Bảng giá đất xã Liên Sơn Lắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Liên Sơn Lắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Liên Sơn Lắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất xã Liên Sơn Lắk, tỉnh Đắk Lắk
Xã Liên Sơn Lắk Sắp xếp từ: Thị trấn Liên Sơn, xã Yang Tao, xã Bông Krang.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Liên Sơn Lắk | Âu Cơ Nơ Trang Lơng - Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 19) | Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Âu Cơ Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 19) - Nguyễn Huệ | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Âu Cơ Nguyễn Huệ - Âu Cơ | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Bà Triệu Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Bùi Thị Xuân Nguyễn Tất Thành - Hồ Lắk | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.900.000 | 1.300.000 | 840.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Chu Văn An Nguyễn Tất Thành - Giáp Hồ Lắk | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Chu Văn An Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Gưh | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Điện Biên Phủ Lý Thường Kiệt - Giáp xã Đắk Liêng | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đinh Núp (đường đi buôn Mliêng) Nguyễn Tất Thành - Cánh đồng buôn Mliêng (đập tràn qua đường) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đinh Tiên Hoàng Lý Thường Kiệt - Giáp đường lên nghĩa trang Liệt Sỹ | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đinh Tiên Hoàng Từ nghĩa trang Liệt Sỹ - Hết đường | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 500.000 | 420.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường mới cạnh điện lực Trần Phú - Y Ngông | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường N1 Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.200.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường N1 Hùng Vương - Hết đường | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường N2 Hùng Vương - Đến đường N5 | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường N3 Hùng Vương - Đến đường N5 | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường N4 Đường N1 - Đường N2 | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường N5 Đường N1 - Đường N3 | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường Nguyễn Trãi và các đường nhánh - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 780.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường Số 7 Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.200.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường vành đai buôn Jun Từ cổng chào buôn Jun - Hồ Lắk | Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 3.800.000 | 3.100.000 | 2.100.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Lý Thường Kiệt Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất ông Phạm Huy Tiếm (thửa đất số 283, tờ bản đồ số 48) | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 880.000 | 560.000 | 468.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Lý Thường Kiệt Hết thửa đất ông Phạm Huy Tiếm (thửa đất số 283, tờ bản đồ số 48) - Giáp xã Đắk Liêng | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Ngô Quyền Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 640.000 | 520.000 | 440.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Ngô Quyền Lê Hồng Phong - Giao nhau với đường Y Ngông | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 520.000 | 480.000 | 320.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Nguyễn Công Trứ Nguyễn Tất Thành (cổng thôn Văn hoá) - Vào khu dân cư thôn Hòa Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 520.000 | 440.000 | 280.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành - Đầu đập buôn Dơng Kriêng | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 520.000 | 400.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Nguyễn Đình Chiểu Đầu đập buôn Dơng Kriêng - Đến hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 560.000 | 360.000 | 280.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Nguyễn Du Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng | Đất TM-DV nông thôn | 1.720.000 | 1.000.000 | 600.000 | 516.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Nguyễn Huệ Âu Cơ - Hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 400.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Nguyễn Tất Thành Quốc lộ 27 (Km 43+100) - Nguyễn Đình Chiểu | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 520.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Nguyễn Tất Thành Nguyễn Đình Chiểu - Chu Văn An | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 800.000 | 680.000 | 400.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Nguyễn Tất Thành Chu Văn An - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV nông thôn | 2.304.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 640.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Nguyễn Tất Thành Võ Thị Sáu - Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV nông thôn | 3.168.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Nguyễn Tất Thành Nguyễn Trung Trực - Hết đường đôi | Đất TM-DV nông thôn | 3.960.000 | 2.400.000 | 1.240.000 | 1.040.