Bảng giá đất huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long mới nhất
Bảng giá đất huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
– Vị trí 2:
+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3:
+ 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
+ Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
– Vị trí 4:
+ 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
– Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
– Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.1.2.1. Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
- Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
- Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
- Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
- Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
2.1.2.2. Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
2.2. Bảng giá đất huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Vĩnh Long theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Cái Nhum | Tại đây | 63 | Xã Phú Phụng | Tại đây |
| 2 | Xã Tân Long Hội | Tại đây | 64 | Xã Chợ Lách | Tại đây |
| 3 | Xã Nhơn Phú | Tại đây | 65 | Xã Vĩnh Thành | Tại đây |
| 4 | Xã Bình Phước | Tại đây | 66 | Xã Hưng Khánh Trung | Tại đây |
| 5 | Xã An Bình | Tại đây | 67 | Xã Phước Mỹ Trung | Tại đây |
| 6 | Xã Long Hồ | Tại đây | 68 | Xã Tân Thành Bình | Tại đây |
| 7 | Xã Phú Quới | Tại đây | 69 | Xã Nhuận Phú Tân | Tại đây |
| 8 | Xã Quới Thiện | Tại đây | 70 | Xã Đồng Khởi | Tại đây |
| 9 | Xã Trung Thành | Tại đây | 71 | Xã Mỏ Cày | Tại đây |
| 10 | Xã Trung Ngãi | Tại đây | 72 | Xã Thành Thới | Tại đây |
| 11 | Xã Quới An | Tại đây | 73 | Xã An Định | Tại đây |
| 12 | Xã Trung Hiệp | Tại đây | 74 | Xã Hương Mỹ | Tại đây |
| 13 | Xã Hiếu Phụng | Tại đây | 75 | Xã Đại Điền | Tại đây |
| 14 | Xã Hiếu Thành | Tại đây | 76 | Xã Quới Điền | Tại đây |
| 15 | Xã Lục Sĩ Thành | Tại đây | 77 | Xã Thạnh Phú | Tại đây |
| 16 | Xã Trà Ôn | Tại đây | 78 | Xã An Qui | Tại đây |
| 17 | Xã Trà Côn | Tại đây | 79 | Xã Thạnh Hải | Tại đây |
| 18 | Xã Vĩnh Xuân | Tại đây | 80 | Xã Thạnh Phong | Tại đây |
| 19 | Xã Hòa Bình | Tại đây | 81 | Xã Tân Thủy | Tại đây |
| 20 | Xã Hòa Hiệp | Tại đây | 82 | Xã Bảo Thạnh | Tại đây |
| 21 | Xã Tam Bình | Tại đây | 83 | Xã Ba Tri | Tại đây |
| 22 | Xã Ngãi Tứ | Tại đây | 84 | Xã Tân Xuân | Tại đây |
| 23 | Xã Song Phú | Tại đây | 85 | Xã Mỹ Chánh Hòa | Tại đây |
| 24 | Xã Cái Ngang | Tại đây | 86 | Xã An Ngãi Trung | Tại đây |
| 25 | Xã Tân Quới | Tại đây | 87 | Xã An Hiệp | Tại đây |
| 26 | Xã Tân Lược | Tại đây | 88 | Xã Hưng Nhượng | Tại đây |
| 27 | Xã Mỹ Thuận | Tại đây | 89 | Xã Giồng Trôm | Tại đây |
| 28 | Xã Long Hữu | Tại đây | 90 | Xã Tân Hào | Tại đây |
| 29 | Xã Càng Long | Tại đây | 91 | Xã Phước Long | Tại đây |
| 30 | Xã An Trường | Tại đây | 92 | Xã Lương Phú | Tại đây |
| 31 | Xã Tân An | Tại đây | 93 | Xã Châu Hòa | Tại đây |
| 32 | Xã Nhị Long | Tại đây | 94 | Xã Lương Hòa | Tại đây |
| 33 | Xã Bình Phú | Tại đây | 95 | Xã Thới Thuận | Tại đây |
| 34 | Xã Châu Thành | Tại đây | 96 | Xã Thạnh Phước | Tại đây |
| 35 | Xã Song Lộc | Tại đây | 97 | Xã Bình Đại | Tại đây |
| 36 | Xã Hưng Mỹ | Tại đây | 98 | Xã Thạnh Trị | Tại đây |
| 37 | Xã Cầu Kè | Tại đây | 99 | Xã Lộc Thuận | Tại đây |
| 38 | Xã Phong Thạnh | Tại đây | 100 | Xã Châu Hưng | Tại đây |
| 39 | Xã An Phú Tân | Tại đây | 101 | Xã Phú Thuận | Tại đây |
| 40 | Xã Tam Ngãi | Tại đây | 102 | Phường Thanh Đức | Tại đây |
| 41 | Xã Tiểu Cần | Tại đây | 103 | Phường Long Châu | Tại đây |
| 42 | Xã Tân Hoà | Tại đây | 104 | Phường Phước Hậu | Tại đây |
| 43 | Xã Hùng Hoà | Tại đây | 105 | Phường Tân Hạnh | Tại đây |
| 44 | Xã Tập Ngãi | Tại đây | 106 | Phường Tân Ngãi | Tại đây |
| 45 | Xã Cầu Ngang | Tại đây | 107 | Phường Bình Minh | Tại đây |
| 46 | Xã Mỹ Long | Tại đây | 108 | Phường Cái Vồn | Tại đây |
| 47 | Xã Vinh Kim | Tại đây | 109 | Phường Đông Thành | Tại đây |
| 48 | Xã Nhị Trường | Tại đây | 110 | Phường Trà Vinh | Tại đây |
| 49 | Xã Hiệp Mỹ | Tại đây | 111 | Phường Long Đức | Tại đây |
| 50 | Xã Trà Cú | Tại đây | 112 | Phường Nguyệt Hoá | Tại đây |
| 51 | Xã Đại An | Tại đây | 113 | Phường Hoà Thuận | Tại đây |
| 52 | Xã Lưu Nghiệp Anh | Tại đây | 114 | Phường Duyên Hải | Tại đây |
| 53 | Xã Hàm Giang | Tại đây | 115 | Phường Trường Long Hoà | Tại đây |
| 54 | Xã Long Hiệp | Tại đây | 116 | Phường An Hội | Tại đây |
| 55 | Xã Tập Sơn | Tại đây | 117 | Phường Phú Khương | Tại đây |
| 56 | Xã Long Thành | Tại đây | 118 | Phường Bến Tre | Tại đây |
| 57 | Xã Đôn Châu | Tại đây | 119 | Phường Sơn Đông | Tại đây |
