Bảng giá đất Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3.
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
2.2. Bảng giá đất Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Quảng Ninh theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Quảng La | Tại đây | 28 | Phường Vàng Danh | Tại đây |
| 2 | Xã Thống Nhất | Tại đây | 29 | Phường Uông Bí | Tại đây |
| 3 | Xã Hải Hòa | Tại đây | 30 | Phường Đông Mai | Tại đây |
| 4 | Xã Tiên Yên | Tại đây | 31 | Phường Hiệp Hòa | Tại đây |
| 5 | Xã Điền Xá | Tại đây | 32 | Phường Quảng Yên | Tại đây |
| 6 | Xã Đông Ngũ | Tại đây | 33 | Phường Hà An | Tại đây |
| 7 | Xã Hải Lạng | Tại đây | 34 | Phường Phong Cốc | Tại đây |
| 8 | Xã Lương Minh | Tại đây | 35 | Phường Liên Hòa | Tại đây |
| 9 | Xã Kỳ Thượng | Tại đây | 36 | Phường Tuần Châu | Tại đây |
| 10 | Xã Ba Chẽ | Tại đây | 37 | Phường Việt Hưng | Tại đây |
| 11 | Xã Quảng Tân | Tại đây | 38 | Phường Bãi Cháy | Tại đây |
| 12 | Xã Đầm Hà | Tại đây | 39 | Phường Hà Tu | Tại đây |
| 13 | Xã Quảng Hà | Tại đây | 40 | Phường Hà Lầm | Tại đây |
| 14 | Xã Đường Hoa | Tại đây | 41 | Phường Cao Xanh | Tại đây |
| 15 | Xã Quảng Đức | Tại đây | 42 | Phường Hồng Gai | Tại đây |
| 16 | Xã Hoành Mô | Tại đây | 43 | Phường Hạ Long | Tại đây |
| 17 | Xã Lục Hồn | Tại đây | 44 | Phường Hoành Bồ | Tại đây |
| 18 | Xã Bình Liêu | Tại đây | 45 | Phường Mông Dương | Tại đây |
| 19 | Xã Hải Sơn | Tại đây | 46 | Phường Quang Hanh | Tại đây |
| 20 | Xã Hải Ninh | Tại đây | 47 | Phường Cẩm Phả | Tại đây |
| 21 | Xã Vĩnh Thực | Tại đây | 48 | Phường Cửa Ông | Tại đây |
| 22 | Phường An Sinh | Tại đây | 49 | Phường Móng Cái 1 | Tại đây |
| 23 | Phường Đông Triều | Tại đây | 50 | Phường Móng Cái 2 | Tại đây |
| 24 | Phường Bình Khê | Tại đây | 51 | Phường Móng Cái 3 | Tại đây |
| 25 | Phường Mạo Khê | Tại đây | 52 | Đặc khu Vân Đồn | Tại đây |
| 26 | Phường Hoàng Quế | Tại đây | 53 | Đặc khu Cô Tô | Tại đây |
| 27 | Phường Yên Tử | Tại đây | 54 | Xã Cái Chiên | Tại đây |
Bảng giá đất Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Cẩm Phả | Các hộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp phường Cửa Ông - Đến đường vào khu tái định cư và các hộ bám mặt đường 18A cũ | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Các hộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) - Phường Mông Dương Từ lối rẽ vào khu tái định cư - Đến ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Các hộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) - Phường Mông Dương Từ ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A - Đến tiếp giáp xã Cẩm Hải | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp đường vào khu tái định cư - Đến hết cây xăng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp cây xăng - Đến hết thửa số 42, TBĐ số 206 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ thửa số 42, TBĐ số 206 - Đến đầu cầu trạm điện | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ đầu cầu trạm điện - Đến đầu cầu trắng | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ đầu cầu trắng - Đến đầu cầu ngầm | Đất ở đô thị | 5.100.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ đầu cầu ngầm - Đến hết trụ sở công an phường | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp công an phường - Đến cổng chào vào Công ty than Khe Chàm | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ cổng chào Công ty than Khe chàm - Đến tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) - Đến cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) - Đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) - Đến ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đường 326 - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp xã Dương Huy - Đến đầu cầu trắng Bàng Tảy | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đường 326 - Phường Mông Dương Từ đầu cầu trắng Bàng Tẩy trong - Đến hết chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đường 326 - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) - Đến hết nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đường 326 - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164) - Đến ngã 4 vòng xuyến 257 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đường 326 - Phường Mông Dương Từ ngã 4 vòng xuyến 257 - Đến tiếp giáp nhà ông Ánh - Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đường 326 - Phường Mông Dương Từ nhà ông Ánh - Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179) - Đến hết nhà ông Tỵ - Hiên (thửa số 47 TBĐ số 179) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ lối rẽ đối diện cây xăng (thửa đất số 113, TBĐ số 208) - Đến tiếp giáp nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208) - Đến cổng trạm xá Công ty than Mông Dương | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ cổng trạm xá Công ty than Mông Dương - Đến góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương - Đến hết bãi gửi xe của Công ty than Mông Dương (thửa số 180, TBĐ số 221) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Những hộ bám mặt đường bê tông từ cổng chào khu phố 4 - Đến hết vườn hoa chéo và các hộ đối diện với công viên thợ mỏ (từ thửa số 38 Đến thửa số 49, TBĐ số 221) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Các hộ bám đường tổ 2 khu 2 từ thửa số 61 - Đến tiếp giáp thửa 224, TBĐ số 207 | Đất ở đô thị | 5.