Bảng giá đất phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa
Phường Đông Tiến sắp xếp từ: Phường Đông Lĩnh, phường Thiệu Khánh, các xã Đông Thanh, Thiệu Vân, Tân Châu, Thiệu Giao, Đông Tiến.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MBQHĐC số 520 ngày 07/02/2024 khu dân cư Đồng Nhưng | Trục đường đôi có lòng đường rộng 45m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.078.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH | Tuyến Đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45: Đoạn từ giáp phường Rừng Thông cũ đến cống Tây phường Đông Lĩnh cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Khu xen cư Đông Chộp (tổng 224 Lô ) | Các lô tiếp giáp Quốc lộ 45 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MBQHĐC số 520 ngày 07/02/2024 khu dân cư Đồng Nhưng | Các tuyến đường nội bộ còn lại của mặt bằng quy hoạch | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.907.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MBQH số 3716 (Khu xen cư, xen kẹt): | Các lô nằm trên mặt đường kênh B19 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH | Tuyến đường vành đai phía Tây Thành phố Thanh Hóa: Từ phường Hàm Rồng - đến phường Đông Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Khu xen cư Đông Chộp (tổng 224 Lô ) | Các lô còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Khu tái định cư vị trí 1 | Các lô tiếp giáp với đường vành Đai Tây | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Khu tái định cư vị trí 2 | Các lô tiếp giáp với đường vành Đai Tây | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Khu tái định cư vị trí 2 | Các lô còn lại đất tiếp giáp với đường khu vực lòng đường rộng 14m, vỉa hè 9m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Khu tái định cư vị trí 2 | Các lô còn lại tiếp giáp với đường khu vực 17,5m, vỉa hè 5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Khu tái định cư vị trí 3 | Các lô tiếp giáp với đường vành Đai Tây | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Khu tái định cư vị trí 2 | Các lô còn lại tiếp giáp với đường khu vực lòng đường 15m, vỉa hè 5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH | Đường Quốc lộ 45 từ giáp phường Rừng thông cũ - giáp xã Đông Thanh cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Khu tái định cư vị trí 3 | Các lô còn lại tiếp giáp với đường phân lô 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MBQH 1544 Quyết định 2502/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 | Đường trục chính MBQH giáp Quốc lộ 45 lòng đường rộng 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MBQH 513 ngày 18/3/2016 | Các lô giáp Quốc lộ 45 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MBQH 2295 ngày 28/9/2017 | Các lô giáp Quốc lộ 45 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MBQH 2652 (OM39, OM40) xã Đông Tiến cũ | Các tuyến trục chính MBQH | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH | Đường Quốc lộ 45 từ giáp xã Đông Tiến cũ đến giáp xã Thiệu Trung cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Mặt bằng quy hoạch 6145: | Đường nội bộ MBQH 6145 (lòng đường >= 7,5 m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MBQH số 3716 (Khu xen cư, xen kẹt): | Các lô đường nội bộ còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Vị trí số 03: Đường nội bộ mặt bằng | Các lô có đường rộng 17,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | Đoạn Quốc lộ 45 cũ (Kim Sơn - Hiệp Khởi) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MBQH 40 ngày 20/6/2005 | Các lô giáp Quốc lộ 45 cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MBQH 1329 ngày 8/9/2014 | Các lô giáp Quốc lộ 45 cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Khu tái định cư vị trí 1 | Các lô còn lại tiếp giáp với đường phân lô 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Khu tái định cư vị trí 2 | Các lô còn lại tiếp giáp với đường phân lô 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Khu tái định cư vị trí 3 | Các lô còn lại tiếp giáp với lòng đường phân lô 8,5m, vỉa hè 5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Khu làng nghề, đường phân lô từ Quốc lộ 45 - Khu nghĩa địa | Đường nội bộ từ Quốc lộ 45 và Vành đai phía Tây vào khu làng nghề | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Đường MBQH 8033: | Đường MBQH 8032 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Từ Quốc lộ 45 đến cổng Trường Quân sự (hộ ông Thụy) (Lô 1) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Từ Gara ôtô Lê Nam đến Nhà văn hóa phố Quyết | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Mặt bằng quy hoạch 6145: | Đường nội bộ MBQH 6145 (lòng đường < 7,5 m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Đường MBQH 8033: | Đường nội bộ lòng đường rộng > 7,5 m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MBQH 513 ngày 18/3/2016 | Các lô bám trục đường QH 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Đường MBQH 8033: | Đường nội bộ lòng đường rộng > 7,5 m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MBQH 513 ngày 18/3/2016 | Các lô bám trục đường QH 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MBQH Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Đồng Cửa, Tổ dân phố Liên Minh, xã Thiệu Giao cũ | Các tuyến đường rộng 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.831.