Bảng giá đất phường Đồ Sơn, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Đồ Sơn, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất phường Đồ Sơn, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất phường Đồ Sơn, TP. Hải Phòng
Phường Đồ Sơn sắp xếp từ: Phường Hải Sơn, một phần phường Tân Thành và phần còn lại của phường Vạn Hương, Ngọc Xuyên.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Phố Lý Thánh Tông Ngã ba Cống Thị (phố Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) → Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 19.200.000 | 16.000.000 | 12.800.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Phố Lý Thánh Tông Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) → Ngã ba Cống Thị (Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 16.800.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Khu đô thị mới Ngọc Xuyên Các lô đất giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Nguyễn Hữu Cầu Ngã ba Quán Ngọc (cây xăng Quán Ngọc) → Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 14.400.000 | 12.000.000 | 9.600.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Phạm Văn Đồng Giáp địa giới phường Nam Đồ Sơn, Dương Kinh → Ngã ba Quán Ngọc (cây xăng Quán Ngọc) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 14.400.000 | 12.000.000 | 9.600.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) Ngã ba khu công nghiệp (hết số nhà 1922, phường Nam Đồ Sơn) → Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 13.400.000 | 11.200.000 | 9.000.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn) → Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000.000 | 12.500.000 | 10.400.000 | 8.300.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Nguyễn Hữu Cầu Ngã ba Lò Vôi (hết khu đất Công ty TNHH Doanh Thành Đạt) → Ngã ba Cổng Chào (cuối đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000.000 | 12.500.000 | 10.400.000 | 8.300.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Khu đô thị mới Vụng Xéc Các lô đất giáp đường có mặt cắt 26m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Khu đô thị mới Vụng Xéc Các lô đất giáp đường có mặt cắt 25m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Khu đô thị mới Ngọc Xuyên Các lô đất giáp đường có mặt cắt 36m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Phố Vạn Sơn Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) qua Ngã ba Lâm nghiệp → Ngã tư Đoàn an điều dưỡng 295 (khu B) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường có mặt cắt 43m khu dân cư Ngọc Xuyên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Lý Thái Tổ Ngã ba khu I (phố Vạn Sơn - Lý Thái Tổ - Lý Thánh Tông) Trung tâm tập huấn NV Ngân Hàng → Ngã tư Đoàn An điều dưỡng 295 khu B) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.500.000 | 11.300.000 | 9.400.000 | 7.500.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Tượng Ba Cô → Ngã ba bãi xe khu II | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Ngã ba khách sạn Hải Âu → Khách sạn Vạn Thông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Ngã tư Bốt Bà Thau Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) → Cuối đường (giáp khu đô thị sân Golf) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Đình Đoài Ngã ba Cống Thị (phố Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) → Ngã ba cuối đường (phố Sơn Hải - đường Đình Đoài) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Nguyễn Hữu Cầu Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) → Ngã ba Lò Vôi (khu đất Công ty TNHH Doanh Thành Đạt) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Phía Tây Tiếp giáp địa giới phường Nam Đồ Sơn (mương trung thủy nông) → Tiếp giáp đường Vạn Lê (nhà ông Hoàng Gia Nhi) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Khu đô thị mới Ngọc Xuyên Các lô đất giáp đường có mặt cắt 25m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Vạn Lê Ngã ba Lý Thái Tổ (nhà nghỉ Uyển Nhi) → Cống Họng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Khu đô thị mới Vụng Xéc Các lô đất giáp đường có mặt cắt 18m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Phố Sơn Hải Ngã ba Bách Hóa (phố Lý Thánh Tông - phố Sơn Hải) → Ngã ba Xóm Cổng (đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Sơn Hải) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Ngã ba qua Trung tâm điều dưỡng TBXH và Người có công → Trụ sở Ngân hàng Agribank | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.500.000 | 9.400.000 | 7.800.000 | 6.200.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) → Cổng Đoàn an điều dưỡng 295 (khu A) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.500.000 | 9.400.000 | 7.800.000 | 6.200.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) → Ngõ 345 (giáp nhà ông Nguyễn Khắc Dũng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.100.000 | 7.600.000 | 6.100.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Vạn Hoa Ngã tư Đoàn 295 (khu B) qua Ngã ba dốc đồi 79 - Ngã ba bãi xe - Ngã ba con Hươu - Pagotdong → Đỉnh đồi CASINO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.750.