• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đắk Lắk theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Hòa PhúTại đây52Xã Krông AnaTại đây
2Xã Ea DrôngTại đây53Xã Dur KmălTại đây
3Xã Ea SúpTại đây54Xã Ea NaTại đây
4Xã Ea RốkTại đây55Xã Xuân ThọTại đây
5Xã Ea BungTại đây56Xã Xuân CảnhTại đây
6Xã Ea WerTại đây57Xã Xuân LộcTại đây
7Xã Ea NuôlTại đây58Xã Hòa XuânTại đây
8Xã Ea KiếtTại đây59Xã Tuy An BắcTại đây
9Xã Ea M’DrohTại đây60Xã Tuy An ĐôngTại đây
10Xã Quảng PhúTại đây61Xã Ô LoanTại đây
11Xã Cuôr ĐăngTại đây62Xã Tuy An NamTại đây
12Xã Cư M’garTại đây63Xã Tuy An TâyTại đây
13Xã Ea TulTại đây64Xã Phú Hòa 1Tại đây
14Xã Pơng DrangTại đây65Xã Phú Hòa 2Tại đây
15Xã Krông BúkTại đây66Xã Tây HòaTại đây
16Xã Cư PơngTại đây67Xã Hòa ThịnhTại đây
17Xã Ea KhălTại đây68Xã Hòa MỹTại đây
18Xã Ea DrăngTại đây69Xã Sơn ThànhTại đây
19Xã Ea WyTại đây70Xã Sơn HòaTại đây
20Xã Ea HiaoTại đây71Xã Vân HòaTại đây
21Xã Krông NăngTại đây72Xã Tây SơnTại đây
22Xã Dliê YaTại đây73Xã Suối TraiTại đây
23Xã Tam GiangTại đây74Xã Ea LyTại đây
24Xã Phú XuânTại đây75Xã Ea BáTại đây
25Xã Krông PắcTại đây76Xã Đức BìnhTại đây
26Xã Ea KnuếcTại đây77Xã Sông HinhTại đây
27Xã Tân TiếnTại đây78Xã Xuân LãnhTại đây
28Xã Ea PhêTại đây79Xã Phú MỡTại đây
29Xã Ea KlyTại đây80Xã Xuân PhướcTại đây
30Xã Ea KarTại đây81Xã Đồng XuânTại đây
31Xã Ea ÔTại đây82Phường Buôn Ma ThuộtTại đây
32Xã Ea KnốpTại đây83Phường Tân AnTại đây
33Xã Cư YangTại đây84Phường Tân LậpTại đây
34Xã Ea PălTại đây85Phường Thành NhấtTại đây
35Xã M’DrắkTại đây86Phường Ea KaoTại đây
36Xã Ea RiêngTại đây87Phường Buôn HồTại đây
37Xã Cư M’taTại đây88Phường Cư BaoTại đây
38Xã Krông ÁTại đây89Phường Phú YênTại đây
39Xã Cư PraoTại đây90Phường Tuy HòaTại đây
40Xã Hòa SơnTại đây91Phường Bình KiếnTại đây
41Xã Dang KangTại đây92Phường Xuân ĐàiTại đây
42Xã Krông BôngTại đây93Phường Sông CầuTại đây
43Xã Yang MaoTại đây94Phường Đông HòaTại đây
44Xã Cư PuiTại đây95Phường Hòa HiệpTại đây
45Xã Liên Sơn LắkTại đây96Xã Buôn ĐônTại đây
46Xã Đắk LiêngTại đây97Xã Ea H’LeoTại đây
47Xã Nam KaTại đây98Xã Ea TrangTại đây
48Xã Đắk PhơiTại đây99Xã Ia LốpTại đây
49Xã Ea NingTại đây100Xã Ia RvêTại đây
50Xã Dray BhăngTại đây101Xã Krông NôTại đây
51Xã Ea KturTại đây102Xã Vụ BổnTại đây

Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk trước đây:

Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / Huyện Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Dray Sáp Giáp thành phố Buôn Ma Thuột - Giáp xã Ea Na Đất ở nông thôn 650.000 455.000 325.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Dray Sáp Giáp thành phố Buôn Ma Thuột - Giáp xã Ea Na Đất TM-DV nông thôn 520.000 364.000 260.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Dray Sáp Giáp thành phố Buôn Ma Thuột - Giáp xã Ea Na Đất SX-KD nông thôn 390.000 273.000 195.000 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar Ngã ba Đài tưởng niệm - Giáp ranh thành phố Buôn Ma Thuột Đất ở nông thôn 1.430.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Nuôl Giáp ranh giới với thành phố Buôn Ma Thuột - Hết cầu buôn Niêng Đất ở nông thôn 2.860.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar Ngã ba Đài tưởng niệm - Giáp ranh thành phố Buôn Ma Thuột Đất TM-DV nông thôn 1.144.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Nuôl Giáp ranh giới với thành phố Buôn Ma Thuột - Hết cầu buôn Niêng Đất TM-DV nông thôn 2.288.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar Ngã ba Đài tưởng niệm - Giáp ranh thành phố Buôn Ma Thuột Đất SX-KD nông thôn 858.000 0 0 0
Huyện Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Xã Ea Nuôl Giáp ranh giới với thành phố Buôn Ma Thuột - Hết cầu buôn Niêng Đất SX-KD nông thôn 1.716.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường Cư Suê đi Buôn Ma Thuột (Quy hoạch 20m) - Xã Cư Suê Giáp đường liên xã Cư Suê đi Ea M'nang - Giáp thành phố Buôn Ma Thuột Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cư Suê Khu dân cư còn lại buôn Sút Mgrư phía Tây tỉnh lộ 8 (Thuộc ranh giới: Phía Nam và phía Tây giáp phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, phía Đông giá - đến nhà ông Bắc Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 14 - Xã Cuôr Đăng Ranh giới thành phố Buôn Ma Thuột - Đầu suối Ea Mkang Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường Cư Suê đi Buôn Ma Thuột (Quy hoạch 20m) - Xã Cư Suê Giáp đường liên xã Cư Suê đi Ea M'nang - Giáp thành phố Buôn Ma Thuột Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cư Suê Khu dân cư còn lại buôn Sút Mgrư phía Tây tỉnh lộ 8 (Thuộc ranh giới: Phía Nam và phía Tây giáp phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, phía Đông giá - đến nhà ông Bắc Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 14 - Xã Cuôr Đăng Ranh giới thành phố Buôn Ma Thuột - Đầu suối Ea Mkang Đất TM-DV nông thôn 9.600.