• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất trồng cây hàng năm
3.1.2. Nhóm đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình

Bảng giá đất huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình theo Quyết định 01/2025/QĐ-UBND sửa đổi một số Điều liên quan đến các quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 217/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 thông qua Bảng giá đất năm 2020-2024 trên địa tỉnh Hòa Bình;

– Quyết định 57/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 quy định về bảng giá đất năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (được sửa đổi tại Quyết định 48/2021/QĐ-UBND ngày 25/8/2021);

– Quyết định 01/2025/QĐ-UBND sửa đổi một số Điều liên quan đến các quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen yen thuy tinh hoa binh
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Yên Thủy – tỉnh Hòa Bình

3. Bảng giá đất huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất trồng cây hàng năm

– Đất trồng lúa:

+ Vị trí 1: Là đất trồng cấy được từ hai vụ lúa nước trở lên trong năm, có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất gần nhất, trong phạm vi khoảng cách 2.000mét trở lại và có điều kiện giao thông, thủy lợi thuận lợi nhất.

+ Vị trí 2: Là đất trồng cấy được một vụ lúa, kết hợp trồng thêm một vụ màu trong năm; Là đất trồng cấy được từ hai vụ lúa trong năm nhưng có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất xa hơn, trong phạm vi khoảng cách trên 2.000mét và có điều kiện về giao thông, thủy lợi ít thuận lợi hơn vị trí 1.

+ Vị trí 3: Là đất chỉ cấy được một vụ lúa, có điều kiện về giao thông, thủy lợi khó khăn hơn vị trí 2.

– Đất trồng cây hàng năm khác:

+ Vị trí 1: Là đất trồng được từ hai vụ cây hàng năm khác trở lên trong năm, có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất gần nhất trong phạm vi khoảng cách 2.000mét trở lại và có điều kiện giao thông thuận lợi nhất.

+ Vị trí 2: Là đất trồng được từ hai vụ cây hàng năm khác trở lên trong năm, có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất xa hơn trong phạm vi khoảng cách trên 2.000mét và có điều kiện về giao thông ít thuận lợi hơn vị trí 1.

+ Vị trí 3: Là đất trồng cây hàng năm khác còn lại (đất trồng màu, đất gò, đồi), có điều kiện về giao thông khó khăn hơn vị trí 2.

– Đối với đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ:

– Vị trí 1: Là diện tích đất có vị trí từ ranh giới đường giao thông chính, đường giao thông nông thôn, đường giao thông dân sinh (là đường xe ô tô tải, xe công nông có thể đi lại, để vận chuyển sản phẩm, hàng hóa…) vào sâu phía trong rừng là 500 mét.

– Vị trí 2: Là diện tích đất rừng còn lại.

3.1.2. Nhóm đất phi nông nghiệp

– Loại đường phố, vị trí định giá đất đối với đất phi nông nghiệp tại khu vực đô thị

+ Vị trí 1: Là diện tích đất có một mặt tiếp giáp với đường (tính theo loại đường phố có mức giá đất cao nhất), có chiều sâu từ vị trí mặt tiền thửa đất (diện tích đã trừ hành lang giao thông) vào sâu 20 mét;

+ Vị trí 2: Là phần diện tích đất tiếp theo của vị trí 1 của cùng thửa đất của loại đường phố, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 1 của thửa đất vào sâu 30 mét;

+ Vị trí 3: Là phần diện tích đất tiếp theo của vị trí 2 của cùng thửa đất của loại đường phố, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 2 của thửa đất vào sâu 50 mét;

+ Vị trí 4: Là phần diện tích đất tiếp theo của vị trí 3 của cùng thửa đất của loại đường phố, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 3 của thửa đất vào sâu 100 mét;

+ Vị trí 5: Là phần diện tích đất còn lại tiếp theo sau của vị trí 4 của cùng loại đường phố.

– Khu vực, vị trí định giá đất đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn (Bao gồm cả các xã thuộc huyện Yên Thủy).

+ Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất; Là diện tích đất có khả năng sinh lợi cao nhất, có các điều kiện về kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất, có một mặt của thửa đất (tính theo loại đường có giá đất cao nhất) giáp với trục đường giao thông, có chiều sâu từ vị trí mặt tiền thửa đất (diện tích đã trừ hành lang giao thông) vào đến 20 mét;

+ Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 1; Là diện tích đất có vị trí kế tiếp vị trí 1, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 1 của thửa đất vào sâu 30 mét;

+ Vị trí 3: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 2; Là phần diện tích đất có vị trí kế tiếp vị trí 2, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 2, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 2 của thửa đất vào sâu 50 mét;

+ Vị trí 4: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 3; Là phần diện tích đất có vị trí kế tiếp vị trí 3, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 3, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 3 của thừa đất vào sâu 100 mét;

+ Vị trí 5: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 4; Là phần diện tích đất còn lại kế tiếp theo sau của vị trí 4, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn.

3.2. Bảng giá đất huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Yên ThủyÐường Trần Hưng Ðạo - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Hàng Trạm từ đường đi vào Trường THPT Yên Thủy A (Bùi Thị Cúc phố An Bình) đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn - đến đường rẽ vào cổng khu văn hóa phố Thắng Lợi (hết đất ở nhà ông Trịnh Quốc Việt)Đất ở đô thị23.400.00018.720.00015.600.00012.400.000
2Huyện Yên ThủyÐường Trần Phú - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Hàng Trạm từ ngã ba Hàng Trạm - đến cổng khu phố Hàng Trạm (hết đất nhà Giang Chuyên)Đất ở đô thị23.400.00018.720.00015.600.00012.400.000
3Huyện Yên ThủyÐường Trần Hưng Ðạo - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Hàng Trạm từ đường vào Trường PTTH Yên Thủy A đi về phía Nho Quan - đến hết đất ở nhà ông Quách Trọng Hạnh (phố An Bình)Đất ở đô thị11.050.0009.750.0007.150.0005.200.000
4Huyện Yên ThủyÐường Trần Hưng Ðạo - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Hàng Trạm từ đường rẽ vào cổng khu nhà văn hóa phố Thắng Lợi (từ nhà ông Vũ Văn Hòa) đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn - đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn BìnhĐất ở đô thị11.050.0009.750.0007.150.0005.200.000
5Huyện Yên ThủyÐường Trần Phú - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Hàng Trạm từ cổng khu phố Hàng Trạm (từ nhà Tiến Liễu) - đến đường Hồ Chí MinhĐất ở đô thị11.050.0009.750.0007.150.0005.200.000
6Huyện Yên ThủyDự án đấu giá quyền sử dụng đất Khu Tây Bắc 1 + 2 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Hàng Trạm Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt từ 12m -Đất ở đô thị11.050.0009.750.0007.150.0005.200.000
7Huyện Yên ThủyÐường Hùng Vương - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất ở đô thị7.800.0006.500.0005.200.0003.900.000
8Huyện Yên ThủyNgõ 556 đường Trần Hung Ðạo - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất ở đô thị7.800.0006.500.0005.200.0003.900.000
9Huyện Yên ThủyÐường Trần Hưng Ðạo - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Hàng Trạm từ đất ở nhà ông Trần Văn Minh đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn - đến ngã tư xóm Tân KhánhĐất ở đô thị7.800.0006.500.0005.200.0003.900.000
10Huyện Yên ThủyÐường Trần Hưng Ðạo - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Hàng Trạm từ hết đất ở nhà ông Quách Trọng Hạnh (khu phố An Bình) đi về hướng huyện Nho Quan - đến giáp xã Phú LaiĐất ở đô thị7.800.0006.500.0005.200.0003.900.000
11Huyện Yên ThủyÐường Lê Quý Ðôn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Hàng Trạm đi đến trường PTTH Yên Thủy A - đến hết đất nhà bà Nga (Thưởng)Đất ở đô thị6.500.0005.200.0003.900.0002.600.000
12Huyện Yên ThủyÐường Hồ Chí Minh - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất ở đô thị6.500.0005.200.0003.900.0002.600.000
13Huyện Yên ThủyÐường Lý Quốc Sư - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất ở đô thị6.500.0005.200.0003.900.0002.600.000
14Huyện Yên ThủyCác tuyến đường dự án phát triển nhà ở khu phố 10 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất ở đô thị6.500.0005.200.0003.900.0002.600.000
15Huyện Yên ThủyDự án đấu giá quyền sử dụng đất Khu Ðồng Băng - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Hàng Trạm Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt từ 10m trở lên -Đất ở đô thị6.500.0005.200.0003.900.0002.600.000
16Huyện Yên ThủyÐường Lạc Long Quân - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất ở đô thị3.900.0002.600.0001.950.0001.300.000
17Huyện Yên ThủyÐường Tôn Thất Tùng - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất ở đô thị3.900.0002.600.0001.950.0001.300.000
18Huyện Yên ThủyÐường Văn Tiến Dũng - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất ở đô thị3.900.0002.600.0001.950.0001.300.000
19Huyện Yên ThủyÐường Bà Triệu - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất ở đô thị3.900.0002.600.0001.950.0001.300.000
20Huyện Yên ThủyÐường Hai Bà Trưng - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất ở đô thị3.900.0002.600.0001.950.0001.300.000
21Huyện Yên ThủyNgõ 16 Ðường Hai Bà Trưng - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất ở đô thị3.900.0002.600.0001.950.0001.300.000
22Huyện Yên ThủyÐường Âu Cơ - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm từ Chi cục thuế - đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn VinhĐất ở đô thị3.900.0002.600.0001.950.0001.300.000
23Huyện Yên ThủyÐường Lương Thế Vinh - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất ở đô thị3.900.0002.600.0001.950.0001.300.000
24Huyện Yên ThủyÐường Nguyễn Viết Xuân - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất ở đô thị3.900.0002.600.0001.950.0001.300.000
25Huyện Yên ThủyÐường Lê Trọng Tấn - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm từ ngã tư đường Hồ Chí Minh đi xã Ða Phúc hết đất ở nhà ông Phạm Duy Quảng -Đất ở đô thị3.900.0002.600.0001.950.0001.300.000
26Huyện Yên ThủyÐoạn đường bê tông đi qua bến xe trung tâm huyện Yên Thủy - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất ở đô thị3.900.0002.600.0001.950.0001.300.000
27Huyện Yên ThủyÐường Tây Tiến - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất ở đô thị3.900.0002.600.0001.950.0001.300.000
28Huyện Yên ThủyÐường Chu Văn An - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm từ thửa đất 117, tờ bản đồ số 40 Yên Lạc cữ (từ nhà bà Tạ Thị Hoài) đi qua trường PTTH Yên Thủy A - đến hết thửa đất số 01, tờ bản đồ 09 Hàng Trạm cữ (giáp nhà ông Trần Tiến Nhị)Đất ở đô thị3.900.0002.600.0001.950.0001.300.000
29Huyện Yên ThủyÐường Nguyễn Văn Linh - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất ở đô thị3.900.0002.600.0001.950.0001.300.000
30Huyện Yên ThủyÐường Hà Huy Tập - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất ở đô thị3.900.0002.600.0001.950.0001.300.000
31Huyện Yên ThủyNgõ 633 Ðường Trần Hưng Ðạo - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất ở đô thị3.900.0002.600.0001.950.0001.300.000
32Huyện Yên ThủyNgõ 591 Ðường Trần Hưng Ðạo - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất ở đô thị3.900.0002.600.0001.950.0001.300.000
33Huyện Yên ThủyNgõ 647 đường Trần Hưng Ðạo - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm từ cây xăng khu phố An Bình đi hết khu trạm Trẩu cũ -Đất ở đô thị3.900.0002.600.0001.950.0001.300.000
34Huyện Yên ThủyDự án đấu giá quyền sử dụng đất Khu Tây Bắc 1 + 2 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt từ có mặt cắt từ 9m - đến 12mĐất ở đô thị3.900.0002.600.0001.950.0001.300.000
35Huyện Yên ThủyÐường 2-9 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng Trạm qua cổng công ty TNHH MTV 2-9 Hòa Bình - đến hết đất trường Tiểu học thị trấn Hàng TrạmĐất ở đô thị2.600.0002.210.0001.690.0001.170.000
36Huyện Yên ThủyNgõ 565 đường Trần Hưng Ðạo - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất ở đô thị2.600.0002.210.0001.690.0001.170.000
37Huyện Yên ThủyÐường Lê Quý Ðôn - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng Trạm từ điểm tiếp giáp với thửa đất 117, tờ bản đồ số 40 Yên Lạc cũ (nhà bà Tạ Thị Hoài) đi về phía xã Hữu Lợi đi hết địa phận thị trấn Hàng Trạm -Đất ở đô thị2.600.0002.210.0001.690.0001.170.000
38Huyện Yên ThủyÐường Lê Trọng Tấn - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng Trạm từ nhà ông Phạm Duy Quảng đi trường Dân tộc nội trú - đến đường Hồ Chí MinhĐất ở đô thị2.600.0002.210.0001.690.0001.170.000
39Huyện Yên ThủyNgõ 344 đường Trần Hưng Ðạo - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng Trạm từ nhà bà Nguyễn Thị Xuân đi qua khu đất trại Ong -Đất ở đô thị2.600.0002.210.0001.690.0001.170.000
40Huyện Yên ThủyÐường Trần Ðăng Ninh - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng Trạm từ nhà ông Hoàng Tiến Hiều đi qua khu đất trại Ong - đến điểm tiếp giáp đường Phùng HưngĐất ở đô thị2.600.0002.210.0001.690.0001.170.000
41Huyện Yên ThủyÐường Trần Ðại Nghĩa - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất ở đô thị2.600.0002.210.0001.690.0001.170.000
42Huyện Yên ThủyÐường Âu Cơ - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng Trạm từ cổng làng văn hóa khu phố Cả đi đập hồ Sành (khu phố Cả) - đến tiếp giáp đường Xuân ThủyĐất ở đô thị2.600.0002.210.0001.690.0001.170.000
43Huyện Yên ThủyÐường 2-9 - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm ở nhà ông Phạm Bá Thoại đi - đến đập nông trườngĐất ở đô thị2.080.0001.560.0001.300.0001.040.000
44Huyện Yên ThủyÐường Lê Lợi - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất ở đô thị2.080.0001.560.0001.300.0001.040.000
45Huyện Yên ThủyÐường Lê Lai - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất ở đô thị2.080.0001.560.0001.300.0001.040.000
46Huyện Yên ThủyÐường Phùng Hưng - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất ở đô thị2.080.0001.560.0001.300.0001.040.000
47Huyện Yên ThủyÐường Trần Ðăng Ninh - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm từ hết đất ở nhà bà Trần Thị Liên - đến nhà ông Bùi Văn TiêuĐất ở đô thị2.080.0001.560.0001.300.0001.040.000
48Huyện Yên ThủyÐường Ngô Quyền - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất ở đô thị2.080.0001.560.0001.300.0001.040.000
49Huyện Yên ThủyÐường Xuân Thủy - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất ở đô thị2.080.0001.560.0001.300.0001.040.000
50Huyện Yên ThủyÐường Ngô Quyền - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất ở đô thị2.080.0001.560.0001.300.0001.040.000
51Huyện Yên ThủyÐường Phan Kế Bính - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất ở đô thị2.080.0001.560.0001.300.0001.040.000
52Huyện Yên ThủyNgõ 767 đường Trần Hưng Ðạo - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm từ đất ở nhà ông Nguyễn Trí Quang đi khu phố Ðông Yên - đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn ÐôngĐất ở đô thị2.080.0001.560.0001.300.0001.040.000
53Huyện Yên ThủyÐường Chu Văn An - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm từ đất nhà ông Trần Tiến Nhị đi - đến nhà văn hóa khu phố Tây Bắc giáp đất ở nhà bà Hoàng Thị OanhĐất ở đô thị2.080.0001.560.0001.300.0001.040.000
54Huyện Yên ThủyÐường Vũ Trọng Phụng - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất ở đô thị2.080.0001.560.0001.300.0001.040.000
55Huyện Yên ThủyNgõ 30 đường Trần Hưng Ðạo - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm từ đất nhà ông Ninh Văn Vượng - đến điểm tiếp giáp đường Trần Ðăng NinhĐất ở đô thị2.080.0001.560.0001.300.0001.040.000
56Huyện Yên ThủyÐường Nguyễn Bình Khiêm - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất ở đô thị2.080.0001.560.0001.300.0001.040.000
57Huyện Yên ThủyNgõ còn lại của các tuyến đường đã đặt tên nội các khu phố - Đường phố Loại 8 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất ở đô thị1.300.0001.040.000910.000780.000
58Huyện Yên ThủyNgách của các tuyến đường bê tông, đường nhựa nội các khu phố của thị trấn Hàng Trạm có mặt đường rộng từ 2,0 mét trở lên (ngoài các vị trí nêu trên) - Đường phố Loại 9 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất ở đô thị1.040.000780.000650.000520.000
59Huyện Yên ThủyCác trục đường đất còn lại của thị trấn Hàng Trạm - Đường phố Loại 10 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất ở đô thị650.000520.000260.000195.000
60Huyện Yên ThủyNhóm thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 12B (và đường QH 16,5m phía sau) - Khu nhà ở Đồng Băng, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thuỷ - Thị trấn Hàng Trạm -Đất ở đô thị10.961.000---
61Huyện Yên ThủyNhóm thửa đất tiếp giáng đường 17,5m và đường 16,5m - Khu nhà ở Đồng Băng, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thuỷ - Thị trấn Hàng Trạm Nhóm thửa đất liền kề -Đất ở đô thị5.383.000---
62Huyện Yên ThủyNhóm thửa đất tiếp giáng đường 17,5m và đường 16,5m - Khu nhà ở Đồng Băng, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thuỷ - Thị trấn Hàng Trạm Nhóm thửa đất biệt thự -Đất ở đô thị4.937.000---
63Huyện Yên ThủyNhóm thửa đất tiếp giáng đường 17,5m và đường 16,5m - Khu nhà ở Đồng Băng, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thuỷ - Thị trấn Hàng Trạm Nhóm thửa đất tiếp giáp đường 13,5m -Đất ở đô thị4.910.000---
64Huyện Yên ThủyÐường Trần Hưng Ðạo - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Hàng Trạm từ đường đi vào Trường THPT Yên Thủy A (Bùi Thị Cúc phố An Bình) đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn - đến đường rẽ vào cổng khu văn hóa phố Thắng Lợi (hết đất ở nhà ông Trịnh Quốc Việt)Đất TM-DV đô thị18.720.00014.976.00012.480.00010.010.000
65Huyện Yên ThủyÐường Trần Phú - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Hàng Trạm từ ngã ba Hàng Trạm - đến cổng khu phố Hàng Trạm (hết đất nhà Giang Chuyên)Đất TM-DV đô thị18.720.00014.976.00012.480.00010.010.000
66Huyện Yên ThủyÐường Trần Hưng Ðạo - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Hàng Trạm từ đường vào Trường PTTH Yên Thủy A đi về phía Nho Quan - đến hết đất ở nhà ông Quách Trọng Hạnh (phố An Bình)Đất TM-DV đô thị8.840.0007.800.0005.720.0004.160.000
67Huyện Yên ThủyÐường Trần Hưng Ðạo - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Hàng Trạm từ đường rẽ vào cổng khu nhà văn hóa phố Thắng Lợi (từ nhà ông Vũ Văn Hòa) đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn - đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn BìnhĐất TM-DV đô thị8.840.0007.800.0005.720.0004.160.000
68Huyện Yên ThủyÐường Trần Phú - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Hàng Trạm từ cổng khu phố Hàng Trạm (từ nhà Tiến Liễu) - đến đường Hồ Chí MinhĐất TM-DV đô thị8.840.0007.800.0005.720.0004.160.000
69Huyện Yên ThủyDự án đấu giá quyền sử dụng đất Khu Tây Bắc 1 + 2 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Hàng Trạm Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt từ 12m -Đất TM-DV đô thị8.840.0007.800.0005.720.0004.160.000
70Huyện Yên ThủyÐường Hùng Vương - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất TM-DV đô thị6.240.0005.200.0004.160.0003.120.000
71Huyện Yên ThủyNgõ 556 đường Trần Hung Ðạo - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất TM-DV đô thị6.240.0005.200.0004.160.0003.120.000
72Huyện Yên ThủyÐường Trần Hưng Ðạo - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Hàng Trạm từ đất ở nhà ông Trần Văn Minh đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn - đến ngã tư xóm Tân KhánhĐất TM-DV đô thị6.240.0005.200.0004.160.0003.120.000
73Huyện Yên ThủyÐường Trần Hưng Ðạo - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Hàng Trạm từ hết đất ở nhà ông Quách Trọng Hạnh (khu phố An Bình) đi về hướng huyện Nho Quan - đến giáp xã Phú LaiĐất TM-DV đô thị6.240.0005.200.0004.160.0003.120.000
74Huyện Yên ThủyÐường Lê Quý Ðôn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Hàng Trạm đi đến trường PTTH Yên Thủy A - đến hết đất nhà bà Nga (Thưởng)Đất TM-DV đô thị5.200.0004.160.0003.120.0002.080.000
75Huyện Yên ThủyÐường Hồ Chí Minh - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất TM-DV đô thị5.200.0004.160.0003.120.0002.080.000
76Huyện Yên ThủyÐường Lý Quốc Sư - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất TM-DV đô thị5.200.0004.160.0003.120.0002.080.000
77Huyện Yên ThủyCác tuyến đường dự án phát triển nhà ở khu phố 10 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất TM-DV đô thị5.200.0004.160.0003.120.0002.080.000
78Huyện Yên ThủyDự án đấu giá quyền sử dụng đất Khu Ðồng Băng - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Hàng Trạm Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt từ 10m trở lên -Đất TM-DV đô thị5.200.0004.160.0003.120.0002.080.000
79Huyện Yên ThủyÐường Lạc Long Quân - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất TM-DV đô thị3.120.0002.080.0001.560.0001.040.000
80Huyện Yên ThủyÐường Tôn Thất Tùng - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất TM-DV đô thị3.120.0002.080.0001.560.0001.040.000
81Huyện Yên ThủyÐường Văn Tiến Dũng - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất TM-DV đô thị3.120.0002.080.0001.560.0001.040.000
82Huyện Yên ThủyÐường Bà Triệu - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất TM-DV đô thị3.120.0002.080.0001.560.0001.040.000
83Huyện Yên ThủyÐường Hai Bà Trưng - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất TM-DV đô thị3.120.0002.080.0001.560.0001.040.000
84Huyện Yên ThủyNgõ 16 Ðường Hai Bà Trưng - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất TM-DV đô thị3.120.0002.080.0001.560.0001.040.000
85Huyện Yên ThủyÐường Âu Cơ - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm từ Chi cục thuế - đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn VinhĐất TM-DV đô thị3.120.0002.080.0001.560.0001.040.000
86Huyện Yên ThủyÐường Lương Thế Vinh - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất TM-DV đô thị3.120.0002.080.0001.560.0001.040.000
87Huyện Yên ThủyÐường Nguyễn Viết Xuân - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất TM-DV đô thị3.120.0002.080.0001.560.0001.040.000
88Huyện Yên ThủyÐường Lê Trọng Tấn - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm từ ngã tư đường Hồ Chí Minh đi xã Ða Phúc hết đất ở nhà ông Phạm Duy Quảng -Đất TM-DV đô thị3.120.0002.080.0001.560.0001.040.000
89Huyện Yên ThủyÐoạn đường bê tông đi qua bến xe trung tâm huyện Yên Thủy - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất TM-DV đô thị3.120.0002.080.0001.560.0001.040.000
90Huyện Yên ThủyÐường Tây Tiến - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất TM-DV đô thị3.120.0002.080.0001.560.0001.040.000
91Huyện Yên ThủyÐường Chu Văn An - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm từ thửa đất 117, tờ bản đồ số 40 Yên Lạc cữ (từ nhà bà Tạ Thị Hoài) đi qua trường PTTH Yên Thủy A - đến hết thửa đất số 01, tờ bản đồ 09 Hàng Trạm cữ (giáp nhà ông Trần Tiến Nhị)Đất TM-DV đô thị3.120.0002.080.0001.560.0001.040.000
92Huyện Yên ThủyÐường Nguyễn Văn Linh - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất TM-DV đô thị3.120.0002.080.0001.560.0001.040.000
93Huyện Yên ThủyÐường Hà Huy Tập - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất TM-DV đô thị3.120.0002.080.0001.560.0001.040.000
94Huyện Yên ThủyNgõ 633 Ðường Trần Hưng Ðạo - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất TM-DV đô thị3.120.0002.080.0001.560.0001.040.000
95Huyện Yên ThủyNgõ 591 Ðường Trần Hưng Ðạo - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất TM-DV đô thị3.120.0002.080.0001.560.0001.040.000
96Huyện Yên ThủyNgõ 647 đường Trần Hưng Ðạo - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm từ cây xăng khu phố An Bình đi hết khu trạm Trẩu cũ -Đất TM-DV đô thị3.120.0002.080.0001.560.0001.040.000
97Huyện Yên ThủyDự án đấu giá quyền sử dụng đất Khu Tây Bắc 1 + 2 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt từ có mặt cắt từ 9m - đến 12mĐất TM-DV đô thị3.120.0002.080.0001.560.0001.040.000
98Huyện Yên ThủyÐường 2-9 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng Trạm qua cổng công ty TNHH MTV 2-9 Hòa Bình - đến hết đất trường Tiểu học thị trấn Hàng TrạmĐất TM-DV đô thị2.080.0001.768.0001.352.000936.000
99Huyện Yên ThủyNgõ 565 đường Trần Hưng Ðạo - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất TM-DV đô thị2.080.0001.768.0001.352.000936.000
100Huyện Yên ThủyÐường Lê Quý Ðôn - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng Trạm từ điểm tiếp giáp với thửa đất 117, tờ bản đồ số 40 Yên Lạc cũ (nhà bà Tạ Thị Hoài) đi về phía xã Hữu Lợi đi hết địa phận thị trấn Hàng Trạm -Đất TM-DV đô thị2.080.0001.768.0001.352.000936.000
101Huyện Yên ThủyÐường Lê Trọng Tấn - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng Trạm từ nhà ông Phạm Duy Quảng đi trường Dân tộc nội trú - đến đường Hồ Chí MinhĐất TM-DV đô thị2.080.0001.768.0001.352.000936.000
102Huyện Yên ThủyNgõ 344 đường Trần Hưng Ðạo - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng Trạm từ nhà bà Nguyễn Thị Xuân đi qua khu đất trại Ong -Đất TM-DV đô thị2.080.0001.768.0001.352.000936.000
103Huyện Yên ThủyÐường Trần Ðăng Ninh - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng Trạm từ nhà ông Hoàng Tiến Hiều đi qua khu đất trại Ong - đến điểm tiếp giáp đường Phùng HưngĐất TM-DV đô thị2.080.0001.768.0001.352.000936.000
104Huyện Yên ThủyÐường Trần Ðại Nghĩa - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất TM-DV đô thị2.080.0001.768.0001.352.000936.000
105Huyện Yên ThủyÐường Âu Cơ - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng Trạm từ cổng làng văn hóa khu phố Cả đi đập hồ Sành (khu phố Cả) - đến tiếp giáp đường Xuân ThủyĐất TM-DV đô thị2.080.0001.768.0001.352.000936.000
106Huyện Yên ThủyÐường 2-9 - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm ở nhà ông Phạm Bá Thoại đi - đến đập nông trườngĐất TM-DV đô thị1.664.0001.248.0001.040.000832.000
107Huyện Yên ThủyÐường Lê Lợi - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất TM-DV đô thị1.664.0001.248.0001.040.000832.000
108Huyện Yên ThủyÐường Lê Lai - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất TM-DV đô thị1.664.0001.248.0001.040.000832.000
109Huyện Yên ThủyÐường Phùng Hưng - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất TM-DV đô thị1.664.0001.248.0001.040.000832.000
110Huyện Yên ThủyÐường Trần Ðăng Ninh - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm từ hết đất ở nhà bà Trần Thị Liên - đến nhà ông Bùi Văn TiêuĐất TM-DV đô thị1.664.0001.248.0001.040.000832.000
111Huyện Yên ThủyÐường Ngô Quyền - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất TM-DV đô thị1.664.0001.248.0001.040.000832.000
112Huyện Yên ThủyÐường Xuân Thủy - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất TM-DV đô thị1.664.0001.248.0001.040.000832.000
113Huyện Yên ThủyÐường Ngô Quyền - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất TM-DV đô thị1.664.0001.248.0001.040.000832.000
114Huyện Yên ThủyÐường Phan Kế Bính - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất TM-DV đô thị1.664.0001.248.0001.040.000832.000
115Huyện Yên ThủyNgõ 767 đường Trần Hưng Ðạo - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm từ đất ở nhà ông Nguyễn Trí Quang đi khu phố Ðông Yên - đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn ÐôngĐất TM-DV đô thị1.664.0001.248.0001.040.000832.000
116Huyện Yên ThủyÐường Chu Văn An - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm từ đất nhà ông Trần Tiến Nhị đi - đến nhà văn hóa khu phố Tây Bắc giáp đất ở nhà bà Hoàng Thị OanhĐất TM-DV đô thị1.664.0001.248.0001.040.000832.000
117Huyện Yên ThủyÐường Vũ Trọng Phụng - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất TM-DV đô thị1.664.0001.248.0001.040.000832.000
118Huyện Yên ThủyNgõ 30 đường Trần Hưng Ðạo - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm từ đất nhà ông Ninh Văn Vượng - đến điểm tiếp giáp đường Trần Ðăng NinhĐất TM-DV đô thị1.664.0001.248.0001.040.000832.000
119Huyện Yên ThủyÐường Nguyễn Bình Khiêm - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất TM-DV đô thị1.664.0001.248.0001.040.000832.000
120Huyện Yên ThủyNgõ còn lại của các tuyến đường đã đặt tên nội các khu phố - Đường phố Loại 8 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất TM-DV đô thị1.040.000832.000728.000624.000
121Huyện Yên ThủyNgách của các tuyến đường bê tông, đường nhựa nội các khu phố của thị trấn Hàng Trạm có mặt đường rộng từ 2,0 mét trở lên (ngoài các vị trí nêu trên) - Đường phố Loại 9 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất TM-DV đô thị832.000624.000520.000416.000
122Huyện Yên ThủyCác trục đường đất còn lại của thị trấn Hàng Trạm - Đường phố Loại 10 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất TM-DV đô thị520.000416.000208.000156.000
123Huyện Yên ThủyÐường Trần Hưng Ðạo - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Hàng Trạm từ đường đi vào Trường THPT Yên Thủy A (Bùi Thị Cúc phố An Bình) đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn - đến đường rẽ vào cổng khu văn hóa phố Thắng Lợi (hết đất ở nhà ông Trịnh Quốc Việt)Đất SX-KD đô thị14.040.00013.104.00010.920.0008.736.000
124Huyện Yên ThủyÐường Trần Phú - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Hàng Trạm từ ngã ba Hàng Trạm - đến cổng khu phố Hàng Trạm (hết đất nhà Giang Chuyên)Đất SX-KD đô thị14.040.00013.104.00010.920.0008.736.000
125Huyện Yên ThủyÐường Trần Hưng Ðạo - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Hàng Trạm từ đường vào Trường PTTH Yên Thủy A đi về phía Nho Quan - đến hết đất ở nhà ông Quách Trọng Hạnh (phố An Bình)Đất SX-KD đô thị7.735.0006.825.0005.005.0003.640.000
126Huyện Yên ThủyÐường Trần Hưng Ðạo - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Hàng Trạm từ đường rẽ vào cổng khu nhà văn hóa phố Thắng Lợi (từ nhà ông Vũ Văn Hòa) đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn - đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn BìnhĐất SX-KD đô thị7.735.0006.825.0005.005.0003.640.000
127Huyện Yên ThủyÐường Trần Phú - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Hàng Trạm từ cổng khu phố Hàng Trạm (từ nhà Tiến Liễu) - đến đường Hồ Chí MinhĐất SX-KD đô thị7.735.0006.825.0005.005.0003.640.000
128Huyện Yên ThủyDự án đấu giá quyền sử dụng đất Khu Tây Bắc 1 + 2 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Hàng Trạm Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt từ 12m -Đất SX-KD đô thị7.735.0006.825.0005.005.0003.640.000
129Huyện Yên ThủyÐường Hùng Vương - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất SX-KD đô thị5.460.0004.550.0003.640.0002.730.000
130Huyện Yên ThủyNgõ 556 đường Trần Hung Ðạo - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất SX-KD đô thị5.460.0004.550.0003.640.0002.730.000
131Huyện Yên ThủyÐường Trần Hưng Ðạo - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Hàng Trạm từ đất ở nhà ông Trần Văn Minh đi về phía Vụ Bản huyện Lạc Sơn - đến ngã tư xóm Tân KhánhĐất SX-KD đô thị5.460.0004.550.0003.640.0002.730.000
132Huyện Yên ThủyÐường Trần Hưng Ðạo - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Hàng Trạm từ hết đất ở nhà ông Quách Trọng Hạnh (khu phố An Bình) đi về hướng huyện Nho Quan - đến giáp xã Phú LaiĐất SX-KD đô thị5.460.0004.550.0003.640.0002.730.000
133Huyện Yên ThủyÐường Lê Quý Ðôn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Hàng Trạm đi đến trường PTTH Yên Thủy A - đến hết đất nhà bà Nga (Thưởng)Đất SX-KD đô thị4.550.0003.640.0002.730.0001.820.000
134Huyện Yên ThủyÐường Hồ Chí Minh - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất SX-KD đô thị4.550.0003.640.0002.730.0001.820.000
135Huyện Yên ThủyÐường Lý Quốc Sư - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất SX-KD đô thị4.550.0003.640.0002.730.0001.820.000
136Huyện Yên ThủyCác tuyến đường dự án phát triển nhà ở khu phố 10 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất SX-KD đô thị4.550.0003.640.0002.730.0001.820.000
137Huyện Yên ThủyDự án đấu giá quyền sử dụng đất Khu Ðồng Băng - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Hàng Trạm Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt từ 10m trở lên -Đất SX-KD đô thị4.550.0003.640.0002.730.0001.820.000
138Huyện Yên ThủyÐường Lạc Long Quân - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất SX-KD đô thị2.730.0001.820.0001.365.000910.000
139Huyện Yên ThủyÐường Tôn Thất Tùng - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất SX-KD đô thị2.730.0001.820.0001.365.000910.000
140Huyện Yên ThủyÐường Văn Tiến Dũng - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất SX-KD đô thị2.730.0001.820.0001.365.000910.000
141Huyện Yên ThủyÐường Bà Triệu - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất SX-KD đô thị2.730.0001.820.0001.365.000910.000
142Huyện Yên ThủyÐường Hai Bà Trưng - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất SX-KD đô thị2.730.0001.820.0001.365.000910.000
143Huyện Yên ThủyNgõ 16 Ðường Hai Bà Trưng - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất SX-KD đô thị2.730.0001.820.0001.365.000910.000
144Huyện Yên ThủyÐường Âu Cơ - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm từ Chi cục thuế - đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn VinhĐất SX-KD đô thị2.730.0001.820.0001.365.000910.000
145Huyện Yên ThủyÐường Lương Thế Vinh - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất SX-KD đô thị2.730.0001.820.0001.365.000910.000
146Huyện Yên ThủyÐường Nguyễn Viết Xuân - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất SX-KD đô thị2.730.0001.820.0001.365.000910.000
147Huyện Yên ThủyÐường Lê Trọng Tấn - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm từ ngã tư đường Hồ Chí Minh đi xã Ða Phúc hết đất ở nhà ông Phạm Duy Quảng -Đất SX-KD đô thị2.730.0001.820.0001.365.000910.000
148Huyện Yên ThủyÐoạn đường bê tông đi qua bến xe trung tâm huyện Yên Thủy - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất SX-KD đô thị2.730.0001.820.0001.365.000910.000
149Huyện Yên ThủyÐường Tây Tiến - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất SX-KD đô thị2.730.0001.820.0001.365.000910.000
150Huyện Yên ThủyÐường Chu Văn An - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm từ thửa đất 117, tờ bản đồ số 40 Yên Lạc cữ (từ nhà bà Tạ Thị Hoài) đi qua trường PTTH Yên Thủy A - đến hết thửa đất số 01, tờ bản đồ 09 Hàng Trạm cữ (giáp nhà ông Trần Tiến Nhị)Đất SX-KD đô thị2.730.0001.820.0001.365.000910.000
151Huyện Yên ThủyÐường Nguyễn Văn Linh - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất SX-KD đô thị2.730.0001.820.0001.365.000910.000
152Huyện Yên ThủyÐường Hà Huy Tập - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất SX-KD đô thị2.730.0001.820.0001.365.000910.000
153Huyện Yên ThủyNgõ 633 Ðường Trần Hưng Ðạo - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất SX-KD đô thị2.730.0001.820.0001.365.000910.000
154Huyện Yên ThủyNgõ 591 Ðường Trần Hưng Ðạo - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất SX-KD đô thị2.730.0001.820.0001.365.000910.000
155Huyện Yên ThủyNgõ 647 đường Trần Hưng Ðạo - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm từ cây xăng khu phố An Bình đi hết khu trạm Trẩu cũ -Đất SX-KD đô thị2.730.0001.820.0001.365.000910.000
156Huyện Yên ThủyDự án đấu giá quyền sử dụng đất Khu Tây Bắc 1 + 2 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Hàng Trạm Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt từ có mặt cắt từ 9m - đến 12mĐất SX-KD đô thị2.730.0001.820.0001.365.000910.000
157Huyện Yên ThủyÐường 2-9 - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng Trạm qua cổng công ty TNHH MTV 2-9 Hòa Bình - đến hết đất trường Tiểu học thị trấn Hàng TrạmĐất SX-KD đô thị1.820.0001.560.0001.183.000819.000
158Huyện Yên ThủyNgõ 565 đường Trần Hưng Ðạo - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất SX-KD đô thị1.820.0001.560.0001.183.000819.000
159Huyện Yên ThủyÐường Lê Quý Ðôn - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng Trạm từ điểm tiếp giáp với thửa đất 117, tờ bản đồ số 40 Yên Lạc cũ (nhà bà Tạ Thị Hoài) đi về phía xã Hữu Lợi đi hết địa phận thị trấn Hàng Trạm -Đất SX-KD đô thị1.820.0001.560.0001.183.000819.000
160Huyện Yên ThủyÐường Lê Trọng Tấn - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng Trạm từ nhà ông Phạm Duy Quảng đi trường Dân tộc nội trú - đến đường Hồ Chí MinhĐất SX-KD đô thị1.820.0001.560.0001.183.000819.000
161Huyện Yên ThủyNgõ 344 đường Trần Hưng Ðạo - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng Trạm từ nhà bà Nguyễn Thị Xuân đi qua khu đất trại Ong -Đất SX-KD đô thị1.820.0001.560.0001.183.000819.000
162Huyện Yên ThủyÐường Trần Ðăng Ninh - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng Trạm từ nhà ông Hoàng Tiến Hiều đi qua khu đất trại Ong - đến điểm tiếp giáp đường Phùng HưngĐất SX-KD đô thị1.820.0001.560.0001.183.000819.000
163Huyện Yên ThủyÐường Trần Ðại Nghĩa - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất SX-KD đô thị1.820.0001.560.0001.183.000819.000
164Huyện Yên ThủyÐường Âu Cơ - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Hàng Trạm từ cổng làng văn hóa khu phố Cả đi đập hồ Sành (khu phố Cả) - đến tiếp giáp đường Xuân ThủyĐất SX-KD đô thị1.820.0001.560.0001.183.000819.000
165Huyện Yên ThủyÐường 2-9 - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm ở nhà ông Phạm Bá Thoại đi - đến đập nông trườngĐất SX-KD đô thị1.456.0001.092.000910.000728.000
166Huyện Yên ThủyÐường Lê Lợi - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất SX-KD đô thị1.456.0001.092.000910.000728.000
167Huyện Yên ThủyÐường Lê Lai - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất SX-KD đô thị1.456.0001.092.000910.000728.000
168Huyện Yên ThủyÐường Phùng Hưng - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất SX-KD đô thị1.456.0001.092.000910.000728.000
169Huyện Yên ThủyÐường Trần Ðăng Ninh - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm từ hết đất ở nhà bà Trần Thị Liên - đến nhà ông Bùi Văn TiêuĐất SX-KD đô thị1.456.0001.092.000910.000728.000
170Huyện Yên ThủyÐường Ngô Quyền - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất SX-KD đô thị1.456.0001.092.000910.000728.000
171Huyện Yên ThủyÐường Xuân Thủy - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất SX-KD đô thị1.456.0001.092.000910.000728.000
172Huyện Yên ThủyÐường Ngô Quyền - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất SX-KD đô thị1.456.0001.092.000910.000728.000
173Huyện Yên ThủyÐường Phan Kế Bính - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất SX-KD đô thị1.456.0001.092.000910.000728.000
174Huyện Yên ThủyNgõ 767 đường Trần Hưng Ðạo - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm từ đất ở nhà ông Nguyễn Trí Quang đi khu phố Ðông Yên - đến hết đất ở nhà ông Bùi Văn ÐôngĐất SX-KD đô thị1.456.0001.092.000910.000728.000
175Huyện Yên ThủyÐường Chu Văn An - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm từ đất nhà ông Trần Tiến Nhị đi - đến nhà văn hóa khu phố Tây Bắc giáp đất ở nhà bà Hoàng Thị OanhĐất SX-KD đô thị1.456.0001.092.000910.000728.000
176Huyện Yên ThủyÐường Vũ Trọng Phụng - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất SX-KD đô thị1.456.0001.092.000910.000728.000
177Huyện Yên ThủyNgõ 30 đường Trần Hưng Ðạo - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm từ đất nhà ông Ninh Văn Vượng - đến điểm tiếp giáp đường Trần Ðăng NinhĐất SX-KD đô thị1.456.0001.092.000910.000728.000
178Huyện Yên ThủyÐường Nguyễn Bình Khiêm - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất SX-KD đô thị1.456.0001.092.000910.000728.000
179Huyện Yên ThủyNgõ còn lại của các tuyến đường đã đặt tên nội các khu phố - Đường phố Loại 8 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất SX-KD đô thị910.000728.000637.000546.000
180Huyện Yên ThủyNgách của các tuyến đường bê tông, đường nhựa nội các khu phố của thị trấn Hàng Trạm có mặt đường rộng từ 2,0 mét trở lên (ngoài các vị trí nêu trên) - Đường phố Loại 9 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất SX-KD đô thị728.000546.000455.000364.000
181Huyện Yên ThủyCác trục đường đất còn lại của thị trấn Hàng Trạm - Đường phố Loại 10 - Thị trấn Hàng Trạm -Đất SX-KD đô thị520.000364.000182.000137.000
182Huyện Yên ThủyXã Bảo Hiệu Khu vực 1 -Đất ở nông thôn6.500.0004.875.0003.250.0002.438.000
183Huyện Yên ThủyXã Bảo Hiệu Khu vực 2 -Đất ở nông thôn2.160.0001.680.0001.200.000960.000
184Huyện Yên ThủyXã Bảo Hiệu Khu vực 3 -Đất ở nông thôn1.440.000960.000600.000480.000
185Huyện Yên ThủyXã Bảo Hiệu Khu vực 4 -Đất ở nông thôn960.000720.000480.000360.000
186Huyện Yên ThủyXã Bảo Hiệu Khu vực 5 -Đất ở nông thôn720.000480.000360.000240.000
187Huyện Yên ThủyXã Lạc Thịnh Khu vực 1 -Đất ở nông thôn8.000.0006.000.0004.000.0003.000.000
188Huyện Yên ThủyXã Lạc Thịnh Khu vực 2 -Đất ở nông thôn2.500.0001.944.0001.389.0001.111.000
189Huyện Yên ThủyXã Lạc Thịnh Khu vực 3 -Đất ở nông thôn1.560.0001.040.000650.000520.000
190Huyện Yên ThủyXã Lạc Thịnh Khu vực 4 -Đất ở nông thôn1.040.000780.000520.000390.000
191Huyện Yên ThủyXã Lạc Thịnh Khu vực 5 -Đất ở nông thôn780.000520.000390.000260.000
192Huyện Yên ThủyXã Ngọc Lương Khu vực 1 -Đất ở nông thôn8.000.0006.000.0004.000.0003.000.000
193Huyện Yên ThủyXã Ngọc Lương Khu vực 2 -Đất ở nông thôn2.500.0001.944.0001.389.0001.111.000
194Huyện Yên ThủyXã Ngọc Lương Khu vực 3 -Đất ở nông thôn1.560.0001.040.000650.000520.000
195Huyện Yên ThủyXã Ngọc Lương Khu vực 4 -Đất ở nông thôn1.040.000780.000520.000390.000
196Huyện Yên ThủyKhu vực 5 Khu vực 5 -Đất ở nông thôn780.000520.000390.000260.000
197Huyện Yên ThủyXã Yên Trị Khu vực 1 -Đất ở nông thôn8.000.0006.000.0004.000.0003.000.000
198Huyện Yên ThủyXã Yên Trị Khu vực 2 -Đất ở nông thôn2.500.0001.944.0001.389.0001.111.000
199Huyện Yên ThủyXã Yên Trị Khu vực 3 -Đất ở nông thôn1.560.0001.040.000650.000520.000
200Huyện Yên ThủyXã Yên Trị Khu vực 4 -Đất ở nông thôn1.040.000780.000520.000390.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (974 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương 2026
Bảng giá đất huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương 2026
Bảng giá đất xã Mường Mô, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất xã Mường Mô, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.