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Vạn Hương Quán Gió qua Biệt thự 21 → Ngã ba giáp đường Vạn Sơn (nhà nghỉ Bưu Điện) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.750.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Yết Kiêu Ngã tư Đoàn An điều dưỡng 295 Khu B → Ngã ba bãi xe khu II | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.750.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Yết Kiêu Ngã ba con Hươu - Tượng Ba Cô - Quán Gió → Dốc đồi 79 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.750.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Yết Kiêu Dốc đồi 79 → Ngã ba bãi xe khu II | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.750.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Phố Lý Thánh Tông Ngã ba Cống Thị (phố Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) → Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 8.640.000 | 7.200.000 | 5.760.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường dọc Đoàn Kết 1 Ngã ba đầu đường (Số nhà 124 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Lưu Đắc Cán → Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 10+Lô 11) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 8.600.000 | 7.200.000 | 5.800.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) Số nhà 345 (Nhà ông Nguyễn Khắc Dũng) → Ngõ 321 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.200.000 | 8.300.000 | 6.900.000 | 5.500.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường ngang Trung Dũng 1 Số nhà 146 (Nhà ông Dũng) → Số nhà 194 (Hết nhà ông Cẩm) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.200.000 | 6.800.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường dọc Đoàn Kết 2 Ngã ba đầu đường (Số nhà 84 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Đỗ Văn Viết → Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 12) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.200.000 | 6.800.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường 361 Ngã ba Quán Ngọc (đầu đường 361) → Ngã tư (đường 361 - đường phía Tây) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.500.000 | 7.900.000 | 6.600.000 | 5.300.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Phố Hoàng Thị Nghị Ngã ba đầu đường (nhà bà Nghị - đường Nguyễn Hữu Cầu) → Cổng Trung Đoàn 50 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.500.000 | 7.900.000 | 6.600.000 | 5.300.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Khu đất ở tái định cư tại Khu đô thị mới Ngọc Xuyên (Các lô đất giáp đường có mặt cắt 15m) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Khu đô thị mới Ngọc Xuyên Các lô đất giáp đường có mặt cắt 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) Số nhà 321 → Ngõ 267 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 7.700.000 | 6.400.000 | 5.100.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Phố Lý Thánh Tông Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) → Ngã ba Cống Thị (Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 7.560.000 | 6.300.000 | 5.040.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Thanh Niên Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - đường Suối Rồng) → Ngã ba cuối đường (đường Thanh niên - đường Suối Rồng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.300.000 | 6.200.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m) Lô 2+Lô 3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường có mặt cắt 12,5m khu đấu giá Đầm Cống Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường có mặt cắt 12m khu dân cư Ngọc Xuyên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường dọc Trung Dũng 2 Ngã ba Cổng Chào (Đường ngang Trung Dũng 1) → Đường ngang Trung Dũng 7 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường dọc Trung Dũng 3 Số nhà 184 (Đường ngang Trung Dũng 1) → Đường ngang Trung Dũng 7 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường dọc Trung Dũng 4 Số nhà 194 (Đường ngang Trung Dũng 1) → Đường ngang Trung Dũng 7 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Hiếu Từ Ngã ba (đường Vạn Hoa qua biệt thự Hoa Lan qua nhà nghỉ Hội Thảo) → Đỉnh đồi Casino | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Ngõ 128 phố Lý Thánh Tông Phố Lý Thánh Tông (nhà bà Thủy) → Đường Đình Đoài (Hết nhà ông Ngọc) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 6.700.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Phố Lý Thánh Tông Ngã ba Cống Thị (phố Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) → Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 6.720.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường dọc Đoàn Kết 3 Ngã ba đầu đường (Số nhà 52 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Hoàng Đình Triều → Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 4+Lô 5) ông Lương Quảng Ba | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 6.700.000 | 5.600.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường có mặt cắt 12m khu đấu giá Đầm Cống Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Suối Rồng Nhà số 1 đường Suối Rồng → Khu nhà Khối đoàn thể | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.500.000 | 5.400.