Bảng giá đất phường Nam Đồ Sơn, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Nam Đồ Sơn, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất phường Nam Đồ Sơn, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất phường Nam Đồ Sơn, TP. Hải Phòng
Phường Nam Đồ Sơn sắp xếp từ: Các phường Minh Đức (quận Đồ Sơn), Bàng La, Hợp Đức, một phần phường Vạn Hương và Ngọc Xuyên.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Phạm Văn Đồng Số nhà 1246 → Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922) → Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Hợp Đức Đường Phạm Văn Đồng (Số nhà 1596) → Số nhà 57 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 16.200.000 | 13.500.000 | 10.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ) → Nhà ông Thịnh (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000.000 | 15.600.000 | 13.000.000 | 10.400.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Hợp Đức Hết số nhà 57 → Số nhà 401 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Thượng Đức Cổng làng Đức Hậu → Ngã ba đường Quang Trung - Thượng Đức | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Trung Nghĩa Đường Phạm Văn Đồng (Nhà bà Lợi) → Nhà bà Thạo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Thượng Đức Ngã ba đường Quang Trung - Thượng Đức → Hết đường Thượng Đức | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường ven biển Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - đường ven biển → Giáp xã Kiến Hải | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Nghĩa Phương Cổng làng Nghĩa Phương → Cống ông Hùng (Số nhà 111) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường phía Tây Ngã ba cống Họng (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) - đường phía Tây → Ngã ba đường ven biển - đường phía Tây | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường 403 Ngã ba Đồng Nẻo → Cống than (nhà ông Kế) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường 403 Cống than (nhà ông Kế) → Cống Sông Sàng (giáp xã Kiến Hải) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Bàng La Ngã tư (đường Bàng La - đường Phía Tây) → Giáp xã Kiến Hải | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Nghĩa Phương Cống ông Hùng (Hết số nhà 111) → Cuối đường (số nhà 332) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Trung Nghĩa Hết nhà bà Thạo → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục TDP Quyết Tiến Cống nhà ông Tư → Giáp phường Dương Kinh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Tuyến 2 đường 353 Nhà số 01 (đường Hợp Đức) → Nhà ông Hùng Mái | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Tuyến 2 đường 353 Hết nhà ông Hùng Mái → Nhà ông Viễn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Minh Tiến Ngã ba đường Minh Tiến - Bình Minh → Đường 403 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Bình Minh Bưu điện phường Hợp Đức → Cống Sông Sàng (Giáp thôn Kính Trực xã Kiến Hải) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Trần Minh Thắng Ngã ba Đường Phạm Văn Đồng - chợ Quý Kim (Số nhà 1572) → Số nhà 75 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Cống ông Tạt → Cống ông Cừ (Tiếp giáp phường Minh Đức cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Phạm Văn Đồng Số nhà 1246 → Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922) → Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.600.000 | 7.560.000 | 6.300.000 | 5.040.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Hợp Đức Đường Phạm Văn Đồng (Số nhà 1596) → Số nhà 57 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.150.000 | 7.290.000 | 6.075.000 | 4.860.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Đức Thắng Cống ông Ngư (phường Minh Đức cũ) → Nhà ông Thỉnh (phường Hợp Đức cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Cống ông Tạt → Cống Ngã ba đường Trung Nghĩa (Cống ông Thê) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ) → Nhà ông Thịnh (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.700.000 | 7.020.000 | 5.850.000 | 4.680.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Đức Hậu Từ nhà ông Cược → Mương trung thủy nông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Trần Minh Thắng Hết số nhà 75 → Số nhà 172 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Phạm Văn Đồng Số nhà 1246 → Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Cống Nghĩa trang Liệt Sỹ → Giáp thôn Lão Phú, xã Kiến Hải | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Quý Kim Nhà ông Hạ → Ngã ba đường Trung Nghĩa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Trung Nghĩa Đường Phạm Văn Đồng (Nhà bà Lợi) → Nhà bà Thạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.950.000 | 3.960.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Thượng Đức Cổng làng Đức Hậu → Ngã ba đường Quang Trung - Thượng Đức | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.950.000 | 3.960.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Hợp Đức Hết số nhà 57 → Số nhà 401 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.950.000 | 3.960.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922) → Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 4.900.000 | 3.920.