| 58 | Xã Ngũ Lạc | Tại đây | 120 | Phường Phú Tân | Tại đây |
| 59 | Xã Phú Túc | Tại đây | 121 | Xã Long Hòa | Tại đây |
| 60 | Xã Giao Long | Tại đây | 122 | Xã Đông Hải | Tại đây |
| 61 | Xã Tiên Thủy | Tại đây | 123 | Xã Long Vĩnh | Tại đây |
| 62 | Xã Tân Phú | Tại đây | 124 | Xã Hòa Minh | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Vũng Liêm | Khu vực chợ (Lô C) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 4.700.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu vực chợ (Lô B) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 4.550.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu vực chợ (Lô A : Đối diện dãy phố cổ) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu vực chợ (Lô A : Đối diện Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 4.700.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu vực chợ (dãy phố cổ) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu vực chợ - Thị trấn Vũng Liêm nhà lồng Nông sản - bờ kè | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu vực chợ - Thị trấn Vũng Liêm Đầu dãy phố ngang Giáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Công Xi | Đất ở đô thị | 3.400.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu vực chợ - Thị trấn Vũng Liêm Dãy phố Cuối dãy phố cổ cặp Sông Vũng Liêm - Cầu Hội Đồng Nhâm | Đất ở đô thị | 1.850.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Quốc lộ 53 - Thị trấn Vũng Liêm Thuộc địa phận thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 1.780.000 | 1.157.000 | 890 | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Vũng Liêm Giáp dãy phố ngang đối diện Lô A - Giáp NHNN Huyện | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Vũng Liêm Ngân hàng Nông nghiệp Huyện - Ngã Ba An Nhơn | Đất ở đô thị | 4.550.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm Đường Vành Đai 1 - Cống Tư Nên | Đất ở đô thị | 1.260.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm Cống Tư Nên - cầu Phong Thới | Đất ở đô thị | 1.950.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm cầu Phong Thới - Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc) | Đất ở đô thị | 2.340.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc) - Cầu Trung Hiệp B | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm Cầu Công Xi - Ngã ba Trung Tín | Đất ở đô thị | 1.780.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm Ngã ba Trung Tín - cầu Trung Hiệp B | Đất ở đô thị | 1.780.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Rạch Trúc - Thị trấn Vũng Liêm Ngã ba Trung Tín - Quốc lộ 53 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm Miếu Ông Bổn - Cầu HĐ Nhâm | Đất ở đô thị | 1.560.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm hẻm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa phía sau HonDa Tân Thành và Điện máy Xanh - đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất ở đô thị | 1.560.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Phong Thới - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - cầu Hai Việt | Đất ở đô thị | 1.950.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Phong Thới - Thị trấn Vũng Liêm cầu Hai Việt - cầu Phong Thới (trừ khu tái định cư) | Đất ở đô thị | 1.950.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm Đường Nguyễn Thị Hồng - khu sơ dừa và kéo dài đến cầu Phong Thới cũ | Đất ở đô thị | 1.850.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm dãy phố phía sau nhà Nông sản cặp bờ kè - khu tái định cư | Đất ở đô thị | 1.850.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường nội ô số 1 (khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc | Đất ở đô thị | 1.560.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường nội ô số 2 (khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc | Đất ở đô thị | 1.560.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường nội ô số 3(khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc | Đất ở đô thị | 1.560.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường nội ô số 4 (khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc | Đất ở đô thị | 1.560.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường số 1 (Khóm 2, Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Phong Thới | Đất ở đô thị | 1.560.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường số 2 (Khóm 2, Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Phong Thới | Đất ở đô thị | 1.560.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường số 3 (Khóm 2, Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Phong Thới | Đất ở đô thị | 1.560.