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường Cư Suê đi Buôn Ma Thuột (Quy hoạch 20m) - Xã Cư Suê Giáp đường liên xã Cư Suê đi Ea M'nang - Giáp thành phố Buôn Ma Thuột Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cư Suê Khu dân cư còn lại buôn Sút Mgrư phía Tây tỉnh lộ 8 (Thuộc ranh giới: Phía Nam và phía Tây giáp phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, phía Đông giá - đến nhà ông Bắc Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 14 - Xã Cuôr Đăng Ranh giới thành phố Buôn Ma Thuột - Đầu suối Ea Mkang Đất SX-KD nông thôn 7.200.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Hoà Đông Ngã 3 vào buôn Puôr Ta Ra - Đến giáp thành phố Buôn Ma Thuột Đất ở nông thôn 4.356.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Hoà Đông Ngã 3 vào buôn Puôr Ta Ra - Đến giáp thành phố Buôn Ma Thuột Đất TM-DV nông thôn 3.484.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Hoà Đông Ngã 3 vào buôn Puôr Ta Ra - Đến giáp thành phố Buôn Ma Thuột Đất SX-KD nông thôn 2.613.600 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột 46091 Nguyễn Chí Thanh - Phan Bội Châu Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột 30 tháng 4(trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) Phan Bội Châu - Phan Huy Chú Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột 30 tháng 4 (thuộc khu tái định cư nhà ở công vụ) Phan Bội Châu - Phan Huy Chú Đất ở đô thị 28.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột A Dừa Lê Duẩn - Săm Brăm Đất ở đô thị 10.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột A Mí Đoan Đầu đường (Thửa 10; TBĐ số 9 phường Tự An) - Hết đường (Hết thửa 208, 217; TBĐ số 82) Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột A Tranh Y Nuê - Lê Chân Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ama Jhao (trừ khu tái định cư Păn Lăm-Kôsiêr) Nguyễn Tất Thành - Hùng Vương (Nối dài) Đất ở đô thị 18.750.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ama Jhao(thuộc khu tái định cư Păn Lăm-Kôsiêr) Nguyễn Tất Thành - Hùng Vương (Nối dài) Đất ở đô thị 25.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ama Khê Nguyễn Tất Thành - Hùng Vương Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ama Khê Hùng Vương - Hết đường (Hết thửa 24, 25; TBĐ số 17) Đất ở đô thị 16.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ama Pui Nguyễn Công Hoan - Nguyễn Đình Chiểu Đất ở đô thị 18.750.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ama Quang Ama Khê - Sang 2 phía đường Ama Khê Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ama Sa Ama Khê - Sang 2 phía đường Ama Khê Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột An Dương Vương Trương Công Định - Phan Đình Phùng Đất ở đô thị 10.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột An Dương Vương Phan Đình Phùng - Hết đường (Hết thửa 1; TBĐ số 24 và hết thửa 219; TBĐ số 39) Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Âu Cơ Lê Duẩn - Hết đường (Đường Siu Bleh) Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Bà Huyện Thanh Quan Lê Duẩn - Săm Brăm Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Bà Triệu Lê Thánh Tông - Nguyễn Công Trứ Đất ở đô thị 33.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Bạch Đằng Số 91 Giải Phóng - Hẻm 53 Giải Phóng Đất ở đô thị 6.300.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Bế Văn Đàn Bùi Hữu Nghĩa - Lê Duẩn Đất ở đô thị 6.750.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Bùi Huy Bích Thăng Long - Đinh Tiên Hoàng Đất ở đô thị 11.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Bùi Huy Bích Đinh Tiên Hoàng - Hết đường (Hẻm 59 Nguyễn Du) Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Bùi Hữu Nghĩa Mai Hắc Đế - Cổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa 23; TBĐ số 22) Đất ở đô thị 10.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Bùi Hữu Nghĩa Cổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa 23; TBĐ số 22) - Hết đường (Đến thửa 30, 42; TBĐ số 22) Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Bùi Thị Xuân Nguyễn Tất Thành - Ama Khê Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Cao Bá Quát Trần Văn Phụ - Trần Nhật Duật Đất ở đô thị 11.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Cao Đạt Nguyễn Tất Thành - Hết đường (Đường Y Som Êban) Đất ở đô thị 12.750.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Cao Thắng Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Cao Thắng Nguyễn Hữu Thọ - Đồng Khởi Đất ở đô thị 15.750.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Cao Xuân Huy Trần Khánh Dư - Trần Nhật Duật Đất ở đô thị 13.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Cống Quỳnh Ngô Gia Tự - Chu Văn An Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Chế Lan Viên Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan Đất ở đô thị 16.