Bảng giá đất phường Ái Quốc, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Ái Quốc, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất phường Ái Quốc, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất phường Ái Quốc, TP. Hải Phòng
Phường Ái Quốc sắp xếp từ: Phường Ái Quốc, xã Quyết Thắng và một phần xã Hồng Lạc.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Quốc lộ 37 Ngã ba Tiền Trung (Giáp đường 5) → Cầu Hảo Thôn (Giáp xã Nam Sách) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 13.500.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Trục chính xã Quyết Thắng cũ từ đường 390 đi cầu T4 xã Nam Đồng cũ Km17 + 600 → Thửa 7, tờ 110 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.300.000 | 13.500.000 | 9.700.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường 390 (đường nút giao lập thể) Km 16 + 100 → Km 20 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 13.500.000 | 8.100.000 | 5.900.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt = 17,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường 390 Công ty Nghĩa Mỹ → Cầu Tiền | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.800.000 | 4.100.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Quốc lộ 5A Giáp phường Nam Đồng → Cầu Lai (giáp xã Lai Khê) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.100.000 | 4.100.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường 390 Giáp đường 5 (Cây xăng ba hàng cũ ) → Giáp Phường Nam Đồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.800.000 | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Pháp Loa Giáp đường 5 (Thửa 14, tờ bản đồ số 41) → Hết đường Pháp Loa địa phận phường Ái Quốc cũ, đi tiếp đến đường 390 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.800.000 | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường chợ Vàng đi NVH xóm Ái Quốc, TDP Hoàng Xá 1, 2 Thửa 217, tờ 111 → Thửa 174, tờ 115 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 94, tờ 107 → Thửa 144, tờ 107 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường từ TL 390 đến NVH Dương Xuân Thửa 3, tờ 103 → Thửa 3, tờ 105 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường từ trường THCS đến đèn tín hiệu giao khung đường 390, TDP Hoàng Xá 1 Sân Vận động trung tâm → Thửa 10, tờ 107 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường từ miếu Bát Giáp đi NVH Nguyên Giáp (Đến anh em nhà ông Nam, Hải), TDP Hoàng Xá 2, 3 Thửa 97, tờ 110 → Thửa 78, tờ 114 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường từ nhà ông Lợi đến nhà ông Hòa, TDP Hoàng Xá 3 Thửa 107, tờ 113 → Thửa 200, tờ 113 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 3 Thửa 216, tờ 110 → Thửa 140, tờ 113 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Tuyến đường 1 TDP Đông Lĩnh Thửa 53, tờ 108 → Thửa 75, tờ 109 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Tuyến đường 2 TDP Đông Lĩnh Thửa 22, tờ bàn đồ 108 → Thửa 1, tờ 109 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Vũ Thượng Giáp Đường 390 (Thửa 12, tờ 53) → Thửa 102, tờ 62 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.250.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường từ cống Tiền Trung đến Ngã ba TDP Tiến Đạt Thửa 42, tờ 114 → Thửa 118, tờ 112 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.200.000 | 3.700.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 1 TDP Vũ Thượng Thửa 32, tờ 53 → Thửa 77, tờ 55 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.250.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Trần Thọ Phố Trà Hương → Phố Phạm Hiến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Phạm Hiến Quốc lộ 37 → Cầu Tràng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Trà Hương Quốc lộ 37 → Phố Bùi Tố Trứ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Trần Đào Phố Phạm Hiến → Phố Lê Hùng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Lê Độ Phố Lê Hùng → Phố Lê Hùng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Lê Hùng Phố Trà Hương → Trạm PCCC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Nam Thanh (Đi qua trường Mầm non Hương Sen) Quốc lộ 5 (Giáp cây xăng đường 5) → Quốc lộ 37 (Giáp thửa 01, tờ bản đồ số 40 ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Nguyễn Đắc Lộ Phố Trần Đào → Phố Trần Thọ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Bùi Tố Trứ Phố Phạm Hiến → Phố Lê Độ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Lê Đình Trật Phố Trần Đào → Trạm PCCC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 1 TDP Đồng pháp Thửa 27, tờ 64 → Thửa 42, tờ 65 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 1 TDP Ninh Quan Thửa 595, tờ 8 → Thửa 82, tờ 49 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 1 TDP Tiến Đạt Thửa 40, tờ 24 → Thửa 61, tờ 20 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 1 TDP Vũ Xá Thửa 85, tờ 97 → Thửa 115, từ 7 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 2 TDP Đồng pháp Thửa 71, tờ 57 → Thửa 58, tờ 58 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Đồng Pháp Giáp Đường Pháp Loa (Thửa 3, tờ 63) → Thửa 8, tờ 58 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Vũ Xá Giáp Đường 390 (Thửa 314, tờ 11) → Thửa 144, tờ 68 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt 7,5m ≤ Bn ≤ 13,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 3 Thửa 135, tờ 113 → Thửa 202, tờ 113 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 62, tờ 110 → Thửa 518, tờ 111 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 138, tờ 115 → Thửa 454, tờ 114 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 7 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 79, tờ 114 → Thửa 318, tờ 114 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 182, tờ 107 → Thửa 383, tờ 111 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 3TDP Hoàng Xá 2 Thửa 645, tờ 111 → Thửa 740, tờ 111 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 194, tờ 111 → Thửa 651, tờ 111 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 825, tờ 111 → Thửa 627, tờ 114 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 3 Thửa 76, tờ 113 → Thửa 60, tờ 113 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 323, tờ 111 → Thửa 531, tờ 111 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 205, tờ 115 → Thửa 571, tờ 114 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 125, tờ 107 → Thửa 137, tờ 111 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 6, tờ 110 → Thửa 90, tờ 110 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 3 Thửa 164, tờ 114 → Thửa 617, tờ 114 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 1 TDP Tiền Hải Thửa 83, tờ 73 → Thửa 57, tờ 77 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Văn Xá Giáp đường Pháp Loa (Thửa 1034, tờ 12) → Thửa 14, tờ 74 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 2 TDP Đông Lĩnh Thửa 97, tờ bản đồ 112 → Thửa 44, tờ 108 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 1 TDP Dương Xuân Thửa 57, tờ 105 → Thửa 104, tờ 105 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 1 TDP Đông Lĩnh Thửa 176, tờ bản đồ 112 → Thửa 55, tờ 108 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường từ NVH Dương Xuân đi trường THCS Thửa 42, tờ 18 → Thửa 305, tờ 18 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 1 TDP Ngọc Trì Thửa 32, tờ 21 → Thửa 66, tờ 19 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Nguyễn Thông (TDP Văn Xá) Giáp phố Văn Xá (Thửa 14, tờ 74) → Giáp phố Lê sĩ Dũng (Thửa 108, tờ 75) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Ngọc Trì Thửa 61, tờ 20 (Nhà Văn Hoá Ngọc Trì) → Thửa 42, tờ 19 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Lê Sĩ Dũng (TDP Văn Xá) Giáp phố Văn Xá (Thửa 7, tờ 75) → Thửa 25, tờ 82 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Trục chính xã Quyết Thắng cũ từ đường 390 đi cầu T4 xã Nam Đồng cũ Km17 + 600 → Thửa 7, tờ 110 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.505.000 | 4.725.000 | 3.395.000 | 1.890.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường 390 (đường nút giao lập thể) Km 16 + 100 → Km 20 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.875.000 | 4.725.000 | 2.835.000 | 2.065.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt = 17,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Quốc lộ 37 Ngã ba Tiền Trung (Giáp đường 5) → Cầu Hảo Thôn (Giáp xã Nam Sách) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.375.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 2 TDP Dương Xuân Thửa 156, tờ 105 → Thửa 328, tờ 105 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 5 TDP Dương Xuân Thửa 57, tờ 16 → Thửa 140, tờ 18 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 5 TDP Đông Lĩnh Thửa 38, tờ bàn đồ 22 → Thửa 74, tờ 22 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 4 TDP Đông Lĩnh Thửa 3, tờ bàn đồ 22 → Thửa 141, tờ 22 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 4 TDP Dương Xuân Thửa 237, tờ 105 – đi đến Thửa 352 → Thửa 299, tờ 105 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 3 TDP Đông Lĩnh Thửa 115, tờ bản đồ 109 → Thửa 100, tờ 109 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 3TDP Dương Xuân Thửa 107, tờ 105 → Thửa 176, tờ 105 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Trục chính xã Quyết Thắng cũ từ đường 390 đi cầu T4 xã Nam Đồng cũ Km17 + 600 → Thửa 7, tờ 110 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.075.000 | 3.375.000 | 2.425.