• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An mới nhất
Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Bảng giá đất huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An mới nhất theo Quyết định 44/2024/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, 35/2021/QĐ-UBND, 48/2022/QĐ-UBND và 46/2023/QĐ-UBND


1. Căn cứ pháp lý 

– Quyết định 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An;

– Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND;

– Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND và Quyết định 27/2020/QĐ-UBND;

– Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND và Quyết định 35/2021/QĐ-UBND;

– Quyết định 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã sửa đổi, bổ sung tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND;

– Quyết định 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND, Quyết định 48/2022/QĐ-UBND và Quyết định 46/2023/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen vinh hung tinh long an
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Vĩnh Hưng – tỉnh Long An

3. Bảng giá đất huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định cụ thể tại Quyết định 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020 về sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND (sửa đổi tại Quyết định 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 và Quyết định 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022)

3.2. Bảng giá đất huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An mới nhất

Dữ liệu Bảng Giá Đất - Trang 1

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / Huyện Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng - Đến Cống Rọc Bùi Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.500.000 -
2 Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng Cống Rọc Bùi - Đến Đường Tuyên Bình Đất ở đô thị 5.270.000 4.216.000 2.635.000 -
3 Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng Cầu kênh 28 - Đến Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận Đất ở đô thị 680.000 544.000 340.000 -
4 Huyện Vĩnh Hưng Đường Bình Thành Thôn A -B - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất ở đô thị 6.840.000 5.472.000 3.420.000 -
5 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến đường 30/4 Đất ở đô thị 5.790.000 4.632.000 2.895.000 -
6 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 30/4 - Đến Nguyễn Thị Hạnh Đất ở đô thị 3.510.000 2.808.000 1.755.000 -
7 Huyện Vĩnh Hưng Đường Tuyên Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Tháp Mười Đất ở đô thị 4.560.000 3.648.000 2.280.000 -
8 Huyện Vĩnh Hưng Đường Tuyên Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt Thanh Đất ở đô thị 1.050.000 840.000 525.000 -
9 Huyện Vĩnh Hưng Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Đến Tuyên Bình Đất ở đô thị 2.810.000 2.248.000 1.405.000 -
10 Huyện Vĩnh Hưng Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Đường 3/2 Đất ở đô thị 5.790.000 4.632.000 2.895.000 -
11 Huyện Vĩnh Hưng Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị Hạnh Đất ở đô thị 4.040.000 3.232.000 2.020.000 -
12 Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Khánh - Thị trấn Vĩnh Hưng Sau UBND huyện - Đất ở đô thị 1.050.000 840.000 525.000 -
13 Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Tịch - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Nguyễn Thái Bình Đất ở đô thị 1.930.000 1.544.000 965.000 -
14 Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Văn Đảnh - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất ở đô thị 2.810.000 2.248.000 1.405.000 -
15 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất ở đô thị 2.810.000 2.248.000 1.405.000 -
16 Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Văn Tạo - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất ở đô thị 2.810.000 2.248.000 1.405.000 -
17 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Hữu Huân - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất ở đô thị 2.810.000 2.248.000 1.405.000 -
18 Huyện Vĩnh Hưng Đường Sương Nguyệt Ánh - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất ở đô thị 2.810.000 2.248.000 1.405.000 -
19 Huyện Vĩnh Hưng Đường Bùi Thị Đồng - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất ở đô thị 2.810.000 2.248.000 1.405.000 -
20 Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất ở đô thị 2.810.000 2.248.000 1.405.000 -
21 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Văn Tiếp - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất ở đô thị 2.810.000 2.248.000 1.405.000 -
22 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất ở đô thị 2.810.000 2.248.000 1.405.000 -
23 Huyện Vĩnh Hưng Đường Long Khốt - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Tháp Mười Đất ở đô thị 4.560.000 3.648.000 2.280.000 -
24 Huyện Vĩnh Hưng Đường Long Khốt - Thị trấn Vĩnh Hưng Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt Thanh Đất ở đô thị 2.810.000 2.248.000 1.405.000 -
25 Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường CMT8 - Đến Tháp Mười Đất ở đô thị 4.560.000 3.648.000 2.280.000 -
26 Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Vĩnh Hưng Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt Thanh Đất ở đô thị 2.810.000 2.248.000 1.405.000 -
27 Huyện Vĩnh Hưng Đường 30/4 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Nguyễn Thái Bình Đất ở đô thị 4.560.000 3.648.000 2.280.000 -
28 Huyện Vĩnh Hưng Đường 30/4 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thái Bình - Đến Huỳnh Việt Thanh Đất ở đô thị 2.810.000 2.248.000 1.405.000 -
29 Huyện Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Nguyễn Thái Bình Đất ở đô thị 3.510.000 2.808.000 1.755.000 -
30 Huyện Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thái Bình - Đến Huỳnh Việt Thanh Đất ở đô thị 1.930.000 1.544.000 965.000 -
31 Huyện Vĩnh Hưng Đường Tháp Mười - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất ở đô thị 4.560.000 3.648.000 2.280.000 -
32 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đến Đường 3/2 Đất ở đô thị 3.510.000 2.808.000 1.755.000 -
33 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây) Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000 -
34 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 500.000 -
35 Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Việt Thanh - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 500.000 -
36 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nhật Tảo - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến CMT8 Đất ở đô thị 4.390.000 3.512.000 2.195.000 -
37 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nhật Tảo - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Nguyễn Thị Hồng Đất ở đô thị 3.510.000 2.808.000 1.755.000 -
38 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nhật Tảo - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thị Hồng - Đến Huỳnh Việt Thanh Đất ở đô thị 1.760.000 1.408.000 880.000 -
39 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Bảy - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất ở đô thị 1.760.000 1.408.000 880.000 -
40 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.000.000 -
41 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 500.000 -
42 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 500.000 -
43 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Duy - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Huỳnh Văn Đảnh Đất ở đô thị 2.280.000 1.824.000 1.140.000 -
44 Huyện Vĩnh Hưng Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Võ Duy Dương Đất ở đô thị 2.280.000 1.824.000 1.140.000 -
45 Huyện Vĩnh Hưng Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Tháp Mười Đất ở đô thị 2.280.000 1.824.000 1.140.000 -
46 Huyện Vĩnh Hưng Đường Lê Lợi - Thị trấn Vĩnh Hưng Võ Văn Tần - Đến Tuyên Bình Đất ở đô thị 1.930.000 1.544.000 965.000 -
47 Huyện Vĩnh Hưng Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất ở đô thị 4.040.000 3.232.000 2.020.000 -
48 Huyện Vĩnh Hưng Đường Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 30/4 - Đến Võ Thị Sáu Đất ở đô thị 1.930.000 1.544.000 965.000 -
49 Huyện Vĩnh Hưng Võ Thị Sáu - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Lê Thị Hồng Gấm Đất ở đô thị 1.930.000 1.544.000 965.000 -
50 Huyện Vĩnh Hưng Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất ở đô thị 1.050.000 840.000 525.000 -
51 Huyện Vĩnh Hưng Võ Văn Kiệt - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất ở đô thị 530.000 424.000 265.000 -
52 Huyện Vĩnh Hưng Phạm Văn Bạch - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất ở đô thị 3.510.000 2.808.000 1.755.000 -
53 Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Nho - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 500.000 -
54 Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Châu Sổ - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 500.000 -
55 Huyện Vĩnh Hưng Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất ở đô thị 530.000 424.000 265.000 -
56 Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Tháp Mười Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000 -
57 Huyện Vĩnh Hưng Đường Dương Văn Dương - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng Long Khốt - Đến Huỳnh Tấn Phát Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000 -
58 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thông - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng Dương Văn Dương - Đến Cao Thắng Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000 -
59 Huyện Vĩnh Hưng Đường Cao Thắng - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Tháp Mười Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000 -
60 Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Bình - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị Hạnh Đất ở đô thị 1.760.000 1.408.000 880.000 -
61 Huyện Vĩnh Hưng Trương Định - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nhật Tảo - Đến Nguyễn Thị Hạnh Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000 -
62 Huyện Vĩnh Hưng Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến Trần Quang Diệu Đất ở đô thị 2.110.000 1.688.000 1.055.000 -
63 Huyện Vĩnh Hưng Trần Văn Trà - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến Trương Định Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000 -
64 Huyện Vĩnh Hưng Lê Quốc Sản - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Bình - Đến CMT8 Đất ở đô thị 700.000 560.000 350.000 -
65 Huyện Vĩnh Hưng Bùi Thị Xuân - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Trần Văn Trà - Đến Phạm Văn Bạch Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000 -
66 Huyện Vĩnh Hưng Phạm Ngọc Thuần - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Bình - Đến CMT8 Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000 -
67 Huyện Vĩnh Hưng Hà Tây Giang - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến CMT8 Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000 -
68 Huyện Vĩnh Hưng Lê Văn Khuyên - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Bình - Đến CMT8 Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000 -
69 Huyện Vĩnh Hưng Phan Văn Đạt - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến CMT8 Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000 -
70 Huyện Vĩnh Hưng Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thị Hạnh - Đến Nhật Tảo Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000 -
71 Huyện Vĩnh Hưng Đốc Binh Kiều - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Lê Văn Tưởng Đất ở đô thị 2.110.000 1.688.000 1.055.000 -
72 Huyện Vĩnh Hưng Hồ Ngọc Dẫn - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Tôn Đức Thắng Đất ở đô thị 2.110.000 1.688.000 1.055.000 -
73 Huyện Vĩnh Hưng Võ Duy Dương - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Tôn Đức Thắng Đất ở đô thị 2.110.000 1.688.000 1.055.000 -
74 Huyện Vĩnh Hưng Phạm Hùng - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng Đốc Binh Kiều - Đến Võ Duy Dương Đất ở đô thị 2.110.000 1.688.000 1.055.000 -
75 Huyện Vĩnh Hưng Lê Văn Tưởng - Khu dân cư Bến xe mở rộng - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Đốc Binh Kiều Đất ở đô thị 2.110.000 1.688.000 1.055.000 -
76 Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Kỉnh - Khu dân cư Bến xe mở rộng - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến CMT8 Đất ở đô thị 2.110.000 1.688.000 1.055.000 -
77 Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến CMT8 Đất ở đô thị 2.110.000 1.688.000 1.055.000 -
78 Huyện Vĩnh Hưng Đường Đốc Binh Kiều - Khu tái định cư Trường dạy nghề - Thị trấn Vĩnh Hưng Lê Văn Tưởng - Đến Nguyễn Chí Thanh Đất ở đô thị 2.110.000 1.688.000 1.055.000 -
79 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư Trường dạy nghề - Thị trấn Vĩnh Hưng Cách Mạng Tháng Tám - Đến Đốc Binh Kiều Đất ở đô thị 2.110.000 1.688.000 1.055.000 -
80 Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Quới - Khu tái định cư B7, B11 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thị Hạnh - Đến Nhật Tảo Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000 -
81 Huyện Vĩnh Hưng Đường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7, B11 - Thị trấn Vĩnh Hưng Trần Quang Diệu - Đến Võ Văn Quới Đất ở đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000 -
82 Huyện Vĩnh Hưng Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn - Thị trấn Vĩnh Hưng Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Đất ở đô thị 350.000 280.000 175.000 -
83 Huyện Vĩnh Hưng Thị trấn Vĩnh Hưng Các vị trí còn lại - Đất ở đô thị 350.000 280.000 175.000 -
84 Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng - Đến Cống Rọc Bùi Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.200.000 -
85 Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng Cống Rọc Bùi - Đến Đường Tuyên Bình Đất TM-DV đô thị 4.216.000 3.373.000 2.108.000 -
86 Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng Cầu kênh 28 - Đến Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận Đất TM-DV đô thị 544.000 435.000 272.000 -
87 Huyện Vĩnh Hưng Đường Bình Thành Thôn A -B - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất TM-DV đô thị 5.472.000 4.378.000 2.736.000 -
88 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến đường 30/4 Đất TM-DV đô thị 4.632.000 3.706.000 2.316.000 -
89 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 30/4 - Đến Nguyễn Thị Hạnh Đất TM-DV đô thị 2.808.000 2.246.000 1.404.000 -
90 Huyện Vĩnh Hưng Đường Tuyên Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Tháp Mười Đất TM-DV đô thị 3.648.000 2.918.000 1.824.000 -
91 Huyện Vĩnh Hưng Đường Tuyên Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt Thanh Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 420.000 -
92 Huyện Vĩnh Hưng Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Đến Tuyên Bình Đất TM-DV đô thị 2.248.000 1.798.000 1.124.000 -
93 Huyện Vĩnh Hưng Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Đường 3/2 Đất TM-DV đô thị 4.632.000 3.706.000 2.316.000 -
94 Huyện Vĩnh Hưng Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị Hạnh Đất TM-DV đô thị 3.232.000 2.586.000 1.616.000 -
95 Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Khánh - Thị trấn Vĩnh Hưng Sau UBND huyện - Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 420.000 -
96 Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Tịch - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Nguyễn Thái Bình Đất TM-DV đô thị 1.544.000 1.235.000 772.000 -
97 Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Văn Đảnh - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất TM-DV đô thị 2.248.000 1.798.000 1.124.000 -
98 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất TM-DV đô thị 2.248.000 1.798.000 1.124.000 -
99 Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Văn Tạo - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất TM-DV đô thị 2.248.000 1.798.000 1.124.000 -
100 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Hữu Huân - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất TM-DV đô thị 2.248.000 1.798.000 1.124.000 -
101 Huyện Vĩnh Hưng Đường Sương Nguyệt Ánh - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất TM-DV đô thị 2.248.000 1.798.000 1.124.000 -
102 Huyện Vĩnh Hưng Đường Bùi Thị Đồng - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất TM-DV đô thị 2.248.000 1.798.000 1.124.000 -
103 Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất TM-DV đô thị 2.248.000 1.798.000 1.124.000 -
104 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Văn Tiếp - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất TM-DV đô thị 2.248.000 1.798.000 1.124.000 -
105 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất TM-DV đô thị 2.248.000 1.798.000 1.124.000 -
106 Huyện Vĩnh Hưng Đường Long Khốt - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Tháp Mười Đất TM-DV đô thị 3.648.000 2.918.000 1.824.000 -
107 Huyện Vĩnh Hưng Đường Long Khốt - Thị trấn Vĩnh Hưng Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt Thanh Đất TM-DV đô thị 2.248.000 1.798.000 1.124.000 -
108 Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường CMT8 - Đến Tháp Mười Đất TM-DV đô thị 3.648.000 2.918.000 1.824.000 -
109 Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Vĩnh Hưng Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt Thanh Đất TM-DV đô thị 2.248.000 1.798.000 1.124.000 -
110 Huyện Vĩnh Hưng Đường 30/4 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Nguyễn Thái Bình Đất TM-DV đô thị 3.648.000 2.918.000 1.824.000 -
111 Huyện Vĩnh Hưng Đường 30/4 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thái Bình - Đến Huỳnh Việt Thanh Đất TM-DV đô thị 2.248.000 1.798.000 1.124.000 -
112 Huyện Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Nguyễn Thái Bình Đất TM-DV đô thị 2.808.000 2.246.000 1.404.000 -
113 Huyện Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thái Bình - Đến Huỳnh Việt Thanh Đất TM-DV đô thị 1.544.000 1.235.000 772.000 -
114 Huyện Vĩnh Hưng Đường Tháp Mười - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất TM-DV đô thị 3.648.000 2.918.000 1.824.000 -
115 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đến Đường 3/2 Đất TM-DV đô thị 2.808.000 2.246.000 1.404.000 -
116 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây) Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000 -
117 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất TM-DV đô thị 800.000 640.000 400.000 -
118 Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Việt Thanh - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất TM-DV đô thị 800.000 640.000 400.000 -
119 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nhật Tảo - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến CMT8 Đất TM-DV đô thị 3.512.000 2.810.000 1.756.000 -
120 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nhật Tảo - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Nguyễn Thị Hồng Đất TM-DV đô thị 2.808.000 2.246.000 1.404.000 -
121 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nhật Tảo - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thị Hồng - Đến Huỳnh Việt Thanh Đất TM-DV đô thị 1.408.000 1.126.000 704.000 -
122 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Bảy - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất TM-DV đô thị 1.408.000 1.126.000 704.000 -
123 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.280.000 800.000 -
124 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất TM-DV đô thị 800.000 640.000 400.000 -
125 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất TM-DV đô thị 800.000 640.000 400.000 -
126 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Duy - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Huỳnh Văn Đảnh Đất TM-DV đô thị 1.824.000 1.459.000 912.000 -
127 Huyện Vĩnh Hưng Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Võ Duy Dương Đất TM-DV đô thị 1.824.000 1.459.000 912.000 -
128 Huyện Vĩnh Hưng Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Tháp Mười Đất TM-DV đô thị 1.824.000 1.459.000 912.000 -
129 Huyện Vĩnh Hưng Đường Lê Lợi - Thị trấn Vĩnh Hưng Võ Văn Tần - Đến Tuyên Bình Đất TM-DV đô thị 1.544.000 1.235.000 772.000 -
130 Huyện Vĩnh Hưng Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất TM-DV đô thị 3.232.000 2.586.000 1.616.000 -
131 Huyện Vĩnh Hưng Đường Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 30/4 - Đến Võ Thị Sáu Đất TM-DV đô thị 1.544.000 1.235.000 772.000 -
132 Huyện Vