Bảng giá đất phường Dương Kinh, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Dương Kinh, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất phường Dương Kinh, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất phường Dương Kinh, TP. Hải Phòng
Phường Dương Kinh sắp xếp từ: Phường Hòa Nghĩa, phần còn lại của phường Tân Thành, và phần còn lại của phường Anh Dũng, Hải Thành.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Phạm Văn Đồng Cống Hòa Bình → Ngã tư đường Phạm Văn Đồng với Đường đại thắng và phố Trung Thành (Gần trụ sở UBND phường Dương Kinh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 21.000.000 | 16.500.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường 363 Phạm Văn Đồng → Giáp địa phận xã Kiến Minh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 19.600.000 | 15.400.000 | 11.200.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Phạm Văn Đồng Ngã tư đường Phạm Văn Đồng với Đường đại thắng và phố Trung Thành (Gần trụ sở UBND phường Dương Kinh) → Hết địa bàn phường Dương Kinh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 19.600.000 | 15.400.000 | 11.200.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Hải Phong Đầu đường → Hết nhà văn hóa Hải Phong | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 6.500.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở Đường nội bộ có mặt cắt 25 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Khu tái định cư Dự án khu đô thị mới Dương Kinh - Kiến Thụy trên địa bàn phường Dương Kinh Đường nội bộ có mặt cắt 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Hải Phong Hết nhà văn hóa Hải Phong → Hết địa phận phường Dương Kinh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 10.500.000 | 8.250.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Đại Thắng Đường Phạm Văn Đồng → Đường trục Hòa Nghĩa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 10.500.000 | 8.250.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Phố Tân Thành Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 10.500.000 | 8.250.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Tư Thủy (Đường 362) Đầu đường → Hết 200m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 10.500.000 | 8.250.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Phạm Văn Đồng Cống Hòa Bình → Ngã tư đường Phạm Văn Đồng với Đường đại thắng và phố Trung Thành (Gần trụ sở UBND phường Dương Kinh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 9.450.000 | 7.425.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Vũ Thị Ngọc Toàn Phố Hải Thành → Đường Công vụ 4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 9.100.000 | 7.150.000 | 5.200.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Phạm Văn Đồng Ngã tư đường Phạm Văn Đồng với Đường đại thắng và phố Trung Thành (Gần trụ sở UBND phường Dương Kinh) → Hết địa bàn phường Dương Kinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.930.000 | 5.040.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường 363 Phạm Văn Đồng → Giáp địa phận xã Kiến Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.930.000 | 5.040.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Tư Thủy (Đường 362) Sau 200m → Hết 500m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.600.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Phố Tân Thành Đoạn sau 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.600.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Phố Vũ Hộ Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.600.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở Đường nội bộ có mặt cắt 12 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Đại Thắng Ngã tư UBND phường (Đường trục Hòa Nghĩa) → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.600.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Phạm Văn Đồng Cống Hòa Bình → Ngã tư đường Phạm Văn Đồng với Đường đại thắng và phố Trung Thành (Gần trụ sở UBND phường Dương Kinh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.775.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Bùi Phổ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Công vụ 4 Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Hòa Nghĩa Ngã tư quán bà Sâm → Tiếp giáp đường Tư Thủy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Các đường trong Dự án Tái định cư phường Hòa Nghĩa Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường An Toàn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Sông He Đầu đường → Đường trục Hòa Nghĩa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Tư Thủy (Đường 362) Sau 500m → Hết Cống Lai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Phố Tân Hợp Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Phố Hải Thành đoạn thuộc Tân Thành Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường 363 Phạm Văn Đồng → Giáp địa phận xã Kiến Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 6.860.000 | 5.390.000 | 3.920.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Phạm Văn Đồng Ngã tư đường Phạm Văn Đồng với Đường đại thắng và phố Trung Thành (Gần trụ sở UBND phường Dương Kinh) → Hết địa bàn phường Dương Kinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 6.860.000 | 5.390.000 | 3.920.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Các đường nội bộ Dự án chỉnh trang đô thị tại khu dân cư Hải Phong Đường nội bộ có mặt cắt từ 23m trở lên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Các đường nội bộ Dự án chỉnh trang đô thị tại khu dân cư Hải Phong Đường nội bộ có mặt cắt dưới 23m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Dự án tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Đường nội bộ có mặt cắt tử 17,5m trở lên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Hải Phong Đầu đường → Hết nhà văn hóa Hải Phong | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.925.