• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
18/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

2. Bảng giá đất phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

2.2. Bảng giá đất phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa

Phường Đông Tiến sắp xếp từ: Phường Đông Lĩnh, phường Thiệu Khánh, các xã Đông Thanh, Thiệu Vân, Tân Châu, Thiệu Giao, Đông Tiến.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMBQHĐC số 520 ngày 07/02/2024 khu dân cư Đồng Nhưng | Trục đường đôi có lòng đường rộng 45mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp18.078.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMỘT SỐ TUYẾN CHÍNH | Tuyến Đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45: Đoạn từ giáp phường Rừng Thông cũ đến cống Tây phường Đông Lĩnh cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnKhu xen cư Đông Chộp (tổng 224 Lô ) | Các lô tiếp giáp Quốc lộ 45Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMBQHĐC số 520 ngày 07/02/2024 khu dân cư Đồng Nhưng | Các tuyến đường nội bộ còn lại của mặt bằng quy hoạchĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp12.907.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMBQH số 3716 (Khu xen cư, xen kẹt): | Các lô nằm trên mặt đường kênh B19Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp12.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMỘT SỐ TUYẾN CHÍNH | Tuyến đường vành đai phía Tây Thành phố Thanh Hóa: Từ phường Hàm Rồng - đến phường Đông SơnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnKhu xen cư Đông Chộp (tổng 224 Lô ) | Các lô còn lạiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnKhu tái định cư vị trí 1 | Các lô tiếp giáp với đường vành Đai TâyĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnKhu tái định cư vị trí 2 | Các lô tiếp giáp với đường vành Đai TâyĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnKhu tái định cư vị trí 2 | Các lô còn lại đất tiếp giáp với đường khu vực lòng đường rộng 14m, vỉa hè 9mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnKhu tái định cư vị trí 2 | Các lô còn lại tiếp giáp với đường khu vực 17,5m, vỉa hè 5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnKhu tái định cư vị trí 3 | Các lô tiếp giáp với đường vành Đai TâyĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnKhu tái định cư vị trí 2 | Các lô còn lại tiếp giáp với đường khu vực lòng đường 15m, vỉa hè 5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMỘT SỐ TUYẾN CHÍNH | Đường Quốc lộ 45 từ giáp phường Rừng thông cũ - giáp xã Đông Thanh cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnKhu tái định cư vị trí 3 | Các lô còn lại tiếp giáp với đường phân lô 10,5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMBQH 1544 Quyết định 2502/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 | Đường trục chính MBQH giáp Quốc lộ 45 lòng đường rộng 10,5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMBQH 513 ngày 18/3/2016 | Các lô giáp Quốc lộ 45Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMBQH 2295 ngày 28/9/2017 | Các lô giáp Quốc lộ 45Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMBQH 2652 (OM39, OM40) xã Đông Tiến cũ | Các tuyến trục chính MBQHĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMỘT SỐ TUYẾN CHÍNH | Đường Quốc lộ 45 từ giáp xã Đông Tiến cũ đến giáp xã Thiệu Trung cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMặt bằng quy hoạch 6145: | Đường nội bộ MBQH 6145 (lòng đường >= 7,5 m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMBQH số 3716 (Khu xen cư, xen kẹt): | Các lô đường nội bộ còn lạiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnVị trí số 03: Đường nội bộ mặt bằng | Các lô có đường rộng 17,5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | Đoạn Quốc lộ 45 cũ (Kim Sơn - Hiệp Khởi)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMBQH 40 ngày 20/6/2005 | Các lô giáp Quốc lộ 45 cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMBQH 1329 ngày 8/9/2014 | Các lô giáp Quốc lộ 45 cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnKhu tái định cư vị trí 1 | Các lô còn lại tiếp giáp với đường phân lô 7,5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnKhu tái định cư vị trí 2 | Các lô còn lại tiếp giáp với đường phân lô 7,5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnKhu tái định cư vị trí 3 | Các lô còn lại tiếp giáp với lòng đường phân lô 8,5m, vỉa hè 5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnKhu làng nghề, đường phân lô từ Quốc lộ 45 - Khu nghĩa địa | Đường nội bộ từ Quốc lộ 45 và Vành đai phía Tây vào khu làng nghềĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnĐường MBQH 8033: | Đường MBQH 8032Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Từ Quốc lộ 45 đến cổng Trường Quân sự (hộ ông Thụy) (Lô 1)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Từ Gara ôtô Lê Nam đến Nhà văn hóa phố QuyếtĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMặt bằng quy hoạch 6145: | Đường nội bộ MBQH 6145 (lòng đường < 7,5 m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnĐường MBQH 8033: | Đường nội bộ lòng đường rộng > 7,5 mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMBQH 513 ngày 18/3/2016 | Các lô bám trục đường QH 10,5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnĐường MBQH 8033: | Đường nội bộ lòng đường rộng > 7,5 mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMBQH 513 ngày 18/3/2016 | Các lô bám trục đường QH 10,5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMBQH Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Đồng Cửa, Tổ dân phố Liên Minh, xã Thiệu Giao cũ | Các tuyến đường rộng 7,5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.831.