Bảng giá đất phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Phường Bà Rịa sắp xếp từ: Các phường Phước Trung, Phước Nguyên, Long Toàn và Phước Hưng.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | BẠCH ĐẰNG VÒNG XOAY CHI LĂNG → NGUYỄN HỮU THỌ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.290.000 | 18.645.000 | 14.916.000 | 11.933.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | CÁCH MẠNG THÁNG TÁM CẦU LONG HƯƠNG → TÔN ĐỨC THẮNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.290.000 | 18.645.000 | 14.916.000 | 11.933.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | CÁCH MẠNG THÁNG TÁM TÔN ĐỨC THẮNG → CẦU THỦ LỰU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.290.000 | 18.645.000 | 14.916.000 | 11.933.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | DƯƠNG BẠCH MAI QUỐC LỘ 51 → BẠCH ĐẰNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.290.000 | 18.645.000 | 14.916.000 | 11.933.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | LÝ THƯỜNG KIỆT DƯƠNG BẠCH MAI → NGUYỄN THANH ĐẰNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.290.000 | 18.645.000 | 14.916.000 | 11.933.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN HỮU THỌ QUỐC LỘ 51 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.290.000 | 18.645.000 | 14.916.000 | 11.933.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN THANH ĐẰNG QUỐC LỘ 51 → NGÃ 4 XÓM CÁT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.290.000 | 18.645.000 | 14.916.000 | 11.933.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | BẠCH ĐẰNG VÒNG XOAY CHI LĂNG → NGUYỄN HỮU THỌ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.290.000 | 18.645.000 | 14.916.000 | 11.933.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | CÁCH MẠNG THÁNG TÁM CẦU LONG HƯƠNG → TÔN ĐỨC THẮNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.290.000 | 18.645.000 | 14.916.000 | 11.933.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | CÁCH MẠNG THÁNG TÁM TÔN ĐỨC THẮNG → CẦU THỦ LỰU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.290.000 | 18.645.000 | 14.916.000 | 11.933.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | DƯƠNG BẠCH MAI QUỐC LỘ 51 → BẠCH ĐẰNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.290.000 | 18.645.000 | 14.916.000 | 11.933.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | LÝ THƯỜNG KIỆT DƯƠNG BẠCH MAI → NGUYỄN THANH ĐẰNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.290.000 | 18.645.000 | 14.916.000 | 11.933.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN HỮU THỌ QUỐC LỘ 51 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.290.000 | 18.645.000 | 14.916.000 | 11.933.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN THANH ĐẰNG QUỐC LỘ 51 → NGÃ 4 XÓM CÁT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.290.000 | 18.645.000 | 14.916.000 | 11.933.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | ĐƯỜNG 27/4 NHÀ TRÒN → ĐIỆN BIÊN PHỦ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.240.000 | 16.120.000 | 12.896.000 | 10.317.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | HUỲNH TỊNH CỦA TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.240.000 | 16.120.000 | 12.896.000 | 10.317.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | LÊ QUÝ ĐÔN HUỲNH TỊNH CỦA → DƯƠNG BẠCH MAI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.240.000 | 16.120.000 | 12.896.000 | 10.317.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | LÊ QUÝ ĐÔN DƯƠNG BẠCH MAI → NGUYỄN THANH ĐẰNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.240.000 | 16.120.000 | 12.896.000 | 10.317.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | ĐƯỜNG 27/4 NHÀ TRÒN → ĐIỆN BIÊN PHỦ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.240.000 | 16.120.000 | 12.896.000 | 10.317.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | HUỲNH TỊNH CỦA TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.240.000 | 16.120.000 | 12.896.000 | 10.317.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | LÊ QUÝ ĐÔN HUỲNH TỊNH CỦA → DƯƠNG BẠCH MAI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.240.000 | 16.120.000 | 12.896.000 | 10.317.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | LÊ QUÝ ĐÔN DƯƠNG BẠCH MAI → NGUYỄN THANH ĐẰNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.240.000 | 16.120.000 | 12.896.000 | 10.317.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | BẠCH ĐẰNG NGUYỄN HUỆ → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.710.000 | 14.355.000 | 11.484.000 | 9.187.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | BẠCH ĐẰNG NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → VÒNG XOAY CHI LĂNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.710.000 | 14.355.000 | 11.484.000 | 9.187.