Bảng giá đất phường Lê Đại Hành, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Lê Đại Hành, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất phường Lê Đại Hành, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất phường Lê Đại Hành, TP. Hải Phòng
Phường Lê Đại Hành sắp xếp từ: Các phường Tân Dân (thành phố Chí Linh), An Lạc và Đồng Lạc.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Quốc lộ 37 Ngã Tư Giang → KDC Kỹ Sơn Trên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 12.500.000 | 6.400.000 | 5.100.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Quốc lộ 37 Ngã Tư Giang → Chân cầu Bình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 12.000.000 | 6.200.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19,0m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Bến Bình Ngã ba xưởng gỗ → Nhà văn hóa Trụ Thượng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.700.000 | 4.700.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Nguyễn Uyên Ngã Tư Giang → Ông Năng thửa đất số 88, tờ bản đồ số 32 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.700.000 | 4.300.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≥ Bn >14m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Tân Phong Ngã Tư Giang → Khu dân cư xã Đồng Lạc (Đồng Nội), Bà Xim thửa đất số 21 tờ bản đồ 31 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.900.000 | 3.900.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Bến Bình Nhà văn hóa Trụ Thượng → Hết chợ Bình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.900.000 | 3.900.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Đền Cả Quốc lộ 37 → Cầu Nguyệt Giang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.900.000 | 3.900.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Bờ Đa Giáp phường Chu Văn An → Cầu Bờ Đập | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.900.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19 m Các lô mặt đường phố Bờ Đa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Khu dân cư Mộ Đạo (mặt cắt đường Bn = 17,5 m) Các lô mặt đường phố Bờ Đa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp các đường còn lại trong KDC mới Đồng Giỏ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt 17,5m = Bn = 20,5m) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các lô giáp đường có mặt cắt đường Bn = 17,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Tôn Thất Tùng Nhà ông Trung Nhã → Cuối KDC Trụ Hạ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Đường KDC Nội Quốc lộ 37 → Nhà văn hóa Nội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Khu dân cư mới Triều (mặt cắt đường Bn = 17,5 m) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Đền Cả Giáp cầu Nguyệt Giang → Ngã tư đồng Nội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Tân Phong Bà Xim thửa đất số 21, tờ bản đồ số 31 → Ngã ba Triều Nội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Nguyễn Uyên Ông Thiện thửa đất số, tờ bản đồ số 32 → Ông Thi thửa đất số 11, tờ bản đồ số 37 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Quốc lộ 37 Ngã Tư Giang → KDC Kỹ Sơn Trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.375.000 | 2.240.000 | 1.785.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Quốc lộ 37 Ngã Tư Giang → Chân cầu Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.200.000 | 2.170.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Lạc Đạo Giáp phố Bờ Đa → Ngã tư Nền Nghè | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Đền Cao Phố Bờ Đa → Ngã ba cây Đa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Đồng Dinh Phố Đền Cao → Phố Lạc Đạo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Khu dân cư mới thôn Đại (mặt cắt đường Bn = 18 m) Các lô mặt đường phố Lạc Đạo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Tôn Thất Tùng Trụ sở BCH Quân sự phường → Cuối KDC Tế Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Tôn Thất Tùng Đầu KDC Thủ Chính → Cuối KDC Mạc Ngạn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Quốc lộ 37 Ngã Tư Giang → KDC Kỹ Sơn Trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.125.000 | 1.600.000 | 1.275.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 14 m Các lô còn lại trong dự án | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Nguyễn Uyên Ông Giang thửa đất số 52, tờ bản đồ số 38 → Đê Vạn Thắng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19,0m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Bến Bình Ngã ba xưởng gỗ → Nhà văn hóa Trụ Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.045.000 | 1.645.000 | 1.330.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Đường KDC Nội Nhà văn hóa Nội → Ngã ba triều Nội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Quốc lộ 37 Ngã Tư Giang → Chân cầu Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.000.000 | 1.550.000 | 1.250.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≥ Bn >14m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Nguyễn Uyên Ngã Tư Giang → Ông Năng thửa đất số 88, tờ bản đồ số 32 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.695.000 | 1.505.000 | 1.190.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Lạc Đạo Ngã tư Nền Nghè → Giáp phố Đền Cả | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Đền Cao Ngã ba cây Đa → Phố Đền Cả | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Đền Cả Ngã tư Đồng Nội → Ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Chiến Thắng Phố Bờ Đa → Cầu xã | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Bến Bình Nhà văn hóa Trụ Thượng → Hết chợ Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 3.105.000 | 1.755.000 | 1.240.