Bảng giá đất phường Cai Lậy, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Cai Lậy, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất phường Cai Lậy, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
2.2. Bảng giá đất phường Cai Lậy, tỉnh Đồng Tháp
Phường Cai Lậy Sắp xếp từ: Phường 4, Phường 5 (thị xã Cai Lậy), xã Long Khánh.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Cai Lậy | Tuyến tránh Quốc lộ 1 Ranh phường Nhị Qúy - Ranh phường Thanh Hòa | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường tỉnh 868 Ranh xã Long Tiên cũ - Tuyến tránh Quốc lộ 1 | Đất ở đô thị | 1.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Thanh Niên (Đường huyện 60) Toàn tuyến (trên địa bàn thị xã) - | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Cây Trâm (Đường huyện 61) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường ấp Phú Hưng Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Kháng Chiến Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Đìa Sen Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Gò Găng Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Nguyễn Văn Mười Tôn Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Cây Trâm Cổng chào khu phố Phú Hòa - Cổng chào khu phố Phú Hiệp | Đất ở đô thị | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Tây ông Bảo - Bà Kén Đường huyện 60 - Ranh xã Long Tiên cũ | Đất ở đô thị | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Đông Ba Muồng Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Tây Ba Muồng Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Nguyễn Văn Sen Đường huyện 60 (cầu Văn U) - Đường huyện 61 | Đất ở đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Quốc lộ 1 Ranh phường Nhị Qúy - Đường Võ Việt Tân | Đất ở đô thị | 5.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Quốc lộ 1 Đường Võ Việt Tân - Cầu Cai Lậy | Đất ở đô thị | 8.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường 30 tháng 4 Đường tránh Quốc lộ 1 - Cầu Bờ Ấp 5 | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường 30 tháng 4 Cầu Bờ Ấp 5 - Đường Lê Quang Công | Đất ở đô thị | 5.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường 30 tháng 4 Đường Lê Quang Công (Đường Tứ Kiệt B2 cũ) - Quốc lộ 1 | Đất ở đô thị | 5.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường 3 tháng 2 Quốc lộ 1 - Đường Bến Cát | Đất ở đô thị | 8.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Hồ Hải Nghĩa Cầu Cai Lậy (Quốc lộ 1) - Đường Hà Tôn Hiến | Đất ở đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Võ Thanh Tâm Đường 3 tháng 2 - Đường Võ Việt Tân | Đất ở đô thị | 8.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Bến Cát Đường 3 tháng 2 - Cầu Trường Tín | Đất ở đô thị | 4.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Võ Việt Tân Quốc lộ 1 - Cầu Đặng Văn Quế | Đất ở đô thị | 5.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Võ Việt Tân Cầu Đặng Văn Quế - Ranh phường Mỹ Phước Tây | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Mỹ Trang Đường Bến Cát - Đường Võ Việt Tân | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Mỹ Trang Đường Võ Việt Tân - Ranh phường Nhị Qúy | Đất ở đô thị | 3.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Phan Văn Kiêu Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Thái Thị Kim Hồng Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Hà Tôn Hiến Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Ông Hiệu Toàn tuyến (của phường Cai Lậy) - | Đất ở đô thị | 4.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Đặng Văn Bê Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Lê Quang Công Đường 30 tháng 4 - ranh phường Nhị Quý | Đất ở đô thị | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Mai Thị Út Trương Văn Điệp - Võ Việt Tân | Đất ở đô thị | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Huỳnh Văn Sâm Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Lê Văn Phẩm Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Nguyễn Văn Dứt Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Nguyễn Tuấn Việt Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Trương Văn Điệp Đường Bến Cát - Cầu Trương Văn Điệp | Đất ở đô thị | 5.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Trương Văn Điệp Cầu Trương Văn Điệp - Đặng Văn Thạnh | Đất ở đô thị | 4.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Trương Văn Điệp Đặng Văn Thạnh - Mai Thị Út | Đất ở đô thị | 5.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Ấp Bắc Cầu Trường Tín - Kênh Hội Đồng | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Trần Hùng Quốc lộ 1 - Đường Mỹ Trang | Đất ở đô thị | 970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Trần Hùng Đường Mỹ Trang - ranh phường Nhị Qúy | Đất ở đô thị | 970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Trần Hùng Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Nguyễn Văn Tiết Đường 30 tháng 4 - Đường Hồ Hải Nghĩa | Đất ở đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Mỹ Cần Quốc lộ 1 - giáp kênh ông Huyện | Đất ở đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Bắc Kênh 7 Thước Đường Võ Việt Tân - Đường Trần Hùng | Đất ở đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Nam kênh Ba Muồng Đường 30 tháng 4 - Đường Tây Ba Muồng | Đất ở đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường bê tông hướng nam Kênh Lộ Dây Thép Đường Võ Việt Tân đến - Ranh phường Nhị Qúy | Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Các đường đan, nhựa còn lại ≥ 3m trong đô thị - | Đất ở đô thị | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Tuyến tránh Quốc lộ 1 Ranh phường Nhị Qúy - Ranh phường Thanh Hòa | Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường tỉnh 868 Ranh xã Long Tiên cũ - Tuyến tránh Quốc lộ 1 | Đất TM-DV đô thị | 1.