• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
16/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

2. Bảng giá đất phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
  • Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.

– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;

– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;

– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;

– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

2.2. Bảng giá đất phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên

Phường Gia Sàng sắp xếp từ: Phường Hương Sơn, xã Đồng Liên, phần còn lại của phường Gia Sàng và phần còn lại của phường Cam Giá.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
89Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG ĐỘNG LỰC (ĐỊA PHẬN GIA SÀNG) | Đường Động lực (địa phận phường Gia Sàng) Toàn tuyếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.000.00018.600.00011.160.0006.696.000
122Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1 Giáp địa phận phường Phan Đình Phùng (ngã tư Gia Sàng) → Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.000.00016.200.0009.720.0005.832.000
144Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 5 Đường sắt đi Kép → Đảo tròn Gang ThépĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00015.000.0009.000.0005.400.000
194Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2 Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604) → Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.00013.200.0007.920.0004.752.000
203Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG ĐỘNG LỰC (ĐỊA PHẬN GIA SÀNG) | Đường Động lực (địa phận phường Gia Sàng) Toàn tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.700.00013.020.0007.812.0004.687.000
204Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG ĐỘNG LỰC (ĐỊA PHẬN GIA SÀNG) | Đường Động lực (địa phận phường Gia Sàng) Toàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp21.700.00013.020.0007.812.0004.687.000
271Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1 Giáp địa phận phường Phan Đình Phùng (ngã tư Gia Sàng) → Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.00011.340.0006.804.0004.082.000
274Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1 Giáp địa phận phường Phan Đình Phùng (ngã tư Gia Sàng) → Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.00011.340.0006.804.0004.082.000
278Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 3 Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A → Cầu LoàngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.500.00011.100.0006.660.0003.996.000
296Thái Nguyên phường Gia SàngKhu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 30m Toàn tuyếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.00010.800.0006.480.0003.888.000
314Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 5 Đường sắt đi Kép → Đảo tròn Gang ThépĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.00010.500.0006.300.0003.780.000
373Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 2 Đầu đường gom nút giao khác cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt BắcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.0009.600.0005.760.0003.456.000
397Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2 Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604) → Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán AĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp15.400.0009.240.0005.544.0003.326.000
404Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2 Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604) → Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán AĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.400.0009.240.0005.544.0003.326.000
422Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 1 Từ đảo tròn Gang ThépĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0009.000.0005.400.0003.240.000
424Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 4 Cầu Loàng → Đường sắt đi KépĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0009.000.0005.400.0003.240.000
458Thái Nguyên phường Gia SàngKhu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 36m Toàn tuyếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.0008.640.0005.184.0003.110.000
459Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.400.0008.640.0005.184.0003.110.000
480Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đoạn 1 Đảo tròn Gang ThépĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0008.400.0005.040.0003.024.000
553Thái Nguyên phường Gia SàngRẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.400.0008.040.0004.824.0002.894.000
610Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 3 Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A → Cầu LoàngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.950.0007.770.0004.662.0002.797.000
611Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 3 Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A → Cầu LoàngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.950.0007.770.0004.662.0002.797.000
622Thái Nguyên phường Gia SàngKhu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 30m Toàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.600.0007.560.0004.536.0002.722.000
627Thái Nguyên phường Gia SàngKhu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 30m Toàn tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.600.0007.560.0004.536.0002.722.000
631Thái Nguyên phường Gia SàngKhu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 30m Toàn tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.600.0007.560.0004.536.0002.722.000
638Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.400.0007.440.0004.464.0002.678.000
680Thái Nguyên phường Gia SàngKhu dân cư APEC | Đường quy hoạch 18,5m Toàn tuyếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0007.200.0004.320.0002.592.000
681Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 1 Đường Bắc NamĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0007.200.0004.320.0002.592.000
682Thái Nguyên phường Gia SàngKhu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 22m Toàn tuyếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.0007.200.0004.320.0002.592.000
724Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG GIA SÀNG | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.700.0007.020.0004.212.0002.527.000
763Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 647 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Hết Khu dân cư 210Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.300.0006.780.0004.068.0002.441.000
800Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 2 Đầu đường gom nút giao khác cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt BắcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.200.0006.720.0004.032.0002.419.000
814Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 557: | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.0006.600.0003.960.0002.376.000
862Thái Nguyên phường Gia SàngKhu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường đề xuất bổ sung) | Đường rộng 17,5m Toàn tuyếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.800.0006.480.0003.888.0002.333.000
863Thái Nguyên phường Gia SàngKhu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Đường rộng 14,5m Toàn tuyếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.800.0006.480.0003.888.0002.333.000
869Thái Nguyên phường Gia SàngRẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Các đường quy hoạch còn lại toàn tuyếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.600.0006.360.0003.816.0002.290.000
905Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 1 Từ đảo tròn Gang ThépĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0006.300.0003.780.0002.268.000
906Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 4 Cầu Loàng → Đường sắt đi KépĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.0006.300.0003.780.0002.268.000
972Thái Nguyên phường Gia SàngKhu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Đường rộng 13,5m Toàn tuyếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.200.0006.120.0003.672.0002.203.000
973Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 2 Hết đất Trường Mầm non Văn LangĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.200.0006.120.0003.672.0002.203.000
974Thái Nguyên phường Gia SàngKhu dân cư Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | Đường rộng 22,5m Toàn tuyếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.100.0006.060.0003.636.0002.182.000
977Thái Nguyên phường Gia SàngKhu dân cư Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | Đường rộng 22,5m Toàn tuyếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.100.0006.060.0003.636.0002.182.000
983Thái Nguyên phường Gia SàngKhu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 36m Toàn tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.080.0006.048.0003.629.0002.177.000
984Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.080.0006.048.0003.629.0002.177.000
998Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.080.0006.048.0003.629.0002.177.000
999Thái Nguyên phường Gia SàngKhu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 36m Toàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.080.0006.048.0003.629.0002.177.000
1001Thái Nguyên phường Gia SàngKhu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 36m Toàn tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.080.0006.048.0003.629.0002.177.000
1004Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.080.0006.048.0003.629.0002.177.000
1010Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 2 Rẽ Trường Trung học phổ thông Gang ThépĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0006.000.0003.600.0002.160.000
1026Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 2 Rẽ Trường Trung học phổ thông Gang ThépĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.0006.000.0003.600.0002.160.000
1072Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đoạn 1 Đảo tròn Gang ThépĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.800.0005.880.0003.528.0002.117.000
1102Thái Nguyên phường Gia SàngKhu dân cư Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | Đường rộng 19,5m Toàn tuyếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.600.0005.760.0003.456.0002.074.000
1103Thái Nguyên phường Gia SàngKhu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 15m Toàn tuyếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.600.0005.760.0003.456.0002.074.000
1104Thái Nguyên phường Gia SàngKhu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường đề xuất bổ sung) | Đường rộng 15,5m Toàn tuyếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.600.0005.760.0003.456.0002.074.000
1105Thái Nguyên phường Gia SàngKhu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Đường rộng 12m Toàn tuyếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.600.0005.760.0003.456.0002.074.000
1106Thái Nguyên phường Gia SàngKhu dân cư APEC | Đường quy hoạch 13,5ra Toàn tuyếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.600.0005.760.0003.456.0002.074.000
1152Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 2 Sau 100mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.400.0005.640.0003.384.0002.030.000
1153Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 4 Cách đường Lưu Nhân Chú 100mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.400.0005.640.0003.384.0002.030.000
1154Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG GIA SÀNG | Đoạn 2 Cổng UBND phường Gia Sàng cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.400.0005.640.0003.384.0002.030.000
1156Thái Nguyên phường Gia SàngRẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.380.0005.628.0003.377.0002.026.000
1157Thái Nguyên phường Gia SàngRẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.380.0005.628.0003.377.0002.026.000
1300Thái Nguyên phường Gia SàngKhu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 22m (Đường đi Trại Bầu) Toàn tuyếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.900.0005.340.0003.204.0001.922.000
1330Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 67 | Ngõ số 105 Đường Bắc NamĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.700.0005.220.0003.132.0001.879.000
1331Thái Nguyên phường Gia SàngTrục phụ | Ngõ số 27,45 vào 100m Đường Bắc NamĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.700.0005.220.0003.132.0001.879.000
1336Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 67 | Ngõ số 105 Đường Bắc NamĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.700.0005.220.0003.132.0001.879.000
1337Thái Nguyên phường Gia SàngTrục phụ | Ngõ số 27,45 vào 100m Đường Bắc NamĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.700.0005.220.0003.132.0001.879.000
1339Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.680.0005.208.0003.125.0001.875.000
1342Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.680.0005.208.0003.125.0001.875.000
1351Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 557: | Đoạn 2 Sau 100m → Hết đất khu dân cư số 1, phường Gia SàngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.600.0005.160.0003.096.0001.858.000
1396Thái Nguyên phường Gia SàngKhu dân cư APEC | Đường quy hoạch 18,5m Toàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.0005.040.0003.024.0001.814.000
1414Thái Nguyên phường Gia SàngKhu dân cư APEC | Đường quy hoạch 18,5m Toàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.0005.040.0003.024.0001.814.000
1468Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 647 | Các đường quy hoạch còn lại Toàn tuyếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.300.0004.980.0002.988.0001.793.000
1492Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG GIA SÀNG | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.190.0004.914.0002.948.0001.769.000
1497Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG GIA SÀNG | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.190.0004.914.0002.948.0001.769.000
1571Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 647 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Hết Khu dân cư 210Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.910.0004.746.0002.848.0001.709.000
1572Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 647 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Hết Khu dân cư 210Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.910.0004.746.0002.848.0001.709.000
1608Thái Nguyên phường Gia SàngKhu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 15m Toàn tuyếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.800.0004.680.0002.808.0001.685.000
1609Thái Nguyên phường Gia SàngPHỐ TRỊNH BÁ | Đoạn 2 Đường rẽ Công ty cổ phần vận tải Gang Thép Thái NguyênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.800.0004.680.0002.808.0001.685.000
1623Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 557: | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0004.620.0002.772.0001.663.000
1642Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 479 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Ngã baĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0004.620.0002.772.0001.663.000
1643Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 536 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0004.620.0002.772.0001.663.000
1644Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 576 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.0004.620.0002.772.0001.663.000
1727Thái Nguyên phường Gia SàngKhu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường đề xuất bổ sung) | Đường rộng 17,5m Toàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.560.0004.536.0002.722.0001.633.000
1728Thái Nguyên phường Gia SàngKhu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Đường rộng 14,5m Toàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.560.0004.536.0002.722.0001.633.000
1729Thái Nguyên phường Gia SàngKhu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường đề xuất bổ sung) | Đường rộng 17,5m Toàn tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.560.0004.536.0002.722.0001.633.000
1730Thái Nguyên phường Gia SàngKhu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Đường rộng 14,5m Toàn tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.560.0004.536.0002.722.0001.633.000
1748Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 3 Hết đất Nhà văn hóa tổ 11, phường Gia SàngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.0004.500.0002.700.0001.620.000
1756Thái Nguyên phường Gia SàngRẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Các đường quy hoạch còn lại toàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.420.0004.452.0002.671.0001.603.000
1758Thái Nguyên phường Gia SàngRẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Các đường quy hoạch còn lại toàn tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.420.0004.452.0002.671.0001.603.000
1760Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 639/1: | Ngõ số 661/1 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.400.0004.440.0002.664.0001.598.000
1761Thái Nguyên phường Gia SàngTrục phụ | Rẽ theo hàng rào Công an phường Gia Sàng Đường Gia SàngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.400.0004.440.0002.664.0001.598.000
1762Thái Nguyên phường Gia SàngTrục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư đường Lưu Nhân Chú Toàn tuyếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.400.0004.440.0002.664.0001.598.000
1763Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 339 | Đoạn 1 Đường Thống NhấtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.400.0004.440.0002.664.0001.598.000
1764Thái Nguyên phường Gia SàngTrục phụ | Ngõ số 279 Đường Thống NhấtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.400.0004.440.0002.664.0001.598.000
1767Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 756 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.400.0004.440.0002.664.0001.598.000
1768Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 457/1 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.400.0004.440.0002.664.0001.598.000
1769Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 593/1 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.400.0004.440.0002.664.0001.598.000
1770Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 593/1 | Ngõ số 299/1; 375; 389/1; 415/1; 429/1; 613 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.400.0004.440.0002.664.0001.598.000
1771Thái Nguyên phường Gia SàngTrục phụ | Rẽ theo hàng rào Công an phường Gia Sàng Đường Gia SàngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.400.0004.440.0002.664.0001.598.000
1772Thái Nguyên phường Gia SàngTrục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư đường Lưu Nhân Chú Toàn tuyếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.400.0004.440.0002.664.0001.598.000
1773Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 339 | Đoạn 1 Đường Thống NhấtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.400.0004.440.0002.664.0001.598.000
1774Thái Nguyên phường Gia SàngTrục phụ | Ngõ số 279 Đường Thống NhấtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.400.0004.440.0002.664.0001.598.000
1777Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 756 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.400.0004.440.0002.664.0001.598.000
1778Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 457/1 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.400.0004.440.0002.664.0001.598.000
1779Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 593/1 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.400.0004.440.0002.664.0001.598.000
1780Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 593/1 | Ngõ số 299/1; 375; 389/1; 415/1; 429/1; 613 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.400.0004.440.0002.664.0001.598.000
1781Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 639/1: | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.400.0004.440.0002.664.0001.598.000
1876Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 3 Sau 250mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.0004.320.0002.592.0001.555.000
1877Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 229 | Từ đường Lưu Nhân Chú vào đến cổng UBND phường Hương Sơn cũ Đường Lưu Nhân ChúĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.0004.320.0002.592.0001.555.000
1878Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 2 Qua đường rẽ vào Khu di tích lịch sử Thanh niên xung phong Đại đội 915 thêm 50mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.0004.320.0002.592.0001.555.000
1879Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 67 | Ngõ số 141 Đường Bắc NamĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.0004.320.0002.592.0001.555.000
1880Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG HƯƠNG SƠN | Đoạn 2 Sau 200mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.0004.320.0002.592.0001.555.000
1906Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 2 Hết đất Trường Mầm non Văn LangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.140.0004.284.0002.570.0001.542.000
1907Thái Nguyên phường Gia SàngKhu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Đường rộng 13,5m Toàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.140.0004.284.0002.570.0001.542.000
1917Thái Nguyên phường Gia SàngKhu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Đường rộng 13,5m Toàn tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.140.0004.284.0002.570.0001.542.000
1918Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 2 Hết đất Trường Mầm non Văn LangĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.140.0004.284.0002.570.0001.542.000
1922Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 593/1 | Ngõ số 353/1 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0004.260.0002.556.0001.534.000
1928Thái Nguyên phường Gia SàngKhu dân cư Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | Đường rộng 22,5m Toàn tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.070.0004.242.0002.545.0001.527.000
1933Thái Nguyên phường Gia SàngKhu dân cư Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | Đường rộng 22,5m Toàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.070.0004.242.0002.545.0001.527.000
1944Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 2 Rẽ Trường Trung học phổ thông Gang ThépĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0004.200.0002.520.0001.512.000
2053Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 67 | Vào 100m Đường Bắc NamĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0004.140.0002.484.0001.490.000
2054Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 604 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0004.140.0002.484.0001.490.000
2055Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 479 | Đoạn 2 Ngã ba → Vào 200m tiếp theoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.0004.140.0002.484.0001.490.000
2109Thái Nguyên phường Gia SàngKhu dân cư APEC | Đường quy hoạch 13,5ra Toàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.720.0004.032.0002.419.0001.452.000
2115Thái Nguyên phường Gia SàngKhu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 15m Toàn tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.720.0004.032.0002.419.0001.452.000
2119Thái Nguyên phường Gia SàngKhu dân cư APEC | Đường quy hoạch 13,5ra Toàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.720.0004.032.0002.419.0001.452.000
2206Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 2 Sau 100mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.580.0003.948.0002.369.0001.421.000
2207Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 4 Cách đường Lưu Nhân Chú 100mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.580.0003.948.0002.369.0001.421.000
2212Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG GIA SÀNG | Đoạn 2 Cổng UBND phường Gia Sàng cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.580.0003.948.0002.369.0001.421.000
2213Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 2 Sau 100mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.580.0003.948.0002.369.0001.421.000
2214Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 4 Cách đường Lưu Nhân Chú 100mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.580.0003.948.0002.369.0001.421.000
2220Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG GIA SÀNG | Đoạn 2 Cổng UBND phường Gia Sàng cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.580.0003.948.0002.369.0001.421.000
2428Thái Nguyên phường Gia SàngKhu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 22m (Đường đi Trại Bầu) Toàn tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.230.0003.738.0002.243.0001.346.000
2429Thái Nguyên phường Gia SàngKhu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 22m (Đường đi Trại Bầu) Toàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.230.0003.738.0002.243.0001.346.000
2444Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 779 | Đường đê Cam Giá đi cầu Đa Đa, vào 100m Đường đê Cam Giá đi cầu Đa ĐaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.200.0003.720.0002.232.0001.339.000
2511Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 67 | Ngõ số 105 Đường Bắc NamĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.090.0003.654.0002.192.0001.315.000
2512Thái Nguyên phường Gia SàngTrục phụ | Ngõ số 27,45 vào 100m Đường Bắc NamĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.090.0003.654.0002.192.0001.315.000
2513Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 557: | Đoạn 2 Sau 100m → Hết đất khu dân cư số 1, phường Gia SàngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.020.0003.612.0002.167.0001.300.000
2518Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 557: | Đoạn 2 Sau 100m → Hết đất khu dân cư số 1, phường Gia SàngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.020.0003.612.0002.167.0001.300.000
2521Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 557: | Đoạn 2 Sau 100m → Hết đất khu dân cư số 1, phường Gia SàngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.020.0003.612.0002.167.0001.300.000
2673Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 67 | Các ngách số 17; 29, rẽ vào 100m Ngõ số 67Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.900.0003.540.0002.124.0001.274.000
2685Thái Nguyên phường Gia SàngKhu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 19,5m Toàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.880.0003.528.0002.117.0001.270.000
2725Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG HƯƠNG SƠN | Đoạn 1 Đường Lưu Nhân ChúĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.880.0003.528.0002.117.0001.270.000
2731Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 647 | Các đường quy hoạch còn lại Toàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.810.0003.486.0002.092.0001.255.000
2776Thái Nguyên phường Gia SàngTrục phụ | Rẽ vào Trường Tiểu học Gia Sàng Đường Gia SàngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0003.420.0002.052.0001.231.000
2810Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 779 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa Cam Giá 2, vào 100m Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.016.0001.210.000
2811Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 756 | Đoạn 2 Hết đất khách sạn Hải ÂuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.016.0001.210.000
2812Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 779 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.016.0001.210.000
2813Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 728 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.016.0001.210.000
2814Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 67 | Qua 100m đến 200m Sau 100mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.016.0001.210.000
2847Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 779 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa Cam Giá 2, vào 100m Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.016.0001.210.000
2848Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 756 | Đoạn 2 Hết đất khách sạn Hải ÂuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.016.0001.210.000
2849Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 779 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.016.0001.210.000
2850Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 728 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.016.0001.210.000
2876Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 779 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa Cam Giá 2, vào 100m Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.016.0001.210.000
2877Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 756 | Đoạn 2 Hết đất khách sạn Hải ÂuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.016.0001.210.000
2878Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 779 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.016.0001.210.000
2879Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 728 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.016.0001.210.000
2880Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 67 | Qua 100m đến 200m Sau 100mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.016.0001.210.000
2940Thái Nguyên phường Gia SàngPHỐ TRỊNH BÁ | Đoạn 2 Đường rẽ Công ty cổ phần vận tải Gang Thép Thái NguyênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.460.0003.276.0001.966.0001.179.000
2979Thái Nguyên phường Gia SàngKhu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 15m Toàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.460.0003.276.0001.966.0001.179.000
3029Thái Nguyên phường Gia SàngTừ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào tổ dân phố Hương Sơn 14 | Đoạn 1 Đường Vó NgựaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.0003.240.0001.944.0001.166.000
3121Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 576 | Đoạn 2 Sau 100m → Vào 250mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0003.180.0001.908.0001.145.000
3122Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 536 | Đoạn 2 Sau 100m → Vào 300mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0003.180.0001.908.0001.145.000
3123Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 557: | Các đường nhánh trong khu dân cư số 1, phường Gia Sàng đã xây dựng xong hạ tầng, đường rộng ≥ 9m Toàn tuyếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0003.180.0001.908.0001.145.000
3128Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 3 Hết đất Nhà văn hóa tổ 11, phường Gia SàngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0003.150.0001.890.0001.134.000
3137Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 3 Hết đất Nhà văn hóa tổ 11, phường Gia SàngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0003.150.0001.890.0001.134.000
3141Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 3 Hết đất Nhà văn hóa tổ 11, phường Gia SàngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0003.150.0001.890.0001.134.000
3156Thái Nguyên phường Gia SàngĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 3 Hết đất Nhà văn hóa tổ 11, phường Gia SàngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0003.150.0001.890.0001.134.000
3184Thái Nguyên phường Gia SàngTrục phụ | Rẽ Tháp truyền hình Đường Gia SàngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0003.120.0001.872.0001.123.000
3185Thái Nguyên phường Gia SàngTrục phụ | Rẽ đi trại chăn nuôi HTX Gia Sàng cũ Đường Gia SàngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0003.120.0001.872.0001.123.000
3186Thái Nguyên phường Gia SàngTrục phụ | Ngõ số 72 Đường Tân QuangĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0003.120.0001.872.0001.123.000
3187Thái Nguyên phường Gia SàngTrục phụ | Ngõ số 72 Đường Tân QuangĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0003.120.0001.872.0001.123.000
3188Thái Nguyên phường Gia SàngTrục phụ | Ngõ số 73 Đường Tân QuangĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0003.120.0001.872.0001.123.000
3189Thái Nguyên phường Gia SàngTrục phụ | Ngõ số 87 Đường Tân QuangĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0003.120.0001.872.0001.123.000
3190Thái Nguyên phường Gia SàngTrục phụ | Ngõ số 88,103 Đường Tân QuangĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0003.120.0001.872.0001.123.000
3191Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 301 | Đoạn 2 Sau 100mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0003.120.0001.872.0001.123.000
3192Thái Nguyên phường Gia SàngTrục phụ | Các đường rẽ vào khu tập thể Cán A Đường Thanh Niên Xung PhongĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0003.120.0001.872.0001.123.000
3193Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 301 | Ngõ số 321 Đường Thống NhấtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0003.120.0001.872.0001.123.000
3203Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 339 | Đoạn 1 Đường Thống NhấtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.180.0003.108.0001.865.0001.119.000
3204Thái Nguyên phường Gia SàngTrục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư đường Lưu Nhân Chú Toàn tuyếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.180.0003.108.0001.865.0001.119.000
3224Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 639/1: | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.180.0003.108.0001.865.0001.119.000
3225Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 639/1: | Ngõ số 661/1 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.180.0003.108.0001.865.0001.119.000
3226Thái Nguyên phường Gia SàngTrục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư đường Lưu Nhân Chú Toàn tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.180.0003.108.0001.865.0001.119.000
3227Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 339 | Đoạn 1 Đường Thống NhấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.180.0003.108.0001.865.0001.119.000
3237Thái Nguyên phường Gia SàngTrục phụ | Rẽ theo hàng rào Công an phường Gia Sàng Đường Gia SàngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.180.0003.108.0001.865.0001.119.000
3238Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 593/1 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.180.0003.108.0001.865.0001.119.000
3239Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 593/1 | Ngõ số 299/1; 375; 389/1; 415/1; 429/1; 613 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.180.0003.108.0001.865.0001.119.000
3240Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 639/1: | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.180.0003.108.0001.865.0001.119.000
3241Thái Nguyên phường Gia SàngTrục phụ | Rẽ theo hàng rào Công an phường Gia Sàng Đường Gia SàngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.180.0003.108.0001.865.0001.119.000
3242Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 339 | Đoạn 1 Đường Thống NhấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.180.0003.108.0001.865.0001.119.000
3243Thái Nguyên phường Gia SàngTrục phụ | Ngõ số 279 Đường Thống NhấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.180.0003.108.0001.865.0001.119.000
3244Thái Nguyên phường Gia SàngTrục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư đường Lưu Nhân Chú Toàn tuyếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.180.0003.108.0001.865.0001.119.000
3245Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 756 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.180.0003.108.0001.865.0001.119.000
3246Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 457/1 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.180.0003.108.0001.865.0001.119.000
3247Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 593/1 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.180.0003.108.0001.865.0001.119.000
3248Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 593/1 | Ngõ số 299/1; 375; 389/1; 415/1; 429/1; 613 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.180.0003.108.0001.865.0001.119.000
3249Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 639/1: | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.180.0003.108.0001.865.0001.119.000
3250Thái Nguyên phường Gia SàngNgõ số 639/1: | Ngõ số 661/1 Đường Cách Mạng Tháng TámĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.180.0003.108.0001.865.0001.119.000
3288Thái Nguyên phường Gia SàngTrục phụ | Ngách số 23 Ngõ số 18Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.100.0003.060.0001.836.0001.102.000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
5/5 - (1044 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa 2026
Bảng giá đất huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa 2026
Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 2026
Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.