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Phạm Văn Đồng Giáp địa giới phường Nam Đồ Sơn, Dương Kinh → Ngã ba Quán Ngọc (cây xăng Quán Ngọc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.480.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Nguyễn Hữu Cầu Ngã ba Quán Ngọc (cây xăng Quán Ngọc) → Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.480.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường có mặt cắt 10m khu Tái định cư Vạn Hương - Ngọc Xuyên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Khu đô thị mới Ngọc Xuyên Các lô đất giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường ngang Trung Dũng 5 (lô 2 + 3) Số nhà 03 (Nhà ông Giới) → Số nhà 43 (Hết nhà ông Vấn) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.200.000 | 5.200.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Thanh Niên Đầu đường Lô 2 → Cuối đường Lô 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.800.000 | 6.100.000 | 5.100.000 | 4.400.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) Ngã ba khu công nghiệp (hết số nhà 1922, phường Nam Đồ Sơn) → Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.600.000 | 6.030.000 | 5.040.000 | 4.050.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Ngã tư Vạn Bún → Hạt Kiểm Lâm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 6.000.000 | 5.100.000 | 4.300.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Phố Lý Thánh Tông Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) → Ngã ba Cống Thị (Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 5.880.000 | 4.900.000 | 3.920.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Ngã tư Cống Thị (nhà bà Liên) → Hết nhà ông Lạc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 5.900.000 | 5.000.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m) Lô 2+Lô 3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 5.900.000 | 5.000.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Phố Suối Chẽ Ngã ba Chẽ Ngoài (phố Lý Thánh Tông - phố Suối Chẽ) → Ngã ba Chẽ Trong (Nhà bà Phiếu - đường chùa Tháp) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 5.900.000 | 5.000.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Phố Vũ Đình Can Số 1 (phố Vũ Đình Can - phố Lý Thánh Tông) → Ngã ba khu Nội Thương (phố Vũ Đình Can - đường Nguyễn Hữu Cầu) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 5.900.000 | 5.000.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Phố Độc Lập Ngã ba (đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Độc Lập) → Ngã ba (phố Độc Lập - đường Đình Đoài) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.900.000 | 5.700.000 | 4.800.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Ngã ba phố Vạn Sơn (qua hạt kiểm lâm) → Ngã tư Vạn Bún | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.900.000 | 5.700.000 | 4.800.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn) → Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.700.000 | 5.625.000 | 4.680.000 | 3.735.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Nguyễn Hữu Cầu Ngã ba Lò Vôi (hết khu đất Công ty TNHH Doanh Thành Đạt) → Ngã ba Cổng Chào (cuối đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.700.000 | 5.625.000 | 4.680.000 | 3.735.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Khu đô thị mới Vụng Xéc Các lô đất giáp đường có mặt cắt 26m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Phạm Ngọc Ngã ba Quán Ngọc → Ngã ba Cống Đá (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.500.000 | 4.600.000 | 3.900.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m) Lô 4+Lô 5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.300.000 | 5.600.000 | 4.300.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Vạn Bún Ngã ba Lâm Nghiệp (phố Vạn Sơn - đường Vạn Bún) → Ngã ba (đường Lý Thái Tổ - đường Vạn Bún) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.300.000 | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Vạn Bún Ngã tư Vạn Bún → Nhà nghỉ Hóa Chất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.300.000 | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Khu đô thị mới Ngọc Xuyên Các lô đất giáp đường có mặt cắt 36m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Khu đô thị mới Vụng Xéc Các lô đất giáp đường có mặt cắt 25m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Phố Vạn Sơn Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) qua Ngã ba Lâm nghiệp → Ngã tư Đoàn an điều dưỡng 295 (khu B) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường có mặt cắt 43m khu dân cư Ngọc Xuyên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường công vụ đê biển I Ngã ba cuối khu công nghiệp (đường Phạm Văn Đồng) → Đê biển I | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường dọc Trung Dũng 8 Số nhà 6 (Đường ngang Trung Dũng 2) → Đường ngang Trung Dũng 7 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường dọc Trung Dũng 9 Số nhà 10 (Đường ngang Trung Dũng 2) → Đường ngang Trung Dũng 7 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường ngang Trung Dũng 6 (lô 4 + 5) Nhà số 19 (Nhà ông Tính) → Số nhà 15 (Hết nhà ông Giới) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Phố Hoàng Kim Giao Ngã ba đầu đường (nhà ông Lương Duy Sơn qua HTX XD 670) → Ngã ba cuối đường (nhà bà Thuận - phố Lý Thánh Tông) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Phố Suối Chẽ Ngã ba Chẽ Trong (Nhà bà Phiếu - đường lên chùa Tháp) → Hết khu dân cư Tổ dân phố Chẽ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Lý Thái Tổ Ngã ba khu I (phố Vạn Sơn - Lý Thái Tổ - Lý Thánh Tông) Trung tâm tập huấn NV Ngân Hàng → Ngã tư Đoàn An điều dưỡng 295 khu B) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.575.000 | 5.085.000 | 4.230.000 | 3.375.