Bảng giá đất phường Hòa Hiệp, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Hòa Hiệp, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất phường Hòa Hiệp, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất phường Hòa Hiệp, tỉnh Đắk Lắk
Phường Hòa Hiệp sắp xếp từ: Phường Hòa Hiệp Trung, phường Hòa Hiệp Nam, phần còn lại của phường Hòa Hiệp Bắc.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hòa Hiệp | Trần Kiệt - | Đất ở đô thị | 4.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Tuyến đường ven biển (Đại lộ Hùng Vương) Ranh giới phường Phú Yên - Giáp ranh giới xã Hòa Xuân | Đất ở đô thị | 5.300.000 | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Phường Hòa Hiệp | An Dương Vương - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Ngô Mây - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Chu Mạnh Trinh Khu dân cư Uất Lâm - Lẫm khu phố Uất Lâm | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.600.000 | 900.000 | 500.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Châu Văn Liêm - | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Dương Đình Nghệ - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Hà Vi Tùng - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ) Ranh giới phường Phú Yên - TTPVHCC (nhà ông Ngô Ân) | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ) TTPVHCC (nhà ông Ngô Ân) - Cổng chào Khu phố Thọ Lâm | Đất ở đô thị | 5.100.000 | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ) Cổng chào Khu phố Thọ Lâm - Giáp đường Trần Kiệt | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Lê Trọng Tấn - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Hoàng Hoa Thám Trường Nguyễn Văn Linh - Giáp đường bêtông | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Hoàng Văn Thụ Khu dân cư Phú Hiệp 3 - Đường Tôn Thất Tùng | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Hoàng Văn Thụ Tôn Thất Tùng - Đường Nguyễn Hữu Dực | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Hoàng Văn Thụ Nguyễn Hữu Dực - Đường Hà Vi Tùng | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Huỳnh Tấn Phát Nhà Ông Lương Công Kỉnh, KP. Phú Hòa - Ngã Ba Phú Thọ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Khúc Thừa Dụ - | Đất ở đô thị | 4.100.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Hòa Hiệp | La Văn Cầu Giáp đường Hòa Hiệp - Giáp đường BTXM hiện trạng (ngã Ba đường giao thông nội đồng KP Thọ Lâm) giáp tuyến đường từ cổng chào KP Đa Ngư đến giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp giáp cách trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân 20m) | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Lạc Long Quân Đường vào bệnh viện Tôn Thất Tùng - Giáp đường đất | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Lê Anh Xuân Nhà Ông Nguyễn Đình Lâu, KP. Phú Hiệp 2 - Cổng chào Văn Hóa Phú Thọ | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Lê Anh Xuân Giáp đường Lê Hanh - Nguyễn Hữu Dực | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Lê Hanh Giáp đường Lý Tự Trọng - Giáp đường Hòa Hiệp | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Yết Kiêu Giáp đường Hùng Vương - Đường Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Lê Lai - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Lê Văn Duyệt - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Đào Duy Từ - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Lư Giang - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Lương Tấn Thịnh - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Lý Tự Trọng Trần Phú - Đường N29 | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Mai Thúc Loan - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Ngô Gia Tự Tôn Thất Tùng - Công viên Hòa Bình Hàn Việt | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.300.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Ngô Thì Nhậm - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Nguyễn Du Trường tiểu học Nguyễn Hữu Dực - Giáp đường Lê Hanh | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Nguyễn Đình Chiểu Giáp đường Hòa Hiệp (tại cổng chào khu phố Thọ Lâm) - Giáp đường Lương Tấn Thịnh (phường Hòa Hiệp Trung) | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.300.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Nguyễn Hữu Dực Lý Tự Trọng - Hòa Hiệp | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Nguyễn Thái Học - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Nguyễn Trung Trực - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Nguyễn Văn Linh Trường tiểu học Nguyễn Trãi phường Hòa Hiệp Trung - Hòa Hiệp | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Phan Trọng Đường Giáp tuyến đường từ cổng chào KP Đa Ngư - Giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp giáp KP Đa Ngư) đến kênh mương KT5 | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Phạm Hồng Thái Lý Tự Trọng - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Tôn Thất Tùng Đại lộ Hùng Vương - Hòa Hiệp | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Văn Cao Hùng Vương - Giáp đường Lê Anh Xuân | Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.300.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Đường Trần Phú Đường liên khu phố, đoạn đường từ quốc lộ 29 (nhà ông Phan Nghị) - Tuyến đường ven biển đi Vũng Rô cũ | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.400.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Trương Định (Trừ đoạn qua Khu tái định cư Phú Lạc) - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Võ Nguyên Giáp Ranh giới phường Hòa Vinh cũ - Cầu Bi (Trừ Khu dân cư Ba Bảng Cầu Bi) | Đất ở đô thị | 6.100.000 | 3.700.000 | 2.300.000 | 1.400.