Bảng giá đất phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
2.2. Bảng giá đất phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp
Phường Đạo Thạnh Sắp xếp từ: Phường 4, Phường 5 (thành phố Mỹ Tho), xã Đạo Thạnh.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Đạo Thạnh | Nguyễn Tri Phương Trần Quốc Toản - Khu bến trái cây | Đất ở đô thị | 21.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Nguyễn Tri Phương Khu bến trái cây - Ấp Bắc | Đất ở đô thị | 22.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Hùng Vương Cầu Hùng Vương - Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ) | Đất ở đô thị | 27.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Hùng Vương Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ) - Quốc lộ 50 | Đất ở đô thị | 18.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Nam Kỳ Khởi Nghĩa Ấp Bắc - Rạch Gầm | Đất ở đô thị | 37.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Nam Kỳ Khởi Nghĩa Rạch Gầm - 30-Apr | Đất ở đô thị | 37.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Nam Kỳ Khởi Nghĩa 30-Apr - Đường dọc bờ kè sông Tiền | Đất ở đô thị | 16.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Trần Quốc Toản Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 14.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Yersin Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 18.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Tết Mậu Thân Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 20.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đống Đa Lý Thường Kiệt - Ấp Bắc | Đất ở đô thị | 10.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đống Đa nối dài Ấp Bắc - Cầu Thạnh Trị | Đất ở đô thị | 18.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Trần Hưng Đạo Ấp Bắc - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 27.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Trần Hưng Đạo Lý Thường Kiệt - Lê Thị Hồng Gấm | Đất ở đô thị | 24.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Trần Hưng Đạo Lê Thị Hồng Gấm - Đường dọc bờ kè sông Tiền | Đất ở đô thị | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Lý Thường Kiệt Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 25.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Lý Thường Kiệt Trần Hưng Đạo - Lê Văn Phẩm | Đất ở đô thị | 22.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Lý Thường Kiệt Lê Văn Phẩm - Ấp Bắc | Đất ở đô thị | 22.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường nội bộ khu dân cư Sao Mai Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đoàn Thị Nghiệp Lý Thường Kiệt - Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) | Đất ở đô thị | 6.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Phạm Thanh (Lộ Tập đoàn) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 6.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Lê Văn Phẩm Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phan Lương Trực | Đất ở đô thị | 10.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Lê Văn Phẩm Phan Lương Trực - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 6.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Lê Thị Hồng Gấm Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Giáp Ranh phường Thới Sơn | Đất ở đô thị | 20.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Ấp Bắc Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 28.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Ấp Bắc Trần Hưng Đạo - Cầu Đạo Ngạn | Đất ở đô thị | 24.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Ấp Bắc Cầu Đạo Ngạn - Giáp phường Trung An | Đất ở đô thị | 19.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Hoàng Việt Ấp Bắc - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 6.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Nguyễn Sáng Trần Hưng Đạo (cầu Bạch nha cũ) - Hoàng Việt | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Trừ Văn Thố Hoàng Việt - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 5.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Hồ Văn Nhánh Ấp Bắc - Nguyễn Thị Thập (QL.60) | Đất ở đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường dự án Rạch Bạch Nha Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Nguyễn Thị Thập (QL.60) Lê Văn Phẩm - Hồ Văn Nhánh | Đất ở đô thị | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Nguyễn Trung Trực (ĐT.879) Ranh phường Mỹ Phong - Quốc lộ 50 | Đất ở đô thị | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường tỉnh 879 Quốc lộ 50 - Cầu Long Hòa | Đất ở đô thị | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường tỉnh 879 Cầu Long Hòa - Ranh Chợ Gạo | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Quốc lộ 50 (tuyến tránh) Cống Bảo Định - Cầu Thạnh Hưng | Đất ở đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường phường Đạo Thạnh (ĐH 92) cầu Công Dân - Đường Nguyễn Minh Đường, phường Đạo Thạnh | Đất ở đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Hóc Đùn (ĐH 92B) Quốc lộ 50 - Bia Thành đội, phường Đạo Thạnh | Đất ở đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C cũ) Cầu Thạnh Trị - Ngã tư Hùng Vương | Đất ở đô thị | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C cũ) Ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Bến đò Nhà Thiếc (ĐH 92D) Cầu Đạo Thạnh - Quốc lộ 50 | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Lộ Dừa Bị (ĐH 92E) Đường huyện 92 - Sông Bảo Định | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Lê Việt Thắng (Đường liên khu phố 6-7) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Phan Văn Khỏe Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Nguyễn Minh Đường Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường huyện 28 Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Lộ Sườn Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Cột Cờ Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Thạnh Hòa Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường rạch Cầu Bần Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Huyện 90C ĐT.879 - Ranh phường Mỹ Phong | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Huyện 90E ĐT.879 - Ranh phường Mỹ Phong | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường cống số 2 ĐH92 - Sông Bảo Định | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Khu chợ (phường 4 cũ) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 24.