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Thanh Niên (Đường huyện 60) Toàn tuyến (trên địa bàn thị xã) - | Đất TM-DV đô thị | 896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Cây Trâm (Đường huyện 61) Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường ấp Phú Hưng Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Kháng Chiến Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Đìa Sen Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Gò Găng Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Nguyễn Văn Mười Tôn Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Cây Trâm Cổng chào khu phố Phú Hòa - Cổng chào khu phố Phú Hiệp | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Tây ông Bảo - Bà Kén Đường huyện 60 - Ranh xã Long Tiên cũ | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Đông Ba Muồng Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Tây Ba Muồng Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Nguyễn Văn Sen Đường huyện 60 (cầu Văn U) - Đường huyện 61 | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Quốc lộ 1 Ranh phường Nhị Qúy - Đường Võ Việt Tân | Đất TM-DV đô thị | 4.264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Quốc lộ 1 Đường Võ Việt Tân - Cầu Cai Lậy | Đất TM-DV đô thị | 7.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường 30 tháng 4 Đường tránh Quốc lộ 1 - Cầu Bờ Ấp 5 | Đất TM-DV đô thị | 2.912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường 30 tháng 4 Cầu Bờ Ấp 5 - Đường Lê Quang Công | Đất TM-DV đô thị | 4.264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường 30 tháng 4 Đường Lê Quang Công (Đường Tứ Kiệt B2 cũ) - Quốc lộ 1 | Đất TM-DV đô thị | 4.784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường 3 tháng 2 Quốc lộ 1 - Đường Bến Cát | Đất TM-DV đô thị | 7.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Hồ Hải Nghĩa Cầu Cai Lậy (Quốc lộ 1) - Đường Hà Tôn Hiến | Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Võ Thanh Tâm Đường 3 tháng 2 - Đường Võ Việt Tân | Đất TM-DV đô thị | 6.656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Bến Cát Đường 3 tháng 2 - Cầu Trường Tín | Đất TM-DV đô thị | 3.952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Võ Việt Tân Quốc lộ 1 - Cầu Đặng Văn Quế | Đất TM-DV đô thị | 4.576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Võ Việt Tân Cầu Đặng Văn Quế - Ranh phường Mỹ Phước Tây | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Mỹ Trang Đường Bến Cát - Đường Võ Việt Tân | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Mỹ Trang Đường Võ Việt Tân - Ranh phường Nhị Qúy | Đất TM-DV đô thị | 3.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Phan Văn Kiêu Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 3.952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Thái Thị Kim Hồng Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Hà Tôn Hiến Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Ông Hiệu Toàn tuyến (của phường Cai Lậy) - | Đất TM-DV đô thị | 3.648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Đặng Văn Bê Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Lê Quang Công Đường 30 tháng 4 - ranh phường Nhị Quý | Đất TM-DV đô thị | 1.768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Mai Thị Út Trương Văn Điệp - Võ Việt Tân | Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Huỳnh Văn Sâm Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Lê Văn Phẩm Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Nguyễn Văn Dứt Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Nguyễn Tuấn Việt Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Trương Văn Điệp Đường Bến Cát - Cầu Trương Văn Điệp | Đất TM-DV đô thị | 4.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Trương Văn Điệp Cầu Trương Văn Điệp - Đặng Văn Thạnh | Đất TM-DV đô thị | 3.952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Trương Văn Điệp Đặng Văn Thạnh - Mai Thị Út | Đất TM-DV đô thị | 4.576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Ấp Bắc Cầu Trường Tín - Kênh Hội Đồng | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Trần Hùng Quốc lộ 1 - Đường Mỹ Trang | Đất TM-DV đô thị | 776.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Trần Hùng Đường Mỹ Trang - ranh phường Nhị Qúy | Đất TM-DV đô thị | 776.