Bảng giá đất phường Đào Duy Từ, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Đào Duy Từ, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất phường Đào Duy Từ, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất phường Đào Duy Từ, tỉnh Thanh Hóa
Phường Đào Duy Từ sắp xếp từ: Phường Nguyên Bình, phường Xuân Lâm.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH | Đường Tây Sơn (giáp phường Tĩnh Gia đến giáp ngã ba đường Nguyễn Đôn Tiết) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ | Đoạn từ lô LK: A01 đến lô LK: D 11 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.229.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình (mở rộng khu TĐC Xuân Lâm - Nguyên Bình, giai đoạn 3) | Đường Nguyễn Đôn Tiết: Đoạn đường Đông Tây (phía Nam khu TĐC mở rộng, giai đoạn 3) (Lô 01-D1 đến lô 19-H11) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | MBQH số 2721/QĐUBND ngày 06/4/2021 (Khu dân cư Vạn Thắng 1 - phía Nam đường từ Quốc lộ 1A đi UBND phường) | Đường Trần Oanh: Đoạn từ lô số CL-01:01 đến lô số CL-01:07 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | MBQH số 2586/QĐ-UBND ngày 09/5/2018 của UBND thị xã Nghi Sơn (dự án Khu nhà ở thuộc khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình, huyện Tĩnh Gia) | Đoạn từ lô SH-22:01 đến lô SH-1:06 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH | Đường Tây Sơn (giáp ngã ba đường Nguyễn Đôn Tiết đến ngã tư đường vào Sân bay Sao Vàng) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình (bản đồ phân lô Khu TĐC xã Hải Yến, tại xã Nguyên Bình do Ban Quản lý KKT Nghi Sơn phê duyệt) | Đoạn từ Lô 01 - B1 đến Lô 06 - C06 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình (mở rộng khu TĐC Xuân Lâm - Nguyên Bình, giai đoạn 3) | Đường Đinh Trương Long: Đoạn đường Đông Tây (phía Bắc khu TĐC mở rộng, giai đoạn 3): Lô 33-D11 đến lô 01-H8 kéo dài đến hết khu H16 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | MBQH số 2586/QĐ-UBND ngày 09/5/2018 của UBND thị xã Nghi Sơn (dự án Khu nhà ở thuộc khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình, huyện Tĩnh Gia) | Đoạn từ lô SH-12:01 đến lô SH-12:10; đoạn từ lô SH-2:12 đến lô SH-9:12 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | MBQH Khu nhà ở đô thị tại Quyết định số 283/QĐ-UBND ngày 11/1/2024 | Lô TDC-01:09, TDC-01:19; từ Lô TDC-03:01 đến Lô TDC- 03:09; từ Lô TDC-04:01 đến Lô TDC-04:11; từ Lô TDC- 05:01 đến Lô TDC-05:12 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | MBQH số 12045/QĐ-UBND ngày 22/10/2021 (Khu dân cư Vạn Thắng 1 - phía Bắc đường từ Quốc lộ 1A đi UBND phường) | Đoạn từ lô số C1 đến lô số C3 và lô số D1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình (bản đồ phân lô Khu TĐC xã Hải Yến, tại xã Nguyên Bình do Ban Quản lý KKT Nghi Sơn phê duyệt) | Đường Ngô Xuân Quỳnh (đoạn từ Lô 20 - B2 đến Lô 20 - C3) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường liên phường | Đường Trần Oanh: Từ giáp thị trấn (cũ) đến giáp mương kênh Nam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình (bản đồ phân lô Khu TĐC xã Hải Yến, tại xã Nguyên Bình do Ban Quản lý KKT Nghi Sơn phê duyệt) | Đường Nguyễn Hữu Thường (đoạn từ Lô 21 - B2 đến Lô 21 - C6) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | MBQH số 2721/QĐUBND ngày 06/4/2021 (Khu dân cư Vạn Thắng 1 - phía Nam đường từ Quốc lộ 1A đi UBND phường) | Đoạn từ lô số từ CL-01:08 đến lô số CL-01:18; và từ lô số CL- 01:19 đến lô số CL-01:29; Đoạn từ lô số CL-03:01 đến lô số CL-03:10; từ lô số CL02:01 đến lô số CL-02:07 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | MBQH số 2586/QĐ-UBND ngày 09/5/2018 của UBND thị xã Nghi Sơn (dự án Khu nhà ở thuộc khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình, huyện Tĩnh Gia) | Đoạn từ lô LK-19:01 đến lô LK-19:10; đoạn từ lô LK-15:01 đến lô LK-18:06; đoạn từ lô SH- 13:01 đến lô SH-20:12; đoạn từ lô LK-4:14 đến lô LK-12:01; đoạn từ lô LK-3:01 đến lô LK- 3:14; đoạn từ lô LK-14:16 đến lô LK-14:30; đoạn từ lô LK- 1:14 đến lô LK-13:15; đoạn từ lô SH-10:01 đến lô SH-11:05 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | MBQH Khu nhà ở đô thị tại Quyết định số 283/QĐ-UBND ngày 11/1/2024 | Từ TDC-01:02 đến TDC-01:18; Từ TDC-02:01 đến TDC- 02:16; từ Lô TDC-03:10 đến Lô TDC-03:18; từ Lô TDC- 04:12 đến Lô TDC-04:22; từ Lô TDC-05:13 đến Lô TDC- 05:17 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | MBQH số 5332/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 (Khu tái định cư thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Đoạn giáp đường Bắc Nam 2: Từ lô TĐC 01 đến lô TĐC 07 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH | Đường Tây Sơn: Từ giáp ngã tư đường Trần Thánh Tông đến giáp phường Trúc Lâm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình (bản đồ phân lô Khu TĐC xã Hải Yến, tại xã Nguyên Bình do Ban Quản lý KKT Nghi Sơn phê duyệt) | Các tuyến đường còn lại trong Khu TĐC | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Khu TĐC xã Hải Yến tại xã Nguyên Bình (mở rộng khu TĐC Xuân Lâm - Nguyên Bình, giai đoạn 3) | Các tuyến đường còn lại tại khu TĐC mở rộng, giai đoạn 3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | MBQH số 2721/QĐUBND ngày 06/4/2021 (Khu dân cư Vạn Thắng 1 - phía Nam đường từ Quốc lộ 1A đi UBND phường) | Đoạn từ lô số CL-04:01 đến lô sô CL-04:29 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | MBQH số 5332/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 (Khu tái định cư thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Đoạn từ lô TĐC 08 đến lô số TĐC 14 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường liên phường | Giáp đường Trần Oanh (tuyến giáp nhà ông Lai, thửa 202 tờ 37 đến nhà ông Song, thửa 193 tờ 38) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Vạn Thắng 1: | Từ Lô LK A05 đến lô LK C13 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ | Đoạn từ lô LK: A29 đến lô LK: D 12; Đoạn từ lô LK: A14 đến lô LK: A 16; đoạn từ lô LK: C02 đến lô LK: C 04; Đoạn từ lô LK D02 đến lô LK: D 04 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường 2B | Đường Bắc Nam 2 (đường Trần Hưng Đạo): Từ Quốc lộ 1A đến cầu Sông Bạng 2 đến giáp phường Hải Bình | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường 2B | Đường Trần Hưng Đạo: Từ Quốc lộ 1A đến cầu Sông Bạng 2 đến giáp phường Hải Bình | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường Đông Tây 1 (thay Đường 7 cũ) | Đường Trần Nhật Duật: Từ giáp Quốc lộ 1A (thửa 89, tờ 118) đến Trạm điện Dự Quần (thửa 79, tờ 118) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường Đông Tây 1 (thay Đường 7 cũ) | Đường Trần Nhật Duật: Đoạn từ Quốc lộ 1A (thửa 67, tờ 118) đến đập tràn (thửa 03, tờ 110) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường đi Cảng hàng không Thọ Xuân | Đường Trần Thánh Tông: Từ giáp Quốc lộ 1A đi cầu vượt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường liên phường | Đường Trần Oanh: Từ giáp mương kênh Nam đến đường Sắt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường liên phường | Từ hộ bà Lan (Ngọc) đến nhà ông Muôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường liên phường | Từ Nhà văn hóa thôn Vạn Thắng 8 cũ đến khu TĐC xã Hải Yến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Nổ Giáp 1 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | MBQH số 3887/QĐ-UBND ngày 20/6/2019 (Khu Tái định cư thôn Thành) | Đoạn đường từ lô số A1-13 đến lô số A1-18 kéo dài | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | MBQH số 12045/QĐ-UBND ngày 22/10/2021 (Khu dân cư Vạn Thắng 1 - phía Bắc đường từ Quốc lộ 1A đi UBND phường) | Đoạn từ lô số B7 đến lô số D2; từ lô số A01 đến lô số A12 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.938.