Bảng giá đất huyện Tuyên Hóa – tỉnh Quảng Bình

0 5.264

Bảng giá đất huyện Tuyên Hóa – tỉnh Quảng Bình mới nhất theo Quyết định 40/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024  (sửa đổi bởi Quyết định 29/2020/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 40/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024;

– Quyết định 29/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 40/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tuyên Hóa – tỉnh Quảng Bình

3. Bảng giá đất huyện Tuyên Hóa – tỉnh Quảng Bình mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp: Bao gồm đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất làm muối thì việc xác định vị trí đất theo từng đơn vị hành chính căn cứ vào năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác, khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm theo quy định sau:

a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản được phân theo 4 vị trí.

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng được đủ 3 điều kiện:

+ Nằm ven các trục đường giao thông chính (xe ô tô vào được) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường).

+ Có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm không quá 500 mét.

+ Điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi có lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 2 điều kiện của vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 1 điều kiện của vị trí 1.

– Vị trí 4: Đất nằm ở các vị trí còn lại.

b) Đất rừng sản xuất được phân theo 2 vị trí.

– Vị trí 1: Đất nằm ven các trục đường giao thông chính (xe ô tô vào được) và cách mép đường không quá 800 mét.

– Vị trí 2: Đất nằm ở các vị trí còn lại.

c) Đất làm muối được phân theo 2 vị trí:

– Vị trí 1: Giáp và cách đường giao thông không quá 50 mét.

– Vị trí 2: Đất nằm ở các vị trí còn lại.

Đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn thì việc xác định vị trí đất theo từng đường, đoạn đường hoặc khu vực căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện theo quy định sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với đất mặt tiền trục đường giao thông.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ liền kề với trục đường giao thông.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ liền kề với vị trí 2.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các vị trí còn lại.

Đối với đất ở tại đô thị; đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị thì việc xác định vị trí đất trong từng đường, phố; đoạn đường, đoạn phố căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện theo quy định sau:

– Vị trí 1: Áp dụng với các thửa đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) có chiều rộng trên 3,5 mét.

– Vị trí 2: Áp dụng với các thửa đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) có chiều rộng từ 3 mét đến 3,5 mét (xe ô tô vào được).

– Vị trí 3: Áp dụng với các thửa đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) có chiều rộng từ 2 mét đến dưới 3 mét (xe ô tô không vào được).

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất trong ngõ, trong hẻm của các ngõ, hẻm thuộc vị trí 2, vị trí 3 nêu trên và các vị trí còn lại khác mà điều kiện sinh hoạt kém.

