• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Hải Dương, TP. Hải Phòng năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
26/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Hải Dương, TP. Hải Phòng
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất phường Hải Dương, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất phường Hải Dương, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Hải Dương, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Hải Dương, TP. Hải Phòng năm 2026

2. Bảng giá đất phường Hải Dương, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất phường Hải Dương, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.2. Bảng giá đất phường Hải Dương, TP. Hải Phòng

Phường Hải Dương sắp xếp từ: Các phường Trần Hưng Đạo (thành phố Hải Dương), Nhị Châu, Ngọc Châu, Quang Trung.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
18Hải Phòng phường Hải DươngĐại lộ Hồ Chí Minh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp130.000.00055.000.00032.000.00026.000.000
19Hải Phòng phường Hải DươngTrần Hưng Đạo Quảng trường Độc Lập → Ngã tư Đông ThịĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp130.000.00055.000.00032.000.00026.000.000
33Hải Phòng phường Hải DươngTrần Hưng Đạo Ngã tư Đông Thị → Đường Thanh NiênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.000.00040.000.00025.000.00020.000.000
100Hải Phòng phường Hải DươngThanh Niên Đường Trần Hưng Đạo → Đường sắtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp74.400.00036.000.00018.000.00014.400.000
109Hải Phòng phường Hải DươngQuang Trung Ngã tư Đông Thị → Đường Đô LươngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp71.280.00027.000.00013.500.00010.800.000
110Hải Phòng phường Hải DươngPhạm Hồng Thái Quảng trường Độc Lập → Đường Quang TrungĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp71.280.00027.000.00013.500.00010.800.000
141Hải Phòng phường Hải DươngBắc Sơn Trần Hưng Đạo → Phạm Hồng TháiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.500.00033.000.00016.500.00013.200.000
146Hải Phòng phường Hải DươngĐoàn Kết Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp66.000.00032.000.00016.000.00012.800.000
149Hải Phòng phường Hải DươngLê Lợi Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.250.00035.100.00017.550.00014.040.000
150Hải Phòng phường Hải DươngLê Lợi Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.250.00035.100.00017.550.00014.040.000
162Hải Phòng phường Hải DươngMinh Khai Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp64.800.00038.500.00019.000.00015.200.000
163Hải Phòng phường Hải DươngBắc Kinh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp64.800.00038.500.00019.000.00015.200.000
168Hải Phòng phường Hải DươngXuân Đài Minh Khai → Sơn HoàĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp63.000.00035.100.00017.550.00014.040.000
169Hải Phòng phường Hải DươngSơn Hoà Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp63.000.00035.100.00017.550.00014.040.000
170Hải Phòng phường Hải DươngThanh Niên Đường sắt → Đường An ĐịnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp63.000.00031.500.00015.500.00012.400.000
171Hải Phòng phường Hải DươngTrần Hưng Đạo Thanh Niên → Nguyễn Hữu CầuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp63.000.00038.500.00023.100.00018.500.000
172Hải Phòng phường Hải DươngTô Hiệu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp62.100.00038.500.00019.000.00015.200.000
173Hải Phòng phường Hải DươngTô Hiệu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp62.100.00038.500.00019.000.00015.200.000
220Hải Phòng phường Hải DươngNguyễn Du Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp59.400.00025.000.00015.000.00012.000.000
222Hải Phòng phường Hải DươngNhà Thờ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp57.600.00025.000.00012.000.0009.600.000
233Hải Phòng phường Hải DươngBạch Đằng Nguyễn Du → Thanh NiênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.800.00025.000.00015.000.00012.000.000
250Hải Phòng phường Hải DươngHồng Quang Quảng trường Độc Lập → GaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.000.00027.000.00013.000.00010.400.000
251Hải Phòng phường Hải DươngTam Giang Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp54.200.00025.000.00015.000.00012.000.000
252Hải Phòng phường Hải DươngXuân Đài Sơn Hòa → Nguyễn DuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.700.00025.000.00015.000.00012.000.000
256Hải Phòng phường Hải DươngTrần Hưng Đạo Quảng trường Độc Lập → Ngã tư Đông ThịĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp52.000.00019.250.00011.200.0009.100.000
257Hải Phòng phường Hải DươngĐại lộ Hồ Chí Minh Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp52.000.00019.250.00011.200.0009.100.000
266Hải Phòng phường Hải DươngQuang Trung Đường Đô Lương → Đường Nguyễn Công HoanĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.600.00025.000.00012.000.0009.600.000
267Hải Phòng phường Hải DươngPhạm Hồng Thái Quang Trung → Phạm Sư MệnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.400.00025.000.00012.000.0009.600.000
423Hải Phòng phường Hải DươngNguyễn Hữu Cầu Trần Hưng Đạo → Chợ Phú LươngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.000.00030.000.00018.000.00014.400.000
424Hải Phòng phường Hải DươngCanh Nông I Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.500.00022.000.00011.000.0008.800.000
425Hải Phòng phường Hải DươngBắc Sơn Phạm Hồng Thái → Đường Nguyễn Văn TốĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.500.00022.000.00011.000.0008.800.000
426Hải Phòng phường Hải DươngAn Ninh Đường Quang Trung → Cống 3 cửaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.500.00022.000.00011.000.0008.800.000
438Hải Phòng phường Hải DươngTrần Hưng Đạo Ngã tư Đông Thị → Đường Thanh NiênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp42.000.00014.000.0008.750.0007.000.000
559Hải Phòng phường Hải DươngNguyễn Hữu Cầu hết chợ Phú Lương → Tam GiangĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.000.00020.000.00014.000.00011.200.000
567Hải Phòng phường Hải DươngTrần Hưng Đạo Nguyễn Hữu Cầu → Chân cầu Phú Lương cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp37.700.00020.700.00012.400.0009.900.000
568Hải Phòng phường Hải DươngNguyễn Văn Tố Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp37.400.00023.000.00012.000.0009.600.000
600Hải Phòng phường Hải DươngPhạm Sư Mệnh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.000.00015.000.0007.000.0005.600.000
601Hải Phòng phường Hải DươngQuang Trung Đường Nguyễn Công Hoan → Đường sắtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.000.00015.400.0008.000.0006.400.000
603Hải Phòng phường Hải DươngAn Ninh Cống 3 cửa → GaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.000.00018.000.0009.000.0007.200.000
671Hải Phòng phường Hải DươngĐoàn Nhữ Hài Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00017.600.0008.800.0007.000.000
675Hải Phòng phường Hải DươngNgọc Uyên (đoạn trong khu dân cư Ngọc Châu (Khu Đồng Chiều) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.000000
687Hải Phòng phường Hải DươngHai Bà Trưng Đoạn từ Trần Hưng Đạo → Phạm Hồng TháiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.500.00017.000.0008.500.0006.800.000
688Hải Phòng phường Hải DươngĐô Lương Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.500.00016.000.0008.000.0006.400.000
696Hải Phòng phường Hải DươngBùi Thị Xuân Cuối ngõ 212 Chương Dương → Âu ThuyềnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp34.000.00016.000.0008.000.0006.400.000
701Hải Phòng phường Hải DươngTây Hào Giáp đường Trần Thánh Tông → hết trường THCS Ngọc ChâuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp33.400.00020.100.00012.000.0009.700.000
702Hải Phòng phường Hải DươngNguyễn Biểu (đoạn trong khu dân cư Ngọc Châu) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp33.000.000000
709Hải Phòng phường Hải DươngTrần Hưng Đạo Quảng trường Độc Lập → Ngã tư Đông ThịĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp32.500.00013.750.0008.000.0006.500.000
710Hải Phòng phường Hải DươngĐại lộ Hồ Chí Minh Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp32.500.00013.750.0008.000.0006.500.000
714Hải Phòng phường Hải DươngCầu Cốn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp32.400.00014.800.00012.600.00010.000.000
715Hải Phòng phường Hải DươngTrần Huyền Trân Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp32.400.00014.800.00012.600.00010.000.000
783Hải Phòng phường Hải DươngPhố Đông Kinh (đoạn trong KDC Ngọc Châu) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.000.000000
784Hải Phòng phường Hải DươngTrần Thánh Tông Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.800.00015.000.0007.500.0006.000.000
785Hải Phòng phường Hải DươngChợ con Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.800.00015.000.0007.500.0006.000.000
932Hải Phòng phường Hải DươngĐoàn Thượng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00014.700.0007.400.0005.900.000
933Hải Phòng phường Hải DươngĐông Sơn, Đồng Khởi, Lam Sơn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.000000
934Hải Phòng phường Hải DươngĐường Nguyễn Biểu từ đường Ngọc Uyên kéo dài đến cầu V6, có mặt cắt Bn = 20,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.000000
935Hải Phòng phường Hải DươngVũ Trọng Phụng và đường nhánh lối ra đường Thanh Niên Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00015.000.0007.500.0006.000.000
938Hải Phòng phường Hải DươngPhố Ga Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00015.000.0007.500.0006.000.000
939Hải Phòng phường Hải DươngNguyễn Công Hoan Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00015.000.0007.500.0006.000.000
940Hải Phòng phường Hải DươngNguyễn Đức Khiêm Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00014.700.0007.400.0005.900.000
941Hải Phòng phường Hải DươngNguyễn Thiện Thuật Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00014.000.0008.000.0006.400.000
942Hải Phòng phường Hải DươngHai Bà Trưng Phạm Hồng Thái → Canh Nông IĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00015.000.0007.500.0006.000.000
943Hải Phòng phường Hải DươngKhu đô thị Âu Việt: Đường có mặt cắt Bn≥20,5m) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.000000
981Hải Phòng phường Hải DươngPhạm Duy Quyết Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp29.900.00017.900.00010.700.0008.600.000
996Hải Phòng phường Hải DươngTrần Quốc Lặc Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp29.000.00012.600.0006.300.0005.000.000
997Hải Phòng phường Hải DươngMai Độ Đường Mai Ngô → Đường Nhị ChâuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp29.000.00011.500.0006.000.0004.800.000
1004Hải Phòng phường Hải DươngHữu Nghị Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.600.00014.000.0007.000.0005.600.000
1005Hải Phòng phường Hải DươngThi Sách Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.600.00014.000.0007.000.0005.600.000
1008Hải Phòng phường Hải DươngĐường nhánh (ven sân vận động Đô Lương) Đường Trần Hưng Đạo → Đường Lý Quốc Bảo (ven sân Đô Lương)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.600.00011.500.0006.000.0004.800.000
1009Hải Phòng phường Hải DươngĐoàn Thị Điểm Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.600.00014.000.0007.000.0005.600.000
1048Hải Phòng phường Hải DươngĐường nhánh còn lại trong Khu dân cư Bắc đường Thanh Niên Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.00013.000.0006.500.0005.200.000
1049Hải Phòng phường Hải DươngĐường trong khu tái định cư phường Ngọc Châu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.00016.800.00010.700.0008.600.000
1050Hải Phòng phường Hải DươngĐường Hòa Bình đường Quang Trung → Ngã ba Trương Hán SiêuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.00013.000.0006.500.0005.200.000
1062Hải Phòng phường Hải DươngVương Văn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.500.00011.000.0006.000.0004.800.000
1063Hải Phòng phường Hải DươngKhu nhà ở phường Nhị Châu: Đường có mặt cắt Bn ≥ 27m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.500.000000
1113Hải Phòng phường Hải DươngKhu đô thị Âu Việt: Đường có mặt cắt (15,5m≤Bn<20,5m) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.000.000000
1129Hải Phòng phường Hải DươngNguyễn Đình Chiểu Tống Duy Tân → Trần Thánh TôngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.400.00013.000.0007.000.0005.600.000
1130Hải Phòng phường Hải DươngTây Hào Đoạn còn lạiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.400.00013.000.0007.000.0005.600.000
1131Hải Phòng phường Hải DươngTôn Thất Tùng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.400.00012.000.0006.000.0004.800.000
1135Hải Phòng phường Hải DươngTrần Hưng Đạo Ngã tư Đông Thị → Đường Thanh NiênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp26.250.00010.000.0006.250.0005.000.000
1138Hải Phòng phường Hải DươngThanh Niên Đường Trần Hưng Đạo → Đường sắtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.040.00012.600.0006.300.0005.040.000
1145Hải Phòng phường Hải DươngVũ Văn Dũng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.000.00013.000.0006.500.0005.200.000
1146Hải Phòng phường Hải DươngMạc Đức Tuấn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.000.00010.800.0005.400.0004.300.000
1178Hải Phòng phường Hải DươngNgõ 53 Tam Giang Đường nhánh từ Trần Hưng Đạo → Đường Tam GiangĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.200.00012.000.0006.000.0004.800.000
1316Hải Phòng phường Hải DươngMai Độ Đường giáp đê sông Thái Bình → Đường Mai NgôĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00013.000.0006.500.0005.200.000
1317Hải Phòng phường Hải DươngMai Ngô Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00013.000.0006.500.0005.200.000
1318Hải Phòng phường Hải DươngKhu đô thị Âu Việt: Đường có mặt cắt (Bn < 15,5m) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.000000
1319Hải Phòng phường Hải DươngNguyễn Đình Chiểu Trần Thánh Tông → Nguyễn Hữu CầuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00012.000.0007.200.0005.800.000
1320Hải Phòng phường Hải DươngNguyên Hồng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00013.000.0006.500.0005.200.000
1321Hải Phòng phường Hải DươngNgọc Uyên Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00012.600.0006.000.0004.800.000
1322Hải Phòng phường Hải DươngNguyễn Quang Tá Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00013.000.0006.500.0005.200.000
1323Hải Phòng phường Hải DươngTống Duy Tân Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00011.000.0006.000.0004.800.000
1324Hải Phòng phường Hải DươngQuyết Tiến Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00013.000.0006.500.0005.200.000
1343Hải Phòng phường Hải DươngĐường Hòa Bình Ngã ba Trương Hán Siêu → Cầu ChuiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
1344Hải Phòng phường Hải DươngĐường còn lại trong khu dân cư Ngọc Châu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.000000
1345Hải Phòng phường Hải DươngĐông Khê (đoạn trong Khu dân cư Ngọc Châu) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.000000
1346Hải Phòng phường Hải DươngBạch Công Liêu Trần Thánh Tông → Khu tái định cư Ngọc ChâuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00012.000.0007.200.0005.800.000
1347Hải Phòng phường Hải DươngAn Định Đường Quang Trung (Ngã ba giao đường An Định và đường Quang Trung) → Cầu vượt Phú LươngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00013.000.0006.500.0005.200.000
1372Hải Phòng phường Hải DươngQuang Trung Ngã tư Đông Thị → Đường Đô LươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.948.0009.450.0004.725.0003.780.000
1373Hải Phòng phường Hải DươngPhạm Hồng Thái Quảng trường Độc Lập → Đường Quang TrungĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.948.0009.450.0004.725.0003.780.000
1437Hải Phòng phường Hải DươngLý Quốc Bảo Đại lộ Trần Hưng Đạo → Hết thửa đất số 204, 205; tờ bản đồ 55 nhà ông Đảm, LựcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.000.0006.000.0004.800.000
1531Hải Phòng phường Hải DươngỶ Lan Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
1532Hải Phòng phường Hải DươngTuổi Trẻ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00013.000.0006.500.0005.200.000
1533Hải Phòng phường Hải DươngDân Chủ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00013.000.0006.500.0005.200.000
1534Hải Phòng phường Hải DươngĐồng Tâm Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00013.000.0006.500.0005.200.000
1545Hải Phòng phường Hải DươngBắc Sơn Trần Hưng Đạo → Phạm Hồng TháiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp23.625.00011.550.0005.775.0004.620.000
1561Hải Phòng phường Hải DươngĐoàn Kết Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp23.100.00011.200.0005.600.0004.480.000
1571Hải Phòng phường Hải DươngTrịnh Thị Lan Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00010.500.0005.600.0004.500.000
1572Hải Phòng phường Hải DươngTạ Hiện Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.700.0005.900.0004.700.000
1573Hải Phòng phường Hải DươngNguyễn Tri Phương Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.000.00011.700.0005.900.0004.700.000
1583Hải Phòng phường Hải DươngLê Lợi Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.838.00012.285.0006.143.0004.914.000
1584Hải Phòng phường Hải DươngLê Lợi Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.838.00012.285.0006.143.0004.914.000
1592Hải Phòng phường Hải DươngMinh Khai Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.680.00013.475.0006.650.0005.320.000
1593Hải Phòng phường Hải DươngBắc Kinh Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.680.00013.475.0006.650.0005.320.000
1633Hải Phòng phường Hải DươngNgọc Tuyền Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.00011.200.0006.000.0004.800.000
1634Hải Phòng phường Hải DươngLê Viết Hưng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.00011.200.0006.000.0004.800.000
1635Hải Phòng phường Hải DươngLê Viết Quang Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.00011.200.0006.000.0004.800.000
1636Hải Phòng phường Hải DươngKhu nhà ở phường Nhị Châu: Đường có mặt cắt 16,5m ≤ Bn <27m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.000000
1684Hải Phòng phường Hải DươngThanh Niên Đường sắt → Đường An ĐịnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.050.00011.025.0005.425.0004.340.000
1685Hải Phòng phường Hải DươngSơn Hoà Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.050.00012.285.0006.143.0004.914.000
1686Hải Phòng phường Hải DươngTrần Hưng Đạo Thanh Niên → Nguyễn Hữu CầuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.050.00013.475.0008.085.0006.475.000
1687Hải Phòng phường Hải DươngXuân Đài Minh Khai → Sơn HoàĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.050.00012.285.0006.143.0004.914.000
1719Hải Phòng phường Hải DươngVương Chiêu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.00011.000.0006.000.0004.800.000
1720Hải Phòng phường Hải DươngNhị Châu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.0009.200.0004.900.0003.900.000
1725Hải Phòng phường Hải DươngChu Văn An Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.00011.000.0006.000.0004.800.000
1726Hải Phòng phường Hải DươngĐường còn lại trong KDC Kim Lai Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.00011.200.0006.000.0004.800.000
1757Hải Phòng phường Hải DươngTô Hiệu Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp21.735.00013.475.0006.650.0005.320.000
1758Hải Phòng phường Hải DươngTô Hiệu Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp21.735.00013.475.0006.650.0005.320.000
1759Hải Phòng phường Hải DươngTrương Hán Siêu Đường sắt → Đường An ĐịnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.600.00010.000.0006.000.0004.800.000
1821Hải Phòng phường Hải DươngĐinh Lưu Kim Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.0009.900.0005.000.0004.000.000
1822Hải Phòng phường Hải DươngĐường xóm Hàn Giang (Khu 6 cũ) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.0008.800.0004.000.0003.200.000
1823Hải Phòng phường Hải DươngHoàng Ngân Cầu Phú Lương → Đường Thanh NiênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00010.000.0005.000.0004.000.000
1836Hải Phòng phường Hải DươngNguyễn Du Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp20.790.0008.750.0005.250.0004.200.000
1838Hải Phòng phường Hải DươngCanh Nông II Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.700.00010.000.0005.000.0004.000.000
1869Hải Phòng phường Hải DươngNhà Thờ Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp20.160.0008.750.0004.200.0003.360.000
2063Hải Phòng phường Hải DươngPhạm Minh Nghĩa Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.0009.000.0004.500.0003.600.000
2064Hải Phòng phường Hải DươngPhạm Phú Thứ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.0009.000.0004.500.0003.600.000
2065Hải Phòng phường Hải DươngHồ Xuân Hương Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.0009.800.0006.000.0004.800.000
2066Hải Phòng phường Hải DươngKhu nhà ở phường Nhị Châu: Đường có mặt cắt Bn < 16,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.000000
2067Hải Phòng phường Hải DươngLý Quốc Bảo Thửa đất số 204, 205, tờ bản đồ 55 (nhà ông Đảm, Lực) → Thửa 109, tờ BĐ 43 (nhà bà Thu)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.0009.800.0005.000.0004.000.000
2068Hải Phòng phường Hải DươngPhùng Khắc Khoan Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.0009.000.0004.500.0003.600.000
2157Hải Phòng phường Hải DươngNguyễn Biểu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.800.00012.200.0006.100.0004.900.000
2158Hải Phòng phường Hải DươngNguyễn Biểu (ngoài khu dân cư Ngọc Châu) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.800.00012.200.0006.100.0004.900.000
2165Hải Phòng phường Hải DươngBạch Đằng Nguyễn Du → Thanh NiênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.530.0008.750.0005.250.0004.200.000
2197Hải Phòng phường Hải DươngHồng Quang Quảng trường Độc Lập → GaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.250.0009.450.0004.550.0003.640.000
2218Hải Phòng phường Hải DươngTam Giang Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.970.0008.750.0005.250.0004.200.000
2226Hải Phòng phường Hải DươngĐinh Văn Tả Đường An Ninh → Đường sắtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.0009.000.0004.500.0003.600.000
2227Hải Phòng phường Hải DươngCựu Khê Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.0009.000.0004.500.0003.600.000
2269Hải Phòng phường Hải DươngThanh Niên Đường Trần Hưng Đạo → Đường sắtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.600.0009.000.0004.500.0003.600.000
2278Hải Phòng phường Hải DươngXuân Đài Sơn Hòa → Nguyễn DuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.445.0008.750.0005.250.0004.200.000
2393Hải Phòng phường Hải DươngVũ Duy Hàn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0008.600.0004.200.0003.400.000
2394Hải Phòng phường Hải DươngTiền Phong Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0009.000.0004.500.0003.600.000
2395Hải Phòng phường Hải DươngQuang Trung Đường sắt → Đường An ĐịnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.00010.000.0006.000.0004.800.000
2396Hải Phòng phường Hải DươngNguyễn Văn Thịnh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0009.200.0004.600.0003.700.000
2397Hải Phòng phường Hải DươngDương Đình Nghệ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0008.600.0004.200.0003.400.000
2416Hải Phòng phường Hải DươngNguyễn Văn Thịnh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0009.200.0004.600.0003.700.000
2417Hải Phòng phường Hải DươngDương Đình Nghệ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0008.600.0004.200.0003.400.000
2497Hải Phòng phường Hải DươngPhạm Hồng Thái Quảng trường Độc Lập → Đường Quang TrungĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.820.0006.750.0003.375.0002.700.000
2498Hải Phòng phường Hải DươngQuang Trung Ngã tư Đông Thị → Đường Đô LươngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.820.0006.750.0003.375.0002.700.000
2499Hải Phòng phường Hải DươngQuang Trung Đường Đô Lương → Đường Nguyễn Công HoanĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.710.0008.750.0004.200.0003.360.000
2503Hải Phòng phường Hải DươngPhạm Hồng Thái Quang Trung → Phạm Sư MệnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.640.0008.750.0004.200.0003.360.000
2571Hải Phòng phường Hải DươngĐường trong Khu dân cư Phú Bình 1 và Phú Bình 2 Ngã tư cầu vượt Phú Lương → Chân đêĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0009.000.0004.500.0003.600.000
2572Hải Phòng phường Hải DươngPhan Chu Trinh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0008.400.0004.000.0003.200.000
2573Hải Phòng phường Hải DươngTrương Hán Siêu Hoàng Ngân → Đê sông Thái BìnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0008.400.0004.000.0003.200.000
2581Hải Phòng phường Hải DươngPhan Chu Trinh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0008.400.0004.000.0003.200.000
2582Hải Phòng phường Hải DươngTrương Hán Siêu Hoàng Ngân → Đê sông Thái BìnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0008.400.0004.000.0003.200.000
2652Hải Phòng phường Hải DươngBắc Sơn Trần Hưng Đạo → Phạm Hồng TháiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp16.875.0008.250.0004.125.0003.300.000
2673Hải Phòng phường Hải DươngĐoàn Kết Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp16.500.0008.000.0004.000.0003.200.000
2691Hải Phòng phường Hải DươngLê Lợi Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp16.313.0008.775.0004.388.0003.510.000
2692Hải Phòng phường Hải DươngLê Lợi Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp16.313.0008.775.0004.388.0003.510.000
2701Hải Phòng phường Hải DươngMinh Khai Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp16.200.0009.625.0004.750.0003.800.000
2702Hải Phòng phường Hải DươngBắc Kinh Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp16.200.0009.625.0004.750.0003.800.000
2859Hải Phòng phường Hải DươngXuân Đài Minh Khai → Sơn HoàĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0008.775.0004.388.0003.510.000
2861Hải Phòng phường Hải DươngSơn Hoà Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0008.775.0004.388.0003.510.000
2862Hải Phòng phường Hải DươngThanh Niên Đường sắt → Đường An ĐịnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0007.875.0003.875.0003.100.000
2863Hải Phòng phường Hải DươngTrần Hưng Đạo Thanh Niên → Nguyễn Hữu CầuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0009.625.0005.775.0004.625.000
2884Hải Phòng phường Hải DươngTô Hiệu Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp15.525.0009.625.0004.750.0003.800.000
2885Hải Phòng phường Hải DươngTô Hiệu Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp15.525.0009.625.0004.750.0003.800.000
2905Hải Phòng phường Hải DươngNguyễn Hữu Cầu Trần Hưng Đạo → Chợ Phú LươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.050.00010.500.0006.300.0005.040.000
3031Hải Phòng phường Hải DươngĐường xóm Hàn Giang (Khu 5 cũ) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0007.800.0003.000.0002.400.000
3054Hải Phòng phường Hải DươngĐường Tản Đà Giáp QL5 → Giáp phường Bình HànĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0007.800.0004.000.0003.200.000
3055Hải Phòng phường Hải DươngĐường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Ngọc Châu cũ Lê Viết Hưng → Đường Âu ThuyềnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0008.000.0004.000.0003.200.000
3219Hải Phòng phường Hải DươngCanh Nông I Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.875.0007.700.0003.850.0003.080.000
3220Hải Phòng phường Hải DươngBắc Sơn Phạm Hồng Thái → Đường Nguyễn Văn TốĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.875.0007.700.0003.850.0003.080.000
3221Hải Phòng phường Hải DươngAn Ninh Đường Quang Trung → Cống 3 cửaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.875.0007.700.0003.850.0003.080.000
3222Hải Phòng phường Hải DươngNguyễn Du Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.850.0006.250.0003.750.0003.000.000
3254Hải Phòng phường Hải DươngNhà Thờ Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.0006.250.0003.000.0002.400.000
3415Hải Phòng phường Hải DươngBạch Đằng Nguyễn Du → Thanh NiênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.950.0006.250.0003.750.0003.000.000
3421Hải Phòng phường Hải DươngHồng Quang Quảng trường Độc Lập → GaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.750.0006.750.0003.250.0002.600.000
3433Hải Phòng phường Hải DươngNguyễn Hữu Cầu hết chợ Phú Lương → Tam GiangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.650.0007.000.0004.900.0003.920.000
3438Hải Phòng phường Hải DươngTam Giang Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.550.0006.250.0003.750.0003.000.000
3591Hải Phòng phường Hải DươngTrần Hưng Đạo Nguyễn Hữu Cầu → Chân cầu Phú Lương cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.195.0007.245.0004.340.0003.465.000
3592Hải Phòng phường Hải DươngXuân Đài Sơn Hòa → Nguyễn DuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.175.0006.250.0003.750.0003.000.000
3593Hải Phòng phường Hải DươngNguyễn Văn Tố Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.090.0008.050.0004.200.0003.360.000
3686Hải Phòng phường Hải DươngQuang Trung Đường Đô Lương → Đường Nguyễn Công HoanĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.650.0006.250.0003.000.0002.400.000
3704Hải Phòng phường Hải DươngQuang Trung Đường Nguyễn Công Hoan → Đường sắtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.600.0005.390.0002.800.0002.240.000
3705Hải Phòng phường Hải DươngPhạm Sư Mệnh Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.600.0005.250.0002.450.0001.960.000
3706Hải Phòng phường Hải DươngPhạm Hồng Thái Quang Trung → Phạm Sư MệnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.600.0006.250.0003.000.0002.400.000
3707Hải Phòng phường Hải DươngAn Ninh Cống 3 cửa → GaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.600.0006.300.0003.150.0002.520.000
3788Hải Phòng phường Hải DươngĐoàn Nhữ Hài Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.250.0006.160.0003.080.0002.450.000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.9/5 - (922 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định 2026
Bảng giá đất huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định 2026
Bảng giá đất phường Linh Sơn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất phường Linh Sơn, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất quận Nam Từ Liêm, Hà Nội 2026
Bảng giá đất quận Nam Từ Liêm, Hà Nội 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.