Bảng giá đất phường Kinh Môn, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Kinh Môn, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất phường Kinh Môn, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất phường Kinh Môn, TP. Hải Phòng
Phường Kinh Môn sắp xếp từ: Các phường An Lưu, Hiệp An và Long Xuyên.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Đường Trần Hưng Đạo Cầu Phụ Sơn II → Đường Mạc Toàn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 15.100.000 | 7.600.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Đường Nguyễn Đại Năng Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn → Hết Khu dân cư phía Nam | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Đường Thanh Niên Giáp cây xăng Hiệp An → Giáp Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.200.000 | 13.700.000 | 6.800.000 | 5.500.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Đường Trần Hưng Đạo Cầu Phụ Sơn II → Đường Trần Liễu và đoạn từ ngã tư đường Trần Liễu đến giáp phường Hiệp Sơn cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 | 13.200.000 | 6.700.000 | 5.300.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Đường Trần Liễu Cầu Tây (KDC Phụ Sơn) → Chân cầu Hiệp Thượng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 | 14.200.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Đường Mạc Toàn Đường Trần Hưng Đạo → KDC Thành Công Vườn Đào | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Đường Thanh Niên Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn → Giáp phường Nguyễn Đại Năng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.700.000 | 11.900.000 | 5.900.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Đường Trần Liễu KDC Thành Công Vườn Đào → Giáp KDC Phụ Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 13.700.000 | 6.800.000 | 5.500.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Đường Trần Liễu Chân cầu An Thái → Giáp thửa đất ông Gặp thửa số 2, tờ BĐ 35) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Nguyễn Trãi Đường Trần Hưng Đạo → Hết chợ Kinh Môn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Quang Trung Đường Trần Hưng Đạo → Hết chợ Kinh Môn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.300.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 29m Đường Trần Hưng Đạo → Đường Mạc Toàn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Các đường trong Khu tái định cư An Lưu Đường Nguyễn Đại Năng → Phố Hoàng Ngân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.500.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Thái Bình Đường ngang từ phố Quang Trung → Phố Nguyễn Trãi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Đường Nguyễn Đại Năng Tiếp giáp Khu dân cư phía Nam → Giáp phường Nguyễn Đại Năng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Các đường trong Điểm dân cư phía nam Lưu Hạ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.300.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Hai Bà Trưng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Tuệ Tĩnh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Các tuyến đường thuộc khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≤ 13,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.300.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Đường Trần Hưng Đạo Cầu Phụ Sơn II → Đường Mạc Toàn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 5.285.000 | 2.660.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Đường Nguyễn Đại Năng Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn → Hết Khu dân cư phía Nam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 4.410.000 | 2.205.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 12,5m đến 29m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Khu tái định cư Long Xuyên: Đường trục chính mặt cắt trên 16 m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.300.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Hoàng Ngân (Đường khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≥ 13,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.900.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Các đường còn lại trong Điểm dân cư Rộc Cửa Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Tây Sơn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Đường Thanh Niên Giáp cây xăng Hiệp An → Giáp Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.970.000 | 4.795.000 | 2.380.000 | 1.925.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Đường Trần Hưng Đạo Cầu Phụ Sơn II → Đường Trần Liễu và đoạn từ ngã tư đường Trần Liễu đến giáp phường Hiệp Sơn cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 4.620.000 | 2.345.000 | 1.855.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Đường Trần Liễu Cầu Tây (KDC Phụ Sơn) → Chân cầu Hiệp Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 4.970.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Đường đi vào Trụ sở UBND phường Kinh Môn Đường Trần Hưng Đạo → Trụ sở UBND phường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Các phố Hòa Bình, Phạm Sư Mạnh, Hữu Nghị, An Ninh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Hải Đông Đường Nguyễn Trãi → Hết nhà ông Tích | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Giáp Sơn Phố Quang Trung → Hết trường Tiểu học TT Kinh Môn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Bạch Đằng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Quang Trung Đoạn còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Nguyễn Trãi Đoạn còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Đường Mạc Toàn Đường Trần Hưng Đạo → KDC Thành Công Vườn Đào | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 4.410.000 | 2.205.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Đường Thanh Niên Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn → Giáp phường Nguyễn Đại Năng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.395.000 | 4.165.000 | 2.065.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Đường Trần Hưng Đạo Cầu Phụ Sơn II → Đường Mạc Toàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 3.775.