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Đoạn đường từ cầu trắng Vũ Môn - Đến cửa lò vũ môn tổ 1 khu 13 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ ngã 3 cầu Ngầm - Đến hết trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) | Đất ở đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) - Đến hết nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214) - Đến đầu cầu bà Nguyễn | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ cổng chào Công ty than Khe Chàm - Đến đầu cầu vào văn phòng Công ty than Khe Chàm | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Những hộ bám mặt đường bê tông từ cầu vào văn phòng Công ty than Khe chàm - Đến hết sân bóng Công ty than Khe Chàm (thửa số 09, TBĐ số 200) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ ngã 4 vòng xuyến 258 - Đến tiếp giáp trạm gác lâm trường Cẩm Phả (Đến hết thửa số 05, TBĐ số 122) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ trạm gác lâm trường Cẩm Phả (tiếp giáp thửa số 05, TBĐ số 122) - Đến tiếp giáp trạm phòng chống cháy rừng | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ trạm phòng chống cháy rừng - Đến ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mỏ | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng mỏ - Đến cầu trắng | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ cầu trắng - Đến tiếp giáp Ba Chẽ | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Những hộ bám mặt đường bê tông rẽ vào trường Mầm non (phân hiệu 2) - Đến ngã tư vòng xuyến 258 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu mặt bằng Công ty than Mông Dương (TBĐ số 208) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu mặt bằng chợ Sép (cũ) (TBĐ số 209) - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu mặt bằng XN xây lắp mỏ (cũ) khu 2 (TBĐ số 207) - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu mặt bằng sau sân bóng đá mini của Công ty than Mông Dương - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Các hộ bám đường bê tông từ đầu đường - vào khu tái định cư ra cụm cảng Khe Dây | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Các hộ bám mặt đường vào khu chuyên gia - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu tái định cư tổ 5, khu 11 - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) từ điểm đấu nối đường 18A (đầu cầu ngầm) - Đến cầu sắt làng mỏ | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) từ điểm giáp cầu sát làng mỏ - Đến giáp đường 18A (cũ) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại trên toàn địa bàn phường - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Các hộ bám đường bê tông từ 2m đến nhỏ hơn 3m - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Phường Mông Dương Các hộ còn lại trên địa bàn toàn phường - | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp Cẩm Thịnh - Đến đường vào trường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ đường vào trường Trần Hưng Đạo - Đến dốc Cảng vụ | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ dốc Cảng vụ - Đến giáp Công an phường | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ Công an phường - Đến hết câu lạc bộ Công ty tuyển than Cửa Ông | Đất ở đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp CLB Công ty tuyển than Cửa Ông - Đến cầu trạm xá phường | Đất ở đô thị | 13.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ cầu trạm xá phường - Đến hết Công ty TNHH 1 thành viên 91 | Đất ở đô thị | 11.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ Công ty TNHH 1 thành viên 92 - Đến đường rẽ vào tuyến tránh (hết nhà chị Tươi tổ 9 khu 2) | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ đường rẽ vào tuyến tránh - Đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Nam (phía bên trái hướng đi Mông Dương) và từ đường rẽ vào tuyến tránh Đến hết nhà ông Hoàng Trí Công (phía bên phải hướng | Đất ở đô thị | 8.