• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Liên Sơn Lắk, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Liên Sơn Lắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Liên Sơn Lắk, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Liên Sơn Lắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Liên Sơn Lắk, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Liên Sơn Lắk, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất xã Liên Sơn Lắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Liên Sơn Lắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Liên Sơn Lắk, tỉnh Đắk Lắk

Xã Liên Sơn Lắk Sắp xếp từ: Thị trấn Liên Sơn, xã Yang Tao, xã Bông Krang.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
24880Xã Liên Sơn LắkÂu Cơ Nơ Trang Lơng - Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 19)Đất ở nông thôn6.300.0003.800.0002.000.0001.700.000
24881Xã Liên Sơn LắkÂu Cơ Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 19) - Nguyễn HuệĐất ở nông thôn3.600.0002.000.0001.200.000900.000
24882Xã Liên Sơn LắkÂu Cơ Nguyễn Huệ - Âu CơĐất ở nông thôn4.500.0003.000.0001.800.0001.200.000
24883Xã Liên Sơn LắkBà Triệu Nguyễn Tất Thành - Hết đườngĐất ở nông thôn2.400.0001.300.000800.000700.000
24884Xã Liên Sơn LắkBùi Thị Xuân Nguyễn Tất Thành - Hồ LắkĐất ở nông thôn2.800.0001.900.0001.300.000840.000
24885Xã Liên Sơn LắkChu Văn An Nguyễn Tất Thành - Giáp Hồ LắkĐất ở nông thôn3.000.0001.800.0001.000.000900.000
24886Xã Liên Sơn LắkChu Văn An Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang GưhĐất ở nông thôn2.000.0001.200.000700.000600.000
24887Xã Liên Sơn LắkĐiện Biên Phủ Lý Thường Kiệt - Giáp xã Đắk LiêngĐất ở nông thôn2.000.000900.000700.000500.000
24888Xã Liên Sơn LắkĐinh Núp (đường đi buôn Mliêng) Nguyễn Tất Thành - Cánh đồng buôn Mliêng (đập tràn qua đường)Đất ở nông thôn1.500.000700.000500.000400.000
24889Xã Liên Sơn LắkĐinh Tiên Hoàng Lý Thường Kiệt - Giáp đường lên nghĩa trang Liệt SỹĐất ở nông thôn3.000.0001.500.000900.000700.000
24890Xã Liên Sơn LắkĐinh Tiên Hoàng Từ nghĩa trang Liệt Sỹ - Hết đườngĐất ở nông thôn1.400.000800.000500.000420.000
24891Xã Liên Sơn LắkĐường mới cạnh điện lực Trần Phú - Y NgôngĐất ở nông thôn3.900.0002.340.0001.200.0001.100.000
24892Xã Liên Sơn LắkĐường N1 Nguyễn Đình Chiểu - Hết đườngĐất ở nông thôn3.400.0002.200.0001.200.0001.000.000
24893Xã Liên Sơn LắkĐường N1 Hùng Vương - Hết đườngĐất ở nông thôn5.000.0002.700.0001.500.0001.300.000
24894Xã Liên Sơn LắkĐường N2 Hùng Vương - Đến đường N5Đất ở nông thôn5.000.0002.700.0001.500.0001.300.000
24895Xã Liên Sơn LắkĐường N3 Hùng Vương - Đến đường N5Đất ở nông thôn5.000.0002.700.0001.500.0001.300.000
24896Xã Liên Sơn LắkĐường N4 Đường N1 - Đường N2Đất ở nông thôn5.000.0002.700.0001.500.0001.300.000
24897Xã Liên Sơn LắkĐường N5 Đường N1 - Đường N3Đất ở nông thôn5.000.0002.700.0001.500.0001.300.000
24898Xã Liên Sơn LắkĐường Nguyễn Trãi và các đường nhánh -Đất ở nông thôn2.600.0001.500.0001.000.000780.000
