Bảng giá đất phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
2.2. Bảng giá đất phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên
Phường Gia Sàng sắp xếp từ: Phường Hương Sơn, xã Đồng Liên, phần còn lại của phường Gia Sàng và phần còn lại của phường Cam Giá.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC (ĐỊA PHẬN GIA SÀNG) | Đường Động lực (địa phận phường Gia Sàng) Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.000.000 | 18.600.000 | 11.160.000 | 6.696.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1 Giáp địa phận phường Phan Đình Phùng (ngã tư Gia Sàng) → Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 16.200.000 | 9.720.000 | 5.832.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 5 Đường sắt đi Kép → Đảo tròn Gang Thép | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2 Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604) → Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC (ĐỊA PHẬN GIA SÀNG) | Đường Động lực (địa phận phường Gia Sàng) Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.700.000 | 13.020.000 | 7.812.000 | 4.687.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC (ĐỊA PHẬN GIA SÀNG) | Đường Động lực (địa phận phường Gia Sàng) Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.700.000 | 13.020.000 | 7.812.000 | 4.687.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1 Giáp địa phận phường Phan Đình Phùng (ngã tư Gia Sàng) → Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 11.340.000 | 6.804.000 | 4.082.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1 Giáp địa phận phường Phan Đình Phùng (ngã tư Gia Sàng) → Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 11.340.000 | 6.804.000 | 4.082.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 3 Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A → Cầu Loàng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 11.100.000 | 6.660.000 | 3.996.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 30m Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.480.000 | 3.888.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 5 Đường sắt đi Kép → Đảo tròn Gang Thép | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 2 Đầu đường gom nút giao khác cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2 Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604) → Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 2 Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604) → Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 1 Từ đảo tròn Gang Thép | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 4 Cầu Loàng → Đường sắt đi Kép | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 36m Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.110.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.110.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đoạn 1 Đảo tròn Gang Thép | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.400.000 | 8.040.000 | 4.824.000 | 2.894.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 3 Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A → Cầu Loàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.950.000 | 7.770.000 | 4.662.000 | 2.797.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 3 Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A → Cầu Loàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.950.000 | 7.770.000 | 4.662.000 | 2.797.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 30m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.722.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 30m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.722.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 30m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.722.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.400.000 | 7.440.000 | 4.464.000 | 2.678.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Khu dân cư APEC | Đường quy hoạch 18,5m Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 1 Đường Bắc Nam | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 22m Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.700.000 | 7.020.000 | 4.212.000 | 2.527.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 647 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Hết Khu dân cư 210 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.300.000 | 6.780.000 | 4.068.000 | 2.441.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn 2 Đầu đường gom nút giao khác cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 557: | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Khu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường đề xuất bổ sung) | Đường rộng 17,5m Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 6.480.000 | 3.888.000 | 2.333.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Đường rộng 14,5m Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 6.480.000 | 3.888.000 | 2.333.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Các đường quy hoạch còn lại toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.600.000 | 6.360.000 | 3.816.000 | 2.290.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 1 Từ đảo tròn Gang Thép | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 4 Cầu Loàng → Đường sắt đi Kép | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Đường rộng 13,5m Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 6.120.000 | 3.672.000 | 2.203.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 2 Hết đất Trường Mầm non Văn Lang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 6.120.000 | 3.672.000 | 2.203.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Khu dân cư Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | Đường rộng 22,5m Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.100.000 | 6.060.000 | 3.636.000 | 2.182.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Khu dân cư Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | Đường rộng 22,5m Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.100.000 | 6.060.000 | 3.636.000 | 2.182.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 36m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 36m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 36m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 2 Rẽ Trường Trung học phổ thông Gang Thép | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 2 Rẽ Trường Trung học phổ thông Gang Thép | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ | Đoạn 1 Đảo tròn Gang Thép | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Khu dân cư Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | Đường rộng 19,5m Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.074.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 15m Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.074.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Khu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường đề xuất bổ sung) | Đường rộng 15,5m Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.074.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Đường rộng 12m Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.074.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Khu dân cư APEC | Đường quy hoạch 13,5ra Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.074.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 2 Sau 100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.400.000 | 5.640.000 | 3.384.000 | 2.030.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 4 Cách đường Lưu Nhân Chú 100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.400.000 | 5.640.000 | 3.384.000 | 2.030.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đoạn 2 Cổng UBND phường Gia Sàng cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.400.000 | 5.640.000 | 3.384.000 | 2.030.