• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Gò Công, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Gò Công, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất phường Gò Công, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất phường Gò Công, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Gò Công, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Gò Công, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất phường Gò Công, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất phường Gò Công, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất phường Gò Công, tỉnh Đồng Tháp

Phường Gò Công Sắp xếp từ: Phường 1, Phường 5 (thành phố Gò Công), phường Long Hòa.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1763Phường Gò CôngHai Bà Trưng Cầu Long Chánh - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị20.700.000000
1764Phường Gò CôngTrương Định Bạch Đằng - Hai Bà TrưngĐất ở đô thị12.900.000000
1765Phường Gò CôngTrương Định Hai Bà Trưng - Nguyễn HuệĐất ở đô thị20.700.000000
1766Phường Gò CôngTrương Định Nguyễn Thái Học - Trần Công TườngĐất ở đô thị11.340.000000
1767Phường Gò CôngNguyễn Huệ Võ Duy Linh - Trương Định (Thủ Khoa Huân)Đất ở đô thị19.350.000000
1768Phường Gò CôngNguyễn Huệ Võ Duy Linh - Cầu CâyĐất ở đô thị4.620.000000
1769Phường Gò CôngLý Tự Trọng Nguyễn Huệ - Trương Định và Hai Bà TrưngĐất ở đô thị19.350.000000
1770Phường Gò CôngRạch Gầm Phan Bội Châu - Lý Thường KiệtĐất ở đô thị12.150.000000
1771Phường Gò CôngRạch Gầm Phan Bội Châu - Nguyễn HuệĐất ở đô thị9.900.000000
1772Phường Gò CôngLê Lợi Phan Bội Châu - Hai Bà TrưngĐất ở đô thị12.150.000000
1773Phường Gò CôngLê Lợi Phan Bội Châu - Nguyễn HuệĐất ở đô thị9.900.000000
1774Phường Gò CôngLê Lợi Hai Bà Trưng - Lý Thường KiệtĐất ở đô thị9.900.000000
1775Phường Gò CôngTrần Hưng Đạo Nguyễn Huệ - Hai Bà TrưngĐất ở đô thị11.700.000000
1776Phường Gò CôngTrần Hưng Đạo Hai Bà Trưng - Nguyễn Trọng DânĐất ở đô thị7.280.000000
1777Phường Gò CôngPhan Bội Châu Trương Định - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị12.150.000000
1778Phường Gò CôngLê Thị Hồng Gấm Hai Bà Trưng - Nguyễn HuệĐất ở đô thị9.000.000000
1779Phường Gò CôngLý Thường Kiệt Bạch Đằng - Lê LợiĐất ở đô thị8.700.000000
1780Phường Gò CôngLý Thường Kiệt Lê Lợi - Nguyễn Văn CônĐất ở đô thị3.920.000000
1781Phường Gò CôngBạch Đằng Lý Thường Kiệt - Sông Gò CôngĐất ở đô thị9.000.000000
1782Phường Gò CôngPhan Chu Trinh Phan Đình Phùng - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị7.800.000000
1783Phường Gò CôngPhan Đình Phùng Nguyễn Huệ - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị7.800.000000
1784Phường Gò CôngVõ Duy Linh Hai Bà Trưng - Nguyễn HuệĐất ở đô thị20.700.000000
1785Phường Gò CôngVõ Duy Linh Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị15.600.000000
1786Phường Gò CôngNguyễn Văn Côn Lý Thường Kiệt - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị6.440.000000
1787Phường Gò CôngNguyễn Trọng Dân Trần Hưng Đạo - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)Đất ở đô thị6.440.000000
1788Phường Gò CôngNgô Tùng Châu Nguyễn Huệ - Nhà trẻ Hòa BìnhĐất ở đô thị7.140.000000
1789Phường Gò CôngNgô Tùng Châu Nhà trẻ Hòa Bình - Hẻm số 2Đất ở đô thị3.500.000000
1790Phường Gò CôngNgô Tùng Châu Hẻm số 2 - Hẻm số 3Đất ở đô thị2.520.000000
1791Phường Gò CôngNgô Tùng Châu Hẻm số 3 - Hẻm số 13Đất ở đô thị1.680.000000
1792Phường Gò CôngĐồng Khởi (Quốc lộ 50) Cầu Long Chánh - Tim đường Hồ Biểu ChánhĐất ở đô thị5.040.000000
1793Phường Gò CôngĐồng Khởi (Quốc lộ 50) Tim đường Hồ Biểu Chánh - Trần Công Tường (Đường tỉnh 873B)Đất ở đô thị3.220.000000
1794Phường Gò CôngNguyễn Trọng Hợp Đồng Khởi - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)Đất ở đô thị1.920.000000
1795Phường Gò CôngVõ Thị Lớ (hẻm 11 Phường 4 cũ) Đồng Khởi - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)Đất ở đô thị3.220.000000
1796Phường Gò CôngVõ Thị Lớ (hẻm 11 Phường 4 cũ) Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Cầu Long MỹĐất ở đô thị1.800.000000
1797Phường Gò CôngNguyễn Thái Học Thủ Khoa Huân - Phạm Ngũ Lão (Võ Duy Linh)Đất ở đô thị5.180.000000
1798Phường Gò CôngPhạm Ngũ Lão Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái HọcĐất ở đô thị3.920.000000
1799Phường Gò CôngNguyễn Đình Chiểu Nguyễn Huệ - Hẻm 10Đất ở đô thị3.920.000000
1800Phường Gò CôngNguyễn Đình Chiểu Nguyễn Huệ - Trụ sở khu phố 3Đất ở đô thị3.920.000000
1801Phường Gò CôngĐường Hẻm 8 Nguyễn Huệ - Đường đan cặp kênh SalicetteĐất ở đô thị2.520.000000
1802Phường Gò CôngĐường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 1) -Đất ở đô thị3.920.000000
1803Phường Gò CôngĐường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 1 -Đất ở đô thị3.920.000000
1804Phường Gò CôngĐường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 2 -Đất ở đô thị6.440.000000
1805Phường Gò CôngĐường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 3 -Đất ở đô thị3.360.000000
1806Phường Gò CôngĐường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 4 -Đất ở đô thị3.360.000000
1807Phường Gò CôngĐường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 5 -Đất ở đô thị3.360.000000
1808Phường Gò CôngĐường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 6 -Đất ở đô thị3.920.000000
1809Phường Gò CôngĐường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 10 -Đất ở đô thị3.920.000000
1810Phường Gò CôngĐường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 11 -Đất ở đô thị3.920.000000
1811Phường Gò CôngĐường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 12 -Đất ở đô thị3.920.000000
1812Phường Gò CôngĐường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 12A -Đất ở đô thị5.040.000000
1813Phường Gò CôngĐường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 12B -Đất ở đô thị5.040.000000
1814Phường Gò CôngĐường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 14 -Đất ở đô thị3.920.000000
1815Phường Gò CôngĐường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 17 -Đất ở đô thị3.920.000000
1816Phường Gò CôngNguyễn Trường Tộ Trần Hưng Đạo - Lý Thường KiệtĐất ở đô thị4.900.000000
1817Phường Gò CôngĐường Trương Quyền (Đường vào khu dân cư Phường 5 cũ) Đường Võ Duy Linh - Đường Đỗ Trình ThoạiĐất ở đô thị2.100.000000
1818Phường Gò CôngThủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862) Cầu Kênh Tỉnh - Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường (ĐT.862)Đất ở đô thị3.640.000000
1819Phường Gò CôngThủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862) Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường (ĐT.862) - Tim Ngã ba Tân XãĐất ở đô thị2.990.000000
1820Phường Gò CôngĐường tỉnh 862 đi Tân Hòa Cầu Kênh 16 (Tên cũ: Cầu Kênh 14) -Đất ở đô thị2.080.000000
1821Phường Gò CôngĐường tỉnh 862 đi Tân Hòa Tim Ngã ba Việt Hùng -Đất ở đô thị1.560.000000
1822Phường Gò CôngHồ Biểu Chánh (QL50) Võ Thị Lớ (Đồng Khởi) - Cầu Gò Công (Từ Dũ)Đất ở đô thị2.210.000000
1823Phường Gò CôngTrần Công Tường (Đường tỉnh 862) Tim Ngã ba giao QL.50 (bến xe phường 1 cũ) - Cầu Nguyễn Văn CônĐất ở đô thị1.820.000000
1824Phường Gò CôngTrần Công Tường (Đường tỉnh 862) Cầu Nguyễn Văn Côn - Ngã tư Võ Duy LinhĐất ở đô thị2.860.000000
1825Phường Gò CôngTrần Công Tường (Đường tỉnh 862) Ngã tư Võ Duy Linh - Ngã 3 Thủ Khoa HuânĐất ở đô thị3.640.000000
1826Phường Gò CôngĐường huyện 15 Tim Ngã ba Trần Công Tường (ĐT.862) - ĐH.15 - Giáp ranh huyện Gò Công TâyĐất ở đô thị920.000000
1827Phường Gò CôngĐường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877) Tim Ngã ba Trần Công Tường (ĐT.862) - Ranh phường 5 - Long HòaĐất ở đô thị1.820.000000
1828Phường Gò CôngĐường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877) Ranh phường 5 - Long Hòa - Cổng ấp văn hóa Giồng CátĐất ở đô thị1.560.000000
1829Phường Gò CôngĐường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877) Cổng ấp văn hóa Giồng Cát - Cầu Xóm ThủĐất ở đô thị900.000000
1830Phường Gò CôngĐường Võ Duy Linh (Đường huyện 96) Cầu Huyện Chi - Tim ngã ba đường Hoàng TuyểnĐất ở đô thị2.990.000000
1831Phường Gò CôngĐường Võ Duy Linh (Đường huyện 96) Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển - C19 Biên PhòngĐất ở đô thị1.820.000000
1832Phường Gò CôngĐường Võ Duy Linh (Đường huyện 96) C19 Biên Phòng - Cầu Tân CươngĐất ở đô thị750.000000
1833Phường Gò CôngĐường Hoàng Tuyển Võ Duy Linh - Võ Văn KiếtĐất ở đô thị1.950.000000
1834Phường Gò CôngĐường Phan Thị Bạch Vân Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Sông Gò CôngĐất ở đô thị920.000000
1835Phường Gò CôngĐường Tân Xã - xã Long Hòa (ĐH.96B) Đường tỉnh 862 (Đường Thủ Khoa Huân) - Đường huyện 19 (Đường Việt Hùng)Đất ở đô thị600.000000
1836Phường Gò CôngĐỗ Trình Thoại Trần Công Tường (ĐT.862) - Hoàng TuyểnĐất ở đô thị1.950.000000
1837Phường Gò CôngĐường Kênh Ba Quyền Đường Hoàng Tuyển - Ranh Phường 5 - Long HòaĐất ở đô thị600.000000
1838Phường Gò CôngĐường Việt Hùng (ĐH.19) Đường tỉnh 862 (Tim Ngã ba đường Việt Hùng) - Cầu Lợi An xã Bình Tân, Gò Công TâyĐất ở đô thị1.120.000000
1839Phường Gò CôngTrần Văn Cương Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.080.000000
1840Phường Gò CôngĐường đê bao Long Hòa Sông Gò Công - ĐH.15Đất ở đô thị700.000000
1841Phường Gò CôngĐường đê bao Phường 5 Đường tỉnh 862 - Kênh SallicetteĐất ở đô thị700.000000
1842Phường Gò CôngĐường kênh 14 Kênh Sallicette - ĐT.877Đất ở đô thị700.000000
1843Phường Gò CôngĐường kênh 14 ĐT.877 - Kênh Kháng ChiếnĐất ở đô thị620.000000
1844Phường Gò CôngHai Bà Trưng Cầu Long Chánh - Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị16.560.000000
1845Phường Gò CôngTrương Định Bạch Đằng - Hai Bà TrưngĐất TM-DV đô thị10.320.000000
1846Phường Gò CôngTrương Định Hai Bà Trưng - Nguyễn HuệĐất TM-DV đô thị16.560.000000
1847Phường Gò CôngTrương Định Nguyễn Thái Học - Trần Công TườngĐất TM-DV đô thị9.072.000000
1848Phường Gò CôngNguyễn Huệ Võ Duy Linh - Trương Định (Thủ Khoa Huân)Đất TM-DV đô thị15.480.000000
1849Phường Gò CôngNguyễn Huệ Võ Duy Linh - Cầu CâyĐất TM-DV đô thị3.696.000000
1850Phường Gò CôngLý Tự Trọng Nguyễn Huệ - Trương Định và Hai Bà TrưngĐất TM-DV đô thị15.480.000000
1851Phường Gò CôngRạch Gầm Phan Bội Châu - Lý Thường KiệtĐất TM-DV đô thị9.720.000000
1852Phường Gò CôngRạch Gầm Phan Bội Châu - Nguyễn HuệĐất TM-DV đô thị7.920.000000
1853Phường Gò CôngLê Lợi Phan Bội Châu - Hai Bà TrưngĐất TM-DV đô thị9.720.000000
1854Phường Gò CôngLê Lợi Phan Bội Châu - Nguyễn HuệĐất TM-DV đô thị7.920.000000
1855Phường Gò CôngLê Lợi Hai Bà Trưng - Lý Thường KiệtĐất TM-DV đô thị7.920.000000
1856Phường Gò CôngTrần Hưng Đạo Nguyễn Huệ - Hai Bà TrưngĐất TM-DV đô thị9.360.000000
1857Phường Gò CôngTrần Hưng Đạo Hai Bà Trưng - Nguyễn Trọng DânĐất TM-DV đô thị5.824.000000
1858Phường Gò CôngPhan Bội Châu Trương Định - Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị9.720.000000
1859Phường Gò CôngLê Thị Hồng Gấm Hai Bà Trưng - Nguyễn HuệĐất TM-DV đô thị7.200.000000
1860Phường Gò CôngLý Thường Kiệt Bạch Đằng - Lê LợiĐất TM-DV đô thị6.960.000000
1861Phường Gò CôngLý Thường Kiệt Lê Lợi - Nguyễn Văn CônĐất TM-DV đô thị3.136.000000
1862Phường Gò CôngBạch Đằng Lý Thường Kiệt - Sông Gò CôngĐất TM-DV đô thị7.200.000000
1863Phường Gò CôngPhan Chu Trinh Phan Đình Phùng - Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị6.240.000000
1864Phường Gò CôngPhan Đình Phùng Nguyễn Huệ - Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị6.240.000000
1865Phường Gò CôngVõ Duy Linh Hai Bà Trưng - Nguyễn HuệĐất TM-DV đô thị16.560.000000
1866Phường Gò CôngVõ Duy Linh Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái HọcĐất TM-DV đô thị12.480.000000
1867Phường Gò CôngNguyễn Văn Côn Lý Thường Kiệt - Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị5.152.000000
1868Phường Gò CôngNguyễn Trọng Dân Trần Hưng Đạo - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)Đất TM-DV đô thị5.152.000000
1869Phường Gò CôngNgô Tùng Châu Nguyễn Huệ - Nhà trẻ Hòa BìnhĐất TM-DV đô thị5.712.000000
1870Phường Gò CôngNgô Tùng Châu Nhà trẻ Hòa Bình - Hẻm số 2Đất TM-DV đô thị2.800.000000
1871Phường Gò CôngNgô Tùng Châu Hẻm số 2 - Hẻm số 3Đất TM-DV đô thị2.016.000000
1872Phường Gò CôngNgô Tùng Châu Hẻm số 3 - Hẻm số 13Đất TM-DV đô thị1.344.000000
1873Phường Gò CôngĐồng Khởi (Quốc lộ 50) Cầu Long Chánh - Tim đường Hồ Biểu ChánhĐất TM-DV đô thị4.032.000000
1874Phường Gò CôngĐồng Khởi (Quốc lộ 50) Tim đường Hồ Biểu Chánh - Trần Công Tường (Đường tỉnh 873B)Đất TM-DV đô thị2.576.000000
1875Phường Gò CôngNguyễn Trọng Hợp Đồng Khởi - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)Đất TM-DV đô thị1.536.000000
1876Phường Gò CôngVõ Thị Lớ (hẻm 11 Phường 4 cũ) Đồng Khởi - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)Đất TM-DV đô thị2.576.000000
1877Phường Gò CôngVõ Thị Lớ (hẻm 11 Phường 4 cũ) Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Cầu Long MỹĐất TM-DV đô thị1.440.000000
1878Phường Gò CôngNguyễn Thái Học Thủ Khoa Huân - Phạm Ngũ Lão (Võ Duy Linh)Đất TM-DV đô thị4.144.000000
1879Phường Gò CôngPhạm Ngũ Lão Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái HọcĐất TM-DV đô thị3.136.000000
1880Phường Gò CôngNguyễn Đình Chiểu Nguyễn Huệ - Hẻm 10Đất TM-DV đô thị3.136.000000
1881Phường Gò CôngNguyễn Đình Chiểu Nguyễn Huệ - Trụ sở khu phố 3Đất TM-DV đô thị3.136.000000
1882Phường Gò CôngĐường Hẻm 8 Nguyễn Huệ - Đường đan cặp kênh SalicetteĐất TM-DV đô thị2.016.000000
1883Phường Gò CôngĐường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 1) -Đất TM-DV đô thị3.136.000000
1884Phường Gò CôngĐường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 1 -Đất TM-DV đô thị3.136.000000
1885Phường Gò CôngĐường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 2 -Đất TM-DV đô thị5.152.000000
1886Phường Gò CôngĐường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 3 -Đất TM-DV đô thị2.688.000000
1887Phường Gò CôngĐường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 4 -Đất TM-DV đô thị2.688.000000
1888Phường Gò CôngĐường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 5 -Đất TM-DV đô thị2.688.000000
1889Phường Gò CôngĐường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 6 -Đất TM-DV đô thị3.136.000000
1890Phường Gò CôngĐường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 10 -Đất TM-DV đô thị3.136.000000
1891Phường Gò CôngĐường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 11 -Đất TM-DV đô thị3.136.000000
1892Phường Gò CôngĐường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 12 -Đất TM-DV đô thị3.136.000000
1893Phường Gò CôngĐường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 12A -Đất TM-DV đô thị4.032.000000
1894Phường Gò CôngĐường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 12B -Đất TM-DV đô thị4.032.000000
1895Phường Gò CôngĐường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 14 -Đất TM-DV đô thị3.136.000000
1896Phường Gò CôngĐường nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) Đường số 17 -Đất TM-DV đô thị3.136.000000
1897Phường Gò CôngNguyễn Trường Tộ Trần Hưng Đạo - Lý Thường KiệtĐất TM-DV đô thị3.920.000000
1898Phường Gò CôngĐường Trương Quyền (Đường vào khu dân cư Phường 5 cũ) Đường Võ Duy Linh - Đường Đỗ Trình ThoạiĐất TM-DV đô thị1.680.000000
1899Phường Gò CôngThủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862) Cầu Kênh Tỉnh - Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường (ĐT.862)Đất TM-DV đô thị2.912.000000
1900Phường Gò CôngThủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862) Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường (ĐT.862) - Tim Ngã ba Tân XãĐất TM-DV đô thị2.392.000000
1901Phường Gò CôngĐường tỉnh 862 đi Tân Hòa Cầu Kênh 16 (Tên cũ: Cầu Kênh 14) -Đất TM-DV đô thị1.664.000000
1902Phường Gò CôngĐường tỉnh 862 đi Tân Hòa Tim Ngã ba Việt Hùng -Đất TM-DV đô thị1.248.000000
1903Phường Gò CôngHồ Biểu Chánh (QL50) Võ Thị Lớ (Đồng Khởi) - Cầu Gò Công (Từ Dũ)Đất TM-DV đô thị1.768.000000
1904Phường Gò CôngTrần Công Tường (Đường tỉnh 862) Tim Ngã ba giao QL.50 (bến xe phường 1 cũ) - Cầu Nguyễn Văn CônĐất TM-DV đô thị1.456.000000
1905Phường Gò CôngTrần Công Tường (Đường tỉnh 862) Cầu Nguyễn Văn Côn - Ngã tư Võ Duy LinhĐất TM-DV đô thị2.288.000000
1906Phường Gò CôngTrần Công Tường (Đường tỉnh 862) Ngã tư Võ Duy Linh - Ngã 3 Thủ Khoa HuânĐất TM-DV đô thị2.912.000000
1907Phường Gò CôngĐường huyện 15 Tim Ngã ba Trần Công Tường (ĐT.862) - ĐH.15 - Giáp ranh huyện Gò Công TâyĐất TM-DV đô thị736.000000
1908Phường Gò CôngĐường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877) Tim Ngã ba Trần Công Tường (ĐT.862) - Ranh phường 5 - Long HòaĐất TM-DV đô thị1.456.000000
1909Phường Gò CôngĐường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877) Ranh phường 5 - Long Hòa - Cổng ấp văn hóa Giồng CátĐất TM-DV đô thị1.248.000000
1910Phường Gò CôngĐường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877) Cổng ấp văn hóa Giồng Cát - Cầu Xóm ThủĐất TM-DV đô thị720.000000
1911Phường Gò CôngĐường Võ Duy Linh (Đường huyện 96) Cầu Huyện Chi - Tim ngã ba đường Hoàng TuyểnĐất TM-DV đô thị2.392.000000
1912Phường Gò CôngĐường Võ Duy Linh (Đường huyện 96) Tim ngã ba đường Hoàng Tuyển - C19 Biên PhòngĐất TM-DV đô thị1.456.000000
1913Phường Gò CôngĐường Võ Duy Linh (Đường huyện 96) C19 Biên Phòng - Cầu Tân CươngĐất TM-DV đô thị600.000000
1914Phường Gò CôngĐường Hoàng Tuyển Võ Duy Linh - Võ Văn KiếtĐất TM-DV đô thị1.560.000000
1915Phường Gò CôngĐường Phan Thị Bạch Vân Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Sông Gò CôngĐất TM-DV đô thị736.000000
1916Phường Gò CôngĐường Tân Xã - xã Long Hòa (ĐH.96B) Đường tỉnh 862 (Đường Thủ Khoa Huân) - Đường huyện 19 (Đường Việt Hùng)Đất TM-DV đô thị480.000000
1917Phường Gò CôngĐỗ Trình Thoại Trần Công Tường (ĐT.862) - Hoàng TuyểnĐất TM-DV đô thị1.560.000000
1918Phường Gò CôngĐường Kênh Ba Quyền Đường Hoàng Tuyển - Ranh Phường 5 - Long HòaĐất TM-DV đô thị480.000000
1919Phường Gò CôngĐường Việt Hùng (ĐH.19) Đường tỉnh 862 (Tim Ngã ba đường Việt Hùng) - Cầu Lợi An xã Bình Tân, Gò Công TâyĐất TM-DV đô thị896.000000
1920Phường Gò CôngTrần Văn Cương Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.664.000000
1921Phường Gò CôngĐường đê bao Long Hòa Sông Gò Công - ĐH.15Đất TM-DV đô thị560.000000
1922Phường Gò CôngĐường đê bao Phường 5 Đường tỉnh 862 - Kênh SallicetteĐất TM-DV đô thị560.000000
1923Phường Gò CôngĐường kênh 14 Kênh Sallicette - ĐT.877Đất TM-DV đô thị560.000000
1924Phường Gò CôngĐường kênh 14 ĐT.877 - Kênh Kháng ChiếnĐất TM-DV đô thị496.000000
1925Phường Gò CôngHai Bà Trưng Cầu Long Chánh - Trần Hưng ĐạoĐất SX-KD đô thị12.420.000000
1926Phường Gò CôngTrương Định Bạch Đằng - Hai Bà TrưngĐất SX-KD đô thị7.740.000000
1927Phường Gò CôngTrương Định Hai Bà Trưng - Nguyễn HuệĐất SX-KD đô thị12.420.000000
1928Phường Gò CôngTrương Định Nguyễn Thái Học - Trần Công TườngĐất SX-KD đô thị6.804.000000
1929Phường Gò CôngNguyễn Huệ Võ Duy Linh - Trương Định (Thủ Khoa Huân)Đất SX-KD đô thị11.610.000000
1930Phường Gò CôngNguyễn Huệ Võ Duy Linh - Cầu CâyĐất SX-KD đô thị2.772.000000
1931Phường Gò CôngLý Tự Trọng Nguyễn Huệ - Trương Định và Hai Bà TrưngĐất SX-KD đô thị11.610.000000
1932Phường Gò CôngRạch Gầm Phan Bội Châu - Lý Thường KiệtĐất SX-KD đô thị7.290.000000
1933Phường Gò CôngRạch Gầm Phan Bội Châu - Nguyễn HuệĐất SX-KD đô thị5.940.000000
1934Phường Gò CôngLê Lợi Phan Bội Châu - Hai Bà TrưngĐất SX-KD đô thị7.290.000000
1935Phường Gò CôngLê Lợi Phan Bội Châu - Nguyễn HuệĐất SX-KD đô thị5.940.000000
1936Phường Gò CôngLê Lợi Hai Bà Trưng - Lý Thường KiệtĐất SX-KD đô thị5.940.000000
1937Phường Gò CôngTrần Hưng Đạo Nguyễn Huệ - Hai Bà TrưngĐất SX-KD đô thị7.020.000000
1938Phường Gò CôngTrần Hưng Đạo Hai Bà Trưng - Nguyễn Trọng DânĐất SX-KD đô thị4.368.000000
1939Phường Gò CôngPhan Bội Châu Trương Định - Trần Hưng ĐạoĐất SX-KD đô thị7.290.000000
1940Phường Gò CôngLê Thị Hồng Gấm Hai Bà Trưng - Nguyễn HuệĐất SX-KD đô thị5.400.000000
1941Phường Gò CôngLý Thường Kiệt Bạch Đằng - Lê LợiĐất SX-KD đô thị5.220.000000
1942Phường Gò CôngLý Thường Kiệt Lê Lợi - Nguyễn Văn CônĐất SX-KD đô thị2.352.000000
1943Phường Gò CôngBạch Đằng Lý Thường Kiệt - Sông Gò CôngĐất SX-KD đô thị5.400.000000
1944Phường Gò CôngPhan Chu Trinh Phan Đình Phùng - Trần Hưng ĐạoĐất SX-KD đô thị4.680.000000
1945Phường Gò CôngPhan Đình Phùng Nguyễn Huệ - Trần Hưng ĐạoĐất SX-KD đô thị4.680.000000
1946Phường Gò CôngVõ Duy Linh Hai Bà Trưng - Nguyễn HuệĐất SX-KD đô thị12.420.000000
1947Phường Gò CôngVõ Duy Linh Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái HọcĐất SX-KD đô thị9.360.000000
1948Phường Gò CôngNguyễn Văn Côn Lý Thường Kiệt - Trần Hưng ĐạoĐất SX-KD đô thị3.864.000000
1949Phường Gò CôngNguyễn Trọng Dân Trần Hưng Đạo - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)Đất SX-KD đô thị3.864.000000
1950Phường Gò CôngNgô Tùng Châu Nguyễn Huệ - Nhà trẻ Hòa BìnhĐất SX-KD đô thị4.284.000000
1951Phường Gò CôngNgô Tùng Châu Nhà trẻ Hòa Bình - Hẻm số 2Đất SX-KD đô thị2.100.000000
1952Phường Gò CôngNgô Tùng Châu Hẻm số 2 - Hẻm số 3Đất SX-KD đô thị1.512.000000
1953Phường Gò CôngNgô Tùng Châu Hẻm số 3 - Hẻm số 13Đất SX-KD đô thị1.008.000000
1954Phường Gò CôngĐồng Khởi (Quốc lộ 50) Cầu Long Chánh - Tim đường Hồ Biểu ChánhĐất SX-KD đô thị3.024.000000
1955Phường Gò CôngĐồng Khởi (Quốc lộ 50) Tim đường Hồ Biểu Chánh - Trần Công Tường (Đường tỉnh 873B)Đất SX-KD đô thị1.932.000000
1956Phường Gò CôngNguyễn Trọng Hợp Đồng Khởi - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)Đất SX-KD đô thị1.152.000000
1957Phường Gò CôngVõ Thị Lớ (hẻm 11 Phường 4 cũ) Đồng Khởi - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)Đất SX-KD đô thị1.932.000000
1958Phường Gò CôngVõ Thị Lớ (hẻm 11 Phường 4 cũ) Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Cầu Long MỹĐất SX-KD đô thị1.080.000000
1959Phường Gò CôngNguyễn Thái Học Thủ Khoa Huân - Phạm Ngũ Lão (Võ Duy Linh)Đất SX-KD đô thị3.108.000000
1960Phường Gò CôngPhạm Ngũ Lão Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái HọcĐất SX-KD đô thị2.352.000000
1961Phường Gò CôngNguyễn Đình Chiểu Nguyễn Huệ - Hẻm 10Đất SX-KD đô thị2.352.000000
1962Phường Gò CôngNguyễn Đình Chiểu Nguyễn Huệ - Trụ sở khu phố 3Đất SX-KD đô thị2.352.000000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (908 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Quốc Oai, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Quốc Oai, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất huyện Ea H'leo, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất huyện Ea H'leo, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Thuận Hòa, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Thuận Hòa, Thành phố Cần Thơ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.