• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
18/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

2. Bảng giá đất phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

2.2. Bảng giá đất phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa

Phường Nguyệt Viên sắp xếp từ: Phường Tào Xuyên, Long Anh, Hoằng Quang, Hoằng Đại.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Văn Tiến Dũng (Quốc lộ 1A cũ) | Từ cầu Hoàng Long đến đường rẽ UBND phường Tào Xuyên cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Văn Tiến Dũng (Quốc lộ 1A cũ) | Từ Bắc cầu Tào Xuyên tiếp giáp địa phận xã Hoằng Lý cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Cán cờ | Từ Quốc lộ 1A đến cơ quan Đảng ủy phường Nguyệt ViênĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Văn Tiến Dũng (Quốc lộ 1A cũ) | Từ đường rẽ UBND phường Tào Xuyên cũ đến Cầu Tào XuyênĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Văn Tiến Dũng (Quốc lộ 1A cũ) | Từ giáp phường Tào Xuyên cũ đến hết địa phận xã Hoằng Lý cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênXÃ HOẰNG LONG CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) | Từ ngã 4 đầu đường Cán Cờ qua khu đất thuê của ông Thắng đến hết địa phận xã Hoằng LongĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Khu công nghiệp | Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Long cũ đến tiếp giáp Quốc lộ 10Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Khu công nghiệp | Đường KCN: Từ giáp đường Quốc lộ 10 đến giáp xã Hoằng LongĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênPHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ | Quốc lộ 1A cũ: Từ đầu đường rẽ cầu Vượt đến cầu Hàm Rồng cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Khu công nghiệp | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Hoằng Lý (Đường Thành Khang 1, 2)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênPHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ | Quốc lộ 1A cũ: Từ đầu đường rẽ cầu Vượt đến cầu Hàm Rồng cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Khu công nghiệp | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Hoằng Lý (Đường Thành Khang 1, 2)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Khu công nghiệp | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà ngã 4 nhà ông Đợi (Đường khu hành chính)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường phố Thành Khang | Từ nhà ông Cúc đến nhà ông Nguyễn Ngọc Hùng (phía Bắc Cầu Tào)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 17500: | Đường nội bộ lòng đường 10,5m (vuông góc Quốc lộ 1A cũ)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp10.510.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Văn Tiến Dũng (Quốc lộ 1A cũ) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Quỳ cũ đến tiếp giáp phường Tào Xuyên cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường xã | Từ cây xăng ông Hoành đến hết MB 1509Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 1509 | Đường nội bộ lòng đường 15mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênPHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Quốc lộ 1A Tiểu dự án 2: Từ phía Bắc cầu Nguyệt Viên đến hết địa phận thành phốĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênXÃ HOẰNG ANH CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Minh đến cổng chào làng Quan NộiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênPHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ | Quốc lộ 10: Từ tiếp giáp xã Hoằng Anh đến đường sắt Bắc- NamĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 17500: | Đường nội bộ còn lại lòng đường rộng 10,5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.930.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 17500: | Đường nội bộ không thuộc các vị trí trênĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.080.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 11197 (điều chỉnh từ MBQH số 3938) | Đường nội bộ lòng đường 15m (đường Quang Lộc)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênXÃ HOẰNG ANH CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) | Từ cổng chào làng Quan Nội đến đoạn rẽ vào đường Cánh Cung (ông Mão)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường phố Thành Khang | Đường Khu TĐC: Từ tiếp giáp đường An Chương đến hết khu TĐCĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Khu công nghiệp | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Chức (Yên Vực)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênXÃ HOẰNG ANH CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) | Từ ông Mão đến đường vành đai vào KCNĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 6859: | Đường trục chính mặt bằngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênXÃ HOẰNG LONG CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) | Các đường còn lại trong khu đô thị Hoằng LongĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Cán cờ | Cổng Đảng uỷ phường Nguyệt Viên đến hết địa phận phường Long Anh cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường xã | Đoạn còn lạiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênPHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ ngã 3 tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến hết đường giáp địa phận xã Hoằng Lộc (Đường Quang Lộc) - Trừ các lô thuộc MB 11197Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênPHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Khu tái định cư Cầu Nguyệt Viên (MBQH 2591)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 11197 (điều chỉnh từ MBQH số 3938) | Đường nội bộ lòng đường 10,5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Khu công nghiệp | Đường còn lại trong khu công nghiệpĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Khu công nghiệp | Đường Cán Cờ: Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Long cũ đến hết địa phận xã Hoằng Anh cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 2983 (KDC Quan Nội 5) | Đường nội bộ lòng đường 10,5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênPHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ | Từ MBQH khu dân cư Sơn Hà đến giáp xã Hoằng LộcĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 6455: | Đường trục chính mặt bằngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 12100: | Đường trục chính mặt bằngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Khu công nghiệp | Đoạn tiếp theo đến đê Sông MãĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Khu công nghiệp | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A cũ (Nghĩa Sơn 2) đến Bưu điện Cầu Tào (đường đê)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 10004 (KDC, TĐC số 01): | Đường nội bộ lòng đường 10,5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.475.