Bảng giá đất phường Mỹ Phước Tây, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Mỹ Phước Tây, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất phường Mỹ Phước Tây, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
2.2. Bảng giá đất phường Mỹ Phước Tây, tỉnh Đồng Tháp
Phường Mỹ Phước Tây Sắp xếp từ: Phường 1, Phường 3 (thị xã Cai Lậy), xã Mỹ Hạnh Trung, xã Mỹ Phước Tây.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường tỉnh 868 Ranh phường Thanh Hòa - Cầu Dừa | Đất ở đô thị | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường tỉnh 868 Cầu Dừa - Trung tâm Cụm dân cư Mỹ Phước Tây (mặt tiền Đường tỉnh 868) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường tỉnh 868 Trung tâm Cụm dân cư Mỹ Phước Tây (mặt tiền Đường tỉnh 868) - Cầu Quản Oai | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường tỉnh 868 Xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Phước Tây - | Đất ở đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường tỉnh 865 Đường tỉnh 868 - Ranh huyện Tân Phước sửa thành ranh xã Tân Phước 2 | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường huyện 57 B Cầu Ban Chón 2 - Ranh xã Tân Phú | Đất ở đô thị | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường huyện 57 B Đường 3 tháng 2 - Cầu 8 Lưu | Đất ở đô thị | 970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường huyện 57 B Cầu 8 Lưu - Cầu Ban Chón 1 | Đất ở đô thị | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường huyện 57 B Cầu Ban Chón 1 - Cầu Ban Chón 2 | Đất ở đô thị | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Đường tỉnh 868 - Cầu Xáng Ngang | Đất ở đô thị | 1.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Khu vực dãy nhà phố xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Hạnh Trung - | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Cầu Xáng Ngang - Kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) | Đất ở đô thị | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Sông Cũ (Đường huyện 59) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường liên xã 4 xã (ĐH.58B) Kênh Láng Cò (Phường 3) - Đường huyện 59 | Đất ở đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường liên xã 4 xã (ĐH.58B) Đường Bắc Sông Cũ - Đường huyện 59B | Đất ở đô thị | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp (ĐH.59B) Kênh 12 - ĐT.868 - Giáp ranh huyện Tân Phước sửa thành đến ranh xã Tân Phước 2 | Đất ở đô thị | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Các tuyến đường trong khu dân cư Mỹ Phước Tây - | Đất ở đô thị | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường bắc Sông Củ Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Tây Xóm Chòi Đường huyện 59 - Đường huyện 57B | Đất ở đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Tây Láng Biển (đường nhựa 3.5m) Bắc Sông Cũ - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2) | Đất ở đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Tây Kênh Xáng Ngang (đường BTCT 3.5m) Chùa Khánh Long - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2) | Đất ở đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Đông Kênh 12 (đường BTCT 3m) Tây Kênh Xáng Ngang - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2) | Đất ở đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Nam kênh Kháng Chiến (đường nhựa 3.5m) Ranh Xã Phú Cường sửa thành ranh xã Thạnh Phú - Kênh Xáng Ngang | Đất ở đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Bà Tùng Đường huyện 57C - Đường Ấp 2 Tân Bình | Đất ở đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Tuyến tránh Đường tỉnh 868 Quốc lộ 1 - Ranh phường Nhị Mỹ giáp xã Mỹ Hạnh Trung | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Tuyến tránh Đường tỉnh 868 Ranh phường Nhị Qúy - Cầu Làng Chưng mới | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Quốc lộ 1 Ranh phường Cai Lậy - Cầu Cai Lậy | Đất ở đô thị | 8.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường 30 tháng 4 Quốc lộ 1 - Đường 3 tháng 2 | Đất ở đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường 3 tháng 2 Phòng Thống kê - Cầu Sa Rài | Đất ở đô thị | 10.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường 3 tháng 2 Cầu Sa Rài - Cầu Cà Mau | Đất ở đô thị | 4.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường 3 tháng 2 Cầu Cà Mau - Cầu Tân Bình | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Tứ Kiệt Cầu Tứ Kiệt - Đường 3 tháng 2 | Đất ở đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Hồ Hải Nghĩa Quốc lộ 1 - Cầu Tứ Kiệt | Đất ở đô thị | 4.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Hồ Hải Nghĩa Cầu Tứ Kiệt - Đường 3 tháng 2 | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Võ Thanh Tâm Đường Thái Thị Kiểu - Đường 30/4 | Đất ở đô thị | 7.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Võ Thanh Tâm Đường 30/4 - Đường 3 tháng 2 | Đất ở đô thị | 8.