Bảng giá đất phường Gò Công, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Gò Công, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất phường Gò Công, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
2.2. Bảng giá đất phường Gò Công, tỉnh Đồng Tháp
Phường Gò Công Sắp xếp từ: Phường 1, Phường 5 (thành phố Gò Công), phường Long Hòa.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Gò Công | Hai Bà Trưng Cầu Long Chánh - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 20.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Trương Định Bạch Đằng - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 12.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Trương Định Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 20.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Trương Định Nguyễn Thái Học - Trần Công Tường | Đất ở đô thị | 11.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Nguyễn Huệ Võ Duy Linh - Trương Định (Thủ Khoa Huân) | Đất ở đô thị | 19.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Nguyễn Huệ Võ Duy Linh - Cầu Cây | Đất ở đô thị | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Lý Tự Trọng Nguyễn Huệ - Trương Định và Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 19.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Rạch Gầm Phan Bội Châu - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 12.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Rạch Gầm Phan Bội Châu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Lê Lợi Phan Bội Châu - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 12.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Lê Lợi Phan Bội Châu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Lê Lợi Hai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Trần Hưng Đạo Nguyễn Huệ - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Trần Hưng Đạo Hai Bà Trưng - Nguyễn Trọng Dân | Đất ở đô thị | 7.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Phan Bội Châu Trương Định - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 12.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Lê Thị Hồng Gấm Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Lý Thường Kiệt Bạch Đằng - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Lý Thường Kiệt Lê Lợi - Nguyễn Văn Côn | Đất ở đô thị | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Bạch Đằng Lý Thường Kiệt - Sông Gò Công | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Phan Chu Trinh Phan Đình Phùng - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Phan Đình Phùng Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Võ Duy Linh Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 20.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Võ Duy Linh Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Nguyễn Văn Côn Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 6.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Nguyễn Trọng Dân Trần Hưng Đạo - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) | Đất ở đô thị | 6.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Ngô Tùng Châu Nguyễn Huệ - Nhà trẻ Hòa Bình | Đất ở đô thị | 7.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Ngô Tùng Châu Nhà trẻ Hòa Bình - Hẻm số 2 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Ngô Tùng Châu Hẻm số 2 - Hẻm số 3 | Đất ở đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Ngô Tùng Châu Hẻm số 3 - Hẻm số 13 | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đồng Khởi (Quốc lộ 50) Cầu Long Chánh - Tim đường Hồ Biểu Chánh | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đồng Khởi (Quốc lộ 50) Tim đường Hồ Biểu Chánh - Trần Công Tường (Đường tỉnh 873B) | Đất ở đô thị | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Nguyễn Trọng Hợp Đồng Khởi - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) | Đất ở đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Võ Thị Lớ (hẻm 11 Phường 4 cũ) Đồng Khởi - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) | Đất ở đô thị | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Võ Thị Lớ (hẻm 11 Phường 4 cũ) Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Cầu Long Mỹ | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Nguyễn Thái Học Thủ Khoa Huân - Phạm Ngũ Lão (Võ Duy Linh) | Đất ở đô thị | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Phạm Ngũ Lão Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Huệ - Hẻm 10 | Đất ở đô thị | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Huệ - Trụ sở khu phố 3 | Đất ở đô thị | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường Hẻm 8 Nguyễn Huệ - Đường đan cặp kênh Salicette | Đất ở đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 1) - | Đất ở đô thị | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 1 - | Đất ở đô thị | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 2 - | Đất ở đô thị | 6.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 3 - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 4 - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 5 - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 6 - | Đất ở đô thị | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 10 - | Đất ở đô thị | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 11 - | Đất ở đô thị | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 12 - | Đất ở đô thị | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 12A - | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 12B - | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 14 - | Đất ở đô thị | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 17 - | Đất ở đô thị | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Nguyễn Trường Tộ Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường Trương Quyền (Đường vào khu dân cư Phường 5 cũ) Đường Võ Duy Linh - Đường Đỗ Trình Thoại | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862) Cầu Kênh Tỉnh - Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường (ĐT.862) | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862) Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường (ĐT.862) - Tim Ngã ba Tân Xã | Đất ở đô thị | 2.