24899Xã Liên Sơn LắkĐường Số 7 Nguyễn Đình Chiểu - Hết đườngĐất ở nông thôn3.400.0002.200.0001.200.0001.000.000
24900Xã Liên Sơn LắkĐường vành đai buôn Jun Từ cổng chào buôn Jun - Hồ LắkĐất ở nông thôn7.200.0003.800.0003.100.0002.100.000
25001Xã Liên Sơn LắkLý Thường Kiệt Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất ông Phạm Huy Tiếm (thửa đất số 283, tờ bản đồ số 48)Đất TM-DV nông thôn1.560.000880.000560.000468.000
25002Xã Liên Sơn LắkLý Thường Kiệt Hết thửa đất ông Phạm Huy Tiếm (thửa đất số 283, tờ bản đồ số 48) - Giáp xã Đắk LiêngĐất TM-DV nông thôn1.400.000800.000600.000360.000
25003Xã Liên Sơn LắkNgô Quyền Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng PhongĐất TM-DV nông thôn1.400.000640.000520.000440.000
25004Xã Liên Sơn LắkNgô Quyền Lê Hồng Phong - Giao nhau với đường Y NgôngĐất TM-DV nông thôn1.120.000520.000480.000320.000
25005Xã Liên Sơn LắkNguyễn Công Trứ Nguyễn Tất Thành (cổng thôn Văn hoá) - Vào khu dân cư thôn Hòa ThắngĐất TM-DV nông thôn960.000520.000440.000280.000
25006Xã Liên Sơn LắkNguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành - Đầu đập buôn Dơng KriêngĐất TM-DV nông thôn1.400.000800.000520.000400.000
25007Xã Liên Sơn LắkNguyễn Đình Chiểu Đầu đập buôn Dơng Kriêng - Đến hết đườngĐất TM-DV nông thôn960.000560.000360.000280.000
25008Xã Liên Sơn LắkNguyễn Du Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang LơngĐất TM-DV nông thôn1.720.0001.000.000600.000516.000
25009Xã Liên Sơn LắkNguyễn Huệ Âu Cơ - Hết đườngĐất TM-DV nông thôn1.400.000840.000560.000400.000
25010Xã Liên Sơn LắkNguyễn Tất Thành Quốc lộ 27 (Km 43+100) - Nguyễn Đình ChiểuĐất TM-DV nông thôn960.000520.000360.000240.000
25011Xã Liên Sơn LắkNguyễn Tất Thành Nguyễn Đình Chiểu - Chu Văn AnĐất TM-DV nông thôn1.440.000800.000680.000400.000
25012Xã Liên Sơn LắkNguyễn Tất Thành Chu Văn An - Võ Thị SáuĐất TM-DV nông thôn2.304.0001.400.0001.120.000640.000
25013Xã Liên Sơn LắkNguyễn Tất Thành Võ Thị Sáu - Nguyễn Trung TrựcĐất TM-DV nông thôn3.168.0002.000.0001.200.000880.000
25014Xã Liên Sơn LắkNguyễn Tất Thành Nguyễn Trung Trực - Hết đường đôiĐất TM-DV nông thôn3.960.0002.400.0001.240.0001.040.000
25015Xã Liên Sơn LắkNguyễn Tất Thành Hết đường đôi - Lê Quý ĐônĐất TM-DV nông thôn2.880.0001.600.0001.040.000760.000
25016Xã Liên Sơn LắkNguyễn Tất Thành Lê Quý Đôn - Giáp xã Đắk LiêngĐất TM-DV nông thôn2.400.0001.600.0001.040.000600.000
25017Xã Liên Sơn LắkNguyễn Thị Minh Khai Nơ Trang Lơng - Y NgôngĐất TM-DV nông thôn1.600.000960.000640.000400.000
25018Xã Liên Sơn LắkNguyễn Trung Trực Nguyễn Tất Thành - Bà TriệuĐất TM-DV nông thôn1.200.000720.000480.000360.000
25019Xã Liên Sơn LắkNguyễn Văn Trỗi Nơ Trang Lơng - Hùng VươngĐất TM-DV nông thôn2.400.0001.440.000960.000720.000
25020Xã Liên Sơn LắkNơ Trang Gưh Nguyễn Tất Thành - Chu Văn AnĐất TM-DV nông thôn1.040.000520.000320.000280.000
25021Xã Liên Sơn LắkNơ Trang Gưh Chu Văn An - Hết đườngĐất TM-DV nông thôn720.000400.000240.000200.000
25022Xã Liên Sơn LắkNơ Trang Lơng Đầu Nơ Trang Lơng (Nguyễn Tất Thành) - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất TM-DV nông thôn2.760.0001.600.0001.000.000760.000
25023Xã Liên Sơn LắkNơ Trang Lơng Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối Nơ Trang Lơng (Tôn Thất Tùng)Đất TM-DV nông thôn3.120.0001.800.0001.200.000880.000
25024Xã Liên Sơn LắkPhạm Ngọc Thạch Nguyễn Tất Thành - Hết Trạm khí tượng thuỷ vănĐất TM-DV nông thôn1.200.000680.000400.000360.000
25025Xã Liên Sơn LắkPhạm Ngọc Thạch Hết Trạm khí tượng thuỷ văn - Hết đườngĐất TM-DV nông thôn920.000600.000400.000260.000
25026Xã Liên Sơn LắkPhan Bội Châu Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang LơngĐất TM-DV nông thôn2.000.0001.200.000800.000600.000
25027Xã Liên Sơn LắkQuốc lộ 27 Giáp xã Hòa Sơn - Chân đèo xã Liên Sơn Lắk (Km 36+400)Đất TM-DV nông thôn120.00080.00000
25028Xã Liên Sơn LắkQuốc lộ 27 Chân đèo xã Liên Sơn Lắk (Km 36+400) - Ngã 3 đường đi buôn Dơng GuôlĐất TM-DV nông thôn240.000160.000120.0000
25029Xã Liên Sơn LắkQuốc lộ 27 Ngã 3 đường đi buôn Dơng Guôl - Ngã 3 đường đi buôn Năm PăĐất TM-DV nông thôn480.000280.000160.000120.000
25030Xã Liên Sơn LắkQuốc lộ 27 Ngã 3 đường đi buôn Năm Pă - Đến cầu số 11 (Km 40+866-Quốc lộ 27)Đất TM-DV nông thôn180.000120.000100.00072.000
25031Xã Liên Sơn LắkQuốc lộ 27 Cầu số 11 (Km 40+866-Quốc lộ 27) - Hết khu dân cư thôn Sân Bay, Quốc lộ 27 (Km 41+400)Đất TM-DV nông thôn480.000280.000160.000120.000
25032Xã Liên Sơn LắkQuốc lộ 27 Hết khu dân cư thôn Sân Bay, Quốc lộ 27 (Km 41+400) - Đến cầu số 13 (Km 42+667-Quốc lộ 27)Đất TM-DV nông thôn180.000120.00080.00072.000
25033Xã Liên Sơn LắkQuốc lộ 27 Từ cầu số 13 (Km 42+667-Quốc lộ 27) - Km 43+100 - Quốc lộ 27Đất TM-DV nông thôn640.000280.000200.000160.000
25034Xã Liên Sơn LắkTô Hiệu Nguyễn Tất Thành - Cổng chính Nghĩa địaĐất TM-DV nông thôn400.000240.000160.000120.000
25035Xã Liên Sơn LắkTôn Thất Tùng Nơ Trang Lơng - Y NgôngĐất TM-DV nông thôn2.520.0001.512.000960.000760.000
25036Xã Liên Sơn LắkTrần Bình Trọng Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên HoàngĐất TM-DV nông thôn1.120.000600.000360.000320.000
25037Xã Liên Sơn LắkTrần Phú Tôn Thất Tùng - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất TM-DV nông thôn2.360.0001.416.000800.000680.000
25038Xã Liên Sơn LắkVõ Thị Sáu Nguyễn Tất Thành - Hết đườngĐất TM-DV nông thôn1.120.000800.000480.000320.000
25039Xã Liên Sơn LắkY Jút Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng PhongĐất TM-DV nông thôn2.520.0001.320.000720.000504.000
25040Xã Liên Sơn LắkY Jút Lê Hồng Phong - Y NgôngĐất TM-DV nông thôn2.160.0001.120.000600.000432.000
25041Xã Liên Sơn LắkY Jút Y Ngông - Hết buôn JunĐất TM-DV nông thôn2.880.0001.520.0001.240.000840.000
25042Xã Liên Sơn LắkY Ngông Âu Cơ - Y JútĐất TM-DV nông thôn2.520.0001.512.000960.000760.000
25043Xã Liên Sơn LắkĐường đi buôn Drung Ngã 3 Quốc lộ 27 - Cổng chào buôn Yôk ĐuônĐất TM-DV nông thôn280.000168.000100.00080.000
25044Xã Liên Sơn LắkĐường đi buôn Drung Cổng chào buôn Yôk Đuôn - Ngã 3 đi buôn Cuôr TăkĐất TM-DV nông thôn200.000120.000108.00080.000
25045Xã Liên Sơn LắkĐường đi buôn Drung Ngã 3 đi buôn Cuôr Tăk - Ngã 3 vào trạm bơmĐất TM-DV nông thôn180.000116.000100.00080.000
25046Xã Liên Sơn LắkĐường đi buôn Drung Ngã 3 vào trạm bơm - Hết buôn DrungĐất TM-DV nông thôn160.000100.00080.00072.000
25047Xã Liên Sơn LắkĐường đi buôn Năm Pă Đầu buôn Dơng Yang - Hết buôn Năm PăĐất TM-DV nông thôn180.000116.000100.00080.000
25048Xã Liên Sơn LắkĐường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ ban xã) Ngã 3 Quốc lộ 27 - Đến ngã 4 đường vào lò gạchĐất TM-DV nông thôn280.000168.000100.00080.000
25049Xã Liên Sơn LắkĐường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ ban xã) Từ ngã 4 đường vào lò gạch - Đến trạm bơmĐất TM-DV nông thôn180.000116.000100.00080.000
25050Xã Liên Sơn LắkĐường đi buôn Dar Ju, Hang Ja Ngã 4 cây xăng Minh Hằng (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 260) - Ngã 4 buôn Dar JuĐất TM-DV nông thôn192.000120.000104.00080.000
25051Xã Liên Sơn LắkĐường đi buôn Dar Ju, Hang Ja Ngã 4 buôn Dar Ju - Hết buôn Hang JaĐất TM-DV nông thôn180.000112.00092.00072.000
25052Xã Liên Sơn LắkĐường đi buôn Ja Ngã 3 Quốc lộ 27 - Đến thửa đất số 106 tờ bản đồ 261 (ngã 4 thứ 2)Đất TM-DV nông thôn280.000168.000112.00096.000
25053Xã Liên Sơn LắkĐường đi buôn Ja Đến thửa đất số 106 tờ bản đồ 261 (ngã 4 thứ 2) - Cổng chào Buôn Yang KringĐất TM-DV nông thôn180.000116.000100.00080.000
25054Xã Liên Sơn LắkĐường đi buôn Ja Cổng chào buôn Yang Kring - Hết đườngĐất TM-DV nông thôn160.000100.00092.00076.000
25055Xã Liên Sơn LắkĐường đi buôn Sruông Ngã 3 Quốc lộ 27 - Cổng chào buôn SruôngĐất TM-DV nông thôn144.00092.00080.00072.000
25056Xã Liên Sơn LắkĐường đi buôn Sruông Cổng chào buôn Sruông - Cầu tràn cuối buôn SruôngĐất TM-DV nông thôn144.00092.00080.00072.000
25057Xã Liên Sơn LắkĐường đi buôn Sruông Ngã 3 nhà ông Y Priu Kmăn (thửa đất số 12, tờ bản đồ 462) - Đến thửa bà H Yang H'Long (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 458)Đất TM-DV nông thôn144.00092.00080.00072.000
25058Xã Liên Sơn LắkĐường đi buôn Krai Cổng chào buôn Krai - Ngã 3 nhà ông Y Priu Kmăn (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 462)Đất TM-DV nông thôn144.00092.00080.00072.000
25059Xã Liên Sơn LắkĐường đi buôn Thái Cổng chào buôn Thái - Hết khu dân cư buôn Thái (thửa đất số 42 , tờ bản đồ số 480)Đất TM-DV nông thôn144.00092.00080.00072.000
25060Xã Liên Sơn LắkCác trục đường buôn Dar Ju -Đất TM-DV nông thôn144.00092.00080.00072.000
25061Xã Liên Sơn LắkĐối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau -Đất TM-DV nông thôn72.000000
25062Xã Liên Sơn LắkÂu Cơ Nơ Trang Lơng - Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 19)Đất SX-KD nông thôn2.520.0001.520.000800.000680.000
25063Xã Liên Sơn LắkÂu Cơ Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 19) - Nguyễn HuệĐất SX-KD nông thôn1.440.000800.000480.000360.000
25064Xã Liên Sơn LắkÂu Cơ Nguyễn Huệ - Âu CơĐất SX-KD nông thôn1.800.0001.200.000720.000480.000
25065Xã Liên Sơn LắkBà Triệu Nguyễn Tất Thành - Hết đườngĐất SX-KD nông thôn960.000520.000320.000280.000
25066Xã Liên Sơn LắkBùi Thị Xuân Nguyễn Tất Thành - Hồ LắkĐất SX-KD nông thôn1.120.000760.000520.000336.000
25067Xã Liên Sơn LắkChu Văn An Nguyễn Tất Thành - Giáp Hồ LắkĐất SX-KD nông thôn1.200.000720.000400.000360.000
25068Xã Liên Sơn LắkChu Văn An Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang GưhĐất SX-KD nông thôn800.000480.000280.000240.000
25069Xã Liên Sơn LắkĐiện Biên Phủ Lý Thường Kiệt - Giáp xã Đắk LiêngĐất SX-KD nông thôn800.000360.000280.000200.000
25070Xã Liên Sơn LắkĐinh Núp (đường đi buôn Mliêng) Nguyễn Tất Thành - Cánh đồng buôn Mliêng (đập tràn qua đường)Đất SX-KD nông thôn600.000280.000200.000160.000
25071Xã Liên Sơn LắkĐinh Tiên Hoàng Lý Thường Kiệt - Giáp đường lên nghĩa trang Liệt SỹĐất SX-KD nông thôn1.200.000600.000360.000280.000
25072Xã Liên Sơn LắkĐinh Tiên Hoàng Từ nghĩa trang Liệt Sỹ - Hết đườngĐất SX-KD nông thôn560.000320.000200.000168.000
25073Xã Liên Sơn LắkĐường mới cạnh điện lực Trần Phú - Y NgôngĐất SX-KD nông thôn1.560.000936.000480.000440.000
25074Xã Liên Sơn LắkĐường N1 Nguyễn Đình Chiểu - Hết đườngĐất SX-KD nông thôn1.360.000880.000480.000400.000
25075Xã Liên Sơn LắkĐường N1 Hùng Vương - Hết đườngĐất SX-KD nông thôn2.000.0001.080.000600.000520.000
25076Xã Liên Sơn LắkĐường N2 Hùng Vương - Đến đường N5Đất SX-KD nông thôn2.000.0001.080.000600.000520.000
25077Xã Liên Sơn LắkĐường N3 Hùng Vương - Đến đường N5Đất SX-KD nông thôn2.000.0001.080.000600.000520.000
25078Xã Liên Sơn LắkĐường N4 Đường N1 - Đường N2Đất SX-KD nông thôn2.000.0001.080.000600.000520.000
25079Xã Liên Sơn LắkĐường N5 Đường N1 - Đường N3Đất SX-KD nông thôn2.000.0001.080.000600.000520.000
25080Xã Liên Sơn LắkĐường Nguyễn Trãi và các đường nhánh -Đất SX-KD nông thôn1.040.000600.000400.000312.000
25081Xã Liên Sơn LắkĐường Số 7 Nguyễn Đình Chiểu - Hết đườngĐất SX-KD nông thôn1.360.000880.000480.000400.000
25082Xã Liên Sơn LắkĐường vành đai buôn Jun Từ cổng chào buôn Jun - Hồ LắkĐất SX-KD nông thôn2.880.0001.520.0001.240.000840.000
25083Xã Liên Sơn LắkHai Bà Trưng Nguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Lê Hồng PhongĐất SX-KD nông thôn2.000.0001.080.000800.000600.000
25084Xã Liên Sơn LắkHồ Xuân Hương Âu Cơ (quán cà phê Kơ Nia) - Hết đườngĐất SX-KD nông thôn640.000440.000320.000192.000
25085Xã Liên Sơn LắkHùng Vương Tôn Thất Tùng - Nguyễn HuệĐất SX-KD nông thôn2.360.0001.416.000800.000680.000
25086Xã Liên Sơn LắkKhu dân cư Hợp Thành Tôn Thất Tùng - Đến thửa đất số 170, tờ bản đồ số 40Đất SX-KD nông thôn1.200.000720.000480.000360.000
25087Xã Liên Sơn LắkLạc Long Quân Tôn Thất Tùng - Hai Bà TrưngĐất SX-KD nông thôn1.200.000720.000480.000360.000
25088Xã Liên Sơn LắkLê Hồng Phong Tôn Thất Tùng - Y JútĐất SX-KD nông thôn1.880.0001.120.000760.000560.000
25089Xã Liên Sơn LắkLê Lai Nguyễn Tất Thành - Lý Thường KiệtĐất SX-KD nông thôn1.960.0001.000.000600.000520.000
25090Xã Liên Sơn LắkLê Quý Đôn Nguyễn Tất Thành - Hết đườngĐất SX-KD nông thôn800.000440.000240.000200.000
25091Xã Liên Sơn LắkLương Thế Vinh Nguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Nguyễn Đình ChiểuĐất SX-KD nông thôn920.000480.000320.000276.000
25092Xã Liên Sơn LắkLý Thường Kiệt Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất ông Phạm Huy Tiếm (thửa đất số 283, tờ bản đồ số 48)Đất SX-KD nông thôn1.560.000880.000560.000468.000
25093Xã Liên Sơn LắkLý Thường Kiệt Hết thửa đất ông Phạm Huy Tiếm (thửa đất số 283, tờ bản đồ số 48) - Giáp xã Đắk LiêngĐất SX-KD nông thôn1.400.000800.000600.000360.000
25094Xã Liên Sơn LắkNgô Quyền Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng PhongĐất SX-KD nông thôn1.400.000640.000520.000440.000
25095Xã Liên Sơn LắkNgô Quyền Lê Hồng Phong - Giao nhau với đường Y NgôngĐất SX-KD nông thôn1.120.000520.000480.000320.000
25096Xã Liên Sơn LắkNguyễn Công Trứ Nguyễn Tất Thành (cổng thôn Văn hoá) - Vào khu dân cư thôn Hòa ThắngĐất SX-KD nông thôn960.000520.000440.000280.000
25097Xã Liên Sơn LắkNguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành - Đầu đập buôn Dơng KriêngĐất SX-KD nông thôn1.400.000800.000520.000400.000
25098Xã Liên Sơn LắkNguyễn Đình Chiểu Đầu đập buôn Dơng Kriêng - Đến hết đườngĐất SX-KD nông thôn960.000560.000360.000280.000
25099Xã Liên Sơn LắkNguyễn Du Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang LơngĐất SX-KD nông thôn1.720.0001.000.000600.000516.000
25100Xã Liên Sơn LắkNguyễn Huệ Âu Cơ - Hết đườngĐất SX-KD nông thôn1.400.000840.000560.000400.000
25201Xã Liên Sơn LắkNguyễn Văn Trỗi Nơ Trang Lơng - Hùng VươngĐất khoáng sản2.400.0001.440.000960.000720.000
25202Xã Liên Sơn LắkNơ Trang Gưh Nguyễn Tất Thành - Chu Văn AnĐất khoáng sản1.040.000520.000320.000280.000
25203Xã Liên Sơn LắkNơ Trang Gưh Chu Văn An - Hết đườngĐất khoáng sản720.000400.000240.000200.000
25204Xã Liên Sơn LắkNơ Trang Lơng Đầu Nơ Trang Lơng (Nguyễn Tất Thành) - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất khoáng sản2.760.0001.600.0001.000.000760.000
25205Xã Liên Sơn LắkNơ Trang Lơng Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối Nơ Trang Lơng (Tôn Thất Tùng)Đất khoáng sản3.120.0001.800.0001.200.000880.000
25206Xã Liên Sơn LắkPhạm Ngọc Thạch Nguyễn Tất Thành - Hết Trạm khí tượng thuỷ vănĐất khoáng sản1.200.000680.000400.000360.000
25207Xã Liên Sơn LắkPhạm Ngọc Thạch Hết Trạm khí tượng thuỷ văn - Hết đườngĐất khoáng sản920.000600.000400.000260.000
25208Xã Liên Sơn LắkPhan Bội Châu Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang LơngĐất khoáng sản2.000.0001.200.000800.000600.000
25209Xã Liên Sơn LắkQuốc lộ 27 Giáp xã Hòa Sơn - Chân đèo xã Liên Sơn Lắk (Km 36+400)Đất khoáng sản120.00080.00000
25210Xã Liên Sơn LắkQuốc lộ 27 Chân đèo xã Liên Sơn Lắk (Km 36+400) - Ngã 3 đường đi buôn Dơng GuôlĐất khoáng sản240.000160.000120.0000
25211Xã Liên Sơn LắkQuốc lộ 27 Ngã 3 đường đi buôn Dơng Guôl - Ngã 3 đường đi buôn Năm PăĐất khoáng sản480.000280.000160.000120.000
25212Xã Liên Sơn LắkQuốc lộ 27 Ngã 3 đường đi buôn Năm Pă - Đến cầu số 11 (Km 40+866-Quốc lộ 27)Đất khoáng sản180.000120.000100.00072.000
25213Xã Liên Sơn LắkQuốc lộ 27 Cầu số 11 (Km 40+866-Quốc lộ 27) - Hết khu dân cư thôn Sân Bay, Quốc lộ 27 (Km 41+400)Đất khoáng sản480.000280.000160.000120.000
25214Xã Liên Sơn LắkQuốc lộ 27 Hết khu dân cư thôn Sân Bay, Quốc lộ 27 (Km 41+400) - Đến cầu số 13 (Km 42+667-Quốc lộ 27)Đất khoáng sản180.000120.00080.00072.000
25215Xã Liên Sơn LắkQuốc lộ 27 Từ cầu số 13 (Km 42+667-Quốc lộ 27) - Km 43+100 - Quốc lộ 27Đất khoáng sản640.000280.000200.000160.000
25216Xã Liên Sơn LắkTô Hiệu Nguyễn Tất Thành - Cổng chính Nghĩa địaĐất khoáng sản400.000240.000160.000120.000
25217Xã Liên Sơn LắkTôn Thất Tùng Nơ Trang Lơng - Y NgôngĐất khoáng sản2.520.0001.512.000960.000760.000
25218Xã Liên Sơn LắkTrần Bình Trọng Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên HoàngĐất khoáng sản1.120.000600.000360.000320.000
25219Xã Liên Sơn LắkTrần Phú Tôn Thất Tùng - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất khoáng sản2.360.0001.416.000800.000680.000
25220Xã Liên Sơn LắkVõ Thị Sáu Nguyễn Tất Thành - Hết đườngĐất khoáng sản1.120.000800.000480.000320.000
25221Xã Liên Sơn LắkY Jút Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng PhongĐất khoáng sản2.520.0001.320.000720.000504.000
25222Xã Liên Sơn LắkY Jút Lê Hồng Phong - Y NgôngĐất khoáng sản2.160.0001.120.000600.000432.000
25223Xã Liên Sơn LắkY Jút Y Ngông - Hết buôn JunĐất khoáng sản2.880.0001.520.0001.240.000840.000
25224Xã Liên Sơn LắkY Ngông Âu Cơ - Y JútĐất khoáng sản2.520.0001.512.000960.000760.000
25225Xã Liên Sơn LắkĐường đi buôn Drung Ngã 3 Quốc lộ 27 - Cổng chào buôn Yôk ĐuônĐất khoáng sản280.000168.000100.00080.000
25226Xã Liên Sơn LắkĐường đi buôn Drung Cổng chào buôn Yôk Đuôn - Ngã 3 đi buôn Cuôr TăkĐất khoáng sản200.000120.000108.00080.000
25227Xã Liên Sơn LắkĐường đi buôn Drung Ngã 3 đi buôn Cuôr Tăk - Ngã 3 vào trạm bơmĐất khoáng sản180.000116.000100.00080.000
25228Xã Liên Sơn LắkĐường đi buôn Drung Ngã 3 vào trạm bơm - Hết buôn DrungĐất khoáng sản160.000100.00080.00072.000
25229Xã Liên Sơn LắkĐường đi buôn Năm Pă Đầu buôn Dơng Yang - Hết buôn Năm PăĐất khoáng sản180.000116.000100.00080.000
25230Xã Liên Sơn LắkĐường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ ban xã) Ngã 3 Quốc lộ 27 - Đến ngã 4 đường vào lò gạchĐất khoáng sản280.000168.000100.00080.000
25231Xã Liên Sơn LắkĐường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ ban xã) Từ ngã 4 đường vào lò gạch - Đến trạm bơmĐất khoáng sản180.000116.000100.00080.000
25232Xã Liên Sơn LắkĐường đi buôn Dar Ju, Hang Ja Ngã 4 cây xăng Minh Hằng (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 260) - Ngã 4 buôn Dar JuĐất khoáng sản192.000120.000104.00080.000
25233Xã Liên Sơn LắkĐường đi buôn Dar Ju, Hang Ja Ngã 4 buôn Dar Ju - Hết buôn Hang JaĐất khoáng sản180.000112.00092.00072.000
25234Xã Liên Sơn LắkĐường đi buôn Ja Ngã 3 Quốc lộ 27 - Đến thửa đất số 106 tờ bản đồ 261 (ngã 4 thứ 2)Đất khoáng sản280.000168.000112.00096.000
25235Xã Liên Sơn LắkĐường đi buôn Ja Đến thửa đất số 106 tờ bản đồ 261 (ngã 4 thứ 2) - Cổng chào Buôn Yang KringĐất khoáng sản180.000116.000100.00080.000
25236Xã Liên Sơn LắkĐường đi buôn Ja Cổng chào buôn Yang Kring - Hết đườngĐất khoáng sản160.000100.00092.00076.000
25237Xã Liên Sơn LắkĐường đi buôn Sruông Ngã 3 Quốc lộ 27 - Cổng chào buôn SruôngĐất khoáng sản144.00092.00080.00072.000
25238Xã Liên Sơn LắkĐường đi buôn Sruông Cổng chào buôn Sruông - Cầu tràn cuối buôn SruôngĐất khoáng sản144.00092.00080.00072.000
25239Xã Liên Sơn LắkĐường đi buôn Sruông Ngã 3 nhà ông Y Priu Kmăn (thửa đất số 12, tờ bản đồ 462) - Đến thửa bà H Yang H'Long (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 458)Đất khoáng sản144.00092.00080.00072.000
25240Xã Liên Sơn LắkĐường đi buôn Krai Cổng chào buôn Krai - Ngã 3 nhà ông Y Priu Kmăn (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 462)Đất khoáng sản144.00092.00080.00072.000
25241Xã Liên Sơn LắkĐường đi buôn Thái Cổng chào buôn Thái - Hết khu dân cư buôn Thái (thửa đất số 42 , tờ bản đồ số 480)Đất khoáng sản144.00092.00080.00072.000
25242Xã Liên Sơn LắkCác trục đường buôn Dar Ju -Đất khoáng sản144.00092.00080.00072.000
25243Xã Liên Sơn LắkĐối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau -Đất khoáng sản72.000000
25244Xã Liên Sơn LắkXã Liên Sơn Lắk -Đất trồng lúa50.00045.00035.0000
25245Xã Liên Sơn LắkXã Liên Sơn Lắk -Đất trồng cây hàng năm55.00050.00035.0000
25246Xã Liên Sơn LắkXã Liên Sơn Lắk -Đất trồng cây lâu năm55.00050.00035.0000
25247Xã Liên Sơn LắkXã Liên Sơn Lắk -Đất rừng sản xuất15.00010.00000
25248Xã Liên Sơn LắkXã Liên Sơn Lắk -Đất rừng phòng hộ7.5005.00000
25249Xã Liên Sơn LắkXã Liên Sơn Lắk -Đất rừng đặc dụng7.5005.00000
25250Xã Liên Sơn LắkXã Liên Sơn Lắk -Đất nuôi trồng thủy sản40.00030.00020.0000
25251Xã Liên Sơn LắkXã Liên Sơn Lắk -Đất nông nghiệp khác27.50025.00017.5000
25252Xã Liên Sơn LắkXã Liên Sơn Lắk Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác61.00055.00039.0000

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.9/5 - (1318 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh 2026
Bảng giá đất Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh 2026
Bảng giá đất phường Mỹ Xuyên, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Mỹ Xuyên, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Nam Triệu, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Nam Triệu, TP. Hải Phòng năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.