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Nguyễn Tất Thành Hết đường đôi - Lê Quý Đôn | Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 1.600.000 | 1.040.000 | 760.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Nguyễn Tất Thành Lê Quý Đôn - Giáp xã Đắk Liêng | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.040.000 | 600.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Nguyễn Thị Minh Khai Nơ Trang Lơng - Y Ngông | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 400.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Nguyễn Trung Trực Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Nguyễn Văn Trỗi Nơ Trang Lơng - Hùng Vương | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Nơ Trang Gưh Nguyễn Tất Thành - Chu Văn An | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 520.000 | 320.000 | 280.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Nơ Trang Gưh Chu Văn An - Hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 400.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Nơ Trang Lơng Đầu Nơ Trang Lơng (Nguyễn Tất Thành) - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV nông thôn | 2.760.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 760.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Nơ Trang Lơng Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối Nơ Trang Lơng (Tôn Thất Tùng) | Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Phạm Ngọc Thạch Nguyễn Tất Thành - Hết Trạm khí tượng thuỷ văn | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 680.000 | 400.000 | 360.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Phạm Ngọc Thạch Hết Trạm khí tượng thuỷ văn - Hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 600.000 | 400.000 | 260.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Phan Bội Châu Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Quốc lộ 27 Giáp xã Hòa Sơn - Chân đèo xã Liên Sơn Lắk (Km 36+400) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Quốc lộ 27 Chân đèo xã Liên Sơn Lắk (Km 36+400) - Ngã 3 đường đi buôn Dơng Guôl | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Quốc lộ 27 Ngã 3 đường đi buôn Dơng Guôl - Ngã 3 đường đi buôn Năm Pă | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Quốc lộ 27 Ngã 3 đường đi buôn Năm Pă - Đến cầu số 11 (Km 40+866-Quốc lộ 27) | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 120.000 | 100.000 | 72.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Quốc lộ 27 Cầu số 11 (Km 40+866-Quốc lộ 27) - Hết khu dân cư thôn Sân Bay, Quốc lộ 27 (Km 41+400) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Quốc lộ 27 Hết khu dân cư thôn Sân Bay, Quốc lộ 27 (Km 41+400) - Đến cầu số 13 (Km 42+667-Quốc lộ 27) | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 120.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Quốc lộ 27 Từ cầu số 13 (Km 42+667-Quốc lộ 27) - Km 43+100 - Quốc lộ 27 | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Tô Hiệu Nguyễn Tất Thành - Cổng chính Nghĩa địa | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Tôn Thất Tùng Nơ Trang Lơng - Y Ngông | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.512.000 | 960.000 | 760.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Trần Bình Trọng Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 600.000 | 360.000 | 320.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Trần Phú Tôn Thất Tùng - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV nông thôn | 2.360.000 | 1.416.000 | 800.000 | 680.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Võ Thị Sáu Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Y Jút Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.320.000 | 720.000 | 504.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Y Jút Lê Hồng Phong - Y Ngông | Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.120.000 | 600.000 | 432.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Y Jút Y Ngông - Hết buôn Jun | Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 1.520.000 | 1.240.000 | 840.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Y Ngông Âu Cơ - Y Jút | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.512.000 | 960.000 | 760.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường đi buôn Drung Ngã 3 Quốc lộ 27 - Cổng chào buôn Yôk Đuôn | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường đi buôn Drung Cổng chào buôn Yôk Đuôn - Ngã 3 đi buôn Cuôr Tăk | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 108.000 | 80.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường đi buôn Drung Ngã 3 đi buôn Cuôr Tăk - Ngã 3 vào trạm bơm | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 116.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường đi buôn Drung Ngã 3 vào trạm bơm - Hết buôn Drung | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường đi buôn Năm Pă Đầu buôn Dơng Yang - Hết buôn Năm Pă | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 116.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ ban xã) Ngã 3 Quốc lộ 27 - Đến ngã 4 đường vào lò gạch | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ ban xã) Từ ngã 4 đường vào lò gạch - Đến trạm bơm | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 116.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja Ngã 4 cây xăng Minh Hằng (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 260) - Ngã 4 buôn Dar Ju | Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 120.000 | 104.000 | 80.