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Phạm Luận Giáp đất ông Hòe (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 39) → Giáp đất ông Luyến (Thửa số 651, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Long Tiến Thửa đất ông Biên (Thửa số 08, tờ BĐĐC số 35) (KDC Ngư Uyên) → Thửa đất ông Long (Thửa số 09, tờ BĐĐC số 36) (KDC Ngư Uyên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Ngư Uyên Trạm Biến Thế (Thửa số 21, tờ BĐĐC số 40) → Thửa đất ông Lượt (KDC Ngư Uyên) (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Các đường trong Điểm dân cư Đầm Cầu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Ngư Uyên Giáp đất ông Gặp thửa số 2, TBĐ 35 → Sân vận động (thửa 112, TBĐ 12) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Đường Trần Liễu KDC Thành Công Vườn Đào → Giáp KDC Phụ Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.795.000 | 2.380.000 | 1.925.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Các đường trong Điểm dân cư số 3, KDC Lưu Hạ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Đường Nguyễn Đại Năng Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn → Hết Khu dân cư phía Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.250.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Nguyễn Trãi Đường Trần Hưng Đạo → Hết chợ Kinh Môn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.375.000 | 2.188.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Quang Trung Đường Trần Hưng Đạo → Hết chợ Kinh Môn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.375.000 | 2.205.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Đường Thanh Niên Giáp cây xăng Hiệp An → Giáp Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.550.000 | 3.425.000 | 1.700.000 | 1.375.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 17,5 m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 29m Đường Trần Hưng Đạo → Đường Mạc Toàn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Các đường trục chính trong Khu dân cư thuộc phường An Lưu cũ (mặt cắt ≥ 5m) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Đường ngang từ phố Quang Trung đến sông Kinh Thầy Hiệu sách và nhà ông Đăng → Sông Kinh Thầy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Giáp Sơn (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ) Phố Quang Trung → Giáp phố Nguyễn Trãi (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Các đường trong Khu tái định cư An Lưu Đường Nguyễn Đại Năng → Phố Hoàng Ngân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.225.000 | 3.850.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Duẩn Khê Sân vận động phường Long Xuyên cũ → Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, TBĐ số 48) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Đường Trần Hưng Đạo Cầu Phụ Sơn II → Đường Trần Liễu và đoạn từ ngã tư đường Trần Liễu đến giáp phường Hiệp Sơn cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 3.300.000 | 1.675.000 | 1.325.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Đường Trần Liễu Cầu Tây (KDC Phụ Sơn) → Chân cầu Hiệp Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 3.550.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Phạm Luận Giáp đất ông Mạnh (Thửa số 624, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên) → Hết khu dân cư sau Lăng họ Phạm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Ngư Uyên Giáp đất ông Lượt (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40) → Giáp đất ông Hùy (Thửa số 48, tờ BĐĐC số 46) (KDC Ngư Uyên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Thái Bình Đường ngang từ phố Quang Trung → Phố Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Quyết Tiến Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.900.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Đường Nguyễn Đại Năng Tiếp giáp Khu dân cư phía Nam → Giáp phường Nguyễn Đại Năng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Đường khu Bến Gác Giáp nhà ông Tích → Đò dọc (Bến Gác) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.900.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Đường Mạc Toàn Đường Trần Hưng Đạo → KDC Thành Công Vườn Đào | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.250.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Đường Thanh Niên Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn → Giáp phường Nguyễn Đại Năng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.425.000 | 2.975.000 | 1.475.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Thái Nguyên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Thượng Trang Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Đường Trần Liễu KDC Thành Công Vườn Đào → Giáp KDC Phụ Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.425.000 | 1.700.000 | 1.375.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Nguyễn Thị Khả Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Mạc Thị Bưởi Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Kinh Thầy Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Lê Lợi Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Đô Lương Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Anh Dũng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Bắc Sơn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 11,5 m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Đường Trần Liễu Chân cầu An Thái → Giáp thửa đất ông Gặp thửa số 2, tờ BĐ 35) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.250.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Nguyễn Trãi Đường Trần Hưng Đạo → Hết chợ Kinh Môn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.125.000 | 1.563.000 | 1.250.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Quang Trung Đường Trần Hưng Đạo → Hết chợ Kinh Môn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.125.000 | 1.575.000 | 1.250.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 29m Đường Trần Hưng Đạo → Đường Mạc Toàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Độc Lập Thửa đất ông Phao (Thửa số 83, tờ BĐĐC số 43) → Thửa đất ông Than (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Chiến Thắng Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, tờ BĐĐC số 48) (KDC Duẩn Khê) → Thửa đất ông Khá (Thửa số 15, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Đông Khê Giáp đất ông Luyện (Thửa số 354, tờ BĐĐC số 43) → Thửa đất ông Thoa (Thửa số 13, tờ BĐĐC số 44) (KDC Duẩn Khê) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt trên 9m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Các đường trong Khu tái định cư An Lưu Đường Nguyễn Đại Năng → Phố Hoàng Ngân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.875.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Thái Bình Đường ngang từ phố Quang Trung → Phố Nguyễn Trãi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Đường Nguyễn Đại Năng Tiếp giáp Khu dân cư phía Nam → Giáp phường Nguyễn Đại Năng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Các đường trong Điểm dân cư phía nam Lưu Hạ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.320.000 | 1.160.000 | 920 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Tuệ Tĩnh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Hai Bà Trưng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Các tuyến đường thuộc khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≤ 13,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.320.000 | 1.160.000 | 920 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Các đường trong Điểm dân cư Duẩn Khê Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt 5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Các đường trục chính trong phạm vi phường An Lưu cũ (mặt cắt < 5m) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Hoàng Ngân (Đường khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≥ 13,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.305.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Khu tái định cư Long Xuyên: Đường trục chính mặt cắt trên 16 m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.610.000 | 1.305.000 | 1.035.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường Hiệp An cũ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Các đường trong Điểm dân cư phía nam Lưu Hạ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.450.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Các tuyến đường thuộc khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≤ 13,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.450.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Hai Bà Trưng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Tuệ Tĩnh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Tây Sơn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Nguyễn Trãi Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Quang Trung Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Bạch Đằng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.260.000 | 990 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Hải Đông Đường Nguyễn Trãi → Hết nhà ông Tích | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.260.000 | 990 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Giáp Sơn Phố Quang Trung → Hết trường Tiểu học TT Kinh Môn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.260.000 | 990 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Các phố Hòa Bình, Phạm Sư Mạnh, Hữu Nghị, An Ninh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.260.000 | 990 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Đường đi vào Trụ sở UBND phường Kinh Môn Đường Trần Hưng Đạo → Trụ sở UBND phường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.260.000 | 990 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Các đường trong Điểm dân cư số 3, KDC Lưu Hạ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.680.000 | 1.100.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Tây Sơn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Các đường còn lại trong Điểm dân cư Rộc Cửa Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.375.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 12,5m đến 29m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Hoàng Ngân (Đường khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≥ 13,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.160.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Khu tái định cư Long Xuyên: Đường trục chính mặt cắt trên 16 m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 2.320.000 | 1.160.000 | 920 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 17,5 m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.975.000 | 1.650.000 | 1.260.000 | 990 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Các đường trục chính trong Khu dân cư thuộc phường An Lưu cũ (mặt cắt ≥ 5m) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Duẩn Khê Sân vận động phường Long Xuyên cũ → Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, TBĐ số 48) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Phạm Luận Giáp đất ông Mạnh (Thửa số 624, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên) → Hết khu dân cư sau Lăng họ Phạm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Ngư Uyên Giáp đất ông Lượt (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40) → Giáp đất ông Hùy (Thửa số 48, tờ BĐĐC số 46) (KDC Ngư Uyên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Nguyễn Trãi Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 1.875.000 | 1.140.000 | 880 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Hải Đông Đường Nguyễn Trãi → Hết nhà ông Tích | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.120.000 | 880 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Quang Trung Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 1.875.000 | 1.140.000 | 880 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Bạch Đằng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.120.000 | 880 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Giáp Sơn Phố Quang Trung → Hết trường Tiểu học TT Kinh Môn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.120.000 | 880 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Các phố Hòa Bình, Phạm Sư Mạnh, Hữu Nghị, An Ninh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.120.000 | 880 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Đường đi vào Trụ sở UBND phường Kinh Môn Đường Trần Hưng Đạo → Trụ sở UBND phường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.120.000 | 880 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Đường ngang từ phố Quang Trung đến sông Kinh Thầy Hiệu sách và nhà ông Đăng → Sông Kinh Thầy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Các đường trục chính trong Khu dân cư thuộc phường An Lưu cũ (mặt cắt ≥ 5m) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Giáp Sơn (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ) Phố Quang Trung → Giáp phố Nguyễn Trãi (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Phạm Luận Giáp đất ông Hòe (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 39) → Giáp đất ông Luyến (Thửa số 651, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.375.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Long Tiến Thửa đất ông Biên (Thửa số 08, tờ BĐĐC số 35) (KDC Ngư Uyên) → Thửa đất ông Long (Thửa số 09, tờ BĐĐC số 36) (KDC Ngư Uyên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.375.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Ngư Uyên Trạm Biến Thế (Thửa số 21, tờ BĐĐC số 40) → Thửa đất ông Lượt (KDC Ngư Uyên) (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.375.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Các đường trong Điểm dân cư Đầm Cầu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.375.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Ngư Uyên Giáp đất ông Gặp thửa số 2, TBĐ 35 → Sân vận động (thửa 112, TBĐ 12) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.375.000 | 1.120.000 | 880 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Thượng Trang Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Thái Nguyên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Mạc Thị Bưởi Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Nguyễn Thị Khả Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Lê Lợi Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Kinh Thầy Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Bắc Sơn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Anh Dũng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Đô Lương Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Quyết Tiến Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Đường khu Bến Gác Giáp nhà ông Tích → Đò dọc (Bến Gác) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 11,5 m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.275.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Các đường trong Điểm dân cư số 3, KDC Lưu Hạ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 17,5 m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.125.000 | 1.375.000 | 1.120.000 | 880 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Đường ngang từ phố Quang Trung đến sông Kinh Thầy Hiệu sách và nhà ông Đăng → Sông Kinh Thầy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt trên 9m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 950 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Nguyễn Thị Khả Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Mạc Thị Bưởi Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Độc Lập Thửa đất ông Phao (Thửa số 83, tờ BĐĐC số 43) → Thửa đất ông Than (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Chiến Thắng Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, tờ BĐĐC số 48) (KDC Duẩn Khê) → Thửa đất ông Khá (Thửa số 15, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Đô Lương Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Bắc Sơn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Anh Dũng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Lê Lợi Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Kinh Thầy Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Giáp Sơn (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ) Phố Quang Trung → Giáp phố Nguyễn Trãi (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Đông Khê Giáp đất ông Luyện (Thửa số 354, tờ BĐĐC số 43) → Thửa đất ông Thoa (Thửa số 13, tờ BĐĐC số 44) (KDC Duẩn Khê) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Thượng Trang Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Thái Nguyên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Duẩn Khê Sân vận động phường Long Xuyên cũ → Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, TBĐ số 48) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Ngư Uyên Giáp đất ông Lượt (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40) → Giáp đất ông Hùy (Thửa số 48, tờ BĐĐC số 46) (KDC Ngư Uyên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Phạm Luận Giáp đất ông Mạnh (Thửa số 624, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên) → Hết khu dân cư sau Lăng họ Phạm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Quyết Tiến Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Đường khu Bến Gác Giáp nhà ông Tích → Đò dọc (Bến Gác) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Chiến Thắng Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, tờ BĐĐC số 48) (KDC Duẩn Khê) → Thửa đất ông Khá (Thửa số 15, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Đông Khê Giáp đất ông Luyện (Thửa số 354, tờ BĐĐC số 43) → Thửa đất ông Thoa (Thửa số 13, tờ BĐĐC số 44) (KDC Duẩn Khê) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Phố Độc Lập Thửa đất ông Phao (Thửa số 83, tờ BĐĐC số 43) → Thửa đất ông Than (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt 5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 950 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Các đường trục chính trong phạm vi phường An Lưu cũ (mặt cắt < 5m) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Các đường trong Điểm dân cư Duẩn Khê Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 950 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 11,5 m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.625.000 | 1.500.000 | 1.400.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Các đường trục chính trong phạm vi phường An Lưu cũ (mặt cắt < 5m) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt trên 9m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.050.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường Hiệp An cũ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Các đường trong Điểm dân cư Duẩn Khê Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 1.050.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt 5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 1.050.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường Hiệp An cũ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 950 | 850 |