3.2. Bảng giá đất huyện Tuyên Hóa – tỉnh Quảng Bình mới nhất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Huyện Tuyên HóaHùng Vương - Thị trấn Đồng LệNgã tư cầu Vượt - Cầu Cây Xoài2.140.0001.500.0001.050.000735.000-Đất ở đô thị
2Huyện Tuyên HóaHùng Vương - Thị trấn Đồng LệCầu Cây Xoài - Giáp xã Sơn Hóa1.240.000870.000610.000430.000-Đất ở đô thị
3Huyện Tuyên HóaTrần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng LệNgã tư cầu Vượt - Ngã 3 thửa đất anh Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19)2.140.0001.500.0001.050.000735.000-Đất ở đô thị
4Huyện Tuyên HóaTrần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng LệNgã 3 thửa đất anh Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19) - Hết Khu tái định cư (cống thoát nước Quốc lộ 12C)1.240.000870.000610.000430.000-Đất ở đô thị
5Huyện Tuyên HóaTrần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng LệHết Khu tái định cư (cống thoát nước Quốc lộ 12C) - Giáp xã Lê Hóa615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
6Huyện Tuyên HóaNguyễn Văn Cừ - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Tiến (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 22) - Hết thửa đất ông Sơn (thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 22)2.140.0001.500.0001.050.000735.000-Đất ở đô thị
7Huyện Tuyên HóaTrần Phú - Thị trấn Đồng LệTrung tâm VHTT huyện - Giáp đường Quốc lộ 12A2.140.0001.500.0001.050.000735.000-Đất ở đô thị
8Huyện Tuyên HóaPhan Bội Châu - Thị trấn Đồng LệNgã tư cầu Vượt - Ga Đồng Lê1.240.000870.000610.000430.000-Đất ở đô thị
9Huyện Tuyên HóaLý Thường Kiệt - Thị trấn Đồng LệNgã tư cầu Vượt - Cầu Khe Trề1.240.000870.000610.000430.000-Đất ở đô thị
10Huyện Tuyên HóaLý Thường Kiệt - Thị trấn Đồng LệCầu Khe Trề - Cửa Truông (Quốc lộ 12C)1.135.000795.000560.000395.000-Đất ở đô thị
11Huyện Tuyên HóaLê Lợi - Thị trấn Đồng LệBưu điện huyện - Ngã ba Trạm điện1.240.000870.000610.000430.000-Đất ở đô thị
12Huyện Tuyên HóaLý Thái Tổ - Thị trấn Đồng LệNgã năm Trung tâm VHTT huyện - Hết thửa đất ông Hiền (thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 17)1.240.000870.000610.000430.000-Đất ở đô thị
13Huyện Tuyên HóaLý Thái Tổ - Thị trấn Đồng LệHết thửa đất ông Hiền (thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 17) - Giáp xã Lê Hóa615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
14Huyện Tuyên HóaVõ Nguyên Giáp - Thị trấn Đồng LệNgã ba cầu cây Xoài (cổng công viên) - Trường Tiểu học số 1 Đồng Lê1.240.000870.000610.000430.000-Đất ở đô thị
15Huyện Tuyên HóaNgô Quyền - Thị trấn Đồng LệĐường Lê Lợi (Phòng Tài chính - Kế hoạch) - Gác chắn đường sắt Bắc Nam1.240.000870.000610.000430.000-Đất ở đô thị
16Huyện Tuyên HóaNgô Quyền - Thị trấn Đồng LệGác chắn đường sắt Bắc Nam - Cống Trọt Môn615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
17Huyện Tuyên HóaHuỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Cần (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 26; sát cây xăng vật tư) - Đường Huyện ủy đi ngã ba Lâm trường cũ (đường Quang Trung)1.240.000870.000610.000430.000-Đất ở đô thị
18Huyện Tuyên HóaQuang Trung - Thị trấn Đồng LệNgã ba cổng Huyện ủy - Ngã ba Lâm trường cũ1.240.000870.000610.000430.000-Đất ở đô thị
19Huyện Tuyên HóaTrường Chinh - Thị trấn Đồng LệNgã ba Thửa đất bà Hợp (thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 3, TK1) - Ranh giới xã Thuận Hóa615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
20Huyện Tuyên HóaPhạm Văn Đồng - Thị trấn Đồng LệNhà ông Phương (thửa đất số 50; tờ BĐ số 31) - Nhà ông Phán (thửa đất số 3; tờ BĐ số 29)615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
21Huyện Tuyên HóaHoàng Sâm - Thị trấn Đồng LệQuốc lộ 12C (trụ sở Tòa án) - Đường Ngô Quyền615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
22Huyện Tuyên HóaHoàng Sâm - Thị trấn Đồng LệĐường Ngô Quyền - Đường giao thông nông thôn 2510.000360.000255.000180.000-Đất ở đô thị
23Huyện Tuyên HóaĐường nội thị - Thị trấn Đồng LệNgã ba Thửa đất bà Hòa (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 21) - Cầu Trọt Môn615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
24Huyện Tuyên HóaLê Trực - Thị trấn Đồng LệNgã 3 Đông Nam Trường THPT Tuyên Hóa - Đường Quang Trung615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
25Huyện Tuyên HóaLê Trực - Thị trấn Đồng LệĐường Quang Trung - Sân vân động Tiểu khu Đồng Văn615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
26Huyện Tuyên HóaĐường nội thị - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Tín (thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 22) - Công viên TT Đồng Lê615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
27Huyện Tuyên HóaMẹ Suốt - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Cường (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 17; TK3) - Cầu Lò vôi615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
28Huyện Tuyên HóaMẹ Suốt - Thị trấn Đồng LệCầu Lò vôi - Đường giao thông nông thôn 2510.000360.000255.000180.000-Đất ở đô thị
29Huyện Tuyên HóaBà Triệu - Thị trấn Đồng LệNhà nội trú giáo viên Trường THPT Tuyên Hóa - Hết thửa đất ông Thái (thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 31)615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
30Huyện Tuyên HóaĐào Duy Từ - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Đạo (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 16; Cổng chào TK4) - Hết thửa đất ông Gia (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 20)615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
31Huyện Tuyên HóaHai Bà Trưng - Thị trấn Đồng LệKho bạc Nhà nước - Đường Quốc lộ 15615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
32Huyện Tuyên HóaHàm Nghi - Thị trấn Đồng LệThửa đất bà Liên (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 16) - Cầu Khe Trề cũ615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
33Huyện Tuyên HóaLê Duẩn - Thị trấn Đồng LệThửa đất bà Huệ (thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 36; TK Tam Đồng) - Hết Trường Dạy nghề615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
34Huyện Tuyên HóaLê Hữu Trác - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Đông (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 31) - Phía Đông Nam Bệnh viện Đa Khoa615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
35Huyện Tuyên HóaNguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Kiệm (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 2) - Hết Nhà Văn hóa TK Yên Xuân615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
36Huyện Tuyên HóaNguyễn Viết Xuân - Thị trấn Đồng LệQuang Trung - Sân vân động huyện615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
37Huyện Tuyên HóaNguyễn Văn Tấn - Thị trấn Đồng LệTrụ sở Liên đoàn Lao động - Đường sắt Bắc - Nam615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
38Huyện Tuyên HóaPhan Châu Trinh - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Bộ (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 24; TK Đồng Văn) - Hết thửa đất ông Phi (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 3)590.000415.000295.000210.000-Đất ở đô thị
39Huyện Tuyên HóaĐường nội thị - Thị trấn Đồng LệCung cầu đường Đồng Lê (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 14) - Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 14)615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
40Huyện Tuyên HóaTrần Phước Yên - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Thiện (thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Quý (thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 17)615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
41Huyện Tuyên HóaVõ Văn Kiệt - Thị trấn Đồng LệThửa đất cô Mai (thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 2) - Qua hồ Đồng Tân giao cắt đường giao thông nông thôn 2615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
42Huyện Tuyên HóaĐường nội thị - Thị trấn Đồng LệKhu vực UB Mặt trận cũ -615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
43Huyện Tuyên HóaĐường nội thị - Thị trấn Đồng LệCác đường ngang nối Quốc lộ 12A - Đường giao thông nông thôn 2615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
44Huyện Tuyên HóaĐường nội thị - Thị trấn Đồng LệThửa đất bà Bình (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 2) - Giáp xã Sơn Hóa615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
45Huyện Tuyên HóaĐường nội thị - Thị trấn Đồng LệĐường nội thị còn lại chưa đổ nhựa hoặc bê tông -240.000170.000120.00085.000-Đất ở đô thị
46Huyện Tuyên HóaHùng Vương - Thị trấn Đồng LệNgã tư cầu Vượt - Cầu Cây Xoài1.284.000900.000630.000441.000-Đất TM-DV đô thị
47Huyện Tuyên HóaHùng Vương - Thị trấn Đồng LệCầu Cây Xoài - Giáp xã Sơn Hóa744.000522.000366.000258.000-Đất TM-DV đô thị
48Huyện Tuyên HóaTrần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng LệNgã tư cầu Vượt - Ngã 3 thửa đất anh Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19)1.284.000900.000630.000441.000-Đất TM-DV đô thị
49Huyện Tuyên HóaTrần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng LệNgã 3 thửa đất anh Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19) - Hết Khu tái định cư (cống thoát nước Quốc lộ 12C)744.000522.000366.000258.000-Đất TM-DV đô thị
50Huyện Tuyên HóaTrần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng LệHết Khu tái định cư (cống thoát nước Quốc lộ 12C) - Giáp xã Lê Hóa369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
51Huyện Tuyên HóaNguyễn Văn Cừ - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Tiến (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 22) - Hết thửa đất ông Sơn (thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 22)1.284.000900.000630.000441.000-Đất TM-DV đô thị
52Huyện Tuyên HóaTrần Phú - Thị trấn Đồng LệTrung tâm VHTT huyện - Giáp đường Quốc lộ 12A1.284.000900.000630.000441.000-Đất TM-DV đô thị
53Huyện Tuyên HóaPhan Bội Châu - Thị trấn Đồng LệNgã tư cầu Vượt - Ga Đồng Lê744.000522.000366.000258.000-Đất TM-DV đô thị
54Huyện Tuyên HóaLý Thường Kiệt - Thị trấn Đồng LệNgã tư cầu Vượt - Cầu Khe Trề744.000522.000366.000258.000-Đất TM-DV đô thị
55Huyện Tuyên HóaLý Thường Kiệt - Thị trấn Đồng LệCầu Khe Trề - Cửa Truông (Quốc lộ 12C)681.000477.000336.000237.000-Đất TM-DV đô thị
56Huyện Tuyên HóaLê Lợi - Thị trấn Đồng LệBưu điện huyện - Ngã ba Trạm điện744.000522.000366.000258.000-Đất TM-DV đô thị
57Huyện Tuyên HóaLý Thái Tổ - Thị trấn Đồng LệNgã năm Trung tâm VHTT huyện - Hết thửa đất ông Hiền (thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 17)744.000522.000366.000258.000-Đất TM-DV đô thị
58Huyện Tuyên HóaLý Thái Tổ - Thị trấn Đồng LệHết thửa đất ông Hiền (thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 17) - Giáp xã Lê Hóa369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
59Huyện Tuyên HóaVõ Nguyên Giáp - Thị trấn Đồng LệNgã ba cầu cây Xoài (cổng công viên) - Trường Tiểu học số 1 Đồng Lê744.000522.000366.000258.000-Đất TM-DV đô thị
60Huyện Tuyên HóaNgô Quyền - Thị trấn Đồng LệĐường Lê Lợi (Phòng Tài chính - Kế hoạch) - Gác chắn đường sắt Bắc Nam744.000522.000366.000258.000-Đất TM-DV đô thị
61Huyện Tuyên HóaNgô Quyền - Thị trấn Đồng LệGác chắn đường sắt Bắc Nam - Cống Trọt Môn369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
62Huyện Tuyên HóaHuỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Cần (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 26; sát cây xăng vật tư) - Đường Huyện ủy đi ngã ba Lâm trường cũ (đường Quang Trung)744.000522.000366.000258.000-Đất TM-DV đô thị
63Huyện Tuyên HóaQuang Trung - Thị trấn Đồng LệNgã ba cổng Huyện ủy - Ngã ba Lâm trường cũ744.000522.000366.000258.000-Đất TM-DV đô thị
64Huyện Tuyên HóaTrường Chinh - Thị trấn Đồng LệNgã ba Thửa đất bà Hợp (thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 3, TK1) - Ranh giới xã Thuận Hóa369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
65Huyện Tuyên HóaPhạm Văn Đồng - Thị trấn Đồng LệNhà ông Phương (thửa đất số 50; tờ BĐ số 31) - Nhà ông Phán (thửa đất số 3; tờ BĐ số 29)369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
66Huyện Tuyên HóaHoàng Sâm - Thị trấn Đồng LệQuốc lộ 12C (trụ sở Tòa án) - Đường Ngô Quyền369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
67Huyện Tuyên HóaHoàng Sâm - Thị trấn Đồng LệĐường Ngô Quyền - Đường giao thông nông thôn 2306.000216.000153.000108.000-Đất TM-DV đô thị
68Huyện Tuyên HóaĐường nội thị - Thị trấn Đồng LệNgã ba Thửa đất bà Hòa (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 21) - Cầu Trọt Môn369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
69Huyện Tuyên HóaLê Trực - Thị trấn Đồng LệNgã 3 Đông Nam Trường THPT Tuyên Hóa - Đường Quang Trung369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
70Huyện Tuyên HóaLê Trực - Thị trấn Đồng LệĐường Quang Trung - Sân vân động Tiểu khu Đồng Văn369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
71Huyện Tuyên HóaĐường nội thị - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Tín (thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 22) - Công viên TT Đồng Lê369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
72Huyện Tuyên HóaMẹ Suốt - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Cường (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 17; TK3) - Cầu Lò vôi369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
73Huyện Tuyên HóaMẹ Suốt - Thị trấn Đồng LệCầu Lò vôi - Đường giao thông nông thôn 2306.000216.000153.000108.000-Đất TM-DV đô thị
74Huyện Tuyên HóaBà Triệu - Thị trấn Đồng LệNhà nội trú giáo viên Trường THPT Tuyên Hóa - Hết thửa đất ông Thái (thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 31)369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
75Huyện Tuyên HóaĐào Duy Từ - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Đạo (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 16; Cổng chào TK4) - Hết thửa đất ông Gia (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 20)369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
76Huyện Tuyên HóaHai Bà Trưng - Thị trấn Đồng LệKho bạc Nhà nước - Đường Quốc lộ 15369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
77Huyện Tuyên HóaHàm Nghi - Thị trấn Đồng LệThửa đất bà Liên (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 16) - Cầu Khe Trề cũ369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
78Huyện Tuyên HóaLê Duẩn - Thị trấn Đồng LệThửa đất bà Huệ (thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 36; TK Tam Đồng) - Hết Trường Dạy nghề369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
79Huyện Tuyên HóaLê Hữu Trác - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Đông (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 31) - Phía Đông Nam Bệnh viện Đa Khoa369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
80Huyện Tuyên HóaNguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Kiệm (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 2) - Hết Nhà Văn hóa TK Yên Xuân369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
81Huyện Tuyên HóaNguyễn Viết Xuân - Thị trấn Đồng LệQuang Trung - Sân vân động huyện369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
82Huyện Tuyên HóaNguyễn Văn Tấn - Thị trấn Đồng LệTrụ sở Liên đoàn Lao động - Đường sắt Bắc - Nam369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
83Huyện Tuyên HóaPhan Châu Trinh - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Bộ (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 24; TK Đồng Văn) - Hết thửa đất ông Phi (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 3)354.000249.000177.000126.000-Đất TM-DV đô thị
84Huyện Tuyên HóaĐường nội thị - Thị trấn Đồng LệCung cầu đường Đồng Lê (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 14) - Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 14)369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
85Huyện Tuyên HóaTrần Phước Yên - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Thiện (thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Quý (thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 17)369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
86Huyện Tuyên HóaVõ Văn Kiệt - Thị trấn Đồng LệThửa đất cô Mai (thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 2) - Qua hồ Đồng Tân giao cắt đường giao thông nông thôn 2369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
87Huyện Tuyên HóaĐường nội thị - Thị trấn Đồng LệKhu vực UB Mặt trận cũ -369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
88Huyện Tuyên HóaĐường nội thị - Thị trấn Đồng LệCác đường ngang nối Quốc lộ 12A - Đường giao thông nông thôn 2369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
89Huyện Tuyên HóaĐường nội thị - Thị trấn Đồng LệThửa đất bà Bình (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 2) - Giáp xã Sơn Hóa369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
90Huyện Tuyên HóaĐường nội thị - Thị trấn Đồng LệĐường nội thị còn lại chưa đổ nhựa hoặc bê tông -144.000102.00072.00051.000-Đất TM-DV đô thị
91Huyện Tuyên HóaHùng Vương - Thị trấn Đồng LệNgã tư cầu Vượt - Cầu Cây Xoài1.177.000825.000578.000404.250-Đất SX-KD đô thị
92Huyện Tuyên HóaHùng Vương - Thị trấn Đồng LệCầu Cây Xoài - Giáp xã Sơn Hóa682.000479.000336.000236.500-Đất SX-KD đô thị
93Huyện Tuyên HóaTrần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng LệNgã tư cầu Vượt - Ngã 3 thửa đất anh Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19)1.177.000825.000578.000404.250-Đất SX-KD đô thị
94Huyện Tuyên HóaTrần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng LệNgã 3 thửa đất anh Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19) - Hết Khu tái định cư (cống thoát nước Quốc lộ 12C)682.000479.000336.000236.500-Đất SX-KD đô thị
95Huyện Tuyên HóaTrần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng LệHết Khu tái định cư (cống thoát nước Quốc lộ 12C) - Giáp xã Lê Hóa338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
96Huyện Tuyên HóaNguyễn Văn Cừ - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Tiến (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 22) - Hết thửa đất ông Sơn (thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 22)1.177.000825.000578.000404.250-Đất SX-KD đô thị
97Huyện Tuyên HóaTrần Phú - Thị trấn Đồng LệTrung tâm VHTT huyện - Giáp đường Quốc lộ 12A1.177.000825.000578.000404.250-Đất SX-KD đô thị
98Huyện Tuyên HóaPhan Bội Châu - Thị trấn Đồng LệNgã tư cầu Vượt - Ga Đồng Lê682.000479.000336.000236.500-Đất SX-KD đô thị
99Huyện Tuyên HóaLý Thường Kiệt - Thị trấn Đồng LệNgã tư cầu Vượt - Cầu Khe Trề682.000479.000336.000236.500-Đất SX-KD đô thị
100Huyện Tuyên HóaLý Thường Kiệt - Thị trấn Đồng LệCầu Khe Trề - Cửa Truông (Quốc lộ 12C)624.000437.000308.000217.250-Đất SX-KD đô thị
101Huyện Tuyên HóaHùng Vương - Thị trấn Đồng LệNgã tư cầu Vượt - Cầu Cây Xoài2.140.0001.500.0001.050.000735.000-Đất ở đô thị
102Huyện Tuyên HóaHùng Vương - Thị trấn Đồng LệCầu Cây Xoài - Giáp xã Sơn Hóa1.240.000870.000610.000430.000-Đất ở đô thị
103Huyện Tuyên HóaTrần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng LệNgã tư cầu Vượt - Ngã 3 thửa đất anh Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19)2.140.0001.500.0001.050.000735.000-Đất ở đô thị
104Huyện Tuyên HóaTrần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng LệNgã 3 thửa đất anh Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19) - Hết Khu tái định cư (cống thoát nước Quốc lộ 12C)1.240.000870.000610.000430.000-Đất ở đô thị
105Huyện Tuyên HóaTrần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng LệHết Khu tái định cư (cống thoát nước Quốc lộ 12C) - Giáp xã Lê Hóa615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
106Huyện Tuyên HóaNguyễn Văn Cừ - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Tiến (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 22) - Hết thửa đất ông Sơn (thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 22)2.140.0001.500.0001.050.000735.000-Đất ở đô thị
107Huyện Tuyên HóaTrần Phú - Thị trấn Đồng LệTrung tâm VHTT huyện - Giáp đường Quốc lộ 12A2.140.0001.500.0001.050.000735.000-Đất ở đô thị
108Huyện Tuyên HóaPhan Bội Châu - Thị trấn Đồng LệNgã tư cầu Vượt - Ga Đồng Lê1.240.000870.000610.000430.000-Đất ở đô thị
109Huyện Tuyên HóaLý Thường Kiệt - Thị trấn Đồng LệNgã tư cầu Vượt - Cầu Khe Trề1.240.000870.000610.000430.000-Đất ở đô thị
110Huyện Tuyên HóaLý Thường Kiệt - Thị trấn Đồng LệCầu Khe Trề - Cửa Truông (Quốc lộ 12C)1.135.000795.000560.000395.000-Đất ở đô thị
111Huyện Tuyên HóaLê Lợi - Thị trấn Đồng LệBưu điện huyện - Ngã ba Trạm điện1.240.000870.000610.000430.000-Đất ở đô thị
112Huyện Tuyên HóaLý Thái Tổ - Thị trấn Đồng LệNgã năm Trung tâm VHTT huyện - Hết thửa đất ông Hiền (thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 17)1.240.000870.000610.000430.000-Đất ở đô thị
113Huyện Tuyên HóaLý Thái Tổ - Thị trấn Đồng LệHết thửa đất ông Hiền (thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 17) - Giáp xã Lê Hóa615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
114Huyện Tuyên HóaVõ Nguyên Giáp - Thị trấn Đồng LệNgã ba cầu cây Xoài (cổng công viên) - Trường Tiểu học số 1 Đồng Lê1.240.000870.000610.000430.000-Đất ở đô thị
115Huyện Tuyên HóaNgô Quyền - Thị trấn Đồng LệĐường Lê Lợi (Phòng Tài chính - Kế hoạch) - Gác chắn đường sắt Bắc Nam1.240.000870.000610.000430.000-Đất ở đô thị
116Huyện Tuyên HóaNgô Quyền - Thị trấn Đồng LệGác chắn đường sắt Bắc Nam - Cống Trọt Môn615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
117Huyện Tuyên HóaHuỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Cần (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 26; sát cây xăng vật tư) - Đường Huyện ủy đi ngã ba Lâm trường cũ (đường Quang Trung)1.240.000870.000610.000430.000-Đất ở đô thị
118Huyện Tuyên HóaQuang Trung - Thị trấn Đồng LệNgã ba cổng Huyện ủy - Ngã ba Lâm trường cũ1.240.000870.000610.000430.000-Đất ở đô thị
119Huyện Tuyên HóaTrường Chinh - Thị trấn Đồng LệNgã ba Thửa đất bà Hợp (thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 3, TK1) - Ranh giới xã Thuận Hóa615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
120Huyện Tuyên HóaPhạm Văn Đồng - Thị trấn Đồng LệNhà ông Phương (thửa đất số 50; tờ BĐ số 31) - Nhà ông Phán (thửa đất số 3; tờ BĐ số 29)615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
121Huyện Tuyên HóaHoàng Sâm - Thị trấn Đồng LệQuốc lộ 12C (trụ sở Tòa án) - Đường Ngô Quyền615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
122Huyện Tuyên HóaHoàng Sâm - Thị trấn Đồng LệĐường Ngô Quyền - Đường giao thông nông thôn 2510.000360.000255.000180.000-Đất ở đô thị
123Huyện Tuyên HóaĐường nội thị - Thị trấn Đồng LệNgã ba Thửa đất bà Hòa (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 21) - Cầu Trọt Môn615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
124Huyện Tuyên HóaLê Trực - Thị trấn Đồng LệNgã 3 Đông Nam Trường THPT Tuyên Hóa - Đường Quang Trung615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
125Huyện Tuyên HóaLê Trực - Thị trấn Đồng LệĐường Quang Trung - Sân vân động Tiểu khu Đồng Văn615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
126Huyện Tuyên HóaĐường nội thị - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Tín (thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 22) - Công viên TT Đồng Lê615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
127Huyện Tuyên HóaMẹ Suốt - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Cường (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 17; TK3) - Cầu Lò vôi615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
128Huyện Tuyên HóaMẹ Suốt - Thị trấn Đồng LệCầu Lò vôi - Đường giao thông nông thôn 2510.000360.000255.000180.000-Đất ở đô thị
129Huyện Tuyên HóaBà Triệu - Thị trấn Đồng LệNhà nội trú giáo viên Trường THPT Tuyên Hóa - Hết thửa đất ông Thái (thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 31)615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
130Huyện Tuyên HóaĐào Duy Từ - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Đạo (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 16; Cổng chào TK4) - Hết thửa đất ông Gia (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 20)615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
131Huyện Tuyên HóaHai Bà Trưng - Thị trấn Đồng LệKho bạc Nhà nước - Đường Quốc lộ 15615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
132Huyện Tuyên HóaHàm Nghi - Thị trấn Đồng LệThửa đất bà Liên (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 16) - Cầu Khe Trề cũ615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
133Huyện Tuyên HóaLê Duẩn - Thị trấn Đồng LệThửa đất bà Huệ (thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 36; TK Tam Đồng) - Hết Trường Dạy nghề615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
134Huyện Tuyên HóaLê Hữu Trác - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Đông (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 31) - Phía Đông Nam Bệnh viện Đa Khoa615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
135Huyện Tuyên HóaNguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Kiệm (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 2) - Hết Nhà Văn hóa TK Yên Xuân615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
136Huyện Tuyên HóaNguyễn Viết Xuân - Thị trấn Đồng LệQuang Trung - Sân vân động huyện615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
137Huyện Tuyên HóaNguyễn Văn Tấn - Thị trấn Đồng LệTrụ sở Liên đoàn Lao động - Đường sắt Bắc - Nam615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
138Huyện Tuyên HóaPhan Châu Trinh - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Bộ (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 24; TK Đồng Văn) - Hết thửa đất ông Phi (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 3)590.000415.000295.000210.000-Đất ở đô thị
139Huyện Tuyên HóaĐường nội thị - Thị trấn Đồng LệCung cầu đường Đồng Lê (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 14) - Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 14)615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
140Huyện Tuyên HóaTrần Phước Yên - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Thiện (thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Quý (thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 17)615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
141Huyện Tuyên HóaVõ Văn Kiệt - Thị trấn Đồng LệThửa đất cô Mai (thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 2) - Qua hồ Đồng Tân giao cắt đường giao thông nông thôn 2615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
142Huyện Tuyên HóaĐường nội thị - Thị trấn Đồng LệKhu vực UB Mặt trận cũ -615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
143Huyện Tuyên HóaĐường nội thị - Thị trấn Đồng LệCác đường ngang nối Quốc lộ 12A - Đường giao thông nông thôn 2615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
144Huyện Tuyên HóaĐường nội thị - Thị trấn Đồng LệThửa đất bà Bình (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 2) - Giáp xã Sơn Hóa615.000435.000305.000215.000-Đất ở đô thị
145Huyện Tuyên HóaĐường nội thị - Thị trấn Đồng LệĐường nội thị còn lại chưa đổ nhựa hoặc bê tông -240.000170.000120.00085.000-Đất ở đô thị
146Huyện Tuyên HóaHùng Vương - Thị trấn Đồng LệNgã tư cầu Vượt - Cầu Cây Xoài1.284.000900.000630.000441.000-Đất TM-DV đô thị
147Huyện Tuyên HóaHùng Vương - Thị trấn Đồng LệCầu Cây Xoài - Giáp xã Sơn Hóa744.000522.000366.000258.000-Đất TM-DV đô thị
148Huyện Tuyên HóaTrần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng LệNgã tư cầu Vượt - Ngã 3 thửa đất anh Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19)1.284.000900.000630.000441.000-Đất TM-DV đô thị
149Huyện Tuyên HóaTrần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng LệNgã 3 thửa đất anh Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19) - Hết Khu tái định cư (cống thoát nước Quốc lộ 12C)744.000522.000366.000258.000-Đất TM-DV đô thị
150Huyện Tuyên HóaTrần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng LệHết Khu tái định cư (cống thoát nước Quốc lộ 12C) - Giáp xã Lê Hóa369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
151Huyện Tuyên HóaNguyễn Văn Cừ - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Tiến (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 22) - Hết thửa đất ông Sơn (thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 22)1.284.000900.000630.000441.000-Đất TM-DV đô thị
152Huyện Tuyên HóaTrần Phú - Thị trấn Đồng LệTrung tâm VHTT huyện - Giáp đường Quốc lộ 12A1.284.000900.000630.000441.000-Đất TM-DV đô thị
153Huyện Tuyên HóaPhan Bội Châu - Thị trấn Đồng LệNgã tư cầu Vượt - Ga Đồng Lê744.000522.000366.000258.000-Đất TM-DV đô thị
154Huyện Tuyên HóaLý Thường Kiệt - Thị trấn Đồng LệNgã tư cầu Vượt - Cầu Khe Trề744.000522.000366.000258.000-Đất TM-DV đô thị
155Huyện Tuyên HóaLý Thường Kiệt - Thị trấn Đồng LệCầu Khe Trề - Cửa Truông (Quốc lộ 12C)681.000477.000336.000237.000-Đất TM-DV đô thị
156Huyện Tuyên HóaLê Lợi - Thị trấn Đồng LệBưu điện huyện - Ngã ba Trạm điện744.000522.000366.000258.000-Đất TM-DV đô thị
157Huyện Tuyên HóaLý Thái Tổ - Thị trấn Đồng LệNgã năm Trung tâm VHTT huyện - Hết thửa đất ông Hiền (thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 17)744.000522.000366.000258.000-Đất TM-DV đô thị
158Huyện Tuyên HóaLý Thái Tổ - Thị trấn Đồng LệHết thửa đất ông Hiền (thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 17) - Giáp xã Lê Hóa369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
159Huyện Tuyên HóaVõ Nguyên Giáp - Thị trấn Đồng LệNgã ba cầu cây Xoài (cổng công viên) - Trường Tiểu học số 1 Đồng Lê744.000522.000366.000258.000-Đất TM-DV đô thị
160Huyện Tuyên HóaNgô Quyền - Thị trấn Đồng LệĐường Lê Lợi (Phòng Tài chính - Kế hoạch) - Gác chắn đường sắt Bắc Nam744.000522.000366.000258.000-Đất TM-DV đô thị
161Huyện Tuyên HóaNgô Quyền - Thị trấn Đồng LệGác chắn đường sắt Bắc Nam - Cống Trọt Môn369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
162Huyện Tuyên HóaHuỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Cần (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 26; sát cây xăng vật tư) - Đường Huyện ủy đi ngã ba Lâm trường cũ (đường Quang Trung)744.000522.000366.000258.000-Đất TM-DV đô thị
163Huyện Tuyên HóaQuang Trung - Thị trấn Đồng LệNgã ba cổng Huyện ủy - Ngã ba Lâm trường cũ744.000522.000366.000258.000-Đất TM-DV đô thị
164Huyện Tuyên HóaTrường Chinh - Thị trấn Đồng LệNgã ba Thửa đất bà Hợp (thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 3, TK1) - Ranh giới xã Thuận Hóa369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
165Huyện Tuyên HóaPhạm Văn Đồng - Thị trấn Đồng LệNhà ông Phương (thửa đất số 50; tờ BĐ số 31) - Nhà ông Phán (thửa đất số 3; tờ BĐ số 29)369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
166Huyện Tuyên HóaHoàng Sâm - Thị trấn Đồng LệQuốc lộ 12C (trụ sở Tòa án) - Đường Ngô Quyền369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
167Huyện Tuyên HóaHoàng Sâm - Thị trấn Đồng LệĐường Ngô Quyền - Đường giao thông nông thôn 2306.000216.000153.000108.000-Đất TM-DV đô thị
168Huyện Tuyên HóaĐường nội thị - Thị trấn Đồng LệNgã ba Thửa đất bà Hòa (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 21) - Cầu Trọt Môn369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
