• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đông Hòa, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Đông Hòa, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất phường Đông Hòa, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất phường Đông Hòa, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Đông Hòa, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Đông Hòa, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất phường Đông Hòa, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất phường Đông Hòa, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất phường Đông Hòa, tỉnh Đắk Lắk

Phường Đông Hòa sắp xếp từ: Phường Hòa Vinh, phường Hòa Xuân Tây, xã Hòa Tân Đông.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
4651Phường Đông HòaQuốc lộ 1 Ranh giới phường Phú Lâm - Giao đường Gò Mầm - Đông MỹĐất ở đô thị5.500.0003.080.0002.200.0001.430.000
4652Phường Đông HòaQuốc lộ 1 Giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ - Trường THPT Lê Trung KiênĐất ở đô thị7.260.0003.850.0002.750.0001.650.000
4653Phường Đông HòaQuốc lộ 1 Trường PTTH Lê Trung Kiên - Cổng Văn hóa khu phố 4Đất ở đô thị5.500.0003.080.0002.200.0001.430.000
4654Phường Đông HòaQuốc lộ 1 Cổng Văn hóa khu phố 4 - Cầu Bàn Thạch cũĐất ở đô thị3.960.0002.200.0001.540.000990.000
4655Phường Đông HòaQuốc lộ 1 Cổng Văn hóa khu phố 4 - Cầu Bàn Thạch mớiĐất ở đô thị4.070.0002.200.0001.540.000990.000
4656Phường Đông HòaQuốc lộ 1 Cầu Bàn Thạch - Ranh giới xã Hòa Xuân Đông cũĐất ở đô thị5.060.0003.335.0001.955.0001.035.000
4657Phường Đông HòaQuốc lộ 29 Quốc lộ 1 - Giáp xã Hòa Tân ĐôngĐất ở đô thị3.960.0002.530.0001.650.000990.000
4658Phường Đông HòaQuốc lộ 29 Ranh giới phường Hòa Vinh - Ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương (đường vào nhà ông Nguyễn Chợ)Đất ở đô thị2.300.0001.955.0001.670.0001.430.000
4659Phường Đông HòaQuốc lộ 29 Ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương - Ranh giới xã Hòa Tân TâyĐất ở đô thị2.185.0001.840.0001.550.0001.320.000
4660Phường Đông HòaTuyến nối Quốc lộ 1 đến KCN Hòa Hiệp (Giai đoạn 1) -Đất ở đô thị7.260.0003.850.0002.750.0001.650.000
4661Phường Đông HòaĐường Âu Cơ (Đoạn từ Khu dân cư số 2, đường N2.1 rộng 15,5m cũ. Đoạn trong Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 15,5m cũ – Gộp đoạn) -Đất ở đô thị3.163.0002.024.0001.265.000759.000
4662Phường Đông HòaBà Triệu Giáp QL1 - Lù 3 - Ấp nhỏ - Cuối xómĐất ở đô thị1.725.0001.265.000920.000575.000
4663Phường Đông HòaCao Bá Quát Giáp QL1 - CLB Kim Yên - Giáp đường Xuân DiệuĐất ở đô thị1.725.0001.265.000920.000575.000
4664Phường Đông HòaCao Thắng Giáp đường Hai Bà Trưng (Nhà văn hóa khu phố 1) - Giáp đường Hai Bà TrưngĐất ở đô thị1.725.0001.265.000920.000460.000
4665Phường Đông HòaChu Văn An Trụ sở KP5 - Nhà Trần Hòa - KP5Đất ở đô thị1.200.000840.000600.000420.000
4666Phường Đông HòaCần Vương Trường tiểu học Đỗ Như Dạy, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp Quốc lộ 1Đất ở đô thị5.900.000000
4667Phường Đông HòaĐoàn Thị Điểm Giáp QL1 - Nhà Tư Bắc - Giáp đường Xuân DiệuĐất ở đô thị1.610.0001.150.000805.000575.000
4668Phường Đông HòaĐường gom phía Tây -Đất ở đô thị4.600.000000
4669Phường Đông HòaHà Huy Tập Đường D1 - Quốc lộ 1Đất ở đô thị2.300.000000
4670Phường Đông HòaHai Bà Trưng Quốc lộ 1 - nhà thờ Đông Mỹ - Giáp phường Hòa Hiệp BắcĐất ở đô thị1.725.0001.150.000920.000575.000
4671Phường Đông HòaHồ Xuân Hương Giáp QL1 - Cổng chào KP4 - Đường Xuân DiệuĐất ở đô thị1.610.0001.150.000805.000575.000
4672Phường Đông HòaĐường kè chống xói lở sông Bàn Thạch Cầu Bến Lớn - Cầu Bàn Thạch cũĐất ở đô thị1.380.000920.000690.000460.000
4673Phường Đông HòaĐường kè chống xói lở sông Bàn Thạch Cầu Bàn Thạch mới - Cuối tuyếnĐất ở đô thị1.150.000805.000575.000400.000
4674Phường Đông HòaĐường Khu dân cư thôn 2 Lê Duẩn - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị4.255.000000
4675Phường Đông HòaLê Duẩn Đường D1 - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị4.700.000000
4676Phường Đông HòaLê Lợi -Đất ở đô thị6.100.000000
4677Phường Đông HòaLê Thành Phương (Trừ Khu dân cư Vườn Mít) Trường THCS Trần Hưng Đạo - Cuối tuyếnĐất ở đô thị2.600.0001.900.0001.400.000900.000
4678Phường Đông HòaLê Trung Kiên Quốc lộ 1 - Hết đoạn đã đầu tư mở rộngĐất ở đô thị5.000.0003.300.0002.300.0001.500.000
4679Phường Đông HòaLê Trung Kiên Đoạn còn lại -Đất ở đô thị2.300.0001.610.0001.150.000805.000
4680Phường Đông HòaLý Thường Kiệt Quốc lộ 1 - Đường vào khu dân cư Tam GiaĐất ở đô thị4.400.0002.800.0002.000.0001.300.000
4681Phường Đông HòaLý Thường Kiệt Đường vào khu dân cư Tam Gia - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị5.390.000000
4682Phường Đông HòaMạc Thị Bưởi Giáp QL29 - Tại cổng chào KP3 - Cầu KP3 - Nhà Ông CậtĐất ở đô thị2.200.0001.540.0001.210.000770.000
4683Phường Đông HòaNgô Quyền Giáp Quốc lộ 1 (tại Tiểu công viên khu phố 4, phường Hòa Vinh) - Giáp Quốc lộ 1 (tại tiểu công viên khu phố Bàn Nham Bắc, phường Hòa Xuân Tây)Đất ở đô thị2.530.0001.870.0001.320.000660.000
4684Phường Đông HòaNgô Sĩ Liên Giáp đường Lê Thành Phương - Giáp thôn Phú Lương, xã Hòa Tân ĐôngĐất ở đô thị1.650.0001.210.000880.000440.000
4685Phường Đông HòaNguyễn An Ninh Hai Bà Trưng - Giáp đường Cao ThắngĐất ở đô thị1.650.0001.210.000880.000440.000
4686Phường Đông HòaNguyễn Công Trứ Giáp QL1 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ - Xuân DiệuĐất ở đô thị2.200.0001.600.0001.100.000800.000
4687Phường Đông HòaNguyễn Mỹ Giáp QL1 - Đối diện Nhà thờ Đông Mỹ - Cầu chợ cũ Đông MỹĐất ở đô thị2.200.0001.430.0001.100.000770.000
4688Phường Đông HòaNguyễn Tất Thành Quốc lộ 1 - Cầu Bến LớnĐất ở đô thị6.900.0004.830.0003.335.0002.300.000
4689Phường Đông HòaĐường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn đã đầu tư hạ tầng(Khu Dân cư Số 2: Đường N2 rộng 20,5m cũ và Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 20,5m cũ – Gộp đoạn) -Đất ở đô thị5.500.0003.080.0002.200.0001.430.000
4690Phường Đông HòaNguyễn Tri Phương Lù Đôi - KP5 - Nhà ông Trần Cơn - KP5Đất ở đô thị1.650.0001.210.000880.000550.000
4691Phường Đông HòaPhan Đình Phùng Giáp QL1 - Nhà Ông Nguyễn Phúc - KP5Đất ở đô thị1.980.0001.430.0001.100.000770.000
4692Phường Đông HòaPhan Đình Phùng Giáp QL.1 cũ - Đường Trần Khánh Dư và đường hẻm dọc QL.1 (đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến nhà ông Sang), khu phố 4Đất ở đô thị1.870.0001.430.000990.000660.000
4693Phường Đông HòaPhan Lưu Thanh Giáp Ql29 - Tại cổng chào KP2 - Giáp Sông Bến LớnĐất ở đô thị1.725.0001.265.000920.000575.000
4694Phường Đông HòaPhùng Hưng Trụ sở Chi Cục thuế thị xã Đông Hòa - Giáp đường Lê Trung KiênĐất ở đô thị2.070.0001.495.0001.150.000575.000
4695Phường Đông HòaTố Hữu Giáp QL1 - Nhà Tám Mạng - Xuân DiệuĐất ở đô thị1.760.0001.210.000880.000660.000
4696Phường Đông HòaTrần Hưng Đạo (Đường D2 cũ) Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Minh Khai (Đường D2.1 rộng 15,5m từ đường D2 đến đường N4-A cũ)Đất ở đô thị9.100.000000
4697Phường Đông HòaTrần Hưng Đạo (Đường D2 cũ) Nguyễn Thị Minh Khai - Quốc lộ 29Đất ở đô thị8.800.000000
4698Phường Đông HòaTrần Khánh Dư -Đất ở đô thị1.840.0001.380.0001.035.000690.000
4699Phường Đông HòaVõ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ) Quốc lộ 1 - Cổng văn hóa khu phố 3Đất ở đô thị6.930.0003.520.0002.530.0001.760.000
4700Phường Đông HòaVõ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ) Cổng văn hóa khu phố 3 - Ranh giới phường Hòa Hiệp TrungĐất ở đô thị5.940.0003.300.0002.310.0001.540.000
4701Phường Đông HòaXuân Diệu Giáp đường D5 - Giáp QL1Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
4702Phường Đông HòaKhu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) Đường rộng 36 mét -Đất ở đô thị4.200.000000
4703Phường Đông HòaKhu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) Đường rộng 20,5 mét -Đất ở đô thị3.465.000000
4704Phường Đông HòaKhu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) Đường rộng 18,5 mét -Đất ở đô thị2.940.000000
4705Phường Đông HòaKhu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) Đường rộng 15,5 mét -Đất ở đô thị2.625.000000
4706Phường Đông HòaKhu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) Đường rộng 12 mét -Đất ở đô thị2.100.000000
4707Phường Đông HòaĐiều chỉnh , mở rộng Khu dân cư số 3 (Giai đoạn 1): Đoạn rộng 12m -Đất ở đô thị9.008.000000
4708Phường Đông HòaKhu dân cư số 5: Đường rộng 10m -Đất ở đô thị3.400.000000
4709Phường Đông HòaKhu dân cư số 6: Các đường trong khu dân cư (rộng 12m) -Đất ở đô thị3.200.000000
4710Phường Đông HòaKhu dân cư số 7 Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn qua khu dân cư -Đất ở đô thị13.645.000000
4711Phường Đông HòaKhu dân cư số 7 Đường rộng 15,5m -Đất ở đô thị11.370.000000
4712Phường Đông HòaKhu dân cư số 7 Đường rộng 12m -Đất ở đô thị9.096.000000
4713Phường Đông HòaKhu dân cư Vườn Mít: Đường bê tông rộng 7m -Đất ở đô thị4.466.000000
4714Phường Đông HòaKhu tái định cư số 1: Đường bê tông rộng 12m -Đất ở đô thị2.150.000000
4715Phường Đông HòaKhu dân cư số 8 Đường rộng 20,5m -Đất ở đô thị9.000.000000
4716Phường Đông HòaKhu dân cư số 8 Đường rộng 15,5m -Đất ở đô thị8.000.000000
4717Phường Đông HòaKhu dân cư số 9 Đường rộng 15,5m (Phục vụ đấu giá) -Đất ở đô thị7.000.000000
4718Phường Đông HòaKhu dân cư số 9 Đường rộng 15,5m (Phục vụ tái định cư) -Đất ở đô thị5.000.000000
4719Phường Đông HòaKhu dân cư số 9 Đường 12m (Phục vụ đấu giá) -Đất ở đô thị6.000.000000
4720Phường Đông HòaKhu dân cư số 9 Đường 12m (Phục vụ tái định cư) -Đất ở đô thị4.000.000000
4721Phường Đông HòaMở rộng Khu dân cư số 5 Đường D1 rộng 15,5m -Đất ở đô thị5.400.000000
4722Phường Đông HòaHạ tầng kỹ thuật Khu dân cư số 3: Đường rộng 12m -Đất ở đô thị7.000.000000
4723Phường Đông HòaKim Đồng Giáp QL1 cũ - Giáp đường Vườn Điều - Đá Cối tại Doanh trại Quân đội nhân dân Việt NamĐất ở đô thị920.000575.000460.000345.000
4724Phường Đông HòaTrần Hào Cổng chào khu phố Thạch Chẩm - Nhà ông Nguyễn Tấn PhươngĐất ở đô thị2.990.0001.840.0001.035.000805.000
4725Phường Đông HòaĐường từ cống Chui nhà ông Phạm Ngọc Hùng đến cổng chào khu phố Phước Lương Cống Chui nhà ông Phạm Ngọc Hùng - Cổng chào khu phố Phước LươngĐất ở đô thị1.380.000805.000460.000345.000
4726Phường Đông HòaĐường từ cổng chào khu phố Bàn Nham Bắc đến cổng chào khu phố Phước Lương Cổng chào khu phố Bàn Nham - Cổng chào khu phố Phước LươngĐất ở đô thị1.380.000805.000460.000345.000
4727Phường Đông HòaĐường từ cổng chào khu phố Phước Lương đến giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân Đông Cổng chào khu phố Phước Lương - Giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân ĐôngĐất ở đô thị1.380.000805.000460.000345.000
4728Phường Đông HòaĐiểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long Cổng chào khu phố Nam Bình 1 - Cầu Bến Lớn (Đoạn qua điểm dân cư)Đất ở đô thị1.265.000690.000460.000345.000
4729Phường Đông HòaĐiểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long Đường bao điểm dân cư -Đất ở đô thị805.000000
4730Phường Đông HòaĐoạn Kè Phú Đa -Đất ở đô thị1.200.000805.000575.000345.000
4731Phường Đông HòaĐường từ đỉnh Phú Đa đến giáp đường ra cổng văn hóa thôn Phú Lương Đỉnh Phú Đa - Giáp đường ra cổng văn hóa thôn Phú LươngĐất ở đô thị1.035.000920.000630.000400.000
4732Phường Đông HòaĐiểm dân cư nông thôn Phú Lương Đường rộng 6m -Đất ở đô thị1.725.000000
4733Phường Đông HòaĐiểm dân cư nông thôn Phú Lương Đường rộng 3m -Đất ở đô thị960.000000
4734Phường Đông HòaKhu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa Đường QH1 rộng 16m -Đất ở đô thị1.620.000000
4735Phường Đông HòaKhu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa Đường QH2 rộng 12m -Đất ở đô thị1.380.000000
4736Phường Đông HòaKhu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa Đường QH3 rộng 7m -Đất ở đô thị1.200.000000
4737Phường Đông HòaKhu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa Đường bê tông rộng 4m -Đất ở đô thị960.000000
4738Phường Đông HòaDương Thị Chút Giáp đường Ngô Sĩ Liên, khu phố 2 - Giáp đường Phan Lưu ThanhĐất ở đô thị1.650.0001.210.000880.000440.000
4739Phường Đông HòaTản Đà Giáp đường Võ Nguyên Giáp, Khu phố 3 - Giáp đường Mạc Thị BưởiĐất ở đô thị2.200.0001.540.0001.210.000770.000
4740Phường Đông HòaHoàng Sa Giáp đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 4 - Giáp đường Ngô QuyềnĐất ở đô thị2.530.0001.870.0001.320.000660.000
4741Phường Đông HòaLê Văn Hiền Giáp đường Lê Trung Kiên, Khu phố 5 - Giáp đường Trần Khánh DưĐất ở đô thị2.300.0001.610.0001.150.000805.000
4742Phường Đông HòaTrường Sa Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Ngô QuyềnĐất ở đô thị2.530.0001.870.0001.320.000660.000
4743Phường Đông HòaNguyễn Đức Thao Giáp đường Ngô Quyền (chùa Phước Long) - Đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế)Đất ở đô thị3.335.0001.955.0001.150.000805.000
4744Phường Đông HòaNguyễn Đức Thao Đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế) - Ngã ba Rộc PhươngĐất ở đô thị1.840.0001.150.000690.000460.000
4745Phường Đông HòaHàn Mặc Tử Giáp đường Ngô Quyền - Giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa XuânĐất ở đô thị1.380.000805.000460.000345.000
4746Phường Đông HòaĐỗ Châu Giáp Quốc lộ 1, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp sân bay Chợ TàuĐất ở đô thị1.380.000805.000460.000345.000
4747Phường Đông HòaTrần Thị Điển Sân banh Chợ Tàu, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp Cống chui, khu phố Bàn Nham BắcĐất ở đô thị1.380.000805.000460.000345.000
4748Phường Đông HòaNguyễn Đình Điện Quốc lộ 1, cổng chào khu phố Bàn Nham Nam - Giáp Cầu ông LãngĐất ở đô thị1.380.000805.000460.000345.000
4749Phường Đông HòaĐỗ Tịnh Quốc lộ 1 (Trường Nguyễn Công Trứ - khu phố Bàn Nham Nam) - Giáp đồng ruộng xứ Đồng Đẫu (giáp mương thủy lợi)Đất ở đô thị920.000575.000460.000345.000
4750Phường Đông HòaQuốc lộ 1 Ranh giới phường Phú Lâm - Giao đường Gò Mầm - Đông MỹĐất TM-DV đô thị2.750.0001.540.0001.100.000720.000
4751Phường Đông HòaQuốc lộ 1 Giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ - Trường THPT Lê Trung KiênĐất TM-DV đô thị3.630.0001.930.0001.380.000830.000
4752Phường Đông HòaQuốc lộ 1 Trường PTTH Lê Trung Kiên - Cổng Văn hóa khu phố 4Đất TM-DV đô thị2.750.0001.540.0001.100.000720.000
4753Phường Đông HòaQuốc lộ 1 Cổng Văn hóa khu phố 4 - Cầu Bàn Thạch cũĐất TM-DV đô thị1.980.0001.100.000770.000500.000
4754Phường Đông HòaQuốc lộ 1 Cổng Văn hóa khu phố 4 - Cầu Bàn Thạch mớiĐất TM-DV đô thị2.040.0001.100.000770.000500.000
4755Phường Đông HòaQuốc lộ 1 Cầu Bàn Thạch - Ranh giới xã Hòa Xuân Đông cũĐất TM-DV đô thị2.530.0001.670.000980.000520.000
4756Phường Đông HòaQuốc lộ 29 Quốc lộ 1 - Giáp xã Hòa Tân ĐôngĐất TM-DV đô thị1.980.0001.270.000830.000500.000
4757Phường Đông HòaQuốc lộ 29 Ranh giới phường Hòa Vinh - Ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương (đường vào nhà ông Nguyễn Chợ)Đất TM-DV đô thị1.150.000980.000840.000720.000
4758Phường Đông HòaQuốc lộ 29 Ranh giới thôn Phú Đa và thôn Phú Lương - Ranh giới xã Hòa Tân TâyĐất TM-DV đô thị1.090.000920.000780.000660.000
4759Phường Đông HòaTuyến nối Quốc lộ 1 đến KCN Hòa Hiệp (Giai đoạn 1) -Đất TM-DV đô thị3.630.0001.930.0001.380.000830.000
4760Phường Đông HòaĐường Âu Cơ (Đoạn từ Khu dân cư số 2, đường N2.1 rộng 15,5m cũ. Đoạn trong Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 15,5m cũ – Gộp đoạn) -Đất TM-DV đô thị1.580.0001.010.000630.000380.000
4761Phường Đông HòaBà Triệu Giáp QL1 - Lù 3 - Ấp nhỏ - Cuối xómĐất TM-DV đô thị860.000630.000460.000290.000
4762Phường Đông HòaCao Bá Quát Giáp QL1 - CLB Kim Yên - Giáp đường Xuân DiệuĐất TM-DV đô thị860.000630.000460.000290.000
4763Phường Đông HòaCao Thắng Giáp đường Hai Bà Trưng (Nhà văn hóa khu phố 1) - Giáp đường Hai Bà TrưngĐất TM-DV đô thị860.000630.000460.000230.000
4764Phường Đông HòaChu Văn An Trụ sở KP5 - Nhà Trần Hòa - KP5Đất TM-DV đô thị600.000420.000300.000210.000
4765Phường Đông HòaCần Vương Trường tiểu học Đỗ Như Dạy, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp Quốc lộ 1Đất TM-DV đô thị2.950.000000
4766Phường Đông HòaĐoàn Thị Điểm Giáp QL1 - Nhà Tư Bắc - Giáp đường Xuân DiệuĐất TM-DV đô thị810.000580.000400.000290.000
4767Phường Đông HòaĐường gom phía Tây -Đất TM-DV đô thị2.300.000000
4768Phường Đông HòaHà Huy Tập Đường D1 - Quốc lộ 1Đất TM-DV đô thị1.150.000000
4769Phường Đông HòaHai Bà Trưng Quốc lộ 1 - nhà thờ Đông Mỹ - Giáp phường Hòa Hiệp BắcĐất TM-DV đô thị860.000580.000460.000290.000
4770Phường Đông HòaHồ Xuân Hương Giáp QL1 - Cổng chào KP4 - Đường Xuân DiệuĐất TM-DV đô thị810.000580.000400.000290.000
4771Phường Đông HòaĐường kè chống xói lở sông Bàn Thạch Cầu Bến Lớn - Cầu Bàn Thạch cũĐất TM-DV đô thị690.000460.000350.000230.000
4772Phường Đông HòaĐường kè chống xói lở sông Bàn Thạch Cầu Bàn Thạch mới - Cuối tuyếnĐất TM-DV đô thị580.000400.000290.000200.000
4773Phường Đông HòaĐường Khu dân cư thôn 2 Lê Duẩn - Lê Hồng PhongĐất TM-DV đô thị2.130.000000
4774Phường Đông HòaLê Duẩn Đường D1 - Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị2.350.000000
4775Phường Đông HòaLê Lợi -Đất TM-DV đô thị3.050.000000
4776Phường Đông HòaLê Thành Phương (Trừ Khu dân cư Vườn Mít) Trường THCS Trần Hưng Đạo - Cuối tuyếnĐất TM-DV đô thị1.300.000950.000700.000450.000
4777Phường Đông HòaLê Trung Kiên Quốc lộ 1 - Hết đoạn đã đầu tư mở rộngĐất TM-DV đô thị2.500.0001.650.0001.150.000750.000
4778Phường Đông HòaLê Trung Kiên Đoạn còn lại -Đất TM-DV đô thị1.150.000810.000580.000400.000
4779Phường Đông HòaLý Thường Kiệt Quốc lộ 1 - Đường vào khu dân cư Tam GiaĐất TM-DV đô thị2.200.0001.400.0001.000.000650.000
4780Phường Đông HòaLý Thường Kiệt Đường vào khu dân cư Tam Gia - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất TM-DV đô thị2.700.000000
4781Phường Đông HòaMạc Thị Bưởi Giáp QL29 - Tại cổng chào KP3 - Cầu KP3 - Nhà Ông CậtĐất TM-DV đô thị1.100.000770.000610.000390.000
4782Phường Đông HòaNgô Quyền Giáp Quốc lộ 1 (tại Tiểu công viên khu phố 4, phường Hòa Vinh) - Giáp Quốc lộ 1 (tại tiểu công viên khu phố Bàn Nham Bắc, phường Hòa Xuân Tây)Đất TM-DV đô thị1.270.000940.000660.000330.000
4783Phường Đông HòaNgô Sĩ Liên Giáp đường Lê Thành Phương - Giáp thôn Phú Lương, xã Hòa Tân ĐôngĐất TM-DV đô thị830.000610.000440.000220.000
4784Phường Đông HòaNguyễn An Ninh Hai Bà Trưng - Giáp đường Cao ThắngĐất TM-DV đô thị830.000610.000440.000220.000
4785Phường Đông HòaNguyễn Công Trứ Giáp QL1 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ - Xuân DiệuĐất TM-DV đô thị1.100.000800.000550.000400.000
4786Phường Đông HòaNguyễn Mỹ Giáp QL1 - Đối diện Nhà thờ Đông Mỹ - Cầu chợ cũ Đông MỹĐất TM-DV đô thị1.100.000720.000550.000390.000
4787Phường Đông HòaNguyễn Tất Thành Quốc lộ 1 - Cầu Bến LớnĐất TM-DV đô thị3.450.0002.420.0001.670.0001.150.000
4788Phường Đông HòaĐường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn đã đầu tư hạ tầng(Khu Dân cư Số 2: Đường N2 rộng 20,5m cũ và Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 20,5m cũ – Gộp đoạn) -Đất TM-DV đô thị2.750.0001.540.0001.100.000720.000
4789Phường Đông HòaNguyễn Tri Phương Lù Đôi - KP5 - Nhà ông Trần Cơn - KP5Đất TM-DV đô thị830.000610.000440.000280.000
4790Phường Đông HòaPhan Đình Phùng Giáp QL1 - Nhà Ông Nguyễn Phúc - KP5Đất TM-DV đô thị990.000720.000550.000390.000
4791Phường Đông HòaPhan Đình Phùng Giáp QL.1 cũ - Đường Trần Khánh Dư và đường hẻm dọc QL.1 (đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến nhà ông Sang), khu phố 4Đất TM-DV đô thị940.000720.000500.000330.000
4792Phường Đông HòaPhan Lưu Thanh Giáp Ql29 - Tại cổng chào KP2 - Giáp Sông Bến LớnĐất TM-DV đô thị860.000630.000460.000290.000
4793Phường Đông HòaPhùng Hưng Trụ sở Chi Cục thuế thị xã Đông Hòa - Giáp đường Lê Trung KiênĐất TM-DV đô thị1.040.000750.000580.000290.000
4794Phường Đông HòaTố Hữu Giáp QL1 - Nhà Tám Mạng - Xuân DiệuĐất TM-DV đô thị880.000610.000440.000330.000
4795Phường Đông HòaTrần Hưng Đạo (Đường D2 cũ) Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Minh Khai (Đường D2.1 rộng 15,5m từ đường D2 đến đường N4-A cũ)Đất TM-DV đô thị4.550.000000
4796Phường Đông HòaTrần Hưng Đạo (Đường D2 cũ) Nguyễn Thị Minh Khai - Quốc lộ 29Đất TM-DV đô thị4.400.000000
4797Phường Đông HòaTrần Khánh Dư -Đất TM-DV đô thị920.000690.000520.000350.000
4798Phường Đông HòaVõ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ) Quốc lộ 1 - Cổng văn hóa khu phố 3Đất TM-DV đô thị3.470.0001.760.0001.270.000880.000
4799Phường Đông HòaVõ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ) Cổng văn hóa khu phố 3 - Ranh giới phường Hòa Hiệp TrungĐất TM-DV đô thị2.970.0001.650.0001.160.000770.000
4800Phường Đông HòaXuân Diệu Giáp đường D5 - Giáp QL1Đất TM-DV đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
4801Phường Đông HòaKhu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) Đường rộng 36 mét -Đất TM-DV đô thị2.100.000000
4802Phường Đông HòaKhu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) Đường rộng 20,5 mét -Đất TM-DV đô thị1.730.000000
4803Phường Đông HòaKhu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) Đường rộng 18,5 mét -Đất TM-DV đô thị1.470.000000
4804Phường Đông HòaKhu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) Đường rộng 15,5 mét -Đất TM-DV đô thị1.310.000000
4805Phường Đông HòaKhu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) Đường rộng 12 mét -Đất TM-DV đô thị1.050.000000
4806Phường Đông HòaĐiều chỉnh , mở rộng Khu dân cư số 3 (Giai đoạn 1): Đoạn rộng 12m -Đất TM-DV đô thị4.500.000000
4807Phường Đông HòaKhu dân cư số 5: Đường rộng 10m -Đất TM-DV đô thị1.700.000000
4808Phường Đông HòaKhu dân cư số 6: Các đường trong khu dân cư (rộng 12m) -Đất TM-DV đô thị1.600.000000
4809Phường Đông HòaKhu dân cư số 7 Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn qua khu dân cư -Đất TM-DV đô thị6.820.000000
4810Phường Đông HòaKhu dân cư số 7 Đường rộng 15,5m -Đất TM-DV đô thị5.690.000000
4811Phường Đông HòaKhu dân cư số 7 Đường rộng 12m -Đất TM-DV đô thị4.550.000000
4812Phường Đông HòaKhu dân cư Vườn Mít: Đường bê tông rộng 7m -Đất TM-DV đô thị2.230.000000
4813Phường Đông HòaKhu tái định cư số 1: Đường bê tông rộng 12m -Đất TM-DV đô thị1.080.000000
4814Phường Đông HòaKhu dân cư số 8 Đường rộng 20,5m -Đất TM-DV đô thị4.500.000000
4815Phường Đông HòaKhu dân cư số 8 Đường rộng 15,5m -Đất TM-DV đô thị4.000.000000
4816Phường Đông HòaKhu dân cư số 9 Đường rộng 15,5m (Phục vụ đấu giá) -Đất TM-DV đô thị3.500.000000
4817Phường Đông HòaKhu dân cư số 9 Đường rộng 15,5m (Phục vụ tái định cư) -Đất TM-DV đô thị2.500.000000
4818Phường Đông HòaKhu dân cư số 9 Đường 12m (Phục vụ đấu giá) -Đất TM-DV đô thị3.000.000000
4819Phường Đông HòaKhu dân cư số 9 Đường 12m (Phục vụ tái định cư) -Đất TM-DV đô thị2.000.000000
4820Phường Đông HòaMở rộng Khu dân cư số 5 Đường D1 rộng 15,5m -Đất TM-DV đô thị2.700.000000
4821Phường Đông HòaHạ tầng kỹ thuật Khu dân cư số 3: Đường rộng 12m -Đất TM-DV đô thị3.500.000000
4822Phường Đông HòaKim Đồng Giáp QL1 cũ - Giáp đường Vườn Điều - Đá Cối tại Doanh trại Quân đội nhân dân Việt NamĐất TM-DV đô thị460.000290.000230.000170.000
4823Phường Đông HòaTrần Hào Cổng chào khu phố Thạch Chẩm - Nhà ông Nguyễn Tấn PhươngĐất TM-DV đô thị1.500.000920.000520.000400.000
4824Phường Đông HòaĐường từ cống Chui nhà ông Phạm Ngọc Hùng đến cổng chào khu phố Phước Lương Cống Chui nhà ông Phạm Ngọc Hùng - Cổng chào khu phố Phước LươngĐất TM-DV đô thị690.000400.000230.000170.000
4825Phường Đông HòaĐường từ cổng chào khu phố Bàn Nham Bắc đến cổng chào khu phố Phước Lương Cổng chào khu phố Bàn Nham - Cổng chào khu phố Phước LươngĐất TM-DV đô thị690.000400.000230.000170.000
4826Phường Đông HòaĐường từ cổng chào khu phố Phước Lương đến giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân Đông Cổng chào khu phố Phước Lương - Giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa Xuân ĐôngĐất TM-DV đô thị690.000400.000230.000170.000
4827Phường Đông HòaĐiểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long Cổng chào khu phố Nam Bình 1 - Cầu Bến Lớn (Đoạn qua điểm dân cư)Đất TM-DV đô thị630.000350.000230.000170.000
4828Phường Đông HòaĐiểm dân cư nông thôn sau chùa Nam Long Đường bao điểm dân cư -Đất TM-DV đô thị400.000000
4829Phường Đông HòaĐoạn Kè Phú Đa -Đất TM-DV đô thị600.000400.000290.000170.000
4830Phường Đông HòaĐường từ đỉnh Phú Đa đến giáp đường ra cổng văn hóa thôn Phú Lương Đỉnh Phú Đa - Giáp đường ra cổng văn hóa thôn Phú LươngĐất TM-DV đô thị520.000460.000320.000200.000
4831Phường Đông HòaĐiểm dân cư nông thôn Phú Lương Đường rộng 6m -Đất TM-DV đô thị860.000000
4832Phường Đông HòaĐiểm dân cư nông thôn Phú Lương Đường rộng 3m -Đất TM-DV đô thị480.000000
4833Phường Đông HòaKhu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa Đường QH1 rộng 16m -Đất TM-DV đô thị810.000000
4834Phường Đông HòaKhu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa Đường QH2 rộng 12m -Đất TM-DV đô thị690.000000
4835Phường Đông HòaKhu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa Đường QH3 rộng 7m -Đất TM-DV đô thị600.000000
4836Phường Đông HòaKhu tái định cư phục vụ đường bộ cao tốc, đoạn qua thị xã Đông Hòa Đường bê tông rộng 4m -Đất TM-DV đô thị480.000000
4837Phường Đông HòaDương Thị Chút Giáp đường Ngô Sĩ Liên, khu phố 2 - Giáp đường Phan Lưu ThanhĐất TM-DV đô thị830.000610.000440.000220.000
4838Phường Đông HòaTản Đà Giáp đường Võ Nguyên Giáp, Khu phố 3 - Giáp đường Mạc Thị BưởiĐất TM-DV đô thị1.100.000770.000610.000390.000
4839Phường Đông HòaHoàng Sa Giáp đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 4 - Giáp đường Ngô QuyềnĐất TM-DV đô thị1.270.000940.000660.000330.000
4840Phường Đông HòaLê Văn Hiền Giáp đường Lê Trung Kiên, Khu phố 5 - Giáp đường Trần Khánh DưĐất TM-DV đô thị1.150.000810.000580.000400.000
4841Phường Đông HòaTrường Sa Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Ngô QuyềnĐất TM-DV đô thị1.270.000940.000660.000330.000
4842Phường Đông HòaNguyễn Đức Thao Giáp đường Ngô Quyền (chùa Phước Long) - Đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế)Đất TM-DV đô thị1.670.000980.000580.000400.000
4843Phường Đông HòaNguyễn Đức Thao Đầu đường Kim Đồng (lò rèn ông Kế) - Ngã ba Rộc PhươngĐất TM-DV đô thị920.000580.000350.000230.000
4844Phường Đông HòaHàn Mặc Tử Giáp đường Ngô Quyền - Giáp thôn Hiệp Đồng, xã Hòa XuânĐất TM-DV đô thị690.000400.000230.000170.000
4845Phường Đông HòaĐỗ Châu Giáp Quốc lộ 1, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp sân bay Chợ TàuĐất TM-DV đô thị690.000400.000230.000170.000
4846Phường Đông HòaTrần Thị Điển Sân banh Chợ Tàu, khu phố Bàn Nham Bắc - Giáp Cống chui, khu phố Bàn Nham BắcĐất TM-DV đô thị690.000400.000230.000170.000
4847Phường Đông HòaNguyễn Đình Điện Quốc lộ 1, cổng chào khu phố Bàn Nham Nam - Giáp Cầu ông LãngĐất TM-DV đô thị690.000400.000230.000170.000
4848Phường Đông HòaĐỗ Tịnh Quốc lộ 1 (Trường Nguyễn Công Trứ - khu phố Bàn Nham Nam) - Giáp đồng ruộng xứ Đồng Đẫu (giáp mương thủy lợi)Đất TM-DV đô thị460.000290.000230.000170.000
4849Phường Đông HòaQuốc lộ 1 Ranh giới phường Phú Lâm - Giao đường Gò Mầm - Đông MỹĐất SX-KD đô thị2.750.0001.540.0001.100.000720.000
4850Phường Đông HòaQuốc lộ 1 Giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ - Trường THPT Lê Trung KiênĐất SX-KD đô thị3.630.0001.930.0001.380.000830.000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (934 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi 2026
Bảng giá đất Thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi 2026
Bảng giá đất huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định 2026
Bảng giá đất huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định 2026
Bảng giá đất huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn 2026
Bảng giá đất huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.