• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
04/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
Hình minh họa. Bảng giá đất phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh

2. Bảng giá đất phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Phường An Đông được sáp nhập từ các Phường 5, Phường 7 và Phường 9 (Quận 5) trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
149Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGUYỄN TRÃI HUỲNH MẪN ĐẠT → NGUYỄN TRI PHƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp283.000.000141.500.000113.200.00090.560.000
201Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngAN DƯƠNG VƯƠNG HUỲNH MẪN ĐẠT → NGUYỄN TRI PHƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp260.000.000130.000.000104.000.00083.200.000
223Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngTRẦN HƯNG ĐẠO HUỲNH MẪN ĐẠT → NGUYỄN TRI PHƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp251.600.000125.800.000100.640.00080.512.000
331Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGUYỄN TRÃI NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ QUYỀNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp218.900.000109.450.00087.560.00070.048.000
424Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngAN DƯƠNG VƯƠNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ QUYỀNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp200.300.000100.150.00080.120.00064.096.000
430Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngTRẦN HƯNG ĐẠO NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ QUYỀNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp198.800.00099.400.00079.520.00063.616.000
436Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGUYỄN TRÃI HUỲNH MẪN ĐẠT → NGUYỄN TRI PHƯƠNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp198.100.00099.050.00079.240.00063.392.000
487Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngPHƯỚC HƯNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp189.100.00094.550.00075.640.00060.512.000
489Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGUYỄN TRI PHƯƠNG TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN CHÍ THANHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp188.600.00094.300.00075.440.00060.352.000
531Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGUYỄN DUY DƯƠNG NGUYỄN TRÃI → NGUYỄN CHÍ THANHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp183.100.00091.550.00073.240.00058.592.000
548Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngAN DƯƠNG VƯƠNG HUỲNH MẪN ĐẠT → NGUYỄN TRI PHƯƠNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp182.000.00091.000.00072.800.00058.240.000
560Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGUYỄN CHÍ THANH TRẦN NHÂN TÔN → NGÔ QUYỀNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp180.600.00090.300.00072.240.00057.792.000
568Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngHÙNG VƯƠNG TRẦN NHÂN TÔN → NGÔ QUYỀNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp179.100.00089.550.00071.640.00057.312.000
587Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNHIÊU TÂM TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp177.300.00088.650.00070.920.00056.736.000
601Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngYẾT KIÊU TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp176.500.00088.250.00070.600.00056.480.000
605Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngTRẦN HƯNG ĐẠO HUỲNH MẪN ĐẠT → NGUYỄN TRI PHƯƠNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp176.100.00088.050.00070.440.00056.352.000
614Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngCÔNG TRƯỜNG AN ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp174.600.00087.300.00069.840.00055.872.000
655Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGUYỄN TRÃI HUỲNH MẪN ĐẠT → NGUYỄN TRI PHƯƠNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp169.800.00084.900.00067.920.00054.336.000
656Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngSƯ VẠN HẠNH AN DƯƠNG VƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp169.700.00084.850.00067.880.00054.304.000
668Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngBÙI HỮU NGHĨA TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp167.300.00083.650.00066.920.00053.536.000
731Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGÔ GIA TỰ NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ QUYỀNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp162.400.00081.200.00064.960.00051.968.000
768Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngTRẦN PHÚ AN DƯƠNG VƯƠNG → TRẦN NHÂN TÔNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp160.300.00080.150.00064.120.00051.296.000
818Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngVÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) HUỲNH MẪN ĐẠT → NGÔ QUYỀNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp157.800.00078.900.00063.120.00050.496.000
830Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngAN DƯƠNG VƯƠNG HUỲNH MẪN ĐẠT → NGUYỄN TRI PHƯƠNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp156.000.00078.000.00062.400.00049.920.000
855Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGUYỄN TRÃI NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ QUYỀNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp153.200.00076.600.00061.280.00049.024.000
874Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngTRẦN HƯNG ĐẠO HUỲNH MẪN ĐẠT → NGUYỄN TRI PHƯƠNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp151.000.00075.500.00060.400.00048.320.000
895Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngBẠCH VÂN VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) → TRẦN TUẤN KHẢIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp149.200.00074.600.00059.680.00047.744.000
896Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngHUỲNH MẪN ĐẠT TRẦN HƯNG ĐẠO → TRẦN PHÚĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp149.200.00074.600.00059.680.00047.744.000
904Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngPHAN VĂN TRỊ TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp149.000.00074.500.00059.600.00047.680.000
971Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGUYỄN TRI PHƯƠNG VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) → TRẦN HƯNG ĐẠOĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp145.200.00072.600.00058.080.00046.464.000
975Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngTRẦN NHÂN TÔN AN DƯƠNG VƯƠNG → HÙNG VƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp144.600.00072.300.00057.840.00046.272.000
1024Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGÔ QUYỀN TRẦN HƯNG ĐẠO → AN DƯƠNG VƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp141.100.00070.550.00056.440.00045.152.000
1038Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngAN DƯƠNG VƯƠNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ QUYỀNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp140.200.00070.100.00056.080.00044.864.000
1044Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngCHIÊU ANH CÁC TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp139.300.00069.650.00055.720.00044.576.000
1053Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngTRẦN HƯNG ĐẠO NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ QUYỀNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp139.200.00069.600.00055.680.00044.544.000
1068Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngTRẦN PHÚ TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN TRÃIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp137.900.00068.950.00055.160.00044.128.000
1084Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngTRẦN TUẤN KHẢI TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp137.400.00068.700.00054.960.00043.968.000
1173Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngPHƯỚC HƯNG TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp132.400.00066.200.00052.960.00042.368.000
1180Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGUYỄN TRI PHƯƠNG TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN CHÍ THANHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp132.000.00066.000.00052.800.00042.240.000
1196Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGUYỄN TRÃI NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ QUYỀNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp131.300.00065.650.00052.520.00042.016.000
1263Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngHUỲNH MẪN ĐẠT VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) → TRẦN HƯNG ĐẠOĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp129.300.00064.650.00051.720.00041.376.000
1264Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngBẠCH VÂN TRẦN TUẤN KHẢI → AN BÌNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp129.300.00064.650.00051.720.00041.376.000
1297Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGUYỄN DUY DƯƠNG NGUYỄN TRÃI → NGUYỄN CHÍ THANHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp128.200.00064.100.00051.280.00041.024.000
1354Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGUYỄN CHÍ THANH TRẦN NHÂN TÔN → NGÔ QUYỀNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp126.400.00063.200.00050.560.00040.448.000
1375Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngHÙNG VƯƠNG TRẦN NHÂN TÔN → NGÔ QUYỀNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp125.400.00062.700.00050.160.00040.128.000
1378Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngTRẦN PHÚ NGUYỄN TRÃI → AN DƯƠNG VƯƠNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp125.400.00062.700.00050.160.00040.128.000
1389Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGHĨA THỤC TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp124.800.00062.400.00049.920.00039.936.000
1403Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNHIÊU TÂM TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp124.100.00062.050.00049.640.00039.712.000
1415Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGUYỄN VĂN ĐỪNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp123.600.00061.800.00049.440.00039.552.000
1416Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngYẾT KIÊU TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp123.600.00061.800.00049.440.00039.552.000
1442Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngMẠC THIÊN TÍCH PHƯỚC HƯNG → NGÔ QUYỀNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp123.000.00061.500.00049.200.00039.360.000
1464Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngCÔNG TRƯỜNG AN ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp122.200.00061.100.00048.880.00039.104.000
1517Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngAN DƯƠNG VƯƠNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ QUYỀNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp120.200.00060.100.00048.080.00038.464.000
1523Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngĐÀO TẤN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp119.400.00059.700.00047.760.00038.208.000
1529Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngTRẦN HƯNG ĐẠO NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ QUYỀNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp119.300.00059.650.00047.720.00038.176.000
1542Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngSƯ VẠN HẠNH AN DƯƠNG VƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp118.800.00059.400.00047.520.00038.016.000
1566Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngBÙI HỮU NGHĨA TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp117.100.00058.550.00046.840.00037.472.000
1597Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngTRẦN XUÂN HOÀ TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp115.900.00057.950.00046.360.00037.088.000
1632Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngAN BÌNH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp113.700.00056.850.00045.480.00036.384.000
1633Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGÔ GIA TỰ NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ QUYỀNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp113.700.00056.850.00045.480.00036.384.000
1636Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngPHƯỚC HƯNG TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp113.500.00056.750.00045.400.00036.320.000
1658Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGUYỄN TRI PHƯƠNG TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN CHÍ THANHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp113.200.00056.600.00045.280.00036.224.000
1662Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGÔ QUYỀN VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) → TRẦN HƯNG ĐẠOĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp113.000.00056.500.00045.200.00036.160.000
1663Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGÔ QUYỀN AN DƯƠNG VƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp113.000.00056.500.00045.200.00036.160.000
1684Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngTRẦN PHÚ AN DƯƠNG VƯƠNG → TRẦN NHÂN TÔNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp112.200.00056.100.00044.880.00035.904.000
1719Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngVÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) HUỲNH MẪN ĐẠT → NGÔ QUYỀNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp110.500.00055.250.00044.200.00035.360.000
1733Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGUYỄN DUY DƯƠNG NGUYỄN TRÃI → NGUYỄN CHÍ THANHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp109.900.00054.950.00043.960.00035.168.000
1775Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGUYỄN CHÍ THANH TRẦN NHÂN TÔN → NGÔ QUYỀNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp108.400.00054.200.00043.360.00034.688.000
1792Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngTRẦN PHÚ NGUYỄN TRÃI → AN DƯƠNG VƯƠNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp107.500.00053.750.00043.000.00034.400.000
1793Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngHÙNG VƯƠNG TRẦN NHÂN TÔN → NGÔ QUYỀNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp107.500.00053.750.00043.000.00034.400.000
1827Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNHIÊU TÂM TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp106.400.00053.200.00042.560.00034.048.000
1838Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGUYỄN THỜI TRUNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp106.000.00053.000.00042.400.00033.920.000
1842Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngYẾT KIÊU TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp105.900.00052.950.00042.360.00033.888.000
1875Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngCÔNG TRƯỜNG AN ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp104.800.00052.400.00041.920.00033.536.000
1886Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngBẠCH VÂN VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) → TRẦN TUẤN KHẢIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp104.400.00052.200.00041.760.00033.408.000
1887Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngHUỲNH MẪN ĐẠT TRẦN HƯNG ĐẠO → TRẦN PHÚĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp104.400.00052.200.00041.760.00033.408.000
1895Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngPHAN VĂN TRỊ TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp104.300.00052.150.00041.720.00033.376.000
1971Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngSƯ VẠN HẠNH AN DƯƠNG VƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp101.800.00050.900.00040.720.00032.576.000
1980Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGUYỄN TRI PHƯƠNG VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) → TRẦN HƯNG ĐẠOĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp101.600.00050.800.00040.640.00032.512.000
2020Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngTRẦN NHÂN TÔN AN DƯƠNG VƯƠNG → HÙNG VƯƠNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp101.200.00050.600.00040.480.00032.384.000
2041Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngBÙI HỮU NGHĨA TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp100.400.00050.200.00040.160.00032.128.000
2095Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGÔ QUYỀN TRẦN HƯNG ĐẠO → AN DƯƠNG VƯƠNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp98.800.00049.400.00039.520.00031.616.000
2167Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngCHIÊU ANH CÁC TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp97.500.00048.750.00039.000.00031.200.000
2176Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngCHIÊU ANH CÁC TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp97.500.00048.750.00039.000.00031.200.000
2180Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGÔ GIA TỰ NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ QUYỀNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp97.400.00048.700.00038.960.00031.168.000
2234Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngTRẦN PHÚ TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN TRÃIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp96.500.00048.250.00038.600.00030.880.000
2260Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngTRẦN TUẤN KHẢI TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp96.200.00048.100.00038.480.00030.784.000
2261Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngTRẦN PHÚ AN DƯƠNG VƯƠNG → TRẦN NHÂN TÔNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp96.200.00048.100.00038.480.00030.784.000
2322Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngVÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) HUỲNH MẪN ĐẠT → NGÔ QUYỀNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp94.700.00047.350.00037.880.00030.304.000
2557Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngHUỲNH MẪN ĐẠT VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) → TRẦN HƯNG ĐẠOĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp90.500.00045.250.00036.200.00028.960.000
2558Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngBẠCH VÂN TRẦN TUẤN KHẢI → AN BÌNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp90.500.00045.250.00036.200.00028.960.000
2630Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngBẠCH VÂN VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) → TRẦN TUẤN KHẢIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp89.500.00044.750.00035.800.00028.640.000
2631Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngHUỲNH MẪN ĐẠT TRẦN HƯNG ĐẠO → TRẦN PHÚĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp89.500.00044.750.00035.800.00028.640.000
2636Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngPHAN VĂN TRỊ TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp89.400.00044.700.00035.760.00028.608.000
2827Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGHĨA THỤC TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.400.00043.700.00034.960.00027.968.000
2840Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGUYỄN TRI PHƯƠNG VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) → TRẦN HƯNG ĐẠOĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp87.100.00043.550.00034.840.00027.872.000
2851Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngTRẦN NHÂN TÔN AN DƯƠNG VƯƠNG → HÙNG VƯƠNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp86.800.00043.400.00034.720.00027.776.000
2856Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGUYỄN VĂN ĐỪNG TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp86.500.00043.250.00034.600.00027.680.000
2916Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngMẠC THIÊN TÍCH PHƯỚC HƯNG → NGÔ QUYỀNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp86.100.00043.050.00034.440.00027.552.000
2999Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGÔ QUYỀN TRẦN HƯNG ĐẠO → AN DƯƠNG VƯƠNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp84.700.00042.350.00033.880.00027.104.000
2916Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngMẠC THIÊN TÍCH PHƯỚC HƯNG → NGÔ QUYỀNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp86.100.00043.050.00034.440.00027.552.000
3047Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngĐÀO TẤN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp83.600.00041.800.00033.440.00026.752.000
3048Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngCHIÊU ANH CÁC TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp83.600.00041.800.00033.440.00026.752.000
3093Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngTRẦN PHÚ TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN TRÃIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp82.700.00041.350.00033.080.00026.464.000
2999Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGÔ QUYỀN TRẦN HƯNG ĐẠO → AN DƯƠNG VƯƠNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp84.700.00042.350.00033.880.00027.104.000
3122Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngTRẦN TUẤN KHẢI TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp82.400.00041.200.00032.960.00026.368.000
3205Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngTRẦN XUÂN HOÀ TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp81.100.00040.550.00032.440.00025.952.000
3047Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngĐÀO TẤN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp83.600.00041.800.00033.440.00026.752.000
3048Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngCHIÊU ANH CÁC TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp83.600.00041.800.00033.440.00026.752.000
3093Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngTRẦN PHÚ TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN TRÃIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp82.700.00041.350.00033.080.00026.464.000
3303Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngAN BÌNH TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp79.600.00039.800.00031.840.00025.472.000
3122Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngTRẦN TUẤN KHẢI TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp82.400.00041.200.00032.960.00026.368.000
3334Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGÔ QUYỀN VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) → TRẦN HƯNG ĐẠOĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp79.100.00039.550.00031.640.00025.312.000
3335Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGÔ QUYỀN AN DƯƠNG VƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp79.100.00039.550.00031.640.00025.312.000
3205Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngTRẦN XUÂN HOÀ TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp81.100.00040.550.00032.440.00025.952.000
3708Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGUYỄN VĂN ĐỪNG TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp74.200.00037.100.00029.680.00023.744.000
3709Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGUYỄN THỜI TRUNG TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp74.200.00037.100.00029.680.00023.744.000
3746Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngMẠC THIÊN TÍCH PHƯỚC HƯNG → NGÔ QUYỀNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp73.800.00036.900.00029.520.00023.616.000
3303Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngAN BÌNH TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp79.600.00039.800.00031.840.00025.472.000
3334Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGÔ QUYỀN VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) → TRẦN HƯNG ĐẠOĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp79.100.00039.550.00031.640.00025.312.000
3335Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGÔ QUYỀN AN DƯƠNG VƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp79.100.00039.550.00031.640.00025.312.000
3918Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngĐÀO TẤN TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp71.600.00035.800.00028.640.00022.912.000
4025Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngTRẦN XUÂN HOÀ TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp69.500.00034.750.00027.800.00022.240.000
4116Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngAN BÌNH TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp68.200.00034.100.00027.280.00021.824.000
3481Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngBẠCH VÂN TRẦN TUẤN KHẢI → AN BÌNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp77.600.00038.800.00031.040.00024.832.000
3482Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngHUỲNH MẪN ĐẠT VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) → TRẦN HƯNG ĐẠOĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp77.600.00038.800.00031.040.00024.832.000
4181Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGÔ QUYỀN VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) → TRẦN HƯNG ĐẠOĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp67.800.00033.900.00027.120.00021.696.000
4182Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGÔ QUYỀN AN DƯƠNG VƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp67.800.00033.900.00027.120.00021.696.000
3661Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGHĨA THỤC TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp74.900.00037.450.00029.960.00023.968.000
3708Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGUYỄN VĂN ĐỪNG TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp74.200.00037.100.00029.680.00023.744.000
3709Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGUYỄN THỜI TRUNG TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp74.200.00037.100.00029.680.00023.744.000
3746Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngMẠC THIÊN TÍCH PHƯỚC HƯNG → NGÔ QUYỀNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp73.800.00036.900.00029.520.00023.616.000
3918Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngĐÀO TẤN TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp71.600.00035.800.00028.640.00022.912.000
4025Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngTRẦN XUÂN HOÀ TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp69.500.00034.750.00027.800.00022.240.000
4116Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngAN BÌNH TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp68.200.00034.100.00027.280.00021.824.000
4181Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGÔ QUYỀN VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) → TRẦN HƯNG ĐẠOĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp67.800.00033.900.00027.120.00021.696.000
4182Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGÔ QUYỀN AN DƯƠNG VƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp67.800.00033.900.00027.120.00021.696.000
4537Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngNGUYỄN THỜI TRUNG TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp63.600.00031.800.00025.440.00020.352.000
30514Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngPhường An Đông (Khu vực I)Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp2.160.0001.725.0001.380.0000
30514Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngPhường An Đông (Khu vực I)Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp2.160.0001.725.0001.380.0000
32434Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngPhường An Đông (Khu vực I)Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp1.440.0001.150.0009200
32434Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngPhường An Đông (Khu vực I)Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp1.440.0001.150.0009200
33224Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngPhường An Đông (Khu vực I)Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33225Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngPhường An Đông (Khu vực I)Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33280Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngPhường An Đông (Khu vực I)Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33281Thành phố Hồ Chí Minh Phường An ĐôngPhường An Đông (Khu vực I)Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
4.9/5 - (949 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông 2026
Bảng giá đất huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông 2026
Bảng giá đất xã Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất phường Rạch Dừa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Rạch Dừa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.