• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
06/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

2. Bảng giá đất phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Phường Dĩ An sắp xếp từ: Phường An Bình, Dĩ An và một phần phường Tân Đông Hiệp.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
4963Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐƯỜNG GS 01 KHU DÂN CƯ QUẢNG TRƯỜNG XANH ARECO NGUYỄN AN NINH → GIÁP RANH PHƯỜNG ĐÔNG HÒAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp58.500.00029.250.00023.400.00018.720.000
4964Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐƯỜNG SỐ 9 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) NGUYỄN TRI PHƯƠNG → ĐƯỜNG M KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp58.500.00029.250.00023.400.00018.720.000
5296Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnCÔ BẮC NGUYỄN AN NINH → NGUYỄN THÁI HỌC (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 931, TỜ BẢN ĐỒ 57)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.400.00027.700.00022.160.00017.728.000
5297Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnCÔ GIANG NGUYỄN AN NINH → NGUYỄN THÁI HỌCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.400.00027.700.00022.160.00017.728.000
5298Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnTRẦN HƯNG ĐẠO NGUYỄN AN NINH - NGÃ 3 NGÂN HÀNG CŨ → NGUYỄN THÁI HỌC (PHÍA BÊN TRÁI TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH ĐI VÀO) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1182, TỜ BẢN ĐỒ 59 (PHÍA BÊN PHẢI TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH ĐI VÀO)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.400.00027.700.00022.160.00017.728.000
5299Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnSỐ 6 CÔ GIANG → TRẦN HƯNG ĐẠOĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.400.00027.700.00022.160.00017.728.000
5300Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnSỐ 5 CÔ GIANG → TRẦN HƯNG ĐẠOĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.400.00027.700.00022.160.00017.728.000
5301Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnNGUYỄN THÁI HỌC TRẦN HƯNG ĐẠO → TÚ XƯƠNG (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 192, 84, TỜ BẢN ĐỒ 57)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.400.00027.700.00022.160.00017.728.000
5296Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnCÔ BẮC NGUYỄN AN NINH → NGUYỄN THÁI HỌC (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 931, TỜ BẢN ĐỒ 57)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.400.00027.700.00022.160.00017.728.000
5297Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnCÔ GIANG NGUYỄN AN NINH → NGUYỄN THÁI HỌCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.400.00027.700.00022.160.00017.728.000
5298Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnTRẦN HƯNG ĐẠO NGUYỄN AN NINH - NGÃ 3 NGÂN HÀNG CŨ → NGUYỄN THÁI HỌC (PHÍA BÊN TRÁI TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH ĐI VÀO) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1182, TỜ BẢN ĐỒ 59 (PHÍA BÊN PHẢI TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH ĐI VÀO)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.400.00027.700.00022.160.00017.728.000
5299Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnSỐ 6 CÔ GIANG → TRẦN HƯNG ĐẠOĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.400.00027.700.00022.160.00017.728.000
5300Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnSỐ 5 CÔ GIANG → TRẦN HƯNG ĐẠOĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.400.00027.700.00022.160.00017.728.000
5301Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnNGUYỄN THÁI HỌC TRẦN HƯNG ĐẠO → TÚ XƯƠNG (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 192, 84, TỜ BẢN ĐỒ 57)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.400.00027.700.00022.160.00017.728.000
7124Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnCÁC ĐƯỜNG TRONG KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) (1;3;4;13;14;15 ;16;B;U;K;L;M )Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.900.00021.950.00017.560.00014.048.000
7125Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnCÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI ARECO (CỔNG KCN SÓNG THẦN - 301)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.900.00021.950.00017.560.00014.048.000
7126Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐƯỜNG T KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 9 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.900.00021.950.00017.560.00014.048.000
7124Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnCÁC ĐƯỜNG TRONG KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) (1;3;4;13;14;15 ;16;B;U;K;L;M )Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.900.00021.950.00017.560.00014.048.000
7125Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnCÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI ARECO (CỔNG KCN SÓNG THẦN - 301)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.900.00021.950.00017.560.00014.048.000
7126Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐƯỜNG T KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 9 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.900.00021.950.00017.560.00014.048.000
8229Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐT.743A RANH PHƯỜNG AN PHÚ (THỬA ĐẤT SỐ 850, TỜ BẢN ĐỒ 2) → CÔNG VIÊN TÂN ĐÔNG HIỆPĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp37.400.00018.700.00014.960.00011.968.000
8230Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐT.743B ĐT.743A → RANH PHƯỜNG TAM BÌNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp37.400.00018.700.00014.960.00011.968.000
8409Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnXUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) GIÁP RANH PHƯỜNG TAM BÌNH → GIÁP RANH PHƯỜNG LINH XUÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.500.00018.250.00014.600.00011.680.000
8229Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐT.743A RANH PHƯỜNG AN PHÚ (THỬA ĐẤT SỐ 850, TỜ BẢN ĐỒ 2) → CÔNG VIÊN TÂN ĐÔNG HIỆPĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp37.400.00018.700.00014.960.00011.968.000
8230Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐT.743B ĐT.743A → RANH PHƯỜNG TAM BÌNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp37.400.00018.700.00014.960.00011.968.000