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ | Đoạn từ lô LK LE 01 đến lô LK: LE 04; đoạn từ lô LK LE 16 đến lô LK: LE 19; đoạn từ lô LK LE 20 đến lô LK: LE 28 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.773.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ | Đường Đinh Công Tráng: Giáp Quốc lộ 1A (thửa 81, tờ 5) đến Nhà văn hoá Tổ dân phố Vạn Xuân (thửa 17, tờ 75) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Lô TDC-01:09, TDC-01:19; từ Lô TDC-03:01 đến Lô TDC-03:09; từ Lô TDC-04:01 đến Lô TDC-04:11; từ Lô TDC-05:01 đến Lô TDC-05:12 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường Tây Sơn (giáp phường Tĩnh Gia đến giáp ngã ba đường Nguyễn Đôn Tiết) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | MBQH khu TĐC phục vụ di dân phường Hải Thượng tại phường Xuân Lâm để GPMB KCN Luyện Kim | Giáp quốc lộ 1A: Từ lô A1 đến lô N 18 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | MBQH số 3887/QĐ-UBND ngày 20/6/2019 (Khu Tái định cư thôn Thành) | Đoạn đường từ lô số A2-13 đến lô số A2-18A; từ lô số A1-21 đến lô số A1-28 kéo dài | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường Tây Sơn (giáp ngã ba đường Nguyễn Đôn Tiết đến ngã tư đường vào Sân bay Sao Vàng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Từ TDC-01:02 đến TDC-01:18; Từ TDC-02:01 đến TDC-02:16; từ Lô TDC-03:10 đến Lô TDC-03:18; từ Lô TDC-04:12 đến Lô TDC- 04:22; từ Lô TDC-05:13 đến Lô TDC-05:17 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường liên phường | Từ giáp huyện đội đến đường sắt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường Đông Tây 1 (thay Đường 7 cũ) | đường Trần Nhật Duật: Từ Trạm điện Dự Quần (thửa 114, tờ 118) đến cầu Dừa (thửa 10, tờ 13) (giáp Hải Bình) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường Đông Tây 1 (thay Đường 7 cũ) | Đường Trần Nhật Duật: Đoạn từ đập tràn (thửa 31, tờ 109) đến giáp phường Trúc Lâm (thửa 09, tờ 108) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đoạn từ Lô 01 - B1 đến Lô 06 - C06 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường Nguyễn Đôn Tiết: Đoạn đường Đông Tây (phía Nam khu TĐC mở rộng, giai đoạn 3) (Lô 01-D1 đến lô 19-H11) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ | Đoạn từ lô số CL-01:13 đến lô số CL-02:10 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | MBQH số 5332/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 (khu TĐC Nguyên Bình phục vụ GPMB thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Đoạn từ lô số TDC1:01 đến lô số TDC2:03; Đoạn từ lô số TDC1:19 đến lô số TDC1:45 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường đi Cảng hàng không Thọ Xuân | Đường Trần Thánh Tông: Từ giáp cầu vượt đến giáp đường Trần Nhân Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ | Đường Nguyễn Phúc Nguyên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường liên phường | Đường Trần Oanh: Giáp đường sắt đến đường 2B (Thành Công) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường liên phường | Từ nhà ông Giới đến đường phía Bắc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường liên phường | Từ Cầu Khưu đến nhà ông Hạnh (Chinh) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường liên phường | Từ nhà bà Tuyển đến ao Làng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường liên phường | Giáp đường Trần Oanh (từ giáp nhà ông Châu, thửa 592 tờ 36 đến nhà ông Côi, thửa 1059 tờ 36) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Nổ Giáp 1 | Từ nhà ông Lại đến nhà ông Bắc (Phê) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Nổ Giáp 2 | Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp đường BT Hải Hòa - Bình Minh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Nổ Giáp 2 | Từ nhà bà Lan đến nhà ông Minh (Thiết) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Nổ Giáp 2 | Giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Thưởng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ | Đường Đinh Công Tráng: Từ giáp Nhà văn hoá thôn Vạn Xuân (thửa 03, tờ 86) đến nhà ông Thuận đến đường Bắc Nam 2 (thửa 14, tờ 103) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Lô TDC-01:09, TDC-01:19; từ Lô TDC-03:01 đến Lô TDC-03:09; từ Lô TDC-04:01 đến Lô TDC-04:11; từ Lô TDC-05:01 đến Lô TDC-05:12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường Tây Sơn (giáp phường Tĩnh Gia đến giáp ngã ba đường Nguyễn Đôn Tiết) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường Tây Sơn: Từ giáp ngã tư đường Trần Thánh Tông đến giáp phường Trúc Lâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường liên phường | Từ nhà ông Tập Thơ đến đường phía Bắc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường liên phường | Từ nhà ông Thắng Mại đến đường phía Bắc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | MBQH khu TĐC phục vụ di dân phường Hải Thượng tại phường Xuân Lâm để GPMB KCN Luyện Kim | Đoạn từ lô C8 đến lô H12; Đoạn từ lô A 2 đến lô C 7 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường Tây Sơn (giáp ngã ba đường Nguyễn Đôn Tiết đến ngã tư đường vào Sân bay Sao Vàng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường Ngô Xuân Quỳnh (Đoạn từ Lô 20 - B2 đến Lô 20 - C3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.511.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Từ TDC-01:02 đến TDC-01:18; Từ TDC-02:01 đến TDC-02:16; từ Lô TDC-03:10 đến Lô TDC-03:18; từ Lô TDC-04:12 đến Lô TDC- 04:22; từ Lô TDC-05:13 đến Lô TDC-05:17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường liên phường | Từ nhà bà Lan Ngọc đến giáp đường Tây Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đoạn từ Lô 01 - B1 đến Lô 06 - C06 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường Nguyễn Đôn Tiết: Đoạn đường Đông Tây (phía Nam khu TĐC mở rộng, giai đoạn 3) (Lô 01-D1 đến lô 19-H11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường Trần Oanh: Đoạn từ lô số CL-01:01 đến lô số CL-01:07 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đoạn từ lô SH-22:01 đến lô SH-1:06 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Từ Lô LK A05 đến lô LK C13 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường Đinh Trương Long: Đoạn đường Đông Tây (phía Bắc khu TĐC mở rộng, giai đoạn 3): Lô 33-D11 đến lô 01-H8 kéo dài đến hết khu H16 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường đi Cảng hàng không Thọ Xuân | Đường Trần Nhân Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Vạn Thắng 1: | Từ nhà ông Hoàng đến nhà bà Bưởi Tổ dân phố Vạn Thắng 1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Vạn Thắng 1: | Từ nhà ông Phú đến nhà ông Sơn Tổ dân phố Vạn Thắng 1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Vạn Thắng 1: | Từ nhà ông Diện đến nhà ông Cử Tổ dân phố Vạn Thắng 1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Vạn Thắng 1: | Từ nhà ông Thanh đến nhà ông Sơn Chính Tổ dân phố Vạn Thắng 1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Vạn Thắng 1: | Từ nhà Ông Dũng đến nhà ông Long Tổ dân phố Vạn Thắng 1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Vạn Thắng 1: | Từ nhà ông Long đến nhà bà Huê | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Vạn Thắng 1: | Từ giáp khu TĐC Hải Yến đến nhà bà Thanh (Thụ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Vạn Thắng 1: | Từ giáp ông Vui đến giáp nhà ông Vinh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Vạn Thắng 2 | Từ nhà ông Đức đến nhà ông Cửu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Vạn Thắng 2 | Từ nhà ông Học đến đường Trần Oanh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Vạn Thắng 2 | Từ nhà ông Minh đến đường Trần Oanh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Vạn Thắng 2 | Từ nhà bà Oanh Cúc đến đường trần Oanh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Quyết Thắng | Từ nhà bà Chuyên đến nhà ông Dung | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ | Từ nhà ông Thuận (thửa 28, tờ 96) (ngã 3) đến giáp phường Bình Minh (thửa 22, tờ 97) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Sa Thôn | Đường Nguyễn Phương: Từ giáp Quốc lộ 1A (thửa 48, tờ 9) đi nhà ông Hùng (thửa 5, tờ 89) đến Trạm điện Sa Thôn (thửa 22, tờ 79) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường Tây Sơn: Từ giáp ngã tư đường Trần Thánh Tông đến giáp phường Trúc Lâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đoạn từ lô SH-12:01 đến lô SH-12:10; Đoạn từ lô SH-2:12 đến lô SH-9:12 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường 2B | Giáp đường Trần Thánh Tông đến giáp phường Tĩnh Gia (Xã Hải Nhân cũ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ | Giáp nhà ông Huân đến nhà bà Ân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ | Đường Nguyễn Hoàng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ | Giáp nhà ông Lạc đến nhà ông Bút | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường liên phường | Đường 2B giáp xã Xuân Lâm đến giáp xã Hải Nhân cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | MBQH khu TĐC Nguyên Bình phục vụ GPMB CCN số 17 | Đoạn từ lô số TDC-03:1 đến lô số TDC-05:28 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường Ngô Xuân Quỳnh (Đoạn từ Lô 20 - B2 đến Lô 20 - C3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường 2B | Đường Trần Quốc Toản: Giáp phường Trúc Lâm đếm giáp đường Trần Thánh Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ | Từ giáp đền Đào Duy Từ đi nhà ông Cử | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường liên phường | Giáp đường sắt đến đường Trần Thánh Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường liên phường | Đường Nguyễn Hoàng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Nổ Giáp 1 | Nhà ông Hùng đến nhà bà Bình | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Nổ Giáp 1 | Từ nhà bà Duân đến nhà ông Dự | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Nổ Giáp 1 | Từ nhà ông Tú đến nhà ông Long | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Nổ Giáp 1 | Từ nhà văn hoá Tổ dân phố Nổ Giáp 1 đến nhà ông Dũng Vương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Nổ Giáp 1 | Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Lưu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Nổ Giáp 1 | Từ nhà bà Hướng đến nhà ông Hội (Tổ dân phố Nổ Giáp 2) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường Tổ dân phố Vạn Xuân Thành | Từ nhà ông Nguyễn Duy Khương (thửa 49, tờ 74) đến Cầu Sốc (thửa 141, tờ 85) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | MBQH khu TĐC Nguyên Bình phục vụ GPMB CCN số 17 | Các đoạn đường còn lại trong mặt bằng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đoạn từ lô số từ CL-01:08 đến lô số CL-01:18; và từ lô số CL-01:19 đến lô số CL-01:29; Đoạn từ lô số CL-03:01 đến lô số CL-03:10; từ lô số CL02:01 đến lô số CL-02:07 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đoạn từ lô LK-19:01 đến lô LK-19:10; Đoạn từ lô LK-15:01 đến lô LK-18:06; Đoạn từ lô SH- 13:01 đến lô SH-20:12; Đoạn từ lô LK- 4:14 đến lô LK-12:01; Đoạn từ lô LK-3:01 đến lô LK- 3:14; Đoạn từ lô LK-14:16 đến lô LK-14:30; Đoạn từ lô LK-1:14 đến lô LK-13:15; Đoạn từ lô SH-10:01 đến lô SH-11:05 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | MBQH khu TĐC phục vụ di dân phường Hải Thượng tại phường Xuân Lâm để GPMB KCN Luyện Kim | Đoạn từ lô A 6 đến lô G30 A đi lô N17; Đoạn từ lô F 39 đến lô F 29 A; Đoạn từ lô B 36 đến lô B29 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đoạn giáp đường bắc nam 2: Từ lô TĐC 01 đến lô TĐC 07 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Từ Lô LK A05 đến lô LK C13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường Đinh Trương Long: Đoạn đường Đông Tây (phía Bắc khu TĐC mở rộng, giai đoạn 3): Lô 33-D11 đến lô 01-H8 kéo dài đến hết khu H16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường Trần Oanh: Từ giáp Thị trấn (cũ) đến giáp mương kênh Nam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường Nguyễn Hữu Thường (Đoạn từ Lô 21 - B2 đến Lô 21 - C6) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | MBQH khu TĐC phục vụ di dân phường Hải Thượng tại phường Xuân Lâm để GPMB KCN Luyện Kim | Đoạn từ lô L 30 đến lô M 21; Đoạn từ Lô E 40 đến lô E 29; từ lô số K28 đên lô K20; Đoạn từ Lô C40 đến lô C29; lô D40 đến lô D29; lô H20 đến lô H13; Đoạn từ lô A32 đến lô C25; Đoạn từ lô N32 đến lô H25 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ | Đoạn từ lô số CL-01:01 đến lô số CL-01:10 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | MBQH số 5332/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 (khu TĐC Nguyên Bình phục vụ GPMB thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Đoạn từ lô số TDC1:06 đến lô số TDC1:35 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ | Từ giáp bà Mài đi ông Côi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ | Từ giáp bà Danh đi ông Chế | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ | Từ giáp nhà ông Cư đi nhà ông Hoàn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ | Từ giáp Ông Hùng đến giáp ông Trí | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ | Từ giáp ông Sơn đến ông Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ | Từ giáp ông Đông đến ông Thừu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường liên phường | Từ nhà ông Vang đến nhà ông Hùng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường liên phường | Đoạn từ ngã tư đường sân bay đến nhà bà Thùy | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường liên phường | Đoạn từ Cầu Khe Cát đi nhà ông Toán | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường liên phường | Đoạn từ cầu chui (Phú Quang) đi đập ông Xờ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường liên phường | Giáp nhà ông Dũng đến giáp xã Hải Nhân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Vạn Thắng 2 | Giáp Ông Khiên đến nhà bà Đối | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Vạn Thắng 2 | Giáp ông Thịnh đến ông Thường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Quyết Thắng | Từ nhà ông Tường đến nhà ông Minh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Quyết Thắng | Từ nhà bà Hiền (Hải) đến nhà bà Họi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Quyết Thắng | Từ nhà bà Sen đến nhà ông Đựu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Quyết Thắng | Từ nhà bà La đến nhà ông Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Quyết Thắng | Từ nhà ông Bình đến giáp nhà bà Hoa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Nổ Giáp 1 | Từ nhà ông Đồng đến nhà ông Hài | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Nổ Giáp 2 | Từ nhà ông Thanh (Đơn) đến giáp đường Cầu Khưu đi ông Chinh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Nổ Giáp 2 | Giáp ao làng đến giáp bà Vấn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Nổ Giáp 2 | Giáp ông Hoè đến giáp ông Hùng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Nổ Giáp 2 | Giáp bà Nhân đến giáp nhà Anh Lới | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Tào Trung | Từ giáp đường Trần Oanh đến nhà ông Đạt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Tào Trung | Từ giáp ông Kế đến bà Thuận | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Tào Trung | Từ giáp đường 2B (bà Hương đến ông Liên) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Tào Trung | Từ giáp đường 2B (ông Cường đến nhà văn hoá) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Tào Trung | Giáp đường 2B đến giáp nhà ông Hưng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Xuân Nguyên | Giáp đường Trần Thành Tông đến khu Nghĩa trang nhân dân (đến ông Hinh thửa 514 tờ bản đồ số 39) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Xuân Nguyên | Giáp đường 2B đến khu Nghĩa trang nhân dân đến ông Hồi) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Xuân Nguyên | Giáp đường 2B đến giáp đường Nguyễn Hoàng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Xuân Nguyên | Giáp đường 2B đến giáp nhà ông Hoà | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Phú Quang | Từ giáp đường 2B đến giáp ông Chung | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Phú Quang | Từ giáp đường 2B đến giáp ông Ngữ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Phú Quang | Từ giáp ông Tiến đến đường phía Bắc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Phú Quang | Từ giáp ông Sơn đi ông Tiến đập khe Miễu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Phú Quang | Giáp bà Hằng đi ông Lương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ | Từ nhà bà Đặng Thị Tâm đến giáp xã Bình Minh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ | Từ nhà ông Hoàng Văn Thơ (thửa 07, tờ 75) đến nhà ông Phạm Viết Hòa (thửa 12, tờ 87) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ | Từ nhà ông Trương Văn Lâm (thửa 12, tờ 86) đến nhà Bà Lê Thị An (thửa 27, tờ 87) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Các đường trong phường | Từ nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thửa 58, tờ 96) đi nhà ông Nguyễn Hữu Tới (thửa 9, tờ 103) đến đường Bắc Nam 2 (thửa 64, tờ 103) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Các đường trong phường | Từ nhà ông Lê Chí Tự (thửa 02, tờ 86) đến giáp đường Bắc Nam 2 (thửa 101, tờ 95) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Các đường trong phường | Các tuyến đường còn lại của Tổ dân phố Vạn Xuân và Tổ dân phố Vạn Xuân Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Sa Thôn | Từ đường sắt (thửa 24, tờ 25) đi Trạm điện Sa Thôn đến nhà bà Nguyễn Thị Hòe (thửa 21, tờ 81) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Sa Thôn | Từ nhà bà Lê Thị Phương (thửa 15, tờ 79) đến nhà Bà Trương Thị Tâm (thửa 29, tờ 61) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Sa Thôn | Từ nhà ông Nguyễn Văn Hà (thửa 18, tờ 61) đến nhà ông Đỗ Văn Thân (thửa 02, tờ 44) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Sa Thôn | Từ nhà ông Đỗ Văn Thân (thửa 02, tờ 44) đến nhà ông Trương Bá Thủy (thửa 8, tờ 46) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Sa Thôn | Từ nhà ông Trương Bá Nhanh (thửa 28, tờ 45) đến nhà ông Lê Đăng Ưng (thửa 49, tờ 62) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Sa Thôn | Từ nhà ông Đỗ Văn Tuân đến nhà ông Nguyễn Bá Ninh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Sa Thôn | Từ nhà ông Lê Hữu Luận (thửa 9, tờ 44) đến nhà đất ông Trần Văn Luật (thửa 11, tờ 53) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Sa Thôn | Từ nhà ông Ngô Quang Vượng (34, tờ 90) đi ngõ nhà ông Trương Bá Phương (thửa 42, tờ 79) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Sa Thôn | Từ nhà bà Lê Thị Tâm (thửa 01, tờ 100) đi nhà bà Nguyễn Thị Sáu (thửa 12, tờ 99) đến nhà ông Trần Văn Điều (thửa 52, tờ 90) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Dự Quần 1 | Từ giáp đường Đông Tây 1 đến nhà ông Nguyễn Đức Phương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Tổ dân phố Dự Quần 1 | Từ giáp đường Đông Tây 1 đến nhà ông Lê Văn Năm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường Tổ dân phố Dự Quần | Từ nhà ông Bùi Văn Minh (thửa 16, tờ 120) đến nhà ông Đỗ Văn Sánh (thửa 14, tờ 113) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường Tổ dân phố Dự Quần | Từ nhà ông Nguyễn Đông (thửa 23, tờ 121) đến nhà Đỗ Văn Dũng (thửa 69, tờ 121) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường Tổ dân phố Dự Quần | Từ giáp Quốc lộ 1A (thửa 156, tờ 9) đi nhà ông Lê Văn Ninh (thửa 16, tờ 122) đến nhà ông Nguyễn Quế (thửa 40, tờ 137) (đường đê) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường Tổ dân phố Dự Quần | Từ nhà ông Lê Văn Trương (thửa 20, tờ 129) đến nhà bà Nguyễn Thị Minh (thửa 30, tờ 134) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường Tổ dân phố Dự Quần | Từ nhà bà Đỗ Thị Thanh (thửa 81, tờ 119) đi nhà bà Lê Thị Thanh (thửa 46, tờ 126) đến nhà ông Đỗ Văn Hữu (thửa 31, tờ 127) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường Tổ dân phố Dự Quần | Từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (thửa 105, tờ 119) đến nhà ông Nguyễn Khắc Sơn (thửa 32, tờ 132) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường Tổ dân phố Dự Quần | Từ nhà Lê Văn Dự (thửa 82, tờ 129) đi nhà ông Nguyễn Tùng (thửa 93, tờ 129) đến nhà ông Phạm Văn Tuấn (thửa 21, tờ 137) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường Tổ dân phố Sa Thôn 4 | Từ đường sắt (thửa 345, tờ 122) đến nhà ông Lê Trọng Thọ (thửa 28, tờ 47) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường Tổ dân phố Sa Thôn 4 | Từ đường đi Cảng hàng không Thọ Xuân (thửa 23, tờ 21) đến nhà Hoàng Xuân Đại (thửa 15, tờ 56) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường Tổ dân phố Vạn Xuân Thành | Từ nhà Bà Phạm Thị Sáu (thửa 25, tờ 64) đến nhà ông Nguyễn Hữu Đa (thửa 01, tờ 54) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường Tổ dân phố Vạn Xuân Thành | Từ nhà ông Nguyễn Hữu Bàng (thửa 17, tờ 73) đến nhà bà Đỗ Thị Hương (thửa 78, tờ 73) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường Tổ dân phố Vạn Xuân Thành | Từ nhà ông Phạm Văn Thư (thửa 05, tờ 74) đến nhà bà Nguyễn Thị Bính (thửa 70, tờ 73) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường Tổ dân phố Vạn Xuân Thành | Từ Trường tiểu học (thửa 106, tờ 83) đến nhà ông Nguyễn Hồng Hào (thửa 73, tờ 93) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường Tổ dân phố Vạn Xuân Thành | Từ nhà ông Nguyễn Duy Bình (thửa 04, tờ 74) đến nhà Nguyễn Duy Hoàng (thửa 53, tờ 74) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường Tổ dân phố Vạn Xuân Thành | Từ nhà ông Lê Thế Ngoạt (thửa 46, tờ 74) đi nhà bà Lê Thị Sơn (thửa 142, tờ 85) đến đường Bắc Nam 2 (thửa 82, tờ 83) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đoạn từ lô số CL-04:01 đến lô số CL-04:29 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường Trần Hưng Đạo: Từ Quốc lộ 1A đến cầu Sông Bạng 2 đến giáp phường Hải Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ | Đường Trần Nhật Duật: Từ Giáp quốc lộ 1A (thửa 89, tờ 118) đến Trạm điện Dự Quần (thửa 79, tờ 118) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |


