Bảng giá đất phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Phường An Đông được sáp nhập từ các Phường 5, Phường 7 và Phường 9 (Quận 5) trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGUYỄN TRÃI HUỲNH MẪN ĐẠT → NGUYỄN TRI PHƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 283.000.000 | 141.500.000 | 113.200.000 | 90.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | AN DƯƠNG VƯƠNG HUỲNH MẪN ĐẠT → NGUYỄN TRI PHƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 260.000.000 | 130.000.000 | 104.000.000 | 83.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | TRẦN HƯNG ĐẠO HUỲNH MẪN ĐẠT → NGUYỄN TRI PHƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 251.600.000 | 125.800.000 | 100.640.000 | 80.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGUYỄN TRÃI NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ QUYỀN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 218.900.000 | 109.450.000 | 87.560.000 | 70.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | AN DƯƠNG VƯƠNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ QUYỀN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.300.000 | 100.150.000 | 80.120.000 | 64.096.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | TRẦN HƯNG ĐẠO NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ QUYỀN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 198.800.000 | 99.400.000 | 79.520.000 | 63.616.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGUYỄN TRÃI HUỲNH MẪN ĐẠT → NGUYỄN TRI PHƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 198.100.000 | 99.050.000 | 79.240.000 | 63.392.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | PHƯỚC HƯNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 189.100.000 | 94.550.000 | 75.640.000 | 60.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGUYỄN TRI PHƯƠNG TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 188.600.000 | 94.300.000 | 75.440.000 | 60.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGUYỄN DUY DƯƠNG NGUYỄN TRÃI → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 183.100.000 | 91.550.000 | 73.240.000 | 58.592.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | AN DƯƠNG VƯƠNG HUỲNH MẪN ĐẠT → NGUYỄN TRI PHƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 182.000.000 | 91.000.000 | 72.800.000 | 58.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGUYỄN CHÍ THANH TRẦN NHÂN TÔN → NGÔ QUYỀN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.600.000 | 90.300.000 | 72.240.000 | 57.792.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | HÙNG VƯƠNG TRẦN NHÂN TÔN → NGÔ QUYỀN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 179.100.000 | 89.550.000 | 71.640.000 | 57.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NHIÊU TÂM TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 177.300.000 | 88.650.000 | 70.920.000 | 56.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | YẾT KIÊU TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 176.500.000 | 88.250.000 | 70.600.000 | 56.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | TRẦN HƯNG ĐẠO HUỲNH MẪN ĐẠT → NGUYỄN TRI PHƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 176.100.000 | 88.050.000 | 70.440.000 | 56.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | CÔNG TRƯỜNG AN ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 174.600.000 | 87.300.000 | 69.840.000 | 55.872.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGUYỄN TRÃI HUỲNH MẪN ĐẠT → NGUYỄN TRI PHƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 169.800.000 | 84.900.000 | 67.920.000 | 54.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | SƯ VẠN HẠNH AN DƯƠNG VƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 169.700.000 | 84.850.000 | 67.880.000 | 54.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | BÙI HỮU NGHĨA TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 167.300.000 | 83.650.000 | 66.920.000 | 53.536.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGÔ GIA TỰ NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ QUYỀN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 162.400.000 | 81.200.000 | 64.960.000 | 51.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | TRẦN PHÚ AN DƯƠNG VƯƠNG → TRẦN NHÂN TÔN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.300.000 | 80.150.000 | 64.120.000 | 51.296.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) HUỲNH MẪN ĐẠT → NGÔ QUYỀN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 157.800.000 | 78.900.000 | 63.120.000 | 50.496.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | AN DƯƠNG VƯƠNG HUỲNH MẪN ĐẠT → NGUYỄN TRI PHƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 156.000.000 | 78.000.000 | 62.400.000 | 49.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGUYỄN TRÃI NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ QUYỀN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 153.200.000 | 76.600.000 | 61.280.000 | 49.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | TRẦN HƯNG ĐẠO HUỲNH MẪN ĐẠT → NGUYỄN TRI PHƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 151.000.000 | 75.500.000 | 60.400.000 | 48.320.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | BẠCH VÂN VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) → TRẦN TUẤN KHẢI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 149.200.000 | 74.600.000 | 59.680.000 | 47.744.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | HUỲNH MẪN ĐẠT TRẦN HƯNG ĐẠO → TRẦN PHÚ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 149.200.000 | 74.600.000 | 59.680.000 | 47.744.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | PHAN VĂN TRỊ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 149.000.000 | 74.500.000 | 59.600.000 | 47.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGUYỄN TRI PHƯƠNG VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 145.200.000 | 72.600.000 | 58.080.000 | 46.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | TRẦN NHÂN TÔN AN DƯƠNG VƯƠNG → HÙNG VƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 144.600.000 | 72.300.000 | 57.840.000 | 46.272.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGÔ QUYỀN TRẦN HƯNG ĐẠO → AN DƯƠNG VƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 141.100.000 | 70.550.000 | 56.440.000 | 45.