8409Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnXUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) GIÁP RANH PHƯỜNG TAM BÌNH → GIÁP RANH PHƯỜNG LINH XUÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.500.00018.250.00014.600.00011.680.000
8727Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐƯỜNG GS 01 KHU DÂN CƯ QUẢNG TRƯỜNG XANH ARECO NGUYỄN AN NINH → GIÁP RANH PHƯỜNG ĐÔNG HÒAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp35.100.00017.550.00014.040.00011.232.000
8728Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐƯỜNG SỐ 9 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) NGUYỄN TRI PHƯƠNG → ĐƯỜNG M KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp35.100.00017.550.00014.040.00011.232.000
8727Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐƯỜNG GS 01 KHU DÂN CƯ QUẢNG TRƯỜNG XANH ARECO NGUYỄN AN NINH → GIÁP RANH PHƯỜNG ĐÔNG HÒAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp35.100.00017.550.00014.040.00011.232.000
8728Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐƯỜNG SỐ 9 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) NGUYỄN TRI PHƯƠNG → ĐƯỜNG M KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp35.100.00017.550.00014.040.00011.232.000
9109Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnTRẦN HƯNG ĐẠO NGUYỄN AN NINH - NGÃ 3 NGÂN HÀNG CŨ → NGUYỄN THÁI HỌC (PHÍA BÊN TRÁI TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH ĐI VÀO) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1182, TỜ BẢN ĐỒ 59 (PHÍA BÊN PHẢI TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH ĐI VÀO)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.200.00016.600.00013.280.00010.624.000
9110Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnSỐ 5 CÔ GIANG → TRẦN HƯNG ĐẠOĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.200.00016.600.00013.280.00010.624.000
9111Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnSỐ 6 CÔ GIANG → TRẦN HƯNG ĐẠOĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.200.00016.600.00013.280.00010.624.000
9112Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnNGUYỄN THÁI HỌC TRẦN HƯNG ĐẠO → TÚ XƯƠNG (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 192, 84, TỜ BẢN ĐỒ 57)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.200.00016.600.00013.280.00010.624.000
9113Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnCÔ GIANG NGUYỄN AN NINH → NGUYỄN THÁI HỌCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.200.00016.600.00013.280.00010.624.000
9114Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnCÔ BẮC NGUYỄN AN NINH → NGUYỄN THÁI HỌC (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 931, TỜ BẢN ĐỒ 57)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.200.00016.600.00013.280.00010.624.000
9109Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnTRẦN HƯNG ĐẠO NGUYỄN AN NINH - NGÃ 3 NGÂN HÀNG CŨ → NGUYỄN THÁI HỌC (PHÍA BÊN TRÁI TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH ĐI VÀO) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1182, TỜ BẢN ĐỒ 59 (PHÍA BÊN PHẢI TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH ĐI VÀO)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.200.00016.600.00013.280.00010.624.000
9110Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnSỐ 5 CÔ GIANG → TRẦN HƯNG ĐẠOĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.200.00016.600.00013.280.00010.624.000
9111Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnSỐ 6 CÔ GIANG → TRẦN HƯNG ĐẠOĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.200.00016.600.00013.280.00010.624.000
9112Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnNGUYỄN THÁI HỌC TRẦN HƯNG ĐẠO → TÚ XƯƠNG (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 192, 84, TỜ BẢN ĐỒ 57)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.200.00016.600.00013.280.00010.624.000
9113Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnCÔ GIANG NGUYỄN AN NINH → NGUYỄN THÁI HỌCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.200.00016.600.00013.280.00010.624.000
9114Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnCÔ BẮC NGUYỄN AN NINH → NGUYỄN THÁI HỌC (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 931, TỜ BẢN ĐỒ 57)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.200.00016.600.00013.280.00010.624.000
9524Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnNGUYỄN TRÃI (ĐƯỜNG MỒI) LÝ THƯỜNG KIỆT → ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.700.00015.850.00012.680.00010.144.000
9525Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnLÝ THƯỜNG KIỆT ĐƯỜNG SẮT → THẮNG LỢI (CUA BẢY CHÍCH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5375, TỜ BẢN ĐỒ 39) VÀ ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ THẮNG LỢI 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.700.00015.850.00012.680.00010.144.000
9524Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnNGUYỄN TRÃI (ĐƯỜNG MỒI) LÝ THƯỜNG KIỆT → ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.700.00015.850.00012.680.00010.144.000
9525Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnLÝ THƯỜNG KIỆT ĐƯỜNG SẮT → THẮNG LỢI (CUA BẢY CHÍCH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5375, TỜ BẢN ĐỒ 39) VÀ ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ THẮNG LỢI 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.700.00015.850.00012.680.00010.144.000
9526Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnLÝ THƯỜNG KIỆT NGUYỄN TRÃI → ĐT.743C (LÁI THIÊU - DĨ AN)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.700.00015.850.00012.680.00010.144.000
9527Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnLÊ HỒNG PHONG NGUYỄN THỊ MINH KHAI → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆPĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.700.00015.850.00012.680.00010.144.000
9528Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnLÊ TRỌNG TẤN (ĐƯỜNG SỐ 1 KHU CÔNG NGHIỆP BÌNH ĐƯỜNG) XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) → AN BÌNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.700.00015.850.00012.680.00010.144.000
9529Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnTRẦN KHÁNH DƯ (ĐI KHU 5) PHẠM NGŨ LÃO → ĐƯỜNG SỐ 7 KHU TĐC NHỊ ĐỒNG 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.700.00015.850.00012.680.00010.144.000
9530Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnNGUYỄN AN NINH ĐT.743A → NGUYỄN VĂN SIÊU (PHÍA BÊN PHẢI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO) VÀ ĐƯỜNG TỔ 31 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN (PHÍA BÊN TRÁI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.700.00015.850.00012.680.00010.144.000
9531Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnNGUYỄN TRI PHƯƠNG (DĨ AN - BÌNH ĐƯỜNG) NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG TỔ 27 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 4 (RANH PHƯỜNG DĨ AN) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1647, TỜ BẢN ĐỒ 2.Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.700.00015.850.00012.680.00010.144.000
9532Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnPHAN BỘI CHÂU (CHÙA BA NA) NGUYỄN AN NINH → ĐT.743AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.700.00015.850.00012.680.00010.144.000
9533Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnTRẦN QUỐC TOẢN (CÔNG XI HEO, ĐƯỜNG SỐ 10) TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN AN NINHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.700.00015.850.00012.680.00010.144.000
9534Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐẶNG VĂN MÂY (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC TÂN ĐÔNG HIỆP) LÊ HỒNG PHONG → MẠCH THỊ LIỄUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.700.00015.850.00012.680.00010.144.000
9535Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐT.743A THỬA ĐẤT SỐ 1088 VÀ 1070, TỜ BẢN ĐỒ 2 (TÂN ĐÔNG HIỆP) → CỔNG 17Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.700.00015.850.00012.680.00010.144.000
9526Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnLÝ THƯỜNG KIỆT NGUYỄN TRÃI → ĐT.743C (LÁI THIÊU - DĨ AN)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.700.00015.850.00012.680.00010.144.000
9527Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnLÊ HỒNG PHONG NGUYỄN THỊ MINH KHAI → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆPĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.700.00015.850.00012.680.00010.144.000
9528Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnLÊ TRỌNG TẤN (ĐƯỜNG SỐ 1 KHU CÔNG NGHIỆP BÌNH ĐƯỜNG) XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) → AN BÌNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.700.00015.850.00012.680.00010.144.000
9529Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnTRẦN KHÁNH DƯ (ĐI KHU 5) PHẠM NGŨ LÃO → ĐƯỜNG SỐ 7 KHU TĐC NHỊ ĐỒNG 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.700.00015.850.00012.680.00010.144.000
9530Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnNGUYỄN AN NINH ĐT.743A → NGUYỄN VĂN SIÊU (PHÍA BÊN PHẢI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO) VÀ ĐƯỜNG TỔ 31 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN (PHÍA BÊN TRÁI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.700.00015.850.00012.680.00010.144.000
9531Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnNGUYỄN TRI PHƯƠNG (DĨ AN - BÌNH ĐƯỜNG) NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG TỔ 27 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 4 (RANH PHƯỜNG DĨ AN) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1647, TỜ BẢN ĐỒ 2.Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.700.00015.850.00012.680.00010.144.000
9532Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnPHAN BỘI CHÂU (CHÙA BA NA) NGUYỄN AN NINH → ĐT.743AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.700.00015.850.00012.680.00010.144.000
9533Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnTRẦN QUỐC TOẢN (CÔNG XI HEO, ĐƯỜNG SỐ 10) TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN AN NINHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.700.00015.850.00012.680.00010.144.000
9534Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐẶNG VĂN MÂY (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC TÂN ĐÔNG HIỆP) LÊ HỒNG PHONG → MẠCH THỊ LIỄUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.700.00015.850.00012.680.00010.144.000
9535Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐT.743A THỬA ĐẤT SỐ 1088 VÀ 1070, TỜ BẢN ĐỒ 2 (TÂN ĐÔNG HIỆP) → CỔNG 17Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.700.00015.850.00012.680.00010.144.000
9591Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC MÌ HÒA HỢP (PHƯỜNG DĨ AN) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.500.00015.750.00012.600.00010.080.000
9708Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnLÊ HỒNG PHONG (ĐƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP - TÂN BÌNH) ĐT.743A → NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.800.00015.400.00012.320.0009.856.000
9709Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnLÝ THƯỜNG KIỆT THẮNG LỢI (CUA BẢY CHÍCH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5375, TỜ BẢN ĐỒ 39) VÀ ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ THẮNG LỢI 2 → NGUYỄN TRÃIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.800.00015.400.00012.320.0009.856.000
9710Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnNGUYỄN ĐỨC THIỆU (KHU TẬP THỂ NHÀ MÁY TOA XE) LÝ THƯỜNG KIỆT → ĐƯỜNG SỐ 22 KCN SÓNG THẦNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.800.00015.400.00012.320.0009.856.000
9711Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnNGUYỄN THÁI HỌC (ĐI LÒ MUỐI KHU 1) TÚ XƯƠNG (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 57 VÀ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1786, TỜ BẢN ĐỒ 58) → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 102, TỜ BẢN ĐỒ 42 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2099, TỜ BẢN ĐỒ 68Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.800.00015.400.00012.320.0009.856.000
9712Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐT.743A CỔNG 17 → NGÃ 4 BÌNH THUNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.800.00015.400.00012.320.0009.856.000
9713Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐT.743C (LÁI THIÊU - DĨ AN) NGÃ TƯ 550 → NGÃ 3 ĐÔNG TÂN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 471, TỜ BẢN ĐỒ 18)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.800.00015.400.00012.320.0009.856.000
9901Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnLÊ VĂN TÁCH (DĨ AN - BÌNH ĐƯỜNG) NGUYỄN TRI PHƯƠNG (NGÃ 3 ĐƯỜNG BÀ GIANG - PHƯỜNG LINH XUÂN) → XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00015.000.00012.000.0009.600.000
9902Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN ĐÔNG HIỆP (PHƯỜNG THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐẶNG VĂN MÂYĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00015.000.00012.000.0009.600.000
9965Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC MÌ HÒA HỢP (PHƯỜNG DĨ AN) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
10084Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐƯỜNG GS 01 KHU DÂN CƯ QUẢNG TRƯỜNG XANH ARECO NGUYỄN AN NINH → GIÁP RANH PHƯỜNG ĐÔNG HÒAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp29.300.00014.650.00011.720.0009.376.000
10085Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐƯỜNG SỐ 9 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) NGUYỄN TRI PHƯƠNG → ĐƯỜNG M KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp29.300.00014.650.00011.720.0009.376.000
10112Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnTẤT CẢ CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp29.200.00014.600.00011.680.0009.344.000
10113Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnCÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ QUẢNG TRƯỜNG XANH ARECO (TRỪ ĐƯỜNG GS01) (THUỘC PHƯỜNG DĨ AN)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp29.200.00014.600.00011.680.0009.344.000
10498Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnCÔ GIANG NGUYỄN AN NINH → NGUYỄN THÁI HỌCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp27.700.00013.850.00011.080.0008.864.000
10499Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnCÔ BẮC NGUYỄN AN NINH → NGUYỄN THÁI HỌC (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 931, TỜ BẢN ĐỒ 57)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp27.700.00013.850.00011.080.0008.864.000
10500Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnSỐ 6 CÔ GIANG → TRẦN HƯNG ĐẠOĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp27.700.00013.850.00011.080.0008.864.000
10501Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnSỐ 5 CÔ GIANG → TRẦN HƯNG ĐẠOĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp27.700.00013.850.00011.080.0008.864.000
10502Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnTRẦN HƯNG ĐẠO NGUYỄN AN NINH - NGÃ 3 NGÂN HÀNG CŨ → NGUYỄN THÁI HỌC (PHÍA BÊN TRÁI TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH ĐI VÀO) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1182, TỜ BẢN ĐỒ 59 (PHÍA BÊN PHẢI TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH ĐI VÀO)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp27.700.00013.850.00011.080.0008.864.000
10503Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnNGUYỄN THÁI HỌC TRẦN HƯNG ĐẠO → TÚ XƯƠNG (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 192, 84, TỜ BẢN ĐỒ 57)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp27.700.00013.850.00011.080.0008.864.000
10632Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnTÂN ĐÔNG HIỆP) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.500.00013.750.00011.000.0008.800.000
10772Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnTRẦN QUÝ CÁP (ĐƯỜNG TỔ 7, 8, 9, 10 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN) NGUYỄN TRÃI → NGUYỄN DUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.100.00013.550.00010.840.0008.672.000
10773Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnTRẦN NGUYÊN HÃN (ĐI KHU 5) TRẦN KHÁNH DƯ → NGUYỄN TRÃIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.100.00013.550.00010.840.0008.672.000
10774Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnTRẦN QUANG KHẢI (ĐƯỜNG CÂY KEO) NGUYỄN THÁI HỌC → GIÁP RANH PHƯỜNG ĐÔNG HÒAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.100.00013.550.00010.840.0008.672.000
10775Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnTRẦN THỊ VỮNG (ĐƯỜNG TỔ 15, 16, 17) AN BÌNH → GIAO ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG LINH XUÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.100.00013.550.00010.840.0008.672.000
10776Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnPHÚ CHÂU XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) → NGUYỄN ĐÌNH THIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.100.00013.550.00010.840.0008.672.000
10777Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnPHAN ĐĂNG LƯU (ĐƯỜNG TỔ 4A, 5A, 6A KHU PHỐ THỐNG NHẤT) LÝ THƯỜNG KIỆT (CHỢ THỐNG NHẤT) → LÝ THƯỜNG KIỆT (ĐƯỜNG RAY XE LỬA)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.100.00013.550.00010.840.0008.672.000
10778Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnPHAN HUY ÍCH (BÀO ÔNG CUỘN ĐI XÓM ĐƯƠNG) ĐƯỜNG SỐ 7 KDC NHỊ ĐỒNG 1 → PHẠM NGŨ LÃOĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.100.00013.550.00010.840.0008.672.000
10779Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnTRẦN KHÁNH DƯ (ĐI KHU 5) NGUYỄN HIỀN → PHẠM NGŨ LÃOĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.100.00013.550.00010.840.0008.672.000
10780Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnTHẮNG LỢI (ĐI KHU 4) LÝ THƯỜNG KIỆT (CUA 7 CHÍCH) → NGUYỄN DUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.100.00013.550.00010.840.0008.672.000
10781Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnPHẠM HỮU LẦU (MÌ HÒA HỢP) LÝ THƯỜNG KIỆT → NGUYỄN ĐỨC THIỆUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.100.00013.550.00010.840.0008.672.000
10782Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnNGUYỄN TRI PHƯƠNG (DĨ AN - BÌNH ĐƯỜNG) ĐƯỜNG TỔ 27 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 4 (RANH PHƯỜNG DĨ AN) VÀ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1759, TỜ BẢN ĐỒ 4 → LÊ VĂN TÁCH (NGÃ 3 ĐƯỜNG BÀ GIANG - PHƯỜNG LINH XUÂN)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.100.00013.550.00010.840.0008.672.000
10783Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnNGUYỄN THỊ MINH KHAI ĐT.743A → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆPĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.100.00013.550.00010.840.0008.672.000
10784Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnNGUYỄN DU (ĐƯỜNG TRƯỜNG CẤP III DĨ AN) NGUYỄN AN NINH → ĐT.743AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.100.00013.550.00010.840.0008.672.000
10785Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnNGUYỄN THÁI HỌC (ĐI LÒ MUỐI KHU 1) CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 102, TỜ BẢN ĐỒ 42 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2099, TỜ BẢN ĐỒ 68 → HAI BÀ TRƯNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.100.00013.550.00010.840.0008.672.000
10786Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnNGUYỄN HIỀN (ĐI KHU 5) LÊ QUÝ ĐÔN → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.100.00013.550.00010.840.0008.672.000
10787Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnNGUYỄN TRÃI (ĐƯỜNG MỒI) ĐT.743A → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.100.00013.550.00010.840.0008.672.000
10788Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnNGUYỄN TRUNG TRỰC (SILICAT) NGUYỄN THÁI HỌC → GIÁP RANH PHƯỜNG ĐÔNG HÒAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.100.00013.550.00010.840.0008.672.000
10789Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnNGÔ THÌ NHẬM (CÂY GĂNG, CÂY SAO) NGUYỄN AN NINH → NGUYỄN TRI PHƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.100.00013.550.00010.840.0008.672.000
10790Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnNGÔ VĂN SỞ (BÌNH MINH 2) NGUYỄN AN NINH → NGUYỄN TRI PHƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.100.00013.550.00010.840.0008.672.000
10791Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnKHA VẠN CÂN HỒ TÙNG MẬU → DƯƠNG ĐÌNH NGHỆĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.100.00013.550.00010.840.0008.672.000
10792Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnHAI BÀ TRƯNG (ĐƯỜNG TUA GÒ MẢ) ĐT.743A → GIÁP RANH PHƯỜNG ĐÔNG HÒAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.100.00013.550.00010.840.0008.672.000
10793Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐI XÓM ĐƯƠNG (ĐƯỜNG GOM) LÝ THƯỜNG KIỆT → PHẠM NGŨ LÃO (NGÃ 3 ÔNG CẬY)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.100.00013.550.00010.840.0008.672.000
10794Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐOÀN THỊ KÌA (ĐI CHỢ TỰ PHÁT) ĐT.743A → NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.100.00013.550.00010.840.0008.672.000
10795Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐÔNG MINH TRẦN HƯNG ĐẠO → GIÁP RANH PHƯỜNG ĐÔNG HÒAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.100.00013.550.00010.840.0008.672.000
10796Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnAN BÌNH (SÓNG THẦN - ĐÔNG Á) XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) → TRẦN THỊ VỮNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.100.00013.550.00010.840.0008.672.000
10797Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐƯỜNG GOM CẦU VƯỢT SÓNG THẦNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.100.00013.550.00010.840.0008.672.000
10831Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐẠI LỘ ĐỘC LẬP XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) → ĐƯỜNG SỐ 2 KCN SÓNG THẦNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.000.00013.500.00010.800.0008.640.000
10832Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnLÝ THƯỜNG KIỆT NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG SẮTĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.000.00013.500.00010.800.0008.640.000
10833Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnNGUYỄN TRÃI (ĐƯỜNG 18 KHU TĐC) ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC SÓNG THẦN → GIÁP KCN SÓNG THẦNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.000.00013.500.00010.800.0008.640.000
10834Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnNGUYỄN AN NINH NGUYỄN VĂN SIÊU (PHÍA BÊN PHẢI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO) VÀ ĐƯỜNG TỔ 31 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN (PHÍA BÊN TRÁI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO) → RANH PHƯỜNG LINH XUÂN, THÀNH PHỐ THỦ ĐỨCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.000.00013.500.00010.800.0008.640.000
10835Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnTRẦN HƯNG ĐẠO NGÃ 3 NGUYỄN THÁI HỌC - TRẦN HƯNG ĐẠO VÀ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1182, TỜ BẢN ĐỒ 70) → NGUYỄN TRUNG TRỰC (RANH GIỚI HÀNH CHÍNH PHƯỜNG DĨ AN -PHƯỜNG ĐÔNG HÒA) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 509, TỜ BẢN ĐỒ 71Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.000.00013.500.00010.800.0008.640.000
11048Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnCÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI ARECO (CỔNG KCN SÓNG THẦN - 301)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.300.00013.150.00010.520.0008.416.000
11049Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnCÁC ĐƯỜNG TRONG KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) (1;3;4;13;14;15 ;16;B;U;K;L;M )Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.300.00013.150.00010.520.0008.416.000
11050Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐƯỜNG T KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 9 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.300.00013.150.00010.520.0008.416.000
11090Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnTÂN ĐÔNG HIỆP) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.150.00013.075.00010.460.0008.368.000
11560Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnNGUYỄN VĂN SIÊU (ĐƯỜNG TỔ 26 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN) NGUYỄN AN NINH → CAO BÁ QUÁTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.700.00012.350.0009.880.0007.904.000
11561Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnNGUYỄN VĂN TRỖI (ĐI KHU 4) NGUYỄN DU → NGUYỄN AN NINHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.700.00012.350.0009.880.0007.904.000
11562Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnHỒ TÙNG MẬU (KHA VẠN CÂN - HÀNG KHÔNG) KHA VẠN CÂN → AN BÌNH (TRẠI HEO HÀNG KHÔNG)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.700.00012.350.0009.880.0007.904.000
11563Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnLÊ QUÝ ĐÔN (ĐI KHU 5) LÝ THƯỜNG KIỆT → PHẠM NGŨ LÃOĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.700.00012.350.0009.880.0007.904.000
11564Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnBẾ VĂN ĐÀN (ĐÌNH BÌNH ĐƯỜNG) ĐƯỜNG GOM CẦU VƯỢT SÓNG THẦN → CẦU GIÓ BAYĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.700.00012.350.0009.880.0007.904.000
11565Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnCAO BÁ QUÁT (ĐƯỜNG TỔ 23 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN) NGUYỄN DU → PHAN BỘI CHÂUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.700.00012.350.0009.880.0007.904.000
11936Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnCÁC ĐƯỜNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ SÓNG THẦN (TẠI KHU PHỐ THỐNG NHẤT 1 VÀ NHỊ ĐỒNG 1) ĐÃ HOÀN THÀNH CƠ SỞ HẠ TẦNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.300.00011.650.0009.320.0007.456.000
12000Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnCÁC ĐƯỜNG TRONG CỤM DÂN CƯ ĐÔ THỊ (THÀNH LỄ; HƯNG THỊNH; ĐẠI NAM - GIÁP CÔNG TY YAZAKI)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.100.00011.550.0009.240.0007.392.000
12001Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnTẤT CẢ CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU NHÀ Ở THƯƠNG MẠI ĐƯỜNG SẮTĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.100.00011.550.0009.240.0007.392.000
12183Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnPHẠM NGŨ LÃO (ĐI XÓM ĐƯƠNG) ĐI XÓM ĐƯƠNG (ĐƯỜNG GOM) → TRẦN KHÁNH DƯĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.700.00011.350.0009.080.0007.264.000
12234Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnNGUYỄN TRÃI (ĐƯỜNG 18 KHU TĐC) ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC SÓNG THẦN → GIÁP KCN SÓNG THẦNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.00011.250.0009.000.0007.200.000
12235Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnNGUYỄN AN NINH NGUYỄN VĂN SIÊU (PHÍA BÊN PHẢI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO) VÀ ĐƯỜNG TỔ 31 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN (PHÍA BÊN TRÁI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO) → RANH PHƯỜNG LINH XUÂN, THÀNH PHỐ THỦ ĐỨCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.00011.250.0009.000.0007.200.000
12236Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnTRẦN HƯNG ĐẠO NGÃ 3 NGUYỄN THÁI HỌC - TRẦN HƯNG ĐẠO VÀ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1182, TỜ BẢN ĐỒ 70) → NGUYỄN TRUNG TRỰC (RANH GIỚI HÀNH CHÍNH PHƯỜNG DĨ AN -PHƯỜNG ĐÔNG HÒA) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 509, TỜ BẢN ĐỒ 71Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.00011.250.0009.000.0007.200.000
12237Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnLÝ THƯỜNG KIỆT NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG SẮTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.00011.250.0009.000.0007.200.000
12238Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐẠI LỘ ĐỘC LẬP XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) → ĐƯỜNG SỐ 2 KCN SÓNG THẦNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.00011.250.0009.000.0007.200.000
12242Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnNGUYỄN TRÃI (ĐƯỜNG 18 KHU TĐC) ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC SÓNG THẦN → GIÁP KCN SÓNG THẦNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.00011.250.0009.000.0007.200.000
12243Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnNGUYỄN AN NINH NGUYỄN VĂN SIÊU (PHÍA BÊN PHẢI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO) VÀ ĐƯỜNG TỔ 31 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN (PHÍA BÊN TRÁI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO) → RANH PHƯỜNG LINH XUÂN, THÀNH PHỐ THỦ ĐỨCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.00011.250.0009.000.0007.200.000
12244Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnTRẦN HƯNG ĐẠO NGÃ 3 NGUYỄN THÁI HỌC - TRẦN HƯNG ĐẠO VÀ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1182, TỜ BẢN ĐỒ 70) → NGUYỄN TRUNG TRỰC (RANH GIỚI HÀNH CHÍNH PHƯỜNG DĨ AN -PHƯỜNG ĐÔNG HÒA) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 509, TỜ BẢN ĐỒ 71Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.00011.250.0009.000.0007.200.000
12245Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnLÝ THƯỜNG KIỆT NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG SẮTĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.00011.250.0009.000.0007.200.000
12246Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐẠI LỘ ĐỘC LẬP XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) → ĐƯỜNG SỐ 2 KCN SÓNG THẦNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.00011.250.0009.000.0007.200.000
12259Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐT.743A RANH PHƯỜNG AN PHÚ (THỬA ĐẤT SỐ 850, TỜ BẢN ĐỒ 2) → CÔNG VIÊN TÂN ĐÔNG HIỆPĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.400.00011.200.0008.960.0007.168.000
12260Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐT.743B ĐT.743A → RANH PHƯỜNG TAM BÌNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.400.00011.200.0008.960.0007.168.000
12381Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐƯỜNG T KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 9 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.00011.000.0008.800.0007.040.000
12382Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnCÁC ĐƯỜNG TRONG KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) (1;3;4;13;14;15 ;16;B;U;K;L;M )Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.00011.000.0008.800.0007.040.000
12383Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnCÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI ARECO (CỔNG KCN SÓNG THẦN - 301)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.00011.000.0008.800.0007.040.000
12402Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnXUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) GIÁP RANH PHƯỜNG TAM BÌNH → GIÁP RANH PHƯỜNG LINH XUÂNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp21.900.00010.950.0008.760.0007.008.000
13301Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnTRẦN QUỐC TOẢN (CÔNG XI HEO, ĐƯỜNG SỐ 10) TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN AN NINHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.000.0009.500.0007.600.0006.080.000
13302Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnNGUYỄN AN NINH ĐT.743A → NGUYỄN VĂN SIÊU (PHÍA BÊN PHẢI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO) VÀ ĐƯỜNG TỔ 31 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN (PHÍA BÊN TRÁI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.000.0009.500.0007.600.0006.080.000
13303Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnPHAN BỘI CHÂU (CHÙA BA NA) NGUYỄN AN NINH → ĐT.743AĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.000.0009.500.0007.600.0006.080.000
13304Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnNGUYỄN TRI PHƯƠNG (DĨ AN - BÌNH ĐƯỜNG) NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG TỔ 27 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 4 (RANH PHƯỜNG DĨ AN) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1647, TỜ BẢN ĐỒ 2.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.000.0009.500.0007.600.0006.080.000
13305Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnTRẦN KHÁNH DƯ (ĐI KHU 5) PHẠM NGŨ LÃO → ĐƯỜNG SỐ 7 KHU TĐC NHỊ ĐỒNG 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.000.0009.500.0007.600.0006.080.000
13306Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnLÝ THƯỜNG KIỆT ĐƯỜNG SẮT → THẮNG LỢI (CUA BẢY CHÍCH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5375, TỜ BẢN ĐỒ 39) VÀ ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ THẮNG LỢI 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.000.0009.500.0007.600.0006.080.000
13307Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnLÝ THƯỜNG KIỆT NGUYỄN TRÃI → ĐT.743C (LÁI THIÊU - DĨ AN)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.000.0009.500.0007.600.0006.080.000
13308Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnNGUYỄN TRÃI (ĐƯỜNG MỒI) LÝ THƯỜNG KIỆT → ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.000.0009.500.0007.600.0006.080.000
13309Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnLÊ HỒNG PHONG NGUYỄN THỊ MINH KHAI → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆPĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.000.0009.500.0007.600.0006.080.000
13310Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnLÊ TRỌNG TẤN (ĐƯỜNG SỐ 1 KHU CÔNG NGHIỆP BÌNH ĐƯỜNG) XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) → AN BÌNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.000.0009.500.0007.600.0006.080.000
13311Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐẶNG VĂN MÂY (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC TÂN ĐÔNG HIỆP) LÊ HỒNG PHONG → MẠCH THỊ LIỄUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.000.0009.500.0007.600.0006.080.000
13312Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐT.743A THỬA ĐẤT SỐ 1088 VÀ 1070, TỜ BẢN ĐỒ 2 (TÂN ĐÔNG HIỆP) → CỔNG 17Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.000.0009.500.0007.600.0006.080.000
13338Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC MÌ HÒA HỢP (PHƯỜNG DĨ AN) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.0009.450.0007.560.0006.048.000
13369Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐT.743A RANH PHƯỜNG AN PHÚ (THỬA ĐẤT SỐ 850, TỜ BẢN ĐỒ 2) → CÔNG VIÊN TÂN ĐÔNG HIỆPĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.700.0009.350.0007.480.0005.984.000
13370Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐT.743B ĐT.743A → RANH PHƯỜNG TAM BÌNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.700.0009.350.0007.480.0005.984.000
13437Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnLÊ HỒNG PHONG (ĐƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP - TÂN BÌNH) ĐT.743A → NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.500.0009.250.0007.400.0005.920.000
13438Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnNGUYỄN ĐỨC THIỆU (KHU TẬP THỂ NHÀ MÁY TOA XE) LÝ THƯỜNG KIỆT → ĐƯỜNG SỐ 22 KCN SÓNG THẦNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.500.0009.250.0007.400.0005.920.000
13439Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnNGUYỄN THÁI HỌC (ĐI LÒ MUỐI KHU 1) TÚ XƯƠNG (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 57 VÀ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1786, TỜ BẢN ĐỒ 58) → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 102, TỜ BẢN ĐỒ 42 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2099, TỜ BẢN ĐỒ 68Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.500.0009.250.0007.400.0005.920.000
13440Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnLÝ THƯỜNG KIỆT THẮNG LỢI (CUA BẢY CHÍCH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5375, TỜ BẢN ĐỒ 39) VÀ ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ THẮNG LỢI 2 → NGUYỄN TRÃIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.500.0009.250.0007.400.0005.920.000
13441Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐT.743A CỔNG 17 → NGÃ 4 BÌNH THUNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.500.0009.250.0007.400.0005.920.000
13442Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐT.743C (LÁI THIÊU - DĨ AN) NGÃ TƯ 550 → NGÃ 3 ĐÔNG TÂN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 471, TỜ BẢN ĐỒ 18)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.500.0009.250.0007.400.0005.920.000
13498Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnXUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) GIÁP RANH PHƯỜNG TAM BÌNH → GIÁP RANH PHƯỜNG LINH XUÂNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.300.0009.150.0007.320.0005.856.000
13561Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC PHƯỜNG DĨ ANĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.100.0009.050.0007.240.0005.792.000
13595Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TÂN ĐÔNG HIỆP (PHƯỜNG THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐẶNG VĂN MÂYĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0009.000.0007.200.0005.760.000
13596Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnLÊ VĂN TÁCH (DĨ AN - BÌNH ĐƯỜNG) NGUYỄN TRI PHƯƠNG (NGÃ 3 ĐƯỜNG BÀ GIANG - PHƯỜNG LINH XUÂN) → XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0009.000.0007.200.0005.760.000
13652Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC MÌ HÒA HỢP (PHƯỜNG DĨ AN) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.800.0008.900.0007.120.0005.696.000
13803Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnTẤT CẢ CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0008.750.0007.000.0005.600.000
13804Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnCÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ QUẢNG TRƯỜNG XANH ARECO (TRỪ ĐƯỜNG GS01) (THUỘC PHƯỜNG DĨ AN)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0008.750.0007.000.0005.600.000
13955Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC PHƯỜNG DĨ ANĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.200.0008.600.0006.880.0005.504.000
13301Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnTRẦN QUỐC TOẢN (CÔNG XI HEO, ĐƯỜNG SỐ 10) TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN AN NINHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.000.0009.500.0007.600.0006.080.000
13302Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnNGUYỄN AN NINH ĐT.743A → NGUYỄN VĂN SIÊU (PHÍA BÊN PHẢI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO) VÀ ĐƯỜNG TỔ 31 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN (PHÍA BÊN TRÁI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.000.0009.500.0007.600.0006.080.000
13303Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnPHAN BỘI CHÂU (CHÙA BA NA) NGUYỄN AN NINH → ĐT.743AĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.000.0009.500.0007.600.0006.080.000
13304Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnNGUYỄN TRI PHƯƠNG (DĨ AN - BÌNH ĐƯỜNG) NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG TỔ 27 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 4 (RANH PHƯỜNG DĨ AN) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1647, TỜ BẢN ĐỒ 2.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.000.0009.500.0007.600.0006.080.000
13305Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnTRẦN KHÁNH DƯ (ĐI KHU 5) PHẠM NGŨ LÃO → ĐƯỜNG SỐ 7 KHU TĐC NHỊ ĐỒNG 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.000.0009.500.0007.600.0006.080.000
13306Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnLÝ THƯỜNG KIỆT ĐƯỜNG SẮT → THẮNG LỢI (CUA BẢY CHÍCH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5375, TỜ BẢN ĐỒ 39) VÀ ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ THẮNG LỢI 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.000.0009.500.0007.600.0006.080.000
13307Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnLÝ THƯỜNG KIỆT NGUYỄN TRÃI → ĐT.743C (LÁI THIÊU - DĨ AN)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.000.0009.500.0007.600.0006.080.000
13308Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnNGUYỄN TRÃI (ĐƯỜNG MỒI) LÝ THƯỜNG KIỆT → ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.000.0009.500.0007.600.0006.080.000
13309Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnLÊ HỒNG PHONG NGUYỄN THỊ MINH KHAI → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆPĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.000.0009.500.0007.600.0006.080.000
13310Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnLÊ TRỌNG TẤN (ĐƯỜNG SỐ 1 KHU CÔNG NGHIỆP BÌNH ĐƯỜNG) XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) → AN BÌNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.000.0009.500.0007.600.0006.080.000
13311Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐẶNG VĂN MÂY (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC TÂN ĐÔNG HIỆP) LÊ HỒNG PHONG → MẠCH THỊ LIỄUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.000.0009.500.0007.600.0006.080.000
13312Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐT.743A THỬA ĐẤT SỐ 1088 VÀ 1070, TỜ BẢN ĐỒ 2 (TÂN ĐÔNG HIỆP) → CỔNG 17Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.000.0009.500.0007.600.0006.080.000
13338Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC MÌ HÒA HỢP (PHƯỜNG DĨ AN) ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.900.0009.450.0007.560.0006.048.000
13369Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐT.743A RANH PHƯỜNG AN PHÚ (THỬA ĐẤT SỐ 850, TỜ BẢN ĐỒ 2) → CÔNG VIÊN TÂN ĐÔNG HIỆPĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.700.0009.350.0007.480.0005.984.000
13370Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐT.743B ĐT.743A → RANH PHƯỜNG TAM BÌNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.700.0009.350.0007.480.0005.984.000
13437Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnLÊ HỒNG PHONG (ĐƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP - TÂN BÌNH) ĐT.743A → NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.500.0009.250.0007.400.0005.920.000
13438Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnNGUYỄN ĐỨC THIỆU (KHU TẬP THỂ NHÀ MÁY TOA XE) LÝ THƯỜNG KIỆT → ĐƯỜNG SỐ 22 KCN SÓNG THẦNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.500.0009.250.0007.400.0005.920.000
13439Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnNGUYỄN THÁI HỌC (ĐI LÒ MUỐI KHU 1) TÚ XƯƠNG (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 57 VÀ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1786, TỜ BẢN ĐỒ 58) → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 102, TỜ BẢN ĐỒ 42 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2099, TỜ BẢN ĐỒ 68Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.500.0009.250.0007.400.0005.920.000
13440Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnLÝ THƯỜNG KIỆT THẮNG LỢI (CUA BẢY CHÍCH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5375, TỜ BẢN ĐỒ 39) VÀ ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ THẮNG LỢI 2 → NGUYỄN TRÃIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.500.0009.250.0007.400.0005.920.000
13441Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐT.743A CỔNG 17 → NGÃ 4 BÌNH THUNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.500.0009.250.0007.400.0005.920.000
13442Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐT.743C (LÁI THIÊU - DĨ AN) NGÃ TƯ 550 → NGÃ 3 ĐÔNG TÂN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 471, TỜ BẢN ĐỒ 18)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.500.0009.250.0007.400.0005.920.000
13498Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnXUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A - AH1) GIÁP RANH PHƯỜNG TAM BÌNH → GIÁP RANH PHƯỜNG LINH XUÂNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.300.0009.150.0007.320.0005.856.000
13561Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ AnĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC PHƯỜNG DĨ ANĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.100.0009.050.0007.240.0005.792.000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.9/5 - (965 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Hòa Bình, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Hòa Bình, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng 2026
Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng 2026
Bảng giá đất phường Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.