Bảng giá đất phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;
– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
– Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau
Phường An Xuyên sắp xếp từ: Phường 1, Phường 2 (thành phố Cà Mau), Phường 9, phường Tân Xuyên, xã An Xuyên.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cà Mau phường An Xuyên | Đề Thám Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Lý Bôn Nguyễn Hữu Lễ → Phan Ngọc Hiển | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Lê Lợi Trưng Nhị → Lê Lai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Nguyễn Hữu Lễ Lý Bôn → Phạm Văn Ký | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Phan Chu Trinh Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Nguyễn Hữu Lễ Lý Thái Tôn → Lý Bôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Trưng Nhị Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Phan Ngọc Hiển Lý Bôn → Phan Đình Phùng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Trưng Trắc Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Phan Ngọc Hiển Phan Đình Phùng → Nguyễn Trãi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Lê Lợi Lê Lai → Nguyễn Trãi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Lê Lai Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Phan Ngọc Hiển Nguyễn Trãi → Đinh Tiên Hoàng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Ngô Quyền Công trường Bạch Đằng → Nguyễn Trãi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Phạm Văn Ký Phan Chu Trinh → Trưng Trắc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Nguyễn Trãi Nguyễn Thiện Năng → Tạ Uyên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Hoàng Diệu Công trường Bạch Đằng → Lý Bôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Nguyễn Trãi Phan Ngọc Hiển → Nguyễn Thiện Năng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Nguyễn Trãi Lê Lợi → Phan Ngọc Hiển | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Lý Văn Lâm Nguyễn Trãi → Cống bến Tàu A (cũ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Ngô Quyền Nguyễn Trãi → Cổng công viên Văn Hoá | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Phan Đình Phùng Ngô Quyền → Bùi Thị Xuân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Lý Bôn Hoàng Diệu → Nguyễn Hữu Lễ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Lý Văn Lâm Cống bến Tàu A (cũ) → Cổng công viên Văn Hoá | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đinh Tiên Hoàng Phan Ngọc Hiển → Ngô Quyền | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Lý Bôn Lê Lợi → Hoàng Diệu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Phạm Văn Ký Nguyễn Hữu Lễ → Phan Chu Trinh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Phan Ngọc Hiển Đinh Tiên Hoàng → Lê Duẩn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Lê Duẩn Ngô Quyền → Cổng KDC Minh Thắng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Hoàng Diệu Lý Bôn → Phan Đình Phùng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Lý Bôn Phan Ngọc Hiển → Bùi Thị Xuân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Phan Đình Phùng Lê Lợi → Hoàng Diệu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Hoàng Diệu Phan Đình Phùng → Lý Thái Tôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Ngô Quyền Cổng công viên Văn Hoá → Tạ Uyên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Vưu Văn Tỷ Phan Chu Trinh → Nguyễn Hữu Lễ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Châu Văn Liêm Ranh dự án → Lê Duẩn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Châu Văn Liêm Lê Duẩn → Đường số 5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Lý Thái Tôn Lê Lợi → Phan Ngọc Hiển | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Ngô Quyền Tạ Uyên → Lương Thế Vinh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Lý Văn Lâm Cổng công viên Văn Hoá → Trụ sở khóm 13 và cửa xã số 09 (tện cũ: Hết ranh trường Tiểu học Phường 1, khu A) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 11 Đường số 8 → Đường số 10 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 12 Đường số 8 → Đường số 10 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Phạm Văn Ký Phan Ngọc Hiển → Nguyễn Hữu Lễ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Lý Bôn Bùi Thị Xuân → Phạm Hồng Thám | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Phan Đình Phùng Hoàng Diệu → Ngô Quyền | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 13 Đường số 8 → Đường số 10 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 14 Đường số 8 → Đường số 10 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Lê Duẩn Đường số 04 → Đường số 10 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Các đường nội bộ trong dự án | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 15 Đường số 6 → Đường số 10 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 4 Đường số 5 → Lê Duẩn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 6 Đường số 5 → Tạ Uyên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 6 Tạ Uyên → Lê Duẩn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 6 Lê Duẩn → Đường số 14 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 7 Đường số 5 → Đường số 19 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 8 Đường số 11 → Đường số 15 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 8 Đường số 15 → Đường số 18 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 9 Đường số 18 → Lê Duẩn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 9 Đường số 15 → Đường số 11 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 3 Đường số 04 → Đường số 10 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Lý Văn Lâm Trụ sở khóm 13 và cửa xã số 09 (tện cũ: Hết ranh trường Tiểu học Phường 1, khu A) → Lương Thế Vinh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Tạ Uyên Nguyễn Trãi → Ngô Quyền | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Bùi Thị Xuân Lý Bôn → Lý Thái Tôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Lý Thái Tôn Phan Ngọc Hiển → Phạm Hồng Thám | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đinh Tiên Hoàng Ranh dự án khu dân cư Minh Thắng (tên cũ: Đường Châu Văn Liêm) → Phan Ngọc Hiển | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 10 Đường số 11 → Đường số 15 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 7 Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 5 Đường số 04 → Châu Văn Liêm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 18 Đường số 06 → Đường số 10 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 19 Đường số 06 → Châu Văn Liêm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Lâm Thành Mậu Cầu Phan Ngọc Hiển → Phạm Hồng Thám | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Phạm Hồng Thám Lý Thái Tôn → Lý Bôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Phạm Hồng Thám Lý Bôn → Lâm Thành Mậu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Lý Văn Lâm Lương Thế Vinh → Võ Văn Tần | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Nguyễn Bính (Đường D1 rộng 10m) Đường Lý Văn Lâm → Đường D3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Võ Văn Tần Đường số 1 → Châu Văn Liêm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Ngô Quyền Lương Thế Vinh → Võ Văn Tần | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Châu Văn Liêm Huỳnh Thị Kim Liên → Võ Văn Tần | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Nguyễn Cư Trinh Đường số 1 → Võ Văn Tần | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Phan Ngọc Hiển Phạm Văn Ký → Lý Bôn (2 bên cầu) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Hoa Lư Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đại Đức Hữu Nhem Lý Văn Lâm → Hết đường nhựa hiện hữu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Nguyễn Trãi Tạ Uyên → Hết ranh khách sạn Best | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 3 Ngô Quyền → Nguyễn Bính (tên cũ: Đường số 6) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Trần Quang Diệu Tạ Uyên → Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Lý Văn Lâm Võ Văn Tần → Ranh phường 1cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Lâm Thành Mậu Phạm Hồng Thám → Hết ranh lò giết mổ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Nguyễn Trãi Hết ranh khách sạn Best → Cống Kênh Mới | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Nguyễn Thiện Năng Kênh 16 → Nguyễn Trãi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Võ Văn Ngân Võ Văn Tần → Huỳnh Thị Kim Liên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Dương Văn Thà Võ Văn Tần → Huỳnh Thị Kim Liên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Phạm Thị Đồng Trần Ngọc Hy → Châu Văn Liêm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Lâm Văn Lích Trần Ngọc Hy → Võ Văn Ngân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Phó Đức Chính Lâm Văn Lích → Phạm Thị Đồng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Huỳnh Thị Kim Liên Đường số 1 → Đường số 12 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Tố Hữu Dương Văn Thà → Đường số 12 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Trần Ngọc Hy Tố Hữu → Huỳnh Thị Kim Liên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 6 Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.373.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 8 Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.373.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường D2 rộng >=12m Đường Đinh Tiên Hoàng → Hẻm 240 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 4 Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Ngô Quyền Võ Văn Tần → Vòng xoay đường Ngô Quyền | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 10 Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.088.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 10 Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.088.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 11 Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.088.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 12 Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.088.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 16 Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.088.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đinh Tiên Hoàng Ngô Quyền → Đại Đức Hữu Nhem (tên cũ: Hết đường hiện hữu (Hướng về phường 1) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường Cặp Đài Truyền Hình (Hẻm 421) rộng 12m Nguyễn Trãi → Giáp phường 4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 14 Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.846.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 1 Ngô Quyền → Đường số 6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 2 Đường số 1 → Đường số 5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 4 Đường số 1 → Đường số 5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 5 Ngô Quyền → Đường số 4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 6 Đường số 1 → Cuối đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đỗ Thừa Luông Ngô Quyền → Huỳnh Phi Hùng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Tô Thị Tẻ Dương Văn Thà → Châu Văn Liêm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 1 Ngô Quyền → Hết ranh Bệnh viện điều dưỡng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường Cặp trường Nguyễn Thị Minh Khai (Lia) Trần Quang Diệu → Nguyễn Hữu Nghĩa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường H6 Khu TĐC rộng 6m Đường D2 → Đường D3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường D3 rộng 18m Đường Đại Đức Hữu Nhem → Đường H6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Võ Văn Tần Ngô Quyền → Đường số 1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Nguyễn Văn Bảy Ngô Quyền → Châu Văn Liêm (tên cũ: Đường số 4 Khóm 3, phường 9) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Hẻm 38 Thông 42 rộng 9m Lý Bôn → Lâm Thành Mậu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Nam Cao Nguyễn Trung Thành → Huỳnh Phi Hùng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Huỳnh Tấn Phát Tạ Uyên → Nguyễn Văn Bảy | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Hẻm Quán Lá (H234) rộng 5m Đường Phan Ngọc Hiển → Hẻm Hoài Thu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 1 Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 03 Đường số 02 → Đường số 10 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Lê Đức Thọ Quốc Lộ 63 (tên cũ: Ranh công ty phát triển nhà) → Thiền viện Trúc Lâm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 10 Đường số 01 → Đường số 07 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Hẻm 68 nối dài rộng 6m Đinh Tiên Hoàng → Hẻm 220 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường N3 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Lâm Thành Mậu Hết ranh lò giết mổ → Hết ranh phường 4 cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Cao Lỗ Tố Hữu → Phạm Thị Đồng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 09 Đường số 01 → Đường số 11 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Lê Thị Bái Dương Văn Thà → Châu Văn Liêm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Thái Văn Lung Võ Văn Tần → Huỳnh Thị Kim Liên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Nguyễn Thị Sáu Tố Hữu → Phạm Thị Đồng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Nguyễn Vĩnh Nghiệp Dương Văn Thà → Châu Văn Liêm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Hồ Thị Kỷ Tố Hữu → Huỳnh Thị Kim Liên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 1 Võ Văn Tần → Huỳnh Thị Kim Liên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 12 Võ Văn Tần → Huỳnh Thị Kim Liên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 11 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Võ Văn Tần Lý Văn Lâm → Ngô Quyền | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 06 Đường số 07 → Đường số 11 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 01 Đường số 09 → Đường số 10 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 06 (lộ giới 20m) Đường Lê Văn Một → Đường Lê Đức Thọ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 06 (lộ giới 30m) Đường Lê Đức Thọ → Đường số 01 (Khu D) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Huỳnh Phi Hùng Nguyễn Văn Bảy → Nam Cao | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Phan Đình Giót Nguyễn Văn Bảy → Tạ Uyên (tên cũ: Lê Duẩn) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường Tuệ Tĩnh Đỗ Thừa Luông → Nam Cao | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 12 (Tuệ Tĩnh) Đỗ Thừa Tự → Nguyễn Văn Bảy | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 1 Hết ranh Bệnh viện Điều dưỡng (tên cũ: Đường Ngô Quyền) → đường Lý Văn Lâm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đinh Tiên Hoàng Đại Đức Hữu Nhem (tên cũ: Hết đường hiện hữu (Hướng về phường 1) → đường Lý Văn Lâm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Vành đai 2 phường 4 cũ (đường Mậu Thân nối dài) Nguyễn Trãi → Cầu Phụng Hiệp | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Hẻm Hoài Thu (H234) rộng >=4m Đường Nguyễn Trãi → Đường Đinh Tiên Hoàng dự kiến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Tạ Uyên Ngô Quyền → Lý Văn Lâm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường Phạm Văn Bạch (lộ giới 20m) Đường số 06 → Đường Lê Đức Thọ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 07 Đường số 09 → Đường số 11 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường Phan Văn Xoàn (lộ giới 27m) Đường Lê Đức Thọ → Đường số 01 (Khu D) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường Lê Văn Một Đường số 05 → Đường Lê Trọng Tấn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Hẻm 02 Thanh Tuyến rộng 6m Phan Ngọc Hiển → Ngã tư hẻm 48 - Hẻm 79 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Hồ Tùng Mậu Nguyễn Trãi → Sông Cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Trần Quang Diệu Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc → Hết đường hiện trạng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Nguyễn Thị Nho Nguyễn Trung Thành → Huỳnh Tấn Phát | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đỗ Thừa Tự Nguyễn Trung Thành → Phan Đình Giót | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Nguyễn Trung Thành Đỗ Thừa Luông → Nguyễn Văn Bảy | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường dự kiến số 1 (cặp UBND thành phố) rộng 6m Đường Đinh Tiên Hoàng → Hết ranh UBND thành phố | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Hẻm 232 (UBND phường 1 cũ) rộng >=4m Lý Văn Lâm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Hẻm 196 rộng 5m Lý Văn Lâm → Đường D2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Hẻm 168 rộng >=4m Lý Văn Lâm → Tiếp giáp đoạn 3m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Hẻm 234 (Thông hẻm D3) rộng >=4m Đường Nguyễn Bính (Đường D1) → Đường D3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Hẻm 234 (Đoạn H2) rộng 5m Đường Nguyễn Bính (Đường D1) → Ngã ba hẻm 3m giao 5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Hẻm 132B (Đấu nối D2 và Đại Đức Hữu Nhem) rộng 6m Đại Đức Hữu Nhem → Đường D2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Hẻm 132B (Đoạn H4) rộng 5m Đại Đức Hữu Nhem → Đường Nguyễn Bính (Đường D1) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường vào Khuôn viên cây xanh (đoạn H5) rộng 5m Đại Đức Hữu Nhem → Khuôn viên cây xanh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Võ Văn Kiệt Vòng xoay đường Ngô Quyền → Kênh Xáng Bạch Ngưu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Hẻm Huỳnh Long rộng >=4m Nguyễn Trãi → Giáp ranh trụ sở khóm 4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Hẻm 26 rộng >=4m Nguyễn Trãi → Đinh Tiên Hoàng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường Phạm Văn Bạch (lộ giới 17m) Đường Lê Đức Thọ → Đường vào trường Cao Đẳng Cộng đồng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường Phan Văn Xoàn (lộ giới 23m) Đường Lê Trọng Tấn → Đường Lê Đức Thọ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 02 Đường số 03 → Đường số 07 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Bùi Hữu My Tố Hữu → Phạm Thị Đồng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Hẻm 132 rộng 6m Đinh Tiên Hoàng → Hẻm 220 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 2 Đường số 05 → Đường Phan Văn Xoàn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 06 (lộ giới 10m) Đường Phạm Văn Bạch → Đường Lê Văn Một | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường Lê Trọng Tấn (lộ giới 20m) Đường số 05 → Đường số 01 (Khu D) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường Lê Trọng Tấn (lộ giới 16m) Đường Lê Đức Thọ → Đường số 01 (Khu D) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 6 Toàn Tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Mạc Cửu (Đường số 10) Lâm Thành Mậu → Đường số 2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Các tuyến đường còn lại Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 25m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Ngô Kinh Luân (tên cũ: Đường số 08) Đường số 01 → Đường số 11 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 09 (lộ giới 28m) Đường Lê Trọng Tấn → Đường Lê Đức Thọ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 09 (lộ giới 32m) Đường Lê Đức Thọ → Đường số 01 (Khu D) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 05 Đường số 02 → Đường số 10 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường số 10 Đường số 07 → Đường số 11 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường D3 Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Đường vào cổng sau trường Lê Quý Đôn (lộ giới 18m) Trần Quang Diệu → Nguyễn Hữu Nghĩa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường An Xuyên | Nguyễn Hữu Nghĩa Đường Mậu Thân → Trường Tiểu Học Phường 9 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.510.000 | 0 | 0 | 0 |


