Bảng giá đất huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang mới nhất theo Quyết định 71/2024/QĐ-UBND kéo dài thời hạn áp dụng Quyết định 28/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất chi tiết trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2020-2024.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 22/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2020-2024;
– Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất chi tiết trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2020-2024;
– Quyết định 71/2024/QĐ-UBND kéo dài thời hạn áp dụng Quyết định 28/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất chi tiết trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2020-2024.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định cụ thể tại các Phụ lục kèm Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất chi tiết trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2020-2024.
3.2. Bảng giá đất huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Yên Minh | Đường Trần Hưng Đạo - Đường loại I - Thị trấn Yên Minh Đoạn từ chân dốc Nà Đồng - Đến Đường Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 4.662.000 | - | - | - |
| 2 | Huyện Yên Minh | Đường loại I - Thị trấn Yên Minh Đường Lê Quý Đôn - Đến Ngõ 25 thôn Nà Tèn thị trấn Yên Minh | Đất ở đô thị | 4.662.000 | - | - | - |
| 3 | Huyện Yên Minh | Đường loại I - Thị trấn Yên Minh Đường Trường Chinh - Đến hết kè suối Phắc Nghè | Đất ở đô thị | 4.662.000 | - | - | - |
| 4 | Huyện Yên Minh | Đường loại I - Thị trấn Yên Minh Đường Trần Phú - Đến kè suối Phắc Nghè | Đất ở đô thị | 4.662.000 | - | - | - |
| 5 | Huyện Yên Minh | Đường loại I - Thị trấn Yên Minh Đường Lê Hồng Phong - Đến kè suối Phắc Nghè | Đất ở đô thị | 4.662.000 | - | - | - |
| 6 | Huyện Yên Minh | Đường Trần Hưng Đạo - Đường loại II - Thị trấn Yên Minh Từ Ngõ 25 thôn Nà Tèn - Đến Ngõ 66 (đường lên Ban quản lý rừng) | Đất ở đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| 7 | Huyện Yên Minh | Đường Lê Quý Đôn - Đường loại II - Thị trấn Yên Minh - | Đất ở đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| 8 | Huyện Yên Minh | Đường Nguyễn Thái Học - Đường loại II - Thị trấn Yên Minh - | Đất ở đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| 9 | Huyện Yên Minh | Đường loại II - Thị trấn Yên Minh Đường Hai Bà Trưng - Đến Kè Suối | Đất ở đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| 10 | Huyện Yên Minh | Đường loại II - Thị trấn Yên Minh Trục đường Lý Thường Kiệt - Đến đường rẽ Ngõ 18 tổ 1 thị trấn Yên Minh | Đất ở đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| 11 | Huyện Yên Minh | Đường loại II - Thị trấn Yên Minh Trục đường Bà Triệu - Đến hết ngã 3 đường đấu nối đi xã Đông Minh | Đất ở đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| 12 | Huyện Yên Minh | Đường loại II - Thị trấn Yên Minh Đường từ nhà ông Tấn đi kè suối thị trấn Yên Minh - | Đất ở đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| 13 | Huyện Yên Minh | Đường loại III - Thị trấn Yên Minh Ngõ 26 đường Trần Hưng Đạo - Đến hết nhà ông Mộc | Đất ở đô thị | 1.970.000 | - | - | - |
| 14 | Huyện Yên Minh | Đường loại III - Thị trấn Yên Minh Ngõ 18 đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 1.970.000 | - | - | - |
| 15 | Huyện Yên Minh | Ngõ 15 đường Trần Hưng Đạo - Đường loại III - Thị trấn Yên Minh Từ Trạm Y tế thị trấn - Đến suối Pơ Mu | Đất ở đô thị | 1.970.000 | - | - | - |
| 16 | Huyện Yên Minh | Đường loại III - Thị trấn Yên Minh Ngõ 25 đường Trần Hưng Đạo - Đến hết thôn Nà Tèn thị trấn Yên Minh | Đất ở đô thị | 1.970.000 | - | - | - |
| 17 | Huyện Yên Minh | Đường loại III - Thị trấn Yên Minh Khu dân cư phía sau Tòa án nhân dân huyện Yên Minh - | Đất ở đô thị | 1.970.000 | - | - | - |
| 18 | Huyện Yên Minh | Đường Trần Hưng Đạo - Đường loại I - Thị trấn Yên Minh Đoạn từ chân dốc Nà Đồng - Đến Đường Lê Quý Đôn | Đất TM - DV đô thị | 4.662.000 | - | - | - |
| 19 | Huyện Yên Minh | Đường loại I - Thị trấn Yên Minh Đường Lê Quý Đôn - Đến Ngõ 25 thôn Nà Tèn thị trấn Yên Minh | Đất TM - DV đô thị | 4.662.000 | - | - | - |
| 20 | Huyện Yên Minh | Đường loại I - Thị trấn Yên Minh Đường Trường Chinh - Đến hết kè suối Phắc Nghè | Đất TM - DV đô thị | 4.662.000 | - | - | - |
| 21 | Huyện Yên Minh | Đường loại I - Thị trấn Yên Minh Đường Trần Phú - Đến kè suối Phắc Nghè | Đất TM - DV đô thị | 4.662.000 | - | - | - |
| 22 | Huyện Yên Minh | Đường loại I - Thị trấn Yên Minh Đường Lê Hồng Phong - Đến kè suối Phắc Nghè | Đất TM - DV đô thị | 4.662.000 | - | - | - |
| 23 | Huyện Yên Minh | Đường Trần Hưng Đạo - Đường loại II - Thị trấn Yên Minh Từ Ngõ 25 thôn Nà Tèn - Đến Ngõ 66 (đường lên Ban quản lý rừng) | Đất TM - DV đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| 24 | Huyện Yên Minh | Đường Lê Quý Đôn - Đường loại II - Thị trấn Yên Minh - | Đất TM - DV đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| 25 | Huyện Yên Minh | Đường Nguyễn Thái Học - Đường loại II - Thị trấn Yên Minh - | Đất TM - DV đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| 26 | Huyện Yên Minh | Đường loại II - Thị trấn Yên Minh Đường Hai Bà Trưng - Đến Kè Suối | Đất TM - DV đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Yên Minh | Đường loại II - Thị trấn Yên Minh Trục đường Lý Thường Kiệt - Đến đường rẽ Ngõ 18 tổ 1 thị trấn Yên Minh | Đất TM - DV đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Yên Minh | Đường loại II - Thị trấn Yên Minh Trục đường Bà Triệu - Đến hết ngã 3 đường đấu nối đi xã Đông Minh | Đất TM - DV đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Yên Minh | Đường loại II - Thị trấn Yên Minh Đường từ nhà ông Tấn đi kè suối thị trấn Yên Minh - | Đất TM - DV đô thị | 3.030.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Yên Minh | Đường loại III - Thị trấn Yên Minh Ngõ 26 đường Trần Hưng Đạo - Đến hết nhà ông Mộc | Đất TM - DV đô thị | 1.970.000 | - | - | - |
| 31 | Huyện Yên Minh | Đường loại III - Thị trấn Yên Minh Ngõ 18 đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường Lý Thường Kiệt | Đất TM - DV đô thị | 1.970.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Yên Minh | Ngõ 15 đường Trần Hưng Đạo - Đường loại III - Thị trấn Yên Minh Từ Trạm Y tế thị trấn - Đến suối Pơ Mu | Đất TM - DV đô thị | 1.970.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Yên Minh | Đường loại III - Thị trấn Yên Minh Ngõ 25 đường Trần Hưng Đạo - Đến hết thôn Nà Tèn thị trấn Yên Minh | Đất TM - DV đô thị | 1.970.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Yên Minh | Đường loại III - Thị trấn Yên Minh Khu dân cư phía sau Tòa án nhân dân huyện Yên Minh - | Đất TM - DV đô thị | 1.970.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Yên Minh | Đường Trần Hưng Đạo - Đường loại I - Thị trấn Yên Minh Đoạn từ chân dốc Nà Đồng - Đến Đường Lê Quý Đôn | Đất SX - KD đô thị | 2.797.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Yên Minh | Đường loại I - Thị trấn Yên Minh Đường Lê Quý Đôn - Đến Ngõ 25 thôn Nà Tèn thị trấn Yên Minh | Đất SX - KD đô thị | 2.797.000 | - | - | - |
| 37 | Huyện Yên Minh | Đường loại I - Thị trấn Yên Minh Đường Trường Chinh - Đến hết kè suối Phắc Nghè | Đất SX - KD đô thị | 2.797.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Yên Minh | Đường loại I - Thị trấn Yên Minh Đường Trần Phú - Đến kè suối Phắc Nghè | Đất SX - KD đô thị | 2.797.000 | - | - | - |
| 39 | Huyện Yên Minh | Đường loại I - Thị trấn Yên Minh Đường Lê Hồng Phong - Đến kè suối Phắc Nghè | Đất SX - KD đô thị | 2.797.000 | - | - | - |
| 40 | Huyện Yên Minh | Đường Trần Hưng Đạo - Đường loại II - Thị trấn Yên Minh Từ Ngõ 25 thôn Nà Tèn - Đến Ngõ 66 (đường lên Ban quản lý rừng) | Đất SX - KD đô thị | 1.818.000 | - | - | - |
| 41 | Huyện Yên Minh | Đường Lê Quý Đôn - Đường loại II - Thị trấn Yên Minh - | Đất SX - KD đô thị | 1.818.000 | - | - | - |
| 42 | Huyện Yên Minh | Đường Nguyễn Thái Học - Đường loại II - Thị trấn Yên Minh - | Đất SX - KD đô thị | 1.818.000 | - | - | - |
| 43 | Huyện Yên Minh | Đường loại II - Thị trấn Yên Minh Đường Hai Bà Trưng - Đến Kè Suối | Đất SX - KD đô thị | 1.818.000 | - | - | - |
| 44 | Huyện Yên Minh | Đường loại II - Thị trấn Yên Minh Trục đường Lý Thường Kiệt - Đến đường rẽ Ngõ 18 tổ 1 thị trấn Yên Minh | Đất SX - KD đô thị | 1.818.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Yên Minh | Đường loại II - Thị trấn Yên Minh Trục đường Bà Triệu - Đến hết ngã 3 đường đấu nối đi xã Đông Minh | Đất SX - KD đô thị | 1.818.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Yên Minh | Đường loại II - Thị trấn Yên Minh Đường từ nhà ông Tấn đi kè suối thị trấn Yên Minh - | Đất SX - KD đô thị | 1.818.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Yên Minh | Đường loại III - Thị trấn Yên Minh Ngõ 26 đường Trần Hưng Đạo - Đến hết nhà ông Mộc | Đất SX - KD đô thị | 1.182.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Yên Minh | Đường loại III - Thị trấn Yên Minh Ngõ 18 đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường Lý Thường Kiệt | Đất SX - KD đô thị | 1.182.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Yên Minh | Ngõ 15 đường Trần Hưng Đạo - Đường loại III - Thị trấn Yên Minh Từ Trạm Y tế thị trấn - Đến suối Pơ Mu | Đất SX - KD đô thị | 1.182.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Yên Minh | Đường loại III - Thị trấn Yên Minh Ngõ 25 đường Trần Hưng Đạo - Đến hết thôn Nà Tèn thị trấn Yên Minh | Đất SX - KD đô thị | 1.182.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Yên Minh | Đường loại III - Thị trấn Yên Minh Khu dân cư phía sau Tòa án nhân dân huyện Yên Minh - | Đất SX - KD đô thị | 1.182.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Yên Minh | Trục đường Quốc lộ 4C - Đường loại I - Xã Hữu Vinh Từ ngã ba Trường Nội trú - Đến xưởng gạch nhà ông Đức và dọc theo đường tỉnh lộ 176 từ nhà ông Vân đến hết bãi làm gạch nhà ông Bảy (Đường đi Mậu Duệ) | Đất ở nông thôn | 779.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Yên Minh | Trục đường TL176 - Đường loại II - Xã Hữu Vinh Từ bãi làm gạch nhà ông Bảy (Đường đi Mậu Duệ) - Đến cầu Muôn Vải | Đất ở nông thôn | 297.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Yên Minh | Đường QL4C - Đường loại II - Xã Hữu Vinh Từ xưởng gạch nhà ông Đức - Đến hết đường giáp xã Vần Chải (H. Đồng Văn) | Đất ở nông thôn | 297.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Yên Minh | Đường Tỉnh lộ 176 - Đường loại I - Xã Mậu Duệ Từ nhà Minh Thọ - Đến Cầu Nậm Tăm | Đất ở nông thôn | 779.