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Nguyễn Hữu Cầu Ngã ba Quán Ngọc (cây xăng Quán Ngọc) → Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Phạm Văn Đồng Giáp địa giới phường Nam Đồ Sơn, Dương Kinh → Ngã ba Quán Ngọc (cây xăng Quán Ngọc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Khu đô thị mới Ngọc Xuyên Các lô đất giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Tượng Ba Cô → Ngã ba bãi xe khu II | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.125.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Ngã ba khách sạn Hải Âu → Khách sạn Vạn Thông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.125.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Nghè Ngã ba Cống đá (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) → Khu C6 (cuối đường Nghè) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Bà Đế Ngã ba Lò Vôi (đường Nguyễn Hữu Cầu - đường Bà Đế) → Đền Bà Đế | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) Ngã ba khu công nghiệp (hết số nhà 1922, phường Nam Đồ Sơn) → Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.690.000 | 3.920.000 | 3.150.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m) Lô 6+Lô 7 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.700.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Nguyễn Hữu Cầu Ngã ba Lò Vôi (hết khu đất Công ty TNHH Doanh Thành Đạt) → Ngã ba Cổng Chào (cuối đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 4.375.000 | 3.640.000 | 2.905.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn) → Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 4.375.000 | 3.640.000 | 2.905.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Khu đô thị mới Vụng Xéc Các lô đất giáp đường có mặt cắt 26m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Khu đô thị mới Vụng Xéc Các lô đất giáp đường có mặt cắt 18m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Phố Sơn Hải Ngã ba Bách Hóa (phố Lý Thánh Tông - phố Sơn Hải) → Ngã ba Xóm Cổng (đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Sơn Hải) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Khu đô thị mới Ngọc Xuyên Các lô đất giáp đường có mặt cắt 25m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Vạn Lê Ngã ba Lý Thái Tổ (nhà nghỉ Uyển Nhi) → Cống Họng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Phía Tây Tiếp giáp địa giới phường Nam Đồ Sơn (mương trung thủy nông) → Tiếp giáp đường Vạn Lê (nhà ông Hoàng Gia Nhi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Nguyễn Hữu Cầu Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) → Ngã ba Lò Vôi (khu đất Công ty TNHH Doanh Thành Đạt) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Đình Đoài Ngã ba Cống Thị (phố Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) → Ngã ba cuối đường (phố Sơn Hải - đường Đình Đoài) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Ngã tư Bốt Bà Thau Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) → Cuối đường (giáp khu đô thị sân Golf) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m) Lô 4+Lô 5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Ngã ba - Số nhà 255 (nhà ông Ngãi Hưởng - phố Lý Thánh Tông) qua Trường QLNV → Ngã ba - Số nhà 221 (nhà ông Vũ Hữu Quý - đường Nguyễn Hữu Cầu) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Ngã ba qua Trung tâm điều dưỡng TBXH và Người có công → Trụ sở Ngân hàng Agribank | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.775.000 | 4.230.000 | 3.510.000 | 2.790.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) → Cổng Đoàn an điều dưỡng 295 (khu A) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.775.000 | 4.230.000 | 3.510.000 | 2.790.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường có mặt cắt 43m khu dân cư Ngọc Xuyên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Khu đô thị mới Ngọc Xuyên Các lô đất giáp đường có mặt cắt 36m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Khu đô thị mới Vụng Xéc Các lô đất giáp đường có mặt cắt 25m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Phố Vạn Sơn Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) qua Ngã ba Lâm nghiệp → Ngã tư Đoàn an điều dưỡng 295 (khu B) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường có mặt cắt 43m khu dân cư Ngọc Xuyên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Khu đô thị mới Ngọc Xuyên Các lô đất giáp đường có mặt cắt 36m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Khu đô thị mới Vụng Xéc Các lô đất giáp đường có mặt cắt 25m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Phố Vạn Sơn Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) qua Ngã ba Lâm nghiệp → Ngã tư Đoàn an điều dưỡng 295 (khu B) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) → Ngõ 345 (giáp nhà ông Nguyễn Khắc Dũng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.550.000 | 4.095.000 | 3.420.000 | 2.745.