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Thể Nhân Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường trục khu dân cư An Lập Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường trục khu dân cư Ninh Hải 2, 3 (nông trường) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Sông He Đường trục Hòa Nghĩa → Hết địa phận phường Dương Kinh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt trên 7m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Tư Thủy (Đường 362) Giáp Cống Lai → Hết địa phận phường Dương Kinh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Phố Vũ Hộ Đoạn sau 100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Phố Tĩnh Hải Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường không phải đường Công vụ nối đường Phạm Văn Đồng Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Công vụ 4 Đoạn sau 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành) Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Khu tái định cư Dự án khu đô thị mới Dương Kinh - Kiến Thụy trên địa bàn phường Dương Kinh Đường nội bộ có mặt cắt 15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Dự án tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Đường nội bộ có mặt cắt dưới 17,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Phố Mạc Phúc Tư Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.850.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Đại Thắng Đường Phạm Văn Đồng → Đường trục Hòa Nghĩa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.725.000 | 3.713.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Hải Phong Hết nhà văn hóa Hải Phong → Hết địa phận phường Dương Kinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.725.000 | 3.713.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Phố Tân Thành Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.725.000 | 3.713.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Tư Thủy (Đường 362) Đầu đường → Hết 200m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.725.000 | 3.713.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Hải Phong Đầu đường → Hết nhà văn hóa Hải Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.275.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt từ 5-7m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường không phải đường Công vụ nối đường Phạm Văn Đồng Đoạn sau 100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành) Đoạn sau 100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Vũ Thị Ngọc Toàn Phố Hải Thành → Đường Công vụ 4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 4.095.000 | 3.218.000 | 2.340.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở Đường nội bộ có mặt cắt 25 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Khu tái định cư Dự án khu đô thị mới Dương Kinh - Kiến Thụy trên địa bàn phường Dương Kinh Đường nội bộ có mặt cắt 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Đại Thắng Ngã tư UBND phường (Đường trục Hòa Nghĩa) → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.970.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Phố Tân Thành Đoạn sau 300m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.970.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Phố Vũ Hộ Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.970.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Tư Thủy (Đường 362) Sau 200m → Hết 500m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.970.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Phố Tân Thành Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.888.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Tư Thủy (Đường 362) Đầu đường → Hết 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.888.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Hải Phong Hết nhà văn hóa Hải Phong → Hết địa phận phường Dương Kinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.888.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Đại Thắng Đường Phạm Văn Đồng → Đường trục Hòa Nghĩa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.888.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Phố Mạc Phúc Tư Đoạn sau 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.750.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt dưới 5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.750.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Vũ Thị Ngọc Toàn Phố Hải Thành → Đường Công vụ 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.503.000 | 1.820.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Phố Tân Hợp Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.475.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Phố Hải Thành đoạn thuộc Tân Thành Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.475.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Tư Thủy (Đường 362) Sau 500m → Hết Cống Lai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.475.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Sông He Đầu đường → Đường trục Hòa Nghĩa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.475.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Các đường trong Dự án Tái định cư phường Hòa Nghĩa Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở Đường nội bộ có mặt cắt 12 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường An Toàn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.475.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Hòa Nghĩa Ngã tư quán bà Sâm → Tiếp giáp đường Tư Thủy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.475.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Công vụ 4 Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.475.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Bùi Phổ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.475.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Các đường nội bộ Dự án chỉnh trang đô thị tại khu dân cư Hải Phong Đường nội bộ có mặt cắt từ 23m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.388.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Phố Vũ Hộ Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.310.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Tư Thủy (Đường 362) Sau 200m → Hết 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.310.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Phố Tân Thành Đoạn sau 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.310.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Đại Thắng Ngã tư UBND phường (Đường trục Hòa Nghĩa) → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.310.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Các đường nội bộ Dự án chỉnh trang đô thị tại khu dân cư Hải Phong Đường nội bộ có mặt cắt dưới 23m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Dự án tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Đường nội bộ có mặt cắt tử 17,5m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.803.