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Từ Nhà văn hóa phố Quyết đến giáp phường Hàm RồngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường Thống Nhất: Từ phường Đông Sơn đến giáp xã Thiệu Giao cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnKhu làng nghề, đường phân lô từ Quốc lộ 45 - Khu nghĩa địa | Đường nội bộ còn lạiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnVị trí số 03: Đường nội bộ mặt bằng | Các lô đường nội bộ còn lạiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Các lô B16 đến B32 và lô A26 Mặt bằng Thượng Điền (MB1871), phố 5Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ THIỆU VÂN CŨ | Đường Thống Nhất: Giáp phường Thiệu Khánh cũ đến giáp xã Thiệu Giao cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMBQH 1190 ngày 19/8/2015 | Các lô giáp đường trục phố Triệu Xá 1Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ ĐÔNG THANH CŨ | Khu Tái định cư Đồng Ngổ (trừ các lô tiếp giáp đường gom)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMBQH Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Đồng Cửa, Tổ dân phố Liên Minh, xã Thiệu Giao cũ | Đường Thống nhất qua xã Thiệu Giao cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Từ cổng Trường Quân Sự đến Gara ô tô Lê NamĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Từ Quốc lộ 45 đến nhà ông Nam, ông ThiệuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Từ nhà ông Bình Tép đến giáp phường Hàm Rồng cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH khu dân cư phố Đại Khánh 1, Đại khánh 2Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | MBDC số 14 năm 2005 (Tỉnh lộ 502) - Từ lô 01 đến lô 12Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | MBDC số 04 năm 2005 (Tỉnh lộ 502) - Từ lô 01 đến lô 20Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMBDC số 01 năm 2006 (Tỉnh lộ 502) | Từ lô 01 đến lô 17Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMBDC số 01 năm 2006 (Tỉnh lộ 502) | MBDC số 02 năm 2009 (Tỉnh lộ 502) - Từ lô 01 đến lô 14Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnĐường MBQH 8033: | Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5 mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMBQH số 21/2003; MBQH 01, 02, 03, 04, 05/2010; MBQH 11/2005; MBQH 01-04/2007; MBQH 07, 08/2012 | Bái cao phố 1 (từ ngã tư Vấn Tập đến nhà Cổng làng Cổ Ninh phố 5)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMBQH số 21/2003; MBQH 01, 02, 03, 04, 05/2010; MBQH 11/2005; MBQH 01-04/2007; MBQH 07, 08/2012 | Nỗ đá, Cồn Xim, Xương Cá (đường Thanh Niên: Từ giáp phường Hàm Rồng đến ngã tư Vân Tập)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | MBQH số 1544 (trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ 45) - đường QH 20.5 mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMBQH 2713 QĐ 3327/QĐ-UBND ngày 23/10/2023 | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMBQH 1544 Quyết định 2502/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,50mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMBQH 2652 (OM39, OM40) xã Đông Tiến cũ | Các tuyến nội bộ còn lại của MBQHĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMỘT SỐ TUYẾN CHÍNH | Đường ĐH.TH07 Thiệu Châu cũ đi Thiệu Giao cũ - BônĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH 1871 (Trừ đoạn tiếp giáp Đường 502)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH 4961 (trừ đoạn tiếp giáp Đường 502 và tuyến đi Thiệu Vân cũ)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Từ cây xăng Thiệu Khánh cũ - đến nhà Chị ThuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ THIỆU VÂN CŨ | Từ nhà ông Quyền phố 4 đến Đài tưởng niệmĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMBQH số 21/2003; MBQH 01, 02, 03, 04, 05/2010; MBQH 11/2005; MBQH 01-04/2007; MBQH 07, 08/2012 | Dọc Sâu phố 4 (đường Thống Nhất: Giáp phường Thiệu Khánh cũ đến giáp xã Thiệu Giao cũ)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMBQH 4133/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 Điểm xen cư nông thôn và chợ xã Đông Tiến cũ | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,50mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ THIỆU CHÂU CŨ | Đường Châu Giao: Từ cầu Đá Thôn 7 đến giáp xã Thiệu Giao cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnĐường liên xã Thiệu Châu cũ | Đê dân sinh: Từ Nhà Anh Văn phố 9 đến nhà chị Nhàn phố 5Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnĐường liên phố | Đường liên phố: Từ ông Hà Thanh Vân đến Đỗ Duy Tuân (bao gồm khu Đồng Bụng)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnĐường liên phố | MBQH Điểm dân cư Khu đồng sâu Thiệu Tân cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ THIỆU GIAO CŨ | Từ đường Thống Nhất đến ngã tư chợ Đại BáiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMBQH Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Đồng Cửa, Tổ dân phố Liên Minh, xã Thiệu Giao cũ | MBQH Đồng Cửa Tổ dân phố Liên Minh xã Thiệu Giao cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnCác tuyến trục chính MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Lô 2Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường liên phường từ Trụ sở Công an phường đi UBND xã đi Thiệu Vân cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | MBQH số 11965 Đồng Chành đến nhà ông Quý ĐàoĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | MBGĐ năm 2008 (bờ ao Thôn 4) - Lô 1 đến lô 48Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMBDC số 01 năm 2006 (Tỉnh lộ 502) | Từ lô 18 đến lô 23Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ THIỆU VÂN CŨ | Từ ngã tư Vân Tập đến nhà Cổng làng Cổ Ninh phố 5Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ THIỆU VÂN CŨ | Đường Thanh niên: Từ giáp phường Hàm Rồng đến ngã tư Vân TậpĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | MBQH 485Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ ĐÔNG THANH CŨ | Đường Bôn - Thiệu Giao cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ ĐÔNG THANH CŨ | Đường nối Quốc lộ 45 đi Quốc lộ 47Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ ĐÔNG THANH CŨ | MBQH 513 (lô 2) trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ 45Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ ĐÔNG THANH CŨ | Đường nối UBND xã Đông Thanh cũ - đi đường gom cao tốc Bắc - NamĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ ĐÔNG THANH CŨ | MBQH 4869 Lô 2Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ ĐÔNG THANH CŨ | Đường đôi MB 2414Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ ĐÔNG THANH CŨ | Đường đôi MB 2415Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ ĐÔNG THANH CŨ | Đường đôi MB 1165Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMBQH Khu dân cư trại khu vực Ao Tàn Cửa Phủ | Các Tuyến đường rộng 5,5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnĐiểm dân cư khu Ao Tàn, phố Thọ Sơn 2 | Các Tuyến đường rộng 5,5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnĐiểm dân cư khu Ao Tàn, phố Thọ Sơn 2 | Các Tuyến đường rộng 7,5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMBQH Khu dân cư trại khu vực Ao Tàn Cửa Phủ | Các Tuyến đường rộng 5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnĐường liên phố | Khu tái định cư Ao KhoĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnCác lô nằm trên mặt đường kênh B19Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnĐoạn từ giáp phường Rừng thông cũ đến cống Tây phường Đông Lĩnh cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.891.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnCác lô tiếp giáp Quốc lộ 45Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.891.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnĐường phố | Đường từ nghĩa địa phố 6 đến đường Bê tông B169Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Các đường ngõ phố còn lại thuộc phố ĐôngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ nhà ông Ty đến giáp phố Lợi (làng Vĩnh Ngọc)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Từ phố Lợi đến cầu phố PhúĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ nhà ông Thu Binh đến kênh B19 (làng Vân Nhưng)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ Chợ Nhưng (giáp đường dọc kênh B19) đến KCN Tây Bắc Ga (làng Vân Nhưng)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ hộ ông Binh đến chợ Nhưng (làng Vân Nhưng)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ hộ ông Sơn đến hộ ông Duyên (làng Vân Nhưng)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ cống Tây phố Quyết qua làng Mân Trung đến Ngã ba Cồn LầmĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ hộ ông Xuân đến hộ ông Lợi phố Phú (làng Mân Trung)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ cầu phố Phú đến ngã ba đường Thống Nhất - làng Bản NguyênĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Từ nhà ông Chi Thu đi Núi ĐọĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Tuyến đê TW: Từ nhà ông Hùng đi Tân Châu cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH số 11965 khu Đồng Chành phố Dinh XáĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH số 11965 khu ngã tư phố Thanh Dương 3Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH số 11965 Đồng Chon phố Dính Xá từ lô A1-A8Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH 01 MBGĐ/2012, phố 8 (giáp Trường Mầm Non)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH 17 MBGĐ/2012 (Lô 01 đến 29 và từ lô 37 đến 74)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | MBGĐ số 05 năm 2012 - Lô 13 đến lô 18Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | MBGĐ năm số 04 năm 2012 (Dinh Xá) - Lô 11 đến lô 12Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | MBGĐ số 06 năm 2019 - Lô 01 đến lô 09Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | MBGĐ số 03 năm năm 2012 (Dinh Xá) - Từ lô 01 đến lô 10Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ THIỆU VÂN CŨ | Từ Cổng làng Cổ Ninh phố 5 đến Bản tin phố 8Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ THIỆU VÂN CŨ | Đường tỉnh lộ 502: Từ Nghĩa địa phố 6 đến giáp Thiệu Châu cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | MBQH số 1544 (trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ 45) - đường QH 10,5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMBQH 2713 QĐ 3327/QĐ-UBND ngày 23/10/2023 | Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,50mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMBQH 4133/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 Điểm xen cư nông thôn và chợ xã Đông Tiến cũ | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,50mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMBQH 1190 ngày 19/8/2015 | Các lô còn lạiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ ĐÔNG THANH CŨ | Khu tái định cư Đồng Rong, Đồng Di (lô 2,3)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ ĐÔNG THANH CŨ | MBQH 3076 Lô 2 (Các lô đều tiếp giáp Đường Bôn-Đông Khê)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ ĐÔNG THANH CŨ | MBQH 1165Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnĐường liên xã Thiệu Châu cũ | Từ cầu Đá phố 7 đến Trường Mầm nonĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnĐường phố | Trục đường chính các phốĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ THIỆU TÂN CŨ | Đê dân sinh: Từ Trường THCS đến giáp xã Thiệu Châu cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnĐường liên xã Thiệu Tân cũ | Từ Cống Nghè đến giáp xã Thiệu Vân cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnĐường liên phố | Từ Trụ sở UBND xã cũ đến cổng ông Xương (có cả MBQH Ao Chuối)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnĐường liên phố | Từ Trạm y tế đến cổng ông XươngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ THIỆU GIAO CŨ | Từ cầu ông Tái đến giáp xã Tân Châu cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnĐường liên phố | Trục đường chính các Tổ dân phố Liên Minh, Giao SơnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnKhu Dân cư Cửa Đình, Tổ dân phố Giao Sơn, xã Thiệu Giao cũ | 15 lô đối diện công viên cây xanhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnCác tuyến trục chính MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMBQH số 21/2003; MBQH 01, 02, 03, 04, 05/2010; MBQH 11/2005; MBQH 01-04/2007; MBQH 07, 08/2012 | Cồn tre phố 6 năm 2010 (đường Tỉnh lộ 502: Từ Nghĩa địa phố 6 đến giáp Thiệu Giao cũ)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnTrục đường đôi có lòng đường rộng 45mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnĐoạn từ giáp phường Rừng thông cũ đến cống Tây phường Đông Lĩnh cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.076.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnCác lô tiếp giáp Quốc lộ 45Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.076.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnKhu Dân cư Cửa Đình, Tổ dân phố Giao Sơn, xã Thiệu Giao cũ | 125 lô còn lại:Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.050.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Các đường ngõ phố còn lại thuộc phố SơnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ cổng Trường Quân sự (ông Thành Phượng) đến kênh B19 (hộ ông Sáng)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Các đường, ngõ phố còn lại thuộc làng Vĩnh NgọcĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Các đường, ngõ phố còn lại thuộc làng Vân NhưngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường liên phố từ Phú Ân đến Tổ dân phố Đại Khánh 3Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường liên phố , Thanh Dương 1 (từ nhà văn hóa phố Thanh Dương 1 đến đê phố Thanh Dương 2)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH số 11965 Đồng Chon phố Dính Xá, từ lô A9-A30Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH 02 MBGĐ/2012, Cồn ChuốiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH 01 MBGĐ/2012, Đồng NànhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH 17 MBGĐ/2012 (các lô còn lại)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Các đường ngõ phố còn lại thuộc phố SơnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ cổng Trường Quân sự (ông Thành Phượng) đến kênh B19 (hộ ông Sáng)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Các đường ngõ phố còn lại thuộc phố SơnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ cổng Trường Quân sự (ông Thành Phượng) đến kênh B19 (hộ ông Sáng)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Các đường, ngõ phố còn lại thuộc làng Vĩnh NgọcĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Các đường, ngõ phố còn lại thuộc làng Vân NhưngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường liên phố từ Phú Ân đến Tổ dân phố Đại Khánh 3Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường liên phố , Thanh Dương 1 (từ nhà văn hóa phố Thanh Dương 1 đến đê phố Thanh Dương 2)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH số 11965 Đồng Chon phố Dính Xá, từ lô A9-A30Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH 02 MBGĐ/2012, Cồn ChuốiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH 01 MBGĐ/2012, Đồng NànhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH 17 MBGĐ/2012 (các lô còn lại)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnPHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | MBGĐ số 02 năm 2010 (Phú Ân) - Lô 01 đến lô 15Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMBQH số 21/2003; MBQH 01, 02, 03, 04, 05/2010; MBQH 11/2005; MBQH 01-04/2007; MBQH 07, 08/2012 | Cồn chùa (từ Cổng làng Cổ Nình phố 5 đến Bản tin phố 8)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | Lô 2, 3, 4 tại mặt bằng QH dân cư số 707/2010 /QĐ-UBNDĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | Đường phố từ cầu qua kênh Bắc - giáp Quốc lộ 45 (Triệu Xá 1)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | Đường liên phố Hiệp KhởiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | Đường liên phố Triệu Xá 2Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | Đường liên phố Nhuận ThạchĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | Đường phố Toàn Tân từ cổng làng - Nhà văn hóaĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | MBQH số 1190/QĐ-QH ngày 19/8/2015, lô 2, 3, 4Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | Lô 2, 3 tại MBQH số 831Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | MBQH số 769 lô 1Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | Đoạn từ nhà ông Tam đi vào Trường Mầm non mới (MBQH số 1163 - mặt đường rộng 7,5m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMBQH 4133/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 Điểm xen cư nông thôn và chợ xã Đông Tiến cũ | Đường liên phố Kim SơnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMBQH 2652 (OM39, OM40) xã Đông Tiến cũ | MBQH 473 điểm dân cư Đồng Ngỗ (Quyết định 473/QĐ- UBND ngày 08/02/2021)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMBQH 62 ngày 14/12/2006 | Các lô từ Quốc lộ 45 đi Hàm HạĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMBQH 2295 ngày 28/9/2017 | MBQH 792 ngày 17/5/2017Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnMBQH 4955/QĐ/UBND ngày 09/12/2019 | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ ĐÔNG THANH CŨ | MBQH 608Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ ĐÔNG THANH CŨ | Từ Quốc lộ 45 đến nhà ông Đức Duyên Tổ dân phố Kim BôiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ ĐÔNG THANH CŨ | MB Đồng NếpĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ ĐÔNG THANH CŨ | Đường từ Quốc lộ 45 đến nhà văn hóa Kim BôiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ ĐÔNG THANH CŨ | Đường từ Quốc lộ 45 đến nhà văn hóa Phúc Triền 2Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ ĐÔNG THANH CŨ | Đường từ Quốc lộ 45 đến MBQH 9530Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ THIỆU GIAO CŨ | Từ ngã tư chợ Đại Bái đến cầu ông TáiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnXÃ THIỆU GIAO CŨ | Từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Giao Sơn đến đường Thống NhấtĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnĐường liên phố | Trục đường chính các Tổ dân phố Đại Đồng, Đồng Lực, Đồng TâmĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnĐường liên phố | Từ nhà ông Trinh đến nhà ông Kỳ Tổ dân phố Giao SơnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnĐường liên phố | Từ nhà ông Thiết đến nhà ông Hiền Tổ dân phố Giao ThànhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnĐường liên phố | Từ nhà ông Lương đến nhà ông Út Tổ dân phố Giao ThànhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnĐường liên phố | Từ nhà ông Ngọc đến nhà ông Bình Tổ dân phố Giao ĐôngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông TiếnKhu Dân cư Cửa Đình, Tổ dân phố Giao Sơn, xã Thiệu Giao cũ | 09 lô có đường hướng thẳng vào thửa đất và ở đường cụtĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.9/5 - (939 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất 2026
Bảng giá đất phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Phước Long, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Phước Long, tỉnh Cà Mau năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.