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | AN DƯƠNG VƯƠNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ QUYỀN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.200.000 | 70.100.000 | 56.080.000 | 44.864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | CHIÊU ANH CÁC TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 139.300.000 | 69.650.000 | 55.720.000 | 44.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | TRẦN HƯNG ĐẠO NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ QUYỀN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 139.200.000 | 69.600.000 | 55.680.000 | 44.544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | TRẦN PHÚ TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN TRÃI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 137.900.000 | 68.950.000 | 55.160.000 | 44.128.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | TRẦN TUẤN KHẢI TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 137.400.000 | 68.700.000 | 54.960.000 | 43.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | PHƯỚC HƯNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 132.400.000 | 66.200.000 | 52.960.000 | 42.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGUYỄN TRI PHƯƠNG TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 132.000.000 | 66.000.000 | 52.800.000 | 42.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGUYỄN TRÃI NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ QUYỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 131.300.000 | 65.650.000 | 52.520.000 | 42.016.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | HUỲNH MẪN ĐẠT VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 129.300.000 | 64.650.000 | 51.720.000 | 41.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | BẠCH VÂN TRẦN TUẤN KHẢI → AN BÌNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 129.300.000 | 64.650.000 | 51.720.000 | 41.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGUYỄN DUY DƯƠNG NGUYỄN TRÃI → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 128.200.000 | 64.100.000 | 51.280.000 | 41.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGUYỄN CHÍ THANH TRẦN NHÂN TÔN → NGÔ QUYỀN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 126.400.000 | 63.200.000 | 50.560.000 | 40.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | HÙNG VƯƠNG TRẦN NHÂN TÔN → NGÔ QUYỀN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 125.400.000 | 62.700.000 | 50.160.000 | 40.128.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | TRẦN PHÚ NGUYỄN TRÃI → AN DƯƠNG VƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 125.400.000 | 62.700.000 | 50.160.000 | 40.128.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGHĨA THỤC TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 124.800.000 | 62.400.000 | 49.920.000 | 39.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NHIÊU TÂM TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 124.100.000 | 62.050.000 | 49.640.000 | 39.712.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGUYỄN VĂN ĐỪNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 123.600.000 | 61.800.000 | 49.440.000 | 39.552.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | YẾT KIÊU TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 123.600.000 | 61.800.000 | 49.440.000 | 39.552.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | MẠC THIÊN TÍCH PHƯỚC HƯNG → NGÔ QUYỀN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 123.000.000 | 61.500.000 | 49.200.000 | 39.360.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | CÔNG TRƯỜNG AN ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 122.200.000 | 61.100.000 | 48.880.000 | 39.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | AN DƯƠNG VƯƠNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ QUYỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.200.000 | 60.100.000 | 48.080.000 | 38.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | ĐÀO TẤN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 119.400.000 | 59.700.000 | 47.760.000 | 38.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | TRẦN HƯNG ĐẠO NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ QUYỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 119.300.000 | 59.650.000 | 47.720.000 | 38.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | SƯ VẠN HẠNH AN DƯƠNG VƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 118.800.000 | 59.400.000 | 47.520.000 | 38.016.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | BÙI HỮU NGHĨA TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 117.100.000 | 58.550.000 | 46.840.000 | 37.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | TRẦN XUÂN HOÀ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 115.900.000 | 57.950.000 | 46.360.000 | 37.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | AN BÌNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.700.000 | 56.850.000 | 45.480.000 | 36.384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGÔ GIA TỰ NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ QUYỀN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.700.000 | 56.850.000 | 45.480.000 | 36.384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | PHƯỚC HƯNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.500.000 | 56.750.000 | 45.400.000 | 36.320.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGUYỄN TRI PHƯƠNG TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.200.000 | 56.600.000 | 45.280.000 | 36.224.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGÔ QUYỀN VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.000.000 | 56.500.000 | 45.200.000 | 36.160.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGÔ QUYỀN AN DƯƠNG VƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.000.000 | 56.500.000 | 45.200.000 | 36.160.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | TRẦN PHÚ AN DƯƠNG VƯƠNG → TRẦN NHÂN TÔN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 112.200.000 | 56.100.000 | 44.880.000 | 35.904.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) HUỲNH MẪN ĐẠT → NGÔ QUYỀN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 110.500.000 | 55.250.000 | 44.200.000 | 35.360.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGUYỄN DUY DƯƠNG NGUYỄN TRÃI → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.900.000 | 54.950.000 | 43.960.000 | 35.168.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGUYỄN CHÍ THANH TRẦN NHÂN TÔN → NGÔ QUYỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 108.400.000 | 54.200.000 | 43.360.000 | 34.