Bảng giá đất phường Phù Liễn, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Phù Liễn, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất phường Phù Liễn, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất phường Phù Liễn, TP. Hải Phòng
Phường Phù Liễn sắp xếp từ: Phường Bắc Hà, Ngọc Sơn, một phần thị trấn Trường Sơn và phần còn lại của các phường Nam Sơn (quận Kiến An), Đồng Hòa, Bắc Sơn, Trần Thành Ngọ, Văn Đẩu.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Phan Đăng Lưu Ngã năm Kiến An → Ngã tư Cống Đôi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Trần Nhân Tông Giáp đường Trần Bích → Ngã năm Kiến An | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Trần Tất Văn Ngã năm Kiến An → Đầu đường Lê Khắc Cẩn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Hoàng Quốc Việt Ngã tư Cống Đôi → Hết địa phận phường Phù Liễn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Nguyễn Lương Bằng Ngã năm Kiến An → Đầu đường Hương Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 | 19.200.000 | 16.000.000 | 12.800.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Trần Tất Văn Đầu đường Lê Khắc Cẩn → Đầu đường Lưu Úc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Trần Nhân Tông Giáp địa phận phường Kiến An → Giáp đường Trần Bích | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Nguyễn Lương Bằng Đầu đường Hương Sơn → Đầu đường Trần Nhội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đường nhựa nội bộ mặt cắt 25m thuộc Khu đấu giá đất tại phường Văn Đẩu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Trần Tất Văn Đầu đường Lưu Úc → Hết địa phận Phù Liễn (giáp An Lão) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Nguyễn Lương Bằng Đầu đường Trần Nhội → Hết địa phận Kiến An (giáp phường Hưng Đạo) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Trần Nhội Giáp đường Nguyễn Lương Bằng → Giáp đường Hương Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 11.400.000 | 9.500.000 | 7.600.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Phan Đăng Lưu Ngã năm Kiến An → Ngã tư Cống Đôi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Nguyễn Công Mỹ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Hoàng Quốc Việt Ngã tư Cống Đôi → Hết địa phận phường Phù Liễn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Trần Nhân Tông Giáp đường Trần Bích → Ngã năm Kiến An | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Trần Tất Văn Ngã năm Kiến An → Đầu đường Lê Khắc Cẩn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đường từ giáp đường Trần Tất Văn đến cổng trung tâm chỉnh hình phục hồi Đường Trần Tất Văn → Cổng trung tâm chỉnh hình phục hồi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đường nối đường Nguyễn Lương Bằng với đường Trần Nhân Tông (có mặt cắt 9,0m trở lên) Giáp đường Trần Nhân Tông → Giáp đường Nguyễn Lương Bằng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Hoàng Thiết Tâm Giáp gầm cầu Kiến An → Đến Ngã tư Cống Đôi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Hương Sơn Giáp đường Trần Nhân Tông → Giáp đường Nguyễn Lương Bằng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đường nhựa nội bộ mặt cắt 11m thuộc Khu đấu giá đất Kha Lâm 3 Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Nguyễn Mẫn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Lệ Tảo Giáp đường Nguyễn Mẫn → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Lưu Úc Trần Tất Văn → Ngã ba UBND phường Phù Liễn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Chiêu Chinh Cổng sư đoàn 363 → Đường Thống Trực | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đẩu Phượng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đầu Vũ Giáp đường Trần Nhân Tông → Cống Đẩu Vũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Trương Đồng Tử Số nhà 237 đường Trần Tất Văn → Cổng chào vào Chùa Đồng Tải | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Thống Trực Giáp đường Trần Nhân Tông → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Trần Bích Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Quy Tức Đầu đường → Ngã tư Chương Đồng Tử | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Quyết Tiến Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đường từ giáp đường Trần Tất Văn đến cổng trung tâm chỉnh hình phục hồi Đường Trần Tất Văn → Cổng trung tâm chỉnh hình phục hồi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đường nối đường Nguyễn Lương Bằng với đường Trần Nhân Tông (có mặt cắt 9,0m trở lên) Giáp đường Trần Nhân Tông → Giáp đường Nguyễn Lương Bằng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Hoàng Thiết Tâm Giáp gầm cầu Kiến An → Đến Ngã tư Cống Đôi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Hương Sơn Giáp đường Trần Nhân Tông → Giáp đường Nguyễn Lương Bằng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đường nhựa nội bộ mặt cắt 11m thuộc Khu đấu giá đất Kha Lâm 3 Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Nguyễn Mẫn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Lệ Tảo Giáp đường Nguyễn Mẫn → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Lưu Úc Trần Tất Văn → Ngã ba UBND phường Phù Liễn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Chiêu Chinh Cổng sư đoàn 363 → Đường Thống Trực | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đẩu Phượng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đầu Vũ Giáp đường Trần Nhân Tông → Cống Đẩu Vũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Nguyễn Lương Bằng Ngã năm Kiến An → Đầu đường Hương Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 8.640.000 | 7.200.000 | 5.760.