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Thái Thị Kiểu Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Đoàn Thị Nghiệp Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Bến Cát Đường 30/4 - Đường 3 tháng 2 | Đất ở đô thị | 7.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Bến Cát Đường 3 tháng 2 - Cầu Trường Tín sửa thành đường Trương Văn Điệp | Đất ở đô thị | 4.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Võ Việt Tân Cầu Đặng Văn Quế sửa thành giáp ranh phường Cai Lậy - Đường Cao Đăng Chiếm | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Võ Việt Tân Đường Cao Đăng Chiếm - Kênh Láng Cò (Phường 3) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Mỹ Trang Đường Bến Cát - Đường Võ Việt Tân | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Mỹ Trang Đường Võ Việt Tân - Đường tránh 868 | Đất ở đô thị | 3.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Mỹ Trang Đường tránh 868 - Đường huyện 53 | Đất ở đô thị | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Trương Văn Sanh Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Nguyễn Chí Liêm Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Nguyễn Văn Chấn Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Phan Việt Thống Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Phan Văn Khỏe Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 5.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Đặng Văn Thạnh Phan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp | Đất ở đô thị | 5.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Mai Thị Út Phan Văn Khỏe - Võ Việt Tân | Đất ở đô thị | 5.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Nguyễn Văn Lộc Phan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Trừ Văn Thố Cao Hải Đế - Trương Văn Điệp | Đất ở đô thị | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Nguyễn Văn Lo Phan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp | Đất ở đô thị | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Trần Xuân Hòa Phan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp | Đất ở đô thị | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Trần Xuân Hòa Trương Văn Điệp - Lê Văn Phẩm | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Trương Văn Điệp Đường Bến Cát - Cầu Trương Văn Điệp | Đất ở đô thị | 5.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Trương Văn Điệp Cầu Trương Văn Điệp - Đặng Văn Thạnh | Đất ở đô thị | 4.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Trương Văn Điệp Đặng Văn Thạnh - Mai Thị Út | Đất ở đô thị | 5.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Trương Văn Điệp Mai Thị Út - Đến hết ranh trường Trừ Văn Thố | Đất ở đô thị | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Trương Văn Điệp Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Cao Hải Đế Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường nối liền Thái Thị Kiểu với đường Hồ Hải Nghĩa (tiếp giáp công viên Trần Hữu Tám) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Cao Đăng Chiếm Đường 3 tháng 2 - Miễu Cháy | Đất ở đô thị | 1.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Cao Đăng Chiếm Miễu Cháy - Kênh Hội Đồng | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường vào ấp 2. xã Tân Bình Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường bê tông 3m thuộc khu dân cư Phường 1 (thuộc các dãy AB1, BB1, BB2) - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Các đường đan, nhựa còn lại ≥ 3m trong đô thị - | Đất ở đô thị | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường tỉnh 868 Ranh phường Thanh Hòa - Cầu Dừa | Đất TM-DV đô thị | 824.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường tỉnh 868 Cầu Dừa - Trung tâm Cụm dân cư Mỹ Phước Tây (mặt tiền Đường tỉnh 868) | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường tỉnh 868 Trung tâm Cụm dân cư Mỹ Phước Tây (mặt tiền Đường tỉnh 868) - Cầu Quản Oai | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường tỉnh 868 Xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Phước Tây - | Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường tỉnh 865 Đường tỉnh 868 - Ranh huyện Tân Phước sửa thành ranh xã Tân Phước 2 | Đất TM-DV đô thị | 896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường huyện 57 B Cầu Ban Chón 2 - Ranh xã Tân Phú | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường huyện 57 B Đường 3 tháng 2 - Cầu 8 Lưu | Đất TM-DV đô thị | 776.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường huyện 57 B Cầu 8 Lưu - Cầu Ban Chón 1 | Đất TM-DV đô thị | 664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường huyện 57 B Cầu Ban Chón 1 - Cầu Ban Chón 2 | Đất TM-DV đô thị | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Đường tỉnh 868 - Cầu Xáng Ngang | Đất TM-DV đô thị | 944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Khu vực dãy nhà phố xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Hạnh Trung - | Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Cầu Xáng Ngang - Kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) | Đất TM-DV đô thị | 664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Sông Cũ (Đường huyện 59) Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 824.