• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật Dân Sự

Bảng giá đất phường Mỹ Phước Tây, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/02/2026
trong Dân Sự, Tin Pháp Luật
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Mỹ Phước Tây, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất phường Mỹ Phước Tây, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất phường Mỹ Phước Tây, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Mỹ Phước Tây, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Mỹ Phước Tây, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất phường Mỹ Phước Tây, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất phường Mỹ Phước Tây, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất phường Mỹ Phước Tây, tỉnh Đồng Tháp

Phường Mỹ Phước Tây Sắp xếp từ: Phường 1, Phường 3 (thị xã Cai Lậy), xã Mỹ Hạnh Trung, xã Mỹ Phước Tây.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
3137Phường Mỹ Phước TâyĐường tỉnh 868 Ranh phường Thanh Hòa - Cầu DừaĐất ở đô thị1.030.000000
3138Phường Mỹ Phước TâyĐường tỉnh 868 Cầu Dừa - Trung tâm Cụm dân cư Mỹ Phước Tây (mặt tiền Đường tỉnh 868)Đất ở đô thị1.100.000000
3139Phường Mỹ Phước TâyĐường tỉnh 868 Trung tâm Cụm dân cư Mỹ Phước Tây (mặt tiền Đường tỉnh 868) - Cầu Quản OaiĐất ở đô thị2.600.000000
3140Phường Mỹ Phước TâyĐường tỉnh 868 Xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Phước Tây -Đất ở đô thị3.120.000000
3141Phường Mỹ Phước TâyĐường tỉnh 865 Đường tỉnh 868 - Ranh huyện Tân Phước sửa thành ranh xã Tân Phước 2Đất ở đô thị1.120.000000
3142Phường Mỹ Phước TâyĐường huyện 57 B Cầu Ban Chón 2 - Ranh xã Tân PhúĐất ở đô thị550.000000
3143Phường Mỹ Phước TâyĐường huyện 57 B Đường 3 tháng 2 - Cầu 8 LưuĐất ở đô thị970.000000
3144Phường Mỹ Phước TâyĐường huyện 57 B Cầu 8 Lưu - Cầu Ban Chón 1Đất ở đô thị830.000000
3145Phường Mỹ Phước TâyĐường huyện 57 B Cầu Ban Chón 1 - Cầu Ban Chón 2Đất ở đô thị620.000000
3146Phường Mỹ Phước TâyĐường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Đường tỉnh 868 - Cầu Xáng NgangĐất ở đô thị1.180.000000
3147Phường Mỹ Phước TâyĐường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Khu vực dãy nhà phố xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Hạnh Trung -Đất ở đô thị1.440.000000
3148Phường Mỹ Phước TâyĐường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Cầu Xáng Ngang - Kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp)Đất ở đô thị830.000000
3149Phường Mỹ Phước TâyĐường Sông Cũ (Đường huyện 59) Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.030.000000
3150Phường Mỹ Phước TâyĐường liên xã 4 xã (ĐH.58B) Kênh Láng Cò (Phường 3) - Đường huyện 59Đất ở đô thị700.000000
3151Phường Mỹ Phước TâyĐường liên xã 4 xã (ĐH.58B) Đường Bắc Sông Cũ - Đường huyện 59BĐất ở đô thị520.000000
3152Phường Mỹ Phước TâyĐường Nam Nguyễn Văn Tiếp (ĐH.59B) Kênh 12 - ĐT.868 - Giáp ranh huyện Tân Phước sửa thành đến ranh xã Tân Phước 2Đất ở đô thị520.000000
3153Phường Mỹ Phước TâyCác tuyến đường trong khu dân cư Mỹ Phước Tây -Đất ở đô thị760.000000
3154Phường Mỹ Phước TâyĐường bắc Sông Củ Toàn tuyến -Đất ở đô thị520.000000
3155Phường Mỹ Phước TâyĐường Tây Xóm Chòi Đường huyện 59 - Đường huyện 57BĐất ở đô thị540.000000
3156Phường Mỹ Phước TâyĐường Tây Láng Biển (đường nhựa 3.5m) Bắc Sông Cũ - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2)Đất ở đô thị480.000000
3157Phường Mỹ Phước TâyĐường Tây Kênh Xáng Ngang (đường BTCT 3.5m) Chùa Khánh Long - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2)Đất ở đô thị480.000000
3158Phường Mỹ Phước TâyĐường Đông Kênh 12 (đường BTCT 3m) Tây Kênh Xáng Ngang - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2)Đất ở đô thị480.000000
3159Phường Mỹ Phước TâyĐường Nam kênh Kháng Chiến (đường nhựa 3.5m) Ranh Xã Phú Cường sửa thành ranh xã Thạnh Phú - Kênh Xáng NgangĐất ở đô thị480.000000
3160Phường Mỹ Phước TâyĐường Bà Tùng Đường huyện 57C - Đường Ấp 2 Tân BìnhĐất ở đô thị480.000000
3161Phường Mỹ Phước TâyTuyến tránh Đường tỉnh 868 Quốc lộ 1 - Ranh phường Nhị Mỹ giáp xã Mỹ Hạnh TrungĐất ở đô thị1.300.000000
3162Phường Mỹ Phước TâyTuyến tránh Đường tỉnh 868 Ranh phường Nhị Qúy - Cầu Làng Chưng mớiĐất ở đô thị1.040.000000
3163Phường Mỹ Phước TâyQuốc lộ 1 Ranh phường Cai Lậy - Cầu Cai LậyĐất ở đô thị8.970.000000
3164Phường Mỹ Phước TâyĐường 30 tháng 4 Quốc lộ 1 - Đường 3 tháng 2Đất ở đô thị11.700.000000
3165Phường Mỹ Phước TâyĐường 3 tháng 2 Phòng Thống kê - Cầu Sa RàiĐất ở đô thị10.530.000000
3166Phường Mỹ Phước TâyĐường 3 tháng 2 Cầu Sa Rài - Cầu Cà MauĐất ở đô thị4.160.000000
3167Phường Mỹ Phước TâyĐường 3 tháng 2 Cầu Cà Mau - Cầu Tân BìnhĐất ở đô thị1.300.000000
3168Phường Mỹ Phước TâyĐường Tứ Kiệt Cầu Tứ Kiệt - Đường 3 tháng 2Đất ở đô thị6.240.000000
3169Phường Mỹ Phước TâyĐường Hồ Hải Nghĩa Quốc lộ 1 - Cầu Tứ KiệtĐất ở đô thị4.560.000000
3170Phường Mỹ Phước TâyĐường Hồ Hải Nghĩa Cầu Tứ Kiệt - Đường 3 tháng 2Đất ở đô thị3.600.000000
3171Phường Mỹ Phước TâyĐường Võ Thanh Tâm Đường Thái Thị Kiểu - Đường 30/4Đất ở đô thị7.280.000000
3172Phường Mỹ Phước TâyĐường Võ Thanh Tâm Đường 30/4 - Đường 3 tháng 2Đất ở đô thị8.970.000000
3173Phường Mỹ Phước TâyĐường Thái Thị Kiểu Toàn tuyến -Đất ở đô thị4.800.000000
3174Phường Mỹ Phước TâyĐường Đoàn Thị Nghiệp Toàn tuyến -Đất ở đô thị4.560.000000
3175Phường Mỹ Phước TâyĐường Bến Cát Đường 30/4 - Đường 3 tháng 2Đất ở đô thị7.540.000000
3176Phường Mỹ Phước TâyĐường Bến Cát Đường 3 tháng 2 - Cầu Trường Tín sửa thành đường Trương Văn ĐiệpĐất ở đô thị4.940.000000
3177Phường Mỹ Phước TâyĐường Võ Việt Tân Cầu Đặng Văn Quế sửa thành giáp ranh phường Cai Lậy - Đường Cao Đăng ChiếmĐất ở đô thị3.900.000000
3178Phường Mỹ Phước TâyĐường Võ Việt Tân Đường Cao Đăng Chiếm - Kênh Láng Cò (Phường 3)Đất ở đô thị1.300.000000
3179Phường Mỹ Phước TâyĐường Mỹ Trang Đường Bến Cát - Đường Võ Việt TânĐất ở đô thị1.200.000000
3180Phường Mỹ Phước TâyĐường Mỹ Trang Đường Võ Việt Tân - Đường tránh 868Đất ở đô thị3.770.000000
3181Phường Mỹ Phước TâyĐường Mỹ Trang Đường tránh 868 - Đường huyện 53Đất ở đô thị2.760.000000
3182Phường Mỹ Phước TâyĐường Trương Văn Sanh Toàn tuyến -Đất ở đô thị4.940.000000
3183Phường Mỹ Phước TâyĐường Nguyễn Chí Liêm Toàn tuyến -Đất ở đô thị4.940.000000
3184Phường Mỹ Phước TâyĐường Nguyễn Văn Chấn Toàn tuyến -Đất ở đô thị4.940.000000
3185Phường Mỹ Phước TâyĐường Phan Việt Thống Toàn tuyến -Đất ở đô thị4.940.000000
3186Phường Mỹ Phước TâyĐường Phan Văn Khỏe Toàn tuyến -Đất ở đô thị5.720.000000
3187Phường Mỹ Phước TâyĐường Đặng Văn Thạnh Phan Văn Khỏe - Trương Văn ĐiệpĐất ở đô thị5.720.000000
3188Phường Mỹ Phước TâyĐường Mai Thị Út Phan Văn Khỏe - Võ Việt TânĐất ở đô thị5.720.000000
3189Phường Mỹ Phước TâyĐường Nguyễn Văn Lộc Phan Văn Khỏe - Trương Văn ĐiệpĐất ở đô thị2.210.000000
3190Phường Mỹ Phước TâyĐường Trừ Văn Thố Cao Hải Đế - Trương Văn ĐiệpĐất ở đô thị2.730.000000
3191Phường Mỹ Phước TâyĐường Nguyễn Văn Lo Phan Văn Khỏe - Trương Văn ĐiệpĐất ở đô thị4.550.000000
3192Phường Mỹ Phước TâyĐường Trần Xuân Hòa Phan Văn Khỏe - Trương Văn ĐiệpĐất ở đô thị3.250.000000
3193Phường Mỹ Phước TâyĐường Trần Xuân Hòa Trương Văn Điệp - Lê Văn PhẩmĐất ở đô thị3.900.000000
3194Phường Mỹ Phước TâyĐường Trương Văn Điệp Đường Bến Cát - Cầu Trương Văn ĐiệpĐất ở đô thị5.070.000000
3195Phường Mỹ Phước TâyĐường Trương Văn Điệp Cầu Trương Văn Điệp - Đặng Văn ThạnhĐất ở đô thị4.940.000000
3196Phường Mỹ Phước TâyĐường Trương Văn Điệp Đặng Văn Thạnh - Mai Thị ÚtĐất ở đô thị5.720.000000
3197Phường Mỹ Phước TâyĐường Trương Văn Điệp Mai Thị Út - Đến hết ranh trường Trừ Văn ThốĐất ở đô thị4.550.000000
3198Phường Mỹ Phước TâyĐường Trương Văn Điệp Đoạn còn lại -Đất ở đô thị3.250.000000
3199Phường Mỹ Phước TâyĐường Cao Hải Đế Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.210.000000
3200Phường Mỹ Phước TâyĐường nối liền Thái Thị Kiểu với đường Hồ Hải Nghĩa (tiếp giáp công viên Trần Hữu Tám) Toàn tuyến -Đất ở đô thị4.800.000000
3201Phường Mỹ Phước TâyĐường Cao Đăng Chiếm Đường 3 tháng 2 - Miễu CháyĐất ở đô thị1.690.000000
3202Phường Mỹ Phước TâyĐường Cao Đăng Chiếm Miễu Cháy - Kênh Hội ĐồngĐất ở đô thị1.120.000000
3203Phường Mỹ Phước TâyĐường vào ấp 2. xã Tân Bình Toàn tuyến -Đất ở đô thị830.000000
3204Phường Mỹ Phước TâyĐường bê tông 3m thuộc khu dân cư Phường 1 (thuộc các dãy AB1, BB1, BB2) -Đất ở đô thị1.200.000000
3205Phường Mỹ Phước TâyCác đường đan, nhựa còn lại ≥ 3m trong đô thị -Đất ở đô thị660.000000
3206Phường Mỹ Phước TâyĐường tỉnh 868 Ranh phường Thanh Hòa - Cầu DừaĐất TM-DV đô thị824.000000
3207Phường Mỹ Phước TâyĐường tỉnh 868 Cầu Dừa - Trung tâm Cụm dân cư Mỹ Phước Tây (mặt tiền Đường tỉnh 868)Đất TM-DV đô thị880.000000
3208Phường Mỹ Phước TâyĐường tỉnh 868 Trung tâm Cụm dân cư Mỹ Phước Tây (mặt tiền Đường tỉnh 868) - Cầu Quản OaiĐất TM-DV đô thị2.080.000000
3209Phường Mỹ Phước TâyĐường tỉnh 868 Xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Phước Tây -Đất TM-DV đô thị2.496.000000
3210Phường Mỹ Phước TâyĐường tỉnh 865 Đường tỉnh 868 - Ranh huyện Tân Phước sửa thành ranh xã Tân Phước 2Đất TM-DV đô thị896.000000
3211Phường Mỹ Phước TâyĐường huyện 57 B Cầu Ban Chón 2 - Ranh xã Tân PhúĐất TM-DV đô thị440.000000
3212Phường Mỹ Phước TâyĐường huyện 57 B Đường 3 tháng 2 - Cầu 8 LưuĐất TM-DV đô thị776.000000
3213Phường Mỹ Phước TâyĐường huyện 57 B Cầu 8 Lưu - Cầu Ban Chón 1Đất TM-DV đô thị664.000000
3214Phường Mỹ Phước TâyĐường huyện 57 B Cầu Ban Chón 1 - Cầu Ban Chón 2Đất TM-DV đô thị496.000000
3215Phường Mỹ Phước TâyĐường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Đường tỉnh 868 - Cầu Xáng NgangĐất TM-DV đô thị944.000000
3216Phường Mỹ Phước TâyĐường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Khu vực dãy nhà phố xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Hạnh Trung -Đất TM-DV đô thị1.152.000000
3217Phường Mỹ Phước TâyĐường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Cầu Xáng Ngang - Kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp)Đất TM-DV đô thị664.000000
3218Phường Mỹ Phước TâyĐường Sông Cũ (Đường huyện 59) Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị824.000000
3219Phường Mỹ Phước TâyĐường liên xã 4 xã (ĐH.58B) Kênh Láng Cò (Phường 3) - Đường huyện 59Đất TM-DV đô thị560.000000
3220Phường Mỹ Phước TâyĐường liên xã 4 xã (ĐH.58B) Đường Bắc Sông Cũ - Đường huyện 59BĐất TM-DV đô thị416.000000
3221Phường Mỹ Phước TâyĐường Nam Nguyễn Văn Tiếp (ĐH.59B) Kênh 12 - ĐT.868 - Giáp ranh huyện Tân Phước sửa thành đến ranh xã Tân Phước 2Đất TM-DV đô thị416.000000
3222Phường Mỹ Phước TâyCác tuyến đường trong khu dân cư Mỹ Phước Tây -Đất TM-DV đô thị608.000000
3223Phường Mỹ Phước TâyĐường bắc Sông Củ Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị416.000000
3224Phường Mỹ Phước TâyĐường Tây Xóm Chòi Đường huyện 59 - Đường huyện 57BĐất TM-DV đô thị432.000000
3225Phường Mỹ Phước TâyĐường Tây Láng Biển (đường nhựa 3.5m) Bắc Sông Cũ - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2)Đất TM-DV đô thị384.000000
3226Phường Mỹ Phước TâyĐường Tây Kênh Xáng Ngang (đường BTCT 3.5m) Chùa Khánh Long - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2)Đất TM-DV đô thị384.000000
3227Phường Mỹ Phước TâyĐường Đông Kênh 12 (đường BTCT 3m) Tây Kênh Xáng Ngang - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2)Đất TM-DV đô thị384.000000
3228Phường Mỹ Phước TâyĐường Nam kênh Kháng Chiến (đường nhựa 3.5m) Ranh Xã Phú Cường sửa thành ranh xã Thạnh Phú - Kênh Xáng NgangĐất TM-DV đô thị384.000000
3229Phường Mỹ Phước TâyĐường Bà Tùng Đường huyện 57C - Đường Ấp 2 Tân BìnhĐất TM-DV đô thị384.000000
3230Phường Mỹ Phước TâyTuyến tránh Đường tỉnh 868 Quốc lộ 1 - Ranh phường Nhị Mỹ giáp xã Mỹ Hạnh TrungĐất TM-DV đô thị1.040.000000
3231Phường Mỹ Phước TâyTuyến tránh Đường tỉnh 868 Ranh phường Nhị Qúy - Cầu Làng Chưng mớiĐất TM-DV đô thị832.000000
3232Phường Mỹ Phước TâyQuốc lộ 1 Ranh phường Cai Lậy - Cầu Cai LậyĐất TM-DV đô thị7.176.000000
3233Phường Mỹ Phước TâyĐường 30 tháng 4 Quốc lộ 1 - Đường 3 tháng 2Đất TM-DV đô thị9.360.000000
3234Phường Mỹ Phước TâyĐường 3 tháng 2 Phòng Thống kê - Cầu Sa RàiĐất TM-DV đô thị8.424.000000
3235Phường Mỹ Phước TâyĐường 3 tháng 2 Cầu Sa Rài - Cầu Cà MauĐất TM-DV đô thị3.328.000000
3236Phường Mỹ Phước TâyĐường 3 tháng 2 Cầu Cà Mau - Cầu Tân BìnhĐất TM-DV đô thị1.040.000000
3237Phường Mỹ Phước TâyĐường Tứ Kiệt Cầu Tứ Kiệt - Đường 3 tháng 2Đất TM-DV đô thị4.992.000000
3238Phường Mỹ Phước TâyĐường Hồ Hải Nghĩa Quốc lộ 1 - Cầu Tứ KiệtĐất TM-DV đô thị3.648.000000
3239Phường Mỹ Phước TâyĐường Hồ Hải Nghĩa Cầu Tứ Kiệt - Đường 3 tháng 2Đất TM-DV đô thị2.880.000000
3240Phường Mỹ Phước TâyĐường Võ Thanh Tâm Đường Thái Thị Kiểu - Đường 30/4Đất TM-DV đô thị5.824.000000
3241Phường Mỹ Phước TâyĐường Võ Thanh Tâm Đường 30/4 - Đường 3 tháng 2Đất TM-DV đô thị7.176.000000
3242Phường Mỹ Phước TâyĐường Thái Thị Kiểu Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị3.840.000000
3243Phường Mỹ Phước TâyĐường Đoàn Thị Nghiệp Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị3.648.000000
3244Phường Mỹ Phước TâyĐường Bến Cát Đường 30/4 - Đường 3 tháng 2Đất TM-DV đô thị6.032.000000
3245Phường Mỹ Phước TâyĐường Bến Cát Đường 3 tháng 2 - Cầu Trường Tín sửa thành đường Trương Văn ĐiệpĐất TM-DV đô thị3.952.000000
3246Phường Mỹ Phước TâyĐường Võ Việt Tân Cầu Đặng Văn Quế sửa thành giáp ranh phường Cai Lậy - Đường Cao Đăng ChiếmĐất TM-DV đô thị3.120.000000
3247Phường Mỹ Phước TâyĐường Võ Việt Tân Đường Cao Đăng Chiếm - Kênh Láng Cò (Phường 3)Đất TM-DV đô thị1.040.000000
3248Phường Mỹ Phước TâyĐường Mỹ Trang Đường Bến Cát - Đường Võ Việt TânĐất TM-DV đô thị960.000000
3249Phường Mỹ Phước TâyĐường Mỹ Trang Đường Võ Việt Tân - Đường tránh 868Đất TM-DV đô thị3.016.000000
3250Phường Mỹ Phước TâyĐường Mỹ Trang Đường tránh 868 - Đường huyện 53Đất TM-DV đô thị2.208.000000
3251Phường Mỹ Phước TâyĐường Trương Văn Sanh Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị3.952.000000
3252Phường Mỹ Phước TâyĐường Nguyễn Chí Liêm Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị3.952.000000
3253Phường Mỹ Phước TâyĐường Nguyễn Văn Chấn Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị3.952.000000
3254Phường Mỹ Phước TâyĐường Phan Việt Thống Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị3.952.000000
3255Phường Mỹ Phước TâyĐường Phan Văn Khỏe Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị4.576.000000
3256Phường Mỹ Phước TâyĐường Đặng Văn Thạnh Phan Văn Khỏe - Trương Văn ĐiệpĐất TM-DV đô thị4.576.000000
3257Phường Mỹ Phước TâyĐường Mai Thị Út Phan Văn Khỏe - Võ Việt TânĐất TM-DV đô thị4.576.000000
3258Phường Mỹ Phước TâyĐường Nguyễn Văn Lộc Phan Văn Khỏe - Trương Văn ĐiệpĐất TM-DV đô thị1.768.000000
3259Phường Mỹ Phước TâyĐường Trừ Văn Thố Cao Hải Đế - Trương Văn ĐiệpĐất TM-DV đô thị2.184.000000
3260Phường Mỹ Phước TâyĐường Nguyễn Văn Lo Phan Văn Khỏe - Trương Văn ĐiệpĐất TM-DV đô thị3.640.000000
3261Phường Mỹ Phước TâyĐường Trần Xuân Hòa Phan Văn Khỏe - Trương Văn ĐiệpĐất TM-DV đô thị2.600.000000
3262Phường Mỹ Phước TâyĐường Trần Xuân Hòa Trương Văn Điệp - Lê Văn PhẩmĐất TM-DV đô thị3.120.000000
3263Phường Mỹ Phước TâyĐường Trương Văn Điệp Đường Bến Cát - Cầu Trương Văn ĐiệpĐất TM-DV đô thị4.056.000000
3264Phường Mỹ Phước TâyĐường Trương Văn Điệp Cầu Trương Văn Điệp - Đặng Văn ThạnhĐất TM-DV đô thị3.952.000000
3265Phường Mỹ Phước TâyĐường Trương Văn Điệp Đặng Văn Thạnh - Mai Thị ÚtĐất TM-DV đô thị4.576.000000
3266Phường Mỹ Phước TâyĐường Trương Văn Điệp Mai Thị Út - Đến hết ranh trường Trừ Văn ThốĐất TM-DV đô thị3.640.000000
3267Phường Mỹ Phước TâyĐường Trương Văn Điệp Đoạn còn lại -Đất TM-DV đô thị2.600.000000
3268Phường Mỹ Phước TâyĐường Cao Hải Đế Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.768.000000
3269Phường Mỹ Phước TâyĐường nối liền Thái Thị Kiểu với đường Hồ Hải Nghĩa (tiếp giáp công viên Trần Hữu Tám) Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị3.840.000000
3270Phường Mỹ Phước TâyĐường Cao Đăng Chiếm Đường 3 tháng 2 - Miễu CháyĐất TM-DV đô thị1.352.000000
3271Phường Mỹ Phước TâyĐường Cao Đăng Chiếm Miễu Cháy - Kênh Hội ĐồngĐất TM-DV đô thị896.000000
3272Phường Mỹ Phước TâyĐường vào ấp 2. xã Tân Bình Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị664.000000
3273Phường Mỹ Phước TâyĐường bê tông 3m thuộc khu dân cư Phường 1 (thuộc các dãy AB1, BB1, BB2) -Đất TM-DV đô thị960.000000
3274Phường Mỹ Phước TâyCác đường đan, nhựa còn lại ≥ 3m trong đô thị -Đất TM-DV đô thị528.000000
3275Phường Mỹ Phước TâyĐường tỉnh 868 Ranh phường Thanh Hòa - Cầu DừaĐất SX-KD đô thị618.000000
3276Phường Mỹ Phước TâyĐường tỉnh 868 Cầu Dừa - Trung tâm Cụm dân cư Mỹ Phước Tây (mặt tiền Đường tỉnh 868)Đất SX-KD đô thị660.000000
3277Phường Mỹ Phước TâyĐường tỉnh 868 Trung tâm Cụm dân cư Mỹ Phước Tây (mặt tiền Đường tỉnh 868) - Cầu Quản OaiĐất SX-KD đô thị1.560.000000
3278Phường Mỹ Phước TâyĐường tỉnh 868 Xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Phước Tây -Đất SX-KD đô thị1.872.000000
3279Phường Mỹ Phước TâyĐường tỉnh 865 Đường tỉnh 868 - Ranh huyện Tân Phước sửa thành ranh xã Tân Phước 2Đất SX-KD đô thị672.000000
3280Phường Mỹ Phước TâyĐường huyện 57 B Cầu Ban Chón 2 - Ranh xã Tân PhúĐất SX-KD đô thị330.000000
3281Phường Mỹ Phước TâyĐường huyện 57 B Đường 3 tháng 2 - Cầu 8 LưuĐất SX-KD đô thị582.000000
3282Phường Mỹ Phước TâyĐường huyện 57 B Cầu 8 Lưu - Cầu Ban Chón 1Đất SX-KD đô thị498.000000
3283Phường Mỹ Phước TâyĐường huyện 57 B Cầu Ban Chón 1 - Cầu Ban Chón 2Đất SX-KD đô thị372.000000
3284Phường Mỹ Phước TâyĐường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Đường tỉnh 868 - Cầu Xáng NgangĐất SX-KD đô thị708.000000
3285Phường Mỹ Phước TâyĐường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Khu vực dãy nhà phố xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Hạnh Trung -Đất SX-KD đô thị864.000000
3286Phường Mỹ Phước TâyĐường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) Cầu Xáng Ngang - Kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp)Đất SX-KD đô thị498.000000
3287Phường Mỹ Phước TâyĐường Sông Cũ (Đường huyện 59) Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị618.000000
3288Phường Mỹ Phước TâyĐường liên xã 4 xã (ĐH.58B) Kênh Láng Cò (Phường 3) - Đường huyện 59Đất SX-KD đô thị420.000000
3289Phường Mỹ Phước TâyĐường liên xã 4 xã (ĐH.58B) Đường Bắc Sông Cũ - Đường huyện 59BĐất SX-KD đô thị312.000000
3290Phường Mỹ Phước TâyĐường Nam Nguyễn Văn Tiếp (ĐH.59B) Kênh 12 - ĐT.868 - Giáp ranh huyện Tân Phước sửa thành đến ranh xã Tân Phước 2Đất SX-KD đô thị312.000000
3291Phường Mỹ Phước TâyCác tuyến đường trong khu dân cư Mỹ Phước Tây -Đất SX-KD đô thị456.000000
3292Phường Mỹ Phước TâyĐường bắc Sông Củ Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị312.000000
3293Phường Mỹ Phước TâyĐường Tây Xóm Chòi Đường huyện 59 - Đường huyện 57BĐất SX-KD đô thị324.000000
3294Phường Mỹ Phước TâyĐường Tây Láng Biển (đường nhựa 3.5m) Bắc Sông Cũ - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2)Đất SX-KD đô thị288.000000
3295Phường Mỹ Phước TâyĐường Tây Kênh Xáng Ngang (đường BTCT 3.5m) Chùa Khánh Long - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2)Đất SX-KD đô thị288.000000
3296Phường Mỹ Phước TâyĐường Đông Kênh 12 (đường BTCT 3m) Tây Kênh Xáng Ngang - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2)Đất SX-KD đô thị288.000000
3297Phường Mỹ Phước TâyĐường Nam kênh Kháng Chiến (đường nhựa 3.5m) Ranh Xã Phú Cường sửa thành ranh xã Thạnh Phú - Kênh Xáng NgangĐất SX-KD đô thị288.000000
3298Phường Mỹ Phước TâyĐường Bà Tùng Đường huyện 57C - Đường Ấp 2 Tân BìnhĐất SX-KD đô thị288.000000
3299Phường Mỹ Phước TâyTuyến tránh Đường tỉnh 868 Quốc lộ 1 - Ranh phường Nhị Mỹ giáp xã Mỹ Hạnh TrungĐất SX-KD đô thị780.000000
3300Phường Mỹ Phước TâyTuyến tránh Đường tỉnh 868 Ranh phường Nhị Qúy - Cầu Làng Chưng mớiĐất SX-KD đô thị624.000000
3301Phường Mỹ Phước TâyQuốc lộ 1 Ranh phường Cai Lậy - Cầu Cai LậyĐất SX-KD đô thị5.382.000000
3302Phường Mỹ Phước TâyĐường 30 tháng 4 Quốc lộ 1 - Đường 3 tháng 2Đất SX-KD đô thị7.020.000000
3303Phường Mỹ Phước TâyĐường 3 tháng 2 Phòng Thống kê - Cầu Sa RàiĐất SX-KD đô thị6.318.000000
3304Phường Mỹ Phước TâyĐường 3 tháng 2 Cầu Sa Rài - Cầu Cà MauĐất SX-KD đô thị2.496.000000
3305Phường Mỹ Phước TâyĐường 3 tháng 2 Cầu Cà Mau - Cầu Tân BìnhĐất SX-KD đô thị780.000000
3306Phường Mỹ Phước TâyĐường Tứ Kiệt Cầu Tứ Kiệt - Đường 3 tháng 2Đất SX-KD đô thị3.744.000000
3307Phường Mỹ Phước TâyĐường Hồ Hải Nghĩa Quốc lộ 1 - Cầu Tứ KiệtĐất SX-KD đô thị2.736.000000
3308Phường Mỹ Phước TâyĐường Hồ Hải Nghĩa Cầu Tứ Kiệt - Đường 3 tháng 2Đất SX-KD đô thị2.160.000000
3309Phường Mỹ Phước TâyĐường Võ Thanh Tâm Đường Thái Thị Kiểu - Đường 30/4Đất SX-KD đô thị4.368.000000
3310Phường Mỹ Phước TâyĐường Võ Thanh Tâm Đường 30/4 - Đường 3 tháng 2Đất SX-KD đô thị5.382.000000
3311Phường Mỹ Phước TâyĐường Thái Thị Kiểu Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị2.880.000000
3312Phường Mỹ Phước TâyĐường Đoàn Thị Nghiệp Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị2.736.000000
3313Phường Mỹ Phước TâyĐường Bến Cát Đường 30/4 - Đường 3 tháng 2Đất SX-KD đô thị4.524.000000
3314Phường Mỹ Phước TâyĐường Bến Cát Đường 3 tháng 2 - Cầu Trường Tín sửa thành đường Trương Văn ĐiệpĐất SX-KD đô thị2.964.000000
3315Phường Mỹ Phước TâyĐường Võ Việt Tân Cầu Đặng Văn Quế sửa thành giáp ranh phường Cai Lậy - Đường Cao Đăng ChiếmĐất SX-KD đô thị2.340.000000
3316Phường Mỹ Phước TâyĐường Võ Việt Tân Đường Cao Đăng Chiếm - Kênh Láng Cò (Phường 3)Đất SX-KD đô thị780.000000
3317Phường Mỹ Phước TâyĐường Mỹ Trang Đường Bến Cát - Đường Võ Việt TânĐất SX-KD đô thị720.000000
3318Phường Mỹ Phước TâyĐường Mỹ Trang Đường Võ Việt Tân - Đường tránh 868Đất SX-KD đô thị2.262.000000
3319Phường Mỹ Phước TâyĐường Mỹ Trang Đường tránh 868 - Đường huyện 53Đất SX-KD đô thị1.656.000000
3320Phường Mỹ Phước TâyĐường Trương Văn Sanh Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị2.964.000000
3321Phường Mỹ Phước TâyĐường Nguyễn Chí Liêm Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị2.964.000000
3322Phường Mỹ Phước TâyĐường Nguyễn Văn Chấn Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị2.964.000000
3323Phường Mỹ Phước TâyĐường Phan Việt Thống Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị2.964.000000
3324Phường Mỹ Phước TâyĐường Phan Văn Khỏe Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị3.432.000000
3325Phường Mỹ Phước TâyĐường Đặng Văn Thạnh Phan Văn Khỏe - Trương Văn ĐiệpĐất SX-KD đô thị3.432.000000
3326Phường Mỹ Phước TâyĐường Mai Thị Út Phan Văn Khỏe - Võ Việt TânĐất SX-KD đô thị3.432.000000
3327Phường Mỹ Phước TâyĐường Nguyễn Văn Lộc Phan Văn Khỏe - Trương Văn ĐiệpĐất SX-KD đô thị1.326.000000
3328Phường Mỹ Phước TâyĐường Trừ Văn Thố Cao Hải Đế - Trương Văn ĐiệpĐất SX-KD đô thị1.638.000000
3329Phường Mỹ Phước TâyĐường Nguyễn Văn Lo Phan Văn Khỏe - Trương Văn ĐiệpĐất SX-KD đô thị2.730.000000
3330Phường Mỹ Phước TâyĐường Trần Xuân Hòa Phan Văn Khỏe - Trương Văn ĐiệpĐất SX-KD đô thị1.950.000000
3331Phường Mỹ Phước TâyĐường Trần Xuân Hòa Trương Văn Điệp - Lê Văn PhẩmĐất SX-KD đô thị2.340.000000
3332Phường Mỹ Phước TâyĐường Trương Văn Điệp Đường Bến Cát - Cầu Trương Văn ĐiệpĐất SX-KD đô thị3.042.000000
3333Phường Mỹ Phước TâyĐường Trương Văn Điệp Cầu Trương Văn Điệp - Đặng Văn ThạnhĐất SX-KD đô thị2.964.000000
3334Phường Mỹ Phước TâyĐường Trương Văn Điệp Đặng Văn Thạnh - Mai Thị ÚtĐất SX-KD đô thị3.432.000000
3335Phường Mỹ Phước TâyĐường Trương Văn Điệp Mai Thị Út - Đến hết ranh trường Trừ Văn ThốĐất SX-KD đô thị2.730.000000
3336Phường Mỹ Phước TâyĐường Trương Văn Điệp Đoạn còn lại -Đất SX-KD đô thị1.950.000000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (906 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Tây Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Tây Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 2026
Bảng giá đất huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 2026
Bảng giá đất huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định 2026
Bảng giá đất huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.