TĐC7:36); (Từ lô I.1- TĐC8:01 đến lô I.1- TĐC8:33); (Từ lô I.1-TĐC9:01 đến lô I.1-TĐC9:05); (Từ lô I.1-TĐC9:18 đến lô I.1-TĐC9:29)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.167.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Nguyễn Du | Đoạn thuộc MBQH khu tái định cư Công Vinh (đường Nguyễn Du cũ)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnMBQH khu tái định cư Công Vinh (Quyết định số 1982/QĐUBND ngày 06/5/2019; Quyết định số 3703/QĐUBND ngày 26/10/2023 và Quyết định số 4283/QĐ- UBND ngày 06/12/2023 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:05); (Từ lô CL-02:01 đến lô CL-02:16); (Từ lô CL-08:01 đến lô CL-08:06)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTừ đường Nguyễn Du - Lý Tự TrọngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Trần Nhân Tông | Đoạn từ phía Tây đường Trần Hưng Đạo đến cầu Sông ĐơĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.990.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Trần Hưng Đạo | Từ giáp khu TĐC Đồng Nấp - Đồng Eo đến Cống Sông ĐơĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.860.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTừ đường Hồ Xuân Hương - Thanh NiênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.695.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTừ Đường Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du cải dịchĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.695.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Lê Thánh Tông | Đoạn từ Ngô Quyền - Lý Tự TrọngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.615.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnMBQH khu dân cư Dịch vụ công cộng Bắc Sơn (Quyết định số 5874/QĐ-UBND ngày 07/11/2018; Quyết định số 3733/QĐ- UBND ngày 20/8/2019 và Quyết định số 2475/QĐ-UBND ngày 09/5/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Từ Lô A2 đến A6; lô B1 đến B15; lô B33 đến B35Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.615.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Hai Bà Trưng | Từ đường Nguyễn Du - Ngô QuyềnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnMBQH khu xen cư, tái định cư Vườn Gáo (Quyết định số 5565/QĐ-UBND ngày 16/9/2021) | (Từ lô CL-03:01 đến lô CL-03:03); Lô CL-03:26; (Từ lô CL- 02:20 đến lô CL-02:24)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Đoàn Thị Điểm | Đoạn từ Tô Hiến Thành - Lê LợiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Nguyễn Trãi | Đoạn từ Lê Lợi đến Tây SơnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Nguyễn Trãi | Đoạn từ Lê Thánh Tông đến Nguyễn KhuyếnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Nguyễn Thị Minh Khai | Lê Lợi (đông hội người Mù) - nhà bà LoanĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường nội bộ trong MBQH khu dân cư của dự án Sông Đơ | Đường Nội bộ MBQH khu dân cư đô thị và trung tâm thương mại Sầm SơnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Lê Văn Hưu | Từ đường Nguyễn Du - Lê Hữu LậpĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTổ dân phố Hải Thành | Các nhánh phía đông đường Thanh niênĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Lê Văn Tám (Tống Duy Tân - Lê Thánh Tông)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.478.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTừ đường Hồ Xuân Hương - Thanh NiênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.478.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Thanh Niên cải dịchĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.468.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Trần Hưng Đạo | Đường Lương Thế VinhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Phạm Hồng Thái | Từ Lê Lợi - Nhà ông NghiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường Nguyễn Trãi | Đoạn từ Tây Sơn đến Lê Thánh TôngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn từ phía Đông đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.161.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTừ đường Thanh Niên - đường Nguyễn DuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.152.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnTừ đường Nguyễn Du - Tòa án nhân dân TP. Sầm SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.152.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm SơnĐoạn từ Nam KS sông Mã - Nhà Bích ĐãiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.152.000000
Xem thêm (Trang 1/9): 1[2][3] ...9
4.9/5 - (1418 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Hà Nam, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Hà Nam, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Phú Thọ, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Phú Thọ, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước 2026
Bảng giá đất huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.