• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
18/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa 2026

2. Bảng giá đất huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

2.2. Bảng giá đất huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Thanh Hóa theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Các SơnTại đây84Xã Giao AnTại đây
2Xã Trường LâmTại đây85Xã Bá ThướcTại đây
3Xã Hà TrungTại đây86Xã Thiết ỐngTại đây
4Xã Tống SơnTại đây87Xã Văn NhoTại đây
5Xã Hà LongTại đây88Xã Điền QuangTại đây
6Xã Hoạt GiangTại đây89Xã Điền LưTại đây
7Xã Lĩnh ToạiTại đây90Xã Quý LươngTại đây
8Xã Triệu LộcTại đây91Xã Cổ LũngTại đây
9Xã Đông ThànhTại đây92Xã Pù LuôngTại đây
10Xã Hậu LộcTại đây93Xã Ngọc LặcTại đây
11Xã Hoa LộcTại đây94Xã Thạch LậpTại đây
12Xã Vạn LộcTại đây95Xã Ngọc LiênTại đây
13Xã Nga SơnTại đây96Xã Minh SơnTại đây
14Xã Nga ThắngTại đây97Xã Nguyệt ẤnTại đây
15Xã Hồ VươngTại đây98Xã Kiên ThọTại đây
16Xã Tân TiếnTại đây99Xã Cẩm ThạchTại đây
17Xã Nga AnTại đây100Xã Cẩm ThủyTại đây
18Xã Ba ĐìnhTại đây101Xã Cẩm TúTại đây
19Xã Hoằng HóaTại đây102Xã Cẩm VânTại đây
20Xã Hoằng TiếnTại đây103Xã Cẩm TânTại đây
21Xã Hoằng ThanhTại đây104Xã Kim TânTại đây
22Xã Hoằng LộcTại đây105Xã Vân DuTại đây
23Xã Hoằng ChâuTại đây106Xã Ngọc TrạoTại đây
24Xã Hoằng SơnTại đây107Xã Thạch BìnhTại đây
25Xã Hoằng PhúTại đây108Xã Thành VinhTại đây
26Xã Hoằng GiangTại đây109Xã Thạch QuảngTại đây
27Xã Lưu VệTại đây110Xã Như XuânTại đây
28Xã Quảng YênTại đây111Xã Thượng NinhTại đây
29Xã Quảng NgọcTại đây112Xã Xuân BìnhTại đây
30Xã Quảng NinhTại đây113Xã Hóa QuỳTại đây
31Xã Quảng BìnhTại đây114Xã Thanh PhongTại đây
32Xã Tiên TrangTại đây115Xã Thanh QuânTại đây
33Xã Quảng ChínhTại đây116Xã Xuân DuTại đây
34Xã Nông CốngTại đây117Xã Mậu LâmTại đây
35Xã Thắng LợiTại đây118Xã Như ThanhTại đây
36Xã Trung ChínhTại đây119Xã Yên ThọTại đây
37Xã Trường VănTại đây120Xã Thanh KỳTại đây
38Xã Thăng BìnhTại đây121Xã Thường XuânTại đây
39Xã Tượng LĩnhTại đây122Xã Luận ThànhTại đây
40Xã Công ChínhTại đây123Xã Tân ThànhTại đây
41Xã Thiệu HóaTại đây124Xã Thắng LộcTại đây
42Xã Thiệu QuangTại đây125Xã Xuân ChinhTại đây
43Xã Thiệu TiếnTại đây126Xã Mường LátTại đây
44Xã Thiệu ToánTại đây127Phường Hạc ThànhTại đây
45Xã Thiệu TrungTại đây128Phường Quảng PhúTại đây
46Xã Yên ĐịnhTại đây129Phường Đông QuangTại đây
47Xã Yên TrườngTại đây130Phường Đông SơnTại đây
48Xã Yên PhúTại đây131Phường Đông TiếnTại đây
49Xã Quý LộcTại đây132Phường Hàm RồngTại đây
50Xã Yên NinhTại đây133Phường Nguyệt ViênTại đây
51Xã Định TânTại đây134Phường Sầm SơnTại đây
52Xã Định HòaTại đây135Phường Nam Sầm SơnTại đây
53Xã Thọ XuânTại đây136Phường Bỉm SơnTại đây
54Xã Thọ LongTại đây137Phường Quang TrungTại đây
55Xã Xuân HòaTại đây138Phường Ngọc SơnTại đây
56Xã Sao VàngTại đây139Phường Tân DânTại đây
57Xã Lam SơnTại đây140Phường Hải LĩnhTại đây
58Xã Thọ LậpTại đây141Phường Tĩnh GiaTại đây
59Xã Xuân TínTại đây142Phường Đào Duy TừTại đây
60Xã Xuân LậpTại đây143Phường Hải BìnhTại đây
61Xã Vĩnh LộcTại đây144Phường Trúc LâmTại đây
62Xã Tây ĐôTại đây145Phường Nghi SơnTại đây
63Xã Biện ThượngTại đây146Xã Phú XuânTại đây
64Xã Triệu SơnTại đây147Xã Mường ChanhTại đây
65Xã Thọ BìnhTại đây148Xã Quang ChiểuTại đây
66Xã Thọ NgọcTại đây149Xã Tam ChungTại đây
67Xã Thọ PhúTại đây150Xã Pù NhiTại đây
68Xã Hợp TiếnTại đây151Xã Nhi SơnTại đây
69Xã An NôngTại đây152Xã Mường LýTại đây
70Xã Tân NinhTại đây153Xã Trung LýTại đây
71Xã Đồng TiếnTại đây154Xã Trung SơnTại đây
72Xã Hồi XuânTại đây155Xã Na MèoTại đây
73Xã Nam XuânTại đây156Xã Sơn ThủyTại đây
74Xã Thiên PhủTại đây157Xã Sơn ĐiệnTại đây
75Xã Hiền KiệtTại đây158Xã Mường MìnTại đây
76Xã Phú LệTại đây159Xã Tam ThanhTại đây
77Xã Trung ThànhTại đây160Xã Yên KhươngTại đây
78Xã Tam LưTại đây161Xã Yên ThắngTại đây
79Xã Quan SơnTại đây162Xã Xuân TháiTại đây
80Xã Trung HạTại đây163Xã Bát MọtTại đây
81Xã Linh SơnTại đây164Xã Yên NhânTại đây
82Xã Đồng LươngTại đây165Xã Lương SơnTại đây
83Xã Văn PhúTại đây166Xã Vạn XuânTại đây

Bảng giá đất huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Vĩnh LộcThị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 01, từ thửa số 39,40 - Đến thửa 62 , thuộc khu 1, thị trấn (các thửa đất thuộc lô 2, lô 3 khu bờ tường ao lác) Tại tờ bản đồ số 02 gồm các thửa 429, 430, 431.Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
2Huyện Vĩnh LộcThị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 63- 67 346, 350, 380, 381, 382, 383, 401, 351, 352, 353, 354, 355 khu 1, thị trấn (Khu bờ tường Ao Lác) -Đất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
3Huyện Vĩnh LộcThị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 364, 365, 366, 367, 368, 369, 3 71, 372, 402, 125- thuộc khu 1, thị trấn -Đất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
4Huyện Vĩnh LộcThị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 127, 134, 136,147, 149, 157, 159, 168, 171, 186, 189, 192, 194, 200, 306, 203 và các thửa đất cùng cung đường phía đối -Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
5Huyện Vĩnh LộcThị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 327-340 314 321- 327 Tại tờ bản đồ số 03 gồm các thửa từ 100 104 thuộc khu 1, thị trấn -Đất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
6Huyện Vĩnh LộcThị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 341-345 Tại tờ bản đồ số 03 gồm các thửa từ 105-116 thuộc khu 1, thị trấn (Đường vào Đồng Minh) -Đất ở đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
7Huyện Vĩnh LộcThị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 03: Vị trí Quy hoạch khu dân cư Đồng Minh rộng 5 ha (Vĩnh Phúc, thị trấn năm 2012) -Đất ở đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
8Huyện Vĩnh LộcCác tuyến đường - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Các tuyến đường nối từ đường QL 45 + 217 có chiều rộng > 5 mét - Đến giáp ranh giới các xã Vĩnh Tiến, Vĩnh Thành, Vĩnh PhúcĐất ở đô thị2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
9Huyện Vĩnh LộcThị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh giới Nhà ông Văn đi Vĩnh Thành - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh ThànhĐất ở đô thị2.800.0002.240.0001.680.0001.120.000
10Huyện Vĩnh LộcThị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh giới Nhà ông Chèo đi Vĩnh Phúc - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh PhúcĐất ở đô thị2.800.0002.240.0001.680.0001.120.000
11Huyện Vĩnh LộcTại tờ bản đồ số 07, mặt bằng khu dân cư 71 hộ (giáp bệnh viện đa khoa huyện) thuộc khu 3, thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 07, mặt bằng khu dân cư 71 hộ (giáp bệnh viện đa khoa huyện) thuộc khu 3, thị trấn -Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
12Huyện Vĩnh LộcTrục đường vào trường tiểu học thị trấn thuộc khu 3, thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Từ giáp Ông Lâm Hương - Đến nhà Ông Văn PhươngĐất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
13Huyện Vĩnh LộcKhu đất trên cung đường vào Đàn Tế Nam Giao - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Từ nhà ông Ký -Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
14Huyện Vĩnh LộcCác thửa đất còn lại thuộc quy hoạch tái định cư Đàn Tế Nam Giao - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) -Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
15Huyện Vĩnh LộcCác thửa đất còn lại nằm trong quy hoạc khu dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại Đồng Trước khu 3 tờ bản đồ số 9 có vị trí như khu TĐC Đàn Tế Nam Giao - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) -Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
16Huyện Vĩnh LộcCác trục đường trong khu dân cư có chiều rộng từ > 5 mét thuộc khu 2, thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) -Đất ở đô thị650.000520.000390.000260.000
17Huyện Vĩnh LộcCác trục đường trong khu dân cư có chiều rộng từ > 5 mét thuộc khu 1, khu 3 thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) -Đất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
18Huyện Vĩnh LộcCác trục đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4 - 5 mét thuộc thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) -Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
19Huyện Vĩnh LộcCác thửa đất trong khu dân cư tên trục đường đi có chiều rộng đường từ 3 - 4 mét thuộc thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) -Đất ở đô thị400.000320.000240.000160.000
20Huyện Vĩnh LộcCác thửa đất trên các trục đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 2-3 mét thuộc thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) -Đất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
21Huyện Vĩnh LộcCác thửa đất không thuộc vị trí trên - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) -Đất ở đô thị250.000200.000150.000100.000
22Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ điểm giao QL 217+ 45 (Đất thị trấn) - Đến giáp Bệnh viện Đa khoa huyện (thuộc thị trấn)Đất ở đô thị8.500.0006.800.0005.100.0003.400.000
23Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ giáp Bệnh viện Đa khoa huyện Vĩnh Lộc - Đến nghĩa trang Liệt sỹ huyện Vĩnh Lộc (thuộc thị trấn)Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
24Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ giáp nghĩa trang Liệt sỹ huyện Vĩnh Lộc - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Thành (thuộc thị trấn)Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
25Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Từ đất ở nhà ông Giỏi (cổng vào trường Tây Đô) - Đến đường rẽ vào Đồng Minh đất ở nhà ông Kính, thuộc thị TrấnĐất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
26Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ đường rẽ vào Đồng Minh (đất ở nhà ông Kính) - Đến đất ở nhà Ông Hải và ông Chèo, thuộc thị trấnĐất ở đô thị8.600.0006.880.0005.160.0003.440.000
27Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ nhà Ông Hải và ông Chèo (khu 1, thị trấn) - Đến đất ở nhà Ông Chúc (điểm giao QL 45+217)Đất ở đô thị9.500.0007.600.0005.700.0003.800.000
28Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ thửa 109 tờ bản đồ số 9 thị trấn - Đến hết đất ở nhà Ông Sơn (thửa 145 tờ BĐ số 9 thị trấn)Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
29Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ thửa 146 tờ bản đồ số 9 thị trấn - Đến hết ranh giới đất Công an huyệnĐất ở đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
30Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Bảo Bốn (thửa 262 tờ bản đồ số 9 thị trấn Đến hết ranh giới thị trấn đi Kiểu -Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
31Huyện Vĩnh LộcĐoạn đường TL 522 (đồng bằng) nối từ QL 45+217 - Đến đường trục chính TT thị trấn (Vĩnh Phúc)Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
32Huyện Vĩnh LộcĐường huyện lộ (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh giới khu vật tư đi V. Thành - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Thành (cũ) (Đất thuộc thị trấn)Đất ở đô thị2.800.0002.240.0001.680.0001.120.000
33Huyện Vĩnh LộcĐường huyện lộ (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh giới trường Trung học Vĩnh Lộc đi Vĩnh Phúc - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Phúc (Đất thuộc thị trấn)Đất ở đô thị2.800.0002.240.0001.680.0001.120.000
34Huyện Vĩnh LộcĐường huyện lộ (đồng bằng) Đoạn từ đường nối với QL 45+ 217 giáp đất Ô. Thành đi V. Thành (cũ) - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Thành (cũ) (Đất thuộc thị trấn)Đất ở đô thị2.300.0001.840.0001.380.000920.000
35Huyện Vĩnh LộcĐường huyện lộ (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh thửa đất ông Tâm đi Vĩnh Phúc - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Phúc (Đất thuộc thị trấn)Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
36Huyện Vĩnh LộcĐường huyện lộ (đồng bằng) Đoạn từ điểm giao từ đường QL 45 vào Chùa Tường Vân (Chùa Giáng) - Đến điểm giao đường QL 217 - nhà ông Lợi (Đất thuộc thị trấn)Đất ở đô thị3.800.0003.040.0002.280.0001.520.000
37Huyện Vĩnh LộcCác đường nhánh tiếp giáp Quốc lộ 45 còn lại thuộc thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) -Đất ở đô thị1.400.0001.120.000840.000560.000
38Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới sử dụng đất trụ sở UBND huyện hướng đi Kiểu - Đến đường rẽ vào trường Tiểu học thị trấnĐất ở đô thị6.500.0005.200.0003.900.0002.600.000
39Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đất ở nhà ông Lâm Hương (thửa 64 tờ BĐ số 9 thị trấn) Đến thửa 108 tờ bản đồ số 9 thị trấn -Đất ở đô thị5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
40Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ vị trí đất giáp trụ sở UBND xã Vĩnh Thành (cũ) - Đến hết thửa đất số 79 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh ThànhĐất ở đô thị5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
41Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ vị trí đất nhà ông Thuận (thửa 105 tờ BĐ số 9 xã Vĩnh Thành) - Đến thửa đất số 177 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Thành (cũ)Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
42Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn thửa đất số 176 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Thành - Đến đất ở nhà Ông Vượng (thửa đất số 229 tờ BĐ số 9 xã Vĩnh Thành (cũ))Đất ở đô thị4.800.0003.840.0002.880.0001.920.000
43Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới đất ở nhà Ông Vượng - Đến thửa đất ở số 328 tờ BĐ số 9 (giáp đất Thi hành án)Đất ở đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
44Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đất Thi hành án huyện - Đến vị trí đất nhà ông Tân ( thửa 401 tờ BĐ số 09)Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
45Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ thửa đất số 400 tờ bản đồ số 09 xã Vĩnh Thành (cũ) - Đến hết ranh giới đất Trạm Thủy nông huyệnĐất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
46Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ thửa đất giáp Trạm Thủy nông huyện - Đến hết ngã tư Hà Lương, xã Vĩnh Thành (cũ)Đất ở đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
47Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới ngã tư Hà Lương, Vĩnh Thành (cũ) - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Thành giáp Vĩnh Ninh (cũ)Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
48Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh sử dụng xã Vĩnh Thành (cũ) đi Kiểu - Đến hết ranh giới thửa đất của Đê Điều (đường rẽ vào thôn Thọ Vực)Đất ở đô thị2.800.0002.240.0001.680.0001.120.000
49Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới thửa đất Đê Điều (đường rẽ vào thôn Thọ Vực) - Đến ranh giới cây xăng nhà ông Điểm xã Vĩnh Ninh (cũ)Đất ở đô thị2.800.0002.240.0001.680.0001.120.000
50Huyện Vĩnh LộcĐường trục chính trung tâm thị trấn Vĩnh Lộc thuộc xã Vĩnh Thành (cũ) (đồng bằng) -Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
51Huyện Vĩnh LộcCác tuyến đường trục chính nối với QL 217 + 45 ( có khoảng cách từ điểm giao với đường QL từ mét thứ 25 đến 100 mét), đường trung tâm xã Vĩnh Thành (cũ), Vĩnh Tiến, Vĩnh Phúc (đồng bằng) -Đất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
52Huyện Vĩnh LộcCác tuyến đường trục chính nối với QL 217 + 45 ( có khoảng cách từ điểm giao với đường QL từ mét thứ 101 đến 200 mét), đường trung tâm xã Vĩnh Thành (cũ), Vĩnh Tiến, Vĩnh Phúc (đồng bằng) -Đất ở đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
53Huyện Vĩnh LộcĐoạn đường chính của xã chạy dọc gần sông Mã - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) từ giáp xã Vĩnh Tiến - Đến giáp xã Vĩnh Ninh (cũ)Đất ở đô thị750.000600.000450.000300.000
54Huyện Vĩnh LộcCác tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) -Đất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
55Huyện Vĩnh LộcCác tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) -Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
56Huyện Vĩnh LộcCác tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3 - 4 m - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) -Đất ở đô thị400.000320.000240.000160.000
57Huyện Vĩnh LộcCác tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) -Đất ở đô thị300.000240.000180.000120.000
58Huyện Vĩnh LộcĐường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) -Đất ở đô thị220.000176.000132.00088.000
59Huyện Vĩnh LộcCác tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Thôn 7, Thôn 8 xã Vĩnh Thành (đồng bằng) -Đất ở đô thị450.000360.000270.000180.000
60Huyện Vĩnh LộcCác tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Thôn 7, Thôn 8 xã Vĩnh Thành (đồng bằng) -Đất ở đô thị370.000296.000222.000148.000
61Huyện Vĩnh LộcCác tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Thôn 7, Thôn 8 xã Vĩnh Thành (đồng bằng) -Đất ở đô thị250.000200.000150.000100.000
62Huyện Vĩnh LộcCác tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Thôn 7, Thôn 8 xã Vĩnh Thành (đồng bằng) -Đất ở đô thị200.000160.000120.00080.000
63Huyện Vĩnh LộcKhu vực còn lại thôn 7, thôn 8 xã Vĩnh Thành (đồng bằng) -Đất ở đô thị150.000120.00090.00060.000
64Huyện Vĩnh LộcThị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 01, từ thửa số 39,40 - Đến thửa 62 , thuộc khu 1, thị trấn (các thửa đất thuộc lô 2, lô 3 khu bờ tường ao lác) Tại tờ bản đồ số 02 gồm các thửa 429, 430, 431.Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
65Huyện Vĩnh LộcThị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 63- 67 346, 350, 380, 381, 382, 383, 401, 351, 352, 353, 354, 355 khu 1, thị trấn (Khu bờ tường Ao Lác) -Đất TM-DV đô thị1.080.000864.000648.000432.000
66Huyện Vĩnh LộcThị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 364, 365, 366, 367, 368, 369, 3 71, 372, 402, 125- thuộc khu 1, thị trấn -Đất TM-DV đô thị1.080.000864.000648.000432.000
67Huyện Vĩnh LộcThị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 127, 134, 136,147, 149, 157, 159, 168, 171, 186, 189, 192, 194, 200, 306, 203 và các thửa đất cùng cung đường phía đối -Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
68Huyện Vĩnh LộcThị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 327-340 314 321- 327 Tại tờ bản đồ số 03 gồm các thửa từ 100 104 thuộc khu 1, thị trấn -Đất TM-DV đô thị1.080.000864.000648.000432.000
69Huyện Vĩnh LộcThị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 341-345 Tại tờ bản đồ số 03 gồm các thửa từ 105-116 thuộc khu 1, thị trấn (Đường vào Đồng Minh) -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000864.000576.000
70Huyện Vĩnh LộcThị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 03: Vị trí Quy hoạch khu dân cư Đồng Minh rộng 5 ha (Vĩnh Phúc, thị trấn năm 2012) -Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000864.000576.000
71Huyện Vĩnh LộcCác tuyến đường - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Các tuyến đường nối từ đường QL 45 + 217 có chiều rộng > 5 mét - Đến giáp ranh giới các xã Vĩnh Tiến, Vĩnh Thành, Vĩnh PhúcĐất TM-DV đô thị1.560.0001.248.000936.000624.000
72Huyện Vĩnh LộcThị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh giới Nhà ông Văn đi Vĩnh Thành - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh ThànhĐất TM-DV đô thị1.680.0001.344.0001.008.000672.000
73Huyện Vĩnh LộcThị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh giới Nhà ông Chèo đi Vĩnh Phúc - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh PhúcĐất TM-DV đô thị1.680.0001.344.0001.008.000672.000
74Huyện Vĩnh LộcTại tờ bản đồ số 07, mặt bằng khu dân cư 71 hộ (giáp bệnh viện đa khoa huyện) thuộc khu 3, thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 07, mặt bằng khu dân cư 71 hộ (giáp bệnh viện đa khoa huyện) thuộc khu 3, thị trấn -Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
75Huyện Vĩnh LộcTrục đường vào trường tiểu học thị trấn thuộc khu 3, thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Từ giáp Ông Lâm Hương - Đến nhà Ông Văn PhươngĐất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
76Huyện Vĩnh LộcKhu đất trên cung đường vào Đàn Tế Nam Giao - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Từ nhà ông Ký -Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
77Huyện Vĩnh LộcCác thửa đất còn lại thuộc quy hoạch tái định cư Đàn Tế Nam Giao - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) -Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
78Huyện Vĩnh LộcCác thửa đất còn lại nằm trong quy hoạc khu dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại Đồng Trước khu 3 tờ bản đồ số 9 có vị trí như khu TĐC Đàn Tế Nam Giao - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) -Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
79Huyện Vĩnh LộcCác trục đường trong khu dân cư có chiều rộng từ > 5 mét thuộc khu 2, thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) -Đất TM-DV đô thị390.000312.000234.000156.000
80Huyện Vĩnh LộcCác trục đường trong khu dân cư có chiều rộng từ > 5 mét thuộc khu 1, khu 3 thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) -Đất TM-DV đô thị360.000288.000216.000144.000
81Huyện Vĩnh LộcCác trục đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4 - 5 mét thuộc thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) -Đất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
82Huyện Vĩnh LộcCác thửa đất trong khu dân cư tên trục đường đi có chiều rộng đường từ 3 - 4 mét thuộc thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) -Đất TM-DV đô thị240.000192.000144.00096.000
83Huyện Vĩnh LộcCác thửa đất trên các trục đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 2-3 mét thuộc thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) -Đất TM-DV đô thị180.000144.000108.00072.000
84Huyện Vĩnh LộcCác thửa đất không thuộc vị trí trên - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) -Đất TM-DV đô thị150.000120.00090.00060.000
85Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ điểm giao QL 217+ 45 (Đất thị trấn) - Đến giáp Bệnh viện Đa khoa huyện (thuộc thị trấn)Đất TM-DV đô thị5.100.0004.080.0003.060.0002.040.000
86Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ giáp Bệnh viện Đa khoa huyện Vĩnh Lộc - Đến nghĩa trang Liệt sỹ huyện Vĩnh Lộc (thuộc thị trấn)Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
87Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ giáp nghĩa trang Liệt sỹ huyện Vĩnh Lộc - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Thành (thuộc thị trấn)Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
88Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Từ đất ở nhà ông Giỏi (cổng vào trường Tây Đô) - Đến đường rẽ vào Đồng Minh đất ở nhà ông Kính, thuộc thị TrấnĐất TM-DV đô thị4.800.0003.840.0002.880.0001.920.000
89Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ đường rẽ vào Đồng Minh (đất ở nhà ông Kính) - Đến đất ở nhà Ông Hải và ông Chèo, thuộc thị trấnĐất TM-DV đô thị5.160.0004.128.0003.096.0002.064.000
90Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ nhà Ông Hải và ông Chèo (khu 1, thị trấn) - Đến đất ở nhà Ông Chúc (điểm giao QL 45+217)Đất TM-DV đô thị5.700.0004.560.0003.420.0002.280.000
91Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ thửa 109 tờ bản đồ số 9 thị trấn - Đến hết đất ở nhà Ông Sơn (thửa 145 tờ BĐ số 9 thị trấn)Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
92Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ thửa 146 tờ bản đồ số 9 thị trấn - Đến hết ranh giới đất Công an huyệnĐất TM-DV đô thị2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
93Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Bảo Bốn (thửa 262 tờ bản đồ số 9 thị trấn Đến hết ranh giới thị trấn đi Kiểu -Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
94Huyện Vĩnh LộcĐoạn đường TL 522 (đồng bằng) nối từ QL 45+217 - Đến đường trục chính TT thị trấn (Vĩnh Phúc)Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
95Huyện Vĩnh LộcĐường huyện lộ (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh giới khu vật tư đi V. Thành - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Thành (cũ) (Đất thuộc thị trấn)Đất TM-DV đô thị1.680.0001.344.0001.008.000672.000
96Huyện Vĩnh LộcĐường huyện lộ (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh giới trường Trung học Vĩnh Lộc đi Vĩnh Phúc - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Phúc (Đất thuộc thị trấn)Đất TM-DV đô thị1.680.0001.344.0001.008.000672.000
97Huyện Vĩnh LộcĐường huyện lộ (đồng bằng) Đoạn từ đường nối với QL 45+ 217 giáp đất Ô. Thành đi V. Thành (cũ) - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Thành (cũ) (Đất thuộc thị trấn)Đất TM-DV đô thị1.380.0001.104.000828.000552.000
98Huyện Vĩnh LộcĐường huyện lộ (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh thửa đất ông Tâm đi Vĩnh Phúc - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Phúc (Đất thuộc thị trấn)Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
99Huyện Vĩnh LộcĐường huyện lộ (đồng bằng) Đoạn từ điểm giao từ đường QL 45 vào Chùa Tường Vân (Chùa Giáng) - Đến điểm giao đường QL 217 - nhà ông Lợi (Đất thuộc thị trấn)Đất TM-DV đô thị2.280.0001.824.0001.368.000912.000
100Huyện Vĩnh LộcCác đường nhánh tiếp giáp Quốc lộ 45 còn lại thuộc thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) -Đất TM-DV đô thị840.000672.000504.000336.000
101Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới sử dụng đất trụ sở UBND huyện hướng đi Kiểu - Đến đường rẽ vào trường Tiểu học thị trấnĐất TM-DV đô thị3.900.0003.120.0002.340.0001.560.000
102Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đất ở nhà ông Lâm Hương (thửa 64 tờ BĐ số 9 thị trấn) Đến thửa 108 tờ bản đồ số 9 thị trấn -Đất TM-DV đô thị3.300.0002.640.0001.980.0001.320.000
103Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ vị trí đất giáp trụ sở UBND xã Vĩnh Thành (cũ) - Đến hết thửa đất số 79 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh ThànhĐất TM-DV đô thị3.300.0002.640.0001.980.0001.320.000
104Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ vị trí đất nhà ông Thuận (thửa 105 tờ BĐ số 9 xã Vĩnh Thành) - Đến thửa đất số 177 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Thành (cũ)Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
105Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn thửa đất số 176 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Thành - Đến đất ở nhà Ông Vượng (thửa đất số 229 tờ BĐ số 9 xã Vĩnh Thành (cũ))Đất TM-DV đô thị2.880.0002.304.0001.728.0001.152.000
106Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới đất ở nhà Ông Vượng - Đến thửa đất ở số 328 tờ BĐ số 9 (giáp đất Thi hành án)Đất TM-DV đô thị2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
107Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đất Thi hành án huyện - Đến vị trí đất nhà ông Tân ( thửa 401 tờ BĐ số 09)Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
108Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ thửa đất số 400 tờ bản đồ số 09 xã Vĩnh Thành (cũ) - Đến hết ranh giới đất Trạm Thủy nông huyệnĐất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
109Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ thửa đất giáp Trạm Thủy nông huyện - Đến hết ngã tư Hà Lương, xã Vĩnh Thành (cũ)Đất TM-DV đô thị2.160.0001.728.0001.296.000864.000
110Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới ngã tư Hà Lương, Vĩnh Thành (cũ) - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Thành giáp Vĩnh Ninh (cũ)Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
111Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh sử dụng xã Vĩnh Thành (cũ) đi Kiểu - Đến hết ranh giới thửa đất của Đê Điều (đường rẽ vào thôn Thọ Vực)Đất TM-DV đô thị1.680.0001.344.0001.008.000672.000
112Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới thửa đất Đê Điều (đường rẽ vào thôn Thọ Vực) - Đến ranh giới cây xăng nhà ông Điểm xã Vĩnh Ninh (cũ)Đất TM-DV đô thị1.680.0001.344.0001.008.000672.000
113Huyện Vĩnh LộcĐường trục chính trung tâm thị trấn Vĩnh Lộc thuộc xã Vĩnh Thành (cũ) (đồng bằng) -Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
114Huyện Vĩnh LộcCác tuyến đường trục chính nối với QL 217 + 45 ( có khoảng cách từ điểm giao với đường QL từ mét thứ 25 đến 100 mét), đường trung tâm xã Vĩnh Thành (cũ), Vĩnh Tiến, Vĩnh Phúc (đồng bằng) -Đất TM-DV đô thị1.080.000864.000648.000432.000
115Huyện Vĩnh LộcCác tuyến đường trục chính nối với QL 217 + 45 ( có khoảng cách từ điểm giao với đường QL từ mét thứ 101 đến 200 mét), đường trung tâm xã Vĩnh Thành (cũ), Vĩnh Tiến, Vĩnh Phúc (đồng bằng) -Đất TM-DV đô thị780.000624.000468.000312.000
116Huyện Vĩnh LộcĐoạn đường chính của xã chạy dọc gần sông Mã - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) từ giáp xã Vĩnh Tiến - Đến giáp xã Vĩnh Ninh (cũ)Đất TM-DV đô thị450.000360.000270.000180.000
117Huyện Vĩnh LộcCác tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) -Đất TM-DV đô thị360.000288.000216.000144.000
118Huyện Vĩnh LộcCác tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) -Đất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
119Huyện Vĩnh LộcCác tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3 - 4 m - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) -Đất TM-DV đô thị240.000192.000144.00096.000
120Huyện Vĩnh LộcCác tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) -Đất TM-DV đô thị180.000144.000108.00072.000
121Huyện Vĩnh LộcĐường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) -Đất TM-DV đô thị132.000105.60079.20052.800
122Huyện Vĩnh LộcCác tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Thôn 7, Thôn 8 xã Vĩnh Thành (đồng bằng) -Đất TM-DV đô thị270.000216.000162.000108.000
123Huyện Vĩnh LộcCác tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Thôn 7, Thôn 8 xã Vĩnh Thành (đồng bằng) -Đất TM-DV đô thị222.000177.600133.20088.800
124Huyện Vĩnh LộcCác tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Thôn 7, Thôn 8 xã Vĩnh Thành (đồng bằng) -Đất TM-DV đô thị150.000120.00090.00060.000
125Huyện Vĩnh LộcCác tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Thôn 7, Thôn 8 xã Vĩnh Thành (đồng bằng) -Đất TM-DV đô thị120.00096.00072.00048.000
126Huyện Vĩnh LộcKhu vực còn lại thôn 7, thôn 8 xã Vĩnh Thành (đồng bằng) -Đất TM-DV đô thị90.00072.00054.00036.000
127Huyện Vĩnh LộcThị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 01, từ thửa số 39,40 - Đến thửa 62 , thuộc khu 1, thị trấn (các thửa đất thuộc lô 2, lô 3 khu bờ tường ao lác) Tại tờ bản đồ số 02 gồm các thửa 429, 430, 431.Đất SX-KD đô thị600.000480.000360.000240.000
128Huyện Vĩnh LộcThị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 63- 67 346, 350, 380, 381, 382, 383, 401, 351, 352, 353, 354, 355 khu 1, thị trấn (Khu bờ tường Ao Lác) -Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
129Huyện Vĩnh LộcThị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 364, 365, 366, 367, 368, 369, 3 71, 372, 402, 125- thuộc khu 1, thị trấn -Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
130Huyện Vĩnh LộcThị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 127, 134, 136,147, 149, 157, 159, 168, 171, 186, 189, 192, 194, 200, 306, 203 và các thửa đất cùng cung đường phía đối -Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
131Huyện Vĩnh LộcThị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) - Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 327-340 314 321- 327 Tại tờ bản đồ số 03 gồm các thửa từ 100 104 thuộc khu 1, thị trấn -Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
132Huyện Vĩnh LộcThị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) - Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 341-345 Tại tờ bản đồ số 03 gồm các thửa từ 105-116 thuộc khu 1, thị trấn (Đường vào Đồng Minh) -Đất SX-KD đô thị1.200.000960.000720.000480.000
133Huyện Vĩnh LộcThị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 03: Vị trí Quy hoạch khu dân cư Đồng Minh rộng 5 ha (Vĩnh Phúc, thị trấn năm 2012) -Đất SX-KD đô thị1.200.000960.000720.000480.000
134Huyện Vĩnh LộcCác tuyến đường - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Các tuyến đường nối từ đường QL 45 + 217 có chiều rộng > 5 mét - Đến giáp ranh giới các xã Vĩnh Tiến, Vĩnh Thành, Vĩnh PhúcĐất SX-KD đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
135Huyện Vĩnh LộcThị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh giới Nhà ông Văn đi Vĩnh Thành - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh ThànhĐất SX-KD đô thị1.400.0001.120.000840.000560.000
136Huyện Vĩnh LộcThị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh giới Nhà ông Chèo đi Vĩnh Phúc - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh PhúcĐất SX-KD đô thị1.400.0001.120.000840.000560.000
137Huyện Vĩnh LộcTại tờ bản đồ số 07, mặt bằng khu dân cư 71 hộ (giáp bệnh viện đa khoa huyện) thuộc khu 3, thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 07, mặt bằng khu dân cư 71 hộ (giáp bệnh viện đa khoa huyện) thuộc khu 3, thị trấn -Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
138Huyện Vĩnh LộcTrục đường vào trường tiểu học thị trấn thuộc khu 3, thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Từ giáp Ông Lâm Hương - Đến nhà Ông Văn PhươngĐất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
139Huyện Vĩnh LộcKhu đất trên cung đường vào Đàn Tế Nam Giao - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Từ nhà ông Ký -Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
140Huyện Vĩnh LộcCác thửa đất còn lại thuộc quy hoạch tái định cư Đàn Tế Nam Giao - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) -Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
141Huyện Vĩnh LộcCác thửa đất còn lại nằm trong quy hoạc khu dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại Đồng Trước khu 3 tờ bản đồ số 9 có vị trí như khu TĐC Đàn Tế Nam Giao - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) -Đất SX-KD đô thị600.000480.000360.000240.000
142Huyện Vĩnh LộcCác trục đường trong khu dân cư có chiều rộng từ > 5 mét thuộc khu 2, thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) -Đất SX-KD đô thị325.000260.000195.000130.000
143Huyện Vĩnh LộcCác trục đường trong khu dân cư có chiều rộng từ > 5 mét thuộc khu 1, khu 3 thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) -Đất SX-KD đô thị300.000240.000180.000120.000
144Huyện Vĩnh LộcCác trục đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4 - 5 mét thuộc thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) -Đất SX-KD đô thị250.000200.000150.000100.000
145Huyện Vĩnh LộcCác thửa đất trong khu dân cư tên trục đường đi có chiều rộng đường từ 3 - 4 mét thuộc thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) -Đất SX-KD đô thị200.000160.000120.00080.000
146Huyện Vĩnh LộcCác thửa đất trên các trục đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 2-3 mét thuộc thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) -Đất SX-KD đô thị150.000120.00090.00060.000
147Huyện Vĩnh LộcCác thửa đất không thuộc vị trí trên - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) -Đất SX-KD đô thị125.000100.00075.00050.000
148Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ điểm giao QL 217+ 45 (Đất thị trấn) - Đến giáp Bệnh viện Đa khoa huyện (thuộc thị trấn)Đất SX-KD đô thị4.250.0003.400.0002.550.0001.700.000
149Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ giáp Bệnh viện Đa khoa huyện Vĩnh Lộc - Đến nghĩa trang Liệt sỹ huyện Vĩnh Lộc (thuộc thị trấn)Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
150Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ giáp nghĩa trang Liệt sỹ huyện Vĩnh Lộc - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Thành (thuộc thị trấn)Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
151Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Từ đất ở nhà ông Giỏi (cổng vào trường Tây Đô) - Đến đường rẽ vào Đồng Minh đất ở nhà ông Kính, thuộc thị TrấnĐất SX-KD đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
152Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ đường rẽ vào Đồng Minh (đất ở nhà ông Kính) - Đến đất ở nhà Ông Hải và ông Chèo, thuộc thị trấnĐất SX-KD đô thị4.300.0003.440.0002.580.0001.720.000
153Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ nhà Ông Hải và ông Chèo (khu 1, thị trấn) - Đến đất ở nhà Ông Chúc (điểm giao QL 45+217)Đất SX-KD đô thị4.750.0003.800.0002.850.0001.900.000
154Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ thửa 109 tờ bản đồ số 9 thị trấn - Đến hết đất ở nhà Ông Sơn (thửa 145 tờ BĐ số 9 thị trấn)Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
155Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ thửa 146 tờ bản đồ số 9 thị trấn - Đến hết ranh giới đất Công an huyệnĐất SX-KD đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
156Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Bảo Bốn (thửa 262 tờ bản đồ số 9 thị trấn Đến hết ranh giới thị trấn đi Kiểu -Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
157Huyện Vĩnh LộcĐoạn đường TL 522 (đồng bằng) nối từ QL 45+217 - Đến đường trục chính TT thị trấn (Vĩnh Phúc)Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
158Huyện Vĩnh LộcĐường huyện lộ (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh giới khu vật tư đi V. Thành - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Thành (cũ) (Đất thuộc thị trấn)Đất SX-KD đô thị1.400.0001.120.000840.000560.000
159Huyện Vĩnh LộcĐường huyện lộ (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh giới trường Trung học Vĩnh Lộc đi Vĩnh Phúc - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Phúc (Đất thuộc thị trấn)Đất SX-KD đô thị1.400.0001.120.000840.000560.000
160Huyện Vĩnh LộcĐường huyện lộ (đồng bằng) Đoạn từ đường nối với QL 45+ 217 giáp đất Ô. Thành đi V. Thành (cũ) - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Thành (cũ) (Đất thuộc thị trấn)Đất SX-KD đô thị1.150.000920.000690.000460.000
161Huyện Vĩnh LộcĐường huyện lộ (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh thửa đất ông Tâm đi Vĩnh Phúc - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Phúc (Đất thuộc thị trấn)Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
162Huyện Vĩnh LộcĐường huyện lộ (đồng bằng) Đoạn từ điểm giao từ đường QL 45 vào Chùa Tường Vân (Chùa Giáng) - Đến điểm giao đường QL 217 - nhà ông Lợi (Đất thuộc thị trấn)Đất SX-KD đô thị1.900.0001.520.0001.140.000760.000
163Huyện Vĩnh LộcCác đường nhánh tiếp giáp Quốc lộ 45 còn lại thuộc thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) -Đất SX-KD đô thị700.000560.000420.000280.000
164Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới sử dụng đất trụ sở UBND huyện hướng đi Kiểu - Đến đường rẽ vào trường Tiểu học thị trấnĐất SX-KD đô thị3.250.0002.600.0001.950.0001.300.000
165Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đất ở nhà ông Lâm Hương (thửa 64 tờ BĐ số 9 thị trấn) Đến thửa 108 tờ bản đồ số 9 thị trấn -Đất SX-KD đô thị2.750.0002.200.0001.650.0001.100.000
166Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ vị trí đất giáp trụ sở UBND xã Vĩnh Thành (cũ) - Đến hết thửa đất số 79 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh ThànhĐất SX-KD đô thị2.750.0002.200.0001.650.0001.100.000
167Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ vị trí đất nhà ông Thuận (thửa 105 tờ BĐ số 9 xã Vĩnh Thành) - Đến thửa đất số 177 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Thành (cũ)Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
168Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn thửa đất số 176 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Thành - Đến đất ở nhà Ông Vượng (thửa đất số 229 tờ BĐ số 9 xã Vĩnh Thành (cũ))Đất SX-KD đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
169Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới đất ở nhà Ông Vượng - Đến thửa đất ở số 328 tờ BĐ số 9 (giáp đất Thi hành án)Đất SX-KD đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
170Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đất Thi hành án huyện - Đến vị trí đất nhà ông Tân ( thửa 401 tờ BĐ số 09)Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
171Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ thửa đất số 400 tờ bản đồ số 09 xã Vĩnh Thành (cũ) - Đến hết ranh giới đất Trạm Thủy nông huyệnĐất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
172Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ thửa đất giáp Trạm Thủy nông huyện - Đến hết ngã tư Hà Lương, xã Vĩnh Thành (cũ)Đất SX-KD đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
173Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới ngã tư Hà Lương, Vĩnh Thành (cũ) - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Thành giáp Vĩnh Ninh (cũ)Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
174Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh sử dụng xã Vĩnh Thành (cũ) đi Kiểu - Đến hết ranh giới thửa đất của Đê Điều (đường rẽ vào thôn Thọ Vực)Đất SX-KD đô thị1.400.0001.120.000840.000560.000
175Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới thửa đất Đê Điều (đường rẽ vào thôn Thọ Vực) - Đến ranh giới cây xăng nhà ông Điểm xã Vĩnh Ninh (cũ)Đất SX-KD đô thị1.400.0001.120.000840.000560.000
176Huyện Vĩnh LộcĐường trục chính trung tâm thị trấn Vĩnh Lộc thuộc xã Vĩnh Thành (cũ) (đồng bằng) -Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
177Huyện Vĩnh LộcCác tuyến đường trục chính nối với QL 217 + 45 ( có khoảng cách từ điểm giao với đường QL từ mét thứ 25 đến 100 mét), đường trung tâm xã Vĩnh Thành (cũ), Vĩnh Tiến, Vĩnh Phúc (đồng bằng) -Đất SX-KD đô thị900.000720.000540.000360.000
178Huyện Vĩnh LộcCác tuyến đường trục chính nối với QL 217 + 45 ( có khoảng cách từ điểm giao với đường QL từ mét thứ 101 đến 200 mét), đường trung tâm xã Vĩnh Thành (cũ), Vĩnh Tiến, Vĩnh Phúc (đồng bằng) -Đất SX-KD đô thị650.000520.000390.000260.000
179Huyện Vĩnh LộcĐoạn đường chính của xã chạy dọc gần sông Mã - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) từ giáp xã Vĩnh Tiến - Đến giáp xã Vĩnh Ninh (cũ)Đất SX-KD đô thị375.000300.000225.000150.000
180Huyện Vĩnh LộcCác tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) -Đất SX-KD đô thị300.000240.000180.000120.000
181Huyện Vĩnh LộcCác tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) -Đất SX-KD đô thị250.000200.000150.000100.000
182Huyện Vĩnh LộcCác tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3 - 4 m - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) -Đất SX-KD đô thị200.000160.000120.00080.000
183Huyện Vĩnh LộcCác tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) -Đất SX-KD đô thị150.000120.00090.00060.000
184Huyện Vĩnh LộcĐường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) -Đất SX-KD đô thị110.00088.00066.00044.000
185Huyện Vĩnh LộcCác tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Thôn 7, Thôn 8 xã Vĩnh Thành (đồng bằng) -Đất SX-KD đô thị225.000180.000135.00090.000
186Huyện Vĩnh LộcCác tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Thôn 7, Thôn 8 xã Vĩnh Thành (đồng bằng) -Đất SX-KD đô thị185.000148.000111.00074.000
187Huyện Vĩnh LộcCác tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Thôn 7, Thôn 8 xã Vĩnh Thành (đồng bằng) -Đất SX-KD đô thị125.000100.00075.00050.000
188Huyện Vĩnh LộcCác tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Thôn 7, Thôn 8 xã Vĩnh Thành (đồng bằng) -Đất SX-KD đô thị100.00080.00060.00040.000
189Huyện Vĩnh LộcKhu vực còn lại thôn 7, thôn 8 xã Vĩnh Thành (đồng bằng) -Đất SX-KD đô thị75.00060.00045.00030.000
190Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ giáp ranh giới huyện Cẩm Thủy - Đến thửa đất số 6, 8 tờ bản đồ số 06 xã Vĩnh QuangĐất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
191Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ thửa đất số 13, 9 tờ bản đồ số 06 xã Vĩnh Quang - Đến thửa đất số 330, 287 tờ bản đồ số 07 xã Vĩnh QuangĐất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
192Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 217 (miền núi) Từ đất số 331, 288 tờ bản đồ số 07 xã Vĩnh Quang - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Quang giáp Vĩnh YênĐất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
193Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Vĩnh Yên giáp Vĩnh Quang - Đến ranh giới xã Vĩnh Long và điểm nối đường QL 217 với đường Thống Nhất xã Vĩnh Yên.Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
194Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Từ giáp đường Thống Nhất - Đến giáp xã Vĩnh Long ( xã Vĩnh Yên)Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
195Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ điểm giao giáp đường Thống Nhất (Vĩnh Yên) - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Tiến.(Vĩnh Tiến)Đất ở nông thôn2.100.0001.680.0001.260.000840.000
196Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh giới xã Vĩnh Tiến - Đến thửa số 1544, 442 tờ BĐ số 21 xã Vĩnh LongĐất ở nông thôn2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
197Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ thửa số 1453, 478 tờ bản đồ số 21 xã Vĩnh Long - Đến thửa 1513, 1495 tờ bản đồ số 21 xã Vĩnh LongĐất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
198Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ thửa số 1514, 1496 tờ bản đồ số 21 xã Vĩnh Long - Đến thửa 1100 tờ bản đồ số 22 xã Vĩnh LongĐất ở nông thôn3.200.0002.560.0001.920.0001.280.000
199Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ thửa 1101 tờ bản đồ số 22 xã Vĩnh Long - Đến cây xăng nhà ông Hùng (điểm giao Ql 45+217) (V. Long)Đất ở nông thôn3.200.0002.560.0001.920.0001.280.000
200Huyện Vĩnh LộcĐường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn - Đến cầu Công (Vĩnh Thành)Đất ở nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Xem thêm (Trang 1/5): 1[2][3] ...5
4.8/5 - (1362 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình 2026
Bảng giá đất huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình 2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Am, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Vĩnh Am, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất Thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.