Bảng giá đất phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
2.2. Bảng giá đất phường Mỹ Ngãi, tỉnh Đồng Tháp
Phường Mỹ Ngãi Sắp xếp từ: Phường Mỹ Ngãi, xã Mỹ Tân (thành phố Cao Lãnh), xã Tân Nghĩa.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Mỹ Ngãi | Đường cặp mé sông Cao Lãnh Đường Trần Quốc Toản - Cầu Đạo Nằm | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường cặp mé sông Cao Lãnh Đường qua Tân Thuận Tây - Cuối đường | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường tổ 55, 56 (sau Đường 30 tháng 4) Đường qua Tân Thuận Tây - Cuối đường | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường tổ 59, 60, 61, 62 Đường qua Tân Thuận Tây - Cuối đường | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Nguyễn Trung Trực (đường Xí nghiệp xay xát cũ) Đường 30 tháng 4 - Đường đan tổ 9, 10 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Nguyễn Trung Trực (đường Xí nghiệp xay xát cũ) Đường đan tổ 9, 10 - Đường 30 tháng 4 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường phố chợ Trần Quốc Toản Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường từ Đường 30 tháng 4 - cầu chợ Trần Quốc Toản Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Cụm dân cư Trần Quốc Toản Đường Nguyễn Cư Trinh, Võ Hoành, Lãnh Bình Thăng, Lưu Kim Phong, Trần Văn Phát - Toàn tuyến | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Cụm dân cư Trần Quốc Toản - Đường 10,5m - Toàn tuyến | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Thống Linh Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Các đường đan Phường 11 (cũ) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Kênh Mới Đường Thống Linh - Cầu Đạo Dô | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Kênh Mới Đoạn cầu Đạo Dô - Đường 30 tháng 4 | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường hẻm số 3 Đường 30 tháng 4 - Giáp đường Tân Định | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Tân Định Đường Thống Linh - Đường hẻm số 3 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Tuyến tránh Quốc lộ 30 Ranh xã Phong Mỹ - Ranh phường Mỹ Trà | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Khu lia 8 Đường 11a - Toàn tuyến | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Khu lia 8 Trục đường 11 - Toàn tuyến | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường nhựa tổ 27 (ngang đồn Biên phòng), Khóm 4 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường nhựa tổ 28 (cặp đồn Biên phòng), Khóm 4 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường nhựa từ đường Kênh Mới đến giáp ranh xã Mỹ Ngãi cũ Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa cũ Đường loại 1 - Toàn tuyến | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa cũ Đường loại 2 - Toàn tuyến | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa cũ Đường loại 3 - Toàn tuyến | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa cũ Đường loại 4 - Toàn tuyến | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường tỉnh ĐT 846 Đường 30 tháng 4 - Ranh xã Tân Nghĩa (cũ) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường tỉnh ĐT 846 Đoạn còn lại - Toàn tuyến | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Lộ bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Chợ Bình Trị (Mỹ Tân) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Cụm dân cư Bà Học (Mỹ Tân) Đường 3,5m - Toàn tuyến | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Cụm dân cư Bà Học (Mỹ Tân) Đường 5m – 7m - Toàn tuyến | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Khu TĐC Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp Đường 7m - Toàn tuyến | Đất ở đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Khu TĐC Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp Đường 9m (đường cụt) - Toàn tuyến | Đất ở đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Khu TĐC Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp Đường 9m (đường dài) - Toàn tuyến | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Khu TĐC Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp Đường 14m - Toàn tuyến | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường cắt ngang khu tập thể Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đường 30 tháng 4 - Cuối đường | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Ông Thợ Đường 30 tháng 4 - Cầu Ông Thợ | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường đan khóm Chiến lược Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường ông Cả Đường 30 tháng 4 - Đường Cái Sao | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường vào Trường Trung học Mỹ Tân Đường Ông Thợ - Cuối đường | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Mai Văn Khải Cầu Bà Vại - Đường Nguyễn Văn Tre | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Mai Văn Khải Đường Nguyễn Văn Tre - Rạch Ông Hổ | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Mai Văn Khải Rạch Ông Hổ - Cầu Bà Học | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Mai Văn Khải Cầu Bà Học - Cống Bộ Từ | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Mai Văn Khải Cống Bộ Từ - Nguyễn Văn Phối | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Mai Văn Khải Nguyễn Văn Phối - Đường Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Mai Văn Khải Đường Nguyễn Chí Thanh - Cầu chùa Thanh Vân | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Mai Văn Khải Cầu chùa Thanh Vân - Đường Trần Văn Năng | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Ba Sao Mai Văn Khải - Cầu Bà Học | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Ba Sao Đoạn cầu Bà Học - Cuối đường nhựa | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Nguyễn Văn Phối Cầu Vạn Thọ (trong) - Cầu Ông Đen | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Bà Vại Cầu Bà Vại - Cầu Kháng chiến | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Bà Vại Cầu Kháng chiến - Cầu Ông Chim | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường kênh lộ mới Chợ Bình Trị - Cụm dân cư Bà Học | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Bà Học Cầu Bà Học - Cầu Ông Đen trong | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Bà Học Cầu Bà Học - Cầu Ông Chim | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Ông Hổ Mai Văn Khải - Đường Bà Vại | Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Trạm Y tế Mỹ Tân Đường Mai Văn Khải - Cầu Bà Học | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Ông Chăng Đường Bà Học - Đường Bà Vại | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Nguyễn Văn Tre Đường Mai Văn Khải - Sông Cái Sao Thượng | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Chợ Mỹ Ngãi Đối diện chợ - Toàn tuyến | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Chợ Mỹ Ngãi Đường còn lại - Toàn tuyến | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Cả Xáng (bờ Bắc và bờ Nam) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Lê Thị Phụng Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Lê Văn Trung Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường đan Cái Sao Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Nguyễn Chí Thanh Đường 30 tháng 4 - Giáp cầu UBND Mỹ Ngãi | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Nguyễn Chí Thanh Cầu UBND Mỹ Ngãi - Cầu Khách Nhì | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Nguyễn Chí Thanh Cầu Khách Nhì - Cầu Cả Cái | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường 30 tháng 4 Cầu Kênh Cụt - Cầu Đạo Nằm | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường 30 tháng 4 Cầu Đạo Nằm - Đường Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường 30 tháng 4 Đường Nguyễn Trung Trực - Cống (Đồn Biên phòng) | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường 30 tháng 4 Cống (Đồn Biên phòng) - Kênh Ông Kho | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Bình Trị Đường 30 tháng 4 - Cầu Bình Trị | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Cái Sao Đường 30 tháng 4 - Đường Ông Thợ | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Cái Sao Đường Ông Thợ - Đường Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Trần Văn Năng Đường 30 tháng 4 - Sông Tiền | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Trần Văn Năng Đường 30 tháng 4 - Giáp ranh xã Tân Nghĩa cũ | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường cặp mé sông Cao Lãnh Đường Trần Quốc Toản - Cầu Đạo Nằm | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường cặp mé sông Cao Lãnh Đường qua Tân Thuận Tây - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường tổ 55, 56 (sau Đường 30 tháng 4) Đường qua Tân Thuận Tây - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường tổ 59, 60, 61, 62 Đường qua Tân Thuận Tây - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Nguyễn Trung Trực (đường Xí nghiệp xay xát cũ) Đường 30 tháng 4 - Đường đan tổ 9, 10 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Nguyễn Trung Trực (đường Xí nghiệp xay xát cũ) Đường đan tổ 9, 10 - Đường 30 tháng 4 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường phố chợ Trần Quốc Toản Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường từ Đường 30 tháng 4 - cầu chợ Trần Quốc Toản Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Cụm dân cư Trần Quốc Toản Đường Nguyễn Cư Trinh, Võ Hoành, Lãnh Bình Thăng, Lưu Kim Phong, Trần Văn Phát - Toàn tuyến | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Cụm dân cư Trần Quốc Toản - Đường 10,5m - Toàn tuyến | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Thống Linh Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Các đường đan Phường 11 (cũ) Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Kênh Mới Đường Thống Linh - Cầu Đạo Dô | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Kênh Mới Đoạn cầu Đạo Dô - Đường 30 tháng 4 | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường hẻm số 3 Đường 30 tháng 4 - Giáp đường Tân Định | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Tân Định Đường Thống Linh - Đường hẻm số 3 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Tuyến tránh Quốc lộ 30 Ranh xã Phong Mỹ - Ranh phường Mỹ Trà | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Khu lia 8 Đường 11a - Toàn tuyến | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Khu lia 8 Trục đường 11 - Toàn tuyến | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường nhựa tổ 27 (ngang đồn Biên phòng), Khóm 4 Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường nhựa tổ 28 (cặp đồn Biên phòng), Khóm 4 Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường nhựa từ đường Kênh Mới đến giáp ranh xã Mỹ Ngãi cũ Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa cũ Đường loại 1 - Toàn tuyến | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa cũ Đường loại 2 - Toàn tuyến | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa cũ Đường loại 3 - Toàn tuyến | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa cũ Đường loại 4 - Toàn tuyến | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường tỉnh ĐT 846 Đường 30 tháng 4 - Ranh xã Tân Nghĩa (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường tỉnh ĐT 846 Đoạn còn lại - Toàn tuyến | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Lộ bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Chợ Bình Trị (Mỹ Tân) Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Cụm dân cư Bà Học (Mỹ Tân) Đường 3,5m - Toàn tuyến | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Cụm dân cư Bà Học (Mỹ Tân) Đường 5m – 7m - Toàn tuyến | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Khu TĐC Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp Đường 7m - Toàn tuyến | Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Khu TĐC Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp Đường 9m (đường cụt) - Toàn tuyến | Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Khu TĐC Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp Đường 9m (đường dài) - Toàn tuyến | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Khu TĐC Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp Đường 14m - Toàn tuyến | Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường cắt ngang khu tập thể Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đường 30 tháng 4 - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Ông Thợ Đường 30 tháng 4 - Cầu Ông Thợ | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường đan khóm Chiến lược Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường ông Cả Đường 30 tháng 4 - Đường Cái Sao | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường vào Trường Trung học Mỹ Tân Đường Ông Thợ - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Mai Văn Khải Cầu Bà Vại - Đường Nguyễn Văn Tre | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Mai Văn Khải Đường Nguyễn Văn Tre - Rạch Ông Hổ | Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Mai Văn Khải Rạch Ông Hổ - Cầu Bà Học | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Mai Văn Khải Cầu Bà Học - Cống Bộ Từ | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Mai Văn Khải Cống Bộ Từ - Nguyễn Văn Phối | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Mai Văn Khải Nguyễn Văn Phối - Đường Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Mai Văn Khải Đường Nguyễn Chí Thanh - Cầu chùa Thanh Vân | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Mai Văn Khải Cầu chùa Thanh Vân - Đường Trần Văn Năng | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Ba Sao Mai Văn Khải - Cầu Bà Học | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Ba Sao Đoạn cầu Bà Học - Cuối đường nhựa | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Nguyễn Văn Phối Cầu Vạn Thọ (trong) - Cầu Ông Đen | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Bà Vại Cầu Bà Vại - Cầu Kháng chiến | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Bà Vại Cầu Kháng chiến - Cầu Ông Chim | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường kênh lộ mới Chợ Bình Trị - Cụm dân cư Bà Học | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Bà Học Cầu Bà Học - Cầu Ông Đen trong | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Bà Học Cầu Bà Học - Cầu Ông Chim | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Ông Hổ Mai Văn Khải - Đường Bà Vại | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Trạm Y tế Mỹ Tân Đường Mai Văn Khải - Cầu Bà Học | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Ông Chăng Đường Bà Học - Đường Bà Vại | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Nguyễn Văn Tre Đường Mai Văn Khải - Sông Cái Sao Thượng | Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Chợ Mỹ Ngãi Đối diện chợ - Toàn tuyến | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Chợ Mỹ Ngãi Đường còn lại - Toàn tuyến | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Cả Xáng (bờ Bắc và bờ Nam) Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Lê Thị Phụng Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Lê Văn Trung Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường đan Cái Sao Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Nguyễn Chí Thanh Đường 30 tháng 4 - Giáp cầu UBND Mỹ Ngãi | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Nguyễn Chí Thanh Cầu UBND Mỹ Ngãi - Cầu Khách Nhì | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Nguyễn Chí Thanh Cầu Khách Nhì - Cầu Cả Cái | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường 30 tháng 4 Cầu Kênh Cụt - Cầu Đạo Nằm | Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường 30 tháng 4 Cầu Đạo Nằm - Đường Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường 30 tháng 4 Đường Nguyễn Trung Trực - Cống (Đồn Biên phòng) | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường 30 tháng 4 Cống (Đồn Biên phòng) - Kênh Ông Kho | Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Bình Trị Đường 30 tháng 4 - Cầu Bình Trị | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Cái Sao Đường 30 tháng 4 - Đường Ông Thợ | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Cái Sao Đường Ông Thợ - Đường Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Trần Văn Năng Đường 30 tháng 4 - Sông Tiền | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Trần Văn Năng Đường 30 tháng 4 - Giáp ranh xã Tân Nghĩa cũ | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường cặp mé sông Cao Lãnh Đường Trần Quốc Toản - Cầu Đạo Nằm | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường cặp mé sông Cao Lãnh Đường qua Tân Thuận Tây - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường tổ 55, 56 (sau Đường 30 tháng 4) Đường qua Tân Thuận Tây - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường tổ 59, 60, 61, 62 Đường qua Tân Thuận Tây - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Nguyễn Trung Trực (đường Xí nghiệp xay xát cũ) Đường 30 tháng 4 - Đường đan tổ 9, 10 | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Nguyễn Trung Trực (đường Xí nghiệp xay xát cũ) Đường đan tổ 9, 10 - Đường 30 tháng 4 | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường phố chợ Trần Quốc Toản Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường từ Đường 30 tháng 4 - cầu chợ Trần Quốc Toản Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Cụm dân cư Trần Quốc Toản Đường Nguyễn Cư Trinh, Võ Hoành, Lãnh Bình Thăng, Lưu Kim Phong, Trần Văn Phát - Toàn tuyến | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Cụm dân cư Trần Quốc Toản - Đường 10,5m - Toàn tuyến | Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Thống Linh Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Các đường đan Phường 11 (cũ) Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Kênh Mới Đường Thống Linh - Cầu Đạo Dô | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Kênh Mới Đoạn cầu Đạo Dô - Đường 30 tháng 4 | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường hẻm số 3 Đường 30 tháng 4 - Giáp đường Tân Định | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Tân Định Đường Thống Linh - Đường hẻm số 3 | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Tuyến tránh Quốc lộ 30 Ranh xã Phong Mỹ - Ranh phường Mỹ Trà | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Khu lia 8 Đường 11a - Toàn tuyến | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Khu lia 8 Trục đường 11 - Toàn tuyến | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường nhựa tổ 27 (ngang đồn Biên phòng), Khóm 4 Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường nhựa tổ 28 (cặp đồn Biên phòng), Khóm 4 Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường nhựa từ đường Kênh Mới đến giáp ranh xã Mỹ Ngãi cũ Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa cũ Đường loại 1 - Toàn tuyến | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa cũ Đường loại 2 - Toàn tuyến | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa cũ Đường loại 3 - Toàn tuyến | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa cũ Đường loại 4 - Toàn tuyến | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường tỉnh ĐT 846 Đường 30 tháng 4 - Ranh xã Tân Nghĩa (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường tỉnh ĐT 846 Đoạn còn lại - Toàn tuyến | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Lộ bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Chợ Bình Trị (Mỹ Tân) Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Cụm dân cư Bà Học (Mỹ Tân) Đường 3,5m - Toàn tuyến | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Cụm dân cư Bà Học (Mỹ Tân) Đường 5m – 7m - Toàn tuyến | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Khu TĐC Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp Đường 7m - Toàn tuyến | Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Khu TĐC Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp Đường 9m (đường cụt) - Toàn tuyến | Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Khu TĐC Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp Đường 9m (đường dài) - Toàn tuyến | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Khu TĐC Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp Đường 14m - Toàn tuyến | Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường cắt ngang khu tập thể Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đường 30 tháng 4 - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Ông Thợ Đường 30 tháng 4 - Cầu Ông Thợ | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường đan khóm Chiến lược Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường ông Cả Đường 30 tháng 4 - Đường Cái Sao | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường vào Trường Trung học Mỹ Tân Đường Ông Thợ - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mỹ Ngãi | Đường Mai Văn Khải Cầu Bà Vại - Đường Nguyễn Văn Tre | Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |


