Bảng giá đất huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An mới nhất theo Quyết định 44/2024/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, 35/2021/QĐ-UBND, 48/2022/QĐ-UBND và 46/2023/QĐ-UBND
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An;
– Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND;
– Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND và Quyết định 27/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND và Quyết định 35/2021/QĐ-UBND;
– Quyết định 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã sửa đổi, bổ sung tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND;
– Quyết định 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND, Quyết định 48/2022/QĐ-UBND và Quyết định 46/2023/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định cụ thể tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND (sửa đổi tại Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022)
3.2. Bảng giá đất huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An mới nhất
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng - Đến Cống Rọc Bùi | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | - |
| 2 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng Cống Rọc Bùi - Đến Đường Tuyên Bình | Đất ở đô thị | 5.270.000 | 4.216.000 | 2.635.000 | - |
| 3 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng Cầu kênh 28 - Đến Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận | Đất ở đô thị | 680.000 | 544.000 | 340.000 | - |
| 4 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Bình Thành Thôn A -B - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất ở đô thị | 6.840.000 | 5.472.000 | 3.420.000 | - |
| 5 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến đường 30/4 | Đất ở đô thị | 5.790.000 | 4.632.000 | 2.895.000 | - |
| 6 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 30/4 - Đến Nguyễn Thị Hạnh | Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.808.000 | 1.755.000 | - |
| 7 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Tuyên Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Tháp Mười | Đất ở đô thị | 4.560.000 | 3.648.000 | 2.280.000 | - |
| 8 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Tuyên Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt Thanh | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | - |
| 9 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Đến Tuyên Bình | Đất ở đô thị | 2.810.000 | 2.248.000 | 1.405.000 | - |
| 10 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Đường 3/2 | Đất ở đô thị | 5.790.000 | 4.632.000 | 2.895.000 | - |
| 11 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị Hạnh | Đất ở đô thị | 4.040.000 | 3.232.000 | 2.020.000 | - |
| 12 | Huyện Vĩnh Hưng | Nguyễn Văn Khánh - Thị trấn Vĩnh Hưng Sau UBND huyện - | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | - |
| 13 | Huyện Vĩnh Hưng | Nguyễn Văn Tịch - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Nguyễn Thái Bình | Đất ở đô thị | 1.930.000 | 1.544.000 | 965.000 | - |
| 14 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Huỳnh Văn Đảnh - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất ở đô thị | 2.810.000 | 2.248.000 | 1.405.000 | - |
| 15 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất ở đô thị | 2.810.000 | 2.248.000 | 1.405.000 | - |
| 16 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Huỳnh Văn Tạo - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất ở đô thị | 2.810.000 | 2.248.000 | 1.405.000 | - |
| 17 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn Hữu Huân - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất ở đô thị | 2.810.000 | 2.248.000 | 1.405.000 | - |
| 18 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Sương Nguyệt Ánh - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất ở đô thị | 2.810.000 | 2.248.000 | 1.405.000 | - |
| 19 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Bùi Thị Đồng - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất ở đô thị | 2.810.000 | 2.248.000 | 1.405.000 | - |
| 20 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất ở đô thị | 2.810.000 | 2.248.000 | 1.405.000 | - |
| 21 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn Văn Tiếp - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất ở đô thị | 2.810.000 | 2.248.000 | 1.405.000 | - |
| 22 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất ở đô thị | 2.810.000 | 2.248.000 | 1.405.000 | - |
| 23 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Long Khốt - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Tháp Mười | Đất ở đô thị | 4.560.000 | 3.648.000 | 2.280.000 | - |
| 24 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Long Khốt - Thị trấn Vĩnh Hưng Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt Thanh | Đất ở đô thị | 2.810.000 | 2.248.000 | 1.405.000 | - |
| 25 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường CMT8 - Đến Tháp Mười | Đất ở đô thị | 4.560.000 | 3.648.000 | 2.280.000 | - |
| 26 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Vĩnh Hưng Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt Thanh | Đất ở đô thị | 2.810.000 | 2.248.000 | 1.405.000 | - |
| 27 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường 30/4 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Nguyễn Thái Bình | Đất ở đô thị | 4.560.000 | 3.648.000 | 2.280.000 | - |
| 28 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường 30/4 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thái Bình - Đến Huỳnh Việt Thanh | Đất ở đô thị | 2.810.000 | 2.248.000 | 1.405.000 | - |
| 29 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường 3/2 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Nguyễn Thái Bình | Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.808.000 | 1.755.000 | - |
| 30 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường 3/2 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thái Bình - Đến Huỳnh Việt Thanh | Đất ở đô thị | 1.930.000 | 1.544.000 | 965.000 | - |
| 31 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Tháp Mười - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất ở đô thị | 4.560.000 | 3.648.000 | 2.280.000 | - |
| 32 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đến Đường 3/2 | Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.808.000 | 1.755.000 | - |
| 33 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | - |
| 34 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | - |
| 35 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Huỳnh Việt Thanh - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | - |
| 36 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nhật Tảo - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến CMT8 | Đất ở đô thị | 4.390.000 | 3.512.000 | 2.195.000 | - |
| 37 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nhật Tảo - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Nguyễn Thị Hồng | Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.808.000 | 1.755.000 | - |
| 38 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nhật Tảo - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thị Hồng - Đến Huỳnh Việt Thanh | Đất ở đô thị | 1.760.000 | 1.408.000 | 880.000 | - |
| 39 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn Thị Bảy - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất ở đô thị | 1.760.000 | 1.408.000 | 880.000 | - |
| 40 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | - |
| 41 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | - |
| 42 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | - |
| 43 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn Duy - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Huỳnh Văn Đảnh | Đất ở đô thị | 2.280.000 | 1.824.000 | 1.140.000 | - |
| 44 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Võ Duy Dương | Đất ở đô thị | 2.280.000 | 1.824.000 | 1.140.000 | - |
| 45 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Tháp Mười | Đất ở đô thị | 2.280.000 | 1.824.000 | 1.140.000 | - |
| 46 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Lê Lợi - Thị trấn Vĩnh Hưng Võ Văn Tần - Đến Tuyên Bình | Đất ở đô thị | 1.930.000 | 1.544.000 | 965.000 | - |
| 47 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất ở đô thị | 4.040.000 | 3.232.000 | 2.020.000 | - |
| 48 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 30/4 - Đến Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 1.930.000 | 1.544.000 | 965.000 | - |
| 49 | Huyện Vĩnh Hưng | Võ Thị Sáu - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Lê Thị Hồng Gấm | Đất ở đô thị | 1.930.000 | 1.544.000 | 965.000 | - |
| 50 | Huyện Vĩnh Hưng | Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | - |
| 51 | Huyện Vĩnh Hưng | Võ Văn Kiệt - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất ở đô thị | 530.000 | 424.000 | 265.000 | - |
| 52 | Huyện Vĩnh Hưng | Phạm Văn Bạch - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.808.000 | 1.755.000 | - |
| 53 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Huỳnh Nho - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | - |
| 54 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Huỳnh Châu Sổ - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | - |
| 55 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất ở đô thị | 530.000 | 424.000 | 265.000 | - |
| 56 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Tháp Mười | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | - |
| 57 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Dương Văn Dương - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng Long Khốt - Đến Huỳnh Tấn Phát | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | - |
| 58 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn Thông - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng Dương Văn Dương - Đến Cao Thắng | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | - |
| 59 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Cao Thắng - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Tháp Mười | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | - |
| 60 | Huyện Vĩnh Hưng | Nguyễn Bình - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị Hạnh | Đất ở đô thị | 1.760.000 | 1.408.000 | 880.000 | - |
| 61 | Huyện Vĩnh Hưng | Trương Định - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nhật Tảo - Đến Nguyễn Thị Hạnh | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | - |
| 62 | Huyện Vĩnh Hưng | Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến Trần Quang Diệu | Đất ở đô thị | 2.110.000 | 1.688.000 | 1.055.000 | - |
| 63 | Huyện Vĩnh Hưng | Trần Văn Trà - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến Trương Định | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | - |
| 64 | Huyện Vĩnh Hưng | Lê Quốc Sản - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Bình - Đến CMT8 | Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 350.000 | - |
| 65 | Huyện Vĩnh Hưng | Bùi Thị Xuân - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Trần Văn Trà - Đến Phạm Văn Bạch | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | - |
| 66 | Huyện Vĩnh Hưng | Phạm Ngọc Thuần - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Bình - Đến CMT8 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | - |
| 67 | Huyện Vĩnh Hưng | Hà Tây Giang - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến CMT8 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | - |
| 68 | Huyện Vĩnh Hưng | Lê Văn Khuyên - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Bình - Đến CMT8 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | - |
| 69 | Huyện Vĩnh Hưng | Phan Văn Đạt - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến CMT8 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | - |
| 70 | Huyện Vĩnh Hưng | Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thị Hạnh - Đến Nhật Tảo | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | - |
| 71 | Huyện Vĩnh Hưng | Đốc Binh Kiều - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Lê Văn Tưởng | Đất ở đô thị | 2.110.000 | 1.688.000 | 1.055.000 | - |
| 72 | Huyện Vĩnh Hưng | Hồ Ngọc Dẫn - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 2.110.000 | 1.688.000 | 1.055.000 | - |
| 73 | Huyện Vĩnh Hưng | Võ Duy Dương - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 2.110.000 | 1.688.000 | 1.055.000 | - |
| 74 | Huyện Vĩnh Hưng | Phạm Hùng - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng Đốc Binh Kiều - Đến Võ Duy Dương | Đất ở đô thị | 2.110.000 | 1.688.000 | 1.055.000 | - |
| 75 | Huyện Vĩnh Hưng | Lê Văn Tưởng - Khu dân cư Bến xe mở rộng - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Đốc Binh Kiều | Đất ở đô thị | 2.110.000 | 1.688.000 | 1.055.000 | - |
| 76 | Huyện Vĩnh Hưng | Nguyễn Văn Kỉnh - Khu dân cư Bến xe mở rộng - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến CMT8 | Đất ở đô thị | 2.110.000 | 1.688.000 | 1.055.000 | - |
| 77 | Huyện Vĩnh Hưng | Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến CMT8 | Đất ở đô thị | 2.110.000 | 1.688.000 | 1.055.000 | - |
| 78 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Đốc Binh Kiều - Khu tái định cư Trường dạy nghề - Thị trấn Vĩnh Hưng Lê Văn Tưởng - Đến Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 2.110.000 | 1.688.000 | 1.055.000 | - |
| 79 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư Trường dạy nghề - Thị trấn Vĩnh Hưng Cách Mạng Tháng Tám - Đến Đốc Binh Kiều | Đất ở đô thị | 2.110.000 | 1.688.000 | 1.055.000 | - |
| 80 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Võ Văn Quới - Khu tái định cư B7, B11 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thị Hạnh - Đến Nhật Tảo | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | - |
| 81 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7, B11 - Thị trấn Vĩnh Hưng Trần Quang Diệu - Đến Võ Văn Quới | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 700.000 | - |
| 82 | Huyện Vĩnh Hưng | Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn - Thị trấn Vĩnh Hưng Vị trí tiếp giáp sông, kênh - | Đất ở đô thị | 350.000 | 280.000 | 175.000 | - |
| 83 | Huyện Vĩnh Hưng | Thị trấn Vĩnh Hưng Các vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 350.000 | 280.000 | 175.000 | - |
| 84 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng - Đến Cống Rọc Bùi | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | - |
| 85 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng Cống Rọc Bùi - Đến Đường Tuyên Bình | Đất TM-DV đô thị | 4.216.000 | 3.373.000 | 2.108.000 | - |
| 86 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng Cầu kênh 28 - Đến Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận | Đất TM-DV đô thị | 544.000 | 435.000 | 272.000 | - |
| 87 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Bình Thành Thôn A -B - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất TM-DV đô thị | 5.472.000 | 4.378.000 | 2.736.000 | - |
| 88 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến đường 30/4 | Đất TM-DV đô thị | 4.632.000 | 3.706.000 | 2.316.000 | - |
| 89 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 30/4 - Đến Nguyễn Thị Hạnh | Đất TM-DV đô thị | 2.808.000 | 2.246.000 | 1.404.000 | - |
| 90 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Tuyên Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Tháp Mười | Đất TM-DV đô thị | 3.648.000 | 2.918.000 | 1.824.000 | - |
| 91 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Tuyên Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt Thanh | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 420.000 | - |
| 92 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Đến Tuyên Bình | Đất TM-DV đô thị | 2.248.000 | 1.798.000 | 1.124.000 | - |
| 93 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Đường 3/2 | Đất TM-DV đô thị | 4.632.000 | 3.706.000 | 2.316.000 | - |
| 94 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị Hạnh | Đất TM-DV đô thị | 3.232.000 | 2.586.000 | 1.616.000 | - |
| 95 | Huyện Vĩnh Hưng | Nguyễn Văn Khánh - Thị trấn Vĩnh Hưng Sau UBND huyện - | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 420.000 | - |
| 96 | Huyện Vĩnh Hưng | Nguyễn Văn Tịch - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Nguyễn Thái Bình | Đất TM-DV đô thị | 1.544.000 | 1.235.000 | 772.000 | - |
| 97 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Huỳnh Văn Đảnh - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất TM-DV đô thị | 2.248.000 | 1.798.000 | 1.124.000 | - |
| 98 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất TM-DV đô thị | 2.248.000 | 1.798.000 | 1.124.000 | - |
| 99 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Huỳnh Văn Tạo - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất TM-DV đô thị | 2.248.000 | 1.798.000 | 1.124.000 | - |
| 100 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn Hữu Huân - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất TM-DV đô thị | 2.248.000 | 1.798.000 | 1.124.000 | - |
| 101 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Sương Nguyệt Ánh - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất TM-DV đô thị | 2.248.000 | 1.798.000 | 1.124.000 | - |
| 102 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Bùi Thị Đồng - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất TM-DV đô thị | 2.248.000 | 1.798.000 | 1.124.000 | - |
| 103 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất TM-DV đô thị | 2.248.000 | 1.798.000 | 1.124.000 | - |
| 104 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn Văn Tiếp - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất TM-DV đô thị | 2.248.000 | 1.798.000 | 1.124.000 | - |
| 105 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất TM-DV đô thị | 2.248.000 | 1.798.000 | 1.124.000 | - |
| 106 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Long Khốt - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Tháp Mười | Đất TM-DV đô thị | 3.648.000 | 2.918.000 | 1.824.000 | - |
| 107 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Long Khốt - Thị trấn Vĩnh Hưng Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt Thanh | Đất TM-DV đô thị | 2.248.000 | 1.798.000 | 1.124.000 | - |
| 108 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường CMT8 - Đến Tháp Mười | Đất TM-DV đô thị | 3.648.000 | 2.918.000 | 1.824.000 | - |
| 109 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Vĩnh Hưng Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt Thanh | Đất TM-DV đô thị | 2.248.000 | 1.798.000 | 1.124.000 | - |
| 110 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường 30/4 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Nguyễn Thái Bình | Đất TM-DV đô thị | 3.648.000 | 2.918.000 | 1.824.000 | - |
| 111 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường 30/4 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thái Bình - Đến Huỳnh Việt Thanh | Đất TM-DV đô thị | 2.248.000 | 1.798.000 | 1.124.000 | - |
| 112 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường 3/2 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Nguyễn Thái Bình | Đất TM-DV đô thị | 2.808.000 | 2.246.000 | 1.404.000 | - |
| 113 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường 3/2 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thái Bình - Đến Huỳnh Việt Thanh | Đất TM-DV đô thị | 1.544.000 | 1.235.000 | 772.000 | - |
| 114 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Tháp Mười - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất TM-DV đô thị | 3.648.000 | 2.918.000 | 1.824.000 | - |
| 115 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đến Đường 3/2 | Đất TM-DV đô thị | 2.808.000 | 2.246.000 | 1.404.000 | - |
| 116 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây) | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | - |
| 117 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 640.000 | 400.000 | - |
| 118 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Huỳnh Việt Thanh - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 640.000 | 400.000 | - |
| 119 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nhật Tảo - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến CMT8 | Đất TM-DV đô thị | 3.512.000 | 2.810.000 | 1.756.000 | - |
| 120 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nhật Tảo - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Nguyễn Thị Hồng | Đất TM-DV đô thị | 2.808.000 | 2.246.000 | 1.404.000 | - |
| 121 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nhật Tảo - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thị Hồng - Đến Huỳnh Việt Thanh | Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | 1.126.000 | 704.000 | - |
| 122 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn Thị Bảy - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | 1.126.000 | 704.000 | - |
| 123 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | - |
| 124 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 640.000 | 400.000 | - |
| 125 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 640.000 | 400.000 | - |
| 126 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn Duy - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Huỳnh Văn Đảnh | Đất TM-DV đô thị | 1.824.000 | 1.459.000 | 912.000 | - |
| 127 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Võ Duy Dương | Đất TM-DV đô thị | 1.824.000 | 1.459.000 | 912.000 | - |
| 128 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Tháp Mười | Đất TM-DV đô thị | 1.824.000 | 1.459.000 | 912.000 | - |
| 129 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Lê Lợi - Thị trấn Vĩnh Hưng Võ Văn Tần - Đến Tuyên Bình | Đất TM-DV đô thị | 1.544.000 | 1.235.000 | 772.000 | - |
| 130 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất TM-DV đô thị | 3.232.000 | 2.586.000 | 1.616.000 | - |
| 131 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 30/4 - Đến Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 1.544.000 | 1.235.000 | 772.000 | - |
| 132 | Huyện Vĩnh Hưng | Võ Thị Sáu - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Lê Thị Hồng Gấm | Đất TM-DV đô thị | 1.544.000 | 1.235.000 | 772.000 | - |
| 133 | Huyện Vĩnh Hưng | Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 420.000 | - |
| 134 | Huyện Vĩnh Hưng | Võ Văn Kiệt - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất TM-DV đô thị | 424.000 | 339.000 | 212.000 | - |
| 135 | Huyện Vĩnh Hưng | Phạm Văn Bạch - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất TM-DV đô thị | 2.808.000 | 2.246.000 | 1.404.000 | - |
| 136 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Huỳnh Nho - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 640.000 | 400.000 | - |
| 137 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Huỳnh Châu Sổ - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 640.000 | 400.000 | - |
| 138 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất TM-DV đô thị | 424.000 | 339.000 | 212.000 | - |
| 139 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Tháp Mười | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | - |
| 140 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Dương Văn Dương - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng Long Khốt - Đến Huỳnh Tấn Phát | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | - |
| 141 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn Thông - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng Dương Văn Dương - Đến Cao Thắng | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | - |
| 142 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Cao Thắng - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Tháp Mười | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | - |
| 143 | Huyện Vĩnh Hưng | Nguyễn Bình - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị Hạnh | Đất TM-DV đô thị | 1.408.000 | 1.126.000 | 704.000 | - |
| 144 | Huyện Vĩnh Hưng | Trương Định - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nhật Tảo - Đến Nguyễn Thị Hạnh | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | - |
| 145 | Huyện Vĩnh Hưng | Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến Trần Quang Diệu | Đất TM-DV đô thị | 1.688.000 | 1.350.000 | 844.000 | - |
| 146 | Huyện Vĩnh Hưng | Trần Văn Trà - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến Trương Định | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | - |
| 147 | Huyện Vĩnh Hưng | Lê Quốc Sản - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Bình - Đến CMT8 | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 448.000 | 280.000 | - |
| 148 | Huyện Vĩnh Hưng | Bùi Thị Xuân - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Trần Văn Trà - Đến Phạm Văn Bạch | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | - |
| 149 | Huyện Vĩnh Hưng | Phạm Ngọc Thuần - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Bình - Đến CMT8 | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | - |
| 150 | Huyện Vĩnh Hưng | Hà Tây Giang - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến CMT8 | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | - |
| 151 | Huyện Vĩnh Hưng | Lê Văn Khuyên - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Bình - Đến CMT8 | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | - |
| 152 | Huyện Vĩnh Hưng | Phan Văn Đạt - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến CMT8 | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | - |
| 153 | Huyện Vĩnh Hưng | Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thị Hạnh - Đến Nhật Tảo | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | - |
| 154 | Huyện Vĩnh Hưng | Đốc Binh Kiều - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Lê Văn Tưởng | Đất TM-DV đô thị | 1.688.000 | 1.350.000 | 844.000 | - |
| 155 | Huyện Vĩnh Hưng | Hồ Ngọc Dẫn - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 1.688.000 | 1.350.000 | 844.000 | - |
| 156 | Huyện Vĩnh Hưng | Võ Duy Dương - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 1.688.000 | 1.350.000 | 844.000 | - |
| 157 | Huyện Vĩnh Hưng | Phạm Hùng - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng Đốc Binh Kiều - Đến Võ Duy Dương | Đất TM-DV đô thị | 1.688.000 | 1.350.000 | 844.000 | - |
| 158 | Huyện Vĩnh Hưng | Lê Văn Tưởng - Khu dân cư Bến xe mở rộng - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Đốc Binh Kiều | Đất TM-DV đô thị | 1.688.000 | 1.350.000 | 844.000 | - |
| 159 | Huyện Vĩnh Hưng | Nguyễn Văn Kỉnh - Khu dân cư Bến xe mở rộng - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến CMT8 | Đất TM-DV đô thị | 1.688.000 | 1.350.000 | 844.000 | - |
| 160 | Huyện Vĩnh Hưng | Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến CMT8 | Đất TM-DV đô thị | 1.688.000 | 1.350.000 | 844.000 | - |
| 161 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Đốc Binh Kiều - Khu tái định cư Trường dạy nghề - Thị trấn Vĩnh Hưng Lê Văn Tưởng - Đến Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 1.688.000 | 1.350.000 | 844.000 | - |
| 162 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư Trường dạy nghề - Thị trấn Vĩnh Hưng Cách Mạng Tháng Tám - Đến Đốc Binh Kiều | Đất TM-DV đô thị | 1.688.000 | 1.350.000 | 844.000 | - |
| 163 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Võ Văn Quới - Khu tái định cư B7, B11 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thị Hạnh - Đến Nhật Tảo | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | - |
| 164 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7, B11 - Thị trấn Vĩnh Hưng Trần Quang Diệu - Đến Võ Văn Quới | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 896.000 | 560.000 | - |
| 165 | Huyện Vĩnh Hưng | Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn - Thị trấn Vĩnh Hưng Vị trí tiếp giáp sông, kênh - | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 224.000 | 140.000 | - |
| 166 | Huyện Vĩnh Hưng | Thị trấn Vĩnh Hưng Các vị trí còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 224.000 | 140.000 | - |
| 167 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng - Đến Cống Rọc Bùi | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.050.000 | - |
| 168 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng Cống Rọc Bùi - Đến Đường Tuyên Bình | Đất SX-KD đô thị | 3.689.000 | 2.951.000 | 1.845.000 | - |
| 169 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng Cầu kênh 28 - Đến Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận | Đất SX-KD đô thị | 476.000 | 381.000 | 238.000 | - |
| 170 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Bình Thành Thôn A -B - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất SX-KD đô thị | 4.788.000 | 3.830.000 | 2.394.000 | - |
| 171 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến đường 30/4 | Đất SX-KD đô thị | 4.053.000 | 3.242.000 | 2.027.000 | - |
| 172 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 30/4 - Đến Nguyễn Thị Hạnh | Đất SX-KD đô thị | 2.457.000 | 1.966.000 | 1.229.000 | - |
| 173 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Tuyên Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Tháp Mười | Đất SX-KD đô thị | 3.192.000 | 2.554.000 | 1.596.000 | - |
| 174 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Tuyên Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt Thanh | Đất SX-KD đô thị | 735.000 | 588.000 | 368.000 | - |
| 175 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Đến Tuyên Bình | Đất SX-KD đô thị | 1.967.000 | 1.574.000 | 984.000 | - |
| 176 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Đường 3/2 | Đất SX-KD đô thị | 4.053.000 | 3.242.000 | 2.027.000 | - |
| 177 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị Hạnh | Đất SX-KD đô thị | 2.828.000 | 2.262.000 | 1.414.000 | - |
| 178 | Huyện Vĩnh Hưng | Nguyễn Văn Khánh - Thị trấn Vĩnh Hưng Sau UBND huyện - | Đất SX-KD đô thị | 735.000 | 588.000 | 368.000 | - |
| 179 | Huyện Vĩnh Hưng | Nguyễn Văn Tịch - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Nguyễn Thái Bình | Đất SX-KD đô thị | 1.351.000 | 1.081.000 | 676.000 | - |
| 180 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Huỳnh Văn Đảnh - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất SX-KD đô thị | 1.967.000 | 1.574.000 | 984.000 | - |
| 181 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất SX-KD đô thị | 1.967.000 | 1.574.000 | 984.000 | - |
| 182 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Huỳnh Văn Tạo - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất SX-KD đô thị | 1.967.000 | 1.574.000 | 984.000 | - |
| 183 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn Hữu Huân - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất SX-KD đô thị | 1.967.000 | 1.574.000 | 984.000 | - |
| 184 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Sương Nguyệt Ánh - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất SX-KD đô thị | 1.967.000 | 1.574.000 | 984.000 | - |
| 185 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Bùi Thị Đồng - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất SX-KD đô thị | 1.967.000 | 1.574.000 | 984.000 | - |
| 186 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất SX-KD đô thị | 1.967.000 | 1.574.000 | 984.000 | - |
| 187 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn Văn Tiếp - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất SX-KD đô thị | 1.967.000 | 1.574.000 | 984.000 | - |
| 188 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất SX-KD đô thị | 1.967.000 | 1.574.000 | 984.000 | - |
| 189 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Long Khốt - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Tháp Mười | Đất SX-KD đô thị | 3.192.000 | 2.554.000 | 1.596.000 | - |
| 190 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Long Khốt - Thị trấn Vĩnh Hưng Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt Thanh | Đất SX-KD đô thị | 1.967.000 | 1.574.000 | 984.000 | - |
| 191 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường CMT8 - Đến Tháp Mười | Đất SX-KD đô thị | 3.192.000 | 2.554.000 | 1.596.000 | - |
| 192 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Vĩnh Hưng Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt Thanh | Đất SX-KD đô thị | 1.967.000 | 1.574.000 | 984.000 | - |
| 193 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường 30/4 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Nguyễn Thái Bình | Đất SX-KD đô thị | 3.192.000 | 2.554.000 | 1.596.000 | - |
| 194 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường 30/4 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thái Bình - Đến Huỳnh Việt Thanh | Đất SX-KD đô thị | 1.967.000 | 1.574.000 | 984.000 | - |
| 195 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường 3/2 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Nguyễn Thái Bình | Đất SX-KD đô thị | 2.457.000 | 1.966.000 | 1.229.000 | - |
| 196 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường 3/2 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thái Bình - Đến Huỳnh Việt Thanh | Đất SX-KD đô thị | 1.351.000 | 1.081.000 | 676.000 | - |
| 197 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Tháp Mười - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất SX-KD đô thị | 3.192.000 | 2.554.000 | 1.596.000 | - |
| 198 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đến Đường 3/2 | Đất SX-KD đô thị | 2.457.000 | 1.966.000 | 1.229.000 | - |
| 199 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây) | Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 784.000 | 490.000 | - |
| 200 | Huyện Vĩnh Hưng | Đường Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Vĩnh Hưng - | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 560.000 | 350.000 | - |