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Chu Huy Mân Ngô Gia Tự - Chu Văn An Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Chu Mạnh Trinh Mai Hắc Đế - Hết đường (Hết thửa 150; TBĐ số 13) Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Chu Văn An Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ Đất ở đô thị 16.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Chu Văn An Lý Thái Tổ - Hà Huy Tập Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Chu Văn Tấn Võ Văn Kiệt - Phan Huy Chú Đất ở đô thị 5.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Cù Chính Lan Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 14 Cù Chính Lan Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Cù Chính Lan Hẻm 14 Cù Chính Lan - Hết đường (Hẻm 53/15 Lê Duẩn) Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) Làng văn hóa dân tộc - Hẻm 266 Nguyễn Chí Thanh Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) Hẻm 266 Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (Hết thửa 68, 87; TBĐ số 40) Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Dã Tượng (thuộckhu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) Làng văn hóa dân tộc - Hẻm 266 Nguyễn Chí Thanh Đất ở đô thị 14.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Dương Vân Nga Mai Hắc Đế - Y Ngông Đất ở đô thị 10.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đào Doãn Dịch Phan Bội Châu - Thủ Khoa Huân Đất ở đô thị 16.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đào Duy Anh Võ Văn Kiệt - Hết thửa 21; TBĐ số 90 Đất ở đô thị 5.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đào Duy Anh Hết thửa 21; TBĐ số 90 - Hết đường (Hết thửa 52; TBĐ số 90 và hết thửa 626; TBĐ số 55) Đất ở đô thị 3.750.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đào Duy Từ Phan Bội Châu - Trần Phú Đất ở đô thị 23.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đào Duy Từ Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai Đất ở đô thị 14.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đào Duy Từ Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Hết thửa 41, 56; TBĐ số 11) Đất ở đô thị 12.750.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đào Tấn Trần Văn Phụ - Trần Nhật Duật Đất ở đô thị 13.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đặng Dung Nguyễn Đình Chiểu - Y Út Niê Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đặng Nguyên Cẩn Đinh Tiên Hoàng - Hết đường Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đặng Tất Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (Đường Dã Tượng) Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đặng Thai Mai Phan Chu Trinh - Đặng Dung Đất ở đô thị 16.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đặng Thái Thân Mai Hắc Đế - Hẻm 40 Đặng Thái Thân Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đặng Thái Thân Hẻm 40 Đặng Thái Thân - Giải Phóng Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đặng Trần Côn Mai Hắc Đế - Hết đường (Đường Đồng Sỹ Bình) Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đặng Văn Ngữ Lê Duẩn - Săm Brăm Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đặng Văn Ngữ Săm Brăm - Hết đường (Thửa 107; TBĐ số 25) Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đặng Vũ Hiệp Trần Khánh Dư - Trần Nhật Duật Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Điện Biên Phủ Nguyễn Công Trứ - Hoàng Diệu Đất ở đô thị 75.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Điện Biên Phủ Hoàng Diệu - Trần Phú Đất ở đô thị 60.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Điện Biên Phủ Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai Đất ở đô thị 37.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Điện Biên Phủ Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Hết thửa 146; TBĐ số 6) Đất ở đô thị 19.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Điểu Văn Cải Lê Duẩn - Hết đường (Đường Săm Brăm) Đất ở đô thị 8.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đinh Công Tráng Quang Trung - Hết số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa 6, TBĐ số 11) Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đinh Công Tráng Hết ranh giới số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa 6, TBĐ số 11) - Nơ Trang Gưh Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đinh Lễ Hà Huy Tập - Đường quy hoạch rộng 36m Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đinh Núp Ama Khê - Y Ni Ksơr Đất ở đô thị 10.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Công Trứ Đất ở đô thị 32.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Công Trứ - Phạm Hồng Thái Đất ở đô thị 28.600.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đinh Tiên Hoàng Phạm Hồng Thái - Lê Duẩn Đất ở đô thị 19.