Bảng giá đất phường Lê Ích Mộc, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Lê Ích Mộc, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất phường Lê Ích Mộc, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất phường Lê Ích Mộc, TP. Hải Phòng
Phường Lê Ích Mộc sắp xếp từ: Phường Quảng Thanh, phần còn lại của phường Lê Hồng Phong và phần còn lại của xã Quang Trung (thành phố Thủy Nguyên)
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Tỉnh lộ 352 Giáp Phường Thiên Hương → Cầu Si | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Tỉnh lộ 352 Bến xe Tân Việt → Giáp xã Kỳ Sơn (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Tỉnh lộ 352 Cầu Si → Xã Quảng Thanh (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Tỉnh lộ 352 Giáp địa phận xã Cao Nhân (cũ) → Bến xe Tân Việt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Tỉnh lộ 352 Hết địa phận xã Mỹ Đồng (cũ) → Cầu Si | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.800.000 | 7.680.000 | 6.400.000 | 5.120.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng Giáp xã Cao Nhân (cũ) → Hết địa phận xã Mỹ Đồng cũ (giáp xã Đông Sơn cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng Giáp xã Chính Mỹ (cũ) → Hết địa phận xã Cao Nhân cũ (giáp xã Mỹ Đồng cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Tỉnh lộ 352 Giáp Phường Thiên Hương → Cầu Si | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Tỉnh lộ 352 Bến xe Tân Việt → Giáp xã Kỳ Sơn (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đoạn đường Tỉnh lộ 352 → Cầu Hợp Thành | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 5.100.000 | 4.250.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đoạn đường Tỉnh lộ 352 (khu vực UBND xã Mỹ Đồng cũ) → Cầu Trà Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đoạn đường Ngã ba tỉnh lộ 352 qua UBND xã Cao Nhân (cũ) → Cổng làng thôn Thái Lai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đoạn đường Đoạn từ giáp xã Quảng Thanh (cũ) → Cổng UBND xã Hợp Thành (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Trục đường có mặt cắt 7,0 đến 9,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Tuyến đường Nhà lưu niệm Trạng Nguyên Lê Ích Mộc Nhà lưu niệm Trạng Nguyên Lê Ích Mộc → Tỉnh lộ 352 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đường nội bộ khu đất đấu giá đầm Z Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đường nội bộ khu đất ở Làng Nghề 1 Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đoạn đường Giáp xã Chính Mỹ (cũ) → Tỉnh lộ 352 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đoạn đường Tỉnh lộ 352 → Cầu chùa Ruỗi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Tỉnh lộ 352 Giáp Phường Thiên Hương → Cầu Si | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Tỉnh lộ 352 Bến xe Tân Việt → Giáp xã Kỳ Sơn (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Tỉnh lộ 352 Cầu Si → Xã Quảng Thanh (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Tỉnh lộ 352 Giáp địa phận xã Cao Nhân (cũ) → Bến xe Tân Việt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Trục đường có mặt cắt 5,5m đến dưới 7m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đường nội bộ khu đấu giá Quán Trại Thôn 4 Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Tỉnh lộ 352 Hết địa phận xã Mỹ Đồng (cũ) → Cầu Si | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng Giáp xã Cao Nhân (cũ) → Hết địa phận xã Mỹ Đồng cũ (giáp xã Đông Sơn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Tỉnh lộ 352 Cầu Si → Xã Quảng Thanh (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Tỉnh lộ 352 Giáp địa phận xã Cao Nhân (cũ) → Bến xe Tân Việt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Trục đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đường đèo Nhà bà Điệu → Nhà ông Vang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng Giáp xã Chính Mỹ (cũ) → Hết địa phận xã Cao Nhân cũ (giáp xã Mỹ Đồng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Tỉnh lộ 352 Hết địa phận xã Mỹ Đồng (cũ) → Cầu Si | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.480.000 | 2.688.000 | 2.240.000 | 1.792.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng Giáp xã Cao Nhân (cũ) → Hết địa phận xã Mỹ Đồng cũ (giáp xã Đông Sơn cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đoạn đường Tỉnh lộ 352 → Cầu Hợp Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.913.000 | 1.530.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đoạn đường Tỉnh lộ 352 (khu vực UBND xã Mỹ Đồng cũ) → Cầu Trà Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đoạn đường Ngã ba tỉnh lộ 352 qua UBND xã Cao Nhân (cũ) → Cổng làng thôn Thái Lai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đoạn đường Đoạn từ giáp xã Quảng Thanh (cũ) → Cổng UBND xã Hợp Thành (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Trục đường có mặt cắt 7,0 đến 9,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Tuyến đường Nhà lưu niệm Trạng Nguyên Lê Ích Mộc Nhà lưu niệm Trạng Nguyên Lê Ích Mộc → Tỉnh lộ 352 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng Giáp xã Chính Mỹ (cũ) → Hết địa phận xã Cao Nhân cũ (giáp xã Mỹ Đồng cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đường nội bộ khu đất đấu giá đầm Z Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đường nội bộ khu đất ở Làng Nghề 1 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đoạn đường Giáp xã Chính Mỹ (cũ) → Tỉnh lộ 352 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đoạn đường Tỉnh lộ 352 → Cầu chùa Ruỗi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đoạn đường Tỉnh lộ 352 → Cầu Hợp Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.488.000 | 1.190.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Tuyến đường Nhà lưu niệm Trạng Nguyên Lê Ích Mộc Nhà lưu niệm Trạng Nguyên Lê Ích Mộc → Tỉnh lộ 352 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Trục đường có mặt cắt 7,0 đến 9,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đoạn đường Tỉnh lộ 352 (khu vực UBND xã Mỹ Đồng cũ) → Cầu Trà Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đoạn đường Ngã ba tỉnh lộ 352 qua UBND xã Cao Nhân (cũ) → Cổng làng thôn Thái Lai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đoạn đường Đoạn từ giáp xã Quảng Thanh (cũ) → Cổng UBND xã Hợp Thành (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đường nội bộ khu đấu giá Quán Trại Thôn 4 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Trục đường có mặt cắt 5,5m đến dưới 7m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đường nội bộ khu đất đấu giá đầm Z Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đường nội bộ khu đất ở Làng Nghề 1 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đoạn đường Giáp xã Chính Mỹ (cũ) → Tỉnh lộ 352 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đoạn đường Tỉnh lộ 352 → Cầu chùa Ruỗi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Trục đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đường nội bộ khu đấu giá Quán Trại Thôn 4 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Trục đường có mặt cắt 5,5m đến dưới 7m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đường đèo Nhà bà Điệu → Nhà ông Vang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Trục đường có mặt cắt dưới 3m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đường trục Đầm Quao Nhà bà Nhớn → Đường liên tỉnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đường đèo Nhà ông Vang → Tỉnh lộ 352 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đường nội bộ khu đất đấu giá đầm Quao Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Trục đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đường đèo Nhà bà Điệu → Nhà ông Vang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đường đèo Nhà ông Vang → Tỉnh lộ 352 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đường trục Đầm Quao Nhà bà Nhớn → Đường liên tỉnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Đường nội bộ khu đất đấu giá đầm Quao Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Ích Mộc | Trục đường có mặt cắt dưới 3m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |