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Hợp Đức Đường Phạm Văn Đồng (Số nhà 1596) → Số nhà 57 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 5.670.000 | 4.725.000 | 3.780.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ) → Nhà ông Thịnh (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 5.460.000 | 4.550.000 | 3.640.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường phía Tây Ngã ba cống Họng (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) - đường phía Tây → Ngã ba đường ven biển - đường phía Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Cống ông Cừ → Cống ông Thành | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Hết cống ông Thành → Giáp đường 403 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Nghĩa Phương Cổng làng Nghĩa Phương → Cống ông Hùng (Số nhà 111) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Thượng Đức Ngã ba đường Quang Trung - Thượng Đức → Hết đường Thượng Đức | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục TDP Nghĩa Phương Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường ven biển Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - đường ven biển → Giáp xã Kiến Hải | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường 403 Ngã ba Đồng Nẻo → Cống than (nhà ông Kế) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường 403 Cống than (nhà ông Kế) → Cống Sông Sàng (giáp xã Kiến Hải) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục TDP Nghĩa Sơn Đường 403 → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục TDP Quang Trung Cống ông Hùng → Tiếp giáp đường ven biển | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục TDP Quang Trung Nhà ông Chanh → Nhà bà Huận | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Thượng Đức Cổng làng Đức Hậu → Ngã ba đường Quang Trung - Thượng Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Trung Nghĩa Đường Phạm Văn Đồng (Nhà bà Lợi) → Nhà bà Thạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Hợp Đức Hết số nhà 57 → Số nhà 401 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Bàng La Ngã tư (đường Bàng La - đường Phía Tây) → Giáp xã Kiến Hải | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Ấp Bắc Ngã ba Trường tiểu học Bàng La → Đê biển II | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Nghĩa Phương Cống ông Hùng (Hết số nhà 111) → Cuối đường (số nhà 332) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Trung Nghĩa Hết nhà bà Thạo → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường ven biển Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - đường ven biển → Giáp xã Kiến Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Thượng Đức Ngã ba đường Quang Trung - Thượng Đức → Hết đường Thượng Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Nghĩa Phương Cổng làng Nghĩa Phương → Cống ông Hùng (Số nhà 111) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường phía Tây Ngã ba cống Họng (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) - đường phía Tây → Ngã ba đường ven biển - đường phía Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường 403 Ngã ba Đồng Nẻo → Cống than (nhà ông Kế) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Trần Minh Thắng Ngã ba Đường Phạm Văn Đồng - chợ Quý Kim (Số nhà 1572) → Số nhà 75 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Minh Tiến Ngã ba đường Minh Tiến - Bình Minh → Đường 403 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Bình Minh Bưu điện phường Hợp Đức → Cống Sông Sàng (Giáp thôn Kính Trực xã Kiến Hải) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục TDP Quyết Tiến Cống nhà ông Tư → Giáp phường Dương Kinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Tuyến 2 đường 353 Nhà số 01 (đường Hợp Đức) → Nhà ông Hùng Mái | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Tuyến 2 đường 353 Hết nhà ông Hùng Mái → Nhà ông Viễn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Cống ông Tạt → Cống ông Cừ (Tiếp giáp phường Minh Đức cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Số nhà 60 đường Bàng La → Đập Mộng Giường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường 403 Cống than (nhà ông Kế) → Cống Sông Sàng (giáp xã Kiến Hải) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Ngã tư Bưu điện → Chợ Đại Thắng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Ngã ba đường Bàng La (Nhà ông Phượng) → Nhà ông Thụy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Phố Đại Bàng Cầu Gù → Ngã ba đập Mộng Giường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Phố Nguyễn Văn Thức Ngã tư Bưu điện qua Ngã ba nhà bà Lựu → Cổng làng văn hóa Tiểu Bàng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Trung Nghĩa Hết nhà bà Thạo → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Bàng La Ngã tư (đường Bàng La - đường Phía Tây) → Giáp xã Kiến Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Nghĩa Phương Cống ông Hùng (Hết số nhà 111) → Cuối đường (số nhà 332) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Đại Thắng Ngã ba nhà bà Lựu (Nhà bà Trà số nhà 27) → Đê biển II | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Ngã tư Cầu Gù → Cống Muối | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Đường Bàng La → Nhà ông Nam (TDP số 6) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Phố Biên Hòa Số nhà 204 đường Bàng La → Ngã ba đi đập Mộng Giường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Phố Bàng Đông Đường Bàng La → Phố Đại Bàng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Phố Trung Hòa Số nhà 186 Đại Thắng → Số nhà 67 Đại Phong | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Cống ông Tạt → Cống Ngã ba đường Trung Nghĩa (Cống ông Thê) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Đại Phong Đường Bàng La (nhà ông Ngọc) → Đê biển II | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Đức Thắng Cống ông Ngư (phường Minh Đức cũ) → Nhà ông Thỉnh (phường Hợp Đức cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Bình Minh Bưu điện phường Hợp Đức → Cống Sông Sàng (Giáp thôn Kính Trực xã Kiến Hải) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Minh Tiến Ngã ba đường Minh Tiến - Bình Minh → Đường 403 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Trần Minh Thắng Ngã ba Đường Phạm Văn Đồng - chợ Quý Kim (Số nhà 1572) → Số nhà 75 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục TDP Quyết Tiến Cống nhà ông Tư → Giáp phường Dương Kinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Tuyến 2 đường 353 Nhà số 01 (đường Hợp Đức) → Nhà ông Hùng Mái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Tuyến 2 đường 353 Hết nhà ông Hùng Mái → Nhà ông Viễn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường công vụ đê biển II Đường Đại Thắng (Dốc ông Thiện) → Đường Đại Phong (Cống Đại Phong) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt 2m - 4m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Đức Hậu Từ nhà ông Cược → Mương trung thủy nông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Trần Minh Thắng Hết số nhà 75 → Số nhà 172 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Cống ông Tạt → Cống ông Cừ (Tiếp giáp phường Minh Đức cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Trường Tiểu học Bàng La → Cầu Đồng Tiến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Nhà ông Nghiệm (đường Bàng La) → Mương số 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Nhà bà Phẩm (đường Bàng La) → Mương số 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Đường Đại Thắng (nhà ông Nguyễn Liên Phương) → Nhà ông Hoàng Đình Lưu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Quý Kim Nhà ông Hạ → Ngã ba đường Trung Nghĩa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Cống Nghĩa trang Liệt Sỹ → Giáp thôn Lão Phú, xã Kiến Hải | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Cống ông Tạt → Cống Ngã ba đường Trung Nghĩa (Cống ông Thê) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Đức Thắng Cống ông Ngư (phường Minh Đức cũ) → Nhà ông Thỉnh (phường Hợp Đức cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Cống ông Cừ → Cống ông Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Hết cống ông Thành → Giáp đường 403 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục TDP Nghĩa Phương Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Trần Minh Thắng Hết số nhà 75 → Số nhà 172 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Đức Hậu Từ nhà ông Cược → Mương trung thủy nông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục TDP Quang Trung Cống ông Hùng → Tiếp giáp đường ven biển | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục TDP Quang Trung Nhà ông Chanh → Nhà bà Huận | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục TDP Nghĩa Sơn Đường 403 → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Cống Nghĩa trang Liệt Sỹ → Giáp thôn Lão Phú, xã Kiến Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Quý Kim Nhà ông Hạ → Ngã ba đường Trung Nghĩa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Ngã tư Cầu Gù → Nghĩa trang Điện Biên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Ấp Bắc Ngã ba Trường tiểu học Bàng La → Đê biển II | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 1.296.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Cống ông Cừ → Cống ông Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Hết cống ông Thành → Giáp đường 403 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục TDP Nghĩa Phương Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Số nhà 60 đường Bàng La → Đập Mộng Giường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.835.000 | 1.701.000 | 1.418.000 | 1.134.