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đinh Văn Gió Y Ni K'sơr - Hết đường (Hết thửa 107, 237; TBĐ 11) Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đoàn Khuê Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đoàn Thị Điểm Lý Thường Kiệt - Tịnh xá Ngọc Quang (Thửa 102, TBĐ số 8) Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đỗ Nhuận Hà Huy Tập - Đường quy hoạch rộng 36m Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đỗ Xuân Hợp Y Moan Êđuôl - Mười Tháng Ba Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đồng Khởi Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập Đất ở đô thị 20.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đồng Khởi Hà Huy Tập - Y Moan Êđuôl Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đồng Khởi Y Moan Êđuôl - 10 tháng 3 Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Đồng Sỹ Bình Giải Phóng - Hẻm 40 Dương Vân Nga Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Giải Phóng Lê Duẩn - Y Ngông Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Giáp Hải Hải Triều - Trần Quang Khải Đất ở đô thị 16.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Giáp Hải Trần Quang Khải - Nguyễn Đình Chiểu Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hà Huy Tập Lê Thị Hồng Gấm - Đồng Khởi Đất ở đô thị 26.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hà Huy Tập Đồng Khởi - 10 tháng 3 Đất ở đô thị 22.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hà Huy Tập 10 tháng 3 - Bắt đầu ranh giới đất Cụm Công nghiệp Tân An Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hà Huy Tập Bắt đầu ranh giới đất Cụm Công nghiệp Tân An - Hết địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hai Bà Trưng Nơ Trang Long - Phan Bội Châu Đất ở đô thị 60.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hai Bà Trưng Phan Bội Châu - Trần Phú Đất ở đô thị 45.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hai Bà Trưng Trần Phú - Nguyễn Văn Trỗi Đất ở đô thị 37.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hải Thượng Lãn Ông Lê Thánh Tông - Giáp Hải Đất ở đô thị 19.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hải Triều Lê Thánh Tông - Giáp Hải Đất ở đô thị 19.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hàm Nghi Phan Bội Châu - Lê Công Kiều Đất ở đô thị 10.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hàn Mặc Tử Lê Quý Đôn - Đoàn Khuê Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hàn Thuyên Trần Phú - Hết đường (Thửa 113; TBĐ số 13) Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hoàng Diệu Lê Thánh Tông - Phan Chu Trinh Đất ở đô thị 40.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hoàng Diệu Phan Chu Trinh - Xô Viết Nghệ Tĩnh Đất ở đô thị 67.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hoàng Diệu Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Trãi Đất ở đô thị 37.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hoàng Diệu Nguyễn Trãi - Ngô Mây Đất ở đô thị 27.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hoàng Diệu Ngô Mây - Trương Công Định Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hoàng Đình Ái Tô Vĩnh Diện - Nguyễn Viết Xuân Đất ở đô thị 6.300.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hoàng Hoa Thám Phan Bội Châu - Y Ngông Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hoàng Hữu Nam Võ Văn Kiệt - Phan Huy Chú Đất ở đô thị 4.200.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hoàng Minh Thảo Lý Chính Thắng - Cao Thắng Đất ở đô thị 15.400.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hoàng Thế Thiện Y Moan Ênuôl - Thửa 142, TBĐ số 19 Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hoàng Thế Thiện Thửa 142, TBĐ số 19 - Hết đường (Hết thửa 660; TBĐ số 23) Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hoàng Văn Thái Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng Đất ở đô thị 19.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hoàng Văn Thụ Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hoàng Việt Trần Quang Khải - Hết đường (Hết thửa 210, 124; TBĐ số 7) Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hồ Giáo 65 Mai Xuân Thưởng - Hẻm 169 Nơ Trang Gưh Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hồ Tùng Mậu Lê Hồng Phong - Y Ngông Đất ở đô thị 14.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hồ Xuân Hương Phan Bội Châu - Quang Trung Đất ở đô thị 12.750.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hùng Vương Ngã 6 trung tâm - Đinh Tiên Hoàng Đất ở đô thị 45.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hùng Vương Đinh Tiên Hoàng - Bà Triệu Đất ở đô thị 33.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hùng Vương Bà Triệu - Ngã ba Nguyễn Công Trứ Đất ở đô thị 27.