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Phan Đăng Lưu Ngã năm Kiến An → Ngã tư Cống Đôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Lê Khắc Cẩn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Trần Nhân Tông Giáp địa phận phường Kiến An → Giáp đường Trần Bích | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Trần Tất Văn Đầu đường Lê Khắc Cẩn → Đầu đường Lưu Úc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đầu Vũ Cống Đẩu Vũ → Giáp lăng Trần Thành Ngọ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đông Chấn Ngã tư đường Chiêu Chinh (nơi có biển hiệu Chùa Đông Chấn) → Ngã ba đình Lệ Tảo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đường nhựa nội bộ mặt cắt 10,5m thuộc Khu tái định cư Trường Đại học Hải Phòng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Chiêu Chinh Đường Thống Trực → Cống bà Bổn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường vào Lữ đoàn 603 Giáp đường Trần Tất Văn → Giáp Lữ đoàn 603 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường vào bệnh viện Lao Phổi Giáp đường Trần Tất Văn → Giáp bệnh viện Lao phổi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Hoàng Quốc Việt Ngã tư Cống Đôi → Hết địa phận phường Phù Liễn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Trần Tất Văn Ngã năm Kiến An → Đầu đường Lê Khắc Cẩn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Trần Nhân Tông Giáp đường Trần Bích → Ngã năm Kiến An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Tô Phong Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Vụ Sơn (đường Phù Liễn cũ) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Lưu Úc Ngã ba UBND phường Phù Liễn → Đường Bắc Hà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Khúc Trì Giáp đường Phan Đăng Lưu → Cuối đường (gặp đường Hoàng Quốc Việt) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đường Trữ Khê Giáp địa phận phường Kiến An → Cuối đường gặp đường Đất Đỏ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường Kha Lâm Giáp đường Thống Trực → Giáp đường Chiêu Chinh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Nguyễn Lương Bằng Đầu đường Hương Sơn → Đầu đường Trần Nhội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Nguyễn Lương Bằng Ngã năm Kiến An → Đầu đường Hương Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 6.720.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Ngõ 243 đường Hoàng Quốc Việt Giáp đường Hoàng Quốc Việt → Giáp đường Khúc Trì | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đường Đất Đỏ Giáp địa phận phường Kiến An → Cuối đường gặp đường Nguyễn Mẫn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Trần Tất Văn Đầu đường Lê Khắc Cẩn → Đầu đường Lưu Úc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Trần Nhân Tông Giáp địa phận phường Kiến An → Giáp đường Trần Bích | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Quy Tức Ngã tư Chương Đồng Tử → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Phù Lưu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Phùng Thị Chinh (đường Bắc Hà cũ) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Trần Phương Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Trương Đồng Tử Cổng chào vào Chùa Đồng Tải → Giáp với đường Vụ Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Xuân Biều Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường Bạch Mã Giáp đường Nam Hà → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Khu đấu giá đất ngõ 939 đường Trần Nhân Tông Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Khu đấu giá đất Đồng Mía Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đường nhựa nội bộ mặt cắt 13m thuộc Khu đấu giá đất Chiêu Chinh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Nguyễn Lương Bằng Đầu đường Trần Nhội → Hết địa phận Kiến An (giáp phường Hưng Đạo) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Ngõ 41 Khúc Trì Giáp đường Khúc Trì → Giáp khu đấu giá đất Đồng Mía | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Trần Tất Văn Đầu đường Lưu Úc → Hết địa phận Phù Liễn (giáp An Lão) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Nguyễn Lương Bằng Đầu đường Hương Sơn → Đầu đường Trần Nhội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Trần Nhội Giáp đường Nguyễn Lương Bằng → Giáp đường Hương Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.550.000 | 5.130.000 | 4.275.000 | 3.420.