• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
14/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội năm 2026

2. Bảng giá đất phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

2.2. Bảng giá đất phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội thuộc bảng giá đất khu vực 2, thành phố Hà Nội.

Phường Kim Liên sắp xếp từ: Phường Kim Liên, phường Khương Thượng, một phần của các phường Nam Đồng, Phương Liên – Trung Tự, Trung Liệt, phần còn lại của phường Phương Mai và phần còn lại của phường Quang Trung (quận Đống Đa).

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Hà Nội Khu Vực 2Láng Hạ Thái Hà → LángĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp318.974.000159.247.000120.356.000105.135.000
2Hà Nội Khu Vực 2Nguyễn Chí Thanh Láng → La ThànhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp307.814.000150.489.000112.845.00098.406.000
3Hà Nội Khu Vực 2Trần Nhật Duật Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp273.422.000135.588.000103.127.00090.670.000
4Hà Nội Khu Vực 2Xã Đàn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp273.422.000135.588.000103.127.00090.670.000
5Hà Nội Khu Vực 2Tây Sơn Nguyễn Lương Bằng → Ngã Tư SởĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp243.697.000121.959.00091.758.00080.346.000
6Hà Nội Khu Vực 2Thái Hà Tây Sơn → Láng HạĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp243.697.000121.959.00091.758.00080.346.000
7Hà Nội Khu Vực 2Nguyễn Lương Bằng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp243.697.000121.959.00091.758.00080.346.000
8Hà Nội Khu Vực 2Nguyễn Trãi Ngã Tư Sở → Phố Cầu MớiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp243.697.000121.959.00091.758.00080.346.000
9Hà Nội Khu Vực 2Phạm Ngọc Thạch Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp243.697.000121.959.00091.758.00080.346.000
10Hà Nội Khu Vực 2Chùa Bộc Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp243.697.000121.959.00091.758.00080.346.000
11Hà Nội Khu Vực 2Lê Thanh Nghị Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp227.758.000116.208.00087.583.00077.261.000
12Hà Nội Khu Vực 2Huỳnh Thúc Kháng Láng Hạ → Cầu GiấyĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp227.758.000116.208.00087.583.00077.261.000
13Hà Nội Khu Vực 2Ô Chợ Dừa Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp227.758.000116.208.00087.583.00077.261.000
14Hà Nội Khu Vực 2Trần Quang Khải Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp227.758.000116.208.00087.583.00077.261.000
15Hà Nội Khu Vực 2Tôn Thất Tùng Ngã tư Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch → Trường ChinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp219.474.000111.656.00084.928.00074.438.000
16Hà Nội Khu Vực 2Trần Đại Nghĩa Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp210.768.000107.452.00081.583.00071.288.000
17Hà Nội Khu Vực 2Trần Khát Chân Đầu đường → Đến ngã ba giao cắt đường Nguyễn KhoáiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp210.768.000107.452.00081.583.00071.288.000
18Hà Nội Khu Vực 2Minh Khai Chợ Mơ → Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh KhaiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp210.768.000107.452.00081.583.00071.288.000
19Hà Nội Khu Vực 2Đại Cồ Việt Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp210.768.000107.452.00081.583.00071.288.000
20Hà Nội Khu Vực 2Đại La Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp210.768.000107.452.00081.583.00071.288.000
21Hà Nội Khu Vực 2Cầu Giấy Huỳnh Thúc Kháng → Đường LángĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp191.153.00099.662.00075.694.00066.781.000
22Hà Nội Khu Vực 2Đào Duy Anh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp191.153.00099.662.00075.694.00066.781.000
23Hà Nội Khu Vực 2Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) Đại Cồ Việt → Trường ChinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp191.153.00099.662.00075.694.00066.781.000
24Hà Nội Khu Vực 2Bạch Mai Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp191.153.00099.662.00075.694.00066.781.000
25Hà Nội Khu Vực 2Minh Khai Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp180.572.00095.735.00073.111.00064.765.000
26Hà Nội Khu Vực 2Láng Tây Sơn → Cầu GiấyĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp173.284.00091.896.00069.896.00063.760.000
27Hà Nội Khu Vực 2Pháo Đài Láng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp173.284.00091.896.00069.896.00063.760.000
28Hà Nội Khu Vực 2Nguyễn Văn Tuyết Từ ngã ba giao cắt phố Tây Sơn tại số nhà 298 → đến ngã ba giao cắt phố Yên Lãng tại số 53Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp173.284.00091.896.00069.896.00063.760.000
29Hà Nội Khu Vực 2Hoàng Cầu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp173.284.00091.896.00069.896.00063.760.000
30Hà Nội Khu Vực 2La Thành Nguyễn Chí Thanh → Huỳnh Thúc KhángĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp173.284.00091.896.00069.896.00063.760.000
31Hà Nội Khu Vực 2Cầu Mới Số 111 đường Láng → Đầu Cầu MớiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp173.284.00091.896.00069.896.00063.760.000
32Hà Nội Khu Vực 2Thái Thịnh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp173.284.00091.896.00069.896.00063.760.000
33Hà Nội Khu Vực 2Trường Chinh Ngã Tư Sở → Ngã 3 Tôn Thất TùngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp173.284.00091.896.00069.896.00063.760.000
34Hà Nội Khu Vực 2Trường Chinh Ngã 3 Tôn Thất Tùng → Đại LaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp165.330.00087.384.00067.639.00059.914.000
35Hà Nội Khu Vực 2Vũ Ngọc Phan Nguyên Hồng → Láng hạĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp165.330.00087.384.00067.639.00059.914.000
36Hà Nội Khu Vực 2Chương Dương Độ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp165.330.00087.384.00067.639.00059.914.000
37Hà Nội Khu Vực 2Hoàng Ngọc Phách Nguyên Hồng → Láng HạĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp165.330.00087.384.00067.639.00059.914.000
38Hà Nội Khu Vực 2Hàm Tử Quan Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp165.330.00087.384.00067.639.00059.914.000
39Hà Nội Khu Vực 2Phương Mai Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp165.330.00087.384.00067.639.00059.914.000
40Hà Nội Khu Vực 2Lương Định Của Ngã 3 giao cắt Phạm Ngọc Thạch → Ngã 3 giao cắt Trường Chinh tại số 102Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp165.330.00087.384.00067.639.00059.914.000
41Hà Nội Khu Vực 2Cầu Đất Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp158.188.00085.544.00065.566.00058.302.000
42Hà Nội Khu Vực 2Chùa Láng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp158.188.00085.544.00065.566.00058.302.000
43Hà Nội Khu Vực 2Võ Thị Sáu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp158.188.00085.544.00065.566.00058.302.000
44Hà Nội Khu Vực 2Yên Lãng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp158.188.00085.544.00065.566.00058.302.000
45Hà Nội Khu Vực 2Nguyên Hồng Huỳnh Thúc Kháng → Vũ Ngọc PhanĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp153.644.00082.949.00063.485.00056.162.000
46Hà Nội Khu Vực 2Nguyễn Ngọc Doãn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp145.302.00078.470.00060.136.00053.279.000
47Hà Nội Khu Vực 2Nam Đồng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp145.302.00078.470.00060.136.00053.279.000
48Hà Nội Khu Vực 2Phố Lạc Nghiệp Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp145.302.00078.470.00060.136.00053.279.000
49Hà Nội Khu Vực 2Đặng Tiến Đông Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp145.302.00078.470.00060.136.00053.279.000
50Hà Nội Khu Vực 2Đặng Văn Ngữ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp145.302.00078.470.00060.136.00053.279.000
51Hà Nội Khu Vực 2Hoàng Tích Trí Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp145.302.00078.470.00060.136.00053.279.000
52Hà Nội Khu Vực 2Lạc Trung Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp145.302.00078.470.00060.136.00053.279.000
53Hà Nội Khu Vực 2Kim Ngưu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp145.302.00078.470.00060.136.00053.279.000
54Hà Nội Khu Vực 2Vọng Trường Đại học Kinh tế Quốc dân → Đại LaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp145.302.00078.470.00060.136.00053.279.000
55Hà Nội Khu Vực 2Thanh Nhàn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp145.302.00078.470.00060.136.00053.279.000
56Hà Nội Khu Vực 2Hồ Đắc Di Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp137.250.00074.159.00056.915.00050.603.000
57Hà Nội Khu Vực 2Phúc Tân Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp137.250.00074.159.00056.915.00050.603.000
58Hà Nội Khu Vực 2Tạ Quang Bửu Bạch Mai → Đại Cồ ViệtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp133.889.00073.475.00056.807.00050.503.000
59Hà Nội Khu Vực 2Hồng Hà An Dương → Phố Vạn KiếpĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp133.889.00073.475.00056.807.00050.503.000
60Hà Nội Khu Vực 2Giải Phóng (đi qua đường tàu) Đại Cồ Việt → Trường ChinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp133.889.00073.475.00056.807.00050.503.000
61Hà Nội Khu Vực 2Trần Hữu Tước Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp133.889.00073.475.00056.807.00050.503.000
62Hà Nội Khu Vực 2Trần Quang Diệu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp133.889.00073.475.00056.807.00050.503.000
63Hà Nội Khu Vực 2Võ Văn Dũng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp133.889.00073.475.00056.807.00050.503.000
64Hà Nội Khu Vực 2An Xá Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp133.889.00073.475.00056.807.00050.503.000
65Hà Nội Khu Vực 2Bạch Đằng Hàm Tử Quan → Vạn KiếpĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp128.649.00070.819.00054.812.00048.618.000
66Hà Nội Khu Vực 2Vĩnh Hồ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp128.649.00070.819.00054.812.00048.618.000
67Hà Nội Khu Vực 2Trung Liệt Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp128.649.00070.819.00054.812.00048.618.000
68Hà Nội Khu Vực 2Hồng Mai Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp128.649.00070.819.00054.812.00048.618.000
69Hà Nội Khu Vực 2Khương Thượng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp128.649.00070.819.00054.812.00048.618.000
70Hà Nội Khu Vực 2Đông Các Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp128.649.00070.819.00054.812.00048.618.000
71Hà Nội Khu Vực 2Nguyễn Hiền Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp128.649.00070.819.00054.812.00048.618.000
72Hà Nội Khu Vực 2Nguyễn Hy Quang Từ ngã 3 giao cắt số nhà 60,62 phố Nguyễn Lương Bằng → đến ngã 3 giao cắt số nhà 9 phố Hoàng CầuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp128.649.00070.819.00054.812.00048.618.000
73Hà Nội Khu Vực 2Nghĩa Dũng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp121.364.00067.057.00051.736.00045.972.000
74Hà Nội Khu Vực 2Phúc Xá Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp121.364.00067.057.00051.736.00045.972.000
75Hà Nội Khu Vực 2Quỳnh Lôi Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp121.364.00067.057.00051.736.00045.972.000
76Hà Nội Khu Vực 2Quỳnh Mai Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp121.364.00067.057.00051.736.00045.972.000
77Hà Nội Khu Vực 2Phố 8/3 Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp121.364.00067.057.00051.736.00045.972.000
78Hà Nội Khu Vực 2Đông Tác Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp121.364.00067.057.00051.736.00045.972.000
79Hà Nội Khu Vực 2Chùa Quỳnh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp121.364.00067.057.00051.736.00045.972.000
80Hà Nội Khu Vực 2Thanh Yên Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp121.364.00067.057.00051.736.00045.972.000
81Hà Nội Khu Vực 2Vọng Hà Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp121.364.00067.057.00051.736.00045.972.000
82Hà Nội Khu Vực 2Bảo Linh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp121.364.00067.057.00051.736.00045.972.000
83Hà Nội Khu Vực 2Bùi Ngọc Dương Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp117.430.00066.024.00051.133.00045.657.000
84Hà Nội Khu Vực 2Tam Khương Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp117.430.00066.024.00051.133.00045.657.000
85Hà Nội Khu Vực 2Láng Hạ Thái Hà → LángĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp113.923.00056.961.00043.038.00037.658.000
86Hà Nội Khu Vực 2Tam Trinh Minh Khai → Lĩnh NamĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp113.449.00062.933.00049.531.00043.527.000
87Hà Nội Khu Vực 2Tân Ấp Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp113.449.00062.933.00049.531.00043.527.000
88Hà Nội Khu Vực 2Nghi Tàm (đường gom chân đê) Đầu đường (ngoài đê) → Cuối đường (ngoài đê)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp113.449.00062.933.00049.531.00043.527.000
89Hà Nội Khu Vực 2Nguyễn Khiết Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp113.449.00062.933.00049.531.00043.527.000
90Hà Nội Khu Vực 2Đê Tô Hoàng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp113.449.00062.933.00049.531.00043.527.000
91Hà Nội Khu Vực 2Vĩnh Tuy Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp113.449.00062.933.00049.531.00043.527.000
92Hà Nội Khu Vực 2Vạn Kiếp Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp109.799.00061.427.00048.037.00042.931.000
93Hà Nội Khu Vực 2Mạc Thị Bưởi Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp109.799.00061.427.00048.037.00042.931.000
94Hà Nội Khu Vực 2Nguyễn Văn Viên Từ ngã ba giao cắt phố Minh Khai tại gầm cầu Vĩnh Tuy (ngõ 624 phố Minh Khai) → đến ngã ba giao cắt ngõ 122 phố Vĩnh Tuy tại chân đê Nguyễn KhoáiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp109.799.00061.427.00048.037.00042.931.000
95Hà Nội Khu Vực 2Nguyễn Tư Giản Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp109.799.00061.427.00048.037.00042.931.000
96Hà Nội Khu Vực 2Bạch Đằng Vạn Kiếp → Chân Cầu Vĩnh TuyĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp109.799.00061.427.00048.037.00042.931.000
97Hà Nội Khu Vực 2Âu Cơ (đường gom chân đê) Đầu đường (ngoài đê) → Cuối đường (ngoài đê)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp109.799.00061.427.00048.037.00042.931.000
98Hà Nội Khu Vực 2Nguyễn Chí Thanh Láng → La ThànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp107.413.00053.707.00040.578.00035.506.000
99Hà Nội Khu Vực 2Yên Lạc Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp104.478.00058.904.00045.484.00040.412.000
100Hà Nội Khu Vực 2Tây Kết Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp100.803.00056.466.00043.515.00038.919.000
101Hà Nội Khu Vực 2Tứ Liên Ngã ba giao cắt đường Âu Cơ (Tại số 126) → Ngã ba tiếp giáp đê quai Tứ Liên (Tại trường Tiểu học Tứ Liên - Cơ sở 2)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp100.803.00056.466.00043.515.00038.919.000
102Hà Nội Khu Vực 2Vân Đồn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp100.803.00056.466.00043.515.00038.919.000
103Hà Nội Khu Vực 2An Dương Yên Phụ → số nhà 130 An DươngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp100.803.00056.466.00043.515.00038.919.000
104Hà Nội Khu Vực 2Xã Đàn Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp97.827.00048.913.00036.957.00032.337.000
105Hà Nội Khu Vực 2An Dương số nhà 130 An Dương → cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp96.565.00055.368.00042.855.00038.293.000
106Hà Nội Khu Vực 2Nguyễn Khoái (trong đê) Trần Khát Chân → Hết địa phận phường Vĩnh TuyĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp96.565.00055.368.00042.855.00038.293.000
107Hà Nội Khu Vực 2Trần Nhật Duật Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp95.845.00047.923.00036.208.00031.682.000
108Hà Nội Khu Vực 2Đường gom chân đê Nguyễn Khoái Vạn Kiếp → Cầu Vĩnh TuyĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp92.697.00052.948.00041.092.00036.673.000
109Hà Nội Khu Vực 2Lãng Yên Đê Nguyễn Khoái → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp92.697.00052.948.00041.092.00036.673.000
110Hà Nội Khu Vực 2Nguyễn Khoái (ngoài đê) Trần Khát Chân → Hết địa phận phường Vĩnh TuyĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp88.164.00050.553.00039.214.00035.082.000
111Hà Nội Khu Vực 2Chùa Bộc Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.132.00043.566.00032.917.00028.802.000
112Hà Nội Khu Vực 2Tây Sơn Nguyễn Lương Bằng → Ngã Tư SởĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.132.00043.566.00032.917.00028.802.000
113Hà Nội Khu Vực 2Nguyễn Lương Bằng Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.132.00043.566.00032.917.00028.802.000
114Hà Nội Khu Vực 2Nguyễn Trãi Ngã Tư Sở → Phố Cầu MớiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.132.00043.566.00032.917.00028.802.000
115Hà Nội Khu Vực 2Phạm Ngọc Thạch Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.132.00043.566.00032.917.00028.802.000
116Hà Nội Khu Vực 2Thái Hà Tây Sơn → Láng HạĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp86.318.00043.159.00032.609.00028.533.000
117Hà Nội Khu Vực 2Dương Văn Bé Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.907.00047.996.00037.485.00033.879.000
118Hà Nội Khu Vực 2Lê Thanh Nghị Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp81.323.00041.475.00031.490.00027.650.000
119Hà Nội Khu Vực 2An Dương Vương (đường gom chân đê) Ngõ 1 An Dương Vương (Ngoài đê) → Ngõ 14 An Dương Vương (Ngoài đê)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp80.814.00045.808.00035.831.00031.897.000
120Hà Nội Khu Vực 2Huỳnh Thúc Kháng Láng Hạ → Cầu GiấyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp80.563.00041.087.00031.196.00027.392.000
121Hà Nội Khu Vực 2Ô Chợ Dừa Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp80.563.00041.087.00031.196.00027.392.000
122Hà Nội Khu Vực 2Trần Quang Khải Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp80.563.00041.087.00031.196.00027.392.000
123Hà Nội Khu Vực 2Tôn Thất Tùng Ngã tư Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch → Trường ChinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp78.419.00039.994.00030.366.00026.662.000
124Hà Nội Khu Vực 2Đại La Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp75.114.00038.308.00029.086.00025.539.000
125Hà Nội Khu Vực 2Trần Đại Nghĩa Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp75.114.00038.308.00029.086.00025.539.000
126Hà Nội Khu Vực 2Minh Khai Chợ Mơ → Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh KhaiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp75.114.00038.308.00029.086.00025.539.000
127Hà Nội Khu Vực 2Trần Khát Chân Đầu đường → Đến ngã ba giao cắt đường Nguyễn KhoáiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp75.007.00038.254.00029.044.00025.502.000
128Hà Nội Khu Vực 2Đại Cồ Việt Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp75.007.00038.254.00029.044.00025.502.000
129Hà Nội Khu Vực 2Láng Hạ Thái Hà → LángĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp70.691.00033.965.00026.069.00021.804.000
130Hà Nội Khu Vực 2Đào Duy Anh Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp68.254.00035.492.00027.074.00023.851.000
131Hà Nội Khu Vực 2Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) Đại Cồ Việt → Trường ChinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp68.254.00035.492.00027.074.00023.851.000
132Hà Nội Khu Vực 2Bạch Mai Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp68.254.00035.492.00027.074.00023.851.000
133Hà Nội Khu Vực 2Lĩnh Nam Tam Trinh → Tân KhaiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.999.00043.104.00033.224.00030.506.000
134Hà Nội Khu Vực 2Tân Khai Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.999.00043.104.00033.224.00030.506.000
135Hà Nội Khu Vực 2Cầu Giấy Huỳnh Thúc Kháng → Đường LángĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp67.033.00034.857.00026.590.00023.424.000
136Hà Nội Khu Vực 2Nguyễn Chí Thanh Láng → La ThànhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp66.651.00032.024.00024.579.00020.558.000
137Hà Nội Khu Vực 2Minh Khai Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp64.598.00034.237.00026.234.00023.184.000
138Hà Nội Khu Vực 2Hoàng Cầu Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp63.895.00033.549.00025.707.00022.718.000
139Hà Nội Khu Vực 2La Thành Nguyễn Chí Thanh → Huỳnh Thúc KhángĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp61.906.00032.810.00025.141.00022.218.000
140Hà Nội Khu Vực 2Láng Tây Sơn → Cầu GiấyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp61.906.00032.810.00025.141.00022.218.000
141Hà Nội Khu Vực 2Cầu Mới Số 111 đường Láng → Đầu Cầu MớiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp61.906.00032.810.00025.141.00022.218.000
142Hà Nội Khu Vực 2Pháo Đài Láng Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp61.906.00032.810.00025.141.00022.218.000
143Hà Nội Khu Vực 2Nguyễn Văn Tuyết Từ ngã ba giao cắt phố Tây Sơn tại số nhà 298 → đến ngã ba giao cắt phố Yên Lãng tại số 53Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp61.906.00032.810.00025.141.00022.218.000
144Hà Nội Khu Vực 2Trường Chinh Ngã Tư Sở → Ngã 3 Tôn Thất TùngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp61.906.00032.810.00025.141.00022.218.000
145Hà Nội Khu Vực 2Thái Thịnh Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp61.906.00032.810.00025.141.00022.218.000
146Hà Nội Khu Vực 2Chương Dương Độ Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp59.077.00031.902.00024.550.00021.760.000
147Hà Nội Khu Vực 2Hàm Tử Quan Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp59.077.00031.902.00024.550.00021.760.000
148Hà Nội Khu Vực 2Phương Mai Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp59.077.00031.902.00024.550.00021.760.000
149Hà Nội Khu Vực 2Trường Chinh Ngã 3 Tôn Thất Tùng → Đại LaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp59.077.00031.902.00024.550.00021.760.000
150Hà Nội Khu Vực 2Lương Định Của Ngã 3 giao cắt Phạm Ngọc Thạch → Ngã 3 giao cắt Trường Chinh tại số 102Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp59.077.00031.902.00024.550.00021.760.000
151Hà Nội Khu Vực 2Xã Đàn Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp58.788.00026.945.00020.573.00017.163.000
152Hà Nội Khu Vực 2Trần Nhật Duật Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp58.023.00026.836.00020.585.00017.047.000
153Hà Nội Khu Vực 2Võ Thị Sáu Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp56.636.00030.583.00023.535.00020.861.000
154Hà Nội Khu Vực 2Yên Lãng Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp56.636.00030.583.00023.535.00020.861.000
155Hà Nội Khu Vực 2Cầu Đất Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp56.636.00030.583.00023.535.00020.861.000
156Hà Nội Khu Vực 2Chùa Láng Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp56.636.00030.583.00023.535.00020.861.000
157Hà Nội Khu Vực 2Hoàng Ngọc Phách Nguyên Hồng → Láng HạĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp54.683.00029.529.00022.724.00020.142.000
158Hà Nội Khu Vực 2Nguyên Hồng Huỳnh Thúc Kháng → Vũ Ngọc PhanĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp54.683.00029.529.00022.724.00020.142.000
159Hà Nội Khu Vực 2Vũ Ngọc Phan Nguyên Hồng → Láng hạĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp54.683.00029.529.00022.724.00020.142.000
160Hà Nội Khu Vực 2Chùa Bộc Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp54.067.00025.978.00019.938.00016.677.000
161Hà Nội Khu Vực 2Nguyễn Lương Bằng Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp54.067.00025.978.00019.938.00016.677.000
162Hà Nội Khu Vực 2Nguyễn Trãi Ngã Tư Sở → Phố Cầu MớiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp54.067.00025.978.00019.938.00016.677.000
163Hà Nội Khu Vực 2Phạm Ngọc Thạch Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp54.067.00025.978.00019.938.00016.677.000
164Hà Nội Khu Vực 2Tây Sơn Nguyễn Lương Bằng → Ngã Tư SởĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp54.067.00025.978.00019.938.00016.677.000
165Hà Nội Khu Vực 2Thái Hà Tây Sơn → Láng HạĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp53.561.00025.735.00019.752.00016.521.000
166Hà Nội Khu Vực 2Hoàng Tích Trí Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.829.00027.987.00021.538.00019.090.000
167Hà Nội Khu Vực 2Kim Ngưu Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.829.00027.987.00021.538.00019.090.000
168Hà Nội Khu Vực 2Lạc Trung Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.829.00027.987.00021.538.00019.090.000
169Hà Nội Khu Vực 2Đặng Tiến Đông Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.829.00027.987.00021.538.00019.090.000
170Hà Nội Khu Vực 2Đặng Văn Ngữ Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.829.00027.987.00021.538.00019.090.000
171Hà Nội Khu Vực 2Nam Đồng Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.829.00027.987.00021.538.00019.090.000
172Hà Nội Khu Vực 2Nguyễn Ngọc Doãn Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.829.00027.987.00021.538.00019.090.000
173Hà Nội Khu Vực 2Phố Lạc Nghiệp Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.829.00027.987.00021.538.00019.090.000
174Hà Nội Khu Vực 2Vọng Trường Đại học Kinh tế Quốc dân → Đại LaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.829.00027.987.00021.538.00019.090.000
175Hà Nội Khu Vực 2Thanh Nhàn Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.829.00027.987.00021.538.00019.090.000
176Hà Nội Khu Vực 2Lê Thanh Nghị Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp51.430.00025.715.00019.488.00016.206.000
177Hà Nội Khu Vực 2Trần Quang Khải Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp50.950.00025.475.00019.306.00016.054.000
178Hà Nội Khu Vực 2Ô Chợ Dừa Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp50.950.00025.475.00019.306.00016.054.000
179Hà Nội Khu Vực 2Huỳnh Thúc Kháng Láng Hạ → Cầu GiấyĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp50.950.00025.475.00019.306.00016.054.000
180Hà Nội Khu Vực 2Tôn Thất Tùng Ngã tư Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch → Trường ChinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp50.110.00025.056.00019.323.00015.877.000
181Hà Nội Khu Vực 2Trần Đại Nghĩa Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp49.111.00025.236.00019.225.00016.106.000
182Hà Nội Khu Vực 2Đại La Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp49.111.00025.236.00019.225.00016.106.000
183Hà Nội Khu Vực 2Minh Khai Chợ Mơ → Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh KhaiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp49.111.00025.236.00019.225.00016.106.000
184Hà Nội Khu Vực 2Phúc Tân Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp49.074.00026.500.00020.393.00018.104.000
185Hà Nội Khu Vực 2Hồ Đắc Di Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp49.074.00026.500.00020.393.00018.104.000
186Hà Nội Khu Vực 2Đại Cồ Việt Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp48.652.00025.001.00019.046.00015.956.000
187Hà Nội Khu Vực 2Trần Khát Chân Đầu đường → Đến ngã ba giao cắt đường Nguyễn KhoáiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp48.652.00025.001.00019.046.00015.956.000
188Hà Nội Khu Vực 2Tạ Quang Bửu Bạch Mai → Đại Cồ ViệtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp47.923.00026.358.00020.367.00018.104.000
189Hà Nội Khu Vực 2Trần Hữu Tước Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp47.923.00026.358.00020.367.00018.104.000
190Hà Nội Khu Vực 2Trần Quang Diệu Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp47.923.00026.358.00020.367.00018.104.000
191Hà Nội Khu Vực 2Võ Văn Dũng Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp47.923.00026.358.00020.367.00018.104.000
192Hà Nội Khu Vực 2Hồng Hà An Dương → Phố Vạn KiếpĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp47.923.00026.358.00020.367.00018.104.000
193Hà Nội Khu Vực 2Giải Phóng (đi qua đường tàu) Đại Cồ Việt → Trường ChinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp47.923.00026.358.00020.367.00018.104.000
194Hà Nội Khu Vực 2An Xá Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp47.923.00026.358.00020.367.00018.104.000
195Hà Nội Khu Vực 2Hồng Mai Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp46.070.00025.338.00019.580.00017.404.000
196Hà Nội Khu Vực 2Bạch Đằng Hàm Tử Quan → Vạn KiếpĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp46.070.00025.338.00019.580.00017.404.000
197Hà Nội Khu Vực 2Vĩnh Hồ Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp46.070.00025.338.00019.580.00017.404.000
198Hà Nội Khu Vực 2Trung Liệt Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp46.070.00025.338.00019.580.00017.404.000
199Hà Nội Khu Vực 2Nguyễn Hiền Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp46.070.00025.338.00019.580.00017.404.000
200Hà Nội Khu Vực 2Bạch Mai Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp44.836.00023.636.00017.919.00015.356.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (973 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu 2026
Bảng giá đất huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu 2026
Bảng giá đất huyện An Phú, tỉnh An Giang 2026
Bảng giá đất huyện An Phú, tỉnh An Giang 2026
Bảng giá đất xã Tân Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Tân Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.