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Đền Cả Quốc lộ 37 → Cầu Nguyệt Giang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 3.105.000 | 1.755.000 | 1.240.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Tân Phong Ngã Tư Giang → Khu dân cư xã Đồng Lạc (Đồng Nội), Bà Xim thửa đất số 21 tờ bản đồ 31 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 3.105.000 | 1.755.000 | 1.240.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Các đường, đoạn đường chính trong KDC Trụ Thượng, Trụ Hạ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19,0m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Bến Bình Ngã ba xưởng gỗ → Nhà văn hóa Trụ Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 2.175.000 | 1.175.000 | 950 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Bờ Đa Giáp phường Chu Văn An → Cầu Bờ Đập | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.835.000 | 1.620.000 | 1.160.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19 m Các lô mặt đường phố Bờ Đa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Khu dân cư Mộ Đạo (mặt cắt đường Bn = 17,5 m) Các lô mặt đường phố Bờ Đa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Bến Bình Nhà văn hóa Trụ Thượng → Hết chợ Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.070.000 | 1.170.000 | 930 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Đền Cả Quốc lộ 37 → Cầu Nguyệt Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.070.000 | 1.170.000 | 930 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Tân Phong Ngã Tư Giang → Khu dân cư xã Đồng Lạc (Đồng Nội), Bà Xim thửa đất số 21 tờ bản đồ 31 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.070.000 | 1.170.000 | 930 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Thành Vạn Nhà văn hóa Cầu Quan → Ông Nghĩnh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 27 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Chiến Thắng Cầu xã → Chùa Sơn Đụn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Dân Chủ Phố Bờ Đa → Phố Thái Bình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Các đường, đoạn đường chính trong KDC Triều, KDC Nội, KDC Giang Thượng, KDC Giang Hạ, KDC Kỹ Sơn Dưới, KDC Kỹ Sơn Trên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≥ Bn >14m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Nguyễn Uyên Ngã Tư Giang → Ông Năng thửa đất số 88, tờ bản đồ số 32 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.925.000 | 1.075.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Bờ Đa Giáp phường Chu Văn An → Cầu Bờ Đập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.890.000 | 1.080.000 | 870 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp các đường còn lại trong KDC mới Đồng Giỏ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt 17,5m = Bn = 20,5m) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Tôn Thất Tùng Nhà ông Trung Nhã → Cuối KDC Trụ Hạ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.070.000 | 1.350.000 | 960 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Đường KDC Nội Quốc lộ 37 → Nhà văn hóa Nội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.070.000 | 1.350.000 | 960 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Khu dân cư mới Triều (mặt cắt đường Bn = 17,5 m) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Tân Phong Bà Xim thửa đất số 21, tờ bản đồ số 31 → Ngã ba Triều Nội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.070.000 | 1.350.000 | 960 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Nguyễn Uyên Ông Thiện thửa đất số, tờ bản đồ số 32 → Ông Thi thửa đất số 11, tờ bản đồ số 37 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.070.000 | 1.350.000 | 960 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Đền Cả Giáp cầu Nguyệt Giang → Ngã tư đồng Nội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.070.000 | 1.350.000 | 960 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19 m Các lô mặt đường phố Bờ Đa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Chiến Thắng Chùa Sơn Đụn → Đường 184 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Cầu Quan Nhà văn hóa Cầu Quan → KDC An Bài | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Đền Cả Ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98) → Phố Thành Vạn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Khu dân cư Mộ Đạo (mặt cắt đường Bn = 17,5 m) Các lô mặt đường phố Bờ Đa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Các đường, đoạn đường chính còn lại trong phạm vi phường Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Thái Bình Phố Dân Chủ → Phố Kênh Mai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Tân Phong Bà Xim thửa đất số 21, tờ bản đồ số 31 → Ngã ba Triều Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.380.000 | 1.200.000 | 870 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Tôn Thất Tùng Nhà ông Trung Nhã → Cuối KDC Trụ Hạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.380.000 | 1.200.000 | 870 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Đường KDC Nội Quốc lộ 37 → Nhà văn hóa Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.380.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Đền Cả Giáp cầu Nguyệt Giang → Ngã tư đồng Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.380.000 | 1.200.000 | 870 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Nguyễn Uyên Ông Thiện thửa đất số, tờ bản đồ số 32 → Ông Thi thửa đất số 11, tờ bản đồ số 37 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.380.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt 17,5m = Bn = 20,5m) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các lô giáp đường có mặt cắt đường Bn = 17,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp các đường còn lại trong KDC mới Đồng Giỏ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Lạc Đạo Giáp phố Bờ Đa → Ngã tư Nền Nghè | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.620.000 | 1.125.