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Tổ 15 ấp Mỹ Thạnh (đối diện Khu tái định cư Mỹ Phong) Đường Lê Văn Nghề - Giáp ranh phường Đạo Thạnh | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha Vị trí hẻm đường Đống Đa - | Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha Vị trí hẻm đường Ấp Bắc - | Đất ở đô thị | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Khu tái định cư Đạo Thạnh - | Đất ở đô thị | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Nguyễn Tri Phương Trần Quốc Toản - Khu bến trái cây | Đất TM-DV đô thị | 17.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Nguyễn Tri Phương Khu bến trái cây - Ấp Bắc | Đất TM-DV đô thị | 17.784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Hùng Vương Cầu Hùng Vương - Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 22.144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Hùng Vương Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ) - Quốc lộ 50 | Đất TM-DV đô thị | 14.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Nam Kỳ Khởi Nghĩa Ấp Bắc - Rạch Gầm | Đất TM-DV đô thị | 29.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Nam Kỳ Khởi Nghĩa Rạch Gầm - 30-Apr | Đất TM-DV đô thị | 29.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Nam Kỳ Khởi Nghĩa 30-Apr - Đường dọc bờ kè sông Tiền | Đất TM-DV đô thị | 12.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Trần Quốc Toản Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 11.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Yersin Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 14.976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Tết Mậu Thân Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 16.128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4) Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đống Đa Lý Thường Kiệt - Ấp Bắc | Đất TM-DV đô thị | 8.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đống Đa nối dài Ấp Bắc - Cầu Thạnh Trị | Đất TM-DV đô thị | 14.976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Trần Hưng Đạo Ấp Bắc - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 22.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Trần Hưng Đạo Lý Thường Kiệt - Lê Thị Hồng Gấm | Đất TM-DV đô thị | 19.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Trần Hưng Đạo Lê Thị Hồng Gấm - Đường dọc bờ kè sông Tiền | Đất TM-DV đô thị | 7.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Lý Thường Kiệt Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 20.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Lý Thường Kiệt Trần Hưng Đạo - Lê Văn Phẩm | Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Lý Thường Kiệt Lê Văn Phẩm - Ấp Bắc | Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường nội bộ khu dân cư Sao Mai Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đoàn Thị Nghiệp Lý Thường Kiệt - Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) | Đất TM-DV đô thị | 5.264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Phạm Thanh (Lộ Tập đoàn) Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 5.264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Lê Văn Phẩm Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phan Lương Trực | Đất TM-DV đô thị | 8.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Lê Văn Phẩm Phan Lương Trực - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 4.888.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Lê Thị Hồng Gấm Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Giáp Ranh phường Thới Sơn | Đất TM-DV đô thị | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Ấp Bắc Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 22.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Ấp Bắc Trần Hưng Đạo - Cầu Đạo Ngạn | Đất TM-DV đô thị | 19.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Ấp Bắc Cầu Đạo Ngạn - Giáp phường Trung An | Đất TM-DV đô thị | 15.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Hoàng Việt Ấp Bắc - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 5.096.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Nguyễn Sáng Trần Hưng Đạo (cầu Bạch nha cũ) - Hoàng Việt | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Trừ Văn Thố Hoàng Việt - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 4.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Hồ Văn Nhánh Ấp Bắc - Nguyễn Thị Thập (QL.60) | Đất TM-DV đô thị | 3.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường dự án Rạch Bạch Nha Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 3.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Nguyễn Thị Thập (QL.60) Lê Văn Phẩm - Hồ Văn Nhánh | Đất TM-DV đô thị | 7.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Nguyễn Trung Trực (ĐT.879) Ranh phường Mỹ Phong - Quốc lộ 50 | Đất TM-DV đô thị | 3.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường tỉnh 879 Quốc lộ 50 - Cầu Long Hòa | Đất TM-DV đô thị | 1.792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường tỉnh 879 Cầu Long Hòa - Ranh Chợ Gạo | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Quốc lộ 50 (tuyến tránh) Cống Bảo Định - Cầu Thạnh Hưng | Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường phường Đạo Thạnh (ĐH 92) cầu Công Dân - Đường Nguyễn Minh Đường, phường Đạo Thạnh | Đất TM-DV đô thị | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Hóc Đùn (ĐH 92B) Quốc lộ 50 - Bia Thành đội, phường Đạo Thạnh | Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C cũ) Cầu Thạnh Trị - Ngã tư Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 3.