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Võ Nguyên Giáp Cầu Bi - Giáp đường Hòa Hiệp | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Võ Thị Sáu Lê Hanh - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Ngô Văn Sở - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Hoàng Diệu - | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Bùi Thị Xuân - | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Đặng Phi Thưởng (Trừ đoạn qua Khu tái định cư Phú Lạc) - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Đào Khắc Nhạn - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Lương Đình Của - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Đinh Thị Đẩu - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Ngô Thị Thốt - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Nam Cao - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Hồ Tùng Mậu - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Lê Thị Lơn - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Bàn Thạch - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.400.000 | 900.000 | 700.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Đường hẻm phố Hòa Hiệp - Nhà ông Lợi, khu phố Thọ Lâm | Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 250.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Đường hẻm phố Đại lộ Hùng Vương - Đường bê tông nhựa hiện trạng, khu phố Phú Lạc | Đất ở đô thị | 700.000 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Các đường trong xã Giáp đường Hòa Hiệp - Cổng KCN Hòa Hiệp 1 | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Các đường trong xã Cổng chào khu phố Uất Lâm - Giáp ngã ba đường bê tông nội đồng (Thánh thất Cao Đài) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Các đường trong xã Tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) - Khu công nghiệp giai đoạn 1 | Đất ở đô thị | 5.100.000 | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1) Đường rộng 16 mét - | Đất ở đô thị | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1) Đường rộng 10 mét - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm Các đường quy hoạch rộng 9 mét - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm Các đường quy hoạch rộng 5 mét - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc Đường rộng 6m - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc Đường rộng 16m - | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1) Đường rộng 24 mét - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1) Đường rộng 20 mét - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1) Đường rộng 16 mét - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1) Đường rộng 12 mét - | Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2) Đường rộng 24 mét - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2) Đường rộng 20 mét - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2) Đường rộng 16 mét - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2) Đường rộng 12 mét - | Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 Đường rộng 30 mét - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 Đường rộng 16 mét - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 Đường rộng 12 mét - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 Đường rộng 10 mét - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 Đường rộng 9 mét - | Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2) Đường rộng 12 mét - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2) Đường rộng 5 mét - | Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam Các đường rộng 12m - | Đất ở đô thị | 9.098.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam Các đường rộng 8m - | Đất ở đô thị | 8.598.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Điểm dân cư Phú Hiệp 3 Đường rộng 16m - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Điểm dân cư Phú Hiệp 3 Đường rộng 12m - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Điểm dân cư Phú Hiệp 3 Đường rộng 6m - | Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư) Đường rộng 18m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư) Đường rộng 16m - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư) Đường rộng 12m - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ) Đường gom tiếp giáp Tiểu dự án 3 (rộng 20,5m) - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ) Đường rộng 25m - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ) Đường rộng 16m - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ) Đường rộng 12m - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1) Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn qua khu dân cư - | Đất ở đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1) Các đường rộng 12 mét - | Đất ở đô thị | 7.416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Trần Kiệt - | Đất TM-DV đô thị | 2.350.000 | 1.400.000 | 950.000 | 600.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Tuyến đường ven biển (Đại lộ Hùng Vương) Ranh giới phường Phú Yên - Giáp ranh giới xã Hòa Xuân | Đất TM-DV đô thị | 2.650.000 | 1.650.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Phường Hòa Hiệp | An Dương Vương - | Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.150.000 | 650.000 | 450.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Ngô Mây - | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | 1.000.000 | 650.000 | 550.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Chu Mạnh Trinh Khu dân cư Uất Lâm - Lẫm khu phố Uất Lâm | Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 800.000 | 450.000 | 250.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Châu Văn Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 1.550.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Dương Đình Nghệ - | Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.150.000 | 750.000 | 450.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Hà Vi Tùng - | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | 1.000.000 | 650.000 | 550.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ) Ranh giới phường Phú Yên - TTPVHCC (nhà ông Ngô Ân) | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.250.000 | 750.000 | 550.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ) TTPVHCC (nhà ông Ngô Ân) - Cổng chào Khu phố Thọ Lâm | Đất TM-DV đô thị | 2.550.000 | 1.550.000 | 900.000 | 500.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ) Cổng chào Khu phố Thọ Lâm - Giáp đường Trần Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 1.450.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Lê Trọng Tấn - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 550.000 | 350.000 | 200.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Hoàng Hoa Thám Trường Nguyễn Văn Linh - Giáp đường bêtông | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | 1.000.000 | 650.000 | 550.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Hoàng Văn Thụ Khu dân cư Phú Hiệp 3 - Đường Tôn Thất Tùng | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 850.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Hoàng Văn Thụ Tôn Thất Tùng - Đường Nguyễn Hữu Dực | Đất TM-DV đô thị | 1.450.000 | 1.000.000 | 650.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Hoàng Văn Thụ Nguyễn Hữu Dực - Đường Hà Vi Tùng | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 850.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Huỳnh Tấn Phát Nhà Ông Lương Công Kỉnh, KP. Phú Hòa - Ngã Ba Phú Thọ | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 550.000 | 350.000 | 200.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Khúc Thừa Dụ - | Đất TM-DV đô thị | 2.050.000 | 1.250.000 | 850.000 | 500.000 |
| Phường Hòa Hiệp | La Văn Cầu Giáp đường Hòa Hiệp - Giáp đường BTXM hiện trạng (ngã Ba đường giao thông nội đồng KP Thọ Lâm) giáp tuyến đường từ cổng chào KP Đa Ngư đến giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp giáp cách trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân 20m) | Đất TM-DV đô thị | 950.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Lạc Long Quân Đường vào bệnh viện Tôn Thất Tùng - Giáp đường đất | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | 1.000.000 | 650.000 | 550.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Lê Anh Xuân Nhà Ông Nguyễn Đình Lâu, KP. Phú Hiệp 2 - Cổng chào Văn Hóa Phú Thọ | Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 850.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Lê Anh Xuân Giáp đường Lê Hanh - Nguyễn Hữu Dực | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Lê Hanh Giáp đường Lý Tự Trọng - Giáp đường Hòa Hiệp | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | 1.000.000 | 650.000 | 550.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Yết Kiêu Giáp đường Hùng Vương - Đường Lý Tự Trọng | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | 1.000.000 | 650.000 | 550.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Lê Lai - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.250.000 | 850.000 | 550.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Lê Văn Duyệt - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.250.000 | 850.000 | 550.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Đào Duy Từ - | Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.100.000 | 750.000 | 500.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Lư Giang - | Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.100.000 | 750.000 | 500.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Lương Tấn Thịnh - | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 650.000 | 450.000 | 350.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Lý Tự Trọng Trần Phú - Đường N29 | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Mai Thúc Loan - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.250.000 | 850.000 | 550.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Ngô Gia Tự Tôn Thất Tùng - Công viên Hòa Bình Hàn Việt | Đất TM-DV đô thị | 950.000 | 650.000 | 450.000 | 300.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Ngô Thì Nhậm - | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 800.000 | 550.000 | 350.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Nguyễn Du Trường tiểu học Nguyễn Hữu Dực - Giáp đường Lê Hanh | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 600.000 | 350.000 | 300.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Nguyễn Đình Chiểu Giáp đường Hòa Hiệp (tại cổng chào khu phố Thọ Lâm) - Giáp đường Lương Tấn Thịnh (phường Hòa Hiệp Trung) | Đất TM-DV đô thị | 950.000 | 650.000 | 450.000 | 300.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Nguyễn Hữu Dực Lý Tự Trọng - Hòa Hiệp | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Nguyễn Thái Học - | Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.100.000 | 750.000 | 500.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Nguyễn Trung Trực - | Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.150.000 | 750.000 | 450.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Nguyễn Văn Linh Trường tiểu học Nguyễn Trãi phường Hòa Hiệp Trung - Hòa Hiệp | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.200.000 | 850.000 | 550.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Phan Trọng Đường Giáp tuyến đường từ cổng chào KP Đa Ngư - Giáp KP Phú Lạc (điểm tiếp giáp KP Đa Ngư) đến kênh mương KT5 | Đất TM-DV đô thị | 950.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Phạm Hồng Thái Lý Tự Trọng - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 650.000 | 400.000 | 250.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Tôn Thất Tùng Đại lộ Hùng Vương - Hòa Hiệp | Đất TM-DV đô thị | 1.550.000 | 1.100.000 | 700.000 | 450.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Văn Cao Hùng Vương - Giáp đường Lê Anh Xuân | Đất TM-DV đô thị | 1.850.000 | 1.150.000 | 700.000 | 450.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Đường Trần Phú Đường liên khu phố, đoạn đường từ quốc lộ 29 (nhà ông Phan Nghị) - Tuyến đường ven biển đi Vũng Rô cũ | Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 1.700.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Trương Định (Trừ đoạn qua Khu tái định cư Phú Lạc) - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.250.000 | 850.000 | 550.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Võ Nguyên Giáp Ranh giới phường Hòa Vinh cũ - Cầu Bi (Trừ Khu dân cư Ba Bảng Cầu Bi) | Đất TM-DV đô thị | 3.050.000 | 1.850.000 | 1.150.000 | 700.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Võ Nguyên Giáp Cầu Bi - Giáp đường Hòa Hiệp | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.200.000 | 850.000 | 550.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Võ Thị Sáu Lê Hanh - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 1.450.000 | 900.000 | 600.000 | 350.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Ngô Văn Sở - | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Hoàng Diệu - | Đất TM-DV đô thị | 1.550.000 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Bùi Thị Xuân - | Đất TM-DV đô thị | 1.550.000 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Đặng Phi Thưởng (Trừ đoạn qua Khu tái định cư Phú Lạc) - | Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.100.000 | 750.000 | 500.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Đào Khắc Nhạn - | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 650.000 | 450.000 | 350.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Lương Đình Của - | Đất TM-DV đô thị | 1.150.000 | 850.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Đinh Thị Đẩu - | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 650.000 | 450.000 | 350.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Ngô Thị Thốt - | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 850.000 | 700.000 | 550.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Nam Cao - | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 950.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Hồ Tùng Mậu - | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 950.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Lê Thị Lơn - | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 950.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Bàn Thạch - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 700.000 | 450.000 | 350.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Đường hẻm phố Hòa Hiệp - Nhà ông Lợi, khu phố Thọ Lâm | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 250.000 | 150.000 | 130.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Đường hẻm phố Đại lộ Hùng Vương - Đường bê tông nhựa hiện trạng, khu phố Phú Lạc | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 200.000 | 130.000 | 100.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Các đường trong xã Giáp đường Hòa Hiệp - Cổng KCN Hòa Hiệp 1 | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.250.000 | 750.000 | 550.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Các đường trong xã Cổng chào khu phố Uất Lâm - Giáp ngã ba đường bê tông nội đồng (Thánh thất Cao Đài) | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 550.000 | 400.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Các đường trong xã Tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) - Khu công nghiệp giai đoạn 1 | Đất TM-DV đô thị | 2.550.000 | 1.550.000 | 900.000 | 500.000 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1) Đường rộng 16 mét - | Đất TM-DV đô thị | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư Dự án tuyến nối Quốc lộ 1 (Đông Mỹ) đến Khu công nghiệp Hòa Hiệp (giai đoạn 1) Đường rộng 10 mét - | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm Các đường quy hoạch rộng 9 mét - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu dân cư nông thôn, khu phố Uất Lâm Các đường quy hoạch rộng 5 mét - | Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc Đường rộng 6m - | Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu dân cư khu phố Mỹ Hòa, phường Hoà Hiệp Bắc Đường rộng 16m - | Đất TM-DV đô thị | 4.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1) Đường rộng 24 mét - | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1) Đường rộng 20 mét - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1) Đường rộng 16 mét - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1) Đường rộng 12 mét - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2) Đường rộng 24 mét - | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2) Đường rộng 20 mét - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2) Đường rộng 16 mét - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 2) Đường rộng 12 mét - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 Đường rộng 30 mét - | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 Đường rộng 16 mét - | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 Đường rộng 12 mét - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 Đường rộng 10 mét - | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư phục vụ khu công nghiệp Hòa Hiệp giai đoạn 2 Đường rộng 9 mét - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2) Đường rộng 12 mét - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư Phú Lạc, phục vụ đường dẫn cầu Đà Nông (giai đoạn 2) Đường rộng 5 mét - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam Các đường rộng 12m - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu dân cư phố chợ Hòa Hiệp Nam Các đường rộng 8m - | Đất TM-DV đô thị | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Điểm dân cư Phú Hiệp 3 Đường rộng 16m - | Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Điểm dân cư Phú Hiệp 3 Đường rộng 12m - | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Điểm dân cư Phú Hiệp 3 Đường rộng 6m - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư) Đường rộng 18m - | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư) Đường rộng 16m - | Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu dân cư Khu công nghiệp Hòa Hiệp (phục vụ tái định cư) Đường rộng 12m - | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ) Đường gom tiếp giáp Tiểu dự án 3 (rộng 20,5m) - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ) Đường rộng 25m - | Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ) Đường rộng 16m - | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu tái định cư Tiểu dự án 3 (Khu tái định cư tại khu phố Phú Hiệp 3 (giai đoạn 1) cũ) Đường rộng 12m - | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1) Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn qua khu dân cư - | Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hòa Hiệp | Khu dân cư Ba Bảng - cầu Bi (giai đoạn 1) Các đường rộng 12 mét - | Đất TM-DV đô thị | 3.710.000 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