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | BẠCH ĐẰNG NGUYỄN HỮU THỌ → LÊ DUẨN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.710.000 | 14.355.000 | 11.484.000 | 9.187.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | CÁCH MẠNG THÁNG TÁM CẦU THỦ LỰU → GIÁP LONG ĐIỀN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.710.000 | 14.355.000 | 11.484.000 | 9.187.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | CHI LĂNG NGUYỄN THANH ĐẰNG → ĐƯỜNG PHÍA ĐÔNG KHU BỜ KÈ SÔNG DINH GĐ2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.710.000 | 14.355.000 | 11.484.000 | 9.187.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | ĐÀO DUY TỪ CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → TRƯỜNG CHINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.710.000 | 14.355.000 | 11.484.000 | 9.187.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | LÝ THƯỜNG KIỆT NGUYỄN THANH ĐẰNG → CHI LĂNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.710.000 | 14.355.000 | 11.484.000 | 9.187.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | LÝ TỰ TRỌNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.710.000 | 14.355.000 | 11.484.000 | 9.187.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN DU TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.710.000 | 14.355.000 | 11.484.000 | 9.187.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU QUỐC LỘ 51 → HUỲNH NGỌC HAY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.710.000 | 14.355.000 | 11.484.000 | 9.187.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN HUỆ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.710.000 | 14.355.000 | 11.484.000 | 9.187.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN HỮU THỌ CMT8 → NGUYỄN VĂN LINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.710.000 | 14.355.000 | 11.484.000 | 9.187.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN TRÃI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.710.000 | 14.355.000 | 11.484.000 | 9.187.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN VĂN CỪ CMT8 → CHỢ LONG TOÀN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.710.000 | 14.355.000 | 11.484.000 | 9.187.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | PHẠM HÙNG TRẦN HƯNG ĐẠO → TRƯỜNG CHINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.710.000 | 14.355.000 | 11.484.000 | 9.187.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | PHẠM HỮU CHÍ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.710.000 | 14.355.000 | 11.484.000 | 9.187.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | TRƯƠNG VĨNH KÝ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.710.000 | 14.355.000 | 11.484.000 | 9.187.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGÔ GIA TỰ NGUYỄN THANH ĐẰNG → LÊ DUẨN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.370.000 | 12.185.000 | 9.748.000 | 7.798.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | ĐIỆN BIÊN PHỦ CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ → NGUYỄN THANH ĐẰNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.200.000 | 12.100.000 | 9.680.000 | 7.744.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | QUỐC LỘ 51 NGUYỄN HỮU THỌ, TRẦN XUÂN ĐỘ → CẦU SÔNG DINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.200.000 | 12.100.000 | 9.680.000 | 7.744.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN TẤT THÀNH QUỐC LỘ 51 → ĐIỆN BIÊN PHỦ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.590.000 | 11.795.000 | 9.436.000 | 7.549.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | ĐƯỜNG 27/4 ĐIỆN BIÊN PHỦ → PHẠM NGỌC THẠCH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.870.000 | 11.435.000 | 9.148.000 | 7.318.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | ĐƯỜNG 27/4 NHÀ TRÒN (CMT8) → CHI LĂNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.870.000 | 11.435.000 | 9.148.000 | 7.318.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | HAI BÀ TRƯNG LÊ THÀNH DUY → LÊ LỢI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.870.000 | 11.435.000 | 9.148.000 | 7.318.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | HAI BÀ TRƯNG LÊ LỢI → NGUYỄN THANH ĐẰNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.870.000 | 11.435.000 | 9.148.000 | 7.318.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | HUỆ ĐĂNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.870.000 | 11.435.000 | 9.148.000 | 7.318.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | HÙNG VƯƠNG NGÃ 4 XÓM CÁT → PHẠM NGỌC THẠCH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.870.000 | 11.435.000 | 9.148.000 | 7.318.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | HUỲNH NGỌC HAY TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.870.000 | 11.435.000 | 9.148.000 | 7.318.