Bảng giá đất phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa
Phường Hạc Thành sắp xếp từ: Phường Phú Sơn, Lam Sơn, Ba Đình, Ngọc Trạo, Đông Sơn (TP Thanh Hóa), Trường Thi, Điện Biên, Đông Hương, Đông Hải, Đông Vệ, một phần phường Đông Thọ, phường An Hưng.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ | Từ đường Tống Duy Tân đến đường Lê Phụng Hiểu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG LAM SƠN CŨ | Đường Cao Thắng: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ | Đường Lê Hoàn: Từ đường Triệu Quốc Đạt đến Đại lộ Lê Lợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ | Từ đường Lê Phụng Hiểu đến Lê Quý Đôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đinh Công Tráng: | Từ Tống Duy Tân đến Lê Phụng Hiểu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cầm Bá Thước | Đường Lê Hữu Lập: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Quốc lộ 1A | Từ ngã tư Phan Chu Trinh đến ngã tư Đại lộ Lê Lợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đinh Công Tráng: | Từ Lê Phụng Hiểu đến Lê Quý Đôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ | Đường Lê Hoàn: Từ đường Bến Ngự đến đường Triệu Quốc Đạt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ | Đường Cao Thắng: Từ đường Nguyễn Du đến Đại lộ Lê Lợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Triệu Quốc Đạt: | Từ đường Lê Hoàn đến đường Trần Phú | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Phan Chu Trinh: | Từ Quốc lộ 1A đến đường Hạc Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Du: | Từ đường Lê Hoàn đến đường Trần Phú | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Quốc lộ 1A | Từ ngã tư Đại lộ Lê Lợi đến ngã ba Tống Duy Tân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ | Đường Lê Hoàn: Từ Lê Quý Đôn đến đường Trần Phú | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ | Từ đường Lê Quý Đôn đến Quốc lộ 1A | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đinh Công Tráng: | Từ Lê Quý Đôn đến Lê Hoàn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Phan Chu Trinh: | Từ Hạc Thành đến đường Dương Đình Nghệ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Triệu Quốc Đạt: | Đường Trường Thi: Từ đường Trần Phú đến đường Bến Ngự | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ | Đường Lê Hoàn: Từ đường Trường Thi đến đường Bến Ngự | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trường Thi: | Đường Trần Phú đến đường Nguyễn Tạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Quốc lộ 1A | Từ đường Tô Vĩnh Diện đến ngã tư Phan Chu Trinh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Quốc lộ 1A | Từ ngã ba Tống Duy Tân đến ngã tư Lê Quý Đôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 | Từ ngã tư Hạc Thành đến đường Đào Duy Từ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ Trần Phú đến Cao Thắng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phan Bội Châu: | Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Lê Quý Đôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đào Duy Từ: | Từ Tống Duy Tân đến Hàn Thuyên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lý Thường Kiệt: | Từ Trần Phú đến Lê Hoàn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Dương Đình Nghệ: | Từ Ga đến hết khu nhà liên kế HUD 4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phan Bội Châu: | Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Lê Quý Đôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ Cao Thắng đến Đào Duy Từ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đại Lộ Lê Lợi: | Đường Cửa Tả: Từ Trần Phú đến Minh Khai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lý Thường Kiệt: | Từ Lê Hoàn đến Lê Hữu Lập | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Quốc lộ 1A | Từ ngã tư Lê Quý Đôn đến ngã ba Tịch Điền | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 | Từ số nhà 305 Nguyễn Trãi đến ngã tư Hạc Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đinh Công Tráng: | Đường Hà Văn Mao: Từ đường Hàn Thuyên đến đường Nguyễn Trãi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đinh Công Tráng: | Đường Minh Khai: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cửa Tả | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đinh Công Tráng: | Đường Lê Hồng Phong: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cửa Tả | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tịch Điền: | Đường Cửa Tả: Từ Minh Khai đến Lê Hồng Phong | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phan Bội Châu: | Đường Lê Quý Đôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hàn Thuyên: | Từ đường Trần Phú đến đường Đào Duy Từ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG LAM SƠN CŨ | Đường Cửa Tả: Từ Minh Khai đến Lê Hồng Phong | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đại Lộ Lê Lợi: | Từ đường Trần Phú đến đường Lê Hữu Lập | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đại Lộ Lê Lợi: | Từ đường Lê Hữu Lập đến cầu Đông Hương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đại Lộ Lê Lợi: | Đường Minh Khai: Từ đường Cửa Tả đến Tượng đài Lê Lợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đại Lộ Lê Lợi: | Đường Lê Hồng Phong: Từ đường Cửa Tả đến Tượng đài Lê Lợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hàng Than: | Từ Trần Phú đến Lê Hữu Lập | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ | Đại lộ Lê Lợi: Từ đường Hạc Thành đến đường Lê Hoàn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hạc Thành: | Đường Dương Đình Nghệ: Từ đường Triệu Quốc Đạt đến Phan Chu Trinh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Phan Chu Trinh: | Đường Ngô Quyền: Từ đường Trường Thi đến đường Triệu Quốc Đạt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Các đường ngang, dọc khu Vincom (đường còn lại) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Dương Đình Nghệ: | Từ hết khu nhà liền kề HUD 4 đến Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trường Thi: | Đường Nguyễn Tạo đến ngã ba Đội Cung | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu Vinhome | Trục đường đôi khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu Tổ hợp thương mại Melinh Plaza: | Trục đường đôi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu Vinhome | Trục đường đôi khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu Tổ hợp thương mại Melinh Plaza: | Trục đường đôi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH dự án Công viên nước Đông Hương | Đất ở liền kề một mặt tiền giáp đường 14,5m (lòng đường là 14,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.906.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH dự án Công viên nước Đông Hương | Đất ở liền kề một mặt tiền giáp đường 10,5m (lòng đường là 10,5m, vỉa hè mỗi bên 3m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ Đào Duy Từ đến Lê Thị Hoa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đào Duy Từ: | Từ Hàn Thuyên đến Nguyễn Huy Tự | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH Nhà hát nhân dân | Đường Nguyễn Văn Huyên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Hoàn: Từ đường Triệu Quốc Đạt đến Đại lộ Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu Vinhome | Đường ngang dọc khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Quốc lộ 1A | Từ cầu Hạc đến đường Tô Vĩnh Diện | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 | Từ đường sắt đến số nhà 307 Nguyễn Trãi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đinh Công Tráng: | Đường Lê Phụng Hiểu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phan Bội Châu: | Đường Hạc Thành: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Triệu Quốc Đạt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hàn Thuyên: | Từ đường Trần Phú đến đường Phan Bội Châu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hàn Thuyên: | Đường Minh Hiệu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đào Duy Từ: | Đường Nguyễn Bá Ngọc: Từ đường Lê Hoàn đến đường Đào Duy Từ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH Nhà hát nhân dân | Đường Võ Quyết | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH Nhà hát nhân dân | Từ lô LK4-7 đến Nhà văn hóa phố 1: Từ Đào Tấn cũ đến Nhà văn hóa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cầm Bá Thước | Đường Lê Phụng Hiểu: Từ giáp phường Ba Đình đến Cầm Bá Thước | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hàng Than: | Từ Lê Hữu Lập đến Lê Thị Hoa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hạc Thành: | Từ đường Đại Lộ Lê Lợi đến đường Tô Vĩnh Diện | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Triệu Quốc Đạt: | Từ đường Trần Phú đến đường Hạc Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Triệu Quốc Đạt: | Đường Hàng Đồng: Từ Đại lộ Lê Lợi đến ngã ba Triệu Quốc Đạt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Đường nội bộ MBQH số 01-03 đường Nguyễn Du (chiều rộng lòng đường 7,5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phan Bội Châu: | Đại lộ Lê Lợi: Từ cầu vượt đường sắt đến đường Hạc Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Dương Đình Nghệ | Từ Nguyễn Trãi đến chân cầu vượt Phú Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Dương Đình Nghệ | Đường Hạc Thành: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Triệu Quốc Đạt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Dương Đình Nghệ | Đường gom hai bên cầu vượt đường sắt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ | Đại lộ Lê Lợi: Từ cầu Đông Hương đến đường Đông Hương 2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH dự án Công viên nước Đông Hương | Đất ở liền kề một mặt tiền giáp đường 7,5m (lòng đường là 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Hoàn: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Dương Đình Nghệ: | Từ Lý Nhân Tông đến Quốc lộ 1A (đường Dương Đình Nghệ kéo dài) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu Tổ hợp thương mại Melinh Plaza: | Đường ngang dọc còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu Vinhome | Đường ngang dọc khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu Tổ hợp thương mại Melinh Plaza: | Đường ngang dọc còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH dự án Công viên nước Đông Hương | Đất ở biệt thự một mặt tiền giáp đường 10,5m (lòng đường là 10,5m, vỉa hè mỗi bên 3m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lê Hoàn đến đường Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.868.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lê Hoàn đến đường Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.868.