• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Ái Quốc, TP. Hải Phòng năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
27/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Ái Quốc, TP. Hải Phòng
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất phường Ái Quốc, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất phường Ái Quốc, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Ái Quốc, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Ái Quốc, TP. Hải Phòng năm 2026

2. Bảng giá đất phường Ái Quốc, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất phường Ái Quốc, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.2. Bảng giá đất phường Ái Quốc, TP. Hải Phòng

Phường Ái Quốc sắp xếp từ: Phường Ái Quốc, xã Quyết Thắng và một phần xã Hồng Lạc.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1106Hải Phòng phường Ái QuốcQuốc lộ 37 Ngã ba Tiền Trung (Giáp đường 5) → Cầu Hảo Thôn (Giáp xã Nam Sách)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.000.00013.500.0006.800.0004.800.000
1452Hải Phòng phường Ái QuốcTrục chính xã Quyết Thắng cũ từ đường 390 đi cầu T4 xã Nam Đồng cũ Km17 + 600 → Thửa 7, tờ 110Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.300.00013.500.0009.700.0005.400.000
1653Hải Phòng phường Ái QuốcĐường 390 (đường nút giao lập thể) Km 16 + 100 → Km 20Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.00013.500.0008.100.0005.900.000
1737Hải Phòng phường Ái QuốcKhu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt = 17,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.000000
2637Hải Phòng phường Ái QuốcĐường 390 Công ty Nghĩa Mỹ → Cầu TiềnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.000.0008.800.0004.100.0003.200.000
2638Hải Phòng phường Ái QuốcQuốc lộ 5A Giáp phường Nam Đồng → Cầu Lai (giáp xã Lai Khê)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.000.0008.100.0004.100.0003.200.000
2778Hải Phòng phường Ái QuốcĐường 390 Giáp đường 5 (Cây xăng ba hàng cũ ) → Giáp Phường Nam ĐồngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.800.0007.600.0003.800.0003.100.000
2780Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Pháp Loa Giáp đường 5 (Thửa 14, tờ bản đồ số 41) → Hết đường Pháp Loa địa phận phường Ái Quốc cũ, đi tiếp đến đường 390Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.800.0007.600.0003.800.0003.100.000
3064Hải Phòng phường Ái QuốcĐường chợ Vàng đi NVH xóm Ái Quốc, TDP Hoàng Xá 1, 2 Thửa 217, tờ 111 → Thửa 174, tờ 115Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.00010.800.0006.000.0004.200.000
3065Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 94, tờ 107 → Thửa 144, tờ 107Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.00010.800.0006.000.0004.200.000
3066Hải Phòng phường Ái QuốcĐường từ TL 390 đến NVH Dương Xuân Thửa 3, tờ 103 → Thửa 3, tờ 105Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0009.000.0006.500.0004.600.000
3067Hải Phòng phường Ái QuốcĐường từ trường THCS đến đèn tín hiệu giao khung đường 390, TDP Hoàng Xá 1 Sân Vận động trung tâm → Thửa 10, tờ 107Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0009.000.0006.500.0004.600.000
3068Hải Phòng phường Ái QuốcĐường từ miếu Bát Giáp đi NVH Nguyên Giáp (Đến anh em nhà ông Nam, Hải), TDP Hoàng Xá 2, 3 Thửa 97, tờ 110 → Thửa 78, tờ 114Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.00010.800.0006.000.0004.200.000
3069Hải Phòng phường Ái QuốcĐường từ nhà ông Lợi đến nhà ông Hòa, TDP Hoàng Xá 3 Thửa 107, tờ 113 → Thửa 200, tờ 113Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.00010.800.0006.000.0004.200.000
3070Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 3 Thửa 216, tờ 110 → Thửa 140, tờ 113Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.00010.800.0006.000.0004.200.000
3075Hải Phòng phường Ái QuốcTuyến đường 1 TDP Đông Lĩnh Thửa 53, tờ 108 → Thửa 75, tờ 109Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0009.000.0006.500.0004.600.000
3076Hải Phòng phường Ái QuốcTuyến đường 2 TDP Đông Lĩnh Thửa 22, tờ bàn đồ 108 → Thửa 1, tờ 109Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0009.000.0006.500.0004.600.000
3523Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Vũ Thượng Giáp Đường 390 (Thửa 12, tờ 53) → Thửa 102, tờ 62Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.0006.250.0003.000.0002.400.000
3524Hải Phòng phường Ái QuốcĐường từ cống Tiền Trung đến Ngã ba TDP Tiến Đạt Thửa 42, tờ 114 → Thửa 118, tờ 112Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.0006.200.0003.700.0002.500.000
3525Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 1 TDP Vũ Thượng Thửa 32, tờ 53 → Thửa 77, tờ 55Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.0006.250.0004.000.0003.200.000
3727Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Trần Thọ Phố Trà Hương → Phố Phạm HiếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.500.0005.600.0003.500.0002.800.000
3728Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Phạm Hiến Quốc lộ 37 → Cầu TràngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.500.0005.600.0003.500.0002.800.000
3729Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Trà Hương Quốc lộ 37 → Phố Bùi Tố TrứĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.500.0005.600.0003.500.0002.800.000
3730Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Trần Đào Phố Phạm Hiến → Phố Lê HùngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.500.0005.600.0003.500.0002.800.000
3731Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Lê Độ Phố Lê Hùng → Phố Lê HùngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.500.0005.600.0003.500.0002.800.000
3732Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Lê Hùng Phố Trà Hương → Trạm PCCCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.500.0005.600.0003.500.0002.800.000
3733Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Nam Thanh (Đi qua trường Mầm non Hương Sen) Quốc lộ 5 (Giáp cây xăng đường 5) → Quốc lộ 37 (Giáp thửa 01, tờ bản đồ số 40 )Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.500.0005.600.0003.500.0002.800.000
3734Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Nguyễn Đắc Lộ Phố Trần Đào → Phố Trần ThọĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.500.0005.600.0003.500.0002.800.000
3735Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Bùi Tố Trứ Phố Phạm Hiến → Phố Lê ĐộĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.500.0005.600.0003.500.0002.800.000
3736Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Lê Đình Trật Phố Trần Đào → Trạm PCCCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.500.0005.600.0003.500.0002.800.000
4271Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 1 TDP Đồng pháp Thửa 27, tờ 64 → Thửa 42, tờ 65Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.200.0005.000.0003.000.0002.400.000
4272Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 1 TDP Ninh Quan Thửa 595, tờ 8 → Thửa 82, tờ 49Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.200.0005.000.0003.000.0002.400.000
4273Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 1 TDP Tiến Đạt Thửa 40, tờ 24 → Thửa 61, tờ 20Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.200.0005.000.0003.000.0002.400.000
4274Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 1 TDP Vũ Xá Thửa 85, tờ 97 → Thửa 115, từ 7Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.200.0005.000.0003.000.0002.400.000
4275Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 2 TDP Đồng pháp Thửa 71, tờ 57 → Thửa 58, tờ 58Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.200.0005.000.0003.000.0002.400.000
4276Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Đồng Pháp Giáp Đường Pháp Loa (Thửa 3, tờ 63) → Thửa 8, tờ 58Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.200.0005.000.0003.000.0002.400.000
4277Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Vũ Xá Giáp Đường 390 (Thửa 314, tờ 11) → Thửa 144, tờ 68Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.200.0005.000.0003.000.0002.400.000
4352Hải Phòng phường Ái QuốcKhu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt 7,5m ≤ Bn ≤ 13,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
4396Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 3 Thửa 135, tờ 113 → Thửa 202, tờ 113Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.800.0006.000.0004.200.0003.000.000
4397Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 62, tờ 110 → Thửa 518, tờ 111Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.800.0006.000.0004.200.0003.000.000
4398Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 138, tờ 115 → Thửa 454, tờ 114Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.800.0006.000.0004.200.0003.000.000
4399Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 7 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 79, tờ 114 → Thửa 318, tờ 114Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.800.0006.000.0004.200.0003.000.000
4400Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 182, tờ 107 → Thửa 383, tờ 111Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.800.0006.000.0004.200.0003.000.000
4401Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 3TDP Hoàng Xá 2 Thửa 645, tờ 111 → Thửa 740, tờ 111Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.800.0006.000.0004.200.0003.000.000
4402Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 194, tờ 111 → Thửa 651, tờ 111Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.800.0006.000.0004.200.0003.000.000
4403Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 825, tờ 111 → Thửa 627, tờ 114Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.800.0006.000.0004.200.0003.000.000
4404Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 3 Thửa 76, tờ 113 → Thửa 60, tờ 113Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.800.0006.000.0004.200.0003.000.000
4405Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 323, tờ 111 → Thửa 531, tờ 111Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.800.0006.000.0004.200.0003.000.000
4406Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 205, tờ 115 → Thửa 571, tờ 114Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.800.0006.000.0004.200.0003.000.000
4407Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 125, tờ 107 → Thửa 137, tờ 111Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.800.0006.000.0004.200.0003.000.000
4408Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 6, tờ 110 → Thửa 90, tờ 110Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.800.0006.000.0004.200.0003.000.000
4409Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 3 Thửa 164, tờ 114 → Thửa 617, tờ 114Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.800.0006.000.0004.200.0003.000.000
5104Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 1 TDP Tiền Hải Thửa 83, tờ 73 → Thửa 57, tờ 77Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.800.0004.500.0002.700.0002.200.000
5105Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Văn Xá Giáp đường Pháp Loa (Thửa 1034, tờ 12) → Thửa 14, tờ 74Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.800.0004.500.0002.700.0002.200.000
5405Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 2 TDP Đông Lĩnh Thửa 97, tờ bản đồ 112 → Thửa 44, tờ 108Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0006.500.0004.600.0003.500.000
5406Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 1 TDP Dương Xuân Thửa 57, tờ 105 → Thửa 104, tờ 105Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0006.500.0004.600.0003.500.000
5407Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 1 TDP Đông Lĩnh Thửa 176, tờ bản đồ 112 → Thửa 55, tờ 108Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0006.500.0004.600.0003.500.000
5408Hải Phòng phường Ái QuốcĐường từ NVH Dương Xuân đi trường THCS Thửa 42, tờ 18 → Thửa 305, tờ 18Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0006.500.0004.600.0003.500.000
5592Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 1 TDP Ngọc Trì Thửa 32, tờ 21 → Thửa 66, tờ 19Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.800.0004.000.0002.500.0002.000.000
5654Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Nguyễn Thông (TDP Văn Xá) Giáp phố Văn Xá (Thửa 14, tờ 74) → Giáp phố Lê sĩ Dũng (Thửa 108, tờ 75)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.750.0004.000.0002.500.0002.000.000
5655Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Ngọc Trì Thửa 61, tờ 20 (Nhà Văn Hoá Ngọc Trì) → Thửa 42, tờ 19Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.750.0004.000.0002.500.0002.000.000
5656Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Lê Sĩ Dũng (TDP Văn Xá) Giáp phố Văn Xá (Thửa 7, tờ 75) → Thửa 25, tờ 82Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.750.0004.000.0002.500.0002.000.000
5821Hải Phòng phường Ái QuốcTrục chính xã Quyết Thắng cũ từ đường 390 đi cầu T4 xã Nam Đồng cũ Km17 + 600 → Thửa 7, tờ 110Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.505.0004.725.0003.395.0001.890.000
6239Hải Phòng phường Ái QuốcĐường 390 (đường nút giao lập thể) Km 16 + 100 → Km 20Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.875.0004.725.0002.835.0002.065.000
6301Hải Phòng phường Ái QuốcKhu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt = 17,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.700.000000
7229Hải Phòng phường Ái QuốcQuốc lộ 37 Ngã ba Tiền Trung (Giáp đường 5) → Cầu Hảo Thôn (Giáp xã Nam Sách)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.750.0003.375.0001.700.0001.200.000
7368Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 2 TDP Dương Xuân Thửa 156, tờ 105 → Thửa 328, tờ 105Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.0004.600.0003.500.0003.000.000
7369Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 5 TDP Dương Xuân Thửa 57, tờ 16 → Thửa 140, tờ 18Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.0004.600.0003.500.0003.000.000
7370Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 5 TDP Đông Lĩnh Thửa 38, tờ bàn đồ 22 → Thửa 74, tờ 22Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.0004.600.0003.500.0003.000.000
7371Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 4 TDP Đông Lĩnh Thửa 3, tờ bàn đồ 22 → Thửa 141, tờ 22Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.0004.600.0003.500.0003.000.000
7372Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 4 TDP Dương Xuân Thửa 237, tờ 105 – đi đến Thửa 352 → Thửa 299, tờ 105Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.0004.600.0003.500.0003.000.000
7373Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 3 TDP Đông Lĩnh Thửa 115, tờ bản đồ 109 → Thửa 100, tờ 109Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.0004.600.0003.500.0003.000.000
7374Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 3TDP Dương Xuân Thửa 107, tờ 105 → Thửa 176, tờ 105Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.0004.600.0003.500.0003.000.000
7736Hải Phòng phường Ái QuốcTrục chính xã Quyết Thắng cũ từ đường 390 đi cầu T4 xã Nam Đồng cũ Km17 + 600 → Thửa 7, tờ 110Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.075.0003.375.0002.425.0001.350.000
7943Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 51, tờ 115 → Thửa 130, tờ 115Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0004.200.0003.000.0002.100.000
7944Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 3 Thửa 616, tờ 114 → Thửa 15, tờ 116Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.0004.200.0003.000.0002.100.000
8037Hải Phòng phường Ái QuốcĐường 390 Công ty Nghĩa Mỹ → Cầu TiềnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.950.0003.080.0001.435.0001.120.000
8038Hải Phòng phường Ái QuốcQuốc lộ 5A Giáp phường Nam Đồng → Cầu Lai (giáp xã Lai Khê)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.950.0002.835.0001.435.0001.120.000
8145Hải Phòng phường Ái QuốcĐường 390 (đường nút giao lập thể) Km 16 + 100 → Km 20Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.625.0003.375.0002.025.0001.475.000
8232Hải Phòng phường Ái QuốcĐường 390 Giáp đường 5 (Cây xăng ba hàng cũ ) → Giáp Phường Nam ĐồngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.530.0002.660.0001.330.0001.085.000
8234Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Pháp Loa Giáp đường 5 (Thửa 14, tờ bản đồ số 41) → Hết đường Pháp Loa địa phận phường Ái Quốc cũ, đi tiếp đến đường 390Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.530.0002.660.0001.330.0001.085.000
8272Hải Phòng phường Ái QuốcKhu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt = 17,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
8684Hải Phòng phường Ái QuốcTuyến đường 2 TDP Đông Lĩnh Thửa 22, tờ bàn đồ 108 → Thửa 1, tờ 109Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0003.150.0002.275.0001.610.000
8685Hải Phòng phường Ái QuốcTuyến đường 1 TDP Đông Lĩnh Thửa 53, tờ 108 → Thửa 75, tờ 109Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0003.150.0002.275.0001.610.000
8687Hải Phòng phường Ái QuốcĐường chợ Vàng đi NVH xóm Ái Quốc, TDP Hoàng Xá 1, 2 Thửa 217, tờ 111 → Thửa 174, tờ 115Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0003.780.0002.100.0001.470.000
8688Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 94, tờ 107 → Thửa 144, tờ 107Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0003.780.0002.100.0001.470.000
8689Hải Phòng phường Ái QuốcĐường từ trường THCS đến đèn tín hiệu giao khung đường 390, TDP Hoàng Xá 1 Sân Vận động trung tâm → Thửa 10, tờ 107Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0003.150.0002.275.0001.610.000
8690Hải Phòng phường Ái QuốcĐường từ TL 390 đến NVH Dương Xuân Thửa 3, tờ 103 → Thửa 3, tờ 105Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0003.150.0002.275.0001.610.000
8691Hải Phòng phường Ái QuốcĐường từ nhà ông Lợi đến nhà ông Hòa, TDP Hoàng Xá 3 Thửa 107, tờ 113 → Thửa 200, tờ 113Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0003.780.0002.100.0001.470.000
8692Hải Phòng phường Ái QuốcĐường từ miếu Bát Giáp đi NVH Nguyên Giáp (Đến anh em nhà ông Nam, Hải), TDP Hoàng Xá 2, 3 Thửa 97, tờ 110 → Thửa 78, tờ 114Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0003.780.0002.100.0001.470.000
8693Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 3 Thửa 216, tờ 110 → Thửa 140, tờ 113Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.250.0003.780.0002.100.0001.470.000
9373Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 1 TDP Độc Lập Thửa 19, tờ 34 → Thửa 56, tờ 38Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.725.0002.188.0001.400.0001.120.000
9374Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 1 TDP Vũ Thượng Thửa 32, tờ 53 → Thửa 77, tờ 55Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.725.0002.188.0001.400.0001.120.000
9375Hải Phòng phường Ái QuốcĐường từ cống Tiền Trung đến Ngã ba TDP Tiến Đạt Thửa 42, tờ 114 → Thửa 118, tờ 112Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.725.0002.170.0001.295.000875
9393Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Vũ Thượng Giáp Đường 390 (Thửa 12, tờ 53) → Thửa 102, tờ 62Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.725.0002.188.0001.100.000865
9974Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Trần Thọ Phố Trà Hương → Phố Phạm HiếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.375.0001.960.0001.225.000980
9975Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Phạm Hiến Quốc lộ 37 → Cầu TràngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.375.0001.960.0001.225.000980
9976Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Trần Đào Phố Phạm Hiến → Phố Lê HùngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.375.0001.960.0001.225.000980
9977Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Trà Hương Quốc lộ 37 → Phố Bùi Tố TrứĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.375.0001.960.0001.225.000980
9978Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Nam Thanh (Đi qua trường Mầm non Hương Sen) Quốc lộ 5 (Giáp cây xăng đường 5) → Quốc lộ 37 (Giáp thửa 01, tờ bản đồ số 40 )Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.375.0001.960.0001.225.000980
9979Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Lê Hùng Phố Trà Hương → Trạm PCCCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.375.0001.960.0001.225.000980
9980Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Lê Độ Phố Lê Hùng → Phố Lê HùngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.375.0001.960.0001.225.000980
9981Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Nguyễn Đắc Lộ Phố Trần Đào → Phố Trần ThọĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.375.0001.960.0001.225.000980
9982Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Bùi Tố Trứ Phố Phạm Hiến → Phố Lê ĐộĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.375.0001.960.0001.225.000980
9983Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Lê Đình Trật Phố Trần Đào → Trạm PCCCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.375.0001.960.0001.225.000980
10036Hải Phòng phường Ái QuốcĐường 390 Công ty Nghĩa Mỹ → Cầu TiềnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.250.0002.200.0001.025.000860
10037Hải Phòng phường Ái QuốcQuốc lộ 5A Giáp phường Nam Đồng → Cầu Lai (giáp xã Lai Khê)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.250.0002.025.0001.025.000860
10528Hải Phòng phường Ái QuốcĐường 390 Giáp đường 5 (Cây xăng ba hàng cũ ) → Giáp Phường Nam ĐồngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.950.0001.900.000950850
10530Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Pháp Loa Giáp đường 5 (Thửa 14, tờ bản đồ số 41) → Hết đường Pháp Loa địa phận phường Ái Quốc cũ, đi tiếp đến đường 390Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.950.0001.900.000950850
10543Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 1 TDP Đồng pháp Thửa 27, tờ 64 → Thửa 42, tờ 65Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.920.0001.750.0001.050.000865
10544Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 1 TDP Tiến Đạt Thửa 40, tờ 24 → Thửa 61, tờ 20Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.920.0001.750.0001.050.000865
10545Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 1 TDP Ninh Quan Thửa 595, tờ 8 → Thửa 82, tờ 49Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.920.0001.750.0001.050.000865
10546Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 2 TDP Đồng pháp Thửa 71, tờ 57 → Thửa 58, tờ 58Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.920.0001.750.0001.050.000865
10547Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 1 TDP Vũ Xá Thửa 85, tờ 97 → Thửa 115, từ 7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.920.0001.750.0001.050.000865
10548Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Đồng Pháp Giáp Đường Pháp Loa (Thửa 3, tờ 63) → Thửa 8, tờ 58Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.920.0001.750.0001.050.000865
10549Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Vũ Xá Giáp Đường 390 (Thửa 314, tờ 11) → Thửa 144, tờ 68Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.920.0001.750.0001.050.000865
10601Hải Phòng phường Ái QuốcKhu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt 7,5m ≤ Bn ≤ 13,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.850.000000
10653Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 7 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 79, tờ 114 → Thửa 318, tờ 114Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.780.0002.100.0001.470.0001.050.000
10654Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 138, tờ 115 → Thửa 454, tờ 114Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.780.0002.100.0001.470.0001.050.000
10655Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 62, tờ 110 → Thửa 518, tờ 111Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.780.0002.100.0001.470.0001.050.000
10656Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 3 Thửa 135, tờ 113 → Thửa 202, tờ 113Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.780.0002.100.0001.470.0001.050.000
10657Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 182, tờ 107 → Thửa 383, tờ 111Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.780.0002.100.0001.470.0001.050.000
10658Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 3TDP Hoàng Xá 2 Thửa 645, tờ 111 → Thửa 740, tờ 111Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.780.0002.100.0001.470.0001.050.000
10659Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 3 Thửa 76, tờ 113 → Thửa 60, tờ 113Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.780.0002.100.0001.470.0001.050.000
10660Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 825, tờ 111 → Thửa 627, tờ 114Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.780.0002.100.0001.470.0001.050.000
10661Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 194, tờ 111 → Thửa 651, tờ 111Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.780.0002.100.0001.470.0001.050.000
10662Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 205, tờ 115 → Thửa 571, tờ 114Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.780.0002.100.0001.470.0001.050.000
10663Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 323, tờ 111 → Thửa 531, tờ 111Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.780.0002.100.0001.470.0001.050.000
10664Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 125, tờ 107 → Thửa 137, tờ 111Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.780.0002.100.0001.470.0001.050.000
10665Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 6, tờ 110 → Thửa 90, tờ 110Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.780.0002.100.0001.470.0001.050.000
10666Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 3 Thửa 164, tờ 114 → Thửa 617, tờ 114Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.780.0002.100.0001.470.0001.050.000
10763Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 94, tờ 107 → Thửa 144, tờ 107Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.750.0002.700.0001.500.0001.050.000
10764Hải Phòng phường Ái QuốcĐường chợ Vàng đi NVH xóm Ái Quốc, TDP Hoàng Xá 1, 2 Thửa 217, tờ 111 → Thửa 174, tờ 115Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.750.0002.700.0001.500.0001.050.000
10765Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 3 Thửa 216, tờ 110 → Thửa 140, tờ 113Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.750.0002.700.0001.500.0001.050.000
10766Hải Phòng phường Ái QuốcĐường từ miếu Bát Giáp đi NVH Nguyên Giáp (Đến anh em nhà ông Nam, Hải), TDP Hoàng Xá 2, 3 Thửa 97, tờ 110 → Thửa 78, tờ 114Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.750.0002.700.0001.500.0001.050.000
10767Hải Phòng phường Ái QuốcĐường từ nhà ông Lợi đến nhà ông Hòa, TDP Hoàng Xá 3 Thửa 107, tờ 113 → Thửa 200, tờ 113Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.750.0002.700.0001.500.0001.050.000
10768Hải Phòng phường Ái QuốcĐường từ trường THCS đến đèn tín hiệu giao khung đường 390, TDP Hoàng Xá 1 Sân Vận động trung tâm → Thửa 10, tờ 107Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.750.0002.250.0001.625.0001.150.000
10769Hải Phòng phường Ái QuốcĐường từ TL 390 đến NVH Dương Xuân Thửa 3, tờ 103 → Thửa 3, tờ 105Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.750.0002.250.0001.625.0001.150.000
10775Hải Phòng phường Ái QuốcTuyến đường 2 TDP Đông Lĩnh Thửa 22, tờ bàn đồ 108 → Thửa 1, tờ 109Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.750.0002.250.0001.625.0001.150.000
10776Hải Phòng phường Ái QuốcTuyến đường 1 TDP Đông Lĩnh Thửa 53, tờ 108 → Thửa 75, tờ 109Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.750.0002.250.0001.625.0001.150.000
11382Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Văn Xá Giáp đường Pháp Loa (Thửa 1034, tờ 12) → Thửa 14, tờ 74Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.430.0001.575.0001.000.000865
11383Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 1 TDP Tiền Hải Thửa 83, tờ 73 → Thửa 57, tờ 77Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.430.0001.575.0001.050.000865
11401Hải Phòng phường Ái QuốcĐường từ cống Tiền Trung đến Ngã ba TDP Tiến Đạt Thửa 42, tờ 114 → Thửa 118, tờ 112Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.375.0001.550.0001.000.000860
11402Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Vũ Thượng Giáp Đường 390 (Thửa 12, tờ 53) → Thửa 102, tờ 62Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.375.0001.563.0001.050.000850
11659Hải Phòng phường Ái QuốcĐường từ NVH Dương Xuân đi trường THCS Thửa 42, tờ 18 → Thửa 305, tờ 18Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.0002.275.0001.610.0001.225.000
11660Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 1 TDP Dương Xuân Thửa 57, tờ 105 → Thửa 104, tờ 105Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.0002.275.0001.610.0001.225.000
11661Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 1 TDP Đông Lĩnh Thửa 176, tờ bản đồ 112 → Thửa 55, tờ 108Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.0002.275.0001.610.0001.225.000
11662Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 2 TDP Đông Lĩnh Thửa 97, tờ bản đồ 112 → Thửa 44, tờ 108Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.0002.275.0001.610.0001.225.000
11710Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Trà Hương Quốc lộ 37 → Phố Bùi Tố TrứĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.125.0001.400.000900850
11711Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Trần Đào Phố Phạm Hiến → Phố Lê HùngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.125.0001.400.000900850
11712Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Trần Thọ Phố Trà Hương → Phố Phạm HiếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.125.0001.400.000900850
11713Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Nam Thanh (Đi qua trường Mầm non Hương Sen) Quốc lộ 5 (Giáp cây xăng đường 5) → Quốc lộ 37 (Giáp thửa 01, tờ bản đồ số 40 )Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.125.0001.400.000900850
11714Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Nguyễn Đắc Lộ Phố Trần Đào → Phố Trần ThọĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.125.0001.400.000900850
11715Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Lê Hùng Phố Trà Hương → Trạm PCCCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.125.0001.400.000900850
11716Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Phạm Hiến Quốc lộ 37 → Cầu TràngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.125.0001.400.000900850
11717Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Bùi Tố Trứ Phố Phạm Hiến → Phố Lê ĐộĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.125.0001.400.000900850
11718Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Lê Đình Trật Phố Trần Đào → Trạm PCCCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.125.0001.400.000900850
11719Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Lê Độ Phố Lê Hùng → Phố Lê HùngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.125.0001.400.000900850
11745Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 1 TDP Ngọc Trì Thửa 32, tờ 21 → Thửa 66, tờ 19Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.080.0001.400.0001.050.000865
11752Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Lê Sĩ Dũng (TDP Văn Xá) Giáp phố Văn Xá (Thửa 7, tờ 75) → Thửa 25, tờ 82Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.063.0001.400.0001.050.000865
11753Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Ngọc Trì Thửa 61, tờ 20 (Nhà Văn Hoá Ngọc Trì) → Thửa 42, tờ 19Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.063.0001.400.0001.050.000865
11754Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Nguyễn Thông (TDP Văn Xá) Giáp phố Văn Xá (Thửa 14, tờ 74) → Giáp phố Lê sĩ Dũng (Thửa 108, tờ 75)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.063.0001.400.0001.050.000865
12213Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Vũ Xá Giáp Đường 390 (Thửa 314, tờ 11) → Thửa 144, tờ 68Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.250.000900850
12217Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 1 TDP Đồng pháp Thửa 27, tờ 64 → Thửa 42, tờ 65Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.250.000900850
12218Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 1 TDP Ninh Quan Thửa 595, tờ 8 → Thửa 82, tờ 49Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.250.000900850
12219Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 1 TDP Vũ Xá Thửa 85, tờ 97 → Thửa 115, từ 7Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.250.000900850
12220Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 1 TDP Tiến Đạt Thửa 40, tờ 24 → Thửa 61, tờ 20Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.250.000900850
12221Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 2 TDP Đồng pháp Thửa 71, tờ 57 → Thửa 58, tờ 58Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.250.000900850
12222Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Đồng Pháp Giáp Đường Pháp Loa (Thửa 3, tờ 63) → Thửa 8, tờ 58Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.0001.250.000900850
12282Hải Phòng phường Ái QuốcKhu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt 7,5m ≤ Bn ≤ 13,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.750.000000
12416Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 7 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 79, tờ 114 → Thửa 318, tờ 114Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.0001.500.0001.050.000860
12417Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 62, tờ 110 → Thửa 518, tờ 111Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.0001.500.0001.050.000860
12418Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 138, tờ 115 → Thửa 454, tờ 114Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.0001.500.0001.050.000860
12419Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 182, tờ 107 → Thửa 383, tờ 111Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.0001.500.0001.050.000860
12420Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 3TDP Hoàng Xá 2 Thửa 645, tờ 111 → Thửa 740, tờ 111Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.0001.500.0001.050.000860
12421Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 205, tờ 115 → Thửa 571, tờ 114Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.0001.500.0001.050.000860
12422Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 3 Thửa 135, tờ 113 → Thửa 202, tờ 113Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.0001.500.0001.050.000860
12423Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 194, tờ 111 → Thửa 651, tờ 111Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.0001.500.0001.050.000860
12424Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 323, tờ 111 → Thửa 531, tờ 111Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.0001.500.0001.050.000860
12425Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 825, tờ 111 → Thửa 627, tờ 114Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.0001.500.0001.050.000860
12426Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 3 Thửa 76, tờ 113 → Thửa 60, tờ 113Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.0001.500.0001.050.000860
12427Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 125, tờ 107 → Thửa 137, tờ 111Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.0001.500.0001.050.000860
12428Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 3 Thửa 164, tờ 114 → Thửa 617, tờ 114Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.0001.500.0001.050.000860
12429Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 6, tờ 110 → Thửa 90, tờ 110Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.0001.500.0001.050.000860
12784Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 1 TDP Tiền Hải Thửa 83, tờ 73 → Thửa 57, tờ 77Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.125.000900850
12789Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Văn Xá Giáp đường Pháp Loa (Thửa 1034, tờ 12) → Thửa 14, tờ 74Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.450.0001.125.000900850
12928Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 2 TDP Dương Xuân Thửa 156, tờ 105 → Thửa 328, tờ 105Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.275.0001.610.0001.225.0001.050.000
12929Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 5 TDP Đông Lĩnh Thửa 38, tờ bàn đồ 22 → Thửa 74, tờ 22Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.275.0001.610.0001.225.0001.050.000
12930Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 5 TDP Dương Xuân Thửa 57, tờ 16 → Thửa 140, tờ 18Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.275.0001.610.0001.225.0001.050.000
12931Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 4 TDP Dương Xuân Thửa 237, tờ 105 – đi đến Thửa 352 → Thửa 299, tờ 105Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.275.0001.610.0001.225.0001.050.000
12932Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 4 TDP Đông Lĩnh Thửa 3, tờ bàn đồ 22 → Thửa 141, tờ 22Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.275.0001.610.0001.225.0001.050.000
12933Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 3 TDP Đông Lĩnh Thửa 115, tờ bản đồ 109 → Thửa 100, tờ 109Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.275.0001.610.0001.225.0001.050.000
12934Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 3TDP Dương Xuân Thửa 107, tờ 105 → Thửa 176, tờ 105Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.275.0001.610.0001.225.0001.050.000
13108Hải Phòng phường Ái QuốcĐường từ NVH Dương Xuân đi trường THCS Thửa 42, tờ 18 → Thửa 305, tờ 18Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.0001.625.0001.150.000875
13109Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 2 TDP Đông Lĩnh Thửa 97, tờ bản đồ 112 → Thửa 44, tờ 108Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.0001.625.0001.150.000875
13110Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 1 TDP Đông Lĩnh Thửa 176, tờ bản đồ 112 → Thửa 55, tờ 108Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.0001.625.0001.150.000875
13111Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 1 TDP Dương Xuân Thửa 57, tờ 105 → Thửa 104, tờ 105Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.0001.625.0001.150.000875
13169Hải Phòng phường Ái QuốcĐường nhánh 1 TDP Ngọc Trì Thửa 32, tờ 21 → Thửa 66, tờ 19Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.0001.000.000900850
13172Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Nguyễn Thông (TDP Văn Xá) Giáp phố Văn Xá (Thửa 14, tờ 74) → Giáp phố Lê sĩ Dũng (Thửa 108, tờ 75)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.188.0001.000.000900850
13173Hải Phòng phường Ái QuốcPhố Ngọc Trì Thửa 61, tờ 20 (Nhà Văn Hoá Ngọc Trì) → Thửa 42, tờ 19Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.188.0001.000.000900850
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (961 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai 2026
Bảng giá đất huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai 2026
Bảng giá đất tỉnh Lạng Sơn mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Lạng Sơn mới nhất 2026
Bảng giá đất phường Hưng Đạo, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Hưng Đạo, TP. Hải Phòng năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.