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C cũ) Ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Bến đò Nhà Thiếc (ĐH 92D) Cầu Đạo Thạnh - Quốc lộ 50 | Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Lộ Dừa Bị (ĐH 92E) Đường huyện 92 - Sông Bảo Định | Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Lê Việt Thắng (Đường liên khu phố 6-7) Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Phan Văn Khỏe Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Nguyễn Minh Đường Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường huyện 28 Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 712.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Lộ Sườn Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Cột Cờ Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Thạnh Hòa Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường rạch Cầu Bần Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Huyện 90C ĐT.879 - Ranh phường Mỹ Phong | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Huyện 90E ĐT.879 - Ranh phường Mỹ Phong | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường cống số 2 ĐH92 - Sông Bảo Định | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Khu chợ (phường 4 cũ) Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 19.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Tổ 15 ấp Mỹ Thạnh (đối diện Khu tái định cư Mỹ Phong) Đường Lê Văn Nghề - Giáp ranh phường Đạo Thạnh | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha Vị trí hẻm đường Đống Đa - | Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha Vị trí hẻm đường Ấp Bắc - | Đất TM-DV đô thị | 4.416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Khu tái định cư Đạo Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 2.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Nguyễn Tri Phương Trần Quốc Toản - Khu bến trái cây | Đất SX-KD đô thị | 12.792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Nguyễn Tri Phương Khu bến trái cây - Ấp Bắc | Đất SX-KD đô thị | 13.338.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Hùng Vương Cầu Hùng Vương - Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 16.608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Hùng Vương Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ) - Quốc lộ 50 | Đất SX-KD đô thị | 11.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Nam Kỳ Khởi Nghĩa Ấp Bắc - Rạch Gầm | Đất SX-KD đô thị | 22.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Nam Kỳ Khởi Nghĩa Rạch Gầm - 30-Apr | Đất SX-KD đô thị | 22.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Nam Kỳ Khởi Nghĩa 30-Apr - Đường dọc bờ kè sông Tiền | Đất SX-KD đô thị | 9.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Trần Quốc Toản Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 8.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Yersin Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 11.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Tết Mậu Thân Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 12.096.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4) Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 3.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đống Đa Lý Thường Kiệt - Ấp Bắc | Đất SX-KD đô thị | 6.396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đống Đa nối dài Ấp Bắc - Cầu Thạnh Trị | Đất SX-KD đô thị | 11.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Trần Hưng Đạo Ấp Bắc - Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 16.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Trần Hưng Đạo Lý Thường Kiệt - Lê Thị Hồng Gấm | Đất SX-KD đô thị | 14.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Trần Hưng Đạo Lê Thị Hồng Gấm - Đường dọc bờ kè sông Tiền | Đất SX-KD đô thị | 5.292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Lý Thường Kiệt Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 15.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Lý Thường Kiệt Trần Hưng Đạo - Lê Văn Phẩm | Đất SX-KD đô thị | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Lý Thường Kiệt Lê Văn Phẩm - Ấp Bắc | Đất SX-KD đô thị | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường nội bộ khu dân cư Sao Mai Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đoàn Thị Nghiệp Lý Thường Kiệt - Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) | Đất SX-KD đô thị | 3.948.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Phạm Thanh (Lộ Tập đoàn) Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 3.948.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Lê Văn Phẩm Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phan Lương Trực | Đất SX-KD đô thị | 6.384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Lê Văn Phẩm Phan Lương Trực - Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 3.666.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Lê Thị Hồng Gấm Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Giáp Ranh phường Thới Sơn | Đất SX-KD đô thị | 12.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Ấp Bắc Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 17.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Ấp Bắc Trần Hưng Đạo - Cầu Đạo Ngạn | Đất SX-KD đô thị | 14.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Ấp Bắc Cầu Đạo Ngạn - Giáp phường Trung An | Đất SX-KD đô thị | 11.592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Hoàng Việt Ấp Bắc - Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 3.822.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Nguyễn Sáng Trần Hưng Đạo (cầu Bạch nha cũ) - Hoàng Việt | Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Trừ Văn Thố Hoàng Việt - Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 3.384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Hồ Văn Nhánh Ấp Bắc - Nguyễn Thị Thập (QL.60) | Đất SX-KD đô thị | 2.