• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang

Bảng giá đất huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang mới nhất theo Quyết định 71/2024/QĐ-UBND kéo dài thời hạn áp dụng Quyết định 28/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất chi tiết trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2020-2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 22/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2020-2024;

– Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất chi tiết trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2020-2024;

– Quyết định 71/2024/QĐ-UBND kéo dài thời hạn áp dụng Quyết định 28/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất chi tiết trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2020-2024.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen yen minh tinh ha giang
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Yên Minh – tỉnh Hà Giang

3. Bảng giá đất huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định cụ thể tại các Phụ lục kèm Quyết định 28/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 về Bảng giá đất chi tiết trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2020-2024.

3.2. Bảng giá đất huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Yên MinhĐường Trần Hưng Đạo - Đường loại I - Thị trấn Yên Minh Đoạn từ chân dốc Nà Đồng - Đến Đường Lê Quý ĐônĐất ở đô thị4.662.000---
2Huyện Yên MinhĐường loại I - Thị trấn Yên Minh Đường Lê Quý Đôn - Đến Ngõ 25 thôn Nà Tèn thị trấn Yên MinhĐất ở đô thị4.662.000---
3Huyện Yên MinhĐường loại I - Thị trấn Yên Minh Đường Trường Chinh - Đến hết kè suối Phắc NghèĐất ở đô thị4.662.000---
4Huyện Yên MinhĐường loại I - Thị trấn Yên Minh Đường Trần Phú - Đến kè suối Phắc NghèĐất ở đô thị4.662.000---
5Huyện Yên MinhĐường loại I - Thị trấn Yên Minh Đường Lê Hồng Phong - Đến kè suối Phắc NghèĐất ở đô thị4.662.000---
6Huyện Yên MinhĐường Trần Hưng Đạo - Đường loại II - Thị trấn Yên Minh Từ Ngõ 25 thôn Nà Tèn - Đến Ngõ 66 (đường lên Ban quản lý rừng)Đất ở đô thị3.030.000---
7Huyện Yên MinhĐường Lê Quý Đôn - Đường loại II - Thị trấn Yên Minh -Đất ở đô thị3.030.000---
8Huyện Yên MinhĐường Nguyễn Thái Học - Đường loại II - Thị trấn Yên Minh -Đất ở đô thị3.030.000---
9Huyện Yên MinhĐường loại II - Thị trấn Yên Minh Đường Hai Bà Trưng - Đến Kè SuốiĐất ở đô thị3.030.000---
10Huyện Yên MinhĐường loại II - Thị trấn Yên Minh Trục đường Lý Thường Kiệt - Đến đường rẽ Ngõ 18 tổ 1 thị trấn Yên MinhĐất ở đô thị3.030.000---
11Huyện Yên MinhĐường loại II - Thị trấn Yên Minh Trục đường Bà Triệu - Đến hết ngã 3 đường đấu nối đi xã Đông MinhĐất ở đô thị3.030.000---
12Huyện Yên MinhĐường loại II - Thị trấn Yên Minh Đường từ nhà ông Tấn đi kè suối thị trấn Yên Minh -Đất ở đô thị3.030.000---
13Huyện Yên MinhĐường loại III - Thị trấn Yên Minh Ngõ 26 đường Trần Hưng Đạo - Đến hết nhà ông MộcĐất ở đô thị1.970.000---
14Huyện Yên MinhĐường loại III - Thị trấn Yên Minh Ngõ 18 đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường Lý Thường KiệtĐất ở đô thị1.970.000---
15Huyện Yên MinhNgõ 15 đường Trần Hưng Đạo - Đường loại III - Thị trấn Yên Minh Từ Trạm Y tế thị trấn - Đến suối Pơ MuĐất ở đô thị1.970.000---
16Huyện Yên MinhĐường loại III - Thị trấn Yên Minh Ngõ 25 đường Trần Hưng Đạo - Đến hết thôn Nà Tèn thị trấn Yên MinhĐất ở đô thị1.970.000---
17Huyện Yên MinhĐường loại III - Thị trấn Yên Minh Khu dân cư phía sau Tòa án nhân dân huyện Yên Minh -Đất ở đô thị1.970.000---
18Huyện Yên MinhĐường Trần Hưng Đạo - Đường loại I - Thị trấn Yên Minh Đoạn từ chân dốc Nà Đồng - Đến Đường Lê Quý ĐônĐất TM - DV đô thị4.662.000---
19Huyện Yên MinhĐường loại I - Thị trấn Yên Minh Đường Lê Quý Đôn - Đến Ngõ 25 thôn Nà Tèn thị trấn Yên MinhĐất TM - DV đô thị4.662.000---
20Huyện Yên MinhĐường loại I - Thị trấn Yên Minh Đường Trường Chinh - Đến hết kè suối Phắc NghèĐất TM - DV đô thị4.662.000---
21Huyện Yên MinhĐường loại I - Thị trấn Yên Minh Đường Trần Phú - Đến kè suối Phắc NghèĐất TM - DV đô thị4.662.000---
22Huyện Yên MinhĐường loại I - Thị trấn Yên Minh Đường Lê Hồng Phong - Đến kè suối Phắc NghèĐất TM - DV đô thị4.662.000---
23Huyện Yên MinhĐường Trần Hưng Đạo - Đường loại II - Thị trấn Yên Minh Từ Ngõ 25 thôn Nà Tèn - Đến Ngõ 66 (đường lên Ban quản lý rừng)Đất TM - DV đô thị3.030.000---
24Huyện Yên MinhĐường Lê Quý Đôn - Đường loại II - Thị trấn Yên Minh -Đất TM - DV đô thị3.030.000---
25Huyện Yên MinhĐường Nguyễn Thái Học - Đường loại II - Thị trấn Yên Minh -Đất TM - DV đô thị3.030.000---
26Huyện Yên MinhĐường loại II - Thị trấn Yên Minh Đường Hai Bà Trưng - Đến Kè SuốiĐất TM - DV đô thị3.030.000---
27Huyện Yên MinhĐường loại II - Thị trấn Yên Minh Trục đường Lý Thường Kiệt - Đến đường rẽ Ngõ 18 tổ 1 thị trấn Yên MinhĐất TM - DV đô thị3.030.000---
28Huyện Yên MinhĐường loại II - Thị trấn Yên Minh Trục đường Bà Triệu - Đến hết ngã 3 đường đấu nối đi xã Đông MinhĐất TM - DV đô thị3.030.000---
29Huyện Yên MinhĐường loại II - Thị trấn Yên Minh Đường từ nhà ông Tấn đi kè suối thị trấn Yên Minh -Đất TM - DV đô thị3.030.000---
30Huyện Yên MinhĐường loại III - Thị trấn Yên Minh Ngõ 26 đường Trần Hưng Đạo - Đến hết nhà ông MộcĐất TM - DV đô thị1.970.000---
31Huyện Yên MinhĐường loại III - Thị trấn Yên Minh Ngõ 18 đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường Lý Thường KiệtĐất TM - DV đô thị1.970.000---
32Huyện Yên MinhNgõ 15 đường Trần Hưng Đạo - Đường loại III - Thị trấn Yên Minh Từ Trạm Y tế thị trấn - Đến suối Pơ MuĐất TM - DV đô thị1.970.000---
33Huyện Yên MinhĐường loại III - Thị trấn Yên Minh Ngõ 25 đường Trần Hưng Đạo - Đến hết thôn Nà Tèn thị trấn Yên MinhĐất TM - DV đô thị1.970.000---
34Huyện Yên MinhĐường loại III - Thị trấn Yên Minh Khu dân cư phía sau Tòa án nhân dân huyện Yên Minh -Đất TM - DV đô thị1.970.000---
35Huyện Yên MinhĐường Trần Hưng Đạo - Đường loại I - Thị trấn Yên Minh Đoạn từ chân dốc Nà Đồng - Đến Đường Lê Quý ĐônĐất SX - KD đô thị2.797.000---
36Huyện Yên MinhĐường loại I - Thị trấn Yên Minh Đường Lê Quý Đôn - Đến Ngõ 25 thôn Nà Tèn thị trấn Yên MinhĐất SX - KD đô thị2.797.000---
37Huyện Yên MinhĐường loại I - Thị trấn Yên Minh Đường Trường Chinh - Đến hết kè suối Phắc NghèĐất SX - KD đô thị2.797.000---
38Huyện Yên MinhĐường loại I - Thị trấn Yên Minh Đường Trần Phú - Đến kè suối Phắc NghèĐất SX - KD đô thị2.797.000---
39Huyện Yên MinhĐường loại I - Thị trấn Yên Minh Đường Lê Hồng Phong - Đến kè suối Phắc NghèĐất SX - KD đô thị2.797.000---
40Huyện Yên MinhĐường Trần Hưng Đạo - Đường loại II - Thị trấn Yên Minh Từ Ngõ 25 thôn Nà Tèn - Đến Ngõ 66 (đường lên Ban quản lý rừng)Đất SX - KD đô thị1.818.000---
41Huyện Yên MinhĐường Lê Quý Đôn - Đường loại II - Thị trấn Yên Minh -Đất SX - KD đô thị1.818.000---
42Huyện Yên MinhĐường Nguyễn Thái Học - Đường loại II - Thị trấn Yên Minh -Đất SX - KD đô thị1.818.000---
43Huyện Yên MinhĐường loại II - Thị trấn Yên Minh Đường Hai Bà Trưng - Đến Kè SuốiĐất SX - KD đô thị1.818.000---
44Huyện Yên MinhĐường loại II - Thị trấn Yên Minh Trục đường Lý Thường Kiệt - Đến đường rẽ Ngõ 18 tổ 1 thị trấn Yên MinhĐất SX - KD đô thị1.818.000---
45Huyện Yên MinhĐường loại II - Thị trấn Yên Minh Trục đường Bà Triệu - Đến hết ngã 3 đường đấu nối đi xã Đông MinhĐất SX - KD đô thị1.818.000---
46Huyện Yên MinhĐường loại II - Thị trấn Yên Minh Đường từ nhà ông Tấn đi kè suối thị trấn Yên Minh -Đất SX - KD đô thị1.818.000---
47Huyện Yên MinhĐường loại III - Thị trấn Yên Minh Ngõ 26 đường Trần Hưng Đạo - Đến hết nhà ông MộcĐất SX - KD đô thị1.182.000---
48Huyện Yên MinhĐường loại III - Thị trấn Yên Minh Ngõ 18 đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường Lý Thường KiệtĐất SX - KD đô thị1.182.000---
49Huyện Yên MinhNgõ 15 đường Trần Hưng Đạo - Đường loại III - Thị trấn Yên Minh Từ Trạm Y tế thị trấn - Đến suối Pơ MuĐất SX - KD đô thị1.182.000---
50Huyện Yên MinhĐường loại III - Thị trấn Yên Minh Ngõ 25 đường Trần Hưng Đạo - Đến hết thôn Nà Tèn thị trấn Yên MinhĐất SX - KD đô thị1.182.000---
51Huyện Yên MinhĐường loại III - Thị trấn Yên Minh Khu dân cư phía sau Tòa án nhân dân huyện Yên Minh -Đất SX - KD đô thị1.182.000---
52Huyện Yên MinhTrục đường Quốc lộ 4C - Đường loại I - Xã Hữu Vinh Từ ngã ba Trường Nội trú - Đến xưởng gạch nhà ông Đức và dọc theo đường tỉnh lộ 176 từ nhà ông Vân đến hết bãi làm gạch nhà ông Bảy (Đường đi Mậu Duệ)Đất ở nông thôn779.000---
53Huyện Yên MinhTrục đường TL176 - Đường loại II - Xã Hữu Vinh Từ bãi làm gạch nhà ông Bảy (Đường đi Mậu Duệ) - Đến cầu Muôn VảiĐất ở nông thôn297.000---
54Huyện Yên MinhĐường QL4C - Đường loại II - Xã Hữu Vinh Từ xưởng gạch nhà ông Đức - Đến hết đường giáp xã Vần Chải (H. Đồng Văn)Đất ở nông thôn297.000---
55Huyện Yên MinhĐường Tỉnh lộ 176 - Đường loại I - Xã Mậu Duệ Từ nhà Minh Thọ - Đến Cầu Nậm TămĐất ở nông thôn779.000---
56Huyện Yên MinhĐường khu vực chợ bản Muồng - Đường loại II - Xã Bạch Đích Từ nhà ông Lù Khố Hoà - Đến hết Trường tiểu họcĐất ở nông thôn585.000---
57Huyện Yên MinhĐường loại II - Xã Bạch Đích Đường từ đường rẽ cổng Trường Bạch Đích - Đến đường cổng lên Trạm Biên phòngĐất ở nông thôn585.000---
58Huyện Yên MinhTrục đường nhựa qua khu trung tâm xã - Xã Lũng Hồ Từ đất hàng năm nhà ông Lù Mí Thề - Đến hết đoạn đường nhựa (Chân dốc Bản Cáp)Đất ở nông thôn421.000---
59Huyện Yên MinhĐường loại III - Xã Lũng Hồ Đường từ sau Trạm y tế lên Trường học -Đất ở nông thôn421.000---
60Huyện Yên MinhĐường tỉnh lộ 176B - Đường loại I - Xã Du Già Từ Khe Suối cạn - Đến ngã ba đường rẽ đi thôn Khau RịaĐất ở nông thôn424.000---
61Huyện Yên MinhĐường loại II - Xã Du Già Đường từ Ngã ba đường rẽ đi Du Tiến - Đến Cầu Nà LiênĐất ở nông thôn297.000---
62Huyện Yên MinhĐường trục đường chính - Đường loại II - Xã Đường Thượng Từ Đập tràn thôn Cờ Tẩu - Đến hết nhà Bà Vá thôn Sảng Pả IIĐất ở nông thôn297.000---
63Huyện Yên MinhĐường loại II - Xã Mậu Long Từ ngã ba đường đi vào UBND xã - Đến Chợ trung tâm xãĐất ở nông thôn297.000---
64Huyện Yên MinhĐường loại II - Xã Ngọc Long Đường từ Trường cấp I - Đến điểm trường mầm non xóm Nà Kệt và dọc theo hai bên đường các trục đường nhánh của Khu trung tâmĐất ở nông thôn297.000---
65Huyện Yên MinhĐường loại II - Xã Đông Minh Đường từ ngã ba đường đi UBND xã qua sân vận động - Đến ngã ba đường đi xã Ngam LaĐất ở nông thôn297.000---
66Huyện Yên MinhĐường QL4C - Đường loại II - Xã Na Khê Từ giáp xã Cán Tỷ - Đến Km86+300Đất ở nông thôn297.000---
67Huyện Yên MinhĐường Quốc Lộ 4C - Đường loại II - Xã Lao và Chải Từ nhà ông Tắp - Đến hết điểm Bưu điện văn hoá xã Lao Và ChảiĐất ở nông thôn297.000---
68Huyện Yên MinhĐường loại II - Xã Lao và Chải Đường từ điểm dừng chân thôn Ngán Chải qua nhà Lù Mí Và 500m -Đất ở nông thôn297.000---
69Huyện Yên MinhTrục đường trung tâm xã - Đường loại III - Xã Sủng Thài Từ nhà ông Lềnh (trạm hạ thế) - Đến ngã ba đường đi xóm Hồng Ngài AĐất ở nông thôn208.000---
70Huyện Yên MinhTrục đường chính - Đường loại III - Xã Thắng Mố Từ Tổ công tác Biên phòng - Đến hết Trường mầm nonĐất ở nông thôn208.000---
71Huyện Yên MinhĐường loại III - Xã Phú Lũng Đường từ Trường THCS - Đến Trụ sở UBND xãĐất ở nông thôn208.000---
72Huyện Yên MinhĐường loại III - Xã Sủng Cháng Trục đường chính khu Chợ trung tâm - Đến Trụ sở UBND xãĐất ở nông thôn208.000---
73Huyện Yên MinhĐường loại III - Xã Sủng Cháng Từ ngã ba rẽ đi xã Thắng Mố - Đến trung tâm xã Sủng ChángĐất ở nông thôn208.000---
74Huyện Yên MinhĐường loại III - Xã Du Tiến Đường Từ giáp ranh xã Du Già đi - Đến Trụ sở UBND xãĐất ở nông thôn208.000---
75Huyện Yên MinhĐường loại III - Xã Ngam La Đường từ Trụ sở UBND xã - Đến Trường tiểu học (UBND xã cũ)Đất ở nông thôn208.000---
76Huyện Yên MinhTrục đường Quốc lộ 4C - Đường loại I - Xã Hữu Vinh Từ ngã ba Trường Nội trú - Đến xưởng gạch nhà ông Đức và dọc theo đường tỉnh lộ 176 từ nhà ông Vân đến hết bãi làm gạch nhà ông Bảy (Đường đi Mậu Duệ)Đất TM - DV nông thôn779.000---
77Huyện Yên MinhTrục đường TL176 - Đường loại II - Xã Hữu Vinh Từ bãi làm gạch nhà ông Bảy (Đường đi Mậu Duệ) - Đến cầu Muôn VảiĐất TM - DV nông thôn297.000---
78Huyện Yên MinhĐường QL4C - Đường loại II - Xã Hữu Vinh Từ xưởng gạch nhà ông Đức - Đến hết đường giáp xã Vần Chải (H. Đồng Văn)Đất TM - DV nông thôn297.000---
79Huyện Yên MinhĐường Tỉnh lộ 176 - Đường loại I - Xã Mậu Duệ Từ nhà Minh Thọ - Đến Cầu Nậm TămĐất TM - DV nông thôn779.000---
80Huyện Yên MinhĐường khu vực chợ bản Muồng - Đường loại II - Xã Bạch Đích Từ nhà ông Lù Khố Hoà - Đến hết Trường tiểu họcĐất TM - DV nông thôn585.000---
81Huyện Yên MinhĐường loại II - Xã Bạch Đích Đường từ đường rẽ cổng Trường Bạch Đích - Đến đường cổng lên Trạm Biên phòngĐất TM - DV nông thôn585.000---
82Huyện Yên MinhTrục đường nhựa qua khu trung tâm xã - Xã Lũng Hồ Từ đất hàng năm nhà ông Lù Mí Thề - Đến hết đoạn đường nhựa (Chân dốc Bản Cáp)Đất TM - DV nông thôn421.000---
83Huyện Yên MinhĐường loại III - Xã Lũng Hồ Đường từ sau Trạm y tế lên Trường học -Đất TM - DV nông thôn421.000---
84Huyện Yên MinhĐường tỉnh lộ 176B - Đường loại I - Xã Du Già Từ Khe Suối cạn - Đến ngã ba đường rẽ đi thôn Khau RịaĐất TM - DV nông thôn424.000---
85Huyện Yên MinhĐường loại II - Xã Du Già Đường từ Ngã ba đường rẽ đi Du Tiến - Đến Cầu Nà LiênĐất TM - DV nông thôn297.000---
86Huyện Yên MinhĐường trục đường chính - Đường loại II - Xã Đường Thượng Từ Đập tràn thôn Cờ Tẩu - Đến hết nhà Bà Vá thôn Sảng Pả IIĐất TM - DV nông thôn297.000---
87Huyện Yên MinhĐường loại II - Xã Mậu Long Từ ngã ba đường đi vào UBND xã - Đến Chợ trung tâm xãĐất TM - DV nông thôn297.000---
88Huyện Yên MinhĐường loại II - Xã Ngọc Long Đường từ Trường cấp I - Đến điểm trường mầm non xóm Nà Kệt và dọc theo hai bên đường các trục đường nhánh của Khu trung tâmĐất TM - DV nông thôn297.000---
89Huyện Yên MinhĐường loại II - Xã Đông Minh Đường từ ngã ba đường đi UBND xã qua sân vận động - Đến ngã ba đường đi xã Ngam LaĐất TM - DV nông thôn297.000---
90Huyện Yên MinhĐường QL4C - Đường loại II - Xã Na Khê Từ giáp xã Cán Tỷ - Đến Km86+300Đất TM - DV nông thôn297.000---
91Huyện Yên MinhĐường Quốc Lộ 4C - Đường loại II - Xã Lao và Chải Từ nhà ông Tắp - Đến hết điểm Bưu điện văn hoá xã Lao Và ChảiĐất TM - DV nông thôn297.000---
92Huyện Yên MinhĐường loại II - Xã Lao và Chải Đường từ điểm dừng chân thôn Ngán Chải qua nhà Lù Mí Và 500m -Đất TM - DV nông thôn297.000---
93Huyện Yên MinhTrục đường trung tâm xã - Đường loại III - Xã Sủng Thài Từ nhà ông Lềnh (trạm hạ thế) - Đến ngã ba đường đi xóm Hồng Ngài AĐất TM - DV nông thôn208.000---
94Huyện Yên MinhTrục đường chính - Đường loại III - Xã Thắng Mố Từ Tổ công tác Biên phòng - Đến hết Trường mầm nonĐất TM - DV nông thôn208.000---
95Huyện Yên MinhĐường loại III - Xã Phú Lũng Đường từ Trường THCS - Đến Trụ sở UBND xãĐất TM - DV nông thôn208.000---
96Huyện Yên MinhĐường loại III - Xã Sủng Cháng Trục đường chính khu Chợ trung tâm - Đến Trụ sở UBND xãĐất TM - DV nông thôn208.000---
97Huyện Yên MinhĐường loại III - Xã Sủng Cháng Từ ngã ba rẽ đi xã Thắng Mố - Đến trung tâm xã Sủng ChángĐất TM - DV nông thôn208.000---
98Huyện Yên MinhĐường loại III - Xã Du Tiến Đường Từ giáp ranh xã Du Già đi - Đến Trụ sở UBND xãĐất TM - DV nông thôn208.000---
99Huyện Yên MinhĐường loại III - Xã Ngam La Đường từ Trụ sở UBND xã - Đến Trường tiểu học (UBND xã cũ)Đất TM - DV nông thôn208.000---
100Huyện Yên MinhTrục đường Quốc lộ 4C - Đường loại I - Xã Hữu Vinh Từ ngã ba Trường Nội trú - Đến xưởng gạch nhà ông Đức và dọc theo đường tỉnh lộ 176 từ nhà ông Vân đến hết bãi làm gạch nhà ông Bảy (Đường đi Mậu Duệ)Đất SX - KD nông thôn467.000---
101Huyện Yên MinhTrục đường TL176 - Đường loại II - Xã Hữu Vinh Từ bãi làm gạch nhà ông Bảy (Đường đi Mậu Duệ) - Đến cầu Muôn VảiĐất SX - KD nông thôn178.000---
102Huyện Yên MinhĐường QL4C - Đường loại II - Xã Hữu Vinh Từ xưởng gạch nhà ông Đức - Đến hết đường giáp xã Vần Chải (H. Đồng Văn)Đất SX - KD nông thôn178.000---
103Huyện Yên MinhĐường Tỉnh lộ 176 - Đường loại I - Xã Mậu Duệ Từ nhà Minh Thọ - Đến Cầu Nậm TămĐất SX - KD nông thôn467.000---
104Huyện Yên MinhĐường khu vực chợ bản Muồng - Đường loại II - Xã Bạch Đích Từ nhà ông Lù Khố Hoà - Đến hết Trường tiểu họcĐất SX - KD nông thôn351.000---
105Huyện Yên MinhĐường loại II - Xã Bạch Đích Đường từ đường rẽ cổng Trường Bạch Đích - Đến đường cổng lên Trạm Biên phòngĐất SX - KD nông thôn351.000---
106Huyện Yên MinhTrục đường nhựa qua khu trung tâm xã - Xã Lũng Hồ Từ đất hàng năm nhà ông Lù Mí Thề - Đến hết đoạn đường nhựa (Chân dốc Bản Cáp)Đất SX - KD nông thôn253.000---
107Huyện Yên MinhĐường loại III - Xã Lũng Hồ Đường từ sau Trạm y tế lên Trường học -Đất SX - KD nông thôn253.000---
108Huyện Yên MinhĐường tỉnh lộ 176B - Đường loại I - Xã Du Già Từ Khe Suối cạn - Đến ngã ba đường rẽ đi thôn Khau RịaĐất SX - KD nông thôn254.000---
109Huyện Yên MinhĐường loại II - Xã Du Già Đường từ Ngã ba đường rẽ đi Du Tiến - Đến Cầu Nà LiênĐất SX - KD nông thôn178.000---
110Huyện Yên MinhĐường trục đường chính - Đường loại II - Xã Đường Thượng Từ Đập tràn thôn Cờ Tẩu - Đến hết nhà Bà Vá thôn Sảng Pả IIĐất SX - KD nông thôn178.000---
111Huyện Yên MinhĐường loại II - Xã Mậu Long Từ ngã ba đường đi vào UBND xã - Đến Chợ trung tâm xãĐất SX - KD nông thôn178.000---
112Huyện Yên MinhĐường loại II - Xã Ngọc Long Đường từ Trường cấp I - Đến điểm trường mầm non xóm Nà Kệt và dọc theo hai bên đường các trục đường nhánh của Khu trung tâmĐất SX - KD nông thôn178.000---
113Huyện Yên MinhĐường loại II - Xã Đông Minh Đường từ ngã ba đường đi UBND xã qua sân vận động - Đến ngã ba đường đi xã Ngam LaĐất SX - KD nông thôn178.000---
114Huyện Yên MinhĐường QL4C - Đường loại II - Xã Na Khê Từ giáp xã Cán Tỷ - Đến Km86+300Đất SX - KD nông thôn178.000---
115Huyện Yên MinhĐường Quốc Lộ 4C - Đường loại II - Xã Lao và Chải Từ nhà ông Tắp - Đến hết điểm Bưu điện văn hoá xã Lao Và ChảiĐất SX - KD nông thôn178.000---
116Huyện Yên MinhĐường loại II - Xã Lao và Chải Đường từ điểm dừng chân thôn Ngán Chải qua nhà Lù Mí Và 500m -Đất SX - KD nông thôn178.000---
117Huyện Yên MinhTrục đường trung tâm xã - Đường loại III - Xã Sủng Thài Từ nhà ông Lềnh (trạm hạ thế) - Đến ngã ba đường đi xóm Hồng Ngài AĐất SX - KD nông thôn125.000---
118Huyện Yên MinhTrục đường chính - Đường loại III - Xã Thắng Mố Từ Tổ công tác Biên phòng - Đến hết Trường mầm nonĐất SX - KD nông thôn125.000---
119Huyện Yên MinhĐường loại III - Xã Phú Lũng Đường từ Trường THCS - Đến Trụ sở UBND xãĐất SX - KD nông thôn125.000---
120Huyện Yên MinhĐường loại III - Xã Sủng Cháng Trục đường chính khu Chợ trung tâm - Đến Trụ sở UBND xãĐất SX - KD nông thôn125.000---
121Huyện Yên MinhĐường loại III - Xã Sủng Cháng Từ ngã ba rẽ đi xã Thắng Mố - Đến trung tâm xã Sủng ChángĐất SX - KD nông thôn125.000---
122Huyện Yên MinhĐường loại III - Xã Du Tiến Đường Từ giáp ranh xã Du Già đi - Đến Trụ sở UBND xãĐất SX - KD nông thôn125.000---
123Huyện Yên MinhĐường loại III - Xã Ngam La Đường từ Trụ sở UBND xã - Đến Trường tiểu học (UBND xã cũ)Đất SX - KD nông thôn125.000---
124Huyện Yên MinhCác tổ dân phố, các thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Yên Minh -Đất trồng lúa65.000---
125Huyện Yên MinhCác tổ dân phố, các thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Yên Minh đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa/năm trở lên) -Đất trồng lúa78.000---
126Huyện Yên MinhCác tổ dân phố, các thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Yên Minh -Đất trồng cây hàng năm60.000---
127Huyện Yên MinhCác tổ dân phố, các thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Yên Minh -Đất trồng cây lâu năm56.000---
128Huyện Yên MinhCác tổ dân phố, các thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Yên Minh -Đất nuôi trồng thủy sản30.000---
129Huyện Yên MinhCác tổ dân phố, các thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Yên Minh đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -Đất nuôi trồng thủy sản30.000---
130Huyện Yên MinhCác tổ dân phố, các thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Yên Minh -Đất rừng sản xuất19.000---
131Huyện Yên MinhCác tổ dân phố, các thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Yên Minh -Đất rừng phòng hộ19.000---
132Huyện Yên MinhCác tổ dân phố, các thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Yên Minh -Đất rừng đặc dụng19.000---
133Huyện Yên MinhCác tổ dân phố, các thôn trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Yên Minh -Đất nông nghiệp khác60.000---
4.9/5 - (1170 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Tân Long, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Tân Long, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã An Trường, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã An Trường, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc 2026
Bảng giá đất huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.