Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đắk Lắk theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Hòa Phú | Tại đây | 52 | Xã Krông Ana | Tại đây |
| 2 | Xã Ea Drông | Tại đây | 53 | Xã Dur Kmăl | Tại đây |
| 3 | Xã Ea Súp | Tại đây | 54 | Xã Ea Na | Tại đây |
| 4 | Xã Ea Rốk | Tại đây | 55 | Xã Xuân Thọ | Tại đây |
| 5 | Xã Ea Bung | Tại đây | 56 | Xã Xuân Cảnh | Tại đây |
| 6 | Xã Ea Wer | Tại đây | 57 | Xã Xuân Lộc | Tại đây |
| 7 | Xã Ea Nuôl | Tại đây | 58 | Xã Hòa Xuân | Tại đây |
| 8 | Xã Ea Kiết | Tại đây | 59 | Xã Tuy An Bắc | Tại đây |
| 9 | Xã Ea M’Droh | Tại đây | 60 | Xã Tuy An Đông | Tại đây |
| 10 | Xã Quảng Phú | Tại đây | 61 | Xã Ô Loan | Tại đây |
| 11 | Xã Cuôr Đăng | Tại đây | 62 | Xã Tuy An Nam | Tại đây |
| 12 | Xã Cư M’gar | Tại đây | 63 | Xã Tuy An Tây | Tại đây |
| 13 | Xã Ea Tul | Tại đây | 64 | Xã Phú Hòa 1 | Tại đây |
| 14 | Xã Pơng Drang | Tại đây | 65 | Xã Phú Hòa 2 | Tại đây |
| 15 | Xã Krông Búk | Tại đây | 66 | Xã Tây Hòa | Tại đây |
| 16 | Xã Cư Pơng | Tại đây | 67 | Xã Hòa Thịnh | Tại đây |
| 17 | Xã Ea Khăl | Tại đây | 68 | Xã Hòa Mỹ | Tại đây |
| 18 | Xã Ea Drăng | Tại đây | 69 | Xã Sơn Thành | Tại đây |
| 19 | Xã Ea Wy | Tại đây | 70 | Xã Sơn Hòa | Tại đây |
| 20 | Xã Ea Hiao | Tại đây | 71 | Xã Vân Hòa | Tại đây |
| 21 | Xã Krông Năng | Tại đây | 72 | Xã Tây Sơn | Tại đây |
| 22 | Xã Dliê Ya | Tại đây | 73 | Xã Suối Trai | Tại đây |
| 23 | Xã Tam Giang | Tại đây | 74 | Xã Ea Ly | Tại đây |
| 24 | Xã Phú Xuân | Tại đây | 75 | Xã Ea Bá | Tại đây |
| 25 | Xã Krông Pắc | Tại đây | 76 | Xã Đức Bình | Tại đây |
| 26 | Xã Ea Knuếc | Tại đây | 77 | Xã Sông Hinh | Tại đây |
| 27 | Xã Tân Tiến | Tại đây | 78 | Xã Xuân Lãnh | Tại đây |
| 28 | Xã Ea Phê | Tại đây | 79 | Xã Phú Mỡ | Tại đây |
| 29 | Xã Ea Kly | Tại đây | 80 | Xã Xuân Phước | Tại đây |
| 30 | Xã Ea Kar | Tại đây | 81 | Xã Đồng Xuân | Tại đây |
| 31 | Xã Ea Ô | Tại đây | 82 | Phường Buôn Ma Thuột | Tại đây |
| 32 | Xã Ea Knốp | Tại đây | 83 | Phường Tân An | Tại đây |
| 33 | Xã Cư Yang | Tại đây | 84 | Phường Tân Lập | Tại đây |
| 34 | Xã Ea Păl | Tại đây | 85 | Phường Thành Nhất | Tại đây |
| 35 | Xã M’Drắk | Tại đây | 86 | Phường Ea Kao | Tại đây |
| 36 | Xã Ea Riêng | Tại đây | 87 | Phường Buôn Hồ | Tại đây |
| 37 | Xã Cư M’ta | Tại đây | 88 | Phường Cư Bao | Tại đây |
| 38 | Xã Krông Á | Tại đây | 89 | Phường Phú Yên | Tại đây |
| 39 | Xã Cư Prao | Tại đây | 90 | Phường Tuy Hòa | Tại đây |
| 40 | Xã Hòa Sơn | Tại đây | 91 | Phường Bình Kiến | Tại đây |
| 41 | Xã Dang Kang | Tại đây | 92 | Phường Xuân Đài | Tại đây |
| 42 | Xã Krông Bông | Tại đây | 93 | Phường Sông Cầu | Tại đây |
| 43 | Xã Yang Mao | Tại đây | 94 | Phường Đông Hòa | Tại đây |
| 44 | Xã Cư Pui | Tại đây | 95 | Phường Hòa Hiệp | Tại đây |
| 45 | Xã Liên Sơn Lắk | Tại đây | 96 | Xã Buôn Đôn | Tại đây |
| 46 | Xã Đắk Liêng | Tại đây | 97 | Xã Ea H’Leo | Tại đây |
| 47 | Xã Nam Ka | Tại đây | 98 | Xã Ea Trang | Tại đây |
| 48 | Xã Đắk Phơi | Tại đây | 99 | Xã Ia Lốp | Tại đây |
| 49 | Xã Ea Ning | Tại đây | 100 | Xã Ia Rvê | Tại đây |
| 50 | Xã Dray Bhăng | Tại đây | 101 | Xã Krông Nô | Tại đây |
| 51 | Xã Ea Ktur | Tại đây | 102 | Xã Vụ Bổn | Tại đây |
Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk trước đây:
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Krông Ana | Tỉnh lộ 2 - Xã Dray Sáp Giáp thành phố Buôn Ma Thuột - Giáp xã Ea Na | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 325.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana | Tỉnh lộ 2 - Xã Dray Sáp Giáp thành phố Buôn Ma Thuột - Giáp xã Ea Na | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana | Tỉnh lộ 2 - Xã Dray Sáp Giáp thành phố Buôn Ma Thuột - Giáp xã Ea Na | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 195.000 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar Ngã ba Đài tưởng niệm - Giáp ranh thành phố Buôn Ma Thuột | Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Nuôl Giáp ranh giới với thành phố Buôn Ma Thuột - Hết cầu buôn Niêng | Đất ở nông thôn | 2.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar Ngã ba Đài tưởng niệm - Giáp ranh thành phố Buôn Ma Thuột | Đất TM-DV nông thôn | 1.144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Nuôl Giáp ranh giới với thành phố Buôn Ma Thuột - Hết cầu buôn Niêng | Đất TM-DV nông thôn | 2.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar Ngã ba Đài tưởng niệm - Giáp ranh thành phố Buôn Ma Thuột | Đất SX-KD nông thôn | 858.