• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định

Bảng giá đất huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định mới nhất theo Quyết định 24/2024/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 sửa đổi nội dung tại Phụ lục II, Phụ lục IV kèm theo Quyết định 19/2023/QĐ-UBND Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 78/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 thông qua Bảng giá đất điều chỉnh và hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nam Định;

– Nghị quyết 60/2024/NQ-HĐND ngày 21/7/2024 sửa đổi một số Phụ lục kèm theo các Nghị quyết thông qua Bảng giá đất điều chỉnh và hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Nam Định;

– Quyết định 19/2023/QĐ-UBND ngày 21/7/2023 về Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định;

– Quyết định 24/2024/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 sửa đổi nội dung tại Phụ lục II, Phụ lục IV kèm theo Quyết định 19/2023/QĐ-UBND Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen xuan truong tinh nam dinh
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định

3. Bảng giá đất huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định tại các Phụ lục đính kèm Quyết định 19/2023/QĐ-UBND ngày 21/7/2023 về Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định và Quyết định 24/2024/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 sửa đổi nội dung tại Phụ lục II, Phụ lục IV kèm theo Quyết định 19/2023/QĐ-UBND Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định.

3.2. Bảng giá đất huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Xuân TrườngĐường 32 m - Thị Trấn Xuân Trường Đường 32 m - Thị Trấn Xuân Trường - đến cầu Lạc QuầnĐất ở đô thị22.000.00011.000.0005.500.000-
2Huyện Xuân TrườngĐường tỉnh 490 - Thị Trấn Xuân Trường Đường tỉnh 490 - Thị Trấn Xuân Trường - đến cống Trung LinhĐất ở đô thị20.000.00010.000.0005.000.000-
3Huyện Xuân TrườngĐường tỉnh 491 - Thị Trấn Xuân Trường Đường tỉnh 491 - Thị Trấn Xuân Trường - đến cống Đầm SenĐất ở đô thị22.000.00011.000.0005.500.000-
4Huyện Xuân TrườngĐường tỉnh 492 - Thị Trấn Xuân Trường Đường tỉnh 492 - Thị Trấn Xuân Trường - đến nhà bà Hồng tổ 4 (ngã ba cầu Chéo)Đất ở đô thị15.000.0008.000.0004.000.000-
5Huyện Xuân TrườngĐường tỉnh 493 - Thị Trấn Xuân Trường Đường tỉnh 493 - Thị Trấn Xuân Trường - đến cầu KiểmĐất ở đô thị11.000.0005.500.0003.000.000-
6Huyện Xuân TrườngĐường tỉnh 489 C - Thị Trấn Xuân Trường Đường tỉnh 489 C - Thị Trấn Xuân Trường - đến hết bến xe Tân HưngĐất ở đô thị15.000.0008.000.0004.000.000-
7Huyện Xuân TrườngĐường tỉnh 489 C - Thị Trấn Xuân Trường Đường tỉnh 489 C - Thị Trấn Xuân Trường - đến giáp địa phận xã Xuân NgọcĐất ở đô thị12.000.0006.000.0003.000.000-
8Huyện Xuân TrườngĐường huyện - Thị Trấn Xuân Trường Đường huyện - Thị Trấn Xuân Trường - đến cống Bắc CâuĐất ở đô thị10.000.0005.000.0002.500.000-
9Huyện Xuân TrườngĐường huyện - Thị Trấn Xuân Trường Đường huyện - Thị Trấn Xuân Trường - đến hết nhà ông ThọĐất ở đô thị11.000.0006.000.0003.000.000-
10Huyện Xuân TrườngĐường liên xã - Thị Trấn Xuân Trường Đường liên xã - Thị Trấn Xuân Trường - đến cầu Xuân TiếnĐất ở đô thị10.000.0005.000.0002.500.000-
11Huyện Xuân TrườngĐường khu đô thị - Thị Trấn Xuân Trường Đường khu đô thị - Thị Trấn Xuân Trường -Đất ở đô thị16.000.000---
12Huyện Xuân TrườngĐường khu đô thị - Thị Trấn Xuân Trường Đường khu đô thị - Thị Trấn Xuân Trường -Đất ở đô thị13.000.000---
13Huyện Xuân TrườngĐường khu đô thị - Thị Trấn Xuân Trường Đường khu đô thị - Thị Trấn Xuân Trường -Đất ở đô thị11.000.000---
14Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường - đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông ChuânĐất ở đô thị10.000.0005.000.0002.500.000-
15Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường - đến giáp ngõ đi chung vào họ Trần, họ ĐoànĐất ở đô thị10.000.0005.000.0002.500.000-
16Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường - đến hết nhà ông Bốn (The)Đất ở đô thị10.000.0005.000.0002.500.000-
17Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường - đến hết nhà ông Huấn tổ 10Đất ở đô thị8.000.0004.000.0002.000.000-
18Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường -Đất ở đô thị11.000.0006.000.0003.000.000-
19Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường -Đất ở đô thị12.000.0006.000.0003.000.000-
20Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường -Đất ở đô thị6.000.0003.000.0001.500.000-
21Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường -Đất ở đô thị11.000.0005.500.0002.500.000-
22Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường - đến đường tỉnh lộ 489Đất ở đô thị11.000.0005.500.0002.500.000-
23Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường - đến TT Bồi dưỡng chính trịĐất ở đô thị11.000.0005.500.0002.500.000-
24Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường -Đất ở đô thị10.000.0005.000.0002.500.000-
25Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường -Đất ở đô thị8.000.0004.000.0002.000.000-
26Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường -Đất ở đô thị6.000.0003.000.0001.500.000-
27Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường -Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.200.000-
28Huyện Xuân TrườngKhu vực dân cư còn lại - Thị Trấn Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Thị Trấn Xuân Trường -Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.000.000-
29Huyện Xuân TrườngKhu vực dân cư còn lại - Thị Trấn Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Thị Trấn Xuân Trường -Đất ở đô thị3.000.0001.500.000800.000-
30Huyện Xuân TrườngKhu vực dân cư còn lại - Thị Trấn Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Thị Trấn Xuân Trường -Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000-
31Huyện Xuân TrườngĐường 32m - Thị Trấn Xuân Trường Từ Công ty Hồng Việt - đến cầu Lạc QuầnĐất TM - DV đô thị5.500.0002.700.0001.400.000-
32Huyện Xuân TrườngĐường tỉnh 489 - Thị Trấn Xuân Trường Từ giáp ngã ba Xuân Bảng - đến cống Trung LinhĐất TM - DV đô thị5.900.0003.000.0001.500.000-
33Huyện Xuân TrườngĐường tỉnh 489 - Thị Trấn Xuân Trường Từ nhà ông Quy - đến cống Đầm SenĐất TM - DV đô thị6.600.0003.300.0001.700.000-
34Huyện Xuân TrườngĐường tỉnh 489 - Thị Trấn Xuân Trường Từ cống Đầm Sen - đến nhà bà Hồng tổ 4 (ngã ba cầu Chéo)Đất TM - DV đô thị3.600.0001.800.000900.000-
35Huyện Xuân TrườngĐường tỉnh 489 - Thị Trấn Xuân Trường Từ cầu Chéo - đến cầu KiểmĐất TM - DV đô thị2.400.0001.200.000700.000-
36Huyện Xuân TrườngĐường tỉnh 489C - Thị Trấn Xuân Trường Từ giáp địa phận xã Xuân Tiến - đến hết bến xe Tân HưngĐất TM - DV đô thị3.000.0001.500.000800.000-
37Huyện Xuân TrườngĐường tỉnh 489C - Thị Trấn Xuân Trường Từ Công ty Vũ Hoàng Lê - đến giáp địa phận xã Xuân NgọcĐất TM - DV đô thị2.800.0001.400.000700.000-
38Huyện Xuân TrườngĐường huyện - Thị Trấn Xuân Trường Từ giáp xã Xuân Ninh - đến cống Bắc CâuĐất TM - DV đô thị2.300.0001.200.000600.000-
39Huyện Xuân TrườngĐường huyện - Thị Trấn Xuân Trường Từ nhà ông Đúc - đến hết nhà ông ThọĐất TM - DV đô thị2.700.0001.400.000700.000-
40Huyện Xuân TrườngĐường liên xã - Thị Trấn Xuân Trường Từ UBND thị trấn - đến cầu Xuân TiếnĐất TM - DV đô thị2.200.0001.100.000600.000-
41Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Từ cống Trà Thượng - đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông ChuânĐất TM - DV đô thị2.700.0001.400.000700.000-
42Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Từ nhà ông Tín, ông Thịnh dốc Trà Thượng - đến giáp ngõ đi chung vào họ Trần, họ ĐoànĐất TM - DV đô thị2.400.0001.200.000600.000-
43Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Từ chùa Bắc Câu - đến hết nhà ông Bốn (The)Đất TM - DV đô thị2.300.0001.200.000600.000-
44Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Từ HTX - đến hết nhà ông Huấn tổ 10Đất TM - DV đô thị1.600.000800.000400.000-
45Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường 15m trước, sau, tây trường cấp III và phía tây nhà Lưu niệm -Đất TM - DV đô thị2.900.0001.500.000800.000-
46Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường 15m sau Huyện ủy, UBND huyện -Đất TM - DV đô thị4.800.0002.400.0001.200.000-
47Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đoạn từ nhà văn hóa tổ 4 đi Trung Linh -Đất TM - DV đô thị1.200.000600.000350.000-
48Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường 15m trước Công an huyện -Đất TM - DV đô thị3.100.0001.600.000800.000-
49Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường 15m từ TT y tế dự phòng - đến đường tỉnh lộ 489Đất TM - DV đô thị3.100.0001.600.000800.000-
50Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường 15m từ nhà ông Kiêu - đến TT bồi dưỡng chính trịĐất TM - DV đô thị3.100.0001.600.000800.000-
51Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường sau làng Bắc Câu -Đất TM - DV đô thị2.600.0001.300.000600.000-
52Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường khu dân cư sau hợp tác xã -Đất TM - DV đô thị1.800.000900.000500.000-
53Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường Quy hoạch sau khu dân cư tổ 7 -Đất TM - DV đô thị1.500.000800.000400.000-
54Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường Quy hoạch sau khu dân cư tổ 10,11 -Đất TM - DV đô thị1.200.000600.000350.000-
55Huyện Xuân TrườngĐất ngoài bãi sông Ninh Cơ - Thị Trấn Xuân Trường Đất ngoài bãi sông Ninh Cơ -Đất TM - DV đô thị500.000500.000500.000-
56Huyện Xuân TrườngCác đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Xuân Trường Đường rộng từ trên 5m -Đất TM - DV đô thị1.000.000500.000350.000-
57Huyện Xuân TrườngCác đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Xuân Trường Đường rộng từ 3m - đến dưới 5mĐất TM - DV đô thị800.000500.000350.000-
58Huyện Xuân TrườngCác đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Xuân Trường Đường rộng dưới 3m -Đất TM - DV đô thị350.000350.000350.000-
59Huyện Xuân TrườngĐường 32m - Thị Trấn Xuân Trường Từ Công ty Hồng Việt - đến cầu Lạc QuầnĐất SX - KD đô thị5.000.0002.500.0001.400.000-
60Huyện Xuân TrườngĐường tỉnh 489 - Thị Trấn Xuân Trường Từ giáp ngã ba Xuân Bảng - đến cống Trung LinhĐất SX - KD đô thị5.400.0002.700.0001.400.000-
61Huyện Xuân TrườngĐường tỉnh 489 - Thị Trấn Xuân Trường Từ nhà ông Quy - đến cống Đầm SenĐất SX - KD đô thị6.100.0003.100.0001.600.000-
62Huyện Xuân TrườngĐường tỉnh 489 - Thị Trấn Xuân Trường Từ cống Đầm Sen - đến nhà bà Hồng tổ 4 (ngã ba cầu Chéo)Đất SX - KD đô thị3.300.0001.700.000900.000-
63Huyện Xuân TrườngĐường tỉnh 489 - Thị Trấn Xuân Trường Từ cầu Chéo - đến cầu KiểmĐất SX - KD đô thị2.200.0001.100.000700.000-
64Huyện Xuân TrườngĐường tỉnh 489C - Thị Trấn Xuân Trường Từ giáp địa phận xã Xuân Tiến - đến hết bến xe Tân HưngĐất SX - KD đô thị2.800.0001.400.000700.000-
65Huyện Xuân TrườngĐường tỉnh 489C - Thị Trấn Xuân Trường Từ Công ty Vũ Hoàng Lê - đến giáp địa phận xã Xuân NgọcĐất SX - KD đô thị2.600.0001.300.000700.000-
66Huyện Xuân TrườngĐường huyện - Thị Trấn Xuân Trường Từ giáp xã Xuân Ninh - đến cống Bắc CâuĐất SX - KD đô thị2.100.0001.100.000600.000-
67Huyện Xuân TrườngĐường huyện - Thị Trấn Xuân Trường Từ nhà ông Đúc - đến hết nhà ông ThọĐất SX - KD đô thị2.500.0001.300.000700.000-
68Huyện Xuân TrườngĐường liên xã - Thị Trấn Xuân Trường Từ UBND thị trấn - đến cầu Xuân TiếnĐất SX - KD đô thị2.000.0001.000.000500.000-
69Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Từ cống Trà Thượng - đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông ChuânĐất SX - KD đô thị2.500.0001.300.000700.000-
70Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Từ nhà ông Tín, ông Thịnh dốc Trà Thượng - đến giáp ngõ đi chung vào họ Trần, họ ĐoànĐất SX - KD đô thị2.200.0001.100.000600.000-
71Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Từ chùa Bắc Câu - đến hết nhà ông Bốn (The)Đất SX - KD đô thị2.100.0001.100.000600.000-
72Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Từ HTX - đến hết nhà ông Huấn tổ 10Đất SX - KD đô thị1.500.000800.000400.000-
73Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường 15m trước, sau, tây trường cấp III và phía tây nhà Lưu niệm -Đất SX - KD đô thị2.700.0001.400.000700.000-
74Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường 15m sau Huyện ủy, UBND huyện -Đất SX - KD đô thị4.400.0002.200.0001.100.000-
75Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đoạn từ nhà văn hóa tổ 4 đi Trung Linh -Đất SX - KD đô thị1.100.000600.000300.000-
76Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường 15m trước Công an huyện -Đất SX - KD đô thị2.900.0001.500.000800.000-
77Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường 15m từ TT y tế dự phòng - đến đường tỉnh lộ 489Đất SX - KD đô thị2.900.0001.500.000800.000-
78Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường 15m từ nhà ông Kiêu - đến TT bồi dưỡng chính trịĐất SX - KD đô thị2.900.0001.500.000800.000-
79Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường sau làng Bắc Câu -Đất SX - KD đô thị2.400.0001.200.000600.000-
80Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường khu dân cư sau hợp tác xã -Đất SX - KD đô thị1.700.000900.000500.000-
81Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường Quy hoạch sau khu dân cư tổ 7 -Đất SX - KD đô thị1.400.000700.000400.000-
82Huyện Xuân TrườngĐường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường Quy hoạch sau khu dân cư tổ 10,11 -Đất SX - KD đô thị1.100.000600.000300.000-
83Huyện Xuân TrườngĐất ngoài bãi sông Ninh Cơ - Thị Trấn Xuân Trường Đất ngoài bãi sông Ninh Cơ -Đất SX - KD đô thị400.000400.000400.000-
84Huyện Xuân TrườngCác đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Xuân Trường Đường rộng từ trên 5m -Đất SX - KD đô thị800.000500.000300.000-
85Huyện Xuân TrườngCác đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Xuân Trường Đường rộng từ 3m - đến dưới 5mĐất SX - KD đô thị600.000400.000300.000-
86Huyện Xuân TrườngCác đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Xuân Trường Đường rộng dưới 3m -Đất SX - KD đô thị300.000300.000300.000-
87Huyện Xuân TrườngĐường tỉnh 490 - Xã Xuân Vinh Từ cầu ông Kiểm - đến hết cây xăng Xuân BồnĐất ở nông thôn9.000.0004.500.0002.300.000-
88Huyện Xuân TrườngĐường tỉnh 491 - Xã Xuân Vinh Từ giáp cây xăng Xuân Bồn - đến cầu Nam Điền AĐất ở nông thôn9.000.0004.500.0002.300.000-
89Huyện Xuân TrườngĐường tỉnh 492 - Xã Xuân Vinh Từ cầu Nam Điền A - đến cầu Nam Điền BĐất ở nông thôn9.000.0004.500.0002.300.000-
90Huyện Xuân TrườngĐường nhánh 489 C - Xã Xuân Vinh Đoạn từ giáp xã Xuân Hòa - đến cầu Nam Điền AĐất ở nông thôn8.000.0004.000.0002.000.000-
91Huyện Xuân TrườngĐường Thọ Phú Đài - Xã Xuân Vinh Đoạn thuộc địa phận xã Xuân Vinh -Đất ở nông thôn8.000.0004.000.0002.000.000-
92Huyện Xuân TrườngĐường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh Từ cầu UBND xã - đến cầu ông TạĐất ở nông thôn6.000.0004.000.0002.000.000-
93Huyện Xuân TrườngĐường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh Từ cầu ông Tạ - đến chân đê Nam HồngĐất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
94Huyện Xuân TrườngĐường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh Từ UBND xã - đến cầu ông TiếnĐất ở nông thôn6.000.0003.000.0001.500.000-
95Huyện Xuân TrườngĐường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh Từ cầu ông Tiến - đến đường tỉnh 489Đất ở nông thôn5.000.0003.000.0001.500.000-
96Huyện Xuân TrườngĐường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh Từ UBND xã - đến cầu ông Bí xóm 3Đất ở nông thôn6.000.0003.000.0001.500.000-
97Huyện Xuân TrườngĐường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh Từ cầu ông Bí - đến giáp xã Xuân TiếnĐất ở nông thôn8.000.0004.000.0002.000.000-
98Huyện Xuân TrườngĐường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh Từ cầu Đông - đến giáp cầu Miếu ĐôngĐất ở nông thôn6.000.0003.000.0001.500.000-
99Huyện Xuân TrườngĐường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh Từ cầu Miếu Đông - đến đường tỉnh 489Đất ở nông thôn6.000.0003.000.0001.500.000-
100Huyện Xuân TrườngĐường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh Từ cầu ông Tạ - đến giáp xã Xuân HoàĐất ở nông thôn5.000.0003.000.0001.500.000-
101Huyện Xuân TrườngĐường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh Từ cầu ông Chuyền - đến cầu ông BiểnĐất ở nông thôn5.000.0003.000.0001.500.000-
102Huyện Xuân TrườngĐường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh Từ NVH xóm 6 - đến đường tỉnh 489Đất ở nông thôn5.000.0003.000.0001.500.000-
103Huyện Xuân TrườngĐường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh Từ nhà ông Chung - đến cầu ông BíĐất ở nông thôn5.500.0003.000.0001.500.000-
104Huyện Xuân TrườngĐường N1 tiếp giáp tỉnh lộ 489 - Xã Xuân Vinh Đường N1 tiếp giáp tỉnh lộ 489 -Đất ở nông thôn9.000.000---
105Huyện Xuân TrườngĐường còn lại trong khu dân cư - Xã Xuân Vinh Đường còn lại trong khu dân cư -Đất ở nông thôn8.000.000---
106Huyện Xuân TrườngKhu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Vinh Khu vực 1: Xóm 2, 3, 4, 5 -Đất ở nông thôn2.500.0001.200.000600.000-
107Huyện Xuân TrườngKhu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Vinh Khu vực 2: Xóm 1, 6, 7, 8, 9, 10 -Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000600.000-
108Huyện Xuân TrườngKhu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Vinh Khu vực 3: Xóm 11 -Đất ở nông thôn1.500.0001.000.000600.000-
109Huyện Xuân TrườngĐường tỉnh 490 - Đường tỉnh 489 Đoạn từ cống Trung Linh - đến hết nhà ông ChínhĐất ở nông thôn14.000.0007.000.0003.500.000-
110Huyện Xuân TrườngĐường tỉnh 491 - Đường tỉnh 490 Đoạn từ nhà ông Thụ - đến hết nhà ông HưngĐất ở nông thôn12.000.0006.000.0003.000.000-
111Huyện Xuân TrườngĐường tỉnh 492 - Đường tỉnh 491 Đoạn qua thôn Liên Thượng -Đất ở nông thôn11.000.0005.500.0003.000.000-
112Huyện Xuân TrườngĐường tỉnh 489 C - Đường tỉnh 489 C Từ giáp TT Xuân Trường - đến giáp xã Xuân ThủyĐất ở nông thôn8.000.0004.000.0002.000.000-
113Huyện Xuân TrườngĐường trục xã, liên xã - Đường trục xã, liên xã Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) - đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước)Đất ở nông thôn12.000.0006.000.0003.000.000-
114Huyện Xuân TrườngĐường trục xã, liên xã - Đường trục xã, liên xã Đoạn từ cầu UBND xã (cầu bà Tước) - đến hết núi đá Nhà thờ Bùi ChuĐất ở nông thôn8.000.0004.000.0002.000.000-
115Huyện Xuân TrườngĐường trục xã, liên xã - Đường trục xã, liên xã Từ cầu Xuân Bắc - đến hết BV Đa khoa Xuân Trường (đường Bắc Phong Đài)Đất ở nông thôn8.000.0004.000.0002.000.000-
116Huyện Xuân TrườngĐường liên thôn - Đường liên thôn Từ cầu Trung Linh - đến cống sông Đồng Nê IIĐất ở nông thôn7.000.0004.000.0002.000.000-
117Huyện Xuân TrườngĐường liên thôn - Đường liên thôn Đường vào Tòa Giám mục Bùi Chu (Đường Đông làng Bùi Chu) -Đất ở nông thôn5.000.0003.000.0001.500.000-
118Huyện Xuân TrườngĐường liên thôn - Đường liên thôn Đường Tây làng Bùi Chu -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.000.000-
119Huyện Xuân TrườngĐường liên thôn - Đường liên thôn Từ ngã ba Vật Tư - đến cầu Trường Tiểu HọcĐất ở nông thôn5.000.0003.000.0001.500.000-
120Huyện Xuân TrườngKhu vực dân cư còn lại - Khu vực dân cư còn lại Khu vực 1: Thôn Bùi Chu, Phố Bùi Chu -Đất ở nông thôn2.500.0001.200.000600.000-
121Huyện Xuân TrườngKhu vực dân cư còn lại - Khu vực dân cư còn lại Khu vực 2: Thôn Trung Linh, Hạ Linh, Phú An -Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000600.000-
122Huyện Xuân TrườngKhu vực dân cư còn lại - Khu vực dân cư còn lại Khu vực 3: Các thôn còn lại -Đất ở nông thôn1.500.0001.000.000600.000-
123Huyện Xuân TrườngĐường Xuân Thủy - Nam Điền - Xã Xuân Trung Từ cầu Tùng Lâm - đến giáp nhà ông ChínhĐất ở nông thôn4.500.0002.000.0001.000.000-
124Huyện Xuân TrườngĐường Xuân Thủy - Nam Điền - Xã Xuân Trung Từ nhà ông Chính - đến hết nhà ông HạnhĐất ở nông thôn5.000.0003.000.0001.500.000-
125Huyện Xuân TrườngĐường Xuân Thủy - Nam Điền - Xã Xuân Trung Từ nhà ông Chiểu - đến giáp cầu UBND xã Xuân TrungĐất ở nông thôn8.000.0004.000.0002.000.000-
126Huyện Xuân TrườngĐường Xuân Thủy - Nam Điền - Xã Xuân Trung Từ cầu UBND xã Xuân Trung - đến giáp nhà ông ThắngĐất ở nông thôn5.000.0003.000.0001.500.000-
127Huyện Xuân TrườngĐường Xuân Thủy - Nam Điền - Xã Xuân Trung Từ nhà ông Thắng - đến giáp cầu Nam Điền AĐất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.000.000-
128Huyện Xuân TrườngĐường Thọ Phú Đài - Xã Xuân Trung Đoạn thuộc địa phận xã Xuân Trung -Đất ở nông thôn6.000.0003.000.0001.500.000-
129Huyện Xuân TrườngĐường trục xã - Xã Xuân Trung Từ giáp đường Xuân Thủy Nam Điền giáp nhà ông Khơi xóm 5 -Đất ở nông thôn6.000.0003.000.0001.500.000-
130Huyện Xuân TrườngĐường trục xã - Xã Xuân Trung Từ nhà ông Khơi - đến giáp cầu ĐôiĐất ở nông thôn5.500.0003.000.0001.500.000-
131Huyện Xuân TrườngĐường trục xã - Xã Xuân Trung Từ cầu Đá - đến giáp cầu ĐôiĐất ở nông thôn5.000.0003.000.0001.500.000-
132Huyện Xuân TrườngĐường trục xã - Xã Xuân Trung Từ cầu Xuân Quang - đến giáp đường Xuân Thủy Nam ĐiềnĐất ở nông thôn5.000.0003.000.0001.500.000-
133Huyện Xuân TrườngĐường liên xóm - Xã Xuân Trung Từ cầu Đôi - đến hết nhà ông Hùng xóm 1Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.000.000-
134Huyện Xuân TrườngĐường liên xóm - Xã Xuân Trung Từ cầu xóm 2 - đến giáp cầu xóm 1Đất ở nông thôn3.000.0002.000.0001.000.000-
135Huyện Xuân TrườngKhu dân cư tập trung (theo mặt bằng QH chi tiết) - Xã Xuân Trung Đường N1, N2, N3, D1, D2 -Đất ở nông thôn6.000.000---
136Huyện Xuân TrườngKhu dân cư tập trung (theo mặt bằng QH chi tiết) - Xã Xuân Trung Đường D3 -Đất ở nông thôn7.000.000---
137Huyện Xuân TrườngKhu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Trung Khu vực 1: Xóm 4, 5 -Đất ở nông thôn2.500.0001.200.000600.000-
138Huyện Xuân TrườngKhu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Trung Khu vực 2: Xóm 6, 7 -Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000600.000-
139Huyện Xuân TrườngKhu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Trung Khu vực 3: Các xóm còn lại -Đất ở nông thôn1.500.0001.000.000600.000-
140Huyện Xuân TrườngĐường tỉnh 489 - Xã Xuân Phú Từ xóm 7, xã Xuân Tân - đến đến giáp Huyện Giao ThủyĐất ở nông thôn5.000.0003.000.0001.500.000-
141Huyện Xuân TrườngĐường Phú Đài - Xã Xuân Phú Đường Phú Đài -Đất ở nông thôn3.500.0001.800.000900.000-
142Huyện Xuân TrườngĐường trục xã - Xã Xuân Phú Từ cống ông Uy - đến hết nhà máy nước sạchĐất ở nông thôn3.000.0002.000.0001.000.000-
143Huyện Xuân TrườngĐường trục xã - Xã Xuân Phú Từ cầu ông Uy - đến giáp cống Ngô ĐồngĐất ở nông thôn3.500.0002.000.0001.000.000-
144Huyện Xuân TrườngĐường trục xã - Xã Xuân Phú Từ nhà bà Bầng - đến Đê nướcĐất ở nông thôn2.500.0001.000.000600.000-
145Huyện Xuân TrườngĐường trục xã - Xã Xuân Phú Từ cầu ông Đỉnh - đến xã Xuân ĐàiĐất ở nông thôn2.500.0001.000.000600.000-
146Huyện Xuân TrườngĐường trục xã - Xã Xuân Phú Từ giáp Thọ Nghiệp - đến cống ông ĐồngĐất ở nông thôn3.500.0002.000.0001.000.000-
147Huyện Xuân TrườngKhu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Phú Khu vực 1: Xóm 2 (xóm 4 cũ), Xóm 4 (xóm 8 cũ), xóm 5 (xóm 9 cũ) -Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000600.000-
148Huyện Xuân TrườngKhu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Phú Khu vực 2: Xóm: 2 (xóm 3 cũ), xóm 3 (xóm 5, 6 cũ) xóm 4 (xóm 7 cũ) -Đất ở nông thôn1.500.0001.000.000600.000-
149Huyện Xuân TrườngKhu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Phú Khu vực 3: Các xóm còn lại -Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000-
150Huyện Xuân TrườngĐường tỉnh 490 - Xã Xuân Châu Từ cây xăng nhà ông Đồng - đến cống số 7Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.000.000-
151Huyện Xuân TrườngĐường tỉnh 491 - Xã Xuân Châu Từ cống số 7 - đến hết chợ ĐêĐất ở nông thôn4.500.0002.500.0001.000.000-
152Huyện Xuân TrườngĐường tỉnh 489 C - Xã Xuân Châu Đường tỉnh 489 C -Đất ở nông thôn6.000.0003.000.0001.500.000-
153Huyện Xuân TrườngĐường trục xã - Xã Xuân Châu Từ chợ Đê - đến cầu ông Ước xóm 5Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.000.000-
154Huyện Xuân TrườngĐường trục xã - Xã Xuân Châu Từ nhà ông Giang - đến trường tiểu họcĐất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.000.000-
155Huyện Xuân TrườngĐường trục xã - Xã Xuân Châu Từ nhà ông Kiểm - đến hết nhà ông TậpĐất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.000.000-
156Huyện Xuân TrườngĐường trục xã - Xã Xuân Châu Từ trường THCS - đến cầu ông BảnĐất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.000.000-
157Huyện Xuân TrườngĐường trục xã - Xã Xuân Châu Từ nhà ông Luyện - đến cống số 7Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.000.000-
158Huyện Xuân TrườngĐường trục xã - Xã Xuân Châu Từ nhà ông Đạt xóm 3 - đến hết nhà ông Phú xóm 1Đất ở nông thôn3.500.0001.800.000800.000-
159Huyện Xuân TrườngĐường trục xã - Xã Xuân Châu Từ cầu ông Kiểm - đến cầu Đa (xóm 2)Đất ở nông thôn3.500.0001.800.000800.000-
160Huyện Xuân TrườngĐường trục xã - Xã Xuân Châu Từ nhà ông Cao - đến hết nhà ông BộĐất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.000.000-
161Huyện Xuân TrườngĐường trục xã - Xã Xuân Châu Từ nhà ông Tiến - đến hết Bưu ĐiệnĐất ở nông thôn3.500.0001.800.000800.000-
162Huyện Xuân TrườngĐường trục xã - Xã Xuân Châu Từ nhà ông Khánh - đến nhà văn hóa xóm 1Đất ở nông thôn3.500.0001.800.000800.000-
163Huyện Xuân TrườngKhu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Châu Khu vực 1: Xóm 5 -Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000600.000-
164Huyện Xuân TrườngKhu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Châu Khu vực 2: Xóm 2 -Đất ở nông thôn1.500.0001.000.000600.000-
165Huyện Xuân TrườngKhu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Châu Khu vực 3: Các xóm còn lại -Đất ở nông thôn1.200.000800.000600.000-
166Huyện Xuân TrườngĐường tỉnh 490 - Xã Xuân Hồng Từ Xuân Ngọc - đến hết khu dân cư xóm 15 (xóm 32 cũ)Đất ở nông thôn11.000.0005.000.0002.500.000-
167Huyện Xuân TrườngĐường tỉnh 491 - Xã Xuân Hồng Từ khu dân cư xóm 15 (xóm 32 cũ) - đến giáp nhà ông TùngĐất ở nông thôn9.000.0004.000.0002.000.000-
168Huyện Xuân TrườngĐường tỉnh 492 - Xã Xuân Hồng Từ nhà ông Tùng - đến nhà ông Vũ HùngĐất ở nông thôn12.000.0006.000.0003.000.000-
169Huyện Xuân TrườngĐường tỉnh 493 - Xã Xuân Hồng Từ nhà ông Nguyễn Hùng - đến cầu ĐậpĐất ở nông thôn13.000.0007.000.0003.500.000-
170Huyện Xuân TrườngĐường tỉnh 489 - Xã Xuân Hồng Từ giáp mương Xuân Thượng - đến cống Cờ (khu Cty Trà Đông)Đất ở nông thôn11.000.0006.000.0003.000.000-
171Huyện Xuân TrườngĐường liên xã - Xã Xuân Hồng Đường Bắc Phong Đài (Từ nhà ông Chu - đến bệnh viện đa khoa Xuân Trường)Đất ở nông thôn8.000.0004.000.0002.000.000-
172Huyện Xuân TrườngĐường trục xã - Xã Xuân Hồng Từ chợ Hành Thiện - đến cầu PhủĐất ở nông thôn9.000.0005.000.0002.500.000-
173Huyện Xuân TrườngĐường trục xã - Xã Xuân Hồng Từ cầu Phủ - đến Chùa KeoĐất ở nông thôn7.000.0003.500.0001.500.000-
174Huyện Xuân TrườngĐường trục xã - Xã Xuân Hồng Từ cầu Nội Khu - đến cầu xóm 1+2Đất ở nông thôn6.000.0003.000.0001.500.000-
175Huyện Xuân TrườngĐường trục xã - Xã Xuân Hồng Từ cầu xóm 1+2 - đến Chùa Keo lên đêĐất ở nông thôn6.000.0003.000.0001.500.000-
176Huyện Xuân TrườngĐường trục xã - Xã Xuân Hồng Từ nhà ông Hùng - đến cầu ĐáĐất ở nông thôn6.500.0004.000.0002.000.000-
177Huyện Xuân TrườngĐường trục xã - Xã Xuân Hồng Từ cầu đập - đến cống Đồng NêĐất ở nông thôn6.000.0003.000.0001.500.000-
178Huyện Xuân TrườngĐường trục xã - Xã Xuân Hồng Từ trường mầm non khu vực Hồng Thiện - đến Đò SồngĐất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.000.000-
179Huyện Xuân TrườngĐường trục xã - Xã Xuân Hồng Khu vực đường sau CTCP Bia ong Xuân Thủy -Đất ở nông thôn5.500.0002.500.0001.200.000-
180Huyện Xuân TrườngĐường trục xã - Xã Xuân Hồng Từ cầu Đập - đến hết đài tưởng niệm liệt sỹĐất ở nông thôn10.000.0005.000.0002.500.000-
181Huyện Xuân TrườngĐường trục xã - Xã Xuân Hồng Từ nhà ông Thảo - đến hết nhà ông TuấnĐất ở nông thôn15.000.0008.000.0004.000.000-
182Huyện Xuân TrườngĐường trục xã - Xã Xuân Hồng Từ nhà ông Án - đến hết quán bà HoaĐất ở nông thôn25.000.00013.000.0006.500.000-
183Huyện Xuân TrườngĐường trục xã - Xã Xuân Hồng Từ nhà ông Vinh - đến hết nhà bà DungĐất ở nông thôn12.000.0006.000.0003.000.000-
184Huyện Xuân TrườngĐường trục xã - Xã Xuân Hồng Từ nhà bà Tuyết - đến cầu Nội KhuĐất ở nông thôn10.000.0005.000.0002.500.000-
185Huyện Xuân TrườngĐường trục xã - Xã Xuân Hồng Từ cầu Nội Khu - đến đò Cựa GàĐất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.200.000-
186Huyện Xuân TrườngĐường trục xã - Xã Xuân Hồng Đoạn từ nhà bà Nguyệt - đến hết nhà ông ThảoĐất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.000.000-
187Huyện Xuân TrườngKhu dân cư tập trung xóm 4 cũ xã Xuân Hồng - Xã Xuân Hồng Đường D1 (Đoạn từ cầu Phủ - đến chùa Keo)Đất ở nông thôn7.000.000---
188Huyện Xuân TrườngKhu dân cư tập trung xóm 4 cũ xã Xuân Hồng - Xã Xuân Hồng Đường còn lại trong khu dân cư -Đất ở nông thôn6.000.000---
189Huyện Xuân TrườngKhu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Hồng Khu vực 1: Xóm 01, Xóm 02, Xóm 03, Xóm 04, Xóm 05, Xóm 9 -Đất ở nông thôn3.000.0002.000.0001.000.000-
190Huyện Xuân TrườngKhu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Hồng Khu vực 2: Xóm 07 (xóm 19 cũ), Xóm 8, Xóm 10, Xóm 12, Xóm 13, Xóm 15 -Đất ở nông thôn2.000.0001.200.000600.000-
191Huyện Xuân TrườngKhu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Hồng Khu vực 3: Các xóm còn lại -Đất ở nông thôn1.500.0001.000.000600.000-
192Huyện Xuân TrườngĐường Thọ Phú Đài - Xã Thọ Nghiệp Đoạn thuộc địa phận xã Thọ Nghiệp -Đất ở nông thôn8.000.0004.000.0002.000.000-
193Huyện Xuân TrườngĐường liên xã - Xã Thọ Nghiệp Từ cầu mới giáp Huyện Giao Thủy - đến cầu chợ CốngĐất ở nông thôn6.000.0003.000.0001.500.000-
194Huyện Xuân TrườngĐường liên xã - Xã Thọ Nghiệp Đoạn từ chợ Cống - đến giáp xã Xuân PhongĐất ở nông thôn3.000.0002.000.0001.000.000-
195Huyện Xuân TrườngĐường liên xã - Xã Thọ Nghiệp Đoạn từ cầu chợ cống - đến địa phận xã Xuân PhươngĐất ở nông thôn5.000.0003.000.0001.500.000-
196Huyện Xuân TrườngĐường liên xã - Xã Thọ Nghiệp Từ cầu Ông Mỹ xóm 1 - đến xã Xuân PhúĐất ở nông thôn3.000.0002.000.0001.000.000-
197Huyện Xuân TrườngĐường trục xã - Xã Thọ Nghiệp Từ cầu Đông lạnh - đến nhà ông TìnhĐất ở nông thôn5.000.0003.000.0001.500.000-
198Huyện Xuân TrườngĐường trục xã - Xã Thọ Nghiệp Từ nhà ông Tình - đến cầu ĐòĐất ở nông thôn5.500.0003.000.0001.500.000-
199Huyện Xuân TrườngĐường trục xã - Xã Thọ Nghiệp Từ cầu Đò cũ - đến cầu Đình ĐôngĐất ở nông thôn4.500.0002.000.0001.000.000-
200Huyện Xuân TrườngĐường trục xã - Xã Thọ Nghiệp Từ cầu Đình Đông - đến cầu xóm 12Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.000.000-
Xem thêm (Trang 1/10): 1[2][3] ...10
4.9/5 - (960 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông 2026
Bảng giá đất Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông 2026
Bảng giá đất huyện Sóc Sơn, Hà Nội 2026
Bảng giá đất huyện Sóc Sơn, Hà Nội 2026
Bảng giá đất xã Nậm Hàng, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất xã Nậm Hàng, tỉnh Lai Châu 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.