• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bình Xuân, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Bình Xuân, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất phường Bình Xuân, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất phường Bình Xuân, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Bình Xuân, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Bình Xuân, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất phường Bình Xuân, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất phường Bình Xuân, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất phường Bình Xuân, tỉnh Đồng Tháp

Phường Bình Xuân Sắp xếp từ: Phường Long Chánh, xã Bình Xuân.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
165Phường Bình XuânNguyễn Trọng Dân Võ Thị Lớ - Hồ Biểu ChánhĐất ở đô thị6.440.000000
166Phường Bình XuânĐồng Khởi (Quốc lộ 50) Tim đường Hồ Biểu Chánh - Đường tỉnh 873BĐất ở đô thị3.220.000000
167Phường Bình XuânVõ Thị Lớ (hẻm 11 Phường 4 cũ) Phan Thị Bạch Vân - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)Đất ở đô thị3.220.000000
168Phường Bình XuânVõ Thị Lớ (hẻm 11 Phường 4 cũ) Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Cầu Long MỹĐất ở đô thị1.800.000000
169Phường Bình XuânQuốc lộ 50 Tim ngã ba Đường tỉnh 873B - Tim Ngã Ba Thành Công (Hết ranh Phường Bình Xuân)Đất ở đô thị2.990.000000
170Phường Bình XuânHồ Biểu Chánh (QL50) Tim ngã 3 ĐT873B - Ngã 3 Võ Thị LớĐất ở đô thị2.210.000000
171Phường Bình XuânPhùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B) Đồng Khởi (Quốc lộ 50) - Cống Rạch Rô cũĐất ở đô thị950.000000
172Phường Bình XuânPhùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B) Cống Rạch Rô cũ - Tim Ngã ba đê bao cũĐất ở đô thị780.000000
173Phường Bình XuânPhùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B) Tim Ngã ba đê bao cũ - Cống đập Gò Công (Giáp ranh Phường Sơn Qui)Đất ở đô thị600.000000
174Phường Bình XuânTrần Công Tường (Đường tỉnh 862) Tim Ngã ba giao QL.50 (bến xe phường 1) - Cầu Nguyễn Văn CônĐất ở đô thị1.820.000000
175Phường Bình XuânĐường Đê bao trong (ĐH.98) Tim Ngã ba Đường tỉnh 873 - Tim Ngã ba Đường tỉnh 873BĐất ở đô thị600.000000
176Phường Bình XuânĐường Phan Thị Bạch Vân Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Đường Võ Thị LớĐất ở đô thị920.000000
177Phường Bình XuânĐường huyện 98B (Nguyễn Trọng Hợp nối dài) Giáp ranh phường Gò Công đến (Ql50) - Phùng Thanh Vân (ĐT873B)Đất ở đô thị600.000000
178Phường Bình XuânĐường đê bao ngoài (xã Long Chánh (ĐH.98D) Đường tỉnh 873 - Đường đê bao ngoàiĐất ở đô thị600.000000
179Phường Bình XuânĐường Rạch Rô (Đường huyện 98C) ĐT.873B (phường Bình Xuân) - ĐH.98B (phường Bình Xuân)Đất ở đô thị810.000000
180Phường Bình XuânĐường đê bao Long Chánh (Đường huyện 98D) Quốc lộ 50 - Sông Gò CôngĐất ở đô thị810.000000
181Phường Bình XuânĐường tỉnh 873 Quốc lộ 50 (Ngã ba xã Thành Công - huyện Gò Công Tây và phường Long Chánh - Rạch Gò GừaĐất ở đô thị580.000000
182Phường Bình XuânĐường tỉnh 873 Rạch Gò Gừa - Ngã tư Bình XuânĐất ở đô thị520.000000
183Phường Bình XuânĐường tỉnh 873 Ngã tư Bình Xuân - Cầu Rạch BăngĐất ở đô thị580.000000
184Phường Bình XuânĐường tỉnh 873 Ngã tư Bình Xuân - Giáp ranh Phường Sơn QuiĐất ở đô thị690.000000
185Phường Bình XuânĐường liên ấp 4, 5, 6 - xã Bình Xuân (Đường huyện 99) ĐT.873 (Phường Bình Xuân) - Đường đê (Phường Bình Xuân)Đất ở đô thị530.000000
186Phường Bình XuânĐường đê Xoài Rạp - đê Đông rạch Gò Công (Đường huyện 99B) Từ Giáp ranh phường Sơn Qui (Khu 7) - giáp ranh phường Sơn Qui (khu 6)Đất ở đô thị530.000000
187Phường Bình XuânĐường đê Tây Rạch Gò Công (Đường huyện 99C) Cống Rạch Sâu, giáp xã Phú Thành - ĐT873 (P. Bình Xuân)Đất ở đô thị530.000000
188Phường Bình XuânĐường huyện 14 Đường tỉnh 873 (Cầu Bình Thành) - Đường đê (Bến đò Cả Nhồi cũ)Đất ở đô thị590.000000
189Phường Bình XuânNguyễn Trọng Dân Võ Thị Lớ - Hồ Biểu ChánhĐất TM-DV đô thị5.152.000000
190Phường Bình XuânĐồng Khởi (Quốc lộ 50) Tim đường Hồ Biểu Chánh - Đường tỉnh 873BĐất TM-DV đô thị2.576.000000
191Phường Bình XuânVõ Thị Lớ (hẻm 11 Phường 4 cũ) Phan Thị Bạch Vân - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)Đất TM-DV đô thị2.576.000000
192Phường Bình XuânVõ Thị Lớ (hẻm 11 Phường 4 cũ) Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Cầu Long MỹĐất TM-DV đô thị1.440.000000
193Phường Bình XuânQuốc lộ 50 Tim ngã ba Đường tỉnh 873B - Tim Ngã Ba Thành Công (Hết ranh Phường Bình Xuân)Đất TM-DV đô thị2.392.000000
194Phường Bình XuânHồ Biểu Chánh (QL50) Tim ngã 3 ĐT873B - Ngã 3 Võ Thị LớĐất TM-DV đô thị1.768.000000
195Phường Bình XuânPhùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B) Đồng Khởi (Quốc lộ 50) - Cống Rạch Rô cũĐất TM-DV đô thị760.000000
196Phường Bình XuânPhùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B) Cống Rạch Rô cũ - Tim Ngã ba đê bao cũĐất TM-DV đô thị624.000000
197Phường Bình XuânPhùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B) Tim Ngã ba đê bao cũ - Cống đập Gò Công (Giáp ranh Phường Sơn Qui)Đất TM-DV đô thị480.000000
198Phường Bình XuânTrần Công Tường (Đường tỉnh 862) Tim Ngã ba giao QL.50 (bến xe phường 1) - Cầu Nguyễn Văn CônĐất TM-DV đô thị1.456.000000
199Phường Bình XuânĐường Đê bao trong (ĐH.98) Tim Ngã ba Đường tỉnh 873 - Tim Ngã ba Đường tỉnh 873BĐất TM-DV đô thị480.000000
200Phường Bình XuânĐường Phan Thị Bạch Vân Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Đường Võ Thị LớĐất TM-DV đô thị736.000000
201Phường Bình XuânĐường huyện 98B (Nguyễn Trọng Hợp nối dài) Giáp ranh phường Gò Công đến (Ql50) - Phùng Thanh Vân (ĐT873B)Đất TM-DV đô thị480.000000
202Phường Bình XuânĐường đê bao ngoài (xã Long Chánh (ĐH.98D) Đường tỉnh 873 - Đường đê bao ngoàiĐất TM-DV đô thị480.000000
203Phường Bình XuânĐường Rạch Rô (Đường huyện 98C) ĐT.873B (phường Bình Xuân) - ĐH.98B (phường Bình Xuân)Đất TM-DV đô thị648.000000
204Phường Bình XuânĐường đê bao Long Chánh (Đường huyện 98D) Quốc lộ 50 - Sông Gò CôngĐất TM-DV đô thị648.000000
205Phường Bình XuânĐường tỉnh 873 Quốc lộ 50 (Ngã ba xã Thành Công - huyện Gò Công Tây và phường Long Chánh - Rạch Gò GừaĐất TM-DV đô thị464.000000
206Phường Bình XuânĐường tỉnh 873 Rạch Gò Gừa - Ngã tư Bình XuânĐất TM-DV đô thị416.000000
207Phường Bình XuânĐường tỉnh 873 Ngã tư Bình Xuân - Cầu Rạch BăngĐất TM-DV đô thị464.000000
208Phường Bình XuânĐường tỉnh 873 Ngã tư Bình Xuân - Giáp ranh Phường Sơn QuiĐất TM-DV đô thị552.000000
209Phường Bình XuânĐường liên ấp 4, 5, 6 - xã Bình Xuân (Đường huyện 99) ĐT.873 (Phường Bình Xuân) - Đường đê (Phường Bình Xuân)Đất TM-DV đô thị424.000000
210Phường Bình XuânĐường đê Xoài Rạp - đê Đông rạch Gò Công (Đường huyện 99B) Từ Giáp ranh phường Sơn Qui (Khu 7) - giáp ranh phường Sơn Qui (khu 6)Đất TM-DV đô thị424.000000
211Phường Bình XuânĐường đê Tây Rạch Gò Công (Đường huyện 99C) Cống Rạch Sâu, giáp xã Phú Thành - ĐT873 (P. Bình Xuân)Đất TM-DV đô thị424.000000
212Phường Bình XuânĐường huyện 14 Đường tỉnh 873 (Cầu Bình Thành) - Đường đê (Bến đò Cả Nhồi cũ)Đất TM-DV đô thị472.000000
213Phường Bình XuânNguyễn Trọng Dân Võ Thị Lớ - Hồ Biểu ChánhĐất SX-KD đô thị3.864.000000
214Phường Bình XuânĐồng Khởi (Quốc lộ 50) Tim đường Hồ Biểu Chánh - Đường tỉnh 873BĐất SX-KD đô thị1.932.000000
215Phường Bình XuânVõ Thị Lớ (hẻm 11 Phường 4 cũ) Phan Thị Bạch Vân - Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)Đất SX-KD đô thị1.932.000000
216Phường Bình XuânVõ Thị Lớ (hẻm 11 Phường 4 cũ) Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Cầu Long MỹĐất SX-KD đô thị1.080.000000
217Phường Bình XuânQuốc lộ 50 Tim ngã ba Đường tỉnh 873B - Tim Ngã Ba Thành Công (Hết ranh Phường Bình Xuân)Đất SX-KD đô thị1.794.000000
218Phường Bình XuânHồ Biểu Chánh (QL50) Tim ngã 3 ĐT873B - Ngã 3 Võ Thị LớĐất SX-KD đô thị1.326.000000
219Phường Bình XuânPhùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B) Đồng Khởi (Quốc lộ 50) - Cống Rạch Rô cũĐất SX-KD đô thị570.000000
220Phường Bình XuânPhùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B) Cống Rạch Rô cũ - Tim Ngã ba đê bao cũĐất SX-KD đô thị468.000000
221Phường Bình XuânPhùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B) Tim Ngã ba đê bao cũ - Cống đập Gò Công (Giáp ranh Phường Sơn Qui)Đất SX-KD đô thị360.000000
222Phường Bình XuânTrần Công Tường (Đường tỉnh 862) Tim Ngã ba giao QL.50 (bến xe phường 1) - Cầu Nguyễn Văn CônĐất SX-KD đô thị1.092.000000
223Phường Bình XuânĐường Đê bao trong (ĐH.98) Tim Ngã ba Đường tỉnh 873 - Tim Ngã ba Đường tỉnh 873BĐất SX-KD đô thị360.000000
224Phường Bình XuânĐường Phan Thị Bạch Vân Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) - Đường Võ Thị LớĐất SX-KD đô thị552.000000
225Phường Bình XuânĐường huyện 98B (Nguyễn Trọng Hợp nối dài) Giáp ranh phường Gò Công đến (Ql50) - Phùng Thanh Vân (ĐT873B)Đất SX-KD đô thị360.000000
226Phường Bình XuânĐường đê bao ngoài (xã Long Chánh (ĐH.98D) Đường tỉnh 873 - Đường đê bao ngoàiĐất SX-KD đô thị360.000000
227Phường Bình XuânĐường Rạch Rô (Đường huyện 98C) ĐT.873B (phường Bình Xuân) - ĐH.98B (phường Bình Xuân)Đất SX-KD đô thị486.000000
228Phường Bình XuânĐường đê bao Long Chánh (Đường huyện 98D) Quốc lộ 50 - Sông Gò CôngĐất SX-KD đô thị486.000000
229Phường Bình XuânĐường tỉnh 873 Quốc lộ 50 (Ngã ba xã Thành Công - huyện Gò Công Tây và phường Long Chánh - Rạch Gò GừaĐất SX-KD đô thị348.000000
230Phường Bình XuânĐường tỉnh 873 Rạch Gò Gừa - Ngã tư Bình XuânĐất SX-KD đô thị312.000000
231Phường Bình XuânĐường tỉnh 873 Ngã tư Bình Xuân - Cầu Rạch BăngĐất SX-KD đô thị348.000000
232Phường Bình XuânĐường tỉnh 873 Ngã tư Bình Xuân - Giáp ranh Phường Sơn QuiĐất SX-KD đô thị414.000000
233Phường Bình XuânĐường liên ấp 4, 5, 6 - xã Bình Xuân (Đường huyện 99) ĐT.873 (Phường Bình Xuân) - Đường đê (Phường Bình Xuân)Đất SX-KD đô thị318.000000
234Phường Bình XuânĐường đê Xoài Rạp - đê Đông rạch Gò Công (Đường huyện 99B) Từ Giáp ranh phường Sơn Qui (Khu 7) - giáp ranh phường Sơn Qui (khu 6)Đất SX-KD đô thị318.000000
235Phường Bình XuânĐường đê Tây Rạch Gò Công (Đường huyện 99C) Cống Rạch Sâu, giáp xã Phú Thành - ĐT873 (P. Bình Xuân)Đất SX-KD đô thị318.000000
236Phường Bình XuânĐường huyện 14 Đường tỉnh 873 (Cầu Bình Thành) - Đường đê (Bến đò Cả Nhồi cũ)Đất SX-KD đô thị354.000000
237Phường Bình XuânKhu vực 2 - Bình Xuân (xã Bình Xuân trước khi sáp nhập) -Đất ở nông thôn470.000350.000285.0000
238Phường Bình XuânKhu vực 2 - Bình Xuân (xã Bình Xuân trước khi sáp nhập) -Đất TM-DV nông thôn376.000280.000228.0000
239Phường Bình XuânKhu vực 2 - Bình Xuân (xã Bình Xuân trước khi sáp nhập) -Đất SX-KD nông thôn282.000210.000171.0000
240Phường Bình XuânPhường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập) -Đất trồng lúa290.000230.000205.000175.000
241Phường Bình XuânVị trí 6 - Phường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập) -Đất trồng lúa145.000000
242Phường Bình XuânPhường Bình Xuân (các vị trí còn lại) -Đất trồng lúa260.000210.000185.000155.000
243Phường Bình XuânVị trí 6 - Phường Bình Xuân (các vị trí còn lại) -Đất trồng lúa105.000000
244Phường Bình XuânPhường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập) -Đất trồng cây hàng năm290.000230.000205.000175.000
245Phường Bình XuânVị trí 6 - Phường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập) -Đất trồng cây hàng năm145.000000
246Phường Bình XuânPhường Bình Xuân (các vị trí còn lại) -Đất trồng cây hàng năm260.000210.000185.000155.000
247Phường Bình XuânVị trí 6 - Phường Bình Xuân (các vị trí còn lại) -Đất trồng cây hàng năm105.000000
248Phường Bình XuânPhường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập) -Đất trồng cây lâu năm340.000270.000240.000205.000
249Phường Bình XuânVị trí 6 - Phường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập) -Đất trồng cây lâu năm135.000000
250Phường Bình XuânPhường Bình Xuân (các vị trí còn lại) -Đất trồng cây lâu năm310.000250.000220.000185.000
251Phường Bình XuânVị trí 6 - Phường Bình Xuân (các vị trí còn lại) -Đất trồng cây lâu năm125.000000
252Phường Bình XuânPhường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập) -Đất rừng sản xuất340.000270.000240.000205.000
253Phường Bình XuânVị trí 6 - Phường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập) -Đất rừng sản xuất135.000000
254Phường Bình XuânPhường Bình Xuân (các vị trí còn lại) -Đất rừng sản xuất310.000250.000220.000185.000
255Phường Bình XuânVị trí 6 - Phường Bình Xuân (các vị trí còn lại) -Đất rừng sản xuất125.000000
256Phường Bình XuânPhường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập) -Đất rừng phòng hộ272.000216.000192.000164.000
257Phường Bình XuânVị trí 6 - Phường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập) -Đất rừng phòng hộ108.000000
258Phường Bình XuânPhường Bình Xuân (các vị trí còn lại) -Đất rừng phòng hộ248.000200.000176.000148.000
259Phường Bình XuânVị trí 6 - Phường Bình Xuân (các vị trí còn lại) -Đất rừng phòng hộ100.000000
260Phường Bình XuânPhường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập) -Đất rừng đặc dụng272.000216.000192.000164.000
261Phường Bình XuânVị trí 6 - Phường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập) -Đất rừng đặc dụng108.000000
262Phường Bình XuânPhường Bình Xuân (các vị trí còn lại) -Đất rừng đặc dụng248.000200.000176.000148.000
263Phường Bình XuânVị trí 6 - Phường Bình Xuân (các vị trí còn lại) -Đất rừng đặc dụng100.000000
264Phường Bình XuânPhường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập) -Đất nuôi trồng thủy sản290.000230.000205.000175.000
265Phường Bình XuânVị trí 6 - Phường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập) -Đất nuôi trồng thủy sản145.000000
266Phường Bình XuânPhường Bình Xuân (các vị trí còn lại) -Đất nuôi trồng thủy sản260.000210.000185.000155.000
267Phường Bình XuânVị trí 6 - Phường Bình Xuân (các vị trí còn lại) -Đất nuôi trồng thủy sản105.000000
268Phường Bình XuânPhường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác340.000270.000240.000205.000
269Phường Bình XuânVị trí 6 - Phường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập) Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác135.000000
270Phường Bình XuânPhường Bình Xuân (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác310.000250.000220.000185.000
271Phường Bình XuânVị trí 6 - Phường Bình Xuân (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác125.000000
4.9/5 - (903 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Đồng Xuân, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Đồng Xuân, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Thạch Thất, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Thạch Thất, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã An Khánh, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã An Khánh, Thành phố Hà Nội năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.