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Nuôl Giáp ranh giới với thành phố Buôn Ma Thuột - Hết cầu buôn Niêng | Đất SX-KD nông thôn | 1.716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Đường Cư Suê đi Buôn Ma Thuột (Quy hoạch 20m) - Xã Cư Suê Giáp đường liên xã Cư Suê đi Ea M'nang - Giáp thành phố Buôn Ma Thuột | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Xã Cư Suê Khu dân cư còn lại buôn Sút Mgrư phía Tây tỉnh lộ 8 (Thuộc ranh giới: Phía Nam và phía Tây giáp phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, phía Đông giá - đến nhà ông Bắc | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Quốc lộ 14 - Xã Cuôr Đăng Ranh giới thành phố Buôn Ma Thuột - Đầu suối Ea Mkang | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Đường Cư Suê đi Buôn Ma Thuột (Quy hoạch 20m) - Xã Cư Suê Giáp đường liên xã Cư Suê đi Ea M'nang - Giáp thành phố Buôn Ma Thuột | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Xã Cư Suê Khu dân cư còn lại buôn Sút Mgrư phía Tây tỉnh lộ 8 (Thuộc ranh giới: Phía Nam và phía Tây giáp phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, phía Đông giá - đến nhà ông Bắc | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Quốc lộ 14 - Xã Cuôr Đăng Ranh giới thành phố Buôn Ma Thuột - Đầu suối Ea Mkang | Đất TM-DV nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Đường Cư Suê đi Buôn Ma Thuột (Quy hoạch 20m) - Xã Cư Suê Giáp đường liên xã Cư Suê đi Ea M'nang - Giáp thành phố Buôn Ma Thuột | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Xã Cư Suê Khu dân cư còn lại buôn Sút Mgrư phía Tây tỉnh lộ 8 (Thuộc ranh giới: Phía Nam và phía Tây giáp phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, phía Đông giá - đến nhà ông Bắc | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar | Quốc lộ 14 - Xã Cuôr Đăng Ranh giới thành phố Buôn Ma Thuột - Đầu suối Ea Mkang | Đất SX-KD nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Quốc lộ 26 - Xã Hoà Đông Ngã 3 vào buôn Puôr Ta Ra - Đến giáp thành phố Buôn Ma Thuột | Đất ở nông thôn | 4.356.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Quốc lộ 26 - Xã Hoà Đông Ngã 3 vào buôn Puôr Ta Ra - Đến giáp thành phố Buôn Ma Thuột | Đất TM-DV nông thôn | 3.484.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk | Quốc lộ 26 - Xã Hoà Đông Ngã 3 vào buôn Puôr Ta Ra - Đến giáp thành phố Buôn Ma Thuột | Đất SX-KD nông thôn | 2.613.600 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | 46091 Nguyễn Chí Thanh - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | 30 tháng 4(trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) Phan Bội Châu - Phan Huy Chú | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | 30 tháng 4 (thuộc khu tái định cư nhà ở công vụ) Phan Bội Châu - Phan Huy Chú | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | A Dừa Lê Duẩn - Săm Brăm | Đất ở đô thị | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | A Mí Đoan Đầu đường (Thửa 10; TBĐ số 9 phường Tự An) - Hết đường (Hết thửa 208, 217; TBĐ số 82) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | A Tranh Y Nuê - Lê Chân | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Ama Jhao (trừ khu tái định cư Păn Lăm-Kôsiêr) Nguyễn Tất Thành - Hùng Vương (Nối dài) | Đất ở đô thị | 18.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Ama Jhao(thuộc khu tái định cư Păn Lăm-Kôsiêr) Nguyễn Tất Thành - Hùng Vương (Nối dài) | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Ama Khê Nguyễn Tất Thành - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Ama Khê Hùng Vương - Hết đường (Hết thửa 24, 25; TBĐ số 17) | Đất ở đô thị | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Ama Pui Nguyễn Công Hoan - Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 18.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Ama Quang Ama Khê - Sang 2 phía đường Ama Khê | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Ama Sa Ama Khê - Sang 2 phía đường Ama Khê | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | An Dương Vương Trương Công Định - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | An Dương Vương Phan Đình Phùng - Hết đường (Hết thửa 1; TBĐ số 24 và hết thửa 219; TBĐ số 39) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Âu Cơ Lê Duẩn - Hết đường (Đường Siu Bleh) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Bà Huyện Thanh Quan Lê Duẩn - Săm Brăm | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Bà Triệu Lê Thánh Tông - Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 33.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Bạch Đằng Số 91 Giải Phóng - Hẻm 53 Giải Phóng | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Bế Văn Đàn Bùi Hữu Nghĩa - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Bùi Huy Bích Thăng Long - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 11.