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Từ Nhà văn hóa phố Quyết đến giáp phường Hàm Rồng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường Thống Nhất: Từ phường Đông Sơn đến giáp xã Thiệu Giao cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Khu làng nghề, đường phân lô từ Quốc lộ 45 - Khu nghĩa địa | Đường nội bộ còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Vị trí số 03: Đường nội bộ mặt bằng | Các lô đường nội bộ còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Các lô B16 đến B32 và lô A26 Mặt bằng Thượng Điền (MB1871), phố 5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ THIỆU VÂN CŨ | Đường Thống Nhất: Giáp phường Thiệu Khánh cũ đến giáp xã Thiệu Giao cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MBQH 1190 ngày 19/8/2015 | Các lô giáp đường trục phố Triệu Xá 1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ ĐÔNG THANH CŨ | Khu Tái định cư Đồng Ngổ (trừ các lô tiếp giáp đường gom) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MBQH Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Đồng Cửa, Tổ dân phố Liên Minh, xã Thiệu Giao cũ | Đường Thống nhất qua xã Thiệu Giao cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Từ cổng Trường Quân Sự đến Gara ô tô Lê Nam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Từ Quốc lộ 45 đến nhà ông Nam, ông Thiệu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Từ nhà ông Bình Tép đến giáp phường Hàm Rồng cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH khu dân cư phố Đại Khánh 1, Đại khánh 2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | MBDC số 14 năm 2005 (Tỉnh lộ 502) - Từ lô 01 đến lô 12 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | MBDC số 04 năm 2005 (Tỉnh lộ 502) - Từ lô 01 đến lô 20 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MBDC số 01 năm 2006 (Tỉnh lộ 502) | Từ lô 01 đến lô 17 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MBDC số 01 năm 2006 (Tỉnh lộ 502) | MBDC số 02 năm 2009 (Tỉnh lộ 502) - Từ lô 01 đến lô 14 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Đường MBQH 8033: | Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5 m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MBQH số 21/2003; MBQH 01, 02, 03, 04, 05/2010; MBQH 11/2005; MBQH 01-04/2007; MBQH 07, 08/2012 | Bái cao phố 1 (từ ngã tư Vấn Tập đến nhà Cổng làng Cổ Ninh phố 5) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MBQH số 21/2003; MBQH 01, 02, 03, 04, 05/2010; MBQH 11/2005; MBQH 01-04/2007; MBQH 07, 08/2012 | Nỗ đá, Cồn Xim, Xương Cá (đường Thanh Niên: Từ giáp phường Hàm Rồng đến ngã tư Vân Tập) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | MBQH số 1544 (trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ 45) - đường QH 20.5 m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MBQH 2713 QĐ 3327/QĐ-UBND ngày 23/10/2023 | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MBQH 1544 Quyết định 2502/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MBQH 2652 (OM39, OM40) xã Đông Tiến cũ | Các tuyến nội bộ còn lại của MBQH | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH | Đường ĐH.TH07 Thiệu Châu cũ đi Thiệu Giao cũ - Bôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH 1871 (Trừ đoạn tiếp giáp Đường 502) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH 4961 (trừ đoạn tiếp giáp Đường 502 và tuyến đi Thiệu Vân cũ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Từ cây xăng Thiệu Khánh cũ - đến nhà Chị Thu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ THIỆU VÂN CŨ | Từ nhà ông Quyền phố 4 đến Đài tưởng niệm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MBQH số 21/2003; MBQH 01, 02, 03, 04, 05/2010; MBQH 11/2005; MBQH 01-04/2007; MBQH 07, 08/2012 | Dọc Sâu phố 4 (đường Thống Nhất: Giáp phường Thiệu Khánh cũ đến giáp xã Thiệu Giao cũ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MBQH 4133/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 Điểm xen cư nông thôn và chợ xã Đông Tiến cũ | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ THIỆU CHÂU CŨ | Đường Châu Giao: Từ cầu Đá Thôn 7 đến giáp xã Thiệu Giao cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Đường liên xã Thiệu Châu cũ | Đê dân sinh: Từ Nhà Anh Văn phố 9 đến nhà chị Nhàn phố 5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Đường liên phố | Đường liên phố: Từ ông Hà Thanh Vân đến Đỗ Duy Tuân (bao gồm khu Đồng Bụng) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Đường liên phố | MBQH Điểm dân cư Khu đồng sâu Thiệu Tân cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ THIỆU GIAO CŨ | Từ đường Thống Nhất đến ngã tư chợ Đại Bái | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MBQH Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Đồng Cửa, Tổ dân phố Liên Minh, xã Thiệu Giao cũ | MBQH Đồng Cửa Tổ dân phố Liên Minh xã Thiệu Giao cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Các tuyến trục chính MBQH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Lô 2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường liên phường từ Trụ sở Công an phường đi UBND xã đi Thiệu Vân cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | MBQH số 11965 Đồng Chành đến nhà ông Quý Đào | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | MBGĐ năm 2008 (bờ ao Thôn 4) - Lô 1 đến lô 48 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MBDC số 01 năm 2006 (Tỉnh lộ 502) | Từ lô 18 đến lô 23 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ THIỆU VÂN CŨ | Từ ngã tư Vân Tập đến nhà Cổng làng Cổ Ninh phố 5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ THIỆU VÂN CŨ | Đường Thanh niên: Từ giáp phường Hàm Rồng đến ngã tư Vân Tập | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | MBQH 485 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ ĐÔNG THANH CŨ | Đường Bôn - Thiệu Giao cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ ĐÔNG THANH CŨ | Đường nối Quốc lộ 45 đi Quốc lộ 47 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ ĐÔNG THANH CŨ | MBQH 513 (lô 2) trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ 45 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ ĐÔNG THANH CŨ | Đường nối UBND xã Đông Thanh cũ - đi đường gom cao tốc Bắc - Nam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ ĐÔNG THANH CŨ | MBQH 4869 Lô 2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ ĐÔNG THANH CŨ | Đường đôi MB 2414 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ ĐÔNG THANH CŨ | Đường đôi MB 2415 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ ĐÔNG THANH CŨ | Đường đôi MB 1165 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MBQH Khu dân cư trại khu vực Ao Tàn Cửa Phủ | Các Tuyến đường rộng 5,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Điểm dân cư khu Ao Tàn, phố Thọ Sơn 2 | Các Tuyến đường rộng 5,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Điểm dân cư khu Ao Tàn, phố Thọ Sơn 2 | Các Tuyến đường rộng 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MBQH Khu dân cư trại khu vực Ao Tàn Cửa Phủ | Các Tuyến đường rộng 5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Đường liên phố | Khu tái định cư Ao Kho | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Các lô nằm trên mặt đường kênh B19 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Đoạn từ giáp phường Rừng thông cũ đến cống Tây phường Đông Lĩnh cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Các lô tiếp giáp Quốc lộ 45 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Đường phố | Đường từ nghĩa địa phố 6 đến đường Bê tông B169 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Các đường ngõ phố còn lại thuộc phố Đông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ nhà ông Ty đến giáp phố Lợi (làng Vĩnh Ngọc) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Từ phố Lợi đến cầu phố Phú | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ nhà ông Thu Binh đến kênh B19 (làng Vân Nhưng) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ Chợ Nhưng (giáp đường dọc kênh B19) đến KCN Tây Bắc Ga (làng Vân Nhưng) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ hộ ông Binh đến chợ Nhưng (làng Vân Nhưng) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ hộ ông Sơn đến hộ ông Duyên (làng Vân Nhưng) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ cống Tây phố Quyết qua làng Mân Trung đến Ngã ba Cồn Lầm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ hộ ông Xuân đến hộ ông Lợi phố Phú (làng Mân Trung) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ cầu phố Phú đến ngã ba đường Thống Nhất - làng Bản Nguyên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Từ nhà ông Chi Thu đi Núi Đọ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Tuyến đê TW: Từ nhà ông Hùng đi Tân Châu cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH số 11965 khu Đồng Chành phố Dinh Xá | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH số 11965 khu ngã tư phố Thanh Dương 3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH số 11965 Đồng Chon phố Dính Xá từ lô A1-A8 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH 01 MBGĐ/2012, phố 8 (giáp Trường Mầm Non) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH 17 MBGĐ/2012 (Lô 01 đến 29 và từ lô 37 đến 74) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | MBGĐ số 05 năm 2012 - Lô 13 đến lô 18 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | MBGĐ năm số 04 năm 2012 (Dinh Xá) - Lô 11 đến lô 12 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | MBGĐ số 06 năm 2019 - Lô 01 đến lô 09 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | MBGĐ số 03 năm năm 2012 (Dinh Xá) - Từ lô 01 đến lô 10 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ THIỆU VÂN CŨ | Từ Cổng làng Cổ Ninh phố 5 đến Bản tin phố 8 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ THIỆU VÂN CŨ | Đường tỉnh lộ 502: Từ Nghĩa địa phố 6 đến giáp Thiệu Châu cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | MBQH số 1544 (trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ 45) - đường QH 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MBQH 2713 QĐ 3327/QĐ-UBND ngày 23/10/2023 | Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MBQH 4133/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 Điểm xen cư nông thôn và chợ xã Đông Tiến cũ | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MBQH 1190 ngày 19/8/2015 | Các lô còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ ĐÔNG THANH CŨ | Khu tái định cư Đồng Rong, Đồng Di (lô 2,3) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ ĐÔNG THANH CŨ | MBQH 3076 Lô 2 (Các lô đều tiếp giáp Đường Bôn-Đông Khê) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ ĐÔNG THANH CŨ | MBQH 1165 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Đường liên xã Thiệu Châu cũ | Từ cầu Đá phố 7 đến Trường Mầm non | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Đường phố | Trục đường chính các phố | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ THIỆU TÂN CŨ | Đê dân sinh: Từ Trường THCS đến giáp xã Thiệu Châu cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Đường liên xã Thiệu Tân cũ | Từ Cống Nghè đến giáp xã Thiệu Vân cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Đường liên phố | Từ Trụ sở UBND xã cũ đến cổng ông Xương (có cả MBQH Ao Chuối) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Đường liên phố | Từ Trạm y tế đến cổng ông Xương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ THIỆU GIAO CŨ | Từ cầu ông Tái đến giáp xã Tân Châu cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Đường liên phố | Trục đường chính các Tổ dân phố Liên Minh, Giao Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Khu Dân cư Cửa Đình, Tổ dân phố Giao Sơn, xã Thiệu Giao cũ | 15 lô đối diện công viên cây xanh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Các tuyến trục chính MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MBQH số 21/2003; MBQH 01, 02, 03, 04, 05/2010; MBQH 11/2005; MBQH 01-04/2007; MBQH 07, 08/2012 | Cồn tre phố 6 năm 2010 (đường Tỉnh lộ 502: Từ Nghĩa địa phố 6 đến giáp Thiệu Giao cũ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Trục đường đôi có lòng đường rộng 45m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Đoạn từ giáp phường Rừng thông cũ đến cống Tây phường Đông Lĩnh cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Các lô tiếp giáp Quốc lộ 45 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Khu Dân cư Cửa Đình, Tổ dân phố Giao Sơn, xã Thiệu Giao cũ | 125 lô còn lại: | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Các đường ngõ phố còn lại thuộc phố Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ cổng Trường Quân sự (ông Thành Phượng) đến kênh B19 (hộ ông Sáng) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Các đường, ngõ phố còn lại thuộc làng Vĩnh Ngọc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Các đường, ngõ phố còn lại thuộc làng Vân Nhưng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường liên phố từ Phú Ân đến Tổ dân phố Đại Khánh 3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường liên phố , Thanh Dương 1 (từ nhà văn hóa phố Thanh Dương 1 đến đê phố Thanh Dương 2) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH số 11965 Đồng Chon phố Dính Xá, từ lô A9-A30 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH 02 MBGĐ/2012, Cồn Chuối | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH 01 MBGĐ/2012, Đồng Nành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH 17 MBGĐ/2012 (các lô còn lại) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Các đường ngõ phố còn lại thuộc phố Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ cổng Trường Quân sự (ông Thành Phượng) đến kênh B19 (hộ ông Sáng) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Các đường ngõ phố còn lại thuộc phố Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ cổng Trường Quân sự (ông Thành Phượng) đến kênh B19 (hộ ông Sáng) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Các đường, ngõ phố còn lại thuộc làng Vĩnh Ngọc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Các đường, ngõ phố còn lại thuộc làng Vân Nhưng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường liên phố từ Phú Ân đến Tổ dân phố Đại Khánh 3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường liên phố , Thanh Dương 1 (từ nhà văn hóa phố Thanh Dương 1 đến đê phố Thanh Dương 2) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH số 11965 Đồng Chon phố Dính Xá, từ lô A9-A30 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH 02 MBGĐ/2012, Cồn Chuối | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH 01 MBGĐ/2012, Đồng Nành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH 17 MBGĐ/2012 (các lô còn lại) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | MBGĐ số 02 năm 2010 (Phú Ân) - Lô 01 đến lô 15 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MBQH số 21/2003; MBQH 01, 02, 03, 04, 05/2010; MBQH 11/2005; MBQH 01-04/2007; MBQH 07, 08/2012 | Cồn chùa (từ Cổng làng Cổ Nình phố 5 đến Bản tin phố 8) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | Lô 2, 3, 4 tại mặt bằng QH dân cư số 707/2010 /QĐ-UBND | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | Đường phố từ cầu qua kênh Bắc - giáp Quốc lộ 45 (Triệu Xá 1) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | Đường liên phố Hiệp Khởi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | Đường liên phố Triệu Xá 2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | Đường liên phố Nhuận Thạch | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | Đường phố Toàn Tân từ cổng làng - Nhà văn hóa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | MBQH số 1190/QĐ-QH ngày 19/8/2015, lô 2, 3, 4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | Lô 2, 3 tại MBQH số 831 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | MBQH số 769 lô 1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | Đoạn từ nhà ông Tam đi vào Trường Mầm non mới (MBQH số 1163 - mặt đường rộng 7,5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MBQH 4133/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 Điểm xen cư nông thôn và chợ xã Đông Tiến cũ | Đường liên phố Kim Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MBQH 2652 (OM39, OM40) xã Đông Tiến cũ | MBQH 473 điểm dân cư Đồng Ngỗ (Quyết định 473/QĐ- UBND ngày 08/02/2021) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MBQH 62 ngày 14/12/2006 | Các lô từ Quốc lộ 45 đi Hàm Hạ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MBQH 2295 ngày 28/9/2017 | MBQH 792 ngày 17/5/2017 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | MBQH 4955/QĐ/UBND ngày 09/12/2019 | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ ĐÔNG THANH CŨ | MBQH 608 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ ĐÔNG THANH CŨ | Từ Quốc lộ 45 đến nhà ông Đức Duyên Tổ dân phố Kim Bôi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ ĐÔNG THANH CŨ | MB Đồng Nếp | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ ĐÔNG THANH CŨ | Đường từ Quốc lộ 45 đến nhà văn hóa Kim Bôi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ ĐÔNG THANH CŨ | Đường từ Quốc lộ 45 đến nhà văn hóa Phúc Triền 2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ ĐÔNG THANH CŨ | Đường từ Quốc lộ 45 đến MBQH 9530 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ THIỆU GIAO CŨ | Từ ngã tư chợ Đại Bái đến cầu ông Tái | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | XÃ THIỆU GIAO CŨ | Từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Giao Sơn đến đường Thống Nhất | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Đường liên phố | Trục đường chính các Tổ dân phố Đại Đồng, Đồng Lực, Đồng Tâm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Đường liên phố | Từ nhà ông Trinh đến nhà ông Kỳ Tổ dân phố Giao Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Đường liên phố | Từ nhà ông Thiết đến nhà ông Hiền Tổ dân phố Giao Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Đường liên phố | Từ nhà ông Lương đến nhà ông Út Tổ dân phố Giao Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Đường liên phố | Từ nhà ông Ngọc đến nhà ông Bình Tổ dân phố Giao Đông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến | Khu Dân cư Cửa Đình, Tổ dân phố Giao Sơn, xã Thiệu Giao cũ | 09 lô có đường hướng thẳng vào thửa đất và ở đường cụt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |