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Yết Kiêu Ngã tư Đoàn An điều dưỡng 295 Khu B → Ngã ba bãi xe khu II | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.438.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Yết Kiêu Ngã ba con Hươu - Tượng Ba Cô - Quán Gió → Dốc đồi 79 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.438.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Yết Kiêu Dốc đồi 79 → Ngã ba bãi xe khu II | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.438.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Vạn Hương Quán Gió qua Biệt thự 21 → Ngã ba giáp đường Vạn Sơn (nhà nghỉ Bưu Điện) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.438.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Vạn Hoa Ngã tư Đoàn 295 (khu B) qua Ngã ba dốc đồi 79 - Ngã ba bãi xe - Ngã ba con Hươu - Pagotdong → Đỉnh đồi CASINO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.438.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m) Lô 8+Lô 9 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Lý Thái Tổ Ngã ba khu I (phố Vạn Sơn - Lý Thái Tổ - Lý Thánh Tông) Trung tâm tập huấn NV Ngân Hàng → Ngã tư Đoàn An điều dưỡng 295 khu B) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.225.000 | 3.955.000 | 3.290.000 | 2.625.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Suối Rồng Khu nhà Khối đoàn thể → Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - đường suối Rồng) Nhà bà Thu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Suối Rồng Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - Suối Rồng) - Nhà ông Ninh - số nhà 41 → Ngã ba cuối đường (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) số nhà 119 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường dọc Đoàn Kết 1 Ngã ba đầu đường (Số nhà 124 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Lưu Đắc Cán → Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 10+Lô 11) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 3.870.000 | 3.240.000 | 2.610.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m) Lô 10+Lô 11 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường ngang Trung Dũng 7 (Giáp khu đô thị sân Golf) Số nhà 37 (Nhà bà Xim) → Số nhà 21 (Hết nhà ông Kỳ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Ngã ba Vạn Hoa (Khu II) → Ngã ba Yết Kiêu (giếng tròn), (khu II) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.875.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Ngã ba Vạn Hoa (cổng KS Bộ Xây dựng - khu II) → Nhà nghỉ Ngọc Bảo phía Tây - Khu II | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.875.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Tượng Ba Cô → Ngã ba bãi xe khu II | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.875.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Ngã ba khách sạn Hải Âu → Khách sạn Vạn Thông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.875.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Thung Lũng Xanh Ngã ba (phố Vạn Hoa - đường Thung Lũng Xanh) → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.875.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) Số nhà 345 (Nhà ông Nguyễn Khắc Dũng) → Ngõ 321 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.740.000 | 3.735.000 | 3.105.000 | 2.475.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường ngang Trung Dũng 1 Số nhà 146 (Nhà ông Dũng) → Số nhà 194 (Hết nhà ông Cẩm) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.650.000 | 3.690.000 | 3.060.000 | 2.430.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường dọc Đoàn Kết 2 Ngã ba đầu đường (Số nhà 84 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Đỗ Văn Viết → Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 12) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.650.000 | 3.690.000 | 3.060.000 | 2.430.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường ngang Đoàn Kết (rộng 3,0m) Lô 12 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.900.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường 361 Ngã ba Quán Ngọc (đầu đường 361) → Ngã tư (đường 361 - đường phía Tây) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.425.000 | 3.555.000 | 2.970.000 | 2.385.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Phố Hoàng Thị Nghị Ngã ba đầu đường (nhà bà Nghị - đường Nguyễn Hữu Cầu) → Cổng Trung Đoàn 50 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.425.000 | 3.555.000 | 2.970.000 | 2.385.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) Số nhà 321 → Ngõ 267 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.465.000 | 2.880.000 | 2.295.