• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Nam Đồ Sơn, TP. Hải Phòng năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
26/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Nam Đồ Sơn, TP. Hải Phòng
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất phường Nam Đồ Sơn, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất phường Nam Đồ Sơn, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Nam Đồ Sơn, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Nam Đồ Sơn, TP. Hải Phòng năm 2026

2. Bảng giá đất phường Nam Đồ Sơn, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất phường Nam Đồ Sơn, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.2. Bảng giá đất phường Nam Đồ Sơn, TP. Hải Phòng

Phường Nam Đồ Sơn sắp xếp từ: Các phường Minh Đức (quận Đồ Sơn), Bàng La, Hợp Đức, một phần phường Vạn Hương và Ngọc Xuyên.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
978Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Phạm Văn Đồng Số nhà 1246 → Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
1058Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922) → Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.00016.800.00014.000.00011.200.000
1118Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Hợp Đức Đường Phạm Văn Đồng (Số nhà 1596) → Số nhà 57Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.000.00016.200.00013.500.00010.800.000
1154Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ) → Nhà ông Thịnh (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.000.00015.600.00013.000.00010.400.000
1740Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Hợp Đức Hết số nhà 57 → Số nhà 401Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.00013.200.00011.000.0008.800.000
1741Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Thượng Đức Cổng làng Đức Hậu → Ngã ba đường Quang Trung - Thượng ĐứcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.00013.200.00011.000.0008.800.000
1742Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Trung Nghĩa Đường Phạm Văn Đồng (Nhà bà Lợi) → Nhà bà ThạoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.00013.200.00011.000.0008.800.000
2130Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Thượng Đức Ngã ba đường Quang Trung - Thượng Đức → Hết đường Thượng ĐứcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
2131Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường ven biển Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - đường ven biển → Giáp xã Kiến HảiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
2132Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Nghĩa Phương Cổng làng Nghĩa Phương → Cống ông Hùng (Số nhà 111)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
2133Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường phía Tây Ngã ba cống Họng (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) - đường phía Tây → Ngã ba đường ven biển - đường phía TâyĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
2134Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường 403 Ngã ba Đồng Nẻo → Cống than (nhà ông Kế)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
2485Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường 403 Cống than (nhà ông Kế) → Cống Sông Sàng (giáp xã Kiến Hải)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.00010.800.0009.000.0007.200.000
2770Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Bàng La Ngã tư (đường Bàng La - đường Phía Tây) → Giáp xã Kiến HảiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.0009.600.0008.000.0006.400.000
2772Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Nghĩa Phương Cống ông Hùng (Hết số nhà 111) → Cuối đường (số nhà 332)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.0009.600.0008.000.0006.400.000
2773Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Trung Nghĩa Hết nhà bà Thạo → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.0009.600.0008.000.0006.400.000
3204Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục TDP Quyết Tiến Cống nhà ông Tư → Giáp phường Dương KinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
3205Hải Phòng phường Nam Đồ SơnTuyến 2 đường 353 Nhà số 01 (đường Hợp Đức) → Nhà ông Hùng MáiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
3206Hải Phòng phường Nam Đồ SơnTuyến 2 đường 353 Hết nhà ông Hùng Mái → Nhà ông ViễnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
3208Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Minh Tiến Ngã ba đường Minh Tiến - Bình Minh → Đường 403Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
3209Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Bình Minh Bưu điện phường Hợp Đức → Cống Sông Sàng (Giáp thôn Kính Trực xã Kiến Hải)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
3210Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Trần Minh Thắng Ngã ba Đường Phạm Văn Đồng - chợ Quý Kim (Số nhà 1572) → Số nhà 75Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
3411Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Cống ông Tạt → Cống ông Cừ (Tiếp giáp phường Minh Đức cũ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0008.400.0007.000.0005.600.000
3582Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Phạm Văn Đồng Số nhà 1246 → Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
3710Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922) → Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.600.0007.560.0006.300.0005.040.000
3804Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Hợp Đức Đường Phạm Văn Đồng (Số nhà 1596) → Số nhà 57Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.150.0007.290.0006.075.0004.860.000
4032Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Đức Thắng Cống ông Ngư (phường Minh Đức cũ) → Nhà ông Thỉnh (phường Hợp Đức cũ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
4033Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Cống ông Tạt → Cống Ngã ba đường Trung Nghĩa (Cống ông Thê)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
4091Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ) → Nhà ông Thịnh (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.700.0007.020.0005.850.0004.680.000
4368Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Đức Hậu Từ nhà ông Cược → Mương trung thủy nôngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.0006.600.0005.500.0004.400.000
4369Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Trần Minh Thắng Hết số nhà 75 → Số nhà 172Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.0006.600.0005.500.0004.400.000
4611Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Phạm Văn Đồng Số nhà 1246 → Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
5023Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Cống Nghĩa trang Liệt Sỹ → Giáp thôn Lão Phú, xã Kiến HảiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
5024Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Quý Kim Nhà ông Hạ → Ngã ba đường Trung NghĩaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
5093Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Trung Nghĩa Đường Phạm Văn Đồng (Nhà bà Lợi) → Nhà bà ThạoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.900.0005.940.0004.950.0003.960.000
5094Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Thượng Đức Cổng làng Đức Hậu → Ngã ba đường Quang Trung - Thượng ĐứcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.900.0005.940.0004.950.0003.960.000
5095Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Hợp Đức Hết số nhà 57 → Số nhà 401Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.900.0005.940.0004.950.0003.960.000
5119Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922) → Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.800.0005.880.0004.900.0003.920.000
5204Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Hợp Đức Đường Phạm Văn Đồng (Số nhà 1596) → Số nhà 57Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.450.0005.670.0004.725.0003.780.000
5236Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ) → Nhà ông Thịnh (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.100.0005.460.0004.550.0003.640.000
5517Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường phía Tây Ngã ba cống Họng (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) - đường phía Tây → Ngã ba đường ven biển - đường phía TâyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
5518Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Cống ông Cừ → Cống ông ThànhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
5519Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Hết cống ông Thành → Giáp đường 403Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
5520Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Nghĩa Phương Cổng làng Nghĩa Phương → Cống ông Hùng (Số nhà 111)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
5521Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Thượng Đức Ngã ba đường Quang Trung - Thượng Đức → Hết đường Thượng ĐứcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
5522Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục TDP Nghĩa Phương Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
5523Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường ven biển Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - đường ven biển → Giáp xã Kiến HảiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
5525Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường 403 Ngã ba Đồng Nẻo → Cống than (nhà ông Kế)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
6032Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường 403 Cống than (nhà ông Kế) → Cống Sông Sàng (giáp xã Kiến Hải)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.100.0004.860.0004.050.0003.240.000
6210Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục TDP Nghĩa Sơn Đường 403 → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
6211Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục TDP Quang Trung Cống ông Hùng → Tiếp giáp đường ven biểnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
6212Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục TDP Quang Trung Nhà ông Chanh → Nhà bà HuậnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
6329Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Thượng Đức Cổng làng Đức Hậu → Ngã ba đường Quang Trung - Thượng ĐứcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0004.620.0003.850.0003.080.000
6330Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Trung Nghĩa Đường Phạm Văn Đồng (Nhà bà Lợi) → Nhà bà ThạoĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0004.620.0003.850.0003.080.000
6331Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Hợp Đức Hết số nhà 57 → Số nhà 401Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0004.620.0003.850.0003.080.000
6617Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Bàng La Ngã tư (đường Bàng La - đường Phía Tây) → Giáp xã Kiến HảiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.0004.320.0003.600.0002.880.000
6618Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Ấp Bắc Ngã ba Trường tiểu học Bàng La → Đê biển IIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.0004.320.0003.600.0002.880.000
6620Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Nghĩa Phương Cống ông Hùng (Hết số nhà 111) → Cuối đường (số nhà 332)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.0004.320.0003.600.0002.880.000
6621Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Trung Nghĩa Hết nhà bà Thạo → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.0004.320.0003.600.0002.880.000
6987Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường ven biển Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - đường ven biển → Giáp xã Kiến HảiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
6988Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Thượng Đức Ngã ba đường Quang Trung - Thượng Đức → Hết đường Thượng ĐứcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
6989Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Nghĩa Phương Cổng làng Nghĩa Phương → Cống ông Hùng (Số nhà 111)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
6990Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường phía Tây Ngã ba cống Họng (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) - đường phía Tây → Ngã ba đường ven biển - đường phía TâyĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
6992Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường 403 Ngã ba Đồng Nẻo → Cống than (nhà ông Kế)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
7255Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Trần Minh Thắng Ngã ba Đường Phạm Văn Đồng - chợ Quý Kim (Số nhà 1572) → Số nhà 75Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
7256Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Minh Tiến Ngã ba đường Minh Tiến - Bình Minh → Đường 403Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
7257Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Bình Minh Bưu điện phường Hợp Đức → Cống Sông Sàng (Giáp thôn Kính Trực xã Kiến Hải)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
7258Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục TDP Quyết Tiến Cống nhà ông Tư → Giáp phường Dương KinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
7260Hải Phòng phường Nam Đồ SơnTuyến 2 đường 353 Nhà số 01 (đường Hợp Đức) → Nhà ông Hùng MáiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
7261Hải Phòng phường Nam Đồ SơnTuyến 2 đường 353 Hết nhà ông Hùng Mái → Nhà ông ViễnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
7581Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Cống ông Tạt → Cống ông Cừ (Tiếp giáp phường Minh Đức cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
7582Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Số nhà 60 đường Bàng La → Đập Mộng GiườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
7583Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường 403 Cống than (nhà ông Kế) → Cống Sông Sàng (giáp xã Kiến Hải)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
7990Hải Phòng phường Nam Đồ SơnCác đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
7994Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Ngã tư Bưu điện → Chợ Đại ThắngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
7995Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Ngã ba đường Bàng La (Nhà ông Phượng) → Nhà ông ThụyĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
7996Hải Phòng phường Nam Đồ SơnPhố Đại Bàng Cầu Gù → Ngã ba đập Mộng GiườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
7997Hải Phòng phường Nam Đồ SơnPhố Nguyễn Văn Thức Ngã tư Bưu điện qua Ngã ba nhà bà Lựu → Cổng làng văn hóa Tiểu BàngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
8226Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Trung Nghĩa Hết nhà bà Thạo → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.800.0002.240.000
8227Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Bàng La Ngã tư (đường Bàng La - đường Phía Tây) → Giáp xã Kiến HảiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.800.0002.240.000
8228Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Nghĩa Phương Cống ông Hùng (Hết số nhà 111) → Cuối đường (số nhà 332)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.800.0002.240.000
8287Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Đại Thắng Ngã ba nhà bà Lựu (Nhà bà Trà số nhà 27) → Đê biển IIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0003.300.0002.750.0002.200.000
8288Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Ngã tư Cầu Gù → Cống MuốiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0003.300.0002.750.0002.200.000
8289Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Đường Bàng La → Nhà ông Nam (TDP số 6)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0003.300.0002.750.0002.200.000
8290Hải Phòng phường Nam Đồ SơnPhố Biên Hòa Số nhà 204 đường Bàng La → Ngã ba đi đập Mộng GiườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0003.300.0002.750.0002.200.000
8514Hải Phòng phường Nam Đồ SơnPhố Bàng Đông Đường Bàng La → Phố Đại BàngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
8515Hải Phòng phường Nam Đồ SơnPhố Trung Hòa Số nhà 186 Đại Thắng → Số nhà 67 Đại PhongĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
8517Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Cống ông Tạt → Cống Ngã ba đường Trung Nghĩa (Cống ông Thê)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
8518Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Đại Phong Đường Bàng La (nhà ông Ngọc) → Đê biển IIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
8519Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Đức Thắng Cống ông Ngư (phường Minh Đức cũ) → Nhà ông Thỉnh (phường Hợp Đức cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
8818Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Bình Minh Bưu điện phường Hợp Đức → Cống Sông Sàng (Giáp thôn Kính Trực xã Kiến Hải)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
8821Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Minh Tiến Ngã ba đường Minh Tiến - Bình Minh → Đường 403Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
8822Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Trần Minh Thắng Ngã ba Đường Phạm Văn Đồng - chợ Quý Kim (Số nhà 1572) → Số nhà 75Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
8823Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục TDP Quyết Tiến Cống nhà ông Tư → Giáp phường Dương KinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
8825Hải Phòng phường Nam Đồ SơnTuyến 2 đường 353 Nhà số 01 (đường Hợp Đức) → Nhà ông Hùng MáiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
8826Hải Phòng phường Nam Đồ SơnTuyến 2 đường 353 Hết nhà ông Hùng Mái → Nhà ông ViễnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
9124Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường công vụ đê biển II Đường Đại Thắng (Dốc ông Thiện) → Đường Đại Phong (Cống Đại Phong)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
9127Hải Phòng phường Nam Đồ SơnCác đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt 2m - 4m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
9209Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Đức Hậu Từ nhà ông Cược → Mương trung thủy nôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.950.0002.970.0002.475.0001.980.000
9210Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Trần Minh Thắng Hết số nhà 75 → Số nhà 172Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.950.0002.970.0002.475.0001.980.000
9283Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Cống ông Tạt → Cống ông Cừ (Tiếp giáp phường Minh Đức cũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.900.0002.940.0002.450.0001.960.000
9849Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Trường Tiểu học Bàng La → Cầu Đồng TiếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
9850Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Nhà ông Nghiệm (đường Bàng La) → Mương số 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
9851Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Nhà bà Phẩm (đường Bàng La) → Mương số 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
9852Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Đường Đại Thắng (nhà ông Nguyễn Liên Phương) → Nhà ông Hoàng Đình LưuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
9853Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Quý Kim Nhà ông Hạ → Ngã ba đường Trung NghĩaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
9858Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Cống Nghĩa trang Liệt Sỹ → Giáp thôn Lão Phú, xã Kiến HảiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
10246Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Cống ông Tạt → Cống Ngã ba đường Trung Nghĩa (Cống ông Thê)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
10247Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Đức Thắng Cống ông Ngư (phường Minh Đức cũ) → Nhà ông Thỉnh (phường Hợp Đức cũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
10341Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Cống ông Cừ → Cống ông ThànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.050.0002.430.0002.025.0001.620.000
10342Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Hết cống ông Thành → Giáp đường 403Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.050.0002.430.0002.025.0001.620.000
10343Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục TDP Nghĩa Phương Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.050.0002.430.0002.025.0001.620.000
10625Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Trần Minh Thắng Hết số nhà 75 → Số nhà 172Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.850.0002.310.0001.925.0001.540.000
10626Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Đức Hậu Từ nhà ông Cược → Mương trung thủy nôngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.850.0002.310.0001.925.0001.540.000
11045Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục TDP Quang Trung Cống ông Hùng → Tiếp giáp đường ven biểnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
11046Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục TDP Quang Trung Nhà ông Chanh → Nhà bà HuậnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
11047Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục TDP Nghĩa Sơn Đường 403 → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
11320Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Cống Nghĩa trang Liệt Sỹ → Giáp thôn Lão Phú, xã Kiến HảiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
11321Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Quý Kim Nhà ông Hạ → Ngã ba đường Trung NghĩaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
11322Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Ngã tư Cầu Gù → Nghĩa trang Điện BiênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
11474Hải Phòng phường Nam Đồ SơnCác đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.300.000000
11541Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Ấp Bắc Ngã ba Trường tiểu học Bàng La → Đê biển IIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.240.0001.944.0001.620.0001.296.000
11690Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Cống ông Cừ → Cống ông ThànhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
11691Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Hết cống ông Thành → Giáp đường 403Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
11692Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục TDP Nghĩa Phương Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
12087Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Số nhà 60 đường Bàng La → Đập Mộng GiườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.835.0001.701.0001.418.0001.134.000
12239Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục TDP Nghĩa Sơn Đường 403 → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
12240Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục TDP Quang Trung Cống ông Hùng → Tiếp giáp đường ven biểnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
12241Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục TDP Quang Trung Nhà ông Chanh → Nhà bà HuậnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
12453Hải Phòng phường Nam Đồ SơnCác đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
12454Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Ngã tư Bưu điện → Chợ Đại ThắngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
12455Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Ngã ba đường Bàng La (Nhà ông Phượng) → Nhà ông ThụyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
12456Hải Phòng phường Nam Đồ SơnPhố Nguyễn Văn Thức Ngã tư Bưu điện qua Ngã ba nhà bà Lựu → Cổng làng văn hóa Tiểu BàngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
12457Hải Phòng phường Nam Đồ SơnPhố Đại Bàng Cầu Gù → Ngã ba đập Mộng GiườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
12568Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Ấp Bắc Ngã ba Trường tiểu học Bàng La → Đê biển IIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.520.0001.512.0001.260.0001.008.000
12693Hải Phòng phường Nam Đồ SơnPhố Biên Hòa Số nhà 204 đường Bàng La → Ngã ba đi đập Mộng GiườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.475.0001.485.0001.238.000990
12694Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Ngã tư Cầu Gù → Cống MuốiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.475.0001.485.0001.238.000990
12695Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Đường Bàng La → Nhà ông Nam (TDP số 6)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.475.0001.485.0001.238.000990
12696Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Đại Thắng Ngã ba nhà bà Lựu (Nhà bà Trà số nhà 27) → Đê biển IIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.475.0001.485.0001.238.000990
12816Hải Phòng phường Nam Đồ SơnPhố Bàng Đông Đường Bàng La → Phố Đại BàngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.430.0001.458.0001.215.000972
12817Hải Phòng phường Nam Đồ SơnPhố Trung Hòa Số nhà 186 Đại Thắng → Số nhà 67 Đại PhongĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.430.0001.458.0001.215.000972
12818Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Đại Phong Đường Bàng La (nhà ông Ngọc) → Đê biển IIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.430.0001.458.0001.215.000972
13127Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường công vụ đê biển II Đường Đại Thắng (Dốc ông Thiện) → Đường Đại Phong (Cống Đại Phong)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.0001.350.0001.125.000900
13130Hải Phòng phường Nam Đồ SơnCác đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt 2m - 4m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
13154Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Số nhà 60 đường Bàng La → Đập Mộng GiườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.205.0001.300.0001.100.000900
13411Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Ngã tư Bưu điện → Chợ Đại ThắngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.0001.050.000850
13412Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Ngã ba đường Bàng La (Nhà ông Phượng) → Nhà ông ThụyĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.0001.050.000850
13413Hải Phòng phường Nam Đồ SơnPhố Nguyễn Văn Thức Ngã tư Bưu điện qua Ngã ba nhà bà Lựu → Cổng làng văn hóa Tiểu BàngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.0001.050.000850
13414Hải Phòng phường Nam Đồ SơnPhố Đại Bàng Cầu Gù → Ngã ba đập Mộng GiườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.300.0001.100.000900
13415Hải Phòng phường Nam Đồ SơnCác đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
13441Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Trường Tiểu học Bàng La → Cầu Đồng TiếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.025.0001.215.0001.013.000865
13442Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Nhà ông Nghiệm (đường Bàng La) → Mương số 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.025.0001.215.0001.013.000865
13443Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Nhà bà Phẩm (đường Bàng La) → Mương số 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.025.0001.215.0001.013.000865
13444Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Đường Đại Thắng (nhà ông Nguyễn Liên Phương) → Nhà ông Hoàng Đình LưuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.025.0001.215.0001.013.000865
13543Hải Phòng phường Nam Đồ SơnPhố Biên Hòa Số nhà 204 đường Bàng La → Ngã ba đi đập Mộng GiườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.925.0001.300.0001.100.000900
13544Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Ngã tư Cầu Gù → Cống MuốiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.925.0001.155.000963850
13545Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Đường Bàng La → Nhà ông Nam (TDP số 6)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.925.0001.155.000963850
13546Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Đại Thắng Ngã ba nhà bà Lựu (Nhà bà Trà số nhà 27) → Đê biển IIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.925.0001.155.000963850
13560Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường Đại Phong Đường Bàng La (nhà ông Ngọc) → Đê biển IIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.890.0001.200.0001.000.000890
13561Hải Phòng phường Nam Đồ SơnPhố Bàng Đông Đường Bàng La → Phố Đại BàngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.890.0001.200.0001.000.000890
13562Hải Phòng phường Nam Đồ SơnPhố Trung Hòa Số nhà 186 Đại Thắng → Số nhà 67 Đại PhongĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.890.0001.200.0001.000.000890
13903Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường công vụ đê biển II Đường Đại Thắng (Dốc ông Thiện) → Đường Đại Phong (Cống Đại Phong)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.150.000950850
13904Hải Phòng phường Nam Đồ SơnCác đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt 2m - 4m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
13922Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Ngã tư Cầu Gù → Nghĩa trang Điện BiênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.0001.400.0001.200.000950
14048Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Trường Tiểu học Bàng La → Cầu Đồng TiếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.0001.100.000950850
14049Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Nhà ông Nghiệm (đường Bàng La) → Mương số 1Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.0001.100.000950850
14050Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Nhà bà Phẩm (đường Bàng La) → Mương số 1Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.0001.100.000950850
14051Hải Phòng phường Nam Đồ SơnĐường trục phường Đường Đại Thắng (nhà ông Nguyễn Liên Phương) → Nhà ông Hoàng Đình LưuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.0001.100.000950850
14170Hải Phòng phường Nam Đồ SơnCác đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.485.000000
14496Hải Phòng phường Nam Đồ SơnCác đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.155.000000
4.9/5 - (968 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Nghiên Loan, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Nghiên Loan, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh 2026
Bảng giá đất Thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh 2026
Bảng giá đất huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định 2026
Bảng giá đất huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.