Bảng giá đất phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Phường Dĩ An sắp xếp từ: Phường An Bình, Dĩ An và một phần phường Tân Đông Hiệp.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐƯỜNG GS 01 KHU DÂN CƯ QUẢNG TRƯỜNG XANH ARECO NGUYỄN AN NINH → GIÁP RANH PHƯỜNG ĐÔNG HÒA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 58.500.000 | 29.250.000 | 23.400.000 | 18.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐƯỜNG SỐ 9 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) NGUYỄN TRI PHƯƠNG → ĐƯỜNG M KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 58.500.000 | 29.250.000 | 23.400.000 | 18.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | CÔ BẮC NGUYỄN AN NINH → NGUYỄN THÁI HỌC (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 931, TỜ BẢN ĐỒ 57) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.400.000 | 27.700.000 | 22.160.000 | 17.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | CÔ GIANG NGUYỄN AN NINH → NGUYỄN THÁI HỌC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.400.000 | 27.700.000 | 22.160.000 | 17.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | TRẦN HƯNG ĐẠO NGUYỄN AN NINH - NGÃ 3 NGÂN HÀNG CŨ → NGUYỄN THÁI HỌC (PHÍA BÊN TRÁI TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH ĐI VÀO) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1182, TỜ BẢN ĐỒ 59 (PHÍA BÊN PHẢI TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH ĐI VÀO) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.400.000 | 27.700.000 | 22.160.000 | 17.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | SỐ 6 CÔ GIANG → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.400.000 | 27.700.000 | 22.160.000 | 17.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | SỐ 5 CÔ GIANG → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.400.000 | 27.700.000 | 22.160.000 | 17.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | NGUYỄN THÁI HỌC TRẦN HƯNG ĐẠO → TÚ XƯƠNG (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 192, 84, TỜ BẢN ĐỒ 57) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.400.000 | 27.700.000 | 22.160.000 | 17.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | CÔ BẮC NGUYỄN AN NINH → NGUYỄN THÁI HỌC (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 931, TỜ BẢN ĐỒ 57) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.400.000 | 27.700.000 | 22.160.000 | 17.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | CÔ GIANG NGUYỄN AN NINH → NGUYỄN THÁI HỌC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.400.000 | 27.700.000 | 22.160.000 | 17.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | TRẦN HƯNG ĐẠO NGUYỄN AN NINH - NGÃ 3 NGÂN HÀNG CŨ → NGUYỄN THÁI HỌC (PHÍA BÊN TRÁI TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH ĐI VÀO) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1182, TỜ BẢN ĐỒ 59 (PHÍA BÊN PHẢI TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH ĐI VÀO) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.400.000 | 27.700.000 | 22.160.000 | 17.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | SỐ 6 CÔ GIANG → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.400.000 | 27.700.000 | 22.160.000 | 17.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | SỐ 5 CÔ GIANG → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.400.000 | 27.700.000 | 22.160.000 | 17.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | NGUYỄN THÁI HỌC TRẦN HƯNG ĐẠO → TÚ XƯƠNG (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 192, 84, TỜ BẢN ĐỒ 57) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.400.000 | 27.700.000 | 22.160.000 | 17.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) (1;3;4;13;14;15 ;16;B;U;K;L;M ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.900.000 | 21.950.000 | 17.560.000 | 14.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI ARECO (CỔNG KCN SÓNG THẦN - 301) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.900.000 | 21.950.000 | 17.560.000 | 14.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐƯỜNG T KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 9 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.900.000 | 21.950.000 | 17.560.000 | 14.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) (1;3;4;13;14;15 ;16;B;U;K;L;M ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.900.000 | 21.950.000 | 17.560.000 | 14.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI ARECO (CỔNG KCN SÓNG THẦN - 301) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.900.000 | 21.950.000 | 17.560.000 | 14.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐƯỜNG T KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 9 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.900.000 | 21.950.000 | 17.560.000 | 14.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐT.743A RANH PHƯỜNG AN PHÚ (THỬA ĐẤT SỐ 850, TỜ BẢN ĐỒ 2) → CÔNG VIÊN TÂN ĐÔNG HIỆP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.400.000 | 18.700.000 | 14.960.000 | 11.