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Bùi Huy Bích Đinh Tiên Hoàng - Hết đường (Hẻm 59 Nguyễn Du) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Bùi Hữu Nghĩa Mai Hắc Đế - Cổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa 23; TBĐ số 22) | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Bùi Hữu Nghĩa Cổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa 23; TBĐ số 22) - Hết đường (Đến thửa 30, 42; TBĐ số 22) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Bùi Thị Xuân Nguyễn Tất Thành - Ama Khê | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Cao Bá Quát Trần Văn Phụ - Trần Nhật Duật | Đất ở đô thị | 11.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Cao Đạt Nguyễn Tất Thành - Hết đường (Đường Y Som Êban) | Đất ở đô thị | 12.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Cao Thắng Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Cao Thắng Nguyễn Hữu Thọ - Đồng Khởi | Đất ở đô thị | 15.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Cao Xuân Huy Trần Khánh Dư - Trần Nhật Duật | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Cống Quỳnh Ngô Gia Tự - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Chế Lan Viên Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan | Đất ở đô thị | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Chu Huy Mân Ngô Gia Tự - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Chu Mạnh Trinh Mai Hắc Đế - Hết đường (Hết thửa 150; TBĐ số 13) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Chu Văn An Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Chu Văn An Lý Thái Tổ - Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Chu Văn Tấn Võ Văn Kiệt - Phan Huy Chú | Đất ở đô thị | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Cù Chính Lan Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 14 Cù Chính Lan | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Cù Chính Lan Hẻm 14 Cù Chính Lan - Hết đường (Hẻm 53/15 Lê Duẩn) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) Làng văn hóa dân tộc - Hẻm 266 Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) Hẻm 266 Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (Hết thửa 68, 87; TBĐ số 40) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Dã Tượng (thuộckhu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) Làng văn hóa dân tộc - Hẻm 266 Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Dương Vân Nga Mai Hắc Đế - Y Ngông | Đất ở đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Đào Doãn Dịch Phan Bội Châu - Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 16.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Đào Duy Anh Võ Văn Kiệt - Hết thửa 21; TBĐ số 90 | Đất ở đô thị | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Đào Duy Anh Hết thửa 21; TBĐ số 90 - Hết đường (Hết thửa 52; TBĐ số 90 và hết thửa 626; TBĐ số 55) | Đất ở đô thị | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Đào Duy Từ Phan Bội Châu - Trần Phú | Đất ở đô thị | 23.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Đào Duy Từ Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 14.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Đào Duy Từ Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Hết thửa 41, 56; TBĐ số 11) | Đất ở đô thị | 12.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Đào Tấn Trần Văn Phụ - Trần Nhật Duật | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Đặng Dung Nguyễn Đình Chiểu - Y Út Niê | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Đặng Nguyên Cẩn Đinh Tiên Hoàng - Hết đường | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Đặng Tất Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (Đường Dã Tượng) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Đặng Thai Mai Phan Chu Trinh - Đặng Dung | Đất ở đô thị | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Đặng Thái Thân Mai Hắc Đế - Hẻm 40 Đặng Thái Thân | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Đặng Thái Thân Hẻm 40 Đặng Thái Thân - Giải Phóng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Đặng Trần Côn Mai Hắc Đế - Hết đường (Đường Đồng Sỹ Bình) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Đặng Văn Ngữ Lê Duẩn - Săm Brăm | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Đặng Văn Ngữ Săm Brăm - Hết đường (Thửa 107; TBĐ số 25) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Đặng Vũ Hiệp Trần Khánh Dư - Trần Nhật Duật | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Điện Biên Phủ Nguyễn Công Trứ - Hoàng Diệu | Đất ở đô thị | 75.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Điện Biên Phủ Hoàng Diệu - Trần Phú | Đất ở đô thị | 60.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Điện Biên Phủ Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 37.