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.380.000 | 5.628.000 | 3.377.000 | 2.026.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.380.000 | 5.628.000 | 3.377.000 | 2.026.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 22m (Đường đi Trại Bầu) Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.900.000 | 5.340.000 | 3.204.000 | 1.922.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 67 | Ngõ số 105 Đường Bắc Nam | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Trục phụ | Ngõ số 27,45 vào 100m Đường Bắc Nam | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 67 | Ngõ số 105 Đường Bắc Nam | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Trục phụ | Ngõ số 27,45 vào 100m Đường Bắc Nam | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.680.000 | 5.208.000 | 3.125.000 | 1.875.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.680.000 | 5.208.000 | 3.125.000 | 1.875.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 557: | Đoạn 2 Sau 100m → Hết đất khu dân cư số 1, phường Gia Sàng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 5.160.000 | 3.096.000 | 1.858.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Khu dân cư APEC | Đường quy hoạch 18,5m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Khu dân cư APEC | Đường quy hoạch 18,5m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 647 | Các đường quy hoạch còn lại Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.980.000 | 2.988.000 | 1.793.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.190.000 | 4.914.000 | 2.948.000 | 1.769.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.190.000 | 4.914.000 | 2.948.000 | 1.769.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 647 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Hết Khu dân cư 210 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.910.000 | 4.746.000 | 2.848.000 | 1.709.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 647 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Hết Khu dân cư 210 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.910.000 | 4.746.000 | 2.848.000 | 1.709.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 15m Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | PHỐ TRỊNH BÁ | Đoạn 2 Đường rẽ Công ty cổ phần vận tải Gang Thép Thái Nguyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 557: | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 479 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Ngã ba | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 536 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 576 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Khu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường đề xuất bổ sung) | Đường rộng 17,5m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.722.000 | 1.633.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Đường rộng 14,5m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.722.000 | 1.633.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Khu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường đề xuất bổ sung) | Đường rộng 17,5m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.722.000 | 1.633.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Đường rộng 14,5m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.722.000 | 1.633.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 3 Hết đất Nhà văn hóa tổ 11, phường Gia Sàng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Các đường quy hoạch còn lại toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.420.000 | 4.452.000 | 2.671.000 | 1.603.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Các đường quy hoạch còn lại toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.420.000 | 4.452.000 | 2.671.000 | 1.603.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 639/1: | Ngõ số 661/1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Trục phụ | Rẽ theo hàng rào Công an phường Gia Sàng Đường Gia Sàng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư đường Lưu Nhân Chú Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 339 | Đoạn 1 Đường Thống Nhất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Trục phụ | Ngõ số 279 Đường Thống Nhất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 756 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 457/1 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 593/1 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 593/1 | Ngõ số 299/1; 375; 389/1; 415/1; 429/1; 613 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Trục phụ | Rẽ theo hàng rào Công an phường Gia Sàng Đường Gia Sàng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư đường Lưu Nhân Chú Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 339 | Đoạn 1 Đường Thống Nhất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Trục phụ | Ngõ số 279 Đường Thống Nhất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 756 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 457/1 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 593/1 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 593/1 | Ngõ số 299/1; 375; 389/1; 415/1; 429/1; 613 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 639/1: | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 3 Sau 250m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 229 | Từ đường Lưu Nhân Chú vào đến cổng UBND phường Hương Sơn cũ Đường Lưu Nhân Chú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 2 Qua đường rẽ vào Khu di tích lịch sử Thanh niên xung phong Đại đội 915 thêm 50m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 67 | Ngõ số 141 Đường Bắc Nam | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN | Đoạn 2 Sau 200m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 2 Hết đất Trường Mầm non Văn Lang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Đường rộng 13,5m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Đường rộng 13,5m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 2 Hết đất Trường Mầm non Văn Lang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 593/1 | Ngõ số 353/1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.100.000 | 4.260.000 | 2.556.000 | 1.534.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Khu dân cư Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | Đường rộng 22,5m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.070.000 | 4.242.000 | 2.545.000 | 1.527.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Khu dân cư Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | Đường rộng 22,5m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.070.000 | 4.242.000 | 2.545.000 | 1.527.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 2 Rẽ Trường Trung học phổ thông Gang Thép | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 67 | Vào 100m Đường Bắc Nam | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.490.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 604 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.490.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 479 | Đoạn 2 Ngã ba → Vào 200m tiếp theo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.490.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Khu dân cư APEC | Đường quy hoạch 13,5ra Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng | Đường rộng 15m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Khu dân cư APEC | Đường quy hoạch 13,5ra Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 2 Sau 100m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.580.000 | 3.948.000 | 2.369.000 | 1.421.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 4 Cách đường Lưu Nhân Chú 100m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.580.000 | 3.948.000 | 2.369.000 | 1.421.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đoạn 2 Cổng UBND phường Gia Sàng cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.580.000 | 3.948.000 | 2.369.000 | 1.421.