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | LÊ LAI TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.870.000 | 11.435.000 | 9.148.000 | 7.318.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | LÊ LỢI CHI LĂNG → HAI BÀ TRƯNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.870.000 | 11.435.000 | 9.148.000 | 7.318.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | LÊ LỢI HAI BÀ TRƯNG → HUỲNH NGỌC HAY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.870.000 | 11.435.000 | 9.148.000 | 7.318.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | LÊ QUÝ ĐÔN NGUYỄN THANH ĐẰNG → CHI LĂNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.870.000 | 11.435.000 | 9.148.000 | 7.318.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | LÊ THÀNH DUY NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → NGUYỄN THANH ĐẰNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.870.000 | 11.435.000 | 9.148.000 | 7.318.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | LÊ THÀNH DUY NGUYỄN THANH ĐẰNG → NGUYỄN HỮU THỌ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.870.000 | 11.435.000 | 9.148.000 | 7.318.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | BẠCH ĐẰNG LÊ DUẨN → PHẠM VĂN ĐỒNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.490.000 | 9.745.000 | 7.796.000 | 6.237.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | BẠCH ĐẰNG PHẠM VĂN ĐỒNG → PHẠM HÙNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.490.000 | 9.745.000 | 7.796.000 | 6.237.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | TRƯỜNG CHINH NGUYỄN HỮU THỌ → PHẠM VĂN ĐỒNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.490.000 | 9.745.000 | 7.796.000 | 6.237.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN VĂN LINH NGUYỄN THANH ĐẰNG → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.170.000 | 9.585.000 | 7.668.000 | 6.134.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | QUỐC LỘ 51 TRẠM THU PHÍ → NGUYỄN HỮU THỌ, TRẦN XUÂN ĐỘ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.170.000 | 9.585.000 | 7.668.000 | 6.134.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | TUYẾN ĐƯỜNG RANH ĐẤT NGÂN HÀNG LÊ DUẨN → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.170.000 | 9.585.000 | 7.668.000 | 6.134.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | BẠCH ĐẰNG VÒNG XOAY CHI LĂNG → NGUYỄN HỮU THỌ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.645.000 | 9.323.000 | 7.458.000 | 5.966.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | CÁCH MẠNG THÁNG TÁM CẦU LONG HƯƠNG → TÔN ĐỨC THẮNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.645.000 | 9.323.000 | 7.458.000 | 5.966.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | CÁCH MẠNG THÁNG TÁM TÔN ĐỨC THẮNG → CẦU THỦ LỰU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.645.000 | 9.323.000 | 7.458.000 | 5.966.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | DƯƠNG BẠCH MAI QUỐC LỘ 51 → BẠCH ĐẰNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.645.000 | 9.323.000 | 7.458.000 | 5.966.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | LÝ THƯỜNG KIỆT DƯƠNG BẠCH MAI → NGUYỄN THANH ĐẰNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.645.000 | 9.323.000 | 7.458.000 | 5.966.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN HỮU THỌ QUỐC LỘ 51 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.645.000 | 9.323.000 | 7.458.000 | 5.966.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN THANH ĐẰNG QUỐC LỘ 51 → NGÃ 4 XÓM CÁT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.645.000 | 9.323.000 | 7.458.000 | 5.966.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | LÊ DUẨN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.400.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN THÀNH LONG ĐƯỜNG 27/4 → LÊ THÀNH DUY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.060.000 | 8.530.000 | 6.824.000 | 5.459.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | ĐƯỜNG PHÍA ĐÔNG KHU BỜ KÈ SÔNG DINH GIAI ĐOẠN 2 NGUYỄN THÀNH LONG → LÊ THÀNH DUY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.060.000 | 8.530.000 | 6.824.000 | 5.459.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | TRƯỜNG CHINH PHẠM VĂN ĐỒNG → TỈNH LỘ 44A | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.060.000 | 8.530.000 | 6.824.000 | 5.459.