Bảng giá đất xã Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất xã Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
2.2. Bảng giá đất xã Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp
Xã Lai Vung Sắp xếp từ: Xã Tân Thành, xã Tân Phước (huyện Lai Vung), xã Định An, xã Định Yên.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Lai Vung | Chợ xã Tân Phước Đường NB-01 (đoạn đối diện nhà lồng chợ) - | Đất ở nông thôn | 5.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ xã Tân Phước Đường NB-02 - | Đất ở nông thôn | 5.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ xã Tân Phước Đường NB-03 - | Đất ở nông thôn | 5.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ xã Tân Phước Lô A2 (nền đối diện huyện lộ Ngô Gia Tự) - | Đất ở nông thôn | 5.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Cái Đôi Đường loại 1 - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Cái Đôi Đường loại 2 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Cái Đôi Đường loại 3 - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Cái Đôi Đường loại 4 - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Định Yên Đường loại 1 - | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Định Yên Đường loại 3 - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Định Yên Đường loại 4 - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Chiếu Định Yên Đường loại 1 - | Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Chiếu Định Yên Đường loại 2 - | Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Chiếu Định Yên Đường loại 3 - | Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Hòa Lạc, xã Định An Đường loại 1 - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Hòa Lạc, xã Định An Đường loại 2 - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Hòa Lạc, xã Định An Đường loại 3 - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Hòa Lạc, xã Định An Đường loại 4 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ dân lập Dầu Bé Định An Đường loại 1 - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ dân lập Dầu Bé Định An Đường loại 4 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Tân Thành Đường loại 1 - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Tân Thành Đường loại 2 - | Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Tân Thành Đường loại 3 - | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Tân Thành Đường loại 4 - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Cái Sơn Đường loại 1 - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Cái Sơn Đường loại 2 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Cái Sơn Đường loại 3 - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Cái Sơn Đường loại 4 - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) Đường loại 1 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) Đường loại 2 - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) Đường loại 3 - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) Đường loại 4 - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Cụm dân cư Tân Thành Đường loại 1 - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Cụm dân cư Tân Thành Đường loại 2 - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Cụm dân cư Tân Thành Đường loại 3 - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Cụm dân cư Tân Thành Đường loại 4 - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Cụm dân cư sông Hậu Đường loại 1 - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Cụm dân cư sông Hậu Đường loại 2 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Cụm dân cư sông Hậu Đường loại 3 - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Cụm dân cư sông Hậu Đường loại 4 - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Khu tái định cư sông Hậu Đường loại 1 - | Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Khu tái định cư sông Hậu Đường loại 2 - | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Khu tái định cư sông Hậu Đường loại 3 - | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Khu tái định cư sông Hậu Đường loại 4 - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Khu dân cư tái định cư Quốc lộ 54 Toàn khu - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Tuyến dân cư ấp An Lợi B Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Tuyến dân cư 26 tháng 3 B Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt Đường loại 2 - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt Đường loại 3 - | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt Đường loại 4 - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu Đường loại 1 - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu Đường loại 3 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu Đường loại 4 - | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống Đường loại 2 - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống Đường loại 3 - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Quốc lộ 54 Cầu Hoà Lạc - Ranh cống Ông Đạt (đối diện chợ) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Quốc lộ 54 Ranh cống Ông Đạt - Cầu Bà Đội | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Quốc lộ 54 Cầu Bà Đội - Cầu Định Yên (đối diện chợ) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Quốc lộ 54 Cầu Định Yên - Cầu Rạch Mác | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Quốc lộ 54 Đoạn cầu Rạch Mác - Cầu Cái Đôi | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Quốc lộ 54 Cầu Cái Đôi - Cầu Kênh Xáng | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Quốc lộ 54 Cầu Kênh Xáng - Cụm dân cư | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Quốc lộ 54 Đối diện cụm dân cư - Toàn tuyến | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Quốc lộ 54 Hết cụm dân cư - Cầu Tân Thành | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Quốc lộ 54 Cầu Tân Thành - Cống ranh khu công nghiệp Sông Hậu | Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Quốc lộ 54 Cụm dân cư sông Hậu - Cầu Cái Sơn | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Quốc lộ 54 Cống ranh khu công nghiệp Sông Hậu - Cụm dân cư sông Hậu | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Quốc lộ 54 (cũ) Ngã 5 Tân Thành - Cầu Tân Thành | Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Tỉnh lộ 851 Ranh xã Hoà Long - Cầu Phụ Thành | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Tỉnh lộ 851 Cầu Phụ Thành - Cống Cái Ngang | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Tỉnh lộ 851 Cống Cái Ngang - Ranh cây xăng Năm Tình | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Tỉnh lộ 851 Cây xăng Năm Tình - Ngã 5 Tân Thành | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Tỉnh lộ 851 Ngã 5 Tân Thành - Bến phà Chuồi | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Đường liên xã Ngô Gia Tự Cầu Rạch Miễu - Bưu điện văn hoá | Đất ở nông thôn | 5.