• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Hưng Phú, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Hưng Phú, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất phường Hưng Phú, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Hưng Phú, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Hưng Phú, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Hưng Phú, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất phường Hưng Phú, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Hưng Phú, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất phường Hưng Phú, thành phố Cần Thơ mới nhất

Phường Hưng Phú Sắp xếp từ: Phường Tân Phú, Phú Thứ, Hưng Phú.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
2196Phường Hưng PhúĐường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cần Thơ - Nút giao thông IC3Đất ở đô thị5.900.0001.770.0001.500.0000
2197Phường Hưng PhúĐường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Hưng Lợi - Nút giao thông IC3Đất ở đô thị8.800.0002.640.0001.760.0000
2198Phường Hưng PhúĐường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Cái Răng - Cầu Cái CuiĐất ở đô thị11.700.0003.510.0002.340.0000
2199Phường Hưng PhúĐường Quang Trung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Quang Trung - Nút giao thông IC3Đất ở đô thị9.000.0002.700.0001.800.0000
2200Phường Hưng PhúĐường Cái Cui (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Cảng Cái CuiĐất ở đô thị2.300.0001.500.0001.500.0000
2201Phường Hưng PhúĐường số 1A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Nguyên Giáp - Sông HậuĐất ở đô thị2.200.0001.500.0001.500.0000
2202Phường Hưng PhúĐường Chí Sinh (Lộ Hậu Tân Phú) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Nguyên Giáp - Cầu Ba DầuĐất ở đô thị2.300.0001.500.0001.500.0000
2203Phường Hưng PhúĐường Chí Sinh (Lộ Hậu Tân Phú) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Dầu - Lộ Rạch Cây TràmĐất ở đô thị2.100.0001.500.0001.500.0000
2204Phường Hưng PhúĐường Nguyễn Văn Quy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Chí Sinh - Đường Trương Vĩnh NguyênĐất ở đô thị3.500.0001.500.0001.500.0000
2205Phường Hưng PhúĐường Trương Vĩnh Nguyên (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ngã Bát - Rạch Cái TắcĐất ở đô thị3.900.0001.500.0001.500.0000
2206Phường Hưng PhúĐường Bùi Quang Trinh (Đường số 8, Khu dân cư 586) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Đường số 15 (Khu dân cư 586)Đất ở đô thị11.700.0003.510.0002.340.0000
2207Phường Hưng PhúĐường Cao Minh Lộc (Đường số 10, Khu dân cư 586) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 46 (Khu dân cư 586) - Đường số 61 (Khu dân cư 586)Đất ở đô thị9.800.0002.940.0001.960.0000
2208Phường Hưng PhúĐường Hoàng Thế Thiện (Đường B7 - Khu dân cư Hưng Phú 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Quang Trung - Đường A5 - Khu dân cư Hưng Phú 1Đất ở đô thị9.800.0002.940.0001.960.0000
2209Phường Hưng PhúĐường Hoàng Văn Thái (Đường A5 - Khu dân cư Hưng Phú 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lý Thái Tổ - Đường dân sinh cặp Đường dẫn cầu Cần ThơĐất ở đô thị11.700.0003.510.0002.340.0000
2210Phường Hưng PhúĐường Lâm Văn Phận (Đường số 9, Khu dân cư 586) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Lê Nhựt TảoĐất ở đô thị9.800.0002.940.0001.960.0000
2211Phường Hưng PhúĐường Lê Nhựt Tảo (Đường số 14, Khu dân cư 586) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 1 (Khu dân cư 586) - Đường số 9 (Khu dân cư 586)Đất ở đô thị11.700.0003.510.0002.340.0000
2212Phường Hưng PhúĐường Lê Văn Tưởng (Đường số 47 - Khu dân cư Phú An) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Đường số 12 - Khu dân cư Phú AnĐất ở đô thị11.700.0003.510.0002.340.0000
2213Phường Hưng PhúĐường Lý Thái Tổ (Đường A1 - Khu dân cư Hưng Phú 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Quang Trung - Đường A10 - Khu dân cư Hưng Phú 1Đất ở đô thị11.700.0003.510.0002.340.0000
2214Phường Hưng PhúĐường Nguyễn Thái Sơn (Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường dẫn Cầu Cần Thơ - Đường A6Đất ở đô thị9.800.0002.940.0001.960.0000
2215Phường Hưng PhúĐường Đoàn Văn Chia (Đường B3-Khu dân cư Hưng Phú 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường B18 - Đường A9Đất ở đô thị9.800.0002.940.0001.960.0000
2216Phường Hưng PhúĐường Nguyễn Hùng Minh (Đường B26 - Khu tái định cư Hưng Phú) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường A12 - Đường A15Đất ở đô thị7.500.0002.250.0001.500.0000
2217Phường Hưng PhúĐường Mai Chí Thọ (Đường số 1, Khu dân cư 586) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Sông HậuĐất ở đô thị11.700.0003.510.0002.340.0000
2218Phường Hưng PhúĐường Nguyễn Chánh (Đường số 12 - Khu dân cư Phú An) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mai Chí Thọ - Đường Nguyễn Thị SáuĐất ở đô thị11.700.0003.510.0002.340.0000
2219Phường Hưng PhúĐường Nguyễn Ngọc Bích (Đường B6 - Khu dân cư Hưng Phú 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Quang Trung - Đường B20 - Khu dân cư Hưng Phú 1Đất ở đô thị9.800.0002.940.0001.960.0000
2220Phường Hưng PhúĐường Nguyễn Thị Sáu (Đường số 6, Khu dân cư 586) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Đường số 15, Khu dân cư 586Đất ở đô thị11.700.0003.510.0002.340.0000
2221Phường Hưng PhúĐường Phạm Văn Nhờ (Đường số 9A, Khu dân cư Diệu Hiền) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh phường Cái RăngĐất ở đô thị9.800.0002.940.0001.960.0000
2222Phường Hưng PhúĐường Phan Trọng Tuệ (Đường số 1, Khu dân cư Diệu Hiền) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh phường Cái RăngĐất ở đô thị11.700.0003.510.0002.340.0000
2223Phường Hưng PhúĐường Trần Văn Sắc (Đường số 1, Khu dân cư Nông Thổ Sản) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh phường Cái RăngĐất ở đô thị9.800.0002.940.0001.960.0000
2224Phường Hưng PhúĐường Trần Văn Trà (Đường A3 - Khu dân cư Hưng Phú 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Quang Trung - Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1Đất ở đô thị11.700.0003.510.0002.340.0000
2225Phường Hưng PhúĐường Trần Văn Việt (Đường số 7 - Khu dân cư Công an) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Đường số 5 - Khu dân cư Công anĐất ở đô thị9.800.0002.940.0001.960.0000
2226Phường Hưng PhúKhu tái định cư phường Hưng Phú (Lô số 3B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở đô thị7.500.0002.250.0001.500.0000
2227Phường Hưng PhúKhu dân cư Điện lực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở đô thị7.500.0002.250.0001.500.0000
2228Phường Hưng PhúKhu Novaland Group (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở đô thị9.800.0002.940.0001.960.0000
2229Phường Hưng PhúCác Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ sông Cần Thơ đến Đường 2 Tháng 9, giáp ranh phường Cái Răng (Trừ các đường đã đặt tên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục đường chính đường A -Đất ở đô thị11.700.0003.510.0002.340.0000
2230Phường Hưng PhúCác Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ sông Cần Thơ đến Đường 2 Tháng 9, giáp ranh phường Cái Răng (Trừ các đường đã đặt tên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục đường chính đường B -Đất ở đô thị9.800.0002.940.0001.960.0000
2231Phường Hưng PhúCác Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ Ranh phường Cái Răng đến ranh xã Châu Thành (Trừ các đường đã đặt tên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục đường chính đường A -Đất ở đô thị10.500.0003.150.0002.100.0000
2232Phường Hưng PhúCác Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ Ranh phường Cái Răng đến ranh xã Châu Thành (Trừ các đường đã đặt tên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục đường chính đường B -Đất ở đô thị9.600.0002.880.0001.920.0000
2233Phường Hưng PhúLộ cặp sông Bùng Binh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Sông Hậu - Kênh Thạnh ĐôngĐất ở đô thị1.800.0001.500.0001.500.0000
2234Phường Hưng PhúLộ cặp sông Bến Bạ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Sông Hậu - Kênh Thạnh ĐôngĐất ở đô thị1.800.0001.500.0001.500.0000
2235Phường Hưng PhúLộ cặp sông Cái Cui (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Sông Hậu - BCH Quân sự phườngĐất ở đô thị1.600.0001.500.0001.500.0000
2236Phường Hưng PhúĐường liên khu vực Phú Thuận - Phú Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Dầu - Sông Cái CuiĐất ở đô thị1.600.0001.500.0001.500.0000
2237Phường Hưng PhúTuyến lộ Rạch Cây Tràm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Sông Bến Bạ - Sông Cái CuiĐất ở đô thị1.600.0001.500.0001.500.0000
2238Phường Hưng PhúTuyến lộ cặp sông Cần Thơ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Hưng Lợi - Miếu BàĐất ở đô thị1.600.0001.500.0001.500.0000
2239Phường Hưng PhúTuyến lộ cặp sông Hậu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Miếu Bà - Quảng trường 586Đất ở đô thị1.600.0001.500.0001.500.0000
2240Phường Hưng PhúTuyến Đường Kênh Thạnh Đông (Nối Mù U - Bến Bạ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Rạch Mù U - Sông Bến BạĐất ở đô thị2.300.0001.500.0001.500.0000
2241Phường Hưng PhúTuyến hai bên Rạch Ngã Bát (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ngã Bát - Kênh Thạnh ĐôngĐất ở đô thị1.600.0001.500.0001.500.0000
2242Phường Hưng PhúTuyến hai bên Rạch Xẻo Lá (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xẻo Lá - Kênh Thạnh ĐôngĐất ở đô thị1.600.0001.500.0001.500.0000
2243Phường Hưng PhúTuyến Rạch Mật Cật (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Mật Cật tại Rạch Xẻo Lá - Ngã tư Rạch (Mật Cật- Đường Gỗ - Lòng Óng - Hàng Bần)Đất ở đô thị1.600.0001.500.0001.500.0000
2244Phường Hưng PhúTuyến hai bên Rạch Hàng Bần (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Hàng Bần - Rạch Xẻo GừaĐất ở đô thị1.600.0001.500.0001.500.0000
2245Phường Hưng PhúTuyến Đường Rạch Đường Gỗ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Thạnh Đông - Đường Nguyễn Văn QuyĐất ở đô thị1.600.0001.500.0001.500.0000
2246Phường Hưng PhúTuyến Rạch Cái Đôi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Đôi - Đường Mai Chí ThọĐất ở đô thị1.600.0001.500.0001.500.0000
2247Phường Hưng PhúTuyến Rạch Lòng Óng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Rạch (Mật Cật - Đường Gỗ - Lòng Óng - Hàng Bần) - Rạch Giồng ỔiĐất ở đô thị1.600.0001.500.0001.500.0000
2248Phường Hưng PhúTuyến Rạch Xẻo Gừa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ngã Bát - Ngã ba Phú TrungĐất ở đô thị1.600.0001.500.0001.500.0000
2249Phường Hưng PhúTuyến Rạch Cái Tắc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Phú Trung - Ngã ba Bùng BinhĐất ở đô thị1.600.0001.500.0001.500.0000
2250Phường Hưng PhúRạch Giồng Ổi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Giồng Ổi - Kênh Thạnh ĐôngĐất ở đô thị1.600.0001.500.0001.500.0000
2251Phường Hưng PhúLộ Quận (Lò Mổ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Rạch Cái TắcĐất ở đô thị2.300.0001.500.0001.500.0000
2252Phường Hưng PhúĐường dẫn Cao tốc Bắc - Nam (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Nguyên Giáp - Rạch Ngã BátĐất ở đô thị2.300.0001.500.0001.500.0000
2253Phường Hưng PhúĐường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cần Thơ - Nút giao thông IC3Đất ở đô thị4.720.0001.500.0001.500.0000
2254Phường Hưng PhúĐường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Hưng Lợi - Nút giao thông IC3Đất ở đô thị7.040.0002.112.0001.500.0000
2255Phường Hưng PhúĐường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Cái Răng - Cầu Cái CuiĐất ở đô thị9.360.0002.808.0001.872.0000
2256Phường Hưng PhúĐường Quang Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Quang Trung - Nút giao thông IC3Đất ở đô thị7.200.0002.160.0001.500.0000
2257Phường Hưng PhúĐường Cái Cui (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Cảng Cái CuiĐất ở đô thị1.840.0001.500.0001.500.0000
2258Phường Hưng PhúĐường số 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Nguyên Giáp - Sông HậuĐất ở đô thị1.760.0001.500.0001.500.0000
2259Phường Hưng PhúĐường Chí Sinh (Lộ Hậu Tân Phú) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Nguyên Giáp - Cầu Ba DầuĐất ở đô thị1.840.0001.500.0001.500.0000
2260Phường Hưng PhúĐường Chí Sinh (Lộ Hậu Tân Phú) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ba Dầu - Lộ Rạch Cây TràmĐất ở đô thị1.680.0001.500.0001.500.0000
2261Phường Hưng PhúĐường Nguyễn Văn Quy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Chí Sinh - Đường Trương Vĩnh NguyênĐất ở đô thị2.800.0001.500.0001.500.0000
2262Phường Hưng PhúĐường Trương Vĩnh Nguyên (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ngã Bát - Rạch Cái TắcĐất ở đô thị3.120.0001.500.0001.500.0000
2263Phường Hưng PhúĐường Bùi Quang Trinh (Đường số 8, Khu dân cư 586) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Đường số 15 (Khu dân cư 586)Đất ở đô thị9.360.0002.808.0001.872.0000
2264Phường Hưng PhúĐường Cao Minh Lộc (Đường số 10, Khu dân cư 586) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 46 (Khu dân cư 586) - Đường số 61 (Khu dân cư 586)Đất ở đô thị7.840.0002.352.0001.568.0000
2265Phường Hưng PhúĐường Hoàng Thế Thiện (Đường B7 - Khu dân cư Hưng Phú 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Quang Trung - Đường A5 - Khu dân cư Hưng Phú 1Đất ở đô thị7.840.0002.352.0001.568.0000
2266Phường Hưng PhúĐường Hoàng Văn Thái (Đường A5 - Khu dân cư Hưng Phú 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lý Thái Tổ - Đường dân sinh cặp Đường dẫn cầu Cần ThơĐất ở đô thị9.360.0002.808.0001.872.0000
2267Phường Hưng PhúĐường Lâm Văn Phận (Đường số 9, Khu dân cư 586) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Lê Nhựt TảoĐất ở đô thị7.840.0002.352.0001.568.0000
2268Phường Hưng PhúĐường Lê Nhựt Tảo (Đường số 14, Khu dân cư 586) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 1 (Khu dân cư 586) - Đường số 9 (Khu dân cư 586)Đất ở đô thị9.360.0002.808.0001.872.0000
2269Phường Hưng PhúĐường Lê Văn Tưởng (Đường số 47 - Khu dân cư Phú An) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Đường số 12 - Khu dân cư Phú AnĐất ở đô thị9.360.0002.808.0001.872.0000
2270Phường Hưng PhúĐường Lý Thái Tổ (Đường A1 - Khu dân cư Hưng Phú 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Quang Trung - Đường A10 - Khu dân cư Hưng Phú 1Đất ở đô thị9.360.0002.808.0001.872.0000
2271Phường Hưng PhúĐường Nguyễn Thái Sơn (Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường dẫn Cầu Cần Thơ - Đường A6Đất ở đô thị7.840.0002.352.0001.568.0000
2272Phường Hưng PhúĐường Đoàn Văn Chia (Đường B3-Khu dân cư Hưng Phú 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường B18 - Đường A9Đất ở đô thị7.840.0002.352.0001.568.0000
2273Phường Hưng PhúĐường Nguyễn Hùng Minh (Đường B26 - Khu tái định cư Hưng Phú) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường A12 - Đường A15Đất ở đô thị6.000.0001.800.0001.500.0000
2274Phường Hưng PhúĐường Mai Chí Thọ (Đường số 1, Khu dân cư 586) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Sông HậuĐất ở đô thị9.360.0002.808.0001.872.0000
2275Phường Hưng PhúĐường Nguyễn Chánh (Đường số 12 - Khu dân cư Phú An) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Mai Chí Thọ - Đường Nguyễn Thị SáuĐất ở đô thị9.360.0002.808.0001.872.0000
2276Phường Hưng PhúĐường Nguyễn Ngọc Bích (Đường B6 - Khu dân cư Hưng Phú 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Quang Trung - Đường B20 - Khu dân cư Hưng Phú 1Đất ở đô thị7.840.0002.352.0001.568.0000
2277Phường Hưng PhúĐường Nguyễn Thị Sáu (Đường số 6, Khu dân cư 586) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Đường số 15, Khu dân cư 586Đất ở đô thị9.360.0002.808.0001.872.0000
2278Phường Hưng PhúĐường Phạm Văn Nhờ (Đường số 9A, Khu dân cư Diệu Hiền) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh phường Cái RăngĐất ở đô thị7.840.0002.352.0001.568.0000
2279Phường Hưng PhúĐường Phan Trọng Tuệ (Đường số 1, Khu dân cư Diệu Hiền) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh phường Cái RăngĐất ở đô thị9.360.0002.808.0001.872.0000
2280Phường Hưng PhúĐường Trần Văn Sắc (Đường số 1, Khu dân cư Nông Thổ Sản) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh phường Cái RăngĐất ở đô thị7.840.0002.352.0001.568.0000
2281Phường Hưng PhúĐường Trần Văn Trà (Đường A3 - Khu dân cư Hưng Phú 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Quang Trung - Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1Đất ở đô thị9.360.0002.808.0001.872.0000
2282Phường Hưng PhúĐường Trần Văn Việt (Đường số 7 - Khu dân cư Công an) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Đường số 5 - Khu dân cư Công anĐất ở đô thị7.840.0002.352.0001.568.0000
2283Phường Hưng PhúKhu tái định cư phường Hưng Phú (Lô số 3B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở đô thị6.000.0001.800.0001.500.0000
2284Phường Hưng PhúKhu dân cư Điện lực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở đô thị6.000.0001.800.0001.500.0000
2285Phường Hưng PhúKhu Novaland Group (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở đô thị7.840.0002.352.0001.568.0000
2286Phường Hưng PhúCác Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ sông Cần Thơ đến Đường 2 Tháng 9, giáp ranh phường Cái Răng (Trừ các đường đã đặt tên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục đường chính đường A -Đất ở đô thị9.360.0002.808.0001.872.0000
2287Phường Hưng PhúCác Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ sông Cần Thơ đến Đường 2 Tháng 9, giáp ranh phường Cái Răng (Trừ các đường đã đặt tên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục đường chính đường B -Đất ở đô thị7.840.0002.352.0001.568.0000
2288Phường Hưng PhúCác Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ Ranh phường Cái Răng đến ranh xã Châu Thành (Trừ các đường đã đặt tên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục đường chính đường A -Đất ở đô thị8.400.0002.520.0001.680.0000
2289Phường Hưng PhúCác Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ Ranh phường Cái Răng đến ranh xã Châu Thành (Trừ các đường đã đặt tên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục đường chính đường B -Đất ở đô thị7.680.0002.304.0001.536.0000
2290Phường Hưng PhúLộ cặp sông Bùng Binh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Sông Hậu - Kênh Thạnh ĐôngĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2291Phường Hưng PhúLộ cặp sông Bến Bạ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Sông Hậu - Kênh Thạnh ĐôngĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2292Phường Hưng PhúLộ cặp sông Cái Cui (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Sông Hậu - BCH Quân sự phườngĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2293Phường Hưng PhúĐường liên khu vực Phú Thuận - Phú Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ba Dầu - Sông Cái CuiĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2294Phường Hưng PhúTuyến lộ Rạch Cây Tràm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Sông Bến Bạ - Sông Cái CuiĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2295Phường Hưng PhúTuyến lộ cặp sông Cần Thơ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Hưng Lợi - Miếu BàĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2296Phường Hưng PhúTuyến lộ cặp sông Hậu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Miếu Bà - Quảng trường 586Đất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2297Phường Hưng PhúTuyến Đường Kênh Thạnh Đông (Nối Mù U - Bến Bạ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Rạch Mù U - Sông Bến BạĐất ở đô thị1.840.0001.500.0001.500.0000
2298Phường Hưng PhúTuyến hai bên Rạch Ngã Bát (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ngã Bát - Kênh Thạnh ĐôngĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2299Phường Hưng PhúTuyến hai bên Rạch Xẻo Lá (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xẻo Lá - Kênh Thạnh ĐôngĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2300Phường Hưng PhúTuyến Rạch Mật Cật (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Mật Cật tại Rạch Xẻo Lá - Ngã tư Rạch (Mật Cật- Đường Gỗ - Lòng Óng - Hàng Bần)Đất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2301Phường Hưng PhúTuyến hai bên Rạch Hàng Bần (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Hàng Bần - Rạch Xẻo GừaĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2302Phường Hưng PhúTuyến Đường Rạch Đường Gỗ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Thạnh Đông - Đường Nguyễn Văn QuyĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2303Phường Hưng PhúTuyến Rạch Cái Đôi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Đôi - Đường Mai Chí ThọĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2304Phường Hưng PhúTuyến Rạch Lòng Óng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Rạch (Mật Cật - Đường Gỗ - Lòng Óng - Hàng Bần) - Rạch Giồng ỔiĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2305Phường Hưng PhúTuyến Rạch Xẻo Gừa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ngã Bát - Ngã ba Phú TrungĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2306Phường Hưng PhúTuyến Rạch Cái Tắc (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Phú Trung - Ngã ba Bùng BinhĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2307Phường Hưng PhúRạch Giồng Ổi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Giồng Ổi - Kênh Thạnh ĐôngĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2308Phường Hưng PhúLộ Quận (Lò Mổ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Rạch Cái TắcĐất ở đô thị1.840.0001.500.0001.500.0000
2309Phường Hưng PhúĐường dẫn Cao tốc Bắc - Nam (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Nguyên Giáp - Rạch Ngã BátĐất ở đô thị1.840.0001.500.0001.500.0000
2310Phường Hưng PhúĐường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cần Thơ - Nút giao thông IC3Đất ở đô thị2.360.0001.500.0001.500.0000
2311Phường Hưng PhúĐường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Hưng Lợi - Nút giao thông IC3Đất ở đô thị3.520.0001.500.0001.500.0000
2312Phường Hưng PhúĐường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Cái Răng - Cầu Cái CuiĐất ở đô thị4.680.0001.500.0001.500.0000
2313Phường Hưng PhúĐường Quang Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Quang Trung - Nút giao thông IC3Đất ở đô thị3.600.0001.500.0001.500.0000
2314Phường Hưng PhúĐường Cái Cui (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Cảng Cái CuiĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2315Phường Hưng PhúĐường số 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Nguyên Giáp - Sông HậuĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2316Phường Hưng PhúĐường Chí Sinh (Lộ Hậu Tân Phú) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Nguyên Giáp - Cầu Ba DầuĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2317Phường Hưng PhúĐường Chí Sinh (Lộ Hậu Tân Phú) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ba Dầu - Lộ Rạch Cây TràmĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2318Phường Hưng PhúĐường Nguyễn Văn Quy (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Chí Sinh - Đường Trương Vĩnh NguyênĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2319Phường Hưng PhúĐường Trương Vĩnh Nguyên (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ngã Bát - Rạch Cái TắcĐất ở đô thị1.560.0001.500.0001.500.0000
2320Phường Hưng PhúĐường Bùi Quang Trinh (Đường số 8, Khu dân cư 586) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Đường số 15 (Khu dân cư 586)Đất ở đô thị4.680.0001.500.0001.500.0000
2321Phường Hưng PhúĐường Cao Minh Lộc (Đường số 10, Khu dân cư 586) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 46 (Khu dân cư 586) - Đường số 61 (Khu dân cư 586)Đất ở đô thị3.920.0001.500.0001.500.0000
2322Phường Hưng PhúĐường Hoàng Thế Thiện (Đường B7 - Khu dân cư Hưng Phú 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Quang Trung - Đường A5 - Khu dân cư Hưng Phú 1Đất ở đô thị3.920.0001.500.0001.500.0000
2323Phường Hưng PhúĐường Hoàng Văn Thái (Đường A5 - Khu dân cư Hưng Phú 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lý Thái Tổ - Đường dân sinh cặp Đường dẫn cầu Cần ThơĐất ở đô thị4.680.0001.500.0001.500.0000
2324Phường Hưng PhúĐường Lâm Văn Phận (Đường số 9, Khu dân cư 586) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Lê Nhựt TảoĐất ở đô thị3.920.0001.500.0001.500.0000
2325Phường Hưng PhúĐường Lê Nhựt Tảo (Đường số 14, Khu dân cư 586) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 1 (Khu dân cư 586) - Đường số 9 (Khu dân cư 586)Đất ở đô thị4.680.0001.500.0001.500.0000
2326Phường Hưng PhúĐường Lê Văn Tưởng (Đường số 47 - Khu dân cư Phú An) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Đường số 12 - Khu dân cư Phú AnĐất ở đô thị4.680.0001.500.0001.500.0000
2327Phường Hưng PhúĐường Lý Thái Tổ (Đường A1 - Khu dân cư Hưng Phú 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Quang Trung - Đường A10 - Khu dân cư Hưng Phú 1Đất ở đô thị4.680.0001.500.0001.500.0000
2328Phường Hưng PhúĐường Nguyễn Thái Sơn (Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường dẫn Cầu Cần Thơ - Đường A6Đất ở đô thị3.920.0001.500.0001.500.0000
2329Phường Hưng PhúĐường Đoàn Văn Chia (Đường B3-Khu dân cư Hưng Phú 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường B18 - Đường A9Đất ở đô thị3.920.0001.500.0001.500.0000
2330Phường Hưng PhúĐường Nguyễn Hùng Minh (Đường B26 - Khu tái định cư Hưng Phú) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường A12 - Đường A15Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.500.0000
2331Phường Hưng PhúĐường Mai Chí Thọ (Đường số 1, Khu dân cư 586) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Sông HậuĐất ở đô thị4.680.0001.500.0001.500.0000
2332Phường Hưng PhúĐường Nguyễn Chánh (Đường số 12 - Khu dân cư Phú An) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Mai Chí Thọ - Đường Nguyễn Thị SáuĐất ở đô thị4.680.0001.500.0001.500.0000
2333Phường Hưng PhúĐường Nguyễn Ngọc Bích (Đường B6 - Khu dân cư Hưng Phú 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Quang Trung - Đường B20 - Khu dân cư Hưng Phú 1Đất ở đô thị3.920.0001.500.0001.500.0000
2334Phường Hưng PhúĐường Nguyễn Thị Sáu (Đường số 6, Khu dân cư 586) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Đường số 15, Khu dân cư 586Đất ở đô thị4.680.0001.500.0001.500.0000
2335Phường Hưng PhúĐường Phạm Văn Nhờ (Đường số 9A, Khu dân cư Diệu Hiền) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh phường Cái RăngĐất ở đô thị3.920.0001.500.0001.500.0000
2336Phường Hưng PhúĐường Phan Trọng Tuệ (Đường số 1, Khu dân cư Diệu Hiền) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh phường Cái RăngĐất ở đô thị4.680.0001.500.0001.500.0000
2337Phường Hưng PhúĐường Trần Văn Sắc (Đường số 1, Khu dân cư Nông Thổ Sản) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh phường Cái RăngĐất ở đô thị3.920.0001.500.0001.500.0000
2338Phường Hưng PhúĐường Trần Văn Trà (Đường A3 - Khu dân cư Hưng Phú 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Quang Trung - Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1Đất ở đô thị4.680.0001.500.0001.500.0000
2339Phường Hưng PhúĐường Trần Văn Việt (Đường số 7 - Khu dân cư Công an) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Đường số 5 - Khu dân cư Công anĐất ở đô thị3.920.0001.500.0001.500.0000
2340Phường Hưng PhúKhu tái định cư phường Hưng Phú (Lô số 3B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.500.0000
2341Phường Hưng PhúKhu dân cư Điện lực (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.500.0000
2342Phường Hưng PhúKhu Novaland Group (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở đô thị3.920.0001.500.0001.500.0000
2343Phường Hưng PhúCác Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ sông Cần Thơ đến Đường 2 Tháng 9, giáp ranh phường Cái Răng (Trừ các đường đã đặt tên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục đường chính đường A -Đất ở đô thị4.680.0001.500.0001.500.0000
2344Phường Hưng PhúCác Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ sông Cần Thơ đến Đường 2 Tháng 9, giáp ranh phường Cái Răng (Trừ các đường đã đặt tên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục đường chính đường B -Đất ở đô thị3.920.0001.500.0001.500.0000
2345Phường Hưng PhúCác Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ Ranh phường Cái Răng đến ranh xã Châu Thành (Trừ các đường đã đặt tên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục đường chính đường A -Đất ở đô thị4.200.0001.500.0001.500.0000
2346Phường Hưng PhúCác Khu dân cư thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ từ Ranh phường Cái Răng đến ranh xã Châu Thành (Trừ các đường đã đặt tên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục đường chính đường B -Đất ở đô thị3.840.0001.500.0001.500.0000
2347Phường Hưng PhúLộ cặp sông Bùng Binh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Sông Hậu - Kênh Thạnh ĐôngĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2348Phường Hưng PhúLộ cặp sông Bến Bạ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Sông Hậu - Kênh Thạnh ĐôngĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2349Phường Hưng PhúLộ cặp sông Cái Cui (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Sông Hậu - BCH Quân sự phườngĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2350Phường Hưng PhúĐường liên khu vực Phú Thuận - Phú Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ba Dầu - Sông Cái CuiĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2351Phường Hưng PhúTuyến lộ Rạch Cây Tràm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Sông Bến Bạ - Sông Cái CuiĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2352Phường Hưng PhúTuyến lộ cặp sông Cần Thơ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Hưng Lợi - Miếu BàĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2353Phường Hưng PhúTuyến lộ cặp sông Hậu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Miếu Bà - Quảng trường 586Đất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2354Phường Hưng PhúTuyến Đường Kênh Thạnh Đông (Nối Mù U - Bến Bạ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Rạch Mù U - Sông Bến BạĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2355Phường Hưng PhúTuyến hai bên Rạch Ngã Bát (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ngã Bát - Kênh Thạnh ĐôngĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2356Phường Hưng PhúTuyến hai bên Rạch Xẻo Lá (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Xẻo Lá - Kênh Thạnh ĐôngĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2357Phường Hưng PhúTuyến Rạch Mật Cật (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Mật Cật tại Rạch Xẻo Lá - Ngã tư Rạch (Mật Cật- Đường Gỗ - Lòng Óng - Hàng Bần)Đất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2358Phường Hưng PhúTuyến hai bên Rạch Hàng Bần (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Hàng Bần - Rạch Xẻo GừaĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2359Phường Hưng PhúTuyến Đường Rạch Đường Gỗ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Thạnh Đông - Đường Nguyễn Văn QuyĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2360Phường Hưng PhúTuyến Rạch Cái Đôi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Đôi - Đường Mai Chí ThọĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2361Phường Hưng PhúTuyến Rạch Lòng Óng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Rạch (Mật Cật - Đường Gỗ - Lòng Óng - Hàng Bần) - Rạch Giồng ỔiĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2362Phường Hưng PhúTuyến Rạch Xẻo Gừa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ngã Bát - Ngã ba Phú TrungĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2363Phường Hưng PhúTuyến Rạch Cái Tắc (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Phú Trung - Ngã ba Bùng BinhĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2364Phường Hưng PhúRạch Giồng Ổi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Giồng Ổi - Kênh Thạnh ĐôngĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2365Phường Hưng PhúLộ Quận (Lò Mổ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Rạch Cái TắcĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2366Phường Hưng PhúĐường dẫn Cao tốc Bắc - Nam (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Nguyên Giáp - Rạch Ngã BátĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
2367Phường Hưng PhúPhường Hưng Phú Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở đô thị0001.500.000
2368Phường Hưng PhúĐường dẫn cầu Cần Thơ (Đường 2 Tháng 9) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cần Thơ - Nút giao thông IC3Đất TM-DV đô thị4.720.0001.416.0001.200.0000
2369Phường Hưng PhúĐường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Hưng Lợi - Nút giao thông IC3Đất TM-DV đô thị7.040.0002.112.0001.408.0000
2370Phường Hưng PhúĐường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Cái Răng - Cầu Cái CuiĐất TM-DV đô thị9.360.0002.808.0001.872.0000
2371Phường Hưng PhúĐường Quang Trung (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Quang Trung - Nút giao thông IC3Đất TM-DV đô thị7.200.0002.160.0001.440.0000
2372Phường Hưng PhúĐường Cái Cui (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Cảng Cái CuiĐất TM-DV đô thị1.840.0001.200.0001.200.0000
2373Phường Hưng PhúĐường số 1A (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Nguyên Giáp - Sông HậuĐất TM-DV đô thị1.760.0001.200.0001.200.0000
2374Phường Hưng PhúĐường Chí Sinh (Lộ Hậu Tân Phú) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Nguyên Giáp - Cầu Ba DầuĐất TM-DV đô thị1.840.0001.200.0001.200.0000
2375Phường Hưng PhúĐường Chí Sinh (Lộ Hậu Tân Phú) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Dầu - Lộ Rạch Cây TràmĐất TM-DV đô thị1.680.0001.200.0001.200.0000
2376Phường Hưng PhúĐường Nguyễn Văn Quy (50 mét đầu của thửa đất) Đường Chí Sinh - Đường Trương Vĩnh NguyênĐất TM-DV đô thị2.800.0001.200.0001.200.0000
2377Phường Hưng PhúĐường Trương Vĩnh Nguyên (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ngã Bát - Rạch Cái TắcĐất TM-DV đô thị3.120.0001.200.0001.200.0000
2378Phường Hưng PhúĐường Bùi Quang Trinh (Đường số 8, Khu dân cư 586) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Đường số 15 (Khu dân cư 586)Đất TM-DV đô thị9.360.0002.808.0001.872.0000
2379Phường Hưng PhúĐường Cao Minh Lộc (Đường số 10, Khu dân cư 586) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 46 (Khu dân cư 586) - Đường số 61 (Khu dân cư 586)Đất TM-DV đô thị7.840.0002.352.0001.568.0000
2380Phường Hưng PhúĐường Hoàng Thế Thiện (Đường B7 - Khu dân cư Hưng Phú 1) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Quang Trung - Đường A5 - Khu dân cư Hưng Phú 1Đất TM-DV đô thị7.840.0002.352.0001.568.0000
2381Phường Hưng PhúĐường Hoàng Văn Thái (Đường A5 - Khu dân cư Hưng Phú 1) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lý Thái Tổ - Đường dân sinh cặp Đường dẫn cầu Cần ThơĐất TM-DV đô thị9.360.0002.808.0001.872.0000
2382Phường Hưng PhúĐường Lâm Văn Phận (Đường số 9, Khu dân cư 586) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Lê Nhựt TảoĐất TM-DV đô thị7.840.0002.352.0001.568.0000
2383Phường Hưng PhúĐường Lê Nhựt Tảo (Đường số 14, Khu dân cư 586) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1 (Khu dân cư 586) - Đường số 9 (Khu dân cư 586)Đất TM-DV đô thị9.360.0002.808.0001.872.0000
2384Phường Hưng PhúĐường Lê Văn Tưởng (Đường số 47 - Khu dân cư Phú An) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Đường số 12 - Khu dân cư Phú AnĐất TM-DV đô thị9.360.0002.808.0001.872.0000
2385Phường Hưng PhúĐường Lý Thái Tổ (Đường A1 - Khu dân cư Hưng Phú 1) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Quang Trung - Đường A10 - Khu dân cư Hưng Phú 1Đất TM-DV đô thị9.360.0002.808.0001.872.0000
2386Phường Hưng PhúĐường Nguyễn Thái Sơn (Đường A6 - Khu dân cư Hưng Phú 1) (50 mét đầu của thửa đất) Đường dẫn Cầu Cần Thơ - Đường A6Đất TM-DV đô thị7.840.0002.352.0001.568.0000
2387Phường Hưng PhúĐường Đoàn Văn Chia (Đường B3-Khu dân cư Hưng Phú 1) (50 mét đầu của thửa đất) Đường B18 - Đường A9Đất TM-DV đô thị7.840.0002.352.0001.568.0000
2388Phường Hưng PhúĐường Nguyễn Hùng Minh (Đường B26 - Khu tái định cư Hưng Phú) (50 mét đầu của thửa đất) Đường A12 - Đường A15Đất TM-DV đô thị6.000.0001.800.0001.200.0000
2389Phường Hưng PhúĐường Mai Chí Thọ (Đường số 1, Khu dân cư 586) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Sông HậuĐất TM-DV đô thị9.360.0002.808.0001.872.0000
2390Phường Hưng PhúĐường Nguyễn Chánh (Đường số 12 - Khu dân cư Phú An) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Mai Chí Thọ - Đường Nguyễn Thị SáuĐất TM-DV đô thị9.360.0002.808.0001.872.0000
2391Phường Hưng PhúĐường Nguyễn Ngọc Bích (Đường B6 - Khu dân cư Hưng Phú 1) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Quang Trung - Đường B20 - Khu dân cư Hưng Phú 1Đất TM-DV đô thị7.840.0002.352.0001.568.0000
2392Phường Hưng PhúĐường Nguyễn Thị Sáu (Đường số 6, Khu dân cư 586) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) - Đường số 15, Khu dân cư 586Đất TM-DV đô thị9.360.0002.808.0001.872.0000
2393Phường Hưng PhúĐường Phạm Văn Nhờ (Đường số 9A, Khu dân cư Diệu Hiền) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh phường Cái RăngĐất TM-DV đô thị7.840.0002.352.0001.568.0000
2394Phường Hưng PhúĐường Phan Trọng Tuệ (Đường số 1, Khu dân cư Diệu Hiền) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh phường Cái RăngĐất TM-DV đô thị9.360.0002.808.0001.872.0000
2395Phường Hưng PhúĐường Trần Văn Sắc (Đường số 1, Khu dân cư Nông Thổ Sản) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh phường Cái RăngĐất TM-DV đô thị7.840.0002.352.0001.568.0000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
5/5 - (1268 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An 2026
Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An 2026
Bảng giá đất xã Ba Bể, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Ba Bể, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 2026
Bảng giá đất huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.