Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột – tỉnh Đắk Lắk

0 5.162

Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột – tỉnh Đắk Đắk mới nhất theo Quyết định 22/2020/QĐ-UBND về bảng giá và quy định bảng giá đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020-2024 (sửa đổi bởi Quyết định 36/2020/QĐ-UBND).


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 01/2020/NQ-HĐND ngày 22/05/2020 về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020-2024

– Quyết định 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 ban hành bảng giá đất và quy định bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020-2024 (được sửa đổi tại Quyết định 19/2022/QĐ-UBND ngày 19/5/2022)


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột – tỉnh Đắk Lắk

3. Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột – tỉnh Đắk Lắk mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 có giá đất cao nhất: là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

– Vị trí 2 có giá thấp hơn vị trí 1, vị trí 3 có giá đất thấp hơn vị trí 2: là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

– Các vị trí 1, 2 và 3 được gắn với địa danh cụ thể bao gồm tên cánh đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất.

– Trường hợp không có vị trí 2 và 3 thì giá của loại đất tại vị trí 1 được áp dụng cho cả đơn vị hành chính cấp xã đó.

3.2. Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột – tỉnh Đắk Lắk

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1Thành phố Buôn Ma Thuột10 tháng 3Nguyễn Chí Thanh - Phan Bội Châu8.000.000----Đất ở đô thị
2Thành phố Buôn Ma Thuột30 tháng 4Phan Bội Châu - Phan Huy Chú8.000.000----Đất ở đô thị
3Thành phố Buôn Ma ThuộtA DừaLê Duẩn - Săm Brăm6.800.000----Đất ở đô thị
4Thành phố Buôn Ma ThuộtA Mí ĐoanĐầu đường - Hết đường6.000.000----Đất ở đô thị
5Thành phố Buôn Ma ThuộtA TranhY Nuê - Lê Chân4.000.000----Đất ở đô thị
6Thành phố Buôn Ma ThuộtAma JhaoNguyễn Tất Thành - Hùng Vương (Nối dài)12.500.000----Đất ở đô thị
7Thành phố Buôn Ma ThuộtAma KhêNguyễn Tất Thành - Hùng Vương14.000.000----Đất ở đô thị
8Thành phố Buôn Ma ThuộtAma KhêHùng Vương - Hết đường11.000.000----Đất ở đô thị
9Thành phố Buôn Ma ThuộtAma PuiNguyễn Công Hoan - Nguyễn Đình Chiểu12.500.000----Đất ở đô thị
10Thành phố Buôn Ma ThuộtAma QuangAma Khê - Sang 2 phía đường Ama Khê6.000.000----Đất ở đô thị
11Thành phố Buôn Ma ThuộtAma SaAma Khê - Sang 2 phía đường Ama Khê6.000.000----Đất ở đô thị
12Thành phố Buôn Ma ThuộtAn Dương VươngTrương Công Định - Phan Đình Phùng7.000.000----Đất ở đô thị
13Thành phố Buôn Ma ThuộtAn Dương VươngPhan Đình Phùng - Hết đường5.000.000----Đất ở đô thị
14Thành phố Buôn Ma ThuộtÂu CơLê Duẩn - Hết đường4.000.000----Đất ở đô thị
15Thành phố Buôn Ma ThuộtBà Huyện Thanh QuanLê Duẩn - Săm Brăm6.000.000----Đất ở đô thị
16Thành phố Buôn Ma ThuộtBà TriệuLê Thánh Tông - Nguyễn Công Trứ22.000.000----Đất ở đô thị
17Thành phố Buôn Ma ThuộtBạch ĐằngSố 91, Giải Phóng - Hẻm 53 Giải Phóng4.200.000----Đất ở đô thị
18Thành phố Buôn Ma ThuộtBế Văn ĐànBùi Hữu Nghĩa - Lê Duẩn4.500.000----Đất ở đô thị
19Thành phố Buôn Ma ThuộtBùi Huy BíchThăng Long - Đinh Tiên Hoàng7.500.000----Đất ở đô thị
20Thành phố Buôn Ma ThuộtBùi Huy BíchĐinh Tiên Hoàng - Hết đường4.000.000----Đất ở đô thị
21Thành phố Buôn Ma ThuộtBùi Hữu NghĩaMai Hắc Đế - Cổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa 23, TBĐ số 22)7.000.000----Đất ở đô thị
22Thành phố Buôn Ma ThuộtBùi Hữu NghĩaCổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa 23, TBĐ số 22) - Hết đường5.000.000----Đất ở đô thị
23Thành phố Buôn Ma ThuộtBùi Thị XuânNguyễn Tất Thành - Ama Khê10.000.000----Đất ở đô thị
24Thành phố Buôn Ma ThuộtCao Bá QuátTrần Văn Phụ - Trần Nhật Duật7.500.000----Đất ở đô thị
25Thành phố Buôn Ma ThuộtCao ĐạtNguyễn Tất Thành - Hết đường8.500.000----Đất ở đô thị
26Thành phố Buôn Ma ThuộtCao ThắngLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ12.000.000----Đất ở đô thị
27Thành phố Buôn Ma ThuộtCao ThắngNguyễn Hữu Thọ - Đồng Khởi10.500.000----Đất ở đô thị
28Thành phố Buôn Ma ThuộtCao Xuân HuyTrần Khánh Dư - Trần Nhật Duật9.000.000----Đất ở đô thị
29Thành phố Buôn Ma ThuộtCống QuỳnhNgô Gia Tự - Chu Văn An8.000.000----Đất ở đô thị
30Thành phố Buôn Ma ThuộtChế Lan ViênNguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan11.000.000----Đất ở đô thị
31Thành phố Buôn Ma ThuộtChu Huy MânNgô Gia Tự - Chu Văn An8.000.000----Đất ở đô thị
32Thành phố Buôn Ma ThuộtChu Mạnh TrinhMai Hắc Đế - Hết đường6.000.000----Đất ở đô thị
33Thành phố Buôn Ma ThuộtChu Văn AnNguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ11.000.000----Đất ở đô thị
34Thành phố Buôn Ma ThuộtChu Văn AnLý Thái Tổ - Hà Huy Tập10.000.000----Đất ở đô thị
35Thành phố Buôn Ma ThuộtChu Văn TấnVõ Văn Kiệt - Phan Huy Chú3.500.000----Đất ở đô thị
36Thành phố Buôn Ma ThuộtCù Chính LanĐinh Tiên Hoàng - Hẻm 14 Cù Chính Lan5.000.000----Đất ở đô thị
37Thành phố Buôn Ma ThuộtCù Chính LanHẻm 14 Cù Chính Lan - Hết đường3.000.000----Đất ở đô thị
38Thành phố Buôn Ma ThuộtDã TượngLàng văn hóa dân tộc - Hẻm 266 Nguyễn Chí Thanh6.000.000----Đất ở đô thị
39Thành phố Buôn Ma ThuộtDã TượngHẻm 266 Nguyễn Chí Thanh - Hết đường5.000.000----Đất ở đô thị
40Thành phố Buôn Ma ThuộtDương Vân NgaMai Hắc Đế - Y Ngông7.200.000----Đất ở đô thị
41Thành phố Buôn Ma ThuộtĐào Doãn DịchPhan Bội Châu - Thủ Khoa Huân6.000.000----Đất ở đô thị
42Thành phố Buôn Ma ThuộtĐào Duy AnhVõ Văn Kiệt - Hết thửa 21, TBĐ số 903.500.000----Đất ở đô thị
43Thành phố Buôn Ma ThuộtĐào Duy AnhHết thửa 21, TBĐ số 90 - Hết đường2.500.000----Đất ở đô thị
44Thành phố Buôn Ma ThuộtĐào Duy TừPhan Bội Châu - Trần Phú15.500.000----Đất ở đô thị
45Thành phố Buôn Ma ThuộtĐào Duy TừTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai9.500.000----Đất ở đô thị
46Thành phố Buôn Ma ThuộtĐào Duy TừNguyễn Thị Minh Khai - Hết đường8.500.000----Đất ở đô thị
47Thành phố Buôn Ma ThuộtĐào TấnTrần Văn Phụ - Trần Nhật Duật9.000.000----Đất ở đô thị
48Thành phố Buôn Ma ThuộtĐặng DungNguyễn Đình Chiểu - Y Út Niê10.000.000----Đất ở đô thị
49Thành phố Buôn Ma ThuộtĐặng Nguyên CẩnĐinh Tiên Hoàng - Hết đường6.000.000----Đất ở đô thị
50Thành phố Buôn Ma ThuộtĐặng TấtNguyễn Chí Thanh - Hết đường5.000.000----Đất ở đô thị
51Thành phố Buôn Ma ThuộtĐặng Thai MaiPhan Chu Trinh - Đặng Dung11.000.000----Đất ở đô thị
52Thành phố Buôn Ma ThuộtĐặng Thái ThânMai Hắc Đế - Hẻm 40 Đặng Thái Thân6.000.000----Đất ở đô thị
53Thành phố Buôn Ma ThuộtĐặng Thái ThânHẻm 40 Đặng Thái Thân - Giải Phóng4.000.000----Đất ở đô thị
54Thành phố Buôn Ma ThuộtĐặng Trần CônMai Hắc Đế - Hết đường4.000.000----Đất ở đô thị
55Thành phố Buôn Ma ThuộtĐặng Văn NgữLê Duẩn - Săm Brăm6.000.000----Đất ở đô thị
56Thành phố Buôn Ma ThuộtĐặng Văn NgữSăm Brăm - Hết đường5.000.000----Đất ở đô thị
57Thành phố Buôn Ma ThuộtĐặng Vũ HiệpTrần Khánh Dư - Trần Nhật Duật12.000.000----Đất ở đô thị
58Thành phố Buôn Ma ThuộtĐiện Biên PhủNguyễn Công Trứ - Hoàng Diệu50.000.000----Đất ở đô thị
59Thành phố Buôn Ma ThuộtĐiện Biên PhủHoàng Diệu - Trần Phú40.000.000----Đất ở đô thị
60Thành phố Buôn Ma ThuộtĐiện Biên PhủTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai25.000.000----Đất ở đô thị
61Thành phố Buôn Ma ThuộtĐiện Biên PhủNguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Giáp suối Ea Nuôl)13.000.000----Đất ở đô thị
62Thành phố Buôn Ma ThuộtĐiểu Văn CảiLê Duẩn - Hết đường5.500.000----Đất ở đô thị
63Thành phố Buôn Ma ThuộtĐinh Công TrángQuang Trung - Hết số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa 6, TBĐ số 11)5.000.000----Đất ở đô thị
64Thành phố Buôn Ma ThuộtĐinh Công TrángHết ranh giới số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa 6, TBĐ số 11) - Nơ Trang Gưh4.000.000----Đất ở đô thị
65Thành phố Buôn Ma ThuộtĐinh LễHà Huy Tập - Đường quy hoạch rộng 36m6.000.000----Đất ở đô thị
66Thành phố Buôn Ma ThuộtĐinh NúpAma Khê - Y Ni Ksơr7.000.000----Đất ở đô thị
67Thành phố Buôn Ma ThuộtĐinh Tiên HoàngNguyễn Tất Thành - Nguyễn Công Trứ21.500.000----Đất ở đô thị
68Thành phố Buôn Ma ThuộtĐinh Tiên HoàngNguyễn Công Trứ - Phạm Hồng Thái17.500.000----Đất ở đô thị
69Thành phố Buôn Ma ThuộtĐinh Tiên HoàngPhạm Hồng Thái - Lê Duẩn13.000.000----Đất ở đô thị
70Thành phố Buôn Ma ThuộtĐinh Văn GióY Ni K'sơr - Hết đường5.000.000----Đất ở đô thị
71Thành phố Buôn Ma ThuộtĐoàn KhuêNguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng12.000.000----Đất ở đô thị
72Thành phố Buôn Ma ThuộtĐoàn Thị ĐiểmLý Thường Kiệt - Tịnh xá Ngọc Quang (Thửa 102, TBĐ số 8)5.000.000----Đất ở đô thị
73Thành phố Buôn Ma ThuộtĐỗ NhuậnHà Huy Tập - Đường quy hoạch rộng 36m6.000.000----Đất ở đô thị
74Thành phố Buôn Ma ThuộtĐỗ Xuân HợpY Moan Êñuôl - Mười Tháng Ba6.000.000----Đất ở đô thị
75Thành phố Buôn Ma ThuộtĐồng KhởiNguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập13.500.000----Đất ở đô thị
76Thành phố Buôn Ma ThuộtĐồng KhởiHà Huy Tập - Y Moan Êñuôl8.000.000----Đất ở đô thị
77Thành phố Buôn Ma ThuộtĐồng KhởiY Moan Êñuôl - 10 tháng 36.000.000----Đất ở đô thị
78Thành phố Buôn Ma ThuộtĐồng Sỹ BìnhGiải Phóng - Hẻm 40 Dương Vân Nga5.000.000----Đất ở đô thị
79Thành phố Buôn Ma ThuộtGiải PhóngLê Duẩn - Y Ngông8.000.000----Đất ở đô thị
80Thành phố Buôn Ma ThuộtGiáp HảiHải Triều - Trần Quang Khải11.000.000----Đất ở đô thị
81Thành phố Buôn Ma ThuộtGiáp HảiTrần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu12.000.000----Đất ở đô thị
82Thành phố Buôn Ma ThuộtHà Huy TậpLê Thị Hồng Gấm - Đồng Khởi17.500.000----Đất ở đô thị
83Thành phố Buôn Ma ThuộtHà Huy TậpĐồng Khởi - 10 tháng 315.000.000----Đất ở đô thị
84Thành phố Buôn Ma ThuộtHà Huy Tập10 tháng 3 - Bắt đầu ranh giới đất Cụm Công nghiệp Tân An10.000.000----Đất ở đô thị
85Thành phố Buôn Ma ThuộtHà Huy TậpBắt đầu ranh giới đất Cụm Công nghiệp Tân An - Hết địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột6.000.000----Đất ở đô thị
86Thành phố Buôn Ma ThuộtHai Bà TrưngNơ Trang Long - Phan Bội Châu40.000.000----Đất ở đô thị
87Thành phố Buôn Ma ThuộtHai Bà TrưngPhan Bội Châu - Trần Phú30.000.000----Đất ở đô thị
88Thành phố Buôn Ma ThuộtHai Bà TrưngTrần Phú - Nguyễn Văn Trỗi25.000.000----Đất ở đô thị
89Thành phố Buôn Ma ThuộtHải Thượng Lãn ÔngLê Thánh Tông - Giáp Hải13.000.000----Đất ở đô thị
90Thành phố Buôn Ma ThuộtHải TriềuLê Thánh Tông - Giáp Hải13.000.000----Đất ở đô thị
91Thành phố Buôn Ma ThuộtHàm NghiPhan Bội Châu - Lê Công Kiều7.000.000----Đất ở đô thị
92Thành phố Buôn Ma ThuộtHàn Mặc TửLê Quý Đôn - Đoàn Khuê12.000.000----Đất ở đô thị
93Thành phố Buôn Ma ThuộtHàn ThuyênTrần Phú - Hết đường6.000.000----Đất ở đô thị
94Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng DiệuLê Thánh Tông - Phan Chu Trinh27.000.000----Đất ở đô thị
95Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng DiệuPhan Chu Trinh - Xô Viết Nghệ Tĩnh45.000.000----Đất ở đô thị
96Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng DiệuXô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Trãi25.000.000----Đất ở đô thị
97Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng DiệuNguyễn Trãi - Ngô Mây18.000.000----Đất ở đô thị
98Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng DiệuNgô Mây - Trương Công Định14.000.000----Đất ở đô thị
99Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng Đình ÁiTô Vĩnh Diện - Nguyễn Viết Xuân4.200.000----Đất ở đô thị
100Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng Hoa ThámPhan Bội Châu - Y Ngông10.000.000----Đất ở đô thị
101Thành phố Buôn Ma Thuột10 tháng 3Nguyễn Chí Thanh - Phan Bội Châu8.000.000----Đất ở đô thị
102Thành phố Buôn Ma Thuột30 tháng 4Phan Bội Châu - Phan Huy Chú8.000.000----Đất ở đô thị
103Thành phố Buôn Ma ThuộtA DừaLê Duẩn - Săm Brăm6.800.000----Đất ở đô thị
104Thành phố Buôn Ma ThuộtA Mí ĐoanĐầu đường - Hết đường6.000.000----Đất ở đô thị
105Thành phố Buôn Ma ThuộtA TranhY Nuê - Lê Chân4.000.000----Đất ở đô thị
106Thành phố Buôn Ma ThuộtAma JhaoNguyễn Tất Thành - Hùng Vương (Nối dài)12.500.000----Đất ở đô thị
107Thành phố Buôn Ma ThuộtAma KhêNguyễn Tất Thành - Hùng Vương14.000.000----Đất ở đô thị
108Thành phố Buôn Ma ThuộtAma KhêHùng Vương - Hết đường11.000.000----Đất ở đô thị
109Thành phố Buôn Ma ThuộtAma PuiNguyễn Công Hoan - Nguyễn Đình Chiểu12.500.000----Đất ở đô thị
110Thành phố Buôn Ma ThuộtAma QuangAma Khê - Sang 2 phía đường Ama Khê6.000.000----Đất ở đô thị
111Thành phố Buôn Ma ThuộtAma SaAma Khê - Sang 2 phía đường Ama Khê6.000.000----Đất ở đô thị
112Thành phố Buôn Ma ThuộtAn Dương VươngTrương Công Định - Phan Đình Phùng7.000.000----Đất ở đô thị
113Thành phố Buôn Ma ThuộtAn Dương VươngPhan Đình Phùng - Hết đường5.000.000----Đất ở đô thị
114Thành phố Buôn Ma ThuộtÂu CơLê Duẩn - Hết đường4.000.000----Đất ở đô thị
115Thành phố Buôn Ma ThuộtBà Huyện Thanh QuanLê Duẩn - Săm Brăm6.000.000----Đất ở đô thị
116Thành phố Buôn Ma ThuộtBà TriệuLê Thánh Tông - Nguyễn Công Trứ22.000.000----Đất ở đô thị
117Thành phố Buôn Ma ThuộtBạch ĐằngSố 91, Giải Phóng - Hẻm 53 Giải Phóng4.200.000----Đất ở đô thị
118Thành phố Buôn Ma ThuộtBế Văn ĐànBùi Hữu Nghĩa - Lê Duẩn4.500.000----Đất ở đô thị
119Thành phố Buôn Ma ThuộtBùi Huy BíchThăng Long - Đinh Tiên Hoàng7.500.000----Đất ở đô thị
120Thành phố Buôn Ma ThuộtBùi Huy BíchĐinh Tiên Hoàng - Hết đường4.000.000----Đất ở đô thị
121Thành phố Buôn Ma ThuộtBùi Hữu NghĩaMai Hắc Đế - Cổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa 23, TBĐ số 22)7.000.000----Đất ở đô thị
122Thành phố Buôn Ma ThuộtBùi Hữu NghĩaCổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa 23, TBĐ số 22) - Hết đường5.000.000----Đất ở đô thị
123Thành phố Buôn Ma ThuộtBùi Thị XuânNguyễn Tất Thành - Ama Khê10.000.000----Đất ở đô thị
124Thành phố Buôn Ma ThuộtCao Bá QuátTrần Văn Phụ - Trần Nhật Duật7.500.000----Đất ở đô thị
125Thành phố Buôn Ma ThuộtCao ĐạtNguyễn Tất Thành - Hết đường8.500.000----Đất ở đô thị
126Thành phố Buôn Ma ThuộtCao ThắngLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ12.000.000----Đất ở đô thị
127Thành phố Buôn Ma ThuộtCao ThắngNguyễn Hữu Thọ - Đồng Khởi10.500.000----Đất ở đô thị
128Thành phố Buôn Ma ThuộtCao Xuân HuyTrần Khánh Dư - Trần Nhật Duật9.000.000----Đất ở đô thị
129Thành phố Buôn Ma ThuộtCống QuỳnhNgô Gia Tự - Chu Văn An8.000.000----Đất ở đô thị
130Thành phố Buôn Ma ThuộtChế Lan ViênNguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan11.000.000----Đất ở đô thị
131Thành phố Buôn Ma ThuộtChu Huy MânNgô Gia Tự - Chu Văn An8.000.000----Đất ở đô thị
132Thành phố Buôn Ma ThuộtChu Mạnh TrinhMai Hắc Đế - Hết đường6.000.000----Đất ở đô thị
133Thành phố Buôn Ma ThuộtChu Văn AnNguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ11.000.000----Đất ở đô thị
134Thành phố Buôn Ma ThuộtChu Văn AnLý Thái Tổ - Hà Huy Tập10.000.000----Đất ở đô thị
135Thành phố Buôn Ma ThuộtChu Văn TấnVõ Văn Kiệt - Phan Huy Chú3.500.000----Đất ở đô thị
136Thành phố Buôn Ma ThuộtCù Chính LanĐinh Tiên Hoàng - Hẻm 14 Cù Chính Lan5.000.000----Đất ở đô thị
137Thành phố Buôn Ma ThuộtCù Chính LanHẻm 14 Cù Chính Lan - Hết đường3.000.000----Đất ở đô thị
138Thành phố Buôn Ma ThuộtDã TượngLàng văn hóa dân tộc - Hẻm 266 Nguyễn Chí Thanh6.000.000----Đất ở đô thị
139Thành phố Buôn Ma ThuộtDã TượngHẻm 266 Nguyễn Chí Thanh - Hết đường5.000.000----Đất ở đô thị
140Thành phố Buôn Ma ThuộtDương Vân NgaMai Hắc Đế - Y Ngông7.200.000----Đất ở đô thị
141Thành phố Buôn Ma ThuộtĐào Doãn DịchPhan Bội Châu - Thủ Khoa Huân6.000.000----Đất ở đô thị
142Thành phố Buôn Ma ThuộtĐào Duy AnhVõ Văn Kiệt - Hết thửa 21, TBĐ số 903.500.000----Đất ở đô thị
143Thành phố Buôn Ma ThuộtĐào Duy AnhHết thửa 21, TBĐ số 90 - Hết đường2.500.000----Đất ở đô thị
144Thành phố Buôn Ma ThuộtĐào Duy TừPhan Bội Châu - Trần Phú15.500.000----Đất ở đô thị
145Thành phố Buôn Ma ThuộtĐào Duy TừTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai9.500.000----Đất ở đô thị
146Thành phố Buôn Ma ThuộtĐào Duy TừNguyễn Thị Minh Khai - Hết đường8.500.000----Đất ở đô thị
147Thành phố Buôn Ma ThuộtĐào TấnTrần Văn Phụ - Trần Nhật Duật9.000.000----Đất ở đô thị
148Thành phố Buôn Ma ThuộtĐặng DungNguyễn Đình Chiểu - Y Út Niê10.000.000----Đất ở đô thị
149Thành phố Buôn Ma ThuộtĐặng Nguyên CẩnĐinh Tiên Hoàng - Hết đường6.000.000----Đất ở đô thị
150Thành phố Buôn Ma ThuộtĐặng TấtNguyễn Chí Thanh - Hết đường5.000.000----Đất ở đô thị
151Thành phố Buôn Ma ThuộtĐặng Thai MaiPhan Chu Trinh - Đặng Dung11.000.000----Đất ở đô thị
152Thành phố Buôn Ma ThuộtĐặng Thái ThânMai Hắc Đế - Hẻm 40 Đặng Thái Thân6.000.000----Đất ở đô thị
153Thành phố Buôn Ma ThuộtĐặng Thái ThânHẻm 40 Đặng Thái Thân - Giải Phóng4.000.000----Đất ở đô thị
154Thành phố Buôn Ma ThuộtĐặng Trần CônMai Hắc Đế - Hết đường4.000.000----Đất ở đô thị
155Thành phố Buôn Ma ThuộtĐặng Văn NgữLê Duẩn - Săm Brăm6.000.000----Đất ở đô thị
156Thành phố Buôn Ma ThuộtĐặng Văn NgữSăm Brăm - Hết đường5.000.000----Đất ở đô thị
157Thành phố Buôn Ma ThuộtĐặng Vũ HiệpTrần Khánh Dư - Trần Nhật Duật12.000.000----Đất ở đô thị
158Thành phố Buôn Ma ThuộtĐiện Biên PhủNguyễn Công Trứ - Hoàng Diệu50.000.000----Đất ở đô thị
159Thành phố Buôn Ma ThuộtĐiện Biên PhủHoàng Diệu - Trần Phú40.000.000----Đất ở đô thị
160Thành phố Buôn Ma ThuộtĐiện Biên PhủTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai25.000.000----Đất ở đô thị
161Thành phố Buôn Ma ThuộtĐiện Biên PhủNguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Giáp suối Ea Nuôl)13.000.000----Đất ở đô thị
162Thành phố Buôn Ma ThuộtĐiểu Văn CảiLê Duẩn - Hết đường5.500.000----Đất ở đô thị
163Thành phố Buôn Ma ThuộtĐinh Công TrángQuang Trung - Hết số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa 6, TBĐ số 11)5.000.000----Đất ở đô thị
164Thành phố Buôn Ma ThuộtĐinh Công TrángHết ranh giới số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa 6, TBĐ số 11) - Nơ Trang Gưh4.000.000----Đất ở đô thị
165Thành phố Buôn Ma ThuộtĐinh LễHà Huy Tập - Đường quy hoạch rộng 36m6.000.000----Đất ở đô thị
166Thành phố Buôn Ma ThuộtĐinh NúpAma Khê - Y Ni Ksơr7.000.000----Đất ở đô thị
167Thành phố Buôn Ma ThuộtĐinh Tiên HoàngNguyễn Tất Thành - Nguyễn Công Trứ21.500.000----Đất ở đô thị
168Thành phố Buôn Ma ThuộtĐinh Tiên HoàngNguyễn Công Trứ - Phạm Hồng Thái17.500.000----Đất ở đô thị
169Thành phố Buôn Ma ThuộtĐinh Tiên HoàngPhạm Hồng Thái - Lê Duẩn13.000.000----Đất ở đô thị
170Thành phố Buôn Ma ThuộtĐinh Văn GióY Ni K'sơr - Hết đường5.000.000----Đất ở đô thị
171Thành phố Buôn Ma ThuộtĐoàn KhuêNguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng12.000.000----Đất ở đô thị
172Thành phố Buôn Ma ThuộtĐoàn Thị ĐiểmLý Thường Kiệt - Tịnh xá Ngọc Quang (Thửa 102, TBĐ số 8)5.000.000----Đất ở đô thị
173Thành phố Buôn Ma ThuộtĐỗ NhuậnHà Huy Tập - Đường quy hoạch rộng 36m6.000.000----Đất ở đô thị
174Thành phố Buôn Ma ThuộtĐỗ Xuân HợpY Moan Êñuôl - Mười Tháng Ba6.000.000----Đất ở đô thị
175Thành phố Buôn Ma ThuộtĐồng KhởiNguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập13.500.000----Đất ở đô thị
176Thành phố Buôn Ma ThuộtĐồng KhởiHà Huy Tập - Y Moan Êñuôl8.000.000----Đất ở đô thị
177Thành phố Buôn Ma ThuộtĐồng KhởiY Moan Êñuôl - 10 tháng 36.000.000----Đất ở đô thị
178Thành phố Buôn Ma ThuộtĐồng Sỹ BìnhGiải Phóng - Hẻm 40 Dương Vân Nga5.000.000----Đất ở đô thị
179Thành phố Buôn Ma ThuộtGiải PhóngLê Duẩn - Y Ngông8.000.000----Đất ở đô thị
180Thành phố Buôn Ma ThuộtGiáp HảiHải Triều - Trần Quang Khải11.000.000----Đất ở đô thị
181Thành phố Buôn Ma ThuộtGiáp HảiTrần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu12.000.000----Đất ở đô thị
182Thành phố Buôn Ma ThuộtHà Huy TậpLê Thị Hồng Gấm - Đồng Khởi17.500.000----Đất ở đô thị
183Thành phố Buôn Ma ThuộtHà Huy TậpĐồng Khởi - 10 tháng 315.000.000----Đất ở đô thị
184Thành phố Buôn Ma ThuộtHà Huy Tập10 tháng 3 - Bắt đầu ranh giới đất Cụm Công nghiệp Tân An10.000.000----Đất ở đô thị
185Thành phố Buôn Ma ThuộtHà Huy TậpBắt đầu ranh giới đất Cụm Công nghiệp Tân An - Hết địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột6.000.000----Đất ở đô thị
186Thành phố Buôn Ma ThuộtHai Bà TrưngNơ Trang Long - Phan Bội Châu40.000.000----Đất ở đô thị
187Thành phố Buôn Ma ThuộtHai Bà TrưngPhan Bội Châu - Trần Phú30.000.000----Đất ở đô thị
188Thành phố Buôn Ma ThuộtHai Bà TrưngTrần Phú - Nguyễn Văn Trỗi25.000.000----Đất ở đô thị
189Thành phố Buôn Ma ThuộtHải Thượng Lãn ÔngLê Thánh Tông - Giáp Hải13.000.000----Đất ở đô thị
190Thành phố Buôn Ma ThuộtHải TriềuLê Thánh Tông - Giáp Hải13.000.000----Đất ở đô thị
191Thành phố Buôn Ma ThuộtHàm NghiPhan Bội Châu - Lê Công Kiều7.000.000----Đất ở đô thị
192Thành phố Buôn Ma ThuộtHàn Mặc TửLê Quý Đôn - Đoàn Khuê12.000.000----Đất ở đô thị
193Thành phố Buôn Ma ThuộtHàn ThuyênTrần Phú - Hết đường6.000.000----Đất ở đô thị
194Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng DiệuLê Thánh Tông - Phan Chu Trinh27.000.000----Đất ở đô thị
195Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng DiệuPhan Chu Trinh - Xô Viết Nghệ Tĩnh45.000.000----Đất ở đô thị
196Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng DiệuXô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Trãi25.000.000----Đất ở đô thị
197Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng DiệuNguyễn Trãi - Ngô Mây18.000.000----Đất ở đô thị
198Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng DiệuNgô Mây - Trương Công Định14.000.000----Đất ở đô thị
199Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng Đình ÁiTô Vĩnh Diện - Nguyễn Viết Xuân4.200.000----Đất ở đô thị
200Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng Hoa ThámPhan Bội Châu - Y Ngông10.000.000----Đất ở đô thị
201Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng Hữu NamVõ Văn Kiệt - Phan Huy Chú2.800.000----Đất ở đô thị
202Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng Minh ThảoLý Chính Thắng - Cao Thắng11.000.000----Đất ở đô thị
203Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng Thế ThiệnY Moan Ênuôl - Thửa 142, TBĐ số 195.000.000----Đất ở đô thị
204Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng Thế ThiệnThửa 142, TBĐ số 19 - Hết đường3.000.000----Đất ở đô thị
205Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng Văn TháiLý Thái Tổ - Lý Chính Thắng13.000.000----Đất ở đô thị
206Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng Văn ThụLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ14.000.000----Đất ở đô thị
207Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng ViệtTrần Quang Khải - Hết đường12.000.000----Đất ở đô thị
208Thành phố Buôn Ma ThuộtHồ Giáo65 Mai Xuân Thưởng - Hẻm 169 Nơ Trang Gưh4.000.000----Đất ở đô thị
209Thành phố Buôn Ma ThuộtHồ Tùng MậuLê Hồng Phong - Y Ngông9.500.000----Đất ở đô thị
210Thành phố Buôn Ma ThuộtHồ Xuân HươngPhan Bội Châu - Quang Trung8.500.000----Đất ở đô thị
211Thành phố Buôn Ma ThuộtHùng VươngNgã 6 trung tâm - Đinh Tiên Hoàng30.000.000----Đất ở đô thị
212Thành phố Buôn Ma ThuộtHùng VươngĐinh Tiên Hoàng - Bà Triệu22.000.000----Đất ở đô thị
213Thành phố Buôn Ma ThuộtHùng VươngBà Triệu - Ngã ba Nguyễn Công Trứ18.000.000----Đất ở đô thị
214Thành phố Buôn Ma ThuộtHùng VươngNgã ba Nguyễn Công Trứ - Ama Khê10.000.000----Đất ở đô thị
215Thành phố Buôn Ma ThuộtHùng VươngAma Khê - Ama Jhao12.500.000----Đất ở đô thị
216Thành phố Buôn Ma ThuộtHùng VươngAma Jhao - Hết đường8.000.000----Đất ở đô thị
217Thành phố Buôn Ma ThuộtHuy CậnĐiện Biên Phủ - Lê Hồng Phong31.000.000----Đất ở đô thị
218Thành phố Buôn Ma ThuộtHuỳnh Thúc KhángTrần Văn Phụ - Trần Nhật Duật10.000.000----Đất ở đô thị
219Thành phố Buôn Ma ThuộtHuỳnh Văn BánhLê Công Kiều - Nam Quốc Cang5.500.000----Đất ở đô thị
220Thành phố Buôn Ma ThuộtKhúc Thừa DụLê Duẩn - Săm Brăm7.700.000----Đất ở đô thị
221Thành phố Buôn Ma ThuộtKim ĐồngĐồng Khởi - Văn Tiến Dũng12.500.000----Đất ở đô thị
222Thành phố Buôn Ma ThuộtKpă NguyênLý Thái Tổ - Lý Chính Thắng13.000.000----Đất ở đô thị
223Thành phố Buôn Ma ThuộtKpă Púi231 Ngô Quyền - Tôn Đức Thắng13.700.000----Đất ở đô thị
224Thành phố Buôn Ma ThuộtLạc Long QuânLê Duẩn - Hết đường4.700.000----Đất ở đô thị
225Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Anh XuânTrần Quang Khải - Hết Đường12.000.000----Đất ở đô thị
226Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Cảnh TuânThế Lữ - 211A Lê Cảnh Tuân2.500.000----Đất ở đô thị
227Thành phố Buôn Ma ThuộtLê ChânLê Duẩn - Y Nuê5.000.000----Đất ở đô thị
228Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Công KiềuMạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng7.000.000----Đất ở đô thị
229Thành phố Buôn Ma ThuộtLê DuẩnNgã 6 trung tâm - Bên phải: Bế Văn Đàn;30.000.000----Đất ở đô thị
230Thành phố Buôn Ma ThuộtLê DuẩnNgã 6 trung tâm - Bên trái: Thửa 45, TBĐ số 6 phường Tân Thành30.000.000----Đất ở đô thị
231Thành phố Buôn Ma ThuộtLê DuẩnBên phải: Bế Văn Đàn; - Cầu Ea Tam22.000.000----Đất ở đô thị
232Thành phố Buôn Ma ThuộtLê DuẩnBên trái: Thửa 45, TBĐ số 6 phường Tân Thành - Cầu Ea Tam22.000.000----Đất ở đô thị
233Thành phố Buôn Ma ThuộtLê DuẩnCầu Ea Tam - Nguyễn An Ninh20.000.000----Đất ở đô thị
234Thành phố Buôn Ma ThuộtLê DuẩnNguyễn An Ninh - Phan Huy Chú13.000.000----Đất ở đô thị
235Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Đại CangSố 1A, Bà Triệu - Số 09, Trường Chinh14.000.000----Đất ở đô thị
236Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Đại HànhTrần Phú - Nguyễn Văn Trỗi15.000.000----Đất ở đô thị
237Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Đức ThọPhan Bội Châu - Ngô Đức Kế15.000.000----Đất ở đô thị
238Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Hồng PhongY Ngông - Bên phải Nguyễn Công Trứ;28.000.000----Đất ở đô thị
239Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Hồng PhongY Ngông - Bên trái hẻm 105 Lê Hồng Phong28.000.000----Đất ở đô thị
240Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Hồng PhongBên phải Nguyễn Công Trứ; Bên trái hẻm 105 Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu50.000.000----Đất ở đô thị
241Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Hồng PhongPhan Bội Châu - Hoàng Diệu42.000.000----Đất ở đô thị
242Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Hồng PhongHoàng Diệu - Trần Phú35.000.000----Đất ở đô thị
243Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Hồng PhongTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai25.000.000----Đất ở đô thị
244Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Hồng PhongNguyễn Thị Minh Khai - Hết đường16.000.000----Đất ở đô thị
245Thành phố Buôn Ma ThuộtLê LaiTrương Công Định - Phan Đình Phùng7.500.000----Đất ở đô thị
246Thành phố Buôn Ma ThuộtLê LợiTrần Khánh Dư - Tản Đà10.000.000----Đất ở đô thị
247Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Minh XuânY Ni K'Sơr - Hết đường6.000.000----Đất ở đô thị
248Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Quang SungY Bih Aleo - Trần Hữu Dực12.000.000----Đất ở đô thị
249Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Quý ĐônNguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ17.000.000----Đất ở đô thị
250Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Thánh TôngPhan Bội Châu - Trần Hưng Đạo40.000.000----Đất ở đô thị
251Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Thánh TôngTrần Hưng Đạo - Lý Tự Trọng32.000.000----Đất ở đô thị
252Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Thị Hồng GấmNguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh16.000.000----Đất ở đô thị
253Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Thị RiêngLê Duẩn - Hết đường7.000.000----Đất ở đô thị
254Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Trọng TấnĐồng Khởi - Văn Tiến Dũng12.000.000----Đất ở đô thị
255Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Văn HưuĐặng Văn Ngữ - Khúc Thừa Dụ6.000.000----Đất ở đô thị
256Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Văn HưuKhúc Thừa Dụ - Phùng Hưng7.800.000----Đất ở đô thị
257Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Văn NhiễuNguyễn Hồng Ưng - Hết đường8.000.000----Đất ở đô thị
258Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Văn SỹLê Duẩn - Nguyễn Viết Xuân7.000.000----Đất ở đô thị
259Thành phố Buôn Ma ThuộtLê VụNguyễn Chí Thanh - Hết đường10.000.000----Đất ở đô thị
260Thành phố Buôn Ma ThuộtLương Thế VinhY Ngông - Mai Xuân Thưởng6.000.000----Đất ở đô thị
261Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Chính ThắngLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ11.500.000----Đất ở đô thị
262Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Chính ThắngNguyễn Hữu Thọ - Đồng Khởi13.000.000----Đất ở đô thị
263Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Nam ĐếNguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông25.000.000----Đất ở đô thị
264Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Thái TổLý Tự Trọng - Đồng Khởi25.000.000----Đất ở đô thị
265Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Thường KiệtNguyễn Công Trứ - Phan Bội Châu45.000.000----Đất ở đô thị
266Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Thường KiệtPhan Bội Châu - Hoàng Diệu40.000.000----Đất ở đô thị
267Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Thường KiệtHoàng Diệu - Trần Phú35.000.000----Đất ở đô thị
268Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Thường KiệtTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai25.000.000----Đất ở đô thị
269Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Thường KiệtNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi18.000.000----Đất ở đô thị
270Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Thường KiệtNguyễn Văn Trỗi - Bên phải: Đoàn Thị Điểm;15.000.000----Đất ở đô thị
271Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Thường KiệtNguyễn Văn Trỗi - Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt15.000.000----Đất ở đô thị
272Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Thường KiệtBên phải: Đoàn Thị Điểm; - Hết đường10.000.000----Đất ở đô thị
273Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Thường KiệtBên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt - Hết đường10.000.000----Đất ở đô thị
274Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Tự TrọngNguyễn Tất Thành - Ngô Quyền27.000.000----Đất ở đô thị
275Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Tự TrọngNgô Quyền - Lê Thị Hồng Gấm22.000.000----Đất ở đô thị
276Thành phố Buôn Ma ThuộtMá HaiThế Lữ - Tăng Bạt Hổ3.500.000----Đất ở đô thị
277Thành phố Buôn Ma ThuộtMạc Đĩnh ChiPhan Bội Châu - Nơ Trang Gưh9.000.000----Đất ở đô thị
278Thành phố Buôn Ma ThuộtMạc Đĩnh ChiNơ Trang Gưh - Mai Xuân Thưởng6.000.000----Đất ở đô thị
279Thành phố Buôn Ma ThuộtMạc Thị BưởiQuang Trung - Phan Bội Châu15.500.000----Đất ở đô thị
280Thành phố Buôn Ma ThuộtMạc Thị BưởiPhan Bội Châu - Trần Phú20.000.000----Đất ở đô thị
281Thành phố Buôn Ma ThuộtMạc Thị BưởiTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai13.500.000----Đất ở đô thị
282Thành phố Buôn Ma ThuộtMạc Thị BưởiNguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Giáp suối Ea Nuôl)8.500.000----Đất ở đô thị
283Thành phố Buôn Ma ThuộtMai Hắc ĐếY Ngông - Nguyễn Viết Xuân17.000.000----Đất ở đô thị
284Thành phố Buôn Ma ThuộtMai Hắc ĐếNguyễn Viết Xuân - Giải Phóng14.000.000----Đất ở đô thị
285Thành phố Buôn Ma ThuộtMai Hắc ĐếGiải Phóng - Hết đường8.000.000----Đất ở đô thị
286Thành phố Buôn Ma ThuộtMai Thị LựuY Wang - Hết đường (Trần Quý Cáp)9.000.000----Đất ở đô thị
287Thành phố Buôn Ma ThuộtMai Xuân ThưởngPhan Bội Châu - Mạc Đĩnh Chi14.000.000----Đất ở đô thị
288Thành phố Buôn Ma ThuộtMai Xuân ThưởngMạc Đĩnh Chi - Y Ngông10.000.000----Đất ở đô thị
289Thành phố Buôn Ma ThuộtMậu ThânPhạm Văn Đồng - Hết thửa 2, 14, TBĐ số 34.000.000----Đất ở đô thị
290Thành phố Buôn Ma ThuộtMậu ThânHết thửa 2, 14, TBĐ số 3 - Hết địa bàn phường2.500.000----Đất ở đô thị
291Thành phố Buôn Ma ThuộtNam Quốc CangMạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng7.000.000----Đất ở đô thị
292Thành phố Buôn Ma ThuộtNay DerY Ni K'Sơr - Hết đường6.000.000----Đất ở đô thị
293Thành phố Buôn Ma ThuộtNay PhaoĐồng Khởi - Văn Tiến Dũng12.000.000----Đất ở đô thị
294Thành phố Buôn Ma ThuộtNay ThôngLê Duẩn - Săm Brăm5.000.000----Đất ở đô thị
295Thành phố Buôn Ma ThuộtNay ThôngSăm Brăm - Hết đường4.000.000----Đất ở đô thị
296Thành phố Buôn Ma ThuộtNgô Chí QuốcPhạm Văn Đồng - Nhà thờ Lộ Đức3.500.000----Đất ở đô thị
297Thành phố Buôn Ma ThuộtNgô Chí QuốcNhà thờ Lộ Đức - Hết địa bàn phường2.500.000----Đất ở đô thị
298Thành phố Buôn Ma ThuộtNgô Đức KếPhan Chu Trinh - Lê Thánh Tông15.000.000----Đất ở đô thị
299Thành phố Buôn Ma ThuộtNgô Gia TựNguyễn Tất Thành - Ngô Quyền17.500.000----Đất ở đô thị
300Thành phố Buôn Ma ThuộtNgô Gia TựNgô Quyền - Hà Huy Tập13.000.000----Đất ở đô thị
301Thành phố Buôn Ma ThuộtNgô MâyPhan Bội Châu - Hoàng Diệu10.000.000----Đất ở đô thị
302Thành phố Buôn Ma ThuộtNgô MâyHoàng Diệu - Trần Phú8.000.000----Đất ở đô thị
303Thành phố Buôn Ma ThuộtNgô QuyềnTrần Hưng Đạo - Ngô Gia Tự32.000.000----Đất ở đô thị
304Thành phố Buôn Ma ThuộtNgô QuyềnNgô Gia Tự - Lê Quý Đôn20.000.000----Đất ở đô thị
305Thành phố Buôn Ma ThuộtNgô Tất TốHùng Vương - Nguyễn Công Trứ7.000.000----Đất ở đô thị
306Thành phố Buôn Ma ThuộtNgô Thì NhậmLê Quý Đôn - Đồng Khởi12.000.000----Đất ở đô thị
307Thành phố Buôn Ma ThuộtNgô Văn NămLê Thị Hồng Gấm - Hết đường11.000.000----Đất ở đô thị
308Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyên HồngTrần Nhật Duật - Hết đường9.000.000----Đất ở đô thị
309Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn An NinhLê Duẩn - Cổng Trại giam8.000.000----Đất ở đô thị
310Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn BiểuLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ16.000.000----Đất ở đô thị
311Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn BínhĐiện Biên Phủ - Lê Hồng Phong31.000.000----Đất ở đô thị
312Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Bỉnh KhiêmHoàng Diệu - Nguyễn Thị Minh Khai10.000.000----Đất ở đô thị
313Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Bỉnh KhiêmNguyễn Thị Minh Khai - Hết đường9.000.000----Đất ở đô thị
314Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn BưởiNgô Gia Tự - Chu Văn An8.000.000----Đất ở đô thị
315Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Cảnh DịVõ Văn Kiệt - Hết đường3.000.000----Đất ở đô thị
316Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn ChánhPhan Chu Trinh - Lê Thánh Tông17.000.000----Đất ở đô thị
317Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Chí ThanhChu Văn An + Nguyễn Văn Cừ - Trương Quang Giao20.000.000----Đất ở đô thị
318Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Chí ThanhTrương Quang Giao - Trịnh Cấn13.000.000----Đất ở đô thị
319Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Chí ThanhTrịnh Văn Cấn - Hết vòng xoay ngã ba Nhà máy bia Sài Gòn10.000.000----Đất ở đô thị
320Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Công HoanPhan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến13.000.000----Đất ở đô thị
321Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Công TrứLê Hồng Phong - Lê Duẩn35.000.000----Đất ở đô thị
322Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Công TrứLê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng20.500.000----Đất ở đô thị
323Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Công TrứĐinh Tiên Hoàng - Hùng Vương15.000.000----Đất ở đô thị
324Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Cơ ThạchNguyễn Thị Định - Hết đường4.000.000----Đất ở đô thị
325Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Cư TrinhPhạm Hồng Thái - Hết cầu bê tông5.000.000----Đất ở đô thị
326Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Cư TrinhHết cầu bê tông - Hết đường7.000.000----Đất ở đô thị
327Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn DuLê Duẩn - Cầu chui6.500.000----Đất ở đô thị
328Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn DuCầu chui - Đền ông Cảo5.500.000----Đất ở đô thị
329Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn DuĐền ông Cảo - Trần Quý Cáp7.500.000----Đất ở đô thị
330Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Duy TrinhMai Hắc Đế - Y Ngông6.000.000----Đất ở đô thị
331Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Đình ChiểuNguyễn Tất Thành - Nguyễn Khuyến20.000.000----Đất ở đô thị
332Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Đình Chiểu nối dàiNgã ba Nguyễn Khuyến, Nguyễn Đình Chiểu - Hết địa bàn phường Tân Lợi12.500.000----Đất ở đô thị
333Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Đình ThiTrần Kiên - Giáp lô cao su3.000.000----Đất ở đô thị
334Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Đức CảnhHoàng Diệu - Trần Phú23.000.000----Đất ở đô thị
335Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Đức CảnhTrần Phú - Nguyễn Văn Trỗi20.000.000----Đất ở đô thị
336Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Gia ThiềuNguyễn Văn Linh - Hết đường5.000.000----Đất ở đô thị
337Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn HiềnLê Thánh Tông - Hết đường8.000.000----Đất ở đô thị
338Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Hồng ƯngLê Vụ - Lê Văn Nhiễu8.000.000----Đất ở đô thị
339Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Huy TựNguyễn Cư Trinh - Hết đường5.000.000----Đất ở đô thị
340Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Huy TưởngLê Thánh Tông - Hết đường8.000.000----Đất ở đô thị
341Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Hữu ThấuHà Huy Tập - Hết khu dân cư K78.000.000----Đất ở đô thị
342Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Hữu ThấuHết khu dân cư K7 - Mười Tháng Ba5.000.000----Đất ở đô thị
343Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Hữu ThọNguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ19.500.000----Đất ở đô thị
344Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Khắc TínhLê Vụ - Lê Văn Nhiễu8.000.000----Đất ở đô thị
345Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Khoa ĐăngVõ Văn Kiệt - Hết thửa 52, TBĐ số 74 (Sát đường hẻm)3.000.000----Đất ở đô thị
346Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Khoa ĐăngHết thửa 52, TBĐ số 74 (Sát đường hẻm) - Hết đường2.000.000----Đất ở đô thị
347Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn KhuyếnNguyễn Đình Chiểu - Trần Nhật Duật15.000.000----Đất ở đô thị
348Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn KhuyếnTrần Nhật Duật - Y Moan Ênuôl11.000.000----Đất ở đô thị
349Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn KimMai Hắc Đế - Hết đường6.000.000----Đất ở đô thị
350Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Kinh ChiLê Thị Hồng Gấm - Hẻm 51 Nguyễn Tất Thành12.000.000----Đất ở đô thị
351Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn LâmAma Khê - Sang 2 phía đường Ama Khê7.000.000----Đất ở đô thị
352Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Lương BằngNguyễn Văn Cừ (Vòng xoay km5) - Cầu km 510.000.000----Đất ở đô thị
353Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn NhạcCông an Thành phố - Ngô Gia Tự12.000.000----Đất ở đô thị
354Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Phi KhanhLê Thánh Tông - Nguyễn Thi8.000.000----Đất ở đô thị
355Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Phúc ChuNguyễn Thị Định - Hết đường4.500.000----Đất ở đô thị
356Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn SiêuPhạm Ngũ Lão - Hết đường4.500.000----Đất ở đô thị
357Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Sinh SắcPhạm Văn Đồng - Lê Cảnh Tuân3.500.000----Đất ở đô thị
358Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Sinh SắcLê Cảnh Tuân - Hết đường3.000.000----Đất ở đô thị
359Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn SơnNguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan14.000.000----Đất ở đô thị
360Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Tất ThànhNgã 6 trung tâm - Nguyễn Văn Cừ45.000.000----Đất ở đô thị
361Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Thái HọcPhan Chu Trinh - Văn Cao14.000.000----Đất ở đô thị
362Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Thái HọcVăn Cao - Nguyễn Khuyến11.000.000----Đất ở đô thị
363Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn ThiTản Đà - Phan Văn Khỏe8.000.000----Đất ở đô thị
364Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Thị Định30 tháng 4 - Chợ Thành Nhất13.000.000----Đất ở đô thị
365Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Thị ĐịnhChợ Thành Nhất - Đường trục 1 Buôn Ky9.000.000----Đất ở đô thị
366Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Thị ĐịnhTrục đường 1 Buôn Ky - Hết thửa 219, 1046, TBĐ số 176.000.000----Đất ở đô thị
367Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Thị ĐịnhHết thửa 219, 1046, TBĐ số 17 - Hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột3.000.000----Đất ở đô thị
368Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Thị Minh KhaiPhan Chu Trinh - Y Jút27.500.000----Đất ở đô thị
369Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Thị Minh KhaiY Jút - Nguyễn Trãi18.000.000----Đất ở đô thị
370Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Trãi - Phạm Ngũ Lão16.000.000----Đất ở đô thị
371Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn ThiếpNguyễn Cư Trinh - Hết đường5.000.000----Đất ở đô thị
372Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn ThôngTrần Nhật Duật - Trần Văn Phụ11.000.000----Đất ở đô thị
373Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Thượng HiềnLê Quý Đôn - Hoàng Minh Thảo12.000.000----Đất ở đô thị
374Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Tiểu LaLê Công Kiều - Nam Quốc Cang5.000.000----Đất ở đô thị
375Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn TrácNguyễn Khuyến - Hết đường5.000.000----Đất ở đô thị
376Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn TrãiPhan Bội Châu - Trần Phú16.000.000----Đất ở đô thị
377Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn TrãiTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai12.000.000----Đất ở đô thị
378Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn TrãiNguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Gần suối Ea Nuôl)8.000.000----Đất ở đô thị
379Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Tri PhươngPhan Bội Châu - Trần Phú12.000.000----Đất ở đô thị
380Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Tri PhươngTrần Phú - Hết đường (Suối)9.000.000----Đất ở đô thị
381Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Trung TrựcNguyễn Tri Phương - Trương Công Định9.000.000----Đất ở đô thị
382Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Trung TrựcTrương Công Định - Hết đường6.500.000----Đất ở đô thị
383Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Trường TộY Wang - Cống thoát nước5.500.000----Đất ở đô thị
384Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Trường TộCống thoát nước - Hết đường4.000.000----Đất ở đô thị
385Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn TuânLê Duẩn - Hết đường5.000.000----Đất ở đô thị
386Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Văn BéNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi12.000.000----Đất ở đô thị
387Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Văn CừNguyễn Tất Thành - Cầu Ea Nao20.000.000----Đất ở đô thị
388Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Văn CừCầu Ea Nao - Phạm Văn Đồng; Nguyễn Lương Bằng15.000.000----Đất ở đô thị
389Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Văn LinhHết vòng xoay ngã 3 nhà máy bia Sài Gòn - Ranh giới xã Ea Tu8.000.000----Đất ở đô thị
390Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Văn TrỗiPhan Chu Trinh - Y Jút20.000.000----Đất ở đô thị
391Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Viết XuânLê Duẩn - Mai Hắc Đế10.000.000----Đất ở đô thị
392Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Xuân NguyênNguyễn Chí Thanh - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc8.000.000----Đất ở đô thị
393Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Xuân NguyênĐường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc - Hết địa bàn phường Tân An5.500.000----Đất ở đô thị
394Thành phố Buôn Ma ThuộtNơ Trang GưhPhan Bội Châu - Quang Trung10.000.000----Đất ở đô thị
395Thành phố Buôn Ma ThuộtNơ Trang GưhQuang Trung - Mai Xuân Thưởng6.500.000----Đất ở đô thị
396Thành phố Buôn Ma ThuộtNơ Trang LongNgã sáu trung tâm - Lê Hồng Phong57.600.000----Đất ở đô thị
397Thành phố Buôn Ma ThuộtÔng Ích KhiêmLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ12.000.000----Đất ở đô thị
398Thành phố Buôn Ma ThuộtPhạm Hồng TháiLê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng15.000.000----Đất ở đô thị
399Thành phố Buôn Ma ThuộtPhạm Hồng TháiĐinh Tiên Hoàng - Hết đường8.000.000----Đất ở đô thị
400Thành phố Buôn Ma ThuộtPhạm HùngNguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập12.000.000----Đất ở đô thị
401Thành phố Buôn Ma ThuộtPhạm Ngọc ThạchLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ12.000.000----Đất ở đô thị
402Thành phố Buôn Ma ThuộtPhạm Ngũ LãoHoàng Diệu - Trần Phú12.500.000----Đất ở đô thị
403Thành phố Buôn Ma ThuộtPhạm Ngũ LãoTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai10.000.000----Đất ở đô thị
404Thành phố Buôn Ma ThuộtPhạm Ngũ LãoNguyễn Thị Minh Khai - Cầu ranh giới xã Cư Êbur8.000.000----Đất ở đô thị
405Thành phố Buôn Ma ThuộtPhạm Phú ThứNguyễn Chí Thanh - Hết đường5.000.000----Đất ở đô thị
406Thành phố Buôn Ma ThuộtPhạm Văn BạchNguyễn Thị Định - Hết đường4.000.000----Đất ở đô thị
407Thành phố Buôn Ma ThuộtPhạm Văn ĐồngGiáp ranh phường Tân Lập - Hết Quỹ Tín dụng phường Tân Hòa10.000.000----Đất ở đô thị
408Thành phố Buôn Ma ThuộtPhạm Văn ĐồngHết Quỹ Tín dụng phường Tân Hòa - Nguyễn Sinh Sắc8.000.000----Đất ở đô thị
409Thành phố Buôn Ma ThuộtPhạm Văn ĐồngNguyễn Sinh Sắc - Giáp ranh xã Ea Tu5.000.000----Đất ở đô thị
410Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Bội ChâuNguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong55.000.000----Đất ở đô thị
411Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Bội ChâuLê Hồng Phong - Mạc Thị Bưởi40.000.000----Đất ở đô thị
412Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Bội ChâuMạc Thị Bưởi - Nguyễn Tri Phương28.000.000----Đất ở đô thị
413Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Bội ChâuNguyễn Tri Phương - 30 tháng 416.000.000----Đất ở đô thị
414Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Chu TrinhNgã sáu Trung tâm - Trần Hưng Đạo54.000.000----Đất ở đô thị
415Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Chu TrinhTrần Hưng Đạo - Trần Cao Vân45.000.000----Đất ở đô thị
416Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Chu TrinhTrần Cao Vân - Lê Thị Hồng Gấm36.000.000----Đất ở đô thị
417Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Đăng LưuLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ12.000.000----Đất ở đô thị
418Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Đình GiótLê Duẩn - Lê Hồng Phong20.000.000----Đất ở đô thị
419Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Đình PhùngPhan Bội Châu - An Dương Vương8.000.000----Đất ở đô thị
420Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Đình PhùngAn Dương Vương - Hết đường7.000.000----Đất ở đô thị
421Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Huy ChúLê Duẩn - Hoàng Hữu Nam8.000.000----Đất ở đô thị
422Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Huy ChúHoàng Hữu Nam - Hết địa bàn phường Khánh Xuân5.000.000----Đất ở đô thị
423Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Kế BínhLê Công Kiều - Nam Quốc Cang6.000.000----Đất ở đô thị
424Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan KiệmLê Duẩn - Hết đường5.000.000----Đất ở đô thị
425Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Phù TiênMai Hắc Đế - Hết đường6.000.000----Đất ở đô thị
426Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Trọng Tuệ95 Ybih Alêô - Tôn Đức Thắng12.000.000----Đất ở đô thị
427Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Văn ĐạtVõ Văn Kiệt - Ngã 4 giao với đường rộng 8 m (Cách Võ Văn Kiệt 50m)5.000.000----Đất ở đô thị
428Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Văn ĐạtNgã 4 giao với đường rộng 8 m (Cách Võ Văn Kiệt 50m) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Bá Thanh (Thửa 5, TBĐ số 98)3.500.000----Đất ở đô thị
429Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Văn ĐạtHết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Bá Thanh (Thửa 5, TBĐ số 98) - Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu2.500.000----Đất ở đô thị
430Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Văn ĐạtNgã tư hẻm 83 Tố Hữu - Hết đường (Thửa 193, TBĐ số 61)1.500.000----Đất ở đô thị
431Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Văn KhoẻLê Thánh Tông - Hết đường8.000.000----Đất ở đô thị
432Thành phố Buôn Ma ThuộtPhó Đức ChínhLê Công Kiều - Nam Quốc Cang6.000.000----Đất ở đô thị
433Thành phố Buôn Ma ThuộtPhù ĐổngLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ12.000.000----Đất ở đô thị
434Thành phố Buôn Ma ThuộtPhùng Chí KiênPhan Bội Châu - Hoàng Diệu10.000.000----Đất ở đô thị
435Thành phố Buôn Ma ThuộtPhùng Chí KiênHoàng Diệu - Trần Phú8.000.000----Đất ở đô thị
436Thành phố Buôn Ma ThuộtPhùng HưngLê Duẩn - Săm Brăm6.000.000----Đất ở đô thị
437Thành phố Buôn Ma ThuộtPhùng HưngSăm Brăm - Hết đường5.000.000----Đất ở đô thị
438Thành phố Buôn Ma ThuộtPi Năng TắcY Ni K'Sơr - Hết đường6.000.000----Đất ở đô thị
439Thành phố Buôn Ma ThuộtQuang TrungPhan Chu Trinh - Lê Hồng Phong57.600.000----Đất ở đô thị
440Thành phố Buôn Ma ThuộtQuang TrungLê Hồng Phong - Xô Viết Nghệ Tĩnh40.000.000----Đất ở đô thị
441Thành phố Buôn Ma ThuộtQuang TrungXô Viết Nghệ Tĩnh - Trần Bình Trọng35.000.000----Đất ở đô thị
442Thành phố Buôn Ma ThuộtQuang TrungTrần Bình Trọng - Nơ Trang Gưh18.000.000----Đất ở đô thị
443Thành phố Buôn Ma ThuộtQuang TrungNơ Trang Gưh - Mạc Đĩnh Chi14.000.000----Đất ở đô thị
444Thành phố Buôn Ma ThuộtRơ Chăm YơnMậu Thân - Hẻm 723 Phạm Văn Đồng6.000.000----Đất ở đô thị
445Thành phố Buôn Ma ThuộtSăm BrămĐặng Văn Ngữ - Hết đường5.000.000----Đất ở đô thị
446Thành phố Buôn Ma ThuộtSiu BlehY Nuê - Lê Chân5.000.000----Đất ở đô thị
447Thành phố Buôn Ma ThuộtSư Vạn HạnhLê Thánh Tông - Nguyễn Thi8.000.000----Đất ở đô thị
448Thành phố Buôn Ma ThuộtSương Nguyệt ÁnhTrần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu11.000.000----Đất ở đô thị
449Thành phố Buôn Ma ThuộtTạ Quang BửuNguyễn Phúc Chu - Hết đường4.500.000----Đất ở đô thị
450Thành phố Buôn Ma ThuộtTản ĐàPhan Chu Trinh - Lê Thánh Tông12.000.000----Đất ở đô thị
451Thành phố Buôn Ma ThuộtTán ThuậtĐinh Tiên Hoàng - Phạm Hồng Thái7.000.000----Đất ở đô thị
452Thành phố Buôn Ma ThuộtTăng Bạt HổNguyễn Đình Thi - Lê Cảnh Tuân4.000.000----Đất ở đô thị
453Thành phố Buôn Ma ThuộtTăng Bạt HổLê Cảnh Tuân - Hết đường3.500.000----Đất ở đô thị
454Thành phố Buôn Ma ThuộtTây SơnSố 53 Giải Phóng - Bạch Đằng5.000.000----Đất ở đô thị
455Thành phố Buôn Ma ThuộtTây SơnBạch Đằng - Vạn Xuân3.000.000----Đất ở đô thị
456Thành phố Buôn Ma ThuộtThái PhiênLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ12.000.000----Đất ở đô thị
457Thành phố Buôn Ma ThuộtThăng LongĐinh Tiên Hoàng (Gần Cầu chui) - Đinh Tiên Hoàng (Gần Cổng số 1)8.000.000----Đất ở đô thị
458Thành phố Buôn Ma ThuộtThế LữPhạm Văn Đồng - Hết đường6.000.000----Đất ở đô thị
459Thành phố Buôn Ma ThuộtThi SáchAma Khê - Sang 2 phía đường Ama Khê6.000.000----Đất ở đô thị
460Thành phố Buôn Ma ThuộtThủ Khoa HuânMai Xuân Thưởng - 30 tháng 49.000.000----Đất ở đô thị
461Thành phố Buôn Ma ThuộtThủ Khoa Huân30 tháng 4 - Nguyễn Thị Định6.500.000----Đất ở đô thị
462Thành phố Buôn Ma ThuộtTô Hiến ThànhTrần Nhật Duật - Trần Văn Phụ9.000.000----Đất ở đô thị
463Thành phố Buôn Ma ThuộtTô HiệuLê Thánh Tông - Lê Thị Hồng Gấm14.000.000----Đất ở đô thị
464Thành phố Buôn Ma ThuộtTô HiệuLê Thị Hồng Gấm - Ngô Gia Tự11.000.000----Đất ở đô thị
465Thành phố Buôn Ma ThuộtTố Hữu - Phường Khánh XuânĐoạn 1: Đoạn từ Ngã ba Duy Hòa, Võ Văn Kiệt - Bên phải hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa 37, tờ bản đồ số 144, phường Khánh Xuân); bên trái hết thửa 238, tờ bản đồ 97, phường Khánh Xuân8.000.000----Đất ở đô thị
466Thành phố Buôn Ma ThuộtTố Hữu - Phường Khánh XuânĐoạn 2: Đoạn bên phải hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa 37, tờ bản đồ 144, phường Khánh Xuân); bên trái hết thửa 238, tờ bản đồ 97, phường Khánh Xuân - Hết ranh giới phường Khánh Xuân5.000.000----Đất ở đô thị
467Thành phố Buôn Ma ThuộtTô Vĩnh DiệnMai Hắc Đế - Hết đường7.000.000----Đất ở đô thị
468Thành phố Buôn Ma ThuộtTôn Đức ThắngTú Xương - Hết Lô L6 Khu dân cư Tôn Đức Thắng25.000.000----Đất ở đô thị
469Thành phố Buôn Ma ThuộtTôn Đức ThắngĐối diện nhà hàng Đại Ngàn (Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) -22.000.000----Đất ở đô thị
470Thành phố Buôn Ma ThuộtTôn Đức ThắngKpă Púi (Trước Công ty cấp nước Đăk Lăk) - Ngô Gia Tự20.000.000----Đất ở đô thị
471Thành phố Buôn Ma ThuộtTôn Đức ThắngLê Quý Đôn - Đồng Khởi22.000.000----Đất ở đô thị
472Thành phố Buôn Ma ThuộtTôn Thất ThuyếtNguyễn Lương Bằng - Chợ Tân Phong5.000.000----Đất ở đô thị
473Thành phố Buôn Ma ThuộtTôn Thất TùngLê Vụ - Trương Quang Giao8.000.000----Đất ở đô thị
474Thành phố Buôn Ma ThuộtTống Duy TânTrần Nhật Duật - Trần Văn Phụ9.000.000----Đất ở đô thị
475Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Bình TrọngQuang Trung - Phan Bội Châu15.000.000----Đất ở đô thị
476Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Bình TrọngPhan Bội Châu - Trần Phú16.000.000----Đất ở đô thị
477Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Bình TrọngTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai13.000.000----Đất ở đô thị
478Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Bình TrọngNguyễn Thị Minh Khai - Hết đường8.000.000----Đất ở đô thị
479Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Cao VânLê Thánh Tông - Phan Chu Trinh11.000.000----Đất ở đô thị
480Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Cao VânPhan Chu Trinh - Văn Cao14.000.000----Đất ở đô thị
481Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Cao VânVăn Cao - Nguyễn Khuyến11.000.000----Đất ở đô thị
482Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Đại NghĩaLý Thái Tổ - Lý Chính Thắng12.000.000----Đất ở đô thị
483Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Huy LiệuMai Hắc Đế - Y Ơn9.000.000----Đất ở đô thị
484Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Hưng ĐạoPhan Chu Trinh - Nguyễn Tất Thành35.000.000----Đất ở đô thị
485Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Hưng ĐạoNguyễn Tất Thành - Hùng Vương25.000.000----Đất ở đô thị
486Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Hữu DựcNguyễn Đình Chiểu - Trần Khánh Dư12.000.000----Đất ở đô thị
487Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Hữu TrangTrần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu11.000.000----Đất ở đô thị
488Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Khánh DưTrường Chinh - Phan Chu Trinh16.000.000----Đất ở đô thị
489Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Khát ChânHoàng Diệu - Trần Phú7.000.000----Đất ở đô thị
490Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần KiênPhạm Văn Đồng - Lê Cảnh Tuân4.000.000----Đất ở đô thị
491Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần KiênLê Cảnh Tuân - Hết đường3.500.000----Đất ở đô thị
492Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Nguyên HãnThăng Long - Đinh Tiên Hoàng7.000.000----Đất ở đô thị
493Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Nhân TôngPhan Huy Chú - Hết đường5.000.000----Đất ở đô thị
494Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Nhật DuậtNguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh24.000.000----Đất ở đô thị
495Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Nhật DuậtPhan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến16.000.000----Đất ở đô thị
496Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần PhúPhan Chu Trinh - Lê Hồng Phong40.000.000----Đất ở đô thị
497Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần PhúLê Hồng Phong - Nguyễn Trãi22.000.000----Đất ở đô thị
498Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần PhúNguyễn Trãi - Ngô Mây15.000.000----Đất ở đô thị
499Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần PhúNgô Mây - Trương Công Định8.000.000----Đất ở đô thị
500Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần PhúTrương Công Định - Hẻm 383 Trần Phú5.000.000----Đất ở đô thị
501Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần PhúHẻm 383 Trần Phú - Hết đường (Hết cánh đồng rẽ trái ra đường Nguyễn Thị Định4.000.000----Đất ở đô thị
502Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Quang Diệu (Khu tái định cư Mai Xuân Thưởng)-6.000.000----Đất ở đô thị
503Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Quang KhảiNguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh22.000.000----Đất ở đô thị
504Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Quốc ThảoLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ13.000.000----Đất ở đô thị
505Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Quốc ToảnTrần Văn Phụ - Trần Nhật Duật11.000.000----Đất ở đô thị
506Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Quý CápY Nuê - Bên phải: Mai Thị Lựu;7.000.000----Đất ở đô thị
507Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Quý CápY Nuê - Bên trái: Hẻm 135 Trần Quý Cáp7.000.000----Đất ở đô thị
508Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Quý CápBên phải: Mai Thị Lựu; Bên trái: Hẻm 135 Trần Quý Cáp - Võ Nguyên Giáp10.000.000----Đất ở đô thị
509Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Quý CápVõ Nguyên Giáp - Ranh giới Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk8.000.000----Đất ở đô thị
510Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Quý CápRanh giới Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk - Nguyễn Văn Cừ10.000.000----Đất ở đô thị
511Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Văn PhụPhan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến11.000.000----Đất ở đô thị
512Thành phố Buôn Ma ThuộtTrịnh Văn CấnNguyễn Chí Thanh - Hết đường6.000.000----Đất ở đô thị
513Thành phố Buôn Ma ThuộtTrương Công ĐịnhPhan Bội Châu - Trần Phú17.000.000----Đất ở đô thị
514Thành phố Buôn Ma ThuộtTrương Công ĐịnhTrần Phú - Hết đường11.000.000----Đất ở đô thị
515Thành phố Buôn Ma ThuộtTrương Đăng QuếTrần Văn Phụ (kéo dài) - Y Moan Ênuôl5.000.000----Đất ở đô thị
516Thành phố Buôn Ma ThuộtTrương Hán SiêuPhan Bội Châu - Trương Công Định6.500.000----Đất ở đô thị
517Thành phố Buôn Ma ThuộtTrương Quang GiaoNguyễn Chí Thanh - Hết đường10.000.000----Đất ở đô thị
518Thành phố Buôn Ma ThuộtTrương Quang TuânLê Vụ - Trương Quang Giao7.000.000----Đất ở đô thị
519Thành phố Buôn Ma ThuộtTrường ChinhBà Triệu - Lê Thị Hồng Gấm36.000.000----Đất ở đô thị
520Thành phố Buôn Ma ThuộtTú XươngTrường Chinh - Lê Thánh Tông15.000.000----Đất ở đô thị
521Thành phố Buôn Ma ThuộtTuệ TĩnhLê Duẩn - Cầu Tuệ Tĩnh7.000.000----Đất ở đô thị
522Thành phố Buôn Ma ThuộtTuệ TĩnhCầu Tuệ Tĩnh - Mai Thị Lựu6.000.000----Đất ở đô thị
523Thành phố Buôn Ma ThuộtVạn XuânGiải Phóng - Tây Sơn6.000.000----Đất ở đô thị
524Thành phố Buôn Ma ThuộtVạn XuânTây Sơn - 30 Tháng 42.500.000----Đất ở đô thị
525Thành phố Buôn Ma ThuộtVăn CaoTrần Nhật Duật - Trần Văn Phụ7.500.000----Đất ở đô thị
526Thành phố Buôn Ma ThuộtVăn Tiến DũngNguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ12.000.000----Đất ở đô thị
527Thành phố Buôn Ma ThuộtVõ Duy ThanhNgô Gia Tự - Chu Văn An8.000.000----Đất ở đô thị
528Thành phố Buôn Ma ThuộtVõ Thị SáuNguyễn Văn Cừ - Hết đường8.000.000----Đất ở đô thị
529Thành phố Buôn Ma ThuộtVõ Trung ThànhY Ngông - Lương Thế Vinh5.000.000----Đất ở đô thị
530Thành phố Buôn Ma ThuộtVõ Văn KiệtPhan Huy Chú - Cầu Duy Hòa9.000.000----Đất ở đô thị
531Thành phố Buôn Ma ThuộtVõ Văn KiệtCầu Duy Hòa - Bên phải: Hết thửa 18, TBĐ số 142; Bên trái: Đường Tố Hữu10.000.000----Đất ở đô thị
532Thành phố Buôn Ma ThuộtVõ Văn KiệtBên phải: Hết thửa 18, TBĐ số 142; Bên trái: Đường Tố Hữu - Hết ranh giới đất Trường tiểu học Trần Cao Vân7.000.000----Đất ở đô thị
533Thành phố Buôn Ma ThuộtVõ Văn KiệtHết ranh giới đất Trường Trần Cao Vân - Hết địa bàn phường Khánh Xuân4.500.000----Đất ở đô thị
534Thành phố Buôn Ma ThuộtXô Viết Nghệ TĩnhCầu suối Đốc học - Quang Trung7.000.000----Đất ở đô thị
535Thành phố Buôn Ma ThuộtXô Viết Nghệ TĩnhQuang Trung - Trần Phú12.000.000----Đất ở đô thị
536Thành phố Buôn Ma ThuộtXô Viết Nghệ TĩnhTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai10.000.000----Đất ở đô thị
537Thành phố Buôn Ma ThuộtXô Viết Nghệ TĩnhNguyễn Thị Minh Khai - Cổng bệnh viện Thành phố cũ8.000.000----Đất ở đô thị
538Thành phố Buôn Ma ThuộtXuân DiệuNguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan12.000.000----Đất ở đô thị
539Thành phố Buôn Ma ThuộtXuân ThủyPhạm Văn Đồng - Hết đường5.000.000----Đất ở đô thị
540Thành phố Buôn Ma ThuộtY BhinY Ni K'Sơr - Hết đường5.500.000----Đất ở đô thị
541Thành phố Buôn Ma ThuộtY Bih AlêoTrần Hưng Đạo - Lê Thị Hồng Gấm18.000.000----Đất ở đô thị
542Thành phố Buôn Ma ThuộtY ĐônY Nuê - Âu Cơ5.000.000----Đất ở đô thị
543Thành phố Buôn Ma ThuộtY Jỗn NiêY Nuê - Hết khu dân cư buôn Mduk4.000.000----Đất ở đô thị
544Thành phố Buôn Ma ThuộtY Jỗn NiêHết khu dân cư buôn Mduk - Thửa 22, TBĐ số 1242.500.000----Đất ở đô thị
545Thành phố Buôn Ma ThuộtY Jỗn NiêThửa 22, TBĐ số 124 - Hết địa bàn phường Ea Tam2.000.000----Đất ở đô thị
546Thành phố Buôn Ma ThuộtY JútNguyễn Công Trứ - Phan Bội Châu57.600.000----Đất ở đô thị
547Thành phố Buôn Ma ThuộtY JútPhan Bội Châu - Hoàng Diệu47.000.000----Đất ở đô thị
548Thành phố Buôn Ma ThuộtY JútHoàng Diệu - Trần Phú35.000.000----Đất ở đô thị
549Thành phố Buôn Ma ThuộtY JútTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai27.000.000----Đất ở đô thị
550Thành phố Buôn Ma ThuộtY JútNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi20.000.000----Đất ở đô thị
551Thành phố Buôn Ma ThuộtY JútNguyễn Văn Trỗi - Hết nhà số 335 Y Jút15.000.000----Đất ở đô thị
552Thành phố Buôn Ma ThuộtY JútHết nhà số 335 Y Jút - Hết đường (Gần suối Ea Nuôl)10.000.000----Đất ở đô thị
553Thành phố Buôn Ma ThuộtY KhuY Ni K'Sơr - Hết đường5.500.000----Đất ở đô thị
554Thành phố Buôn Ma ThuộtY Linh Niê KdămTrường tiểu học Kim Đồng - Thế Lữ6.000.000----Đất ở đô thị
555Thành phố Buôn Ma ThuộtY Moan Ê’nuôlPhan Chu Trinh - Hội trường Tổ dân phố 6A, Tân Lợi14.000.000----Đất ở đô thị
556Thành phố Buôn Ma ThuộtY Moan Ê’nuôlHội trường Tổ dân phố 6A, Tân Lợi - 10 tháng 311.000.000----Đất ở đô thị
557Thành phố Buôn Ma ThuộtY Moan Ê’nuôl10 tháng 3 - Giáp ranh xã Cư Ebur9.000.000----Đất ở đô thị
558Thành phố Buôn Ma ThuộtY NgôngLê Duẩn - Dương Vân Nga18.000.000----Đất ở đô thị
559Thành phố Buôn Ma ThuộtY NgôngDương Vân Nga - Mai Xuân Thưởng10.000.000----Đất ở đô thị
560Thành phố Buôn Ma ThuộtY Ngông nối dàiMai Xuân Thưởng - Nguyễn Thị Định7.000.000----Đất ở đô thị
561Thành phố Buôn Ma ThuộtY Ni K'SơrAma Jhao - Hùng Vương6.000.000----Đất ở đô thị
562Thành phố Buôn Ma ThuộtY NuêLê Duẩn - Hết đường8.000.000----Đất ở đô thị
563Thành phố Buôn Ma ThuộtY ƠnLê Duẩn - Hết đường8.000.000----Đất ở đô thị
564Thành phố Buôn Ma ThuộtY Plô Ê BanAma Khê - Sang 2 phía đường Ama Khê6.000.000----Đất ở đô thị
565Thành phố Buôn Ma ThuộtY Som ÊbanY Ni K'Sơr - Hết đường6.000.000----Đất ở đô thị
566Thành phố Buôn Ma ThuộtY Thuyên K'SơrY Ni K'Sơr - Hết đường5.500.000----Đất ở đô thị
567Thành phố Buôn Ma ThuộtY Tlam Kbuôr02 Lý Tự Trọng - Ngô Gia Tự12.000.000----Đất ở đô thị
568Thành phố Buôn Ma ThuộtY Út NiêPhan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến12.000.000----Đất ở đô thị
569Thành phố Buôn Ma ThuộtY WangLê Duẩn - Bên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang11.000.000----Đất ở đô thị
570Thành phố Buôn Ma ThuộtY WangBên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang - Cầu Ea Kniêr7.500.000----Đất ở đô thị
571Thành phố Buôn Ma ThuộtYết KiêuNguyễn Tri Phương - Hết đường6.000.000----Đất ở đô thị
572Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông Quốc lộ 14 đoạn nối từ Lê Duẩn - Võ Văn KiệtLê Duẩn - Phan Huy Chú - Đường 30/4 - Võ Văn Kiệt9.600.000----Đất ở đô thị
573Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức ThắngLý Tự Trọng - Ngô Gia Tự8.500.000----Đất ở đô thị
574Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nối Nguyễn Văn Linh với Hà Huy Tập (Ranh giới phường Tân An với xã Ea Tu)Nguyễn Văn Linh - Hà Huy Tập2.000.000----Đất ở đô thị
575Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân An (Đường giao thông quy hoạch 24m)Nguyễn Chí Thanh - Hết thửa 147, TBĐ số 486.000.000----Đất ở đô thị
576Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân AnHết thửa 147, TBĐ số 48 - Nguyễn Xuân Nguyên3.500.000----Đất ở đô thị
577Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức ThắngTrần Nhật Duật - Lê Thị Hồng Gấm9.000.000----Đất ở đô thị
578Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức ThắngTrần Nhật Duật - Phan Trọng Tuệ9.000.000----Đất ở đô thị
579Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường trục chính vào buôn Akõ D'hõng (Đi qua nhà hàng Yang Sin)Nguyễn Khuyến - Ngã ba nhà Văn hóa cộng đồng6.000.000----Đất ở đô thị
580Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nối dài với trục chính của buôn - Đường nội bộ trong buôn Akõ D'hõngTừ nhà văn hóa cộng đồng - đến Nguyễn Đình Chiểu nối dài6.000.000----Đất ở đô thị
581Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường song song với trục chính của buôn - Đường nội bộ trong buôn Akõ D'hõngTừ đường Trục chính - đến đường nối dài6.000.000----Đất ở đô thị
582Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư 560 Lê DuẩnĐường nội bộ khu dân cư (Rộng 10m ) -5.000.000----Đất ở đô thị
583Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư buôn Mduk phường Ea TamĐường bao quanh khu dân quy hoạch cư rộng 18 m -4.000.000----Đất ở đô thị
584Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư buôn Mduk phường Ea TamTrục dọc song song Y Jỗn Niê rộng 14 m -3.500.000----Đất ở đô thị
585Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư buôn Mduk phường Ea Tam (Các trục ngang giao Y Jỗn Niê (quy hoạch rộng 14 m))Y Jỗn Niê - Đường bao quy hoạch rộng 18 m3.000.000----Đất ở đô thị
586Thành phố Buôn Ma ThuộtTrục đường N1 - Khu dân cư trường Hành chính cũ, phường Ea TamNguyễn Văn Ninh - Hẻm 120/26 Y Wang4.000.000----Đất ở đô thị
587Thành phố Buôn Ma ThuộtTrục đường D1 - Khu dân cư trường Hành chính cũ, phường Ea TamHẻm 120/26 Y Wang - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư trường Hành chính cũ3.500.000----Đất ở đô thị
588Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư chợ Duy Hoà cũĐường nội bộ khu dân cư rộng 8m -4.500.000----Đất ở đô thị
589Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư 47 Lý Tự Trọng, phường Tân AnĐường ngang nối Tôn Đức Thắng - Tô Hiệu (Rộng 9m)12.000.000----Đất ở đô thị
590Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Công Thương) - Đường quy hoạch 12mSong song với đường Nguyễn Kinh Chi -8.000.000----Đất ở đô thị
591Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Công Thương) - Đường quy hoạch 10mNguyễn Kinh Chi - Đường quy hoạch rộng 12m8.000.000----Đất ở đô thị
592Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ song song đường Nguyễn Thượng Hiền - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự)Văn Tiến Dũng - Hoàng Minh Thảo10.000.000----Đất ở đô thị
593Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ song song đường Hoàng Minh Thảo - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự)Tôn Đức Thắng - Ngô Thị Nhậm10.000.000----Đất ở đô thị
594Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ song song đường Ngô Thị Nhậm - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự)Văn Tiến Dũng - Đoàn Khuê10.000.000----Đất ở đô thị
595Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư đường Lê VụĐường giao với đường Lê Vụ quy hoạch 18m -10.000.000----Đất ở đô thị
596Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư đường Lê VụĐường song song với đường Lê Vụ quy hoạch 18m (Giao với hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) -10.000.000----Đất ở đô thị
597Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân AnĐường giao với hẻm 146 Nguyễn Chí Thanh -5.000.000----Đất ở đô thị
598Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân AnĐường giao với đường Dã Tượng -5.000.000----Đất ở đô thị
599Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư chợ Tân HòaĐường giao nhau với đường Phạm Văn Đồng (QH 75m) -5.500.000----Đất ở đô thị
600Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư Tân PhongĐường quy hoạch rộng 24 m giao với Phạm Văn Đồng (Đường D5, Đường D6) -5.000.000----Đất ở đô thị
601Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư Tân PhongĐường quy hoạch rộng 24 m song song với Phạm Văn Đồng (Đường N14) -5.000.000----Đất ở đô thị
602Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư Tân PhongĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 15 m song song với Phạm Văn Đồng -4.500.000----Đất ở đô thị
603Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) - Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 10mGiao với đường Trần Quý Cáp -4.000.000----Đất ở đô thị
604Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) - Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 8m, phía giáp suối Ea NaoNối với đường quy hoạch rộng 10m -3.800.000----Đất ở đô thị
605Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) - Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7mGiao với đường Trần Quý Cáp -3.500.000----Đất ở đô thị
606Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) - Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7m, phía giáp suối Ea NaoVuông góc với đường Trần Quý Cáp -3.000.000----Đất ở đô thị
607Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) - Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7mSong song với đường Trần Quý Cáp -3.500.000----Đất ở đô thị
608Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường hẻm - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập 23A Trần Quý Cáp quy hoạch rộng 15,5 m - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân LậpTrần Quý Cáp - Giao với đường số 7, quy hoạch rộng 11,5 m6.600.000----Đất ở đô thị
609Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường số 1 quy hoạch rộng 11,5m - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân LậpHẻm số 04 Võ Thị Sáu - Đường số 7, quy hoạch rộng 11,5 m5.500.000----Đất ở đô thị
610Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường số 2 quy hoạch rộng 15,5m - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân LậpĐường hẻm 23A Trần Quý Cáp - Đường Võ Thị Sáu6.600.000----Đất ở đô thị
611Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường số 3 quy hoạch rộng 11,5m - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân LậpĐường hẻm 23A Trần Quý Cáp - Đường số 1 quy hoạch rộng 11,5 m5.500.000----Đất ở đô thị
612Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường số 4 quy hoạch rộng 11,5m - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân LậpĐường hẻm 23A Trần Quý Cáp - Đường số 1 quy hoạch rộng 11,5 m5.500.000----Đất ở đô thị
613Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường số 5 quy hoạch rộng 11,5m - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân LậpĐường hẻm 23A Trần Quý Cáp - Đường số 1 quy hoạch rộng 11,5 m5.500.000----Đất ở đô thị
614Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường số 6 quy hoạch rộng 11,5m - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân LậpĐường hẻm 23A Trần Quý Cáp - Đường số 2 quy hoạch rộng 11,5 m5.500.000----Đất ở đô thị
615Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường số 7 quy hoạch rộng 11,5m - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân LậpĐường hẻm 23A Trần Quý Cáp - Hết lô LK8-335.500.000----Đất ở đô thị
616Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường số 2 quy hoạch rộng 11,5m - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân LậpĐường số 2, bao quanh lô LK4 - Giao với đường số 25.500.000----Đất ở đô thị
617Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường hẻm số 04 Võ Thị Sáu - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân LậpTrần Quý Cáp - Hết lô BT2-025.500.000----Đất ở đô thị
618Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư buôn Păm Lăm - Kôsiêr - Đường ngang quy hoạch rộng 12mGiao với đường Ama Jhao -6.000.000----Đất ở đô thị
619Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư buôn Păm Lăm - Kôsiêr - Đường ngang quy hoạch rộng 10,5mGiao với đường Hùng Vương -5.500.000----Đất ở đô thị
620Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư buôn Păm Lăm - Kôsiêr - Đường ngang quy hoạch rộng 12,5mGiao với đường Hùng Vương -6.000.000----Đất ở đô thị
621Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh)Đường ngang nối Hà Huy Tập - Ngô Văn Năm -9.000.000----Đất ở đô thị
622Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư Hiệp PhúcCác đường nối Ngô Văn Năm với Lý Thái Tổ -11.000.000----Đất ở đô thị
623Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư TDP 7, phường Tân Lợi - Đường ngang nội bộ quy hoạch 13,5mNguyễn Hữu Thấu - Đinh Lễ6.000.000----Đất ở đô thị
624Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư TDP 7, phường Tân LợiĐường nội bộ quy hoạch 13,5m song song với Nguyễn Hữu Thấu -5.500.000----Đất ở đô thị
625Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư đường Hà Huy Tập, phường Tân LợiCác thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 15,5m giao với đường Hà Huy Tập -9.000.000----Đất ở đô thị
626Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư đường Hà Huy Tập, phường Tân LợiCác thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 14m song song với đường Hà Huy Tập -8.000.000----Đất ở đô thị
627Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư đường Hà Huy Tập, phường Tân LợiCác thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 36m giao với đường Hà Huy Tập -11.000.000----Đất ở đô thị
628Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành NhấtĐường nội bộ khu dân cư rộng 14 m giáp lô F -3.500.000----Đất ở đô thị
629Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành NhấtĐường nội bộ khu dân cư rộng 14 m giáp lô A -3.500.000----Đất ở đô thị
630Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành NhấtĐường nội bộ khu dân cư rộng 12 m -3.000.000----Đất ở đô thị
631Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư Tổ liên gia 33, Tổ dân phố 4, phường Thành Nhất - Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư rộng 12mGiao với đường Phan Bội Châu -7.000.000----Đất ở đô thị
632Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư Tổ liên gia 33, Tổ dân phố 4, phường Thành Nhất - Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư rộng 12mSong song với đường Phan Bội Châu -7.000.000----Đất ở đô thị
633Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư Tổ liên gia 33, Tổ dân phố 4, phường Thành Nhất - Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư rộng 18m-20mSong song với đường Phan Bội Châu -7.000.000----Đất ở đô thị
634Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu tái định cư phường Thành NhấtĐường ngang song song đường Phan Bội Châu -3.500.000----Đất ở đô thị
635Thành phố Buôn Ma ThuộtCác đoạn đường nhựa chưa đặt tên cắt ngang đường Ngô QuyềnNguyễn Đình Chiểu - Lê Thị Hồng Gấm10.000.000----Đất ở đô thị
636Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm số 554 đường Lê Duẩn (Chỉ áp dụng cho các thửa đất mặt tiền hẻm 554)Lê Duẩn - Hết đường6.000.000----Đất ở đô thị
637Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Lê Duẩn (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Đinh Tiên Hoàng đến Cầu trắngHẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -3.000.000----Đất ở đô thị
638Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Lê Duẩn (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Đinh Tiên Hoàng đến Cầu trắngHẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -2.500.000----Đất ở đô thị
639Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Lê Duẩn (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Đinh Tiên Hoàng đến Cầu trắngHẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -2.000.000----Đất ở đô thị
640Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm 28 Lê Thị Hồng GấmLê Thị Hồng Gấm - Nguyễn Kinh Chi7.000.000----Đất ở đô thị
641Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm 2 Phan Chu TrinhNguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh16.000.000----Đất ở đô thị
642Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm 119 Nguyễn Văn CừNguyễn Văn Cừ - Lê Vụ8.000.000----Đất ở đô thị
643Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Nguyễn Văn Cừ (Về phía bên phải): Trong khoảng từ Bùng binh Km3 đến cầu Ea NaoHẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -3.000.000----Đất ở đô thị
644Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Nguyễn Văn Cừ (Về phía bên phải): Trong khoảng từ Bùng binh Km3 đến cầu Ea NaoHẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -2.500.000----Đất ở đô thị
645Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Nguyễn Văn Cừ (Về phía bên phải): Trong khoảng từ Bùng binh Km3 đến cầu Ea NaoHẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -2.000.000----Đất ở đô thị
646Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm 166 Nguyễn Tri Phương (Sơn Khinh cũ)Nguyễn Tri Phương - Hết đường5.000.000----Đất ở đô thị
647Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang TrungHẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -4.000.000----Đất ở đô thị
648Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang TrungHẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -3.500.000----Đất ở đô thị
649Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang TrungHẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -2.500.000----Đất ở đô thị
650Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng MậuHẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -3.000.000----Đất ở đô thị
651Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng MậuHẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -2.000.000----Đất ở đô thị
652Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng MậuHẻm 52 Hồ Tùng Mậu (Đoạn 1) từ đường Hồ Tùng Mậu đến thửa 58, 59, 60, TBĐ số 16 -2.000.000----Đất ở đô thị
653Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng MậuHẻm 52 Hồ Tùng Mậu (Đoạn 2) từ thửa 102, TBĐ số 16 đến hẻm 105 đường Lê Hồng Phong -1.700.000----Đất ở đô thị
654Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng MậuHẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.500.000----Đất ở đô thị
655Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công TrángHẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -2.000.000----Đất ở đô thị
656Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công TrángHẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.500.000----Đất ở đô thị
657Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công TrángHẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.300.000----Đất ở đô thị
658Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm 131 - Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái)Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Du2.000.000----Đất ở đô thị
659Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm 185 - Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái)Đinh Tiên Hoàng - Bùi Huy Bích2.000.000----Đất ở đô thị
660Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm 203 - Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái)Đinh Tiên Hoàng - Hết đường2.000.000----Đất ở đô thị
661Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm 02 Nguyễn Đình Chiểu (Đối diện Nhà thi đấu tỉnh)Nguyễn Đình Chiểu - đến hết đường (Nhà sách Giáo dục)13.000.000----Đất ở đô thị
662Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường Tôn Đức Thắng nối dài, QH 30m - Khu dân cư 3,2ha, phường Tân AnPhạm Hùng - Đường 2-D, đường nối từ Hà Huy Tập đến Quốc lộ 1412.000.000----Đất ở đô thị
663Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường 2-D, QH 30m - Khu dân cư 3,2ha, phường Tân AnHà Huy Tập - Quốc lộ 1412.000.000----Đất ở đô thị
664Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N-1, QH 24m - Khu dân cư 3,2ha, phường Tân An-9.000.000----Đất ở đô thị
665Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường số 1-D, QH 16m - Khu dân cư 3,2ha, phường Tân An-7.000.000----Đất ở đô thị
666Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường số 3-N và 2-N, QH 16m - Khu dân cư 3,2ha, phường Tân An-7.000.000----Đất ở đô thị
667Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư 3,2ha, phường Tân An - Khu dân cư 5,4ha, phường Tân AnHà Huy Tập - Quốc lộ 1412.000.000----Đất ở đô thị
668Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N3, Quy hoạch 20m (đường vành đai cũ) - Khu dân cư 5,4ha, phường Tân An-12.000.000----Đất ở đô thị
669Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D1, Quy hoạch 20m - Khu dân cư 5,4ha, phường Tân An-9.000.000----Đất ở đô thị
670Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường số 3, Quy hoạch 20m - Khu dân cư 5,4ha, phường Tân An-9.000.000----Đất ở đô thị
671Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường số 4, Quy hoạch 20m - Khu dân cư 5,4ha, phường Tân An-8.000.000----Đất ở đô thị
672Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường số 1, số 2, Quy hoạch 16m - Khu dân cư 5,4ha, phường Tân An-7.000.000----Đất ở đô thị
673Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường KV2 - Khu dân cư Km7, phường Tân AnĐường D6 - Đường 10/310.000.000----Đất ở đô thị
674Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường KV3 - Khu dân cư Km7, phường Tân AnĐường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV211.000.000----Đất ở đô thị
675Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D1 - Khu dân cư Km7, phường Tân AnĐường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV27.000.000----Đất ở đô thị
676Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D2 - Khu dân cư Km7, phường Tân AnĐường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV26.000.000----Đất ở đô thị
677Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D5 - Khu dân cư Km7, phường Tân AnĐường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV212.000.000----Đất ở đô thị
678Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D6 - Khu dân cư Km7, phường Tân AnĐường D5 - Đường KV26.000.000----Đất ở đô thị
679Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N4 - Khu dân cư Km7, phường Tân AnĐường D5 - Đường KV37.000.000----Đất ở đô thị
680Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N8 - Khu dân cư Km7, phường Tân AnĐường D1 - Đường D57.000.000----Đất ở đô thị
681Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N9 - Khu dân cư Km7, phường Tân AnĐường N8 (tại vị trí thửa số NP5-2.22) - Đường D55.000.000----Đất ở đô thị
682Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N11 - Khu dân cư Km7, phường Tân AnĐường N12 (tại vị trí thửa số NP2-1.20) - Giao với đường N12 (tại vị trí thửa NP2-1.37)5.000.000----Đất ở đô thị
683Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N12 - Khu dân cư Km7, phường Tân AnĐường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa số NP2-2.14 và NP1 - 4.17) - Giao với đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa NP2-1.1 và NP1-1.17)6.000.000----Đất ở đô thị
684Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường Tôn Đức Thắng nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân AnĐường D5 - Đường KV312.000.000----Đất ở đô thị
685Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N1 - Đường khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường Hà Huy Tập - Đường D78.000.000----Đất ở đô thị
686Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N8 - Đường khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường D1 - Đường D68.000.000----Đất ở đô thị
687Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D1- Đường khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường N6 - Đường N88.000.000----Đất ở đô thị
688Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D6 - Đường khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường N1 - Đường N87.500.000----Đất ở đô thị
689Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D7 - Đường khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường N1 - Đường N98.000.000----Đất ở đô thị
690Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N9 - Đường khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường D6 - Đường D77.500.000----Đất ở đô thị
691Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N2 - Đường phân khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường D2 - Đường D46.000.000----Đất ở đô thị
692Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N3 - Đường phân khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường Hà Huy Tập - Đường D67.000.000----Đất ở đô thị
693Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N4 - Đường phân khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường D2 - Đường D46.000.000----Đất ở đô thị
694Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N5 - Đường phân khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường D3 - Đường D66.000.000----Đất ở đô thị
695Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N6 - Đường phân khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường Hà Huy Tập - Đường D67.000.000----Đất ở đô thị
696Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N7 - Đường phân khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường D2 - Đường D56.000.000----Đất ở đô thị
697Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D2 - Đường phân khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường N1 - Đường N86.000.000----Đất ở đô thị
698Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D3 - Đường phân khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường N4 - Đường N66.000.000----Đất ở đô thị
699Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D4 - Đường phân khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường N1 - Đường N56.000.000----Đất ở đô thị
700Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D5 - Đường phân khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường N6 - Đường N86.000.000----Đất ở đô thị
701Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Hồng Ưng - PhƯỜng Tân AnLê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao8.000.000----Đất ở đô thị
702Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Đăng Lưu - Phường Tân AnNguyễn Hữu Thọ - Hoàng Minh Thảo12.000.000----Đất ở đô thị
703Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N9 quy hoạch 16m song song với đường Phạm Văn Đồng - Khu dân cư Tân Phong, phường Tân HòaXuân Thủy - Đường D65.000.000----Đất ở đô thị
704Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 15m vuông góc với đường Phạm Văn Đồng - Khu dân cư Tân Phong, phường Tân Hòa-5.000.000----Đất ở đô thị
705Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D7 quy hoạch rộng 18m vuông góc với đường Phạm Văn Đồng - Khu dân cư Tân Phong, phường Tân Hòa-5.000.000----Đất ở đô thị
706Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 15 m song song với Phạm Văn Đồng gồm các đường: N8, N10, N11, N15 - Khu dân cư Tân Phong, phường Tân HòaD5 - Đường D74.500.000----Đất ở đô thị
707Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường quy hoạch rộng 14m (đường N1) giao với đường Trần Kiên - Khu dân cư phường Tân Hòa (Công ty 507)-3.000.000----Đất ở đô thị
708Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường quy hoạch rộng 14m (đường N2) giao với đường Trần Kiên - Khu dân cư phường Tân Hòa (Công ty 507)-2.500.000----Đất ở đô thị
709Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường quy hoạch rộng 14m (đường D2) song song với đường Trần Kiên - Khu dân cư phường Tân Hòa (Công ty 507)-2.500.000----Đất ở đô thị
710Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường quy hoạch rộng 12m (đường D1) song song với đường Trần Kiên - Khu dân cư phường Tân Hòa (Công ty 507)-2.000.000----Đất ở đô thị
711Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Mai Xuân Thưởng - Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất-8.000.000----Đất ở đô thị
712Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Thủ Khoa Huân - Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất-8.000.000----Đất ở đô thị
713Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ quy hoạch rộng 18m - Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất-7.000.000----Đất ở đô thị
714Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ quy hoạch rộng 14m - Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất-4.000.000----Đất ở đô thị
715Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch 24m (đường Lê Vụ nối dài) - Khu dân cư tổ dân phố 4, phường Tân Lập-10.000.000----Đất ở đô thị
716Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch 16,5m (đường Trương Quang Tuân nối dài) - Khu dân cư tổ dân phố 4, phường Tân Lập-5.000.000----Đất ở đô thị
717Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch 18m (giao với đường Trương Quang Tuân) - Khu dân cư tổ dân phố 4, phường Tân Lập-6.000.000----Đất ở đô thị
718Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch 11,5m (vuông góc với đường Lê Vụ nối dài) - Khu dân cư tổ dân phố 4, phường Tân Lập-5.000.000----Đất ở đô thị
719Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch 8m (giao với hẻm 193 Nguyễn Văn Cừ) - Khu dân cư tổ dân phố 4, phường Tân Lập-4.000.000----Đất ở đô thị
720Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường Nguyễn Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) - Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân LậpLê Vụ - Nguyễn Văn Cừ8.000.000----Đất ở đô thị
721Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 16,5m vuông góc với đường Nguyễn Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) - Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập-5.000.000----Đất ở đô thị
722Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 16,5m song song với đường Nguyễn Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) - Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập-5.000.000----Đất ở đô thị
723Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 18m ((đường Nguyễn Hữu Thọ nối dài, vuông góc với đường Nguyễn Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ)) - Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập-6.000.000----Đất ở đô thị
724Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường Tô Hiệu - Phường Tân AnNgô Gia Tự - Chu Văn An10.000.000----Đất ở đô thị
725Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư phía Bắc, tổ dân phố 12, phường Tân An (bên cạnh Nhà máy bia và Trung tâm Bảo trợ xã hội)Đường nhánh 16: quy hoạch rộng 37m -9.000.000----Đất ở đô thị
726Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư phía Bắc, tổ dân phố 12, phường Tân An (bên cạnh Nhà máy bia và Trung tâm Bảo trợ xã hội)Đường nhánh 15: quy hoạch rộng 24m -7.000.000----Đất ở đô thị
727Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư phía Bắc, tổ dân phố 12, phường Tân An (bên cạnh Nhà máy bia và Trung tâm Bảo trợ xã hội)Đường nhánh 12: quy hoạch rộng 24m -7.000.000----Đất ở đô thị
728Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư phía Bắc, tổ dân phố 12, phường Tân An (bên cạnh Nhà máy bia và Trung tâm Bảo trợ xã hội)Đường nhánh 11: quy hoạch rộng 32m -8.000.000----Đất ở đô thị
729Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư phía Bắc, tổ dân phố 12, phường Tân An (bên cạnh Nhà máy bia và Trung tâm Bảo trợ xã hội)Đường số 3-N: quy hoạch rộng 12m -6.000.000----Đất ở đô thị
730Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư phía Bắc, tổ dân phố 12, phường Tân An (bên cạnh Nhà máy bia và Trung tâm Bảo trợ xã hội)Đường số 2-N: quy hoạch, rộng 10,5m -6.000.000----Đất ở đô thị
731Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư phía Bắc, tổ dân phố 12, phường Tân An (bên cạnh Nhà máy bia và Trung tâm Bảo trợ xã hội)Đường số 1-N: quy hoạch rộng 10,5m -6.000.000----Đất ở đô thị
732Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân AnĐường nội bộ: quy hoạch rộng 12m -6.000.000----Đất ở đô thị
733Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân AnĐường nội bộ: quy hoạch rộng 6m -4.500.000----Đất ở đô thị
734Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân AnĐường nội bộ: quy hoạch rộng 4m -4.000.000----Đất ở đô thị
735Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư tổ dân phố 12, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)Đường Dã Tượng: quy hoạch rộng 24m -6.000.000----Đất ở đô thị
736Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư tổ dân phố 12, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)Đường N1: quy hoạch rộng 24m -6.000.000----Đất ở đô thị
737Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư tổ dân phố 12, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)Đường N2: quy hoạch rộng 16m -5.500.000----Đất ở đô thị
738Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư tổ dân phố 12, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)Đường nội bộ: quy hoạch rộng 16m -5.000.000----Đất ở đô thị
739Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư tổ dân phố 12, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)Đường nội bộ: quy hoạch rộng 14m -5.000.000----Đất ở đô thị
740Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu tái định cư tại khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk LắkĐường nội bộ: quy hoạch rộng 17m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên -6.000.000----Đất ở đô thị
741Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu tái định cư tại khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk LắkĐường nội bộ: quy hoạch rộng 13m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên -5.500.000----Đất ở đô thị
742Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường Đông TâyĐoạn qua phường Tân Thành -22.000.000----Đất ở đô thị
743Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường Đông TâyĐoạn qua phường Tự An -16.000.000----Đất ở đô thị
744Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường Đông TâyĐoạn qua phường Tân Lập -13.000.000----Đất ở đô thị
745Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường Đông TâyĐoạn qua xã Hòa Thắng -10.000.000----Đất ở đô thị
746Thành phố Buôn Ma Thuột10 tháng 3Nguyễn Chí Thanh - Phan Bội Châu6.400.000----Đất TM-DV đô thị
747Thành phố Buôn Ma Thuột30 tháng 4Phan Bội Châu - Phan Huy Chú6.400.000----Đất TM-DV đô thị
748Thành phố Buôn Ma ThuộtA DừaLê Duẩn - Săm Brăm5.440.000----Đất TM-DV đô thị
749Thành phố Buôn Ma ThuộtA Mí ĐoanĐầu đường - Hết đường4.800.000----Đất TM-DV đô thị
750Thành phố Buôn Ma ThuộtA TranhY Nuê - Lê Chân3.200.000----Đất TM-DV đô thị
751Thành phố Buôn Ma ThuộtAma JhaoNguyễn Tất Thành - Hùng Vương (Nối dài)10.000.000----Đất TM-DV đô thị
752Thành phố Buôn Ma ThuộtAma KhêNguyễn Tất Thành - Hùng Vương11.200.000----Đất TM-DV đô thị
753Thành phố Buôn Ma ThuộtAma KhêHùng Vương - Hết đường8.800.000----Đất TM-DV đô thị
754Thành phố Buôn Ma ThuộtAma PuiNguyễn Công Hoan - Nguyễn Đình Chiểu10.000.000----Đất TM-DV đô thị
755Thành phố Buôn Ma ThuộtAma QuangAma Khê - Sang 2 phía đường Ama Khê4.800.000----Đất TM-DV đô thị
756Thành phố Buôn Ma ThuộtAma SaAma Khê - Sang 2 phía đường Ama Khê4.800.000----Đất TM-DV đô thị
757Thành phố Buôn Ma ThuộtAn Dương VươngTrương Công Định - Phan Đình Phùng5.600.000----Đất TM-DV đô thị
758Thành phố Buôn Ma ThuộtAn Dương VươngPhan Đình Phùng - Hết đường4.000.000----Đất TM-DV đô thị
759Thành phố Buôn Ma ThuộtÂu CơLê Duẩn - Hết đường3.200.000----Đất TM-DV đô thị
760Thành phố Buôn Ma ThuộtBà Huyện Thanh QuanLê Duẩn - Săm Brăm4.800.000----Đất TM-DV đô thị
761Thành phố Buôn Ma ThuộtBà TriệuLê Thánh Tông - Nguyễn Công Trứ17.600.000----Đất TM-DV đô thị
762Thành phố Buôn Ma ThuộtBạch ĐằngSố 91, Giải Phóng - Hẻm 53 Giải Phóng3.360.000----Đất TM-DV đô thị
763Thành phố Buôn Ma ThuộtBế Văn ĐànBùi Hữu Nghĩa - Lê Duẩn3.600.000----Đất TM-DV đô thị
764Thành phố Buôn Ma ThuộtBùi Huy BíchThăng Long - Đinh Tiên Hoàng6.000.000----Đất TM-DV đô thị
765Thành phố Buôn Ma ThuộtBùi Huy BíchĐinh Tiên Hoàng - Hết đường3.200.000----Đất TM-DV đô thị
766Thành phố Buôn Ma ThuộtBùi Hữu NghĩaMai Hắc Đế - Cổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa 23, TBĐ số 22)5.600.000----Đất TM-DV đô thị
767Thành phố Buôn Ma ThuộtBùi Hữu NghĩaCổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa 23, TBĐ số 22) - Hết đường4.000.000----Đất TM-DV đô thị
768Thành phố Buôn Ma ThuộtBùi Thị XuânNguyễn Tất Thành - Ama Khê8.000.000----Đất TM-DV đô thị
769Thành phố Buôn Ma ThuộtCao Bá QuátTrần Văn Phụ - Trần Nhật Duật6.000.000----Đất TM-DV đô thị
770Thành phố Buôn Ma ThuộtCao ĐạtNguyễn Tất Thành - Hết đường6.800.000----Đất TM-DV đô thị
771Thành phố Buôn Ma ThuộtCao ThắngLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ9.600.000----Đất TM-DV đô thị
772Thành phố Buôn Ma ThuộtCao ThắngNguyễn Hữu Thọ - Đồng Khởi8.400.000----Đất TM-DV đô thị
773Thành phố Buôn Ma ThuộtCao Xuân HuyTrần Khánh Dư - Trần Nhật Duật7.200.000----Đất TM-DV đô thị
774Thành phố Buôn Ma ThuộtCống QuỳnhNgô Gia Tự - Chu Văn An6.400.000----Đất TM-DV đô thị
775Thành phố Buôn Ma ThuộtChế Lan ViênNguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan8.800.000----Đất TM-DV đô thị
776Thành phố Buôn Ma ThuộtChu Huy MânNgô Gia Tự - Chu Văn An6.400.000----Đất TM-DV đô thị
777Thành phố Buôn Ma ThuộtChu Mạnh TrinhMai Hắc Đế - Hết đường4.800.000----Đất TM-DV đô thị
778Thành phố Buôn Ma ThuộtChu Văn AnNguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ8.800.000----Đất TM-DV đô thị
779Thành phố Buôn Ma ThuộtChu Văn AnLý Thái Tổ - Hà Huy Tập8.000.000----Đất TM-DV đô thị
780Thành phố Buôn Ma ThuộtChu Văn TấnVõ Văn Kiệt - Phan Huy Chú2.800.000----Đất TM-DV đô thị
781Thành phố Buôn Ma ThuộtCù Chính LanĐinh Tiên Hoàng - Hẻm 14 Cù Chính Lan4.000.000----Đất TM-DV đô thị
782Thành phố Buôn Ma ThuộtCù Chính LanHẻm 14 Cù Chính Lan - Hết đường2.400.000----Đất TM-DV đô thị
783Thành phố Buôn Ma ThuộtDã TượngLàng văn hóa dân tộc - Hẻm 266 Nguyễn Chí Thanh4.800.000----Đất TM-DV đô thị
784Thành phố Buôn Ma ThuộtDã TượngHẻm 266 Nguyễn Chí Thanh - Hết đường4.000.000----Đất TM-DV đô thị
785Thành phố Buôn Ma ThuộtDương Vân NgaMai Hắc Đế - Y Ngông5.760.000----Đất TM-DV đô thị
786Thành phố Buôn Ma ThuộtĐào Doãn DịchPhan Bội Châu - Thủ Khoa Huân4.800.000----Đất TM-DV đô thị
787Thành phố Buôn Ma ThuộtĐào Duy AnhVõ Văn Kiệt - Hết thửa 21, TBĐ số 902.800.000----Đất TM-DV đô thị
788Thành phố Buôn Ma ThuộtĐào Duy AnhHết thửa 21, TBĐ số 90 - Hết đường2.000.000----Đất TM-DV đô thị
789Thành phố Buôn Ma ThuộtĐào Duy TừPhan Bội Châu - Trần Phú12.400.000----Đất TM-DV đô thị
790Thành phố Buôn Ma ThuộtĐào Duy TừTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai7.600.000----Đất TM-DV đô thị
791Thành phố Buôn Ma ThuộtĐào Duy TừNguyễn Thị Minh Khai - Hết đường6.800.000----Đất TM-DV đô thị
792Thành phố Buôn Ma ThuộtĐào TấnTrần Văn Phụ - Trần Nhật Duật7.200.000----Đất TM-DV đô thị
793Thành phố Buôn Ma ThuộtĐặng DungNguyễn Đình Chiểu - Y Út Niê8.000.000----Đất TM-DV đô thị
794Thành phố Buôn Ma ThuộtĐặng Nguyên CẩnĐinh Tiên Hoàng - Hết đường4.800.000----Đất TM-DV đô thị
795Thành phố Buôn Ma ThuộtĐặng TấtNguyễn Chí Thanh - Hết đường4.000.000----Đất TM-DV đô thị
796Thành phố Buôn Ma ThuộtĐặng Thai MaiPhan Chu Trinh - Đặng Dung8.800.000----Đất TM-DV đô thị
797Thành phố Buôn Ma ThuộtĐặng Thái ThânMai Hắc Đế - Hẻm 40 Đặng Thái Thân4.800.000----Đất TM-DV đô thị
798Thành phố Buôn Ma ThuộtĐặng Thái ThânHẻm 40 Đặng Thái Thân - Giải Phóng3.200.000----Đất TM-DV đô thị
799Thành phố Buôn Ma ThuộtĐặng Trần CônMai Hắc Đế - Hết đường3.200.000----Đất TM-DV đô thị
800Thành phố Buôn Ma ThuộtĐặng Văn NgữLê Duẩn - Săm Brăm4.800.000----Đất TM-DV đô thị
801Thành phố Buôn Ma ThuộtĐặng Văn NgữSăm Brăm - Hết đường4.000.000----Đất TM-DV đô thị
802Thành phố Buôn Ma ThuộtĐặng Vũ HiệpTrần Khánh Dư - Trần Nhật Duật9.600.000----Đất TM-DV đô thị
803Thành phố Buôn Ma ThuộtĐiện Biên PhủNguyễn Công Trứ - Hoàng Diệu40.000.000----Đất TM-DV đô thị
804Thành phố Buôn Ma ThuộtĐiện Biên PhủHoàng Diệu - Trần Phú32.000.000----Đất TM-DV đô thị
805Thành phố Buôn Ma ThuộtĐiện Biên PhủTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai20.000.000----Đất TM-DV đô thị
806Thành phố Buôn Ma ThuộtĐiện Biên PhủNguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Giáp suối Ea Nuôl)10.400.000----Đất TM-DV đô thị
807Thành phố Buôn Ma ThuộtĐiểu Văn CảiLê Duẩn - Hết đường4.400.000----Đất TM-DV đô thị
808Thành phố Buôn Ma ThuộtĐinh Công TrángQuang Trung - Hết số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa 6, TBĐ số 11)4.000.000----Đất TM-DV đô thị
809Thành phố Buôn Ma ThuộtĐinh Công TrángHết ranh giới số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa 6, TBĐ số 11) - Nơ Trang Gưh3.200.000----Đất TM-DV đô thị
810Thành phố Buôn Ma ThuộtĐinh LễHà Huy Tập - Đường quy hoạch rộng 36m4.800.000----Đất TM-DV đô thị
811Thành phố Buôn Ma ThuộtĐinh NúpAma Khê - Y Ni Ksơr5.600.000----Đất TM-DV đô thị
812Thành phố Buôn Ma ThuộtĐinh Tiên HoàngNguyễn Tất Thành - Nguyễn Công Trứ17.200.000----Đất TM-DV đô thị
813Thành phố Buôn Ma ThuộtĐinh Tiên HoàngNguyễn Công Trứ - Phạm Hồng Thái14.000.000----Đất TM-DV đô thị
814Thành phố Buôn Ma ThuộtĐinh Tiên HoàngPhạm Hồng Thái - Lê Duẩn10.400.000----Đất TM-DV đô thị
815Thành phố Buôn Ma ThuộtĐinh Văn GióY Ni K'sơr - Hết đường4.000.000----Đất TM-DV đô thị
816Thành phố Buôn Ma ThuộtĐoàn KhuêNguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng9.600.000----Đất TM-DV đô thị
817Thành phố Buôn Ma ThuộtĐoàn Thị ĐiểmLý Thường Kiệt - Tịnh xá Ngọc Quang (Thửa 102, TBĐ số 8)4.000.000----Đất TM-DV đô thị
818Thành phố Buôn Ma ThuộtĐỗ NhuậnHà Huy Tập - Đường quy hoạch rộng 36m4.800.000----Đất TM-DV đô thị
819Thành phố Buôn Ma ThuộtĐỗ Xuân HợpY Moan Êñuôl - Mười Tháng Ba4.800.000----Đất TM-DV đô thị
820Thành phố Buôn Ma ThuộtĐồng KhởiNguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập10.800.000----Đất TM-DV đô thị
821Thành phố Buôn Ma ThuộtĐồng KhởiHà Huy Tập - Y Moan Êñuôl6.400.000----Đất TM-DV đô thị
822Thành phố Buôn Ma ThuộtĐồng KhởiY Moan Êñuôl - 10 tháng 34.800.000----Đất TM-DV đô thị
823Thành phố Buôn Ma ThuộtĐồng Sỹ BìnhGiải Phóng - Hẻm 40 Dương Vân Nga4.000.000----Đất TM-DV đô thị
824Thành phố Buôn Ma ThuộtGiải PhóngLê Duẩn - Y Ngông6.400.000----Đất TM-DV đô thị
825Thành phố Buôn Ma ThuộtGiáp HảiHải Triều - Trần Quang Khải8.800.000----Đất TM-DV đô thị
826Thành phố Buôn Ma ThuộtGiáp HảiTrần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu9.600.000----Đất TM-DV đô thị
827Thành phố Buôn Ma ThuộtHà Huy TậpLê Thị Hồng Gấm - Đồng Khởi14.000.000----Đất TM-DV đô thị
828Thành phố Buôn Ma ThuộtHà Huy TậpĐồng Khởi - 10 tháng 312.000.000----Đất TM-DV đô thị
829Thành phố Buôn Ma ThuộtHà Huy Tập10 tháng 3 - Bắt đầu ranh giới đất Cụm Công nghiệp Tân An8.000.000----Đất TM-DV đô thị
830Thành phố Buôn Ma ThuộtHà Huy TậpBắt đầu ranh giới đất Cụm Công nghiệp Tân An - Hết địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột4.800.000----Đất TM-DV đô thị
831Thành phố Buôn Ma ThuộtHai Bà TrưngNơ Trang Long - Phan Bội Châu32.000.000----Đất TM-DV đô thị
832Thành phố Buôn Ma ThuộtHai Bà TrưngPhan Bội Châu - Trần Phú24.000.000----Đất TM-DV đô thị
833Thành phố Buôn Ma ThuộtHai Bà TrưngTrần Phú - Nguyễn Văn Trỗi20.000.000----Đất TM-DV đô thị
834Thành phố Buôn Ma ThuộtHải Thượng Lãn ÔngLê Thánh Tông - Giáp Hải10.400.000----Đất TM-DV đô thị
835Thành phố Buôn Ma ThuộtHải TriềuLê Thánh Tông - Giáp Hải10.400.000----Đất TM-DV đô thị
836Thành phố Buôn Ma ThuộtHàm NghiPhan Bội Châu - Lê Công Kiều5.600.000----Đất TM-DV đô thị
837Thành phố Buôn Ma ThuộtHàn Mặc TửLê Quý Đôn - Đoàn Khuê9.600.000----Đất TM-DV đô thị
838Thành phố Buôn Ma ThuộtHàn ThuyênTrần Phú - Hết đường4.800.000----Đất TM-DV đô thị
839Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng DiệuLê Thánh Tông - Phan Chu Trinh21.600.000----Đất TM-DV đô thị
840Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng DiệuPhan Chu Trinh - Xô Viết Nghệ Tĩnh36.000.000----Đất TM-DV đô thị
841Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng DiệuXô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Trãi20.000.000----Đất TM-DV đô thị
842Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng DiệuNguyễn Trãi - Ngô Mây14.400.000----Đất TM-DV đô thị
843Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng DiệuNgô Mây - Trương Công Định11.200.000----Đất TM-DV đô thị
844Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng Đình ÁiTô Vĩnh Diện - Nguyễn Viết Xuân3.360.000----Đất TM-DV đô thị
845Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng Hoa ThámPhan Bội Châu - Y Ngông8.000.000----Đất TM-DV đô thị
846Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng Hữu NamVõ Văn Kiệt - Phan Huy Chú2.240.000----Đất TM-DV đô thị
847Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng Minh ThảoLý Chính Thắng - Cao Thắng8.800.000----Đất TM-DV đô thị
848Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng Thế ThiệnY Moan Ênuôl - Thửa 142, TBĐ số 194.000.000----Đất TM-DV đô thị
849Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng Thế ThiệnThửa 142, TBĐ số 19 - Hết đường2.400.000----Đất TM-DV đô thị
850Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng Văn TháiLý Thái Tổ - Lý Chính Thắng10.400.000----Đất TM-DV đô thị
851Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng Văn ThụLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ11.200.000----Đất TM-DV đô thị
852Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng ViệtTrần Quang Khải - Hết đường9.600.000----Đất TM-DV đô thị
853Thành phố Buôn Ma ThuộtHồ Giáo65 Mai Xuân Thưởng - Hẻm 169 Nơ Trang Gưh3.200.000----Đất TM-DV đô thị
854Thành phố Buôn Ma ThuộtHồ Tùng MậuLê Hồng Phong - Y Ngông7.600.000----Đất TM-DV đô thị
855Thành phố Buôn Ma ThuộtHồ Xuân HươngPhan Bội Châu - Quang Trung6.800.000----Đất TM-DV đô thị
856Thành phố Buôn Ma ThuộtHùng VươngNgã 6 trung tâm - Đinh Tiên Hoàng24.000.000----Đất TM-DV đô thị
857Thành phố Buôn Ma ThuộtHùng VươngĐinh Tiên Hoàng - Bà Triệu17.600.000----Đất TM-DV đô thị
858Thành phố Buôn Ma ThuộtHùng VươngBà Triệu - Ngã ba Nguyễn Công Trứ14.400.000----Đất TM-DV đô thị
859Thành phố Buôn Ma ThuộtHùng VươngNgã ba Nguyễn Công Trứ - Ama Khê8.000.000----Đất TM-DV đô thị
860Thành phố Buôn Ma ThuộtHùng VươngAma Khê - Ama Jhao10.000.000----Đất TM-DV đô thị
861Thành phố Buôn Ma ThuộtHùng VươngAma Jhao - Hết đường6.400.000----Đất TM-DV đô thị
862Thành phố Buôn Ma ThuộtHuy CậnĐiện Biên Phủ - Lê Hồng Phong24.800.000----Đất TM-DV đô thị
863Thành phố Buôn Ma ThuộtHuỳnh Thúc KhángTrần Văn Phụ - Trần Nhật Duật8.000.000----Đất TM-DV đô thị
864Thành phố Buôn Ma ThuộtHuỳnh Văn BánhLê Công Kiều - Nam Quốc Cang4.400.000----Đất TM-DV đô thị
865Thành phố Buôn Ma ThuộtKhúc Thừa DụLê Duẩn - Săm Brăm6.160.000----Đất TM-DV đô thị
866Thành phố Buôn Ma ThuộtKim ĐồngĐồng Khởi - Văn Tiến Dũng10.000.000----Đất TM-DV đô thị
867Thành phố Buôn Ma ThuộtKpă NguyênLý Thái Tổ - Lý Chính Thắng10.400.000----Đất TM-DV đô thị
868Thành phố Buôn Ma ThuộtKpă Púi231 Ngô Quyền - Tôn Đức Thắng10.960.000----Đất TM-DV đô thị
869Thành phố Buôn Ma ThuộtLạc Long QuânLê Duẩn - Hết đường3.760.000----Đất TM-DV đô thị
870Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Anh XuânTrần Quang Khải - Hết Đường9.600.000----Đất TM-DV đô thị
871Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Cảnh TuânThế Lữ - 211A Lê Cảnh Tuân2.000.000----Đất TM-DV đô thị
872Thành phố Buôn Ma ThuộtLê ChânLê Duẩn - Y Nuê4.000.000----Đất TM-DV đô thị
873Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Công KiềuMạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng5.600.000----Đất TM-DV đô thị
874Thành phố Buôn Ma ThuộtLê DuẩnNgã 6 trung tâm - Bên phải: Bế Văn Đàn;24.000.000----Đất TM-DV đô thị
875Thành phố Buôn Ma ThuộtLê DuẩnNgã 6 trung tâm - Bên trái: Thửa 45, TBĐ số 6 phường Tân Thành24.000.000----Đất TM-DV đô thị
876Thành phố Buôn Ma ThuộtLê DuẩnBên phải: Bế Văn Đàn; - Cầu Ea Tam17.600.000----Đất TM-DV đô thị
877Thành phố Buôn Ma ThuộtLê DuẩnBên trái: Thửa 45, TBĐ số 6 phường Tân Thành - Cầu Ea Tam17.600.000----Đất TM-DV đô thị
878Thành phố Buôn Ma ThuộtLê DuẩnCầu Ea Tam - Nguyễn An Ninh16.000.000----Đất TM-DV đô thị
879Thành phố Buôn Ma ThuộtLê DuẩnNguyễn An Ninh - Phan Huy Chú10.400.000----Đất TM-DV đô thị
880Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Đại CangSố 1A, Bà Triệu - Số 09, Trường Chinh11.200.000----Đất TM-DV đô thị
881Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Đại HànhTrần Phú - Nguyễn Văn Trỗi12.000.000----Đất TM-DV đô thị
882Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Đức ThọPhan Bội Châu - Ngô Đức Kế12.000.000----Đất TM-DV đô thị
883Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Hồng PhongY Ngông - Bên phải Nguyễn Công Trứ;22.400.000----Đất TM-DV đô thị
884Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Hồng PhongY Ngông - Bên trái hẻm 105 Lê Hồng Phong22.400.000----Đất TM-DV đô thị
885Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Hồng PhongBên phải Nguyễn Công Trứ; Bên trái hẻm 105 Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu40.000.000----Đất TM-DV đô thị
886Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Hồng PhongPhan Bội Châu - Hoàng Diệu33.600.000----Đất TM-DV đô thị
887Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Hồng PhongHoàng Diệu - Trần Phú28.000.000----Đất TM-DV đô thị
888Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Hồng PhongTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai20.000.000----Đất TM-DV đô thị
889Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Hồng PhongNguyễn Thị Minh Khai - Hết đường12.800.000----Đất TM-DV đô thị
890Thành phố Buôn Ma ThuộtLê LaiTrương Công Định - Phan Đình Phùng6.000.000----Đất TM-DV đô thị
891Thành phố Buôn Ma ThuộtLê LợiTrần Khánh Dư - Tản Đà8.000.000----Đất TM-DV đô thị
892Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Minh XuânY Ni K'Sơr - Hết đường4.800.000----Đất TM-DV đô thị
893Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Quang SungY Bih Aleo - Trần Hữu Dực9.600.000----Đất TM-DV đô thị
894Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Quý ĐônNguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ13.600.000----Đất TM-DV đô thị
895Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Thánh TôngPhan Bội Châu - Trần Hưng Đạo32.000.000----Đất TM-DV đô thị
896Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Thánh TôngTrần Hưng Đạo - Lý Tự Trọng25.600.000----Đất TM-DV đô thị
897Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Thị Hồng GấmNguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh12.800.000----Đất TM-DV đô thị
898Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Thị RiêngLê Duẩn - Hết đường5.600.000----Đất TM-DV đô thị
899Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Trọng TấnĐồng Khởi - Văn Tiến Dũng9.600.000----Đất TM-DV đô thị
900Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Văn HưuĐặng Văn Ngữ - Khúc Thừa Dụ4.800.000----Đất TM-DV đô thị
901Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Văn HưuKhúc Thừa Dụ - Phùng Hưng6.240.000----Đất TM-DV đô thị
902Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Văn NhiễuNguyễn Hồng Ưng - Hết đường6.400.000----Đất TM-DV đô thị
903Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Văn SỹLê Duẩn - Nguyễn Viết Xuân5.600.000----Đất TM-DV đô thị
904Thành phố Buôn Ma ThuộtLê VụNguyễn Chí Thanh - Hết đường8.000.000----Đất TM-DV đô thị
905Thành phố Buôn Ma ThuộtLương Thế VinhY Ngông - Mai Xuân Thưởng4.800.000----Đất TM-DV đô thị
906Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Chính ThắngLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ9.200.000----Đất TM-DV đô thị
907Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Chính ThắngNguyễn Hữu Thọ - Đồng Khởi10.400.000----Đất TM-DV đô thị
908Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Nam ĐếNguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông20.000.000----Đất TM-DV đô thị
909Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Thái TổLý Tự Trọng - Đồng Khởi20.000.000----Đất TM-DV đô thị
910Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Thường KiệtNguyễn Công Trứ - Phan Bội Châu36.000.000----Đất TM-DV đô thị
911Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Thường KiệtPhan Bội Châu - Hoàng Diệu32.000.000----Đất TM-DV đô thị
912Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Thường KiệtHoàng Diệu - Trần Phú28.000.000----Đất TM-DV đô thị
913Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Thường KiệtTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai20.000.000----Đất TM-DV đô thị
914Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Thường KiệtNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi14.400.000----Đất TM-DV đô thị
915Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Thường KiệtNguyễn Văn Trỗi - Bên phải: Đoàn Thị Điểm;12.000.000----Đất TM-DV đô thị
916Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Thường KiệtNguyễn Văn Trỗi - Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt12.000.000----Đất TM-DV đô thị
917Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Thường KiệtBên phải: Đoàn Thị Điểm; - Hết đường8.000.000----Đất TM-DV đô thị
918Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Thường KiệtBên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt - Hết đường8.000.000----Đất TM-DV đô thị
919Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Tự TrọngNguyễn Tất Thành - Ngô Quyền21.600.000----Đất TM-DV đô thị
920Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Tự TrọngNgô Quyền - Lê Thị Hồng Gấm17.600.000----Đất TM-DV đô thị
921Thành phố Buôn Ma ThuộtMá HaiThế Lữ - Tăng Bạt Hổ2.800.000----Đất TM-DV đô thị
922Thành phố Buôn Ma ThuộtMạc Đĩnh ChiPhan Bội Châu - Nơ Trang Gưh7.200.000----Đất TM-DV đô thị
923Thành phố Buôn Ma ThuộtMạc Đĩnh ChiNơ Trang Gưh - Mai Xuân Thưởng4.800.000----Đất TM-DV đô thị
924Thành phố Buôn Ma ThuộtMạc Thị BưởiQuang Trung - Phan Bội Châu12.400.000----Đất TM-DV đô thị
925Thành phố Buôn Ma ThuộtMạc Thị BưởiPhan Bội Châu - Trần Phú16.000.000----Đất TM-DV đô thị
926Thành phố Buôn Ma ThuộtMạc Thị BưởiTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai10.800.000----Đất TM-DV đô thị
927Thành phố Buôn Ma ThuộtMạc Thị BưởiNguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Giáp suối Ea Nuôl)6.800.000----Đất TM-DV đô thị
928Thành phố Buôn Ma ThuộtMai Hắc ĐếY Ngông - Nguyễn Viết Xuân13.600.000----Đất TM-DV đô thị
929Thành phố Buôn Ma ThuộtMai Hắc ĐếNguyễn Viết Xuân - Giải Phóng11.200.000----Đất TM-DV đô thị
930Thành phố Buôn Ma ThuộtMai Hắc ĐếGiải Phóng - Hết đường6.400.000----Đất TM-DV đô thị
931Thành phố Buôn Ma ThuộtMai Thị LựuY Wang - Hết đường (Trần Quý Cáp)7.200.000----Đất TM-DV đô thị
932Thành phố Buôn Ma ThuộtMai Xuân ThưởngPhan Bội Châu - Mạc Đĩnh Chi11.200.000----Đất TM-DV đô thị
933Thành phố Buôn Ma ThuộtMai Xuân ThưởngMạc Đĩnh Chi - Y Ngông8.000.000----Đất TM-DV đô thị
934Thành phố Buôn Ma ThuộtMậu ThânPhạm Văn Đồng - Hết thửa 2, 14, TBĐ số 33.200.000----Đất TM-DV đô thị
935Thành phố Buôn Ma ThuộtMậu ThânHết thửa 2, 14, TBĐ số 3 - Hết địa bàn phường2.000.000----Đất TM-DV đô thị
936Thành phố Buôn Ma ThuộtNam Quốc CangMạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng5.600.000----Đất TM-DV đô thị
937Thành phố Buôn Ma ThuộtNay DerY Ni K'Sơr - Hết đường4.800.000----Đất TM-DV đô thị
938Thành phố Buôn Ma ThuộtNay PhaoĐồng Khởi - Văn Tiến Dũng9.600.000----Đất TM-DV đô thị
939Thành phố Buôn Ma ThuộtNay ThôngLê Duẩn - Săm Brăm4.000.000----Đất TM-DV đô thị
940Thành phố Buôn Ma ThuộtNay ThôngSăm Brăm - Hết đường3.200.000----Đất TM-DV đô thị
941Thành phố Buôn Ma ThuộtNgô Chí QuốcPhạm Văn Đồng - Nhà thờ Lộ Đức2.800.000----Đất TM-DV đô thị
942Thành phố Buôn Ma ThuộtNgô Chí QuốcNhà thờ Lộ Đức - Hết địa bàn phường2.000.000----Đất TM-DV đô thị
943Thành phố Buôn Ma ThuộtNgô Đức KếPhan Chu Trinh - Lê Thánh Tông12.000.000----Đất TM-DV đô thị
944Thành phố Buôn Ma ThuộtNgô Gia TựNguyễn Tất Thành - Ngô Quyền14.000.000----Đất TM-DV đô thị
945Thành phố Buôn Ma ThuộtNgô Gia TựNgô Quyền - Hà Huy Tập10.400.000----Đất TM-DV đô thị
946Thành phố Buôn Ma ThuộtNgô MâyPhan Bội Châu - Hoàng Diệu8.000.000----Đất TM-DV đô thị
947Thành phố Buôn Ma ThuộtNgô MâyHoàng Diệu - Trần Phú6.400.000----Đất TM-DV đô thị
948Thành phố Buôn Ma ThuộtNgô QuyềnTrần Hưng Đạo - Ngô Gia Tự25.600.000----Đất TM-DV đô thị
949Thành phố Buôn Ma ThuộtNgô QuyềnNgô Gia Tự - Lê Quý Đôn16.000.000----Đất TM-DV đô thị
950Thành phố Buôn Ma ThuộtNgô Tất TốHùng Vương - Nguyễn Công Trứ5.600.000----Đất TM-DV đô thị
951Thành phố Buôn Ma ThuộtNgô Thì NhậmLê Quý Đôn - Đồng Khởi9.600.000----Đất TM-DV đô thị
952Thành phố Buôn Ma ThuộtNgô Văn NămLê Thị Hồng Gấm - Hết đường8.800.000----Đất TM-DV đô thị
953Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyên HồngTrần Nhật Duật - Hết đường7.200.000----Đất TM-DV đô thị
954Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn An NinhLê Duẩn - Cổng Trại giam6.400.000----Đất TM-DV đô thị
955Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn BiểuLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ12.800.000----Đất TM-DV đô thị
956Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn BínhĐiện Biên Phủ - Lê Hồng Phong24.800.000----Đất TM-DV đô thị
957Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Bỉnh KhiêmHoàng Diệu - Nguyễn Thị Minh Khai8.000.000----Đất TM-DV đô thị
958Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Bỉnh KhiêmNguyễn Thị Minh Khai - Hết đường7.200.000----Đất TM-DV đô thị
959Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn BưởiNgô Gia Tự - Chu Văn An6.400.000----Đất TM-DV đô thị
960Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Cảnh DịVõ Văn Kiệt - Hết đường2.400.000----Đất TM-DV đô thị
961Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn ChánhPhan Chu Trinh - Lê Thánh Tông13.600.000----Đất TM-DV đô thị
962Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Chí ThanhChu Văn An + Nguyễn Văn Cừ - Trương Quang Giao16.000.000----Đất TM-DV đô thị
963Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Chí ThanhTrương Quang Giao - Trịnh Cấn10.400.000----Đất TM-DV đô thị
964Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Chí ThanhTrịnh Văn Cấn - Hết vòng xoay ngã ba Nhà máy bia Sài Gòn8.000.000----Đất TM-DV đô thị
965Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Công HoanPhan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến10.400.000----Đất TM-DV đô thị
966Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Công TrứLê Hồng Phong - Lê Duẩn28.000.000----Đất TM-DV đô thị
967Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Công TrứLê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng16.400.000----Đất TM-DV đô thị
968Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Công TrứĐinh Tiên Hoàng - Hùng Vương12.000.000----Đất TM-DV đô thị
969Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Cơ ThạchNguyễn Thị Định - Hết đường3.200.000----Đất TM-DV đô thị
970Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Cư TrinhPhạm Hồng Thái - Hết cầu bê tông4.000.000----Đất TM-DV đô thị
971Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Cư TrinhHết cầu bê tông - Hết đường5.600.000----Đất TM-DV đô thị
972Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn DuLê Duẩn - Cầu chui5.200.000----Đất TM-DV đô thị
973Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn DuCầu chui - Đền ông Cảo4.400.000----Đất TM-DV đô thị
974Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn DuĐền ông Cảo - Trần Quý Cáp6.000.000----Đất TM-DV đô thị
975Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Duy TrinhMai Hắc Đế - Y Ngông4.800.000----Đất TM-DV đô thị
976Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Đình ChiểuNguyễn Tất Thành - Nguyễn Khuyến16.000.000----Đất TM-DV đô thị
977Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Đình Chiểu nối dàiNgã ba Nguyễn Khuyến, Nguyễn Đình Chiểu - Hết địa bàn phường Tân Lợi10.000.000----Đất TM-DV đô thị
978Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Đình ThiTrần Kiên - Giáp lô cao su2.400.000----Đất TM-DV đô thị
979Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Đức CảnhHoàng Diệu - Trần Phú18.400.000----Đất TM-DV đô thị
980Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Đức CảnhTrần Phú - Nguyễn Văn Trỗi16.000.000----Đất TM-DV đô thị
981Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Gia ThiềuNguyễn Văn Linh - Hết đường4.000.000----Đất TM-DV đô thị
982Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn HiềnLê Thánh Tông - Hết đường6.400.000----Đất TM-DV đô thị
983Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Hồng ƯngLê Vụ - Lê Văn Nhiễu6.400.000----Đất TM-DV đô thị
984Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Huy TựNguyễn Cư Trinh - Hết đường4.000.000----Đất TM-DV đô thị
985Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Huy TưởngLê Thánh Tông - Hết đường6.400.000----Đất TM-DV đô thị
986Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Hữu ThấuHà Huy Tập - Hết khu dân cư K76.400.000----Đất TM-DV đô thị
987Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Hữu ThấuHết khu dân cư K7 - Mười Tháng Ba4.000.000----Đất TM-DV đô thị
988Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Hữu ThọNguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ15.600.000----Đất TM-DV đô thị
989Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Khắc TínhLê Vụ - Lê Văn Nhiễu6.400.000----Đất TM-DV đô thị
990Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Khoa ĐăngVõ Văn Kiệt - Hết thửa 52, TBĐ số 74 (Sát đường hẻm)2.400.000----Đất TM-DV đô thị
991Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Khoa ĐăngHết thửa 52, TBĐ số 74 (Sát đường hẻm) - Hết đường1.600.000----Đất TM-DV đô thị
992Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn KhuyếnNguyễn Đình Chiểu - Trần Nhật Duật12.000.000----Đất TM-DV đô thị
993Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn KhuyếnTrần Nhật Duật - Y Moan Ênuôl8.800.000----Đất TM-DV đô thị
994Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn KimMai Hắc Đế - Hết đường4.800.000----Đất TM-DV đô thị
995Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Kinh ChiLê Thị Hồng Gấm - Hẻm 51 Nguyễn Tất Thành9.600.000----Đất TM-DV đô thị
996Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn LâmAma Khê - Sang 2 phía đường Ama Khê5.600.000----Đất TM-DV đô thị
997Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Lương BằngNguyễn Văn Cừ (Vòng xoay km5) - Cầu km 58.000.000----Đất TM-DV đô thị
998Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn NhạcCông an Thành phố - Ngô Gia Tự9.600.000----Đất TM-DV đô thị
999Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Phi KhanhLê Thánh Tông - Nguyễn Thi6.400.000----Đất TM-DV đô thị
1000Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Phúc ChuNguyễn Thị Định - Hết đường3.600.000----Đất TM-DV đô thị
1001Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn SiêuPhạm Ngũ Lão - Hết đường3.600.000----Đất TM-DV đô thị
1002Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Sinh SắcPhạm Văn Đồng - Lê Cảnh Tuân2.800.000----Đất TM-DV đô thị
1003Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Sinh SắcLê Cảnh Tuân - Hết đường2.400.000----Đất TM-DV đô thị
1004Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn SơnNguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan11.200.000----Đất TM-DV đô thị
1005Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Tất ThànhNgã 6 trung tâm - Nguyễn Văn Cừ36.000.000----Đất TM-DV đô thị
1006Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Thái HọcPhan Chu Trinh - Văn Cao11.200.000----Đất TM-DV đô thị
1007Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Thái HọcVăn Cao - Nguyễn Khuyến8.800.000----Đất TM-DV đô thị
1008Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn ThiTản Đà - Phan Văn Khỏe6.400.000----Đất TM-DV đô thị
1009Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Thị Định30 tháng 4 - Chợ Thành Nhất10.400.000----Đất TM-DV đô thị
1010Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Thị ĐịnhChợ Thành Nhất - Đường trục 1 Buôn Ky7.200.000----Đất TM-DV đô thị
1011Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Thị ĐịnhTrục đường 1 Buôn Ky - Hết thửa 219, 1046, TBĐ số 174.800.000----Đất TM-DV đô thị
1012Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Thị ĐịnhHết thửa 219, 1046, TBĐ số 17 - Hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột2.400.000----Đất TM-DV đô thị
1013Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Thị Minh KhaiPhan Chu Trinh - Y Jút22.000.000----Đất TM-DV đô thị
1014Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Thị Minh KhaiY Jút - Nguyễn Trãi14.400.000----Đất TM-DV đô thị
1015Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Trãi - Phạm Ngũ Lão12.800.000----Đất TM-DV đô thị
1016Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn ThiếpNguyễn Cư Trinh - Hết đường4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1017Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn ThôngTrần Nhật Duật - Trần Văn Phụ8.800.000----Đất TM-DV đô thị
1018Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Thượng HiềnLê Quý Đôn - Hoàng Minh Thảo9.600.000----Đất TM-DV đô thị
1019Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Tiểu LaLê Công Kiều - Nam Quốc Cang4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1020Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn TrácNguyễn Khuyến - Hết đường4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1021Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn TrãiPhan Bội Châu - Trần Phú12.800.000----Đất TM-DV đô thị
1022Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn TrãiTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai9.600.000----Đất TM-DV đô thị
1023Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn TrãiNguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Gần suối Ea Nuôl)6.400.000----Đất TM-DV đô thị
1024Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Tri PhươngPhan Bội Châu - Trần Phú9.600.000----Đất TM-DV đô thị
1025Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Tri PhươngTrần Phú - Hết đường (Suối)7.200.000----Đất TM-DV đô thị
1026Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Trung TrựcNguyễn Tri Phương - Trương Công Định7.200.000----Đất TM-DV đô thị
1027Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Trung TrựcTrương Công Định - Hết đường5.200.000----Đất TM-DV đô thị
1028Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Trường TộY Wang - Cống thoát nước4.400.000----Đất TM-DV đô thị
1029Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Trường TộCống thoát nước - Hết đường3.200.000----Đất TM-DV đô thị
1030Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn TuânLê Duẩn - Hết đường4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1031Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Văn BéNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi9.600.000----Đất TM-DV đô thị
1032Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Văn CừNguyễn Tất Thành - Cầu Ea Nao16.000.000----Đất TM-DV đô thị
1033Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Văn CừCầu Ea Nao - Phạm Văn Đồng; Nguyễn Lương Bằng12.000.000----Đất TM-DV đô thị
1034Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Văn LinhHết vòng xoay ngã 3 nhà máy bia Sài Gòn - Ranh giới xã Ea Tu6.400.000----Đất TM-DV đô thị
1035Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Văn TrỗiPhan Chu Trinh - Y Jút16.000.000----Đất TM-DV đô thị
1036Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Viết XuânLê Duẩn - Mai Hắc Đế8.000.000----Đất TM-DV đô thị
1037Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Xuân NguyênNguyễn Chí Thanh - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc6.400.000----Đất TM-DV đô thị
1038Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Xuân NguyênĐường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc - Hết địa bàn phường Tân An4.400.000----Đất TM-DV đô thị
1039Thành phố Buôn Ma ThuộtNơ Trang GưhPhan Bội Châu - Quang Trung8.000.000----Đất TM-DV đô thị
1040Thành phố Buôn Ma ThuộtNơ Trang GưhQuang Trung - Mai Xuân Thưởng5.200.000----Đất TM-DV đô thị
1041Thành phố Buôn Ma ThuộtNơ Trang LongNgã sáu trung tâm - Lê Hồng Phong46.080.000----Đất TM-DV đô thị
1042Thành phố Buôn Ma ThuộtÔng Ích KhiêmLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ9.600.000----Đất TM-DV đô thị
1043Thành phố Buôn Ma ThuộtPhạm Hồng TháiLê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng12.000.000----Đất TM-DV đô thị
1044Thành phố Buôn Ma ThuộtPhạm Hồng TháiĐinh Tiên Hoàng - Hết đường6.400.000----Đất TM-DV đô thị
1045Thành phố Buôn Ma ThuộtPhạm HùngNguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập9.600.000----Đất TM-DV đô thị
1046Thành phố Buôn Ma ThuộtPhạm Ngọc ThạchLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ9.600.000----Đất TM-DV đô thị
1047Thành phố Buôn Ma ThuộtPhạm Ngũ LãoHoàng Diệu - Trần Phú10.000.000----Đất TM-DV đô thị
1048Thành phố Buôn Ma ThuộtPhạm Ngũ LãoTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai8.000.000----Đất TM-DV đô thị
1049Thành phố Buôn Ma ThuộtPhạm Ngũ LãoNguyễn Thị Minh Khai - Cầu ranh giới xã Cư Êbur6.400.000----Đất TM-DV đô thị
1050Thành phố Buôn Ma ThuộtPhạm Phú ThứNguyễn Chí Thanh - Hết đường4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1051Thành phố Buôn Ma ThuộtPhạm Văn BạchNguyễn Thị Định - Hết đường3.200.000----Đất TM-DV đô thị
1052Thành phố Buôn Ma ThuộtPhạm Văn ĐồngGiáp ranh phường Tân Lập - Hết Quỹ Tín dụng phường Tân Hòa8.000.000----Đất TM-DV đô thị
1053Thành phố Buôn Ma ThuộtPhạm Văn ĐồngHết Quỹ Tín dụng phường Tân Hòa - Nguyễn Sinh Sắc6.400.000----Đất TM-DV đô thị
1054Thành phố Buôn Ma ThuộtPhạm Văn ĐồngNguyễn Sinh Sắc - Giáp ranh xã Ea Tu4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1055Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Bội ChâuNguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong44.000.000----Đất TM-DV đô thị
1056Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Bội ChâuLê Hồng Phong - Mạc Thị Bưởi32.000.000----Đất TM-DV đô thị
1057Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Bội ChâuMạc Thị Bưởi - Nguyễn Tri Phương22.400.000----Đất TM-DV đô thị
1058Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Bội ChâuNguyễn Tri Phương - 30 tháng 412.800.000----Đất TM-DV đô thị
1059Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Chu TrinhNgã sáu Trung tâm - Trần Hưng Đạo43.200.000----Đất TM-DV đô thị
1060Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Chu TrinhTrần Hưng Đạo - Trần Cao Vân36.000.000----Đất TM-DV đô thị
1061Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Chu TrinhTrần Cao Vân - Lê Thị Hồng Gấm28.800.000----Đất TM-DV đô thị
1062Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Đăng LưuLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ9.600.000----Đất TM-DV đô thị
1063Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Đình GiótLê Duẩn - Lê Hồng Phong16.000.000----Đất TM-DV đô thị
1064Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Đình PhùngPhan Bội Châu - An Dương Vương6.400.000----Đất TM-DV đô thị
1065Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Đình PhùngAn Dương Vương - Hết đường5.600.000----Đất TM-DV đô thị
1066Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Huy ChúLê Duẩn - Hoàng Hữu Nam6.400.000----Đất TM-DV đô thị
1067Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Huy ChúHoàng Hữu Nam - Hết địa bàn phường Khánh Xuân4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1068Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Kế BínhLê Công Kiều - Nam Quốc Cang4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1069Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan KiệmLê Duẩn - Hết đường4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1070Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Phù TiênMai Hắc Đế - Hết đường4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1071Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Trọng Tuệ95 Ybih Alêô - Tôn Đức Thắng9.600.000----Đất TM-DV đô thị
1072Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Văn ĐạtVõ Văn Kiệt - Ngã 4 giao với đường rộng 8 m (Cách Võ Văn Kiệt 50m)4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1073Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Văn ĐạtNgã 4 giao với đường rộng 8 m (Cách Võ Văn Kiệt 50m) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Bá Thanh (Thửa 5, TBĐ số 98)2.800.000----Đất TM-DV đô thị
1074Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Văn ĐạtHết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Bá Thanh (Thửa 5, TBĐ số 98) - Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu2.000.000----Đất TM-DV đô thị
1075Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Văn ĐạtNgã tư hẻm 83 Tố Hữu - Hết đường (Thửa 193, TBĐ số 61)1.200.000----Đất TM-DV đô thị
1076Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Văn KhoẻLê Thánh Tông - Hết đường6.400.000----Đất TM-DV đô thị
1077Thành phố Buôn Ma ThuộtPhó Đức ChínhLê Công Kiều - Nam Quốc Cang4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1078Thành phố Buôn Ma ThuộtPhù ĐổngLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ9.600.000----Đất TM-DV đô thị
1079Thành phố Buôn Ma ThuộtPhùng Chí KiênPhan Bội Châu - Hoàng Diệu8.000.000----Đất TM-DV đô thị
1080Thành phố Buôn Ma ThuộtPhùng Chí KiênHoàng Diệu - Trần Phú6.400.000----Đất TM-DV đô thị
1081Thành phố Buôn Ma ThuộtPhùng HưngLê Duẩn - Săm Brăm4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1082Thành phố Buôn Ma ThuộtPhùng HưngSăm Brăm - Hết đường4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1083Thành phố Buôn Ma ThuộtPi Năng TắcY Ni K'Sơr - Hết đường4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1084Thành phố Buôn Ma ThuộtQuang TrungPhan Chu Trinh - Lê Hồng Phong46.080.000----Đất TM-DV đô thị
1085Thành phố Buôn Ma ThuộtQuang TrungLê Hồng Phong - Xô Viết Nghệ Tĩnh32.000.000----Đất TM-DV đô thị
1086Thành phố Buôn Ma ThuộtQuang TrungXô Viết Nghệ Tĩnh - Trần Bình Trọng28.000.000----Đất TM-DV đô thị
1087Thành phố Buôn Ma ThuộtQuang TrungTrần Bình Trọng - Nơ Trang Gưh14.400.000----Đất TM-DV đô thị
1088Thành phố Buôn Ma ThuộtQuang TrungNơ Trang Gưh - Mạc Đĩnh Chi11.200.000----Đất TM-DV đô thị
1089Thành phố Buôn Ma ThuộtRơ Chăm YơnMậu Thân - Hẻm 723 Phạm Văn Đồng4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1090Thành phố Buôn Ma ThuộtSăm BrămĐặng Văn Ngữ - Hết đường4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1091Thành phố Buôn Ma ThuộtSiu BlehY Nuê - Lê Chân4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1092Thành phố Buôn Ma ThuộtSư Vạn HạnhLê Thánh Tông - Nguyễn Thi6.400.000----Đất TM-DV đô thị
1093Thành phố Buôn Ma ThuộtSương Nguyệt ÁnhTrần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu8.800.000----Đất TM-DV đô thị
1094Thành phố Buôn Ma ThuộtTạ Quang BửuNguyễn Phúc Chu - Hết đường3.600.000----Đất TM-DV đô thị
1095Thành phố Buôn Ma ThuộtTản ĐàPhan Chu Trinh - Lê Thánh Tông9.600.000----Đất TM-DV đô thị
1096Thành phố Buôn Ma ThuộtTán ThuậtĐinh Tiên Hoàng - Phạm Hồng Thái5.600.000----Đất TM-DV đô thị
1097Thành phố Buôn Ma ThuộtTăng Bạt HổNguyễn Đình Thi - Lê Cảnh Tuân3.200.000----Đất TM-DV đô thị
1098Thành phố Buôn Ma ThuộtTăng Bạt HổLê Cảnh Tuân - Hết đường2.800.000----Đất TM-DV đô thị
1099Thành phố Buôn Ma ThuộtTây SơnSố 53 Giải Phóng - Bạch Đằng4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1100Thành phố Buôn Ma ThuộtTây SơnBạch Đằng - Vạn Xuân2.400.000----Đất TM-DV đô thị
1101Thành phố Buôn Ma ThuộtThái PhiênLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ9.600.000----Đất TM-DV đô thị
1102Thành phố Buôn Ma ThuộtThăng LongĐinh Tiên Hoàng (Gần Cầu chui) - Đinh Tiên Hoàng (Gần Cổng số 1)6.400.000----Đất TM-DV đô thị
1103Thành phố Buôn Ma ThuộtThế LữPhạm Văn Đồng - Hết đường4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1104Thành phố Buôn Ma ThuộtThi SáchAma Khê - Sang 2 phía đường Ama Khê4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1105Thành phố Buôn Ma ThuộtThủ Khoa HuânMai Xuân Thưởng - 30 tháng 47.200.000----Đất TM-DV đô thị
1106Thành phố Buôn Ma ThuộtThủ Khoa Huân30 tháng 4 - Nguyễn Thị Định5.200.000----Đất TM-DV đô thị
1107Thành phố Buôn Ma ThuộtTô Hiến ThànhTrần Nhật Duật - Trần Văn Phụ7.200.000----Đất TM-DV đô thị
1108Thành phố Buôn Ma ThuộtTô HiệuLê Thánh Tông - Lê Thị Hồng Gấm11.200.000----Đất TM-DV đô thị
1109Thành phố Buôn Ma ThuộtTô HiệuLê Thị Hồng Gấm - Ngô Gia Tự8.800.000----Đất TM-DV đô thị
1110Thành phố Buôn Ma ThuộtTố Hữu - Phường Khánh XuânĐoạn 1: Đoạn từ Ngã ba Duy Hòa, Võ Văn Kiệt - Bên phải hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa 37, tờ bản đồ số 144, phường Khánh Xuân); bên trái hết thửa 238, tờ bản đồ 97, phường Khánh Xuân6.400.000----Đất TM-DV đô thị
1111Thành phố Buôn Ma ThuộtTố Hữu - Phường Khánh XuânĐoạn 2: Đoạn bên phải hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa 37, tờ bản đồ 144, phường Khánh Xuân); bên trái hết thửa 238, tờ bản đồ 97, phường Khánh Xuân - Hết ranh giới phường Khánh Xuân4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1112Thành phố Buôn Ma ThuộtTô Vĩnh DiệnMai Hắc Đế - Hết đường5.600.000----Đất TM-DV đô thị
1113Thành phố Buôn Ma ThuộtTôn Đức ThắngTú Xương - Hết Lô L6 Khu dân cư Tôn Đức Thắng20.000.000----Đất TM-DV đô thị
1114Thành phố Buôn Ma ThuộtTôn Đức ThắngĐối diện nhà hàng Đại Ngàn (Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) -17.600.000----Đất TM-DV đô thị
1115Thành phố Buôn Ma ThuộtTôn Đức ThắngKpă Púi (Trước Công ty cấp nước Đăk Lăk) - Ngô Gia Tự16.000.000----Đất TM-DV đô thị
1116Thành phố Buôn Ma ThuộtTôn Đức ThắngLê Quý Đôn - Đồng Khởi17.600.000----Đất TM-DV đô thị
1117Thành phố Buôn Ma ThuộtTôn Thất ThuyếtNguyễn Lương Bằng - Chợ Tân Phong4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1118Thành phố Buôn Ma ThuộtTôn Thất TùngLê Vụ - Trương Quang Giao6.400.000----Đất TM-DV đô thị
1119Thành phố Buôn Ma ThuộtTống Duy TânTrần Nhật Duật - Trần Văn Phụ7.200.000----Đất TM-DV đô thị
1120Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Bình TrọngQuang Trung - Phan Bội Châu12.000.000----Đất TM-DV đô thị
1121Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Bình TrọngPhan Bội Châu - Trần Phú12.800.000----Đất TM-DV đô thị
1122Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Bình TrọngTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai10.400.000----Đất TM-DV đô thị
1123Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Bình TrọngNguyễn Thị Minh Khai - Hết đường6.400.000----Đất TM-DV đô thị
1124Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Cao VânLê Thánh Tông - Phan Chu Trinh8.800.000----Đất TM-DV đô thị
1125Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Cao VânPhan Chu Trinh - Văn Cao11.200.000----Đất TM-DV đô thị
1126Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Cao VânVăn Cao - Nguyễn Khuyến8.800.000----Đất TM-DV đô thị
1127Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Đại NghĩaLý Thái Tổ - Lý Chính Thắng9.600.000----Đất TM-DV đô thị
1128Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Huy LiệuMai Hắc Đế - Y Ơn7.200.000----Đất TM-DV đô thị
1129Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Hưng ĐạoPhan Chu Trinh - Nguyễn Tất Thành28.000.000----Đất TM-DV đô thị
1130Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Hưng ĐạoNguyễn Tất Thành - Hùng Vương20.000.000----Đất TM-DV đô thị
1131Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Hữu DựcNguyễn Đình Chiểu - Trần Khánh Dư9.600.000----Đất TM-DV đô thị
1132Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Hữu TrangTrần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu8.800.000----Đất TM-DV đô thị
1133Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Khánh DưTrường Chinh - Phan Chu Trinh12.800.000----Đất TM-DV đô thị
1134Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Khát ChânHoàng Diệu - Trần Phú5.600.000----Đất TM-DV đô thị
1135Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần KiênPhạm Văn Đồng - Lê Cảnh Tuân3.200.000----Đất TM-DV đô thị
1136Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần KiênLê Cảnh Tuân - Hết đường2.800.000----Đất TM-DV đô thị
1137Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Nguyên HãnThăng Long - Đinh Tiên Hoàng5.600.000----Đất TM-DV đô thị
1138Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Nhân TôngPhan Huy Chú - Hết đường4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1139Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Nhật DuậtNguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh19.200.000----Đất TM-DV đô thị
1140Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Nhật DuậtPhan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến12.800.000----Đất TM-DV đô thị
1141Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần PhúPhan Chu Trinh - Lê Hồng Phong32.000.000----Đất TM-DV đô thị
1142Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần PhúLê Hồng Phong - Nguyễn Trãi17.600.000----Đất TM-DV đô thị
1143Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần PhúNguyễn Trãi - Ngô Mây12.000.000----Đất TM-DV đô thị
1144Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần PhúNgô Mây - Trương Công Định6.400.000----Đất TM-DV đô thị
1145Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần PhúTrương Công Định - Hẻm 383 Trần Phú4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1146Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần PhúHẻm 383 Trần Phú - Hết đường (Hết cánh đồng rẽ trái ra đường Nguyễn Thị Định3.200.000----Đất TM-DV đô thị
1147Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Quang Diệu (Khu tái định cư Mai Xuân Thưởng)-4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1148Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Quang KhảiNguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh17.600.000----Đất TM-DV đô thị
1149Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Quốc ThảoLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ10.400.000----Đất TM-DV đô thị
1150Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Quốc ToảnTrần Văn Phụ - Trần Nhật Duật8.800.000----Đất TM-DV đô thị
1151Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Quý CápY Nuê - Bên phải: Mai Thị Lựu;5.600.000----Đất TM-DV đô thị
1152Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Quý CápY Nuê - Bên trái: Hẻm 135 Trần Quý Cáp5.600.000----Đất TM-DV đô thị
1153Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Quý CápBên phải: Mai Thị Lựu; Bên trái: Hẻm 135 Trần Quý Cáp - Võ Nguyên Giáp8.000.000----Đất TM-DV đô thị
1154Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Quý CápVõ Nguyên Giáp - Ranh giới Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk6.400.000----Đất TM-DV đô thị
1155Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Quý CápRanh giới Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk - Nguyễn Văn Cừ8.000.000----Đất TM-DV đô thị
1156Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Văn PhụPhan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến8.800.000----Đất TM-DV đô thị
1157Thành phố Buôn Ma ThuộtTrịnh Văn CấnNguyễn Chí Thanh - Hết đường4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1158Thành phố Buôn Ma ThuộtTrương Công ĐịnhPhan Bội Châu - Trần Phú13.600.000----Đất TM-DV đô thị
1159Thành phố Buôn Ma ThuộtTrương Công ĐịnhTrần Phú - Hết đường8.800.000----Đất TM-DV đô thị
1160Thành phố Buôn Ma ThuộtTrương Đăng QuếTrần Văn Phụ (kéo dài) - Y Moan Ênuôl4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1161Thành phố Buôn Ma ThuộtTrương Hán SiêuPhan Bội Châu - Trương Công Định5.200.000----Đất TM-DV đô thị
1162Thành phố Buôn Ma ThuộtTrương Quang GiaoNguyễn Chí Thanh - Hết đường8.000.000----Đất TM-DV đô thị
1163Thành phố Buôn Ma ThuộtTrương Quang TuânLê Vụ - Trương Quang Giao5.600.000----Đất TM-DV đô thị
1164Thành phố Buôn Ma ThuộtTrường ChinhBà Triệu - Lê Thị Hồng Gấm28.800.000----Đất TM-DV đô thị
1165Thành phố Buôn Ma ThuộtTú XươngTrường Chinh - Lê Thánh Tông12.000.000----Đất TM-DV đô thị
1166Thành phố Buôn Ma ThuộtTuệ TĩnhLê Duẩn - Cầu Tuệ Tĩnh5.600.000----Đất TM-DV đô thị
1167Thành phố Buôn Ma ThuộtTuệ TĩnhCầu Tuệ Tĩnh - Mai Thị Lựu4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1168Thành phố Buôn Ma ThuộtVạn XuânGiải Phóng - Tây Sơn4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1169Thành phố Buôn Ma ThuộtVạn XuânTây Sơn - 30 Tháng 42.000.000----Đất TM-DV đô thị
1170Thành phố Buôn Ma ThuộtVăn CaoTrần Nhật Duật - Trần Văn Phụ6.000.000----Đất TM-DV đô thị
1171Thành phố Buôn Ma ThuộtVăn Tiến DũngNguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ9.600.000----Đất TM-DV đô thị
1172Thành phố Buôn Ma ThuộtVõ Duy ThanhNgô Gia Tự - Chu Văn An6.400.000----Đất TM-DV đô thị
1173Thành phố Buôn Ma ThuộtVõ Thị SáuNguyễn Văn Cừ - Hết đường6.400.000----Đất TM-DV đô thị
1174Thành phố Buôn Ma ThuộtVõ Trung ThànhY Ngông - Lương Thế Vinh4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1175Thành phố Buôn Ma ThuộtVõ Văn KiệtPhan Huy Chú - Cầu Duy Hòa7.200.000----Đất TM-DV đô thị
1176Thành phố Buôn Ma ThuộtVõ Văn KiệtCầu Duy Hòa - Bên phải: Hết thửa 18, TBĐ số 142; Bên trái: Đường Tố Hữu8.000.000----Đất TM-DV đô thị
1177Thành phố Buôn Ma ThuộtVõ Văn KiệtBên phải: Hết thửa 18, TBĐ số 142; Bên trái: Đường Tố Hữu - Hết ranh giới đất Trường tiểu học Trần Cao Vân5.600.000----Đất TM-DV đô thị
1178Thành phố Buôn Ma ThuộtVõ Văn KiệtHết ranh giới đất Trường Trần Cao Vân - Hết địa bàn phường Khánh Xuân3.600.000----Đất TM-DV đô thị
1179Thành phố Buôn Ma ThuộtXô Viết Nghệ TĩnhCầu suối Đốc học - Quang Trung5.600.000----Đất TM-DV đô thị
1180Thành phố Buôn Ma ThuộtXô Viết Nghệ TĩnhQuang Trung - Trần Phú9.600.000----Đất TM-DV đô thị
1181Thành phố Buôn Ma ThuộtXô Viết Nghệ TĩnhTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai8.000.000----Đất TM-DV đô thị
1182Thành phố Buôn Ma ThuộtXô Viết Nghệ TĩnhNguyễn Thị Minh Khai - Cổng bệnh viện Thành phố cũ6.400.000----Đất TM-DV đô thị
1183Thành phố Buôn Ma ThuộtXuân DiệuNguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan9.600.000----Đất TM-DV đô thị
1184Thành phố Buôn Ma ThuộtXuân ThủyPhạm Văn Đồng - Hết đường4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1185Thành phố Buôn Ma ThuộtY BhinY Ni K'Sơr - Hết đường4.400.000----Đất TM-DV đô thị
1186Thành phố Buôn Ma ThuộtY Bih AlêoTrần Hưng Đạo - Lê Thị Hồng Gấm14.400.000----Đất TM-DV đô thị
1187Thành phố Buôn Ma ThuộtY ĐônY Nuê - Âu Cơ4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1188Thành phố Buôn Ma ThuộtY Jỗn NiêY Nuê - Hết khu dân cư buôn Mduk3.200.000----Đất TM-DV đô thị
1189Thành phố Buôn Ma ThuộtY Jỗn NiêHết khu dân cư buôn Mduk - Thửa 22, TBĐ số 1242.000.000----Đất TM-DV đô thị
1190Thành phố Buôn Ma ThuộtY Jỗn NiêThửa 22, TBĐ số 124 - Hết địa bàn phường Ea Tam1.600.000----Đất TM-DV đô thị
1191Thành phố Buôn Ma ThuộtY JútNguyễn Công Trứ - Phan Bội Châu46.080.000----Đất TM-DV đô thị
1192Thành phố Buôn Ma ThuộtY JútPhan Bội Châu - Hoàng Diệu37.600.000----Đất TM-DV đô thị
1193Thành phố Buôn Ma ThuộtY JútHoàng Diệu - Trần Phú28.000.000----Đất TM-DV đô thị
1194Thành phố Buôn Ma ThuộtY JútTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai21.600.000----Đất TM-DV đô thị
1195Thành phố Buôn Ma ThuộtY JútNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi16.000.000----Đất TM-DV đô thị
1196Thành phố Buôn Ma ThuộtY JútNguyễn Văn Trỗi - Hết nhà số 335 Y Jút12.000.000----Đất TM-DV đô thị
1197Thành phố Buôn Ma ThuộtY JútHết nhà số 335 Y Jút - Hết đường (Gần suối Ea Nuôl)8.000.000----Đất TM-DV đô thị
1198Thành phố Buôn Ma ThuộtY KhuY Ni K'Sơr - Hết đường4.400.000----Đất TM-DV đô thị
1199Thành phố Buôn Ma ThuộtY Linh Niê KdămTrường tiểu học Kim Đồng - Thế Lữ4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1200Thành phố Buôn Ma ThuộtY Moan Ê’nuôlPhan Chu Trinh - Hội trường Tổ dân phố 6A, Tân Lợi11.200.000----Đất TM-DV đô thị
1201Thành phố Buôn Ma ThuộtY Moan Ê’nuôlHội trường Tổ dân phố 6A, Tân Lợi - 10 tháng 38.800.000----Đất TM-DV đô thị
1202Thành phố Buôn Ma ThuộtY Moan Ê’nuôl10 tháng 3 - Giáp ranh xã Cư Ebur7.200.000----Đất TM-DV đô thị
1203Thành phố Buôn Ma ThuộtY NgôngLê Duẩn - Dương Vân Nga14.400.000----Đất TM-DV đô thị
1204Thành phố Buôn Ma ThuộtY NgôngDương Vân Nga - Mai Xuân Thưởng8.000.000----Đất TM-DV đô thị
1205Thành phố Buôn Ma ThuộtY Ngông nối dàiMai Xuân Thưởng - Nguyễn Thị Định5.600.000----Đất TM-DV đô thị
1206Thành phố Buôn Ma ThuộtY Ni K'SơrAma Jhao - Hùng Vương4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1207Thành phố Buôn Ma ThuộtY NuêLê Duẩn - Hết đường6.400.000----Đất TM-DV đô thị
1208Thành phố Buôn Ma ThuộtY ƠnLê Duẩn - Hết đường6.400.000----Đất TM-DV đô thị
1209Thành phố Buôn Ma ThuộtY Plô Ê BanAma Khê - Sang 2 phía đường Ama Khê4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1210Thành phố Buôn Ma ThuộtY Som ÊbanY Ni K'Sơr - Hết đường4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1211Thành phố Buôn Ma ThuộtY Thuyên K'SơrY Ni K'Sơr - Hết đường4.400.000----Đất TM-DV đô thị
1212Thành phố Buôn Ma ThuộtY Tlam Kbuôr02 Lý Tự Trọng - Ngô Gia Tự9.600.000----Đất TM-DV đô thị
1213Thành phố Buôn Ma ThuộtY Út NiêPhan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến9.600.000----Đất TM-DV đô thị
1214Thành phố Buôn Ma ThuộtY WangLê Duẩn - Bên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang8.800.000----Đất TM-DV đô thị
1215Thành phố Buôn Ma ThuộtY WangBên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang - Cầu Ea Kniêr6.000.000----Đất TM-DV đô thị
1216Thành phố Buôn Ma ThuộtYết KiêuNguyễn Tri Phương - Hết đường4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1217Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông Quốc lộ 14 đoạn nối từ Lê Duẩn - Võ Văn KiệtLê Duẩn - Phan Huy Chú - Đường 30/4 - Võ Văn Kiệt7.680.000----Đất TM-DV đô thị
1218Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức ThắngLý Tự Trọng - Ngô Gia Tự6.800.000----Đất TM-DV đô thị
1219Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nối Nguyễn Văn Linh với Hà Huy Tập (Ranh giới phường Tân An với xã Ea Tu)Nguyễn Văn Linh - Hà Huy Tập1.600.000----Đất TM-DV đô thị
1220Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân An (Đường giao thông quy hoạch 24m)Nguyễn Chí Thanh - Hết thửa 147, TBĐ số 484.800.000----Đất TM-DV đô thị
1221Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân AnHết thửa 147, TBĐ số 48 - Nguyễn Xuân Nguyên2.800.000----Đất TM-DV đô thị
1222Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức ThắngTrần Nhật Duật - Lê Thị Hồng Gấm7.200.000----Đất TM-DV đô thị
1223Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức ThắngTrần Nhật Duật - Phan Trọng Tuệ7.200.000----Đất TM-DV đô thị
1224Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường trục chính vào buôn Akõ D'hõng (Đi qua nhà hàng Yang Sin)Nguyễn Khuyến - Ngã ba nhà Văn hóa cộng đồng4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1225Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nối dài với trục chính của buôn - Đường nội bộ trong buôn Akõ D'hõngTừ nhà văn hóa cộng đồng - đến Nguyễn Đình Chiểu nối dài4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1226Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường song song với trục chính của buôn - Đường nội bộ trong buôn Akõ D'hõngTừ đường Trục chính - đến đường nối dài4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1227Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư 560 Lê DuẩnĐường nội bộ khu dân cư (Rộng 10m ) -4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1228Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư buôn Mduk phường Ea TamĐường bao quanh khu dân quy hoạch cư rộng 18 m -3.200.000----Đất TM-DV đô thị
1229Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư buôn Mduk phường Ea TamTrục dọc song song Y Jỗn Niê rộng 14 m -2.800.000----Đất TM-DV đô thị
1230Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư buôn Mduk phường Ea Tam (Các trục ngang giao Y Jỗn Niê (quy hoạch rộng 14 m))Y Jỗn Niê - Đường bao quy hoạch rộng 18 m2.400.000----Đất TM-DV đô thị
1231Thành phố Buôn Ma ThuộtTrục đường N1 - Khu dân cư trường Hành chính cũ, phường Ea TamNguyễn Văn Ninh - Hẻm 120/26 Y Wang3.200.000----Đất TM-DV đô thị
1232Thành phố Buôn Ma ThuộtTrục đường D1 - Khu dân cư trường Hành chính cũ, phường Ea TamHẻm 120/26 Y Wang - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư trường Hành chính cũ2.800.000----Đất TM-DV đô thị
1233Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư chợ Duy Hoà cũĐường nội bộ khu dân cư rộng 8m -3.600.000----Đất TM-DV đô thị
1234Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư 47 Lý Tự Trọng, phường Tân AnĐường ngang nối Tôn Đức Thắng - Tô Hiệu (Rộng 9m)9.600.000----Đất TM-DV đô thị
1235Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Công Thương) - Đường quy hoạch 12mSong song với đường Nguyễn Kinh Chi -6.400.000----Đất TM-DV đô thị
1236Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Công Thương) - Đường quy hoạch 10mNguyễn Kinh Chi - Đường quy hoạch rộng 12m6.400.000----Đất TM-DV đô thị
1237Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ song song đường Nguyễn Thượng Hiền - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự)Văn Tiến Dũng - Hoàng Minh Thảo8.000.000----Đất TM-DV đô thị
1238Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ song song đường Hoàng Minh Thảo - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự)Tôn Đức Thắng - Ngô Thị Nhậm8.000.000----Đất TM-DV đô thị
1239Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ song song đường Ngô Thị Nhậm - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự)Văn Tiến Dũng - Đoàn Khuê8.000.000----Đất TM-DV đô thị
1240Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư đường Lê VụĐường giao với đường Lê Vụ quy hoạch 18m -8.000.000----Đất TM-DV đô thị
1241Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư đường Lê VụĐường song song với đường Lê Vụ quy hoạch 18m (Giao với hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) -8.000.000----Đất TM-DV đô thị
1242Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân AnĐường giao với hẻm 146 Nguyễn Chí Thanh -4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1243Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân AnĐường giao với đường Dã Tượng -4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1244Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư chợ Tân HòaĐường giao nhau với đường Phạm Văn Đồng (QH 75m) -4.400.000----Đất TM-DV đô thị
1245Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư Tân PhongĐường quy hoạch rộng 24 m giao với Phạm Văn Đồng (Đường D5, Đường D6) -4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1246Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư Tân PhongĐường quy hoạch rộng 24 m song song với Phạm Văn Đồng (Đường N14) -4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1247Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư Tân PhongĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 15 m song song với Phạm Văn Đồng -3.600.000----Đất TM-DV đô thị
1248Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) - Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 10mGiao với đường Trần Quý Cáp -3.200.000----Đất TM-DV đô thị
1249Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) - Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 8m, phía giáp suối Ea NaoNối với đường quy hoạch rộng 10m -3.040.000----Đất TM-DV đô thị
1250Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) - Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7mGiao với đường Trần Quý Cáp -2.800.000----Đất TM-DV đô thị
1251Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) - Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7m, phía giáp suối Ea NaoVuông góc với đường Trần Quý Cáp -2.400.000----Đất TM-DV đô thị
1252Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) - Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7mSong song với đường Trần Quý Cáp -2.800.000----Đất TM-DV đô thị
1253Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường hẻm - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập 23A Trần Quý Cáp quy hoạch rộng 15,5 m - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân LậpTrần Quý Cáp - Giao với đường số 7, quy hoạch rộng 11,5 m5.280.000----Đất TM-DV đô thị
1254Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường số 1 quy hoạch rộng 11,5m - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân LậpHẻm số 04 Võ Thị Sáu - Đường số 7, quy hoạch rộng 11,5 m4.400.000----Đất TM-DV đô thị
1255Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường số 2 quy hoạch rộng 15,5m - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân LậpĐường hẻm 23A Trần Quý Cáp - Đường Võ Thị Sáu5.280.000----Đất TM-DV đô thị
1256Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường số 3 quy hoạch rộng 11,5m - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân LậpĐường hẻm 23A Trần Quý Cáp - Đường số 1 quy hoạch rộng 11,5 m4.400.000----Đất TM-DV đô thị
1257Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường số 4 quy hoạch rộng 11,5m - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân LậpĐường hẻm 23A Trần Quý Cáp - Đường số 1 quy hoạch rộng 11,5 m4.400.000----Đất TM-DV đô thị
1258Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường số 5 quy hoạch rộng 11,5m - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân LậpĐường hẻm 23A Trần Quý Cáp - Đường số 1 quy hoạch rộng 11,5 m4.400.000----Đất TM-DV đô thị
1259Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường số 6 quy hoạch rộng 11,5m - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân LậpĐường hẻm 23A Trần Quý Cáp - Đường số 2 quy hoạch rộng 11,5 m4.400.000----Đất TM-DV đô thị
1260Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường số 7 quy hoạch rộng 11,5m - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân LậpĐường hẻm 23A Trần Quý Cáp - Hết lô LK8-334.400.000----Đất TM-DV đô thị
1261Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường số 2 quy hoạch rộng 11,5m - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân LậpĐường số 2, bao quanh lô LK4 - Giao với đường số 24.400.000----Đất TM-DV đô thị
1262Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường hẻm số 04 Võ Thị Sáu - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân LậpTrần Quý Cáp - Hết lô BT2-024.400.000----Đất TM-DV đô thị
1263Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư buôn Păm Lăm - Kôsiêr - Đường ngang quy hoạch rộng 12mGiao với đường Ama Jhao -4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1264Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư buôn Păm Lăm - Kôsiêr - Đường ngang quy hoạch rộng 10,5mGiao với đường Hùng Vương -4.400.000----Đất TM-DV đô thị
1265Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư buôn Păm Lăm - Kôsiêr - Đường ngang quy hoạch rộng 12,5mGiao với đường Hùng Vương -4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1266Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh)Đường ngang nối Hà Huy Tập - Ngô Văn Năm -7.200.000----Đất TM-DV đô thị
1267Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư Hiệp PhúcCác đường nối Ngô Văn Năm với Lý Thái Tổ -8.800.000----Đất TM-DV đô thị
1268Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư TDP 7, phường Tân Lợi - Đường ngang nội bộ quy hoạch 13,5mNguyễn Hữu Thấu - Đinh Lễ4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1269Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư TDP 7, phường Tân LợiĐường nội bộ quy hoạch 13,5m song song với Nguyễn Hữu Thấu -4.400.000----Đất TM-DV đô thị
1270Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư đường Hà Huy Tập, phường Tân LợiCác thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 15,5m giao với đường Hà Huy Tập -7.200.000----Đất TM-DV đô thị
1271Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư đường Hà Huy Tập, phường Tân LợiCác thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 14m song song với đường Hà Huy Tập -6.400.000----Đất TM-DV đô thị
1272Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư đường Hà Huy Tập, phường Tân LợiCác thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 36m giao với đường Hà Huy Tập -8.800.000----Đất TM-DV đô thị
1273Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành NhấtĐường nội bộ khu dân cư rộng 14 m giáp lô F -2.800.000----Đất TM-DV đô thị
1274Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành NhấtĐường nội bộ khu dân cư rộng 14 m giáp lô A -2.800.000----Đất TM-DV đô thị
1275Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành NhấtĐường nội bộ khu dân cư rộng 12 m -2.400.000----Đất TM-DV đô thị
1276Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư Tổ liên gia 33, Tổ dân phố 4, phường Thành Nhất - Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư rộng 12mGiao với đường Phan Bội Châu -5.600.000----Đất TM-DV đô thị
1277Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư Tổ liên gia 33, Tổ dân phố 4, phường Thành Nhất - Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư rộng 12mSong song với đường Phan Bội Châu -5.600.000----Đất TM-DV đô thị
1278Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư Tổ liên gia 33, Tổ dân phố 4, phường Thành Nhất - Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư rộng 18m-20mSong song với đường Phan Bội Châu -5.600.000----Đất TM-DV đô thị
1279Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu tái định cư phường Thành NhấtĐường ngang song song đường Phan Bội Châu -2.800.000----Đất TM-DV đô thị
1280Thành phố Buôn Ma ThuộtCác đoạn đường nhựa chưa đặt tên cắt ngang đường Ngô QuyềnNguyễn Đình Chiểu - Lê Thị Hồng Gấm8.000.000----Đất TM-DV đô thị
1281Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm số 554 đường Lê Duẩn (Chỉ áp dụng cho các thửa đất mặt tiền hẻm 554)Lê Duẩn - Hết đường4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1282Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Lê Duẩn (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Đinh Tiên Hoàng đến Cầu trắngHẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -2.400.000----Đất TM-DV đô thị
1283Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Lê Duẩn (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Đinh Tiên Hoàng đến Cầu trắngHẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -2.000.000----Đất TM-DV đô thị
1284Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Lê Duẩn (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Đinh Tiên Hoàng đến Cầu trắngHẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.600.000----Đất TM-DV đô thị
1285Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm 28 Lê Thị Hồng GấmLê Thị Hồng Gấm - Nguyễn Kinh Chi5.600.000----Đất TM-DV đô thị
1286Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm 2 Phan Chu TrinhNguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh12.800.000----Đất TM-DV đô thị
1287Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm 119 Nguyễn Văn CừNguyễn Văn Cừ - Lê Vụ6.400.000----Đất TM-DV đô thị
1288Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Nguyễn Văn Cừ (Về phía bên phải): Trong khoảng từ Bùng binh Km3 đến cầu Ea NaoHẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -2.400.000----Đất TM-DV đô thị
1289Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Nguyễn Văn Cừ (Về phía bên phải): Trong khoảng từ Bùng binh Km3 đến cầu Ea NaoHẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -2.000.000----Đất TM-DV đô thị
1290Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Nguyễn Văn Cừ (Về phía bên phải): Trong khoảng từ Bùng binh Km3 đến cầu Ea NaoHẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.600.000----Đất TM-DV đô thị
1291Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm 166 Nguyễn Tri Phương (Sơn Khinh cũ)Nguyễn Tri Phương - Hết đường4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1292Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang TrungHẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -3.200.000----Đất TM-DV đô thị
1293Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang TrungHẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -2.800.000----Đất TM-DV đô thị
1294Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang TrungHẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -2.000.000----Đất TM-DV đô thị
1295Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng MậuHẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -2.400.000----Đất TM-DV đô thị
1296Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng MậuHẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.600.000----Đất TM-DV đô thị
1297Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng MậuHẻm 52 Hồ Tùng Mậu (Đoạn 1) từ đường Hồ Tùng Mậu đến thửa 58, 59, 60, TBĐ số 16 -1.600.000----Đất TM-DV đô thị
1298Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng MậuHẻm 52 Hồ Tùng Mậu (Đoạn 2) từ thửa 102, TBĐ số 16 đến hẻm 105 đường Lê Hồng Phong -1.360.000----Đất TM-DV đô thị
1299Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng MậuHẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.200.000----Đất TM-DV đô thị
1300Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công TrángHẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.600.000----Đất TM-DV đô thị
1301Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công TrángHẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.200.000----Đất TM-DV đô thị
1302Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công TrángHẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.040.000----Đất TM-DV đô thị
1303Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm 131 - Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái)Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Du1.600.000----Đất TM-DV đô thị
1304Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm 185 - Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái)Đinh Tiên Hoàng - Bùi Huy Bích1.600.000----Đất TM-DV đô thị
1305Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm 203 - Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái)Đinh Tiên Hoàng - Hết đường1.600.000----Đất TM-DV đô thị
1306Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm 02 Nguyễn Đình Chiểu (Đối diện Nhà thi đấu tỉnh)Nguyễn Đình Chiểu - đến hết đường (Nhà sách Giáo dục)10.400.000----Đất TM-DV đô thị
1307Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường Tôn Đức Thắng nối dài, QH 30m - Khu dân cư 3,2ha, phường Tân AnPhạm Hùng - Đường 2-D, đường nối từ Hà Huy Tập đến Quốc lộ 149.600.000----Đất TM-DV đô thị
1308Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường 2-D, QH 30m - Khu dân cư 3,2ha, phường Tân AnHà Huy Tập - Quốc lộ 149.600.000----Đất TM-DV đô thị
1309Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N-1, QH 24m - Khu dân cư 3,2ha, phường Tân An-7.200.000----Đất TM-DV đô thị
1310Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường số 1-D, QH 16m - Khu dân cư 3,2ha, phường Tân An-5.600.000----Đất TM-DV đô thị
1311Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường số 3-N và 2-N, QH 16m - Khu dân cư 3,2ha, phường Tân An-5.600.000----Đất TM-DV đô thị
1312Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư 3,2ha, phường Tân An - Khu dân cư 5,4ha, phường Tân AnHà Huy Tập - Quốc lộ 149.600.000----Đất TM-DV đô thị
1313Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N3, Quy hoạch 20m (đường vành đai cũ) - Khu dân cư 5,4ha, phường Tân An-9.600.000----Đất TM-DV đô thị
1314Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D1, Quy hoạch 20m - Khu dân cư 5,4ha, phường Tân An-7.200.000----Đất TM-DV đô thị
1315Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường số 3, Quy hoạch 20m - Khu dân cư 5,4ha, phường Tân An-7.200.000----Đất TM-DV đô thị
1316Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường số 4, Quy hoạch 20m - Khu dân cư 5,4ha, phường Tân An-6.400.000----Đất TM-DV đô thị
1317Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường số 1, số 2, Quy hoạch 16m - Khu dân cư 5,4ha, phường Tân An-5.600.000----Đất TM-DV đô thị
1318Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường KV2 - Khu dân cư Km7, phường Tân AnĐường D6 - Đường 10/38.000.000----Đất TM-DV đô thị
1319Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường KV3 - Khu dân cư Km7, phường Tân AnĐường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV28.800.000----Đất TM-DV đô thị
1320Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D1 - Khu dân cư Km7, phường Tân AnĐường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV25.600.000----Đất TM-DV đô thị
1321Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D2 - Khu dân cư Km7, phường Tân AnĐường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV24.800.000----Đất TM-DV đô thị
1322Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D5 - Khu dân cư Km7, phường Tân AnĐường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV29.600.000----Đất TM-DV đô thị
1323Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D6 - Khu dân cư Km7, phường Tân AnĐường D5 - Đường KV24.800.000----Đất TM-DV đô thị
1324Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N4 - Khu dân cư Km7, phường Tân AnĐường D5 - Đường KV35.600.000----Đất TM-DV đô thị
1325Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N8 - Khu dân cư Km7, phường Tân AnĐường D1 - Đường D55.600.000----Đất TM-DV đô thị
1326Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N9 - Khu dân cư Km7, phường Tân AnĐường N8 (tại vị trí thửa số NP5-2.22) - Đường D54.000.000----Đất TM-DV đô thị
1327Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N11 - Khu dân cư Km7, phường Tân AnĐường N12 (tại vị trí thửa số NP2-1.20) - Giao với đường N12 (tại vị trí thửa NP2-1.37)4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1328Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N12 - Khu dân cư Km7, phường Tân AnĐường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa số NP2-2.14 và NP1 - 4.17) - Giao với đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa NP2-1.1 và NP1-1.17)4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1329Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường Tôn Đức Thắng nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân AnĐường D5 - Đường KV39.600.000----Đất TM-DV đô thị
1330Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N1 - Đường khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường Hà Huy Tập - Đường D76.400.000----Đất TM-DV đô thị
1331Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N8 - Đường khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường D1 - Đường D66.400.000----Đất TM-DV đô thị
1332Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D1- Đường khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường N6 - Đường N86.400.000----Đất TM-DV đô thị
1333Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D6 - Đường khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường N1 - Đường N86.000.000----Đất TM-DV đô thị
1334Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D7 - Đường khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường N1 - Đường N96.400.000----Đất TM-DV đô thị
1335Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N9 - Đường khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường D6 - Đường D76.000.000----Đất TM-DV đô thị
1336Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N2 - Đường phân khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường D2 - Đường D44.800.000----Đất TM-DV đô thị
1337Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N3 - Đường phân khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường Hà Huy Tập - Đường D65.600.000----Đất TM-DV đô thị
1338Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N4 - Đường phân khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường D2 - Đường D44.800.000----Đất TM-DV đô thị
1339Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N5 - Đường phân khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường D3 - Đường D64.800.000----Đất TM-DV đô thị
1340Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N6 - Đường phân khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường Hà Huy Tập - Đường D65.600.000----Đất TM-DV đô thị
1341Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N7 - Đường phân khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường D2 - Đường D54.800.000----Đất TM-DV đô thị
1342Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D2 - Đường phân khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường N1 - Đường N84.800.000----Đất TM-DV đô thị
1343Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D3 - Đường phân khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường N4 - Đường N64.800.000----Đất TM-DV đô thị
1344Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D4 - Đường phân khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường N1 - Đường N54.800.000----Đất TM-DV đô thị
1345Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D5 - Đường phân khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường N6 - Đường N84.800.000----Đất TM-DV đô thị
1346Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Hồng Ưng - Phường Tân AnLê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao6.400.000----Đất TM-DV đô thị
1347Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Đăng Lưu - Phường Tân AnNguyễn Hữu Thọ - Hoàng Minh Thảo9.600.000----Đất TM-DV đô thị
1348Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N9 quy hoạch 16m song song với đường Phạm Văn Đồng - Khu dân cư Tân Phong, phường Tân HòaXuân Thủy - Đường D64.000.000----Đất TM-DV đô thị
1349Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 15m vuông góc với đường Phạm Văn Đồng - Khu dân cư Tân Phong, phường Tân Hòa-4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1350Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D7 quy hoạch rộng 18m vuông góc với đường Phạm Văn Đồng - Khu dân cư Tân Phong, phường Tân Hòa-4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1351Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 15 m song song với Phạm Văn Đồng gồm các đường: N8, N10, N11, N15 - Khu dân cư Tân Phong, phường Tân HòaD5 - Đường D73.600.000----Đất TM-DV đô thị
1352Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường quy hoạch rộng 14m (đường N1) giao với đường Trần Kiên - Khu dân cư phường Tân Hòa (Công ty 507)-2.400.000----Đất TM-DV đô thị
1353Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường quy hoạch rộng 14m (đường N2) giao với đường Trần Kiên - Khu dân cư phường Tân Hòa (Công ty 507)-2.000.000----Đất TM-DV đô thị
1354Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường quy hoạch rộng 14m (đường D2) song song với đường Trần Kiên - Khu dân cư phường Tân Hòa (Công ty 507)-2.000.000----Đất TM-DV đô thị
1355Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường quy hoạch rộng 12m (đường D1) song song với đường Trần Kiên - Khu dân cư phường Tân Hòa (Công ty 507)-1.600.000----Đất TM-DV đô thị
1356Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Mai Xuân Thưởng - Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất-6.400.000----Đất TM-DV đô thị
1357Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Thủ Khoa Huân - Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất-6.400.000----Đất TM-DV đô thị
1358Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ quy hoạch rộng 18m - Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất-5.600.000----Đất TM-DV đô thị
1359Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ quy hoạch rộng 14m - Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất-3.200.000----Đất TM-DV đô thị
1360Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch 24m (đường Lê Vụ nối dài) - Khu dân cư tổ dân phố 4, phường Tân Lập-8.000.000----Đất TM-DV đô thị
1361Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch 16,5m (đường Trương Quang Tuân nối dài) - Khu dân cư tổ dân phố 4, phường Tân Lập-4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1362Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch 18m (giao với đường Trương Quang Tuân) - Khu dân cư tổ dân phố 4, phường Tân Lập-4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1363Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch 11,5m (vuông góc với đường Lê Vụ nối dài) - Khu dân cư tổ dân phố 4, phường Tân Lập-4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1364Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch 8m (giao với hẻm 193 Nguyễn Văn Cừ) - Khu dân cư tổ dân phố 4, phường Tân Lập-3.200.000----Đất TM-DV đô thị
1365Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường Nguyễn Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) - Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân LậpLê Vụ - Nguyễn Văn Cừ6.400.000----Đất TM-DV đô thị
1366Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 16,5m vuông góc với đường Nguyễn Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) - Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập-4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1367Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 16,5m song song với đường Nguyễn Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) - Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập-4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1368Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 18m ((đường Nguyễn Hữu Thọ nối dài, vuông góc với đường Nguyễn Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ)) - Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập-4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1369Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường Tô Hiệu - Phường Tân AnNgô Gia Tự - Chu Văn An8.000.000----Đất TM-DV đô thị
1370Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư phía Bắc, tổ dân phố 12, phường Tân An (bên cạnh Nhà máy bia và Trung tâm Bảo trợ xã hội)Đường nhánh 16: quy hoạch rộng 37m -7.200.000----Đất TM-DV đô thị
1371Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư phía Bắc, tổ dân phố 12, phường Tân An (bên cạnh Nhà máy bia và Trung tâm Bảo trợ xã hội)Đường nhánh 15: quy hoạch rộng 24m -5.600.000----Đất TM-DV đô thị
1372Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư phía Bắc, tổ dân phố 12, phường Tân An (bên cạnh Nhà máy bia và Trung tâm Bảo trợ xã hội)Đường nhánh 12: quy hoạch rộng 24m -5.600.000----Đất TM-DV đô thị
1373Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư phía Bắc, tổ dân phố 12, phường Tân An (bên cạnh Nhà máy bia và Trung tâm Bảo trợ xã hội)Đường nhánh 11: quy hoạch rộng 32m -6.400.000----Đất TM-DV đô thị
1374Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư phía Bắc, tổ dân phố 12, phường Tân An (bên cạnh Nhà máy bia và Trung tâm Bảo trợ xã hội)Đường số 3-N: quy hoạch rộng 12m -4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1375Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư phía Bắc, tổ dân phố 12, phường Tân An (bên cạnh Nhà máy bia và Trung tâm Bảo trợ xã hội)Đường số 2-N: quy hoạch, rộng 10,5m -4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1376Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư phía Bắc, tổ dân phố 12, phường Tân An (bên cạnh Nhà máy bia và Trung tâm Bảo trợ xã hội)Đường số 1-N: quy hoạch rộng 10,5m -4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1377Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân AnĐường nội bộ: quy hoạch rộng 12m -4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1378Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân AnĐường nội bộ: quy hoạch rộng 6m -3.600.000----Đất TM-DV đô thị
1379Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân AnĐường nội bộ: quy hoạch rộng 4m -3.200.000----Đất TM-DV đô thị
1380Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư tổ dân phố 12, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)Đường Dã Tượng: quy hoạch rộng 24m -4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1381Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư tổ dân phố 12, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)Đường N1: quy hoạch rộng 24m -4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1382Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư tổ dân phố 12, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)Đường N2: quy hoạch rộng 16m -4.400.000----Đất TM-DV đô thị
1383Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư tổ dân phố 12, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)Đường nội bộ: quy hoạch rộng 16m -4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1384Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư tổ dân phố 12, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)Đường nội bộ: quy hoạch rộng 14m -4.000.000----Đất TM-DV đô thị
1385Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu tái định cư tại khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk LắkĐường nội bộ: quy hoạch rộng 17m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên -4.800.000----Đất TM-DV đô thị
1386Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu tái định cư tại khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk LắkĐường nội bộ: quy hoạch rộng 13m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên -4.400.000----Đất TM-DV đô thị
1387Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường Đông TâyĐoạn qua phường Tân Thành -17.600.000----Đất TM-DV đô thị
1388Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường Đông TâyĐoạn qua phường Tự An -12.800.000----Đất TM-DV đô thị
1389Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường Đông TâyĐoạn qua phường Tân Lập -10.400.000----Đất TM-DV đô thị
1390Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường Đông TâyĐoạn qua xã Hòa Thắng -8.000.000----Đất TM-DV đô thị
1391Thành phố Buôn Ma Thuột10 tháng 3Nguyễn Chí Thanh - Phan Bội Châu4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1392Thành phố Buôn Ma Thuột30 tháng 4Phan Bội Châu - Phan Huy Chú4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1393Thành phố Buôn Ma ThuộtA DừaLê Duẩn - Săm Brăm4.080.000----Đất SX-KD đô thị
1394Thành phố Buôn Ma ThuộtA Mí ĐoanĐầu đường - Hết đường3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1395Thành phố Buôn Ma ThuộtA TranhY Nuê - Lê Chân2.400.000----Đất SX-KD đô thị
1396Thành phố Buôn Ma ThuộtAma JhaoNguyễn Tất Thành - Hùng Vương (Nối dài)7.500.000----Đất SX-KD đô thị
1397Thành phố Buôn Ma ThuộtAma KhêNguyễn Tất Thành - Hùng Vương8.400.000----Đất SX-KD đô thị
1398Thành phố Buôn Ma ThuộtAma KhêHùng Vương - Hết đường6.600.000----Đất SX-KD đô thị
1399Thành phố Buôn Ma ThuộtAma PuiNguyễn Công Hoan - Nguyễn Đình Chiểu7.500.000----Đất SX-KD đô thị
1400Thành phố Buôn Ma ThuộtAma QuangAma Khê - Sang 2 phía đường Ama Khê3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1401Thành phố Buôn Ma ThuộtAma SaAma Khê - Sang 2 phía đường Ama Khê3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1402Thành phố Buôn Ma ThuộtAn Dương VươngTrương Công Định - Phan Đình Phùng4.200.000----Đất SX-KD đô thị
1403Thành phố Buôn Ma ThuộtAn Dương VươngPhan Đình Phùng - Hết đường3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1404Thành phố Buôn Ma ThuộtÂu CơLê Duẩn - Hết đường2.400.000----Đất SX-KD đô thị
1405Thành phố Buôn Ma ThuộtBà Huyện Thanh QuanLê Duẩn - Săm Brăm3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1406Thành phố Buôn Ma ThuộtBà TriệuLê Thánh Tông - Nguyễn Công Trứ13.200.000----Đất SX-KD đô thị
1407Thành phố Buôn Ma ThuộtBạch ĐằngSố 91, Giải Phóng - Hẻm 53 Giải Phóng2.520.000----Đất SX-KD đô thị
1408Thành phố Buôn Ma ThuộtBế Văn ĐànBùi Hữu Nghĩa - Lê Duẩn2.700.000----Đất SX-KD đô thị
1409Thành phố Buôn Ma ThuộtBùi Huy BíchThăng Long - Đinh Tiên Hoàng4.500.000----Đất SX-KD đô thị
1410Thành phố Buôn Ma ThuộtBùi Huy BíchĐinh Tiên Hoàng - Hết đường2.400.000----Đất SX-KD đô thị
1411Thành phố Buôn Ma ThuộtBùi Hữu NghĩaMai Hắc Đế - Cổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa 23, TBĐ số 22)4.200.000----Đất SX-KD đô thị
1412Thành phố Buôn Ma ThuộtBùi Hữu NghĩaCổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa 23, TBĐ số 22) - Hết đường3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1413Thành phố Buôn Ma ThuộtBùi Thị XuânNguyễn Tất Thành - Ama Khê6.000.000----Đất SX-KD đô thị
1414Thành phố Buôn Ma ThuộtCao Bá QuátTrần Văn Phụ - Trần Nhật Duật4.500.000----Đất SX-KD đô thị
1415Thành phố Buôn Ma ThuộtCao ĐạtNguyễn Tất Thành - Hết đường5.100.000----Đất SX-KD đô thị
1416Thành phố Buôn Ma ThuộtCao ThắngLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ7.200.000----Đất SX-KD đô thị
1417Thành phố Buôn Ma ThuộtCao ThắngNguyễn Hữu Thọ - Đồng Khởi6.300.000----Đất SX-KD đô thị
1418Thành phố Buôn Ma ThuộtCao Xuân HuyTrần Khánh Dư - Trần Nhật Duật5.400.000----Đất SX-KD đô thị
1419Thành phố Buôn Ma ThuộtCống QuỳnhNgô Gia Tự - Chu Văn An4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1420Thành phố Buôn Ma ThuộtChế Lan ViênNguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan6.600.000----Đất SX-KD đô thị
1421Thành phố Buôn Ma ThuộtChu Huy MânNgô Gia Tự - Chu Văn An4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1422Thành phố Buôn Ma ThuộtChu Mạnh TrinhMai Hắc Đế - Hết đường3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1423Thành phố Buôn Ma ThuộtChu Văn AnNguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ6.600.000----Đất SX-KD đô thị
1424Thành phố Buôn Ma ThuộtChu Văn AnLý Thái Tổ - Hà Huy Tập6.000.000----Đất SX-KD đô thị
1425Thành phố Buôn Ma ThuộtChu Văn TấnVõ Văn Kiệt - Phan Huy Chú2.100.000----Đất SX-KD đô thị
1426Thành phố Buôn Ma ThuộtCù Chính LanĐinh Tiên Hoàng - Hẻm 14 Cù Chính Lan3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1427Thành phố Buôn Ma ThuộtCù Chính LanHẻm 14 Cù Chính Lan - Hết đường1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1428Thành phố Buôn Ma ThuộtDã TượngLàng văn hóa dân tộc - Hẻm 266 Nguyễn Chí Thanh3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1429Thành phố Buôn Ma ThuộtDã TượngHẻm 266 Nguyễn Chí Thanh - Hết đường3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1430Thành phố Buôn Ma ThuộtDương Vân NgaMai Hắc Đế - Y Ngông4.320.000----Đất SX-KD đô thị
1431Thành phố Buôn Ma ThuộtĐào Doãn DịchPhan Bội Châu - Thủ Khoa Huân3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1432Thành phố Buôn Ma ThuộtĐào Duy AnhVõ Văn Kiệt - Hết thửa 21, TBĐ số 902.100.000----Đất SX-KD đô thị
1433Thành phố Buôn Ma ThuộtĐào Duy AnhHết thửa 21, TBĐ số 90 - Hết đường1.500.000----Đất SX-KD đô thị
1434Thành phố Buôn Ma ThuộtĐào Duy TừPhan Bội Châu - Trần Phú9.300.000----Đất SX-KD đô thị
1435Thành phố Buôn Ma ThuộtĐào Duy TừTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai5.700.000----Đất SX-KD đô thị
1436Thành phố Buôn Ma ThuộtĐào Duy TừNguyễn Thị Minh Khai - Hết đường5.100.000----Đất SX-KD đô thị
1437Thành phố Buôn Ma ThuộtĐào TấnTrần Văn Phụ - Trần Nhật Duật5.400.000----Đất SX-KD đô thị
1438Thành phố Buôn Ma ThuộtĐặng DungNguyễn Đình Chiểu - Y Út Niê6.000.000----Đất SX-KD đô thị
1439Thành phố Buôn Ma ThuộtĐặng Nguyên CẩnĐinh Tiên Hoàng - Hết đường3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1440Thành phố Buôn Ma ThuộtĐặng TấtNguyễn Chí Thanh - Hết đường3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1441Thành phố Buôn Ma ThuộtĐặng Thai MaiPhan Chu Trinh - Đặng Dung6.600.000----Đất SX-KD đô thị
1442Thành phố Buôn Ma ThuộtĐặng Thái ThânMai Hắc Đế - Hẻm 40 Đặng Thái Thân3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1443Thành phố Buôn Ma ThuộtĐặng Thái ThânHẻm 40 Đặng Thái Thân - Giải Phóng2.400.000----Đất SX-KD đô thị
1444Thành phố Buôn Ma ThuộtĐặng Trần CônMai Hắc Đế - Hết đường2.400.000----Đất SX-KD đô thị
1445Thành phố Buôn Ma ThuộtĐặng Văn NgữLê Duẩn - Săm Brăm3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1446Thành phố Buôn Ma ThuộtĐặng Văn NgữSăm Brăm - Hết đường3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1447Thành phố Buôn Ma ThuộtĐặng Vũ HiệpTrần Khánh Dư - Trần Nhật Duật7.200.000----Đất SX-KD đô thị
1448Thành phố Buôn Ma ThuộtĐiện Biên PhủNguyễn Công Trứ - Hoàng Diệu30.000.000----Đất SX-KD đô thị
1449Thành phố Buôn Ma ThuộtĐiện Biên PhủHoàng Diệu - Trần Phú24.000.000----Đất SX-KD đô thị
1450Thành phố Buôn Ma ThuộtĐiện Biên PhủTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai15.000.000----Đất SX-KD đô thị
1451Thành phố Buôn Ma ThuộtĐiện Biên PhủNguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Giáp suối Ea Nuôl)7.800.000----Đất SX-KD đô thị
1452Thành phố Buôn Ma ThuộtĐiểu Văn CảiLê Duẩn - Hết đường3.300.000----Đất SX-KD đô thị
1453Thành phố Buôn Ma ThuộtĐinh Công TrángQuang Trung - Hết số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa 6, TBĐ số 11)3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1454Thành phố Buôn Ma ThuộtĐinh Công TrángHết ranh giới số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa 6, TBĐ số 11) - Nơ Trang Gưh2.400.000----Đất SX-KD đô thị
1455Thành phố Buôn Ma ThuộtĐinh LễHà Huy Tập - Đường quy hoạch rộng 36m3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1456Thành phố Buôn Ma ThuộtĐinh NúpAma Khê - Y Ni Ksơr4.200.000----Đất SX-KD đô thị
1457Thành phố Buôn Ma ThuộtĐinh Tiên HoàngNguyễn Tất Thành - Nguyễn Công Trứ12.900.000----Đất SX-KD đô thị
1458Thành phố Buôn Ma ThuộtĐinh Tiên HoàngNguyễn Công Trứ - Phạm Hồng Thái10.500.000----Đất SX-KD đô thị
1459Thành phố Buôn Ma ThuộtĐinh Tiên HoàngPhạm Hồng Thái - Lê Duẩn7.800.000----Đất SX-KD đô thị
1460Thành phố Buôn Ma ThuộtĐinh Văn GióY Ni K'sơr - Hết đường3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1461Thành phố Buôn Ma ThuộtĐoàn KhuêNguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng7.200.000----Đất SX-KD đô thị
1462Thành phố Buôn Ma ThuộtĐoàn Thị ĐiểmLý Thường Kiệt - Tịnh xá Ngọc Quang (Thửa 102, TBĐ số 8)3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1463Thành phố Buôn Ma ThuộtĐỗ NhuậnHà Huy Tập - Đường quy hoạch rộng 36m3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1464Thành phố Buôn Ma ThuộtĐỗ Xuân HợpY Moan Êñuôl - Mười Tháng Ba3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1465Thành phố Buôn Ma ThuộtĐồng KhởiNguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập8.100.000----Đất SX-KD đô thị
1466Thành phố Buôn Ma ThuộtĐồng KhởiHà Huy Tập - Y Moan Êñuôl4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1467Thành phố Buôn Ma ThuộtĐồng KhởiY Moan Êñuôl - 10 tháng 33.600.000----Đất SX-KD đô thị
1468Thành phố Buôn Ma ThuộtĐồng Sỹ BìnhGiải Phóng - Hẻm 40 Dương Vân Nga3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1469Thành phố Buôn Ma ThuộtGiải PhóngLê Duẩn - Y Ngông4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1470Thành phố Buôn Ma ThuộtGiáp HảiHải Triều - Trần Quang Khải6.600.000----Đất SX-KD đô thị
1471Thành phố Buôn Ma ThuộtGiáp HảiTrần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu7.200.000----Đất SX-KD đô thị
1472Thành phố Buôn Ma ThuộtHà Huy TậpLê Thị Hồng Gấm - Đồng Khởi10.500.000----Đất SX-KD đô thị
1473Thành phố Buôn Ma ThuộtHà Huy TậpĐồng Khởi - 10 tháng 39.000.000----Đất SX-KD đô thị
1474Thành phố Buôn Ma ThuộtHà Huy Tập10 tháng 3 - Bắt đầu ranh giới đất Cụm Công nghiệp Tân An6.000.000----Đất SX-KD đô thị
1475Thành phố Buôn Ma ThuộtHà Huy TậpBắt đầu ranh giới đất Cụm Công nghiệp Tân An - Hết địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1476Thành phố Buôn Ma ThuộtHai Bà TrưngNơ Trang Long - Phan Bội Châu24.000.000----Đất SX-KD đô thị
1477Thành phố Buôn Ma ThuộtHai Bà TrưngPhan Bội Châu - Trần Phú18.000.000----Đất SX-KD đô thị
1478Thành phố Buôn Ma ThuộtHai Bà TrưngTrần Phú - Nguyễn Văn Trỗi15.000.000----Đất SX-KD đô thị
1479Thành phố Buôn Ma ThuộtHải Thượng Lãn ÔngLê Thánh Tông - Giáp Hải7.800.000----Đất SX-KD đô thị
1480Thành phố Buôn Ma ThuộtHải TriềuLê Thánh Tông - Giáp Hải7.800.000----Đất SX-KD đô thị
1481Thành phố Buôn Ma ThuộtHàm NghiPhan Bội Châu - Lê Công Kiều4.200.000----Đất SX-KD đô thị
1482Thành phố Buôn Ma ThuộtHàn Mặc TửLê Quý Đôn - Đoàn Khuê7.200.000----Đất SX-KD đô thị
1483Thành phố Buôn Ma ThuộtHàn ThuyênTrần Phú - Hết đường3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1484Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng DiệuLê Thánh Tông - Phan Chu Trinh16.200.000----Đất SX-KD đô thị
1485Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng DiệuPhan Chu Trinh - Xô Viết Nghệ Tĩnh27.000.000----Đất SX-KD đô thị
1486Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng DiệuXô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Trãi15.000.000----Đất SX-KD đô thị
1487Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng DiệuNguyễn Trãi - Ngô Mây10.800.000----Đất SX-KD đô thị
1488Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng DiệuNgô Mây - Trương Công Định8.400.000----Đất SX-KD đô thị
1489Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng Đình ÁiTô Vĩnh Diện - Nguyễn Viết Xuân2.520.000----Đất SX-KD đô thị
1490Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng Hoa ThámPhan Bội Châu - Y Ngông6.000.000----Đất SX-KD đô thị
1491Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng Hữu NamVõ Văn Kiệt - Phan Huy Chú1.680.000----Đất SX-KD đô thị
1492Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng Minh ThảoLý Chính Thắng - Cao Thắng6.600.000----Đất SX-KD đô thị
1493Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng Thế ThiệnY Moan Ênuôl - Thửa 142, TBĐ số 193.000.000----Đất SX-KD đô thị
1494Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng Thế ThiệnThửa 142, TBĐ số 19 - Hết đường1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1495Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng Văn TháiLý Thái Tổ - Lý Chính Thắng7.800.000----Đất SX-KD đô thị
1496Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng Văn ThụLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ8.400.000----Đất SX-KD đô thị
1497Thành phố Buôn Ma ThuộtHoàng ViệtTrần Quang Khải - Hết đường7.200.000----Đất SX-KD đô thị
1498Thành phố Buôn Ma ThuộtHồ Giáo65 Mai Xuân Thưởng - Hẻm 169 Nơ Trang Gưh2.400.000----Đất SX-KD đô thị
1499Thành phố Buôn Ma ThuộtHồ Tùng MậuLê Hồng Phong - Y Ngông5.700.000----Đất SX-KD đô thị
1500Thành phố Buôn Ma ThuộtHồ Xuân HươngPhan Bội Châu - Quang Trung5.100.000----Đất SX-KD đô thị
1501Thành phố Buôn Ma ThuộtHùng VươngNgã 6 trung tâm - Đinh Tiên Hoàng18.000.000----Đất SX-KD đô thị
1502Thành phố Buôn Ma ThuộtHùng VươngĐinh Tiên Hoàng - Bà Triệu13.200.000----Đất SX-KD đô thị
1503Thành phố Buôn Ma ThuộtHùng VươngBà Triệu - Ngã ba Nguyễn Công Trứ10.800.000----Đất SX-KD đô thị
1504Thành phố Buôn Ma ThuộtHùng VươngNgã ba Nguyễn Công Trứ - Ama Khê6.000.000----Đất SX-KD đô thị
1505Thành phố Buôn Ma ThuộtHùng VươngAma Khê - Ama Jhao7.500.000----Đất SX-KD đô thị
1506Thành phố Buôn Ma ThuộtHùng VươngAma Jhao - Hết đường4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1507Thành phố Buôn Ma ThuộtHuy CậnĐiện Biên Phủ - Lê Hồng Phong18.600.000----Đất SX-KD đô thị
1508Thành phố Buôn Ma ThuộtHuỳnh Thúc KhángTrần Văn Phụ - Trần Nhật Duật6.000.000----Đất SX-KD đô thị
1509Thành phố Buôn Ma ThuộtHuỳnh Văn BánhLê Công Kiều - Nam Quốc Cang3.300.000----Đất SX-KD đô thị
1510Thành phố Buôn Ma ThuộtKhúc Thừa DụLê Duẩn - Săm Brăm4.620.000----Đất SX-KD đô thị
1511Thành phố Buôn Ma ThuộtKim ĐồngĐồng Khởi - Văn Tiến Dũng7.500.000----Đất SX-KD đô thị
1512Thành phố Buôn Ma ThuộtKpă NguyênLý Thái Tổ - Lý Chính Thắng7.800.000----Đất SX-KD đô thị
1513Thành phố Buôn Ma ThuộtKpă Púi231 Ngô Quyền - Tôn Đức Thắng8.220.000----Đất SX-KD đô thị
1514Thành phố Buôn Ma ThuộtLạc Long QuânLê Duẩn - Hết đường2.820.000----Đất SX-KD đô thị
1515Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Anh XuânTrần Quang Khải - Hết Đường7.200.000----Đất SX-KD đô thị
1516Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Cảnh TuânThế Lữ - 211A Lê Cảnh Tuân1.500.000----Đất SX-KD đô thị
1517Thành phố Buôn Ma ThuộtLê ChânLê Duẩn - Y Nuê3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1518Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Công KiềuMạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng4.200.000----Đất SX-KD đô thị
1519Thành phố Buôn Ma ThuộtLê DuẩnNgã 6 trung tâm - Bên phải: Bế Văn Đàn;18.000.000----Đất SX-KD đô thị
1520Thành phố Buôn Ma ThuộtLê DuẩnNgã 6 trung tâm - Bên trái: Thửa 45, TBĐ số 6 phường Tân Thành18.000.000----Đất SX-KD đô thị
1521Thành phố Buôn Ma ThuộtLê DuẩnBên phải: Bế Văn Đàn; - Cầu Ea Tam13.200.000----Đất SX-KD đô thị
1522Thành phố Buôn Ma ThuộtLê DuẩnBên trái: Thửa 45, TBĐ số 6 phường Tân Thành - Cầu Ea Tam13.200.000----Đất SX-KD đô thị
1523Thành phố Buôn Ma ThuộtLê DuẩnCầu Ea Tam - Nguyễn An Ninh12.000.000----Đất SX-KD đô thị
1524Thành phố Buôn Ma ThuộtLê DuẩnNguyễn An Ninh - Phan Huy Chú7.800.000----Đất SX-KD đô thị
1525Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Đại CangSố 1A, Bà Triệu - Số 09, Trường Chinh8.400.000----Đất SX-KD đô thị
1526Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Đại HànhTrần Phú - Nguyễn Văn Trỗi9.000.000----Đất SX-KD đô thị
1527Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Đức ThọPhan Bội Châu - Ngô Đức Kế9.000.000----Đất SX-KD đô thị
1528Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Hồng PhongY Ngông - Bên phải Nguyễn Công Trứ;16.800.000----Đất SX-KD đô thị
1529Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Hồng PhongY Ngông - Bên trái hẻm 105 Lê Hồng Phong16.800.000----Đất SX-KD đô thị
1530Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Hồng PhongBên phải Nguyễn Công Trứ; Bên trái hẻm 105 Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu30.000.000----Đất SX-KD đô thị
1531Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Hồng PhongPhan Bội Châu - Hoàng Diệu25.200.000----Đất SX-KD đô thị
1532Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Hồng PhongHoàng Diệu - Trần Phú21.000.000----Đất SX-KD đô thị
1533Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Hồng PhongTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai15.000.000----Đất SX-KD đô thị
1534Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Hồng PhongNguyễn Thị Minh Khai - Hết đường9.600.000----Đất SX-KD đô thị
1535Thành phố Buôn Ma ThuộtLê LaiTrương Công Định - Phan Đình Phùng4.500.000----Đất SX-KD đô thị
1536Thành phố Buôn Ma ThuộtLê LợiTrần Khánh Dư - Tản Đà6.000.000----Đất SX-KD đô thị
1537Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Minh XuânY Ni K'Sơr - Hết đường3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1538Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Quang SungY Bih Aleo - Trần Hữu Dực7.200.000----Đất SX-KD đô thị
1539Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Quý ĐônNguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ10.200.000----Đất SX-KD đô thị
1540Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Thánh TôngPhan Bội Châu - Trần Hưng Đạo24.000.000----Đất SX-KD đô thị
1541Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Thánh TôngTrần Hưng Đạo - Lý Tự Trọng19.200.000----Đất SX-KD đô thị
1542Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Thị Hồng GấmNguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh9.600.000----Đất SX-KD đô thị
1543Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Thị RiêngLê Duẩn - Hết đường4.200.000----Đất SX-KD đô thị
1544Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Trọng TấnĐồng Khởi - Văn Tiến Dũng7.200.000----Đất SX-KD đô thị
1545Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Văn HưuĐặng Văn Ngữ - Khúc Thừa Dụ3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1546Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Văn HưuKhúc Thừa Dụ - Phùng Hưng4.680.000----Đất SX-KD đô thị
1547Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Văn NhiễuNguyễn Hồng Ưng - Hết đường4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1548Thành phố Buôn Ma ThuộtLê Văn SỹLê Duẩn - Nguyễn Viết Xuân4.200.000----Đất SX-KD đô thị
1549Thành phố Buôn Ma ThuộtLê VụNguyễn Chí Thanh - Hết đường6.000.000----Đất SX-KD đô thị
1550Thành phố Buôn Ma ThuộtLương Thế VinhY Ngông - Mai Xuân Thưởng3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1551Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Chính ThắngLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ6.900.000----Đất SX-KD đô thị
1552Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Chính ThắngNguyễn Hữu Thọ - Đồng Khởi7.800.000----Đất SX-KD đô thị
1553Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Nam ĐếNguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông15.000.000----Đất SX-KD đô thị
1554Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Thái TổLý Tự Trọng - Đồng Khởi15.000.000----Đất SX-KD đô thị
1555Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Thường KiệtNguyễn Công Trứ - Phan Bội Châu27.000.000----Đất SX-KD đô thị
1556Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Thường KiệtPhan Bội Châu - Hoàng Diệu24.000.000----Đất SX-KD đô thị
1557Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Thường KiệtHoàng Diệu - Trần Phú21.000.000----Đất SX-KD đô thị
1558Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Thường KiệtTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai15.000.000----Đất SX-KD đô thị
1559Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Thường KiệtNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi10.800.000----Đất SX-KD đô thị
1560Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Thường KiệtNguyễn Văn Trỗi - Bên phải: Đoàn Thị Điểm;9.000.000----Đất SX-KD đô thị
1561Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Thường KiệtNguyễn Văn Trỗi - Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt9.000.000----Đất SX-KD đô thị
1562Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Thường KiệtBên phải: Đoàn Thị Điểm; - Hết đường6.000.000----Đất SX-KD đô thị
1563Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Thường KiệtBên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt - Hết đường6.000.000----Đất SX-KD đô thị
1564Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Tự TrọngNguyễn Tất Thành - Ngô Quyền16.200.000----Đất SX-KD đô thị
1565Thành phố Buôn Ma ThuộtLý Tự TrọngNgô Quyền - Lê Thị Hồng Gấm13.200.000----Đất SX-KD đô thị
1566Thành phố Buôn Ma ThuộtMá HaiThế Lữ - Tăng Bạt Hổ2.100.000----Đất SX-KD đô thị
1567Thành phố Buôn Ma ThuộtMạc Đĩnh ChiPhan Bội Châu - Nơ Trang Gưh5.400.000----Đất SX-KD đô thị
1568Thành phố Buôn Ma ThuộtMạc Đĩnh ChiNơ Trang Gưh - Mai Xuân Thưởng3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1569Thành phố Buôn Ma ThuộtMạc Thị BưởiQuang Trung - Phan Bội Châu9.300.000----Đất SX-KD đô thị
1570Thành phố Buôn Ma ThuộtMạc Thị BưởiPhan Bội Châu - Trần Phú12.000.000----Đất SX-KD đô thị
1571Thành phố Buôn Ma ThuộtMạc Thị BưởiTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai8.100.000----Đất SX-KD đô thị
1572Thành phố Buôn Ma ThuộtMạc Thị BưởiNguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Giáp suối Ea Nuôl)5.100.000----Đất SX-KD đô thị
1573Thành phố Buôn Ma ThuộtMai Hắc ĐếY Ngông - Nguyễn Viết Xuân10.200.000----Đất SX-KD đô thị
1574Thành phố Buôn Ma ThuộtMai Hắc ĐếNguyễn Viết Xuân - Giải Phóng8.400.000----Đất SX-KD đô thị
1575Thành phố Buôn Ma ThuộtMai Hắc ĐếGiải Phóng - Hết đường4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1576Thành phố Buôn Ma ThuộtMai Thị LựuY Wang - Hết đường (Trần Quý Cáp)5.400.000----Đất SX-KD đô thị
1577Thành phố Buôn Ma ThuộtMai Xuân ThưởngPhan Bội Châu - Mạc Đĩnh Chi8.400.000----Đất SX-KD đô thị
1578Thành phố Buôn Ma ThuộtMai Xuân ThưởngMạc Đĩnh Chi - Y Ngông6.000.000----Đất SX-KD đô thị
1579Thành phố Buôn Ma ThuộtMậu ThânPhạm Văn Đồng - Hết thửa 2, 14, TBĐ số 32.400.000----Đất SX-KD đô thị
1580Thành phố Buôn Ma ThuộtMậu ThânHết thửa 2, 14, TBĐ số 3 - Hết địa bàn phường1.500.000----Đất SX-KD đô thị
1581Thành phố Buôn Ma ThuộtNam Quốc CangMạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng4.200.000----Đất SX-KD đô thị
1582Thành phố Buôn Ma ThuộtNay DerY Ni K'Sơr - Hết đường3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1583Thành phố Buôn Ma ThuộtNay PhaoĐồng Khởi - Văn Tiến Dũng7.200.000----Đất SX-KD đô thị
1584Thành phố Buôn Ma ThuộtNay ThôngLê Duẩn - Săm Brăm3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1585Thành phố Buôn Ma ThuộtNay ThôngSăm Brăm - Hết đường2.400.000----Đất SX-KD đô thị
1586Thành phố Buôn Ma ThuộtNgô Chí QuốcPhạm Văn Đồng - Nhà thờ Lộ Đức2.100.000----Đất SX-KD đô thị
1587Thành phố Buôn Ma ThuộtNgô Chí QuốcNhà thờ Lộ Đức - Hết địa bàn phường1.500.000----Đất SX-KD đô thị
1588Thành phố Buôn Ma ThuộtNgô Đức KếPhan Chu Trinh - Lê Thánh Tông9.000.000----Đất SX-KD đô thị
1589Thành phố Buôn Ma ThuộtNgô Gia TựNguyễn Tất Thành - Ngô Quyền10.500.000----Đất SX-KD đô thị
1590Thành phố Buôn Ma ThuộtNgô Gia TựNgô Quyền - Hà Huy Tập7.800.000----Đất SX-KD đô thị
1591Thành phố Buôn Ma ThuộtNgô MâyPhan Bội Châu - Hoàng Diệu6.000.000----Đất SX-KD đô thị
1592Thành phố Buôn Ma ThuộtNgô MâyHoàng Diệu - Trần Phú4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1593Thành phố Buôn Ma ThuộtNgô QuyềnTrần Hưng Đạo - Ngô Gia Tự19.200.000----Đất SX-KD đô thị
1594Thành phố Buôn Ma ThuộtNgô QuyềnNgô Gia Tự - Lê Quý Đôn12.000.000----Đất SX-KD đô thị
1595Thành phố Buôn Ma ThuộtNgô Tất TốHùng Vương - Nguyễn Công Trứ4.200.000----Đất SX-KD đô thị
1596Thành phố Buôn Ma ThuộtNgô Thì NhậmLê Quý Đôn - Đồng Khởi7.200.000----Đất SX-KD đô thị
1597Thành phố Buôn Ma ThuộtNgô Văn NămLê Thị Hồng Gấm - Hết đường6.600.000----Đất SX-KD đô thị
1598Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyên HồngTrần Nhật Duật - Hết đường5.400.000----Đất SX-KD đô thị
1599Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn An NinhLê Duẩn - Cổng Trại giam4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1600Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn BiểuLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ9.600.000----Đất SX-KD đô thị
1601Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn BínhĐiện Biên Phủ - Lê Hồng Phong18.600.000----Đất SX-KD đô thị
1602Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Bỉnh KhiêmHoàng Diệu - Nguyễn Thị Minh Khai6.000.000----Đất SX-KD đô thị
1603Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Bỉnh KhiêmNguyễn Thị Minh Khai - Hết đường5.400.000----Đất SX-KD đô thị
1604Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn BưởiNgô Gia Tự - Chu Văn An4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1605Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Cảnh DịVõ Văn Kiệt - Hết đường1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1606Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn ChánhPhan Chu Trinh - Lê Thánh Tông10.200.000----Đất SX-KD đô thị
1607Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Chí ThanhChu Văn An + Nguyễn Văn Cừ - Trương Quang Giao12.000.000----Đất SX-KD đô thị
1608Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Chí ThanhTrương Quang Giao - Trịnh Cấn7.800.000----Đất SX-KD đô thị
1609Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Chí ThanhTrịnh Văn Cấn - Hết vòng xoay ngã ba Nhà máy bia Sài Gòn6.000.000----Đất SX-KD đô thị
1610Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Công HoanPhan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến7.800.000----Đất SX-KD đô thị
1611Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Công TrứLê Hồng Phong - Lê Duẩn21.000.000----Đất SX-KD đô thị
1612Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Công TrứLê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng12.300.000----Đất SX-KD đô thị
1613Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Công TrứĐinh Tiên Hoàng - Hùng Vương9.000.000----Đất SX-KD đô thị
1614Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Cơ ThạchNguyễn Thị Định - Hết đường2.400.000----Đất SX-KD đô thị
1615Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Cư TrinhPhạm Hồng Thái - Hết cầu bê tông3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1616Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Cư TrinhHết cầu bê tông - Hết đường4.200.000----Đất SX-KD đô thị
1617Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn DuLê Duẩn - Cầu chui3.900.000----Đất SX-KD đô thị
1618Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn DuCầu chui - Đền ông Cảo3.300.000----Đất SX-KD đô thị
1619Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn DuĐền ông Cảo - Trần Quý Cáp4.500.000----Đất SX-KD đô thị
1620Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Duy TrinhMai Hắc Đế - Y Ngông3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1621Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Đình ChiểuNguyễn Tất Thành - Nguyễn Khuyến12.000.000----Đất SX-KD đô thị
1622Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Đình Chiểu nối dàiNgã ba Nguyễn Khuyến, Nguyễn Đình Chiểu - Hết địa bàn phường Tân Lợi7.500.000----Đất SX-KD đô thị
1623Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Đình ThiTrần Kiên - Giáp lô cao su1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1624Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Đức CảnhHoàng Diệu - Trần Phú13.800.000----Đất SX-KD đô thị
1625Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Đức CảnhTrần Phú - Nguyễn Văn Trỗi12.000.000----Đất SX-KD đô thị
1626Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Gia ThiềuNguyễn Văn Linh - Hết đường3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1627Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn HiềnLê Thánh Tông - Hết đường4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1628Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Hồng ƯngLê Vụ - Lê Văn Nhiễu4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1629Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Huy TựNguyễn Cư Trinh - Hết đường3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1630Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Huy TưởngLê Thánh Tông - Hết đường4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1631Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Hữu ThấuHà Huy Tập - Hết khu dân cư K74.800.000----Đất SX-KD đô thị
1632Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Hữu ThấuHết khu dân cư K7 - Mười Tháng Ba3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1633Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Hữu ThọNguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ11.700.000----Đất SX-KD đô thị
1634Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Khắc TínhLê Vụ - Lê Văn Nhiễu4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1635Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Khoa ĐăngVõ Văn Kiệt - Hết thửa 52, TBĐ số 74 (Sát đường hẻm)1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1636Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Khoa ĐăngHết thửa 52, TBĐ số 74 (Sát đường hẻm) - Hết đường1.200.000----Đất SX-KD đô thị
1637Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn KhuyếnNguyễn Đình Chiểu - Trần Nhật Duật9.000.000----Đất SX-KD đô thị
1638Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn KhuyếnTrần Nhật Duật - Y Moan Ênuôl6.600.000----Đất SX-KD đô thị
1639Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn KimMai Hắc Đế - Hết đường3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1640Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Kinh ChiLê Thị Hồng Gấm - Hẻm 51 Nguyễn Tất Thành7.200.000----Đất SX-KD đô thị
1641Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn LâmAma Khê - Sang 2 phía đường Ama Khê4.200.000----Đất SX-KD đô thị
1642Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Lương BằngNguyễn Văn Cừ (Vòng xoay km5) - Cầu km 56.000.000----Đất SX-KD đô thị
1643Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn NhạcCông an Thành phố - Ngô Gia Tự7.200.000----Đất SX-KD đô thị
1644Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Phi KhanhLê Thánh Tông - Nguyễn Thi4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1645Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Phúc ChuNguyễn Thị Định - Hết đường2.700.000----Đất SX-KD đô thị
1646Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn SiêuPhạm Ngũ Lão - Hết đường2.700.000----Đất SX-KD đô thị
1647Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Sinh SắcPhạm Văn Đồng - Lê Cảnh Tuân2.100.000----Đất SX-KD đô thị
1648Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Sinh SắcLê Cảnh Tuân - Hết đường1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1649Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn SơnNguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan8.400.000----Đất SX-KD đô thị
1650Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Tất ThànhNgã 6 trung tâm - Nguyễn Văn Cừ27.000.000----Đất SX-KD đô thị
1651Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Thái HọcPhan Chu Trinh - Văn Cao8.400.000----Đất SX-KD đô thị
1652Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Thái HọcVăn Cao - Nguyễn Khuyến6.600.000----Đất SX-KD đô thị
1653Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn ThiTản Đà - Phan Văn Khỏe4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1654Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Thị Định30 tháng 4 - Chợ Thành Nhất7.800.000----Đất SX-KD đô thị
1655Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Thị ĐịnhChợ Thành Nhất - Đường trục 1 Buôn Ky5.400.000----Đất SX-KD đô thị
1656Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Thị ĐịnhTrục đường 1 Buôn Ky - Hết thửa 219, 1046, TBĐ số 173.600.000----Đất SX-KD đô thị
1657Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Thị ĐịnhHết thửa 219, 1046, TBĐ số 17 - Hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1658Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Thị Minh KhaiPhan Chu Trinh - Y Jút16.500.000----Đất SX-KD đô thị
1659Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Thị Minh KhaiY Jút - Nguyễn Trãi10.800.000----Đất SX-KD đô thị
1660Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Trãi - Phạm Ngũ Lão9.600.000----Đất SX-KD đô thị
1661Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn ThiếpNguyễn Cư Trinh - Hết đường3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1662Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn ThôngTrần Nhật Duật - Trần Văn Phụ6.600.000----Đất SX-KD đô thị
1663Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Thượng HiềnLê Quý Đôn - Hoàng Minh Thảo7.200.000----Đất SX-KD đô thị
1664Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Tiểu LaLê Công Kiều - Nam Quốc Cang3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1665Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn TrácNguyễn Khuyến - Hết đường3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1666Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn TrãiPhan Bội Châu - Trần Phú9.600.000----Đất SX-KD đô thị
1667Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn TrãiTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai7.200.000----Đất SX-KD đô thị
1668Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn TrãiNguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Gần suối Ea Nuôl)4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1669Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Tri PhươngPhan Bội Châu - Trần Phú7.200.000----Đất SX-KD đô thị
1670Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Tri PhươngTrần Phú - Hết đường (Suối)5.400.000----Đất SX-KD đô thị
1671Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Trung TrựcNguyễn Tri Phương - Trương Công Định5.400.000----Đất SX-KD đô thị
1672Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Trung TrựcTrương Công Định - Hết đường3.900.000----Đất SX-KD đô thị
1673Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Trường TộY Wang - Cống thoát nước3.300.000----Đất SX-KD đô thị
1674Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Trường TộCống thoát nước - Hết đường2.400.000----Đất SX-KD đô thị
1675Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn TuânLê Duẩn - Hết đường3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1676Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Văn BéNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi7.200.000----Đất SX-KD đô thị
1677Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Văn CừNguyễn Tất Thành - Cầu Ea Nao12.000.000----Đất SX-KD đô thị
1678Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Văn CừCầu Ea Nao - Phạm Văn Đồng; Nguyễn Lương Bằng9.000.000----Đất SX-KD đô thị
1679Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Văn LinhHết vòng xoay ngã 3 nhà máy bia Sài Gòn - Ranh giới xã Ea Tu4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1680Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Văn TrỗiPhan Chu Trinh - Y Jút12.000.000----Đất SX-KD đô thị
1681Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Viết XuânLê Duẩn - Mai Hắc Đế6.000.000----Đất SX-KD đô thị
1682Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Xuân NguyênNguyễn Chí Thanh - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1683Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Xuân NguyênĐường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc - Hết địa bàn phường Tân An3.300.000----Đất SX-KD đô thị
1684Thành phố Buôn Ma ThuộtNơ Trang GưhPhan Bội Châu - Quang Trung6.000.000----Đất SX-KD đô thị
1685Thành phố Buôn Ma ThuộtNơ Trang GưhQuang Trung - Mai Xuân Thưởng3.900.000----Đất SX-KD đô thị
1686Thành phố Buôn Ma ThuộtNơ Trang LongNgã sáu trung tâm - Lê Hồng Phong34.560.000----Đất SX-KD đô thị
1687Thành phố Buôn Ma ThuộtÔng Ích KhiêmLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ7.200.000----Đất SX-KD đô thị
1688Thành phố Buôn Ma ThuộtPhạm Hồng TháiLê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng9.000.000----Đất SX-KD đô thị
1689Thành phố Buôn Ma ThuộtPhạm Hồng TháiĐinh Tiên Hoàng - Hết đường4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1690Thành phố Buôn Ma ThuộtPhạm HùngNguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập7.200.000----Đất SX-KD đô thị
1691Thành phố Buôn Ma ThuộtPhạm Ngọc ThạchLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ7.200.000----Đất SX-KD đô thị
1692Thành phố Buôn Ma ThuộtPhạm Ngũ LãoHoàng Diệu - Trần Phú7.500.000----Đất SX-KD đô thị
1693Thành phố Buôn Ma ThuộtPhạm Ngũ LãoTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai6.000.000----Đất SX-KD đô thị
1694Thành phố Buôn Ma ThuộtPhạm Ngũ LãoNguyễn Thị Minh Khai - Cầu ranh giới xã Cư Êbur4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1695Thành phố Buôn Ma ThuộtPhạm Phú ThứNguyễn Chí Thanh - Hết đường3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1696Thành phố Buôn Ma ThuộtPhạm Văn BạchNguyễn Thị Định - Hết đường2.400.000----Đất SX-KD đô thị
1697Thành phố Buôn Ma ThuộtPhạm Văn ĐồngGiáp ranh phường Tân Lập - Hết Quỹ Tín dụng phường Tân Hòa6.000.000----Đất SX-KD đô thị
1698Thành phố Buôn Ma ThuộtPhạm Văn ĐồngHết Quỹ Tín dụng phường Tân Hòa - Nguyễn Sinh Sắc4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1699Thành phố Buôn Ma ThuộtPhạm Văn ĐồngNguyễn Sinh Sắc - Giáp ranh xã Ea Tu3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1700Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Bội ChâuNguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong33.000.000----Đất SX-KD đô thị
1701Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Bội ChâuLê Hồng Phong - Mạc Thị Bưởi24.000.000----Đất SX-KD đô thị
1702Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Bội ChâuMạc Thị Bưởi - Nguyễn Tri Phương16.800.000----Đất SX-KD đô thị
1703Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Bội ChâuNguyễn Tri Phương - 30 tháng 49.600.000----Đất SX-KD đô thị
1704Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Chu TrinhNgã sáu Trung tâm - Trần Hưng Đạo32.400.000----Đất SX-KD đô thị
1705Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Chu TrinhTrần Hưng Đạo - Trần Cao Vân27.000.000----Đất SX-KD đô thị
1706Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Chu TrinhTrần Cao Vân - Lê Thị Hồng Gấm21.600.000----Đất SX-KD đô thị
1707Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Đăng LưuLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ7.200.000----Đất SX-KD đô thị
1708Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Đình GiótLê Duẩn - Lê Hồng Phong12.000.000----Đất SX-KD đô thị
1709Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Đình PhùngPhan Bội Châu - An Dương Vương4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1710Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Đình PhùngAn Dương Vương - Hết đường4.200.000----Đất SX-KD đô thị
1711Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Huy ChúLê Duẩn - Hoàng Hữu Nam4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1712Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Huy ChúHoàng Hữu Nam - Hết địa bàn phường Khánh Xuân3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1713Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Kế BínhLê Công Kiều - Nam Quốc Cang3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1714Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan KiệmLê Duẩn - Hết đường3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1715Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Phù TiênMai Hắc Đế - Hết đường3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1716Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Trọng Tuệ95 Ybih Alêô - Tôn Đức Thắng7.200.000----Đất SX-KD đô thị
1717Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Văn ĐạtVõ Văn Kiệt - Ngã 4 giao với đường rộng 8 m (Cách Võ Văn Kiệt 50m)3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1718Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Văn ĐạtNgã 4 giao với đường rộng 8 m (Cách Võ Văn Kiệt 50m) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Bá Thanh (Thửa 5, TBĐ số 98)2.100.000----Đất SX-KD đô thị
1719Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Văn ĐạtHết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Bá Thanh (Thửa 5, TBĐ số 98) - Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu1.500.000----Đất SX-KD đô thị
1720Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Văn ĐạtNgã tư hẻm 83 Tố Hữu - Hết đường (Thửa 193, TBĐ số 61)900.000----Đất SX-KD đô thị
1721Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Văn KhoẻLê Thánh Tông - Hết đường4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1722Thành phố Buôn Ma ThuộtPhó Đức ChínhLê Công Kiều - Nam Quốc Cang3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1723Thành phố Buôn Ma ThuộtPhù ĐổngLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ7.200.000----Đất SX-KD đô thị
1724Thành phố Buôn Ma ThuộtPhùng Chí KiênPhan Bội Châu - Hoàng Diệu6.000.000----Đất SX-KD đô thị
1725Thành phố Buôn Ma ThuộtPhùng Chí KiênHoàng Diệu - Trần Phú4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1726Thành phố Buôn Ma ThuộtPhùng HưngLê Duẩn - Săm Brăm3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1727Thành phố Buôn Ma ThuộtPhùng HưngSăm Brăm - Hết đường3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1728Thành phố Buôn Ma ThuộtPi Năng TắcY Ni K'Sơr - Hết đường3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1729Thành phố Buôn Ma ThuộtQuang TrungPhan Chu Trinh - Lê Hồng Phong34.560.000----Đất SX-KD đô thị
1730Thành phố Buôn Ma ThuộtQuang TrungLê Hồng Phong - Xô Viết Nghệ Tĩnh24.000.000----Đất SX-KD đô thị
1731Thành phố Buôn Ma ThuộtQuang TrungXô Viết Nghệ Tĩnh - Trần Bình Trọng21.000.000----Đất SX-KD đô thị
1732Thành phố Buôn Ma ThuộtQuang TrungTrần Bình Trọng - Nơ Trang Gưh10.800.000----Đất SX-KD đô thị
1733Thành phố Buôn Ma ThuộtQuang TrungNơ Trang Gưh - Mạc Đĩnh Chi8.400.000----Đất SX-KD đô thị
1734Thành phố Buôn Ma ThuộtRơ Chăm YơnMậu Thân - Hẻm 723 Phạm Văn Đồng3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1735Thành phố Buôn Ma ThuộtSăm BrămĐặng Văn Ngữ - Hết đường3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1736Thành phố Buôn Ma ThuộtSiu BlehY Nuê - Lê Chân3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1737Thành phố Buôn Ma ThuộtSư Vạn HạnhLê Thánh Tông - Nguyễn Thi4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1738Thành phố Buôn Ma ThuộtSương Nguyệt ÁnhTrần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu6.600.000----Đất SX-KD đô thị
1739Thành phố Buôn Ma ThuộtTạ Quang BửuNguyễn Phúc Chu - Hết đường2.700.000----Đất SX-KD đô thị
1740Thành phố Buôn Ma ThuộtTản ĐàPhan Chu Trinh - Lê Thánh Tông7.200.000----Đất SX-KD đô thị
1741Thành phố Buôn Ma ThuộtTán ThuậtĐinh Tiên Hoàng - Phạm Hồng Thái4.200.000----Đất SX-KD đô thị
1742Thành phố Buôn Ma ThuộtTăng Bạt HổNguyễn Đình Thi - Lê Cảnh Tuân2.400.000----Đất SX-KD đô thị
1743Thành phố Buôn Ma ThuộtTăng Bạt HổLê Cảnh Tuân - Hết đường2.100.000----Đất SX-KD đô thị
1744Thành phố Buôn Ma ThuộtTây SơnSố 53 Giải Phóng - Bạch Đằng3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1745Thành phố Buôn Ma ThuộtTây SơnBạch Đằng - Vạn Xuân1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1746Thành phố Buôn Ma ThuộtThái PhiênLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ7.200.000----Đất SX-KD đô thị
1747Thành phố Buôn Ma ThuộtThăng LongĐinh Tiên Hoàng (Gần Cầu chui) - Đinh Tiên Hoàng (Gần Cổng số 1)4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1748Thành phố Buôn Ma ThuộtThế LữPhạm Văn Đồng - Hết đường3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1749Thành phố Buôn Ma ThuộtThi SáchAma Khê - Sang 2 phía đường Ama Khê3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1750Thành phố Buôn Ma ThuộtThủ Khoa HuânMai Xuân Thưởng - 30 tháng 45.400.000----Đất SX-KD đô thị
1751Thành phố Buôn Ma ThuộtThủ Khoa Huân30 tháng 4 - Nguyễn Thị Định3.900.000----Đất SX-KD đô thị
1752Thành phố Buôn Ma ThuộtTô Hiến ThànhTrần Nhật Duật - Trần Văn Phụ5.400.000----Đất SX-KD đô thị
1753Thành phố Buôn Ma ThuộtTô HiệuLê Thánh Tông - Lê Thị Hồng Gấm8.400.000----Đất SX-KD đô thị
1754Thành phố Buôn Ma ThuộtTô HiệuLê Thị Hồng Gấm - Ngô Gia Tự6.600.000----Đất SX-KD đô thị
1755Thành phố Buôn Ma ThuộtTố Hữu - Phường Khánh XuânĐoạn 1: Đoạn từ Ngã ba Duy Hòa, Võ Văn Kiệt - Bên phải hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa 37, tờ bản đồ số 144, phường Khánh Xuân); bên trái hết thửa 238, tờ bản đồ 97, phường Khánh Xuân4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1756Thành phố Buôn Ma ThuộtTố Hữu - Phường Khánh XuânĐoạn 2: Đoạn bên phải hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa 37, tờ bản đồ 144, phường Khánh Xuân); bên trái hết thửa 238, tờ bản đồ 97, phường Khánh Xuân - Hết ranh giới phường Khánh Xuân3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1757Thành phố Buôn Ma ThuộtTô Vĩnh DiệnMai Hắc Đế - Hết đường4.200.000----Đất SX-KD đô thị
1758Thành phố Buôn Ma ThuộtTôn Đức ThắngTú Xương - Hết Lô L6 Khu dân cư Tôn Đức Thắng15.000.000----Đất SX-KD đô thị
1759Thành phố Buôn Ma ThuộtTôn Đức ThắngĐối diện nhà hàng Đại Ngàn (Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) -13.200.000----Đất SX-KD đô thị
1760Thành phố Buôn Ma ThuộtTôn Đức ThắngKpă Púi (Trước Công ty cấp nước Đăk Lăk) - Ngô Gia Tự12.000.000----Đất SX-KD đô thị
1761Thành phố Buôn Ma ThuộtTôn Đức ThắngLê Quý Đôn - Đồng Khởi13.200.000----Đất SX-KD đô thị
1762Thành phố Buôn Ma ThuộtTôn Thất ThuyếtNguyễn Lương Bằng - Chợ Tân Phong3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1763Thành phố Buôn Ma ThuộtTôn Thất TùngLê Vụ - Trương Quang Giao4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1764Thành phố Buôn Ma ThuộtTống Duy TânTrần Nhật Duật - Trần Văn Phụ5.400.000----Đất SX-KD đô thị
1765Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Bình TrọngQuang Trung - Phan Bội Châu9.000.000----Đất SX-KD đô thị
1766Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Bình TrọngPhan Bội Châu - Trần Phú9.600.000----Đất SX-KD đô thị
1767Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Bình TrọngTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai7.800.000----Đất SX-KD đô thị
1768Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Bình TrọngNguyễn Thị Minh Khai - Hết đường4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1769Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Cao VânLê Thánh Tông - Phan Chu Trinh6.600.000----Đất SX-KD đô thị
1770Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Cao VânPhan Chu Trinh - Văn Cao8.400.000----Đất SX-KD đô thị
1771Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Cao VânVăn Cao - Nguyễn Khuyến6.600.000----Đất SX-KD đô thị
1772Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Đại NghĩaLý Thái Tổ - Lý Chính Thắng7.200.000----Đất SX-KD đô thị
1773Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Huy LiệuMai Hắc Đế - Y Ơn5.400.000----Đất SX-KD đô thị
1774Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Hưng ĐạoPhan Chu Trinh - Nguyễn Tất Thành21.000.000----Đất SX-KD đô thị
1775Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Hưng ĐạoNguyễn Tất Thành - Hùng Vương15.000.000----Đất SX-KD đô thị
1776Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Hữu DựcNguyễn Đình Chiểu - Trần Khánh Dư7.200.000----Đất SX-KD đô thị
1777Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Hữu TrangTrần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu6.600.000----Đất SX-KD đô thị
1778Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Khánh DưTrường Chinh - Phan Chu Trinh9.600.000----Đất SX-KD đô thị
1779Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Khát ChânHoàng Diệu - Trần Phú4.200.000----Đất SX-KD đô thị
1780Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần KiênPhạm Văn Đồng - Lê Cảnh Tuân2.400.000----Đất SX-KD đô thị
1781Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần KiênLê Cảnh Tuân - Hết đường2.100.000----Đất SX-KD đô thị
1782Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Nguyên HãnThăng Long - Đinh Tiên Hoàng4.200.000----Đất SX-KD đô thị
1783Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Nhân TôngPhan Huy Chú - Hết đường3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1784Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Nhật DuậtNguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh14.400.000----Đất SX-KD đô thị
1785Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Nhật DuậtPhan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến9.600.000----Đất SX-KD đô thị
1786Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần PhúPhan Chu Trinh - Lê Hồng Phong24.000.000----Đất SX-KD đô thị
1787Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần PhúLê Hồng Phong - Nguyễn Trãi13.200.000----Đất SX-KD đô thị
1788Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần PhúNguyễn Trãi - Ngô Mây9.000.000----Đất SX-KD đô thị
1789Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần PhúNgô Mây - Trương Công Định4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1790Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần PhúTrương Công Định - Hẻm 383 Trần Phú3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1791Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần PhúHẻm 383 Trần Phú - Hết đường (Hết cánh đồng rẽ trái ra đường Nguyễn Thị Định2.400.000----Đất SX-KD đô thị
1792Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Quang Diệu (Khu tái định cư Mai Xuân Thưởng)-3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1793Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Quang KhảiNguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh13.200.000----Đất SX-KD đô thị
1794Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Quốc ThảoLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ7.800.000----Đất SX-KD đô thị
1795Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Quốc ToảnTrần Văn Phụ - Trần Nhật Duật6.600.000----Đất SX-KD đô thị
1796Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Quý CápY Nuê - Bên phải: Mai Thị Lựu;4.200.000----Đất SX-KD đô thị
1797Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Quý CápY Nuê - Bên trái: Hẻm 135 Trần Quý Cáp4.200.000----Đất SX-KD đô thị
1798Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Quý CápBên phải: Mai Thị Lựu; Bên trái: Hẻm 135 Trần Quý Cáp - Võ Nguyên Giáp6.000.000----Đất SX-KD đô thị
1799Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Quý CápVõ Nguyên Giáp - Ranh giới Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1800Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Quý CápRanh giới Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk - Nguyễn Văn Cừ6.000.000----Đất SX-KD đô thị
1801Thành phố Buôn Ma ThuộtTrần Văn PhụPhan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến6.600.000----Đất SX-KD đô thị
1802Thành phố Buôn Ma ThuộtTrịnh Văn CấnNguyễn Chí Thanh - Hết đường3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1803Thành phố Buôn Ma ThuộtTrương Công ĐịnhPhan Bội Châu - Trần Phú10.200.000----Đất SX-KD đô thị
1804Thành phố Buôn Ma ThuộtTrương Công ĐịnhTrần Phú - Hết đường6.600.000----Đất SX-KD đô thị
1805Thành phố Buôn Ma ThuộtTrương Đăng QuếTrần Văn Phụ (kéo dài) - Y Moan Ênuôl3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1806Thành phố Buôn Ma ThuộtTrương Hán SiêuPhan Bội Châu - Trương Công Định3.900.000----Đất SX-KD đô thị
1807Thành phố Buôn Ma ThuộtTrương Quang GiaoNguyễn Chí Thanh - Hết đường6.000.000----Đất SX-KD đô thị
1808Thành phố Buôn Ma ThuộtTrương Quang TuânLê Vụ - Trương Quang Giao4.200.000----Đất SX-KD đô thị
1809Thành phố Buôn Ma ThuộtTrường ChinhBà Triệu - Lê Thị Hồng Gấm21.600.000----Đất SX-KD đô thị
1810Thành phố Buôn Ma ThuộtTú XươngTrường Chinh - Lê Thánh Tông9.000.000----Đất SX-KD đô thị
1811Thành phố Buôn Ma ThuộtTuệ TĩnhLê Duẩn - Cầu Tuệ Tĩnh4.200.000----Đất SX-KD đô thị
1812Thành phố Buôn Ma ThuộtTuệ TĩnhCầu Tuệ Tĩnh - Mai Thị Lựu3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1813Thành phố Buôn Ma ThuộtVạn XuânGiải Phóng - Tây Sơn3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1814Thành phố Buôn Ma ThuộtVạn XuânTây Sơn - 30 Tháng 41.500.000----Đất SX-KD đô thị
1815Thành phố Buôn Ma ThuộtVăn CaoTrần Nhật Duật - Trần Văn Phụ4.500.000----Đất SX-KD đô thị
1816Thành phố Buôn Ma ThuộtVăn Tiến DũngNguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ7.200.000----Đất SX-KD đô thị
1817Thành phố Buôn Ma ThuộtVõ Duy ThanhNgô Gia Tự - Chu Văn An4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1818Thành phố Buôn Ma ThuộtVõ Thị SáuNguyễn Văn Cừ - Hết đường4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1819Thành phố Buôn Ma ThuộtVõ Trung ThànhY Ngông - Lương Thế Vinh3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1820Thành phố Buôn Ma ThuộtVõ Văn KiệtPhan Huy Chú - Cầu Duy Hòa5.400.000----Đất SX-KD đô thị
1821Thành phố Buôn Ma ThuộtVõ Văn KiệtCầu Duy Hòa - Bên phải: Hết thửa 18, TBĐ số 142; Bên trái: Đường Tố Hữu6.000.000----Đất SX-KD đô thị
1822Thành phố Buôn Ma ThuộtVõ Văn KiệtBên phải: Hết thửa 18, TBĐ số 142; Bên trái: Đường Tố Hữu - Hết ranh giới đất Trường tiểu học Trần Cao Vân4.200.000----Đất SX-KD đô thị
1823Thành phố Buôn Ma ThuộtVõ Văn KiệtHết ranh giới đất Trường Trần Cao Vân - Hết địa bàn phường Khánh Xuân2.700.000----Đất SX-KD đô thị
1824Thành phố Buôn Ma ThuộtXô Viết Nghệ TĩnhCầu suối Đốc học - Quang Trung4.200.000----Đất SX-KD đô thị
1825Thành phố Buôn Ma ThuộtXô Viết Nghệ TĩnhQuang Trung - Trần Phú7.200.000----Đất SX-KD đô thị
1826Thành phố Buôn Ma ThuộtXô Viết Nghệ TĩnhTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai6.000.000----Đất SX-KD đô thị
1827Thành phố Buôn Ma ThuộtXô Viết Nghệ TĩnhNguyễn Thị Minh Khai - Cổng bệnh viện Thành phố cũ4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1828Thành phố Buôn Ma ThuộtXuân DiệuNguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan7.200.000----Đất SX-KD đô thị
1829Thành phố Buôn Ma ThuộtXuân ThủyPhạm Văn Đồng - Hết đường3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1830Thành phố Buôn Ma ThuộtY BhinY Ni K'Sơr - Hết đường3.300.000----Đất SX-KD đô thị
1831Thành phố Buôn Ma ThuộtY Bih AlêoTrần Hưng Đạo - Lê Thị Hồng Gấm10.800.000----Đất SX-KD đô thị
1832Thành phố Buôn Ma ThuộtY ĐônY Nuê - Âu Cơ3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1833Thành phố Buôn Ma ThuộtY Jỗn NiêY Nuê - Hết khu dân cư buôn Mduk2.400.000----Đất SX-KD đô thị
1834Thành phố Buôn Ma ThuộtY Jỗn NiêHết khu dân cư buôn Mduk - Thửa 22, TBĐ số 1241.500.000----Đất SX-KD đô thị
1835Thành phố Buôn Ma ThuộtY Jỗn NiêThửa 22, TBĐ số 124 - Hết địa bàn phường Ea Tam1.200.000----Đất SX-KD đô thị
1836Thành phố Buôn Ma ThuộtY JútNguyễn Công Trứ - Phan Bội Châu34.560.000----Đất SX-KD đô thị
1837Thành phố Buôn Ma ThuộtY JútPhan Bội Châu - Hoàng Diệu28.200.000----Đất SX-KD đô thị
1838Thành phố Buôn Ma ThuộtY JútHoàng Diệu - Trần Phú21.000.000----Đất SX-KD đô thị
1839Thành phố Buôn Ma ThuộtY JútTrần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai16.200.000----Đất SX-KD đô thị
1840Thành phố Buôn Ma ThuộtY JútNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi12.000.000----Đất SX-KD đô thị
1841Thành phố Buôn Ma ThuộtY JútNguyễn Văn Trỗi - Hết nhà số 335 Y Jút9.000.000----Đất SX-KD đô thị
1842Thành phố Buôn Ma ThuộtY JútHết nhà số 335 Y Jút - Hết đường (Gần suối Ea Nuôl)6.000.000----Đất SX-KD đô thị
1843Thành phố Buôn Ma ThuộtY KhuY Ni K'Sơr - Hết đường3.300.000----Đất SX-KD đô thị
1844Thành phố Buôn Ma ThuộtY Linh Niê KdămTrường tiểu học Kim Đồng - Thế Lữ3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1845Thành phố Buôn Ma ThuộtY Moan Ê’nuôlPhan Chu Trinh - Hội trường Tổ dân phố 6A, Tân Lợi8.400.000----Đất SX-KD đô thị
1846Thành phố Buôn Ma ThuộtY Moan Ê’nuôlHội trường Tổ dân phố 6A, Tân Lợi - 10 tháng 36.600.000----Đất SX-KD đô thị
1847Thành phố Buôn Ma ThuộtY Moan Ê’nuôl10 tháng 3 - Giáp ranh xã Cư Ebur5.400.000----Đất SX-KD đô thị
1848Thành phố Buôn Ma ThuộtY NgôngLê Duẩn - Dương Vân Nga10.800.000----Đất SX-KD đô thị
1849Thành phố Buôn Ma ThuộtY NgôngDương Vân Nga - Mai Xuân Thưởng6.000.000----Đất SX-KD đô thị
1850Thành phố Buôn Ma ThuộtY Ngông nối dàiMai Xuân Thưởng - Nguyễn Thị Định4.200.000----Đất SX-KD đô thị
1851Thành phố Buôn Ma ThuộtY Ni K'SơrAma Jhao - Hùng Vương3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1852Thành phố Buôn Ma ThuộtY NuêLê Duẩn - Hết đường4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1853Thành phố Buôn Ma ThuộtY ƠnLê Duẩn - Hết đường4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1854Thành phố Buôn Ma ThuộtY Plô Ê BanAma Khê - Sang 2 phía đường Ama Khê3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1855Thành phố Buôn Ma ThuộtY Som ÊbanY Ni K'Sơr - Hết đường3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1856Thành phố Buôn Ma ThuộtY Thuyên K'SơrY Ni K'Sơr - Hết đường3.300.000----Đất SX-KD đô thị
1857Thành phố Buôn Ma ThuộtY Tlam Kbuôr02 Lý Tự Trọng - Ngô Gia Tự7.200.000----Đất SX-KD đô thị
1858Thành phố Buôn Ma ThuộtY Út NiêPhan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến7.200.000----Đất SX-KD đô thị
1859Thành phố Buôn Ma ThuộtY WangLê Duẩn - Bên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang6.600.000----Đất SX-KD đô thị
1860Thành phố Buôn Ma ThuộtY WangBên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang - Cầu Ea Kniêr4.500.000----Đất SX-KD đô thị
1861Thành phố Buôn Ma ThuộtYết KiêuNguyễn Tri Phương - Hết đường3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1862Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông Quốc lộ 14 đoạn nối từ Lê Duẩn - Võ Văn KiệtLê Duẩn - Phan Huy Chú - Đường 30/4 - Võ Văn Kiệt5.760.000----Đất SX-KD đô thị
1863Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức ThắngLý Tự Trọng - Ngô Gia Tự5.100.000----Đất SX-KD đô thị
1864Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nối Nguyễn Văn Linh với Hà Huy Tập (Ranh giới phường Tân An với xã Ea Tu)Nguyễn Văn Linh - Hà Huy Tập1.200.000----Đất SX-KD đô thị
1865Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân An (Đường giao thông quy hoạch 24m)Nguyễn Chí Thanh - Hết thửa 147, TBĐ số 483.600.000----Đất SX-KD đô thị
1866Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân AnHết thửa 147, TBĐ số 48 - Nguyễn Xuân Nguyên2.100.000----Đất SX-KD đô thị
1867Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức ThắngTrần Nhật Duật - Lê Thị Hồng Gấm5.400.000----Đất SX-KD đô thị
1868Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức ThắngTrần Nhật Duật - Phan Trọng Tuệ5.400.000----Đất SX-KD đô thị
1869Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường trục chính vào buôn Akõ D'hõng (Đi qua nhà hàng Yang Sin)Nguyễn Khuyến - Ngã ba nhà Văn hóa cộng đồng3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1870Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nối dài với trục chính của buôn - Đường nội bộ trong buôn Akõ D'hõngTừ nhà văn hóa cộng đồng - đến Nguyễn Đình Chiểu nối dài3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1871Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường song song với trục chính của buôn - Đường nội bộ trong buôn Akõ D'hõngTừ đường Trục chính - đến đường nối dài3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1872Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư 560 Lê DuẩnĐường nội bộ khu dân cư (Rộng 10m ) -3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1873Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư buôn Mduk phường Ea TamĐường bao quanh khu dân quy hoạch cư rộng 18 m -2.400.000----Đất SX-KD đô thị
1874Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư buôn Mduk phường Ea TamTrục dọc song song Y Jỗn Niê rộng 14 m -2.100.000----Đất SX-KD đô thị
1875Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư buôn Mduk phường Ea Tam (Các trục ngang giao Y Jỗn Niê (quy hoạch rộng 14 m))Y Jỗn Niê - Đường bao quy hoạch rộng 18 m1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1876Thành phố Buôn Ma ThuộtTrục đường N1 - Khu dân cư trường Hành chính cũ, phường Ea TamNguyễn Văn Ninh - Hẻm 120/26 Y Wang2.400.000----Đất SX-KD đô thị
1877Thành phố Buôn Ma ThuộtTrục đường D1 - Khu dân cư trường Hành chính cũ, phường Ea TamHẻm 120/26 Y Wang - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư trường Hành chính cũ2.100.000----Đất SX-KD đô thị
1878Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư chợ Duy Hoà cũĐường nội bộ khu dân cư rộng 8m -2.700.000----Đất SX-KD đô thị
1879Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư 47 Lý Tự Trọng, phường Tân AnĐường ngang nối Tôn Đức Thắng - Tô Hiệu (Rộng 9m)7.200.000----Đất SX-KD đô thị
1880Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Công Thương) - Đường quy hoạch 12mSong song với đường Nguyễn Kinh Chi -4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1881Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Công Thương) - Đường quy hoạch 10mNguyễn Kinh Chi - Đường quy hoạch rộng 12m4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1882Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ song song đường Nguyễn Thượng Hiền - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự)Văn Tiến Dũng - Hoàng Minh Thảo6.000.000----Đất SX-KD đô thị
1883Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ song song đường Hoàng Minh Thảo - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự)Tôn Đức Thắng - Ngô Thị Nhậm6.000.000----Đất SX-KD đô thị
1884Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ song song đường Ngô Thị Nhậm - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự)Văn Tiến Dũng - Đoàn Khuê6.000.000----Đất SX-KD đô thị
1885Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư đường Lê VụĐường giao với đường Lê Vụ quy hoạch 18m -6.000.000----Đất SX-KD đô thị
1886Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư đường Lê VụĐường song song với đường Lê Vụ quy hoạch 18m (Giao với hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) -6.000.000----Đất SX-KD đô thị
1887Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân AnĐường giao với hẻm 146 Nguyễn Chí Thanh -3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1888Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân AnĐường giao với đường Dã Tượng -3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1889Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư chợ Tân HòaĐường giao nhau với đường Phạm Văn Đồng (QH 75m) -3.300.000----Đất SX-KD đô thị
1890Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư Tân PhongĐường quy hoạch rộng 24 m giao với Phạm Văn Đồng (Đường D5, Đường D6) -3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1891Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư Tân PhongĐường quy hoạch rộng 24 m song song với Phạm Văn Đồng (Đường N14) -3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1892Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư Tân PhongĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 15 m song song với Phạm Văn Đồng -2.700.000----Đất SX-KD đô thị
1893Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) - Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 10mGiao với đường Trần Quý Cáp -2.400.000----Đất SX-KD đô thị
1894Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) - Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 8m, phía giáp suối Ea NaoNối với đường quy hoạch rộng 10m -2.280.000----Đất SX-KD đô thị
1895Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) - Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7mGiao với đường Trần Quý Cáp -2.100.000----Đất SX-KD đô thị
1896Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) - Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7m, phía giáp suối Ea NaoVuông góc với đường Trần Quý Cáp -1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1897Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) - Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7mSong song với đường Trần Quý Cáp -2.100.000----Đất SX-KD đô thị
1898Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường hẻm - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập 23A Trần Quý Cáp quy hoạch rộng 15,5 m - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân LậpTrần Quý Cáp - Giao với đường số 7, quy hoạch rộng 11,5 m3.960.000----Đất SX-KD đô thị
1899Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường số 1 quy hoạch rộng 11,5m - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân LậpHẻm số 04 Võ Thị Sáu - Đường số 7, quy hoạch rộng 11,5 m3.300.000----Đất SX-KD đô thị
1900Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường số 2 quy hoạch rộng 15,5m - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân LậpĐường hẻm 23A Trần Quý Cáp - Đường Võ Thị Sáu3.960.000----Đất SX-KD đô thị
1901Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường số 3 quy hoạch rộng 11,5m - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân LậpĐường hẻm 23A Trần Quý Cáp - Đường số 1 quy hoạch rộng 11,5 m3.300.000----Đất SX-KD đô thị
1902Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường số 4 quy hoạch rộng 11,5m - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân LậpĐường hẻm 23A Trần Quý Cáp - Đường số 1 quy hoạch rộng 11,5 m3.300.000----Đất SX-KD đô thị
1903Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường số 5 quy hoạch rộng 11,5m - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân LậpĐường hẻm 23A Trần Quý Cáp - Đường số 1 quy hoạch rộng 11,5 m3.300.000----Đất SX-KD đô thị
1904Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường số 6 quy hoạch rộng 11,5m - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân LậpĐường hẻm 23A Trần Quý Cáp - Đường số 2 quy hoạch rộng 11,5 m3.300.000----Đất SX-KD đô thị
1905Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường số 7 quy hoạch rộng 11,5m - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân LậpĐường hẻm 23A Trần Quý Cáp - Hết lô LK8-333.300.000----Đất SX-KD đô thị
1906Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường số 2 quy hoạch rộng 11,5m - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân LậpĐường số 2, bao quanh lô LK4 - Giao với đường số 23.300.000----Đất SX-KD đô thị
1907Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường hẻm số 04 Võ Thị Sáu - Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân LậpTrần Quý Cáp - Hết lô BT2-023.300.000----Đất SX-KD đô thị
1908Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư buôn Păm Lăm - Kôsiêr - Đường ngang quy hoạch rộng 12mGiao với đường Ama Jhao -3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1909Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư buôn Păm Lăm - Kôsiêr - Đường ngang quy hoạch rộng 10,5mGiao với đường Hùng Vương -3.300.000----Đất SX-KD đô thị
1910Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư buôn Păm Lăm - Kôsiêr - Đường ngang quy hoạch rộng 12,5mGiao với đường Hùng Vương -3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1911Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh)Đường ngang nối Hà Huy Tập - Ngô Văn Năm -5.400.000----Đất SX-KD đô thị
1912Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư Hiệp PhúcCác đường nối Ngô Văn Năm với Lý Thái Tổ -6.600.000----Đất SX-KD đô thị
1913Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư TDP 7, phường Tân Lợi - Đường ngang nội bộ quy hoạch 13,5mNguyễn Hữu Thấu - Đinh Lễ3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1914Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư TDP 7, phường Tân LợiĐường nội bộ quy hoạch 13,5m song song với Nguyễn Hữu Thấu -3.300.000----Đất SX-KD đô thị
1915Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư đường Hà Huy Tập, phường Tân LợiCác thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 15,5m giao với đường Hà Huy Tập -5.400.000----Đất SX-KD đô thị
1916Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư đường Hà Huy Tập, phường Tân LợiCác thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 14m song song với đường Hà Huy Tập -4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1917Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư đường Hà Huy Tập, phường Tân LợiCác thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 36m giao với đường Hà Huy Tập -6.600.000----Đất SX-KD đô thị
1918Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành NhấtĐường nội bộ khu dân cư rộng 14 m giáp lô F -2.100.000----Đất SX-KD đô thị
1919Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành NhấtĐường nội bộ khu dân cư rộng 14 m giáp lô A -2.100.000----Đất SX-KD đô thị
1920Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư N1.4 - N1.5, phường Thành NhấtĐường nội bộ khu dân cư rộng 12 m -1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1921Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư Tổ liên gia 33, Tổ dân phố 4, phường Thành Nhất - Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư rộng 12mGiao với đường Phan Bội Châu -4.200.000----Đất SX-KD đô thị
1922Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư Tổ liên gia 33, Tổ dân phố 4, phường Thành Nhất - Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư rộng 12mSong song với đường Phan Bội Châu -4.200.000----Đất SX-KD đô thị
1923Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư Tổ liên gia 33, Tổ dân phố 4, phường Thành Nhất - Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư rộng 18m-20mSong song với đường Phan Bội Châu -4.200.000----Đất SX-KD đô thị
1924Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu tái định cư phường Thành NhấtĐường ngang song song đường Phan Bội Châu -2.100.000----Đất SX-KD đô thị
1925Thành phố Buôn Ma ThuộtCác đoạn đường nhựa chưa đặt tên cắt ngang đường Ngô QuyềnNguyễn Đình Chiểu - Lê Thị Hồng Gấm6.000.000----Đất SX-KD đô thị
1926Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm số 554 đường Lê Duẩn (Chỉ áp dụng cho các thửa đất mặt tiền hẻm 554)Lê Duẩn - Hết đường3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1927Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Lê Duẩn (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Đinh Tiên Hoàng đến Cầu trắngHẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1928Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Lê Duẩn (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Đinh Tiên Hoàng đến Cầu trắngHẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.500.000----Đất SX-KD đô thị
1929Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Lê Duẩn (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Đinh Tiên Hoàng đến Cầu trắngHẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.200.000----Đất SX-KD đô thị
1930Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm 28 Lê Thị Hồng GấmLê Thị Hồng Gấm - Nguyễn Kinh Chi4.200.000----Đất SX-KD đô thị
1931Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm 2 Phan Chu TrinhNguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh9.600.000----Đất SX-KD đô thị
1932Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm 119 Nguyễn Văn CừNguyễn Văn Cừ - Lê Vụ4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1933Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Nguyễn Văn Cừ (Về phía bên phải): Trong khoảng từ Bùng binh Km3 đến cầu Ea NaoHẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1934Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Nguyễn Văn Cừ (Về phía bên phải): Trong khoảng từ Bùng binh Km3 đến cầu Ea NaoHẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.500.000----Đất SX-KD đô thị
1935Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Nguyễn Văn Cừ (Về phía bên phải): Trong khoảng từ Bùng binh Km3 đến cầu Ea NaoHẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.200.000----Đất SX-KD đô thị
1936Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm 166 Nguyễn Tri Phương (Sơn Khinh cũ)Nguyễn Tri Phương - Hết đường3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1937Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang TrungHẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -2.400.000----Đất SX-KD đô thị
1938Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang TrungHẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -2.100.000----Đất SX-KD đô thị
1939Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang TrungHẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.500.000----Đất SX-KD đô thị
1940Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng MậuHẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1941Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng MậuHẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.200.000----Đất SX-KD đô thị
1942Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng MậuHẻm 52 Hồ Tùng Mậu (Đoạn 1) từ đường Hồ Tùng Mậu đến thửa 58, 59, 60, TBĐ số 16 -1.200.000----Đất SX-KD đô thị
1943Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng MậuHẻm 52 Hồ Tùng Mậu (Đoạn 2) từ thửa 102, TBĐ số 16 đến hẻm 105 đường Lê Hồng Phong -1.020.000----Đất SX-KD đô thị
1944Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng MậuHẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -900.000----Đất SX-KD đô thị
1945Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công TrángHẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.200.000----Đất SX-KD đô thị
1946Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công TrángHẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -900.000----Đất SX-KD đô thị
1947Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công TrángHẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -780.000----Đất SX-KD đô thị
1948Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm 131 - Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái)Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Du1.200.000----Đất SX-KD đô thị
1949Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm 185 - Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái)Đinh Tiên Hoàng - Bùi Huy Bích1.200.000----Đất SX-KD đô thị
1950Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm 203 - Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái)Đinh Tiên Hoàng - Hết đường1.200.000----Đất SX-KD đô thị
1951Thành phố Buôn Ma ThuộtHẻm 02 Nguyễn Đình Chiểu (Đối diện Nhà thi đấu tỉnh)Nguyễn Đình Chiểu - đến hết đường (Nhà sách Giáo dục)7.800.000----Đất SX-KD đô thị
1952Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường Tôn Đức Thắng nối dài, QH 30m - Khu dân cư 3,2ha, phường Tân AnPhạm Hùng - Đường 2-D, đường nối từ Hà Huy Tập đến Quốc lộ 147.200.000----Đất SX-KD đô thị
1953Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường 2-D, QH 30m - Khu dân cư 3,2ha, phường Tân AnHà Huy Tập - Quốc lộ 147.200.000----Đất SX-KD đô thị
1954Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N-1, QH 24m - Khu dân cư 3,2ha, phường Tân An-5.400.000----Đất SX-KD đô thị
1955Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường số 1-D, QH 16m - Khu dân cư 3,2ha, phường Tân An-4.200.000----Đất SX-KD đô thị
1956Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường số 3-N và 2-N, QH 16m - Khu dân cư 3,2ha, phường Tân An-4.200.000----Đất SX-KD đô thị
1957Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư 3,2ha, phường Tân An - Khu dân cư 5,4ha, phường Tân AnHà Huy Tập - Quốc lộ 147.200.000----Đất SX-KD đô thị
1958Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N3, Quy hoạch 20m (đường vành đai cũ) - Khu dân cư 5,4ha, phường Tân An-7.200.000----Đất SX-KD đô thị
1959Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D1, Quy hoạch 20m - Khu dân cư 5,4ha, phường Tân An-5.400.000----Đất SX-KD đô thị
1960Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường số 3, Quy hoạch 20m - Khu dân cư 5,4ha, phường Tân An-5.400.000----Đất SX-KD đô thị
1961Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường số 4, Quy hoạch 20m - Khu dân cư 5,4ha, phường Tân An-4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1962Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường số 1, số 2, Quy hoạch 16m - Khu dân cư 5,4ha, phường Tân An-4.200.000----Đất SX-KD đô thị
1963Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường KV2 - Khu dân cư Km7, phường Tân AnĐường D6 - Đường 10/36.000.000----Đất SX-KD đô thị
1964Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường KV3 - Khu dân cư Km7, phường Tân AnĐường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV26.600.000----Đất SX-KD đô thị
1965Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D1 - Khu dân cư Km7, phường Tân AnĐường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV24.200.000----Đất SX-KD đô thị
1966Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D2 - Khu dân cư Km7, phường Tân AnĐường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV23.600.000----Đất SX-KD đô thị
1967Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D5 - Khu dân cư Km7, phường Tân AnĐường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV27.200.000----Đất SX-KD đô thị
1968Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D6 - Khu dân cư Km7, phường Tân AnĐường D5 - Đường KV23.600.000----Đất SX-KD đô thị
1969Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N4 - Khu dân cư Km7, phường Tân AnĐường D5 - Đường KV34.200.000----Đất SX-KD đô thị
1970Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N8 - Khu dân cư Km7, phường Tân AnĐường D1 - Đường D54.200.000----Đất SX-KD đô thị
1971Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N9 - Khu dân cư Km7, phường Tân AnĐường N8 (tại vị trí thửa số NP5-2.22) - Đường D53.000.000----Đất SX-KD đô thị
1972Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N11 - Khu dân cư Km7, phường Tân AnĐường N12 (tại vị trí thửa số NP2-1.20) - Giao với đường N12 (tại vị trí thửa NP2-1.37)3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1973Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N12 - Khu dân cư Km7, phường Tân AnĐường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa số NP2-2.14 và NP1 - 4.17) - Giao với đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa NP2-1.1 và NP1-1.17)3.600.000----Đất SX-KD đô thị
1974Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường Tôn Đức Thắng nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân AnĐường D5 - Đường KV37.200.000----Đất SX-KD đô thị
1975Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N1 - Đường khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường Hà Huy Tập - Đường D74.800.000----Đất SX-KD đô thị
1976Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N8 - Đường khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường D1 - Đường D64.800.000----Đất SX-KD đô thị
1977Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D1- Đường khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường N6 - Đường N84.800.000----Đất SX-KD đô thị
1978Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D6 - Đường khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường N1 - Đường N84.500.000----Đất SX-KD đô thị
1979Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D7 - Đường khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường N1 - Đường N94.800.000----Đất SX-KD đô thị
1980Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N9 - Đường khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường D6 - Đường D74.500.000----Đất SX-KD đô thị
1981Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N2 - Đường phân khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường D2 - Đường D43.600.000----Đất SX-KD đô thị
1982Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N3 - Đường phân khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường Hà Huy Tập - Đường D64.200.000----Đất SX-KD đô thị
1983Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N4 - Đường phân khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường D2 - Đường D43.600.000----Đất SX-KD đô thị
1984Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N5 - Đường phân khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường D3 - Đường D63.600.000----Đất SX-KD đô thị
1985Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N6 - Đường phân khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường Hà Huy Tập - Đường D64.200.000----Đất SX-KD đô thị
1986Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N7 - Đường phân khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường D2 - Đường D53.600.000----Đất SX-KD đô thị
1987Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D2 - Đường phân khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường N1 - Đường N83.600.000----Đất SX-KD đô thị
1988Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D3 - Đường phân khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường N4 - Đường N63.600.000----Đất SX-KD đô thị
1989Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D4 - Đường phân khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường N1 - Đường N53.600.000----Đất SX-KD đô thị
1990Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D5 - Đường phân khu vực Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân AnĐường N6 - Đường N83.600.000----Đất SX-KD đô thị
1991Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Hồng Ưng - PhƯỜng Tân AnLê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao4.800.000----Đất SX-KD đô thị
1992Thành phố Buôn Ma ThuộtPhan Đăng Lưu - PhƯỜng Tân AnNguyễn Hữu Thọ - Hoàng Minh Thảo7.200.000----Đất SX-KD đô thị
1993Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường N9 quy hoạch 16m song song với đường Phạm Văn Đồng - Khu dân cư Tân Phong, phường Tân HòaXuân Thủy - Đường D63.000.000----Đất SX-KD đô thị
1994Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 15m vuông góc với đường Phạm Văn Đồng - Khu dân cư Tân Phong, phường Tân Hòa-3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1995Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D7 quy hoạch rộng 18m vuông góc với đường Phạm Văn Đồng - Khu dân cư Tân Phong, phường Tân Hòa-3.000.000----Đất SX-KD đô thị
1996Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 15 m song song với Phạm Văn Đồng gồm các đường: N8, N10, N11, N15 - Khu dân cư Tân Phong, phường Tân HòaD5 - Đường D72.700.000----Đất SX-KD đô thị
1997Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường quy hoạch rộng 14m (đường N1) giao với đường Trần Kiên - Khu dân cư phường Tân Hòa (Công ty 507)-1.800.000----Đất SX-KD đô thị
1998Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường quy hoạch rộng 14m (đường N2) giao với đường Trần Kiên - Khu dân cư phường Tân Hòa (Công ty 507)-1.500.000----Đất SX-KD đô thị
1999Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường quy hoạch rộng 14m (đường D2) song song với đường Trần Kiên - Khu dân cư phường Tân Hòa (Công ty 507)-1.500.000----Đất SX-KD đô thị
2000Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường quy hoạch rộng 12m (đường D1) song song với đường Trần Kiên - Khu dân cư phường Tân Hòa (Công ty 507)-1.200.000----Đất SX-KD đô thị
2001Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Mai Xuân Thưởng - Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất-4.800.000----Đất SX-KD đô thị
2002Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Thủ Khoa Huân - Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất-4.800.000----Đất SX-KD đô thị
2003Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ quy hoạch rộng 18m - Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất-4.200.000----Đất SX-KD đô thị
2004Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ quy hoạch rộng 14m - Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất-2.400.000----Đất SX-KD đô thị
2005Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch 24m (đường Lê Vụ nối dài) - Khu dân cư tổ dân phố 4, phường Tân Lập-6.000.000----Đất SX-KD đô thị
2006Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch 16,5m (đường Trương Quang Tuân nối dài) - Khu dân cư tổ dân phố 4, phường Tân Lập-3.000.000----Đất SX-KD đô thị
2007Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch 18m (giao với đường Trương Quang Tuân) - Khu dân cư tổ dân phố 4, phường Tân Lập-3.600.000----Đất SX-KD đô thị
2008Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch 11,5m (vuông góc với đường Lê Vụ nối dài) - Khu dân cư tổ dân phố 4, phường Tân Lập-3.000.000----Đất SX-KD đô thị
2009Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch 8m (giao với hẻm 193 Nguyễn Văn Cừ) - Khu dân cư tổ dân phố 4, phường Tân Lập-2.400.000----Đất SX-KD đô thị
2010Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường Nguyễn Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) - Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân LậpLê Vụ - Nguyễn Văn Cừ4.800.000----Đất SX-KD đô thị
2011Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 16,5m vuông góc với đường Nguyễn Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) - Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập-3.000.000----Đất SX-KD đô thị
2012Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 16,5m song song với đường Nguyễn Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) - Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập-3.000.000----Đất SX-KD đô thị
2013Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 18m ((đường Nguyễn Hữu Thọ nối dài, vuông góc với đường Nguyễn Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ)) - Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập-3.600.000----Đất SX-KD đô thị
2014Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường Tô Hiệu - Phường Tân AnNgô Gia Tự - Chu Văn An6.000.000----Đất SX-KD đô thị
2015Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư phía Bắc, tổ dân phố 12, phường Tân An (bên cạnh Nhà máy bia và Trung tâm Bảo trợ xã hội)Đường nhánh 16: quy hoạch rộng 37m -5.400.000----Đất SX-KD đô thị
2016Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư phía Bắc, tổ dân phố 12, phường Tân An (bên cạnh Nhà máy bia và Trung tâm Bảo trợ xã hội)Đường nhánh 15: quy hoạch rộng 24m -4.200.000----Đất SX-KD đô thị
2017Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư phía Bắc, tổ dân phố 12, phường Tân An (bên cạnh Nhà máy bia và Trung tâm Bảo trợ xã hội)Đường nhánh 12: quy hoạch rộng 24m -4.200.000----Đất SX-KD đô thị
2018Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư phía Bắc, tổ dân phố 12, phường Tân An (bên cạnh Nhà máy bia và Trung tâm Bảo trợ xã hội)Đường nhánh 11: quy hoạch rộng 32m -4.800.000----Đất SX-KD đô thị
2019Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư phía Bắc, tổ dân phố 12, phường Tân An (bên cạnh Nhà máy bia và Trung tâm Bảo trợ xã hội)Đường số 3-N: quy hoạch rộng 12m -3.600.000----Đất SX-KD đô thị
2020Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư phía Bắc, tổ dân phố 12, phường Tân An (bên cạnh Nhà máy bia và Trung tâm Bảo trợ xã hội)Đường số 2-N: quy hoạch, rộng 10,5m -3.600.000----Đất SX-KD đô thị
2021Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư phía Bắc, tổ dân phố 12, phường Tân An (bên cạnh Nhà máy bia và Trung tâm Bảo trợ xã hội)Đường số 1-N: quy hoạch rộng 10,5m -3.600.000----Đất SX-KD đô thị
2022Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân AnĐường nội bộ: quy hoạch rộng 12m -3.600.000----Đất SX-KD đô thị
2023Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân AnĐường nội bộ: quy hoạch rộng 6m -2.700.000----Đất SX-KD đô thị
2024Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân AnĐường nội bộ: quy hoạch rộng 4m -2.400.000----Đất SX-KD đô thị
2025Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư tổ dân phố 12, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)Đường Dã Tượng: quy hoạch rộng 24m -3.600.000----Đất SX-KD đô thị
2026Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư tổ dân phố 12, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)Đường N1: quy hoạch rộng 24m -3.600.000----Đất SX-KD đô thị
2027Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư tổ dân phố 12, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)Đường N2: quy hoạch rộng 16m -3.300.000----Đất SX-KD đô thị
2028Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư tổ dân phố 12, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)Đường nội bộ: quy hoạch rộng 16m -3.000.000----Đất SX-KD đô thị
2029Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư tổ dân phố 12, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)Đường nội bộ: quy hoạch rộng 14m -3.000.000----Đất SX-KD đô thị
2030Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu tái định cư tại khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk LắkĐường nội bộ: quy hoạch rộng 17m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên -3.600.000----Đất SX-KD đô thị
2031Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu tái định cư tại khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk LắkĐường nội bộ: quy hoạch rộng 13m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên -3.300.000----Đất SX-KD đô thị
2032Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường Đông TâyĐoạn qua phường Tân Thành -13.200.000----Đất SX-KD đô thị
2033Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường Đông TâyĐoạn qua phường Tự An -9.600.000----Đất SX-KD đô thị
2034Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường Đông TâyĐoạn qua phường Tân Lập -7.800.000----Đất SX-KD đô thị
2035Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường Đông TâyĐoạn qua xã Hòa Thắng -6.000.000----Đất SX-KD đô thị
2036Thành phố Buôn Ma ThuộtQuốc lộ 14 - Xã Hòa ThuậnHết cầu Đạt lý - Đường 5A thôn 2 và đường 7B thôn 57.500.000----Đất ở nông thôn
2037Thành phố Buôn Ma ThuộtQuốc lộ 14 - Xã Hòa ThuậnĐường 5A thôn 2 và đường 7B thôn 5 - Hết UBND xã Hòa Thuận5.500.000----Đất ở nông thôn
2038Thành phố Buôn Ma ThuộtQuốc lộ 14 - Xã Hòa ThuậnHết UBND xã Hòa Thuận - Hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột4.500.000----Đất ở nông thôn
2039Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường vào thôn Kiên Cường - Xã Hòa ThuậnQuốc lộ 14 - Đập hồ Đạt lý1.500.000----Đất ở nông thôn
2040Thành phố Buôn Ma ThuộtXã Hòa ThuậnĐường rộng từ 5m trở lên -900.000----Đất ở nông thôn
2041Thành phố Buôn Ma ThuộtXã Hòa ThuậnĐường rộng dưới 5m -600.000----Đất ở nông thôn
2042Thành phố Buôn Ma ThuộtTỉnh lộ 5 - Xã Cư EburCầu ranh giới xã Cư Êbur - Hết trụ sở UBND xã6.000.000----Đất ở nông thôn
2043Thành phố Buôn Ma ThuộtTỉnh lộ 5 - Xã Cư EburHết trụ sở UBND xã - 10 tháng 35.500.000----Đất ở nông thôn
2044Thành phố Buôn Ma ThuộtTỉnh lộ 5 - Xã Cư Ebur10 tháng 3 - Ngã ba đường vào thôn 84.000.000----Đất ở nông thôn
2045Thành phố Buôn Ma ThuộtTỉnh lộ 5 - Xã Cư EburNgã ba đường vào thôn 8 - Ranh giới huyện Buôn Đôn1.500.000----Đất ở nông thôn
2046Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường A - Trục đường chính - Xã Cư EburTỉnh lộ 5 - 10 tháng 33.000.000----Đất ở nông thôn
2047Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường A - Trục đường chính - Xã Cư EburTỉnh lộ 5 - Đường giải phóng cũ2.500.000----Đất ở nông thôn
2048Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường B - Trục đường chính - Xã Cư EburTỉnh lộ 5 - 10 tháng 33.200.000----Đất ở nông thôn
2049Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường B - Trục đường chính - Xã Cư Ebur10 tháng 3 - Hết khu dân cư (Giáp đường dây 500KV)2.500.000----Đất ở nông thôn
2050Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường B - Trục đường chính - Xã Cư EburTỉnh lộ 5 - Đường giải phóng cũ2.500.000----Đất ở nông thôn
2051Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường C - Trục đường chính - Xã Cư EburTỉnh lộ 5 - Cổng trước Nhà thờ Châu Sơn3.000.000----Đất ở nông thôn
2052Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường C - Trục đường chính - Xã Cư EburCổng sau Nhà thờ Châu Sơn - 10 tháng 32.700.000----Đất ở nông thôn
2053Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường C - Trục đường chính - Xã Cư Ebur10 tháng 3 - Hết địa bàn thôn 32.500.000----Đất ở nông thôn
2054Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D - Trục đường chính - Xã Cư EburTỉnh lộ 5 - Hết khu dân cư (Giáp 10 tháng 3)3.000.000----Đất ở nông thôn
2055Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường A1, A2, A3 (Buôn Đung) - Xã Cư Ebur-2.700.000----Đất ở nông thôn
2056Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường A4, A5, A6, A7 (Buôn Đung) - Xã Cư Ebur-2.500.000----Đất ở nông thôn
2057Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14 (Buôn Đung) - Xã Cư Ebur-2.600.000----Đất ở nông thôn
2058Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường liên thôn - Xã Cư EburNgã ba tượng thánh Gioan - Ngã ba tỉnh lộ 52.500.000----Đất ở nông thôn
2059Thành phố Buôn Ma ThuộtGiải phóng - Xã Cư EburGiáp ranh phường Tân Lợi - 10 tháng 33.500.000----Đất ở nông thôn
2060Thành phố Buôn Ma ThuộtY Moan Ênuôl nối dài - Xã Cư EburGiáp ranh phường Tân Lợi - Đường trục 2 buôn Dhă Prông6.000.000----Đất ở nông thôn
2061Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông trục 1 buôn Dhă Prông - Xã Cư EburY Moan Ênuôl về phía bên trái - Hết thửa 25, 70, TBĐ số 682.000.000----Đất ở nông thôn
2062Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông trục 1 buôn Dhă Prông - Xã Cư EburY Moan Ênuôl về phía bên phải - Hết thửa 139, 576, TBĐ số 702.000.000----Đất ở nông thôn
2063Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông trục 2 buôn Dhă Prông - Xã Cư EburY Moan Ênuôl về phía bên trái - Hết thửa 181, TBĐ số 24 và thửa 5, TBĐ số 351.500.000----Đất ở nông thôn
2064Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông trục 2 buôn Dhă Prông - Xã Cư EburY Moan Ênuôl về phía bên phải - Hết địa giới xã Cư Êbur1.500.000----Đất ở nông thôn
2065Thành phố Buôn Ma Thuột10 tháng 3 - Xã Cư Ebur-7.500.000----Đất ở nông thôn
2066Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Cư EburĐường rộng từ 5m trở lên -900.000----Đất ở nông thôn
2067Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Cư EburĐường rộng dưới 5m -700.000----Đất ở nông thôn
2068Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại (Thôn 8) - Xã Cư EburĐường rộng từ 5m trở lên -800.000----Đất ở nông thôn
2069Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại (Thôn 8) - Xã Cư EburĐường rộng dưới 5m -600.000----Đất ở nông thôn
2070Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Xã Ea TuBắt đầu từ ranh giới xã Ea Tu - Hết cầu Đạt lý7.000.000----Đất ở nông thôn
2071Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Xã Ea TuHết cầu Đạt Lý - Hết địa bàn xã Ea Tu7.500.000----Đất ở nông thôn
2072Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông qua UBND xã Ea Tu - Xã Ea TuNguyễn Văn Linh - Ngã ba đường đi Liên Doanh 2 buôn Krông A2.500.000----Đất ở nông thôn
2073Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông qua UBND xã Ea Tu - Xã Ea TuNgã ba đường đi Liên Doanh 2 buôn Krông A - Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam2.000.000----Đất ở nông thôn
2074Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông qua UBND xã Ea Tu - Xã Ea TuHết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam - Quốc lộ 262.200.000----Đất ở nông thôn
2075Thành phố Buôn Ma ThuộtPhạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) - Xã Ea TuHết địa bàn phường Tân Hòa - Hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột3.500.000----Đất ở nông thôn
2076Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nối Nguyễn Văn Linh với Hà Huy Tập (Ranh giới phường Tân An với xã Ea Tu) - Xã Ea TuNguyễn Văn Linh - Hết ranh giới xã Ea Tu2.000.000----Đất ở nông thôn
2077Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường vào thôn Kiên Cường, xã Hòa Thuận - Xã Ea TuQuốc lộ 14 - Ngã ba nhà ông Phan Thanh Hiền (Thửa 133, TBĐ số 47)1.500.000----Đất ở nông thôn
2078Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Ea TuĐường rộng từ 5m trở lên -800.000----Đất ở nông thôn
2079Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Ea TuĐường rộng dưới 5m -600.000----Đất ở nông thôn
2080Thành phố Buôn Ma ThuộtĐam San - Xã Hòa ThắngNguyễn Thái Bình - Cổng Sân bay Buôn Ma Thuột3.000.000----Đất ở nông thôn
2081Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Lương Bằng - Xã Hòa ThắngCầu km5 - Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ)5.500.000----Đất ở nông thôn
2082Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Lương Bằng - Xã Hòa ThắngNgã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - Nguyễn Thái Bình6.000.000----Đất ở nông thôn
2083Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Thái Bình - Xã Hòa ThắngNguyễn Lương Bằng - Đường vào buôn Kom Leo6.000.000----Đất ở nông thôn
2084Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Thái Bình - Xã Hòa ThắngĐường vào buôn Kom Leo - Hết thửa 397; 410, TBĐ số 834.500.000----Đất ở nông thôn
2085Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Thái Bình - Xã Hòa ThắngHết thửa 397; 410, TBĐ số 83 - Hết địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột4.000.000----Đất ở nông thôn
2086Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - Xã Hòa ThắngNguyễn Lương Bằng - Nhà bà Châu (Thửa 45, TBĐ số 49)3.500.000----Đất ở nông thôn
2087Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường vào buôn Kom Leo - Xã Hòa ThắngDoanh trại Bộ đội Thôn 5 - Hết khu dân cư thôn 42.000.000----Đất ở nông thôn
2088Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường vào buôn Ea Chu Kắp - Xã Hòa ThắngNgã ba (Số 173 Nguyễn Thái Bình) - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hùng (Thửa 133, TBĐ số 74)2.000.000----Đất ở nông thôn
2089Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường vào buôn Ea Chu Kắp - Xã Hòa ThắngNgã ba (Trụ sở Công ty Việt Thắng) - Đất nông nghiệp Công ty Việt Thắng cũ (Thửa 20, TBĐ số 28)2.000.000----Đất ở nông thôn
2090Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp đường Nguyễn Lương Bằng (Cả 2 bên), đoạn từ Cầu km5 đến Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - Xã Hòa ThắngĐường rộng từ 5m trở lên (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.500.000----Đất ở nông thôn
2091Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp đường Nguyễn Lương Bằng (Cả 2 bên), đoạn từ Cầu km5 đến Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - Xã Hòa ThắngĐường rộng dưới 5m (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.000.000----Đất ở nông thôn
2092Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng, đoạn từ Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến Nguyễn Thái Bình - Phía thôn 2, thôn 3 - Xã Hòa ThắngĐường rộng từ 5m trở lên (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.700.000----Đất ở nông thôn
2093Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng, đoạn từ Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến Nguyễn Thái Bình - Phía thôn 2, thôn 3 - Xã Hòa ThắngĐường rộng dưới 5m (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.200.000----Đất ở nông thôn
2094Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng, đoạn từ Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến Nguyễn Thái Bình - Phía ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến đường Đam San - Xã Hòa ThắngĐường rộng từ 5m trở lên (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.800.000----Đất ở nông thôn
2095Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng, đoạn từ Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến Nguyễn Thái Bình - Phía ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến đường Đam San - Xã Hòa ThắngĐường rộng dưới 5m (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.400.000----Đất ở nông thôn
2096Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình, đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường vào buôn Kom Leo - Phía thôn 3, thôn 5 - Xã Hòa ThắngĐường rộng từ 5m trở lên (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.500.000----Đất ở nông thôn
2097Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình, đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường vào buôn Kom Leo - Phía thôn 3, thôn 5 - Xã Hòa ThắngĐường rộng dưới 5m (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.000.000----Đất ở nông thôn
2098Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình, đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường vào buôn Kom Leo - Phía thôn 8, thôn 9 - Xã Hòa ThắngĐường rộng từ 5m trở lên (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.800.000----Đất ở nông thôn
2099Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình, đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường vào buôn Kom Leo - Xã Hòa ThắngĐường rộng dưới 5m (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.400.000----Đất ở nông thôn
2100Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (Cả 2 bên), đoạn từ đường vào buôn Kom Leo đến Bên trái ranh giới Trụ sở Công ty Việt Thắng, bên phải đường vào thôn 4 (Đội 2 cũ) dài khoảng 300m - Xã Hòa ThắngĐường rộng từ 5m trở lên (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.500.000----Đất ở nông thôn
2101Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (Cả 2 bên), đoạn từ đường vào buôn Kom Leo đến Bên trái ranh giới Trụ sở Công ty Việt Thắng, bên phải đường vào thôn 4 (Đội 2 cũ) dài khoảng 300m - Xã Hòa ThắngĐường rộng dưới 5m (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.000.000----Đất ở nông thôn
2102Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (cả 2 bên) đoạn từ bên trái ranh giới Trụ sở Công ty Việt Thắng, bên phải đường vào thôn 4 (Đội 2 cũ) đến hết địa bàn xã Hoà Thắng dài khoảng 300m - Xã Hòa ThắngĐường rộng từ 5m trở lên (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.500.000----Đất ở nông thôn
2103Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (cả 2 bên) đoạn từ bên trái ranh giới Trụ sở Công ty Việt Thắng, bên phải đường vào thôn 4 (Đội 2 cũ) đến hết địa bàn xã Hoà Thắng dài khoảng 300m - Xã Hòa ThắngĐường rộng dưới 5m (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.000.000----Đất ở nông thôn
2104Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư 2,9 ha thôn 11 xã Hoà Thắng - Xã Hòa ThắngĐường giao với đường Nguyễn Lương Bằng -1.500.000----Đất ở nông thôn
2105Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư 2,9 ha thôn 11 xã Hoà Thắng - Xã Hòa ThắngĐường song song với đường Nguyễn Lương Bằng -1.200.000----Đất ở nông thôn
2106Thành phố Buôn Ma ThuộtCác tuyến đường trong khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên ) - Xã Hòa ThắngĐường rộng từ 5m trở lên -900.000----Đất ở nông thôn
2107Thành phố Buôn Ma ThuộtCác tuyến đường trong khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên ) - Xã Hòa ThắngĐường rộng dưới 5m -600.000----Đất ở nông thôn
2108Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu tái định cư thôn 1, xã Hòa ThắngĐường số 1: quy hoạch rộng 12m -4.000.000----Đất ở nông thôn
2109Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu tái định cư thôn 1, xã Hòa ThắngĐường số 2: quy hoạch rộng 12m -3.500.000----Đất ở nông thôn
2110Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu tái định cư thôn 1, xã Hòa ThắngĐường số 3: quy hoạch rộng 12m -3.500.000----Đất ở nông thôn
2111Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu tái định cư thôn 1, xã Hòa ThắngĐường số 4: quy hoạch rộng 12m -4.000.000----Đất ở nông thôn
2112Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu tái định cư thôn 1, xã Hòa ThắngĐường số 5: quy hoạch rộng 12m -3.500.000----Đất ở nông thôn
2113Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu tái định cư thôn 1, xã Hòa ThắngĐường số 6: quy hoạch rộng 12m -4.000.000----Đất ở nông thôn
2114Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu tái định cư thôn 1, xã Hòa ThắngĐường số 7: quy hoạch rộng 12m -4.000.000----Đất ở nông thôn
2115Thành phố Buôn Ma ThuộtY Wang (Nối dài) - Xã Ea KaoCầu Ea Kniêr - Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Thôn 4, xã Ea Kao)5.500.000----Đất ở nông thôn
2116Thành phố Buôn Ma ThuộtY Wang (Nối dài) - Xã Ea KaoHết Bưu điện (Ngã 3 đi Thôn 4, xã Ea Kao) - Đập Ea Kao4.000.000----Đất ở nông thôn
2117Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường trục chính xã Ea - Xã Ea KaoY Wang - Ngã ba đi Lâm Viên1.200.000----Đất ở nông thôn
2118Thành phố Buôn Ma ThuộtKao (đi qua thôn 4) - Xã Ea KaoNgã ba đi Lâm Viên - Hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột1.000.000----Đất ở nông thôn
2119Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông đi vào thôn Cao Thành - Xã Ea KaoY Wang - Mương thủy lợi N21.500.000----Đất ở nông thôn
2120Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông đập hồ Ea Kao - Xã Ea Kao-1.700.000----Đất ở nông thôn
2121Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại dọc 2 bên đường trục chính xã Ea Kao (Đoạn từ cầu Kniêr đến hết ngã ba Bưu Điện) - Xã Ea KaoĐường rộng từ 5m trở lên -900.000----Đất ở nông thôn
2122Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại dọc 2 bên đường trục chính xã Ea Kao (Đoạn từ cầu Kniêr đến hết ngã ba Bưu Điện) - Xã Ea KaoĐường rộng dưới 5m -700.000----Đất ở nông thôn
2123Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại dọc 2 bên đường trục chính xã Ea Kao (Đoạn từ Ngã ba Bưu điện đến hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột) - Xã Ea KaoĐường rộng từ 5m trở lên -850.000----Đất ở nông thôn
2124Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại dọc 2 bên đường trục chính xã Ea Kao (Đoạn từ Ngã ba Bưu điện đến hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột) - Xã Ea KaoĐường rộng dưới 5m -600.000----Đất ở nông thôn
2125Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường rộng từ 5m trở lên - Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường Y Wang nối dài - Xã Ea KaoĐoạn từ ngã ba Bưu Điện - đến Đập Ea Kao700.000----Đất ở nông thôn
2126Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường rộng dưới 5m - Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường Y Wang nối dài - Xã Ea KaoĐoạn từ ngã ba Bưu Điện - đến Đập Ea Kao500.000----Đất ở nông thôn
2127Thành phố Buôn Ma ThuộtQuốc lộ 14 - Xã Hòa PhúGiáp xã Hòa Khánh - Ngã 3 đường đi xã Hoà Xuân3.500.000----Đất ở nông thôn
2128Thành phố Buôn Ma ThuộtQuốc lộ 14 - Xã Hòa PhúNgã 3 đường đi xã Hoà Xuân - Ngã 3 đường và hầm đá4.000.000----Đất ở nông thôn
2129Thành phố Buôn Ma ThuộtQuốc lộ 14 - Xã Hòa PhúNgã 3 đường và hầm đá - Ngã 3 đường vào Làng Thái và đường vào thủy điện Buôn Kuốp4.500.000----Đất ở nông thôn
2130Thành phố Buôn Ma ThuộtQuốc lộ 14 - Xã Hòa PhúNgã 3 đường vào Làng Thái và đường vào thủy điện Buôn Kuốp - Cầu Sêrêpôk3.600.000----Đất ở nông thôn
2131Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường vào hầm đá - Xã Hòa PhúQuốc lộ 14 - Hội trường thôn 111.200.000----Đất ở nông thôn
2132Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường vào Buôn Tuôr - Xã Hòa PhúQuốc lộ 14 - Chi hội tin lành Buôn Tuôr700.000----Đất ở nông thôn
2133Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường vào thủy điện Hòa Phú - Xã Hòa PhúQuốc lộ 14 - Nghĩa địa làng Thái1.500.000----Đất ở nông thôn
2134Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường vào thủy điện Hòa Phú - Xã Hòa PhúNghĩa địa làng Thái - Ngã 3 thủy điện Hòa Phú800.000----Đất ở nông thôn
2135Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường vào xóm Hội phụ Lão - Xã Hòa PhúQuốc lộ 14 - Cuối xóm Hội phụ Lão (Thôn 12)750.000----Đất ở nông thôn
2136Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường vào làng Thái - Xã Hòa PhúQuốc lộ 14 - Nhà ông Hà Văn Danh700.000----Đất ở nông thôn
2137Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường đi thủy điện Buôn Kuốp - Xã Hòa PhúQuốc lộ 14 - Suối Ea Tuôr1.200.000----Đất ở nông thôn
2138Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông - Xã Hòa PhúQuốc lộ 14 - Cầu buôn M'rê1.000.000----Đất ở nông thôn
2139Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại - Xã Hòa PhúĐường rộng từ 5m trở lên -650.000----Đất ở nông thôn
2140Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại - Xã Hòa PhúĐường rộng dưới 5m -400.000----Đất ở nông thôn
2141Thành phố Buôn Ma ThuộtTố Hữu (Tỉnh lộ 2) - Xã Hòa KhánhHết ranh giới phường Khánh Xuân - Cầu thôn 4 xã Hòa Khánh2.500.000----Đất ở nông thôn
2142Thành phố Buôn Ma ThuộtTố Hữu (Tỉnh lộ 2) - Xã Hòa KhánhCầu thôn 4 xã Hòa Khánh - Hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột2.000.000----Đất ở nông thôn
2143Thành phố Buôn Ma ThuộtQuốc lộ 14 - Xã Hòa KhánhHết địa bàn phường Khánh Xuân - Ranh giới xã Hòa Phú3.500.000----Đất ở nông thôn
2144Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường liên xã đi Ea Kao - Xã Hòa KhánhTỉnh lộ 2 (Thửa 1128, 1137, TBĐ số 15) - Giáp ranh xã Ea Kao1.000.000----Đất ở nông thôn
2145Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nối QL 14 với tỉnh lộ 2 - Xã Hòa KhánhQuốc lộ 14 - Tỉnh lộ 2900.000----Đất ở nông thôn
2146Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Hòa KhánhĐường rộng từ 5m trở lên -700.000----Đất ở nông thôn
2147Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Hòa KhánhĐường rộng dưới 5m -500.000----Đất ở nông thôn
2148Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông - Xã Hòa XuânCầu buôn M'rê - Đầu địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân1.000.000----Đất ở nông thôn
2149Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông - Xã Hòa XuânĐầu địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân - Hết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân1.500.000----Đất ở nông thôn
2150Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông - Xã Hòa XuânHết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân - Ranh giới huyện Buôn Đôn900.000----Đất ở nông thôn
2151Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông - Xã Hòa XuânCầu Buôn Cư Dluê - Hết ranh giới trường THCS Hòa Xuân850.000----Đất ở nông thôn
2152Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông - Xã Hòa XuânHết ranh giới trường THCS Hòa Xuân - Hết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân700.000----Đất ở nông thôn
2153Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông - Xã Hòa XuânHết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân - Trụ sở trại lúa giống Hòa Xuân600.000----Đất ở nông thôn
2154Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Hòa XuânĐường rộng từ 5m trở lên -500.000----Đất ở nông thôn
2155Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Hòa XuânĐường rộng dưới 5m -350.000----Đất ở nông thôn
2156Thành phố Buôn Ma ThuộtQuốc lộ 14 - Xã Hòa ThuậnHết cầu Đạt lý - Đường 5A thôn 2 và đường 7B thôn 56.000.000----Đất TM-DV nông thôn
2157Thành phố Buôn Ma ThuộtQuốc lộ 14 - Xã Hòa ThuậnĐường 5A thôn 2 và đường 7B thôn 5 - Hết UBND xã Hòa Thuận4.400.000----Đất TM-DV nông thôn
2158Thành phố Buôn Ma ThuộtQuốc lộ 14 - Xã Hòa ThuậnHết UBND xã Hòa Thuận - Hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột3.600.000----Đất TM-DV nông thôn
2159Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường vào thôn Kiên Cường - Xã Hòa ThuậnQuốc lộ 14 - Đập hồ Đạt lý1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
2160Thành phố Buôn Ma ThuộtXã Hòa ThuậnĐường rộng từ 5m trở lên -720.000----Đất TM-DV nông thôn
2161Thành phố Buôn Ma ThuộtXã Hòa ThuậnĐường rộng dưới 5m -480.000----Đất TM-DV nông thôn
2162Thành phố Buôn Ma ThuộtTỉnh lộ 5 - Xã Cư EburCầu ranh giới xã Cư Êbur - Hết trụ sở UBND xã4.800.000----Đất TM-DV nông thôn
2163Thành phố Buôn Ma ThuộtTỉnh lộ 5 - Xã Cư EburHết trụ sở UBND xã - 10 tháng 34.400.000----Đất TM-DV nông thôn
2164Thành phố Buôn Ma ThuộtTỉnh lộ 5 - Xã Cư Ebur10 tháng 3 - Ngã ba đường vào thôn 83.200.000----Đất TM-DV nông thôn
2165Thành phố Buôn Ma ThuộtTỉnh lộ 5 - Xã Cư EburNgã ba đường vào thôn 8 - Ranh giới huyện Buôn Đôn1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
2166Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường A - Trục đường chính - Xã Cư EburTỉnh lộ 5 - 10 tháng 32.400.000----Đất TM-DV nông thôn
2167Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường A - Trục đường chính - Xã Cư EburTỉnh lộ 5 - Đường giải phóng cũ2.000.000----Đất TM-DV nông thôn
2168Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường B - Trục đường chính - Xã Cư EburTỉnh lộ 5 - 10 tháng 32.560.000----Đất TM-DV nông thôn
2169Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường B - Trục đường chính - Xã Cư Ebur10 tháng 3 - Hết khu dân cư (Giáp đường dây 500KV)2.000.000----Đất TM-DV nông thôn
2170Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường B - Trục đường chính - Xã Cư EburTỉnh lộ 5 - Đường giải phóng cũ2.000.000----Đất TM-DV nông thôn
2171Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường C - Trục đường chính - Xã Cư EburTỉnh lộ 5 - Cổng trước Nhà thờ Châu Sơn2.400.000----Đất TM-DV nông thôn
2172Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường C - Trục đường chính - Xã Cư EburCổng sau Nhà thờ Châu Sơn - 10 tháng 32.160.000----Đất TM-DV nông thôn
2173Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường C - Trục đường chính - Xã Cư Ebur10 tháng 3 - Hết địa bàn thôn 32.000.000----Đất TM-DV nông thôn
2174Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D - Trục đường chính - Xã Cư EburTỉnh lộ 5 - Hết khu dân cư (Giáp 10 tháng 3)2.400.000----Đất TM-DV nông thôn
2175Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường A1, A2, A3 (Buôn Đung) - Xã Cư Ebur-2.160.000----Đất TM-DV nông thôn
2176Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường A4, A5, A6, A7 (Buôn Đung) - Xã Cư Ebur-2.000.000----Đất TM-DV nông thôn
2177Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14 (Buôn Đung) - Xã Cư Ebur-2.080.000----Đất TM-DV nông thôn
2178Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường liên thôn - Xã Cư EburNgã ba tượng thánh Gioan - Ngã ba tỉnh lộ 52.000.000----Đất TM-DV nông thôn
2179Thành phố Buôn Ma ThuộtGiải phóng - Xã Cư EburGiáp ranh phường Tân Lợi - 10 tháng 32.800.000----Đất TM-DV nông thôn
2180Thành phố Buôn Ma ThuộtY Moan Ênuôl nối dài - Xã Cư EburGiáp ranh phường Tân Lợi - Đường trục 2 buôn Dhă Prông4.800.000----Đất TM-DV nông thôn
2181Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông trục 1 buôn Dhă Prông - Xã Cư EburY Moan Ênuôl về phía bên trái - Hết thửa 25, 70, TBĐ số 681.600.000----Đất TM-DV nông thôn
2182Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông trục 1 buôn Dhă Prông - Xã Cư EburY Moan Ênuôl về phía bên phải - Hết thửa 139, 576, TBĐ số 701.600.000----Đất TM-DV nông thôn
2183Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông trục 2 buôn Dhă Prông - Xã Cư EburY Moan Ênuôl về phía bên trái - Hết thửa 181, TBĐ số 24 và thửa 5, TBĐ số 351.200.000----Đất TM-DV nông thôn
2184Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông trục 2 buôn Dhă Prông - Xã Cư EburY Moan Ênuôl về phía bên phải - Hết địa giới xã Cư Êbur1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
2185Thành phố Buôn Ma Thuột10 tháng 3 - Xã Cư Ebur-6.000.000----Đất TM-DV nông thôn
2186Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Cư EburĐường rộng từ 5m trở lên -720.000----Đất TM-DV nông thôn
2187Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Cư EburĐường rộng dưới 5m -560.000----Đất TM-DV nông thôn
2188Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại (Thôn 8) - Xã Cư EburĐường rộng từ 5m trở lên -640.000----Đất TM-DV nông thôn
2189Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại (Thôn 8) - Xã Cư EburĐường rộng dưới 5m -480.000----Đất TM-DV nông thôn
2190Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Xã Ea TuBắt đầu từ ranh giới xã Ea Tu - Hết cầu Đạt lý5.600.000----Đất TM-DV nông thôn
2191Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Xã Ea TuHết cầu Đạt Lý - Hết địa bàn xã Ea Tu6.000.000----Đất TM-DV nông thôn
2192Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông qua UBND xã Ea Tu - Xã Ea TuNguyễn Văn Linh - Ngã ba đường đi Liên Doanh 2 buôn Krông A2.000.000----Đất TM-DV nông thôn
2193Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông qua UBND xã Ea Tu - Xã Ea TuNgã ba đường đi Liên Doanh 2 buôn Krông A - Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam1.600.000----Đất TM-DV nông thôn
2194Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông qua UBND xã Ea Tu - Xã Ea TuHết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam - Quốc lộ 261.760.000----Đất TM-DV nông thôn
2195Thành phố Buôn Ma ThuộtPhạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) - Xã Ea TuHết địa bàn phường Tân Hòa - Hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột2.800.000----Đất TM-DV nông thôn
2196Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nối Nguyễn Văn Linh với Hà Huy Tập (Ranh giới phường Tân An với xã Ea Tu) - Xã Ea TuNguyễn Văn Linh - Hết ranh giới xã Ea Tu1.600.000----Đất TM-DV nông thôn
2197Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường vào thôn Kiên Cường, xã Hòa Thuận - Xã Ea TuQuốc lộ 14 - Ngã ba nhà ông Phan Thanh Hiền (Thửa 133, TBĐ số 47)1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
2198Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Ea TuĐường rộng từ 5m trở lên -640.000----Đất TM-DV nông thôn
2199Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Ea TuĐường rộng dưới 5m -480.000----Đất TM-DV nông thôn
2200Thành phố Buôn Ma ThuộtĐam San - Xã Hòa ThắngNguyễn Thái Bình - Cổng Sân bay Buôn Ma Thuột2.400.000----Đất TM-DV nông thôn
2201Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Lương Bằng - Xã Hòa ThắngCầu km5 - Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ)4.400.000----Đất TM-DV nông thôn
2202Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Lương Bằng - Xã Hòa ThắngNgã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - Nguyễn Thái Bình4.800.000----Đất TM-DV nông thôn
2203Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Thái Bình - Xã Hòa ThắngNguyễn Lương Bằng - Đường vào buôn Kom Leo4.800.000----Đất TM-DV nông thôn
2204Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Thái Bình - Xã Hòa ThắngĐường vào buôn Kom Leo - Hết thửa 397; 410, TBĐ số 833.600.000----Đất TM-DV nông thôn
2205Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Thái Bình - Xã Hòa ThắngHết thửa 397; 410, TBĐ số 83 - Hết địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột3.200.000----Đất TM-DV nông thôn
2206Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - Xã Hòa ThắngNguyễn Lương Bằng - Nhà bà Châu (Thửa 45, TBĐ số 49)2.800.000----Đất TM-DV nông thôn
2207Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường vào buôn Kom Leo - Xã Hòa ThắngDoanh trại Bộ đội Thôn 5 - Hết khu dân cư thôn 41.600.000----Đất TM-DV nông thôn
2208Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường vào buôn Ea Chu Kắp - Xã Hòa ThắngNgã ba (Số 173 Nguyễn Thái Bình) - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hùng (Thửa 133, TBĐ số 74)1.600.000----Đất TM-DV nông thôn
2209Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường vào buôn Ea Chu Kắp - Xã Hòa ThắngNgã ba (Trụ sở Công ty Việt Thắng) - Đất nông nghiệp Công ty Việt Thắng cũ (Thửa 20, TBĐ số 28)1.600.000----Đất TM-DV nông thôn
2210Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp đường Nguyễn Lương Bằng (Cả 2 bên), đoạn từ Cầu km5 đến Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - Xã Hòa ThắngĐường rộng từ 5m trở lên (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
2211Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp đường Nguyễn Lương Bằng (Cả 2 bên), đoạn từ Cầu km5 đến Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - Xã Hòa ThắngĐường rộng dưới 5m (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -800.000----Đất TM-DV nông thôn
2212Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng, đoạn từ Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến Nguyễn Thái Bình - Phía thôn 2, thôn 3 - Xã Hòa ThắngĐường rộng từ 5m trở lên (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.360.000----Đất TM-DV nông thôn
2213Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng, đoạn từ Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến Nguyễn Thái Bình - Phía thôn 2, thôn 3 - Xã Hòa ThắngĐường rộng dưới 5m (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -960.000----Đất TM-DV nông thôn
2214Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng, đoạn từ Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến Nguyễn Thái Bình - Phía ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến đường Đam San - Xã Hòa ThắngĐường rộng từ 5m trở lên (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.440.000----Đất TM-DV nông thôn
2215Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng, đoạn từ Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến Nguyễn Thái Bình - Phía ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến đường Đam San - Xã Hòa ThắngĐường rộng dưới 5m (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.120.000----Đất TM-DV nông thôn
2216Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình, đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường vào buôn Kom Leo - Phía thôn 3, thôn 5 - Xã Hòa ThắngĐường rộng từ 5m trở lên (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
2217Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình, đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường vào buôn Kom Leo - Phía thôn 3, thôn 5 - Xã Hòa ThắngĐường rộng dưới 5m (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -800.000----Đất TM-DV nông thôn
2218Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình, đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường vào buôn Kom Leo - Phía thôn 8, thôn 9 - Xã Hòa ThắngĐường rộng từ 5m trở lên (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.440.000----Đất TM-DV nông thôn
2219Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình, đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường vào buôn Kom Leo - Xã Hòa ThắngĐường rộng dưới 5m (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.120.000----Đất TM-DV nông thôn
2220Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (Cả 2 bên), đoạn từ đường vào buôn Kom Leo đến Bên trái ranh giới Trụ sở Công ty Việt Thắng, bên phải đường vào thôn 4 (Đội 2 cũ) dài khoảng 300m - Xã Hòa ThắngĐường rộng từ 5m trở lên (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
2221Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (Cả 2 bên), đoạn từ đường vào buôn Kom Leo đến Bên trái ranh giới Trụ sở Công ty Việt Thắng, bên phải đường vào thôn 4 (Đội 2 cũ) dài khoảng 300m - Xã Hòa ThắngĐường rộng dưới 5m (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -800.000----Đất TM-DV nông thôn
2222Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (cả 2 bên) đoạn từ bên trái ranh giới Trụ sở Công ty Việt Thắng, bên phải đường vào thôn 4 (Đội 2 cũ) đến hết địa bàn xã Hoà Thắng dài khoảng 300m - Xã Hòa ThắngĐường rộng từ 5m trở lên (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
2223Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (cả 2 bên) đoạn từ bên trái ranh giới Trụ sở Công ty Việt Thắng, bên phải đường vào thôn 4 (Đội 2 cũ) đến hết địa bàn xã Hoà Thắng dài khoảng 300m - Xã Hòa ThắngĐường rộng dưới 5m (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -800.000----Đất TM-DV nông thôn
2224Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư 2,9 ha thôn 11 xã Hoà Thắng - Xã Hòa ThắngĐường giao với đường Nguyễn Lương Bằng -1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
2225Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư 2,9 ha thôn 11 xã Hoà Thắng - Xã Hòa ThắngĐường song song với đường Nguyễn Lương Bằng -960.000----Đất TM-DV nông thôn
2226Thành phố Buôn Ma ThuộtCác tuyến đường trong khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên ) - Xã Hòa ThắngĐường rộng từ 5m trở lên -720.000----Đất TM-DV nông thôn
2227Thành phố Buôn Ma ThuộtCác tuyến đường trong khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên ) - Xã Hòa ThắngĐường rộng dưới 5m -480.000----Đất TM-DV nông thôn
2228Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu tái định cư thôn 1, xã Hòa ThắngĐường số 1: quy hoạch rộng 12m -3.200.000----Đất TM-DV nông thôn
2229Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu tái định cư thôn 1, xã Hòa ThắngĐường số 2: quy hoạch rộng 12m -2.800.000----Đất TM-DV nông thôn
2230Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu tái định cư thôn 1, xã Hòa ThắngĐường số 3: quy hoạch rộng 12m -2.800.000----Đất TM-DV nông thôn
2231Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu tái định cư thôn 1, xã Hòa ThắngĐường số 4: quy hoạch rộng 12m -3.200.000----Đất TM-DV nông thôn
2232Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu tái định cư thôn 1, xã Hòa ThắngĐường số 5: quy hoạch rộng 12m -2.800.000----Đất TM-DV nông thôn
2233Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu tái định cư thôn 1, xã Hòa ThắngĐường số 6: quy hoạch rộng 12m -3.200.000----Đất TM-DV nông thôn
2234Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu tái định cư thôn 1, xã Hòa ThắngĐường số 7: quy hoạch rộng 12m -3.200.000----Đất TM-DV nông thôn
2235Thành phố Buôn Ma ThuộtY Wang (Nối dài) - Xã Ea KaoCầu Ea Kniêr - Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Thôn 4, xã Ea Kao)4.400.000----Đất TM-DV nông thôn
2236Thành phố Buôn Ma ThuộtY Wang (Nối dài) - Xã Ea KaoHết Bưu điện (Ngã 3 đi Thôn 4, xã Ea Kao) - Đập Ea Kao3.200.000----Đất TM-DV nông thôn
2237Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường trục chính xã Ea - Xã Ea KaoY Wang - Ngã ba đi Lâm Viên960.000----Đất TM-DV nông thôn
2238Thành phố Buôn Ma ThuộtKao (đi qua thôn 4) - Xã Ea KaoNgã ba đi Lâm Viên - Hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột800.000----Đất TM-DV nông thôn
2239Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông đi vào thôn Cao Thành - Xã Ea KaoY Wang - Mương thủy lợi N21.200.000----Đất TM-DV nông thôn
2240Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông đập hồ Ea Kao - Xã Ea Kao-1.360.000----Đất TM-DV nông thôn
2241Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại dọc 2 bên đường trục chính xã Ea Kao (Đoạn từ cầu Kniêr đến hết ngã ba Bưu Điện) - Xã Ea KaoĐường rộng từ 5m trở lên -720.000----Đất TM-DV nông thôn
2242Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại dọc 2 bên đường trục chính xã Ea Kao (Đoạn từ cầu Kniêr đến hết ngã ba Bưu Điện) - Xã Ea KaoĐường rộng dưới 5m -560.000----Đất TM-DV nông thôn
2243Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại dọc 2 bên đường trục chính xã Ea Kao (Đoạn từ Ngã ba Bưu điện đến hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột) - Xã Ea KaoĐường rộng từ 5m trở lên -680.000----Đất TM-DV nông thôn
2244Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại dọc 2 bên đường trục chính xã Ea Kao (Đoạn từ Ngã ba Bưu điện đến hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột) - Xã Ea KaoĐường rộng dưới 5m -480.000----Đất TM-DV nông thôn
2245Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường rộng từ 5m trở lên - Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường Y Wang nối dài - Xã Ea KaoĐoạn từ ngã ba Bưu Điện - đến Đập Ea Kao560.000----Đất TM-DV nông thôn
2246Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường rộng dưới 5m - Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường Y Wang nối dài - Xã Ea KaoĐoạn từ ngã ba Bưu Điện - đến Đập Ea Kao400.000----Đất TM-DV nông thôn
2247Thành phố Buôn Ma ThuộtQuốc lộ 14 - Xã Hòa PhúGiáp xã Hòa Khánh - Ngã 3 đường đi xã Hoà Xuân2.800.000----Đất TM-DV nông thôn
2248Thành phố Buôn Ma ThuộtQuốc lộ 14 - Xã Hòa PhúNgã 3 đường đi xã Hoà Xuân - Ngã 3 đường và hầm đá3.200.000----Đất TM-DV nông thôn
2249Thành phố Buôn Ma ThuộtQuốc lộ 14 - Xã Hòa PhúNgã 3 đường và hầm đá - Ngã 3 đường vào Làng Thái và đường vào thủy điện Buôn Kuốp3.600.000----Đất TM-DV nông thôn
2250Thành phố Buôn Ma ThuộtQuốc lộ 14 - Xã Hòa PhúNgã 3 đường vào Làng Thái và đường vào thủy điện Buôn Kuốp - Cầu Sêrêpôk2.880.000----Đất TM-DV nông thôn
2251Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường vào hầm đá - Xã Hòa PhúQuốc lộ 14 - Hội trường thôn 11960.000----Đất TM-DV nông thôn
2252Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường vào Buôn Tuôr - Xã Hòa PhúQuốc lộ 14 - Chi hội tin lành Buôn Tuôr560.000----Đất TM-DV nông thôn
2253Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường vào thủy điện Hòa Phú - Xã Hòa PhúQuốc lộ 14 - Nghĩa địa làng Thái1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
2254Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường vào thủy điện Hòa Phú - Xã Hòa PhúNghĩa địa làng Thái - Ngã 3 thủy điện Hòa Phú640.000----Đất TM-DV nông thôn
2255Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường vào xóm Hội phụ Lão - Xã Hòa PhúQuốc lộ 14 - Cuối xóm Hội phụ Lão (Thôn 12)600.000----Đất TM-DV nông thôn
2256Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường vào làng Thái - Xã Hòa PhúQuốc lộ 14 - Nhà ông Hà Văn Danh560.000----Đất TM-DV nông thôn
2257Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường đi thủy điện Buôn Kuốp - Xã Hòa PhúQuốc lộ 14 - Suối Ea Tuôr960.000----Đất TM-DV nông thôn
2258Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông - Xã Hòa PhúQuốc lộ 14 - Cầu buôn M'rê800.000----Đất TM-DV nông thôn
2259Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại - Xã Hòa PhúĐường rộng từ 5m trở lên -520.000----Đất TM-DV nông thôn
2260Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại - Xã Hòa PhúĐường rộng dưới 5m -320.000----Đất TM-DV nông thôn
2261Thành phố Buôn Ma ThuộtTố Hữu (Tỉnh lộ 2) - Xã Hòa KhánhHết ranh giới phường Khánh Xuân - Cầu thôn 4 xã Hòa Khánh2.000.000----Đất TM-DV nông thôn
2262Thành phố Buôn Ma ThuộtTố Hữu (Tỉnh lộ 2) - Xã Hòa KhánhCầu thôn 4 xã Hòa Khánh - Hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột1.600.000----Đất TM-DV nông thôn
2263Thành phố Buôn Ma ThuộtQuốc lộ 14 - Xã Hòa KhánhHết địa bàn phường Khánh Xuân - Ranh giới xã Hòa Phú2.800.000----Đất TM-DV nông thôn
2264Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường liên xã đi Ea Kao - Xã Hòa KhánhTỉnh lộ 2 (Thửa 1128, 1137, TBĐ số 15) - Giáp ranh xã Ea Kao800.000----Đất TM-DV nông thôn
2265Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nối QL 14 với tỉnh lộ 2 - Xã Hòa KhánhQuốc lộ 14 - Tỉnh lộ 2720.000----Đất TM-DV nông thôn
2266Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Hòa KhánhĐường rộng từ 5m trở lên -560.000----Đất TM-DV nông thôn
2267Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Hòa KhánhĐường rộng dưới 5m -400.000----Đất TM-DV nông thôn
2268Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông - Xã Hòa XuânCầu buôn M'rê - Đầu địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân800.000----Đất TM-DV nông thôn
2269Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông - Xã Hòa XuânĐầu địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân - Hết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân1.200.000----Đất TM-DV nông thôn
2270Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông - Xã Hòa XuânHết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân - Ranh giới huyện Buôn Đôn720.000----Đất TM-DV nông thôn
2271Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông - Xã Hòa XuânCầu Buôn Cư Dluê - Hết ranh giới trường THCS Hòa Xuân680.000----Đất TM-DV nông thôn
2272Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông - Xã Hòa XuânHết ranh giới trường THCS Hòa Xuân - Hết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân560.000----Đất TM-DV nông thôn
2273Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông - Xã Hòa XuânHết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân - Trụ sở trại lúa giống Hòa Xuân480.000----Đất TM-DV nông thôn
2274Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Hòa XuânĐường rộng từ 5m trở lên -400.000----Đất TM-DV nông thôn
2275Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Hòa XuânĐường rộng dưới 5m -280.000----Đất TM-DV nông thôn
2276Thành phố Buôn Ma ThuộtQuốc lộ 14 - Xã Hòa ThuậnHết cầu Đạt lý - Đường 5A thôn 2 và đường 7B thôn 54.500.000----Đất SX-KD nông thôn
2277Thành phố Buôn Ma ThuộtQuốc lộ 14 - Xã Hòa ThuậnĐường 5A thôn 2 và đường 7B thôn 5 - Hết UBND xã Hòa Thuận3.300.000----Đất SX-KD nông thôn
2278Thành phố Buôn Ma ThuộtQuốc lộ 14 - Xã Hòa ThuậnHết UBND xã Hòa Thuận - Hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột2.700.000----Đất SX-KD nông thôn
2279Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường vào thôn Kiên Cường - Xã Hòa ThuậnQuốc lộ 14 - Đập hồ Đạt lý900.000----Đất SX-KD nông thôn
2280Thành phố Buôn Ma ThuộtXã Hòa ThuậnĐường rộng từ 5m trở lên -540.000----Đất SX-KD nông thôn
2281Thành phố Buôn Ma ThuộtXã Hòa ThuậnĐường rộng dưới 5m -360.000----Đất SX-KD nông thôn
2282Thành phố Buôn Ma ThuộtTỉnh lộ 5 - Xã Cư EburCầu ranh giới xã Cư Êbur - Hết trụ sở UBND xã3.600.000----Đất SX-KD nông thôn
2283Thành phố Buôn Ma ThuộtTỉnh lộ 5 - Xã Cư EburHết trụ sở UBND xã - 10 tháng 33.300.000----Đất SX-KD nông thôn
2284Thành phố Buôn Ma ThuộtTỉnh lộ 5 - Xã Cư Ebur10 tháng 3 - Ngã ba đường vào thôn 82.400.000----Đất SX-KD nông thôn
2285Thành phố Buôn Ma ThuộtTỉnh lộ 5 - Xã Cư EburNgã ba đường vào thôn 8 - Ranh giới huyện Buôn Đôn900.000----Đất SX-KD nông thôn
2286Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường A - Trục đường chính - Xã Cư EburTỉnh lộ 5 - 10 tháng 31.800.000----Đất SX-KD nông thôn
2287Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường A - Trục đường chính - Xã Cư EburTỉnh lộ 5 - Đường giải phóng cũ1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
2288Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường B - Trục đường chính - Xã Cư EburTỉnh lộ 5 - 10 tháng 31.920.000----Đất SX-KD nông thôn
2289Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường B - Trục đường chính - Xã Cư Ebur10 tháng 3 - Hết khu dân cư (Giáp đường dây 500KV)1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
2290Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường B - Trục đường chính - Xã Cư EburTỉnh lộ 5 - Đường giải phóng cũ1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
2291Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường C - Trục đường chính - Xã Cư EburTỉnh lộ 5 - Cổng trước Nhà thờ Châu Sơn1.800.000----Đất SX-KD nông thôn
2292Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường C - Trục đường chính - Xã Cư EburCổng sau Nhà thờ Châu Sơn - 10 tháng 31.620.000----Đất SX-KD nông thôn
2293Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường C - Trục đường chính - Xã Cư Ebur10 tháng 3 - Hết địa bàn thôn 31.500.000----Đất SX-KD nông thôn
2294Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường D - Trục đường chính - Xã Cư EburTỉnh lộ 5 - Hết khu dân cư (Giáp 10 tháng 3)1.800.000----Đất SX-KD nông thôn
2295Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường A1, A2, A3 (Buôn Đung) - Xã Cư Ebur-1.620.000----Đất SX-KD nông thôn
2296Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường A4, A5, A6, A7 (Buôn Đung) - Xã Cư Ebur-1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
2297Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14 (Buôn Đung) - Xã Cư Ebur-1.560.000----Đất SX-KD nông thôn
2298Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường liên thôn - Xã Cư EburNgã ba tượng thánh Gioan - Ngã ba tỉnh lộ 51.500.000----Đất SX-KD nông thôn
2299Thành phố Buôn Ma ThuộtGiải phóng - Xã Cư EburGiáp ranh phường Tân Lợi - 10 tháng 32.100.000----Đất SX-KD nông thôn
2300Thành phố Buôn Ma ThuộtY Moan Ênuôl nối dài - Xã Cư EburGiáp ranh phường Tân Lợi - Đường trục 2 buôn Dhă Prông3.600.000----Đất SX-KD nông thôn
2301Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông trục 1 buôn Dhă Prông - Xã Cư EburY Moan Ênuôl về phía bên trái - Hết thửa 25, 70, TBĐ số 681.200.000----Đất SX-KD nông thôn
2302Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông trục 1 buôn Dhă Prông - Xã Cư EburY Moan Ênuôl về phía bên phải - Hết thửa 139, 576, TBĐ số 701.200.000----Đất SX-KD nông thôn
2303Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông trục 2 buôn Dhă Prông - Xã Cư EburY Moan Ênuôl về phía bên trái - Hết thửa 181, TBĐ số 24 và thửa 5, TBĐ số 35900.000----Đất SX-KD nông thôn
2304Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông trục 2 buôn Dhă Prông - Xã Cư EburY Moan Ênuôl về phía bên phải - Hết địa giới xã Cư Êbur900.000----Đất SX-KD nông thôn
2305Thành phố Buôn Ma Thuột10 tháng 3 - Xã Cư Ebur-4.500.000----Đất SX-KD nông thôn
2306Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Cư EburĐường rộng từ 5m trở lên -540.000----Đất SX-KD nông thôn
2307Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Cư EburĐường rộng dưới 5m -420.000----Đất SX-KD nông thôn
2308Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại (Thôn 8) - Xã Cư EburĐường rộng từ 5m trở lên -480.000----Đất SX-KD nông thôn
2309Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại (Thôn 8) - Xã Cư EburĐường rộng dưới 5m -360.000----Đất SX-KD nông thôn
2310Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Xã Ea TuBắt đầu từ ranh giới xã Ea Tu - Hết cầu Đạt lý4.200.000----Đất SX-KD nông thôn
2311Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Xã Ea TuHết cầu Đạt Lý - Hết địa bàn xã Ea Tu4.500.000----Đất SX-KD nông thôn
2312Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông qua UBND xã Ea Tu - Xã Ea TuNguyễn Văn Linh - Ngã ba đường đi Liên Doanh 2 buôn Krông A1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
2313Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông qua UBND xã Ea Tu - Xã Ea TuNgã ba đường đi Liên Doanh 2 buôn Krông A - Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam1.200.000----Đất SX-KD nông thôn
2314Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông qua UBND xã Ea Tu - Xã Ea TuHết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam - Quốc lộ 261.320.000----Đất SX-KD nông thôn
2315Thành phố Buôn Ma ThuộtPhạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) - Xã Ea TuHết địa bàn phường Tân Hòa - Hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột2.100.000----Đất SX-KD nông thôn
2316Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nối Nguyễn Văn Linh với Hà Huy Tập (Ranh giới phường Tân An với xã Ea Tu) - Xã Ea TuNguyễn Văn Linh - Hết ranh giới xã Ea Tu1.200.000----Đất SX-KD nông thôn
2317Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường vào thôn Kiên Cường, xã Hòa Thuận - Xã Ea TuQuốc lộ 14 - Ngã ba nhà ông Phan Thanh Hiền (Thửa 133, TBĐ số 47)900.000----Đất SX-KD nông thôn
2318Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Ea TuĐường rộng từ 5m trở lên -480.000----Đất SX-KD nông thôn
2319Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Ea TuĐường rộng dưới 5m -360.000----Đất SX-KD nông thôn
2320Thành phố Buôn Ma ThuộtĐam San - Xã Hòa ThắngNguyễn Thái Bình - Cổng Sân bay Buôn Ma Thuột1.800.000----Đất SX-KD nông thôn
2321Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Lương Bằng - Xã Hòa ThắngCầu km5 - Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ)3.300.000----Đất SX-KD nông thôn
2322Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Lương Bằng - Xã Hòa ThắngNgã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - Nguyễn Thái Bình3.600.000----Đất SX-KD nông thôn
2323Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Thái Bình - Xã Hòa ThắngNguyễn Lương Bằng - Đường vào buôn Kom Leo3.600.000----Đất SX-KD nông thôn
2324Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Thái Bình - Xã Hòa ThắngĐường vào buôn Kom Leo - Hết thửa 397; 410, TBĐ số 832.700.000----Đất SX-KD nông thôn
2325Thành phố Buôn Ma ThuộtNguyễn Thái Bình - Xã Hòa ThắngHết thửa 397; 410, TBĐ số 83 - Hết địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột2.400.000----Đất SX-KD nông thôn
2326Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - Xã Hòa ThắngNguyễn Lương Bằng - Nhà bà Châu (Thửa 45, TBĐ số 49)2.100.000----Đất SX-KD nông thôn
2327Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường vào buôn Kom Leo - Xã Hòa ThắngDoanh trại Bộ đội Thôn 5 - Hết khu dân cư thôn 41.200.000----Đất SX-KD nông thôn
2328Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường vào buôn Ea Chu Kắp - Xã Hòa ThắngNgã ba (Số 173 Nguyễn Thái Bình) - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hùng (Thửa 133, TBĐ số 74)1.200.000----Đất SX-KD nông thôn
2329Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường vào buôn Ea Chu Kắp - Xã Hòa ThắngNgã ba (Trụ sở Công ty Việt Thắng) - Đất nông nghiệp Công ty Việt Thắng cũ (Thửa 20, TBĐ số 28)1.200.000----Đất SX-KD nông thôn
2330Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp đường Nguyễn Lương Bằng (Cả 2 bên), đoạn từ Cầu km5 đến Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - Xã Hòa ThắngĐường rộng từ 5m trở lên (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -900.000----Đất SX-KD nông thôn
2331Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp đường Nguyễn Lương Bằng (Cả 2 bên), đoạn từ Cầu km5 đến Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) - Xã Hòa ThắngĐường rộng dưới 5m (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -600.000----Đất SX-KD nông thôn
2332Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng, đoạn từ Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến Nguyễn Thái Bình - Phía thôn 2, thôn 3 - Xã Hòa ThắngĐường rộng từ 5m trở lên (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.020.000----Đất SX-KD nông thôn
2333Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng, đoạn từ Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến Nguyễn Thái Bình - Phía thôn 2, thôn 3 - Xã Hòa ThắngĐường rộng dưới 5m (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -720.000----Đất SX-KD nông thôn
2334Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng, đoạn từ Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến Nguyễn Thái Bình - Phía ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến đường Đam San - Xã Hòa ThắngĐường rộng từ 5m trở lên (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.080.000----Đất SX-KD nông thôn
2335Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng, đoạn từ Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến Nguyễn Thái Bình - Phía ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến đường Đam San - Xã Hòa ThắngĐường rộng dưới 5m (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -840.000----Đất SX-KD nông thôn
2336Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình, đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường vào buôn Kom Leo - Phía thôn 3, thôn 5 - Xã Hòa ThắngĐường rộng từ 5m trở lên (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -900.000----Đất SX-KD nông thôn
2337Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình, đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường vào buôn Kom Leo - Phía thôn 3, thôn 5 - Xã Hòa ThắngĐường rộng dưới 5m (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -600.000----Đất SX-KD nông thôn
2338Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình, đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường vào buôn Kom Leo - Phía thôn 8, thôn 9 - Xã Hòa ThắngĐường rộng từ 5m trở lên (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -1.080.000----Đất SX-KD nông thôn
2339Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình, đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến đường vào buôn Kom Leo - Xã Hòa ThắngĐường rộng dưới 5m (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -840.000----Đất SX-KD nông thôn
2340Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (Cả 2 bên), đoạn từ đường vào buôn Kom Leo đến Bên trái ranh giới Trụ sở Công ty Việt Thắng, bên phải đường vào thôn 4 (Đội 2 cũ) dài khoảng 300m - Xã Hòa ThắngĐường rộng từ 5m trở lên (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -900.000----Đất SX-KD nông thôn
2341Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (Cả 2 bên), đoạn từ đường vào buôn Kom Leo đến Bên trái ranh giới Trụ sở Công ty Việt Thắng, bên phải đường vào thôn 4 (Đội 2 cũ) dài khoảng 300m - Xã Hòa ThắngĐường rộng dưới 5m (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -600.000----Đất SX-KD nông thôn
2342Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (cả 2 bên) đoạn từ bên trái ranh giới Trụ sở Công ty Việt Thắng, bên phải đường vào thôn 4 (Đội 2 cũ) đến hết địa bàn xã Hoà Thắng dài khoảng 300m - Xã Hòa ThắngĐường rộng từ 5m trở lên (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -900.000----Đất SX-KD nông thôn
2343Thành phố Buôn Ma ThuộtCác hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (cả 2 bên) đoạn từ bên trái ranh giới Trụ sở Công ty Việt Thắng, bên phải đường vào thôn 4 (Đội 2 cũ) đến hết địa bàn xã Hoà Thắng dài khoảng 300m - Xã Hòa ThắngĐường rộng dưới 5m (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) -600.000----Đất SX-KD nông thôn
2344Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư 2,9 ha thôn 11 xã Hoà Thắng - Xã Hòa ThắngĐường giao với đường Nguyễn Lương Bằng -900.000----Đất SX-KD nông thôn
2345Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu dân cư 2,9 ha thôn 11 xã Hoà Thắng - Xã Hòa ThắngĐường song song với đường Nguyễn Lương Bằng -720.000----Đất SX-KD nông thôn
2346Thành phố Buôn Ma ThuộtCác tuyến đường trong khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên ) - Xã Hòa ThắngĐường rộng từ 5m trở lên -540.000----Đất SX-KD nông thôn
2347Thành phố Buôn Ma ThuộtCác tuyến đường trong khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên ) - Xã Hòa ThắngĐường rộng dưới 5m -360.000----Đất SX-KD nông thôn
2348Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu tái định cư thôn 1, xã Hòa ThắngĐường số 1: quy hoạch rộng 12m -2.400.000----Đất SX-KD nông thôn
2349Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu tái định cư thôn 1, xã Hòa ThắngĐường số 2: quy hoạch rộng 12m -2.100.000----Đất SX-KD nông thôn
2350Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu tái định cư thôn 1, xã Hòa ThắngĐường số 3: quy hoạch rộng 12m -2.100.000----Đất SX-KD nông thôn
2351Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu tái định cư thôn 1, xã Hòa ThắngĐường số 4: quy hoạch rộng 12m -2.400.000----Đất SX-KD nông thôn
2352Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu tái định cư thôn 1, xã Hòa ThắngĐường số 5: quy hoạch rộng 12m -2.100.000----Đất SX-KD nông thôn
2353Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu tái định cư thôn 1, xã Hòa ThắngĐường số 6: quy hoạch rộng 12m -2.400.000----Đất SX-KD nông thôn
2354Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu tái định cư thôn 1, xã Hòa ThắngĐường số 7: quy hoạch rộng 12m -2.400.000----Đất SX-KD nông thôn
2355Thành phố Buôn Ma ThuộtY Wang (Nối dài) - Xã Ea KaoCầu Ea Kniêr - Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Thôn 4, xã Ea Kao)3.300.000----Đất SX-KD nông thôn
2356Thành phố Buôn Ma ThuộtY Wang (Nối dài) - Xã Ea KaoHết Bưu điện (Ngã 3 đi Thôn 4, xã Ea Kao) - Đập Ea Kao2.400.000----Đất SX-KD nông thôn
2357Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường trục chính xã Ea - Xã Ea KaoY Wang - Ngã ba đi Lâm Viên720.000----Đất SX-KD nông thôn
2358Thành phố Buôn Ma ThuộtKao (đi qua thôn 4) - Xã Ea KaoNgã ba đi Lâm Viên - Hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột600.000----Đất SX-KD nông thôn
2359Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông đi vào thôn Cao Thành - Xã Ea KaoY Wang - Mương thủy lợi N2900.000----Đất SX-KD nông thôn
2360Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông đập hồ Ea Kao - Xã Ea Kao-1.020.000----Đất SX-KD nông thôn
2361Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại dọc 2 bên đường trục chính xã Ea Kao (Đoạn từ cầu Kniêr đến hết ngã ba Bưu Điện) - Xã Ea KaoĐường rộng từ 5m trở lên -540.000----Đất SX-KD nông thôn
2362Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại dọc 2 bên đường trục chính xã Ea Kao (Đoạn từ cầu Kniêr đến hết ngã ba Bưu Điện) - Xã Ea KaoĐường rộng dưới 5m -420.000----Đất SX-KD nông thôn
2363Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại dọc 2 bên đường trục chính xã Ea Kao (Đoạn từ Ngã ba Bưu điện đến hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột) - Xã Ea KaoĐường rộng từ 5m trở lên -510.000----Đất SX-KD nông thôn
2364Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại dọc 2 bên đường trục chính xã Ea Kao (Đoạn từ Ngã ba Bưu điện đến hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột) - Xã Ea KaoĐường rộng dưới 5m -360.000----Đất SX-KD nông thôn
2365Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường rộng từ 5m trở lên - Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường Y Wang nối dài - Xã Ea KaoĐoạn từ ngã ba Bưu Điện - đến Đập Ea Kao336.000----Đất SX-KD nông thôn
2366Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường rộng dưới 5m - Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường Y Wang nối dài - Xã Ea KaoĐoạn từ ngã ba Bưu Điện - đến Đập Ea Kao240.000----Đất SX-KD nông thôn
2367Thành phố Buôn Ma ThuộtQuốc lộ 14 - Xã Hòa PhúGiáp xã Hòa Khánh - Ngã 3 đường đi xã Hoà Xuân2.100.000----Đất SX-KD nông thôn
2368Thành phố Buôn Ma ThuộtQuốc lộ 14 - Xã Hòa PhúNgã 3 đường đi xã Hoà Xuân - Ngã 3 đường và hầm đá2.400.000----Đất SX-KD nông thôn
2369Thành phố Buôn Ma ThuộtQuốc lộ 14 - Xã Hòa PhúNgã 3 đường và hầm đá - Ngã 3 đường vào Làng Thái và đường vào thủy điện Buôn Kuốp2.700.000----Đất SX-KD nông thôn
2370Thành phố Buôn Ma ThuộtQuốc lộ 14 - Xã Hòa PhúNgã 3 đường vào Làng Thái và đường vào thủy điện Buôn Kuốp - Cầu Sêrêpôk2.160.000----Đất SX-KD nông thôn
2371Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường vào hầm đá - Xã Hòa PhúQuốc lộ 14 - Hội trường thôn 11720.000----Đất SX-KD nông thôn
2372Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường vào Buôn Tuôr - Xã Hòa PhúQuốc lộ 14 - Chi hội tin lành Buôn Tuôr420.000----Đất SX-KD nông thôn
2373Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường vào thủy điện Hòa Phú - Xã Hòa PhúQuốc lộ 14 - Nghĩa địa làng Thái900.000----Đất SX-KD nông thôn
2374Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường vào thủy điện Hòa Phú - Xã Hòa PhúNghĩa địa làng Thái - Ngã 3 thủy điện Hòa Phú480.000----Đất SX-KD nông thôn
2375Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường vào xóm Hội phụ Lão - Xã Hòa PhúQuốc lộ 14 - Cuối xóm Hội phụ Lão (Thôn 12)450.000----Đất SX-KD nông thôn
2376Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường vào làng Thái - Xã Hòa PhúQuốc lộ 14 - Nhà ông Hà Văn Danh420.000----Đất SX-KD nông thôn
2377Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường đi thủy điện Buôn Kuốp - Xã Hòa PhúQuốc lộ 14 - Suối Ea Tuôr720.000----Đất SX-KD nông thôn
2378Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông - Xã Hòa PhúQuốc lộ 14 - Cầu buôn M'rê600.000----Đất SX-KD nông thôn
2379Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại - Xã Hòa PhúĐường rộng từ 5m trở lên -390.000----Đất SX-KD nông thôn
2380Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại - Xã Hòa PhúĐường rộng dưới 5m -240.000----Đất SX-KD nông thôn
2381Thành phố Buôn Ma ThuộtTố Hữu (Tỉnh lộ 2) - Xã Hòa KhánhHết ranh giới phường Khánh Xuân - Cầu thôn 4 xã Hòa Khánh1.500.000----Đất SX-KD nông thôn
2382Thành phố Buôn Ma ThuộtTố Hữu (Tỉnh lộ 2) - Xã Hòa KhánhCầu thôn 4 xã Hòa Khánh - Hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột1.200.000----Đất SX-KD nông thôn
2383Thành phố Buôn Ma ThuộtQuốc lộ 14 - Xã Hòa KhánhHết địa bàn phường Khánh Xuân - Ranh giới xã Hòa Phú2.100.000----Đất SX-KD nông thôn
2384Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường liên xã đi Ea Kao - Xã Hòa KhánhTỉnh lộ 2 (Thửa 1128, 1137, TBĐ số 15) - Giáp ranh xã Ea Kao600.000----Đất SX-KD nông thôn
2385Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường nối QL 14 với tỉnh lộ 2 - Xã Hòa KhánhQuốc lộ 14 - Tỉnh lộ 2540.000----Đất SX-KD nông thôn
2386Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Hòa KhánhĐường rộng từ 5m trở lên -420.000----Đất SX-KD nông thôn
2387Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Hòa KhánhĐường rộng dưới 5m -300.000----Đất SX-KD nông thôn
2388Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông - Xã Hòa XuânCầu buôn M'rê - Đầu địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân600.000----Đất SX-KD nông thôn
2389Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông - Xã Hòa XuânĐầu địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân - Hết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân900.000----Đất SX-KD nông thôn
2390Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông - Xã Hòa XuânHết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân - Ranh giới huyện Buôn Đôn540.000----Đất SX-KD nông thôn
2391Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông - Xã Hòa XuânCầu Buôn Cư Dluê - Hết ranh giới trường THCS Hòa Xuân510.000----Đất SX-KD nông thôn
2392Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông - Xã Hòa XuânHết ranh giới trường THCS Hòa Xuân - Hết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân420.000----Đất SX-KD nông thôn
2393Thành phố Buôn Ma ThuộtĐường giao thông - Xã Hòa XuânHết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân - Trụ sở trại lúa giống Hòa Xuân360.000----Đất SX-KD nông thôn
2394Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Hòa XuânĐường rộng từ 5m trở lên -300.000----Đất SX-KD nông thôn
2395Thành phố Buôn Ma ThuộtKhu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) - Xã Hòa XuânĐường rộng dưới 5m -210.000----Đất SX-KD nông thôn
2396Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 01 vụ - Phường Tân LậpBuôn Păn Lăm - Kô siêr49.000----Đất trồng lúa
2397Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 01 vụ - Phường Tân LậpCác khu vực còn lại -42.000----Đất trồng lúa
2398Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 01 vụ - Phường Tân HòaCánh đồng Chùa -49.000----Đất trồng lúa
2399Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 01 vụ - Phường Tân HòaCác khu vực còn lại -42.000----Đất trồng lúa
2400Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 01 vụ - Phường Tân AnTổ dân phố 7, 10, 11 -49.000----Đất trồng lúa
2401Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 01 vụ - Phường Tân AnCác khu vực còn lại -42.000----Đất trồng lúa
2402Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 01 vụ - Phường Thành NhấtTổ dân phố 1, 2, 4, 7 (Từ đường trục ngang đến chân đồi 559 về hướng Bắc), một nửa buôn Ky (Về phía Bắc từ suối hướng UBND phường theo tỉnh lộ 1) -42.000----Đất trồng lúa
2403Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 01 vụ - Phường Thành NhấtTổ dân phố 5, 6 -38.500----Đất trồng lúa
2404Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 01 vụ - Phường Thành NhấtCác khu vực còn lại -31.500----Đất trồng lúa
2405Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 01 vụ - Phường Tân Lợitoàn phường -42.000----Đất trồng lúa
2406Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 01 vụ - Phường Tân Thànhtoàn phường -42.000----Đất trồng lúa
2407Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 01 vụ - Phường Tân Tiếntoàn phường -42.000----Đất trồng lúa
2408Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 01 vụ - Phường Tự Antoàn phường -49.000----Đất trồng lúa
2409Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 01 vụ - Phường Ea TamBuôn Alê B -88.200----Đất trồng lúa
2410Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 01 vụ - Phường Ea TamTổ dân phố 5, 9 -42.000----Đất trồng lúa
2411Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 01 vụ - Phường Ea TamCác khu vực còn lại -38.500----Đất trồng lúa
2412Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 01 vụ - Phường Khánh XuânTổ dân phố 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, buôn Ea Drang. -42.000----Đất trồng lúa
2413Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 01 vụ - Phường Khánh XuânTổ dân phố 12, 14 -35.000----Đất trồng lúa
2414Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 01 vụ - Phường Khánh XuânCác khu vực còn lại -31.500----Đất trồng lúa
2415Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Hòa Thuậntoàn xã -35.000----Đất trồng lúa
2416Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Cư ÊburCánh đồng buôn Đũng, buôn Dhã Prõng -38.500----Đất trồng lúa
2417Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Cư ÊburCánh đồng Thôn 8 -33.600----Đất trồng lúa
2418Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Cư ÊburCác khu vực còn lại -28.000----Đất trồng lúa
2419Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea TuThôn 3, thôn Tân Hiệp -42.000----Đất trồng lúa
2420Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea TuCác khu vực còn lại -35.000----Đất trồng lúa
2421Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Hòa ThắngThôn 1, thôn 4 -38.500----Đất trồng lúa
2422Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Hòa ThắngCác khu vực còn lại -31.500----Đất trồng lúa
2423Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea KaoCánh đồng Thôn Tân Hưng, buôn Cao, thôn 1, buôn Đỡk. -38.500----Đất trồng lúa
2424Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea KaoCánh đồng thôn 2, buôn Cư Mblĩm, buôn Bông, buôn Tăng Ju, thôn Cao Thắng, thôn 3, thôn 4 -31.500----Đất trồng lúa
2425Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea KaoCác khu vực còn lại -28.000----Đất trồng lúa
2426Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Hòa PhúCánh đồng Bắc lúa thái, cánh đồng thôn 11, cánh đồng buôn M'rê -35.000----Đất trồng lúa
2427Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Hòa PhúCác khu vực còn lại -29.400----Đất trồng lúa
2428Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Hòa KhánhCánh đồng Đoàn Kết, Quyết Thắng -35.000----Đất trồng lúa
2429Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Hòa KhánhCánh đồng buôn K'Bu -31.500----Đất trồng lúa
2430Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Hòa KhánhCác khu vực còn lại -28.000----Đất trồng lúa
2431Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Hòa XuânCánh đồng thôn 1, thôn 2, thôn 5, buôn Drai K’ling, Cư Dluê -31.500----Đất trồng lúa
2432Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Hòa XuânCác khu vực còn lại -28.000----Đất trồng lúa
2433Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Phường Tân LậpBuôn Păn Lăm - Kô siêr70.000----Đất trồng lúa
2434Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Phường Tân LậpCác khu vực còn lại -60.000----Đất trồng lúa
2435Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Phường Tân HòaCánh đồng Chùa -70.000----Đất trồng lúa
2436Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Phường Tân HòaCác khu vực còn lại -60.000----Đất trồng lúa
2437Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Phường Tân AnTổ dân phố 7, 10, 11 -70.000----Đất trồng lúa
2438Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Phường Tân AnCác khu vực còn lại -60.000----Đất trồng lúa
2439Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Phường Thành NhấtTổ dân phố 1, 2, 4, 7 (Từ đường trục ngang đến chân đồi 559 về hướng Bắc), một nửa buôn Ky (Về phía Bắc từ suối hướng UBND phường theo tỉnh lộ 1) -60.000----Đất trồng lúa
2440Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Phường Thành NhấtTổ dân phố 5, 6 -55.000----Đất trồng lúa
2441Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Phường Thành NhấtCác khu vực còn lại -45.000----Đất trồng lúa
2442Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Phường Tân Lợitoàn phường -60.000----Đất trồng lúa
2443Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Phường Tân Thànhtoàn phường -60.000----Đất trồng lúa
2444Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Phường Tân Tiếntoàn phường -60.000----Đất trồng lúa
2445Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Phường Tự Antoàn phường -70.000----Đất trồng lúa
2446Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Phường Ea TamBuôn Alê B -126.000----Đất trồng lúa
2447Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Phường Ea TamTổ dân phố 5, 9 -60.000----Đất trồng lúa
2448Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Phường Ea TamCác khu vực còn lại -55.000----Đất trồng lúa
2449Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Phường Khánh XuânTổ dân phố 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, buôn Ea Drang. -60.000----Đất trồng lúa
2450Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Phường Khánh XuânTổ dân phố 12, 14 -50.000----Đất trồng lúa
2451Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Phường Khánh XuânCác khu vực còn lại -45.000----Đất trồng lúa
2452Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Hòa Thuậntoàn xã -50.000----Đất trồng lúa
2453Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Cư ÊburCánh đồng buôn Đũng, buôn Dhã Prõng -55.000----Đất trồng lúa
2454Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Cư ÊburCánh đồng Thôn 8 -48.000----Đất trồng lúa
2455Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Cư ÊburCác khu vực còn lại -40.000----Đất trồng lúa
2456Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea TuThôn 3, thôn Tân Hiệp -60.000----Đất trồng lúa
2457Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea TuCác khu vực còn lại -50.000----Đất trồng lúa
2458Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Hòa ThắngThôn 1, thôn 4 -55.000----Đất trồng lúa
2459Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Hòa ThắngCác khu vực còn lại -45.000----Đất trồng lúa
2460Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea KaoCánh đồng Thôn Tân Hưng, buôn Cao, thôn 1, buôn Đỡk. -55.000----Đất trồng lúa
2461Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea KaoCánh đồng thôn 2, buôn Cư Mblĩm, buôn Bông, buôn Tăng Ju, thôn Cao Thắng, thôn 3, thôn 4 -45.000----Đất trồng lúa
2462Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea KaoCác khu vực còn lại -40.000----Đất trồng lúa
2463Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Hòa PhúCánh đồng Bắc lúa thái, cánh đồng thôn 11, cánh đồng buôn M'rê -50.000----Đất trồng lúa
2464Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Hòa PhúCác khu vực còn lại -42.000----Đất trồng lúa
2465Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Hòa KhánhCánh đồng Đoàn Kết, Quyết Thắng -50.000----Đất trồng lúa
2466Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Hòa KhánhCánh đồng buôn K'Bu -45.000----Đất trồng lúa
2467Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Hòa KhánhCác khu vực còn lại -40.000----Đất trồng lúa
2468Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Hòa XuânCánh đồng thôn 1, thôn 2, thôn 5, buôn Drai K’ling, Cư Dluê -45.000----Đất trồng lúa
2469Thành phố Buôn Ma ThuộtĐất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Hòa XuânCác khu vực còn lại -40.000----Đất trồng lúa
2470Thành phố Buôn Ma ThuộtPhường Tân LậpTổ dân phố 6, buôn Kô siêr -90.000----Đất trồng cây hàng năm
2471Thành phố Buôn Ma ThuộtPhường Tân LậpCác khu vực còn lại -80.000----Đất trồng cây hàng năm
2472Thành phố Buôn Ma ThuộtPhường Tân HòaTổ dân phố 6, tổ dân phố 9 -90.000----Đất trồng cây hàng năm
2473Thành phố Buôn Ma ThuộtPhường Tân HòaCác khu vực còn lại -80.000----Đất trồng cây hàng năm
2474Thành phố Buôn Ma ThuộtPhường Tân AnTổ dân phố 9, 10 (Khu bằng phẳng), 11 (Khu bằng phẳng), 12 -90.000----Đất trồng cây hàng năm
2475Thành phố Buôn Ma ThuộtPhường Tân AnCác khu vực còn lại -80.000----Đất trồng cây hàng năm
2476Thành phố Buôn Ma ThuộtPhường Thống Nhấttoàn phường -126.000----Đất trồng cây hàng năm
2477Thành phố Buôn Ma ThuộtPhường Thành NhấtTổ dân phố 1, tổ dân phố 2, tổ dân phố 4, tổ dân phố 7 (Từ đường trục ngang đến chân đồi 559 về hướng Bắc), một nửa buôn Ky (Về phía Bắc từ suối hướng -85.000----Đất trồng cây hàng năm
2478Thành phố Buôn Ma ThuộtPhường Thành NhấtTổ dân phố 5, tổ dân phố 6 -75.000----Đất trồng cây hàng năm
2479Thành phố Buôn Ma ThuộtPhường Thành NhấtCác khu vực còn lại -65.000----Đất trồng cây hàng năm
2480Thành phố Buôn Ma ThuộtPhường Thắng Lợitoàn phường -126.000----Đất trồng cây hàng năm
2481Thành phố Buôn Ma ThuộtPhường Tân LợiTổ dân phố 1, 2, 3, 3A, 4, 4A, 5 -90.000----Đất trồng cây hàng năm
2482Thành phố Buôn Ma ThuộtPhường Tân LợiTổ dân phố 6, 6A, 6B, 7, 7A, 10 -80.000----Đất trồng cây hàng năm
2483Thành phố Buôn Ma ThuộtPhường Tân LợiCác khu vực còn lại -70.000----Đất trồng cây hàng năm
2484Thành phố Buôn Ma ThuộtPhường Thành Côngtoàn phường -126.000----Đất trồng cây hàng năm
2485Thành phố Buôn Ma ThuộtPhường Tân ThànhTổ dân phố 1, 2, 3, 7, 8, 10, 11, 12, 13 -90.000----Đất trồng cây hàng năm
2486Thành phố Buôn Ma ThuộtPhường Tân ThànhTổ dân phố 4. 6, 9 -80.000----Đất trồng cây hàng năm
2487Thành phố Buôn Ma ThuộtPhường Tân ThànhCác khu vực còn lại -70.000----Đất trồng cây hàng năm
2488Thành phố Buôn Ma ThuộtPhường Tân TiếnTính từ Tượng đài chiến thắng đến đường Mai Xuân Thưởng -90.000----Đất trồng cây hàng năm
2489Thành phố Buôn Ma ThuộtPhường Tân TiếnPhần còn lại của Tổ dân phố 8 (tính từ đường Mai Xuân Thưởng đến đường Nguyễn Thị Định) -75.000----Đất trồng cây hàng năm
2490Thành phố Buôn Ma ThuộtPhường Tự AnTổ dân phố 9 -90.000----Đất trồng cây hàng năm
2491Thành phố Buôn Ma ThuộtPhường Tự AnTổ dân phố 8 -80.000----Đất trồng cây hàng năm
2492Thành phố Buôn Ma ThuộtPhường Tự An: Các khu vực còn lại -70.000----Đất trồng cây hàng năm
2493Thành phố Buôn Ma ThuộtPhường Ea TamCác khu vực còn lại -90.000----Đất trồng cây hàng năm
2494Thành phố Buôn Ma ThuộtPhường Ea TamTổ dân phố 5, 7, 9 -80.000----Đất trồng cây hàng năm
2495Thành phố Buôn Ma ThuộtPhường Khánh XuânTổ dân phố 1, 6, 8, 9, 10, 11, 13, buôn Ea Drang -85.000----Đất trồng cây hàng năm
2496Thành phố Buôn Ma ThuộtPhường Khánh XuânTổ dân phố 2, 3, 4, 5, 7, 12 -75.000----Đất trồng cây hàng năm
2497Thành phố Buôn Ma ThuộtPhường Khánh XuânCác khu vực còn lại -65.000----Đất trồng cây hàng năm
2498Thành phố Buôn Ma ThuộtXã Hòa ThuậnThôn 2, 3, 5, 6 -75.000----Đất trồng cây hàng năm
2499Thành phố Buôn Ma ThuộtXã Hòa ThuậnThôn 4, 8 -65.000----Đất trồng cây hàng năm
2500Thành phố Buôn Ma ThuộtXã Hòa ThuậnCác khu vực còn lại -60.000----Đất trồng cây hàng năm
5/5 - (1 bình chọn)


LƯU Ý: Nội dung bài viết trên đây chỉ mang tính tham khảo. Tùy từng thời điểm và đối tượng khác nhau mà nội dung bài viết trên có thể sẽ không còn phù hợp do sự thay đổi của chính sách pháp luật. Mọi thắc mắc, góp ý xin vui lòng phản hồi tại trang Liên hệ của Website hoặc qua email: support@lawfirm.vn
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi
Thông báo của
guest