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | TRẦN PHÚ NGUYỄN TRÃI → AN DƯƠNG VƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 107.500.000 | 53.750.000 | 43.000.000 | 34.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | HÙNG VƯƠNG TRẦN NHÂN TÔN → NGÔ QUYỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 107.500.000 | 53.750.000 | 43.000.000 | 34.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NHIÊU TÂM TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 106.400.000 | 53.200.000 | 42.560.000 | 34.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGUYỄN THỜI TRUNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 106.000.000 | 53.000.000 | 42.400.000 | 33.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | YẾT KIÊU TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.900.000 | 52.950.000 | 42.360.000 | 33.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | CÔNG TRƯỜNG AN ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.800.000 | 52.400.000 | 41.920.000 | 33.536.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | BẠCH VÂN VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) → TRẦN TUẤN KHẢI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.400.000 | 52.200.000 | 41.760.000 | 33.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | HUỲNH MẪN ĐẠT TRẦN HƯNG ĐẠO → TRẦN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.400.000 | 52.200.000 | 41.760.000 | 33.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | PHAN VĂN TRỊ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.300.000 | 52.150.000 | 41.720.000 | 33.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | SƯ VẠN HẠNH AN DƯƠNG VƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 101.800.000 | 50.900.000 | 40.720.000 | 32.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGUYỄN TRI PHƯƠNG VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 101.600.000 | 50.800.000 | 40.640.000 | 32.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | TRẦN NHÂN TÔN AN DƯƠNG VƯƠNG → HÙNG VƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 101.200.000 | 50.600.000 | 40.480.000 | 32.384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | BÙI HỮU NGHĨA TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.400.000 | 50.200.000 | 40.160.000 | 32.128.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGÔ QUYỀN TRẦN HƯNG ĐẠO → AN DƯƠNG VƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 98.800.000 | 49.400.000 | 39.520.000 | 31.616.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | CHIÊU ANH CÁC TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.500.000 | 48.750.000 | 39.000.000 | 31.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | CHIÊU ANH CÁC TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.500.000 | 48.750.000 | 39.000.000 | 31.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGÔ GIA TỰ NGUYỄN TRI PHƯƠNG → NGÔ QUYỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.400.000 | 48.700.000 | 38.960.000 | 31.168.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | TRẦN PHÚ TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN TRÃI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 96.500.000 | 48.250.000 | 38.600.000 | 30.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | TRẦN TUẤN KHẢI TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 96.200.000 | 48.100.000 | 38.480.000 | 30.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | TRẦN PHÚ AN DƯƠNG VƯƠNG → TRẦN NHÂN TÔN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 96.200.000 | 48.100.000 | 38.480.000 | 30.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) HUỲNH MẪN ĐẠT → NGÔ QUYỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.700.000 | 47.350.000 | 37.880.000 | 30.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | HUỲNH MẪN ĐẠT VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.500.000 | 45.250.000 | 36.200.000 | 28.960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | BẠCH VÂN TRẦN TUẤN KHẢI → AN BÌNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.500.000 | 45.250.000 | 36.200.000 | 28.960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | BẠCH VÂN VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) → TRẦN TUẤN KHẢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 89.500.000 | 44.750.000 | 35.800.000 | 28.640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | HUỲNH MẪN ĐẠT TRẦN HƯNG ĐẠO → TRẦN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 89.500.000 | 44.750.000 | 35.800.000 | 28.640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | PHAN VĂN TRỊ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 89.400.000 | 44.700.000 | 35.760.000 | 28.608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGHĨA THỤC TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.400.000 | 43.700.000 | 34.960.000 | 27.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGUYỄN TRI PHƯƠNG VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.100.000 | 43.550.000 | 34.840.000 | 27.872.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | TRẦN NHÂN TÔN AN DƯƠNG VƯƠNG → HÙNG VƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.800.000 | 43.400.000 | 34.720.000 | 27.776.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGUYỄN VĂN ĐỪNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.500.000 | 43.250.000 | 34.600.000 | 27.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | MẠC THIÊN TÍCH PHƯỚC HƯNG → NGÔ QUYỀN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGÔ QUYỀN TRẦN HƯNG ĐẠO → AN DƯƠNG VƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 84.700.000 | 42.350.000 | 33.880.000 | 27.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | MẠC THIÊN TÍCH PHƯỚC HƯNG → NGÔ QUYỀN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | ĐÀO TẤN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.600.000 | 41.800.000 | 33.440.000 | 26.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | CHIÊU ANH CÁC TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.600.000 | 41.800.000 | 33.440.000 | 26.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | TRẦN PHÚ TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN TRÃI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 82.700.000 | 41.350.000 | 33.080.000 | 26.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGÔ QUYỀN TRẦN HƯNG ĐẠO → AN DƯƠNG VƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 84.700.000 | 42.350.000 | 33.880.000 | 27.