• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
07/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất phường Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

2. Bảng giá đất phường Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất phường Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Phường Bình Cơ sắp xếp từ: Xã Bình Mỹ (huyện Bắc Tân Uyên) và phường Hội Nghĩa.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
15226Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơĐT 747B VÕ THỊ SÁU → ĐT.747AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
15226Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơĐT 747B VÕ THỊ SÁU → ĐT.747AĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
16427Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơĐT 747A ĐT.747B (RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ) → CẦU BÌNH CƠĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.800.0006.400.0005.120.0004.096.000
16427Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơĐT 747A ĐT.747B (RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ) → CẦU BÌNH CƠĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.800.0006.400.0005.120.0004.096.000
16836Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơĐT 746 RANH TÂN UYÊN - BÌNH CƠ → ĐT 747A (BÌNH CƠ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.900.0005.950.0004.760.0003.808.000
17804Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơĐT 747A CẦU BÌNH CƠ → RANH BÌNH CƠ- VĨNH TÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.200.0005.100.0004.080.0003.264.000
19378Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơĐT 742 CẦU TRẠI CƯA → BÌNH MỸ 14 (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 45)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.300.0004.150.0003.320.0002.656.000
19378Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơĐT 742 CẦU TRẠI CƯA → BÌNH MỸ 14 (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 45)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.300.0004.150.0003.320.0002.656.000
20357Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơĐT 747B VÕ THỊ SÁU → ĐT.747AĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.300.0003.650.0002.920.0002.336.000
20358Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơĐH.423 (MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN) RANH TÂN HIỆP VÀ BÌNH CƠ → ĐT 747A (BÌNH CƠ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.300.0003.650.0002.920.0002.336.000
20759Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC CÁC PHƯỜNG CÒN LẠIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
21757Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC CÁC PHƯỜNG CÒN LẠIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.0003.200.0002.560.0002.048.000
21758Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơĐT 747A ĐT.747B (RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ) → CẦU BÌNH CƠĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.0003.200.0002.560.0002.048.000
21759Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơĐT 742 BÌNH MỸ 14 (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 45) → RANH VĨNH TÂN- BÌNH CƠ (BÌNH MỸ 01)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.0003.200.0002.560.0002.048.000
21884Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 99 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 642, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 468, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0003.150.0002.520.0002.016.000
21885Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 85 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 112, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 641, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.0003.150.0002.520.0002.016.000
22246Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơĐT 746 RANH TÂN UYÊN - BÌNH CƠ → ĐT 747A (BÌNH CƠ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
22590Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơĐT 747B VÕ THỊ SÁU → ĐT.747AĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000
22738Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 100 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 739, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22739Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 01 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 21, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 94) → HỘI NGHĨA 05 (THỬA ĐẤT SỐ 877, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22740Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 02 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 94) → HỘI NGHĨA 01 (THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 94)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22738Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 100 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 739, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22739Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 01 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 21, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 94) → HỘI NGHĨA 05 (THỬA ĐẤT SỐ 877, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22740Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 02 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 94) → HỘI NGHĨA 01 (THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 94)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22741Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 03 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 197, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → HỘI NGHĨA 01 (THỬA ĐẤT SỐ 764, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22742Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 04 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → HỘI NGHĨA 01 (THỬA ĐẤT SỐ 227, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22743Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 05 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 151, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → HỘI NGHĨA 01 (THỬA ĐẤT SỐ 877, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22744Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 06 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 126, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 464, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22745Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 07 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 319, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 63, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22746Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 08 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 276, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22747Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 09 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 69, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 791, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22748Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 10 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 721, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 729, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22749Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 11 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 579, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 09, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22750Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 12 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 618, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22751Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 13 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 96, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22752Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 15 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 299, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 19 (THỬA ĐẤT SỐ 833, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22753Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 16 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 19 (THỬA ĐẤT SỐ 396, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22754Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 93 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 02, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 731, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22755Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 91 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 91, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 164, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22756Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 92 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 120, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 1704, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22757Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 87 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 140, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 187, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22758Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 88 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 971, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22759Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 89 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 749, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 218, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22760Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 90 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 199, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 1113, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22761Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 86 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 354, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 1100, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22762Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 84 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 1309, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 459, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22763Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 80 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 1146, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22764Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 81 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 269, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 397, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22765Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 82 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 584, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22766Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 83 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 1293, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 464, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22767Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 95 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 114, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 219, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22768Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 96 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 33, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 55, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22769Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 97 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 101, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 468, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22770Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 98 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 251, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 31, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 94Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22756Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 92 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 120, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 1704, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22757Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 87 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 140, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 187, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22758Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 88 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 971, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22759Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 89 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 749, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 218, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22760Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 90 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 199, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 1113, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22761Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 86 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 354, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 1100, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22762Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 84 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 1309, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 459, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22763Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 80 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 1146, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22764Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 81 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 269, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 397, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22765Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 82 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 584, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22766Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 83 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 1293, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 464, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22767Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 95 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 114, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 219, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22768Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 96 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 33, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 55, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22769Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 97 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 101, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 468, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22770Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 98 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 251, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 31, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 94Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22771Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 17 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 485, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22772Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 18 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1015, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 1104, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22773Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 19 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 833, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22774Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 20 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 21 (THỬA ĐẤT SỐ 54, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22775Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 21 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 9, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 114, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22776Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 22 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 809, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 37, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22777Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 23 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1147, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 1059, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22778Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 24 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1352, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 160, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22779Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 25 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1231, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 574, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22780Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 26 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 120, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22781Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 27 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 985, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 839, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22782Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 28 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 201, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 116, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22783Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 29 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 481, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 673, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22784Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 30 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 513, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22785Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 31 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 175, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 753, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22771Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 17 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 485, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22772Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 18 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1015, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 1104, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22773Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 19 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 833, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22774Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 20 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 21 (THỬA ĐẤT SỐ 54, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22775Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 21 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 9, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 114, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22776Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 22 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 809, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 37, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22777Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 23 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1147, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 1059, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22778Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 24 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1352, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 160, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22779Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 25 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1231, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 574, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22780Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 26 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 120, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22781Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 27 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 985, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 839, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22782Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 28 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 201, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 116, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22783Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 29 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 481, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 673, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22784Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 30 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 513, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22785Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 31 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 175, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 753, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22786Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 32 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 227, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22787Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 33 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 06, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 123, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22788Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 34 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 205, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80) → THỬA ĐẤT SỐ 58, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22789Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 35 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 424, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80) → THỬA ĐẤT SỐ 605, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22790Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 37 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80) → THỬA ĐẤT SỐ 334, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22791Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 41 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 473, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 638, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22792Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 42 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 840, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 20, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22793Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 43 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 714, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 580, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22794Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 52 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 807, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22795Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 53 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 67, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 267, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22796Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 54 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 85, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 1221, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22797Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 55 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 970, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 1202, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22798Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 56 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 319, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 62, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22799Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 57 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 136, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 296, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22800Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 58 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 147, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 343, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22801Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 17 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 485, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22802Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 18 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1015, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 1104, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22803Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 19 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 833, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22804Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 20 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 21 (THỬA ĐẤT SỐ 54, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22805Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 21 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 9, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 114, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22806Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 22 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 809, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 37, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22807Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 23 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1147, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 1059, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22808Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 24 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1352, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 160, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22809Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 25 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1231, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 574, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22810Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 26 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 120, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22811Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 27 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 985, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 839, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22812Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 28 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 201, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 116, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22813Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 29 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 481, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 673, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22814Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 30 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 513, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22815Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 31 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 175, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 753, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22801Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 17 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 485, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22802Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 18 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1015, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 1104, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22803Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 19 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 833, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22804Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 20 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 21 (THỬA ĐẤT SỐ 54, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22805Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 21 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 9, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 114, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22806Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 22 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 809, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 37, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22807Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 23 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1147, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 1059, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22808Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 24 