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐT.743B ĐT.743A → RANH PHƯỜNG TAM BÌNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.400.000 | 18.700.000 | 14.960.000 | 11.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) GIÁP RANH PHƯỜNG TAM BÌNH → GIÁP RANH PHƯỜNG LINH XUÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐT.743A RANH PHƯỜNG AN PHÚ (THỬA ĐẤT SỐ 850, TỜ BẢN ĐỒ 2) → CÔNG VIÊN TÂN ĐÔNG HIỆP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.400.000 | 18.700.000 | 14.960.000 | 11.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐT.743B ĐT.743A → RANH PHƯỜNG TAM BÌNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.400.000 | 18.700.000 | 14.960.000 | 11.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) GIÁP RANH PHƯỜNG TAM BÌNH → GIÁP RANH PHƯỜNG LINH XUÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐƯỜNG GS 01 KHU DÂN CƯ QUẢNG TRƯỜNG XANH ARECO NGUYỄN AN NINH → GIÁP RANH PHƯỜNG ĐÔNG HÒA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.100.000 | 17.550.000 | 14.040.000 | 11.232.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐƯỜNG SỐ 9 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) NGUYỄN TRI PHƯƠNG → ĐƯỜNG M KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.100.000 | 17.550.000 | 14.040.000 | 11.232.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐƯỜNG GS 01 KHU DÂN CƯ QUẢNG TRƯỜNG XANH ARECO NGUYỄN AN NINH → GIÁP RANH PHƯỜNG ĐÔNG HÒA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.100.000 | 17.550.000 | 14.040.000 | 11.232.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐƯỜNG SỐ 9 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) NGUYỄN TRI PHƯƠNG → ĐƯỜNG M KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.100.000 | 17.550.000 | 14.040.000 | 11.232.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | TRẦN HƯNG ĐẠO NGUYỄN AN NINH - NGÃ 3 NGÂN HÀNG CŨ → NGUYỄN THÁI HỌC (PHÍA BÊN TRÁI TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH ĐI VÀO) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1182, TỜ BẢN ĐỒ 59 (PHÍA BÊN PHẢI TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH ĐI VÀO) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.200.000 | 16.600.000 | 13.280.000 | 10.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | SỐ 5 CÔ GIANG → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.200.000 | 16.600.000 | 13.280.000 | 10.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | SỐ 6 CÔ GIANG → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.200.000 | 16.600.000 | 13.280.000 | 10.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | NGUYỄN THÁI HỌC TRẦN HƯNG ĐẠO → TÚ XƯƠNG (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 192, 84, TỜ BẢN ĐỒ 57) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.200.000 | 16.600.000 | 13.280.000 | 10.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | CÔ GIANG NGUYỄN AN NINH → NGUYỄN THÁI HỌC | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.200.000 | 16.600.000 | 13.280.000 | 10.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | CÔ BẮC NGUYỄN AN NINH → NGUYỄN THÁI HỌC (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 931, TỜ BẢN ĐỒ 57) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.200.000 | 16.600.000 | 13.280.000 | 10.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | TRẦN HƯNG ĐẠO NGUYỄN AN NINH - NGÃ 3 NGÂN HÀNG CŨ → NGUYỄN THÁI HỌC (PHÍA BÊN TRÁI TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH ĐI VÀO) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1182, TỜ BẢN ĐỒ 59 (PHÍA BÊN PHẢI TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH ĐI VÀO) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.200.000 | 16.600.000 | 13.280.000 | 10.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | SỐ 5 CÔ GIANG → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.200.000 | 16.600.000 | 13.280.000 | 10.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | SỐ 6 CÔ GIANG → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.200.000 | 16.600.000 | 13.280.000 | 10.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | NGUYỄN THÁI HỌC TRẦN HƯNG ĐẠO → TÚ XƯƠNG (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 192, 84, TỜ BẢN ĐỒ 57) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.200.000 | 16.600.000 | 13.280.000 | 10.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | CÔ GIANG NGUYỄN AN NINH → NGUYỄN THÁI HỌC | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.200.000 | 16.600.000 | 13.280.000 | 10.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | CÔ BẮC NGUYỄN AN NINH → NGUYỄN THÁI HỌC (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 931, TỜ BẢN ĐỒ 57) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.200.000 | 16.600.000 | 13.280.000 | 10.