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Phía Tây Tiếp giáp địa giới phường Nam Đồ Sơn (mương trung thủy nông) → Tiếp giáp đường Vạn Lê (nhà ông Hoàng Gia Nhi) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Nguyễn Hữu Cầu Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) → Ngã ba Lò Vôi (khu đất Công ty TNHH Doanh Thành Đạt) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m) Lô 6+Lô 7 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Ngã tư Bốt Bà Thau Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) → Cuối đường (giáp khu đô thị sân Golf) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Đình Đoài Ngã ba Cống Thị (phố Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) → Ngã ba cuối đường (phố Sơn Hải - đường Đình Đoài) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Khu đô thị mới Ngọc Xuyên Các lô đất giáp đường có mặt cắt 25m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Vạn Lê Ngã ba Lý Thái Tổ (nhà nghỉ Uyển Nhi) → Cống Họng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Khu đô thị mới Vụng Xéc Các lô đất giáp đường có mặt cắt 18m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Phố Sơn Hải Ngã ba Bách Hóa (phố Lý Thánh Tông - phố Sơn Hải) → Ngã ba Xóm Cổng (đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Sơn Hải) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Thanh Niên Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - đường Suối Rồng) → Ngã ba cuối đường (đường Thanh niên - đường Suối Rồng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.885.000 | 3.285.000 | 2.790.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Ngã ba qua Trung tâm điều dưỡng TBXH và Người có công → Trụ sở Ngân hàng Agribank | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.825.000 | 3.290.000 | 2.730.000 | 2.170.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) → Cổng Đoàn an điều dưỡng 295 (khu A) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.825.000 | 3.290.000 | 2.730.000 | 2.170.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Ngõ 128 phố Lý Thánh Tông Phố Lý Thánh Tông (nhà bà Thủy) → Đường Đình Đoài (Hết nhà ông Ngọc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.015.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m) Lô 2+Lô 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.205.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Hiếu Từ Ngã ba (đường Vạn Hoa qua biệt thự Hoa Lan qua nhà nghỉ Hội Thảo) → Đỉnh đồi Casino | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.205.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường dọc Trung Dũng 2 Ngã ba Cổng Chào (Đường ngang Trung Dũng 1) → Đường ngang Trung Dũng 7 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.205.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường dọc Trung Dũng 4 Số nhà 194 (Đường ngang Trung Dũng 1) → Đường ngang Trung Dũng 7 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.205.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường dọc Trung Dũng 3 Số nhà 184 (Đường ngang Trung Dũng 1) → Đường ngang Trung Dũng 7 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.205.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường có mặt cắt 12,5m khu đấu giá Đầm Cống Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường có mặt cắt 12m khu dân cư Ngọc Xuyên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Ngõ 128 phố Lý Thánh Tông Phố Lý Thánh Tông (nhà bà Thủy) → Đường Đình Đoài (Hết nhà ông Ngọc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.015.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) → Ngõ 345 (giáp nhà ông Nguyễn Khắc Dũng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.185.000 | 2.660.000 | 2.135.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Vạn Hoa Ngã tư Đoàn 295 (khu B) qua Ngã ba dốc đồi 79 - Ngã ba bãi xe - Ngã ba con Hươu - Pagotdong → Đỉnh đồi CASINO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.563.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Vạn Hương Quán Gió qua Biệt thự 21 → Ngã ba giáp đường Vạn Sơn (nhà nghỉ Bưu Điện) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.563.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Yết Kiêu Ngã tư Đoàn An điều dưỡng 295 Khu B → Ngã ba bãi xe khu II | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.563.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Yết Kiêu Ngã ba con Hươu - Tượng Ba Cô - Quán Gió → Dốc đồi 79 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.563.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Yết Kiêu Dốc đồi 79 → Ngã ba bãi xe khu II | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.563.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường có mặt cắt 12m khu đấu giá Đầm Cống Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường dọc Đoàn Kết 1 Ngã ba đầu đường (Số nhà 124 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Lưu Đắc Cán → Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 10+Lô 11) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.010.000 | 2.520.000 | 2.030.