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1352, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 160, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22809Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 25 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1231, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 574, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22810Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 26 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 120, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22811Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 27 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 985, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 839, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22812Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 28 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 201, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 116, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22813Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 29 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 481, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 673, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22814Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 30 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 513, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22815Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 31 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 175, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 753, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22816Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 75 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 42, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 87) → THỬA ĐẤT SỐ 1092, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22817Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 76 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 733, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22818Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 77 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 1030, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 984, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22819Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 78 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 16, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
22820Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 79 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 993, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 36, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
23143Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơĐƯỜNG VÀ CẦU VÀM TƯ RANH XÃ BẮC TÂN UYÊN- PHƯỜNG BÌNH CƠ → RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ-XÃ PHƯỚC HOÀĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23144Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơBÌNH MỸ 73 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THỬA ĐẤT SỐ 38, TỜ BẢN ĐỒ 26Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23145Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơBÌNH MỸ 75 ĐT 747A( THỬA ĐẤT SỐ 279 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27) → THỬA ĐẤT SỐ 120 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 226Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23143Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơĐƯỜNG VÀ CẦU VÀM TƯ RANH XÃ BẮC TÂN UYÊN- PHƯỜNG BÌNH CƠ → RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ-XÃ PHƯỚC HOÀĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23144Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơBÌNH MỸ 73 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THỬA ĐẤT SỐ 38, TỜ BẢN ĐỒ 26Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23145Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơBÌNH MỸ 75 ĐT 747A( THỬA ĐẤT SỐ 279 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27) → THỬA ĐẤT SỐ 120 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 226Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23146Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơBÌNH MỸ 66 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 77, TỜ BẢN ĐỒ 30Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23147Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơBÌNH MỸ 48 ĐT.747A (CHỢ BÌNH MỸ, THỬA ĐẤT SỐ 636, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 145, TỜ BẢN ĐỒ 41Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23148Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơBÌNH MỸ 61 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 659, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 727, TỜ BẢN ĐỒ 42Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23149Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơBÌNH MỸ 01 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ 27) → ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 188, TỜ BẢN ĐỒ 27)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23150Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơBÌNH MỸ 04 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 26) → ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 236, TỜ BẢN ĐỒ 27)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23151Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơBÌNH MỸ 06 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 68, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 30Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23152Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơBÌNH MỸ 12 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 163, TỜ BẢN ĐỒ 42) → BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1, THỬA ĐẤT SỐ 144, TỜ BẢN ĐỒ 42)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23153Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơBÌNH MỸ 12 (ĐOẠN 2) BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1, THỬA ĐẤT SỐ 144, TỜ BẢN ĐỒ 42) → ĐT 742Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23154Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơBÌNH MỸ 17 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 938, TỜ BẢN ĐỒ 48Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23155Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơBÌNH MỸ 29 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 752, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 181, TỜ BẢN ĐỒ 68Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23156Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơBÌNH MỸ 31 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 425, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 183, TỜ BẢN ĐỒ 68Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23157Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơBÌNH MỸ 38 ĐT.747A (TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH MỸ, THỬA ĐẤT SỐ 184, TỜ BẢN ĐỒ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 86, TỜ BẢN ĐỒ 51Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23158Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơBÌNH MỸ 45 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 146, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 206, TỜ BẢN ĐỒ 51Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23146Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơBÌNH MỸ 66 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 77, TỜ BẢN ĐỒ 30Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23147Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơBÌNH MỸ 48 ĐT.747A (CHỢ BÌNH MỸ, THỬA ĐẤT SỐ 636, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 145, TỜ BẢN ĐỒ 41Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23148Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơBÌNH MỸ 61 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 659, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 727, TỜ BẢN ĐỒ 42Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23149Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơBÌNH MỸ 01 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ 27) → ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 188, TỜ BẢN ĐỒ 27)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23150Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơBÌNH MỸ 04 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 26) → ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 236, TỜ BẢN ĐỒ 27)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23151Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơBÌNH MỸ 06 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 68, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 30Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23152Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơBÌNH MỸ 12 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 163, TỜ BẢN ĐỒ 42) → BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1, THỬA ĐẤT SỐ 144, TỜ BẢN ĐỒ 42)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23153Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơBÌNH MỸ 12 (ĐOẠN 2) BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1, THỬA ĐẤT SỐ 144, TỜ BẢN ĐỒ 42) → ĐT 742Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23154Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơBÌNH MỸ 17 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 938, TỜ BẢN ĐỒ 48Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23155Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơBÌNH MỸ 29 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 752, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 181, TỜ BẢN ĐỒ 68Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23156Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơBÌNH MỸ 31 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 425, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 183, TỜ BẢN ĐỒ 68Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23157Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơBÌNH MỸ 38 ĐT.747A (TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH MỸ, THỬA ĐẤT SỐ 184, TỜ BẢN ĐỒ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 86, TỜ BẢN ĐỒ 51Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23158Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơBÌNH MỸ 45 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 146, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 206, TỜ BẢN ĐỒ 51Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
23612Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 67 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 214, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → THỬA ĐẤT SỐ 654, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23613Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 59 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 204, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23614Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 51 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1115, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 1211, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23615Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 49 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 113, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 989, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23616Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 50 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 1279, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23617Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 44 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 582, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 651, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23618Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 45 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 833, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23619Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 46 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 32, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23620Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 47 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 34, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23621Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 48 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 95, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 927, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23622Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 38 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 36, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 144, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23623Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 39 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 405, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 15, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23624Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 40 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 188, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23625Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 36 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 616, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80) → THỬA ĐẤT SỐ 325, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23626Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơHỘI NGHĨA 14 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 47, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 323, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
23745Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơBÌNH MỸ 59 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 394, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 41Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23746Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơBÌNH MỸ 52 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 485, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 37, TỜ BẢN ĐỒ 41Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23747Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơBÌNH MỸ 46 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 96, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 106, TỜ BẢN ĐỒ 49Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
23748Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình CơBÌNH MỸ 56 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 174, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 16, TỜ BẢN ĐỒ 41Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
Xem thêm (Trang 1/6): 1[2][3] ...6
5/5 - (916 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang 2026
Bảng giá đất huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang 2026
Bảng giá đất tỉnh Nam Định mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Nam Định mới nhất 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.