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | ĐIỆN BIÊN PHỦ NGUYỄN THANH ĐẰNG → HẾT RANH PHƯỜNG LONG TOÀN CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | HUỲNH THÚC KHÁNG PHAN CHÂU TRINH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU HUỲNH NGỌC HAY → ĐƯỜNG 27/4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN HỮU THỌ NGUYỄN VĂN LINH → HÙNG VƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN TẤT THÀNH ĐIỆN BIÊN PHỦ → HÙNG VƯƠNG (VÕ THỊ SÁU) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | ĐƯỜNG 3/2 (TÊN CŨ: NGUYỄN TẤT THÀNH (NỐI DÀI) HOÀNG DIỆU → GIÁP RANH XÃ TÂN HƯNG (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN THÀNH CHÂU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN THỊ ĐỊNH CMT8 → PHẠM HÙNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN VĂN CỪ CHỢ LONG TOÀN → VÕ THỊ SÁU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN VĂN LINH NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN THỊ ĐỊNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN VĂN TRỖI 27/4 → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN VĂN TRỖI NGUYỄN TẤT THÀNH → TRẦN HUY LIỆU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | PHẠM NGỌC THẠCH (KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÔNG QL56) 27/4 → HÙNG VƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | PHẠM VĂN ĐỒNG TRƯỜNG CHINH → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | PHẠM VĂN ĐỒNG CMT8 → ĐIỆN BIÊN PHỦ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | PHAN CHÂU TRINH (ĐƯỜNG PHÍA BẮC TRUNG TÂM HÀNH CHỈNH TỈNH) NGUYỄN TẤT THÀNH → PHẠM VĂN ĐỒNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | QUỐC LỘ 51 CẦU CỎ MAY → TRẠM THU PHÍ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | TÔ KÝ (P.PHƯỚC TRUNG CŨ) BẠCH ĐẰNG → NGÔ GIA TỰ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | TÔN ĐỨC THẮNG CMT8 → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | TÔN ĐỨC THẮNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HẾT TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | TỈNH LỘ 44 RANH TRƯỜNG DẦU KHÍ TẠI VÒNG → GIAP RANH LONG ĐẤT (VŨNG VẰN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | TRẦN HƯNG ĐẠO VÒNG XOAY XÓM CÁT → PHẠM HÙNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | TRẦN XUÂN ĐỘ (P.PHƯỚC TRUNG) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | TRƯƠNG ĐỊNH ĐƯỜNG 27/4 → HÙNG VƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | VÕ THỊ SÁU HÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | VÕ THỊ SÁU TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN CỪ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | VÕ THỊ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ → NGÃ 5 LONG ĐIỀN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | BẠCH ĐẰNG LÊ DUẨN → PHẠM VĂN ĐỒNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.490.000 | 9.745.000 | 7.796.000 | 6.237.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | BẠCH ĐẰNG PHẠM VĂN ĐỒNG → PHẠM HÙNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.490.000 | 9.745.000 | 7.796.000 | 6.237.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | TRƯỜNG CHINH NGUYỄN HỮU THỌ → PHẠM VĂN ĐỒNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.490.000 | 9.745.000 | 7.796.000 | 6.237.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN VĂN LINH NGUYỄN THANH ĐẰNG → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.170.000 | 9.585.000 | 7.668.000 | 6.134.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | QUỐC LỘ 51 TRẠM THU PHÍ → NGUYỄN HỮU THỌ, TRẦN XUÂN ĐỘ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.170.000 | 9.585.000 | 7.668.000 | 6.134.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | TUYẾN ĐƯỜNG RANH ĐẤT NGÂN HÀNG LÊ DUẨN → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.170.000 | 9.585.000 | 7.668.000 | 6.134.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | BẠCH ĐẰNG VÒNG XOAY CHI LĂNG → NGUYỄN HỮU THỌ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.645.000 | 9.323.000 | 7.458.000 | 5.966.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | CÁCH MẠNG THÁNG TÁM CẦU LONG HƯƠNG → TÔN ĐỨC THẮNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.645.000 | 9.323.000 | 7.458.000 | 5.966.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | CÁCH MẠNG THÁNG TÁM TÔN ĐỨC THẮNG → CẦU THỦ LỰU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.645.000 | 9.323.000 | 7.458.000 | 5.966.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | DƯƠNG BẠCH MAI QUỐC LỘ 51 → BẠCH ĐẰNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.645.000 | 9.323.000 | 7.458.000 | 5.966.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | LÝ THƯỜNG KIỆT DƯƠNG BẠCH MAI → NGUYỄN THANH ĐẰNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.645.000 | 9.323.000 | 7.458.000 | 5.966.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN HỮU THỌ QUỐC LỘ 51 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.645.000 | 9.323.000 | 7.458.000 | 5.966.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN THANH ĐẰNG QUỐC LỘ 51 → NGÃ 4 XÓM CÁT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.645.000 | 9.323.000 | 7.458.000 | 5.966.