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà Nguyễn Hữu Nam (phía bên trái hướng đi Mông Dương) và từ đường rẽ vào tuyến tránh - Đến hết nhà ông Hoàng Trí Công (phía bên phải hướng đi Mông Dương) Đến hết Xí nghiệp than 792 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ XN 790 - Đến tiếp giáp phường Mông Dương | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Những hộ bám mặt đường bê tông quanh hồ Baza ngoài - Phường Cửa Ông - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường vào hồ Baza giáp cầu 20 - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến Đến tiếp giáp hộ bám mặt đường hồ Baza | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường phía đông chợ cầu 20 - Phường Cửa Ông Từ sau TĐS 77/ tờ BĐS 111 - Đến hết TĐS 57/ tờ BĐS 111 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường vào nhà nổi hồ Baza - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến nhà nổi hồ Baza | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Phường Cửa Ông Những hộ còn lại bám đường bê tông tổ 105 khu 10 A (tổ 140 cũ) - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Phường Cửa Ông Những hộ bám đường bê tông và bám sân nhà văn hoá khu 10B tổ 106, 109, 110 (tổ 133,134,135,136,137,138 cũ ) - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường phía đông trường tiểu học Trần Hưng Đạo tổ 105 khu 10 A (tổ 139 cũ) - Phường Cửa Ông từ TĐS 106/ tờ BĐS 107 - Đến hết TĐS 11/ tờ BĐS 107 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Phường Cửa Ông Đoạn đường vào trường Trần Hưng Đạo từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà bà Hương Thoan | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà bà Hương - Đến hộ tiếp giáp nhà ông Long (Bối) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Phường Cửa Ông Những hộ bám mặt đường bê tông từ nhà ông Vĩnh - Đến hết nhà ông Toán tổ 114 (tổ 142,143 khu 10B cũ) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Những hộ bám mặt đường bê tông hồ Baza trong - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà ông Trần Quang Sơn - Đến hộ sau hộ mặt đường tuyến tránh | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Phường Cửa Ông Những hộ thuộc dự án và bám đường dự án Nhóm nhà ở khu 10b, phường Cửa Ông - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Phường Cửa Ông Từ hộ bám đường bê tông từ TĐS 189/ tờ BĐS 107 - Đến hết TĐS 184/ tờ BĐS 107 và từ TĐS 180/ tờ BĐS 107 Đến hết TĐS 01/ tờ BĐS 111 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường phía tây phòng bảo vệ Cty Tuyển than - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Bảo tổ 100 khu 10A (tổ 125 cũ) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường phía tây phòng bảo vệ Cty Tuyển than - Phường Cửa Ông Từ nhà ông Bảo tổ 100 (tổ 125 cũ - Đến hết giếng nước tổ 100 khu 10A (tổ 124 cũ) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường phía tây nam giáp văn phòng Cty Tuyển than - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà bà Hiền tổ 99 khu 10A (tổ 123 cũ) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn vào tổ 94, 95 khu 9B (tổ 120 cũ) - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Vũ Đình Tý | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn vào tổ 94, 95 khu 9B (tổ 120 cũ) - Phường Cửa Ông Từ nhà ông Tý - Đến hết nhà ông Đinh Văn Bảy | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Khu vực trường Đào tạo cũ (Thuộc tờ BĐ số 98 + 91) - Phường Cửa Ông - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Phường Cửa Ông Đoạn đường lên cảng vụ từ sau hộ mặt đường 18 A - Đến hết nhà ông Tăng tổ 94 khu 9B (tổ 118 cũ) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà ông Tăng và các hộ còn lại - | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường phía tây Hải quan - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường 18 A - Đến hết trạm bơm nước | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn xuống bến phà Tài Xá - Phường Cửa Ông Từ TĐS 87/ tờ BĐS 83 - Đến hết TĐS 147/ tờ BĐS 78 | Đất ở đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn xuống bến phà Tài Xá - Phường Cửa Ông Từ TĐS 48/ tờ BĐS 79 - Đến hết TĐS 19/ tờ BĐS 72 | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn xuống bến phà Tài Xá - Phường Cửa Ông Từ TĐS 18/ tờ BĐS 72 - Đến giáp nhà ông Trịnh | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường phía tây Bưu điện - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà ông Sơn hết nhà bà Lý (Nguyễn Đình Ký) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường phía tây Bưu điện - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà bà Lý - Đến đơn vị C23 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường tổ 75 khu 7 (tổ 89 cũ) và đường giáp Câu lạc bộ - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường 18A - Đến đường tầu | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường vào tổ 74 (88 khu 7 cũ) - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Thiều | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Những hộ còn lại tổ 74, 75 (88, 89 khu 7 cũ) - Phường Cửa Ông - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường vào phố Tương Lai - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Du tổ 77 khu 7 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường vào phố Tương Lai - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại của tổ 77 khu 7 (tổ 90 cũ) - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường vào tổ 72 (tổ 87 cũ) - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà bà Nga Trọng tổ 72 khu 7 (tổ 87 cũ) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường vào giếng 12 cửa - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ôLãng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Phường Cửa Ông Các hộ còn lại thuộc tổ 72 khu 7 (tổ 87 cũ) - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Phường Cửa Ông Đoạn đường vào trường Kim đồng từ sau hộ mặt đường 18A - Đến trường Kim đồng | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Phường Cửa Ông Đoạn đường vào tổ 58, 59, 60, 61, 62, 63 (tổ 64, 65, 66, 67, 68, 69 khu 5 cũ) (những hộ bám mặt đường bê tông) - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường vào Đội xe (Cty Tuyển than Cửa Ông) - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường 18A - Đến đội xe | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường vào nhà thờ - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường 18A - Đến nhà thờ | Đất ở đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường bê tông sau Ủy ban phường - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường 18 A - Đến trước nhà ông Chinh | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Phường Cửa Ông Đoạn đường ngõ 2 sau uỷ ban phường song song với đường 18A thuộc khu 6 - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường vào nhà văn hóa khu 5A - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường 18A - Đến đường tầu | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường dẫn cầu Vân Đồn - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến đường tầu | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường dẫn cầu Vân Đồn - Phường Cửa Ông Từ đường tầu - Đến đầu cầu Vân Đồn | Đất ở đô thị | 8.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đường xuống cảng cá cũ - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn - Đến hết nhà ông Hà Đức Trịnh | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường xuống chợ cũ - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn - Đến đường tàu | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Phường Cửa Ông Từ đường tàu - Đến tiếp giáp nhà bà Cẩm Sơn | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường vào tổ 78 khu 8 - Phường Cửa Ông từ TĐS 200/ tờ BĐS 64 - Đến hết TĐS 49/ tờ BĐS 64 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường khu 8 song song với đường tàu - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường xuống chợ cũ - Đến hết nhà Ô Mạnh tổ 86 khu 8 (tổ 97 cũ) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường vào văn phòng cảng cá (cũ) - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường xuống cảng cá - Đến giáp văn phòng Công ty XNK Thuỷ sản | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường vào văn phòng Công ty đóng tàu - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường xuống cảng cá - Đến hết nhà ông Nguyễn Công Dân - Cổng mới Công ty đóng tàu Cửa Ông | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Phường Cửa Ông Những hộ dân bám mặt đường sát đường tầu thuộc tổ 47, 48 khu 4b2 - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường vào khu 4B1 - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến tiếp giáp nhà ông Sắc | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường vào khu 4B1 - Phường Cửa Ông Từ nhà ông Sắc - Đến nhà ông Đỗ Khắc Sơn | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường vào khu 4B1 - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà ông Sắc - Đến nhà hầm toa xe | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Phường Cửa Ông Đoạn đường ngõ 2, 3 khu 4b song song với đường 18A thuộc các tổ 40, 41, 42 khu 4b (tổ 54, 55, 56 cũ) - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Phường Cửa Ông Đoạn đường ngõ 1 từ sau nhà bà Cẩm - Đến tiếp giáp trạm xá phường | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường vào tổ 20 khu 3 (tổ 27 cũ) phía bắc trạm điện trung gian - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến nhà ông Xô | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường vào tổ 20 khu 3 (tổ 27 cũ) phía bắc trạm điện trung gian - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà ông Xô - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hóa | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường vào trường cấp III - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường18A - Đến trường cấp III | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường vào trường cấp III - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường vào trường cấp III - Đến hết nhà chị Hương + khu tập thể giáo viên cấp III | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường vào khu 4a - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết kho vật tư | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Hộ còn lại khu tập thể Cầu đường (cũ) - Phường Cửa Ông - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đường vào nhà văn hóa K-4A2 - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường xuống Cảng Vũng Hoa - Đến hết trạm bơm nước Cty TT Cửa Ông | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường vào khu 2 - Phường Cửa Ông Từ sau mặt đường 18 - Đến hết TĐS 115/ tờ BĐS 54 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường vào khu 2 - Phường Cửa Ông Từ nhà ông Bùi Duy Duyên (TĐS 46/ tờ BĐS 53) - Đến nhà hết nhà ông Kiểm (TĐS 20/ tờ BĐS 60) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường xuống cảng Vụng Hoa - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến nhà ông Bùi Thế Hải (TĐS 51/ tờ BĐS 49) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường xuống cảng Vụng Hoa - Phường Cửa Ông Từ đường tàu - Đến công ty cảng | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường xuống cảng Vụng Hoa - Phường Cửa Ông Từ ngã ba nhà ông Bùi Thế Hải - Đến đường tàu | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường phía đông trường Trần Quốc Toản - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường xuống cảng Vụng Hoa - Đến hết nhà ông Phạc | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường phía đông trường Trần Quốc Toản - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà ông Phạc - Đến hết nhà ông Bôn | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Những hộ bám mặt đường tuyến tránh - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến cầu Khe Dè đường tránh | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Những hộ bám mặt đường tuyến tránh - Phường Cửa Ông Từ cầu khe Dè đường tránh - Đến hết nhà ông Vũ Quý Năm | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Những hộ bám mặt đường tuyến tránh - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà ông Vũ Quý Năm - Đến cầu đường rẽ vào khu 3 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Những hộ bám mặt đường tuyến tránh - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp cầu đường rẽ vào khu 3 - Đến tiếp giáp phường Cẩm Thịnh | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Khu I Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) - Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến đường tàu | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Khu I Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) - Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây - Phường Cửa Ông Từ đường tàu - Đến nhà ông Huê và Đến tiếp giáp nhà Mận | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Khu I Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) - Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây - Phường Cửa Ông Từ nhà ông Huê ra cảng khe Dây - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Khu I Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) - Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây - Phường Cửa Ông Từ nhà bà Mận - Đến hết khu dân cư tổ 4 khu 1 + tổ 5 khu 1 bám mặt đường bê tông trục chính | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Khu I Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ trên núi - | Đất ở đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Khu I Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) - Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Khu II Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) - Phường Cửa Ông Một số hộ sau hộ mặt đường 18A - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Khu II Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ trên núi - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Khu II Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại của khu II - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Khu II Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ phía sau mặt đường 18A và đường Chánh từ suối cầu 10 - Đến cầu mới đường tránh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Khu III Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ sau hộ bám trục đường bê tông tổ 16 khu 3 (tổ 21 cũ) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Khu III Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ ven núi - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Khu III Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại của khu III - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Khu IV A1, IV A2 Gồm 14 tổ từ tổ 23 đến tổ 36 (Gồm 14 tổ từ tổ 30 đến tổ 43 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ sau hộ mặt đường khu 4a bám đường bê tông tổ 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 36, 40 (tổ 31, 33,34, 35, 36, 37, 38, 39, 41 cũ) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Khu IV A1, IV A2 Gồm 14 tổ từ tổ 23 đến tổ 36 (Gồm 14 tổ từ tổ 30 đến tổ 43 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại của khu 4A1,4A2 - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Khu IV B1, IVB2 Gồm 15 tổ từ tổ 37 đến tổ 51 (Gồm 14 tổ từ tổ 44 đến tổ 57 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ trên sườn núi - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Khu IV B1, IVB2 Gồm 15 tổ từ tổ 37 đến tổ 51 (Gồm 14 tổ từ tổ 44 đến tổ 57 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại của khu 4b - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Khu VA, VB Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63 (Gồm 15 tổ từ tổ 58 đến tổ 72 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ bám mặt đường tổ 56 khu 5A (tổ 62 cũ) từ tiếp giáp nhà ông Chuê - Đến hết nhà ông Cát | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Khu VA, VB Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63 (Gồm 15 tổ từ tổ 58 đến tổ 72 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ bám mặt đường bê tông các tổ còn lại của khu 5 - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Khu VA, VB Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63 (Gồm 15 tổ từ tổ 58 đến tổ 72 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại khu V - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Khu VA, VB Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63 (Gồm 15 tổ từ tổ 58 đến tổ 72 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ trên núi - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Khu VA, VB Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63 (Gồm 15 tổ từ tổ 58 đến tổ 72 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Khu VII Gồm 8 tổ từ tổ 71 đến tổ 78 (gồm 13 tổ từ tổ 83 đến tổ 95 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ trên núi - | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Khu VII Gồm 8 tổ từ tổ 71 đến tổ 78 (gồm 13 tổ từ tổ 83 đến tổ 95 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Khu VIII Gồm 9 tổ từ tổ 79 đến tổ 87 (gồm 14 tổ từ tổ 97 đến tổ 110 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ trên núi - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Khu VIII Gồm 9 tổ từ tổ 79 đến tổ 87 (gồm 14 tổ từ tổ 97 đến tổ 110 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Khu IXA, IXB Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ trên núi (giáp khu vực đền) thuộc tổ 91, 92 khu 9A (tổ 114 + 115 cũ) - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Khu IXA, IXB Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ thuộc các tổ còn lại của khu IX - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Khu IXA, IXB Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ trên núi thuộc các tổ còn lại của khu IX - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Khu X A, X B Gồm 17 tổ từ tổ 98 đến tổ 114 (gồm 22 tổ từ tổ 122 đến tổ 143 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ trên sườn núi - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Khu X A, X B Gồm 17 tổ từ tổ 98 đến tổ 114 (gồm 22 tổ từ tổ 122 đến tổ 143 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại của khu 10 - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Phường Cửa Ông Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại trên toàn địa bàn phường - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Phường Cửa Ông Các hộ bám đường bê tông từ 2 m đến nhỏ hơn 3m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Các hộ thuộc khu tái định cư tổ 15, 18 khu 3 - Phường Cửa Ông - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Khu quy hoạch tổ 7 khu 2 - Phường Cửa Ông - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đường 334 - Phường Cửa Ông từ sau nhà ô Đỗ Khắc Sơn (TĐS 93/ tờ BĐS 50) - Đến sau hộ mặt đường sau đường dẫn ra cầu Vân Đồn | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường 18A - Phường Cẩm Thịnh Từ tiếp giáp Cẩm Phú - Đến cây xăng | Đất ở đô thị | 7.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường 18A - Phường Cẩm Thịnh Từ cây xăng - Đến lối rẽ vào trường tiểu học Thái Bình | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường 18A - Phường Cẩm Thịnh Từ lối rẽ vào trường tiểu học Thái Bình - Đến lối rẽ xuống đường EC | Đất ở đô thị | 8.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường 18A - Phường Cẩm Thịnh Từ lối rẽ xuống đường EC - Đến hết Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường 18A - Phường Cẩm Thịnh Từ tiếp giáp Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả - Đến hết Dốc Đỏ | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường 18A - Phường Cẩm Thịnh Từ tiếp giáp Dốc Đỏ - Đến lối rẽ vào tổ 2 (Tổ 22 cũ) khu 4 (nhà ông Hàm, thửa đất số 166, tờ BĐĐC số 28) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường 18A - Phường Cẩm Thịnh Từ tiếp giáp lối rẽ vào tổ 2 (Tổ 22 cũ) khu 4 (thửa đất số 166, tờ BĐĐC số 28) - Đến hết Cầu 20 | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường 18A - Phường Cẩm Thịnh Từ nhà ông Hựu (thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 19) tổ 1 (tổ 26 cũ) - Đến hết nhà ông Bẩy (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 13) | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường 18A - Phường Cẩm Thịnh Từ nhà ông Bẩy (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 13) - Đến hết nhà ông Tuấn (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 8) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường 18A - Phường Cẩm Thịnh Từ nhà ông Tuấn (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 8) - Đến tiếp giáp phường Cửa Ông | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường EC - Phường Cẩm Thịnh Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến giáp đường tầu | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường EC - Phường Cẩm Thịnh Từ đường tầu - Đến cổng đơn vị C 21 (khu 5b+6a) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường EC - Phường Cẩm Thịnh Từ cổng đơn vị C21 - Đến tiếp giáp cảng Công ty vận tải và chế biến than Đông Bắc (khu 5b) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường EC - Phường Cẩm Thịnh Từ cổng đơn vị C21 - Đến biển (khu 6a) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường khu VI - Phường Cẩm Thịnh từ sau hộ mặt đường EC - Đến hết Công ty vận tải và chế biến than Đông Bắc | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường xuống cảng Đá Bàn (khu 5a) - Phường Cẩm Thịnh Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến đường tầu | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường xuống cảng Đá Bàn (khu 5a) - Phường Cẩm Thịnh Từ đường tầu xuống biển đường - vào tổ 2 (Tổ 14 cũ) khu 5a (Đến tiếp giáp mương thoát nước khu 3, cạnh trường đại học mỏ địa chất) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường xuống cảng Đá Bàn (khu 5a) - Phường Cẩm Thịnh Từ đường tầu - xuống cảng Đá Bàn | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường vào Trường tiểu học Thái Bình - Phường Cẩm Thịnh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến tiếp giáp ngã 3 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường xuống nhà trẻ 19/5 khu 6b - Phường Cẩm Thịnh Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến ngã tư (Nhà chị Linh Thử, thửa đất số 252, tờ BĐĐC số 32) khu 6b | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường xuống nhà trẻ 19/5 khu 6b - Phường Cẩm Thịnh Từ ngã tư (nhà chị Linh Thử, thửa đất số 252, tờ BĐĐC số 32) - Đến tiếp giáp đất trồng rau của HTX (Nhà văn hóa khu 6B, thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 43) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường xuống nhà trẻ 19/5 khu 6b - Phường Cẩm Thịnh Từ cổng trường Thái Bình - Đến hết sân vận động trừ những hộ bám trục đường phía Đông và phía Tây sân vận động (Trung tâm văn hóa thiếu nhi phường Cẩm Thịnh, thửa đất số 279, tờ | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường Sân vận động - Phía Đông - Phường Cẩm Thịnh Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết sân vận động | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường Sân vận động - Phường Cẩm Thịnh Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến tiếp giáp đường bê tông tổ 3, khu 7A (Nhà bà Thục, thửa đất số 186, tờ BĐĐC số 42) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường xuống trạm điện khu 7A - Phường Cẩm Thịnh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết trạm điện (thửa đất số 60, tờ BĐĐC số 31) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đường phía Tây khu 5 tầng - Phường Cẩm Thịnh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến tiếp giáp ngã 3 (Nhà bà Lơi, thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 31) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường vào khu đập nước thuộc khu I - Phường Cẩm Thịnh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 22) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường vào khu đập nước thuộc khu I - Phường Cẩm Thịnh Từ tiếp giáp nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 22) - Đến hết nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 15) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Thành phố Cẩm Phả | Đoạn đường vào khu đập nước thuộc khu I - Phường Cẩm Thịnh Từ tiếp giáp nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 15) - Đến hết nhà ông Sinh (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 22) | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |