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | TRẦN TUẤN KHẢI TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 82.400.000 | 41.200.000 | 32.960.000 | 26.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | TRẦN XUÂN HOÀ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 81.100.000 | 40.550.000 | 32.440.000 | 25.952.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | ĐÀO TẤN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.600.000 | 41.800.000 | 33.440.000 | 26.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | CHIÊU ANH CÁC TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.600.000 | 41.800.000 | 33.440.000 | 26.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | TRẦN PHÚ TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN TRÃI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 82.700.000 | 41.350.000 | 33.080.000 | 26.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | AN BÌNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.600.000 | 39.800.000 | 31.840.000 | 25.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | TRẦN TUẤN KHẢI TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 82.400.000 | 41.200.000 | 32.960.000 | 26.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGÔ QUYỀN VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.100.000 | 39.550.000 | 31.640.000 | 25.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGÔ QUYỀN AN DƯƠNG VƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.100.000 | 39.550.000 | 31.640.000 | 25.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | TRẦN XUÂN HOÀ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 81.100.000 | 40.550.000 | 32.440.000 | 25.952.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGUYỄN VĂN ĐỪNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 74.200.000 | 37.100.000 | 29.680.000 | 23.744.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGUYỄN THỜI TRUNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 74.200.000 | 37.100.000 | 29.680.000 | 23.744.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | MẠC THIÊN TÍCH PHƯỚC HƯNG → NGÔ QUYỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 73.800.000 | 36.900.000 | 29.520.000 | 23.616.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | AN BÌNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.600.000 | 39.800.000 | 31.840.000 | 25.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGÔ QUYỀN VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.100.000 | 39.550.000 | 31.640.000 | 25.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGÔ QUYỀN AN DƯƠNG VƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.100.000 | 39.550.000 | 31.640.000 | 25.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | ĐÀO TẤN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 71.600.000 | 35.800.000 | 28.640.000 | 22.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | TRẦN XUÂN HOÀ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.500.000 | 34.750.000 | 27.800.000 | 22.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | AN BÌNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 68.200.000 | 34.100.000 | 27.280.000 | 21.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | BẠCH VÂN TRẦN TUẤN KHẢI → AN BÌNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.600.000 | 38.800.000 | 31.040.000 | 24.832.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | HUỲNH MẪN ĐẠT VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.600.000 | 38.800.000 | 31.040.000 | 24.832.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGÔ QUYỀN VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.800.000 | 33.900.000 | 27.120.000 | 21.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGÔ QUYỀN AN DƯƠNG VƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.800.000 | 33.900.000 | 27.120.000 | 21.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGHĨA THỤC TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 74.900.000 | 37.450.000 | 29.960.000 | 23.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGUYỄN VĂN ĐỪNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 74.200.000 | 37.100.000 | 29.680.000 | 23.744.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGUYỄN THỜI TRUNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 74.200.000 | 37.100.000 | 29.680.000 | 23.744.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | MẠC THIÊN TÍCH PHƯỚC HƯNG → NGÔ QUYỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 73.800.000 | 36.900.000 | 29.520.000 | 23.616.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | ĐÀO TẤN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 71.600.000 | 35.800.000 | 28.640.000 | 22.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | TRẦN XUÂN HOÀ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.500.000 | 34.750.000 | 27.800.000 | 22.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | AN BÌNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 68.200.000 | 34.100.000 | 27.280.000 | 21.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGÔ QUYỀN VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.800.000 | 33.900.000 | 27.120.000 | 21.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGÔ QUYỀN AN DƯƠNG VƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.800.000 | 33.900.000 | 27.120.000 | 21.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | NGUYỄN THỜI TRUNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 63.600.000 | 31.800.000 | 25.440.000 | 20.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | Phường An Đông (Khu vực I) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 2.160.000 | 1.725.000 | 1.380.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | Phường An Đông (Khu vực I) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 2.160.000 | 1.725.000 | 1.380.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | Phường An Đông (Khu vực I) | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 1.440.000 | 1.150.000 | 920 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | Phường An Đông (Khu vực I) | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 1.440.000 | 1.150.000 | 920 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | Phường An Đông (Khu vực I) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | Phường An Đông (Khu vực I) | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | Phường An Đông (Khu vực I) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Đông | Phường An Đông (Khu vực I) | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |


