Bảng giá đất phường Nam Đồng, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Nam Đồng, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất phường Nam Đồng, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất phường Nam Đồng, TP. Hải Phòng
Phường Nam Đồng sắp xếp từ: Phường Nam Đồng và xã Tiền Tiến.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Đường 390C Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3) → Chùa Đồng Ngọ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.900.000 | 14.400.000 | 8.600.000 | 5.200.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Đường 390C Chùa Đồng Ngọ → Chùa Tràng (Du Tái) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.400.000 | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Đường 390C Trạm bơm Nam Đồng (Cập Nhất 1) → Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 | 13.700.000 | 8.100.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Đường 390C, Phố Vương Đình Thế (Mặt cắt từ 5m đến 9m) Chân cầu 789 → Ngã ba Hàng Giang (Tân Lập) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.800.000 | 12.700.000 | 6.500.000 | 3.900.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Đường trục chính Tổ dân phố Cập Nhất 1 Đường 390 (Ngã ba cây đề) → Cầu T4 giáp địa phận phường Ái Quốc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.300.000 | 13.500.000 | 9.700.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Đường 390C Khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m) Thửa 02, tờ 33 (Giáp P.Thành Đông) → Thửa 20, tờ 23 (Lối ra Cầu 789) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.300.000 | 13.100.000 | 6.900.000 | 4.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Đường 390C, Phố Tân Lập (Mặt cắt từ 5m đến 9m) Quốc lộ 5 km56 (từ QL5 qua Cầu đường sắt) → Trạm bơn Nam Đồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 11.500.000 | 5.900.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Phố Cúc Phương Ngã ba đường 390 → Trường Mầm Non | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt từ 5m đến 9m) Thửa số 11, tờ 43 → Thửa số 02, tờ 44 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 9.400.000 | 6.800.000 | 4.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Phố Đại Phương Ngã ba đường 390 → Hộ ông Kếnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m) Thửa số 106, tờ 25 → Thửa số 04, tờ 21 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 8.900.000 | 6.400.000 | 3.900.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Đường Cập Thượng 1, Cập Thượng 2 (Mặt cắt dưới 5m); Thửa 145, tờ 30 (bà Tách) → Thửa 35, tờ 40 (bà Lan) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Phố Vũ La (Mặt cắt dưới 5m) Quốc lộ 5 km57 → Đường 390 mới | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt dưới 5m) Thửa số 43, tờ 25 → Thửa số 07, tờ 26 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa, Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m) Thửa số 10, tờ 62 → Thửa số 66, tờ 59 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa (Mặt cắt dưới 5m) Thửa số 19, tờ 50 → Thửa số 98, tờ 52 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt dưới 5m) Thửa số 01, tờ 41 → Thửa số 14, tờ 47 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Tuyến trục chính khu Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m) Thửa số 19, tờ 62 → Thửa số 48, tờ 58 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.700.000 | 4.800.000 | 2.900.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Đường trục chính khu Du Tái (Mặt cắt dưới 5m) Thửa 193, tờ 31 (ông Ngời) → Cầu Dừa (ông Đạt) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.700.000 | 4.800.000 | 2.900.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Đường trục chính khu Ngọc Đường (Mặt cắt dưới 5m) Thửa 100, tờ 26 (ông Tụ) → Cầu Đồng Cẩu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.700.000 | 4.800.000 | 2.900.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Đường 390C Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3) → Chùa Đồng Ngọ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.515.000 | 5.040.000 | 3.010.000 | 1.820.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Đường 390C Chùa Đồng Ngọ → Chùa Tràng (Du Tái) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.340.000 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Đường 390C Trạm bơm Nam Đồng (Cập Nhất 1) → Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 4.795.000 | 2.835.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Đường 390C, Phố Vương Đình Thế (Mặt cắt từ 5m đến 9m) Chân cầu 789 → Ngã ba Hàng Giang (Tân Lập) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.680.000 | 4.445.000 | 2.275.000 | 1.365.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Đường trục chính Tổ dân phố Cập Nhất 1 Đường 390 (Ngã ba cây đề) → Cầu T4 giáp địa phận phường Ái Quốc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.505.000 | 4.725.000 | 3.395.000 | 1.890.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Đường 390C Khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m) Thửa 02, tờ 33 (Giáp P.Thành Đông) → Thửa 20, tờ 23 (Lối ra Cầu 789) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.505.000 | 4.585.000 | 2.415.000 | 1.435.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Đường 390C Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3) → Chùa Đồng Ngọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.225.000 | 3.600.000 | 2.150.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Đường 390C Chùa Đồng Ngọ → Chùa Tràng (Du Tái) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.250.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Đường 390C Trạm bơm Nam Đồng (Cập Nhất 1) → Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 3.425.000 | 2.025.000 | 1.125.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Đường trục chính khu Tân Bình, khu Đồng Điền, khu Du Tái, khu Cập Thượng 2 (Đường mặt cắt dưới 5m) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Đường 390C, Phố Tân Lập (Mặt cắt từ 5m đến 9m) Quốc lộ 5 km56 (từ QL5 qua Cầu đường sắt) → Trạm bơn Nam Đồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.875.000 | 4.025.000 | 2.065.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Phố Cúc Phương Ngã ba đường 390 → Trường Mầm Non | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.850.000 | 2.800.