Bảng giá đất phường Nam Triệu, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Nam Triệu, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất phường Nam Triệu, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất phường Nam Triệu, TP. Hải Phòng
Phường Nam Triệu sắp xếp từ: Các phường Nam Triệu Giang, Lập Lễ và Tam Hưng.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường Ngũ Lão - Lập Lễ Giáp địa phận Phả Lễ cũ → Trạm y tế Lập Lễ cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường Ngũ Lão - Lập Lễ Giáp địa phận Phục Lễ cũ → Hết địa phận Phả Lễ cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ Công viên khu đấu giá Đầu Cầu → Ngã ba đi cống Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường Ngũ Lão - Lập Lễ Trạm bơm TDP Sỏ → Hết địa phận Phục Lễ cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường Ngũ Lão - Phả Lễ Ngã ba giao với đường Tam Hưng - Phục Lễ → Ngã ba Phả Lễ cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường trục Đông Tây (Đường Vành đai 2) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ Tuyến giao thông có lộ giới 25m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Tỉnh lộ 359 Giáp địa phận phường Bạch Đằng (Ngũ Lão cũ) → Bến Phà Rừng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Khu tái định cư số 4 (Dự án VSIP) tại Lập Lễ Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1) Mặt đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ Giáp Ngũ Lão → Công viên khu đấu giá Đầu Cầu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ Tuyến giao thông có lộ giới 13m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường Ngũ Lão - Phả Lễ Giáp đường 359 → Ngã ba giao với đường Tam Hưng - Phục Lễ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 10.200.000 | 8.500.000 | 6.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường Ngũ Lão - Lập Lễ Giáp địa phận Phả Lễ cũ → Trạm y tế Lập Lễ cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường Ngũ Lão - Lập Lễ Giáp Ngũ Lão → Trạm bơm TDP Sỏ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ Ngã ba đi cống Sơn → Cảng cá Mắt Rồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1) Tuyến đường mặt cắt 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 2 - sau trường THPT Lập Lễ) Tuyến đường mặt cắt 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ Tuyến giao thông có lộ giới 9,2m-11,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường Tam Hưng - Phục Lễ Cổng nhà máy Nam Triệu → Cầu ông Suý | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường Ngũ Lão - Lập Lễ Giáp địa phận Phả Lễ cũ → Trạm y tế Lập Lễ cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường Tam Hưng - Phục Lễ Trạm bơm Phục Hưng → Ngã ba đi Trường Mầm non Phục Lễ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường Ngũ Lão - Lập Lễ Giáp địa phận Phục Lễ cũ → Hết địa phận Phả Lễ cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ Trạm y tế Lập Lễ cũ → Ngã ba đi cống Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 2 - sau trường THPT Lập Lễ) Tuyến đường mặt cắt 13m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1) Tuyến đường mặt cắt 13m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Các tuyến đường khác có lộ giới trên 9m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Tỉnh lộ 359 Giáp địa phận phường Bạch Đằng (Ngũ Lão cũ) → Bến Phà Rừng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ Công viên khu đấu giá Đầu Cầu → Ngã ba đi cống Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Các tuyến đường khác có lộ giới từ 7m đến 9m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường Ngũ Lão - Lập Lễ Trạm bơm TDP Sỏ → Hết địa phận Phục Lễ cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường Ngũ Lão - Phả Lễ Ngã ba giao với đường Tam Hưng - Phục Lễ → Ngã ba Phả Lễ cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ Tuyến giao thông có lộ giới 25m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường trục Đông Tây (Đường Vành đai 2) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường Ngũ Lão - Lập Lễ Giáp địa phận Phục Lễ cũ → Hết địa phận Phả Lễ cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1) Mặt đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Khu tái định cư số 4 (Dự án VSIP) tại Lập Lễ Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ Giáp Ngũ Lão → Công viên khu đấu giá Đầu Cầu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường Ngũ Lão - Phả Lễ Giáp đường 359 → Ngã ba giao với đường Tam Hưng - Phục Lễ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.650.000 | 4.590.000 | 3.825.000 | 3.060.