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa Cầu Kênh 16 (Tên cũ: Cầu Kênh 14) - | Đất ở đô thị | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa Tim Ngã ba Việt Hùng - | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Hồ Biểu Chánh (QL50) Võ Thị Lớ (Đồng Khởi) - Cầu Gò Công (Từ Dũ) | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Trần Công Tường (Đường tỉnh 862) Tim Ngã ba giao QL.50 (bến xe phường 1 cũ) - Cầu Nguyễn Văn Côn | Đất ở đô thị | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Trần Công Tường (Đường tỉnh 862) Cầu Nguyễn Văn Côn - Ngã tư Võ Duy Linh | Đất ở đô thị | 2.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Trần Công Tường (Đường tỉnh 862) Ngã tư Võ Duy Linh - Ngã 3 Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường huyện 15 Tim Ngã ba Trần Công Tường (ĐT.862) - ĐH.15 - Giáp ranh huyện Gò Công Tây | Đất ở đô thị | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877) Tim Ngã ba Trần Công Tường (ĐT.862) - Ranh phường 5 - Long Hòa | Đất ở đô thị | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877) Ranh phường 5 - Long Hòa - Cổng ấp văn hóa Giồng Cát | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877) Cổng ấp văn hóa Giồng Cát - Cầu Xóm Thủ | Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96) Cầu Huyện Chi - Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển | Đất ở đô thị | 2.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96) Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển - C19 Biên Phòng | Đất ở đô thị | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96) C19 Biên Phòng - Cầu Tân Cương | Đất ở đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường Hoàng Tuyển Võ Duy Linh - Võ Văn Kiết | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường Phan Thị Bạch Vân Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Sông Gò Công | Đất ở đô thị | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường Tân Xã - xã Long Hòa (ĐH.96B) Đường tỉnh 862 (Đường Thủ Khoa Huân) - Đường huyện 19 (Đường Việt Hùng) | Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đỗ Trình Thoại Trần Công Tường (ĐT.862) - Hoàng Tuyển | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường Kênh Ba Quyền Đường Hoàng Tuyển - Ranh Phường 5 - Long Hòa | Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường Việt Hùng (ĐH.19) Đường tỉnh 862 (Tim Ngã ba đường Việt Hùng) - Cầu Lợi An xã Bình Tân, Gò Công Tây | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Trần Văn Cương Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường đê bao Long Hòa Sông Gò Công - ĐH.15 | Đất ở đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường đê bao Phường 5 Đường tỉnh 862 - Kênh Sallicette | Đất ở đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường kênh 14 Kênh Sallicette - ĐT.877 | Đất ở đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường kênh 14 ĐT.877 - Kênh Kháng Chiến | Đất ở đô thị | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Hai Bà Trưng Cầu Long Chánh - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 16.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Trương Định Bạch Đằng - Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 10.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Trương Định Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 16.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Trương Định Nguyễn Thái Học - Trần Công Tường | Đất TM-DV đô thị | 9.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Nguyễn Huệ Võ Duy Linh - Trương Định (Thủ Khoa Huân) | Đất TM-DV đô thị | 15.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Nguyễn Huệ Võ Duy Linh - Cầu Cây | Đất TM-DV đô thị | 3.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Lý Tự Trọng Nguyễn Huệ - Trương Định và Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 15.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Rạch Gầm Phan Bội Châu - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 9.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Rạch Gầm Phan Bội Châu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Lê Lợi Phan Bội Châu - Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 9.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Lê Lợi Phan Bội Châu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Lê Lợi Hai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Trần Hưng Đạo Nguyễn Huệ - Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Trần Hưng Đạo Hai Bà Trưng - Nguyễn Trọng Dân | Đất TM-DV đô thị | 5.824.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Phan Bội Châu Trương Định - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 9.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Lê Thị Hồng Gấm Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Lý Thường Kiệt Bạch Đằng - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 6.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Lý Thường Kiệt Lê Lợi - Nguyễn Văn Côn | Đất TM-DV đô thị | 3.136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Bạch Đằng Lý Thường Kiệt - Sông Gò Công | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Phan Chu Trinh Phan Đình Phùng - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Phan Đình Phùng Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Võ Duy Linh Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 16.