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hùng Vương Ngã ba Nguyễn Công Trứ - Ama Khê Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hùng Vương Ama Khê (trừ đoạn tái định cư Păn Lăm-KôSiêr) - Ama Jhao Đất ở đô thị 20.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hùng Vương Ama Khê (thuộc đoạn tái định cư Păn Lăm-KôSiêr) - Ama Jhao Đất ở đô thị 25.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hùng Vương Ama Jhao - Hết đường (Trần Quý Cáp) Đất ở đô thị 12.800.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Hùng Vương Từ ngã 3 ra đường Trần Quý Cáp - Nguyễn Văn Cứ Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Huy Cận Điện Biên Phủ - Lê Hồng Phong Đất ở đô thị 46.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Huỳnh Thúc Kháng Trần Văn Phụ - Trần Nhật Duật Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Huỳnh Văn Bánh Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang Đất ở đô thị 8.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Khúc Thừa Dụ Lê Duẩn - Săm Brăm Đất ở đô thị 11.550.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Kim Đồng Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng Đất ở đô thị 18.750.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Kpă Nguyên Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng Đất ở đô thị 19.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Kpă Púi 231 Ngô Quyền - Tôn Đức Thắng Đất ở đô thị 20.550.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lạc Long Quân Lê Duẩn - Hết đường (Đường Siu Bleh) Đất ở đô thị 7.050.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Anh Xuân Trần Quang Khải - Hết đường (Hết thửa 243; TBĐ số 7 và hết thửa 227; TBĐ số 6) Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Cảnh Tuân Thế Lữ - Hết đường (Hết thửa 38; 61; TBĐ số 45) Đất ở đô thị 3.750.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Chân Lê Duẩn - Y Nuê Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Công Kiều Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng Đất ở đô thị 10.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Duẩn Ngã 6 trung tâm - Bên phải: Bế Văn Đàn; Bên trái: Thửa 45; TBĐ số 6 phường Tân Thành Đất ở đô thị 45.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Duẩn Bên phải: Bế Văn Đàn; Bên trái: Thửa 45; TBĐ số 6 phường Tân Thành - Cầu Ea Tam Đất ở đô thị 33.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Duẩn Cầu Ea Tam - Nguyễn An Ninh Đất ở đô thị 30.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Duẩn Nguyễn An Ninh - Phan Huy Chú Đất ở đô thị 19.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Đại Cang Số 1A, Bà Triệu - Số 9 Trường Chinh Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Đại Hành Trần Phú - Nguyễn Văn Trỗi Đất ở đô thị 22.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Đức Thọ Phan Bội Châu - Ngô Đức Kế Đất ở đô thị 22.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Hồng Phong Y Ngông - Bên phải Nguyễn Công Trứ; Bên trái hẻm 105 Lê Hồng Phong Đất ở đô thị 42.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Hồng Phong Bên phải Nguyễn Công Trứ; Bên trái hẻm 105 Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu Đất ở đô thị 75.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Hồng Phong Phan Bội Châu - Hoàng Diệu Đất ở đô thị 63.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Hồng Phong Hoàng Diệu - Trần Phú Đất ở đô thị 52.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Hồng Phong Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai Đất ở đô thị 37.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Hồng Phong Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường Đất ở đô thị 24.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Lai Trương Công Định - Phan Đình Phùng Đất ở đô thị 11.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Lợi Trần Khánh Dư - Tản Đà Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Minh Xuân Y Ni K'Sơr - Hết đường (Đường Hùng Vương) Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Quang Sung Y Bih Aleo - Trần Hữu Dực Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Quý Đôn Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ Đất ở đô thị 25.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Thánh Tông Phan Bội Châu - Trần Hưng Đạo Đất ở đô thị 60.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Thánh Tông Trần Hưng Đạo - Lý Tự Trọng Đất ở đô thị 48.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh Đất ở đô thị 24.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Thị Riêng Lê Duẩn - Hết đường (Đường Mai Thị Lựu) Đất ở đô thị 10.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Trọng Tấn Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Văn Hưu Đặng Văn Ngữ - Khúc Thừa Dụ Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Văn Hưu Khúc Thừa Dụ - Phùng Hưng Đất ở đô thị 11.700.