169Huyện Tuyên HóaLê Trực - Thị trấn Đồng LệNgã 3 Đông Nam Trường THPT Tuyên Hóa - Đường Quang Trung369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
170Huyện Tuyên HóaLê Trực - Thị trấn Đồng LệĐường Quang Trung - Sân vân động Tiểu khu Đồng Văn369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
171Huyện Tuyên HóaĐường nội thị - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Tín (thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 22) - Công viên TT Đồng Lê369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
172Huyện Tuyên HóaMẹ Suốt - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Cường (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 17; TK3) - Cầu Lò vôi369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
173Huyện Tuyên HóaMẹ Suốt - Thị trấn Đồng LệCầu Lò vôi - Đường giao thông nông thôn 2306.000216.000153.000108.000-Đất TM-DV đô thị
174Huyện Tuyên HóaBà Triệu - Thị trấn Đồng LệNhà nội trú giáo viên Trường THPT Tuyên Hóa - Hết thửa đất ông Thái (thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 31)369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
175Huyện Tuyên HóaĐào Duy Từ - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Đạo (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 16; Cổng chào TK4) - Hết thửa đất ông Gia (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 20)369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
176Huyện Tuyên HóaHai Bà Trưng - Thị trấn Đồng LệKho bạc Nhà nước - Đường Quốc lộ 15369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
177Huyện Tuyên HóaHàm Nghi - Thị trấn Đồng LệThửa đất bà Liên (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 16) - Cầu Khe Trề cũ369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
178Huyện Tuyên HóaLê Duẩn - Thị trấn Đồng LệThửa đất bà Huệ (thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 36; TK Tam Đồng) - Hết Trường Dạy nghề369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
179Huyện Tuyên HóaLê Hữu Trác - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Đông (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 31) - Phía Đông Nam Bệnh viện Đa Khoa369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
180Huyện Tuyên HóaNguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Kiệm (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 2) - Hết Nhà Văn hóa TK Yên Xuân369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
181Huyện Tuyên HóaNguyễn Viết Xuân - Thị trấn Đồng LệQuang Trung - Sân vân động huyện369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
182Huyện Tuyên HóaNguyễn Văn Tấn - Thị trấn Đồng LệTrụ sở Liên đoàn Lao động - Đường sắt Bắc - Nam369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
183Huyện Tuyên HóaPhan Châu Trinh - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Bộ (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 24; TK Đồng Văn) - Hết thửa đất ông Phi (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 3)354.000249.000177.000126.000-Đất TM-DV đô thị
184Huyện Tuyên HóaĐường nội thị - Thị trấn Đồng LệCung cầu đường Đồng Lê (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 14) - Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 14)369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
185Huyện Tuyên HóaTrần Phước Yên - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Thiện (thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Quý (thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 17)369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
186Huyện Tuyên HóaVõ Văn Kiệt - Thị trấn Đồng LệThửa đất cô Mai (thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 2) - Qua hồ Đồng Tân giao cắt đường giao thông nông thôn 2369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
187Huyện Tuyên HóaĐường nội thị - Thị trấn Đồng LệKhu vực UB Mặt trận cũ -369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
188Huyện Tuyên HóaĐường nội thị - Thị trấn Đồng LệCác đường ngang nối Quốc lộ 12A - Đường giao thông nông thôn 2369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
189Huyện Tuyên HóaĐường nội thị - Thị trấn Đồng LệThửa đất bà Bình (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 2) - Giáp xã Sơn Hóa369.000261.000183.000129.000-Đất TM-DV đô thị
190Huyện Tuyên HóaĐường nội thị - Thị trấn Đồng LệĐường nội thị còn lại chưa đổ nhựa hoặc bê tông -144.000102.00072.00051.000-Đất TM-DV đô thị
191Huyện Tuyên HóaHùng Vương - Thị trấn Đồng LệNgã tư cầu Vượt - Cầu Cây Xoài1.177.000825.000578.000404.250-Đất SX-KD đô thị
192Huyện Tuyên HóaHùng Vương - Thị trấn Đồng LệCầu Cây Xoài - Giáp xã Sơn Hóa682.000479.000336.000236.500-Đất SX-KD đô thị
193Huyện Tuyên HóaTrần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng LệNgã tư cầu Vượt - Ngã 3 thửa đất anh Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19)1.177.000825.000578.000404.250-Đất SX-KD đô thị
194Huyện Tuyên HóaTrần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng LệNgã 3 thửa đất anh Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19) - Hết Khu tái định cư (cống thoát nước Quốc lộ 12C)682.000479.000336.000236.500-Đất SX-KD đô thị
195Huyện Tuyên HóaTrần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng LệHết Khu tái định cư (cống thoát nước Quốc lộ 12C) - Giáp xã Lê Hóa338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
196Huyện Tuyên HóaNguyễn Văn Cừ - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Tiến (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 22) - Hết thửa đất ông Sơn (thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 22)1.177.000825.000578.000404.250-Đất SX-KD đô thị
197Huyện Tuyên HóaTrần Phú - Thị trấn Đồng LệTrung tâm VHTT huyện - Giáp đường Quốc lộ 12A1.177.000825.000578.000404.250-Đất SX-KD đô thị
198Huyện Tuyên HóaPhan Bội Châu - Thị trấn Đồng LệNgã tư cầu Vượt - Ga Đồng Lê682.000479.000336.000236.500-Đất SX-KD đô thị
199Huyện Tuyên HóaLý Thường Kiệt - Thị trấn Đồng LệNgã tư cầu Vượt - Cầu Khe Trề682.000479.000336.000236.500-Đất SX-KD đô thị
200Huyện Tuyên HóaLý Thường Kiệt - Thị trấn Đồng LệCầu Khe Trề - Cửa Truông (Quốc lộ 12C)624.000437.000308.000217.250-Đất SX-KD đô thị
201Huyện Tuyên HóaLê Lợi - Thị trấn Đồng LệBưu điện huyện - Ngã ba Trạm điện682.000479.000336.000236.500-Đất SX-KD đô thị
202Huyện Tuyên HóaLý Thái Tổ - Thị trấn Đồng LệNgã năm Trung tâm VHTT huyện - Hết thửa đất ông Hiền (thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 17)682.000479.000336.000236.500-Đất SX-KD đô thị
203Huyện Tuyên HóaLý Thái Tổ - Thị trấn Đồng LệHết thửa đất ông Hiền (thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 17) - Giáp xã Lê Hóa338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
204Huyện Tuyên HóaVõ Nguyên Giáp - Thị trấn Đồng LệNgã ba cầu cây Xoài (cổng công viên) - Trường Tiểu học số 1 Đồng Lê682.000479.000336.000236.500-Đất SX-KD đô thị
205Huyện Tuyên HóaNgô Quyền - Thị trấn Đồng LệĐường Lê Lợi (Phòng Tài chính - Kế hoạch) - Gác chắn đường sắt Bắc Nam682.000479.000336.000236.500-Đất SX-KD đô thị
206Huyện Tuyên HóaNgô Quyền - Thị trấn Đồng LệGác chắn đường sắt Bắc Nam - Cống Trọt Môn338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
207Huyện Tuyên HóaHuỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Cần (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 26; sát cây xăng vật tư) - Đường Huyện ủy đi ngã ba Lâm trường cũ (đường Quang Trung)682.000479.000336.000236.500-Đất SX-KD đô thị
208Huyện Tuyên HóaQuang Trung - Thị trấn Đồng LệNgã ba cổng Huyện ủy - Ngã ba Lâm trường cũ682.000479.000336.000236.500-Đất SX-KD đô thị
209Huyện Tuyên HóaTrường Chinh - Thị trấn Đồng LệNgã ba Thửa đất bà Hợp (thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 3, TK1) - Ranh giới xã Thuận Hóa338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
210Huyện Tuyên HóaPhạm Văn Đồng - Thị trấn Đồng LệNhà ông Phương (thửa đất số 50; tờ BĐ số 31) - Nhà ông Phán (thửa đất số 3; tờ BĐ số 29)338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
211Huyện Tuyên HóaHoàng Sâm - Thị trấn Đồng LệQuốc lộ 12C (trụ sở Tòa án) - Đường Ngô Quyền338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
212Huyện Tuyên HóaHoàng Sâm - Thị trấn Đồng LệĐường Ngô Quyền - Đường giao thông nông thôn 2281.000198.000140.00099.000-Đất SX-KD đô thị
213Huyện Tuyên HóaĐường nội thị - Thị trấn Đồng LệNgã ba Thửa đất bà Hòa (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 21) - Cầu Trọt Môn338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
214Huyện Tuyên HóaLê Trực - Thị trấn Đồng LệNgã 3 Đông Nam Trường THPT Tuyên Hóa - Đường Quang Trung338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
215Huyện Tuyên HóaLê Trực - Thị trấn Đồng LệĐường Quang Trung - Sân vân động Tiểu khu Đồng Văn338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
216Huyện Tuyên HóaĐường nội thị - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Tín (thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 22) - Công viên TT Đồng Lê338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
217Huyện Tuyên HóaMẹ Suốt - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Cường (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 17; TK3) - Cầu Lò vôi338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
218Huyện Tuyên HóaMẹ Suốt - Thị trấn Đồng LệCầu Lò vôi - Đường giao thông nông thôn 2281.000198.000140.00099.000-Đất SX-KD đô thị
219Huyện Tuyên HóaBà Triệu - Thị trấn Đồng LệNhà nội trú giáo viên Trường THPT Tuyên Hóa - Hết thửa đất ông Thái (thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 31)338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
220Huyện Tuyên HóaĐào Duy Từ - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Đạo (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 16; Cổng chào TK4) - Hết thửa đất ông Gia (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 20)338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
221Huyện Tuyên HóaHai Bà Trưng - Thị trấn Đồng LệKho bạc Nhà nước - Đường Quốc lộ 15338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
222Huyện Tuyên HóaHàm Nghi - Thị trấn Đồng LệThửa đất bà Liên (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 16) - Cầu Khe Trề cũ338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
223Huyện Tuyên HóaLê Duẩn - Thị trấn Đồng LệThửa đất bà Huệ (thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 36; TK Tam Đồng) - Hết Trường Dạy nghề338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
224Huyện Tuyên HóaLê Hữu Trác - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Đông (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 31) - Phía Đông Nam Bệnh viện Đa Khoa338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
225Huyện Tuyên HóaNguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Kiệm (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 2) - Hết Nhà Văn hóa TK Yên Xuân338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
226Huyện Tuyên HóaNguyễn Viết Xuân - Thị trấn Đồng LệQuang Trung - Sân vân động huyện338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
227Huyện Tuyên HóaNguyễn Văn Tấn - Thị trấn Đồng LệTrụ sở Liên đoàn Lao động - Đường sắt Bắc - Nam338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
228Huyện Tuyên HóaPhan Châu Trinh - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Bộ (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 24; TK Đồng Văn) - Hết thửa đất ông Phi (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 3)325.000228.000162.000115.500-Đất SX-KD đô thị
229Huyện Tuyên HóaĐường nội thị - Thị trấn Đồng LệCung cầu đường Đồng Lê (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 14) - Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 14)338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
230Huyện Tuyên HóaTrần Phước Yên - Thị trấn Đồng LệThửa đất ông Thiện (thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Quý (thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 17)338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
231Huyện Tuyên HóaVõ Văn Kiệt - Thị trấn Đồng LệThửa đất cô Mai (thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 2) - Qua hồ Đồng Tân giao cắt đường giao thông nông thôn 2338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
232Huyện Tuyên HóaĐường nội thị - Thị trấn Đồng LệKhu vực UB Mặt trận cũ -338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
233Huyện Tuyên HóaĐường nội thị - Thị trấn Đồng LệCác đường ngang nối Quốc lộ 12A - Đường giao thông nông thôn 2338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
234Huyện Tuyên HóaĐường nội thị - Thị trấn Đồng LệThửa đất bà Bình (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 2) - Giáp xã Sơn Hóa338.000239.000168.000118.250-Đất SX-KD đô thị
235Huyện Tuyên HóaĐường nội thị - Thị trấn Đồng LệĐường nội thị còn lại chưa đổ nhựa hoặc bê tông -132.00094.00066.00046.750-Đất SX-KD đô thị
236Huyện Tuyên HóaKhu vực 1 - Khu vực đặc biệt Xã Tiến Hóa - Miền núi-940.000640.000420.000230.000-Đất ở nông thôn
237Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực đặc biệt Xã Tiến Hóa - Miền núi-590.000400.000265.000145.000-Đất ở nông thôn
238Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực đặc biệt Xã Tiến Hóa - Miền núi-245.000155.000110.00055.000-Đất ở nông thôn
239Huyện Tuyên HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hương Hóa - Miền núi-72.00060.00043.00034.000-Đất ở nông thôn
240Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hương Hóa - Miền núi-52.00039.00034.00032.000-Đất ở nông thôn
241Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hương Hóa - Miền núi-40.00035.00032.00031.000-Đất ở nông thôn
242Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hương Hóa - Miền núi-396.000----Đất ở nông thôn
243Huyện Tuyên HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Kim Hóa - Miền núi-72.00060.00043.00034.000-Đất ở nông thôn
244Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Kim Hóa - Miền núi-52.00039.00034.00032.000-Đất ở nông thôn
245Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Kim Hóa - Miền núi-40.00035.00032.00031.000-Đất ở nông thôn
246Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Kim Hóa - Miền núi-276.000180.000---Đất ở nông thôn
247Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Hóa - Miền núi-52.00039.00034.00032.000-Đất ở nông thôn
248Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Hóa - Miền núi-40.00035.00032.00031.000-Đất ở nông thôn
249Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Thanh Hóa - Miền núi-396.000277.000180.000--Đất ở nông thôn
250Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Thạch - Miền núi-52.00039.00034.00032.000-Đất ở nông thôn
251Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Thạch - Miền núi-40.00035.00032.00031.000-Đất ở nông thôn
252Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thuận Hóa - Miền núi-40.00035.00032.00031.000-Đất ở nông thôn
253Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Thuận Hóa - Miền núi-396.000----Đất ở nông thôn
254Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Hóa - Miền núi-44.00036.00034.00032.000-Đất ở nông thôn
255Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Hóa - Miền núi-36.00033.00032.00031.000-Đất ở nông thôn
256Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lê Hóa - Miền núi-52.00039.00034.00032.000-Đất ở nông thôn
257Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lê Hóa - Miền núi-40.00035.00032.00031.000-Đất ở nông thôn
258Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Lê Hóa - Miền núi-276.000----Đất ở nông thôn
259Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Hóa - Miền núi-52.00039.00034.00032.000-Đất ở nông thôn
260Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Hóa - Miền núi-40.00035.00032.00031.000-Đất ở nông thôn
261Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Sơn Hóa - Miền núi-396.000----Đất ở nông thôn
262Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Sơn Hóa - Miền núi-276.000----Đất ở nông thôn
263Huyện Tuyên HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Đồng Hóa - Miền núi-72.00060.00043.00034.000-Đất ở nông thôn
264Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Đồng Hóa - Miền núi-52.00039.00034.00032.000-Đất ở nông thôn
265Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Đồng Hóa - Miền núi-40.00035.00032.00031.000-Đất ở nông thôn
266Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Hóa - Miền núi-44.00036.00034.00032.000-Đất ở nông thôn
267Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Hóa - Miền núi-36.00033.00032.00031.000-Đất ở nông thôn
268Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Nam Hóa - Miền núi-52.00039.00034.00032.000-Đất ở nông thôn
269Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Nam Hóa - Miền núi-40.00035.00032.00031.000-Đất ở nông thôn
270Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Nam Hóa - Miền núi-276.000----Đất ở nông thôn
271Huyện Tuyên HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Thạch Hóa - Miền núi-72.00060.00043.00034.000-Đất ở nông thôn
272Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thạch Hóa - Miền núi-52.00039.00034.00032.000-Đất ở nông thôn
273Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thạch Hóa - Miền núi-40.00035.00032.00031.000-Đất ở nông thôn
274Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Thạch Hóa - Miền núi-276.000----Đất ở nông thôn
275Huyện Tuyên HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Đức Hóa - Miền núi-72.00060.00043.00034.000-Đất ở nông thôn
276Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Đức Hóa - Miền núi-52.00039.00034.00032.000-Đất ở nông thôn
277Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Đức Hóa - Miền núi-40.00035.00032.00031.000-Đất ở nông thôn
278Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Đức Hóa - Miền núi-396.000----Đất ở nông thôn
279Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Đức Hóa - Miền núi-276.000----Đất ở nông thôn
280Huyện Tuyên HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Hóa - Miền núi-72.00060.00043.00034.000-Đất ở nông thôn
281Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Hóa - Miền núi-52.00039.00034.00032.000-Đất ở nông thôn
282Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Hóa - Miền núi-40.00035.00032.00031.000-Đất ở nông thôn
283Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Phong Hóa - Miền núi-396.000----Đất ở nông thôn
284Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Phong Hóa - Miền núi-276.000----Đất ở nông thôn
285Huyện Tuyên HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Hóa - Miền núi-72.00060.00043.00034.000-Đất ở nông thôn
286Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Hóa - Miền núi-52.00039.00034.00032.000-Đất ở nông thôn
287Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Hóa - Miền núi-40.00035.00032.00031.000-Đất ở nông thôn
288Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Mai Hóa - Miền núi-396.000----Đất ở nông thôn
289Huyện Tuyên HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Châu Hóa - Miền núi-72.00060.00043.00034.000-Đất ở nông thôn
290Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Châu Hóa - Miền núi-52.00039.00034.00032.000-Đất ở nông thôn
291Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Châu Hóa - Miền núi-40.00035.000---Đất ở nông thôn
292Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Cao Quảng - Miền núi-52.00039.00034.00032.000-Đất ở nông thôn
293Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Cao Quảng - Miền núi-40.00035.00032.00031.000-Đất ở nông thôn
294Huyện Tuyên HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Văn Hóa - Miền núi-72.00060.00043.00034.000-Đất ở nông thôn
295Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Văn Hóa - Miền núi-52.00039.00034.00032.000-Đất ở nông thôn
296Huyện Tuyên HóaKhu vực 1 - Khu vực đặc biệt Xã Tiến Hóa - Miền núi-564.000384.000252.000138.000-Đất TM-DV nông thôn
297Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực đặc biệt Xã Tiến Hóa - Miền núi-354.000240.000159.00087.000-Đất TM-DV nông thôn
298Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực đặc biệt Xã Tiến Hóa - Miền núi-147.00093.00066.00033.000-Đất TM-DV nông thôn
299Huyện Tuyên HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hương Hóa - Miền núi-43.20036.00025.80020.400-Đất TM-DV nông thôn
300Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hương Hóa - Miền núi-31.20023.40020.40019.200-Đất TM-DV
301Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hương Hóa - Miền núi-24.00021.00019.20018.600-Đất TM-DV nông thôn
302Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hương Hóa - Miền núi-237.600----Đất TM-DV nông thôn
303Huyện Tuyên HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Kim Hóa - Miền núi-43.20036.00025.80020.400-Đất TM-DV nông thôn
304Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Kim Hóa - Miền núi-31.20023.40020.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
305Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Kim Hóa - Miền núi-24.00021.00019.20018.600-Đất TM-DV nông thôn
306Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Kim Hóa - Miền núi-165.600108.000---Đất TM-DV nông thôn
307Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Hóa - Miền núi-31.20023.40020.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
308Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Hóa - Miền núi-24.00021.00019.20018.600-Đất TM-DV nông thôn
309Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Thanh Hóa - Miền núi-237.600166.200108.000--Đất TM-DV nông thôn
310Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Thạch - Miền núi-31.20023.40020.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
311Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Thạch - Miền núi-24.00021.00019.20018.600-Đất TM-DV nông thôn
312Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thuận Hóa - Miền núi-24.00021.00019.20018.600-Đất TM-DV nông thôn
313Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Thuận Hóa - Miền núi-237.600----Đất TM-DV nông thôn
314Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Hóa - Miền núi-26.40021.60020.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
315Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Hóa - Miền núi-21.60019.80019.20018.600-Đất TM-DV nông thôn
316Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lê Hóa - Miền núi-31.20023.40020.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
317Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lê Hóa - Miền núi-24.00021.00019.20018.600-Đất TM-DV nông thôn
318Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Lê Hóa - Miền núi-165.600----Đất TM-DV nông thôn
319Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Hóa - Miền núi-31.20023.40020.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
320Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Hóa - Miền núi-24.00021.00019.20018.600-Đất TM-DV nông thôn
321Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Sơn Hóa - Miền núi-237.600----Đất TM-DV nông thôn
322Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Sơn Hóa - Miền núi-165.600----Đất TM-DV nông thôn
323Huyện Tuyên HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Đồng Hóa - Miền núi-43.20036.00025.80020.400-Đất TM-DV nông thôn
324Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Đồng Hóa - Miền núi-31.20023.40020.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
325Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Đồng Hóa - Miền núi-24.00021.00019.20018.600-Đất TM-DV nông thôn
326Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Hóa - Miền núi-26.40021.60020.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
327Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Hóa - Miền núi-21.60019.80019.20018.600-Đất TM-DV nông thôn
328Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Nam Hóa - Miền núi-31.20023.40020.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
329Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Nam Hóa - Miền núi-24.00021.00019.20018.600-Đất TM-DV nông thôn
330Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Nam Hóa - Miền núi-165.600----Đất TM-DV nông thôn
331Huyện Tuyên HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Thạch Hóa - Miền núi-43.20036.00025.80020.400-Đất TM-DV nông thôn
332Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thạch Hóa - Miền núi-31.20023.40020.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
333Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thạch Hóa - Miền núi-24.00021.00019.20018.600-Đất TM-DV nông thôn
334Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Thạch Hóa - Miền núi-165.600----Đất TM-DV nông thôn
335Huyện Tuyên HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Đức Hóa - Miền núi-43.20036.00025.80020.400-Đất TM-DV nông thôn
336Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Đức Hóa - Miền núi-31.20023.40020.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
337Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Đức Hóa - Miền núi-24.00021.00019.20018.600-Đất TM-DV nông thôn
338Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Đức Hóa - Miền núi-237.600----Đất TM-DV nông thôn
339Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Đức Hóa - Miền núi-165.600----Đất TM-DV nông thôn
340Huyện Tuyên HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Hóa - Miền núi-43.20036.00025.80020.400-Đất TM-DV nông thôn
341Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Hóa - Miền núi-31.20023.40020.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
342Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Hóa - Miền núi-24.00021.00019.20018.600-Đất TM-DV nông thôn
343Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Phong Hóa - Miền núi-237.600----Đất TM-DV nông thôn
344Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Phong Hóa - Miền núi-165.600----Đất TM-DV nông thôn
345Huyện Tuyên HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Hóa - Miền núi-43.20036.00025.80020.400-Đất TM-DV nông thôn
346Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Hóa - Miền núi-31.20023.40020.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
347Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Hóa - Miền núi-24.00021.00019.20018.600-Đất TM-DV nông thôn
348Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Mai Hóa - Miền núi-237.600----Đất TM-DV nông thôn
349Huyện Tuyên HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Châu Hóa - Miền núi-43.20036.00025.80020.400-Đất TM-DV nông thôn
350Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Châu Hóa - Miền núi-31.20023.40020.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
351Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Châu Hóa - Miền núi-24.00021.000---Đất TM-DV nông thôn
352Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Cao Quảng - Miền núi-31.20023.40020.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
353Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Cao Quảng - Miền núi-24.00021.00019.20018.600-Đất TM-DV nông thôn
354Huyện Tuyên HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Văn Hóa - Miền núi-43.20036.00025.80020.400-Đất TM-DV nông thôn
355Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Văn Hóa - Miền núi-31.20023.40020.40019.200-Đất TM-DV nông thôn
356Huyện Tuyên HóaKhu vực 1 - Khu vực đặc biệt Xã Tiến Hóa - Miền núi-517.000352.000231.000126.500-Đất SX-KD nông thôn
357Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực đặc biệt Xã Tiến Hóa - Miền núi-324.500220.000145.75079.750-Đất SX-KD nông thôn
358Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực đặc biệt Xã Tiến Hóa - Miền núi-134.75085.25060.50030.250-Đất SX-KD nông thôn
359Huyện Tuyên HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hương Hóa - Miền núi-39.60033.00023.65018.700-Đất SX-KD nông thôn
360Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hương Hóa - Miền núi-28.60021.45018.70017.600-Đất SX-KD nông thôn
361Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hương Hóa - Miền núi-22.00019.25017.60017.050-Đất SX-KD nông thôn
362Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hương Hóa - Miền núi-217.800----Đất SX-KD nông thôn
363Huyện Tuyên HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Kim Hóa - Miền núi-39.60033.00023.65018.700-Đất SX-KD nông thôn
364Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Kim Hóa - Miền núi-28.60021.45018.70017.600-Đất SX-KD nông thôn
365Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Kim Hóa - Miền núi-22.00019.25017.60017.050-Đất SX-KD nông thôn
366Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Kim Hóa - Miền núi-151.80099.000---Đất SX-KD nông thôn
367Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Hóa - Miền núi-28.60021.45018.70017.600-Đất SX-KD nông thôn
368Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Hóa - Miền núi-22.00019.25017.60017.050-Đất SX-KD nông thôn
369Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Thanh Hóa - Miền núi-217.800152.35099.000--Đất SX-KD nông thôn
370Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Thạch - Miền núi-28.60021.45018.70017.600-Đất SX-KD nông thôn
371Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thanh Thạch - Miền núi-22.00019.25017.60017.050-Đất SX-KD nông thôn
372Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thuận Hóa - Miền núi-22.00019.25017.60017.050-Đất SX-KD nông thôn
373Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Thuận Hóa - Miền núi-217.800----Đất SX-KD nông thôn
374Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Hóa - Miền núi-24.20019.80018.70017.600-Đất SX-KD nông thôn
375Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lâm Hóa - Miền núi-19.80018.15017.60017.050-Đất SX-KD nông thôn
376Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Lê Hóa - Miền núi-28.60021.45018.70017.600-Đất SX-KD nông thôn
377Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Lê Hóa - Miền núi-22.00019.25017.60017.050-Đất SX-KD nông thôn
378Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Lê Hóa - Miền núi-151.800----Đất SX-KD nông thôn
379Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Hóa - Miền núi-28.60021.45018.70017.600-Đất SX-KD nông thôn
380Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Sơn Hóa - Miền núi-22.00019.25017.60017.050-Đất SX-KD nông thôn
381Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Sơn Hóa - Miền núi-217.800----Đất SX-KD nông thôn
382Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Sơn Hóa - Miền núi-151.800----Đất SX-KD nông thôn
383Huyện Tuyên HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Đồng Hóa - Miền núi-39.60033.00023.65018.700-Đất SX-KD nông thôn
384Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Đồng Hóa - Miền núi-28.60021.45018.70017.600-Đất SX-KD nông thôn
385Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Đồng Hóa - Miền núi-22.00019.25017.60017.050-Đất SX-KD nông thôn
386Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Hóa - Miền núi-24.20019.80018.70017.600-Đất SX-KD nông thôn
387Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Hóa - Miền núi-19.80018.15017.60017.050-Đất SX-KD nông thôn
388Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Nam Hóa - Miền núi-28.60021.45018.70017.600-Đất SX-KD nông thôn
389Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Nam Hóa - Miền núi-22.00019.25017.60017.050-Đất SX-KD nông thôn
390Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Nam Hóa - Miền núi-151.800----Đất SX-KD nông thôn
391Huyện Tuyên HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Thạch Hóa - Miền núi-39.60033.00023.65018.700-Đất SX-KD nông thôn
392Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thạch Hóa - Miền núi-28.60021.45018.70017.600-Đất SX-KD nông thôn
393Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thạch Hóa - Miền núi-22.00019.25017.60017.050-Đất SX-KD nông thôn
394Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Thạch Hóa - Miền núi-151.800----Đất SX-KD nông thôn
395Huyện Tuyên HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Đức Hóa - Miền núi-39.60033.00023.65018.700-Đất SX-KD nông thôn
396Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Đức Hóa - Miền núi-28.60021.45018.70017.600-Đất SX-KD nông thôn
397Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Đức Hóa - Miền núi-22.00019.25017.60017.050-Đất SX-KD nông thôn
398Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Đức Hóa - Miền núi-217.800----Đất SX-KD nông thôn
399Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Đức Hóa - Miền núi-151.800----Đất SX-KD nông thôn
400Huyện Tuyên HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Hóa - Miền núi-39.60033.00023.65018.700-Đất SX-KD nông thôn
401Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Hóa - Miền núi-28.60021.45018.70017.600-Đất SX-KD nông thôn
402Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Phong Hóa - Miền núi-22.00019.25017.60017.050-Đất SX-KD nông thôn
403Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Phong Hóa - Miền núi-217.800----Đất SX-KD nông thôn
404Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Phong Hóa - Miền núi-151.800----Đất SX-KD nông thôn
405Huyện Tuyên HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Hóa - Miền núi-39.60033.00023.65018.700-Đất SX-KD nông thôn
406Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Hóa - Miền núi-28.60021.45018.70017.600-Đất SX-KD nông thôn
407Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Mai Hóa - Miền núi-22.00019.25017.60017.050-Đất SX-KD nông thôn
408Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Mai Hóa - Miền núi-217.800----Đất SX-KD nông thôn
409Huyện Tuyên HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Châu Hóa - Miền núi-39.60033.00023.65018.700-Đất SX-KD nông thôn
410Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Châu Hóa - Miền núi-28.60021.45018.70017.600-Đất SX-KD nông thôn
411Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Châu Hóa - Miền núi-22.00019.250---Đất SX-KD nông thôn
412Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Cao Quảng - Miền núi-28.60021.45018.70017.600-Đất SX-KD nông thôn
413Huyện Tuyên HóaKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Cao Quảng - Miền núi-22.00019.25017.60017.050-Đất SX-KD nông thôn
414Huyện Tuyên HóaKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Văn Hóa - Miền núi-39.60033.00023.65018.700-Đất SX-KD nông thôn
415Huyện Tuyên HóaKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Văn Hóa - Miền núi-28.60021.45018.70017.600-Đất SX-KD nông thôn
416Huyện Tuyên HóaThị trấn Đồng Lê-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây hàng năm
417Huyện Tuyên HóaXã Tiến Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây hàng năm
418Huyện Tuyên HóaXã Hương Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây hàng năm
419Huyện Tuyên HóaXã Kim Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây hàng năm
420Huyện Tuyên HóaXã Thanh Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây hàng năm
421Huyện Tuyên HóaXã Thanh Thạch-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây hàng năm
422Huyện Tuyên HóaXã Thuận Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây hàng năm
423Huyện Tuyên HóaXã Lâm Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây hàng năm
424Huyện Tuyên HóaXã Lê Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây hàng năm
425Huyện Tuyên HóaXã Sơn Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây hàng năm
426Huyện Tuyên HóaXã Đồng Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây hàng năm
427Huyện Tuyên HóaXã Ngư Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây hàng năm
428Huyện Tuyên HóaXã Nam Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây hàng năm
429Huyện Tuyên HóaXã Thạch Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây hàng năm
430Huyện Tuyên HóaXã Đức Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây hàng năm
431Huyện Tuyên HóaXã Phong Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây hàng năm
432Huyện Tuyên HóaXã Mai Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây hàng năm
433Huyện Tuyên HóaXã Châu Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây hàng năm
434Huyện Tuyên HóaXã Cao Quảng-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây hàng năm
435Huyện Tuyên HóaXã Văn Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây hàng năm
436Huyện Tuyên HóaThị trấn Đồng Lê-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây lâu năm
437Huyện Tuyên HóaXã Tiến Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây lâu năm
438Huyện Tuyên HóaXã Hương Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây lâu năm
439Huyện Tuyên HóaXã Kim Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây lâu năm
440Huyện Tuyên HóaXã Thanh Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây lâu năm
441Huyện Tuyên HóaXã Thanh Thạch-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây lâu năm
442Huyện Tuyên HóaXã Thuận Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây lâu năm
443Huyện Tuyên HóaXã Lâm Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây lâu năm
444Huyện Tuyên HóaXã Lê Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây lâu năm
445Huyện Tuyên HóaXã Sơn Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây lâu năm
446Huyện Tuyên HóaXã Đồng Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây lâu năm
447Huyện Tuyên HóaXã Ngư Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây lâu năm
448Huyện Tuyên HóaXã Nam Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây lâu năm
449Huyện Tuyên HóaXã Thạch Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây lâu năm
450Huyện Tuyên HóaXã Đức Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây lâu năm
451Huyện Tuyên HóaXã Phong Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây lâu năm
452Huyện Tuyên HóaXã Mai Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây lâu năm
453Huyện Tuyên HóaXã Châu Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây lâu năm
454Huyện Tuyên HóaXã Cao Quảng-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây lâu năm
455Huyện Tuyên HóaXã Văn Hóa-20.00015.00011.0009.000-Đất trồng cây lâu năm
456Huyện Tuyên HóaThị trấn Đồng Lê-6.0004.000---Đất rừng sản xuất
457Huyện Tuyên HóaXã Tiến Hóa-6.0004.000---Đất rừng sản xuất
458Huyện Tuyên HóaXã Hương Hóa-6.0004.000---Đất rừng sản xuất
459Huyện Tuyên HóaXã Kim Hóa-6.0004.000---Đất rừng sản xuất
460Huyện Tuyên HóaXã Thanh Hóa-6.0004.000---Đất rừng sản xuất
461Huyện Tuyên HóaXã Thanh Thạch-6.0004.000---Đất rừng sản xuất
462Huyện Tuyên HóaXã Thuận Hóa-6.0004.000---Đất rừng sản xuất
463Huyện Tuyên HóaXã Lâm Hóa-6.0004.000---Đất rừng sản xuất
464Huyện Tuyên HóaXã Lê Hóa-6.0004.000---Đất rừng sản xuất
465Huyện Tuyên HóaXã Sơn Hóa-6.0004.000---Đất rừng sản xuất
466Huyện Tuyên HóaXã Đồng Hóa-6.0004.000---Đất rừng sản xuất
467Huyện Tuyên HóaXã Ngư Hóa-6.0004.000---Đất rừng sản xuất
468Huyện Tuyên HóaXã Nam Hóa-6.0004.000---Đất rừng sản xuất
469Huyện Tuyên HóaXã Thạch Hóa-6.0004.000---Đất rừng sản xuất
470Huyện Tuyên HóaXã Đức Hóa-6.0004.000---Đất rừng sản xuất
471Huyện Tuyên HóaXã Phong Hóa-6.0004.000---Đất rừng sản xuất
472Huyện Tuyên HóaXã Mai Hóa-6.0004.000---Đất rừng sản xuất
473Huyện Tuyên HóaXã Châu Hóa-6.0004.000---Đất rừng sản xuất
474Huyện Tuyên HóaXã Cao Quảng-6.0004.000---Đất rừng sản xuất
475Huyện Tuyên HóaXã Văn Hóa-6.0004.000---Đất rừng sản xuất
476Huyện Tuyên HóaThị trấn Đồng Lê-6.0004.000---Đất rừng phòng hộ
477Huyện Tuyên HóaXã Tiến Hóa-6.0004.000---Đất rừng phòng hộ
478Huyện Tuyên HóaXã Hương Hóa-6.0004.000---Đất rừng phòng hộ
479Huyện Tuyên HóaXã Kim Hóa-6.0004.000---Đất rừng phòng hộ
480Huyện Tuyên HóaXã Thanh Hóa-6.0004.000---Đất rừng phòng hộ
481Huyện Tuyên HóaXã Thanh Thạch-6.0004.000---Đất rừng phòng hộ
482Huyện Tuyên HóaXã Thuận Hóa-6.0004.000---Đất rừng phòng hộ
483Huyện Tuyên HóaXã Lâm Hóa-6.0004.000---Đất rừng phòng hộ
484Huyện Tuyên HóaXã Lê Hóa-6.0004.000---Đất rừng phòng hộ
485Huyện Tuyên HóaXã Sơn Hóa-6.0004.000---Đất rừng phòng hộ
486Huyện Tuyên HóaXã Đồng Hóa-6.0004.000---Đất rừng phòng hộ
487Huyện Tuyên HóaXã Ngư Hóa-6.0004.000---Đất rừng phòng hộ
488Huyện Tuyên HóaXã Nam Hóa-6.0004.000---Đất rừng phòng hộ
489Huyện Tuyên HóaXã Thạch Hóa-6.0004.000---Đất rừng phòng hộ
490Huyện Tuyên HóaXã Đức Hóa-6.0004.000---Đất rừng phòng hộ
491Huyện Tuyên HóaXã Phong Hóa-6.0004.000---Đất rừng phòng hộ
492Huyện Tuyên HóaXã Mai Hóa-6.0004.000---Đất rừng phòng hộ
493Huyện Tuyên HóaXã Châu Hóa-6.0004.000---Đất rừng phòng hộ
494Huyện Tuyên HóaXã Cao Quảng-6.0004.000---Đất rừng phòng hộ
495Huyện Tuyên HóaXã Văn Hóa-6.0004.000---Đất rừng phòng hộ
496Huyện Tuyên HóaThị trấn Đồng Lê-6.0004.000---Đất rừng đặc dụng
497Huyện Tuyên HóaXã Tiến Hóa-6.0004.000---Đất rừng đặc dụng
498Huyện Tuyên HóaXã Hương Hóa-6.0004.000---Đất rừng đặc dụng
499Huyện Tuyên HóaXã Kim Hóa-6.0004.000---Đất rừng đặc dụng
500Huyện Tuyên HóaXã Thanh Hóa-6.0004.000---Đất rừng đặc dụng

5/5 - (1 bình chọn)

 
® 2024 LawFirm.Vn - The information provided by LawFirm.Vn is not a substitute for legal. If you request any information you may receive a phone call or email from our one of our Case Managers. For more information please see our privacy policy, terms of use, cookie policy, and disclaimer.
Có thể bạn quan tâm
Để lại câu trả lời

Trường "Địa chỉ email" của bạn sẽ không được công khai.

ZaloFacebookMailMap