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Đường 390C, Phố Vương Đình Thế (Mặt cắt từ 5m đến 9m) Chân cầu 789 → Ngã ba Hàng Giang (Tân Lập) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 3.175.000 | 1.625.000 | 975 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Đường trục chính Tổ dân phố Cập Nhất 1 Đường 390 (Ngã ba cây đề) → Cầu T4 giáp địa phận phường Ái Quốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.075.000 | 3.375.000 | 2.425.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Đường 390C Khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m) Thửa 02, tờ 33 (Giáp P.Thành Đông) → Thửa 20, tờ 23 (Lối ra Cầu 789) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.075.000 | 3.275.000 | 1.725.000 | 1.025.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt từ 5m đến 9m) Thửa số 11, tờ 43 → Thửa số 02, tờ 44 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.290.000 | 2.380.000 | 1.435.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Phố Đại Phương Ngã ba đường 390 → Hộ ông Kếnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.085.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Đường 390C, Phố Tân Lập (Mặt cắt từ 5m đến 9m) Quốc lộ 5 km56 (từ QL5 qua Cầu đường sắt) → Trạm bơn Nam Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.625.000 | 2.875.000 | 1.475.000 | 875 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m) Thửa số 106, tờ 25 → Thửa số 04, tờ 21 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.115.000 | 2.240.000 | 1.365.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Phố Vũ La (Mặt cắt dưới 5m) Quốc lộ 5 km57 → Đường 390 mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.905.000 | 2.100.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Đường Cập Thượng 1, Cập Thượng 2 (Mặt cắt dưới 5m); Thửa 145, tờ 30 (bà Tách) → Thửa 35, tờ 40 (bà Lan) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.905.000 | 2.100.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Phố Cúc Phương Ngã ba đường 390 → Trường Mầm Non | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.750.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt dưới 5m) Thửa số 01, tờ 41 → Thửa số 14, tờ 47 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.520.000 | 1.820.000 | 1.085.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa (Mặt cắt dưới 5m) Thửa số 19, tờ 50 → Thửa số 98, tờ 52 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.520.000 | 1.820.000 | 1.085.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa, Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m) Thửa số 10, tờ 62 → Thửa số 66, tờ 59 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.520.000 | 1.820.000 | 1.085.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt dưới 5m) Thửa số 43, tờ 25 → Thửa số 07, tờ 26 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.520.000 | 1.820.000 | 1.085.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Phố Đại Phương Ngã ba đường 390 → Hộ ông Kếnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 2.125.000 | 1.275.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt từ 5m đến 9m) Thửa số 11, tờ 43 → Thửa số 02, tờ 44 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 2.350.000 | 1.700.000 | 1.025.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Tuyến trục chính khu Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m) Thửa số 19, tờ 62 → Thửa số 48, tờ 58 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.345.000 | 1.680.000 | 1.015.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Đường trục chính khu Ngọc Đường (Mặt cắt dưới 5m) Thửa 100, tờ 26 (ông Tụ) → Cầu Đồng Cẩu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.345.000 | 1.680.000 | 1.015.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Đường trục chính khu Du Tái (Mặt cắt dưới 5m) Thửa 193, tờ 31 (ông Ngời) → Cầu Dừa (ông Đạt) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.345.000 | 1.680.000 | 1.015.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Đường trục chính khu Du Tái (Mặt cắt dưới 5m) Thửa 193, tờ 31 (ông Ngời) → Cầu Dừa (ông Đạt) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.345.000 | 1.680.000 | 1.015.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m) Thửa số 106, tờ 25 → Thửa số 04, tờ 21 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.225.000 | 1.600.000 | 975 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Đường Cập Thượng 1, Cập Thượng 2 (Mặt cắt dưới 5m); Thửa 145, tờ 30 (bà Tách) → Thửa 35, tờ 40 (bà Lan) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.075.000 | 1.500.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Phố Vũ La (Mặt cắt dưới 5m) Quốc lộ 5 km57 → Đường 390 mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.075.000 | 1.500.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt dưới 5m) Thửa số 43, tờ 25 → Thửa số 07, tờ 26 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa, Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m) Thửa số 10, tờ 62 → Thửa số 66, tờ 59 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa (Mặt cắt dưới 5m) Thửa số 19, tờ 50 → Thửa số 98, tờ 52 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt dưới 5m) Thửa số 01, tờ 41 → Thửa số 14, tờ 47 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Đường trục chính khu Du Tái (Mặt cắt dưới 5m) Thửa 193, tờ 31 (ông Ngời) → Cầu Dừa (ông Đạt) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.675.000 | 1.200.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Tuyến trục chính khu Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m) Thửa số 19, tờ 62 → Thửa số 48, tờ 58 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.675.000 | 1.200.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Đường trục chính khu Ngọc Đường (Mặt cắt dưới 5m) Thửa 100, tờ 26 (ông Tụ) → Cầu Đồng Cẩu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.675.000 | 1.200.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Đường trục chính khu Tân Bình, khu Đồng Điền, khu Du Tái, khu Cập Thượng 2 (Đường mặt cắt dưới 5m) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Nam Đồng | Đường trục chính khu Tân Bình, khu Đồng Điền, khu Du Tái, khu Cập Thượng 2 (Đường mặt cắt dưới 5m) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.100.000 | 950 | 850 |