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Văn Nhiễu Nguyễn Hồng Ưng - Hết đường (Hết thửa 33; TBĐ số 56 Tân An; Hết thửa 7; TBĐ số 78 phường Tân Lập) Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Văn Sỹ Lê Duẩn - Nguyễn Viết Xuân Đất ở đô thị 10.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lê Vụ Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (Trương Quang Tuân) Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lương Thế Vinh Y Ngông - Mai Xuân Thưởng Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lý Chính Thắng Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ Đất ở đô thị 17.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lý Chính Thắng Nguyễn Hữu Thọ - Đồng Khởi Đất ở đô thị 19.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lý Nam Đế Nguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông Đất ở đô thị 37.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lý Thái Tổ Lý Tự Trọng - Đồng Khởi Đất ở đô thị 37.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lý Thường Kiệt Nguyễn Công Trứ - Phan Bội Châu Đất ở đô thị 67.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lý Thường Kiệt Phan Bội Châu - Hoàng Diệu Đất ở đô thị 60.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lý Thường Kiệt Hoàng Diệu - Trần Phú Đất ở đô thị 52.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lý Thường Kiệt Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai Đất ở đô thị 37.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lý Thường Kiệt Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi Đất ở đô thị 27.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lý Thường Kiệt Nguyễn Văn Trỗi - Bên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt Đất ở đô thị 22.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lý Thường Kiệt Bên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt - Hết đường Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lý Tự Trọng Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền Đất ở đô thị 40.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Lý Tự Trọng Ngô Quyền - Lê Thị Hồng Gấm Đất ở đô thị 35.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Má Hai Thế Lữ - Tăng Bạt Hổ Đất ở đô thị 5.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Mạc Đĩnh Chi Phan Bội Châu - Nơ Trang Gưh Đất ở đô thị 13.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Mạc Đĩnh Chi Nơ Trang Gưh - Mai Xuân Thưởng Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Mạc Thị Bưởi Quang Trung - Phan Bội Châu Đất ở đô thị 23.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Mạc Thị Bưởi Phan Bội Châu - Trần Phú Đất ở đô thị 30.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Mạc Thị Bưởi Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai Đất ở đô thị 20.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Mạc Thị Bưởi Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Hết thửa 124; TBĐ số 4) Đất ở đô thị 12.750.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Mai Hắc Đế Y Ngông - Nguyễn Viết Xuân Đất ở đô thị 25.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Mai Hắc Đế Nguyễn Viết Xuân - Giải Phóng Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Mai Hắc Đế Giải Phóng - Hết đường (Hết thửa 11, 23; TBĐ số 26) Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Mai Thị Lựu Y Wang - Hết đường (Đường Trần Quý Cáp) Đất ở đô thị 13.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Mai Xuân Thưởng Phan Bội Châu - Mạc Đĩnh Chi Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Mai Xuân Thưởng Mạc Đĩnh Chi - Y Ngông Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Mậu Thân Phạm Văn Đồng - Hết thửa 2, 14; TBĐ số 3 Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Mậu Thân Hết thửa 2, 14; TBĐ số 3 - Hết địa bàn phường Đất ở đô thị 3.750.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nam Quốc Cang Mạc Đĩnh Chi - Mai Xuân Thưởng Đất ở đô thị 10.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nay Der Y Ni K'Sơr - Hết đường (Hẻm 79 Đinh Núp) Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nay Phao Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nay Thông Lê Duẩn - Săm Brăm Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nay Thông Săm Brăm - Hết đường (Hết thửa 171, 254; TBĐ số 118) Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ngô Chí Quốc Phạm Văn Đồng - Nhà thờ Lộ Đức (Thửa 152; TBĐ số 17) Đất ở đô thị 5.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ngô Chí Quốc Nhà thờ Lộ Đức (Thửa 152; TBĐ số 17) - Hết địa bàn phường Đất ở đô thị 3.750.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ngô Đức Kế Phan Chu Trinh - Lê Thánh Tông Đất ở đô thị 22.