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Điện Biên Phủ Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Hết thửa 146; TBĐ số 6) | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Điểu Văn Cải Lê Duẩn - Hết đường (Đường Săm Brăm) | Đất ở đô thị | 8.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Đinh Công Tráng Quang Trung - Hết số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa 6, TBĐ số 11) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Đinh Công Tráng Hết ranh giới số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa 6, TBĐ số 11) - Nơ Trang Gưh | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Đinh Lễ Hà Huy Tập - Đường quy hoạch rộng 36m | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Đinh Núp Ama Khê - Y Ni Ksơr | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 32.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Công Trứ - Phạm Hồng Thái | Đất ở đô thị | 28.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Đinh Tiên Hoàng Phạm Hồng Thái - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Đinh Văn Gió Y Ni K'sơr - Hết đường (Hết thửa 107, 237; TBĐ 11) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Đoàn Khuê Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Đoàn Thị Điểm Lý Thường Kiệt - Tịnh xá Ngọc Quang (Thửa 102, TBĐ số 8) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Đỗ Nhuận Hà Huy Tập - Đường quy hoạch rộng 36m | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Đỗ Xuân Hợp Y Moan Êđuôl - Mười Tháng Ba | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Đồng Khởi Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 20.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Đồng Khởi Hà Huy Tập - Y Moan Êđuôl | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Đồng Khởi Y Moan Êđuôl - 10 tháng 3 | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Đồng Sỹ Bình Giải Phóng - Hẻm 40 Dương Vân Nga | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Giải Phóng Lê Duẩn - Y Ngông | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Giáp Hải Hải Triều - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Giáp Hải Trần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Hà Huy Tập Lê Thị Hồng Gấm - Đồng Khởi | Đất ở đô thị | 26.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Hà Huy Tập Đồng Khởi - 10 tháng 3 | Đất ở đô thị | 22.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Hà Huy Tập 10 tháng 3 - Bắt đầu ranh giới đất Cụm Công nghiệp Tân An | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Hà Huy Tập Bắt đầu ranh giới đất Cụm Công nghiệp Tân An - Hết địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Hai Bà Trưng Nơ Trang Long - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 60.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Hai Bà Trưng Phan Bội Châu - Trần Phú | Đất ở đô thị | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Hai Bà Trưng Trần Phú - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 37.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Hải Thượng Lãn Ông Lê Thánh Tông - Giáp Hải | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Hải Triều Lê Thánh Tông - Giáp Hải | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Hàm Nghi Phan Bội Châu - Lê Công Kiều | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Hàn Mặc Tử Lê Quý Đôn - Đoàn Khuê | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Hàn Thuyên Trần Phú - Hết đường (Thửa 113; TBĐ số 13) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Hoàng Diệu Lê Thánh Tông - Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 40.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Hoàng Diệu Phan Chu Trinh - Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 67.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Hoàng Diệu Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 37.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Hoàng Diệu Nguyễn Trãi - Ngô Mây | Đất ở đô thị | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Hoàng Diệu Ngô Mây - Trương Công Định | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Hoàng Đình Ái Tô Vĩnh Diện - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Hoàng Hoa Thám Phan Bội Châu - Y Ngông | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Hoàng Hữu Nam Võ Văn Kiệt - Phan Huy Chú | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Hoàng Minh Thảo Lý Chính Thắng - Cao Thắng | Đất ở đô thị | 15.