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Võ Duy Linh Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học | Đất TM-DV đô thị | 12.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Nguyễn Văn Côn Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 5.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Nguyễn Trọng Dân Trần Hưng Đạo - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) | Đất TM-DV đô thị | 5.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Ngô Tùng Châu Nguyễn Huệ - Nhà trẻ Hòa Bình | Đất TM-DV đô thị | 5.712.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Ngô Tùng Châu Nhà trẻ Hòa Bình - Hẻm số 2 | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Ngô Tùng Châu Hẻm số 2 - Hẻm số 3 | Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Ngô Tùng Châu Hẻm số 3 - Hẻm số 13 | Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đồng Khởi (Quốc lộ 50) Cầu Long Chánh - Tim đường Hồ Biểu Chánh | Đất TM-DV đô thị | 4.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đồng Khởi (Quốc lộ 50) Tim đường Hồ Biểu Chánh - Trần Công Tường (Đường tỉnh 873B) | Đất TM-DV đô thị | 2.576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Nguyễn Trọng Hợp Đồng Khởi - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) | Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Võ Thị Lớ (hẻm 11 Phường 4 cũ) Đồng Khởi - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) | Đất TM-DV đô thị | 2.576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Võ Thị Lớ (hẻm 11 Phường 4 cũ) Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Cầu Long Mỹ | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Nguyễn Thái Học Thủ Khoa Huân - Phạm Ngũ Lão (Võ Duy Linh) | Đất TM-DV đô thị | 4.144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Phạm Ngũ Lão Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học | Đất TM-DV đô thị | 3.136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Huệ - Hẻm 10 | Đất TM-DV đô thị | 3.136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Huệ - Trụ sở khu phố 3 | Đất TM-DV đô thị | 3.136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường Hẻm 8 Nguyễn Huệ - Đường đan cặp kênh Salicette | Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 1) - | Đất TM-DV đô thị | 3.136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 1 - | Đất TM-DV đô thị | 3.136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 2 - | Đất TM-DV đô thị | 5.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 3 - | Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 4 - | Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 5 - | Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 6 - | Đất TM-DV đô thị | 3.136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 10 - | Đất TM-DV đô thị | 3.136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 11 - | Đất TM-DV đô thị | 3.136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 12 - | Đất TM-DV đô thị | 3.136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 12A - | Đất TM-DV đô thị | 4.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 12B - | Đất TM-DV đô thị | 4.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 14 - | Đất TM-DV đô thị | 3.136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 17 - | Đất TM-DV đô thị | 3.136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Nguyễn Trường Tộ Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường Trương Quyền (Đường vào khu dân cư Phường 5 cũ) Đường Võ Duy Linh - Đường Đỗ Trình Thoại | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862) Cầu Kênh Tỉnh - Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường (ĐT.862) | Đất TM-DV đô thị | 2.912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862) Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường (ĐT.862) - Tim Ngã ba Tân Xã | Đất TM-DV đô thị | 2.392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa Cầu Kênh 16 (Tên cũ: Cầu Kênh 14) - | Đất TM-DV đô thị | 1.664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa Tim Ngã ba Việt Hùng - | Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Hồ Biểu Chánh (QL50) Võ Thị Lớ (Đồng Khởi) - Cầu Gò Công (Từ Dũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Trần Công Tường (Đường tỉnh 862) Tim Ngã ba giao QL.50 (bến xe phường 1 cũ) - Cầu Nguyễn Văn Côn | Đất TM-DV đô thị | 1.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Trần Công Tường (Đường tỉnh 862) Cầu Nguyễn Văn Côn - Ngã tư Võ Duy Linh | Đất TM-DV đô thị | 2.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Trần Công Tường (Đường tỉnh 862) Ngã tư Võ Duy Linh - Ngã 3 Thủ Khoa Huân | Đất TM-DV đô thị | 2.912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường huyện 15 Tim Ngã ba Trần Công Tường (ĐT.862) - ĐH.15 - Giáp ranh huyện Gò Công Tây | Đất TM-DV đô thị | 736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877) Tim Ngã ba Trần Công Tường (ĐT.862) - Ranh phường 5 - Long Hòa | Đất TM-DV đô thị | 1.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877) Ranh phường 5 - Long Hòa - Cổng ấp văn hóa Giồng Cát | Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877) Cổng ấp văn hóa Giồng Cát - Cầu Xóm Thủ | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96) Cầu Huyện Chi - Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển | Đất TM-DV đô thị | 2.392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96) Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển - C19 Biên Phòng | Đất TM-DV đô thị | 1.