Bảng giá đất huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định mới nhất theo Quyết định 24/2024/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 sửa đổi nội dung tại Phụ lục II, Phụ lục IV kèm theo Quyết định 19/2023/QĐ-UBND Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 78/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 thông qua Bảng giá đất điều chỉnh và hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nam Định;
– Nghị quyết 60/2024/NQ-HĐND ngày 21/7/2024 sửa đổi một số Phụ lục kèm theo các Nghị quyết thông qua Bảng giá đất điều chỉnh và hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Nam Định;
– Quyết định 19/2023/QĐ-UBND ngày 21/7/2023 về Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định;
– Quyết định 24/2024/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 sửa đổi nội dung tại Phụ lục II, Phụ lục IV kèm theo Quyết định 19/2023/QĐ-UBND Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định tại các Phụ lục đính kèm Quyết định 19/2023/QĐ-UBND ngày 21/7/2023 về Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định và Quyết định 24/2024/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 sửa đổi nội dung tại Phụ lục II, Phụ lục IV kèm theo Quyết định 19/2023/QĐ-UBND Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định.
3.2. Bảng giá đất huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Xuân Trường | Đường 32 m - Thị Trấn Xuân Trường Đường 32 m - Thị Trấn Xuân Trường - đến cầu Lạc Quần | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | - |
| 2 | Huyện Xuân Trường | Đường tỉnh 490 - Thị Trấn Xuân Trường Đường tỉnh 490 - Thị Trấn Xuân Trường - đến cống Trung Linh | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 3 | Huyện Xuân Trường | Đường tỉnh 491 - Thị Trấn Xuân Trường Đường tỉnh 491 - Thị Trấn Xuân Trường - đến cống Đầm Sen | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | - |
| 4 | Huyện Xuân Trường | Đường tỉnh 492 - Thị Trấn Xuân Trường Đường tỉnh 492 - Thị Trấn Xuân Trường - đến nhà bà Hồng tổ 4 (ngã ba cầu Chéo) | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 5 | Huyện Xuân Trường | Đường tỉnh 493 - Thị Trấn Xuân Trường Đường tỉnh 493 - Thị Trấn Xuân Trường - đến cầu Kiểm | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.000.000 | - |
| 6 | Huyện Xuân Trường | Đường tỉnh 489 C - Thị Trấn Xuân Trường Đường tỉnh 489 C - Thị Trấn Xuân Trường - đến hết bến xe Tân Hưng | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 7 | Huyện Xuân Trường | Đường tỉnh 489 C - Thị Trấn Xuân Trường Đường tỉnh 489 C - Thị Trấn Xuân Trường - đến giáp địa phận xã Xuân Ngọc | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 8 | Huyện Xuân Trường | Đường huyện - Thị Trấn Xuân Trường Đường huyện - Thị Trấn Xuân Trường - đến cống Bắc Câu | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 9 | Huyện Xuân Trường | Đường huyện - Thị Trấn Xuân Trường Đường huyện - Thị Trấn Xuân Trường - đến hết nhà ông Thọ | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 10 | Huyện Xuân Trường | Đường liên xã - Thị Trấn Xuân Trường Đường liên xã - Thị Trấn Xuân Trường - đến cầu Xuân Tiến | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 11 | Huyện Xuân Trường | Đường khu đô thị - Thị Trấn Xuân Trường Đường khu đô thị - Thị Trấn Xuân Trường - | Đất ở đô thị | 16.000.000 | - | - | - |
| 12 | Huyện Xuân Trường | Đường khu đô thị - Thị Trấn Xuân Trường Đường khu đô thị - Thị Trấn Xuân Trường - | Đất ở đô thị | 13.000.000 | - | - | - |
| 13 | Huyện Xuân Trường | Đường khu đô thị - Thị Trấn Xuân Trường Đường khu đô thị - Thị Trấn Xuân Trường - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | - | - | - |
| 14 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường - đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 15 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường - đến giáp ngõ đi chung vào họ Trần, họ Đoàn | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 16 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường - đến hết nhà ông Bốn (The) | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 17 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường - đến hết nhà ông Huấn tổ 10 | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 18 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 19 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 20 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 21 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.500.000 | - |
| 22 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường - đến đường tỉnh lộ 489 | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.500.000 | - |
| 23 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường - đến TT Bồi dưỡng chính trị | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.500.000 | - |
| 24 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 25 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 26 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 27 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | - |
| 28 | Huyện Xuân Trường | Khu vực dân cư còn lại - Thị Trấn Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Thị Trấn Xuân Trường - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 29 | Huyện Xuân Trường | Khu vực dân cư còn lại - Thị Trấn Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Thị Trấn Xuân Trường - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 30 | Huyện Xuân Trường | Khu vực dân cư còn lại - Thị Trấn Xuân Trường Khu vực dân cư còn lại - Thị Trấn Xuân Trường - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | - |
| 31 | Huyện Xuân Trường | Đường 32m - Thị Trấn Xuân Trường Từ Công ty Hồng Việt - đến cầu Lạc Quần | Đất TM - DV đô thị | 5.500.000 | 2.700.000 | 1.400.000 | - |
| 32 | Huyện Xuân Trường | Đường tỉnh 489 - Thị Trấn Xuân Trường Từ giáp ngã ba Xuân Bảng - đến cống Trung Linh | Đất TM - DV đô thị | 5.900.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 33 | Huyện Xuân Trường | Đường tỉnh 489 - Thị Trấn Xuân Trường Từ nhà ông Quy - đến cống Đầm Sen | Đất TM - DV đô thị | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.700.000 | - |
| 34 | Huyện Xuân Trường | Đường tỉnh 489 - Thị Trấn Xuân Trường Từ cống Đầm Sen - đến nhà bà Hồng tổ 4 (ngã ba cầu Chéo) | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | - |
| 35 | Huyện Xuân Trường | Đường tỉnh 489 - Thị Trấn Xuân Trường Từ cầu Chéo - đến cầu Kiểm | Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 700.000 | - |
| 36 | Huyện Xuân Trường | Đường tỉnh 489C - Thị Trấn Xuân Trường Từ giáp địa phận xã Xuân Tiến - đến hết bến xe Tân Hưng | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 37 | Huyện Xuân Trường | Đường tỉnh 489C - Thị Trấn Xuân Trường Từ Công ty Vũ Hoàng Lê - đến giáp địa phận xã Xuân Ngọc | Đất TM - DV đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | - |
| 38 | Huyện Xuân Trường | Đường huyện - Thị Trấn Xuân Trường Từ giáp xã Xuân Ninh - đến cống Bắc Câu | Đất TM - DV đô thị | 2.300.000 | 1.200.000 | 600.000 | - |
| 39 | Huyện Xuân Trường | Đường huyện - Thị Trấn Xuân Trường Từ nhà ông Đúc - đến hết nhà ông Thọ | Đất TM - DV đô thị | 2.700.000 | 1.400.000 | 700.000 | - |
| 40 | Huyện Xuân Trường | Đường liên xã - Thị Trấn Xuân Trường Từ UBND thị trấn - đến cầu Xuân Tiến | Đất TM - DV đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | - |
| 41 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Từ cống Trà Thượng - đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân | Đất TM - DV đô thị | 2.700.000 | 1.400.000 | 700.000 | - |
| 42 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Từ nhà ông Tín, ông Thịnh dốc Trà Thượng - đến giáp ngõ đi chung vào họ Trần, họ Đoàn | Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | - |
| 43 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Từ chùa Bắc Câu - đến hết nhà ông Bốn (The) | Đất TM - DV đô thị | 2.300.000 | 1.200.000 | 600.000 | - |
| 44 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Từ HTX - đến hết nhà ông Huấn tổ 10 | Đất TM - DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | - |
| 45 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường 15m trước, sau, tây trường cấp III và phía tây nhà Lưu niệm - | Đất TM - DV đô thị | 2.900.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 46 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường 15m sau Huyện ủy, UBND huyện - | Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | - |
| 47 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đoạn từ nhà văn hóa tổ 4 đi Trung Linh - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | - |
| 48 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường 15m trước Công an huyện - | Đất TM - DV đô thị | 3.100.000 | 1.600.000 | 800.000 | - |
| 49 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường 15m từ TT y tế dự phòng - đến đường tỉnh lộ 489 | Đất TM - DV đô thị | 3.100.000 | 1.600.000 | 800.000 | - |
| 50 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường 15m từ nhà ông Kiêu - đến TT bồi dưỡng chính trị | Đất TM - DV đô thị | 3.100.000 | 1.600.000 | 800.000 | - |
| 51 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường sau làng Bắc Câu - | Đất TM - DV đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 600.000 | - |
| 52 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường khu dân cư sau hợp tác xã - | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | - |
| 53 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường Quy hoạch sau khu dân cư tổ 7 - | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | 800.000 | 400.000 | - |
| 54 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường Quy hoạch sau khu dân cư tổ 10,11 - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 | - |
| 55 | Huyện Xuân Trường | Đất ngoài bãi sông Ninh Cơ - Thị Trấn Xuân Trường Đất ngoài bãi sông Ninh Cơ - | Đất TM - DV đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | - |
| 56 | Huyện Xuân Trường | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Xuân Trường Đường rộng từ trên 5m - | Đất TM - DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | - |
| 57 | Huyện Xuân Trường | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Xuân Trường Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m | Đất TM - DV đô thị | 800.000 | 500.000 | 350.000 | - |
| 58 | Huyện Xuân Trường | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Xuân Trường Đường rộng dưới 3m - | Đất TM - DV đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | - |
| 59 | Huyện Xuân Trường | Đường 32m - Thị Trấn Xuân Trường Từ Công ty Hồng Việt - đến cầu Lạc Quần | Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.400.000 | - |
| 60 | Huyện Xuân Trường | Đường tỉnh 489 - Thị Trấn Xuân Trường Từ giáp ngã ba Xuân Bảng - đến cống Trung Linh | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.400.000 | - |
| 61 | Huyện Xuân Trường | Đường tỉnh 489 - Thị Trấn Xuân Trường Từ nhà ông Quy - đến cống Đầm Sen | Đất SX - KD đô thị | 6.100.000 | 3.100.000 | 1.600.000 | - |
| 62 | Huyện Xuân Trường | Đường tỉnh 489 - Thị Trấn Xuân Trường Từ cống Đầm Sen - đến nhà bà Hồng tổ 4 (ngã ba cầu Chéo) | Đất SX - KD đô thị | 3.300.000 | 1.700.000 | 900.000 | - |
| 63 | Huyện Xuân Trường | Đường tỉnh 489 - Thị Trấn Xuân Trường Từ cầu Chéo - đến cầu Kiểm | Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 700.000 | - |
| 64 | Huyện Xuân Trường | Đường tỉnh 489C - Thị Trấn Xuân Trường Từ giáp địa phận xã Xuân Tiến - đến hết bến xe Tân Hưng | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | - |
| 65 | Huyện Xuân Trường | Đường tỉnh 489C - Thị Trấn Xuân Trường Từ Công ty Vũ Hoàng Lê - đến giáp địa phận xã Xuân Ngọc | Đất SX - KD đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 700.000 | - |
| 66 | Huyện Xuân Trường | Đường huyện - Thị Trấn Xuân Trường Từ giáp xã Xuân Ninh - đến cống Bắc Câu | Đất SX - KD đô thị | 2.100.000 | 1.100.000 | 600.000 | - |
| 67 | Huyện Xuân Trường | Đường huyện - Thị Trấn Xuân Trường Từ nhà ông Đúc - đến hết nhà ông Thọ | Đất SX - KD đô thị | 2.500.000 | 1.300.000 | 700.000 | - |
| 68 | Huyện Xuân Trường | Đường liên xã - Thị Trấn Xuân Trường Từ UBND thị trấn - đến cầu Xuân Tiến | Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | - |
| 69 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Từ cống Trà Thượng - đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân | Đất SX - KD đô thị | 2.500.000 | 1.300.000 | 700.000 | - |
| 70 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Từ nhà ông Tín, ông Thịnh dốc Trà Thượng - đến giáp ngõ đi chung vào họ Trần, họ Đoàn | Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | - |
| 71 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Từ chùa Bắc Câu - đến hết nhà ông Bốn (The) | Đất SX - KD đô thị | 2.100.000 | 1.100.000 | 600.000 | - |
| 72 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Từ HTX - đến hết nhà ông Huấn tổ 10 | Đất SX - KD đô thị | 1.500.000 | 800.000 | 400.000 | - |
| 73 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường 15m trước, sau, tây trường cấp III và phía tây nhà Lưu niệm - | Đất SX - KD đô thị | 2.700.000 | 1.400.000 | 700.000 | - |
| 74 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường 15m sau Huyện ủy, UBND huyện - | Đất SX - KD đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | - |
| 75 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đoạn từ nhà văn hóa tổ 4 đi Trung Linh - | Đất SX - KD đô thị | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | - |
| 76 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường 15m trước Công an huyện - | Đất SX - KD đô thị | 2.900.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 77 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường 15m từ TT y tế dự phòng - đến đường tỉnh lộ 489 | Đất SX - KD đô thị | 2.900.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 78 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường 15m từ nhà ông Kiêu - đến TT bồi dưỡng chính trị | Đất SX - KD đô thị | 2.900.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 79 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường sau làng Bắc Câu - | Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | - |
| 80 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường khu dân cư sau hợp tác xã - | Đất SX - KD đô thị | 1.700.000 | 900.000 | 500.000 | - |
| 81 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường Quy hoạch sau khu dân cư tổ 7 - | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | - |
| 82 | Huyện Xuân Trường | Đường nội thị trấn - Thị Trấn Xuân Trường Đường Quy hoạch sau khu dân cư tổ 10,11 - | Đất SX - KD đô thị | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | - |
| 83 | Huyện Xuân Trường | Đất ngoài bãi sông Ninh Cơ - Thị Trấn Xuân Trường Đất ngoài bãi sông Ninh Cơ - | Đất SX - KD đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | - |
| 84 | Huyện Xuân Trường | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Xuân Trường Đường rộng từ trên 5m - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| 85 | Huyện Xuân Trường | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Xuân Trường Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | 400.000 | 300.000 | - |
| 86 | Huyện Xuân Trường | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Xuân Trường Đường rộng dưới 3m - | Đất SX - KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | - |
| 87 | Huyện Xuân Trường | Đường tỉnh 490 - Xã Xuân Vinh Từ cầu ông Kiểm - đến hết cây xăng Xuân Bồn | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 88 | Huyện Xuân Trường | Đường tỉnh 491 - Xã Xuân Vinh Từ giáp cây xăng Xuân Bồn - đến cầu Nam Điền A | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 89 | Huyện Xuân Trường | Đường tỉnh 492 - Xã Xuân Vinh Từ cầu Nam Điền A - đến cầu Nam Điền B | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 90 | Huyện Xuân Trường | Đường nhánh 489 C - Xã Xuân Vinh Đoạn từ giáp xã Xuân Hòa - đến cầu Nam Điền A | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 91 | Huyện Xuân Trường | Đường Thọ Phú Đài - Xã Xuân Vinh Đoạn thuộc địa phận xã Xuân Vinh - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 92 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh Từ cầu UBND xã - đến cầu ông Tạ | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 93 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh Từ cầu ông Tạ - đến chân đê Nam Hồng | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | - |
| 94 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh Từ UBND xã - đến cầu ông Tiến | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 95 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh Từ cầu ông Tiến - đến đường tỉnh 489 | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 96 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh Từ UBND xã - đến cầu ông Bí xóm 3 | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 97 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh Từ cầu ông Bí - đến giáp xã Xuân Tiến | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 98 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh Từ cầu Đông - đến giáp cầu Miếu Đông | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 99 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh Từ cầu Miếu Đông - đến đường tỉnh 489 | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 100 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh Từ cầu ông Tạ - đến giáp xã Xuân Hoà | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 101 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh Từ cầu ông Chuyền - đến cầu ông Biển | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 102 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh Từ NVH xóm 6 - đến đường tỉnh 489 | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 103 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã, liên xã - Xã Xuân Vinh Từ nhà ông Chung - đến cầu ông Bí | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 104 | Huyện Xuân Trường | Đường N1 tiếp giáp tỉnh lộ 489 - Xã Xuân Vinh Đường N1 tiếp giáp tỉnh lộ 489 - | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Xuân Trường | Đường còn lại trong khu dân cư - Xã Xuân Vinh Đường còn lại trong khu dân cư - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Xuân Trường | Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Vinh Khu vực 1: Xóm 2, 3, 4, 5 - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | - |
| 107 | Huyện Xuân Trường | Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Vinh Khu vực 2: Xóm 1, 6, 7, 8, 9, 10 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | - |
| 108 | Huyện Xuân Trường | Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Vinh Khu vực 3: Xóm 11 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 | - |
| 109 | Huyện Xuân Trường | Đường tỉnh 490 - Đường tỉnh 489 Đoạn từ cống Trung Linh - đến hết nhà ông Chính | Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | - |
| 110 | Huyện Xuân Trường | Đường tỉnh 491 - Đường tỉnh 490 Đoạn từ nhà ông Thụ - đến hết nhà ông Hưng | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 111 | Huyện Xuân Trường | Đường tỉnh 492 - Đường tỉnh 491 Đoạn qua thôn Liên Thượng - | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.000.000 | - |
| 112 | Huyện Xuân Trường | Đường tỉnh 489 C - Đường tỉnh 489 C Từ giáp TT Xuân Trường - đến giáp xã Xuân Thủy | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 113 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã, liên xã - Đường trục xã, liên xã Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) - đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước) | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 114 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã, liên xã - Đường trục xã, liên xã Đoạn từ cầu UBND xã (cầu bà Tước) - đến hết núi đá Nhà thờ Bùi Chu | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 115 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã, liên xã - Đường trục xã, liên xã Từ cầu Xuân Bắc - đến hết BV Đa khoa Xuân Trường (đường Bắc Phong Đài) | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 116 | Huyện Xuân Trường | Đường liên thôn - Đường liên thôn Từ cầu Trung Linh - đến cống sông Đồng Nê II | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 117 | Huyện Xuân Trường | Đường liên thôn - Đường liên thôn Đường vào Tòa Giám mục Bùi Chu (Đường Đông làng Bùi Chu) - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 118 | Huyện Xuân Trường | Đường liên thôn - Đường liên thôn Đường Tây làng Bùi Chu - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 119 | Huyện Xuân Trường | Đường liên thôn - Đường liên thôn Từ ngã ba Vật Tư - đến cầu Trường Tiểu Học | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 120 | Huyện Xuân Trường | Khu vực dân cư còn lại - Khu vực dân cư còn lại Khu vực 1: Thôn Bùi Chu, Phố Bùi Chu - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | - |
| 121 | Huyện Xuân Trường | Khu vực dân cư còn lại - Khu vực dân cư còn lại Khu vực 2: Thôn Trung Linh, Hạ Linh, Phú An - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | - |
| 122 | Huyện Xuân Trường | Khu vực dân cư còn lại - Khu vực dân cư còn lại Khu vực 3: Các thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 | - |
| 123 | Huyện Xuân Trường | Đường Xuân Thủy - Nam Điền - Xã Xuân Trung Từ cầu Tùng Lâm - đến giáp nhà ông Chính | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 124 | Huyện Xuân Trường | Đường Xuân Thủy - Nam Điền - Xã Xuân Trung Từ nhà ông Chính - đến hết nhà ông Hạnh | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 125 | Huyện Xuân Trường | Đường Xuân Thủy - Nam Điền - Xã Xuân Trung Từ nhà ông Chiểu - đến giáp cầu UBND xã Xuân Trung | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 126 | Huyện Xuân Trường | Đường Xuân Thủy - Nam Điền - Xã Xuân Trung Từ cầu UBND xã Xuân Trung - đến giáp nhà ông Thắng | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 127 | Huyện Xuân Trường | Đường Xuân Thủy - Nam Điền - Xã Xuân Trung Từ nhà ông Thắng - đến giáp cầu Nam Điền A | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 128 | Huyện Xuân Trường | Đường Thọ Phú Đài - Xã Xuân Trung Đoạn thuộc địa phận xã Xuân Trung - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 129 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã - Xã Xuân Trung Từ giáp đường Xuân Thủy Nam Điền giáp nhà ông Khơi xóm 5 - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 130 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã - Xã Xuân Trung Từ nhà ông Khơi - đến giáp cầu Đôi | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 131 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã - Xã Xuân Trung Từ cầu Đá - đến giáp cầu Đôi | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 132 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã - Xã Xuân Trung Từ cầu Xuân Quang - đến giáp đường Xuân Thủy Nam Điền | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 133 | Huyện Xuân Trường | Đường liên xóm - Xã Xuân Trung Từ cầu Đôi - đến hết nhà ông Hùng xóm 1 | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 134 | Huyện Xuân Trường | Đường liên xóm - Xã Xuân Trung Từ cầu xóm 2 - đến giáp cầu xóm 1 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 135 | Huyện Xuân Trường | Khu dân cư tập trung (theo mặt bằng QH chi tiết) - Xã Xuân Trung Đường N1, N2, N3, D1, D2 - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | - | - | - |
| 136 | Huyện Xuân Trường | Khu dân cư tập trung (theo mặt bằng QH chi tiết) - Xã Xuân Trung Đường D3 - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | - | - | - |
| 137 | Huyện Xuân Trường | Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Trung Khu vực 1: Xóm 4, 5 - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | - |
| 138 | Huyện Xuân Trường | Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Trung Khu vực 2: Xóm 6, 7 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | - |
| 139 | Huyện Xuân Trường | Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Trung Khu vực 3: Các xóm còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 | - |
| 140 | Huyện Xuân Trường | Đường tỉnh 489 - Xã Xuân Phú Từ xóm 7, xã Xuân Tân - đến đến giáp Huyện Giao Thủy | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 141 | Huyện Xuân Trường | Đường Phú Đài - Xã Xuân Phú Đường Phú Đài - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | - |
| 142 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã - Xã Xuân Phú Từ cống ông Uy - đến hết nhà máy nước sạch | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 143 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã - Xã Xuân Phú Từ cầu ông Uy - đến giáp cống Ngô Đồng | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 144 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã - Xã Xuân Phú Từ nhà bà Bầng - đến Đê nước | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 600.000 | - |
| 145 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã - Xã Xuân Phú Từ cầu ông Đỉnh - đến xã Xuân Đài | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 600.000 | - |
| 146 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã - Xã Xuân Phú Từ giáp Thọ Nghiệp - đến cống ông Đồng | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 147 | Huyện Xuân Trường | Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Phú Khu vực 1: Xóm 2 (xóm 4 cũ), Xóm 4 (xóm 8 cũ), xóm 5 (xóm 9 cũ) - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | - |
| 148 | Huyện Xuân Trường | Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Phú Khu vực 2: Xóm: 2 (xóm 3 cũ), xóm 3 (xóm 5, 6 cũ) xóm 4 (xóm 7 cũ) - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 | - |
| 149 | Huyện Xuân Trường | Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Phú Khu vực 3: Các xóm còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | - |
| 150 | Huyện Xuân Trường | Đường tỉnh 490 - Xã Xuân Châu Từ cây xăng nhà ông Đồng - đến cống số 7 | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 151 | Huyện Xuân Trường | Đường tỉnh 491 - Xã Xuân Châu Từ cống số 7 - đến hết chợ Đê | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | - |
| 152 | Huyện Xuân Trường | Đường tỉnh 489 C - Xã Xuân Châu Đường tỉnh 489 C - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 153 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã - Xã Xuân Châu Từ chợ Đê - đến cầu ông Ước xóm 5 | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 154 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã - Xã Xuân Châu Từ nhà ông Giang - đến trường tiểu học | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 155 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã - Xã Xuân Châu Từ nhà ông Kiểm - đến hết nhà ông Tập | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | - |
| 156 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã - Xã Xuân Châu Từ trường THCS - đến cầu ông Bản | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 157 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã - Xã Xuân Châu Từ nhà ông Luyện - đến cống số 7 | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 158 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã - Xã Xuân Châu Từ nhà ông Đạt xóm 3 - đến hết nhà ông Phú xóm 1 | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 800.000 | - |
| 159 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã - Xã Xuân Châu Từ cầu ông Kiểm - đến cầu Đa (xóm 2) | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 800.000 | - |
| 160 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã - Xã Xuân Châu Từ nhà ông Cao - đến hết nhà ông Bộ | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | - |
| 161 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã - Xã Xuân Châu Từ nhà ông Tiến - đến hết Bưu Điện | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 800.000 | - |
| 162 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã - Xã Xuân Châu Từ nhà ông Khánh - đến nhà văn hóa xóm 1 | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 800.000 | - |
| 163 | Huyện Xuân Trường | Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Châu Khu vực 1: Xóm 5 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | - |
| 164 | Huyện Xuân Trường | Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Châu Khu vực 2: Xóm 2 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 | - |
| 165 | Huyện Xuân Trường | Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Châu Khu vực 3: Các xóm còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | - |
| 166 | Huyện Xuân Trường | Đường tỉnh 490 - Xã Xuân Hồng Từ Xuân Ngọc - đến hết khu dân cư xóm 15 (xóm 32 cũ) | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 167 | Huyện Xuân Trường | Đường tỉnh 491 - Xã Xuân Hồng Từ khu dân cư xóm 15 (xóm 32 cũ) - đến giáp nhà ông Tùng | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 168 | Huyện Xuân Trường | Đường tỉnh 492 - Xã Xuân Hồng Từ nhà ông Tùng - đến nhà ông Vũ Hùng | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 169 | Huyện Xuân Trường | Đường tỉnh 493 - Xã Xuân Hồng Từ nhà ông Nguyễn Hùng - đến cầu Đập | Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | - |
| 170 | Huyện Xuân Trường | Đường tỉnh 489 - Xã Xuân Hồng Từ giáp mương Xuân Thượng - đến cống Cờ (khu Cty Trà Đông) | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 171 | Huyện Xuân Trường | Đường liên xã - Xã Xuân Hồng Đường Bắc Phong Đài (Từ nhà ông Chu - đến bệnh viện đa khoa Xuân Trường) | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 172 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã - Xã Xuân Hồng Từ chợ Hành Thiện - đến cầu Phủ | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 173 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã - Xã Xuân Hồng Từ cầu Phủ - đến Chùa Keo | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.500.000 | - |
| 174 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã - Xã Xuân Hồng Từ cầu Nội Khu - đến cầu xóm 1+2 | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 175 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã - Xã Xuân Hồng Từ cầu xóm 1+2 - đến Chùa Keo lên đê | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 176 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã - Xã Xuân Hồng Từ nhà ông Hùng - đến cầu Đá | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 177 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã - Xã Xuân Hồng Từ cầu đập - đến cống Đồng Nê | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 178 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã - Xã Xuân Hồng Từ trường mầm non khu vực Hồng Thiện - đến Đò Sồng | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 179 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã - Xã Xuân Hồng Khu vực đường sau CTCP Bia ong Xuân Thủy - | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | - |
| 180 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã - Xã Xuân Hồng Từ cầu Đập - đến hết đài tưởng niệm liệt sỹ | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 181 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã - Xã Xuân Hồng Từ nhà ông Thảo - đến hết nhà ông Tuấn | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 182 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã - Xã Xuân Hồng Từ nhà ông Án - đến hết quán bà Hoa | Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | - |
| 183 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã - Xã Xuân Hồng Từ nhà ông Vinh - đến hết nhà bà Dung | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 184 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã - Xã Xuân Hồng Từ nhà bà Tuyết - đến cầu Nội Khu | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 185 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã - Xã Xuân Hồng Từ cầu Nội Khu - đến đò Cựa Gà | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | - |
| 186 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã - Xã Xuân Hồng Đoạn từ nhà bà Nguyệt - đến hết nhà ông Thảo | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 187 | Huyện Xuân Trường | Khu dân cư tập trung xóm 4 cũ xã Xuân Hồng - Xã Xuân Hồng Đường D1 (Đoạn từ cầu Phủ - đến chùa Keo) | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | - | - | - |
| 188 | Huyện Xuân Trường | Khu dân cư tập trung xóm 4 cũ xã Xuân Hồng - Xã Xuân Hồng Đường còn lại trong khu dân cư - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | - | - | - |
| 189 | Huyện Xuân Trường | Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Hồng Khu vực 1: Xóm 01, Xóm 02, Xóm 03, Xóm 04, Xóm 05, Xóm 9 - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 190 | Huyện Xuân Trường | Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Hồng Khu vực 2: Xóm 07 (xóm 19 cũ), Xóm 8, Xóm 10, Xóm 12, Xóm 13, Xóm 15 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | - |
| 191 | Huyện Xuân Trường | Khu vực dân cư còn lại - Xã Xuân Hồng Khu vực 3: Các xóm còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 | - |
| 192 | Huyện Xuân Trường | Đường Thọ Phú Đài - Xã Thọ Nghiệp Đoạn thuộc địa phận xã Thọ Nghiệp - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 193 | Huyện Xuân Trường | Đường liên xã - Xã Thọ Nghiệp Từ cầu mới giáp Huyện Giao Thủy - đến cầu chợ Cống | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 194 | Huyện Xuân Trường | Đường liên xã - Xã Thọ Nghiệp Đoạn từ chợ Cống - đến giáp xã Xuân Phong | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 195 | Huyện Xuân Trường | Đường liên xã - Xã Thọ Nghiệp Đoạn từ cầu chợ cống - đến địa phận xã Xuân Phương | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 196 | Huyện Xuân Trường | Đường liên xã - Xã Thọ Nghiệp Từ cầu Ông Mỹ xóm 1 - đến xã Xuân Phú | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 197 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã - Xã Thọ Nghiệp Từ cầu Đông lạnh - đến nhà ông Tình | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 198 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã - Xã Thọ Nghiệp Từ nhà ông Tình - đến cầu Đò | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 199 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã - Xã Thọ Nghiệp Từ cầu Đò cũ - đến cầu Đình Đông | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 200 | Huyện Xuân Trường | Đường trục xã - Xã Thọ Nghiệp Từ cầu Đình Đông - đến cầu xóm 12 | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |