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | LÊ DUẨN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.400.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN THÀNH LONG ĐƯỜNG 27/4 → LÊ THÀNH DUY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.060.000 | 8.530.000 | 6.824.000 | 5.459.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | ĐƯỜNG PHÍA ĐÔNG KHU BỜ KÈ SÔNG DINH GIAI ĐOẠN 2 NGUYỄN THÀNH LONG → LÊ THÀNH DUY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.060.000 | 8.530.000 | 6.824.000 | 5.459.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | TRƯỜNG CHINH PHẠM VĂN ĐỒNG → TỈNH LỘ 44A | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.060.000 | 8.530.000 | 6.824.000 | 5.459.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | ĐIỆN BIÊN PHỦ NGUYỄN THANH ĐẰNG → HẾT RANH PHƯỜNG LONG TOÀN CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | HUỲNH THÚC KHÁNG PHAN CHÂU TRINH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU HUỲNH NGỌC HAY → ĐƯỜNG 27/4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN HỮU THỌ NGUYỄN VĂN LINH → HÙNG VƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN TẤT THÀNH ĐIỆN BIÊN PHỦ → HÙNG VƯƠNG (VÕ THỊ SÁU) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | ĐƯỜNG 3/2 (TÊN CŨ: NGUYỄN TẤT THÀNH (NỐI DÀI) HOÀNG DIỆU → GIÁP RANH XÃ TÂN HƯNG (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN THÀNH CHÂU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN THỊ ĐỊNH CMT8 → PHẠM HÙNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN VĂN CỪ CHỢ LONG TOÀN → VÕ THỊ SÁU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN VĂN LINH NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN THỊ ĐỊNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN VĂN TRỖI 27/4 → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN VĂN TRỖI NGUYỄN TẤT THÀNH → TRẦN HUY LIỆU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | PHẠM NGỌC THẠCH (KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÔNG QL56) 27/4 → HÙNG VƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | PHẠM VĂN ĐỒNG TRƯỜNG CHINH → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | PHẠM VĂN ĐỒNG CMT8 → ĐIỆN BIÊN PHỦ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | PHAN CHÂU TRINH (ĐƯỜNG PHÍA BẮC TRUNG TÂM HÀNH CHỈNH TỈNH) NGUYỄN TẤT THÀNH → PHẠM VĂN ĐỒNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | QUỐC LỘ 51 CẦU CỎ MAY → TRẠM THU PHÍ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | TÔ KÝ (P.PHƯỚC TRUNG CŨ) BẠCH ĐẰNG → NGÔ GIA TỰ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | TÔN ĐỨC THẮNG CMT8 → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | TÔN ĐỨC THẮNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → HẾT TUYẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | TỈNH LỘ 44 RANH TRƯỜNG DẦU KHÍ TẠI VÒNG → GIAP RANH LONG ĐẤT (VŨNG VẰN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | TRẦN HƯNG ĐẠO VÒNG XOAY XÓM CÁT → PHẠM HÙNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | TRẦN XUÂN ĐỘ (P.PHƯỚC TRUNG) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | TRƯƠNG ĐỊNH ĐƯỜNG 27/4 → HÙNG VƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | VÕ THỊ SÁU HÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | VÕ THỊ SÁU TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN CỪ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | VÕ THỊ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ → NGÃ 5 LONG ĐIỀN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.990.000 | 8.495.000 | 6.796.000 | 5.437.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | ĐƯỜNG 27/4 NHÀ TRÒN → ĐIỆN BIÊN PHỦ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.120.000 | 8.060.000 | 6.448.000 | 5.158.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | HUỲNH TỊNH CỦA TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.120.000 | 8.060.000 | 6.448.000 | 5.158.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | LÊ QUÝ ĐÔN HUỲNH TỊNH CỦA → DƯƠNG BẠCH MAI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.120.000 | 8.060.000 | 6.448.000 | 5.158.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | LÊ QUÝ ĐÔN DƯƠNG BẠCH MAI → NGUYỄN THANH ĐẰNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.120.000 | 8.060.000 | 6.448.000 | 5.158.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | ĐƯỜNG 27/4 PHẠM NGỌC THẠCH → CẦU NHÀ MÁY NƯỚC (HOÀNG DIỆU) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.970.000 | 7.985.000 | 6.388.000 | 5.110.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | H1 - HÀ HUY TẬP (ĐƯỜNG PHÍA NAM TRƯỜNG NGUYỄN DU) HÀ HUY TẬP → HẾT NHỰA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.970.000 | 7.985.000 | 6.388.000 | 5.110.