Bảng giá đất phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa
Phường Nguyệt Viên sắp xếp từ: Phường Tào Xuyên, Long Anh, Hoằng Quang, Hoằng Đại.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Văn Tiến Dũng (Quốc lộ 1A cũ) | Từ cầu Hoàng Long đến đường rẽ UBND phường Tào Xuyên cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Văn Tiến Dũng (Quốc lộ 1A cũ) | Từ Bắc cầu Tào Xuyên tiếp giáp địa phận xã Hoằng Lý cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Cán cờ | Từ Quốc lộ 1A đến cơ quan Đảng ủy phường Nguyệt Viên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Văn Tiến Dũng (Quốc lộ 1A cũ) | Từ đường rẽ UBND phường Tào Xuyên cũ đến Cầu Tào Xuyên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Văn Tiến Dũng (Quốc lộ 1A cũ) | Từ giáp phường Tào Xuyên cũ đến hết địa phận xã Hoằng Lý cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | XÃ HOẰNG LONG CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) | Từ ngã 4 đầu đường Cán Cờ qua khu đất thuê của ông Thắng đến hết địa phận xã Hoằng Long | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Khu công nghiệp | Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Long cũ đến tiếp giáp Quốc lộ 10 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Khu công nghiệp | Đường KCN: Từ giáp đường Quốc lộ 10 đến giáp xã Hoằng Long | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ | Quốc lộ 1A cũ: Từ đầu đường rẽ cầu Vượt đến cầu Hàm Rồng cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Khu công nghiệp | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Hoằng Lý (Đường Thành Khang 1, 2) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ | Quốc lộ 1A cũ: Từ đầu đường rẽ cầu Vượt đến cầu Hàm Rồng cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Khu công nghiệp | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Hoằng Lý (Đường Thành Khang 1, 2) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Khu công nghiệp | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà ngã 4 nhà ông Đợi (Đường khu hành chính) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường phố Thành Khang | Từ nhà ông Cúc đến nhà ông Nguyễn Ngọc Hùng (phía Bắc Cầu Tào) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 17500: | Đường nội bộ lòng đường 10,5m (vuông góc Quốc lộ 1A cũ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Văn Tiến Dũng (Quốc lộ 1A cũ) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Quỳ cũ đến tiếp giáp phường Tào Xuyên cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường xã | Từ cây xăng ông Hoành đến hết MB 1509 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 1509 | Đường nội bộ lòng đường 15m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Quốc lộ 1A Tiểu dự án 2: Từ phía Bắc cầu Nguyệt Viên đến hết địa phận thành phố | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | XÃ HOẰNG ANH CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) | Từ tiếp giáp xã Hoằng Minh đến cổng chào làng Quan Nội | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | PHƯỜNG TÀO XUYÊN CŨ | Quốc lộ 10: Từ tiếp giáp xã Hoằng Anh đến đường sắt Bắc- Nam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 17500: | Đường nội bộ còn lại lòng đường rộng 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 17500: | Đường nội bộ không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 11197 (điều chỉnh từ MBQH số 3938) | Đường nội bộ lòng đường 15m (đường Quang Lộc) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | XÃ HOẰNG ANH CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) | Từ cổng chào làng Quan Nội đến đoạn rẽ vào đường Cánh Cung (ông Mão) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường phố Thành Khang | Đường Khu TĐC: Từ tiếp giáp đường An Chương đến hết khu TĐC | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Khu công nghiệp | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Chức (Yên Vực) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | XÃ HOẰNG ANH CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) | Từ ông Mão đến đường vành đai vào KCN | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 6859: | Đường trục chính mặt bằng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | XÃ HOẰNG LONG CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) | Các đường còn lại trong khu đô thị Hoằng Long | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Cán cờ | Cổng Đảng uỷ phường Nguyệt Viên đến hết địa phận phường Long Anh cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường xã | Đoạn còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ ngã 3 tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến hết đường giáp địa phận xã Hoằng Lộc (Đường Quang Lộc) - Trừ các lô thuộc MB 11197 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Khu tái định cư Cầu Nguyệt Viên (MBQH 2591) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 11197 (điều chỉnh từ MBQH số 3938) | Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Khu công nghiệp | Đường còn lại trong khu công nghiệp | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Khu công nghiệp | Đường Cán Cờ: Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Long cũ đến hết địa phận xã Hoằng Anh cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 2983 (KDC Quan Nội 5) | Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | PHƯỜNG HOẰNG ĐẠI CŨ | Từ MBQH khu dân cư Sơn Hà đến giáp xã Hoằng Lộc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 6455: | Đường trục chính mặt bằng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 12100: | Đường trục chính mặt bằng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Khu công nghiệp | Đoạn tiếp theo đến đê Sông Mã | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Khu công nghiệp | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A cũ (Nghĩa Sơn 2) đến Bưu điện Cầu Tào (đường đê) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 10004 (KDC, TĐC số 01): | Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Khu công nghiệp | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến Công ty Súc Sản (Đường ép dầu cũ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Khu công nghiệp | Từ tiếp giáp xã Hoằng Long đến nhà ông Úy (Nghĩa Sơn 3) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường phố Thành Khang | Tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Hiệp (phía Nam Cầu Tào) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường phố Thành Khang | Từ nhà ông Sơn đến nhà Văn hoá Phượng Đình 2 (đường Phượng Đình 2) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường phố Thành Khang | Đường Yên Xuân: Từ ngã ba nhà bà Dàng đến Trường Mầm non | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 17500: | MBQH số 1535: Đường nội bộ MBQH | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 12100: | Đường nội bộ mặt bằng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.948.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 10004 (KDC, TĐC số 01): | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.801.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | XÃ HOẰNG LÝ CŨ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) | Từ tiếp giáp phố Thành Khang 2 đến ngã 3 (nhà ông Khương) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | XÃ HOẰNG LÝ CŨ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến đê sông Mã | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | XÃ HOẰNG LÝ CŨ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) | Từ tiếp giáp phố Thành Khang 2 đến ngã 3 (nhà ông Khương) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | XÃ HOẰNG LÝ CŨ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến đê sông Mã | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 3711 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 5: Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 11197 (điều chỉnh từ MBQH số 3938) | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Khu TĐC 04 | Đường có mặt cắt 15,0m (lòng đường 9,0m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Khu TĐC 05 | Đường có mặt cắt 15,0m (lòng đường 9,0m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 2983 (KDC Quan Nội 5) | Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 3m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường xã | Từ Trạm y tế đến trạm biến áp thôn 3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường xã | Từ tiếp giáp đường Cán Cờ đi Tỉnh lộ 510 (đê sông Mã) (qua chợ Rạm) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Tỉnh lộ 510: | Từ gầm cầu Hoàng Long đến ngã 3 đi Đài tưởng niệm xã Hoằng Long cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Tỉnh lộ 510: | Đường nối từ ngã 4 trạm biến áp đến hết địa phận xã Hoằng Long (đường sau làng) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Tỉnh lộ 510: | Đường ngang, dọc tiếp giáp trong MB 8199 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Khu công nghiệp | Đường trong MBQH số 26 phố Nhữ Xá 1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 2983 (KDC Quan Nội 5) | Đường nội bộ lòng đường <7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 10003 (KDC, TĐC số 2) | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Đường trục chính MB | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 06: Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Vị trí số 09: | Vị trí số 10: Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Khu công nghiệp | Đoạn tiếp theo từ ngã 4 nhà ông Đợi đến đê sông Lạch Trường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Khu công nghiệp | Đoạn tiếp theo đến nhà bà Tắp (Phượng Đình 1) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường phố Thành Khang | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến địa phận xã Hoằng Lý (đường đê Sông Mã) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường phố Thành Khang | Đường khu TTHC: Đoạn tiếp theo đến trường Mầm non | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 3711 (Khu xen cư, xen kẹt) | MBQH số 3711 (Vị trí số 3): Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.814.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường xã | Đường nhánh trong mặt bằng 5991/QĐ-UBND (Khu đồng Chằm) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 6859: | Đường nội bộ mặt bằng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Vị trí số 11: | Đường trục chính MB | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường phố Thành Khang | Đường trong khu dân cư Huyền Vũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường phố Thành Khang | Các tuyến đường số 2, 3, 3a, 3b, 4, 4a, 5 trong khu dân cư Phượng Đình 2, 3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 05: Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường xã | Đường trong khu tái định cư sau UBND xã | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Tỉnh lộ 510: | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Long | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Đường từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 đến UBND xã | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 3713 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 04: Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Khu công nghiệp | Đường cánh cung (đường Quốc lộ 10 cũ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường xã | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến ngõ Đồng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 6455: | Đường nội bộ mặt bằng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 04: Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 07: Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Vị trí số 09: | Đường trục chính MB | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Khu công nghiệp | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Đợi (Đường Phượng Đình 1) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường phố Thành Khang | Từ nhà ông Hạ đến nhà ông Đông (đường Thành Khang 2) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường phố Thành Khang | Từ ngã ba trục đường chính Thành Khang đến nha ông Ban (Thành Khang 2) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường phố Thành Khang | Đường Yên Trung : Từ nhà ông Năm đến đê Sông Mã | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 3713 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 04: Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Khu công nghiệp | Đường cánh cung (đường Quốc lộ 10 cũ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường xã | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến ngõ Đồng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 6455: | Đường nội bộ mặt bằng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 04: Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 07: Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 3711 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 4: Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường phố Thành Khang | Đường Yên Xuân: Từ nhà ông Biện đến đê Sông Mã | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường phố Thành Khang | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A cũ (nhà bà Luyến) đến nhà ông Thú (đường Nghĩa Sơn 2) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Từ cầu Hoàng Long đến đường rẽ UBND phường Tào Xuyên cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường nội bộ lòng đường 10,5m (vuông góc Quốc lộ 1A cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 08: Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 08: Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 08: Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường xã | Từ nhà nhà ông Cầu đến chợ Tào mới | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường xã | Ven chân đê khu vực thôn 1,2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường xã | Từ nhà ông Tới Hoa thôn 7 đến dốc nhà ông Côi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Tỉnh lộ 510: | Đoạn từ hộ ông Hược đến qua hộ ông Lợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ trạm bơm Vĩnh Trị đến nhà bà Vê | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Khu công nghiệp | Đường từ Quốc lộ 10 (nhà ông Tiến) đến đình đền Quan Nội | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Khu công nghiệp | Từ cổng chào làng Quan Nội đến đến kênh N16 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Khu công nghiệp | Từ đường Quốc lộ 10 (nhà ông Long) đến nhà văn hóa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường xã | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến mương tiêu Đại Tiền | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường xã | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến Đình Tây (thôn Vinh Quang) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường xã | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến đồng Cầu (thôn Hạnh Phúc) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường xã | Từ hồ Đồng Tiến đến ông Diệu (thôn Hạnh Phúc) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường xã | Từ ông Lương (thôn Kiều Tiến) đến ông Thiệp (thôn Quang Hải) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường xã | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến tiếp giáp xã Hoằng Trạch | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường xã | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến cống ông Chống (thôn Sơn Hà) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường xã | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến Trạm điện I thôn Đồng Tiến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường nội bộ còn lại lòng đường rộng 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.972.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường nội bộ không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường nội bộ lòng đường 15m (đường Quang Lộc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường nội bộ lòng đường 15m (đường Quang Lộc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Từ Bắc cầu Tào Xuyên tiếp giáp địa phận xã Hoằng Lý (nay là phường Tào Xuyên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Từ cầu Hoàng Long đến đường rẽ UBND phường Tào Xuyên cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường xã | Từ Nhà văn hóa thôn 3 đến trạm biến thế | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 3712 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 1 (thôn 7): Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 3711 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 1 (thôn 6): Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Tiến (thôn Phù Quang) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà bà Huệ (thôn Phù Quang - Giáp mương tiêu) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến trạm biến áp (thôn Vĩnh Trị 1) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà bà Lộc (thôn Vĩnh Trị 2) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông An (thôn Vĩnh Trị 2) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Đường Cầu (Từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 đến giáp địa phận xã Hoằng Lộc) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Thành thôn Vĩnh Trị 2) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Chung thôn Vĩnh trị 3) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 3713 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 03: Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường xã | Từ cống ông Cớn đến đê Sông Mã | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Vị trí số 11: | Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 3711 (Vị trí số 3): Đường nội bộ MB | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường trục chính mặt bằng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường nội bộ lòng đường 10,5m (vuông góc Quốc lộ 1A cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.153.