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục TDP Nghĩa Sơn Đường 403 → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục TDP Quang Trung Cống ông Hùng → Tiếp giáp đường ven biển | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục TDP Quang Trung Nhà ông Chanh → Nhà bà Huận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Ngã tư Bưu điện → Chợ Đại Thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Ngã ba đường Bàng La (Nhà ông Phượng) → Nhà ông Thụy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Phố Nguyễn Văn Thức Ngã tư Bưu điện qua Ngã ba nhà bà Lựu → Cổng làng văn hóa Tiểu Bàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Phố Đại Bàng Cầu Gù → Ngã ba đập Mộng Giường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Ấp Bắc Ngã ba Trường tiểu học Bàng La → Đê biển II | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.260.000 | 1.008.000 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Phố Biên Hòa Số nhà 204 đường Bàng La → Ngã ba đi đập Mộng Giường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.238.000 | 990 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Ngã tư Cầu Gù → Cống Muối | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.238.000 | 990 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Đường Bàng La → Nhà ông Nam (TDP số 6) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.238.000 | 990 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Đại Thắng Ngã ba nhà bà Lựu (Nhà bà Trà số nhà 27) → Đê biển II | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.238.000 | 990 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Phố Bàng Đông Đường Bàng La → Phố Đại Bàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.430.000 | 1.458.000 | 1.215.000 | 972 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Phố Trung Hòa Số nhà 186 Đại Thắng → Số nhà 67 Đại Phong | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.430.000 | 1.458.000 | 1.215.000 | 972 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Đại Phong Đường Bàng La (nhà ông Ngọc) → Đê biển II | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.430.000 | 1.458.000 | 1.215.000 | 972 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường công vụ đê biển II Đường Đại Thắng (Dốc ông Thiện) → Đường Đại Phong (Cống Đại Phong) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt 2m - 4m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Số nhà 60 đường Bàng La → Đập Mộng Giường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.205.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Ngã tư Bưu điện → Chợ Đại Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Ngã ba đường Bàng La (Nhà ông Phượng) → Nhà ông Thụy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Phố Nguyễn Văn Thức Ngã tư Bưu điện qua Ngã ba nhà bà Lựu → Cổng làng văn hóa Tiểu Bàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Phố Đại Bàng Cầu Gù → Ngã ba đập Mộng Giường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Trường Tiểu học Bàng La → Cầu Đồng Tiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Nhà ông Nghiệm (đường Bàng La) → Mương số 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Nhà bà Phẩm (đường Bàng La) → Mương số 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Đường Đại Thắng (nhà ông Nguyễn Liên Phương) → Nhà ông Hoàng Đình Lưu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Phố Biên Hòa Số nhà 204 đường Bàng La → Ngã ba đi đập Mộng Giường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Ngã tư Cầu Gù → Cống Muối | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.155.000 | 963 | 850 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Đường Bàng La → Nhà ông Nam (TDP số 6) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.155.000 | 963 | 850 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Đại Thắng Ngã ba nhà bà Lựu (Nhà bà Trà số nhà 27) → Đê biển II | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.155.000 | 963 | 850 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường Đại Phong Đường Bàng La (nhà ông Ngọc) → Đê biển II | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 890 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Phố Bàng Đông Đường Bàng La → Phố Đại Bàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 890 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Phố Trung Hòa Số nhà 186 Đại Thắng → Số nhà 67 Đại Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 890 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường công vụ đê biển II Đường Đại Thắng (Dốc ông Thiện) → Đường Đại Phong (Cống Đại Phong) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.150.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt 2m - 4m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Ngã tư Cầu Gù → Nghĩa trang Điện Biên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 950 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Trường Tiểu học Bàng La → Cầu Đồng Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 1.100.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Nhà ông Nghiệm (đường Bàng La) → Mương số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 1.100.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Nhà bà Phẩm (đường Bàng La) → Mương số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 1.100.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Đường trục phường Đường Đại Thắng (nhà ông Nguyễn Liên Phương) → Nhà ông Hoàng Đình Lưu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 1.100.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.485.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Nam Đồ Sơn | Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |