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ngô Gia Tự Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền Đất ở đô thị 26.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ngô Gia Tự Ngô Quyền - Hà Huy Tập Đất ở đô thị 19.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ngô Mây Phan Bội Châu - Hoàng Diệu Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ngô Mây Hoàng Diệu - Trần Phú Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ngô Quyền Trần Hưng Đạo - Ngô Gia Tự Đất ở đô thị 48.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ngô Quyền Ngô Gia Tự - Lê Quý Đôn Đất ở đô thị 30.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ngô Tất Tố Hùng Vương - Nguyễn Công Trứ Đất ở đô thị 10.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ngô Thì Nhậm Lê Quý Đôn - Đồng Khởi Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Ngô Văn Năm Lê Thị Hồng Gấm - Hết đường (Thửa 118, TBĐ số 59) Đất ở đô thị 16.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyên Hồng Trần Nhật Duật - Hết đường (hết thửa đất của Công ty TNHH tư vấn xây dựng A.T) Đất ở đô thị 13.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn An Ninh Lê Duẩn - Cổng Trại giam Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Biểu Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ Đất ở đô thị 24.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Bính Điện Biên Phủ - Lê Hồng Phong Đất ở đô thị 46.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Bỉnh Khiêm Hoàng Diệu - Nguyễn Thị Minh Khai Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường Đất ở đô thị 13.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Bưởi Ngô Gia Tự - Chu Văn An Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Cảnh Dị Võ Văn Kiệt - Hết đường (Hết thửa 3; TBĐ số 157 và hết thửa 24; TBĐ số 156) Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Chánh Phan Chu Trinh - Lê Thánh Tông Đất ở đô thị 25.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Chí Thanh Chu Văn An + Nguyễn Văn Cừ - Trương Quang Giao Đất ở đô thị 30.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Chí Thanh Trương Quang Giao - Trịnh Văn Cấn Đất ở đô thị 19.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Chí Thanh Trịnh Văn Cấn - Hết vòng xoay ngã ba Nhà máy bia Sài Gòn (Đường Nguyễn Văn Linh) Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Công Hoan Phan Chu Trinh - Nguyễn Khuyến Đất ở đô thị 19.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Công Trứ Lê Hồng Phong - Lê Duẩn Đất ở đô thị 52.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Công Trứ Lê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng Đất ở đô thị 30.750.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Công Trứ Đinh Tiên Hoàng - Hùng Vương Đất ở đô thị 22.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Cơ Thạch Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa 450; TBĐ số 4) Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Cư Trinh Phạm Hồng Thái - Hết cầu bê tông Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Cư Trinh Hết cầu bê tông - Hết đường (Đường Nguyễn Du) Đất ở đô thị 10.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Du Lê Duẩn - Cầu chui Đất ở đô thị 9.750.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Du Cầu chui - Đền ông Cảo (Thửa 47; TBĐ số 38) Đất ở đô thị 8.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Du Đền ông Cảo (Thửa 47; TBĐ số 38) - Trần Quý Cáp Đất ở đô thị 11.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Duy Trinh Mai Hắc Đế - Y Ngông Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Khuyến Đất ở đô thị 30.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Đình Chiểu nối dài Ngã ba Nguyễn Khuyến, Nguyễn Đình Chiểu - Đến hết địa bàn phường Tân Lợi Đất ở đô thị 18.750.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Đình Thi Trần Kiên - Hết thửa 102; TBĐ số 5 Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Đức Cảnh Hoàng Diệu - Trần Phú Đất ở đô thị 34.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Đức Cảnh Trần Phú - Nguyễn Văn Trỗi Đất ở đô thị 30.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Gia Thiều Nguyễn Văn Linh - Hết đường (Đường Dã Tượng) Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Hiền Lê Thánh Tông - Hết đường (Hết thửa 180, 190; TBĐ số 68) Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Hồng Ưng Lê Vụ - Lê Văn Nhiễu Đất ở đô thị 34.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Hồng Ưng Lê Văn Nhiễu - Trường Quang Giao Đất ở đô thị 34.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Huy Tự Nguyễn Cư Trinh - Hết đường Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Huy Tưởng Lê Thánh Tông - Hết đường (Đường Nguyễn Thi) Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Hữu Thấu Hà Huy Tập - Hết khu dân cư K7 Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Hữu Thấu Hết khu dân cư K7 - Mười Tháng Ba Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ Đất ở đô thị 29.