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Trần Hùng Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Nguyễn Văn Tiết Đường 30 tháng 4 - Đường Hồ Hải Nghĩa | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Mỹ Cần Quốc lộ 1 - giáp kênh ông Huyện | Đất TM-DV đô thị | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Bắc Kênh 7 Thước Đường Võ Việt Tân - Đường Trần Hùng | Đất TM-DV đô thị | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Nam kênh Ba Muồng Đường 30 tháng 4 - Đường Tây Ba Muồng | Đất TM-DV đô thị | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường bê tông hướng nam Kênh Lộ Dây Thép Đường Võ Việt Tân đến - Ranh phường Nhị Qúy | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Các đường đan, nhựa còn lại ≥ 3m trong đô thị - | Đất TM-DV đô thị | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Tuyến tránh Quốc lộ 1 Ranh phường Nhị Qúy - Ranh phường Thanh Hòa | Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường tỉnh 868 Ranh xã Long Tiên cũ - Tuyến tránh Quốc lộ 1 | Đất SX-KD đô thị | 1.014.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Thanh Niên (Đường huyện 60) Toàn tuyến (trên địa bàn thị xã) - | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Cây Trâm (Đường huyện 61) Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường ấp Phú Hưng Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Kháng Chiến Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Đìa Sen Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Gò Găng Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Nguyễn Văn Mười Tôn Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Cây Trâm Cổng chào khu phố Phú Hòa - Cổng chào khu phố Phú Hiệp | Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Tây ông Bảo - Bà Kén Đường huyện 60 - Ranh xã Long Tiên cũ | Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Đông Ba Muồng Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Tây Ba Muồng Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Nguyễn Văn Sen Đường huyện 60 (cầu Văn U) - Đường huyện 61 | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Quốc lộ 1 Ranh phường Nhị Qúy - Đường Võ Việt Tân | Đất SX-KD đô thị | 3.198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Quốc lộ 1 Đường Võ Việt Tân - Cầu Cai Lậy | Đất SX-KD đô thị | 5.382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường 30 tháng 4 Đường tránh Quốc lộ 1 - Cầu Bờ Ấp 5 | Đất SX-KD đô thị | 2.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường 30 tháng 4 Cầu Bờ Ấp 5 - Đường Lê Quang Công | Đất SX-KD đô thị | 3.198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường 30 tháng 4 Đường Lê Quang Công (Đường Tứ Kiệt B2 cũ) - Quốc lộ 1 | Đất SX-KD đô thị | 3.588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường 3 tháng 2 Quốc lộ 1 - Đường Bến Cát | Đất SX-KD đô thị | 5.382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Hồ Hải Nghĩa Cầu Cai Lậy (Quốc lộ 1) - Đường Hà Tôn Hiến | Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Võ Thanh Tâm Đường 3 tháng 2 - Đường Võ Việt Tân | Đất SX-KD đô thị | 4.992.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Bến Cát Đường 3 tháng 2 - Cầu Trường Tín | Đất SX-KD đô thị | 2.964.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Võ Việt Tân Quốc lộ 1 - Cầu Đặng Văn Quế | Đất SX-KD đô thị | 3.432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Võ Việt Tân Cầu Đặng Văn Quế - Ranh phường Mỹ Phước Tây | Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Mỹ Trang Đường Bến Cát - Đường Võ Việt Tân | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Mỹ Trang Đường Võ Việt Tân - Ranh phường Nhị Qúy | Đất SX-KD đô thị | 2.262.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Phan Văn Kiêu Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 2.964.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Thái Thị Kim Hồng Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Hà Tôn Hiến Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Ông Hiệu Toàn tuyến (của phường Cai Lậy) - | Đất SX-KD đô thị | 2.736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Đặng Văn Bê Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 1.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Lê Quang Công Đường 30 tháng 4 - ranh phường Nhị Quý | Đất SX-KD đô thị | 1.326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Mai Thị Út Trương Văn Điệp - Võ Việt Tân | Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Huỳnh Văn Sâm Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Lê Văn Phẩm Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Nguyễn Văn Dứt Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Nguyễn Tuấn Việt Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Trương Văn Điệp Đường Bến Cát - Cầu Trương Văn Điệp | Đất SX-KD đô thị | 3.042.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Trương Văn Điệp Cầu Trương Văn Điệp - Đặng Văn Thạnh | Đất SX-KD đô thị | 2.964.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Trương Văn Điệp Đặng Văn Thạnh - Mai Thị Út | Đất SX-KD đô thị | 3.432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Ấp Bắc Cầu Trường Tín - Kênh Hội Đồng | Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Trần Hùng Quốc lộ 1 - Đường Mỹ Trang | Đất SX-KD đô thị | 582.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Trần Hùng Đường Mỹ Trang - ranh phường Nhị Qúy | Đất SX-KD đô thị | 582.