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Thế Hanh (Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm Giáp Quốc lộ 53 - giáp đường Nguyễn Thị Hồng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường vào đến nhà máy nước - Thị trấn Vũng Liêm giáp đường Nguyễn Thị Hồng - Nhà máy nước | Đất ở đô thị | 1.560.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Các đường còn lại của khu tái định cư (ấp Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 1.950.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu tái định cư vượt lũ (Lô A1) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu tái định cư vượt lũ (Lô A2) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu tái định cư vượt lũ (Lô A3) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 1.850.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu tái định cư vượt lũ (Lô A4) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 1.950.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu tái định cư vượt lũ (Lô B1) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu tái định cư vượt lũ (Lô B3) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 1.850.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu tái định cư vượt lũ (Lô D1) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 1.850.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu tái định cư vượt lũ (Lô D2) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 1.850.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu tái định cư vượt lũ (Lô H1) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu tái định cư vượt lũ (Lô H2) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 1.850.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Các đường còn lại của Khu tái định cư vượt lũ - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 1.850.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đất ở tại đô thị của các đường còn lại - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 1.260.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đất ở tại đô thị còn lại của Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 720 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu vực chợ (Lô C) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 3.995.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu vực chợ (Lô B) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 3.868.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu vực chợ (Lô A : Đối diện dãy phố cổ) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 3.230.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu vực chợ (Lô A : Đối diện Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 3.995.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu vực chợ (dãy phố cổ) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 3.230.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu vực chợ - Thị trấn Vũng Liêm nhà lồng Nông sản - bờ kè | Đất TM-DV đô thị | 3.230.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu vực chợ - Thị trấn Vũng Liêm Đầu dãy phố ngang Giáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Công Xi | Đất TM-DV đô thị | 2.890.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu vực chợ - Thị trấn Vũng Liêm Dãy phố Cuối dãy phố cổ cặp Sông Vũng Liêm - Cầu Hội Đồng Nhâm | Đất TM-DV đô thị | 1.573.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Quốc lộ 53 - Thị trấn Vũng Liêm Thuộc địa phận thị trấn Vũng Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 1.513.000 | 983 | 757 | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Vũng Liêm Giáp dãy phố ngang đối diện Lô A - Giáp NHNN Huyện | Đất TM-DV đô thị | 5.525.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Vũng Liêm Ngân hàng Nông nghiệp Huyện - Ngã Ba An Nhơn | Đất TM-DV đô thị | 3.868.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm Đường Vành Đai 1 - Cống Tư Nên | Đất TM-DV đô thị | 1.071.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm Cống Tư Nên - cầu Phong Thới | Đất TM-DV đô thị | 1.658.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm cầu Phong Thới - Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc) | Đất TM-DV đô thị | 1.989.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc) - Cầu Trung Hiệp B | Đất TM-DV đô thị | 1.785.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm Cầu Công Xi - Ngã ba Trung Tín | Đất TM-DV đô thị | 1.513.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm Ngã ba Trung Tín - cầu Trung Hiệp B | Đất TM-DV đô thị | 1.513.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Rạch Trúc - Thị trấn Vũng Liêm Ngã ba Trung Tín - Quốc lộ 53 | Đất TM-DV đô thị | 1.870.