Bảng giá đất phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội
Bảng giá đất phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
2.2. Bảng giá đất phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội
Bảng giá đất phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội thuộc bảng giá đất khu vực 2, thành phố Hà Nội.
Phường Kim Liên sắp xếp từ: Phường Kim Liên, phường Khương Thượng, một phần của các phường Nam Đồng, Phương Liên – Trung Tự, Trung Liệt, phần còn lại của phường Phương Mai và phần còn lại của phường Quang Trung (quận Đống Đa).
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 2 | Láng Hạ Thái Hà → Láng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 318.974.000 | 159.247.000 | 120.356.000 | 105.135.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Nguyễn Chí Thanh Láng → La Thành | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 307.814.000 | 150.489.000 | 112.845.000 | 98.406.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Trần Nhật Duật Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 273.422.000 | 135.588.000 | 103.127.000 | 90.670.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Xã Đàn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 273.422.000 | 135.588.000 | 103.127.000 | 90.670.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Tây Sơn Nguyễn Lương Bằng → Ngã Tư Sở | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Thái Hà Tây Sơn → Láng Hạ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Nguyễn Lương Bằng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Nguyễn Trãi Ngã Tư Sở → Phố Cầu Mới | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Phạm Ngọc Thạch Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Chùa Bộc Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Lê Thanh Nghị Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 227.758.000 | 116.208.000 | 87.583.000 | 77.261.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Huỳnh Thúc Kháng Láng Hạ → Cầu Giấy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 227.758.000 | 116.208.000 | 87.583.000 | 77.261.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Ô Chợ Dừa Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 227.758.000 | 116.208.000 | 87.583.000 | 77.261.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Trần Quang Khải Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 227.758.000 | 116.208.000 | 87.583.000 | 77.261.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Tôn Thất Tùng Ngã tư Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch → Trường Chinh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 219.474.000 | 111.656.000 | 84.928.000 | 74.438.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Trần Đại Nghĩa Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.768.000 | 107.452.000 | 81.583.000 | 71.288.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Trần Khát Chân Đầu đường → Đến ngã ba giao cắt đường Nguyễn Khoái | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.768.000 | 107.452.000 | 81.583.000 | 71.288.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Minh Khai Chợ Mơ → Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.768.000 | 107.452.000 | 81.583.000 | 71.288.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Đại Cồ Việt Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.768.000 | 107.452.000 | 81.583.000 | 71.288.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Đại La Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.768.000 | 107.452.000 | 81.583.000 | 71.288.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Cầu Giấy Huỳnh Thúc Kháng → Đường Láng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 191.153.000 | 99.662.000 | 75.694.000 | 66.781.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Đào Duy Anh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 191.153.000 | 99.662.000 | 75.694.000 | 66.781.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) Đại Cồ Việt → Trường Chinh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 191.153.000 | 99.662.000 | 75.694.000 | 66.781.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Bạch Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 191.153.000 | 99.662.000 | 75.694.000 | 66.781.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Minh Khai Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.572.000 | 95.735.000 | 73.111.000 | 64.765.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Láng Tây Sơn → Cầu Giấy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 173.284.000 | 91.896.000 | 69.896.000 | 63.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Pháo Đài Láng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 173.284.000 | 91.896.000 | 69.896.000 | 63.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Nguyễn Văn Tuyết Từ ngã ba giao cắt phố Tây Sơn tại số nhà 298 → đến ngã ba giao cắt phố Yên Lãng tại số 53 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 173.284.000 | 91.896.000 | 69.896.000 | 63.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Hoàng Cầu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 173.284.000 | 91.896.000 | 69.896.000 | 63.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | La Thành Nguyễn Chí Thanh → Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 173.284.000 | 91.896.000 | 69.896.000 | 63.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Cầu Mới Số 111 đường Láng → Đầu Cầu Mới | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 173.284.000 | 91.896.000 | 69.896.000 | 63.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Thái Thịnh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 173.284.000 | 91.896.000 | 69.896.000 | 63.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Trường Chinh Ngã Tư Sở → Ngã 3 Tôn Thất Tùng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 173.284.000 | 91.896.000 | 69.896.000 | 63.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Trường Chinh Ngã 3 Tôn Thất Tùng → Đại La | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 165.330.000 | 87.384.000 | 67.639.000 | 59.914.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Vũ Ngọc Phan Nguyên Hồng → Láng hạ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 165.330.000 | 87.384.000 | 67.639.000 | 59.914.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Chương Dương Độ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 165.330.000 | 87.384.000 | 67.639.000 | 59.914.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Hoàng Ngọc Phách Nguyên Hồng → Láng Hạ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 165.330.000 | 87.384.000 | 67.639.000 | 59.914.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Hàm Tử Quan Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 165.330.000 | 87.384.000 | 67.639.000 | 59.914.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Phương Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 165.330.000 | 87.384.000 | 67.639.000 | 59.914.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Lương Định Của Ngã 3 giao cắt Phạm Ngọc Thạch → Ngã 3 giao cắt Trường Chinh tại số 102 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 165.330.000 | 87.384.000 | 67.639.000 | 59.914.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Cầu Đất Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 158.188.000 | 85.544.000 | 65.566.000 | 58.302.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Chùa Láng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 158.188.000 | 85.544.000 | 65.566.000 | 58.302.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Võ Thị Sáu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 158.188.000 | 85.544.000 | 65.566.000 | 58.302.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Yên Lãng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 158.188.000 | 85.544.000 | 65.566.000 | 58.302.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Nguyên Hồng Huỳnh Thúc Kháng → Vũ Ngọc Phan | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 153.644.000 | 82.949.000 | 63.485.000 | 56.162.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Nguyễn Ngọc Doãn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 145.302.000 | 78.470.000 | 60.136.000 | 53.279.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Nam Đồng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 145.302.000 | 78.470.000 | 60.136.000 | 53.279.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Phố Lạc Nghiệp Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 145.302.000 | 78.470.000 | 60.136.000 | 53.279.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Đặng Tiến Đông Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 145.302.000 | 78.470.000 | 60.136.000 | 53.279.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Đặng Văn Ngữ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 145.302.000 | 78.470.000 | 60.136.000 | 53.279.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Hoàng Tích Trí Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 145.302.000 | 78.470.000 | 60.136.000 | 53.279.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Lạc Trung Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 145.302.000 | 78.470.000 | 60.136.000 | 53.279.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Kim Ngưu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 145.302.000 | 78.470.000 | 60.136.000 | 53.279.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Vọng Trường Đại học Kinh tế Quốc dân → Đại La | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 145.302.000 | 78.470.000 | 60.136.000 | 53.279.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Thanh Nhàn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 145.302.000 | 78.470.000 | 60.136.000 | 53.279.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Hồ Đắc Di Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 137.250.000 | 74.159.000 | 56.915.000 | 50.603.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Phúc Tân Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 137.250.000 | 74.159.000 | 56.915.000 | 50.603.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Tạ Quang Bửu Bạch Mai → Đại Cồ Việt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 133.889.000 | 73.475.000 | 56.807.000 | 50.503.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Hồng Hà An Dương → Phố Vạn Kiếp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 133.889.000 | 73.475.000 | 56.807.000 | 50.503.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Giải Phóng (đi qua đường tàu) Đại Cồ Việt → Trường Chinh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 133.889.000 | 73.475.000 | 56.807.000 | 50.503.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Trần Hữu Tước Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 133.889.000 | 73.475.000 | 56.807.000 | 50.503.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Trần Quang Diệu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 133.889.000 | 73.475.000 | 56.807.000 | 50.503.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Võ Văn Dũng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 133.889.000 | 73.475.000 | 56.807.000 | 50.503.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | An Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 133.889.000 | 73.475.000 | 56.807.000 | 50.503.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Bạch Đằng Hàm Tử Quan → Vạn Kiếp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 128.649.000 | 70.819.000 | 54.812.000 | 48.618.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Vĩnh Hồ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 128.649.000 | 70.819.000 | 54.812.000 | 48.618.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Trung Liệt Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 128.649.000 | 70.819.000 | 54.812.000 | 48.618.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Hồng Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 128.649.000 | 70.819.000 | 54.812.000 | 48.618.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Khương Thượng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 128.649.000 | 70.819.000 | 54.812.000 | 48.618.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Đông Các Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 128.649.000 | 70.819.000 | 54.812.000 | 48.618.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Nguyễn Hiền Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 128.649.000 | 70.819.000 | 54.812.000 | 48.618.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Nguyễn Hy Quang Từ ngã 3 giao cắt số nhà 60,62 phố Nguyễn Lương Bằng → đến ngã 3 giao cắt số nhà 9 phố Hoàng Cầu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 128.649.000 | 70.819.000 | 54.812.000 | 48.618.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Nghĩa Dũng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 121.364.000 | 67.057.000 | 51.736.000 | 45.972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Phúc Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 121.364.000 | 67.057.000 | 51.736.000 | 45.972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Quỳnh Lôi Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 121.364.000 | 67.057.000 | 51.736.000 | 45.972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Quỳnh Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 121.364.000 | 67.057.000 | 51.736.000 | 45.972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Phố 8/3 Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 121.364.000 | 67.057.000 | 51.736.000 | 45.972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Đông Tác Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 121.364.000 | 67.057.000 | 51.736.000 | 45.972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Chùa Quỳnh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 121.364.000 | 67.057.000 | 51.736.000 | 45.972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Thanh Yên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 121.364.000 | 67.057.000 | 51.736.000 | 45.972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Vọng Hà Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 121.364.000 | 67.057.000 | 51.736.000 | 45.972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Bảo Linh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 121.364.000 | 67.057.000 | 51.736.000 | 45.972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Bùi Ngọc Dương Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 117.430.000 | 66.024.000 | 51.133.000 | 45.657.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Tam Khương Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 117.430.000 | 66.024.000 | 51.133.000 | 45.657.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Láng Hạ Thái Hà → Láng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.923.000 | 56.961.000 | 43.038.000 | 37.658.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Tam Trinh Minh Khai → Lĩnh Nam | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Tân Ấp Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Nghi Tàm (đường gom chân đê) Đầu đường (ngoài đê) → Cuối đường (ngoài đê) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Nguyễn Khiết Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Đê Tô Hoàng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Vĩnh Tuy Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Vạn Kiếp Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.931.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Mạc Thị Bưởi Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.931.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Nguyễn Văn Viên Từ ngã ba giao cắt phố Minh Khai tại gầm cầu Vĩnh Tuy (ngõ 624 phố Minh Khai) → đến ngã ba giao cắt ngõ 122 phố Vĩnh Tuy tại chân đê Nguyễn Khoái | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.931.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Nguyễn Tư Giản Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.931.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Bạch Đằng Vạn Kiếp → Chân Cầu Vĩnh Tuy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.931.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Âu Cơ (đường gom chân đê) Đầu đường (ngoài đê) → Cuối đường (ngoài đê) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.931.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Nguyễn Chí Thanh Láng → La Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 107.413.000 | 53.707.000 | 40.578.000 | 35.506.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Yên Lạc Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.478.000 | 58.904.000 | 45.484.000 | 40.412.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Tây Kết Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.803.000 | 56.466.000 | 43.515.000 | 38.919.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Tứ Liên Ngã ba giao cắt đường Âu Cơ (Tại số 126) → Ngã ba tiếp giáp đê quai Tứ Liên (Tại trường Tiểu học Tứ Liên - Cơ sở 2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.803.000 | 56.466.000 | 43.515.000 | 38.919.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Vân Đồn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.803.000 | 56.466.000 | 43.515.000 | 38.919.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | An Dương Yên Phụ → số nhà 130 An Dương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.803.000 | 56.466.000 | 43.515.000 | 38.919.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Xã Đàn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.827.000 | 48.913.000 | 36.957.000 | 32.337.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | An Dương số nhà 130 An Dương → cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 96.565.000 | 55.368.000 | 42.855.000 | 38.293.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Nguyễn Khoái (trong đê) Trần Khát Chân → Hết địa phận phường Vĩnh Tuy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 96.565.000 | 55.368.000 | 42.855.000 | 38.293.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Trần Nhật Duật Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 95.845.000 | 47.923.000 | 36.208.000 | 31.682.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Đường gom chân đê Nguyễn Khoái Vạn Kiếp → Cầu Vĩnh Tuy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.697.000 | 52.948.000 | 41.092.000 | 36.673.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Lãng Yên Đê Nguyễn Khoái → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.697.000 | 52.948.000 | 41.092.000 | 36.673.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Nguyễn Khoái (ngoài đê) Trần Khát Chân → Hết địa phận phường Vĩnh Tuy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 88.164.000 | 50.553.000 | 39.214.000 | 35.082.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Chùa Bộc Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.132.000 | 43.566.000 | 32.917.000 | 28.802.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Tây Sơn Nguyễn Lương Bằng → Ngã Tư Sở | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.132.000 | 43.566.000 | 32.917.000 | 28.802.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Nguyễn Lương Bằng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.132.000 | 43.566.000 | 32.917.000 | 28.802.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Nguyễn Trãi Ngã Tư Sở → Phố Cầu Mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.132.000 | 43.566.000 | 32.917.000 | 28.802.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Phạm Ngọc Thạch Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.132.000 | 43.566.000 | 32.917.000 | 28.802.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Thái Hà Tây Sơn → Láng Hạ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.318.000 | 43.159.000 | 32.609.000 | 28.533.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Dương Văn Bé Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.907.000 | 47.996.000 | 37.485.000 | 33.879.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Lê Thanh Nghị Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 81.323.000 | 41.475.000 | 31.490.000 | 27.650.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | An Dương Vương (đường gom chân đê) Ngõ 1 An Dương Vương (Ngoài đê) → Ngõ 14 An Dương Vương (Ngoài đê) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.814.000 | 45.808.000 | 35.831.000 | 31.897.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Huỳnh Thúc Kháng Láng Hạ → Cầu Giấy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.563.000 | 41.087.000 | 31.196.000 | 27.392.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Ô Chợ Dừa Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.563.000 | 41.087.000 | 31.196.000 | 27.392.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Trần Quang Khải Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.563.000 | 41.087.000 | 31.196.000 | 27.392.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Tôn Thất Tùng Ngã tư Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch → Trường Chinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 78.419.000 | 39.994.000 | 30.366.000 | 26.662.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Đại La Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.114.000 | 38.308.000 | 29.086.000 | 25.539.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Trần Đại Nghĩa Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.114.000 | 38.308.000 | 29.086.000 | 25.539.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Minh Khai Chợ Mơ → Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.114.000 | 38.308.000 | 29.086.000 | 25.539.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Trần Khát Chân Đầu đường → Đến ngã ba giao cắt đường Nguyễn Khoái | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.007.000 | 38.254.000 | 29.044.000 | 25.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Đại Cồ Việt Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.007.000 | 38.254.000 | 29.044.000 | 25.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Láng Hạ Thái Hà → Láng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.691.000 | 33.965.000 | 26.069.000 | 21.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Đào Duy Anh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 68.254.000 | 35.492.000 | 27.074.000 | 23.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) Đại Cồ Việt → Trường Chinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 68.254.000 | 35.492.000 | 27.074.000 | 23.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Bạch Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 68.254.000 | 35.492.000 | 27.074.000 | 23.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Lĩnh Nam Tam Trinh → Tân Khai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.999.000 | 43.104.000 | 33.224.000 | 30.506.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Tân Khai Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.999.000 | 43.104.000 | 33.224.000 | 30.506.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Cầu Giấy Huỳnh Thúc Kháng → Đường Láng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.033.000 | 34.857.000 | 26.590.000 | 23.424.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Nguyễn Chí Thanh Láng → La Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 66.651.000 | 32.024.000 | 24.579.000 | 20.558.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Minh Khai Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 64.598.000 | 34.237.000 | 26.234.000 | 23.184.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Hoàng Cầu Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 63.895.000 | 33.549.000 | 25.707.000 | 22.718.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | La Thành Nguyễn Chí Thanh → Huỳnh Thúc Kháng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.906.000 | 32.810.000 | 25.141.000 | 22.218.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Láng Tây Sơn → Cầu Giấy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.906.000 | 32.810.000 | 25.141.000 | 22.218.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Cầu Mới Số 111 đường Láng → Đầu Cầu Mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.906.000 | 32.810.000 | 25.141.000 | 22.218.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Pháo Đài Láng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.906.000 | 32.810.000 | 25.141.000 | 22.218.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Nguyễn Văn Tuyết Từ ngã ba giao cắt phố Tây Sơn tại số nhà 298 → đến ngã ba giao cắt phố Yên Lãng tại số 53 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.906.000 | 32.810.000 | 25.141.000 | 22.218.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Trường Chinh Ngã Tư Sở → Ngã 3 Tôn Thất Tùng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.906.000 | 32.810.000 | 25.141.000 | 22.218.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Thái Thịnh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.906.000 | 32.810.000 | 25.141.000 | 22.218.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Chương Dương Độ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.077.000 | 31.902.000 | 24.550.000 | 21.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Hàm Tử Quan Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.077.000 | 31.902.000 | 24.550.000 | 21.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Phương Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.077.000 | 31.902.000 | 24.550.000 | 21.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Trường Chinh Ngã 3 Tôn Thất Tùng → Đại La | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.077.000 | 31.902.000 | 24.550.000 | 21.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Lương Định Của Ngã 3 giao cắt Phạm Ngọc Thạch → Ngã 3 giao cắt Trường Chinh tại số 102 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.077.000 | 31.902.000 | 24.550.000 | 21.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Xã Đàn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 58.788.000 | 26.945.000 | 20.573.000 | 17.163.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Trần Nhật Duật Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 58.023.000 | 26.836.000 | 20.585.000 | 17.047.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Võ Thị Sáu Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.636.000 | 30.583.000 | 23.535.000 | 20.861.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Yên Lãng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.636.000 | 30.583.000 | 23.535.000 | 20.861.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Cầu Đất Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.636.000 | 30.583.000 | 23.535.000 | 20.861.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Chùa Láng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.636.000 | 30.583.000 | 23.535.000 | 20.861.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Hoàng Ngọc Phách Nguyên Hồng → Láng Hạ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.683.000 | 29.529.000 | 22.724.000 | 20.142.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Nguyên Hồng Huỳnh Thúc Kháng → Vũ Ngọc Phan | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.683.000 | 29.529.000 | 22.724.000 | 20.142.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Vũ Ngọc Phan Nguyên Hồng → Láng hạ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.683.000 | 29.529.000 | 22.724.000 | 20.142.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Chùa Bộc Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.067.000 | 25.978.000 | 19.938.000 | 16.677.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Nguyễn Lương Bằng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.067.000 | 25.978.000 | 19.938.000 | 16.677.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Nguyễn Trãi Ngã Tư Sở → Phố Cầu Mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.067.000 | 25.978.000 | 19.938.000 | 16.677.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Phạm Ngọc Thạch Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.067.000 | 25.978.000 | 19.938.000 | 16.677.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Tây Sơn Nguyễn Lương Bằng → Ngã Tư Sở | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.067.000 | 25.978.000 | 19.938.000 | 16.677.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Thái Hà Tây Sơn → Láng Hạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Hoàng Tích Trí Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.829.000 | 27.987.000 | 21.538.000 | 19.090.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Kim Ngưu Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.829.000 | 27.987.000 | 21.538.000 | 19.090.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Lạc Trung Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.829.000 | 27.987.000 | 21.538.000 | 19.090.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Đặng Tiến Đông Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.829.000 | 27.987.000 | 21.538.000 | 19.090.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Đặng Văn Ngữ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.829.000 | 27.987.000 | 21.538.000 | 19.090.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Nam Đồng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.829.000 | 27.987.000 | 21.538.000 | 19.090.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Nguyễn Ngọc Doãn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.829.000 | 27.987.000 | 21.538.000 | 19.090.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Phố Lạc Nghiệp Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.829.000 | 27.987.000 | 21.538.000 | 19.090.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Vọng Trường Đại học Kinh tế Quốc dân → Đại La | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.829.000 | 27.987.000 | 21.538.000 | 19.090.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Thanh Nhàn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.829.000 | 27.987.000 | 21.538.000 | 19.090.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Lê Thanh Nghị Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.430.000 | 25.715.000 | 19.488.000 | 16.206.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Trần Quang Khải Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.950.000 | 25.475.000 | 19.306.000 | 16.054.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Ô Chợ Dừa Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.950.000 | 25.475.000 | 19.306.000 | 16.054.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Huỳnh Thúc Kháng Láng Hạ → Cầu Giấy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.950.000 | 25.475.000 | 19.306.000 | 16.054.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Tôn Thất Tùng Ngã tư Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch → Trường Chinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.110.000 | 25.056.000 | 19.323.000 | 15.877.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Trần Đại Nghĩa Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.111.000 | 25.236.000 | 19.225.000 | 16.106.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Đại La Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.111.000 | 25.236.000 | 19.225.000 | 16.106.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Minh Khai Chợ Mơ → Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.111.000 | 25.236.000 | 19.225.000 | 16.106.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Phúc Tân Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.074.000 | 26.500.000 | 20.393.000 | 18.104.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Hồ Đắc Di Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.074.000 | 26.500.000 | 20.393.000 | 18.104.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Đại Cồ Việt Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.652.000 | 25.001.000 | 19.046.000 | 15.956.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Trần Khát Chân Đầu đường → Đến ngã ba giao cắt đường Nguyễn Khoái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.652.000 | 25.001.000 | 19.046.000 | 15.956.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Tạ Quang Bửu Bạch Mai → Đại Cồ Việt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.923.000 | 26.358.000 | 20.367.000 | 18.104.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Trần Hữu Tước Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.923.000 | 26.358.000 | 20.367.000 | 18.104.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Trần Quang Diệu Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.923.000 | 26.358.000 | 20.367.000 | 18.104.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Võ Văn Dũng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.923.000 | 26.358.000 | 20.367.000 | 18.104.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Hồng Hà An Dương → Phố Vạn Kiếp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.923.000 | 26.358.000 | 20.367.000 | 18.104.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Giải Phóng (đi qua đường tàu) Đại Cồ Việt → Trường Chinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.923.000 | 26.358.000 | 20.367.000 | 18.104.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | An Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.923.000 | 26.358.000 | 20.367.000 | 18.104.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Hồng Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.070.000 | 25.338.000 | 19.580.000 | 17.404.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Bạch Đằng Hàm Tử Quan → Vạn Kiếp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.070.000 | 25.338.000 | 19.580.000 | 17.404.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Vĩnh Hồ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.070.000 | 25.338.000 | 19.580.000 | 17.404.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Trung Liệt Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.070.000 | 25.338.000 | 19.580.000 | 17.404.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Nguyễn Hiền Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.070.000 | 25.338.000 | 19.580.000 | 17.404.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 | Bạch Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.836.000 | 23.636.000 | 17.919.000 | 15.356.000 |