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường liên xã 4 xã (ĐH.58B) Kênh Láng Cò (Phường 3) - Đường huyện 59 | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường liên xã 4 xã (ĐH.58B) Đường Bắc Sông Cũ - Đường huyện 59B | Đất TM-DV đô thị | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp (ĐH.59B) Kênh 12 - ĐT.868 - Giáp ranh huyện Tân Phước sửa thành đến ranh xã Tân Phước 2 | Đất TM-DV đô thị | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Các tuyến đường trong khu dân cư Mỹ Phước Tây - | Đất TM-DV đô thị | 608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường bắc Sông Củ Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Tây Xóm Chòi Đường huyện 59 - Đường huyện 57B | Đất TM-DV đô thị | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Tây Láng Biển (đường nhựa 3.5m) Bắc Sông Cũ - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2) | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Tây Kênh Xáng Ngang (đường BTCT 3.5m) Chùa Khánh Long - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2) | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Đông Kênh 12 (đường BTCT 3m) Tây Kênh Xáng Ngang - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2) | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Nam kênh Kháng Chiến (đường nhựa 3.5m) Ranh Xã Phú Cường sửa thành ranh xã Thạnh Phú - Kênh Xáng Ngang | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Bà Tùng Đường huyện 57C - Đường Ấp 2 Tân Bình | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Tuyến tránh Đường tỉnh 868 Quốc lộ 1 - Ranh phường Nhị Mỹ giáp xã Mỹ Hạnh Trung | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Tuyến tránh Đường tỉnh 868 Ranh phường Nhị Qúy - Cầu Làng Chưng mới | Đất TM-DV đô thị | 832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Quốc lộ 1 Ranh phường Cai Lậy - Cầu Cai Lậy | Đất TM-DV đô thị | 7.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường 30 tháng 4 Quốc lộ 1 - Đường 3 tháng 2 | Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường 3 tháng 2 Phòng Thống kê - Cầu Sa Rài | Đất TM-DV đô thị | 8.424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường 3 tháng 2 Cầu Sa Rài - Cầu Cà Mau | Đất TM-DV đô thị | 3.328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường 3 tháng 2 Cầu Cà Mau - Cầu Tân Bình | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Tứ Kiệt Cầu Tứ Kiệt - Đường 3 tháng 2 | Đất TM-DV đô thị | 4.992.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Hồ Hải Nghĩa Quốc lộ 1 - Cầu Tứ Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 3.648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Hồ Hải Nghĩa Cầu Tứ Kiệt - Đường 3 tháng 2 | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Võ Thanh Tâm Đường Thái Thị Kiểu - Đường 30/4 | Đất TM-DV đô thị | 5.824.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Võ Thanh Tâm Đường 30/4 - Đường 3 tháng 2 | Đất TM-DV đô thị | 7.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Thái Thị Kiểu Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Đoàn Thị Nghiệp Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 3.648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Bến Cát Đường 30/4 - Đường 3 tháng 2 | Đất TM-DV đô thị | 6.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Bến Cát Đường 3 tháng 2 - Cầu Trường Tín sửa thành đường Trương Văn Điệp | Đất TM-DV đô thị | 3.952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Võ Việt Tân Cầu Đặng Văn Quế sửa thành giáp ranh phường Cai Lậy - Đường Cao Đăng Chiếm | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Võ Việt Tân Đường Cao Đăng Chiếm - Kênh Láng Cò (Phường 3) | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Mỹ Trang Đường Bến Cát - Đường Võ Việt Tân | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Mỹ Trang Đường Võ Việt Tân - Đường tránh 868 | Đất TM-DV đô thị | 3.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Mỹ Trang Đường tránh 868 - Đường huyện 53 | Đất TM-DV đô thị | 2.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Trương Văn Sanh Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 3.952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Nguyễn Chí Liêm Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 3.952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Nguyễn Văn Chấn Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 3.952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Phan Việt Thống Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 3.952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Phan Văn Khỏe Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 4.576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Đặng Văn Thạnh Phan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp | Đất TM-DV đô thị | 4.576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Mai Thị Út Phan Văn Khỏe - Võ Việt Tân | Đất TM-DV đô thị | 4.576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Nguyễn Văn Lộc Phan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp | Đất TM-DV đô thị | 1.768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Trừ Văn Thố Cao Hải Đế - Trương Văn Điệp | Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Nguyễn Văn Lo Phan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Trần Xuân Hòa Phan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp | Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Trần Xuân Hòa Trương Văn Điệp - Lê Văn Phẩm | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Trương Văn Điệp Đường Bến Cát - Cầu Trương Văn Điệp | Đất TM-DV đô thị | 4.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Trương Văn Điệp Cầu Trương Văn Điệp - Đặng Văn Thạnh | Đất TM-DV đô thị | 3.952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Trương Văn Điệp Đặng Văn Thạnh - Mai Thị Út | Đất TM-DV đô thị | 4.576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Trương Văn Điệp Mai Thị Út - Đến hết ranh trường Trừ Văn Thố | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Trương Văn Điệp Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Cao Hải Đế Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường nối liền Thái Thị Kiểu với đường Hồ Hải Nghĩa (tiếp giáp công viên Trần Hữu Tám) Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Cao Đăng Chiếm Đường 3 tháng 2 - Miễu Cháy | Đất TM-DV đô thị | 1.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Cao Đăng Chiếm Miễu Cháy - Kênh Hội Đồng | Đất TM-DV đô thị | 896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường vào ấp 2. xã Tân Bình Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường bê tông 3m thuộc khu dân cư Phường 1 (thuộc các dãy AB1, BB1, BB2) - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Các đường đan, nhựa còn lại ≥ 3m trong đô thị - | Đất TM-DV đô thị | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường tỉnh 868 Ranh phường Thanh Hòa - Cầu Dừa | Đất SX-KD đô thị | 618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường tỉnh 868 Cầu Dừa - Trung tâm Cụm dân cư Mỹ Phước Tây (mặt tiền Đường tỉnh 868) | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường tỉnh 868 Trung tâm Cụm dân cư Mỹ Phước Tây (mặt tiền Đường tỉnh 868) - Cầu Quản Oai | Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường tỉnh 868 Xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Phước Tây - | Đất SX-KD đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường tỉnh 865 Đường tỉnh 868 - Ranh huyện Tân Phước sửa thành ranh xã Tân Phước 2 | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường huyện 57 B Cầu Ban Chón 2 - Ranh xã Tân Phú | Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường huyện 57 B Đường 3 tháng 2 - Cầu 8 Lưu | Đất SX-KD đô thị | 582.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường huyện 57 B Cầu 8 Lưu - Cầu Ban Chón 1 | Đất SX-KD đô thị | 498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường huyện 57 B Cầu Ban Chón 1 - Cầu Ban Chón 2 | Đất SX-KD đô thị | 372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Đường tỉnh 868 - Cầu Xáng Ngang | Đất SX-KD đô thị | 708.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Khu vực dãy nhà phố xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Hạnh Trung - | Đất SX-KD đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Cầu Xáng Ngang - Kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) | Đất SX-KD đô thị | 498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Sông Cũ (Đường huyện 59) Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường liên xã 4 xã (ĐH.58B) Kênh Láng Cò (Phường 3) - Đường huyện 59 | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường liên xã 4 xã (ĐH.58B) Đường Bắc Sông Cũ - Đường huyện 59B | Đất SX-KD đô thị | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp (ĐH.59B) Kênh 12 - ĐT.868 - Giáp ranh huyện Tân Phước sửa thành đến ranh xã Tân Phước 2 | Đất SX-KD đô thị | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Các tuyến đường trong khu dân cư Mỹ Phước Tây - | Đất SX-KD đô thị | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường bắc Sông Củ Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Tây Xóm Chòi Đường huyện 59 - Đường huyện 57B | Đất SX-KD đô thị | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Tây Láng Biển (đường nhựa 3.5m) Bắc Sông Cũ - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2) | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Tây Kênh Xáng Ngang (đường BTCT 3.5m) Chùa Khánh Long - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2) | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Đông Kênh 12 (đường BTCT 3m) Tây Kênh Xáng Ngang - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2) | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Nam kênh Kháng Chiến (đường nhựa 3.5m) Ranh Xã Phú Cường sửa thành ranh xã Thạnh Phú - Kênh Xáng Ngang | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Bà Tùng Đường huyện 57C - Đường Ấp 2 Tân Bình | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Tuyến tránh Đường tỉnh 868 Quốc lộ 1 - Ranh phường Nhị Mỹ giáp xã Mỹ Hạnh Trung | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Tuyến tránh Đường tỉnh 868 Ranh phường Nhị Qúy - Cầu Làng Chưng mới | Đất SX-KD đô thị | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Quốc lộ 1 Ranh phường Cai Lậy - Cầu Cai Lậy | Đất SX-KD đô thị | 5.382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường 30 tháng 4 Quốc lộ 1 - Đường 3 tháng 2 | Đất SX-KD đô thị | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường 3 tháng 2 Phòng Thống kê - Cầu Sa Rài | Đất SX-KD đô thị | 6.318.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường 3 tháng 2 Cầu Sa Rài - Cầu Cà Mau | Đất SX-KD đô thị | 2.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường 3 tháng 2 Cầu Cà Mau - Cầu Tân Bình | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Tứ Kiệt Cầu Tứ Kiệt - Đường 3 tháng 2 | Đất SX-KD đô thị | 3.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Hồ Hải Nghĩa Quốc lộ 1 - Cầu Tứ Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 2.736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Hồ Hải Nghĩa Cầu Tứ Kiệt - Đường 3 tháng 2 | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Võ Thanh Tâm Đường Thái Thị Kiểu - Đường 30/4 | Đất SX-KD đô thị | 4.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Võ Thanh Tâm Đường 30/4 - Đường 3 tháng 2 | Đất SX-KD đô thị | 5.382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Thái Thị Kiểu Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Đoàn Thị Nghiệp Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 2.736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Bến Cát Đường 30/4 - Đường 3 tháng 2 | Đất SX-KD đô thị | 4.524.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Bến Cát Đường 3 tháng 2 - Cầu Trường Tín sửa thành đường Trương Văn Điệp | Đất SX-KD đô thị | 2.964.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Võ Việt Tân Cầu Đặng Văn Quế sửa thành giáp ranh phường Cai Lậy - Đường Cao Đăng Chiếm | Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Võ Việt Tân Đường Cao Đăng Chiếm - Kênh Láng Cò (Phường 3) | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Mỹ Trang Đường Bến Cát - Đường Võ Việt Tân | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Mỹ Trang Đường Võ Việt Tân - Đường tránh 868 | Đất SX-KD đô thị | 2.262.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Mỹ Trang Đường tránh 868 - Đường huyện 53 | Đất SX-KD đô thị | 1.656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Trương Văn Sanh Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 2.964.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Nguyễn Chí Liêm Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 2.964.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Nguyễn Văn Chấn Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 2.964.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Phan Việt Thống Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 2.964.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Phan Văn Khỏe Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 3.432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Đặng Văn Thạnh Phan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp | Đất SX-KD đô thị | 3.432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Mai Thị Út Phan Văn Khỏe - Võ Việt Tân | Đất SX-KD đô thị | 3.432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Nguyễn Văn Lộc Phan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp | Đất SX-KD đô thị | 1.326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Trừ Văn Thố Cao Hải Đế - Trương Văn Điệp | Đất SX-KD đô thị | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Nguyễn Văn Lo Phan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp | Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Trần Xuân Hòa Phan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp | Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Trần Xuân Hòa Trương Văn Điệp - Lê Văn Phẩm | Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Trương Văn Điệp Đường Bến Cát - Cầu Trương Văn Điệp | Đất SX-KD đô thị | 3.042.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Trương Văn Điệp Cầu Trương Văn Điệp - Đặng Văn Thạnh | Đất SX-KD đô thị | 2.964.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Trương Văn Điệp Đặng Văn Thạnh - Mai Thị Út | Đất SX-KD đô thị | 3.432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Trương Văn Điệp Mai Thị Út - Đến hết ranh trường Trừ Văn Thố | Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Phước Tây | Đường Trương Văn Điệp Đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |