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Quốc lộ 1A | Từ ngã ba Tịch Điền đến đường Mật Sơn; phía Tây đến ngõ Ngọc Lan | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ Lê Thị Hoa đến cầu Cốc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tân An: | Đường Lạc Long Quân: Đoạn từ cây xăng Quân đội đến Quốc lộ 1A (Đại lộ Đông Tây - đoạn từ Km2 + 0.80 - Km2 + 214 ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đinh Chương Dương: | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ Hàn Thuyên đến Lê Quý Đôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đào Duy Từ: | Đường Nguyễn Trinh Tiếp | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH Nhà hát nhân dân | Đường ngang MBQH 1018, đoạn từ đường Lê Phụng Hiểu đến hết | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thị Hoa: | Quanh chợ Vườn Hoa mới | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 109 Ngô Từ: | Đường QH mặt bằng 8861 (khu dân cư 72 Hàng Than) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Triệu Quốc Đạt: | Từ đường Hạc Thành đến đường Dương Đình Nghệ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Du: | Từ đường Trần Phú đến đường Hàng Đồng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | Đường Đội Cung: Quốc lộ 1A đến đường Đào Duy Anh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) | Đường Triệu Quốc Đạt: Từ đường Hạc Thành đến đường Dương Đình Nghệ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Dương Đình Nghệ | Từ chân cầu vượt Phú Sơn đến Triệu Quốc Đạt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Đại lộ Lê Lợi: Từ ngã tư Phú Thọ đến cầu vượt đường sắt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 147 Mật Sơn | Đường Lạc Long Quân: Từ cây xăng Quân đội đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Mặt bằng 414 nước mắm Thanh Hương (đường nội bộ) | Đường Nguyễn Duy Hiệu (Đông Hương 2) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trường Thi: | Từ ngã ba Đội Cung đến Cầu Sâng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trường Thi: | Đường Đội Cung: Từ đường Đào Duy Anh đến đường Trường Thi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Từ Quốc lộ 1A đến đường Trường Thi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 89 | Từ đường Lê Lai đến đường Đông Hương 1 (đường Đông Hương 2) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đông Hương 2 | Đường Nguyễn Duy Hiệu (Đông Hương 2): Từ Đông Hương 1 đến Đại Lộ Lê Lợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đông Hương 2 | Đường Bùi Khắc Nhất | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 2072 các đường ngang dọc | Đường có lòng đường > 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Hoàn: Từ đường Triệu Quốc Đạt đến Đại lộ Lê Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH dự án Công viên nước Đông Hương | Đất ở biệt thự một mặt tiền giáp đường 7,5m (lòng đường là 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.399.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Hoàn: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.607.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ ngã tư Phan Chu Trinh đến ngã tư Đại lộ Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.607.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Tống Duy Tân đến đường Lê Phụng Hiểu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.607.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ Cầu Cốc đến cầu Lai Thành (Đông Sơn, Đông Hương) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH dự án Công viên nước Đông Hương | Đất ở biệt thự một mặt tiền giáp đường 5,5m (lòng đường là 5,5m, vỉa hè mỗi bên 3m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.903.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 | Từ ngã tư Phú Thọ đến đường sắt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Đường Đại lộ Đông Tây | Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp ranh phường Tân Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ | Đường Hoàng Văn Thụ: Từ Đại lộ Đông Tây đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ | Đường Tịch Điền: Từ Quốc lộ 1A đến đường Hoàng Văn Thụ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tịch Điền: | Đoạn từ Trần Phú đến đường Hoàng Văn Thụ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tịch Điền: | Đường Hoàng Văn Thụ: Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang 23 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Du: | Trần Oanh: Từ đường Lê Hoàn đến giáp phường Trường Thi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Du: | Đường Xuân Diệu: Từ đường Phan Chu Trinh đến Triệu Quốc Đạt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Đường Bến Ngự: Từ đường Trường Thi đến đường Lê Hoàn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu Đông Bắc Ga: | Đường Lê Văn An: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Quảng trường Lam Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu Đông Bắc Ga: | Đường Từ Đạo Hạnh: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Quảng trường Lam Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường ngang dọc trong khu MBQH Mai Xuân Dương | Khu biệt thự Mai Xuân Dương: Từ đường Quán Giò đến Lê Hồng Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường ngang dọc trong khu MBQH Mai Xuân Dương | Mặt đường Việt Bắc (Khu Biệt thự) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường ngang dọc trong khu MBQH Mai Xuân Dương | Mặt đường Mai Xuân Dương (giáp sân bóng, khu thương mại) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Mặt bằng 414 nước mắm Thanh Hương (đường nội bộ) | Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH số 65: | Đường Trần Oanh: Từ đường Lê Hoàn đến đường Mai An Tiêm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Việt Bắc từ Quốc lộ 1A đến khu Mai Xuân Dương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Nhà Thờ từ Quốc lộ 1A đến Nhà thờ Chính toà | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ | Đại lộ Lê Lợi: Từ đường Đông Hương 2 đến vòng xuyến chim Hạc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường nội bộ các MB 2072, 1970, 1418 | Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường nội bộ MB 2315; MB 2218; MB 384 | Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lê Hoàn đến đường Trần Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lê Hoàn đến đường Trần Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lê Phụng Hiểu đến Lê Quý Đôn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cao Thắng: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Hoàn: Từ đường Bến Ngự đến đường Triệu Quốc Đạt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Quốc lộ 1A | Từ giáp phường Ngọc Trạo đến Bắc Cầu Bố | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.123.