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Hoàng Thế Thiện Y Moan Ênuôl - Thửa 142, TBĐ số 19 | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Hoàng Thế Thiện Thửa 142, TBĐ số 19 - Hết đường (Hết thửa 660; TBĐ số 23) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Hoàng Văn Thái Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Hoàng Văn Thụ Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Hoàng Việt Trần Quang Khải - Hết đường (Hết thửa 210, 124; TBĐ số 7) | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Hồ Giáo 65 Mai Xuân Thưởng - Hẻm 169 Nơ Trang Gưh | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Hồ Tùng Mậu Lê Hồng Phong - Y Ngông | Đất ở đô thị | 14.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Hồ Xuân Hương Phan Bội Châu - Quang Trung | Đất ở đô thị | 12.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Hùng Vương Ngã 6 trung tâm - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Hùng Vương Đinh Tiên Hoàng - Bà Triệu | Đất ở đô thị | 33.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Hùng Vương Bà Triệu - Ngã ba Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Hùng Vương Ngã ba Nguyễn Công Trứ - Ama Khê | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Hùng Vương Ama Khê (trừ đoạn tái định cư Păn Lăm-KôSiêr) - Ama Jhao | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Hùng Vương Ama Khê (thuộc đoạn tái định cư Păn Lăm-KôSiêr) - Ama Jhao | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Hùng Vương Ama Jhao - Hết đường (Trần Quý Cáp) | Đất ở đô thị | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Hùng Vương Từ ngã 3 ra đường Trần Quý Cáp - Nguyễn Văn Cứ | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Huy Cận Điện Biên Phủ - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 46.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Huỳnh Thúc Kháng Trần Văn Phụ - Trần Nhật Duật | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Huỳnh Văn Bánh Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang | Đất ở đô thị | 8.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Khúc Thừa Dụ Lê Duẩn - Săm Brăm | Đất ở đô thị | 11.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Kim Đồng Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng | Đất ở đô thị | 18.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Kpă Nguyên Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Kpă Púi 231 Ngô Quyền - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 20.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lạc Long Quân Lê Duẩn - Hết đường (Đường Siu Bleh) | Đất ở đô thị | 7.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lê Anh Xuân Trần Quang Khải - Hết đường (Hết thửa 243; TBĐ số 7 và hết thửa 227; TBĐ số 6) | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lê Cảnh Tuân Thế Lữ - Hết đường (Hết thửa 38; 61; TBĐ số 45) | Đất ở đô thị | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lê Chân Lê Duẩn - Y Nuê | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lê Công Kiều Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lê Duẩn Ngã 6 trung tâm - Bên phải: Bế Văn Đàn; Bên trái: Thửa 45; TBĐ số 6 phường Tân Thành | Đất ở đô thị | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lê Duẩn Bên phải: Bế Văn Đàn; Bên trái: Thửa 45; TBĐ số 6 phường Tân Thành - Cầu Ea Tam | Đất ở đô thị | 33.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lê Duẩn Cầu Ea Tam - Nguyễn An Ninh | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lê Duẩn Nguyễn An Ninh - Phan Huy Chú | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lê Đại Cang Số 1A, Bà Triệu - Số 9 Trường Chinh | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lê Đại Hành Trần Phú - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 22.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lê Đức Thọ Phan Bội Châu - Ngô Đức Kế | Đất ở đô thị | 22.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lê Hồng Phong Y Ngông - Bên phải Nguyễn Công Trứ; Bên trái hẻm 105 Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 42.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lê Hồng Phong Bên phải Nguyễn Công Trứ; Bên trái hẻm 105 Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 75.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lê Hồng Phong Phan Bội Châu - Hoàng Diệu | Đất ở đô thị | 63.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lê Hồng Phong Hoàng Diệu - Trần Phú | Đất ở đô thị | 52.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lê Hồng Phong Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 37.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lê Hồng Phong Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lê Lai Trương Công Định - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 11.