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | ĐOÀN CHUẨN HÀ HUY TẬP → HẾT NHỰA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.970.000 | 7.985.000 | 6.388.000 | 5.110.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | HÀ HUY TẬP (P.PHƯỚC TRUNG CŨ) CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → TRƯỜNG CHINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.970.000 | 7.985.000 | 6.388.000 | 5.110.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | HOÀNG DIỆU CẦU NM NƯỚC → HÙNG VƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.970.000 | 7.985.000 | 6.388.000 | 5.110.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | HỒ TRI TÂN BÊN HÔNG TRƯỜNG C.III | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.970.000 | 7.985.000 | 6.388.000 | 5.110.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | HÙNG VƯƠNG PHẠM NGỌC THẠCH → MÔ XOÀI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.970.000 | 7.985.000 | 6.388.000 | 5.110.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | HUỲNH TẤN PHÁT ĐƯỜNG 27/4 → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.970.000 | 7.985.000 | 6.388.000 | 5.110.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | LÊ LỢI HUỲNH NGỌC HAY → ĐIỆN BIÊN PHỦ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.970.000 | 7.985.000 | 6.388.000 | 5.110.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | LÊ THÀNH DUY TRƯƠNG VĨNH KÝ → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.970.000 | 7.985.000 | 6.388.000 | 5.110.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | ĐƯỜNG 27/4 NHÀ TRÒN → ĐIỆN BIÊN PHỦ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.120.000 | 8.060.000 | 6.448.000 | 5.158.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | HUỲNH TỊNH CỦA TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.120.000 | 8.060.000 | 6.448.000 | 5.158.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | LÊ QUÝ ĐÔN HUỲNH TỊNH CỦA → DƯƠNG BẠCH MAI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.120.000 | 8.060.000 | 6.448.000 | 5.158.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | LÊ QUÝ ĐÔN DƯƠNG BẠCH MAI → NGUYỄN THANH ĐẰNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.120.000 | 8.060.000 | 6.448.000 | 5.158.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | ĐƯỜNG 27/4 PHẠM NGỌC THẠCH → CẦU NHÀ MÁY NƯỚC (HOÀNG DIỆU) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.970.000 | 7.985.000 | 6.388.000 | 5.110.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | H1 - HÀ HUY TẬP (ĐƯỜNG PHÍA NAM TRƯỜNG NGUYỄN DU) HÀ HUY TẬP → HẾT NHỰA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.970.000 | 7.985.000 | 6.388.000 | 5.110.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | ĐOÀN CHUẨN HÀ HUY TẬP → HẾT NHỰA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.970.000 | 7.985.000 | 6.388.000 | 5.110.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | HÀ HUY TẬP (P.PHƯỚC TRUNG CŨ) CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → TRƯỜNG CHINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.970.000 | 7.985.000 | 6.388.000 | 5.110.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | HOÀNG DIỆU CẦU NM NƯỚC → HÙNG VƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.970.000 | 7.985.000 | 6.388.000 | 5.110.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | HỒ TRI TÂN BÊN HÔNG TRƯỜNG C.III | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.970.000 | 7.985.000 | 6.388.000 | 5.110.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | HÙNG VƯƠNG PHẠM NGỌC THẠCH → MÔ XOÀI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.970.000 | 7.985.000 | 6.388.000 | 5.110.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | HUỲNH TẤN PHÁT ĐƯỜNG 27/4 → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.970.000 | 7.985.000 | 6.388.000 | 5.110.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | LÊ LỢI HUỲNH NGỌC HAY → ĐIỆN BIÊN PHỦ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.970.000 | 7.985.000 | 6.388.000 | 5.110.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | LÊ THÀNH DUY TRƯƠNG VĨNH KÝ → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.970.000 | 7.985.000 | 6.388.000 | 5.110.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | BẠCH ĐẰNG VÒNG XOAY CHI LĂNG → NGUYỄN HỮU THỌ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.916.000 | 7.458.000 | 5.966.000 | 4.773.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | CÁCH MẠNG THÁNG TÁM CẦU LONG HƯƠNG → TÔN ĐỨC THẮNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.916.000 | 7.458.000 | 5.966.000 | 4.773.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | CÁCH MẠNG THÁNG TÁM TÔN ĐỨC THẮNG → CẦU THỦ LỰU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.916.000 | 7.458.000 | 5.966.000 | 4.773.