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja Ngã 4 buôn Dar Ju - Hết buôn Hang Ja | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 112.000 | 92.000 | 72.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường đi buôn Ja Ngã 3 Quốc lộ 27 - Đến thửa đất số 106 tờ bản đồ 261 (ngã 4 thứ 2) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 96.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường đi buôn Ja Đến thửa đất số 106 tờ bản đồ 261 (ngã 4 thứ 2) - Cổng chào Buôn Yang Kring | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 116.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường đi buôn Ja Cổng chào buôn Yang Kring - Hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 100.000 | 92.000 | 76.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường đi buôn Sruông Ngã 3 Quốc lộ 27 - Cổng chào buôn Sruông | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường đi buôn Sruông Cổng chào buôn Sruông - Cầu tràn cuối buôn Sruông | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường đi buôn Sruông Ngã 3 nhà ông Y Priu Kmăn (thửa đất số 12, tờ bản đồ 462) - Đến thửa bà H Yang H'Long (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 458) | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường đi buôn Krai Cổng chào buôn Krai - Ngã 3 nhà ông Y Priu Kmăn (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 462) | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường đi buôn Thái Cổng chào buôn Thái - Hết khu dân cư buôn Thái (thửa đất số 42 , tờ bản đồ số 480) | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Các trục đường buôn Dar Ju - | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Âu Cơ Nơ Trang Lơng - Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 19) | Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 1.520.000 | 800.000 | 680.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Âu Cơ Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 19) - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 800.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Âu Cơ Nguyễn Huệ - Âu Cơ | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Bà Triệu Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 520.000 | 320.000 | 280.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Bùi Thị Xuân Nguyễn Tất Thành - Hồ Lắk | Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 760.000 | 520.000 | 336.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Chu Văn An Nguyễn Tất Thành - Giáp Hồ Lắk | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 400.000 | 360.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Chu Văn An Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Gưh | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 240.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Điện Biên Phủ Lý Thường Kiệt - Giáp xã Đắk Liêng | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đinh Núp (đường đi buôn Mliêng) Nguyễn Tất Thành - Cánh đồng buôn Mliêng (đập tràn qua đường) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đinh Tiên Hoàng Lý Thường Kiệt - Giáp đường lên nghĩa trang Liệt Sỹ | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 280.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đinh Tiên Hoàng Từ nghĩa trang Liệt Sỹ - Hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 320.000 | 200.000 | 168.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường mới cạnh điện lực Trần Phú - Y Ngông | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 936.000 | 480.000 | 440.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường N1 Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 1.360.000 | 880.000 | 480.000 | 400.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường N1 Hùng Vương - Hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.080.000 | 600.000 | 520.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường N2 Hùng Vương - Đến đường N5 | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.080.000 | 600.000 | 520.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường N3 Hùng Vương - Đến đường N5 | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.080.000 | 600.000 | 520.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường N4 Đường N1 - Đường N2 | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.080.000 | 600.000 | 520.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường N5 Đường N1 - Đường N3 | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.080.000 | 600.000 | 520.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường Nguyễn Trãi và các đường nhánh - | Đất SX-KD nông thôn | 1.040.000 | 600.000 | 400.000 | 312.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường Số 7 Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 1.360.000 | 880.000 | 480.000 | 400.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường vành đai buôn Jun Từ cổng chào buôn Jun - Hồ Lắk | Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 1.520.000 | 1.240.000 | 840.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Hai Bà Trưng Nguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Lê Hồng Phong | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.080.