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Đường liên xã Ngô Gia Tự Đoạn còn lại - Toàn tuyến | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Đường từ cầu Tân Thành - Chợ Tân Thành Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) Cầu Rạch Sơn - Cầu Đình | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) Cầu Đình - Hết nhà ông Nguyễn Văn Động | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) Nhà ông Nguyễn Văn Động - Ranh xa Lấp Vò | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Đường ĐH 66 (Đường ven sông Hậu) Phà Vàm Cống - Cầu Cái Sức | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Đường ĐH 66 (Đường ven sông Hậu) Cầu Cái Sức - Cầu Thăng Long | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Đường Cái Dâu Xếp Bà Vại Xếp Bà Vại - Cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Đường nối Quốc lộ 54 - Cụm công nghiệp Định An Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Khu vực 2 - Xã Lai Vung - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ xã Tân Phước Đường NB-01 (đoạn đối diện nhà lồng chợ) - | Đất TM-DV nông thôn | 4.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ xã Tân Phước Đường NB-02 - | Đất TM-DV nông thôn | 4.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ xã Tân Phước Đường NB-03 - | Đất TM-DV nông thôn | 4.376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ xã Tân Phước Lô A2 (nền đối diện huyện lộ Ngô Gia Tự) - | Đất TM-DV nông thôn | 4.376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Cái Đôi Đường loại 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Cái Đôi Đường loại 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Cái Đôi Đường loại 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Cái Đôi Đường loại 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Định Yên Đường loại 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Định Yên Đường loại 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Định Yên Đường loại 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Chiếu Định Yên Đường loại 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 5.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Chiếu Định Yên Đường loại 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Chiếu Định Yên Đường loại 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Hòa Lạc, xã Định An Đường loại 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Hòa Lạc, xã Định An Đường loại 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Hòa Lạc, xã Định An Đường loại 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Hòa Lạc, xã Định An Đường loại 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ dân lập Dầu Bé Định An Đường loại 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ dân lập Dầu Bé Định An Đường loại 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Tân Thành Đường loại 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Tân Thành Đường loại 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Tân Thành Đường loại 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Tân Thành Đường loại 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Cái Sơn Đường loại 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Cái Sơn Đường loại 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Cái Sơn Đường loại 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Cái Sơn Đường loại 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) Đường loại 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) Đường loại 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) Đường loại 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) Đường loại 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Cụm dân cư Tân Thành Đường loại 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Cụm dân cư Tân Thành Đường loại 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Cụm dân cư Tân Thành Đường loại 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Cụm dân cư Tân Thành Đường loại 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Cụm dân cư sông Hậu Đường loại 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Cụm dân cư sông Hậu Đường loại 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Cụm dân cư sông Hậu Đường loại 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Cụm dân cư sông Hậu Đường loại 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Khu tái định cư sông Hậu Đường loại 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Khu tái định cư sông Hậu Đường loại 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Khu tái định cư sông Hậu Đường loại 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Khu tái định cư sông Hậu Đường loại 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Khu dân cư tái định cư Quốc lộ 54 Toàn khu - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Tuyến dân cư ấp An Lợi B Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Tuyến dân cư 26 tháng 3 B Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt Đường loại 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt Đường loại 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt Đường loại 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu Đường loại 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu Đường loại 