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Yên Minh | Đường khu vực chợ bản Muồng - Đường loại II - Xã Bạch Đích Từ nhà ông Lù Khố Hoà - Đến hết Trường tiểu học | Đất ở nông thôn | 585.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Yên Minh | Đường loại II - Xã Bạch Đích Đường từ đường rẽ cổng Trường Bạch Đích - Đến đường cổng lên Trạm Biên phòng | Đất ở nông thôn | 585.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Yên Minh | Trục đường nhựa qua khu trung tâm xã - Xã Lũng Hồ Từ đất hàng năm nhà ông Lù Mí Thề - Đến hết đoạn đường nhựa (Chân dốc Bản Cáp) | Đất ở nông thôn | 421.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Yên Minh | Đường loại III - Xã Lũng Hồ Đường từ sau Trạm y tế lên Trường học - | Đất ở nông thôn | 421.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Yên Minh | Đường tỉnh lộ 176B - Đường loại I - Xã Du Già Từ Khe Suối cạn - Đến ngã ba đường rẽ đi thôn Khau Rịa | Đất ở nông thôn | 424.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Yên Minh | Đường loại II - Xã Du Già Đường từ Ngã ba đường rẽ đi Du Tiến - Đến Cầu Nà Liên | Đất ở nông thôn | 297.000 | - | - | - |
| 62 | Huyện Yên Minh | Đường trục đường chính - Đường loại II - Xã Đường Thượng Từ Đập tràn thôn Cờ Tẩu - Đến hết nhà Bà Vá thôn Sảng Pả II | Đất ở nông thôn | 297.000 | - | - | - |
| 63 | Huyện Yên Minh | Đường loại II - Xã Mậu Long Từ ngã ba đường đi vào UBND xã - Đến Chợ trung tâm xã | Đất ở nông thôn | 297.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Yên Minh | Đường loại II - Xã Ngọc Long Đường từ Trường cấp I - Đến điểm trường mầm non xóm Nà Kệt và dọc theo hai bên đường các trục đường nhánh của Khu trung tâm | Đất ở nông thôn | 297.000 | - | - | - |
| 65 | Huyện Yên Minh | Đường loại II - Xã Đông Minh Đường từ ngã ba đường đi UBND xã qua sân vận động - Đến ngã ba đường đi xã Ngam La | Đất ở nông thôn | 297.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Yên Minh | Đường QL4C - Đường loại II - Xã Na Khê Từ giáp xã Cán Tỷ - Đến Km86+300 | Đất ở nông thôn | 297.000 | - | - | - |
| 67 | Huyện Yên Minh | Đường Quốc Lộ 4C - Đường loại II - Xã Lao và Chải Từ nhà ông Tắp - Đến hết điểm Bưu điện văn hoá xã Lao Và Chải | Đất ở nông thôn | 297.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Yên Minh | Đường loại II - Xã Lao và Chải Đường từ điểm dừng chân thôn Ngán Chải qua nhà Lù Mí Và 500m - | Đất ở nông thôn | 297.000 | - | - | - |
| 69 | Huyện Yên Minh | Trục đường trung tâm xã - Đường loại III - Xã Sủng Thài Từ nhà ông Lềnh (trạm hạ thế) - Đến ngã ba đường đi xóm Hồng Ngài A | Đất ở nông thôn | 208.000 | - | - | - |
| 70 | Huyện Yên Minh | Trục đường chính - Đường loại III - Xã Thắng Mố Từ Tổ công tác Biên phòng - Đến hết Trường mầm non | Đất ở nông thôn | 208.000 | - | - | - |
| 71 | Huyện Yên Minh | Đường loại III - Xã Phú Lũng Đường từ Trường THCS - Đến Trụ sở UBND xã | Đất ở nông thôn | 208.000 | - | - | - |
| 72 | Huyện Yên Minh | Đường loại III - Xã Sủng Cháng Trục đường chính khu Chợ trung tâm - Đến Trụ sở UBND xã | Đất ở nông thôn | 208.000 | - | - | - |
| 73 | Huyện Yên Minh | Đường loại III - Xã Sủng Cháng Từ ngã ba rẽ đi xã Thắng Mố - Đến trung tâm xã Sủng Cháng | Đất ở nông thôn | 208.000 | - | - | - |
| 74 | Huyện Yên Minh | Đường loại III - Xã Du Tiến Đường Từ giáp ranh xã Du Già đi - Đến Trụ sở UBND xã | Đất ở nông thôn | 208.000 | - | - | - |
| 75 | Huyện Yên Minh | Đường loại III - Xã Ngam La Đường từ Trụ sở UBND xã - Đến Trường tiểu học (UBND xã cũ) | Đất ở nông thôn | 208.000 | - | - | - |
| 76 | Huyện Yên Minh | Trục đường Quốc lộ 4C - Đường loại I - Xã Hữu Vinh Từ ngã ba Trường Nội trú - Đến xưởng gạch nhà ông Đức và dọc theo đường tỉnh lộ 176 từ nhà ông Vân đến hết bãi làm gạch nhà ông Bảy (Đường đi Mậu Duệ) | Đất TM - DV nông thôn | 779.000 | - | - | - |
| 77 | Huyện Yên Minh | Trục đường TL176 - Đường loại II - Xã Hữu Vinh Từ bãi làm gạch nhà ông Bảy (Đường đi Mậu Duệ) - Đến cầu Muôn Vải | Đất TM - DV nông thôn | 297.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Yên Minh | Đường QL4C - Đường loại II - Xã Hữu Vinh Từ xưởng gạch nhà ông Đức - Đến hết đường giáp xã Vần Chải (H. Đồng Văn) | Đất TM - DV nông thôn | 297.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Yên Minh | Đường Tỉnh lộ 176 - Đường loại I - Xã Mậu Duệ Từ nhà Minh Thọ - Đến Cầu Nậm Tăm | Đất TM - DV nông thôn | 779.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Yên Minh | Đường khu vực chợ bản Muồng - Đường loại II - Xã Bạch Đích Từ nhà ông Lù Khố Hoà - Đến hết Trường tiểu học | Đất TM - DV nông thôn | 585.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Yên Minh | Đường loại II - Xã Bạch Đích Đường từ đường rẽ cổng Trường Bạch Đích - Đến đường cổng lên Trạm Biên phòng | Đất TM - DV nông thôn | 585.000 | - | - | - |
| 82 | Huyện Yên Minh | Trục đường nhựa qua khu trung tâm xã - Xã Lũng Hồ Từ đất hàng năm nhà ông Lù Mí Thề - Đến hết đoạn đường nhựa (Chân dốc Bản Cáp) | Đất TM - DV nông thôn | 421.000 | - | - | - |
| 83 | Huyện Yên Minh | Đường loại III - Xã Lũng Hồ Đường từ sau Trạm y tế lên Trường học - | Đất TM - DV nông thôn | 421.000 | - | - | - |
| 84 | Huyện Yên Minh | Đường tỉnh lộ 176B - Đường loại I - Xã Du Già Từ Khe Suối cạn - Đến ngã ba đường rẽ đi thôn Khau Rịa | Đất TM - DV nông thôn | 424.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Yên Minh | Đường loại II - Xã Du Già Đường từ Ngã ba đường rẽ đi Du Tiến - Đến Cầu Nà Liên | Đất TM - DV nông thôn | 297.000 | - | - | - |
| 86 | Huyện Yên Minh | Đường trục đường chính - Đường loại II - Xã Đường Thượng Từ Đập tràn thôn Cờ Tẩu - Đến hết nhà Bà Vá thôn Sảng Pả II | Đất TM - DV nông thôn | 297.000 | - | - | - |
| 87 | Huyện Yên Minh | Đường loại II - Xã Mậu Long Từ ngã ba đường đi vào UBND xã - Đến Chợ trung tâm xã | Đất TM - DV nông thôn | 297.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Yên Minh | Đường loại II - Xã Ngọc Long Đường từ Trường cấp I - Đến điểm trường mầm non xóm Nà Kệt và dọc theo hai bên đường các trục đường nhánh của Khu trung tâm | Đất TM - DV nông thôn | 297.000 | - | - | - |
| 89 | Huyện Yên Minh | Đường loại II - Xã Đông Minh Đường từ ngã ba đường đi UBND xã qua sân vận động - Đến ngã ba đường đi xã Ngam La | Đất TM - DV nông thôn | 297.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Yên Minh | Đường QL4C - Đường loại II - Xã Na Khê Từ giáp xã Cán Tỷ - Đến Km86+300 | Đất TM - DV nông thôn | 297.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Yên Minh | Đường Quốc Lộ 4C - Đường loại II - Xã Lao và Chải Từ nhà ông Tắp - Đến hết điểm Bưu điện văn hoá xã Lao Và Chải | Đất TM - DV nông thôn | 297.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Yên Minh | Đường loại II - Xã Lao và Chải Đường từ điểm dừng chân thôn Ngán Chải qua nhà Lù Mí Và 500m - | Đất TM - DV nông thôn | 297.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Yên Minh | Trục đường trung tâm xã - Đường loại III - Xã Sủng Thài Từ nhà ông Lềnh (trạm hạ thế) - Đến ngã ba đường đi xóm Hồng Ngài A | Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Yên Minh | Trục đường chính - Đường loại III - Xã Thắng Mố Từ Tổ công tác Biên phòng - Đến hết Trường mầm non | Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Yên Minh | Đường loại III - Xã Phú Lũng Đường từ Trường THCS - Đến Trụ sở UBND xã | Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Yên Minh | Đường loại III - Xã Sủng Cháng Trục đường chính khu Chợ trung tâm - Đến Trụ sở UBND xã | Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Yên Minh | Đường loại III - Xã Sủng Cháng Từ ngã ba rẽ đi xã Thắng Mố - Đến trung tâm xã Sủng Cháng | Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Yên Minh | Đường loại III - Xã Du Tiến Đường Từ giáp ranh xã Du Già đi - Đến Trụ sở UBND xã | Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Yên Minh | Đường loại III - Xã Ngam La Đường từ Trụ sở UBND xã - Đến Trường tiểu học (UBND xã cũ) | Đất TM - DV nông thôn | 208.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Yên Minh | Trục đường Quốc lộ 4C - Đường loại I - Xã Hữu Vinh Từ ngã ba Trường Nội trú - Đến xưởng gạch nhà ông Đức và dọc theo đường tỉnh lộ 176 từ nhà ông Vân đến hết bãi làm gạch nhà ông Bảy (Đường đi Mậu Duệ) | Đất SX - KD nông thôn | 467.000 | - | - | - |
| 101 | Huyện Yên Minh | Trục đường TL176 - Đường loại II - Xã Hữu Vinh Từ bãi làm gạch nhà ông Bảy (Đường đi Mậu Duệ) - Đến cầu Muôn Vải | Đất SX - KD nông thôn | 178.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Yên Minh | Đường QL4C - Đường loại II - Xã Hữu Vinh Từ xưởng gạch nhà ông Đức - Đến hết đường giáp xã Vần Chải (H. Đồng Văn) | Đất SX - KD nông thôn | 178.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Yên Minh | Đường Tỉnh lộ 176 - Đường loại I - Xã Mậu Duệ Từ nhà Minh Thọ - Đến Cầu Nậm Tăm | Đất SX - KD nông thôn | 467.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Yên Minh | Đường khu vực chợ bản Muồng - Đường loại II - Xã Bạch Đích Từ nhà ông Lù Khố Hoà - Đến hết Trường tiểu học | Đất SX - KD nông thôn | 351.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Yên Minh | Đường loại II - Xã Bạch Đích Đường từ đường rẽ cổng Trường Bạch Đích - Đến đường cổng lên Trạm Biên phòng | Đất SX - KD nông thôn | 351.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Yên Minh | Trục đường nhựa qua khu trung tâm xã - Xã Lũng Hồ Từ đất hàng năm nhà ông Lù Mí Thề - Đến hết đoạn đường nhựa (Chân dốc Bản Cáp) | Đất SX - KD nông thôn | 253.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Yên Minh | Đường loại III - Xã Lũng Hồ Đường từ sau Trạm y tế lên Trường học - | Đất SX - KD nông thôn | 253.000 | - | - | - |
| 108 | Huyện Yên Minh | Đường tỉnh lộ 176B - Đường loại I - Xã Du Già Từ Khe Suối cạn - Đến ngã ba đường rẽ đi thôn Khau Rịa | Đất SX - KD nông thôn | 254.000 | - | - | - |
| 109 | Huyện Yên Minh | Đường loại II - Xã Du Già Đường từ Ngã ba đường rẽ đi Du Tiến - Đến Cầu Nà Liên | Đất SX - KD nông thôn | 178.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Yên Minh | Đường trục đường chính - Đường loại II - Xã Đường Thượng Từ Đập tràn thôn Cờ Tẩu - Đến hết nhà Bà Vá thôn Sảng Pả II | Đất SX - KD nông thôn | 178.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Yên Minh | Đường loại II - Xã Mậu Long Từ ngã ba đường đi vào UBND xã - Đến Chợ trung tâm xã | Đất SX - KD nông thôn | 178.000 | - | - | - |
| 112 | Huyện Yên Minh | Đường loại II - Xã Ngọc Long Đường từ Trường cấp I - Đến điểm trường mầm non xóm Nà Kệt và dọc theo hai bên đường các trục đường nhánh của Khu trung tâm | Đất SX - KD nông thôn | 178.000 | - | - | - |
| 113 | Huyện Yên Minh | Đường loại II - Xã Đông Minh Đường từ ngã ba đường đi UBND xã qua sân vận động - Đến ngã ba đường đi xã Ngam La | Đất SX - KD nông thôn | 178.000 | - | - | - |
| 114 | Huyện Yên Minh | Đường QL4C - Đường loại II - Xã Na Khê Từ giáp xã Cán Tỷ - Đến Km86+300 | Đất SX - KD nông thôn | 178.000 | - | - | - |
| 115 | Huyện Yên Minh | Đường Quốc Lộ 4C - Đường loại II - Xã Lao và Chải Từ nhà ông Tắp - Đến hết điểm Bưu điện văn hoá xã Lao Và Chải | Đất SX - KD nông thôn | 178.000 | - | - | - |
| 116 | Huyện Yên Minh | Đường loại II - Xã Lao và Chải Đường từ điểm dừng chân thôn Ngán Chải qua nhà Lù Mí Và 500m - | Đất SX - KD nông thôn | 178.000 | - | - | - |
| 117 | Huyện Yên Minh | Trục đường trung tâm xã - Đường loại III - Xã Sủng Thài Từ nhà ông Lềnh (trạm hạ thế) - Đến ngã ba đường đi xóm Hồng Ngài A | Đất SX - KD nông thôn | 125.000 | - | - | - |
| 118 | Huyện Yên Minh | Trục đường chính - Đường loại III - Xã Thắng Mố Từ Tổ công tác Biên phòng - Đến hết Trường mầm non | Đất SX - KD nông thôn | 125.000 | - | - | - |
| 119 | Huyện Yên Minh | Đường loại III - Xã Phú Lũng Đường từ Trường THCS - Đến Trụ sở UBND xã | Đất SX - KD nông thôn | 125.000 | - | - | - |
| 120 | Huyện Yên Minh | Đường loại III - Xã Sủng Cháng Trục đường chính khu Chợ trung tâm - Đến Trụ sở UBND xã | Đất SX - KD nông thôn | 125.000 | - | - | - |
| 121 | Huyện Yên Minh | Đường loại III - Xã Sủng Cháng Từ ngã ba rẽ đi xã Thắng Mố - Đến trung tâm xã Sủng Cháng | Đất SX - KD nông thôn | 125.000 | - | - | - |
| 122 | Huyện Yên Minh | Đường loại III - Xã Du Tiến Đường Từ giáp ranh xã Du Già đi - Đến Trụ sở UBND xã | Đất SX - KD nông thôn | 125.000 | - | - | - |
| 123 | Huyện Yên Minh | Đường loại III - Xã Ngam La Đường từ Trụ sở UBND xã - Đến Trường tiểu học (UBND xã cũ) | Đất SX - KD nông thôn | 125.000 | - | - | - |
| 124 | Huyện Yên Minh | Các tổ dân phố, các thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Yên Minh - | Đất trồng lúa | 65.000 | - | - | - |
| 125 | Huyện Yên Minh | Các tổ dân phố, các thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Yên Minh đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa/năm trở lên) - | Đất trồng lúa | 78.000 | - | - | - |
| 126 | Huyện Yên Minh | Các tổ dân phố, các thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Yên Minh - | Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | - | - | - |
| 127 | Huyện Yên Minh | Các tổ dân phố, các thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Yên Minh - | Đất trồng cây lâu năm | 56.000 | - | - | - |
| 128 | Huyện Yên Minh | Các tổ dân phố, các thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Yên Minh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | - | - | - |
| 129 | Huyện Yên Minh | Các tổ dân phố, các thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Yên Minh đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | - | - | - |
| 130 | Huyện Yên Minh | Các tổ dân phố, các thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Yên Minh - | Đất rừng sản xuất | 19.000 | - | - | - |
| 131 | Huyện Yên Minh | Các tổ dân phố, các thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Yên Minh - | Đất rừng phòng hộ | 19.000 | - | - | - |
| 132 | Huyện Yên Minh | Các tổ dân phố, các thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Yên Minh - | Đất rừng đặc dụng | 19.000 | - | - | - |
| 133 | Huyện Yên Minh | Các tổ dân phố, các thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Yên Minh - | Đất nông nghiệp khác | 60.000 | - | - | - |