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Hồ Xuân Hương Âu Cơ (quán cà phê Kơ Nia) - Hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 440.000 | 320.000 | 192.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Hùng Vương Tôn Thất Tùng - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD nông thôn | 2.360.000 | 1.416.000 | 800.000 | 680.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Khu dân cư Hợp Thành Tôn Thất Tùng - Đến thửa đất số 170, tờ bản đồ số 40 | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Lạc Long Quân Tôn Thất Tùng - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Lê Hồng Phong Tôn Thất Tùng - Y Jút | Đất SX-KD nông thôn | 1.880.000 | 1.120.000 | 760.000 | 560.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Lê Lai Nguyễn Tất Thành - Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 1.000.000 | 600.000 | 520.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Lê Quý Đôn Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 440.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Lương Thế Vinh Nguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 480.000 | 320.000 | 276.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Lý Thường Kiệt Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất ông Phạm Huy Tiếm (thửa đất số 283, tờ bản đồ số 48) | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 880.000 | 560.000 | 468.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Lý Thường Kiệt Hết thửa đất ông Phạm Huy Tiếm (thửa đất số 283, tờ bản đồ số 48) - Giáp xã Đắk Liêng | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Ngô Quyền Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 640.000 | 520.000 | 440.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Ngô Quyền Lê Hồng Phong - Giao nhau với đường Y Ngông | Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 520.000 | 480.000 | 320.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Nguyễn Công Trứ Nguyễn Tất Thành (cổng thôn Văn hoá) - Vào khu dân cư thôn Hòa Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 520.000 | 440.000 | 280.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành - Đầu đập buôn Dơng Kriêng | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 520.000 | 400.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Nguyễn Đình Chiểu Đầu đập buôn Dơng Kriêng - Đến hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 560.000 | 360.000 | 280.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Nguyễn Du Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng | Đất SX-KD nông thôn | 1.720.000 | 1.000.000 | 600.000 | 516.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Nguyễn Huệ Âu Cơ - Hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 400.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Nguyễn Văn Trỗi Nơ Trang Lơng - Hùng Vương | Đất khoáng sản | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Nơ Trang Gưh Nguyễn Tất Thành - Chu Văn An | Đất khoáng sản | 1.040.000 | 520.000 | 320.000 | 280.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Nơ Trang Gưh Chu Văn An - Hết đường | Đất khoáng sản | 720.000 | 400.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Nơ Trang Lơng Đầu Nơ Trang Lơng (Nguyễn Tất Thành) - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất khoáng sản | 2.760.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 760.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Nơ Trang Lơng Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối Nơ Trang Lơng (Tôn Thất Tùng) | Đất khoáng sản | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Phạm Ngọc Thạch Nguyễn Tất Thành - Hết Trạm khí tượng thuỷ văn | Đất khoáng sản | 1.200.000 | 680.000 | 400.000 | 360.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Phạm Ngọc Thạch Hết Trạm khí tượng thuỷ văn - Hết đường | Đất khoáng sản | 920.000 | 600.000 | 400.000 | 260.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Phan Bội Châu Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng | Đất khoáng sản | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Quốc lộ 27 Giáp xã Hòa Sơn - Chân đèo xã Liên Sơn Lắk (Km 36+400) | Đất khoáng sản | 120.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Quốc lộ 27 Chân đèo xã Liên Sơn Lắk (Km 36+400) - Ngã 3 đường đi buôn Dơng Guôl | Đất khoáng sản | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Quốc lộ 27 Ngã 3 đường đi buôn Dơng Guôl - Ngã 3 đường đi buôn Năm Pă | Đất khoáng sản | 480.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Quốc lộ 27 Ngã 3 đường đi buôn Năm Pă - Đến cầu số 11 (Km 40+866-Quốc lộ 27) | Đất khoáng sản | 180.000 | 120.000 | 100.000 | 72.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Quốc lộ 27 Cầu số 11 (Km 40+866-Quốc lộ 27) - Hết khu dân cư thôn Sân Bay, Quốc lộ 27 (Km 41+400) | Đất khoáng sản | 480.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Quốc lộ 27 Hết khu dân cư thôn Sân Bay, Quốc lộ 27 (Km 41+400) - Đến cầu số 13 (Km 42+667-Quốc lộ 27) | Đất khoáng sản | 180.000 | 120.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Quốc lộ 27 Từ cầu số 13 (Km 42+667-Quốc lộ 27) - Km 43+100 - Quốc lộ 27 | Đất khoáng sản | 640.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Tô Hiệu Nguyễn Tất Thành - Cổng chính Nghĩa địa | Đất khoáng sản | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Tôn Thất Tùng Nơ Trang Lơng - Y Ngông | Đất khoáng sản | 2.520.000 | 1.512.000 | 960.000 | 760.