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm Miếu Ông Bổn - Cầu HĐ Nhâm | Đất TM-DV đô thị | 1.326.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm hẻm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa phía sau HonDa Tân Thành và Điện máy Xanh - đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất TM-DV đô thị | 1.326.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Phong Thới - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - cầu Hai Việt | Đất TM-DV đô thị | 1.658.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Phong Thới - Thị trấn Vũng Liêm cầu Hai Việt - cầu Phong Thới (trừ khu tái định cư) | Đất TM-DV đô thị | 1.658.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm Đường Nguyễn Thị Hồng - khu sơ dừa và kéo dài đến cầu Phong Thới cũ | Đất TM-DV đô thị | 1.573.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm dãy phố phía sau nhà Nông sản cặp bờ kè - khu tái định cư | Đất TM-DV đô thị | 1.573.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường nội ô số 1 (khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc | Đất TM-DV đô thị | 1.326.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường nội ô số 2 (khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc | Đất TM-DV đô thị | 1.326.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường nội ô số 3(khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc | Đất TM-DV đô thị | 1.326.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường nội ô số 4 (khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc | Đất TM-DV đô thị | 1.326.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường số 1 (Khóm 2, Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Phong Thới | Đất TM-DV đô thị | 1.326.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường số 2 (Khóm 2, Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Phong Thới | Đất TM-DV đô thị | 1.326.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường số 3 (Khóm 2, Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Phong Thới | Đất TM-DV đô thị | 1.326.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Thế Hanh (Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm Giáp Quốc lộ 53 - giáp đường Nguyễn Thị Hồng | Đất TM-DV đô thị | 850 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường vào đến nhà máy nước - Thị trấn Vũng Liêm giáp đường Nguyễn Thị Hồng - Nhà máy nước | Đất TM-DV đô thị | 1.326.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Các đường còn lại của khu tái định cư (ấp Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 1.658.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu tái định cư vượt lũ (Lô A1) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 1.870.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu tái định cư vượt lũ (Lô A2) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 1.870.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu tái định cư vượt lũ (Lô A3) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 1.573.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu tái định cư vượt lũ (Lô A4) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 1.658.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu tái định cư vượt lũ (Lô B1) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 1.785.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu tái định cư vượt lũ (Lô B3) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 1.573.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu tái định cư vượt lũ (Lô D1) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 1.573.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu tái định cư vượt lũ (Lô D2) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 1.573.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu tái định cư vượt lũ (Lô H1) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 1.870.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu tái định cư vượt lũ (Lô H2) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 1.573.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Các đường còn lại của Khu tái định cư vượt lũ - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 1.573.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị của các đường còn lại - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 1.071.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Vũng Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 612 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu vực chợ (Lô C) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 3.525.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu vực chợ (Lô B) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 3.413.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu vực chợ (Lô A : Đối diện dãy phố cổ) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 2.850.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu vực chợ (Lô A : Đối diện Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 3.525.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu vực chợ (dãy phố cổ) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 2.850.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu vực chợ - Thị trấn Vũng Liêm nhà lồng Nông sản - bờ kè | Đất SX-KD đô thị | 2.850.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu vực chợ - Thị trấn Vũng Liêm Đầu dãy phố ngang Giáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Công Xi | Đất SX-KD đô thị | 2.550.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu vực chợ - Thị trấn Vũng Liêm Dãy phố Cuối dãy phố cổ cặp Sông Vũng Liêm - Cầu Hội Đồng Nhâm | Đất SX-KD đô thị | 1.388.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Quốc lộ 53 - Thị trấn Vũng Liêm Thuộc địa phận thị trấn Vũng Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 1.335.000 | 868 | 668 | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Vũng Liêm Giáp dãy phố ngang đối diện Lô A - Giáp NHNN Huyện | Đất SX-KD đô thị | 4.875.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Vũng Liêm Ngân hàng Nông nghiệp Huyện - Ngã Ba An Nhơn | Đất SX-KD đô thị | 3.413.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm Đường Vành Đai 1 - Cống Tư Nên | Đất SX-KD đô thị | 945 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm Cống Tư Nên - cầu Phong Thới | Đất SX-KD đô thị | 1.463.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm cầu Phong Thới - Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc) | Đất SX-KD đô thị | 1.755.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc) - Cầu Trung Hiệp B | Đất SX-KD đô thị | 1.575.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm Cầu Công Xi - Ngã ba Trung Tín | Đất SX-KD đô thị | 1.335.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm Ngã ba Trung Tín - cầu Trung Hiệp B | Đất SX-KD đô thị | 1.335.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Rạch Trúc - Thị trấn Vũng Liêm Ngã ba Trung Tín - Quốc lộ 53 | Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm Miếu Ông Bổn - Cầu HĐ Nhâm | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm hẻm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa phía sau HonDa Tân Thành và Điện máy Xanh - đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Phong Thới - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - cầu Hai Việt | Đất SX-KD đô thị | 1.463.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Phong Thới - Thị trấn Vũng Liêm cầu Hai Việt - cầu Phong Thới (trừ khu tái định cư) | Đất SX-KD đô thị | 1.463.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm Đường Nguyễn Thị Hồng - khu sơ dừa và kéo dài đến cầu Phong Thới cũ | Đất SX-KD đô thị | 1.388.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm dãy phố phía sau nhà Nông sản cặp bờ kè - khu tái định cư | Đất SX-KD đô thị | 1.388.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường nội ô số 1 (khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường nội ô số 2 (khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường nội ô số 3(khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường nội ô số 4 (khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường số 1 (Khóm 2, Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Phong Thới | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường số 2 (Khóm 2, Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Phong Thới | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường số 3 (Khóm 2, Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Phong Thới | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Thế Hanh (Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm Giáp Quốc lộ 53 - giáp đường Nguyễn Thị Hồng | Đất SX-KD đô thị | 750 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường vào đến nhà máy nước - Thị trấn Vũng Liêm giáp đường Nguyễn Thị Hồng - Nhà máy nước | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Các đường còn lại của khu tái định cư (ấp Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 1.463.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu tái định cư vượt lũ (Lô A1) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu tái định cư vượt lũ (Lô A2) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu tái định cư vượt lũ (Lô A3) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 1.388.