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Đền Cao Phố Bờ Đa → Ngã ba cây Đa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Đồng Dinh Phố Đền Cao → Phố Lạc Đạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Khu dân cư mới thôn Đại (mặt cắt đường Bn = 18 m) Các lô mặt đường phố Lạc Đạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Khu dân cư mới Triều (mặt cắt đường Bn = 17,5 m) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Tôn Thất Tùng Trụ sở BCH Quân sự phường → Cuối KDC Tế Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.205.000 | 1.440.000 | 1.035.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Tôn Thất Tùng Đầu KDC Thủ Chính → Cuối KDC Mạc Ngạn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.205.000 | 1.440.000 | 1.035.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 14 m Các lô còn lại trong dự án | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Lạc Đạo Giáp phố Bờ Đa → Ngã tư Nền Nghè | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Đền Cao Phố Bờ Đa → Ngã ba cây Đa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Đồng Dinh Phố Đền Cao → Phố Lạc Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Nguyễn Uyên Ông Giang thửa đất số 52, tờ bản đồ số 38 → Đê Vạn Thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.395.000 | 990 | 865 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Đường KDC Nội Nhà văn hóa Nội → Ngã ba triều Nội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Tôn Thất Tùng Trụ sở BCH Quân sự phường → Cuối KDC Tế Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Tôn Thất Tùng Đầu KDC Thủ Chính → Cuối KDC Mạc Ngạn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Nguyễn Uyên Ông Giang thửa đất số 52, tờ bản đồ số 38 → Đê Vạn Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.000.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Lạc Đạo Ngã tư Nền Nghè → Giáp phố Đền Cả | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Đền Cả Ngã tư Đồng Nội → Ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Đền Cao Ngã ba cây Đa → Phố Đền Cả | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Chiến Thắng Phố Bờ Đa → Cầu xã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Khu dân cư mới thôn Đại (mặt cắt đường Bn = 18 m) Các lô mặt đường phố Lạc Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Đường KDC Nội Nhà văn hóa Nội → Ngã ba triều Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.300.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Các đường, đoạn đường chính trong KDC Triều, KDC Nội, KDC Giang Thượng, KDC Giang Hạ, KDC Kỹ Sơn Dưới, KDC Kỹ Sơn Trên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Các đường, đoạn đường chính trong KDC Trụ Thượng, Trụ Hạ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Các đường, đoạn đường chính trong KDC Triều, KDC Nội, KDC Giang Thượng, KDC Giang Hạ, KDC Kỹ Sơn Dưới, KDC Kỹ Sơn Trên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Chiến Thắng Chùa Sơn Đụn → Đường 184 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Cầu Quan Nhà văn hóa Cầu Quan → KDC An Bài | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Chiến Thắng Phố Bờ Đa → Cầu xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Đền Cả Ngã tư Đồng Nội → Ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.000.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 14 m Các lô còn lại trong dự án | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Lạc Đạo Ngã tư Nền Nghè → Giáp phố Đền Cả | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Đền Cả Ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98) → Phố Thành Vạn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Đền Cao Ngã ba cây Đa → Phố Đền Cả | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Thành Vạn Nhà văn hóa Cầu Quan → Ông Nghĩnh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 27 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Thái Bình Phố Dân Chủ → Phố Kênh Mai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Dân Chủ Phố Bờ Đa → Phố Thái Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Chiến Thắng Cầu xã → Chùa Sơn Đụn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Các đường, đoạn đường chính còn lại trong phạm vi phường Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Các đường, đoạn đường chính trong KDC Trụ Thượng, Trụ Hạ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 1.000.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Đền Cả Ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98) → Phố Thành Vạn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 1.000.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Các đường, đoạn đường chính còn lại trong phạm vi phường Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Dân Chủ Phố Bờ Đa → Phố Thái Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.000.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Chiến Thắng Cầu xã → Chùa Sơn Đụn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.000.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Chiến Thắng Chùa Sơn Đụn → Đường 184 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.000.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Cầu Quan Nhà văn hóa Cầu Quan → KDC An Bài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Thái Bình Phố Dân Chủ → Phố Kênh Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.000.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Lê Đại Hành | Phố Thành Vạn Nhà văn hóa Cầu Quan → Ông Nghĩnh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 27 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 900 | 850 |