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Quốc lộ 1A Tiểu dự án 2: Từ phía Bắc cầu Nguyệt Viên đến hết địa phận Thành phố | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Từ đường rẽ UBND P. Tào Xuyên đến Cầu Tào Xuyên (Tào Xuyên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường xã | Từ ngã 4 ông Cầu (thôn 4) đến dốc đê thôn 1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Nguyện (thôn Phù Quang) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Đường từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 (nhà bà Oanh thôn Vĩnh Trị 3) đến giáp MBQH 2591 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 (Dốc chợ) đến giáp nhà ông Thành (thôn Vĩnh trị 2) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà bà Đức thôn Vĩnh Trị 2) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 3713 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 05: Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Khu công nghiệp | Đường từ đường cánh cung qua Trường THCS đến nhà ông Tư | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Khu công nghiệp | Đường từ đường cánh cung (dốc UBND xã) đến Nhà văn hóa Nhữ Xá | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Khu công nghiệp | Đường trong MBQH số 25 phố Quan Nội 1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Từ Bắc cầu Tào Xuyên tiếp giáp địa phận xã Hoằng Lý (nay là phường Tào Xuyên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường nội bộ còn lại lòng đường rộng 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.979.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 3711 (Vị trí số 3): Đường nội bộ MB | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.907.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ nhà bà Nguyễn Thị Phú đến nhà ông Phấn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ nhà bà Nguyễn Thị Phú đến nhà ông Thảo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 3713 (Khu xen cư, xen kẹt) | Từ đường tỉnh 510: Từ nhà ông Lê Văn Vinh đến nhà ông Lê Đình Bình | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Ngõ thôn Phù Quang: | Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ nhà ông Nguyễn Hữu Thành đến nhà ông Nguyễn Hữu Thanh (hết đường) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường nội bộ không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.724.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường có mặt cắt 20,5m (lòng đường 10,5m, hướng hồ điều hoà) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường nội bộ lòng đường 15m (đường Quang Lộc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Quốc lộ 1A Tiểu dự án 2: Từ phía Bắc cầu Nguyệt Viên đến hết địa phận Thành phố | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Từ giáp P. Tào Xuyên đến hết địa phận xã Hoằng Lý (phường Tào Xuyên cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Từ đường rẽ UBND P. Tào Xuyên đến Cầu Tào Xuyên (Tào Xuyên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường trục chính mặt bằng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | XÃ HOẰNG LÝ CŨ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) | Từ trạm biến thế đến giáp địa phận xã Hoằng Hợp cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | XÃ HOẰNG LÝ CŨ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) | Từ tiếp giáp đường sắt Bắc-Nam đến trạm biến thế thôn 7 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Tỉnh lộ 510: | Ngõ Cao: Tiếp giáp đường đê 510 đến giáp mương tiêu sau làng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Tỉnh lộ 510: | Ngõ Nông: Tiếp giáp đường đê 510 đến giáp mương tiêu sau làng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Tỉnh lộ 510: | Đường xóm Bãi phố 4: Từ đường đê 510 đến mương tiêu sau làng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 1509 | Từ Tỉnh lộ 510 (nhà ông Nguyễn Viết Lịch) đến nhà ông Nguyễn Gia Phong | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 1509 | Ngõ Mạnh: Tiếp giáp đường đê 510 đến giáp mương tiêu sau làng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 đến giáp MBQH 1395 (thôn Phù Quang) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | XÃ HOẰNG LÝ CŨ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) | Từ trạm biến thế đến giáp địa phận xã Hoằng Hợp cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | XÃ HOẰNG LÝ CŨ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) | Từ tiếp giáp đường sắt Bắc-Nam đến trạm biến thế thôn 7 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Tỉnh lộ 510: | Ngõ Cao: Tiếp giáp đường đê 510 đến giáp mương tiêu sau làng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Tỉnh lộ 510: | Ngõ Nông: Tiếp giáp đường đê 510 đến giáp mương tiêu sau làng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | Đường Tỉnh lộ 510: | Đường xóm Bãi phố 4: Từ đường đê 510 đến mương tiêu sau làng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 1509 | Từ Tỉnh lộ 510 (nhà ông Nguyễn Viết Lịch) đến nhà ông Nguyễn Gia Phong | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | MBQH số 1509 | Ngõ Mạnh: Tiếp giáp đường đê 510 đến giáp mương tiêu sau làng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 đến giáp MBQH 1395 (thôn Phù Quang) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Bẩy (thôn Nguyệt Viên 1) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ nhà văn hóa thôn Phù Quang (thôn 1 cũ) đến nhà bà Huệ thôn Phù Quang | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (Chùa Giẽ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà bà Khánh thôn Vĩnh Trị 2) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên | PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Dũng thôn Vĩnh Trị 2) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |