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96) C19 Biên Phòng - Cầu Tân Cương | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường Hoàng Tuyển Võ Duy Linh - Võ Văn Kiết | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường Phan Thị Bạch Vân Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Sông Gò Công | Đất TM-DV đô thị | 736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường Tân Xã - xã Long Hòa (ĐH.96B) Đường tỉnh 862 (Đường Thủ Khoa Huân) - Đường huyện 19 (Đường Việt Hùng) | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đỗ Trình Thoại Trần Công Tường (ĐT.862) - Hoàng Tuyển | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường Kênh Ba Quyền Đường Hoàng Tuyển - Ranh Phường 5 - Long Hòa | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường Việt Hùng (ĐH.19) Đường tỉnh 862 (Tim Ngã ba đường Việt Hùng) - Cầu Lợi An xã Bình Tân, Gò Công Tây | Đất TM-DV đô thị | 896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Trần Văn Cương Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường đê bao Long Hòa Sông Gò Công - ĐH.15 | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường đê bao Phường 5 Đường tỉnh 862 - Kênh Sallicette | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường kênh 14 Kênh Sallicette - ĐT.877 | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đường kênh 14 ĐT.877 - Kênh Kháng Chiến | Đất TM-DV đô thị | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Hai Bà Trưng Cầu Long Chánh - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 12.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Trương Định Bạch Đằng - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 7.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Trương Định Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 12.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Trương Định Nguyễn Thái Học - Trần Công Tường | Đất SX-KD đô thị | 6.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Nguyễn Huệ Võ Duy Linh - Trương Định (Thủ Khoa Huân) | Đất SX-KD đô thị | 11.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Nguyễn Huệ Võ Duy Linh - Cầu Cây | Đất SX-KD đô thị | 2.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Lý Tự Trọng Nguyễn Huệ - Trương Định và Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 11.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Rạch Gầm Phan Bội Châu - Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 7.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Rạch Gầm Phan Bội Châu - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 5.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Lê Lợi Phan Bội Châu - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 7.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Lê Lợi Phan Bội Châu - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 5.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Lê Lợi Hai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 5.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Trần Hưng Đạo Nguyễn Huệ - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Trần Hưng Đạo Hai Bà Trưng - Nguyễn Trọng Dân | Đất SX-KD đô thị | 4.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Phan Bội Châu Trương Định - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 7.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Lê Thị Hồng Gấm Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Lý Thường Kiệt Bạch Đằng - Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 5.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Lý Thường Kiệt Lê Lợi - Nguyễn Văn Côn | Đất SX-KD đô thị | 2.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Bạch Đằng Lý Thường Kiệt - Sông Gò Công | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Phan Chu Trinh Phan Đình Phùng - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Phan Đình Phùng Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Võ Duy Linh Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 12.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Võ Duy Linh Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học | Đất SX-KD đô thị | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Nguyễn Văn Côn Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 3.864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Nguyễn Trọng Dân Trần Hưng Đạo - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) | Đất SX-KD đô thị | 3.864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Ngô Tùng Châu Nguyễn Huệ - Nhà trẻ Hòa Bình | Đất SX-KD đô thị | 4.284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Ngô Tùng Châu Nhà trẻ Hòa Bình - Hẻm số 2 | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Ngô Tùng Châu Hẻm số 2 - Hẻm số 3 | Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Ngô Tùng Châu Hẻm số 3 - Hẻm số 13 | Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đồng Khởi (Quốc lộ 50) Cầu Long Chánh - Tim đường Hồ Biểu Chánh | Đất SX-KD đô thị | 3.024.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Đồng Khởi (Quốc lộ 50) Tim đường Hồ Biểu Chánh - Trần Công Tường (Đường tỉnh 873B) | Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Nguyễn Trọng Hợp Đồng Khởi - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) | Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Võ Thị Lớ (hẻm 11 Phường 4 cũ) Đồng Khởi - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) | Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Võ Thị Lớ (hẻm 11 Phường 4 cũ) Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Cầu Long Mỹ | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Nguyễn Thái Học Thủ Khoa Huân - Phạm Ngũ Lão (Võ Duy Linh) | Đất SX-KD đô thị | 3.108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Phạm Ngũ Lão Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học | Đất SX-KD đô thị | 2.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Huệ - Hẻm 10 | Đất SX-KD đô thị | 2.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Gò Công | Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Huệ - Trụ sở khu phố 3 | Đất SX-KD đô thị | 2.352.000 | 0 | 0 | 0 |