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 2 Sau 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.580.000 | 3.948.000 | 2.369.000 | 1.421.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 4 Cách đường Lưu Nhân Chú 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.580.000 | 3.948.000 | 2.369.000 | 1.421.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG GIA SÀNG | Đoạn 2 Cổng UBND phường Gia Sàng cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.580.000 | 3.948.000 | 2.369.000 | 1.421.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 22m (Đường đi Trại Bầu) Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.230.000 | 3.738.000 | 2.243.000 | 1.346.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 22m (Đường đi Trại Bầu) Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.230.000 | 3.738.000 | 2.243.000 | 1.346.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 779 | Đường đê Cam Giá đi cầu Đa Đa, vào 100m Đường đê Cam Giá đi cầu Đa Đa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.232.000 | 1.339.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 67 | Ngõ số 105 Đường Bắc Nam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Trục phụ | Ngõ số 27,45 vào 100m Đường Bắc Nam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 557: | Đoạn 2 Sau 100m → Hết đất khu dân cư số 1, phường Gia Sàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.020.000 | 3.612.000 | 2.167.000 | 1.300.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 557: | Đoạn 2 Sau 100m → Hết đất khu dân cư số 1, phường Gia Sàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.020.000 | 3.612.000 | 2.167.000 | 1.300.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 557: | Đoạn 2 Sau 100m → Hết đất khu dân cư số 1, phường Gia Sàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.020.000 | 3.612.000 | 2.167.000 | 1.300.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 67 | Các ngách số 17; 29, rẽ vào 100m Ngõ số 67 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.900.000 | 3.540.000 | 2.124.000 | 1.274.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 19,5m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN | Đoạn 1 Đường Lưu Nhân Chú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 647 | Các đường quy hoạch còn lại Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.092.000 | 1.255.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Trục phụ | Rẽ vào Trường Tiểu học Gia Sàng Đường Gia Sàng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.231.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 779 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa Cam Giá 2, vào 100m Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 756 | Đoạn 2 Hết đất khách sạn Hải Âu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 779 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 728 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 67 | Qua 100m đến 200m Sau 100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 779 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa Cam Giá 2, vào 100m Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 756 | Đoạn 2 Hết đất khách sạn Hải Âu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 779 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 728 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 779 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa Cam Giá 2, vào 100m Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 756 | Đoạn 2 Hết đất khách sạn Hải Âu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 779 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 728 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 67 | Qua 100m đến 200m Sau 100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | PHỐ TRỊNH BÁ | Đoạn 2 Đường rẽ Công ty cổ phần vận tải Gang Thép Thái Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat) | Đường rộng 15m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào tổ dân phố Hương Sơn 14 | Đoạn 1 Đường Vó Ngựa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.166.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 576 | Đoạn 2 Sau 100m → Vào 250m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 3.180.000 | 1.908.000 | 1.145.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 536 | Đoạn 2 Sau 100m → Vào 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 3.180.000 | 1.908.000 | 1.145.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 557: | Các đường nhánh trong khu dân cư số 1, phường Gia Sàng đã xây dựng xong hạ tầng, đường rộng ≥ 9m Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 3.180.000 | 1.908.000 | 1.145.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 3 Hết đất Nhà văn hóa tổ 11, phường Gia Sàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 3 Hết đất Nhà văn hóa tổ 11, phường Gia Sàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 3 Hết đất Nhà văn hóa tổ 11, phường Gia Sàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 3 Hết đất Nhà văn hóa tổ 11, phường Gia Sàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Trục phụ | Rẽ Tháp truyền hình Đường Gia Sàng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Trục phụ | Rẽ đi trại chăn nuôi HTX Gia Sàng cũ Đường Gia Sàng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Trục phụ | Ngõ số 72 Đường Tân Quang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Trục phụ | Ngõ số 72 Đường Tân Quang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Trục phụ | Ngõ số 73 Đường Tân Quang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Trục phụ | Ngõ số 87 Đường Tân Quang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Trục phụ | Ngõ số 88,103 Đường Tân Quang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 301 | Đoạn 2 Sau 100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Trục phụ | Các đường rẽ vào khu tập thể Cán A Đường Thanh Niên Xung Phong | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 301 | Ngõ số 321 Đường Thống Nhất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 339 | Đoạn 1 Đường Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư đường Lưu Nhân Chú Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 639/1: | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 639/1: | Ngõ số 661/1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư đường Lưu Nhân Chú Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 339 | Đoạn 1 Đường Thống Nhất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Trục phụ | Rẽ theo hàng rào Công an phường Gia Sàng Đường Gia Sàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 593/1 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 593/1 | Ngõ số 299/1; 375; 389/1; 415/1; 429/1; 613 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 639/1: | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Trục phụ | Rẽ theo hàng rào Công an phường Gia Sàng Đường Gia Sàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 339 | Đoạn 1 Đường Thống Nhất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Trục phụ | Ngõ số 279 Đường Thống Nhất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư đường Lưu Nhân Chú Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 756 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 457/1 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 593/1 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 593/1 | Ngõ số 299/1; 375; 389/1; 415/1; 429/1; 613 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 639/1: | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Ngõ số 639/1: | Ngõ số 661/1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Gia Sàng | Trục phụ | Ngách số 23 Ngõ số 18 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 |