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ Tuyến giao thông có lộ giới 13m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường Tam Hưng - Phục Lễ Cầu ông Suý → Trạm bơm Phục Hưng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Các tuyến đường khác có lộ giới từ 5m đến dưới 7m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Tỉnh lộ 359 Giáp địa phận phường Bạch Đằng (Ngũ Lão cũ) → Bến Phà Rừng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ Công viên khu đấu giá Đầu Cầu → Ngã ba đi cống Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường Ngũ Lão - Phả Lễ Ngã ba giao với đường Tam Hưng - Phục Lễ → Ngã ba Phả Lễ cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường trục Đông Tây (Đường Vành đai 2) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ Tuyến giao thông có lộ giới 25m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường Ngũ Lão - Lập Lễ Trạm bơm TDP Sỏ → Hết địa phận Phục Lễ cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường Ngũ Lão - Lập Lễ Giáp Ngũ Lão → Trạm bơm TDP Sỏ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ Ngã ba đi cống Sơn → Cảng cá Mắt Rồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Các đường còn lại trong khu tái định cư tại địa bàn Tam Hưng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1) Mặt đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1) Tuyến đường mặt cắt 15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 2 - sau trường THPT Lập Lễ) Tuyến đường mặt cắt 15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ Giáp Ngũ Lão → Công viên khu đấu giá Đầu Cầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ Tuyến giao thông có lộ giới 9,2m-11,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Khu tái định cư số 4 (Dự án VSIP) tại Lập Lễ Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường Tam Hưng - Phục Lễ Cổng nhà máy Nam Triệu → Cầu ông Suý | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường Ngũ Lão - Phả Lễ Giáp đường 359 → Ngã ba giao với đường Tam Hưng - Phục Lễ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.975.000 | 2.380.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ Tuyến giao thông có lộ giới 13m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Các tuyến đường khác có lộ giới dưới 5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường Tam Hưng - Phục Lễ Trạm bơm Phục Hưng → Ngã ba đi Trường Mầm non Phục Lễ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường Ngũ Lão - Lập Lễ Giáp Ngũ Lão → Trạm bơm TDP Sỏ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ Ngã ba đi cống Sơn → Cảng cá Mắt Rồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ Trạm y tế Lập Lễ cũ → Ngã ba đi cống Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường Tam Hưng - Phục Lễ Cổng nhà máy Nam Triệu → Cầu ông Suý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ Tuyến giao thông có lộ giới 9,2m-11,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 2 - sau trường THPT Lập Lễ) Tuyến đường mặt cắt 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1) Tuyến đường mặt cắt 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Các tuyến đường khác có lộ giới trên 9m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1) Tuyến đường mặt cắt 13m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 2 - sau trường THPT Lập Lễ) Tuyến đường mặt cắt 13m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường Tam Hưng - Phục Lễ Trạm bơm Phục Hưng → Ngã ba đi Trường Mầm non Phục Lễ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Các tuyến đường khác có lộ giới từ 7m đến 9m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ Trạm y tế Lập Lễ cũ → Ngã ba đi cống Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 2 - sau trường THPT Lập Lễ) Tuyến đường mặt cắt 13m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1) Tuyến đường mặt cắt 13m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Các tuyến đường khác có lộ giới trên 9m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường Tam Hưng - Phục Lễ Cầu ông Suý → Trạm bơm Phục Hưng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.688.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Các tuyến đường khác có lộ giới từ 5m đến dưới 7m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Các tuyến đường khác có lộ giới từ 7m đến 9m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Các đường còn lại trong khu tái định cư tại địa bàn Tam Hưng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Các tuyến đường khác có lộ giới từ 5m đến dưới 7m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Đường Tam Hưng - Phục Lễ Cầu ông Suý → Trạm bơm Phục Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 | 1.575.000 | 1.313.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Các tuyến đường khác có lộ giới dưới 5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Các đường còn lại trong khu tái định cư tại địa bàn Tam Hưng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Triệu | Các tuyến đường khác có lộ giới dưới 5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 0 | 0 | 0 |