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | DƯƠNG BẠCH MAI QUỐC LỘ 51 → BẠCH ĐẰNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.916.000 | 7.458.000 | 5.966.000 | 4.773.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | LÝ THƯỜNG KIỆT DƯƠNG BẠCH MAI → NGUYỄN THANH ĐẰNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.916.000 | 7.458.000 | 5.966.000 | 4.773.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN HỮU THỌ QUỐC LỘ 51 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.916.000 | 7.458.000 | 5.966.000 | 4.773.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN THANH ĐẰNG QUỐC LỘ 51 → NGÃ 4 XÓM CÁT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.916.000 | 7.458.000 | 5.966.000 | 4.773.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | BẠCH ĐẰNG VÒNG XOAY CHI LĂNG → NGUYỄN HỮU THỌ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.916.000 | 7.458.000 | 5.966.000 | 4.773.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | CÁCH MẠNG THÁNG TÁM CẦU LONG HƯƠNG → TÔN ĐỨC THẮNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.916.000 | 7.458.000 | 5.966.000 | 4.773.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | CÁCH MẠNG THÁNG TÁM TÔN ĐỨC THẮNG → CẦU THỦ LỰU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.916.000 | 7.458.000 | 5.966.000 | 4.773.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | DƯƠNG BẠCH MAI QUỐC LỘ 51 → BẠCH ĐẰNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.916.000 | 7.458.000 | 5.966.000 | 4.773.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | LÝ THƯỜNG KIỆT DƯƠNG BẠCH MAI → NGUYỄN THANH ĐẰNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.916.000 | 7.458.000 | 5.966.000 | 4.773.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN HỮU THỌ QUỐC LỘ 51 → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.916.000 | 7.458.000 | 5.966.000 | 4.773.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN THANH ĐẰNG QUỐC LỘ 51 → NGÃ 4 XÓM CÁT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.916.000 | 7.458.000 | 5.966.000 | 4.773.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | BẠCH ĐẰNG NGUYỄN HUỆ → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.355.000 | 7.178.000 | 5.742.000 | 4.594.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | BẠCH ĐẰNG NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → VÒNG XOAY CHI LĂNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.355.000 | 7.178.000 | 5.742.000 | 4.594.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | BẠCH ĐẰNG NGUYỄN HỮU THỌ → LÊ DUẨN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.355.000 | 7.178.000 | 5.742.000 | 4.594.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | CÁCH MẠNG THÁNG TÁM CẦU THỦ LỰU → GIÁP LONG ĐIỀN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.355.000 | 7.178.000 | 5.742.000 | 4.594.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | CHI LĂNG NGUYỄN THANH ĐẰNG → ĐƯỜNG PHÍA ĐÔNG KHU BỜ KÈ SÔNG DINH GĐ2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.355.000 | 7.178.000 | 5.742.000 | 4.594.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | ĐÀO DUY TỪ CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → TRƯỜNG CHINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.355.000 | 7.178.000 | 5.742.000 | 4.594.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | LÝ THƯỜNG KIỆT NGUYỄN THANH ĐẰNG → CHI LĂNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.355.000 | 7.178.000 | 5.742.000 | 4.594.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | LÝ TỰ TRỌNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.355.000 | 7.178.000 | 5.742.000 | 4.594.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN DU TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.355.000 | 7.178.000 | 5.742.000 | 4.594.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU QUỐC LỘ 51 → HUỲNH NGỌC HAY | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.355.000 | 7.178.000 | 5.742.000 | 4.594.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN HUỆ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.355.000 | 7.178.000 | 5.742.000 | 4.594.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN HỮU THỌ CMT8 → NGUYỄN VĂN LINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.355.000 | 7.178.000 | 5.742.000 | 4.594.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN TRÃI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.355.000 | 7.178.000 | 5.742.000 | 4.594.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa | NGUYỄN VĂN CỪ CMT8 → CHỢ LONG TOÀN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.355.000 | 7.178.000 | 5.742.000 | 4.594.000 |