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường dự án Rạch Bạch Nha Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 2.592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Nguyễn Thị Thập (QL.60) Lê Văn Phẩm - Hồ Văn Nhánh | Đất SX-KD đô thị | 5.292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Nguyễn Trung Trực (ĐT.879) Ranh phường Mỹ Phong - Quốc lộ 50 | Đất SX-KD đô thị | 2.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường tỉnh 879 Quốc lộ 50 - Cầu Long Hòa | Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường tỉnh 879 Cầu Long Hòa - Ranh Chợ Gạo | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Quốc lộ 50 (tuyến tránh) Cống Bảo Định - Cầu Thạnh Hưng | Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường phường Đạo Thạnh (ĐH 92) cầu Công Dân - Đường Nguyễn Minh Đường, phường Đạo Thạnh | Đất SX-KD đô thị | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Hóc Đùn (ĐH 92B) Quốc lộ 50 - Bia Thành đội, phường Đạo Thạnh | Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C cũ) Cầu Thạnh Trị - Ngã tư Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Lê Văn Nghề (ĐH.92C cũ) Ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) | Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Bến đò Nhà Thiếc (ĐH 92D) Cầu Đạo Thạnh - Quốc lộ 50 | Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Lộ Dừa Bị (ĐH 92E) Đường huyện 92 - Sông Bảo Định | Đất SX-KD đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Lê Việt Thắng (Đường liên khu phố 6-7) Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Phan Văn Khỏe Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Nguyễn Minh Đường Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 5.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường huyện 28 Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 534.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Lộ Sườn Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Cột Cờ Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Thạnh Hòa Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường rạch Cầu Bần Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Huyện 90C ĐT.879 - Ranh phường Mỹ Phong | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Huyện 90E ĐT.879 - Ranh phường Mỹ Phong | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường cống số 2 ĐH92 - Sông Bảo Định | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Khu chợ (phường 4 cũ) Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 14.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đường Tổ 15 ấp Mỹ Thạnh (đối diện Khu tái định cư Mỹ Phong) Đường Lê Văn Nghề - Giáp ranh phường Đạo Thạnh | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha Vị trí hẻm đường Đống Đa - | Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha Vị trí hẻm đường Ấp Bắc - | Đất SX-KD đô thị | 3.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Khu tái định cư Đạo Thạnh - | Đất SX-KD đô thị | 1.656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Khu vực 2 - Phường Đạo Thanh Địa bàn xã Đạo Thạnh trước khi sáp nhập - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 675.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Khu vực 2 - Phường Đạo Thanh Địa bàn xã Đạo Thạnh trước khi sáp nhập - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 540.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Khu vực 2 - Phường Đạo Thanh Địa bàn xã Đạo Thạnh trước khi sáp nhập - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 405.000 | 324.000 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Phường Đạo Thạnh (địa bàn phường 5, phường 4 trước sáp nhập) - | Đất trồng lúa | 300.000 | 240.000 | 210.000 | 180.000 |
| Phường Đạo Thạnh | Vị trí 6 - Phường Đạo Thạnh (địa bàn phường 5, phường 4 trước sáp nhập) - | Đất trồng lúa | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Phường Đạo Thạnh (các vị trí còn lại) - | Đất trồng lúa | 270.000 | 215.000 | 190.000 | 160.000 |
| Phường Đạo Thạnh | Vị trí 6 - Phường Đạo Thạnh (các vị trí còn lại) - | Đất trồng lúa | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Phường Đạo Thạnh (địa bàn phường 5, phường 4 trước sáp nhập) - | Đất trồng cây hàng năm | 300.000 | 240.000 | 210.000 | 180.000 |
| Phường Đạo Thạnh | Vị trí 6 - Phường Đạo Thạnh (địa bàn phường 5, phường 4 trước sáp nhập) - | Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Phường Đạo Thạnh (các vị trí còn lại) - | Đất trồng cây hàng năm | 270.000 | 215.000 | 190.000 | 160.000 |
| Phường Đạo Thạnh | Vị trí 6 - Phường Đạo Thạnh (các vị trí còn lại) - | Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Phường Đạo Thạnh (địa bàn phường 5, phường 4 trước sáp nhập) - | Đất trồng cây lâu năm | 360.000 | 290.000 | 250.000 | 215.000 |
| Phường Đạo Thạnh | Vị trí 6 - Phường Đạo Thạnh (địa bàn phường 5, phường 4 trước sáp nhập) - | Đất trồng cây lâu năm | 145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Phường Đạo Thạnh (các vị trí còn lại) - | Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 265.000 | 230.000 | 200.000 |
| Phường Đạo Thạnh | Vị trí 6 - Phường Đạo Thạnh (các vị trí còn lại) - | Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Phường Đạo Thạnh (địa bàn phường 5, phường 4 trước sáp nhập) - | Đất rừng sản xuất | 360.000 | 290.000 | 250.000 | 215.000 |
| Phường Đạo Thạnh | Vị trí 6 - Phường Đạo Thạnh (địa bàn phường 5, phường 4 trước sáp nhập) - | Đất rừng sản xuất | 145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Phường Đạo Thạnh (các vị trí còn lại) - | Đất rừng sản xuất | 330.000 | 265.000 | 230.000 | 200.000 |
| Phường Đạo Thạnh | Vị trí 6 - Phường Đạo Thạnh (các vị trí còn lại) - | Đất rừng sản xuất | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Đạo Thạnh | Phường Đạo Thạnh (địa bàn phường 5, phường 4 trước sáp nhập) - | Đất rừng phòng hộ | 288.000 | 232.000 | 200.000 | 172.000 |


