• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
20/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh

Bảng giá đất Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:

– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.

– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:

– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3.

– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.

– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.

2.2. Bảng giá đất Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Quảng Ninh theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Quảng LaTại đây28Phường Vàng DanhTại đây
2Xã Thống NhấtTại đây29Phường Uông BíTại đây
3Xã Hải HòaTại đây30Phường Đông MaiTại đây
4Xã Tiên YênTại đây31Phường Hiệp HòaTại đây
5Xã Điền XáTại đây32Phường Quảng YênTại đây
6Xã Đông NgũTại đây33Phường Hà AnTại đây
7Xã Hải LạngTại đây34Phường Phong CốcTại đây
8Xã Lương MinhTại đây35Phường Liên HòaTại đây
9Xã Kỳ ThượngTại đây36Phường Tuần ChâuTại đây
10Xã Ba ChẽTại đây37Phường Việt HưngTại đây
11Xã Quảng TânTại đây38Phường Bãi CháyTại đây
12Xã Đầm HàTại đây39Phường Hà TuTại đây
13Xã Quảng HàTại đây40Phường Hà LầmTại đây
14Xã Đường HoaTại đây41Phường Cao XanhTại đây
15Xã Quảng ĐứcTại đây42Phường Hồng GaiTại đây
16Xã Hoành MôTại đây43Phường Hạ LongTại đây
17Xã Lục HồnTại đây44Phường Hoành BồTại đây
18Xã Bình LiêuTại đây45Phường Mông DươngTại đây
19Xã Hải SơnTại đây46Phường Quang HanhTại đây
20Xã Hải NinhTại đây47Phường Cẩm PhảTại đây
21Xã Vĩnh ThựcTại đây48Phường Cửa ÔngTại đây
22Phường An SinhTại đây49Phường Móng Cái 1Tại đây
23Phường Đông TriềuTại đây50Phường Móng Cái 2Tại đây
24Phường Bình KhêTại đây51Phường Móng Cái 3Tại đây
25Phường Mạo KhêTại đây52Đặc khu Vân ĐồnTại đây
26Phường Hoàng QuếTại đây53Đặc khu Cô TôTại đây
27Phường Yên TửTại đây54Xã Cái ChiênTại đây

Bảng giá đất Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Thành phố Cẩm PhảCác hộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp phường Cửa Ông - Đến đường vào khu tái định cư và các hộ bám mặt đường 18A cũĐất ở đô thị3.000.000---
2Thành phố Cẩm PhảCác hộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) - Phường Mông Dương Từ lối rẽ vào khu tái định cư - Đến ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18AĐất ở đô thị2.600.000---
3Thành phố Cẩm PhảCác hộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) - Phường Mông Dương Từ ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A - Đến tiếp giáp xã Cẩm HảiĐất ở đô thị2.600.000---
4Thành phố Cẩm PhảCác hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp đường vào khu tái định cư - Đến hết cây xăngĐất ở đô thị3.000.000---
5Thành phố Cẩm PhảCác hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp cây xăng - Đến hết thửa số 42, TBĐ số 206Đất ở đô thị4.000.000---
6Thành phố Cẩm PhảCác hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ thửa số 42, TBĐ số 206 - Đến đầu cầu trạm điệnĐất ở đô thị3.500.000---
7Thành phố Cẩm PhảCác hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ đầu cầu trạm điện - Đến đầu cầu trắngĐất ở đô thị4.000.000---
8Thành phố Cẩm PhảCác hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ đầu cầu trắng - Đến đầu cầu ngầmĐất ở đô thị5.100.000---
9Thành phố Cẩm PhảCác hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ đầu cầu ngầm - Đến hết trụ sở công an phườngĐất ở đô thị7.000.000---
10Thành phố Cẩm PhảCác hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp công an phường - Đến cổng chào vào Công ty than Khe ChàmĐất ở đô thị6.500.000---
11Thành phố Cẩm PhảCác hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ cổng chào Công ty than Khe chàm - Đến tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2)Đất ở đô thị6.000.000---
12Thành phố Cẩm PhảCác hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) - Đến cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107)Đất ở đô thị5.500.000---
13Thành phố Cẩm PhảCác hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) - Đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159)Đất ở đô thị5.000.000---
14Thành phố Cẩm PhảCác hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) - Đến ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18AĐất ở đô thị4.000.000---
15Thành phố Cẩm PhảĐường 326 - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp xã Dương Huy - Đến đầu cầu trắng Bàng TảyĐất ở đô thị1.000.000---
16Thành phố Cẩm PhảĐường 326 - Phường Mông Dương Từ đầu cầu trắng Bàng Tẩy trong - Đến hết chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176)Đất ở đô thị1.400.000---
17Thành phố Cẩm PhảĐường 326 - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) - Đến hết nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164)Đất ở đô thị1.500.000---
18Thành phố Cẩm PhảĐường 326 - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164) - Đến ngã 4 vòng xuyến 257Đất ở đô thị2.200.000---
19Thành phố Cẩm PhảĐường 326 - Phường Mông Dương Từ ngã 4 vòng xuyến 257 - Đến tiếp giáp nhà ông Ánh - Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179)Đất ở đô thị3.000.000---
20Thành phố Cẩm PhảĐường 326 - Phường Mông Dương Từ nhà ông Ánh - Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179) - Đến hết nhà ông Tỵ - Hiên (thửa số 47 TBĐ số 179)Đất ở đô thị4.500.000---
21Thành phố Cẩm PhảTrục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ lối rẽ đối diện cây xăng (thửa đất số 113, TBĐ số 208) - Đến tiếp giáp nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208)Đất ở đô thị3.500.000---
22Thành phố Cẩm PhảTrục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208) - Đến cổng trạm xá Công ty than Mông DươngĐất ở đô thị3.800.000---
23Thành phố Cẩm PhảTrục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ cổng trạm xá Công ty than Mông Dương - Đến góc vườn hoa chéo Công ty than Mông DươngĐất ở đô thị3.800.000---
24Thành phố Cẩm PhảTrục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương - Đến hết bãi gửi xe của Công ty than Mông Dương (thửa số 180, TBĐ số 221)Đất ở đô thị3.500.000---
25Thành phố Cẩm PhảTrục đường liên khu - Phường Mông Dương Những hộ bám mặt đường bê tông từ cổng chào khu phố 4 - Đến hết vườn hoa chéo và các hộ đối diện với công viên thợ mỏ (từ thửa số 38 Đến thửa số 49, TBĐ số 221)Đất ở đô thị4.500.000---
26Thành phố Cẩm PhảTrục đường liên khu - Phường Mông Dương Các hộ bám đường tổ 2 khu 2 từ thửa số 61 - Đến tiếp giáp thửa 224, TBĐ số 207Đất ở đô thị5.700.000---
27Thành phố Cẩm PhảTrục đường liên khu - Phường Mông Dương Đoạn đường từ cầu trắng Vũ Môn - Đến cửa lò vũ môn tổ 1 khu 13Đất ở đô thị2.500.000---
28Thành phố Cẩm PhảTrục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ ngã 3 cầu Ngầm - Đến hết trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200)Đất ở đô thị3.900.000---
29Thành phố Cẩm PhảTrục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) - Đến hết nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214)Đất ở đô thị1.800.000---
30Thành phố Cẩm PhảTrục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214) - Đến đầu cầu bà NguyễnĐất ở đô thị1.200.000---
31Thành phố Cẩm PhảTrục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ cổng chào Công ty than Khe Chàm - Đến đầu cầu vào văn phòng Công ty than Khe ChàmĐất ở đô thị4.200.000---
32Thành phố Cẩm PhảTrục đường liên khu - Phường Mông Dương Những hộ bám mặt đường bê tông từ cầu vào văn phòng Công ty than Khe chàm - Đến hết sân bóng Công ty than Khe Chàm (thửa số 09, TBĐ số 200)Đất ở đô thị3.500.000---
33Thành phố Cẩm PhảTrục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ ngã 4 vòng xuyến 258 - Đến tiếp giáp trạm gác lâm trường Cẩm Phả (Đến hết thửa số 05, TBĐ số 122)Đất ở đô thị2.500.000---
34Thành phố Cẩm PhảTrục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ trạm gác lâm trường Cẩm Phả (tiếp giáp thửa số 05, TBĐ số 122) - Đến tiếp giáp trạm phòng chống cháy rừngĐất ở đô thị1.700.000---
35Thành phố Cẩm PhảTrục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ trạm phòng chống cháy rừng - Đến ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng MỏĐất ở đô thị1.300.000---
36Thành phố Cẩm PhảTrục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng mỏ - Đến cầu trắngĐất ở đô thị1.200.000---
37Thành phố Cẩm PhảTrục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ cầu trắng - Đến tiếp giáp Ba ChẽĐất ở đô thị1.000.000---
38Thành phố Cẩm PhảTrục đường liên khu - Phường Mông Dương Những hộ bám mặt đường bê tông rẽ vào trường Mầm non (phân hiệu 2) - Đến ngã tư vòng xuyến 258Đất ở đô thị1.700.000---
39Thành phố Cẩm PhảCác vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu mặt bằng Công ty than Mông Dương (TBĐ số 208) -Đất ở đô thị3.000.000---
40Thành phố Cẩm PhảCác vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu mặt bằng chợ Sép (cũ) (TBĐ số 209) -Đất ở đô thị1.800.000---
41Thành phố Cẩm PhảCác vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu mặt bằng XN xây lắp mỏ (cũ) khu 2 (TBĐ số 207) -Đất ở đô thị1.800.000---
42Thành phố Cẩm PhảCác vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu mặt bằng sau sân bóng đá mini của Công ty than Mông Dương -Đất ở đô thị1.700.000---
43Thành phố Cẩm PhảCác vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Các hộ bám đường bê tông từ đầu đường - vào khu tái định cư ra cụm cảng Khe DâyĐất ở đô thị1.400.000---
44Thành phố Cẩm PhảCác vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Các hộ bám mặt đường vào khu chuyên gia -Đất ở đô thị3.000.000---
45Thành phố Cẩm PhảCác vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu tái định cư tổ 5, khu 11 -Đất ở đô thị1.700.000---
46Thành phố Cẩm PhảCác vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) từ điểm đấu nối đường 18A (đầu cầu ngầm) - Đến cầu sắt làng mỏĐất ở đô thị5.500.000---
47Thành phố Cẩm PhảCác vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) từ điểm giáp cầu sát làng mỏ - Đến giáp đường 18A (cũ)Đất ở đô thị5.000.000---
48Thành phố Cẩm PhảCác vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại trên toàn địa bàn phường -Đất ở đô thị1.200.000---
49Thành phố Cẩm PhảCác vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Các hộ bám đường bê tông từ 2m đến nhỏ hơn 3m -Đất ở đô thị1.000.000---
50Thành phố Cẩm PhảPhường Mông Dương Các hộ còn lại trên địa bàn toàn phường -Đất ở đô thị900.000---
51Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp Cẩm Thịnh - Đến đường vào trường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị7.500.000---
52Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ đường vào trường Trần Hưng Đạo - Đến dốc Cảng vụĐất ở đô thị6.500.000---
53Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ dốc Cảng vụ - Đến giáp Công an phườngĐất ở đô thị8.000.000---
54Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ Công an phường - Đến hết câu lạc bộ Công ty tuyển than Cửa ÔngĐất ở đô thị12.000.000---
55Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp CLB Công ty tuyển than Cửa Ông - Đến cầu trạm xá phườngĐất ở đô thị13.500.000---
56Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ cầu trạm xá phường - Đến hết Công ty TNHH 1 thành viên 91Đất ở đô thị11.000.000---
57Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ Công ty TNHH 1 thành viên 92 - Đến đường rẽ vào tuyến tránh (hết nhà chị Tươi tổ 9 khu 2)Đất ở đô thị10.000.000---
58Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ đường rẽ vào tuyến tránh - Đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Nam (phía bên trái hướng đi Mông Dương) và từ đường rẽ vào tuyến tránh Đến hết nhà ông Hoàng Trí Công (phía bên phải hướngĐất ở đô thị8.500.000---
59Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà Nguyễn Hữu Nam (phía bên trái hướng đi Mông Dương) và từ đường rẽ vào tuyến tránh - Đến hết nhà ông Hoàng Trí Công (phía bên phải hướng đi Mông Dương) Đến hết Xí nghiệp than 792Đất ở đô thị5.000.000---
60Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ XN 790 - Đến tiếp giáp phường Mông DươngĐất ở đô thị3.000.000---
61Thành phố Cẩm PhảNhững hộ bám mặt đường bê tông quanh hồ Baza ngoài - Phường Cửa Ông -Đất ở đô thị6.000.000---
62Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường vào hồ Baza giáp cầu 20 - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến Đến tiếp giáp hộ bám mặt đường hồ BazaĐất ở đô thị4.000.000---
63Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường phía đông chợ cầu 20 - Phường Cửa Ông Từ sau TĐS 77/ tờ BĐS 111 - Đến hết TĐS 57/ tờ BĐS 111Đất ở đô thị4.500.000---
64Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường vào nhà nổi hồ Baza - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến nhà nổi hồ BazaĐất ở đô thị7.000.000---
65Thành phố Cẩm PhảPhường Cửa Ông Những hộ còn lại bám đường bê tông tổ 105 khu 10 A (tổ 140 cũ) -Đất ở đô thị2.300.000---
66Thành phố Cẩm PhảPhường Cửa Ông Những hộ bám đường bê tông và bám sân nhà văn hoá khu 10B tổ 106, 109, 110 (tổ 133,134,135,136,137,138 cũ ) -Đất ở đô thị4.000.000---
67Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường phía đông trường tiểu học Trần Hưng Đạo tổ 105 khu 10 A (tổ 139 cũ) - Phường Cửa Ông từ TĐS 106/ tờ BĐS 107 - Đến hết TĐS 11/ tờ BĐS 107Đất ở đô thị2.000.000---
68Thành phố Cẩm PhảPhường Cửa Ông Đoạn đường vào trường Trần Hưng Đạo từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà bà Hương ThoanĐất ở đô thị4.200.000---
69Thành phố Cẩm PhảPhường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà bà Hương - Đến hộ tiếp giáp nhà ông Long (Bối)Đất ở đô thị3.500.000---
70Thành phố Cẩm PhảPhường Cửa Ông Những hộ bám mặt đường bê tông từ nhà ông Vĩnh - Đến hết nhà ông Toán tổ 114 (tổ 142,143 khu 10B cũ)Đất ở đô thị2.500.000---
71Thành phố Cẩm PhảNhững hộ bám mặt đường bê tông hồ Baza trong - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà ông Trần Quang Sơn - Đến hộ sau hộ mặt đường tuyến tránhĐất ở đô thị2.500.000---
72Thành phố Cẩm PhảPhường Cửa Ông Những hộ thuộc dự án và bám đường dự án Nhóm nhà ở khu 10b, phường Cửa Ông -Đất ở đô thị4.000.000---
73Thành phố Cẩm PhảPhường Cửa Ông Từ hộ bám đường bê tông từ TĐS 189/ tờ BĐS 107 - Đến hết TĐS 184/ tờ BĐS 107 và từ TĐS 180/ tờ BĐS 107 Đến hết TĐS 01/ tờ BĐS 111Đất ở đô thị3.500.000---
74Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường phía tây phòng bảo vệ Cty Tuyển than - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Bảo tổ 100 khu 10A (tổ 125 cũ)Đất ở đô thị3.500.000---
75Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường phía tây phòng bảo vệ Cty Tuyển than - Phường Cửa Ông Từ nhà ông Bảo tổ 100 (tổ 125 cũ - Đến hết giếng nước tổ 100 khu 10A (tổ 124 cũ)Đất ở đô thị2.500.000---
76Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường phía tây nam giáp văn phòng Cty Tuyển than - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà bà Hiền tổ 99 khu 10A (tổ 123 cũ)Đất ở đô thị3.500.000---
77Thành phố Cẩm PhảĐoạn vào tổ 94, 95 khu 9B (tổ 120 cũ) - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Vũ Đình TýĐất ở đô thị2.500.000---
78Thành phố Cẩm PhảĐoạn vào tổ 94, 95 khu 9B (tổ 120 cũ) - Phường Cửa Ông Từ nhà ông Tý - Đến hết nhà ông Đinh Văn BảyĐất ở đô thị1.200.000---
79Thành phố Cẩm PhảKhu vực trường Đào tạo cũ (Thuộc tờ BĐ số 98 + 91) - Phường Cửa Ông -Đất ở đô thị1.500.000---
80Thành phố Cẩm PhảPhường Cửa Ông Đoạn đường lên cảng vụ từ sau hộ mặt đường 18 A - Đến hết nhà ông Tăng tổ 94 khu 9B (tổ 118 cũ)Đất ở đô thị2.500.000---
81Thành phố Cẩm PhảPhường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà ông Tăng và các hộ còn lại -Đất ở đô thị900.000---
82Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường phía tây Hải quan - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường 18 A - Đến hết trạm bơm nướcĐất ở đô thị2.500.000---
83Thành phố Cẩm PhảĐoạn xuống bến phà Tài Xá - Phường Cửa Ông Từ TĐS 87/ tờ BĐS 83 - Đến hết TĐS 147/ tờ BĐS 78Đất ở đô thị12.000.000---
84Thành phố Cẩm PhảĐoạn xuống bến phà Tài Xá - Phường Cửa Ông Từ TĐS 48/ tờ BĐS 79 - Đến hết TĐS 19/ tờ BĐS 72Đất ở đô thị9.000.000---
85Thành phố Cẩm PhảĐoạn xuống bến phà Tài Xá - Phường Cửa Ông Từ TĐS 18/ tờ BĐS 72 - Đến giáp nhà ông TrịnhĐất ở đô thị9.000.000---
86Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường phía tây Bưu điện - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà ông Sơn hết nhà bà Lý (Nguyễn Đình Ký) -Đất ở đô thị3.000.000---
87Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường phía tây Bưu điện - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà bà Lý - Đến đơn vị C23Đất ở đô thị1.500.000---
88Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường tổ 75 khu 7 (tổ 89 cũ) và đường giáp Câu lạc bộ - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường 18A - Đến đường tầuĐất ở đô thị5.000.000---
89Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường vào tổ 74 (88 khu 7 cũ) - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông ThiềuĐất ở đô thị5.000.000---
90Thành phố Cẩm PhảNhững hộ còn lại tổ 74, 75 (88, 89 khu 7 cũ) - Phường Cửa Ông -Đất ở đô thị3.000.000---
91Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường vào phố Tương Lai - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Du tổ 77 khu 7Đất ở đô thị4.500.000---
92Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường vào phố Tương Lai - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại của tổ 77 khu 7 (tổ 90 cũ) -Đất ở đô thị2.500.000---
93Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường vào tổ 72 (tổ 87 cũ) - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà bà Nga Trọng tổ 72 khu 7 (tổ 87 cũ)Đất ở đô thị6.000.000---
94Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường vào giếng 12 cửa - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ôLãngĐất ở đô thị6.000.000---
95Thành phố Cẩm PhảPhường Cửa Ông Các hộ còn lại thuộc tổ 72 khu 7 (tổ 87 cũ) -Đất ở đô thị4.000.000---
96Thành phố Cẩm PhảPhường Cửa Ông Đoạn đường vào trường Kim đồng từ sau hộ mặt đường 18A - Đến trường Kim đồngĐất ở đô thị7.000.000---
97Thành phố Cẩm PhảPhường Cửa Ông Đoạn đường vào tổ 58, 59, 60, 61, 62, 63 (tổ 64, 65, 66, 67, 68, 69 khu 5 cũ) (những hộ bám mặt đường bê tông) -Đất ở đô thị4.000.000---
98Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường vào Đội xe (Cty Tuyển than Cửa Ông) - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường 18A - Đến đội xeĐất ở đô thị7.000.000---
99Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường vào nhà thờ - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường 18A - Đến nhà thờĐất ở đô thị9.000.000---
100Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường bê tông sau Ủy ban phường - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường 18 A - Đến trước nhà ông ChinhĐất ở đô thị4.500.000---
101Thành phố Cẩm PhảPhường Cửa Ông Đoạn đường ngõ 2 sau uỷ ban phường song song với đường 18A thuộc khu 6 -Đất ở đô thị4.000.000---
102Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường vào nhà văn hóa khu 5A - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường 18A - Đến đường tầuĐất ở đô thị6.000.000---
103Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường dẫn cầu Vân Đồn - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến đường tầuĐất ở đô thị10.000.000---
104Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường dẫn cầu Vân Đồn - Phường Cửa Ông Từ đường tầu - Đến đầu cầu Vân ĐồnĐất ở đô thị8.500.000---
105Thành phố Cẩm PhảĐường xuống cảng cá cũ - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn - Đến hết nhà ông Hà Đức TrịnhĐất ở đô thị7.500.000---
106Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường xuống chợ cũ - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn - Đến đường tàuĐất ở đô thị5.000.000---
107Thành phố Cẩm PhảPhường Cửa Ông Từ đường tàu - Đến tiếp giáp nhà bà Cẩm SơnĐất ở đô thị5.000.000---
108Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường vào tổ 78 khu 8 - Phường Cửa Ông từ TĐS 200/ tờ BĐS 64 - Đến hết TĐS 49/ tờ BĐS 64Đất ở đô thị4.000.000---
109Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường khu 8 song song với đường tàu - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường xuống chợ cũ - Đến hết nhà Ô Mạnh tổ 86 khu 8 (tổ 97 cũ)Đất ở đô thị3.000.000---
110Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường vào văn phòng cảng cá (cũ) - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường xuống cảng cá - Đến giáp văn phòng Công ty XNK Thuỷ sảnĐất ở đô thị4.000.000---
111Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường vào văn phòng Công ty đóng tàu - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường xuống cảng cá - Đến hết nhà ông Nguyễn Công Dân - Cổng mới Công ty đóng tàu Cửa ÔngĐất ở đô thị3.500.000---
112Thành phố Cẩm PhảPhường Cửa Ông Những hộ dân bám mặt đường sát đường tầu thuộc tổ 47, 48 khu 4b2 -Đất ở đô thị1.500.000---
113Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường vào khu 4B1 - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến tiếp giáp nhà ông SắcĐất ở đô thị6.000.000---
114Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường vào khu 4B1 - Phường Cửa Ông Từ nhà ông Sắc - Đến nhà ông Đỗ Khắc SơnĐất ở đô thị4.200.000---
115Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường vào khu 4B1 - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà ông Sắc - Đến nhà hầm toa xeĐất ở đô thị3.000.000---
116Thành phố Cẩm PhảPhường Cửa Ông Đoạn đường ngõ 2, 3 khu 4b song song với đường 18A thuộc các tổ 40, 41, 42 khu 4b (tổ 54, 55, 56 cũ) -Đất ở đô thị5.000.000---
117Thành phố Cẩm PhảPhường Cửa Ông Đoạn đường ngõ 1 từ sau nhà bà Cẩm - Đến tiếp giáp trạm xá phườngĐất ở đô thị6.000.000---
118Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường vào tổ 20 khu 3 (tổ 27 cũ) phía bắc trạm điện trung gian - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến nhà ông XôĐất ở đô thị5.000.000---
119Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường vào tổ 20 khu 3 (tổ 27 cũ) phía bắc trạm điện trung gian - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà ông Xô - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn HóaĐất ở đô thị3.000.000---
120Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường vào trường cấp III - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường18A - Đến trường cấp IIIĐất ở đô thị6.000.000---
121Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường vào trường cấp III - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường vào trường cấp III - Đến hết nhà chị Hương + khu tập thể giáo viên cấp IIIĐất ở đô thị3.000.000---
122Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường vào khu 4a - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết kho vật tưĐất ở đô thị5.500.000---
123Thành phố Cẩm PhảHộ còn lại khu tập thể Cầu đường (cũ) - Phường Cửa Ông -Đất ở đô thị2.500.000---
124Thành phố Cẩm PhảĐường vào nhà văn hóa K-4A2 - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường xuống Cảng Vũng Hoa - Đến hết trạm bơm nước Cty TT Cửa ÔngĐất ở đô thị4.000.000---
125Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường vào khu 2 - Phường Cửa Ông Từ sau mặt đường 18 - Đến hết TĐS 115/ tờ BĐS 54Đất ở đô thị4.500.000---
126Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường vào khu 2 - Phường Cửa Ông Từ nhà ông Bùi Duy Duyên (TĐS 46/ tờ BĐS 53) - Đến nhà hết nhà ông Kiểm (TĐS 20/ tờ BĐS 60)Đất ở đô thị4.500.000---
127Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường xuống cảng Vụng Hoa - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến nhà ông Bùi Thế Hải (TĐS 51/ tờ BĐS 49)Đất ở đô thị7.000.000---
128Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường xuống cảng Vụng Hoa - Phường Cửa Ông Từ đường tàu - Đến công ty cảngĐất ở đô thị5.000.000---
129Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường xuống cảng Vụng Hoa - Phường Cửa Ông Từ ngã ba nhà ông Bùi Thế Hải - Đến đường tàuĐất ở đô thị5.000.000---
130Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường phía đông trường Trần Quốc Toản - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường xuống cảng Vụng Hoa - Đến hết nhà ông PhạcĐất ở đô thị3.000.000---
131Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường phía đông trường Trần Quốc Toản - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà ông Phạc - Đến hết nhà ông BônĐất ở đô thị2.500.000---
132Thành phố Cẩm PhảNhững hộ bám mặt đường tuyến tránh - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến cầu Khe Dè đường tránhĐất ở đô thị7.000.000---
133Thành phố Cẩm PhảNhững hộ bám mặt đường tuyến tránh - Phường Cửa Ông Từ cầu khe Dè đường tránh - Đến hết nhà ông Vũ Quý NămĐất ở đô thị5.000.000---
134Thành phố Cẩm PhảNhững hộ bám mặt đường tuyến tránh - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà ông Vũ Quý Năm - Đến cầu đường rẽ vào khu 3Đất ở đô thị2.200.000---
135Thành phố Cẩm PhảNhững hộ bám mặt đường tuyến tránh - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp cầu đường rẽ vào khu 3 - Đến tiếp giáp phường Cẩm ThịnhĐất ở đô thị3.800.000---
136Thành phố Cẩm PhảKhu I Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) - Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến đường tàuĐất ở đô thị3.000.000---
137Thành phố Cẩm PhảKhu I Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) - Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây - Phường Cửa Ông Từ đường tàu - Đến nhà ông Huê và Đến tiếp giáp nhà MậnĐất ở đô thị2.500.000---
138Thành phố Cẩm PhảKhu I Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) - Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây - Phường Cửa Ông Từ nhà ông Huê ra cảng khe Dây -Đất ở đô thị1.500.000---
139Thành phố Cẩm PhảKhu I Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) - Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây - Phường Cửa Ông Từ nhà bà Mận - Đến hết khu dân cư tổ 4 khu 1 + tổ 5 khu 1 bám mặt đường bê tông trục chínhĐất ở đô thị1.800.000---
140Thành phố Cẩm PhảKhu I Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ trên núi -Đất ở đô thị700.000---
141Thành phố Cẩm PhảKhu I Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) - Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại -Đất ở đô thị800.000---
142Thành phố Cẩm PhảKhu II Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) - Phường Cửa Ông Một số hộ sau hộ mặt đường 18A -Đất ở đô thị3.500.000---
143Thành phố Cẩm PhảKhu II Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ trên núi -Đất ở đô thị800.000---
144Thành phố Cẩm PhảKhu II Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại của khu II -Đất ở đô thị1.500.000---
145Thành phố Cẩm PhảKhu II Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ phía sau mặt đường 18A và đường Chánh từ suối cầu 10 - Đến cầu mới đường tránhĐất ở đô thị3.000.000---
146Thành phố Cẩm PhảKhu III Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ sau hộ bám trục đường bê tông tổ 16 khu 3 (tổ 21 cũ) -Đất ở đô thị2.000.000---
147Thành phố Cẩm PhảKhu III Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ ven núi -Đất ở đô thị800.000---
148Thành phố Cẩm PhảKhu III Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại của khu III -Đất ở đô thị1.200.000---
149Thành phố Cẩm PhảKhu IV A1, IV A2 Gồm 14 tổ từ tổ 23 đến tổ 36 (Gồm 14 tổ từ tổ 30 đến tổ 43 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ sau hộ mặt đường khu 4a bám đường bê tông tổ 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 36, 40 (tổ 31, 33,34, 35, 36, 37, 38, 39, 41 cũ) -Đất ở đô thị3.000.000---
150Thành phố Cẩm PhảKhu IV A1, IV A2 Gồm 14 tổ từ tổ 23 đến tổ 36 (Gồm 14 tổ từ tổ 30 đến tổ 43 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại của khu 4A1,4A2 -Đất ở đô thị1.500.000---
151Thành phố Cẩm PhảKhu IV B1, IVB2 Gồm 15 tổ từ tổ 37 đến tổ 51 (Gồm 14 tổ từ tổ 44 đến tổ 57 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ trên sườn núi -Đất ở đô thị800.000---
152Thành phố Cẩm PhảKhu IV B1, IVB2 Gồm 15 tổ từ tổ 37 đến tổ 51 (Gồm 14 tổ từ tổ 44 đến tổ 57 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại của khu 4b -Đất ở đô thị1.500.000---
153Thành phố Cẩm PhảKhu VA, VB Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63 (Gồm 15 tổ từ tổ 58 đến tổ 72 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ bám mặt đường tổ 56 khu 5A (tổ 62 cũ) từ tiếp giáp nhà ông Chuê - Đến hết nhà ông CátĐất ở đô thị5.500.000---
154Thành phố Cẩm PhảKhu VA, VB Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63 (Gồm 15 tổ từ tổ 58 đến tổ 72 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ bám mặt đường bê tông các tổ còn lại của khu 5 -Đất ở đô thị4.000.000---
155Thành phố Cẩm PhảKhu VA, VB Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63 (Gồm 15 tổ từ tổ 58 đến tổ 72 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại khu V -Đất ở đô thị2.300.000---
156Thành phố Cẩm PhảKhu VA, VB Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63 (Gồm 15 tổ từ tổ 58 đến tổ 72 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ trên núi -Đất ở đô thị1.000.000---
157Thành phố Cẩm PhảKhu VA, VB Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63 (Gồm 15 tổ từ tổ 58 đến tổ 72 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại -Đất ở đô thị2.500.000---
158Thành phố Cẩm PhảKhu VII Gồm 8 tổ từ tổ 71 đến tổ 78 (gồm 13 tổ từ tổ 83 đến tổ 95 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ trên núi -Đất ở đô thị900.000---
159Thành phố Cẩm PhảKhu VII Gồm 8 tổ từ tổ 71 đến tổ 78 (gồm 13 tổ từ tổ 83 đến tổ 95 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại -Đất ở đô thị2.300.000---
160Thành phố Cẩm PhảKhu VIII Gồm 9 tổ từ tổ 79 đến tổ 87 (gồm 14 tổ từ tổ 97 đến tổ 110 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ trên núi -Đất ở đô thị800.000---
161Thành phố Cẩm PhảKhu VIII Gồm 9 tổ từ tổ 79 đến tổ 87 (gồm 14 tổ từ tổ 97 đến tổ 110 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại -Đất ở đô thị1.500.000---
162Thành phố Cẩm PhảKhu IXA, IXB Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ trên núi (giáp khu vực đền) thuộc tổ 91, 92 khu 9A (tổ 114 + 115 cũ) -Đất ở đô thị4.000.000---
163Thành phố Cẩm PhảKhu IXA, IXB Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ thuộc các tổ còn lại của khu IX -Đất ở đô thị2.000.000---
164Thành phố Cẩm PhảKhu IXA, IXB Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ trên núi thuộc các tổ còn lại của khu IX -Đất ở đô thị800.000---
165Thành phố Cẩm PhảKhu X A, X B Gồm 17 tổ từ tổ 98 đến tổ 114 (gồm 22 tổ từ tổ 122 đến tổ 143 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ trên sườn núi -Đất ở đô thị800.000---
166Thành phố Cẩm PhảKhu X A, X B Gồm 17 tổ từ tổ 98 đến tổ 114 (gồm 22 tổ từ tổ 122 đến tổ 143 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại của khu 10 -Đất ở đô thị1.500.000---
167Thành phố Cẩm PhảPhường Cửa Ông Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại trên toàn địa bàn phường -Đất ở đô thị2.300.000---
168Thành phố Cẩm PhảPhường Cửa Ông Các hộ bám đường bê tông từ 2 m đến nhỏ hơn 3m -Đất ở đô thị1.500.000---
169Thành phố Cẩm PhảCác hộ thuộc khu tái định cư tổ 15, 18 khu 3 - Phường Cửa Ông -Đất ở đô thị3.500.000---
170Thành phố Cẩm PhảKhu quy hoạch tổ 7 khu 2 - Phường Cửa Ông -Đất ở đô thị3.500.000---
171Thành phố Cẩm PhảĐường 334 - Phường Cửa Ông từ sau nhà ô Đỗ Khắc Sơn (TĐS 93/ tờ BĐS 50) - Đến sau hộ mặt đường sau đường dẫn ra cầu Vân ĐồnĐất ở đô thị7.000.000---
172Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường 18A - Phường Cẩm Thịnh Từ tiếp giáp Cẩm Phú - Đến cây xăngĐất ở đô thị7.000.000---
173Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường 18A - Phường Cẩm Thịnh Từ cây xăng - Đến lối rẽ vào trường tiểu học Thái BìnhĐất ở đô thị7.500.000---
174Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường 18A - Phường Cẩm Thịnh Từ lối rẽ vào trường tiểu học Thái Bình - Đến lối rẽ xuống đường ECĐất ở đô thị8.500.000---
175Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường 18A - Phường Cẩm Thịnh Từ lối rẽ xuống đường EC - Đến hết Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm PhảĐất ở đô thị7.500.000---
176Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường 18A - Phường Cẩm Thịnh Từ tiếp giáp Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả - Đến hết Dốc ĐỏĐất ở đô thị6.000.000---
177Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường 18A - Phường Cẩm Thịnh Từ tiếp giáp Dốc Đỏ - Đến lối rẽ vào tổ 2 (Tổ 22 cũ) khu 4 (nhà ông Hàm, thửa đất số 166, tờ BĐĐC số 28)Đất ở đô thị6.000.000---
178Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường 18A - Phường Cẩm Thịnh Từ tiếp giáp lối rẽ vào tổ 2 (Tổ 22 cũ) khu 4 (thửa đất số 166, tờ BĐĐC số 28) - Đến hết Cầu 20Đất ở đô thị6.500.000---
179Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường 18A - Phường Cẩm Thịnh Từ nhà ông Hựu (thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 19) tổ 1 (tổ 26 cũ) - Đến hết nhà ông Bẩy (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 13)Đất ở đô thị6.500.000---
180Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường 18A - Phường Cẩm Thịnh Từ nhà ông Bẩy (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 13) - Đến hết nhà ông Tuấn (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 8)Đất ở đô thị6.000.000---
181Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường 18A - Phường Cẩm Thịnh Từ nhà ông Tuấn (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 8) - Đến tiếp giáp phường Cửa ÔngĐất ở đô thị4.500.000---
182Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường EC - Phường Cẩm Thịnh Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến giáp đường tầuĐất ở đô thị4.000.000---
183Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường EC - Phường Cẩm Thịnh Từ đường tầu - Đến cổng đơn vị C 21 (khu 5b+6a)Đất ở đô thị3.000.000---
184Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường EC - Phường Cẩm Thịnh Từ cổng đơn vị C21 - Đến tiếp giáp cảng Công ty vận tải và chế biến than Đông Bắc (khu 5b)Đất ở đô thị2.500.000---
185Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường EC - Phường Cẩm Thịnh Từ cổng đơn vị C21 - Đến biển (khu 6a)Đất ở đô thị1.800.000---
186Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường khu VI - Phường Cẩm Thịnh từ sau hộ mặt đường EC - Đến hết Công ty vận tải và chế biến than Đông BắcĐất ở đô thị1.800.000---
187Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường xuống cảng Đá Bàn (khu 5a) - Phường Cẩm Thịnh Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến đường tầuĐất ở đô thị2.500.000---
188Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường xuống cảng Đá Bàn (khu 5a) - Phường Cẩm Thịnh Từ đường tầu xuống biển đường - vào tổ 2 (Tổ 14 cũ) khu 5a (Đến tiếp giáp mương thoát nước khu 3, cạnh trường đại học mỏ địa chất)Đất ở đô thị1.200.000---
189Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường xuống cảng Đá Bàn (khu 5a) - Phường Cẩm Thịnh Từ đường tầu - xuống cảng Đá BànĐất ở đô thị1.800.000---
190Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường vào Trường tiểu học Thái Bình - Phường Cẩm Thịnh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến tiếp giáp ngã 3Đất ở đô thị3.000.000---
191Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường xuống nhà trẻ 19/5 khu 6b - Phường Cẩm Thịnh Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến ngã tư (Nhà chị Linh Thử, thửa đất số 252, tờ BĐĐC số 32) khu 6bĐất ở đô thị3.500.000---
192Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường xuống nhà trẻ 19/5 khu 6b - Phường Cẩm Thịnh Từ ngã tư (nhà chị Linh Thử, thửa đất số 252, tờ BĐĐC số 32) - Đến tiếp giáp đất trồng rau của HTX (Nhà văn hóa khu 6B, thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 43)Đất ở đô thị3.000.000---
193Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường xuống nhà trẻ 19/5 khu 6b - Phường Cẩm Thịnh Từ cổng trường Thái Bình - Đến hết sân vận động trừ những hộ bám trục đường phía Đông và phía Tây sân vận động (Trung tâm văn hóa thiếu nhi phường Cẩm Thịnh, thửa đất số 279, tờĐất ở đô thị3.000.000---
194Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường Sân vận động - Phía Đông - Phường Cẩm Thịnh Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết sân vận độngĐất ở đô thị3.500.000---
195Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường Sân vận động - Phường Cẩm Thịnh Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến tiếp giáp đường bê tông tổ 3, khu 7A (Nhà bà Thục, thửa đất số 186, tờ BĐĐC số 42)Đất ở đô thị3.500.000---
196Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường xuống trạm điện khu 7A - Phường Cẩm Thịnh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết trạm điện (thửa đất số 60, tờ BĐĐC số 31)Đất ở đô thị3.000.000---
197Thành phố Cẩm PhảĐường phía Tây khu 5 tầng - Phường Cẩm Thịnh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến tiếp giáp ngã 3 (Nhà bà Lơi, thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 31)Đất ở đô thị3.500.000---
198Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường vào khu đập nước thuộc khu I - Phường Cẩm Thịnh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 22)Đất ở đô thị2.500.000---
199Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường vào khu đập nước thuộc khu I - Phường Cẩm Thịnh Từ tiếp giáp nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 22) - Đến hết nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 15)Đất ở đô thị2.000.000---
200Thành phố Cẩm PhảĐoạn đường vào khu đập nước thuộc khu I - Phường Cẩm Thịnh Từ tiếp giáp nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 15) - Đến hết nhà ông Sinh (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 22)Đất ở đô thị1.700.000---
Xem thêm (Trang 1/14): 1[2][3] ...14
4.7/5 - (903 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất phường Phước Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Phước Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã U Minh, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã U Minh, tỉnh Cà Mau năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.