• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Kinh Môn, TP. Hải Phòng năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
27/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Kinh Môn, TP. Hải Phòng
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất phường Kinh Môn, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất phường Kinh Môn, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Kinh Môn, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Kinh Môn, TP. Hải Phòng năm 2026

2. Bảng giá đất phường Kinh Môn, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất phường Kinh Môn, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.2. Bảng giá đất phường Kinh Môn, TP. Hải Phòng

Phường Kinh Môn sắp xếp từ: Các phường An Lưu, Hiệp An và Long Xuyên.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
512Hải Phòng phường Kinh MônĐường Trần Hưng Đạo Cầu Phụ Sơn II → Đường Mạc ToànĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00015.100.0007.600.0006.000.000
614Hải Phòng phường Kinh MônĐường Nguyễn Đại Năng Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn → Hết Khu dân cư phía NamĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00012.600.0006.300.0005.000.000
692Hải Phòng phường Kinh MônĐường Thanh Niên Giáp cây xăng Hiệp An → Giáp Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh MônĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.200.00013.700.0006.800.0005.500.000
721Hải Phòng phường Kinh MônĐường Trần Hưng Đạo Cầu Phụ Sơn II → Đường Trần Liễu và đoạn từ ngã tư đường Trần Liễu đến giáp phường Hiệp Sơn cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp32.000.00013.200.0006.700.0005.300.000
722Hải Phòng phường Kinh MônĐường Trần Liễu Cầu Tây (KDC Phụ Sơn) → Chân cầu Hiệp ThượngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp32.000.00014.200.0007.000.0005.600.000
810Hải Phòng phường Kinh MônĐường Mạc Toàn Đường Trần Hưng Đạo → KDC Thành Công Vườn ĐàoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00012.600.0006.300.0005.000.000
986Hải Phòng phường Kinh MônĐường Thanh Niên Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn → Giáp phường Nguyễn Đại NăngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp29.700.00011.900.0005.900.0004.800.000
1027Hải Phòng phường Kinh MônĐường Trần Liễu KDC Thành Công Vườn Đào → Giáp KDC Phụ SơnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.00013.700.0006.800.0005.500.000
1215Hải Phòng phường Kinh MônĐường Trần Liễu Chân cầu An Thái → Giáp thửa đất ông Gặp thửa số 2, tờ BĐ 35)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00012.600.0006.300.0005.000.000
1216Hải Phòng phường Kinh MônPhố Nguyễn Trãi Đường Trần Hưng Đạo → Hết chợ Kinh MônĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00012.500.0006.250.0005.000.000
1217Hải Phòng phường Kinh MônPhố Quang Trung Đường Trần Hưng Đạo → Hết chợ Kinh MônĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00012.500.0006.300.0005.000.000
1474Hải Phòng phường Kinh MônKhu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 29m Đường Trần Hưng Đạo → Đường Mạc ToànĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.000000
1547Hải Phòng phường Kinh MônCác đường trong Khu tái định cư An Lưu Đường Nguyễn Đại Năng → Phố Hoàng NgânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.500.00011.000.0005.500.0004.400.000
1699Hải Phòng phường Kinh MônPhố Thái Bình Đường ngang từ phố Quang Trung → Phố Nguyễn TrãiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.00011.000.0005.500.0004.400.000
1703Hải Phòng phường Kinh MônĐường Nguyễn Đại Năng Tiếp giáp Khu dân cư phía Nam → Giáp phường Nguyễn Đại NăngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.00011.000.0005.500.0004.400.000
2952Hải Phòng phường Kinh MônCác đường trong Điểm dân cư phía nam Lưu Hạ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0005.800.0002.900.0002.300.000
2956Hải Phòng phường Kinh MônKhu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Hai Bà Trưng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
2957Hải Phòng phường Kinh MônKhu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Tuệ Tĩnh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
2958Hải Phòng phường Kinh MônCác tuyến đường thuộc khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≤ 13,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0005.800.0002.900.0002.300.000
3293Hải Phòng phường Kinh MônĐường Trần Hưng Đạo Cầu Phụ Sơn II → Đường Mạc ToànĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0005.285.0002.660.0002.100.000
3748Hải Phòng phường Kinh MônĐường Nguyễn Đại Năng Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn → Hết Khu dân cư phía NamĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.250.0004.410.0002.205.0001.750.000
3842Hải Phòng phường Kinh MônKhu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 12,5m đến 29m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
3843Hải Phòng phường Kinh MônKhu tái định cư Long Xuyên: Đường trục chính mặt cắt trên 16 m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0005.800.0002.900.0002.300.000
3844Hải Phòng phường Kinh MônPhố Hoàng Ngân (Đường khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≥ 13,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0007.200.0003.600.0002.900.000
3847Hải Phòng phường Kinh MônCác đường còn lại trong Điểm dân cư Rộc Cửa Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0005.500.0002.800.0002.200.000
3851Hải Phòng phường Kinh MônPhố Tây Sơn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0004.800.0002.400.0001.900.000
4067Hải Phòng phường Kinh MônĐường Thanh Niên Giáp cây xăng Hiệp An → Giáp Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh MônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.970.0004.795.0002.380.0001.925.000
4267Hải Phòng phường Kinh MônĐường Trần Hưng Đạo Cầu Phụ Sơn II → Đường Trần Liễu và đoạn từ ngã tư đường Trần Liễu đến giáp phường Hiệp Sơn cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.200.0004.620.0002.345.0001.855.000
4268Hải Phòng phường Kinh MônĐường Trần Liễu Cầu Tây (KDC Phụ Sơn) → Chân cầu Hiệp ThượngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.200.0004.970.0002.450.0001.960.000
4300Hải Phòng phường Kinh MônĐường đi vào Trụ sở UBND phường Kinh Môn Đường Trần Hưng Đạo → Trụ sở UBND phườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.0005.500.0002.800.0002.200.000
4301Hải Phòng phường Kinh MônCác phố Hòa Bình, Phạm Sư Mạnh, Hữu Nghị, An Ninh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.0005.500.0002.800.0002.200.000
4302Hải Phòng phường Kinh MônPhố Hải Đông Đường Nguyễn Trãi → Hết nhà ông TíchĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.0005.500.0002.800.0002.200.000
4303Hải Phòng phường Kinh MônPhố Giáp Sơn Phố Quang Trung → Hết trường Tiểu học TT Kinh MônĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.0005.500.0002.800.0002.200.000
4304Hải Phòng phường Kinh MônPhố Bạch Đằng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.0005.500.0002.800.0002.200.000
4305Hải Phòng phường Kinh MônPhố Quang Trung Đoạn còn lạiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.0007.500.0003.800.0003.000.000
4306Hải Phòng phường Kinh MônPhố Nguyễn Trãi Đoạn còn lạiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.0007.500.0003.800.0003.000.000
4456Hải Phòng phường Kinh MônĐường Mạc Toàn Đường Trần Hưng Đạo → KDC Thành Công Vườn ĐàoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0004.410.0002.205.0001.750.000
4662Hải Phòng phường Kinh MônĐường Thanh Niên Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn → Giáp phường Nguyễn Đại NăngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.395.0004.165.0002.065.0001.680.000
4751Hải Phòng phường Kinh MônĐường Trần Hưng Đạo Cầu Phụ Sơn II → Đường Mạc ToànĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0003.775.0001.900.0001.500.000
4752Hải Phòng phường Kinh MônPhố Phạm Luận Giáp đất ông Hòe (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 39) → Giáp đất ông Luyến (Thửa số 651, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0005.500.0002.800.0002.200.000
4753Hải Phòng phường Kinh MônPhố Long Tiến Thửa đất ông Biên (Thửa số 08, tờ BĐĐC số 35) (KDC Ngư Uyên) → Thửa đất ông Long (Thửa số 09, tờ BĐĐC số 36) (KDC Ngư Uyên)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0005.500.0002.800.0002.200.000
4754Hải Phòng phường Kinh MônPhố Ngư Uyên Trạm Biến Thế (Thửa số 21, tờ BĐĐC số 40) → Thửa đất ông Lượt (KDC Ngư Uyên) (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0005.500.0002.800.0002.200.000
4755Hải Phòng phường Kinh MônCác đường trong Điểm dân cư Đầm Cầu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0005.500.0002.800.0002.200.000
4759Hải Phòng phường Kinh MônTuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Ngư Uyên Giáp đất ông Gặp thửa số 2, TBĐ 35 → Sân vận động (thửa 112, TBĐ 12)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0005.500.0002.800.0002.200.000
5098Hải Phòng phường Kinh MônĐường Trần Liễu KDC Thành Công Vườn Đào → Giáp KDC Phụ SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.800.0004.795.0002.380.0001.925.000
5336Hải Phòng phường Kinh MônCác đường trong Điểm dân cư số 3, KDC Lưu Hạ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0004.200.0002.100.0001.700.000
5611Hải Phòng phường Kinh MônĐường Nguyễn Đại Năng Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn → Hết Khu dân cư phía NamĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.750.0003.150.0001.575.0001.250.000
5612Hải Phòng phường Kinh MônPhố Nguyễn Trãi Đường Trần Hưng Đạo → Hết chợ Kinh MônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.750.0004.375.0002.188.0001.750.000
5613Hải Phòng phường Kinh MônPhố Quang Trung Đường Trần Hưng Đạo → Hết chợ Kinh MônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.750.0004.375.0002.205.0001.750.000
5809Hải Phòng phường Kinh MônĐường Thanh Niên Giáp cây xăng Hiệp An → Giáp Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh MônĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.550.0003.425.0001.700.0001.375.000
5824Hải Phòng phường Kinh MônKhu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 17,5 m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.0005.500.0002.800.0002.200.000
5874Hải Phòng phường Kinh MônKhu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 29m Đường Trần Hưng Đạo → Đường Mạc ToànĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.000000
5875Hải Phòng phường Kinh MônCác đường trục chính trong Khu dân cư thuộc phường An Lưu cũ (mặt cắt ≥ 5m) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.0004.200.0002.100.0001.700.000
5876Hải Phòng phường Kinh MônĐường ngang từ phố Quang Trung đến sông Kinh Thầy Hiệu sách và nhà ông Đăng → Sông Kinh ThầyĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.0004.200.0002.100.0001.700.000
5877Hải Phòng phường Kinh MônPhố Giáp Sơn (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ) Phố Quang Trung → Giáp phố Nguyễn Trãi (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.0004.200.0002.100.0001.700.000
5955Hải Phòng phường Kinh MônCác đường trong Khu tái định cư An Lưu Đường Nguyễn Đại Năng → Phố Hoàng NgânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.225.0003.850.0001.925.0001.540.000
6057Hải Phòng phường Kinh MônTuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Duẩn Khê Sân vận động phường Long Xuyên cũ → Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, TBĐ số 48)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.200.0002.100.0001.700.000
6059Hải Phòng phường Kinh MônĐường Trần Hưng Đạo Cầu Phụ Sơn II → Đường Trần Liễu và đoạn từ ngã tư đường Trần Liễu đến giáp phường Hiệp Sơn cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0003.300.0001.675.0001.325.000
6060Hải Phòng phường Kinh MônĐường Trần Liễu Cầu Tây (KDC Phụ Sơn) → Chân cầu Hiệp ThượngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0003.550.0001.750.0001.400.000
6061Hải Phòng phường Kinh MônPhố Phạm Luận Giáp đất ông Mạnh (Thửa số 624, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên) → Hết khu dân cư sau Lăng họ PhạmĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.200.0002.100.0001.700.000
6062Hải Phòng phường Kinh MônPhố Ngư Uyên Giáp đất ông Lượt (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40) → Giáp đất ông Hùy (Thửa số 48, tờ BĐĐC số 46) (KDC Ngư Uyên)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.0004.200.0002.100.0001.700.000
6269Hải Phòng phường Kinh MônPhố Thái Bình Đường ngang từ phố Quang Trung → Phố Nguyễn TrãiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0001.925.0001.540.000
6271Hải Phòng phường Kinh MônPhố Quyết Tiến Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.900.0001.900.0001.500.000
6272Hải Phòng phường Kinh MônĐường Nguyễn Đại Năng Tiếp giáp Khu dân cư phía Nam → Giáp phường Nguyễn Đại NăngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.850.0001.925.0001.540.000
6273Hải Phòng phường Kinh MônĐường khu Bến Gác Giáp nhà ông Tích → Đò dọc (Bến Gác)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0003.900.0001.900.0001.500.000
6397Hải Phòng phường Kinh MônĐường Mạc Toàn Đường Trần Hưng Đạo → KDC Thành Công Vườn ĐàoĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.0003.150.0001.575.0001.250.000
6493Hải Phòng phường Kinh MônĐường Thanh Niên Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn → Giáp phường Nguyễn Đại NăngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.425.0002.975.0001.475.0001.200.000
6739Hải Phòng phường Kinh MônPhố Thái Nguyên Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0002.800.0001.400.0001.100.000
6740Hải Phòng phường Kinh MônPhố Thượng Trang Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0002.800.0001.400.0001.100.000
6744Hải Phòng phường Kinh MônĐường Trần Liễu KDC Thành Công Vườn Đào → Giáp KDC Phụ SơnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.425.0001.700.0001.375.000
6745Hải Phòng phường Kinh MônPhố Nguyễn Thị Khả Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0002.800.0001.400.0001.100.000
6746Hải Phòng phường Kinh MônPhố Mạc Thị Bưởi Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0002.800.0001.400.0001.100.000
6747Hải Phòng phường Kinh MônPhố Kinh Thầy Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0002.800.0001.400.0001.100.000
6748Hải Phòng phường Kinh MônPhố Lê Lợi Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0002.800.0001.400.0001.100.000
6749Hải Phòng phường Kinh MônPhố Đô Lương Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0002.800.0001.400.0001.100.000
6750Hải Phòng phường Kinh MônPhố Anh Dũng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0002.800.0001.400.0001.100.000
6751Hải Phòng phường Kinh MônPhố Bắc Sơn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0002.800.0001.400.0001.100.000
7357Hải Phòng phường Kinh MônKhu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 11,5 m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.0004.200.0002.100.0001.700.000
7584Hải Phòng phường Kinh MônĐường Trần Liễu Chân cầu An Thái → Giáp thửa đất ông Gặp thửa số 2, tờ BĐ 35)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.250.0003.150.0001.575.0001.250.000
7585Hải Phòng phường Kinh MônPhố Nguyễn Trãi Đường Trần Hưng Đạo → Hết chợ Kinh MônĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.250.0003.125.0001.563.0001.250.000
7586Hải Phòng phường Kinh MônPhố Quang Trung Đường Trần Hưng Đạo → Hết chợ Kinh MônĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.250.0003.125.0001.575.0001.250.000
7778Hải Phòng phường Kinh MônKhu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 29m Đường Trần Hưng Đạo → Đường Mạc ToànĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
7779Hải Phòng phường Kinh MônPhố Độc Lập Thửa đất ông Phao (Thửa số 83, tờ BĐĐC số 43) → Thửa đất ông Than (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0002.400.0001.200.0001.000.000
7780Hải Phòng phường Kinh MônPhố Chiến Thắng Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, tờ BĐĐC số 48) (KDC Duẩn Khê) → Thửa đất ông Khá (Thửa số 15, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0002.400.0001.200.0001.000.000
7781Hải Phòng phường Kinh MônPhố Đông Khê Giáp đất ông Luyện (Thửa số 354, tờ BĐĐC số 43) → Thửa đất ông Thoa (Thửa số 13, tờ BĐĐC số 44) (KDC Duẩn Khê)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0002.400.0001.200.0001.000.000
7782Hải Phòng phường Kinh MônĐiểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt trên 9m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0002.400.0001.200.0001.000.000
8063Hải Phòng phường Kinh MônCác đường trong Khu tái định cư An Lưu Đường Nguyễn Đại Năng → Phố Hoàng NgânĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.875.0002.750.0001.375.0001.100.000
8252Hải Phòng phường Kinh MônPhố Thái Bình Đường ngang từ phố Quang Trung → Phố Nguyễn TrãiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0001.375.0001.100.000
8255Hải Phòng phường Kinh MônĐường Nguyễn Đại Năng Tiếp giáp Khu dân cư phía Nam → Giáp phường Nguyễn Đại NăngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0001.375.0001.100.000
8570Hải Phòng phường Kinh MônCác đường trong Điểm dân cư phía nam Lưu Hạ Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0002.320.0001.160.000920
8571Hải Phòng phường Kinh MônKhu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Tuệ Tĩnh Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.000000
8572Hải Phòng phường Kinh MônKhu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Hai Bà Trưng Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.000000
8573Hải Phòng phường Kinh MônCác tuyến đường thuộc khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≤ 13,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0002.320.0001.160.000920
9001Hải Phòng phường Kinh MônCác đường trong Điểm dân cư Duẩn Khê Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.400.0001.200.0001.000.000
9002Hải Phòng phường Kinh MônĐiểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt 5m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.400.0001.200.0001.000.000
9003Hải Phòng phường Kinh MônCác đường trục chính trong phạm vi phường An Lưu cũ (mặt cắt < 5m) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.0002.500.0001.300.0001.000.000
10096Hải Phòng phường Kinh MônPhố Hoàng Ngân (Đường khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≥ 13,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.160.0001.620.0001.305.000
10097Hải Phòng phường Kinh MônKhu tái định cư Long Xuyên: Đường trục chính mặt cắt trên 16 m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.0002.610.0001.305.0001.035.000
10364Hải Phòng phường Kinh MônCác đường trục chính còn lại trong phạm vi phường Hiệp An cũ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.0002.600.0001.300.0001.100.000
10713Hải Phòng phường Kinh MônCác đường trong Điểm dân cư phía nam Lưu Hạ Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.750.0001.450.0001.000.000850
10714Hải Phòng phường Kinh MônCác tuyến đường thuộc khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≤ 13,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.750.0001.450.0001.000.000850
10715Hải Phòng phường Kinh MônKhu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Hai Bà Trưng Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.750.000000
10716Hải Phòng phường Kinh MônKhu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Tuệ Tĩnh Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.750.000000
10880Hải Phòng phường Kinh MônPhố Tây Sơn Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.0002.000.0001.300.000860
11457Hải Phòng phường Kinh MônPhố Nguyễn Trãi Đoạn còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.300.0002.250.0001.500.000900
11458Hải Phòng phường Kinh MônPhố Quang Trung Đoạn còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.300.0002.250.0001.500.000900
11459Hải Phòng phường Kinh MônPhố Bạch Đằng Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.300.0001.650.0001.260.000990
11460Hải Phòng phường Kinh MônPhố Hải Đông Đường Nguyễn Trãi → Hết nhà ông TíchĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.300.0001.650.0001.260.000990
11461Hải Phòng phường Kinh MônPhố Giáp Sơn Phố Quang Trung → Hết trường Tiểu học TT Kinh MônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.300.0001.650.0001.260.000990
11462Hải Phòng phường Kinh MônCác phố Hòa Bình, Phạm Sư Mạnh, Hữu Nghị, An Ninh Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.300.0001.650.0001.260.000990
11463Hải Phòng phường Kinh MônĐường đi vào Trụ sở UBND phường Kinh Môn Đường Trần Hưng Đạo → Trụ sở UBND phườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.300.0001.650.0001.260.000990
11552Hải Phòng phường Kinh MônCác đường trong Điểm dân cư số 3, KDC Lưu Hạ Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.0001.680.0001.100.000860
11839Hải Phòng phường Kinh MônPhố Tây Sơn Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0001.920.0001.200.000850
11848Hải Phòng phường Kinh MônCác đường còn lại trong Điểm dân cư Rộc Cửa Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0001.375.0001.000.000850
11851Hải Phòng phường Kinh MônKhu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 12,5m đến 29m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
11852Hải Phòng phường Kinh MônPhố Hoàng Ngân (Đường khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≥ 13,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0001.800.0001.440.0001.160.000
11853Hải Phòng phường Kinh MônKhu tái định cư Long Xuyên: Đường trục chính mặt cắt trên 16 m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.0002.320.0001.160.000920
11979Hải Phòng phường Kinh MônKhu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 17,5 m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.975.0001.650.0001.260.000990
12025Hải Phòng phường Kinh MônCác đường trục chính trong Khu dân cư thuộc phường An Lưu cũ (mặt cắt ≥ 5m) Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.940.0002.100.0001.500.0001.000.000
12095Hải Phòng phường Kinh MônTuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Duẩn Khê Sân vận động phường Long Xuyên cũ → Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, TBĐ số 48)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0002.100.0001.500.0001.000.000
12096Hải Phòng phường Kinh MônPhố Phạm Luận Giáp đất ông Mạnh (Thửa số 624, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên) → Hết khu dân cư sau Lăng họ PhạmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0002.100.0001.500.0001.000.000
12097Hải Phòng phường Kinh MônPhố Ngư Uyên Giáp đất ông Lượt (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40) → Giáp đất ông Hùy (Thửa số 48, tờ BĐĐC số 46) (KDC Ngư Uyên)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0002.100.0001.500.0001.000.000
12266Hải Phòng phường Kinh MônPhố Nguyễn Trãi Đoạn còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.750.0001.875.0001.140.000880
12267Hải Phòng phường Kinh MônPhố Hải Đông Đường Nguyễn Trãi → Hết nhà ông TíchĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.750.0001.375.0001.120.000880
12268Hải Phòng phường Kinh MônPhố Quang Trung Đoạn còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.750.0001.875.0001.140.000880
12269Hải Phòng phường Kinh MônPhố Bạch Đằng Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.750.0001.375.0001.120.000880
12270Hải Phòng phường Kinh MônPhố Giáp Sơn Phố Quang Trung → Hết trường Tiểu học TT Kinh MônĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.750.0001.375.0001.120.000880
12271Hải Phòng phường Kinh MônCác phố Hòa Bình, Phạm Sư Mạnh, Hữu Nghị, An Ninh Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.750.0001.375.0001.120.000880
12272Hải Phòng phường Kinh MônĐường đi vào Trụ sở UBND phường Kinh Môn Đường Trần Hưng Đạo → Trụ sở UBND phườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.750.0001.375.0001.120.000880
12530Hải Phòng phường Kinh MônĐường ngang từ phố Quang Trung đến sông Kinh Thầy Hiệu sách và nhà ông Đăng → Sông Kinh ThầyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.520.0001.260.0001.100.000865
12531Hải Phòng phường Kinh MônCác đường trục chính trong Khu dân cư thuộc phường An Lưu cũ (mặt cắt ≥ 5m) Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.520.0001.890.0001.400.000900
12532Hải Phòng phường Kinh MônPhố Giáp Sơn (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ) Phố Quang Trung → Giáp phố Nguyễn Trãi (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.520.0001.260.0001.100.000865
12570Hải Phòng phường Kinh MônPhố Phạm Luận Giáp đất ông Hòe (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 39) → Giáp đất ông Luyến (Thửa số 651, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.375.0001.000.000850
12571Hải Phòng phường Kinh MônPhố Long Tiến Thửa đất ông Biên (Thửa số 08, tờ BĐĐC số 35) (KDC Ngư Uyên) → Thửa đất ông Long (Thửa số 09, tờ BĐĐC số 36) (KDC Ngư Uyên)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.375.0001.000.000850
12572Hải Phòng phường Kinh MônPhố Ngư Uyên Trạm Biến Thế (Thửa số 21, tờ BĐĐC số 40) → Thửa đất ông Lượt (KDC Ngư Uyên) (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.375.0001.000.000850
12573Hải Phòng phường Kinh MônCác đường trong Điểm dân cư Đầm Cầu Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.375.0001.000.000850
12580Hải Phòng phường Kinh MônTuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Ngư Uyên Giáp đất ông Gặp thửa số 2, TBĐ 35 → Sân vận động (thửa 112, TBĐ 12)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.0001.375.0001.120.000880
12766Hải Phòng phường Kinh MônPhố Thượng Trang Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.400.0001.100.000865
12767Hải Phòng phường Kinh MônPhố Thái Nguyên Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.400.0001.100.000865
12768Hải Phòng phường Kinh MônPhố Mạc Thị Bưởi Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.400.0001.100.000865
12769Hải Phòng phường Kinh MônPhố Nguyễn Thị Khả Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.400.0001.100.000865
12770Hải Phòng phường Kinh MônPhố Lê Lợi Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.400.0001.100.000865
12771Hải Phòng phường Kinh MônPhố Kinh Thầy Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.400.0001.100.000865
12772Hải Phòng phường Kinh MônPhố Bắc Sơn Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.400.0001.100.000865
12773Hải Phòng phường Kinh MônPhố Anh Dũng Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.400.0001.100.000865
12774Hải Phòng phường Kinh MônPhố Đô Lương Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.400.0001.100.000865
12910Hải Phòng phường Kinh MônPhố Quyết Tiến Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.310.0001.400.0001.100.000865
12911Hải Phòng phường Kinh MônĐường khu Bến Gác Giáp nhà ông Tích → Đò dọc (Bến Gác)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.310.0001.400.0001.100.000865
12920Hải Phòng phường Kinh MônKhu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 11,5 m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.275.0002.100.0001.500.0001.000.000
13060Hải Phòng phường Kinh MônCác đường trong Điểm dân cư số 3, KDC Lưu Hạ Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.0001.200.0001.000.000850
13224Hải Phòng phường Kinh MônKhu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 17,5 m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.125.0001.375.0001.120.000880
13267Hải Phòng phường Kinh MônĐường ngang từ phố Quang Trung đến sông Kinh Thầy Hiệu sách và nhà ông Đăng → Sông Kinh ThầyĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.200.0001.000.000850
13268Hải Phòng phường Kinh MônĐiểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt trên 9m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.100.0001.000.000950
13269Hải Phòng phường Kinh MônPhố Nguyễn Thị Khả Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.0001.000.000850
13270Hải Phòng phường Kinh MônPhố Mạc Thị Bưởi Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.0001.000.000850
13271Hải Phòng phường Kinh MônPhố Độc Lập Thửa đất ông Phao (Thửa số 83, tờ BĐĐC số 43) → Thửa đất ông Than (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.300.0001.100.000865
13272Hải Phòng phường Kinh MônPhố Chiến Thắng Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, tờ BĐĐC số 48) (KDC Duẩn Khê) → Thửa đất ông Khá (Thửa số 15, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.300.0001.100.000865
13273Hải Phòng phường Kinh MônPhố Đô Lương Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.0001.000.000850
13274Hải Phòng phường Kinh MônPhố Bắc Sơn Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.0001.000.000850
13275Hải Phòng phường Kinh MônPhố Anh Dũng Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.0001.000.000850
13276Hải Phòng phường Kinh MônPhố Lê Lợi Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.0001.000.000850
13277Hải Phòng phường Kinh MônPhố Kinh Thầy Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.0001.000.000850
13278Hải Phòng phường Kinh MônPhố Giáp Sơn (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ) Phố Quang Trung → Giáp phố Nguyễn Trãi (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.200.0001.000.000850
13279Hải Phòng phường Kinh MônPhố Đông Khê Giáp đất ông Luyện (Thửa số 354, tờ BĐĐC số 43) → Thửa đất ông Thoa (Thửa số 13, tờ BĐĐC số 44) (KDC Duẩn Khê)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.300.0001.100.000865
13282Hải Phòng phường Kinh MônPhố Thượng Trang Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.0001.000.000850
13283Hải Phòng phường Kinh MônPhố Thái Nguyên Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.0001.260.0001.000.000850
13461Hải Phòng phường Kinh MônTuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Duẩn Khê Sân vận động phường Long Xuyên cũ → Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, TBĐ số 48)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.890.0001.400.000900
13464Hải Phòng phường Kinh MônPhố Ngư Uyên Giáp đất ông Lượt (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40) → Giáp đất ông Hùy (Thửa số 48, tờ BĐĐC số 46) (KDC Ngư Uyên)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.890.0001.400.000900
13465Hải Phòng phường Kinh MônPhố Phạm Luận Giáp đất ông Mạnh (Thửa số 624, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên) → Hết khu dân cư sau Lăng họ PhạmĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.0001.890.0001.400.000900
13533Hải Phòng phường Kinh MônPhố Quyết Tiến Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.925.0001.200.0001.000.000850
13534Hải Phòng phường Kinh MônĐường khu Bến Gác Giáp nhà ông Tích → Đò dọc (Bến Gác)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.925.0001.200.0001.000.000850
13648Hải Phòng phường Kinh MônPhố Chiến Thắng Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, tờ BĐĐC số 48) (KDC Duẩn Khê) → Thửa đất ông Khá (Thửa số 15, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.0001.200.0001.000.000850
13649Hải Phòng phường Kinh MônPhố Đông Khê Giáp đất ông Luyện (Thửa số 354, tờ BĐĐC số 43) → Thửa đất ông Thoa (Thửa số 13, tờ BĐĐC số 44) (KDC Duẩn Khê)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.0001.200.0001.000.000850
13650Hải Phòng phường Kinh MônPhố Độc Lập Thửa đất ông Phao (Thửa số 83, tờ BĐĐC số 43) → Thửa đất ông Than (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.0001.200.0001.000.000850
13754Hải Phòng phường Kinh MônĐiểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt 5m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.100.0001.000.000950
13755Hải Phòng phường Kinh MônCác đường trục chính trong phạm vi phường An Lưu cũ (mặt cắt < 5m) Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.250.0001.100.000865
13756Hải Phòng phường Kinh MônCác đường trong Điểm dân cư Duẩn Khê Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.0001.100.0001.000.000950
13948Hải Phòng phường Kinh MônKhu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 11,5 m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.625.0001.500.0001.400.000900
14135Hải Phòng phường Kinh MônCác đường trục chính trong phạm vi phường An Lưu cũ (mặt cắt < 5m) Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.0001.200.0001.000.000850
14136Hải Phòng phường Kinh MônĐiểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt trên 9m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.0001.050.000950850
14213Hải Phòng phường Kinh MônCác đường trục chính còn lại trong phạm vi phường Hiệp An cũ Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.0001.300.0001.100.000865
14398Hải Phòng phường Kinh MônCác đường trong Điểm dân cư Duẩn Khê Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.0001.050.000950850
14399Hải Phòng phường Kinh MônĐiểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt 5m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.0001.050.000950850
14456Hải Phòng phường Kinh MônCác đường trục chính còn lại trong phạm vi phường Hiệp An cũ Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.0001.100.000950850
4.8/5 - (981 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Vạn Xuân, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất phường Vạn Xuân, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất Quận Đống Đa, Hà Nội 2026
Bảng giá đất Quận Đống Đa, Hà Nội 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.