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành) Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Phố Tĩnh Hải Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Phố Vũ Hộ Đoạn sau 100m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Sông He Đường trục Hòa Nghĩa → Hết địa phận phường Dương Kinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường trục khu dân cư Ninh Hải 2, 3 (nông trường) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường trục khu dân cư An Lập Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Thể Nhân Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Tư Thủy (Đường 362) Giáp Cống Lai → Hết địa phận phường Dương Kinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt trên 7m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường không phải đường Công vụ nối đường Phạm Văn Đồng Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Công vụ 4 Đoạn sau 300m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành) Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Công vụ 4 Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.925.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Hòa Nghĩa Ngã tư quán bà Sâm → Tiếp giáp đường Tư Thủy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.925.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Các đường trong Dự án Tái định cư phường Hòa Nghĩa Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Bùi Phổ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.925.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường An Toàn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.925.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở Đường nội bộ có mặt cắt 12 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Sông He Đầu đường → Đường trục Hòa Nghĩa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.925.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Phố Tân Hợp Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.925.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Tư Thủy (Đường 362) Sau 500m → Hết Cống Lai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.925.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Phố Hải Thành đoạn thuộc Tân Thành Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.925.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Dự án tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Đường nội bộ có mặt cắt dưới 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Phố Mạc Phúc Tư Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.733.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Các đường nội bộ Dự án chỉnh trang đô thị tại khu dân cư Hải Phong Đường nội bộ có mặt cắt dưới 23m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.094.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Dự án tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Đường nội bộ có mặt cắt tử 17,5m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.958.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Sông He Đường trục Hòa Nghĩa → Hết địa phận phường Dương Kinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Thể Nhân Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường trục khu dân cư An Lập Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường trục khu dân cư Ninh Hải 2, 3 (nông trường) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt trên 7m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường không phải đường Công vụ nối đường Phạm Văn Đồng Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Công vụ 4 Đoạn sau 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành) Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Phố Vũ Hộ Đoạn sau 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Tư Thủy (Đường 362) Giáp Cống Lai → Hết địa phận phường Dương Kinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Phố Tĩnh Hải Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Sông He Đường trục Hòa Nghĩa → Hết địa phận phường Dương Kinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Thể Nhân Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường trục khu dân cư An Lập Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường trục khu dân cư Ninh Hải 2, 3 (nông trường) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt trên 7m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường không phải đường Công vụ nối đường Phạm Văn Đồng Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Công vụ 4 Đoạn sau 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành) Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành) Đoạn sau 100m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.485.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường không phải đường Công vụ nối đường Phạm Văn Đồng Đoạn sau 100m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.485.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt từ 5-7m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.485.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Dự án tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Đường nội bộ có mặt cắt dưới 17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.503.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Phố Mạc Phúc Tư Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.348.000 | 980 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Phố Mạc Phúc Tư Đoạn sau 300m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.238.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt dưới 5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.238.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường không phải đường Công vụ nối đường Phạm Văn Đồng Đoạn sau 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.155.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành) Đoạn sau 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.155.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt từ 5-7m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.155.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt dưới 5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.225.000 | 963 | 850 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | Phố Mạc Phúc Tư Đoạn sau 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.225.000 | 963 | 850 |