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đinh Chương Dương: | Đường Lương Thế Vinh: Từ Hàn Thuyên đến Lê Quý Đôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Ngô Từ: | Đường QH sau 16 lô, MB 99: Từ đường Đinh Lễ đến Lê Thị Hoa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thị Hoa: | Từ Đinh Lễ đến Chợ Vườn Hoa mới | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ ngã tư Hạc Thành đến đường Đào Duy Từ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ ngã tư Phan Chu Trinh đến ngã tư Đại lộ Lê Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.173.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Tống Duy Tân đến đường Lê Phụng Hiểu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.173.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường ngang, dọc khu Vincom (đường còn lại) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Trần Phú đến Cao Thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Cao Thắng đến Đào Duy Từ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lê Quý Đôn đến Quốc lộ 1A | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Tống Duy Tân đến Lê Phụng Hiểu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Trần Phú đến đường Lê Hữu Lập | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Hữu Lập: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cao Thắng: Từ đường Nguyễn Du đến Đại lộ Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đại lộ Lê Lợi: Từ đường Hạc Thành đến đường Lê Hoàn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Hoàn: Từ đường Trường Thi đến đường Bến Ngự | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 | Từ ngã tư vào Trường lái đến ngã tư Phú Thọ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ cầu Lai Thành đến hết ranh giới phường Hạc Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Đường Quốc lộ 47 đoạn qua phường Hạc Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Quốc lộ 1A | Từ Cầu Bố đến đường CSEDP | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP) | Từ đường Nguyễn Trãi đến giáp cầu kênh Bắc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP) | Đường đại lộ Võ Nguyên Giáp (đường Ngã ba Voi đi Sầm Sơn) từ Quốc lộ 1A đến hết ranh giới phường Hạc Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Đường Đại lộ Đông Tây | Từ SN 92 đường Kim Đồng đến đường Phan Bội Châu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Đường Đại lộ Đông Tây | Đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường CSEDP | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Huy Tự: | Từ SN 01A (giáp CTMT) đến SN 02 Tân An | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Văn Trỗi: | Từ Quốc lộ 1A đến Tân An | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phan Bội Châu: | Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang 23 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hàn Thuyên: | Đường Phó Đức Chính | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đinh Chương Dương: | Từ Phan Bội Châu đến Nguyễn Trinh Tiếp | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đinh Chương Dương: | Đường Đào Tấn: Từ đường Cầm Bá Thước đến lô LK4-7 MBQH Nhà hát Nhân dân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đào Duy Từ: | Đường Lê Thế Long: Từ đường Nguyễn Trãi đến Hàn Thuyên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Ngô Từ: | Đường Phạm Vấn: Từ Tống Duy Tân đến đường Hàng Nan | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thị Hoa: | Từ Tống Duy Tân đến Đinh Lễ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thị Hoa: | Các đường MBQH 80, 114, 51; đường ngang dọc khu Nam Đại lộ Lê Lợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thị Hoa: | Đường MBQH 04: đường Lê Vãn kéo dài | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hạc Thành: | Từ đường Tô Vĩnh Diện đến Trường Mầm non Điện Biên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Du: | Tô Vĩnh Diện: Từ Quốc lộ 1A đến đường Hạc Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Du: | Đường Hồ Xuân Hương: Từ đường Phan Chu Trinh đến Triệu Quốc Đạt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Đường Nguyễn Đôn Tiết: Từ đường Phan Chu Trinh đến đường Triệu Quốc Đạt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Đường Lê Hữu Kiều | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường ngang dọc trong khu MBQH Mai Xuân Dương | Đường Việt Bắc, Đường Quán Giò | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 95 Đội Cung: | Đường Nguyễn Xiển | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phan Bội Châu: | Từ đường Lê Quý Đôn đến Đại lộ Đông Tây | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hải Thượng Lãn Ông: | Từ đường vào Trường Chính trị đến ngõ 262 Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 1413,1131, 790, khu đô thị xanh các đường ngang dọc | Đường rộng 28m, từ Lạc Long Quân đến hết MBQH 790 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cao Bá Quát: | Từ MBQH 1988 đến đường Nguyễn Trường Tộ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ 743 Bà Triệu từ Quốc lộ 1A đến ngõ 01 Chu Văn An | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Quán Giò: Từ đường Chu Văn An đến đường Việt Bắc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 9756 (Khu xen cư 19 Bến Than) | Ngõ 626 Bà Triệu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 11657 (điều chỉnh từ MBQH số 8267): | Đường nội bộ có lòng đường 10,5m (view hồ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |


