• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Cai Lậy, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Cai Lậy, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất phường Cai Lậy, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất phường Cai Lậy, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Cai Lậy, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Cai Lậy, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất phường Cai Lậy, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất phường Cai Lậy, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất phường Cai Lậy, tỉnh Đồng Tháp

Phường Cai Lậy Sắp xếp từ: Phường 4, Phường 5 (thị xã Cai Lậy), xã Long Khánh.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
272Phường Cai LậyTuyến tránh Quốc lộ 1 Ranh phường Nhị Qúy - Ranh phường Thanh HòaĐất ở đô thị1.560.000000
273Phường Cai LậyĐường tỉnh 868 Ranh xã Long Tiên cũ - Tuyến tránh Quốc lộ 1Đất ở đô thị1.690.000000
274Phường Cai LậyĐường Thanh Niên (Đường huyện 60) Toàn tuyến (trên địa bàn thị xã) -Đất ở đô thị1.120.000000
275Phường Cai LậyĐường Cây Trâm (Đường huyện 61) Toàn tuyến -Đất ở đô thị550.000000
276Phường Cai LậyĐường ấp Phú Hưng Toàn tuyến -Đất ở đô thị550.000000
277Phường Cai LậyĐường Kháng Chiến Toàn tuyến -Đất ở đô thị480.000000
278Phường Cai LậyĐường Đìa Sen Toàn tuyến -Đất ở đô thị480.000000
279Phường Cai LậyĐường Gò Găng Toàn tuyến -Đất ở đô thị480.000000
280Phường Cai LậyĐường Nguyễn Văn Mười Tôn Toàn tuyến -Đất ở đô thị480.000000
281Phường Cai LậyĐường Cây Trâm Cổng chào khu phố Phú Hòa - Cổng chào khu phố Phú HiệpĐất ở đô thị550.000000
282Phường Cai LậyĐường Tây ông Bảo - Bà Kén Đường huyện 60 - Ranh xã Long Tiên cũĐất ở đô thị550.000000
283Phường Cai LậyĐường Đông Ba Muồng Toàn tuyến -Đất ở đô thị480.000000
284Phường Cai LậyĐường Tây Ba Muồng Toàn tuyến -Đất ở đô thị480.000000
285Phường Cai LậyĐường Nguyễn Văn Sen Đường huyện 60 (cầu Văn U) - Đường huyện 61Đất ở đô thị480.000000
286Phường Cai LậyQuốc lộ 1 Ranh phường Nhị Qúy - Đường Võ Việt TânĐất ở đô thị5.330.000000
287Phường Cai LậyQuốc lộ 1 Đường Võ Việt Tân - Cầu Cai LậyĐất ở đô thị8.970.000000
288Phường Cai LậyĐường 30 tháng 4 Đường tránh Quốc lộ 1 - Cầu Bờ Ấp 5Đất ở đô thị3.640.000000
289Phường Cai LậyĐường 30 tháng 4 Cầu Bờ Ấp 5 - Đường Lê Quang CôngĐất ở đô thị5.330.000000
290Phường Cai LậyĐường 30 tháng 4 Đường Lê Quang Công (Đường Tứ Kiệt B2 cũ) - Quốc lộ 1Đất ở đô thị5.980.000000
291Phường Cai LậyĐường 3 tháng 2 Quốc lộ 1 - Đường Bến CátĐất ở đô thị8.970.000000
292Phường Cai LậyĐường Hồ Hải Nghĩa Cầu Cai Lậy (Quốc lộ 1) - Đường Hà Tôn HiếnĐất ở đô thị1.920.000000
293Phường Cai LậyĐường Võ Thanh Tâm Đường 3 tháng 2 - Đường Võ Việt TânĐất ở đô thị8.320.000000
294Phường Cai LậyĐường Bến Cát Đường 3 tháng 2 - Cầu Trường TínĐất ở đô thị4.940.000000
295Phường Cai LậyĐường Võ Việt Tân Quốc lộ 1 - Cầu Đặng Văn QuếĐất ở đô thị5.720.000000
296Phường Cai LậyĐường Võ Việt Tân Cầu Đặng Văn Quế - Ranh phường Mỹ Phước TâyĐất ở đô thị3.900.000000
297Phường Cai LậyĐường Mỹ Trang Đường Bến Cát - Đường Võ Việt TânĐất ở đô thị1.200.000000
298Phường Cai LậyĐường Mỹ Trang Đường Võ Việt Tân - Ranh phường Nhị QúyĐất ở đô thị3.770.000000
299Phường Cai LậyĐường Phan Văn Kiêu Toàn tuyến -Đất ở đô thị4.940.000000
300Phường Cai LậyĐường Thái Thị Kim Hồng Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.920.000000
301Phường Cai LậyĐường Hà Tôn Hiến Toàn tuyến -Đất ở đô thị1.920.000000
302Phường Cai LậyĐường Ông Hiệu Toàn tuyến (của phường Cai Lậy) -Đất ở đô thị4.560.000000
303Phường Cai LậyĐường Đặng Văn Bê Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.040.000000
304Phường Cai LậyĐường Lê Quang Công Đường 30 tháng 4 - ranh phường Nhị QuýĐất ở đô thị2.210.000000
305Phường Cai LậyĐường Mai Thị Út Trương Văn Điệp - Võ Việt TânĐất ở đô thị3.250.000000
306Phường Cai LậyHuỳnh Văn Sâm Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.500.000000
307Phường Cai LậyĐường Lê Văn Phẩm Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.200.000000
308Phường Cai LậyĐường Nguyễn Văn Dứt Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.200.000000
309Phường Cai LậyĐường Nguyễn Tuấn Việt Toàn tuyến -Đất ở đô thị2.200.000000
310Phường Cai LậyĐường Trương Văn Điệp Đường Bến Cát - Cầu Trương Văn ĐiệpĐất ở đô thị5.070.000000
311Phường Cai LậyĐường Trương Văn Điệp Cầu Trương Văn Điệp - Đặng Văn ThạnhĐất ở đô thị4.940.000000
312Phường Cai LậyĐường Trương Văn Điệp Đặng Văn Thạnh - Mai Thị ÚtĐất ở đô thị5.720.000000
313Phường Cai LậyĐường Ấp Bắc Cầu Trường Tín - Kênh Hội ĐồngĐất ở đô thị2.600.000000
314Phường Cai LậyĐường Trần Hùng Quốc lộ 1 - Đường Mỹ TrangĐất ở đô thị970.000000
315Phường Cai LậyĐường Trần Hùng Đường Mỹ Trang - ranh phường Nhị QúyĐất ở đô thị970.000000
316Phường Cai LậyĐường Trần Hùng Đoạn còn lại -Đất ở đô thị700.000000
317Phường Cai LậyĐường Nguyễn Văn Tiết Đường 30 tháng 4 - Đường Hồ Hải NghĩaĐất ở đô thị700.000000
318Phường Cai LậyĐường Mỹ Cần Quốc lộ 1 - giáp kênh ông HuyệnĐất ở đô thị540.000000
319Phường Cai LậyĐường Bắc Kênh 7 Thước Đường Võ Việt Tân - Đường Trần HùngĐất ở đô thị540.000000
320Phường Cai LậyĐường Nam kênh Ba Muồng Đường 30 tháng 4 - Đường Tây Ba MuồngĐất ở đô thị540.000000
321Phường Cai LậyĐường bê tông hướng nam Kênh Lộ Dây Thép Đường Võ Việt Tân đến - Ranh phường Nhị QúyĐất ở đô thị960.000000
322Phường Cai LậyCác đường đan, nhựa còn lại ≥ 3m trong đô thị -Đất ở đô thị660.000000
323Phường Cai LậyTuyến tránh Quốc lộ 1 Ranh phường Nhị Qúy - Ranh phường Thanh HòaĐất TM-DV đô thị1.248.000000
324Phường Cai LậyĐường tỉnh 868 Ranh xã Long Tiên cũ - Tuyến tránh Quốc lộ 1Đất TM-DV đô thị1.352.000000
325Phường Cai LậyĐường Thanh Niên (Đường huyện 60) Toàn tuyến (trên địa bàn thị xã) -Đất TM-DV đô thị896.000000
326Phường Cai LậyĐường Cây Trâm (Đường huyện 61) Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị440.000000
327Phường Cai LậyĐường ấp Phú Hưng Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị440.000000
328Phường Cai LậyĐường Kháng Chiến Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị384.000000
329Phường Cai LậyĐường Đìa Sen Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị384.000000
330Phường Cai LậyĐường Gò Găng Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị384.000000
331Phường Cai LậyĐường Nguyễn Văn Mười Tôn Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị384.000000
332Phường Cai LậyĐường Cây Trâm Cổng chào khu phố Phú Hòa - Cổng chào khu phố Phú HiệpĐất TM-DV đô thị440.000000
333Phường Cai LậyĐường Tây ông Bảo - Bà Kén Đường huyện 60 - Ranh xã Long Tiên cũĐất TM-DV đô thị440.000000
334Phường Cai LậyĐường Đông Ba Muồng Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị384.000000
335Phường Cai LậyĐường Tây Ba Muồng Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị384.000000
336Phường Cai LậyĐường Nguyễn Văn Sen Đường huyện 60 (cầu Văn U) - Đường huyện 61Đất TM-DV đô thị384.000000
337Phường Cai LậyQuốc lộ 1 Ranh phường Nhị Qúy - Đường Võ Việt TânĐất TM-DV đô thị4.264.000000
338Phường Cai LậyQuốc lộ 1 Đường Võ Việt Tân - Cầu Cai LậyĐất TM-DV đô thị7.176.000000
339Phường Cai LậyĐường 30 tháng 4 Đường tránh Quốc lộ 1 - Cầu Bờ Ấp 5Đất TM-DV đô thị2.912.000000
340Phường Cai LậyĐường 30 tháng 4 Cầu Bờ Ấp 5 - Đường Lê Quang CôngĐất TM-DV đô thị4.264.000000
341Phường Cai LậyĐường 30 tháng 4 Đường Lê Quang Công (Đường Tứ Kiệt B2 cũ) - Quốc lộ 1Đất TM-DV đô thị4.784.000000
342Phường Cai LậyĐường 3 tháng 2 Quốc lộ 1 - Đường Bến CátĐất TM-DV đô thị7.176.000000
343Phường Cai LậyĐường Hồ Hải Nghĩa Cầu Cai Lậy (Quốc lộ 1) - Đường Hà Tôn HiếnĐất TM-DV đô thị1.536.000000
344Phường Cai LậyĐường Võ Thanh Tâm Đường 3 tháng 2 - Đường Võ Việt TânĐất TM-DV đô thị6.656.000000
345Phường Cai LậyĐường Bến Cát Đường 3 tháng 2 - Cầu Trường TínĐất TM-DV đô thị3.952.000000
346Phường Cai LậyĐường Võ Việt Tân Quốc lộ 1 - Cầu Đặng Văn QuếĐất TM-DV đô thị4.576.000000
347Phường Cai LậyĐường Võ Việt Tân Cầu Đặng Văn Quế - Ranh phường Mỹ Phước TâyĐất TM-DV đô thị3.120.000000
348Phường Cai LậyĐường Mỹ Trang Đường Bến Cát - Đường Võ Việt TânĐất TM-DV đô thị960.000000
349Phường Cai LậyĐường Mỹ Trang Đường Võ Việt Tân - Ranh phường Nhị QúyĐất TM-DV đô thị3.016.000000
350Phường Cai LậyĐường Phan Văn Kiêu Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị3.952.000000
351Phường Cai LậyĐường Thái Thị Kim Hồng Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.536.000000
352Phường Cai LậyĐường Hà Tôn Hiến Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.536.000000
353Phường Cai LậyĐường Ông Hiệu Toàn tuyến (của phường Cai Lậy) -Đất TM-DV đô thị3.648.000000
354Phường Cai LậyĐường Đặng Văn Bê Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.632.000000
355Phường Cai LậyĐường Lê Quang Công Đường 30 tháng 4 - ranh phường Nhị QuýĐất TM-DV đô thị1.768.000000
356Phường Cai LậyĐường Mai Thị Út Trương Văn Điệp - Võ Việt TânĐất TM-DV đô thị2.600.000000
357Phường Cai LậyHuỳnh Văn Sâm Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị2.000.000000
358Phường Cai LậyĐường Lê Văn Phẩm Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.760.000000
359Phường Cai LậyĐường Nguyễn Văn Dứt Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.760.000000
360Phường Cai LậyĐường Nguyễn Tuấn Việt Toàn tuyến -Đất TM-DV đô thị1.760.000000
361Phường Cai LậyĐường Trương Văn Điệp Đường Bến Cát - Cầu Trương Văn ĐiệpĐất TM-DV đô thị4.056.000000
362Phường Cai LậyĐường Trương Văn Điệp Cầu Trương Văn Điệp - Đặng Văn ThạnhĐất TM-DV đô thị3.952.000000
363Phường Cai LậyĐường Trương Văn Điệp Đặng Văn Thạnh - Mai Thị ÚtĐất TM-DV đô thị4.576.000000
364Phường Cai LậyĐường Ấp Bắc Cầu Trường Tín - Kênh Hội ĐồngĐất TM-DV đô thị2.080.000000
365Phường Cai LậyĐường Trần Hùng Quốc lộ 1 - Đường Mỹ TrangĐất TM-DV đô thị776.000000
366Phường Cai LậyĐường Trần Hùng Đường Mỹ Trang - ranh phường Nhị QúyĐất TM-DV đô thị776.000000
367Phường Cai LậyĐường Trần Hùng Đoạn còn lại -Đất TM-DV đô thị560.000000
368Phường Cai LậyĐường Nguyễn Văn Tiết Đường 30 tháng 4 - Đường Hồ Hải NghĩaĐất TM-DV đô thị560.000000
369Phường Cai LậyĐường Mỹ Cần Quốc lộ 1 - giáp kênh ông HuyệnĐất TM-DV đô thị432.000000
370Phường Cai LậyĐường Bắc Kênh 7 Thước Đường Võ Việt Tân - Đường Trần HùngĐất TM-DV đô thị432.000000
371Phường Cai LậyĐường Nam kênh Ba Muồng Đường 30 tháng 4 - Đường Tây Ba MuồngĐất TM-DV đô thị432.000000
372Phường Cai LậyĐường bê tông hướng nam Kênh Lộ Dây Thép Đường Võ Việt Tân đến - Ranh phường Nhị QúyĐất TM-DV đô thị768.000000
373Phường Cai LậyCác đường đan, nhựa còn lại ≥ 3m trong đô thị -Đất TM-DV đô thị528.000000
374Phường Cai LậyTuyến tránh Quốc lộ 1 Ranh phường Nhị Qúy - Ranh phường Thanh HòaĐất SX-KD đô thị936.000000
375Phường Cai LậyĐường tỉnh 868 Ranh xã Long Tiên cũ - Tuyến tránh Quốc lộ 1Đất SX-KD đô thị1.014.000000
376Phường Cai LậyĐường Thanh Niên (Đường huyện 60) Toàn tuyến (trên địa bàn thị xã) -Đất SX-KD đô thị672.000000
377Phường Cai LậyĐường Cây Trâm (Đường huyện 61) Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị330.000000
378Phường Cai LậyĐường ấp Phú Hưng Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị330.000000
379Phường Cai LậyĐường Kháng Chiến Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị288.000000
380Phường Cai LậyĐường Đìa Sen Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị288.000000
381Phường Cai LậyĐường Gò Găng Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị288.000000
382Phường Cai LậyĐường Nguyễn Văn Mười Tôn Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị288.000000
383Phường Cai LậyĐường Cây Trâm Cổng chào khu phố Phú Hòa - Cổng chào khu phố Phú HiệpĐất SX-KD đô thị330.000000
384Phường Cai LậyĐường Tây ông Bảo - Bà Kén Đường huyện 60 - Ranh xã Long Tiên cũĐất SX-KD đô thị330.000000
385Phường Cai LậyĐường Đông Ba Muồng Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị288.000000
386Phường Cai LậyĐường Tây Ba Muồng Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị288.000000
387Phường Cai LậyĐường Nguyễn Văn Sen Đường huyện 60 (cầu Văn U) - Đường huyện 61Đất SX-KD đô thị288.000000
388Phường Cai LậyQuốc lộ 1 Ranh phường Nhị Qúy - Đường Võ Việt TânĐất SX-KD đô thị3.198.000000
389Phường Cai LậyQuốc lộ 1 Đường Võ Việt Tân - Cầu Cai LậyĐất SX-KD đô thị5.382.000000
390Phường Cai LậyĐường 30 tháng 4 Đường tránh Quốc lộ 1 - Cầu Bờ Ấp 5Đất SX-KD đô thị2.184.000000
391Phường Cai LậyĐường 30 tháng 4 Cầu Bờ Ấp 5 - Đường Lê Quang CôngĐất SX-KD đô thị3.198.000000
392Phường Cai LậyĐường 30 tháng 4 Đường Lê Quang Công (Đường Tứ Kiệt B2 cũ) - Quốc lộ 1Đất SX-KD đô thị3.588.000000
393Phường Cai LậyĐường 3 tháng 2 Quốc lộ 1 - Đường Bến CátĐất SX-KD đô thị5.382.000000
394Phường Cai LậyĐường Hồ Hải Nghĩa Cầu Cai Lậy (Quốc lộ 1) - Đường Hà Tôn HiếnĐất SX-KD đô thị1.152.000000
395Phường Cai LậyĐường Võ Thanh Tâm Đường 3 tháng 2 - Đường Võ Việt TânĐất SX-KD đô thị4.992.000000
396Phường Cai LậyĐường Bến Cát Đường 3 tháng 2 - Cầu Trường TínĐất SX-KD đô thị2.964.000000
397Phường Cai LậyĐường Võ Việt Tân Quốc lộ 1 - Cầu Đặng Văn QuếĐất SX-KD đô thị3.432.000000
398Phường Cai LậyĐường Võ Việt Tân Cầu Đặng Văn Quế - Ranh phường Mỹ Phước TâyĐất SX-KD đô thị2.340.000000
399Phường Cai LậyĐường Mỹ Trang Đường Bến Cát - Đường Võ Việt TânĐất SX-KD đô thị720.000000
400Phường Cai LậyĐường Mỹ Trang Đường Võ Việt Tân - Ranh phường Nhị QúyĐất SX-KD đô thị2.262.000000
401Phường Cai LậyĐường Phan Văn Kiêu Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị2.964.000000
402Phường Cai LậyĐường Thái Thị Kim Hồng Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị1.152.000000
403Phường Cai LậyĐường Hà Tôn Hiến Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị1.152.000000
404Phường Cai LậyĐường Ông Hiệu Toàn tuyến (của phường Cai Lậy) -Đất SX-KD đô thị2.736.000000
405Phường Cai LậyĐường Đặng Văn Bê Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị1.224.000000
406Phường Cai LậyĐường Lê Quang Công Đường 30 tháng 4 - ranh phường Nhị QuýĐất SX-KD đô thị1.326.000000
407Phường Cai LậyĐường Mai Thị Út Trương Văn Điệp - Võ Việt TânĐất SX-KD đô thị1.950.000000
408Phường Cai LậyHuỳnh Văn Sâm Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị1.500.000000
409Phường Cai LậyĐường Lê Văn Phẩm Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị1.320.000000
410Phường Cai LậyĐường Nguyễn Văn Dứt Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị1.320.000000
411Phường Cai LậyĐường Nguyễn Tuấn Việt Toàn tuyến -Đất SX-KD đô thị1.320.000000
412Phường Cai LậyĐường Trương Văn Điệp Đường Bến Cát - Cầu Trương Văn ĐiệpĐất SX-KD đô thị3.042.000000
413Phường Cai LậyĐường Trương Văn Điệp Cầu Trương Văn Điệp - Đặng Văn ThạnhĐất SX-KD đô thị2.964.000000
414Phường Cai LậyĐường Trương Văn Điệp Đặng Văn Thạnh - Mai Thị ÚtĐất SX-KD đô thị3.432.000000
415Phường Cai LậyĐường Ấp Bắc Cầu Trường Tín - Kênh Hội ĐồngĐất SX-KD đô thị1.560.000000
416Phường Cai LậyĐường Trần Hùng Quốc lộ 1 - Đường Mỹ TrangĐất SX-KD đô thị582.000000
417Phường Cai LậyĐường Trần Hùng Đường Mỹ Trang - ranh phường Nhị QúyĐất SX-KD đô thị582.000000
418Phường Cai LậyĐường Trần Hùng Đoạn còn lại -Đất SX-KD đô thị420.000000
419Phường Cai LậyĐường Nguyễn Văn Tiết Đường 30 tháng 4 - Đường Hồ Hải NghĩaĐất SX-KD đô thị420.000000
420Phường Cai LậyĐường Mỹ Cần Quốc lộ 1 - giáp kênh ông HuyệnĐất SX-KD đô thị324.000000
421Phường Cai LậyĐường Bắc Kênh 7 Thước Đường Võ Việt Tân - Đường Trần HùngĐất SX-KD đô thị324.000000
422Phường Cai LậyĐường Nam kênh Ba Muồng Đường 30 tháng 4 - Đường Tây Ba MuồngĐất SX-KD đô thị324.000000
423Phường Cai LậyĐường bê tông hướng nam Kênh Lộ Dây Thép Đường Võ Việt Tân đến - Ranh phường Nhị QúyĐất SX-KD đô thị576.000000
424Phường Cai LậyCác đường đan, nhựa còn lại ≥ 3m trong đô thị -Đất SX-KD đô thị396.000000
425Phường Cai LậyKhu vực 2 - Phường Cai Lậy (xã Long Khánh trước khi sáp nhập) -Đất ở nông thôn470.000350.000285.0000
426Phường Cai LậyKhu vực 2 - Phường Cai Lậy (xã Long Khánh trước khi sáp nhập) -Đất TM-DV nông thôn376.000280.000228.0000
427Phường Cai LậyKhu vực 2 - Phường Cai Lậy (xã Long Khánh trước khi sáp nhập) -Đất SX-KD nông thôn282.000210.000171.0000
428Phường Cai LậyPhường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp nhập) -Đất trồng lúa265.000210.000180.000160.000
429Phường Cai LậyVị trí 6 - Phường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp nhập) -Đất trồng lúa120.000000
430Phường Cai LậyPhường Cai Lậy (các vị trí còn lại) -Đất trồng lúa235.000189.000165.000140.000
431Phường Cai LậyVị trí 6 - Phường Cai Lậy (các vị trí còn lại) -Đất trồng lúa95.000000
432Phường Cai LậyPhường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp nhập) -Đất trồng cây hàng năm265.000210.000180.000160.000
433Phường Cai LậyVị trí 6 - Phường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp nhập) -Đất trồng cây hàng năm120.000000
434Phường Cai LậyPhường Cai Lậy (các vị trí còn lại) -Đất trồng cây hàng năm235.000189.000165.000140.000
435Phường Cai LậyVị trí 6 - Phường Cai Lậy (các vị trí còn lại) -Đất trồng cây hàng năm95.000000
436Phường Cai LậyPhường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp nhập) -Đất trồng cây lâu năm315.000255.000220.000185.000
437Phường Cai LậyVị trí 6 - Phường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp nhập) -Đất trồng cây lâu năm150.000000
438Phường Cai LậyPhường Cai Lậy (các vị trí còn lại) -Đất trồng cây lâu năm285.000230.000200.000170.000
439Phường Cai LậyVị trí 6 - Phường Cai Lậy (các vị trí còn lại) -Đất trồng cây lâu năm115.000000
440Phường Cai LậyPhường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp nhập) -Đất rừng sản xuất315.000255.000220.000185.000
441Phường Cai LậyVị trí 6 - Phường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp nhập) -Đất rừng sản xuất150.000000
442Phường Cai LậyPhường Cai Lậy (các vị trí còn lại) -Đất rừng sản xuất285.000230.000200.000170.000
443Phường Cai LậyVị trí 6 - Phường Cai Lậy (các vị trí còn lại) -Đất rừng sản xuất115.000000
444Phường Cai LậyPhường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp nhập) -Đất rừng phòng hộ252.000204.000176.000148.000
445Phường Cai LậyVị trí 6 - Phường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp nhập) -Đất rừng phòng hộ120.000000
446Phường Cai LậyPhường Cai Lậy (các vị trí còn lại) -Đất rừng phòng hộ228.000184.000160.000136.000
447Phường Cai LậyVị trí 6 - Phường Cai Lậy (các vị trí còn lại) -Đất rừng phòng hộ92.000000
448Phường Cai LậyPhường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp nhập) -Đất rừng đặc dụng252.000204.000176.000148.000
449Phường Cai LậyVị trí 6 - Phường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp nhập) -Đất rừng đặc dụng120.000000
450Phường Cai LậyPhường Cai Lậy (các vị trí còn lại) -Đất rừng đặc dụng228.000184.000160.000136.000
451Phường Cai LậyVị trí 6 - Phường Cai Lậy (các vị trí còn lại) -Đất rừng đặc dụng92.000000
452Phường Cai LậyPhường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp nhập) -Đất nuôi trồng thủy sản265.000210.000180.000160.000
453Phường Cai LậyVị trí 6 - Phường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp nhập) -Đất nuôi trồng thủy sản120.000000
454Phường Cai LậyPhường Cai Lậy (các vị trí còn lại) -Đất nuôi trồng thủy sản235.000189.000165.000140.000
455Phường Cai LậyVị trí 6 - Phường Cai Lậy (các vị trí còn lại) -Đất nuôi trồng thủy sản95.000000
456Phường Cai LậyPhường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác315.000255.000220.000185.000
457Phường Cai LậyVị trí 6 - Phường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác150.000000
458Phường Cai LậyPhường Cai Lậy (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác285.000230.000200.000170.000
459Phường Cai LậyVị trí 6 - Phường Cai Lậy (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác115.000000
4.9/5 - (948 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Thanh Mai, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Thanh Mai, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An 2026
Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.