• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường An Bình, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường An Bình, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất phường An Bình, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường An Bình, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường An Bình, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường An Bình, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất phường An Bình, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường An Bình, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất phường An Bình, thành phố Cần Thơ mới nhất

Phường An Bình Sắp xếp từ: Phường An Bình, xã Mỹ Khánh, một phần Phường Long Tuyền.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Phường An BìnhĐường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đầu Sấu - Chân cầu Cái RăngĐất ở đô thị29.300.0008.790.0005.860.0000
2Phường An BìnhĐường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hai bên chân cầu Cái Răng - Sông Cần ThơĐất ở đô thị19.800.0005.940.0003.960.0000
3Phường An BìnhĐường Trần Hoàng Na (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đầu Sấu - Đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị23.400.0007.020.0004.680.0000
4Phường An BìnhĐường Hậu Giang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Cuối đườngĐất ở đô thị13.700.0004.110.0002.740.0000
5Phường An BìnhĐường Nguyễn Văn Cừ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Ngỗng 2 - Cầu Cái Sơn 2Đất ở đô thị28.100.0008.430.0005.620.0000
6Phường An BìnhĐường Nguyễn Văn Cừ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Sơn 2 - Đường Mỹ Khánh - Bông VangĐất ở đô thị16.600.0004.980.0003.320.0000
7Phường An BìnhĐường Nguyễn Văn Cừ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Mỹ Khánh - Bông Vang - Giáp ranh xã Phong ĐiềnĐất ở đô thị5.600.0001.680.0001.500.0000
8Phường An BìnhĐường Tú Xương (Đường số 6, Khu dân cư Hồng Phát) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Xuân Thủy - Cuối đườngĐất ở đô thị8.800.0002.640.0001.760.0000
9Phường An BìnhĐường Xuân Thủy (Đường số 7 và Đường số 15, Khu dân cư Hồng Phát) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Hoàng Quốc ViệtĐất ở đô thị8.800.0002.640.0001.760.0000
10Phường An BìnhĐường Hoàng Quốc Việt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Lộ Vòng Cung - Cầu Hàng BàngĐất ở đô thị8.700.0002.610.0001.740.0000
11Phường An BìnhĐường Nguyễn Văn Trường (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Lộ Vòng Cung - Cầu Ngã CáiĐất ở đô thị6.800.0002.040.0001.500.0000
12Phường An BìnhĐường Trần Vĩnh Kiết (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị8.300.0002.490.0001.660.0000
13Phường An BìnhLộ Vòng Cung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Răng - Cầu Rau RămĐất ở đô thị8.800.0002.640.0001.760.0000
14Phường An BìnhLộ Vòng Cung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rau Răm - Giáp ranh xã Phong ĐiềnĐất ở đô thị6.800.0002.040.0001.500.0000
15Phường An BìnhKhu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (Khu B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Phần mở rộng -Đất ở đô thị8.800.0002.640.0001.760.0000
16Phường An BìnhKhu dân cư Hồng Phát (Các trục đường nội bộ chưa có tên trong bảng giá đất) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính -Đất ở đô thị12.600.0003.780.0002.520.0000
17Phường An BìnhKhu dân cư Hồng Phát (Các trục đường nội bộ chưa có tên trong bảng giá đất) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ -Đất ở đô thị8.800.0002.640.0001.760.0000
18Phường An BìnhKhu đô thị mới An Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở đô thị8.800.0002.640.0001.760.0000
19Phường An BìnhKhu tái định cư Đường tỉnh 923 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở đô thị4.900.0001.500.0001.500.0000
20Phường An BìnhKhu tái định cư Rạch Ngã Ngay (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu -Đất ở đô thị5.900.0001.770.0001.500.0000
21Phường An BìnhKhu chợ Mỹ Khánh và XD Thương mại thuộc Khu tái định cư hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cặp Đường Nguyễn Văn Cừ -Đất ở đô thị9.900.0002.970.0001.980.0000
22Phường An BìnhKhu tái định cư xã Mỹ Khánh (Thuộc dự án khai thác quỹ đất) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Trường Tiền - Bông VangĐất ở đô thị7.400.0002.220.0001.500.0000
23Phường An BìnhĐường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Lộ Vòng Cung - Cầu Rạch DinhĐất ở đô thị3.400.0001.500.0001.500.0000
24Phường An BìnhĐường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rạch Dinh - Cầu Rạch NhumĐất ở đô thị2.900.0001.500.0001.500.0000
25Phường An BìnhĐường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các trục đường nội bộ Khu nhà ở cán bộ Học viện chính trị hành chính khu vực 4 -Đất ở đô thị2.900.0001.500.0001.500.0000
26Phường An BìnhĐường Rạch Kè - Bờ Hồ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Rạch Kè - Rạch Bờ HồĐất ở đô thị2.000.0001.500.0001.500.0000
27Phường An BìnhĐường cặp Rạch Cái Sơn (Hai bên) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ - Vòng CungĐất ở đô thị2.000.0001.500.0001.500.0000
28Phường An BìnhHẻm 234, Đường Hoàng Quốc Việt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hoàng Quốc Việt - Cuối đườngĐất ở đô thị2.500.0001.500.0001.500.0000
29Phường An BìnhHẻm 170, Đường Hoàng Quốc Việt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hoàng Quốc Việt - Cuối đườngĐất ở đô thị2.000.0001.500.0001.500.0000
30Phường An BìnhHẻm 36, Đường Hoàng Quốc Việt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hoàng Quốc Việt - Cuối đườngĐất ở đô thị3.500.0001.500.0001.500.0000
31Phường An BìnhĐường Rau Mui - Mỹ Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Rau Mui - Giáp ranh khu vực Mỹ HòaĐất ở đô thị2.000.0001.500.0001.500.0000
32Phường An BìnhĐường cặp Rạch Sao (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trường Tiền - Giáp ranh xã Phong ĐiềnĐất ở đô thị2.000.0001.500.0001.500.0000
33Phường An BìnhKhu tái định cư An Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính -Đất ở đô thị12.000.0003.600.0002.400.0000
34Phường An BìnhKhu tái định cư An Bình (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ -Đất ở đô thị11.000.0003.300.0002.200.0000
35Phường An BìnhKhu tái định cư Ninh Kiều (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính -Đất ở đô thị12.000.0003.600.0002.400.0000
36Phường An BìnhKhu tái định cư Ninh Kiều (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ -Đất ở đô thị11.000.0003.300.0002.200.0000
37Phường An BìnhKhu tái định cư Phong Điền (Giai đoạn 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục chính -Đất ở đô thị6.500.0001.950.0001.500.0000
38Phường An BìnhKhu tái định cư Phong Điền (Giai đoạn 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trục phụ -Đất ở đô thị5.500.0001.650.0001.500.0000
39Phường An BìnhĐường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đầu Sấu - Chân cầu Cái RăngĐất ở đô thị23.440.0007.032.0004.688.0000
40Phường An BìnhĐường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hai bên chân cầu Cái Răng - Sông Cần ThơĐất ở đô thị15.840.0004.752.0003.168.0000
41Phường An BìnhĐường Trần Hoàng Na (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đầu Sấu - Đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị18.720.0005.616.0003.744.0000
42Phường An BìnhĐường Hậu Giang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Cuối đườngĐất ở đô thị10.960.0003.288.0002.192.0000
43Phường An BìnhĐường Nguyễn Văn Cừ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rạch Ngỗng 2 - Cầu Cái Sơn 2Đất ở đô thị22.480.0006.744.0004.496.0000
44Phường An BìnhĐường Nguyễn Văn Cừ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Sơn 2 - Đường Mỹ Khánh - Bông VangĐất ở đô thị13.280.0003.984.0002.656.0000
45Phường An BìnhĐường Nguyễn Văn Cừ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Mỹ Khánh - Bông Vang - Giáp ranh xã Phong ĐiềnĐất ở đô thị4.480.0001.500.0001.500.0000
46Phường An BìnhĐường Tú Xương (Đường số 6, Khu dân cư Hồng Phát) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Xuân Thủy - Cuối đườngĐất ở đô thị7.040.0002.112.0001.500.0000
47Phường An BìnhĐường Xuân Thủy (Đường số 7 và Đường số 15, Khu dân cư Hồng Phát) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Hoàng Quốc ViệtĐất ở đô thị7.040.0002.112.0001.500.0000
48Phường An BìnhĐường Hoàng Quốc Việt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Lộ Vòng Cung - Cầu Hàng BàngĐất ở đô thị6.960.0002.088.0001.500.0000
49Phường An BìnhĐường Nguyễn Văn Trường (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Lộ Vòng Cung - Cầu Ngã CáiĐất ở đô thị5.440.0001.632.0001.500.0000
50Phường An BìnhĐường Trần Vĩnh Kiết (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị6.640.0001.992.0001.500.0000
51Phường An BìnhLộ Vòng Cung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Răng - Cầu Rau RămĐất ở đô thị7.040.0002.112.0001.500.0000
52Phường An BìnhLộ Vòng Cung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rau Răm - Giáp ranh xã Phong ĐiềnĐất ở đô thị5.440.0001.632.0001.500.0000
53Phường An BìnhKhu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (Khu B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Phần mở rộng -Đất ở đô thị7.040.0002.112.0001.500.0000
54Phường An BìnhKhu dân cư Hồng Phát (Các trục đường nội bộ chưa có tên trong bảng giá đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính -Đất ở đô thị10.080.0003.024.0002.016.0000
55Phường An BìnhKhu dân cư Hồng Phát (Các trục đường nội bộ chưa có tên trong bảng giá đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ -Đất ở đô thị7.040.0002.112.0001.500.0000
56Phường An BìnhKhu đô thị mới An Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở đô thị7.040.0002.112.0001.500.0000
57Phường An BìnhKhu tái định cư Đường tỉnh 923 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở đô thị3.920.0001.500.0001.500.0000
58Phường An BìnhKhu tái định cư Rạch Ngã Ngay (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu -Đất ở đô thị4.720.0001.500.0001.500.0000
59Phường An BìnhKhu chợ Mỹ Khánh và XD Thương mại thuộc Khu tái định cư hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cặp Đường Nguyễn Văn Cừ -Đất ở đô thị7.920.0002.376.0001.584.0000
60Phường An BìnhKhu tái định cư xã Mỹ Khánh (Thuộc dự án khai thác quỹ đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Trường Tiền - Bông VangĐất ở đô thị5.920.0001.776.0001.500.0000
61Phường An BìnhĐường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Lộ Vòng Cung - Cầu Rạch DinhĐất ở đô thị2.720.0001.500.0001.500.0000
62Phường An BìnhĐường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rạch Dinh - Cầu Rạch NhumĐất ở đô thị2.320.0001.500.0001.500.0000
63Phường An BìnhĐường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các trục đường nội bộ Khu nhà ở cán bộ Học viện chính trị hành chính khu vực 4 -Đất ở đô thị2.320.0001.500.0001.500.0000
64Phường An BìnhĐường Rạch Kè - Bờ Hồ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Rạch Kè - Rạch Bờ HồĐất ở đô thị1.600.0001.500.0001.500.0000
65Phường An BìnhĐường cặp Rạch Cái Sơn (Hai bên) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Cừ - Vòng CungĐất ở đô thị1.600.0001.500.0001.500.0000
66Phường An BìnhHẻm 234, Đường Hoàng Quốc Việt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hoàng Quốc Việt - Cuối đườngĐất ở đô thị2.000.0001.500.0001.500.0000
67Phường An BìnhHẻm 170, Đường Hoàng Quốc Việt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hoàng Quốc Việt - Cuối đườngĐất ở đô thị1.600.0001.500.0001.500.0000
68Phường An BìnhHẻm 36, Đường Hoàng Quốc Việt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hoàng Quốc Việt - Cuối đườngĐất ở đô thị2.800.0001.500.0001.500.0000
69Phường An BìnhĐường Rau Mui - Mỹ Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Rau Mui - Giáp ranh khu vực Mỹ HòaĐất ở đô thị1.600.0001.500.0001.500.0000
70Phường An BìnhĐường cặp Rạch Sao (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trường Tiền - Giáp ranh xã Phong ĐiềnĐất ở đô thị1.600.0001.500.0001.500.0000
71Phường An BìnhKhu tái định cư An Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính -Đất ở đô thị9.600.0002.880.0001.920.0000
72Phường An BìnhKhu tái định cư An Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ -Đất ở đô thị8.800.0002.640.0001.760.0000
73Phường An BìnhKhu tái định cư Ninh Kiều (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính -Đất ở đô thị9.600.0002.880.0001.920.0000
74Phường An BìnhKhu tái định cư Ninh Kiều (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ -Đất ở đô thị8.800.0002.640.0001.760.0000
75Phường An BìnhKhu tái định cư Phong Điền (Giai đoạn 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục chính -Đất ở đô thị5.200.0001.560.0001.500.0000
76Phường An BìnhKhu tái định cư Phong Điền (Giai đoạn 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trục phụ -Đất ở đô thị4.400.0001.500.0001.500.0000
77Phường An BìnhĐường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đầu Sấu - Chân cầu Cái RăngĐất ở đô thị11.720.0003.516.0002.344.0000
78Phường An BìnhĐường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hai bên chân cầu Cái Răng - Sông Cần ThơĐất ở đô thị7.920.0002.376.0001.584.0000
79Phường An BìnhĐường Trần Hoàng Na (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đầu Sấu - Đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị9.360.0002.808.0001.872.0000
80Phường An BìnhĐường Hậu Giang (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Cuối đườngĐất ở đô thị5.480.0001.644.0001.500.0000
81Phường An BìnhĐường Nguyễn Văn Cừ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Rạch Ngỗng 2 - Cầu Cái Sơn 2Đất ở đô thị11.240.0003.372.0002.248.0000
82Phường An BìnhĐường Nguyễn Văn Cừ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Sơn 2 - Đường Mỹ Khánh - Bông VangĐất ở đô thị6.640.0001.992.0001.500.0000
83Phường An BìnhĐường Nguyễn Văn Cừ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Mỹ Khánh - Bông Vang - Giáp ranh xã Phong ĐiềnĐất ở đô thị2.240.0001.500.0001.500.0000
84Phường An BìnhĐường Tú Xương (Đường số 6, Khu dân cư Hồng Phát) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Xuân Thủy - Cuối đườngĐất ở đô thị3.520.0001.500.0001.500.0000
85Phường An BìnhĐường Xuân Thủy (Đường số 7 và Đường số 15, Khu dân cư Hồng Phát) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Hoàng Quốc ViệtĐất ở đô thị3.520.0001.500.0001.500.0000
86Phường An BìnhĐường Hoàng Quốc Việt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Lộ Vòng Cung - Cầu Hàng BàngĐất ở đô thị3.480.0001.500.0001.500.0000
87Phường An BìnhĐường Nguyễn Văn Trường (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Lộ Vòng Cung - Cầu Ngã CáiĐất ở đô thị2.720.0001.500.0001.500.0000
88Phường An BìnhĐường Trần Vĩnh Kiết (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Văn CừĐất ở đô thị3.320.0001.500.0001.500.0000
89Phường An BìnhLộ Vòng Cung (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Răng - Cầu Rau RămĐất ở đô thị3.520.0001.500.0001.500.0000
90Phường An BìnhLộ Vòng Cung (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Rau Răm - Giáp ranh xã Phong ĐiềnĐất ở đô thị2.720.0001.500.0001.500.0000
91Phường An BìnhKhu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (Khu B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Phần mở rộng -Đất ở đô thị3.520.0001.500.0001.500.0000
92Phường An BìnhKhu dân cư Hồng Phát (Các trục đường nội bộ chưa có tên trong bảng giá đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính -Đất ở đô thị5.040.0001.512.0001.500.0000
93Phường An BìnhKhu dân cư Hồng Phát (Các trục đường nội bộ chưa có tên trong bảng giá đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ -Đất ở đô thị3.520.0001.500.0001.500.0000
94Phường An BìnhKhu đô thị mới An Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở đô thị3.520.0001.500.0001.500.0000
95Phường An BìnhKhu tái định cư Đường tỉnh 923 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở đô thị1.960.0001.500.0001.500.0000
96Phường An BìnhKhu tái định cư Rạch Ngã Ngay (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu -Đất ở đô thị2.360.0001.500.0001.500.0000
97Phường An BìnhKhu chợ Mỹ Khánh và XD Thương mại thuộc Khu tái định cư hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cặp Đường Nguyễn Văn Cừ -Đất ở đô thị3.960.0001.500.0001.500.0000
98Phường An BìnhKhu tái định cư xã Mỹ Khánh (Thuộc dự án khai thác quỹ đất) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Trường Tiền - Bông VangĐất ở đô thị2.960.0001.500.0001.500.0000
99Phường An BìnhĐường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Lộ Vòng Cung - Cầu Rạch DinhĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
100Phường An BìnhĐường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Rạch Dinh - Cầu Rạch NhumĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
101Phường An BìnhĐường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các trục đường nội bộ Khu nhà ở cán bộ Học viện chính trị hành chính khu vực 4 -Đất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
102Phường An BìnhĐường Rạch Kè - Bờ Hồ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Rạch Kè - Rạch Bờ HồĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
103Phường An BìnhĐường cặp Rạch Cái Sơn (Hai bên) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Văn Cừ - Vòng CungĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
104Phường An BìnhHẻm 234, Đường Hoàng Quốc Việt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hoàng Quốc Việt - Cuối đườngĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
105Phường An BìnhHẻm 170, Đường Hoàng Quốc Việt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hoàng Quốc Việt - Cuối đườngĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
106Phường An BìnhHẻm 36, Đường Hoàng Quốc Việt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hoàng Quốc Việt - Cuối đườngĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
107Phường An BìnhĐường Rau Mui - Mỹ Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Rau Mui - Giáp ranh khu vực Mỹ HòaĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
108Phường An BìnhĐường cặp Rạch Sao (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trường Tiền - Giáp ranh xã Phong ĐiềnĐất ở đô thị1.500.0001.500.0001.500.0000
109Phường An BìnhKhu tái định cư An Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính -Đất ở đô thị4.800.0001.500.0001.500.0000
110Phường An BìnhKhu tái định cư An Bình (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ -Đất ở đô thị4.400.0001.500.0001.500.0000
111Phường An BìnhKhu tái định cư Ninh Kiều (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính -Đất ở đô thị4.800.0001.500.0001.500.0000
112Phường An BìnhKhu tái định cư Ninh Kiều (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ -Đất ở đô thị4.400.0001.500.0001.500.0000
113Phường An BìnhKhu tái định cư Phong Điền (Giai đoạn 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục chính -Đất ở đô thị2.600.0001.500.0001.500.0000
114Phường An BìnhKhu tái định cư Phong Điền (Giai đoạn 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trục phụ -Đất ở đô thị2.200.0001.500.0001.500.0000
115Phường An BìnhPhường An Bình Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở đô thị0001.500.000
116Phường An BìnhĐường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đầu Sấu - Chân cầu Cái RăngĐất TM-DV đô thị23.440.0007.032.0004.688.0000
117Phường An BìnhĐường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Hai bên chân cầu Cái Răng - Sông Cần ThơĐất TM-DV đô thị15.840.0004.752.0003.168.0000
118Phường An BìnhĐường Trần Hoàng Na (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đầu Sấu - Đường Nguyễn Văn CừĐất TM-DV đô thị18.720.0005.616.0003.744.0000
119Phường An BìnhĐường Hậu Giang (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Cuối đườngĐất TM-DV đô thị10.960.0003.288.0002.192.0000
120Phường An BìnhĐường Nguyễn Văn Cừ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Ngỗng 2 - Cầu Cái Sơn 2Đất TM-DV đô thị22.480.0006.744.0004.496.0000
121Phường An BìnhĐường Nguyễn Văn Cừ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Sơn 2 - Đường Mỹ Khánh - Bông VangĐất TM-DV đô thị13.280.0003.984.0002.656.0000
122Phường An BìnhĐường Nguyễn Văn Cừ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Mỹ Khánh - Bông Vang - Giáp ranh xã Phong ĐiềnĐất TM-DV đô thị4.480.0001.344.0001.200.0000
123Phường An BìnhĐường Tú Xương (Đường số 6, Khu dân cư Hồng Phát) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Xuân Thủy - Cuối đườngĐất TM-DV đô thị7.040.0002.112.0001.408.0000
124Phường An BìnhĐường Xuân Thủy (Đường số 7 và Đường số 15, Khu dân cư Hồng Phát) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Hoàng Quốc ViệtĐất TM-DV đô thị7.040.0002.112.0001.408.0000
125Phường An BìnhĐường Hoàng Quốc Việt (50 mét đầu của thửa đất) Lộ Vòng Cung - Cầu Hàng BàngĐất TM-DV đô thị6.960.0002.088.0001.392.0000
126Phường An BìnhĐường Nguyễn Văn Trường (50 mét đầu của thửa đất) Lộ Vòng Cung - Cầu Ngã CáiĐất TM-DV đô thị5.440.0001.632.0001.200.0000
127Phường An BìnhĐường Trần Vĩnh Kiết (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Văn CừĐất TM-DV đô thị6.640.0001.992.0001.328.0000
128Phường An BìnhLộ Vòng Cung (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Răng - Cầu Rau RămĐất TM-DV đô thị7.040.0002.112.0001.408.0000
129Phường An BìnhLộ Vòng Cung (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rau Răm - Giáp ranh xã Phong ĐiềnĐất TM-DV đô thị5.440.0001.632.0001.200.0000
130Phường An BìnhKhu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (Khu B) (50 mét đầu của thửa đất) Phần mở rộng -Đất TM-DV đô thị7.040.0002.112.0001.408.0000
131Phường An BìnhKhu dân cư Hồng Phát (Các trục đường nội bộ chưa có tên trong bảng giá đất) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính -Đất TM-DV đô thị10.080.0003.024.0002.016.0000
132Phường An BìnhKhu dân cư Hồng Phát (Các trục đường nội bộ chưa có tên trong bảng giá đất) (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ -Đất TM-DV đô thị7.040.0002.112.0001.408.0000
133Phường An BìnhKhu đô thị mới An Bình (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu -Đất TM-DV đô thị7.040.0002.112.0001.408.0000
134Phường An BìnhKhu tái định cư Đường tỉnh 923 (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu -Đất TM-DV đô thị3.920.0001.200.0001.200.0000
135Phường An BìnhKhu tái định cư Rạch Ngã Ngay (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu -Đất TM-DV đô thị4.720.0001.416.0001.200.0000
136Phường An BìnhKhu chợ Mỹ Khánh và XD Thương mại thuộc Khu tái định cư hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá) (50 mét đầu của thửa đất) Cặp Đường Nguyễn Văn Cừ -Đất TM-DV đô thị7.920.0002.376.0001.584.0000
137Phường An BìnhKhu tái định cư xã Mỹ Khánh (Thuộc dự án khai thác quỹ đất) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Trường Tiền - Bông VangĐất TM-DV đô thị5.920.0001.776.0001.200.0000
138Phường An BìnhĐường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) (50 mét đầu của thửa đất) Lộ Vòng Cung - Cầu Rạch DinhĐất TM-DV đô thị2.720.0001.200.0001.200.0000
139Phường An BìnhĐường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Dinh - Cầu Rạch NhumĐất TM-DV đô thị2.320.0001.200.0001.200.0000
140Phường An BìnhĐường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) (50 mét đầu của thửa đất) Các trục đường nội bộ Khu nhà ở cán bộ Học viện chính trị hành chính khu vực 4 -Đất TM-DV đô thị2.320.0001.200.0001.200.0000
141Phường An BìnhĐường Rạch Kè - Bờ Hồ (50 mét đầu của thửa đất) Rạch Kè - Rạch Bờ HồĐất TM-DV đô thị1.600.0001.200.0001.200.0000
142Phường An BìnhĐường cặp Rạch Cái Sơn (Hai bên) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Cừ - Vòng CungĐất TM-DV đô thị1.600.0001.200.0001.200.0000
143Phường An BìnhHẻm 234, Đường Hoàng Quốc Việt (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hoàng Quốc Việt - Cuối đườngĐất TM-DV đô thị2.000.0001.200.0001.200.0000
144Phường An BìnhHẻm 170, Đường Hoàng Quốc Việt (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hoàng Quốc Việt - Cuối đườngĐất TM-DV đô thị1.600.0001.200.0001.200.0000
145Phường An BìnhHẻm 36, Đường Hoàng Quốc Việt (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hoàng Quốc Việt - Cuối đườngĐất TM-DV đô thị2.800.0001.200.0001.200.0000
146Phường An BìnhĐường Rau Mui - Mỹ Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rau Mui - Giáp ranh khu vực Mỹ HòaĐất TM-DV đô thị1.600.0001.200.0001.200.0000
147Phường An BìnhĐường cặp Rạch Sao (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trường Tiền - Giáp ranh xã Phong ĐiềnĐất TM-DV đô thị1.600.0001.200.0001.200.0000
148Phường An BìnhKhu tái định cư An Bình (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính -Đất TM-DV đô thị9.600.0002.880.0001.920.0000
149Phường An BìnhKhu tái định cư An Bình (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ -Đất TM-DV đô thị8.800.0002.640.0001.760.0000
150Phường An BìnhKhu tái định cư Ninh Kiều (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính -Đất TM-DV đô thị9.600.0002.880.0001.920.0000
151Phường An BìnhKhu tái định cư Ninh Kiều (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ -Đất TM-DV đô thị8.800.0002.640.0001.760.0000
152Phường An BìnhKhu tái định cư Phong Điền (Giai đoạn 1) (50 mét đầu của thửa đất) Trục chính -Đất TM-DV đô thị5.200.0001.560.0001.200.0000
153Phường An BìnhKhu tái định cư Phong Điền (Giai đoạn 1) (50 mét đầu của thửa đất) Trục phụ -Đất TM-DV đô thị4.400.0001.320.0001.200.0000
154Phường An BìnhĐường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đầu Sấu - Chân cầu Cái RăngĐất TM-DV đô thị9.376.0002.812.8001.875.2000
155Phường An BìnhĐường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hai bên chân cầu Cái Răng - Sông Cần ThơĐất TM-DV đô thị6.336.0001.900.8001.267.2000
156Phường An BìnhĐường Trần Hoàng Na (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đầu Sấu - Đường Nguyễn Văn CừĐất TM-DV đô thị7.488.0002.246.4001.497.6000
157Phường An BìnhĐường Hậu Giang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Cuối đườngĐất TM-DV đô thị4.384.0001.315.2001.200.0000
158Phường An BìnhĐường Nguyễn Văn Cừ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Ngỗng 2 - Cầu Cái Sơn 2Đất TM-DV đô thị8.992.0002.697.6001.798.4000
159Phường An BìnhĐường Nguyễn Văn Cừ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Sơn 2 - Đường Mỹ Khánh - Bông VangĐất TM-DV đô thị5.312.0001.593.6001.200.0000
160Phường An BìnhĐường Nguyễn Văn Cừ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Mỹ Khánh - Bông Vang - Giáp ranh xã Phong ĐiềnĐất TM-DV đô thị1.792.0001.200.0001.200.0000
161Phường An BìnhĐường Tú Xương (Đường số 6, Khu dân cư Hồng Phát) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Xuân Thủy - Cuối đườngĐất TM-DV đô thị2.816.0001.200.0001.200.0000
162Phường An BìnhĐường Xuân Thủy (Đường số 7 và Đường số 15, Khu dân cư Hồng Phát) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Hoàng Quốc ViệtĐất TM-DV đô thị2.816.0001.200.0001.200.0000
163Phường An BìnhĐường Hoàng Quốc Việt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Lộ Vòng Cung - Cầu Hàng BàngĐất TM-DV đô thị2.784.0001.200.0001.200.0000
164Phường An BìnhĐường Nguyễn Văn Trường (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Lộ Vòng Cung - Cầu Ngã CáiĐất TM-DV đô thị2.176.0001.200.0001.200.0000
165Phường An BìnhĐường Trần Vĩnh Kiết (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Nguyễn Văn CừĐất TM-DV đô thị2.656.0001.200.0001.200.0000
166Phường An BìnhLộ Vòng Cung (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Răng - Cầu Rau RămĐất TM-DV đô thị2.816.0001.200.0001.200.0000
167Phường An BìnhLộ Vòng Cung (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rau Răm - Giáp ranh xã Phong ĐiềnĐất TM-DV đô thị2.176.0001.200.0001.200.0000
168Phường An BìnhKhu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (Khu B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Phần mở rộng -Đất TM-DV đô thị2.816.0001.200.0001.200.0000
169Phường An BìnhKhu dân cư Hồng Phát (Các trục đường nội bộ chưa có tên trong bảng giá đất) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính -Đất TM-DV đô thị4.032.0001.209.6001.200.0000
170Phường An BìnhKhu dân cư Hồng Phát (Các trục đường nội bộ chưa có tên trong bảng giá đất) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ -Đất TM-DV đô thị2.816.0001.200.0001.200.0000
171Phường An BìnhKhu đô thị mới An Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu -Đất TM-DV đô thị2.816.0001.200.0001.200.0000
172Phường An BìnhKhu tái định cư Đường tỉnh 923 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu -Đất TM-DV đô thị1.568.0001.200.0001.200.0000
173Phường An BìnhKhu tái định cư Rạch Ngã Ngay (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu -Đất TM-DV đô thị1.888.0001.200.0001.200.0000
174Phường An BìnhKhu chợ Mỹ Khánh và XD Thương mại thuộc Khu tái định cư hai bên Đường Nguyễn Văn Cừ (Công ty Mặt Trời Đỏ trúng đấu giá) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cặp Đường Nguyễn Văn Cừ -Đất TM-DV đô thị3.168.0001.200.0001.200.0000
175Phường An BìnhKhu tái định cư xã Mỹ Khánh (Thuộc dự án khai thác quỹ đất) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Trường Tiền - Bông VangĐất TM-DV đô thị2.368.0001.200.0001.200.0000
176Phường An BìnhĐường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Lộ Vòng Cung - Cầu Rạch DinhĐất TM-DV đô thị1.200.0001.200.0001.200.0000
177Phường An BìnhĐường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rạch Dinh - Cầu Rạch NhumĐất TM-DV đô thị1.200.0001.200.0001.200.0000
178Phường An BìnhĐường Trường Tiền - Bông Vang (Trừ đoạn qua Khu tái định cư xã Mỹ Khánh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các trục đường nội bộ Khu nhà ở cán bộ Học viện chính trị hành chính khu vực 4 -Đất TM-DV đô thị1.200.0001.200.0001.200.0000
179Phường An BìnhĐường Rạch Kè - Bờ Hồ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Rạch Kè - Rạch Bờ HồĐất TM-DV đô thị1.200.0001.200.0001.200.0000
180Phường An BìnhĐường cặp Rạch Cái Sơn (Hai bên) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Cừ - Vòng CungĐất TM-DV đô thị1.200.0001.200.0001.200.0000
181Phường An BìnhHẻm 234, Đường Hoàng Quốc Việt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hoàng Quốc Việt - Cuối đườngĐất TM-DV đô thị1.200.0001.200.0001.200.0000
182Phường An BìnhHẻm 170, Đường Hoàng Quốc Việt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hoàng Quốc Việt - Cuối đườngĐất TM-DV đô thị1.200.0001.200.0001.200.0000
183Phường An BìnhHẻm 36, Đường Hoàng Quốc Việt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hoàng Quốc Việt - Cuối đườngĐất TM-DV đô thị1.200.0001.200.0001.200.0000
184Phường An BìnhĐường Rau Mui - Mỹ Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Rau Mui - Giáp ranh khu vực Mỹ HòaĐất TM-DV đô thị1.200.0001.200.0001.200.0000
185Phường An BìnhĐường cặp Rạch Sao (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trường Tiền - Giáp ranh xã Phong ĐiềnĐất TM-DV đô thị1.200.0001.200.0001.200.0000
186Phường An BìnhKhu tái định cư An Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính -Đất TM-DV đô thị3.840.0001.200.0001.200.0000
187Phường An BìnhKhu tái định cư An Bình (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ -Đất TM-DV đô thị3.520.0001.200.0001.200.0000
188Phường An BìnhKhu tái định cư Ninh Kiều (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính -Đất TM-DV đô thị3.840.0001.200.0001.200.0000
189Phường An BìnhKhu tái định cư Ninh Kiều (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ -Đất TM-DV đô thị3.520.0001.200.0001.200.0000
190Phường An BìnhKhu tái định cư Phong Điền (Giai đoạn 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục chính -Đất TM-DV đô thị2.080.0001.200.0001.200.0000
191Phường An BìnhKhu tái định cư Phong Điền (Giai đoạn 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trục phụ -Đất TM-DV đô thị1.760.0001.200.0001.200.0000
192Phường An BìnhPhường An Bình Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV đô thị0001.200.000
193Phường An BìnhĐường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đầu Sấu - Chân cầu Cái RăngĐất SX-KD đô thị20.510.0006.153.0004.102.0000
194Phường An BìnhĐường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Hai bên chân cầu Cái Răng - Sông Cần ThơĐất SX-KD đô thị13.860.0004.158.0002.772.0000
195Phường An BìnhĐường Trần Hoàng Na (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đầu Sấu - Đường Nguyễn Văn CừĐất SX-KD đô thị16.380.0004.914.0003.276.0000
196Phường An BìnhĐường Hậu Giang (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Cuối đườngĐất SX-KD đô thị9.590.0002.877.0001.918.0000
197Phường An BìnhĐường Nguyễn Văn Cừ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Rạch Ngỗng 2 - Cầu Cái Sơn 2Đất SX-KD đô thị19.670.0005.901.0003.934.0000
198Phường An BìnhĐường Nguyễn Văn Cừ (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Sơn 2 - Đường Mỹ Khánh - Bông VangĐất SX-KD đô thị11.620.0003.486.0002.324.0000
199Phường An BìnhĐường Nguyễn Văn Cừ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Mỹ Khánh - Bông Vang - Giáp ranh xã Phong ĐiềnĐất SX-KD đô thị3.920.0001.176.0001.050.0000
200Phường An BìnhĐường Tú Xương (Đường số 6, Khu dân cư Hồng Phát) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Xuân Thủy - Cuối đườngĐất SX-KD đô thị6.160.0001.848.0001.232.0000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
5/5 - (1312 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Chuyên Mỹ, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Chuyên Mỹ, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026
Bảng giá đất huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026
Bảng giá đất huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.