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Nguyễn Công Mỹ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Thi Đua Đường Trần Tất Văn → Giáp đường Quy Tức | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Trần Văn Cẩn Đường Trần Tất Văn → Hết nhà ông Phạm Đức Côn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Nam Hà Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Khu đấu giá đất Khúc Trì 4 Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đường nhựa nội bộ mặt cắt 7m thuộc Khu đấu giá đất Trần Nhội Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Khu đấu giá đất Đẩu Sơn 1 Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Khu đấu giá đất Đẩu Vũ 1 Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Chiêu Chinh Cống bà Bổn → Hết đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đồng Quy đường Vụ Sơn → Công ty TNHH Phú Cường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đường nhựa nội bộ mặt cắt 25m thuộc Khu đấu giá đất tại phường Văn Đẩu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đường nhựa nội bộ mặt cắt 25m thuộc Khu đấu giá đất tại phường Văn Đẩu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đường nhựa nội bộ mặt cắt 13m thuộc Khu đấu giá đất tại phường Văn Đẩu Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đường nhựa nội bộ mặt cắt 10m thuộc Khu đấu giá đất Nguyễn Lương Bằng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Trần Tất Văn Đầu đường Lưu Úc → Hết địa phận Phù Liễn (giáp An Lão) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Nguyễn Lương Bằng Đầu đường Trần Nhội → Hết địa phận Kiến An (giáp phường Hưng Đạo) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Nguyễn Mẫn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Lưu Úc Trần Tất Văn → Ngã ba UBND phường Phù Liễn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Lệ Tảo Giáp đường Nguyễn Mẫn → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đường nhựa nội bộ mặt cắt 11m thuộc Khu đấu giá đất Kha Lâm 3 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Hương Sơn Giáp đường Trần Nhân Tông → Giáp đường Nguyễn Lương Bằng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Hoàng Thiết Tâm Giáp gầm cầu Kiến An → Đến Ngã tư Cống Đôi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đường nối đường Nguyễn Lương Bằng với đường Trần Nhân Tông (có mặt cắt 9,0m trở lên) Giáp đường Trần Nhân Tông → Giáp đường Nguyễn Lương Bằng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đường từ giáp đường Trần Tất Văn đến cổng trung tâm chỉnh hình phục hồi Đường Trần Tất Văn → Cổng trung tâm chỉnh hình phục hồi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đầu Vũ Giáp đường Trần Nhân Tông → Cống Đẩu Vũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đẩu Phượng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Chiêu Chinh Cổng sư đoàn 363 → Đường Thống Trực | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Trần Nhội Giáp đường Nguyễn Lương Bằng → Giáp đường Hương Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.990.000 | 3.325.000 | 2.660.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Lê Khắc Cẩn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Nguyễn Công Mỹ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Chiêu Chinh Đường Thống Trực → Cống bà Bổn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường vào Lữ đoàn 603 Giáp đường Trần Tất Văn → Giáp Lữ đoàn 603 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường vào bệnh viện Lao Phổi Giáp đường Trần Tất Văn → Giáp bệnh viện Lao phổi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đầu Vũ Cống Đẩu Vũ → Giáp lăng Trần Thành Ngọ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đông Chấn Ngã tư đường Chiêu Chinh (nơi có biển hiệu Chùa Đông Chấn) → Ngã ba đình Lệ Tảo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đường nhựa nội bộ mặt cắt 10,5m thuộc Khu tái định cư Trường Đại học Hải Phòng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đường nhựa nội bộ mặt cắt 10m thuộc Khu đấu giá đất Nguyễn Lương Bằng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đường nhựa nội bộ mặt cắt 13m thuộc Khu đấu giá đất tại phường Văn Đẩu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Vụ Sơn (đường Phù Liễn cũ) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Tô Phong Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đường Trữ Khê Giáp địa phận phường Kiến An → Cuối đường gặp đường Đất Đỏ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Lưu Úc Ngã ba UBND phường Phù Liễn → Đường Bắc Hà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Khúc Trì Giáp đường Phan Đăng Lưu → Cuối đường (gặp đường Hoàng Quốc Việt) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường Kha Lâm Giáp đường Thống Trực → Giáp đường Chiêu Chinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đầu Vũ Giáp đường Trần Nhân Tông → Cống Đẩu Vũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Chiêu Chinh Cổng sư đoàn 363 → Đường Thống Trực | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đẩu Phượng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Lưu Úc Trần Tất Văn → Ngã ba UBND phường Phù Liễn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Lệ Tảo Giáp đường Nguyễn Mẫn → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Nguyễn Mẫn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đường từ giáp đường Trần Tất Văn đến cổng trung tâm chỉnh hình phục hồi Đường Trần Tất Văn → Cổng trung tâm chỉnh hình phục hồi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Hoàng Thiết Tâm Giáp gầm cầu Kiến An → Đến Ngã tư Cống Đôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Hương Sơn Giáp đường Trần Nhân Tông → Giáp đường Nguyễn Lương Bằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đường nhựa nội bộ mặt cắt 11m thuộc Khu đấu giá đất Kha Lâm 3 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đường nối đường Nguyễn Lương Bằng với đường Trần Nhân Tông (có mặt cắt 9,0m trở lên) Giáp đường Trần Nhân Tông → Giáp đường Nguyễn Lương Bằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Trần Bích Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Quyết Tiến Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Quy Tức Đầu đường → Ngã tư Chương Đồng Tử | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Thống Trực Giáp đường Trần Nhân Tông → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Trương Đồng Tử Số nhà 237 đường Trần Tất Văn → Cổng chào vào Chùa Đồng Tải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Ngõ 243 đường Hoàng Quốc Việt Giáp đường Hoàng Quốc Việt → Giáp đường Khúc Trì | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đường Đất Đỏ Giáp địa phận phường Kiến An → Cuối đường gặp đường Nguyễn Mẫn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Lê Khắc Cẩn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường vào Lữ đoàn 603 Giáp đường Trần Tất Văn → Giáp Lữ đoàn 603 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đường nhựa nội bộ mặt cắt 10,5m thuộc Khu tái định cư Trường Đại học Hải Phòng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đầu Vũ Cống Đẩu Vũ → Giáp lăng Trần Thành Ngọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đông Chấn Ngã tư đường Chiêu Chinh (nơi có biển hiệu Chùa Đông Chấn) → Ngã ba đình Lệ Tảo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường vào bệnh viện Lao Phổi Giáp đường Trần Tất Văn → Giáp bệnh viện Lao phổi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Chiêu Chinh Đường Thống Trực → Cống bà Bổn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường Bạch Mã Giáp đường Nam Hà → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Khu đấu giá đất ngõ 939 đường Trần Nhân Tông Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Khu đấu giá đất Đồng Mía Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Trương Đồng Tử Cổng chào vào Chùa Đồng Tải → Giáp với đường Vụ Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Trần Phương Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Xuân Biều Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Phùng Thị Chinh (đường Bắc Hà cũ) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Phù Lưu Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Quy Tức Ngã tư Chương Đồng Tử → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Vụ Sơn (đường Phù Liễn cũ) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Khúc Trì Giáp đường Phan Đăng Lưu → Cuối đường (gặp đường Hoàng Quốc Việt) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Lưu Úc Ngã ba UBND phường Phù Liễn → Đường Bắc Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đường Trữ Khê Giáp địa phận phường Kiến An → Cuối đường gặp đường Đất Đỏ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường Kha Lâm Giáp đường Thống Trực → Giáp đường Chiêu Chinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Tô Phong Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Vụ Sơn (đường Phù Liễn cũ) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Ngõ 41 Khúc Trì Giáp đường Khúc Trì → Giáp khu đấu giá đất Đồng Mía | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đường nhựa nội bộ mặt cắt 13m thuộc Khu đấu giá đất Chiêu Chinh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đường Đất Đỏ Giáp địa phận phường Kiến An → Cuối đường gặp đường Nguyễn Mẫn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Ngõ 243 đường Hoàng Quốc Việt Giáp đường Hoàng Quốc Việt → Giáp đường Khúc Trì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Chiêu Chinh Cống bà Bổn → Hết đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Trần Văn Cẩn Đường Trần Tất Văn → Hết nhà ông Phạm Đức Côn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Thi Đua Đường Trần Tất Văn → Giáp đường Quy Tức | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Trần Phương Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Phùng Thị Chinh (đường Bắc Hà cũ) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Phù Lưu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Quy Tức Ngã tư Chương Đồng Tử → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Trương Đồng Tử Cổng chào vào Chùa Đồng Tải → Giáp với đường Vụ Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Xuân Biều Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Khu đấu giá đất ngõ 939 đường Trần Nhân Tông Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Khu đấu giá đất Đồng Mía Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường Bạch Mã Giáp đường Nam Hà → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Ngõ 41 Khúc Trì Giáp đường Khúc Trì → Giáp khu đấu giá đất Đồng Mía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Đường nhựa nội bộ mặt cắt 13m thuộc Khu đấu giá đất Chiêu Chinh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Phù Liễn | Chiêu Chinh Cống bà Bổn → Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |