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Trần Bình Trọng Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng | Đất khoáng sản | 1.120.000 | 600.000 | 360.000 | 320.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Trần Phú Tôn Thất Tùng - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất khoáng sản | 2.360.000 | 1.416.000 | 800.000 | 680.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Võ Thị Sáu Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất khoáng sản | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Y Jút Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong | Đất khoáng sản | 2.520.000 | 1.320.000 | 720.000 | 504.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Y Jút Lê Hồng Phong - Y Ngông | Đất khoáng sản | 2.160.000 | 1.120.000 | 600.000 | 432.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Y Jút Y Ngông - Hết buôn Jun | Đất khoáng sản | 2.880.000 | 1.520.000 | 1.240.000 | 840.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Y Ngông Âu Cơ - Y Jút | Đất khoáng sản | 2.520.000 | 1.512.000 | 960.000 | 760.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường đi buôn Drung Ngã 3 Quốc lộ 27 - Cổng chào buôn Yôk Đuôn | Đất khoáng sản | 280.000 | 168.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường đi buôn Drung Cổng chào buôn Yôk Đuôn - Ngã 3 đi buôn Cuôr Tăk | Đất khoáng sản | 200.000 | 120.000 | 108.000 | 80.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường đi buôn Drung Ngã 3 đi buôn Cuôr Tăk - Ngã 3 vào trạm bơm | Đất khoáng sản | 180.000 | 116.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường đi buôn Drung Ngã 3 vào trạm bơm - Hết buôn Drung | Đất khoáng sản | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường đi buôn Năm Pă Đầu buôn Dơng Yang - Hết buôn Năm Pă | Đất khoáng sản | 180.000 | 116.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ ban xã) Ngã 3 Quốc lộ 27 - Đến ngã 4 đường vào lò gạch | Đất khoáng sản | 280.000 | 168.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ ban xã) Từ ngã 4 đường vào lò gạch - Đến trạm bơm | Đất khoáng sản | 180.000 | 116.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja Ngã 4 cây xăng Minh Hằng (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 260) - Ngã 4 buôn Dar Ju | Đất khoáng sản | 192.000 | 120.000 | 104.000 | 80.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja Ngã 4 buôn Dar Ju - Hết buôn Hang Ja | Đất khoáng sản | 180.000 | 112.000 | 92.000 | 72.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường đi buôn Ja Ngã 3 Quốc lộ 27 - Đến thửa đất số 106 tờ bản đồ 261 (ngã 4 thứ 2) | Đất khoáng sản | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 96.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường đi buôn Ja Đến thửa đất số 106 tờ bản đồ 261 (ngã 4 thứ 2) - Cổng chào Buôn Yang Kring | Đất khoáng sản | 180.000 | 116.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường đi buôn Ja Cổng chào buôn Yang Kring - Hết đường | Đất khoáng sản | 160.000 | 100.000 | 92.000 | 76.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường đi buôn Sruông Ngã 3 Quốc lộ 27 - Cổng chào buôn Sruông | Đất khoáng sản | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường đi buôn Sruông Cổng chào buôn Sruông - Cầu tràn cuối buôn Sruông | Đất khoáng sản | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường đi buôn Sruông Ngã 3 nhà ông Y Priu Kmăn (thửa đất số 12, tờ bản đồ 462) - Đến thửa bà H Yang H'Long (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 458) | Đất khoáng sản | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường đi buôn Krai Cổng chào buôn Krai - Ngã 3 nhà ông Y Priu Kmăn (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 462) | Đất khoáng sản | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đường đi buôn Thái Cổng chào buôn Thái - Hết khu dân cư buôn Thái (thửa đất số 42 , tờ bản đồ số 480) | Đất khoáng sản | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Các trục đường buôn Dar Ju - | Đất khoáng sản | 144.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - | Đất khoáng sản | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Xã Liên Sơn Lắk - | Đất trồng lúa | 50.000 | 45.000 | 35.000 | 0 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Xã Liên Sơn Lắk - | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 50.000 | 35.000 | 0 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Xã Liên Sơn Lắk - | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 50.000 | 35.000 | 0 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Xã Liên Sơn Lắk - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 10.000 | 0 | 0 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Xã Liên Sơn Lắk - | Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 5.000 | 0 | 0 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Xã Liên Sơn Lắk - | Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 5.000 | 0 | 0 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Xã Liên Sơn Lắk - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Xã Liên Sơn Lắk - | Đất nông nghiệp khác | 27.500 | 25.000 | 17.500 | 0 |
| Xã Liên Sơn Lắk | Xã Liên Sơn Lắk Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 61.000 | 55.000 | 39.000 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