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Trần Hùng Đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Nguyễn Văn Tiết Đường 30 tháng 4 - Đường Hồ Hải Nghĩa | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Mỹ Cần Quốc lộ 1 - giáp kênh ông Huyện | Đất SX-KD đô thị | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Bắc Kênh 7 Thước Đường Võ Việt Tân - Đường Trần Hùng | Đất SX-KD đô thị | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường Nam kênh Ba Muồng Đường 30 tháng 4 - Đường Tây Ba Muồng | Đất SX-KD đô thị | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Đường bê tông hướng nam Kênh Lộ Dây Thép Đường Võ Việt Tân đến - Ranh phường Nhị Qúy | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Các đường đan, nhựa còn lại ≥ 3m trong đô thị - | Đất SX-KD đô thị | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Khu vực 2 - Phường Cai Lậy (xã Long Khánh trước khi sáp nhập) - | Đất ở nông thôn | 470.000 | 350.000 | 285.000 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Khu vực 2 - Phường Cai Lậy (xã Long Khánh trước khi sáp nhập) - | Đất TM-DV nông thôn | 376.000 | 280.000 | 228.000 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Khu vực 2 - Phường Cai Lậy (xã Long Khánh trước khi sáp nhập) - | Đất SX-KD nông thôn | 282.000 | 210.000 | 171.000 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Phường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp nhập) - | Đất trồng lúa | 265.000 | 210.000 | 180.000 | 160.000 |
| Phường Cai Lậy | Vị trí 6 - Phường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp nhập) - | Đất trồng lúa | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Phường Cai Lậy (các vị trí còn lại) - | Đất trồng lúa | 235.000 | 189.000 | 165.000 | 140.000 |
| Phường Cai Lậy | Vị trí 6 - Phường Cai Lậy (các vị trí còn lại) - | Đất trồng lúa | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Phường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp nhập) - | Đất trồng cây hàng năm | 265.000 | 210.000 | 180.000 | 160.000 |
| Phường Cai Lậy | Vị trí 6 - Phường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp nhập) - | Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Phường Cai Lậy (các vị trí còn lại) - | Đất trồng cây hàng năm | 235.000 | 189.000 | 165.000 | 140.000 |
| Phường Cai Lậy | Vị trí 6 - Phường Cai Lậy (các vị trí còn lại) - | Đất trồng cây hàng năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Phường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp nhập) - | Đất trồng cây lâu năm | 315.000 | 255.000 | 220.000 | 185.000 |
| Phường Cai Lậy | Vị trí 6 - Phường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp nhập) - | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Phường Cai Lậy (các vị trí còn lại) - | Đất trồng cây lâu năm | 285.000 | 230.000 | 200.000 | 170.000 |
| Phường Cai Lậy | Vị trí 6 - Phường Cai Lậy (các vị trí còn lại) - | Đất trồng cây lâu năm | 115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Phường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp nhập) - | Đất rừng sản xuất | 315.000 | 255.000 | 220.000 | 185.000 |
| Phường Cai Lậy | Vị trí 6 - Phường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp nhập) - | Đất rừng sản xuất | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Phường Cai Lậy (các vị trí còn lại) - | Đất rừng sản xuất | 285.000 | 230.000 | 200.000 | 170.000 |
| Phường Cai Lậy | Vị trí 6 - Phường Cai Lậy (các vị trí còn lại) - | Đất rừng sản xuất | 115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Phường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp nhập) - | Đất rừng phòng hộ | 252.000 | 204.000 | 176.000 | 148.000 |
| Phường Cai Lậy | Vị trí 6 - Phường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp nhập) - | Đất rừng phòng hộ | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Phường Cai Lậy (các vị trí còn lại) - | Đất rừng phòng hộ | 228.000 | 184.000 | 160.000 | 136.000 |
| Phường Cai Lậy | Vị trí 6 - Phường Cai Lậy (các vị trí còn lại) - | Đất rừng phòng hộ | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Phường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp nhập) - | Đất rừng đặc dụng | 252.000 | 204.000 | 176.000 | 148.000 |
| Phường Cai Lậy | Vị trí 6 - Phường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp nhập) - | Đất rừng đặc dụng | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Phường Cai Lậy (các vị trí còn lại) - | Đất rừng đặc dụng | 228.000 | 184.000 | 160.000 | 136.000 |
| Phường Cai Lậy | Vị trí 6 - Phường Cai Lậy (các vị trí còn lại) - | Đất rừng đặc dụng | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Phường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp nhập) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 265.000 | 210.000 | 180.000 | 160.000 |
| Phường Cai Lậy | Vị trí 6 - Phường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp nhập) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Phường Cai Lậy (các vị trí còn lại) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 235.000 | 189.000 | 165.000 | 140.000 |
| Phường Cai Lậy | Vị trí 6 - Phường Cai Lậy (các vị trí còn lại) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Phường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 315.000 | 255.000 | 220.000 | 185.000 |
| Phường Cai Lậy | Vị trí 6 - Phường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Cai Lậy | Phường Cai Lậy (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 285.000 | 230.000 | 200.000 | 170.000 |
| Phường Cai Lậy | Vị trí 6 - Phường Cai Lậy (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 115.000 | 0 | 0 | 0 |