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Khu công nghiệp | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến Công ty Súc Sản (Đường ép dầu cũ)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Khu công nghiệp | Từ tiếp giáp xã Hoằng Long đến nhà ông Úy (Nghĩa Sơn 3)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường phố Thành Khang | Tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Hiệp (phía Nam Cầu Tào)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường phố Thành Khang | Từ nhà ông Sơn đến nhà Văn hoá Phượng Đình 2 (đường Phượng Đình 2)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường phố Thành Khang | Đường Yên Xuân: Từ ngã ba nhà bà Dàng đến Trường Mầm nonĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 17500: | MBQH số 1535: Đường nội bộ MBQHĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 12100: | Đường nội bộ mặt bằngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.948.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 10004 (KDC, TĐC số 01): | Đường nội bộ lòng đường 7,5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.801.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênXÃ HOẰNG LÝ CŨ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) | Từ tiếp giáp phố Thành Khang 2 đến ngã 3 (nhà ông Khương)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênXà HOẰNG LÝ CŨ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến đê sông MãĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênXÃ HOẰNG LÝ CŨ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) | Từ tiếp giáp phố Thành Khang 2 đến ngã 3 (nhà ông Khương)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênXà HOẰNG LÝ CŨ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến đê sông MãĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 3711 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 5: Đường nội bộ MBĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 11197 (điều chỉnh từ MBQH số 3938) | Đường nội bộ lòng đường 7,5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênKhu TĐC 04 | Đường có mặt cắt 15,0m (lòng đường 9,0m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênKhu TĐC 05 | Đường có mặt cắt 15,0m (lòng đường 9,0m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 2983 (KDC Quan Nội 5) | Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 3m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường xã | Từ Trạm y tế đến trạm biến áp thôn 3Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường xã | Từ tiếp giáp đường Cán Cờ đi Tỉnh lộ 510 (đê sông Mã) (qua chợ Rạm)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Tỉnh lộ 510: | Từ gầm cầu Hoàng Long đến ngã 3 đi Đài tưởng niệm xã Hoằng Long cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Tỉnh lộ 510: | Đường nối từ ngã 4 trạm biến áp đến hết địa phận xã Hoằng Long (đường sau làng)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Tỉnh lộ 510: | Đường ngang, dọc tiếp giáp trong MB 8199Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Khu công nghiệp | Đường trong MBQH số 26 phố Nhữ Xá 1Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 2983 (KDC Quan Nội 5) | Đường nội bộ lòng đường <7,5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 10003 (KDC, TĐC số 2) | Đường nội bộ lòng đường 7,5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Đường trục chính MBĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 06: Đường nội bộ MBĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênVị trí số 09: | Vị trí số 10: Đường nội bộ MBĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Khu công nghiệp | Đoạn tiếp theo từ ngã 4 nhà ông Đợi đến đê sông Lạch TrườngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Khu công nghiệp | Đoạn tiếp theo đến nhà bà Tắp (Phượng Đình 1)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường phố Thành Khang | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến địa phận xã Hoằng Lý (đường đê Sông Mã)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường phố Thành Khang | Đường khu TTHC: Đoạn tiếp theo đến trường Mầm nonĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 3711 (Khu xen cư, xen kẹt) | MBQH số 3711 (Vị trí số 3): Đường nội bộ MBĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.814.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường xã | Đường nhánh trong mặt bằng 5991/QĐ-UBND (Khu đồng Chằm)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 6859: | Đường nội bộ mặt bằngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênVị trí số 11: | Đường trục chính MBĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường phố Thành Khang | Đường trong khu dân cư Huyền VũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường phố Thành Khang | Các tuyến đường số 2, 3, 3a, 3b, 4, 4a, 5 trong khu dân cư Phượng Đình 2, 3Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 05: Đường nội bộ MBĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường xã | Đường trong khu tái định cư sau UBND xãĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Tỉnh lộ 510: | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng LongĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênPHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Đường từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 đến UBND xãĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 3713 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 04: Đường nội bộ MBĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Khu công nghiệp | Đường cánh cung (đường Quốc lộ 10 cũ)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường xã | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến ngõ ĐồngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 6455: | Đường nội bộ mặt bằngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 04: Đường nội bộ MBĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 07: Đường nội bộ MBĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênVị trí số 09: | Đường trục chính MBĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Khu công nghiệp | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Đợi (Đường Phượng Đình 1)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường phố Thành Khang | Từ nhà ông Hạ đến nhà ông Đông (đường Thành Khang 2)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường phố Thành Khang | Từ ngã ba trục đường chính Thành Khang đến nha ông Ban (Thành Khang 2)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường phố Thành Khang | Đường Yên Trung : Từ nhà ông Năm đến đê Sông MãĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 3713 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 04: Đường nội bộ MBĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Khu công nghiệp | Đường cánh cung (đường Quốc lộ 10 cũ)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường xã | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến ngõ ĐồngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 6455: | Đường nội bộ mặt bằngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 04: Đường nội bộ MBĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 07: Đường nội bộ MBĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 3711 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 4: Đường nội bộ MBĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường phố Thành Khang | Đường Yên Xuân: Từ nhà ông Biện đến đê Sông MãĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường phố Thành Khang | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A cũ (nhà bà Luyến) đến nhà ông Thú (đường Nghĩa Sơn 2)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênTừ cầu Hoàng Long đến đường rẽ UBND phường Tào Xuyên cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường nội bộ lòng đường 10,5m (vuông góc Quốc lộ 1A cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.204.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 08: Đường nội bộ MBĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 08: Đường nội bộ MBĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 08: Đường nội bộ MBĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường xã | Từ nhà nhà ông Cầu đến chợ Tào mớiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường xã | Ven chân đê khu vực thôn 1,2Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường xã | Từ nhà ông Tới Hoa thôn 7 đến dốc nhà ông CôiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Tỉnh lộ 510: | Đoạn từ hộ ông Hược đến qua hộ ông LợiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênPHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ trạm bơm Vĩnh Trị đến nhà bà VêĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Khu công nghiệp | Đường từ Quốc lộ 10 (nhà ông Tiến) đến đình đền Quan NộiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Khu công nghiệp | Từ cổng chào làng Quan Nội đến đến kênh N16Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Khu công nghiệp | Từ đường Quốc lộ 10 (nhà ông Long) đến nhà văn hóaĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường xã | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến mương tiêu Đại TiềnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường xã | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến Đình Tây (thôn Vinh Quang)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường xã | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến đồng Cầu (thôn Hạnh Phúc)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường xã | Từ hồ Đồng Tiến đến ông Diệu (thôn Hạnh Phúc)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường xã | Từ ông Lương (thôn Kiều Tiến) đến ông Thiệp (thôn Quang Hải)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường xã | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến tiếp giáp xã Hoằng TrạchĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường xã | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến cống ông Chống (thôn Sơn Hà)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường xã | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến Trạm điện I thôn Đồng TiếnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Đường nội bộ MBĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường nội bộ còn lại lòng đường rộng 10,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.972.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường nội bộ không thuộc các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.632.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường nội bộ lòng đường 15m (đường Quang Lộc)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường nội bộ lòng đường 15m (đường Quang Lộc)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênTừ Bắc cầu Tào Xuyên tiếp giáp địa phận xã Hoằng Lý (nay là phường Tào Xuyên)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênTừ cầu Hoàng Long đến đường rẽ UBND phường Tào Xuyên cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường xã | Từ Nhà văn hóa thôn 3 đến trạm biến thếĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 3712 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 1 (thôn 7): Đường nội bộ MBĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 3711 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 1 (thôn 6): Đường nội bộ MBĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênPHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Tiến (thôn Phù Quang)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênPHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà bà Huệ (thôn Phù Quang - Giáp mương tiêu)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênPHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến trạm biến áp (thôn Vĩnh Trị 1)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênPHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà bà Lộc (thôn Vĩnh Trị 2)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênPHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông An (thôn Vĩnh Trị 2)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênPHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Đường Cầu (Từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 đến giáp địa phận xã Hoằng Lộc)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênPHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Thành thôn Vĩnh Trị 2)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênPHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Chung thôn Vĩnh trị 3)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 3713 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 03: Đường nội bộ MBĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường xã | Từ cống ông Cớn đến đê Sông MãĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênVị trí số 11: | Đường nội bộ MBĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 3711 (Vị trí số 3): Đường nội bộ MBĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.488.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường trục chính mặt bằngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường nội bộ lòng đường 10,5m (vuông góc Quốc lộ 1A cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.153.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênQuốc lộ 1A Tiểu dự án 2: Từ phía Bắc cầu Nguyệt Viên đến hết địa phận Thành phốĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênTừ đường rẽ UBND P. Tào Xuyên đến Cầu Tào Xuyên (Tào Xuyên)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.065.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường xã | Từ ngã 4 ông Cầu (thôn 4) đến dốc đê thôn 1Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênPHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Nguyện (thôn Phù Quang)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênPHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Đường từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 (nhà bà Oanh thôn Vĩnh Trị 3) đến giáp MBQH 2591Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênPHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 (Dốc chợ) đến giáp nhà ông Thành (thôn Vĩnh trị 2)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênPHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà bà Đức thôn Vĩnh Trị 2)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 3713 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 05: Đường nội bộ MBĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Khu công nghiệp | Đường từ đường cánh cung qua Trường THCS đến nhà ông TưĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Khu công nghiệp | Đường từ đường cánh cung (dốc UBND xã) đến Nhà văn hóa Nhữ XáĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Khu công nghiệp | Đường trong MBQH số 25 phố Quan Nội 1Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênTừ Bắc cầu Tào Xuyên tiếp giáp địa phận xã Hoằng Lý (nay là phường Tào Xuyên)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.989.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường nội bộ còn lại lòng đường rộng 10,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.979.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 3711 (Vị trí số 3): Đường nội bộ MBĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.907.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường nội bộ lòng đường 10,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênPHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ nhà bà Nguyễn Thị Phú đến nhà ông PhấnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênPHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ nhà bà Nguyễn Thị Phú đến nhà ông ThảoĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 3713 (Khu xen cư, xen kẹt) | Từ đường tỉnh 510: Từ nhà ông Lê Văn Vinh đến nhà ông Lê Đình BìnhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênNgõ thôn Phù Quang: | Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ nhà ông Nguyễn Hữu Thành đến nhà ông Nguyễn Hữu Thanh (hết đường)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường nội bộ không thuộc các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.724.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường nội bộ lòng đường 10,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.720.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường có mặt cắt 20,5m (lòng đường 10,5m, hướng hồ điều hoà)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.720.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường nội bộ lòng đường 15m (đường Quang Lộc)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênQuốc lộ 1A Tiểu dự án 2: Từ phía Bắc cầu Nguyệt Viên đến hết địa phận Thành phốĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênTừ giáp P. Tào Xuyên đến hết địa phận xã Hoằng Lý (phường Tào Xuyên cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường nội bộ lòng đường 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênTừ đường rẽ UBND P. Tào Xuyên đến Cầu Tào Xuyên (Tào Xuyên)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.554.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường trục chính mặt bằngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.550.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênXÃ HOẰNG LÝ CŨ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) | Từ trạm biến thế đến giáp địa phận xã Hoằng Hợp cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênXÃ HOẰNG LÝ CŨ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) | Từ tiếp giáp đường sắt Bắc-Nam đến trạm biến thế thôn 7Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Tỉnh lộ 510: | Ngõ Cao: Tiếp giáp đường đê 510 đến giáp mương tiêu sau làngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Tỉnh lộ 510: | Ngõ Nông: Tiếp giáp đường đê 510 đến giáp mương tiêu sau làngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Tỉnh lộ 510: | Đường xóm Bãi phố 4: Từ đường đê 510 đến mương tiêu sau làngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 1509 | Từ Tỉnh lộ 510 (nhà ông Nguyễn Viết Lịch) đến nhà ông Nguyễn Gia PhongĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 1509 | Ngõ Mạnh: Tiếp giáp đường đê 510 đến giáp mương tiêu sau làngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênPHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 đến giáp MBQH 1395 (thôn Phù Quang)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênXÃ HOẰNG LÝ CŨ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) | Từ trạm biến thế đến giáp địa phận xã Hoằng Hợp cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênXÃ HOẰNG LÝ CŨ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) | Từ tiếp giáp đường sắt Bắc-Nam đến trạm biến thế thôn 7Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Tỉnh lộ 510: | Ngõ Cao: Tiếp giáp đường đê 510 đến giáp mương tiêu sau làngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Tỉnh lộ 510: | Ngõ Nông: Tiếp giáp đường đê 510 đến giáp mương tiêu sau làngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênĐường Tỉnh lộ 510: | Đường xóm Bãi phố 4: Từ đường đê 510 đến mương tiêu sau làngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 1509 | Từ Tỉnh lộ 510 (nhà ông Nguyễn Viết Lịch) đến nhà ông Nguyễn Gia PhongĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênMBQH số 1509 | Ngõ Mạnh: Tiếp giáp đường đê 510 đến giáp mương tiêu sau làngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênPHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 đến giáp MBQH 1395 (thôn Phù Quang)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênPHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Bẩy (thôn Nguyệt Viên 1)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênPHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ nhà văn hóa thôn Phù Quang (thôn 1 cũ) đến nhà bà Huệ thôn Phù QuangĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênPHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (Chùa Giẽ)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênPHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà bà Khánh thôn Vĩnh Trị 2)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt ViênPHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Dũng thôn Vĩnh Trị 2)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.9/5 - (939 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất 2026
Bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất 2026
Bảng giá đất huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình 2026
Bảng giá đất huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình 2026
Bảng giá đất xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.