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | NGUYỄN TRÃI (ĐƯỜNG MỒI) LÝ THƯỜNG KIỆT → ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | LÝ THƯỜNG KIỆT ĐƯỜNG SẮT → THẮNG LỢI (CUA BẢY CHÍCH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5375, TỜ BẢN ĐỒ 39) VÀ ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ THẮNG LỢI 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | NGUYỄN TRÃI (ĐƯỜNG MỒI) LÝ THƯỜNG KIỆT → ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | LÝ THƯỜNG KIỆT ĐƯỜNG SẮT → THẮNG LỢI (CUA BẢY CHÍCH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5375, TỜ BẢN ĐỒ 39) VÀ ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ THẮNG LỢI 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | LÝ THƯỜNG KIỆT NGUYỄN TRÃI → ĐT.743C (LÁI THIÊU - DĨ AN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | LÊ HỒNG PHONG NGUYỄN THỊ MINH KHAI → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | LÊ TRỌNG TẤN (ĐƯỜNG SỐ 1 KHU CÔNG NGHIỆP BÌNH ĐƯỜNG) XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) → AN BÌNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | TRẦN KHÁNH DƯ (ĐI KHU 5) PHẠM NGŨ LÃO → ĐƯỜNG SỐ 7 KHU TĐC NHỊ ĐỒNG 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | NGUYỄN AN NINH ĐT.743A → NGUYỄN VĂN SIÊU (PHÍA BÊN PHẢI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO) VÀ ĐƯỜNG TỔ 31 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN (PHÍA BÊN TRÁI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | NGUYỄN TRI PHƯƠNG (DĨ AN - BÌNH ĐƯỜNG) NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG TỔ 27 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 4 (RANH PHƯỜNG DĨ AN) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1647, TỜ BẢN ĐỒ 2. | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | PHAN BỘI CHÂU (CHÙA BA NA) NGUYỄN AN NINH → ĐT.743A | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | TRẦN QUỐC TOẢN (CÔNG XI HEO, ĐƯỜNG SỐ 10) TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN AN NINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐẶNG VĂN MÂY (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC TÂN ĐÔNG HIỆP) LÊ HỒNG PHONG → MẠCH THỊ LIỄU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐT.743A THỬA ĐẤT SỐ 1088 VÀ 1070, TỜ BẢN ĐỒ 2 (TÂN ĐÔNG HIỆP) → CỔNG 17 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | LÝ THƯỜNG KIỆT NGUYỄN TRÃI → ĐT.743C (LÁI THIÊU - DĨ AN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | LÊ HỒNG PHONG NGUYỄN THỊ MINH KHAI → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | LÊ TRỌNG TẤN (ĐƯỜNG SỐ 1 KHU CÔNG NGHIỆP BÌNH ĐƯỜNG) XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) → AN BÌNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | TRẦN KHÁNH DƯ (ĐI KHU 5) PHẠM NGŨ LÃO → ĐƯỜNG SỐ 7 KHU TĐC NHỊ ĐỒNG 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | NGUYỄN AN NINH ĐT.743A → NGUYỄN VĂN SIÊU (PHÍA BÊN PHẢI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO) VÀ ĐƯỜNG TỔ 31 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN (PHÍA BÊN TRÁI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | NGUYỄN TRI PHƯƠNG (DĨ AN - BÌNH ĐƯỜNG) NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG TỔ 27 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 4 (RANH PHƯỜNG DĨ AN) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1647, TỜ BẢN ĐỒ 2. | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | PHAN BỘI CHÂU (CHÙA BA NA) NGUYỄN AN NINH → ĐT.743A | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | TRẦN QUỐC TOẢN (CÔNG XI HEO, ĐƯỜNG SỐ 10) TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN AN NINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐẶNG VĂN MÂY (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC TÂN ĐÔNG HIỆP) LÊ HỒNG PHONG → MẠCH THỊ LIỄU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐT.743A THỬA ĐẤT SỐ 1088 VÀ 1070, TỜ BẢN ĐỒ 2 (TÂN ĐÔNG HIỆP) → CỔNG 17 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC MÌ HÒA HỢP (PHƯỜNG DĨ AN) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 10.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | LÊ HỒNG PHONG (ĐƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP - TÂN BÌNH) ĐT.743A → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.800.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | 9.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | LÝ THƯỜNG KIỆT THẮNG LỢI (CUA BẢY CHÍCH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5375, TỜ BẢN ĐỒ 39) VÀ ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ THẮNG LỢI 2 → NGUYỄN TRÃI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.800.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | 9.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | NGUYỄN ĐỨC THIỆU (KHU TẬP THỂ NHÀ MÁY TOA XE) LÝ THƯỜNG KIỆT → ĐƯỜNG SỐ 22 KCN SÓNG THẦN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.800.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | 9.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | NGUYỄN THÁI HỌC (ĐI LÒ MUỐI KHU 1) TÚ XƯƠNG (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 57 VÀ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1786, TỜ BẢN ĐỒ 58) → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 102, TỜ BẢN ĐỒ 42 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2099, TỜ BẢN ĐỒ 68 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.800.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | 9.