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu Đường loại 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống Đường loại 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống Đường loại 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Quốc lộ 54 Cầu Hoà Lạc - Ranh cống Ông Đạt (đối diện chợ) | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Quốc lộ 54 Ranh cống Ông Đạt - Cầu Bà Đội | Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Quốc lộ 54 Cầu Bà Đội - Cầu Định Yên (đối diện chợ) | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Quốc lộ 54 Cầu Định Yên - Cầu Rạch Mác | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Quốc lộ 54 Đoạn cầu Rạch Mác - Cầu Cái Đôi | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Quốc lộ 54 Cầu Cái Đôi - Cầu Kênh Xáng | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Quốc lộ 54 Cầu Kênh Xáng - Cụm dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Quốc lộ 54 Đối diện cụm dân cư - Toàn tuyến | Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Quốc lộ 54 Hết cụm dân cư - Cầu Tân Thành | Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Quốc lộ 54 Cầu Tân Thành - Cống ranh khu công nghiệp Sông Hậu | Đất TM-DV nông thôn | 4.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Quốc lộ 54 Cụm dân cư sông Hậu - Cầu Cái Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Quốc lộ 54 Cống ranh khu công nghiệp Sông Hậu - Cụm dân cư sông Hậu | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Quốc lộ 54 (cũ) Ngã 5 Tân Thành - Cầu Tân Thành | Đất TM-DV nông thôn | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Tỉnh lộ 851 Ranh xã Hoà Long - Cầu Phụ Thành | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Tỉnh lộ 851 Cầu Phụ Thành - Cống Cái Ngang | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Tỉnh lộ 851 Cống Cái Ngang - Ranh cây xăng Năm Tình | Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Tỉnh lộ 851 Cây xăng Năm Tình - Ngã 5 Tân Thành | Đất TM-DV nông thôn | 4.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Tỉnh lộ 851 Ngã 5 Tân Thành - Bến phà Chuồi | Đất TM-DV nông thôn | 4.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Đường liên xã Ngô Gia Tự Cầu Rạch Miễu - Bưu điện văn hoá | Đất TM-DV nông thôn | 4.376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Đường liên xã Ngô Gia Tự Đoạn còn lại - Toàn tuyến | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Đường từ cầu Tân Thành - Chợ Tân Thành Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) Cầu Rạch Sơn - Cầu Đình | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) Cầu Đình - Hết nhà ông Nguyễn Văn Động | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) Nhà ông Nguyễn Văn Động - Ranh xa Lấp Vò | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Đường ĐH 66 (Đường ven sông Hậu) Phà Vàm Cống - Cầu Cái Sức | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Đường ĐH 66 (Đường ven sông Hậu) Cầu Cái Sức - Cầu Thăng Long | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Đường Cái Dâu Xếp Bà Vại Xếp Bà Vại - Cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An) | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Đường nối Quốc lộ 54 - Cụm công nghiệp Định An Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Khu vực 2 - Xã Lai Vung - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 560.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ xã Tân Phước Đường NB-01 (đoạn đối diện nhà lồng chợ) - | Đất SX-KD nông thôn | 3.474.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ xã Tân Phước Đường NB-02 - | Đất SX-KD nông thôn | 3.474.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ xã Tân Phước Đường NB-03 - | Đất SX-KD nông thôn | 3.282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ xã Tân Phước Lô A2 (nền đối diện huyện lộ Ngô Gia Tự) - | Đất SX-KD nông thôn | 3.282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Cái Đôi Đường loại 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Cái Đôi Đường loại 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Cái Đôi Đường loại 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Cái Đôi Đường loại 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Định Yên Đường loại 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Định Yên Đường loại 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Định Yên Đường loại 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Chiếu Định Yên Đường loại 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Chiếu Định Yên Đường loại 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Chiếu Định Yên Đường loại 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Hòa Lạc, xã Định An Đường loại 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Hòa Lạc, xã Định An Đường loại 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Hòa Lạc, xã Định An Đường loại 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Hòa Lạc, xã Định An Đường loại 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ dân lập Dầu Bé Định An Đường loại 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ dân lập Dầu Bé Định An Đường loại 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Tân Thành Đường loại 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Tân Thành Đường loại 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Tân Thành Đường loại 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Tân Thành Đường loại 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Cái Sơn Đường loại 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Cái Sơn Đường loại 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Cái Sơn Đường loại 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ Cái Sơn Đường loại 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) Đường loại 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) Đường loại 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) Đường loại 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Vung | Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) Đường loại 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất
