• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Nhị Quý, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Nhị Quý, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất phường Nhị Quý, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất phường Nhị Quý, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Nhị Quý, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Nhị Quý, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất phường Nhị Quý, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất phường Nhị Quý, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất phường Nhị Quý, tỉnh Đồng Tháp

Phường Nhị Quý Sắp xếp từ: Phường Nhị Mỹ, xã Phú Quý, xã Nhị Quý.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
4028Phường Nhị QuýQuốc lộ 1 Ranh xã Bình Trưng - Bưu điện Nhị QuýĐất ở đô thị2.040.000000
4029Phường Nhị QuýQuốc lộ 1 Bưu điện Nhị Quý - Cầu Mỹ QuíĐất ở đô thị2.160.000000
4030Phường Nhị QuýQuốc lộ 1 Cầu Mỹ Quí - Cầu Nhị MỹĐất ở đô thị2.520.000000
4031Phường Nhị QuýQuốc lộ 1 Cầu Nhị Mỹ - Ranh phường Cai LậyĐất ở đô thị3.770.000000
4032Phường Nhị QuýTuyến tránh Quốc lộ 1 Quốc lộ 1 - Giáp ranh phường Cai LậyĐất ở đô thị1.560.000000
4033Phường Nhị QuýĐường tỉnh 874B Quốc lộ 1 - Đường huyện 51Đất ở đô thị1.100.000000
4034Phường Nhị QuýĐường tỉnh 874B Đoạn còn lại (trên địa bàn phường Nhị Quý) -Đất ở đô thị1.030.000000
4035Phường Nhị QuýĐường huyện 51 Đường huyện 54 - Trụ sở công an phường Nhị QuýĐất ở đô thị760.000000
4036Phường Nhị QuýĐường huyện 51 Trụ sở côn an phường Nhị Quý - Ranh xã Bình TrưngĐất ở đô thị900.000000
4037Phường Nhị QuýĐường huyện 53 Quốc lộ 1 - Ranh xã Tân PhúĐất ở đô thị1.120.000000
4038Phường Nhị QuýĐường Nguyễn Văn Tòng Quốc lộ 1 - Cầu Ba DépĐất ở đô thị760.000000
4039Phường Nhị QuýĐường huyện 54 Cầu Ba Dép - Ranh xã Long TiênĐất ở đô thị760.000000
4040Phường Nhị QuýTuyến tránh Đường tỉnh 868 Quốc lộ 1 - Ranh phường Mỹ Phước TâyĐất ở đô thị1.300.000000
4041Phường Nhị QuýĐường Mỹ Trang Đường Trần Hùng - Đường huyện 53Đất ở đô thị2.760.000000
4042Phường Nhị QuýĐường Lê Quang Công Ranh phường Cai Lậy - Đường Nguyễn Văn TòngĐất ở đô thị1.100.000000
4043Phường Nhị QuýĐường Ấp Bắc Cầu Ba Lầu - Đường Nguyễn Văn TạoĐất ở đô thị2.600.000000
4044Phường Nhị QuýĐường Ấp Bắc Đường Nguyễn Văn Tạo - Cầu Năm TrinhĐất ở đô thị1.200.000000
4045Phường Nhị QuýĐường Cao Đăng Chiếm Ranh phường Mỹ Phước Tây - Đường Nguyễn Văn TạoĐất ở đô thị1.120.000000
4046Phường Nhị QuýĐường Nguyễn Văn Kim Cầu Ba Kháng - Tây Kênh Ông MườiĐất ở đô thị700.000000
4047Phường Nhị QuýĐường Nguyễn Văn Tạo Đường Ấp Bắc - Ranh phường Mỹ Phước TâyĐất ở đô thị700.000000
4048Phường Nhị QuýCác đường đan, nhựa còn lại ≥ 3m trong đô thị -Đất ở đô thị660.000000
4049Phường Nhị QuýQuốc lộ 1 Ranh xã Bình Trưng - Bưu điện Nhị QuýĐất TM-DV đô thị1.632.000000
4050Phường Nhị QuýQuốc lộ 1 Bưu điện Nhị Quý - Cầu Mỹ QuíĐất TM-DV đô thị1.728.000000
4051Phường Nhị QuýQuốc lộ 1 Cầu Mỹ Quí - Cầu Nhị MỹĐất TM-DV đô thị2.016.000000
4052Phường Nhị QuýQuốc lộ 1 Cầu Nhị Mỹ - Ranh phường Cai LậyĐất TM-DV đô thị3.016.000000
4053Phường Nhị QuýTuyến tránh Quốc lộ 1 Quốc lộ 1 - Giáp ranh phường Cai LậyĐất TM-DV đô thị1.248.000000
4054Phường Nhị QuýĐường tỉnh 874B Quốc lộ 1 - Đường huyện 51Đất TM-DV đô thị880.000000
4055Phường Nhị QuýĐường tỉnh 874B Đoạn còn lại (trên địa bàn phường Nhị Quý) -Đất TM-DV đô thị824.000000
4056Phường Nhị QuýĐường huyện 51 Đường huyện 54 - Trụ sở công an phường Nhị QuýĐất TM-DV đô thị608.000000
4057Phường Nhị QuýĐường huyện 51 Trụ sở côn an phường Nhị Quý - Ranh xã Bình TrưngĐất TM-DV đô thị720.000000
4058Phường Nhị QuýĐường huyện 53 Quốc lộ 1 - Ranh xã Tân PhúĐất TM-DV đô thị896.000000
4059Phường Nhị QuýĐường Nguyễn Văn Tòng Quốc lộ 1 - Cầu Ba DépĐất TM-DV đô thị608.000000
4060Phường Nhị QuýĐường huyện 54 Cầu Ba Dép - Ranh xã Long TiênĐất TM-DV đô thị608.000000
4061Phường Nhị QuýTuyến tránh Đường tỉnh 868 Quốc lộ 1 - Ranh phường Mỹ Phước TâyĐất TM-DV đô thị1.040.000000
4062Phường Nhị QuýĐường Mỹ Trang Đường Trần Hùng - Đường huyện 53Đất TM-DV đô thị2.208.000000
4063Phường Nhị QuýĐường Lê Quang Công Ranh phường Cai Lậy - Đường Nguyễn Văn TòngĐất TM-DV đô thị880.000000
4064Phường Nhị QuýĐường Ấp Bắc Cầu Ba Lầu - Đường Nguyễn Văn TạoĐất TM-DV đô thị2.080.000000
4065Phường Nhị QuýĐường Ấp Bắc Đường Nguyễn Văn Tạo - Cầu Năm TrinhĐất TM-DV đô thị960.000000
4066Phường Nhị QuýĐường Cao Đăng Chiếm Ranh phường Mỹ Phước Tây - Đường Nguyễn Văn TạoĐất TM-DV đô thị896.000000
4067Phường Nhị QuýĐường Nguyễn Văn Kim Cầu Ba Kháng - Tây Kênh Ông MườiĐất TM-DV đô thị560.000000
4068Phường Nhị QuýĐường Nguyễn Văn Tạo Đường Ấp Bắc - Ranh phường Mỹ Phước TâyĐất TM-DV đô thị560.000000
4069Phường Nhị QuýCác đường đan, nhựa còn lại ≥ 3m trong đô thị -Đất TM-DV đô thị528.000000
4070Phường Nhị QuýQuốc lộ 1 Ranh xã Bình Trưng - Bưu điện Nhị QuýĐất SX-KD đô thị1.224.000000
4071Phường Nhị QuýQuốc lộ 1 Bưu điện Nhị Quý - Cầu Mỹ QuíĐất SX-KD đô thị1.296.000000
4072Phường Nhị QuýQuốc lộ 1 Cầu Mỹ Quí - Cầu Nhị MỹĐất SX-KD đô thị1.512.000000
4073Phường Nhị QuýQuốc lộ 1 Cầu Nhị Mỹ - Ranh phường Cai LậyĐất SX-KD đô thị2.262.000000
4074Phường Nhị QuýTuyến tránh Quốc lộ 1 Quốc lộ 1 - Giáp ranh phường Cai LậyĐất SX-KD đô thị936.000000
4075Phường Nhị QuýĐường tỉnh 874B Quốc lộ 1 - Đường huyện 51Đất SX-KD đô thị660.000000
4076Phường Nhị QuýĐường tỉnh 874B Đoạn còn lại (trên địa bàn phường Nhị Quý) -Đất SX-KD đô thị618.000000
4077Phường Nhị QuýĐường huyện 51 Đường huyện 54 - Trụ sở công an phường Nhị QuýĐất SX-KD đô thị456.000000
4078Phường Nhị QuýĐường huyện 51 Trụ sở côn an phường Nhị Quý - Ranh xã Bình TrưngĐất SX-KD đô thị540.000000