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐT.743A CỔNG 17 → NGÃ 4 BÌNH THUNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.800.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | 9.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐT.743C (LÁI THIÊU - DĨ AN) NGÃ TƯ 550 → NGÃ 3 ĐÔNG TÂN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 471, TỜ BẢN ĐỒ 18) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.800.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | 9.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | LÊ VĂN TÁCH (DĨ AN - BÌNH ĐƯỜNG) NGUYỄN TRI PHƯƠNG (NGÃ 3 ĐƯỜNG BÀ GIANG - PHƯỜNG LINH XUÂN) → XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN ĐÔNG HIỆP (PHƯỜNG THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐẶNG VĂN MÂY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC MÌ HÒA HỢP (PHƯỜNG DĨ AN) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐƯỜNG GS 01 KHU DÂN CƯ QUẢNG TRƯỜNG XANH ARECO NGUYỄN AN NINH → GIÁP RANH PHƯỜNG ĐÔNG HÒA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.300.000 | 14.650.000 | 11.720.000 | 9.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐƯỜNG SỐ 9 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) NGUYỄN TRI PHƯƠNG → ĐƯỜNG M KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.300.000 | 14.650.000 | 11.720.000 | 9.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | TẤT CẢ CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.200.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | 9.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ QUẢNG TRƯỜNG XANH ARECO (TRỪ ĐƯỜNG GS01) (THUỘC PHƯỜNG DĨ AN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.200.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | 9.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | CÔ GIANG NGUYỄN AN NINH → NGUYỄN THÁI HỌC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.700.000 | 13.850.000 | 11.080.000 | 8.864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | CÔ BẮC NGUYỄN AN NINH → NGUYỄN THÁI HỌC (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 931, TỜ BẢN ĐỒ 57) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.700.000 | 13.850.000 | 11.080.000 | 8.864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | SỐ 6 CÔ GIANG → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.700.000 | 13.850.000 | 11.080.000 | 8.864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | SỐ 5 CÔ GIANG → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.700.000 | 13.850.000 | 11.080.000 | 8.864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | TRẦN HƯNG ĐẠO NGUYỄN AN NINH - NGÃ 3 NGÂN HÀNG CŨ → NGUYỄN THÁI HỌC (PHÍA BÊN TRÁI TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH ĐI VÀO) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1182, TỜ BẢN ĐỒ 59 (PHÍA BÊN PHẢI TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH ĐI VÀO) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.700.000 | 13.850.000 | 11.080.000 | 8.864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | NGUYỄN THÁI HỌC TRẦN HƯNG ĐẠO → TÚ XƯƠNG (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 192, 84, TỜ BẢN ĐỒ 57) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.700.000 | 13.850.000 | 11.080.000 | 8.864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | TÂN ĐÔNG HIỆP) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | TRẦN QUÝ CÁP (ĐƯỜNG TỔ 7, 8, 9, 10 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN) NGUYỄN TRÃI → NGUYỄN DU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.100.000 | 13.550.000 | 10.840.000 | 8.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | TRẦN NGUYÊN HÃN (ĐI KHU 5) TRẦN KHÁNH DƯ → NGUYỄN TRÃI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.100.000 | 13.550.000 | 10.840.000 | 8.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | TRẦN QUANG KHẢI (ĐƯỜNG CÂY KEO) NGUYỄN THÁI HỌC → GIÁP RANH PHƯỜNG ĐÔNG HÒA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.100.000 | 13.550.000 | 10.840.000 | 8.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | TRẦN THỊ VỮNG (ĐƯỜNG TỔ 15, 16, 17) AN BÌNH → GIAO ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG LINH XUÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.100.000 | 13.550.000 | 10.840.000 | 8.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | PHÚ CHÂU XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) → NGUYỄN ĐÌNH THI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.100.000 | 13.550.000 | 10.840.000 | 8.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | PHAN ĐĂNG LƯU (ĐƯỜNG TỔ 4A, 5A, 6A KHU PHỐ THỐNG NHẤT) LÝ THƯỜNG KIỆT (CHỢ THỐNG NHẤT) → LÝ THƯỜNG KIỆT (ĐƯỜNG RAY XE LỬA) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.100.000 | 13.550.000 | 10.840.000 | 8.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | PHAN HUY ÍCH (BÀO ÔNG CUỘN ĐI XÓM ĐƯƠNG) ĐƯỜNG SỐ 7 KDC NHỊ ĐỒNG 1 → PHẠM NGŨ LÃO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.100.000 | 13.550.000 | 10.840.000 | 8.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | TRẦN KHÁNH DƯ (ĐI KHU 5) NGUYỄN HIỀN → PHẠM NGŨ LÃO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.100.000 | 13.550.000 | 10.840.000 | 8.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | THẮNG LỢI (ĐI KHU 4) LÝ THƯỜNG KIỆT (CUA 7 CHÍCH) → NGUYỄN DU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.100.000 | 13.550.000 | 10.840.000 | 8.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | PHẠM HỮU LẦU (MÌ HÒA HỢP) LÝ THƯỜNG KIỆT → NGUYỄN ĐỨC THIỆU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.100.000 | 13.550.000 | 10.840.000 | 8.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | NGUYỄN TRI PHƯƠNG (DĨ AN - BÌNH ĐƯỜNG) ĐƯỜNG TỔ 27 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 4 (RANH PHƯỜNG DĨ AN) VÀ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1759, TỜ BẢN ĐỒ 4 → LÊ VĂN TÁCH (NGÃ 3 ĐƯỜNG BÀ GIANG - PHƯỜNG LINH XUÂN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.100.000 | 13.550.000 | 10.840.000 | 8.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | NGUYỄN THỊ MINH KHAI ĐT.743A → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.100.000 | 13.550.000 | 10.840.000 | 8.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | NGUYỄN DU (ĐƯỜNG TRƯỜNG CẤP III DĨ AN) NGUYỄN AN NINH → ĐT.743A | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.100.000 | 13.550.000 | 10.840.000 | 8.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | NGUYỄN THÁI HỌC (ĐI LÒ MUỐI KHU 1) CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 102, TỜ BẢN ĐỒ 42 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2099, TỜ BẢN ĐỒ 68 → HAI BÀ TRƯNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.100.000 | 13.550.000 | 10.840.000 | 8.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | NGUYỄN HIỀN (ĐI KHU 5) LÊ QUÝ ĐÔN → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.100.000 | 13.550.000 | 10.840.000 | 8.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | NGUYỄN TRÃI (ĐƯỜNG MỒI) ĐT.743A → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.100.000 | 13.550.000 | 10.840.000 | 8.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | NGUYỄN TRUNG TRỰC (SILICAT) NGUYỄN THÁI HỌC → GIÁP RANH PHƯỜNG ĐÔNG HÒA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.100.000 | 13.550.000 | 10.840.000 | 8.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | NGÔ THÌ NHẬM (CÂY GĂNG, CÂY SAO) NGUYỄN AN NINH → NGUYỄN TRI PHƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.100.000 | 13.550.000 | 10.840.000 | 8.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | NGÔ VĂN SỞ (BÌNH MINH 2) NGUYỄN AN NINH → NGUYỄN TRI PHƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.100.000 | 13.550.000 | 10.840.000 | 8.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | KHA VẠN CÂN HỒ TÙNG MẬU → DƯƠNG ĐÌNH NGHỆ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.100.000 | 13.550.000 | 10.840.000 | 8.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | HAI BÀ TRƯNG (ĐƯỜNG TUA GÒ MẢ) ĐT.743A → GIÁP RANH PHƯỜNG ĐÔNG HÒA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.100.000 | 13.550.000 | 10.840.000 | 8.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐI XÓM ĐƯƠNG (ĐƯỜNG GOM) LÝ THƯỜNG KIỆT → PHẠM NGŨ LÃO (NGÃ 3 ÔNG CẬY) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.100.000 | 13.550.000 | 10.840.000 | 8.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐOÀN THỊ KÌA (ĐI CHỢ TỰ PHÁT) ĐT.743A → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.100.000 | 13.550.000 | 10.840.000 | 8.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐÔNG MINH TRẦN HƯNG ĐẠO → GIÁP RANH PHƯỜNG ĐÔNG HÒA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.100.000 | 13.550.000 | 10.840.000 | 8.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | AN BÌNH (SÓNG THẦN - ĐÔNG Á) XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) → TRẦN THỊ VỮNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.100.000 | 13.550.000 | 10.840.000 | 8.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐƯỜNG GOM CẦU VƯỢT SÓNG THẦN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.100.000 | 13.550.000 | 10.840.000 | 8.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐẠI LỘ ĐỘC LẬP XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) → ĐƯỜNG SỐ 2 KCN SÓNG THẦN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | LÝ THƯỜNG KIỆT NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG SẮT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | NGUYỄN TRÃI (ĐƯỜNG 18 KHU TĐC) ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC SÓNG THẦN → GIÁP KCN SÓNG THẦN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | NGUYỄN AN NINH NGUYỄN VĂN SIÊU (PHÍA BÊN PHẢI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO) VÀ ĐƯỜNG TỔ 31 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN (PHÍA BÊN TRÁI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO) → RANH PHƯỜNG LINH XUÂN, THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | TRẦN HƯNG ĐẠO NGÃ 3 NGUYỄN THÁI HỌC - TRẦN HƯNG ĐẠO VÀ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1182, TỜ BẢN