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Khắc Tính Lê Vụ - Lê Văn Nhiễu Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Khoa Đăng Võ Văn Kiệt - Hết thửa 52, TBĐ số 74 (Sát đường hẻm) Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Khoa Đăng Hết thửa 52; TBĐ số 74 (Sát đường hẻm) - Hết đường (Hết thửa 128; TBĐ số 74) Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Khuyến Nguyễn Đình Chiểu - Trần Nhật Duật Đất ở đô thị 22.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Khuyến Trần Nhật Duật - Y Moan Ênuôl Đất ở đô thị 16.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Kim Mai Hắc Đế - Hết đường (Thửa 56, 210; TBĐ số 13) Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Kinh Chi Lê Thị Hồng Gấm - Hẻm 51 Nguyễn Tất Thành Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Lâm Ama Khê - Sang 2 phía đường Ama Khê Đất ở đô thị 10.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Lương Bằng Nguyễn Văn Cừ (Vòng xoay km5) - Cầu km 5 Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Nhạc Công an Thành phố - Ngô Gia Tự Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Phi Khanh Lê Thánh Tông - Nguyễn Thi Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Phúc Chu Nguyễn Thị Định - Hết đường (Hết thửa 933; TBĐ số 4) Đất ở đô thị 6.750.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Siêu Phạm Ngũ Lão - Hết đường Đất ở đô thị 6.750.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Sinh Sắc Phạm Văn Đồng - Lê Cảnh Tuân Đất ở đô thị 5.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Sinh Sắc Lê Cảnh Tuân - Hết đường (Hết thửa 62, 66; TBĐ số 62) Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Sơn Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công Hoan Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Tất Thành Ngã 6 trung tâm - Nguyễn Văn Cừ Đất ở đô thị 67.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Thái Học Phan Chu Trinh - Văn Cao Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Thái Học Văn Cao - Nguyễn Khuyến Đất ở đô thị 16.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Thi Tản Đà - Phan Văn Khỏe Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Thị Định 30 tháng 4 - Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa 752; TBĐ số 8) Đất ở đô thị 19.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Thị Định Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa 752; TBĐ số 8) - Đường trục 1 Buôn Ky (Hết thửa 205; TBĐ 13 phường Thành Nhất; Bên trái hết thửa 90; TBĐ số 37 phường Tân Tiến) Đất ở đô thị 13.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Thị Định Đường trục 1 Buôn Ky (Hết thửa 205; TBĐ 13 phường Thành Nhất; Bên trái hết thửa 90; TBĐ số 37 phường Tân Tiến) - Hết thửa 219 và thửa 1046; TBĐ số 12 Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Thị Định Hết thửa 219 và thửa 1046; TBĐ số 12 - Hết địa bàn TP. Buôn Ma Thuột Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Thị Minh Khai Phan Chu Trinh - Y Jút Đất ở đô thị 41.250.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Thị Minh Khai Y Jút - Nguyễn Trãi Đất ở đô thị 27.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Trãi - Phạm Ngũ Lão Đất ở đô thị 24.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Thiếp Nguyễn Cư Trinh - Hết đường Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Thông Trần Nhật Duật - Trần Văn Phụ Đất ở đô thị 16.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Thượng Hiền Lê Quý Đôn - Hoàng Minh Thảo Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Tiểu La Lê Công Kiều - Nam Quốc Cang Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Trác Nguyễn Khuyến - Hết đường (Thửa 22; TBĐ số 31) Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Trãi Phan Bội Châu - Trần Phú Đất ở đô thị 24.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Trãi Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Thành phố Buôn Ma Thuột Nguyễn Trãi Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Gần suối Ea Nuôl) Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
  • ...Trang cuối (10)

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.9/5 - (994 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Quảng Ngọc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Quảng Ngọc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

08/03/2026
Bảng giá đất xã Quảng Yên, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Quảng Yên, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

08/03/2026
Bảng giá đất xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

08/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.