• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An mới nhất

Bảng giá đất huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An mới nhất theo Quyết định 44/2024/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, 35/2021/QĐ-UBND, 48/2022/QĐ-UBND và 46/2023/QĐ-UBND


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An;

– Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND;

– Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND và Quyết định 27/2020/QĐ-UBND;

– Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND và Quyết định 35/2021/QĐ-UBND;

– Quyết định 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã sửa đổi, bổ sung tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND;

– Quyết định 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND, Quyết định 48/2022/QĐ-UBND và Quyết định 46/2023/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen vinh hung tinh long an
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Vĩnh Hưng – tỉnh Long An

3. Bảng giá đất huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định cụ thể tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND (sửa đổi tại Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022)

3.2. Bảng giá đất huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An mới nhất

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Vĩnh HưngĐường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng - Đến Cống Rọc BùiĐất ở đô thị3.000.0002.400.0001.500.000-
2Huyện Vĩnh HưngĐường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng Cống Rọc Bùi - Đến Đường Tuyên BìnhĐất ở đô thị5.270.0004.216.0002.635.000-
3Huyện Vĩnh HưngĐường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng Cầu kênh 28 - Đến Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh ThuậnĐất ở đô thị680.000544.000340.000-
4Huyện Vĩnh HưngĐường Bình Thành Thôn A -B - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất ở đô thị6.840.0005.472.0003.420.000-
5Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến đường 30/4Đất ở đô thị5.790.0004.632.0002.895.000-
6Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 30/4 - Đến Nguyễn Thị HạnhĐất ở đô thị3.510.0002.808.0001.755.000-
7Huyện Vĩnh HưngĐường Tuyên Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Tháp MườiĐất ở đô thị4.560.0003.648.0002.280.000-
8Huyện Vĩnh HưngĐường Tuyên Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt ThanhĐất ở đô thị1.050.000840.000525.000-
9Huyện Vĩnh HưngĐường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Đến Tuyên BìnhĐất ở đô thị2.810.0002.248.0001.405.000-
10Huyện Vĩnh HưngĐường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Đường 3/2Đất ở đô thị5.790.0004.632.0002.895.000-
11Huyện Vĩnh HưngĐường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị HạnhĐất ở đô thị4.040.0003.232.0002.020.000-
12Huyện Vĩnh HưngNguyễn Văn Khánh - Thị trấn Vĩnh Hưng Sau UBND huyện -Đất ở đô thị1.050.000840.000525.000-
13Huyện Vĩnh HưngNguyễn Văn Tịch - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Nguyễn Thái BìnhĐất ở đô thị1.930.0001.544.000965.000-
14Huyện Vĩnh HưngĐường Huỳnh Văn Đảnh - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất ở đô thị2.810.0002.248.0001.405.000-
15Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất ở đô thị2.810.0002.248.0001.405.000-
16Huyện Vĩnh HưngĐường Huỳnh Văn Tạo - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất ở đô thị2.810.0002.248.0001.405.000-
17Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn Hữu Huân - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất ở đô thị2.810.0002.248.0001.405.000-
18Huyện Vĩnh HưngĐường Sương Nguyệt Ánh - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất ở đô thị2.810.0002.248.0001.405.000-
19Huyện Vĩnh HưngĐường Bùi Thị Đồng - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất ở đô thị2.810.0002.248.0001.405.000-
20Huyện Vĩnh HưngĐường Võ Văn Ngân - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất ở đô thị2.810.0002.248.0001.405.000-
21Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn Văn Tiếp - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất ở đô thị2.810.0002.248.0001.405.000-
22Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất ở đô thị2.810.0002.248.0001.405.000-
23Huyện Vĩnh HưngĐường Long Khốt - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Tháp MườiĐất ở đô thị4.560.0003.648.0002.280.000-
24Huyện Vĩnh HưngĐường Long Khốt - Thị trấn Vĩnh Hưng Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt ThanhĐất ở đô thị2.810.0002.248.0001.405.000-
25Huyện Vĩnh HưngĐường Võ Văn Tần - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường CMT8 - Đến Tháp MườiĐất ở đô thị4.560.0003.648.0002.280.000-
26Huyện Vĩnh HưngĐường Võ Văn Tần - Thị trấn Vĩnh Hưng Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt ThanhĐất ở đô thị2.810.0002.248.0001.405.000-
27Huyện Vĩnh HưngĐường 30/4 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Nguyễn Thái BìnhĐất ở đô thị4.560.0003.648.0002.280.000-
28Huyện Vĩnh HưngĐường 30/4 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thái Bình - Đến Huỳnh Việt ThanhĐất ở đô thị2.810.0002.248.0001.405.000-
29Huyện Vĩnh HưngĐường 3/2 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Nguyễn Thái BìnhĐất ở đô thị3.510.0002.808.0001.755.000-
30Huyện Vĩnh HưngĐường 3/2 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thái Bình - Đến Huỳnh Việt ThanhĐất ở đô thị1.930.0001.544.000965.000-
31Huyện Vĩnh HưngĐường Tháp Mười - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất ở đô thị4.560.0003.648.0002.280.000-
32Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đến Đường 3/2Đất ở đô thị3.510.0002.808.0001.755.000-
33Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây)Đất ở đô thị1.400.0001.120.000700.000-
34Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất ở đô thị1.000.000800.000500.000-
35Huyện Vĩnh HưngĐường Huỳnh Việt Thanh - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất ở đô thị1.000.000800.000500.000-
36Huyện Vĩnh HưngĐường Nhật Tảo - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến CMT8Đất ở đô thị4.390.0003.512.0002.195.000-
37Huyện Vĩnh HưngĐường Nhật Tảo - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Nguyễn Thị HồngĐất ở đô thị3.510.0002.808.0001.755.000-
38Huyện Vĩnh HưngĐường Nhật Tảo - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thị Hồng - Đến Huỳnh Việt ThanhĐất ở đô thị1.760.0001.408.000880.000-
39Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn Thị Bảy - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất ở đô thị1.760.0001.408.000880.000-
40Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.000.000-
41Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất ở đô thị1.000.000800.000500.000-
42Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất ở đô thị1.000.000800.000500.000-
43Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn Duy - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Huỳnh Văn ĐảnhĐất ở đô thị2.280.0001.824.0001.140.000-
44Huyện Vĩnh HưngĐường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Võ Duy DươngĐất ở đô thị2.280.0001.824.0001.140.000-
45Huyện Vĩnh HưngĐường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Tháp MườiĐất ở đô thị2.280.0001.824.0001.140.000-
46Huyện Vĩnh HưngĐường Lê Lợi - Thị trấn Vĩnh Hưng Võ Văn Tần - Đến Tuyên BìnhĐất ở đô thị1.930.0001.544.000965.000-
47Huyện Vĩnh HưngĐường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất ở đô thị4.040.0003.232.0002.020.000-
48Huyện Vĩnh HưngĐường Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 30/4 - Đến Võ Thị SáuĐất ở đô thị1.930.0001.544.000965.000-
49Huyện Vĩnh HưngVõ Thị Sáu - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Lê Thị Hồng GấmĐất ở đô thị1.930.0001.544.000965.000-
50Huyện Vĩnh HưngĐỗ Huy Rừa - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất ở đô thị1.050.000840.000525.000-
51Huyện Vĩnh HưngVõ Văn Kiệt - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất ở đô thị530.000424.000265.000-
52Huyện Vĩnh HưngPhạm Văn Bạch - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất ở đô thị3.510.0002.808.0001.755.000-
53Huyện Vĩnh HưngĐường Huỳnh Nho - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất ở đô thị1.000.000800.000500.000-
54Huyện Vĩnh HưngĐường Huỳnh Châu Sổ - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất ở đô thị1.000.000800.000500.000-
55Huyện Vĩnh HưngĐường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất ở đô thị530.000424.000265.000-
56Huyện Vĩnh HưngĐường Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Tháp MườiĐất ở đô thị1.400.0001.120.000700.000-
57Huyện Vĩnh HưngĐường Dương Văn Dương - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng Long Khốt - Đến Huỳnh Tấn PhátĐất ở đô thị1.400.0001.120.000700.000-
58Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn Thông - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng Dương Văn Dương - Đến Cao ThắngĐất ở đô thị1.400.0001.120.000700.000-
59Huyện Vĩnh HưngĐường Cao Thắng - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Tháp MườiĐất ở đô thị1.400.0001.120.000700.000-
60Huyện Vĩnh HưngNguyễn Bình - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị HạnhĐất ở đô thị1.760.0001.408.000880.000-
61Huyện Vĩnh HưngTrương Định - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nhật Tảo - Đến Nguyễn Thị HạnhĐất ở đô thị1.400.0001.120.000700.000-
62Huyện Vĩnh HưngPhạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến Trần Quang DiệuĐất ở đô thị2.110.0001.688.0001.055.000-
63Huyện Vĩnh HưngTrần Văn Trà - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến Trương ĐịnhĐất ở đô thị1.400.0001.120.000700.000-
64Huyện Vĩnh HưngLê Quốc Sản - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Bình - Đến CMT8Đất ở đô thị700.000560.000350.000-
65Huyện Vĩnh HưngBùi Thị Xuân - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Trần Văn Trà - Đến Phạm Văn BạchĐất ở đô thị1.400.0001.120.000700.000-
66Huyện Vĩnh HưngPhạm Ngọc Thuần - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Bình - Đến CMT8Đất ở đô thị1.400.0001.120.000700.000-
67Huyện Vĩnh HưngHà Tây Giang - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến CMT8Đất ở đô thị1.400.0001.120.000700.000-
68Huyện Vĩnh HưngLê Văn Khuyên - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Bình - Đến CMT8Đất ở đô thị1.400.0001.120.000700.000-
69Huyện Vĩnh HưngPhan Văn Đạt - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến CMT8Đất ở đô thị1.400.0001.120.000700.000-
70Huyện Vĩnh HưngTrần Quang Diệu - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thị Hạnh - Đến Nhật TảoĐất ở đô thị1.400.0001.120.000700.000-
71Huyện Vĩnh HưngĐốc Binh Kiều - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Lê Văn TưởngĐất ở đô thị2.110.0001.688.0001.055.000-
72Huyện Vĩnh HưngHồ Ngọc Dẫn - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị2.110.0001.688.0001.055.000-
73Huyện Vĩnh HưngVõ Duy Dương - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị2.110.0001.688.0001.055.000-
74Huyện Vĩnh HưngPhạm Hùng - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng Đốc Binh Kiều - Đến Võ Duy DươngĐất ở đô thị2.110.0001.688.0001.055.000-
75Huyện Vĩnh HưngLê Văn Tưởng - Khu dân cư Bến xe mở rộng - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Đốc Binh KiềuĐất ở đô thị2.110.0001.688.0001.055.000-
76Huyện Vĩnh HưngNguyễn Văn Kỉnh - Khu dân cư Bến xe mở rộng - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến CMT8Đất ở đô thị2.110.0001.688.0001.055.000-
77Huyện Vĩnh HưngNguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến CMT8Đất ở đô thị2.110.0001.688.0001.055.000-
78Huyện Vĩnh HưngĐường Đốc Binh Kiều - Khu tái định cư Trường dạy nghề - Thị trấn Vĩnh Hưng Lê Văn Tưởng - Đến Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị2.110.0001.688.0001.055.000-
79Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư Trường dạy nghề - Thị trấn Vĩnh Hưng Cách Mạng Tháng Tám - Đến Đốc Binh KiềuĐất ở đô thị2.110.0001.688.0001.055.000-
80Huyện Vĩnh HưngĐường Võ Văn Quới - Khu tái định cư B7, B11 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thị Hạnh - Đến Nhật TảoĐất ở đô thị1.400.0001.120.000700.000-
81Huyện Vĩnh HưngĐường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7, B11 - Thị trấn Vĩnh Hưng Trần Quang Diệu - Đến Võ Văn QuớiĐất ở đô thị1.400.0001.120.000700.000-
82Huyện Vĩnh HưngKênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn - Thị trấn Vĩnh Hưng Vị trí tiếp giáp sông, kênh -Đất ở đô thị350.000280.000175.000-
83Huyện Vĩnh HưngThị trấn Vĩnh Hưng Các vị trí còn lại -Đất ở đô thị350.000280.000175.000-
84Huyện Vĩnh HưngĐường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng - Đến Cống Rọc BùiĐất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.200.000-
85Huyện Vĩnh HưngĐường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng Cống Rọc Bùi - Đến Đường Tuyên BìnhĐất TM-DV đô thị4.216.0003.373.0002.108.000-
86Huyện Vĩnh HưngĐường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng Cầu kênh 28 - Đến Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh ThuậnĐất TM-DV đô thị544.000435.000272.000-
87Huyện Vĩnh HưngĐường Bình Thành Thôn A -B - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất TM-DV đô thị5.472.0004.378.0002.736.000-
88Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến đường 30/4Đất TM-DV đô thị4.632.0003.706.0002.316.000-
89Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 30/4 - Đến Nguyễn Thị HạnhĐất TM-DV đô thị2.808.0002.246.0001.404.000-
90Huyện Vĩnh HưngĐường Tuyên Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Tháp MườiĐất TM-DV đô thị3.648.0002.918.0001.824.000-
91Huyện Vĩnh HưngĐường Tuyên Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt ThanhĐất TM-DV đô thị840.000672.000420.000-
92Huyện Vĩnh HưngĐường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Đến Tuyên BìnhĐất TM-DV đô thị2.248.0001.798.0001.124.000-
93Huyện Vĩnh HưngĐường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Đường 3/2Đất TM-DV đô thị4.632.0003.706.0002.316.000-
94Huyện Vĩnh HưngĐường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị HạnhĐất TM-DV đô thị3.232.0002.586.0001.616.000-
95Huyện Vĩnh HưngNguyễn Văn Khánh - Thị trấn Vĩnh Hưng Sau UBND huyện -Đất TM-DV đô thị840.000672.000420.000-
96Huyện Vĩnh HưngNguyễn Văn Tịch - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Nguyễn Thái BìnhĐất TM-DV đô thị1.544.0001.235.000772.000-
97Huyện Vĩnh HưngĐường Huỳnh Văn Đảnh - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất TM-DV đô thị2.248.0001.798.0001.124.000-
98Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất TM-DV đô thị2.248.0001.798.0001.124.000-
99Huyện Vĩnh HưngĐường Huỳnh Văn Tạo - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất TM-DV đô thị2.248.0001.798.0001.124.000-
100Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn Hữu Huân - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất TM-DV đô thị2.248.0001.798.0001.124.000-
101Huyện Vĩnh HưngĐường Sương Nguyệt Ánh - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất TM-DV đô thị2.248.0001.798.0001.124.000-
102Huyện Vĩnh HưngĐường Bùi Thị Đồng - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất TM-DV đô thị2.248.0001.798.0001.124.000-
103Huyện Vĩnh HưngĐường Võ Văn Ngân - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất TM-DV đô thị2.248.0001.798.0001.124.000-
104Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn Văn Tiếp - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất TM-DV đô thị2.248.0001.798.0001.124.000-
105Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất TM-DV đô thị2.248.0001.798.0001.124.000-
106Huyện Vĩnh HưngĐường Long Khốt - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Tháp MườiĐất TM-DV đô thị3.648.0002.918.0001.824.000-
107Huyện Vĩnh HưngĐường Long Khốt - Thị trấn Vĩnh Hưng Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt ThanhĐất TM-DV đô thị2.248.0001.798.0001.124.000-
108Huyện Vĩnh HưngĐường Võ Văn Tần - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường CMT8 - Đến Tháp MườiĐất TM-DV đô thị3.648.0002.918.0001.824.000-
109Huyện Vĩnh HưngĐường Võ Văn Tần - Thị trấn Vĩnh Hưng Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt ThanhĐất TM-DV đô thị2.248.0001.798.0001.124.000-
110Huyện Vĩnh HưngĐường 30/4 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Nguyễn Thái BìnhĐất TM-DV đô thị3.648.0002.918.0001.824.000-
111Huyện Vĩnh HưngĐường 30/4 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thái Bình - Đến Huỳnh Việt ThanhĐất TM-DV đô thị2.248.0001.798.0001.124.000-
112Huyện Vĩnh HưngĐường 3/2 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Nguyễn Thái BìnhĐất TM-DV đô thị2.808.0002.246.0001.404.000-
113Huyện Vĩnh HưngĐường 3/2 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thái Bình - Đến Huỳnh Việt ThanhĐất TM-DV đô thị1.544.0001.235.000772.000-
114Huyện Vĩnh HưngĐường Tháp Mười - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất TM-DV đô thị3.648.0002.918.0001.824.000-
115Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đến Đường 3/2Đất TM-DV đô thị2.808.0002.246.0001.404.000-
116Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây)Đất TM-DV đô thị1.120.000896.000560.000-
117Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất TM-DV đô thị800.000640.000400.000-
118Huyện Vĩnh HưngĐường Huỳnh Việt Thanh - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất TM-DV đô thị800.000640.000400.000-
119Huyện Vĩnh HưngĐường Nhật Tảo - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến CMT8Đất TM-DV đô thị3.512.0002.810.0001.756.000-
120Huyện Vĩnh HưngĐường Nhật Tảo - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Nguyễn Thị HồngĐất TM-DV đô thị2.808.0002.246.0001.404.000-
121Huyện Vĩnh HưngĐường Nhật Tảo - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thị Hồng - Đến Huỳnh Việt ThanhĐất TM-DV đô thị1.408.0001.126.000704.000-
122Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn Thị Bảy - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất TM-DV đô thị1.408.0001.126.000704.000-
123Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất TM-DV đô thị1.600.0001.280.000800.000-
124Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất TM-DV đô thị800.000640.000400.000-
125Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất TM-DV đô thị800.000640.000400.000-
126Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn Duy - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Huỳnh Văn ĐảnhĐất TM-DV đô thị1.824.0001.459.000912.000-
127Huyện Vĩnh HưngĐường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Võ Duy DươngĐất TM-DV đô thị1.824.0001.459.000912.000-
128Huyện Vĩnh HưngĐường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Tháp MườiĐất TM-DV đô thị1.824.0001.459.000912.000-
129Huyện Vĩnh HưngĐường Lê Lợi - Thị trấn Vĩnh Hưng Võ Văn Tần - Đến Tuyên BìnhĐất TM-DV đô thị1.544.0001.235.000772.000-
130Huyện Vĩnh HưngĐường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất TM-DV đô thị3.232.0002.586.0001.616.000-
131Huyện Vĩnh HưngĐường Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 30/4 - Đến Võ Thị SáuĐất TM-DV đô thị1.544.0001.235.000772.000-
132Huyện Vĩnh HưngVõ Thị Sáu - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Lê Thị Hồng GấmĐất TM-DV đô thị1.544.0001.235.000772.000-
133Huyện Vĩnh HưngĐỗ Huy Rừa - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất TM-DV đô thị840.000672.000420.000-
134Huyện Vĩnh HưngVõ Văn Kiệt - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất TM-DV đô thị424.000339.000212.000-
135Huyện Vĩnh HưngPhạm Văn Bạch - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất TM-DV đô thị2.808.0002.246.0001.404.000-
136Huyện Vĩnh HưngĐường Huỳnh Nho - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất TM-DV đô thị800.000640.000400.000-
137Huyện Vĩnh HưngĐường Huỳnh Châu Sổ - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất TM-DV đô thị800.000640.000400.000-
138Huyện Vĩnh HưngĐường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất TM-DV đô thị424.000339.000212.000-
139Huyện Vĩnh HưngĐường Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Tháp MườiĐất TM-DV đô thị1.120.000896.000560.000-
140Huyện Vĩnh HưngĐường Dương Văn Dương - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng Long Khốt - Đến Huỳnh Tấn PhátĐất TM-DV đô thị1.120.000896.000560.000-
141Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn Thông - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng Dương Văn Dương - Đến Cao ThắngĐất TM-DV đô thị1.120.000896.000560.000-
142Huyện Vĩnh HưngĐường Cao Thắng - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Tháp MườiĐất TM-DV đô thị1.120.000896.000560.000-
143Huyện Vĩnh HưngNguyễn Bình - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị HạnhĐất TM-DV đô thị1.408.0001.126.000704.000-
144Huyện Vĩnh HưngTrương Định - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nhật Tảo - Đến Nguyễn Thị HạnhĐất TM-DV đô thị1.120.000896.000560.000-
145Huyện Vĩnh HưngPhạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến Trần Quang DiệuĐất TM-DV đô thị1.688.0001.350.000844.000-
146Huyện Vĩnh HưngTrần Văn Trà - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến Trương ĐịnhĐất TM-DV đô thị1.120.000896.000560.000-
147Huyện Vĩnh HưngLê Quốc Sản - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Bình - Đến CMT8Đất TM-DV đô thị560.000448.000280.000-
148Huyện Vĩnh HưngBùi Thị Xuân - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Trần Văn Trà - Đến Phạm Văn BạchĐất TM-DV đô thị1.120.000896.000560.000-
149Huyện Vĩnh HưngPhạm Ngọc Thuần - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Bình - Đến CMT8Đất TM-DV đô thị1.120.000896.000560.000-
150Huyện Vĩnh HưngHà Tây Giang - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến CMT8Đất TM-DV đô thị1.120.000896.000560.000-
151Huyện Vĩnh HưngLê Văn Khuyên - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Bình - Đến CMT8Đất TM-DV đô thị1.120.000896.000560.000-
152Huyện Vĩnh HưngPhan Văn Đạt - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến CMT8Đất TM-DV đô thị1.120.000896.000560.000-
153Huyện Vĩnh HưngTrần Quang Diệu - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thị Hạnh - Đến Nhật TảoĐất TM-DV đô thị1.120.000896.000560.000-
154Huyện Vĩnh HưngĐốc Binh Kiều - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Lê Văn TưởngĐất TM-DV đô thị1.688.0001.350.000844.000-
155Huyện Vĩnh HưngHồ Ngọc Dẫn - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Tôn Đức ThắngĐất TM-DV đô thị1.688.0001.350.000844.000-
156Huyện Vĩnh HưngVõ Duy Dương - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Tôn Đức ThắngĐất TM-DV đô thị1.688.0001.350.000844.000-
157Huyện Vĩnh HưngPhạm Hùng - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng Đốc Binh Kiều - Đến Võ Duy DươngĐất TM-DV đô thị1.688.0001.350.000844.000-
158Huyện Vĩnh HưngLê Văn Tưởng - Khu dân cư Bến xe mở rộng - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Đốc Binh KiềuĐất TM-DV đô thị1.688.0001.350.000844.000-
159Huyện Vĩnh HưngNguyễn Văn Kỉnh - Khu dân cư Bến xe mở rộng - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến CMT8Đất TM-DV đô thị1.688.0001.350.000844.000-
160Huyện Vĩnh HưngNguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến CMT8Đất TM-DV đô thị1.688.0001.350.000844.000-
161Huyện Vĩnh HưngĐường Đốc Binh Kiều - Khu tái định cư Trường dạy nghề - Thị trấn Vĩnh Hưng Lê Văn Tưởng - Đến Nguyễn Chí ThanhĐất TM-DV đô thị1.688.0001.350.000844.000-
162Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư Trường dạy nghề - Thị trấn Vĩnh Hưng Cách Mạng Tháng Tám - Đến Đốc Binh KiềuĐất TM-DV đô thị1.688.0001.350.000844.000-
163Huyện Vĩnh HưngĐường Võ Văn Quới - Khu tái định cư B7, B11 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thị Hạnh - Đến Nhật TảoĐất TM-DV đô thị1.120.000896.000560.000-
164Huyện Vĩnh HưngĐường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7, B11 - Thị trấn Vĩnh Hưng Trần Quang Diệu - Đến Võ Văn QuớiĐất TM-DV đô thị1.120.000896.000560.000-
165Huyện Vĩnh HưngKênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn - Thị trấn Vĩnh Hưng Vị trí tiếp giáp sông, kênh -Đất TM-DV đô thị280.000224.000140.000-
166Huyện Vĩnh HưngThị trấn Vĩnh Hưng Các vị trí còn lại -Đất TM-DV đô thị280.000224.000140.000-
167Huyện Vĩnh HưngĐường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng - Đến Cống Rọc BùiĐất SX-KD đô thị2.100.0001.680.0001.050.000-
168Huyện Vĩnh HưngĐường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng Cống Rọc Bùi - Đến Đường Tuyên BìnhĐất SX-KD đô thị3.689.0002.951.0001.845.000-
169Huyện Vĩnh HưngĐường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng Cầu kênh 28 - Đến Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh ThuậnĐất SX-KD đô thị476.000381.000238.000-
170Huyện Vĩnh HưngĐường Bình Thành Thôn A -B - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất SX-KD đô thị4.788.0003.830.0002.394.000-
171Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến đường 30/4Đất SX-KD đô thị4.053.0003.242.0002.027.000-
172Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 30/4 - Đến Nguyễn Thị HạnhĐất SX-KD đô thị2.457.0001.966.0001.229.000-
173Huyện Vĩnh HưngĐường Tuyên Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Tháp MườiĐất SX-KD đô thị3.192.0002.554.0001.596.000-
174Huyện Vĩnh HưngĐường Tuyên Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt ThanhĐất SX-KD đô thị735.000588.000368.000-
175Huyện Vĩnh HưngĐường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Đến Tuyên BìnhĐất SX-KD đô thị1.967.0001.574.000984.000-
176Huyện Vĩnh HưngĐường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Đường 3/2Đất SX-KD đô thị4.053.0003.242.0002.027.000-
177Huyện Vĩnh HưngĐường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị HạnhĐất SX-KD đô thị2.828.0002.262.0001.414.000-
178Huyện Vĩnh HưngNguyễn Văn Khánh - Thị trấn Vĩnh Hưng Sau UBND huyện -Đất SX-KD đô thị735.000588.000368.000-
179Huyện Vĩnh HưngNguyễn Văn Tịch - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Nguyễn Thái BìnhĐất SX-KD đô thị1.351.0001.081.000676.000-
180Huyện Vĩnh HưngĐường Huỳnh Văn Đảnh - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất SX-KD đô thị1.967.0001.574.000984.000-
181Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất SX-KD đô thị1.967.0001.574.000984.000-
182Huyện Vĩnh HưngĐường Huỳnh Văn Tạo - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất SX-KD đô thị1.967.0001.574.000984.000-
183Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn Hữu Huân - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất SX-KD đô thị1.967.0001.574.000984.000-
184Huyện Vĩnh HưngĐường Sương Nguyệt Ánh - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất SX-KD đô thị1.967.0001.574.000984.000-
185Huyện Vĩnh HưngĐường Bùi Thị Đồng - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất SX-KD đô thị1.967.0001.574.000984.000-
186Huyện Vĩnh HưngĐường Võ Văn Ngân - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất SX-KD đô thị1.967.0001.574.000984.000-
187Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn Văn Tiếp - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất SX-KD đô thị1.967.0001.574.000984.000-
188Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất SX-KD đô thị1.967.0001.574.000984.000-
189Huyện Vĩnh HưngĐường Long Khốt - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Tháp MườiĐất SX-KD đô thị3.192.0002.554.0001.596.000-
190Huyện Vĩnh HưngĐường Long Khốt - Thị trấn Vĩnh Hưng Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt ThanhĐất SX-KD đô thị1.967.0001.574.000984.000-
191Huyện Vĩnh HưngĐường Võ Văn Tần - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường CMT8 - Đến Tháp MườiĐất SX-KD đô thị3.192.0002.554.0001.596.000-
192Huyện Vĩnh HưngĐường Võ Văn Tần - Thị trấn Vĩnh Hưng Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt ThanhĐất SX-KD đô thị1.967.0001.574.000984.000-
193Huyện Vĩnh HưngĐường 30/4 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Nguyễn Thái BìnhĐất SX-KD đô thị3.192.0002.554.0001.596.000-
194Huyện Vĩnh HưngĐường 30/4 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thái Bình - Đến Huỳnh Việt ThanhĐất SX-KD đô thị1.967.0001.574.000984.000-
195Huyện Vĩnh HưngĐường 3/2 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Nguyễn Thái BìnhĐất SX-KD đô thị2.457.0001.966.0001.229.000-
196Huyện Vĩnh HưngĐường 3/2 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thái Bình - Đến Huỳnh Việt ThanhĐất SX-KD đô thị1.351.0001.081.000676.000-
197Huyện Vĩnh HưngĐường Tháp Mười - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất SX-KD đô thị3.192.0002.554.0001.596.000-
198Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đến Đường 3/2Đất SX-KD đô thị2.457.0001.966.0001.229.000-
199Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây)Đất SX-KD đô thị980.000784.000490.000-
200Huyện Vĩnh HưngĐường Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Vĩnh Hưng -Đất SX-KD đô thị700.000560.000350.000-
Xem thêm (Trang 1/5): 1[2][3] ...5
4.8/5 - (1008 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình 2026
Bảng giá đất Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình 2026
Bảng giá đất xã Hà Nam, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Hà Nam, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Ngọc Tố, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Ngọc Tố, Thành phố Cần Thơ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.