ĐỒ 70) → NGUYỄN TRUNG TRỰC (RANH GIỚI HÀNH CHÍNH PHƯỜNG DĨ AN -PHƯỜNG ĐÔNG HÒA) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 509, TỜ BẢN ĐỒ 71 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI ARECO (CỔNG KCN SÓNG THẦN - 301) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.300.000 | 13.150.000 | 10.520.000 | 8.416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) (1;3;4;13;14;15 ;16;B;U;K;L;M ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.300.000 | 13.150.000 | 10.520.000 | 8.416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐƯỜNG T KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 9 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.300.000 | 13.150.000 | 10.520.000 | 8.416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | TÂN ĐÔNG HIỆP) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.150.000 | 13.075.000 | 10.460.000 | 8.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | NGUYỄN VĂN SIÊU (ĐƯỜNG TỔ 26 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN) NGUYỄN AN NINH → CAO BÁ QUÁT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.700.000 | 12.350.000 | 9.880.000 | 7.904.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | NGUYỄN VĂN TRỖI (ĐI KHU 4) NGUYỄN DU → NGUYỄN AN NINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.700.000 | 12.350.000 | 9.880.000 | 7.904.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | HỒ TÙNG MẬU (KHA VẠN CÂN - HÀNG KHÔNG) KHA VẠN CÂN → AN BÌNH (TRẠI HEO HÀNG KHÔNG) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.700.000 | 12.350.000 | 9.880.000 | 7.904.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | LÊ QUÝ ĐÔN (ĐI KHU 5) LÝ THƯỜNG KIỆT → PHẠM NGŨ LÃO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.700.000 | 12.350.000 | 9.880.000 | 7.904.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | BẾ VĂN ĐÀN (ĐÌNH BÌNH ĐƯỜNG) ĐƯỜNG GOM CẦU VƯỢT SÓNG THẦN → CẦU GIÓ BAY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.700.000 | 12.350.000 | 9.880.000 | 7.904.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | CAO BÁ QUÁT (ĐƯỜNG TỔ 23 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN) NGUYỄN DU → PHAN BỘI CHÂU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.700.000 | 12.350.000 | 9.880.000 | 7.904.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | CÁC ĐƯỜNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ SÓNG THẦN (TẠI KHU PHỐ THỐNG NHẤT 1 VÀ NHỊ ĐỒNG 1) ĐÃ HOÀN THÀNH CƠ SỞ HẠ TẦNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.300.000 | 11.650.000 | 9.320.000 | 7.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | CÁC ĐƯỜNG TRONG CỤM DÂN CƯ ĐÔ THỊ (THÀNH LỄ; HƯNG THỊNH; ĐẠI NAM - GIÁP CÔNG TY YAZAKI) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.100.000 | 11.550.000 | 9.240.000 | 7.392.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | TẤT CẢ CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU NHÀ Ở THƯƠNG MẠI ĐƯỜNG SẮT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.100.000 | 11.550.000 | 9.240.000 | 7.392.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | PHẠM NGŨ LÃO (ĐI XÓM ĐƯƠNG) ĐI XÓM ĐƯƠNG (ĐƯỜNG GOM) → TRẦN KHÁNH DƯ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.700.000 | 11.350.000 | 9.080.000 | 7.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | NGUYỄN TRÃI (ĐƯỜNG 18 KHU TĐC) ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC SÓNG THẦN → GIÁP KCN SÓNG THẦN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | NGUYỄN AN NINH NGUYỄN VĂN SIÊU (PHÍA BÊN PHẢI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO) VÀ ĐƯỜNG TỔ 31 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN (PHÍA BÊN TRÁI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO) → RANH PHƯỜNG LINH XUÂN, THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | TRẦN HƯNG ĐẠO NGÃ 3 NGUYỄN THÁI HỌC - TRẦN HƯNG ĐẠO VÀ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1182, TỜ BẢN ĐỒ 70) → NGUYỄN TRUNG TRỰC (RANH GIỚI HÀNH CHÍNH PHƯỜNG DĨ AN -PHƯỜNG ĐÔNG HÒA) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 509, TỜ BẢN ĐỒ 71 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | LÝ THƯỜNG KIỆT NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG SẮT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐẠI LỘ ĐỘC LẬP XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) → ĐƯỜNG SỐ 2 KCN SÓNG THẦN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | NGUYỄN TRÃI (ĐƯỜNG 18 KHU TĐC) ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC SÓNG THẦN → GIÁP KCN SÓNG THẦN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | NGUYỄN AN NINH NGUYỄN VĂN SIÊU (PHÍA BÊN PHẢI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO) VÀ ĐƯỜNG TỔ 31 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN (PHÍA BÊN TRÁI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO) → RANH PHƯỜNG LINH XUÂN, THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | TRẦN HƯNG ĐẠO NGÃ 3 NGUYỄN THÁI HỌC - TRẦN HƯNG ĐẠO VÀ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1182, TỜ BẢN ĐỒ 70) → NGUYỄN TRUNG TRỰC (RANH GIỚI HÀNH CHÍNH PHƯỜNG DĨ AN -PHƯỜNG ĐÔNG HÒA) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 509, TỜ BẢN ĐỒ 71 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | LÝ THƯỜNG KIỆT NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG SẮT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐẠI LỘ ĐỘC LẬP XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) → ĐƯỜNG SỐ 2 KCN SÓNG THẦN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐT.743A RANH PHƯỜNG AN PHÚ (THỬA ĐẤT SỐ 850, TỜ BẢN ĐỒ 2) → CÔNG VIÊN TÂN ĐÔNG HIỆP | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 11.200.000 | 8.960.000 | 7.168.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐT.743B ĐT.743A → RANH PHƯỜNG TAM BÌNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 11.200.000 | 8.960.000 | 7.168.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐƯỜNG T KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 9 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 11.000.000 | 8.800.000 | 7.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) (1;3;4;13;14;15 ;16;B;U;K;L;M ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 11.000.000 | 8.800.000 | 7.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI ARECO (CỔNG KCN SÓNG THẦN - 301) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 11.000.000 | 8.800.000 | 7.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) GIÁP RANH PHƯỜNG TAM BÌNH → GIÁP RANH PHƯỜNG LINH XUÂN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.900.000 | 10.950.000 | 8.760.000 | 7.008.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | TRẦN QUỐC TOẢN (CÔNG XI HEO, ĐƯỜNG SỐ 10) TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN AN NINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | NGUYỄN AN NINH ĐT.743A → NGUYỄN VĂN SIÊU (PHÍA BÊN PHẢI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO) VÀ ĐƯỜNG TỔ 31 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN (PHÍA BÊN TRÁI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | PHAN BỘI CHÂU (CHÙA BA NA) NGUYỄN AN NINH → ĐT.743A | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | NGUYỄN TRI PHƯƠNG (DĨ AN - BÌNH ĐƯỜNG) NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG TỔ 27 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 4 (RANH PHƯỜNG DĨ AN) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1647, TỜ BẢN ĐỒ 2. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | TRẦN KHÁNH DƯ (ĐI KHU 5) PHẠM NGŨ LÃO → ĐƯỜNG SỐ 7 KHU TĐC NHỊ ĐỒNG 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | LÝ THƯỜNG KIỆT ĐƯỜNG SẮT → THẮNG LỢI (CUA BẢY CHÍCH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5375, TỜ BẢN ĐỒ 39) VÀ ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ THẮNG LỢI 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | LÝ THƯỜNG KIỆT NGUYỄN TRÃI → ĐT.743C (LÁI THIÊU - DĨ AN) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | NGUYỄN TRÃI (ĐƯỜNG MỒI) LÝ THƯỜNG KIỆT → ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | LÊ HỒNG PHONG NGUYỄN THỊ MINH KHAI → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | LÊ TRỌNG TẤN (ĐƯỜNG SỐ 1 KHU CÔNG NGHIỆP BÌNH ĐƯỜNG) XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) → AN BÌNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐẶNG VĂN MÂY (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC TÂN ĐÔNG HIỆP) LÊ HỒNG PHONG → MẠCH THỊ LIỄU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐT.743A THỬA ĐẤT SỐ 1088 VÀ 1070, TỜ BẢN ĐỒ 2 (TÂN ĐÔNG HIỆP) → CỔNG 17 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC MÌ HÒA HỢP (PHƯỜNG DĨ AN) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.450.000 | 7.560.000 | 6.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐT.743A RANH PHƯỜNG AN PHÚ (THỬA ĐẤT SỐ 850, TỜ BẢN ĐỒ 2) → CÔNG VIÊN TÂN ĐÔNG HIỆP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐT.743B ĐT.743A → RANH PHƯỜNG TAM BÌNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | LÊ HỒNG PHONG (ĐƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP - TÂN BÌNH) ĐT.743A → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | NGUYỄN ĐỨC THIỆU (KHU TẬP THỂ NHÀ MÁY TOA XE) LÝ THƯỜNG KIỆT → ĐƯỜNG SỐ 22 KCN SÓNG THẦN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | NGUYỄN THÁI HỌC (ĐI LÒ MUỐI KHU 1) TÚ XƯƠNG (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 57 VÀ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1786, TỜ BẢN ĐỒ 58) → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 102, TỜ BẢN ĐỒ 42 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2099, TỜ BẢN ĐỒ 68 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | LÝ THƯỜNG KIỆT THẮNG LỢI (CUA BẢY CHÍCH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5375, TỜ BẢN ĐỒ 39) VÀ ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ THẮNG LỢI 2 → NGUYỄN TRÃI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐT.743A CỔNG 17 → NGÃ 4 BÌNH THUNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐT.743C (LÁI THIÊU - DĨ AN) NGÃ TƯ 550 → NGÃ 3 ĐÔNG TÂN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 471, TỜ BẢN ĐỒ 18) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) GIÁP RANH PHƯỜNG TAM BÌNH → GIÁP RANH PHƯỜNG LINH XUÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.300.000 | 9.150.000 | 7.320.000 | 5.