4079Phường Nhị QuýĐường huyện 53 Quốc lộ 1 - Ranh xã Tân PhúĐất SX-KD đô thị672.000000
4080Phường Nhị QuýĐường Nguyễn Văn Tòng Quốc lộ 1 - Cầu Ba DépĐất SX-KD đô thị456.000000
4081Phường Nhị QuýĐường huyện 54 Cầu Ba Dép - Ranh xã Long TiênĐất SX-KD đô thị456.000000
4082Phường Nhị QuýTuyến tránh Đường tỉnh 868 Quốc lộ 1 - Ranh phường Mỹ Phước TâyĐất SX-KD đô thị780.000000
4083Phường Nhị QuýĐường Mỹ Trang Đường Trần Hùng - Đường huyện 53Đất SX-KD đô thị1.656.000000
4084Phường Nhị QuýĐường Lê Quang Công Ranh phường Cai Lậy - Đường Nguyễn Văn TòngĐất SX-KD đô thị660.000000
4085Phường Nhị QuýĐường Ấp Bắc Cầu Ba Lầu - Đường Nguyễn Văn TạoĐất SX-KD đô thị1.560.000000
4086Phường Nhị QuýĐường Ấp Bắc Đường Nguyễn Văn Tạo - Cầu Năm TrinhĐất SX-KD đô thị720.000000
4087Phường Nhị QuýĐường Cao Đăng Chiếm Ranh phường Mỹ Phước Tây - Đường Nguyễn Văn TạoĐất SX-KD đô thị672.000000
4088Phường Nhị QuýĐường Nguyễn Văn Kim Cầu Ba Kháng - Tây Kênh Ông MườiĐất SX-KD đô thị420.000000
4089Phường Nhị QuýĐường Nguyễn Văn Tạo Đường Ấp Bắc - Ranh phường Mỹ Phước TâyĐất SX-KD đô thị420.000000
4090Phường Nhị QuýCác đường đan, nhựa còn lại ≥ 3m trong đô thị -Đất SX-KD đô thị396.000000
4091Phường Nhị QuýKhu vực 2 - Phường Nhị Quý (xã Phú Quý, xã Nhị Quý trước khi sáp nhập) -Đất ở nông thôn470.000350.000285.0000
4092Phường Nhị QuýKhu vực 2 - Phường Nhị Quý (xã Phú Quý, xã Nhị Quý trước khi sáp nhập) -Đất TM-DV nông thôn376.000280.000228.0000
4093Phường Nhị QuýKhu vực 2 - Phường Nhị Quý (xã Phú Quý, xã Nhị Quý trước khi sáp nhập) -Đất SX-KD nông thôn282.000210.000171.0000
4094Phường Nhị QuýPhường Nhị Quý (địa bàn phường Nhị Mỹ trước khi sáp nhập) -Đất trồng lúa265.000210.000180.000160.000
4095Phường Nhị QuýVị trí 6 - Phường Nhị Quý (địa bàn phường Nhị Mỹ trước khi sáp nhập) -Đất trồng lúa120.000000
4096Phường Nhị QuýPhường Nhị Quý (các vị trí còn lại) -Đất trồng lúa235.000189.000165.000140.000
4097Phường Nhị QuýVị trí 6 - Phường Nhị Quý (các vị trí còn lại) -Đất trồng lúa95.000000
4098Phường Nhị QuýPhường Nhị Quý (địa bàn phường Nhị Mỹ trước khi sáp nhập) -Đất trồng cây hàng năm265.000210.000180.000160.000
4099Phường Nhị QuýVị trí 6 - Phường Nhị Quý (địa bàn phường Nhị Mỹ trước khi sáp nhập) -Đất trồng cây hàng năm120.000000
4100Phường Nhị QuýPhường Nhị Quý (các vị trí còn lại) -Đất trồng cây hàng năm235.000189.000165.000140.000
4101Phường Nhị QuýVị trí 6 - Phường Nhị Quý (các vị trí còn lại) -Đất trồng cây hàng năm95.000000
4102Phường Nhị QuýPhường Nhị Quý (địa bàn phường Nhị Mỹ trước khi sáp nhập) -Đất trồng cây lâu năm315.000255.000220.000185.000
4103Phường Nhị QuýVị trí 6 - Phường Nhị Quý (địa bàn phường Nhị Mỹ trước khi sáp nhập) -Đất trồng cây lâu năm150.000000
4104Phường Nhị QuýPhường Nhị Quý (các vị trí còn lại) -Đất trồng cây lâu năm285.000230.000200.000170.000
4105Phường Nhị QuýVị trí 6 - Phường Nhị Quý (các vị trí còn lại) -Đất trồng cây lâu năm115.000000
4106Phường Nhị QuýPhường Nhị Quý (địa bàn phường Nhị Mỹ trước khi sáp nhập) -Đất rừng sản xuất315.000255.000220.000185.000
4107Phường Nhị QuýVị trí 6 - Phường Nhị Quý (địa bàn phường Nhị Mỹ trước khi sáp nhập) -Đất rừng sản xuất150.000000
4108Phường Nhị QuýPhường Nhị Quý (các vị trí còn lại) -Đất rừng sản xuất285.000230.000200.000170.000
4109Phường Nhị QuýVị trí 6 - Phường Nhị Quý (các vị trí còn lại) -Đất rừng sản xuất115.000000
4110Phường Nhị QuýPhường Nhị Quý (địa bàn phường Nhị Mỹ trước khi sáp nhập) -Đất rừng phòng hộ252.000204.000176.000148.000
4111Phường Nhị QuýVị trí 6 - Phường Nhị Quý (địa bàn phường Nhị Mỹ trước khi sáp nhập) -Đất rừng phòng hộ120.000000
4112Phường Nhị QuýPhường Nhị Quý (các vị trí còn lại) -Đất rừng phòng hộ228.000184.000160.000136.000
4113Phường Nhị QuýVị trí 6 - Phường Nhị Quý (các vị trí còn lại) -Đất rừng phòng hộ92.000000
4114Phường Nhị QuýPhường Nhị Quý (địa bàn phường Nhị Mỹ trước khi sáp nhập) -Đất rừng đặc dụng252.000204.000176.000148.000
4115Phường Nhị QuýVị trí 6 - Phường Nhị Quý (địa bàn phường Nhị Mỹ trước khi sáp nhập) -Đất rừng đặc dụng120.000000
4116Phường Nhị QuýPhường Nhị Quý (các vị trí còn lại) -Đất rừng đặc dụng228.000184.000160.000136.000
4117Phường Nhị QuýVị trí 6 - Phường Nhị Quý (các vị trí còn lại) -Đất rừng đặc dụng92.000000
4118Phường Nhị QuýPhường Nhị Quý (địa bàn phường Nhị Mỹ trước khi sáp nhập) -Đất nuôi trồng thủy sản265.000210.000180.000160.000
4119Phường Nhị QuýVị trí 6 - Phường Nhị Quý (địa bàn phường Nhị Mỹ trước khi sáp nhập) -Đất nuôi trồng thủy sản120.000000
4120Phường Nhị QuýPhường Nhị Quý (các vị trí còn lại) -Đất nuôi trồng thủy sản235.000189.000165.000140.000
4121Phường Nhị QuýVị trí 6 - Phường Nhị Quý (các vị trí còn lại) -Đất nuôi trồng thủy sản95.000000
4122Phường Nhị QuýPhường Nhị Quý (địa bàn phường Nhị Mỹ trước khi sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác315.000255.000220.000185.000
4123Phường Nhị QuýVị trí 6 - Phường Nhị Quý (địa bàn phường Nhị Mỹ trước khi sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác150.000000
4124Phường Nhị QuýPhường Nhị Quý (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác285.000230.000200.000170.000
4125Phường Nhị QuýVị trí 6 - Phường Nhị Quý (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác115.000000

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

4.9/5 - (1127 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Nguyễn Trãi, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Nguyễn Trãi, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất 2026
Bảng giá đất Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất 2026
Bảng giá đất huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình 2026
Bảng giá đất huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.