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu tái định cư vượt lũ (Lô A4) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 1.463.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu tái định cư vượt lũ (Lô B1) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 1.575.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu tái định cư vượt lũ (Lô B3) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 1.388.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu tái định cư vượt lũ (Lô D1) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 1.388.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu tái định cư vượt lũ (Lô D2) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 1.388.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu tái định cư vượt lũ (Lô H1) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu tái định cư vượt lũ (Lô H2) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 1.388.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Các đường còn lại của Khu tái định cư vượt lũ - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 1.388.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị của các đường còn lại - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 945 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Vũng Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 540 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Thanh Bình Bến phà Thanh Bình - cầu Thanh Bình cũ | Đất ở nông thôn | 800 | 520 | 400 | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Thanh Bình cầu Thanh Bình cũ - Trường cấp 2-3 Thanh Bình | Đất ở nông thôn | 1.850.000 | 1.203.000 | 925 | 648 |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Thanh Bình Trường cấp 2-3 Thanh Bình - giáp ranh xã Quới Thiện | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Thanh Bình Đoạn mở mới từ bến phà Thanh Bình - trụ sở UBND xã Thanh Bình | Đất ở nông thôn | 800 | 520 | 400 | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường ranh xã Thanh Bình - Quới Thiện - Xã Thanh Bình Thuộc địa phận xã Thanh Bình - | Đất ở nông thôn | 480 | 312 | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường liên ấp Thái Bình - Thanh Khê - Xã Thanh Bình Trọn Đường - | Đất ở nông thôn | 420 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô A1) - Xã Thanh Bình - | Đất ở nông thôn | 2.050.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô A2) - Xã Thanh Bình - | Đất ở nông thôn | 1.850.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B1) - Xã Thanh Bình - | Đất ở nông thôn | 2.050.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B2) - Xã Thanh Bình - | Đất ở nông thôn | 2.050.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B3) - Xã Thanh Bình - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô C1) - Xã Thanh Bình - | Đất ở nông thôn | 1.850.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô C2) - Xã Thanh Bình - | Đất ở nông thôn | 1.850.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô D1) - Xã Thanh Bình - | Đất ở nông thôn | 2.050.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô D2) - Xã Thanh Bình - | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường liên ấp Thanh Lương - Thanh Tân (Trọn đường) - Xã Thanh Bình Đường huyện 67 - giáp ranh xã Quới Thiện | Đất ở nông thôn | 420 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường liên ấp Thái Bình -Thanh Phong - Thông Lưu (Trọn đường) - Xã Thanh Bình Cầu Rạch Lá - trường tiểu học Thanh Bình B | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường liên xã (Lăng - Thái Bình) - Xã Thanh Bình Đường huyện 67 - Cầu Thanh Bình 2 | Đất ở nông thôn | 650 | 423 | 325 | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường liên xã (Lăng - Thái Bình) - Xã Thanh Bình Cầu Thanh Bình 2 - Trụ sở UBND xã Thanh Bình | Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.008.000 | 775 | 543 |
| Huyện Vũng Liêm | Đường liên ấp - Xã Thanh Bình Cầu chợ Thanh Bình - Nhà thờ Liệt sĩ | Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.008.000 | 775 | 543 |
| Huyện Vũng Liêm | Đường liên ấp - Xã Thanh Bình Cầu chợ Thanh Bình - Phà Pang Tra | Đất ở nông thôn | 540 | 351 | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường huyện còn lại - Xã Thanh Bình - | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường xã còn lại - Xã Thanh Bình - | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Thanh Bình - | Đất ở nông thôn | 280 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Quới Thiện giáp ranh xã Thanh Bình - giáp Đường huyện 67B | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Quới Thiện giáp Đường huyện 67B - giáp chợ xã Quới Thiện | Đất ở nông thôn | 720 | 468 | 360 | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường huyện 67B (Đường Vàm An - Phú Thới) đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - bến phà Quới An - Quới Thiện | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường ranh xã Thanh Bình - Quới Thiện - Xã Quới Thiện Thuộc địa phận xã Quới Thiện - | Đất ở nông thôn | 480 | 312 | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường liên ấp Phước Bình - Phước Thạnh - Xã Quới Thiện Giáp xã Thanh Bình - Ấp Phước Thạnh | Đất ở nông thôn | 420 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường liên ấp Phú Thới - Phước Thạnh Đường huyện 67 - hết đường ấp Phước Thạnh | Đất ở nông thôn | 420 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Quới Thiện (đối diện nhà lồng chợ) - Xã Quới Thiện - | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường huyện còn lại - Xã Quới Thiện - | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường xã còn lại - Xã Quới Thiện - | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Quới Thiện - | Đất ở nông thôn | 280 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường tỉnh 901 - Xã Quới An Giáp ĐT.902 - Cây xăng Nguyễn Huân | Đất ở nông thôn | 780 | 507 | 390 | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường tỉnh 901 - Xã Quới An Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường tỉnh 902 - Xã Quới An Giáp ĐT.901 - Bến phà Quới An - Chánh An | Đất ở nông thôn | 800 | 520 | 400 | 280.000.000 |
| Huyện Vũng Liêm | Đường tỉnh 902 - Xã Quới An Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) - Xã Quới An Giáp ranh xã Tân Quới Trung - Giáp ranh xã Trung Thành Tây | Đất ở nông thôn | 400 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường An Quới – Quới An - Xã Quới An Giáp ĐT.902 - Giáp Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) | Đất ở nông thôn | 350 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường xã - Xã Quới An Giáp ĐT.902 - Bến phà Quới An - Quới Thiện | Đất ở nông thôn | 550 | 358 | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Quang Minh - Quang Bình - Xã Quới An Trọn Đường - | Đất ở nông thôn | 350 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường ấp 2 - Quang Hiệp - Xã Quới An Giáp Đường tỉnh 901 - Giáp Huyện lộ 69 | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường liên ấp Phước Trường - Phước Thọ - Xã Quới An Giáp Đường tỉnh 902 - Giáp Ấp Trường Thọ - xã Trung Thành Tây | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Khu vực chợ xã Quới An - | Đất ở đô thị | 2.145.000 | 1.394.000 | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường huyện còn lại - Xã Quới An - | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường xã còn lại - Xã Quới An - | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Quới An - | Đất ở nông thôn | 280 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Xã Trung Thành Tây cầu Vũng Liêm - Đường vào ấp Hòa Hiệp (đối diện cây xăng) | Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 1.287.000 | 990 | 693 |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Xã Trung Thành Tây Đường vào ấp Hòa Hiệp (đối diện cây xăng) - Hết trường trung học cơ sở Nguyễn Việt Hùng | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.073.000 | 825 | 578 |
| Huyện Vũng Liêm | Đường tỉnh 902 - Xã Trung Thành Tây Giáp Trường trung học cơ sở Nguyễn Việt Hùng - Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) | Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.008.000 | 775 | 543 |
| Huyện Vũng Liêm | Đường tỉnh 902 - Xã Trung Thành Tây Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường huyện 65B - Xã Trung Thành Tây Giáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Đình | Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.008.000 | 775 | 543 |
| Huyện Vũng Liêm | Đường huyện 65B - Xã Trung Thành Tây Cầu Đình - Bến phà đi xã Thanh Bình (Hết Đường nhựa) | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) - Xã Trung Thành Tây Giáp ranh xã Quới An - Giáp ĐT.902 | Đất ở nông thôn | 400 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường huyện còn lại - Xã Trung Thành Tây - | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường xã còn lại - Xã Trung Thành Tây - | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung Thành Tây - | Đất ở nông thôn | 280 | - | - | - |
| Huyện Vũng Liêm | Đường Nguyễn Thị Hồng - Xã Trung Thành Đông giáp ranh Thị trấn Vũng Liêm - hết đường Nguyễn Thị Hồng | Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 819 | 630 | 441 |