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC PHƯỜNG DĨ AN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.100.000 | 9.050.000 | 7.240.000 | 5.792.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN ĐÔNG HIỆP (PHƯỜNG THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐẶNG VĂN MÂY | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | LÊ VĂN TÁCH (DĨ AN - BÌNH ĐƯỜNG) NGUYỄN TRI PHƯƠNG (NGÃ 3 ĐƯỜNG BÀ GIANG - PHƯỜNG LINH XUÂN) → XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC MÌ HÒA HỢP (PHƯỜNG DĨ AN) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.800.000 | 8.900.000 | 7.120.000 | 5.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | TẤT CẢ CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ QUẢNG TRƯỜNG XANH ARECO (TRỪ ĐƯỜNG GS01) (THUỘC PHƯỜNG DĨ AN) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC PHƯỜNG DĨ AN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.200.000 | 8.600.000 | 6.880.000 | 5.504.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | TRẦN QUỐC TOẢN (CÔNG XI HEO, ĐƯỜNG SỐ 10) TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN AN NINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | NGUYỄN AN NINH ĐT.743A → NGUYỄN VĂN SIÊU (PHÍA BÊN PHẢI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO) VÀ ĐƯỜNG TỔ 31 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN (PHÍA BÊN TRÁI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | PHAN BỘI CHÂU (CHÙA BA NA) NGUYỄN AN NINH → ĐT.743A | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | NGUYỄN TRI PHƯƠNG (DĨ AN - BÌNH ĐƯỜNG) NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG TỔ 27 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 4 (RANH PHƯỜNG DĨ AN) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1647, TỜ BẢN ĐỒ 2. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | TRẦN KHÁNH DƯ (ĐI KHU 5) PHẠM NGŨ LÃO → ĐƯỜNG SỐ 7 KHU TĐC NHỊ ĐỒNG 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | LÝ THƯỜNG KIỆT ĐƯỜNG SẮT → THẮNG LỢI (CUA BẢY CHÍCH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5375, TỜ BẢN ĐỒ 39) VÀ ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ THẮNG LỢI 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | LÝ THƯỜNG KIỆT NGUYỄN TRÃI → ĐT.743C (LÁI THIÊU - DĨ AN) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | NGUYỄN TRÃI (ĐƯỜNG MỒI) LÝ THƯỜNG KIỆT → ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | LÊ HỒNG PHONG NGUYỄN THỊ MINH KHAI → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | LÊ TRỌNG TẤN (ĐƯỜNG SỐ 1 KHU CÔNG NGHIỆP BÌNH ĐƯỜNG) XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) → AN BÌNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐẶNG VĂN MÂY (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC TÂN ĐÔNG HIỆP) LÊ HỒNG PHONG → MẠCH THỊ LIỄU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐT.743A THỬA ĐẤT SỐ 1088 VÀ 1070, TỜ BẢN ĐỒ 2 (TÂN ĐÔNG HIỆP) → CỔNG 17 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC MÌ HÒA HỢP (PHƯỜNG DĨ AN) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 9.450.000 | 7.560.000 | 6.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐT.743A RANH PHƯỜNG AN PHÚ (THỬA ĐẤT SỐ 850, TỜ BẢN ĐỒ 2) → CÔNG VIÊN TÂN ĐÔNG HIỆP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐT.743B ĐT.743A → RANH PHƯỜNG TAM BÌNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | LÊ HỒNG PHONG (ĐƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP - TÂN BÌNH) ĐT.743A → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | NGUYỄN ĐỨC THIỆU (KHU TẬP THỂ NHÀ MÁY TOA XE) LÝ THƯỜNG KIỆT → ĐƯỜNG SỐ 22 KCN SÓNG THẦN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | NGUYỄN THÁI HỌC (ĐI LÒ MUỐI KHU 1) TÚ XƯƠNG (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 57 VÀ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1786, TỜ BẢN ĐỒ 58) → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 102, TỜ BẢN ĐỒ 42 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2099, TỜ BẢN ĐỒ 68 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | LÝ THƯỜNG KIỆT THẮNG LỢI (CUA BẢY CHÍCH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5375, TỜ BẢN ĐỒ 39) VÀ ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ THẮNG LỢI 2 → NGUYỄN TRÃI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐT.743A CỔNG 17 → NGÃ 4 BÌNH THUNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐT.743C (LÁI THIÊU - DĨ AN) NGÃ TƯ 550 → NGÃ 3 ĐÔNG TÂN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 471, TỜ BẢN ĐỒ 18) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) GIÁP RANH PHƯỜNG TAM BÌNH → GIÁP RANH PHƯỜNG LINH XUÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.300.000 | 9.150.000 | 7.320.000 | 5.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC PHƯỜNG DĨ AN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.100.000 | 9.050.000 | 7.240.000 | 5.792.000 |


