Bảng giá đất phường Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất phường Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất phường Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Phường Bình Cơ sắp xếp từ: Xã Bình Mỹ (huyện Bắc Tân Uyên) và phường Hội Nghĩa.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | ĐT 747B VÕ THỊ SÁU → ĐT.747A | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | ĐT 747B VÕ THỊ SÁU → ĐT.747A | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | ĐT 747A ĐT.747B (RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ) → CẦU BÌNH CƠ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.800.000 | 6.400.000 | 5.120.000 | 4.096.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | ĐT 747A ĐT.747B (RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ) → CẦU BÌNH CƠ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.800.000 | 6.400.000 | 5.120.000 | 4.096.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | ĐT 746 RANH TÂN UYÊN - BÌNH CƠ → ĐT 747A (BÌNH CƠ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | ĐT 747A CẦU BÌNH CƠ → RANH BÌNH CƠ- VĨNH TÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | ĐT 742 CẦU TRẠI CƯA → BÌNH MỸ 14 (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 45) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | ĐT 742 CẦU TRẠI CƯA → BÌNH MỸ 14 (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 45) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | ĐT 747B VÕ THỊ SÁU → ĐT.747A | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | ĐH.423 (MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN) RANH TÂN HIỆP VÀ BÌNH CƠ → ĐT 747A (BÌNH CƠ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | ĐT 747A ĐT.747B (RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ) → CẦU BÌNH CƠ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | ĐT 742 BÌNH MỸ 14 (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 45) → RANH VĨNH TÂN- BÌNH CƠ (BÌNH MỸ 01) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 99 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 642, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 468, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 85 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 112, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 641, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | ĐT 746 RANH TÂN UYÊN - BÌNH CƠ → ĐT 747A (BÌNH CƠ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | ĐT 747B VÕ THỊ SÁU → ĐT.747A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 100 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 739, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 01 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 21, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 94) → HỘI NGHĨA 05 (THỬA ĐẤT SỐ 877, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 02 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 94) → HỘI NGHĨA 01 (THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 94) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 100 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 739, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 01 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 21, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 94) → HỘI NGHĨA 05 (THỬA ĐẤT SỐ 877, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 02 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 94) → HỘI NGHĨA 01 (THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 94) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 03 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 197, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → HỘI NGHĨA 01 (THỬA ĐẤT SỐ 764, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 04 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → HỘI NGHĨA 01 (THỬA ĐẤT SỐ 227, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 05 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 151, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → HỘI NGHĨA 01 (THỬA ĐẤT SỐ 877, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 06 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 126, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 464, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 07 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 319, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 63, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 08 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 276, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 09 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 69, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 791, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 10 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 721, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 729, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 11 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 579, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 09, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 12 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 618, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 13 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 96, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 15 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 299, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 19 (THỬA ĐẤT SỐ 833, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 16 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 19 (THỬA ĐẤT SỐ 396, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 93 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 02, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 731, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 91 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 91, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 164, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 92 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 120, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 1704, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 87 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 140, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 187, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 88 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 971, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 89 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 749, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 218, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 90 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 199, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 1113, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 86 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 354, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 1100, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 84 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 1309, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 459, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 80 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 1146, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 81 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 269, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 397, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 82 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 584, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 83 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 1293, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 464, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 95 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 114, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 219, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 96 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 33, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 55, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 97 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 101, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 468, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 98 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 251, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 31, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 94 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 92 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 120, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 1704, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 87 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 140, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 187, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 88 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 971, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 89 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 749, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 218, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 90 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 199, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 1113, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 86 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 354, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 1100, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 84 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 1309, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 459, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 80 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 1146, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 81 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 269, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 397, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 82 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 584, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 83 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 1293, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 464, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 95 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 114, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 219, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 96 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 33, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 55, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 97 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 101, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 468, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 98 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 251, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 31, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 94 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 17 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 485, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 18 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1015, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 1104, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 19 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 833, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 20 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 21 (THỬA ĐẤT SỐ 54, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 21 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 9, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 114, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 22 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 809, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 37, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 23 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1147, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 1059, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 24 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1352, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 160, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 25 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1231, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 574, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 26 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 120, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 27 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 985, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 839, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 28 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 201, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 116, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 29 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 481, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 673, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 30 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 513, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 31 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 175, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 753, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 17 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 485, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 18 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1015, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 1104, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 19 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 833, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 20 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 21 (THỬA ĐẤT SỐ 54, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 21 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 9, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 114, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 22 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 809, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 37, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 23 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1147, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 1059, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 24 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1352, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 160, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 25 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1231, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 574, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 26 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 120, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 27 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 985, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 839, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 28 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 201, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 116, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 29 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 481, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 673, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 30 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 513, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 31 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 175, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 753, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 32 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 227, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 33 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 06, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 123, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 34 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 205, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80) → THỬA ĐẤT SỐ 58, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 35 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 424, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80) → THỬA ĐẤT SỐ 605, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 37 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80) → THỬA ĐẤT SỐ 334, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 41 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 473, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 638, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 42 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 840, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 20, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 43 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 714, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 580, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 52 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 807, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 53 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 67, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 267, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 54 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 85, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 1221, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 55 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 970, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 1202, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 56 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 319, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 62, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 57 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 136, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 296, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 58 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 147, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 343, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 17 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 485, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 18 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1015, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 1104, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 19 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 833, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 20 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 21 (THỬA ĐẤT SỐ 54, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 21 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 9, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 114, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 22 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 809, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 37, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 23 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1147, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 1059, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 24 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1352, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 160, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 25 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1231, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 574, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 26 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 120, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 27 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 985, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 839, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 28 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 201, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 116, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 29 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 481, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 673, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 30 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 513, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 31 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 175, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 753, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 17 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 485, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 18 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1015, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 1104, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 19 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 833, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 20 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 21 (THỬA ĐẤT SỐ 54, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 21 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 9, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → HỘI NGHĨA 15 (THỬA ĐẤT SỐ 114, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 22 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 809, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 37, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 23 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1147, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 1059, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 24 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1352, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 160, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 25 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1231, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 574, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 26 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 120, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 27 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 985, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 839, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 28 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 201, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 116, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 29 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 481, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 673, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 30 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 513, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 31 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 175, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 753, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 75 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 42, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 87) → THỬA ĐẤT SỐ 1092, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 76 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 137, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 733, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 77 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 1030, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 984, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 78 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 16, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 79 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 993, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 84) → THỬA ĐẤT SỐ 36, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | ĐƯỜNG VÀ CẦU VÀM TƯ RANH XÃ BẮC TÂN UYÊN- PHƯỜNG BÌNH CƠ → RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ-XÃ PHƯỚC HOÀ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | BÌNH MỸ 73 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THỬA ĐẤT SỐ 38, TỜ BẢN ĐỒ 26 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | BÌNH MỸ 75 ĐT 747A( THỬA ĐẤT SỐ 279 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27) → THỬA ĐẤT SỐ 120 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 226 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | ĐƯỜNG VÀ CẦU VÀM TƯ RANH XÃ BẮC TÂN UYÊN- PHƯỜNG BÌNH CƠ → RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ-XÃ PHƯỚC HOÀ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | BÌNH MỸ 73 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ 26) → THỬA ĐẤT SỐ 38, TỜ BẢN ĐỒ 26 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | BÌNH MỸ 75 ĐT 747A( THỬA ĐẤT SỐ 279 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27) → THỬA ĐẤT SỐ 120 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 226 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | BÌNH MỸ 66 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 77, TỜ BẢN ĐỒ 30 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | BÌNH MỸ 48 ĐT.747A (CHỢ BÌNH MỸ, THỬA ĐẤT SỐ 636, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 145, TỜ BẢN ĐỒ 41 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | BÌNH MỸ 61 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 659, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 727, TỜ BẢN ĐỒ 42 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | BÌNH MỸ 01 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ 27) → ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 188, TỜ BẢN ĐỒ 27) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | BÌNH MỸ 04 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 26) → ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 236, TỜ BẢN ĐỒ 27) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | BÌNH MỸ 06 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 68, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 30 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | BÌNH MỸ 12 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 163, TỜ BẢN ĐỒ 42) → BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1, THỬA ĐẤT SỐ 144, TỜ BẢN ĐỒ 42) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | BÌNH MỸ 12 (ĐOẠN 2) BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1, THỬA ĐẤT SỐ 144, TỜ BẢN ĐỒ 42) → ĐT 742 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | BÌNH MỸ 17 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 938, TỜ BẢN ĐỒ 48 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | BÌNH MỸ 29 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 752, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 181, TỜ BẢN ĐỒ 68 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | BÌNH MỸ 31 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 425, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 183, TỜ BẢN ĐỒ 68 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | BÌNH MỸ 38 ĐT.747A (TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH MỸ, THỬA ĐẤT SỐ 184, TỜ BẢN ĐỒ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 86, TỜ BẢN ĐỒ 51 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | BÌNH MỸ 45 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 146, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 206, TỜ BẢN ĐỒ 51 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | BÌNH MỸ 66 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 77, TỜ BẢN ĐỒ 30 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | BÌNH MỸ 48 ĐT.747A (CHỢ BÌNH MỸ, THỬA ĐẤT SỐ 636, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 145, TỜ BẢN ĐỒ 41 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | BÌNH MỸ 61 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 659, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 727, TỜ BẢN ĐỒ 42 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | BÌNH MỸ 01 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ 27) → ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 188, TỜ BẢN ĐỒ 27) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | BÌNH MỸ 04 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 26) → ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 236, TỜ BẢN ĐỒ 27) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | BÌNH MỸ 06 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 68, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 30 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | BÌNH MỸ 12 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 163, TỜ BẢN ĐỒ 42) → BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1, THỬA ĐẤT SỐ 144, TỜ BẢN ĐỒ 42) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | BÌNH MỸ 12 (ĐOẠN 2) BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1, THỬA ĐẤT SỐ 144, TỜ BẢN ĐỒ 42) → ĐT 742 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | BÌNH MỸ 17 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 938, TỜ BẢN ĐỒ 48 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | BÌNH MỸ 29 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 752, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 181, TỜ BẢN ĐỒ 68 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | BÌNH MỸ 31 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 425, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 183, TỜ BẢN ĐỒ 68 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | BÌNH MỸ 38 ĐT.747A (TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH MỸ, THỬA ĐẤT SỐ 184, TỜ BẢN ĐỒ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 86, TỜ BẢN ĐỒ 51 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | BÌNH MỸ 45 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 146, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 206, TỜ BẢN ĐỒ 51 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 67 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 214, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → THỬA ĐẤT SỐ 654, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 59 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 204, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 51 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1115, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 1211, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 49 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 113, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 989, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 50 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 1279, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 44 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 582, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 651, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 45 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 833, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 46 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 32, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 47 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 34, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 48 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 95, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 927, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 38 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 36, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 144, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 39 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 405, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 15, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 40 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 188, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 36 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 616, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80) → THỬA ĐẤT SỐ 325, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | HỘI NGHĨA 14 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 47, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 323, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | BÌNH MỸ 59 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 394, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 41 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | BÌNH MỸ 52 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 485, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 37, TỜ BẢN ĐỒ 41 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | BÌNH MỸ 46 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 96, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 106, TỜ BẢN ĐỒ 49 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ | BÌNH MỸ 56 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 174, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 16, TỜ BẢN ĐỒ 41 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |