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lê Lợi Trần Khánh Dư - Tản Đà | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lê Minh Xuân Y Ni K'Sơr - Hết đường (Đường Hùng Vương) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lê Quang Sung Y Bih Aleo - Trần Hữu Dực | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lê Quý Đôn Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 25.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lê Thánh Tông Phan Bội Châu - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 60.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lê Thánh Tông Trần Hưng Đạo - Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 48.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lê Thị Riêng Lê Duẩn - Hết đường (Đường Mai Thị Lựu) | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lê Trọng Tấn Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lê Văn Hưu Đặng Văn Ngữ - Khúc Thừa Dụ | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lê Văn Hưu Khúc Thừa Dụ - Phùng Hưng | Đất ở đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lê Văn Nhiễu Nguyễn Hồng Ưng - Hết đường (Hết thửa 33; TBĐ số 56 Tân An; Hết thửa 7; TBĐ số 78 phường Tân Lập) | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lê Văn Sỹ Lê Duẩn - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lê Vụ Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (Trương Quang Tuân) | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lương Thế Vinh Y Ngông - Mai Xuân Thưởng | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lý Chính Thắng Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở đô thị | 17.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lý Chính Thắng Nguyễn Hữu Thọ - Đồng Khởi | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lý Nam Đế Nguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông | Đất ở đô thị | 37.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lý Thái Tổ Lý Tự Trọng - Đồng Khởi | Đất ở đô thị | 37.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lý Thường Kiệt Nguyễn Công Trứ - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 67.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lý Thường Kiệt Phan Bội Châu - Hoàng Diệu | Đất ở đô thị | 60.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lý Thường Kiệt Hoàng Diệu - Trần Phú | Đất ở đô thị | 52.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lý Thường Kiệt Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 37.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lý Thường Kiệt Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lý Thường Kiệt Nguyễn Văn Trỗi - Bên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 22.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lý Thường Kiệt Bên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt - Hết đường | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lý Tự Trọng Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 40.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Lý Tự Trọng Ngô Quyền - Lê Thị Hồng Gấm | Đất ở đô thị | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Má Hai Thế Lữ - Tăng Bạt Hổ | Đất ở đô thị | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Mạc Đĩnh Chi Phan Bội Châu - Nơ Trang Gưh | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Mạc Đĩnh Chi Nơ Trang Gưh - Mai Xuân Thưởng | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Mạc Thị Bưởi Quang Trung - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 23.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Mạc Thị Bưởi Phan Bội Châu - Trần Phú | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Mạc Thị Bưởi Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 20.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Mạc Thị Bưởi Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Hết thửa 124; TBĐ số 4) | Đất ở đô thị | 12.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Mai Hắc Đế Y Ngông - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 25.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Mai Hắc Đế Nguyễn Viết Xuân - Giải Phóng | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Mai Hắc Đế Giải Phóng - Hết đường (Hết thửa 11, 23; TBĐ số 26) | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Mai Thị Lựu Y Wang - Hết đường (Đường Trần Quý Cáp) | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Mai Xuân Thưởng Phan Bội Châu - Mạc Đĩnh Chi | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Mai Xuân Thưởng Mạc Đĩnh Chi - Y Ngông | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Mậu Thân Phạm Văn Đồng - Hết thửa 2, 14; TBĐ số 3 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Mậu Thân Hết thửa 2, 14; TBĐ số 3 - Hết địa bàn phường | Đất ở đô thị | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nam Quốc Cang Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nay Der Y Ni K'Sơr - Hết đường (Hẻm 79 Đinh Núp) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nay Phao Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nay Thông Lê Duẩn - Săm Brăm | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nay Thông Săm Brăm - Hết đường (Hết thửa 171, 254; TBĐ số 118) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Ngô Chí Quốc Phạm Văn Đồng - Nhà thờ Lộ Đức (Thửa 152; TBĐ số 17) | Đất ở đô thị | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Ngô Chí Quốc Nhà thờ Lộ Đức (Thửa 152; TBĐ số 17) - Hết địa bàn phường | Đất ở đô thị | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Ngô Đức Kế Phan Chu Trinh - Lê Thánh Tông | Đất ở đô thị | 22.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Ngô Gia Tự Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 26.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Ngô Gia Tự Ngô Quyền - Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Ngô Mây Phan Bội Châu - Hoàng Diệu | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Ngô Mây Hoàng Diệu - Trần Phú | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Ngô Quyền Trần Hưng Đạo - Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 48.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Ngô Quyền Ngô Gia Tự - Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Ngô Tất Tố Hùng Vương - Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Ngô Thì Nhậm Lê Quý Đôn - Đồng Khởi | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Ngô Văn Năm Lê Thị Hồng Gấm - Hết đường (Thửa 118, TBĐ số 59) | Đất ở đô thị | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyên Hồng Trần Nhật Duật - Hết đường (hết thửa đất của Công ty TNHH tư vấn xây dựng A.T) | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn An Ninh Lê Duẩn - Cổng Trại giam | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Biểu Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Bính Điện Biên Phủ - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 46.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Bỉnh Khiêm Hoàng Diệu - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Bưởi Ngô Gia Tự - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Cảnh Dị Võ Văn Kiệt - Hết đường (Hết thửa 3; TBĐ số 157 và hết thửa 24; TBĐ số 156) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Chánh Phan Chu Trinh - Lê Thánh Tông | Đất ở đô thị | 25.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Chí Thanh Chu Văn An + Nguyễn Văn Cừ - Trương Quang Giao | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Chí Thanh Trương Quang Giao - Trịnh Văn Cấn | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Chí Thanh Trịnh Văn Cấn - Hết vòng xoay ngã ba Nhà máy bia Sài Gòn (Đường Nguyễn Văn Linh) | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Công Hoan Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Công Trứ Lê Hồng Phong - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 52.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Công Trứ Lê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 30.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Công Trứ Đinh Tiên Hoàng - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 22.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Cơ Thạch Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa 450; TBĐ số 4) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Cư Trinh Phạm Hồng Thái - Hết cầu bê tông | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Cư Trinh Hết cầu bê tông - Hết đường (Đường Nguyễn Du) | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Du Lê Duẩn - Cầu chui | Đất ở đô thị | 9.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Du Cầu chui - Đền ông Cảo (Thửa 47; TBĐ số 38) | Đất ở đô thị | 8.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Du Đền ông Cảo (Thửa 47; TBĐ số 38) - Trần Quý Cáp | Đất ở đô thị | 11.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Duy Trinh Mai Hắc Đế - Y Ngông | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Khuyến | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Đình Chiểu nối dài Ngã ba Nguyễn Khuyến, Nguyễn Đình Chiểu - Đến hết địa bàn phường Tân Lợi | Đất ở đô thị | 18.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Đình Thi Trần Kiên - Hết thửa 102; TBĐ số 5 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Đức Cảnh Hoàng Diệu - Trần Phú | Đất ở đô thị | 34.