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 51, tờ 115 → Thửa 130, tờ 115 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 3 Thửa 616, tờ 114 → Thửa 15, tờ 116 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường 390 Công ty Nghĩa Mỹ → Cầu Tiền | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.080.000 | 1.435.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Quốc lộ 5A Giáp phường Nam Đồng → Cầu Lai (giáp xã Lai Khê) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 2.835.000 | 1.435.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường 390 (đường nút giao lập thể) Km 16 + 100 → Km 20 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.625.000 | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.475.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường 390 Giáp đường 5 (Cây xăng ba hàng cũ ) → Giáp Phường Nam Đồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.530.000 | 2.660.000 | 1.330.000 | 1.085.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Pháp Loa Giáp đường 5 (Thửa 14, tờ bản đồ số 41) → Hết đường Pháp Loa địa phận phường Ái Quốc cũ, đi tiếp đến đường 390 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.530.000 | 2.660.000 | 1.330.000 | 1.085.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt = 17,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Tuyến đường 2 TDP Đông Lĩnh Thửa 22, tờ bàn đồ 108 → Thửa 1, tờ 109 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.275.000 | 1.610.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Tuyến đường 1 TDP Đông Lĩnh Thửa 53, tờ 108 → Thửa 75, tờ 109 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.275.000 | 1.610.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường chợ Vàng đi NVH xóm Ái Quốc, TDP Hoàng Xá 1, 2 Thửa 217, tờ 111 → Thửa 174, tờ 115 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 94, tờ 107 → Thửa 144, tờ 107 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường từ trường THCS đến đèn tín hiệu giao khung đường 390, TDP Hoàng Xá 1 Sân Vận động trung tâm → Thửa 10, tờ 107 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.275.000 | 1.610.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường từ TL 390 đến NVH Dương Xuân Thửa 3, tờ 103 → Thửa 3, tờ 105 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.275.000 | 1.610.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường từ nhà ông Lợi đến nhà ông Hòa, TDP Hoàng Xá 3 Thửa 107, tờ 113 → Thửa 200, tờ 113 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường từ miếu Bát Giáp đi NVH Nguyên Giáp (Đến anh em nhà ông Nam, Hải), TDP Hoàng Xá 2, 3 Thửa 97, tờ 110 → Thửa 78, tờ 114 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 3 Thửa 216, tờ 110 → Thửa 140, tờ 113 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 1 TDP Độc Lập Thửa 19, tờ 34 → Thửa 56, tờ 38 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.188.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 1 TDP Vũ Thượng Thửa 32, tờ 53 → Thửa 77, tờ 55 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.188.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường từ cống Tiền Trung đến Ngã ba TDP Tiến Đạt Thửa 42, tờ 114 → Thửa 118, tờ 112 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.170.000 | 1.295.000 | 875 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Vũ Thượng Giáp Đường 390 (Thửa 12, tờ 53) → Thửa 102, tờ 62 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.188.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Trần Thọ Phố Trà Hương → Phố Phạm Hiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | 980 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Phạm Hiến Quốc lộ 37 → Cầu Tràng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | 980 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Trần Đào Phố Phạm Hiến → Phố Lê Hùng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | 980 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Trà Hương Quốc lộ 37 → Phố Bùi Tố Trứ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | 980 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Nam Thanh (Đi qua trường Mầm non Hương Sen) Quốc lộ 5 (Giáp cây xăng đường 5) → Quốc lộ 37 (Giáp thửa 01, tờ bản đồ số 40 ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | 980 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Lê Hùng Phố Trà Hương → Trạm PCCC | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | 980 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Lê Độ Phố Lê Hùng → Phố Lê Hùng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | 980 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Nguyễn Đắc Lộ Phố Trần Đào → Phố Trần Thọ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | 980 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Bùi Tố Trứ Phố Phạm Hiến → Phố Lê Độ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | 980 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Lê Đình Trật Phố Trần Đào → Trạm PCCC | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | 980 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường 390 Công ty Nghĩa Mỹ → Cầu Tiền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 2.200.000 | 1.025.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Quốc lộ 5A Giáp phường Nam Đồng → Cầu Lai (giáp xã Lai Khê) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 2.025.000 | 1.025.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường 390 Giáp đường 5 (Cây xăng ba hàng cũ ) → Giáp Phường Nam Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.950.000 | 1.900.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Pháp Loa Giáp đường 5 (Thửa 14, tờ bản đồ số 41) → Hết đường Pháp Loa địa phận phường Ái Quốc cũ, đi tiếp đến đường 390 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.950.000 | 1.900.000 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 1 TDP Đồng pháp Thửa 27, tờ 64 → Thửa 42, tờ 65 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 1 TDP Tiến Đạt Thửa 40, tờ 24 → Thửa 61, tờ 20 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 1 TDP Ninh Quan Thửa 595, tờ 8 → Thửa 82, tờ 49 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 2 TDP Đồng pháp Thửa 71, tờ 57 → Thửa 58, tờ 58 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 1 TDP Vũ Xá Thửa 85, tờ 97 → Thửa 115, từ 7 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Đồng Pháp Giáp Đường Pháp Loa (Thửa 3, tờ 63) → Thửa 8, tờ 58 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Vũ Xá Giáp Đường 390 (Thửa 314, tờ 11) → Thửa 144, tờ 68 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt 7,5m ≤ Bn ≤ 13,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 7 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 79, tờ 114 → Thửa 318, tờ 114 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 138, tờ 115 → Thửa 454, tờ 114 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 62, tờ 110 → Thửa 518, tờ 111 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 3 Thửa 135, tờ 113 → Thửa 202, tờ 113 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 182, tờ 107 → Thửa 383, tờ 111 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 3TDP Hoàng Xá 2 Thửa 645, tờ 111 → Thửa 740, tờ 111 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 3 Thửa 76, tờ 113 → Thửa 60, tờ 113 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 825, tờ 111 → Thửa 627, tờ 114 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 194, tờ 111 → Thửa 651, tờ 111 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 205, tờ 115 → Thửa 571, tờ 114 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 323, tờ 111 → Thửa 531, tờ 111 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 125, tờ 107 → Thửa 137, tờ 111 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 6, tờ 110 → Thửa 90, tờ 110 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 3 Thửa 164, tờ 114 → Thửa 617, tờ 114 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 94, tờ 107 → Thửa 144, tờ 107 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường chợ Vàng đi NVH xóm Ái Quốc, TDP Hoàng Xá 1, 2 Thửa 217, tờ 111 → Thửa 174, tờ 115 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 3 Thửa 216, tờ 110 → Thửa 140, tờ 113 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường từ miếu Bát Giáp đi NVH Nguyên Giáp (Đến anh em nhà ông Nam, Hải), TDP Hoàng Xá 2, 3 Thửa 97, tờ 110 → Thửa 78, tờ 114 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường từ nhà ông Lợi đến nhà ông Hòa, TDP Hoàng Xá 3 Thửa 107, tờ 113 → Thửa 200, tờ 113 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường từ trường THCS đến đèn tín hiệu giao khung đường 390, TDP Hoàng Xá 1 Sân Vận động trung tâm → Thửa 10, tờ 107 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.625.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường từ TL 390 đến NVH Dương Xuân Thửa 3, tờ 103 → Thửa 3, tờ 105 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.625.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Tuyến đường 2 TDP Đông Lĩnh Thửa 22, tờ bàn đồ 108 → Thửa 1, tờ 109 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.625.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Tuyến đường 1 TDP Đông Lĩnh Thửa 53, tờ 108 → Thửa 75, tờ 109 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.625.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Văn Xá Giáp đường Pháp Loa (Thửa 1034, tờ 12) → Thửa 14, tờ 74 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.430.000 | 1.575.000 | 1.000.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 1 TDP Tiền Hải Thửa 83, tờ 73 → Thửa 57, tờ 77 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.430.000 | 1.575.000 | 1.050.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường từ cống Tiền Trung đến Ngã ba TDP Tiến Đạt Thửa 42, tờ 114 → Thửa 118, tờ 112 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.375.000 | 1.550.000 | 1.000.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Vũ Thượng Giáp Đường 390 (Thửa 12, tờ 53) → Thửa 102, tờ 62 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.375.000 | 1.563.000 | 1.050.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường từ NVH Dương Xuân đi trường THCS Thửa 42, tờ 18 → Thửa 305, tờ 18 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 1 TDP Dương Xuân Thửa 57, tờ 105 → Thửa 104, tờ 105 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 1 TDP Đông Lĩnh Thửa 176, tờ bản đồ 112 → Thửa 55, tờ 108 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 2 TDP Đông Lĩnh Thửa 97, tờ bản đồ 112 → Thửa 44, tờ 108 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Trà Hương Quốc lộ 37 → Phố Bùi Tố Trứ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.125.000 | 1.400.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Trần Đào Phố Phạm Hiến → Phố Lê Hùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.125.000 | 1.400.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Trần Thọ Phố Trà Hương → Phố Phạm Hiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.125.000 | 1.400.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Nam Thanh (Đi qua trường Mầm non Hương Sen) Quốc lộ 5 (Giáp cây xăng đường 5) → Quốc lộ 37 (Giáp thửa 01, tờ bản đồ số 40 ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.125.000 | 1.400.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Nguyễn Đắc Lộ Phố Trần Đào → Phố Trần Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.125.000 | 1.400.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Lê Hùng Phố Trà Hương → Trạm PCCC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.125.000 | 1.400.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Phạm Hiến Quốc lộ 37 → Cầu Tràng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.125.000 | 1.400.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Bùi Tố Trứ Phố Phạm Hiến → Phố Lê Độ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.125.000 | 1.400.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Lê Đình Trật Phố Trần Đào → Trạm PCCC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.125.000 | 1.400.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Lê Độ Phố Lê Hùng → Phố Lê Hùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.125.000 | 1.400.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 1 TDP Ngọc Trì Thửa 32, tờ 21 → Thửa 66, tờ 19 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Lê Sĩ Dũng (TDP Văn Xá) Giáp phố Văn Xá (Thửa 7, tờ 75) → Thửa 25, tờ 82 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.063.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Ngọc Trì Thửa 61, tờ 20 (Nhà Văn Hoá Ngọc Trì) → Thửa 42, tờ 19 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.063.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Nguyễn Thông (TDP Văn Xá) Giáp phố Văn Xá (Thửa 14, tờ 74) → Giáp phố Lê sĩ Dũng (Thửa 108, tờ 75) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.063.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Vũ Xá Giáp Đường 390 (Thửa 314, tờ 11) → Thửa 144, tờ 68 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.250.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 1 TDP Đồng pháp Thửa 27, tờ 64 → Thửa 42, tờ 65 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.250.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 1 TDP Ninh Quan Thửa 595, tờ 8 → Thửa 82, tờ 49 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.250.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 1 TDP Vũ Xá Thửa 85, tờ 97 → Thửa 115, từ 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.250.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 1 TDP Tiến Đạt Thửa 40, tờ 24 → Thửa 61, tờ 20 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.250.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 2 TDP Đồng pháp Thửa 71, tờ 57 → Thửa 58, tờ 58 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.250.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Đồng Pháp Giáp Đường Pháp Loa (Thửa 3, tờ 63) → Thửa 8, tờ 58 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.250.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt 7,5m ≤ Bn ≤ 13,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 7 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 79, tờ 114 → Thửa 318, tờ 114 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 62, tờ 110 → Thửa 518, tờ 111 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 138, tờ 115 → Thửa 454, tờ 114 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 182, tờ 107 → Thửa 383, tờ 111 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 3TDP Hoàng Xá 2 Thửa 645, tờ 111 → Thửa 740, tờ 111 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 205, tờ 115 → Thửa 571, tờ 114 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 3 Thửa 135, tờ 113 → Thửa 202, tờ 113 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 194, tờ 111 → Thửa 651, tờ 111 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 323, tờ 111 → Thửa 531, tờ 111 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 825, tờ 111 → Thửa 627, tờ 114 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 3 Thửa 76, tờ 113 → Thửa 60, tờ 113 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 125, tờ 107 → Thửa 137, tờ 111 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 3 Thửa 164, tờ 114 → Thửa 617, tờ 114 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 6, tờ 110 → Thửa 90, tờ 110 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 1 TDP Tiền Hải Thửa 83, tờ 73 → Thửa 57, tờ 77 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.125.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Văn Xá Giáp đường Pháp Loa (Thửa 1034, tờ 12) → Thửa 14, tờ 74 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.125.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 2 TDP Dương Xuân Thửa 156, tờ 105 → Thửa 328, tờ 105 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 5 TDP Đông Lĩnh Thửa 38, tờ bàn đồ 22 → Thửa 74, tờ 22 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 5 TDP Dương Xuân Thửa 57, tờ 16 → Thửa 140, tờ 18 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 4 TDP Dương Xuân Thửa 237, tờ 105 – đi đến Thửa 352 → Thửa 299, tờ 105 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 4 TDP Đông Lĩnh Thửa 3, tờ bàn đồ 22 → Thửa 141, tờ 22 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 3 TDP Đông Lĩnh Thửa 115, tờ bản đồ 109 → Thửa 100, tờ 109 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 3TDP Dương Xuân Thửa 107, tờ 105 → Thửa 176, tờ 105 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường từ NVH Dương Xuân đi trường THCS Thửa 42, tờ 18 → Thửa 305, tờ 18 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.625.000 | 1.150.000 | 875 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 2 TDP Đông Lĩnh Thửa 97, tờ bản đồ 112 → Thửa 44, tờ 108 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.625.000 | 1.150.000 | 875 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 1 TDP Đông Lĩnh Thửa 176, tờ bản đồ 112 → Thửa 55, tờ 108 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.625.000 | 1.150.000 | 875 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 1 TDP Dương Xuân Thửa 57, tờ 105 → Thửa 104, tờ 105 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.625.000 | 1.150.000 | 875 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Đường nhánh 1 TDP Ngọc Trì Thửa 32, tờ 21 → Thửa 66, tờ 19 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.000.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Nguyễn Thông (TDP Văn Xá) Giáp phố Văn Xá (Thửa 14, tờ 74) → Giáp phố Lê sĩ Dũng (Thửa 108, tờ 75) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.188.000 | 1.000.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | Phố Ngọc Trì Thửa 61, tờ 20 (Nhà Văn Hoá Ngọc Trì) → Thửa 42, tờ 19 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.188.000 | 1.000.000 | 900 | 850 |