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường dọc Đoàn Kết 3 Ngã ba đầu đường (Số nhà 52 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Hoàng Đình Triều → Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 4+Lô 5) ông Lương Quảng Ba | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.015.000 | 2.520.000 | 2.025.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Ngã ba Vạn Hoa (Khu II) → Ngã ba Yết Kiêu (giếng tròn), (khu II) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.125.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Ngã ba Vạn Hoa (cổng KS Bộ Xây dựng - khu II) → Nhà nghỉ Ngọc Bảo phía Tây - Khu II | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.125.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Thung Lũng Xanh Ngã ba (phố Vạn Hoa - đường Thung Lũng Xanh) → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.125.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Suối Rồng Nhà số 1 đường Suối Rồng → Khu nhà Khối đoàn thể | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.120.000 | 2.925.000 | 2.430.000 | 2.025.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường có mặt cắt 10m khu Tái định cư Vạn Hương - Ngọc Xuyên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) Số nhà 345 (Nhà ông Nguyễn Khắc Dũng) → Ngõ 321 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.020.000 | 2.905.000 | 2.415.000 | 1.925.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m) Lô 8+Lô 9 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.300.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường dọc Đoàn Kết 2 Ngã ba đầu đường (Số nhà 84 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Đỗ Văn Viết → Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 12) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 2.870.000 | 2.380.000 | 1.890.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường ngang Trung Dũng 1 Số nhà 146 (Nhà ông Dũng) → Số nhà 194 (Hết nhà ông Cẩm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 2.870.000 | 2.380.000 | 1.890.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường ngang Trung Dũng 5 (lô 2 + 3) Số nhà 03 (Nhà ông Giới) → Số nhà 43 (Hết nhà ông Vấn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 2.790.000 | 2.340.000 | 2.025.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường 361 Ngã ba Quán Ngọc (đầu đường 361) → Ngã tư (đường 361 - đường phía Tây) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.775.000 | 2.765.000 | 2.310.000 | 1.855.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Phố Hoàng Thị Nghị Ngã ba đầu đường (nhà bà Nghị - đường Nguyễn Hữu Cầu) → Cổng Trung Đoàn 50 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.775.000 | 2.765.000 | 2.310.000 | 1.855.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Thanh Niên Đầu đường Lô 2 → Cuối đường Lô 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.760.000 | 2.745.000 | 2.295.000 | 1.980.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Ngã tư Vạn Bún → Hạt Kiểm Lâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.625.000 | 2.700.000 | 2.295.000 | 1.935.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) Số nhà 321 → Ngõ 267 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.695.000 | 2.240.000 | 1.785.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Khu đô thị mới Ngọc Xuyên Các lô đất giáp đường có mặt cắt 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Khu đất ở tái định cư tại Khu đô thị mới Ngọc Xuyên (Các lô đất giáp đường có mặt cắt 15m) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m) Lô 2+Lô 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.655.000 | 2.250.000 | 1.890.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Ngã tư Cống Thị (nhà bà Liên) → Hết nhà ông Lạc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.655.000 | 2.250.000 | 1.890.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Phố Suối Chẽ Ngã ba Chẽ Ngoài (phố Lý Thánh Tông - phố Suối Chẽ) → Ngã ba Chẽ Trong (Nhà bà Phiếu - đường chùa Tháp) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.655.000 | 2.250.000 | 1.890.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Phố Vũ Đình Can Số 1 (phố Vũ Đình Can - phố Lý Thánh Tông) → Ngã ba khu Nội Thương (phố Vũ Đình Can - đường Nguyễn Hữu Cầu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.655.000 | 2.250.000 | 1.890.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Phố Độc Lập Ngã ba (đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Độc Lập) → Ngã ba (phố Độc Lập - đường Đình Đoài) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.355.000 | 2.565.000 | 2.160.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Ngã ba phố Vạn Sơn (qua hạt kiểm lâm) → Ngã tư Vạn Bún | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.355.000 | 2.565.000 | 2.160.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | Đường Thanh Niên Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - đường Suối Rồng) → Ngã ba cuối đường (đường Thanh niên - đường Suối Rồng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.355.000 | 2.555.000 | 2.170.000 | 1.750.000 |