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Đức Cảnh Trần Phú - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Gia Thiều Nguyễn Văn Linh - Hết đường (Đường Dã Tượng) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Hiền Lê Thánh Tông - Hết đường (Hết thửa 180, 190; TBĐ số 68) | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Hồng Ưng Lê Vụ - Lê Văn Nhiễu | Đất ở đô thị | 34.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Hồng Ưng Lê Văn Nhiễu - Trường Quang Giao | Đất ở đô thị | 34.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Huy Tự Nguyễn Cư Trinh - Hết đường | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Huy Tưởng Lê Thánh Tông - Hết đường (Đường Nguyễn Thi) | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Hữu Thấu Hà Huy Tập - Hết khu dân cư K7 | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Hữu Thấu Hết khu dân cư K7 - Mười Tháng Ba | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 29.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Khắc Tính Lê Vụ - Lê Văn Nhiễu | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Khoa Đăng Võ Văn Kiệt - Hết thửa 52, TBĐ số 74 (Sát đường hẻm) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Khoa Đăng Hết thửa 52; TBĐ số 74 (Sát đường hẻm) - Hết đường (Hết thửa 128; TBĐ số 74) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Khuyến Nguyễn Đình Chiểu - Trần Nhật Duật | Đất ở đô thị | 22.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Khuyến Trần Nhật Duật - Y Moan Ênuôl | Đất ở đô thị | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Kim Mai Hắc Đế - Hết đường (Thửa 56, 210; TBĐ số 13) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Kinh Chi Lê Thị Hồng Gấm - Hẻm 51 Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Lâm Ama Khê - Sang 2 phía đường Ama Khê | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Lương Bằng Nguyễn Văn Cừ (Vòng xoay km5) - Cầu km 5 | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Nhạc Công an Thành phố - Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Phi Khanh Lê Thánh Tông - Nguyễn Thi | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Phúc Chu Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa 933; TBĐ số 4) | Đất ở đô thị | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Siêu Phạm Ngũ Lão - Hết đường | Đất ở đô thị | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Sinh Sắc Phạm Văn Đồng - Lê Cảnh Tuân | Đất ở đô thị | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Sinh Sắc Lê Cảnh Tuân - Hết đường (Hết thửa 62, 66; TBĐ số 62) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Sơn Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Tất Thành Ngã 6 trung tâm - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 67.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Thái Học Phan Chu Trinh - Văn Cao | Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Thái Học Văn Cao - Nguyễn Khuyến | Đất ở đô thị | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Thi Tản Đà - Phan Văn Khỏe | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Thị Định 30 tháng 4 - Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa 752; TBĐ số 8) | Đất ở đô thị | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Thị Định Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa 752; TBĐ số 8) - Đường trục 1 Buôn Ky (Hết thửa 205; TBĐ 13 phường Thành Nhất; Bên trái hết thửa 90; TBĐ số 37 phường Tân Tiến) | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Thị Định Đường trục 1 Buôn Ky (Hết thửa 205; TBĐ 13 phường Thành Nhất; Bên trái hết thửa 90; TBĐ số 37 phường Tân Tiến) - Hết thửa 219 và thửa 1046; TBĐ số 12 | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Thị Định Hết thửa 219 và thửa 1046; TBĐ số 12 - Hết địa bàn TP. Buôn Ma Thuột | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Thị Minh Khai Phan Chu Trinh - Y Jút | Đất ở đô thị | 41.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Thị Minh Khai Y Jút - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Trãi - Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Thiếp Nguyễn Cư Trinh - Hết đường | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Thông Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ | Đất ở đô thị | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Thượng Hiền Lê Quý Đôn - Hoàng Minh Thảo | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Tiểu La Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Trác Nguyễn Khuyến - Hết đường (Thửa 22; TBĐ số 31) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Trãi Phan Bội Châu - Trần Phú | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Trãi Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Thành phố Buôn Ma Thuột | Nguyễn Trãi Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Gần suối Ea Nuôl) | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất
