• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật Dân Sự

Bảng giá đất xã Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
12/02/2026
trong Dân Sự, Tin Pháp Luật
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn
2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất xã Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất xã Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất xã Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất xã Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

2.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

2.2. Bảng giá đất xã Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp

Xã Lai Vung Sắp xếp từ: Xã Tân Thành, xã Tân Phước (huyện Lai Vung), xã Định An, xã Định Yên.

Tìm đường (Loading)...
STT Khu vực Tên đường Loại đất VT1 VT2 VT3 VT4
9016 Xã Lai Vung Chợ xã Tân Phước Đường NB-01 (đoạn đối diện nhà lồng chợ) - Đất ở nông thôn 5.790.000 0 0 0
9017 Xã Lai Vung Chợ xã Tân Phước Đường NB-02 - Đất ở nông thôn 5.790.000 0 0 0
9018 Xã Lai Vung Chợ xã Tân Phước Đường NB-03 - Đất ở nông thôn 5.470.000 0 0 0
9019 Xã Lai Vung Chợ xã Tân Phước Lô A2 (nền đối diện huyện lộ Ngô Gia Tự) - Đất ở nông thôn 5.470.000 0 0 0
9020 Xã Lai Vung Chợ Cái Đôi Đường loại 1 - Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
9021 Xã Lai Vung Chợ Cái Đôi Đường loại 2 - Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
9022 Xã Lai Vung Chợ Cái Đôi Đường loại 3 - Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
9023 Xã Lai Vung Chợ Cái Đôi Đường loại 4 - Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
9024 Xã Lai Vung Chợ Định Yên Đường loại 1  - Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
9025 Xã Lai Vung Chợ Định Yên Đường loại 3  - Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
9026 Xã Lai Vung Chợ Định Yên Đường loại 4  - Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
9027 Xã Lai Vung Chợ Chiếu Định Yên Đường loại 1  - Đất ở nông thôn 6.600.000 0 0 0
9028 Xã Lai Vung Chợ Chiếu Định Yên Đường loại 2  - Đất ở nông thôn 5.400.000 0 0 0
9029 Xã Lai Vung Chợ Chiếu Định Yên Đường loại 3  - Đất ở nông thôn 4.600.000 0 0 0
9030 Xã Lai Vung Chợ Hòa Lạc, xã Định An Đường loại 1  - Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
9031 Xã Lai Vung Chợ Hòa Lạc, xã Định An Đường loại 2  - Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
9032 Xã Lai Vung Chợ Hòa Lạc, xã Định An Đường loại 3  - Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
9033 Xã Lai Vung Chợ Hòa Lạc, xã Định An Đường loại 4  - Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
9034 Xã Lai Vung Chợ dân lập Dầu Bé Định An Đường loại 1  - Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
9035 Xã Lai Vung Chợ dân lập Dầu Bé Định An Đường loại 4  - Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
9036 Xã Lai Vung Chợ Tân Thành Đường loại 1 - Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
9037 Xã Lai Vung Chợ Tân Thành Đường loại 2 - Đất ở nông thôn 4.600.000 0 0 0
9038 Xã Lai Vung Chợ Tân Thành Đường loại 3 - Đất ở nông thôn 3.400.000 0 0 0
9039 Xã Lai Vung Chợ Tân Thành Đường loại 4 - Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
9040 Xã Lai Vung Chợ Cái Sơn Đường loại 1 - Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
9041 Xã Lai Vung Chợ Cái Sơn Đường loại 2 - Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
9042 Xã Lai Vung Chợ Cái Sơn Đường loại 3 - Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
9043 Xã Lai Vung Chợ Cái Sơn Đường loại 4 - Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
9044 Xã Lai Vung Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) Đường loại 1 - Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
9045 Xã Lai Vung Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) Đường loại 2 - Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
9046 Xã Lai Vung Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) Đường loại 3 - Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
9047 Xã Lai Vung Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) Đường loại 4 - Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
9048 Xã Lai Vung Cụm dân cư Tân Thành Đường loại 1 - Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
9049 Xã Lai Vung Cụm dân cư Tân Thành Đường loại 2 - Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
9050 Xã Lai Vung Cụm dân cư Tân Thành Đường loại 3 - Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
9051 Xã Lai Vung Cụm dân cư Tân Thành Đường loại 4 - Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
9052 Xã Lai Vung Cụm dân cư sông Hậu Đường loại 1 - Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
9053 Xã Lai Vung Cụm dân cư sông Hậu Đường loại 2 - Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
9054 Xã Lai Vung Cụm dân cư sông Hậu Đường loại 3 - Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
9055 Xã Lai Vung Cụm dân cư sông Hậu Đường loại 4 - Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
9056 Xã Lai Vung Khu tái định cư sông Hậu Đường loại 1 - Đất ở nông thôn 4.600.000 0 0 0
9057 Xã Lai Vung Khu tái định cư sông Hậu Đường loại 2 - Đất ở nông thôn 3.400.000 0 0 0
9058 Xã Lai Vung Khu tái định cư sông Hậu Đường loại 3 - Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
9059 Xã Lai Vung Khu tái định cư sông Hậu Đường loại 4 - Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
9060 Xã Lai Vung Khu dân cư tái định cư Quốc lộ 54 Toàn khu - Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
9061 Xã Lai Vung Tuyến dân cư ấp An Lợi B Toàn tuyến - Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
9062 Xã Lai Vung Tuyến dân cư 26 tháng 3 B Toàn tuyến - Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
9063 Xã Lai Vung Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt Đường loại 2 - Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
9064 Xã Lai Vung Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt Đường loại 3 - Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
9065 Xã Lai Vung Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt Đường loại 4 - Đất ở nông thôn 2.600.000 0 0 0
9066 Xã Lai Vung Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu Đường loại 1 - Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
9067 Xã Lai Vung Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu Đường loại 3 - Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
9068 Xã Lai Vung Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu Đường loại 4 - Đất ở nông thôn 1.350.000 0 0 0
9069 Xã Lai Vung Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống Đường loại 2 - Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
9070 Xã Lai Vung Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống Đường loại 3 - Đất ở nông thôn 2.600.000 0 0 0
9071 Xã Lai Vung Quốc lộ 54 Cầu Hoà Lạc - Ranh cống Ông Đạt (đối diện chợ) Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
9072 Xã Lai Vung Quốc lộ 54 Ranh cống Ông Đạt - Cầu Bà Đội Đất ở nông thôn 2.600.000 0 0 0
9073 Xã Lai Vung Quốc lộ 54 Cầu Bà Đội - Cầu Định Yên (đối diện chợ) Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
9074 Xã Lai Vung Quốc lộ 54 Cầu Định Yên - Cầu Rạch Mác Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
9075 Xã Lai Vung Quốc lộ 54 Đoạn cầu Rạch Mác - Cầu Cái Đôi Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
9076 Xã Lai Vung Quốc lộ 54 Cầu Cái Đôi - Cầu Kênh Xáng Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
9077 Xã Lai Vung Quốc lộ 54 Cầu Kênh Xáng - Cụm dân cư Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
9078 Xã Lai Vung Quốc lộ 54 Đối diện cụm dân cư - Toàn tuyến Đất ở nông thôn 3.400.000 0 0 0
9079 Xã Lai Vung Quốc lộ 54 Hết cụm dân cư - Cầu Tân Thành Đất ở nông thôn 3.400.000 0 0 0
9080 Xã Lai Vung Quốc lộ 54 Cầu Tân Thành - Cống ranh khu công nghiệp Sông Hậu Đất ở nông thôn 5.800.000 0 0 0
9081 Xã Lai Vung Quốc lộ 54 Cụm dân cư sông Hậu - Cầu Cái Sơn Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
9082 Xã Lai Vung Quốc lộ 54 Cống ranh khu công nghiệp Sông Hậu - Cụm dân cư sông Hậu Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
9083 Xã Lai Vung Quốc lộ 54 (cũ) Ngã 5 Tân Thành - Cầu Tân Thành Đất ở nông thôn 4.400.000 0 0 0
9084 Xã Lai Vung Tỉnh lộ 851 Ranh xã Hoà Long - Cầu Phụ Thành Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
9085 Xã Lai Vung Tỉnh lộ 851 Cầu Phụ Thành - Cống Cái Ngang Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
9086 Xã Lai Vung Tỉnh lộ 851 Cống Cái Ngang - Ranh cây xăng Năm Tình Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
9087 Xã Lai Vung Tỉnh lộ 851 Cây xăng Năm Tình - Ngã 5 Tân Thành Đất ở nông thôn 5.200.000 0 0 0
9088 Xã Lai Vung Tỉnh lộ 851 Ngã 5 Tân Thành - Bến phà Chuồi Đất ở nông thôn 5.200.000 0 0 0
9089 Xã Lai Vung Đường liên xã Ngô Gia Tự Cầu Rạch Miễu - Bưu điện văn hoá Đất ở nông thôn 5.470.000 0 0 0
9090 Xã Lai Vung Đường liên xã Ngô Gia Tự Đoạn còn lại - Toàn tuyến Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
9091 Xã Lai Vung Đường từ cầu Tân Thành - Chợ Tân Thành Toàn tuyến - Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
9092 Xã Lai Vung Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) Cầu Rạch Sơn - Cầu Đình Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
9093 Xã Lai Vung Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) Cầu Đình - Hết nhà ông Nguyễn Văn Động Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
9094 Xã Lai Vung Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) Nhà ông Nguyễn Văn Động - Ranh xa Lấp Vò Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
9095 Xã Lai Vung Đường ĐH 66 (Đường ven sông Hậu) Phà Vàm Cống - Cầu Cái Sức Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
9096 Xã Lai Vung Đường ĐH 66 (Đường ven sông Hậu) Cầu Cái Sức - Cầu Thăng Long Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
9097 Xã Lai Vung Đường Cái Dâu Xếp Bà Vại Xếp Bà Vại - Cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An) Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
9098 Xã Lai Vung Đường nối Quốc lộ 54 - Cụm công nghiệp Định An Toàn tuyến - Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
9099 Xã Lai Vung Khu vực 2 - Xã Lai Vung - Đất ở nông thôn 800.000 700.000 600.000 0
9100 Xã Lai Vung Chợ xã Tân Phước Đường NB-01 (đoạn đối diện nhà lồng chợ) - Đất TM-DV nông thôn 4.632.000 0 0 0
9101 Xã Lai Vung Chợ xã Tân Phước Đường NB-02 - Đất TM-DV nông thôn 4.632.000 0 0 0
9102 Xã Lai Vung Chợ xã Tân Phước Đường NB-03 - Đất TM-DV nông thôn 4.376.000 0 0 0
9103 Xã Lai Vung Chợ xã Tân Phước Lô A2 (nền đối diện huyện lộ Ngô Gia Tự) - Đất TM-DV nông thôn 4.376.000 0 0 0
9104 Xã Lai Vung Chợ Cái Đôi Đường loại 1 - Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
9105 Xã Lai Vung Chợ Cái Đôi Đường loại 2 - Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
9106 Xã Lai Vung Chợ Cái Đôi Đường loại 3 - Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
9107 Xã Lai Vung Chợ Cái Đôi Đường loại 4 - Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
9108 Xã Lai Vung Chợ Định Yên Đường loại 1  - Đất TM-DV nông thôn 8.000.000 0 0 0
9109 Xã Lai Vung Chợ Định Yên Đường loại 3  - Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 0 0 0
9110 Xã Lai Vung Chợ Định Yên Đường loại 4  - Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
9111 Xã Lai Vung Chợ Chiếu Định Yên Đường loại 1  - Đất TM-DV nông thôn 5.280.000 0 0 0
9112 Xã Lai Vung Chợ Chiếu Định Yên Đường loại 2  - Đất TM-DV nông thôn 4.320.000 0 0 0
9113 Xã Lai Vung Chợ Chiếu Định Yên Đường loại 3  - Đất TM-DV nông thôn 3.680.000 0 0 0
9114 Xã Lai Vung Chợ Hòa Lạc, xã Định An Đường loại 1  - Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 0 0 0
9115 Xã Lai Vung Chợ Hòa Lạc, xã Định An Đường loại 2  - Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
9116 Xã Lai Vung Chợ Hòa Lạc, xã Định An Đường loại 3  - Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
9117 Xã Lai Vung Chợ Hòa Lạc, xã Định An Đường loại 4  - Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
9118 Xã Lai Vung Chợ dân lập Dầu Bé Định An Đường loại 1  - Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
9119 Xã Lai Vung Chợ dân lập Dầu Bé Định An Đường loại 4  - Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
9120 Xã Lai Vung Chợ Tân Thành Đường loại 1 - Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
9121 Xã Lai Vung Chợ Tân Thành Đường loại 2 - Đất TM-DV nông thôn 3.680.000 0 0 0
9122 Xã Lai Vung Chợ Tân Thành Đường loại 3 - Đất TM-DV nông thôn 2.720.000 0 0 0
9123 Xã Lai Vung Chợ Tân Thành Đường loại 4 - Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
9124 Xã Lai Vung Chợ Cái Sơn Đường loại 1 - Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
9125 Xã Lai Vung Chợ Cái Sơn Đường loại 2 - Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
9126 Xã Lai Vung Chợ Cái Sơn Đường loại 3 - Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 0 0 0
9127 Xã Lai Vung Chợ Cái Sơn Đường loại 4 - Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
9128 Xã Lai Vung Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) Đường loại 1 - Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
9129 Xã Lai Vung Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) Đường loại 2 - Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
9130 Xã Lai Vung Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) Đường loại 3 - Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
9131 Xã Lai Vung Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) Đường loại 4 - Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
9132 Xã Lai Vung Cụm dân cư Tân Thành Đường loại 1 - Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
9133 Xã Lai Vung Cụm dân cư Tân Thành Đường loại 2 - Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
9134 Xã Lai Vung Cụm dân cư Tân Thành Đường loại 3 - Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 0 0 0
9135 Xã Lai Vung Cụm dân cư Tân Thành Đường loại 4 - Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
9136 Xã Lai Vung Cụm dân cư sông Hậu Đường loại 1 - Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 0 0 0
9137 Xã Lai Vung Cụm dân cư sông Hậu Đường loại 2 - Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
9138 Xã Lai Vung Cụm dân cư sông Hậu Đường loại 3 - Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
9139 Xã Lai Vung Cụm dân cư sông Hậu Đường loại 4 - Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
9140 Xã Lai Vung Khu tái định cư sông Hậu Đường loại 1 - Đất TM-DV nông thôn 3.680.000 0 0 0
9141 Xã Lai Vung Khu tái định cư sông Hậu Đường loại 2 - Đất TM-DV nông thôn 2.720.000 0 0 0
9142 Xã Lai Vung Khu tái định cư sông Hậu Đường loại 3 - Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 0 0 0
9143 Xã Lai Vung Khu tái định cư sông Hậu Đường loại 4 - Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 0 0 0
9144 Xã Lai Vung Khu dân cư tái định cư Quốc lộ 54 Toàn khu - Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
9145 Xã Lai Vung Tuyến dân cư ấp An Lợi B Toàn tuyến - Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
9146 Xã Lai Vung Tuyến dân cư 26 tháng 3 B Toàn tuyến - Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
9147 Xã Lai Vung Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt Đường loại 2 - Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
9148 Xã Lai Vung Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt Đường loại 3 - Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 0 0 0
9149 Xã Lai Vung Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt Đường loại 4 - Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 0 0 0
9150 Xã Lai Vung Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu Đường loại 1 - Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
9151 Xã Lai Vung Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu Đường loại 3 - Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
9152 Xã Lai Vung Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu Đường loại 4 - Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 0 0 0
9153 Xã Lai Vung Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống Đường loại 2 - Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
9154 Xã Lai Vung Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống Đường loại 3 - Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 0 0 0
9155 Xã Lai Vung Quốc lộ 54 Cầu Hoà Lạc - Ranh cống Ông Đạt (đối diện chợ) Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
9156 Xã Lai Vung Quốc lộ 54 Ranh cống Ông Đạt - Cầu Bà Đội Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 0 0 0
9157 Xã Lai Vung Quốc lộ 54 Cầu Bà Đội - Cầu Định Yên (đối diện chợ) Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
9158 Xã Lai Vung Quốc lộ 54 Cầu Định Yên - Cầu Rạch Mác Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
9159 Xã Lai Vung Quốc lộ 54 Đoạn cầu Rạch Mác - Cầu Cái Đôi Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
9160 Xã Lai Vung Quốc lộ 54 Cầu Cái Đôi - Cầu Kênh Xáng Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
9161 Xã Lai Vung Quốc lộ 54 Cầu Kênh Xáng - Cụm dân cư Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
9162 Xã Lai Vung Quốc lộ 54 Đối diện cụm dân cư - Toàn tuyến Đất TM-DV nông thôn 2.720.000 0 0 0
9163 Xã Lai Vung Quốc lộ 54 Hết cụm dân cư - Cầu Tân Thành Đất TM-DV nông thôn 2.720.000 0 0 0
9164 Xã Lai Vung Quốc lộ 54 Cầu Tân Thành - Cống ranh khu công nghiệp Sông Hậu Đất TM-DV nông thôn 4.640.000 0 0 0
9165 Xã Lai Vung Quốc lộ 54 Cụm dân cư sông Hậu - Cầu Cái Sơn Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 0 0 0
9166 Xã Lai Vung Quốc lộ 54 Cống ranh khu công nghiệp Sông Hậu - Cụm dân cư sông Hậu Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
9167 Xã Lai Vung Quốc lộ 54 (cũ) Ngã 5 Tân Thành - Cầu Tân Thành Đất TM-DV nông thôn 3.520.000 0 0 0
9168 Xã Lai Vung Tỉnh lộ 851 Ranh xã Hoà Long - Cầu Phụ Thành Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 0 0 0
9169 Xã Lai Vung Tỉnh lộ 851 Cầu Phụ Thành - Cống Cái Ngang Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
9170 Xã Lai Vung Tỉnh lộ 851 Cống Cái Ngang - Ranh cây xăng Năm Tình Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 0 0 0
9171 Xã Lai Vung Tỉnh lộ 851 Cây xăng Năm Tình - Ngã 5 Tân Thành Đất TM-DV nông thôn 4.160.000 0 0 0
9172 Xã Lai Vung Tỉnh lộ 851 Ngã 5 Tân Thành - Bến phà Chuồi Đất TM-DV nông thôn 4.160.000 0 0 0
9173 Xã Lai Vung Đường liên xã Ngô Gia Tự Cầu Rạch Miễu - Bưu điện văn hoá Đất TM-DV nông thôn 4.376.000 0 0 0
9174 Xã Lai Vung Đường liên xã Ngô Gia Tự Đoạn còn lại - Toàn tuyến Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
9175 Xã Lai Vung Đường từ cầu Tân Thành - Chợ Tân Thành Toàn tuyến - Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
9176 Xã Lai Vung Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) Cầu Rạch Sơn - Cầu Đình Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
9177 Xã Lai Vung Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) Cầu Đình - Hết nhà ông Nguyễn Văn Động Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
9178 Xã Lai Vung Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) Nhà ông Nguyễn Văn Động - Ranh xa Lấp Vò Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
9179 Xã Lai Vung Đường ĐH 66 (Đường ven sông Hậu) Phà Vàm Cống - Cầu Cái Sức Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
9180 Xã Lai Vung Đường ĐH 66 (Đường ven sông Hậu) Cầu Cái Sức - Cầu Thăng Long Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
9181 Xã Lai Vung Đường Cái Dâu Xếp Bà Vại Xếp Bà Vại - Cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An) Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
9182 Xã Lai Vung Đường nối Quốc lộ 54 - Cụm công nghiệp Định An Toàn tuyến - Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
9183 Xã Lai Vung Khu vực 2 - Xã Lai Vung - Đất TM-DV nông thôn 640.000 560.000 480.000 0
9184 Xã Lai Vung Chợ xã Tân Phước Đường NB-01 (đoạn đối diện nhà lồng chợ) - Đất SX-KD nông thôn 3.474.000 0 0 0
9185 Xã Lai Vung Chợ xã Tân Phước Đường NB-02 - Đất SX-KD nông thôn 3.474.000 0 0 0
9186 Xã Lai Vung Chợ xã Tân Phước Đường NB-03 - Đất SX-KD nông thôn 3.282.000 0 0 0
9187 Xã Lai Vung Chợ xã Tân Phước Lô A2 (nền đối diện huyện lộ Ngô Gia Tự) - Đất SX-KD nông thôn 3.282.000 0 0 0
9188 Xã Lai Vung Chợ Cái Đôi Đường loại 1 - Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
9189 Xã Lai Vung Chợ Cái Đôi Đường loại 2 - Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
9190 Xã Lai Vung Chợ Cái Đôi Đường loại 3 - Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
9191 Xã Lai Vung Chợ Cái Đôi Đường loại 4 - Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
9192 Xã Lai Vung Chợ Định Yên Đường loại 1  - Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 0 0 0
9193 Xã Lai Vung Chợ Định Yên Đường loại 3  - Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 0 0 0
9194 Xã Lai Vung Chợ Định Yên Đường loại 4  - Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
9195 Xã Lai Vung Chợ Chiếu Định Yên Đường loại 1  - Đất SX-KD nông thôn 3.960.000 0 0 0
9196 Xã Lai Vung Chợ Chiếu Định Yên Đường loại 2  - Đất SX-KD nông thôn 3.240.000 0 0 0
9197 Xã Lai Vung Chợ Chiếu Định Yên Đường loại 3  - Đất SX-KD nông thôn 2.760.000 0 0 0
9198 Xã Lai Vung Chợ Hòa Lạc, xã Định An Đường loại 1  - Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 0 0 0
9199 Xã Lai Vung Chợ Hòa Lạc, xã Định An Đường loại 2  - Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
9200 Xã Lai Vung Chợ Hòa Lạc, xã Định An Đường loại 3  - Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
9201 Xã Lai Vung Chợ Hòa Lạc, xã Định An Đường loại 4  - Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
9202 Xã Lai Vung Chợ dân lập Dầu Bé Định An Đường loại 1  - Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
9203 Xã Lai Vung Chợ dân lập Dầu Bé Định An Đường loại 4  - Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
9204 Xã Lai Vung Chợ Tân Thành Đường loại 1 - Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
9205 Xã Lai Vung Chợ Tân Thành Đường loại 2 - Đất SX-KD nông thôn 2.760.000 0 0 0
9206 Xã Lai Vung Chợ Tân Thành Đường loại 3 - Đất SX-KD nông thôn 2.040.000 0 0 0
9207 Xã Lai Vung Chợ Tân Thành Đường loại 4 - Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
9208 Xã Lai Vung Chợ Cái Sơn Đường loại 1 - Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
9209 Xã Lai Vung Chợ Cái Sơn Đường loại 2 - Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
9210 Xã Lai Vung Chợ Cái Sơn Đường loại 3 - Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
9211 Xã Lai Vung Chợ Cái Sơn Đường loại 4 - Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
9212 Xã Lai Vung Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) Đường loại 1 - Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
9213 Xã Lai Vung Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) Đường loại 2 - Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
9214 Xã Lai Vung Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) Đường loại 3 - Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
9215 Xã Lai Vung Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) Đường loại 4 - Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

4.8/5 - (1141 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Lão, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã An Hòa, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai 2026

05/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.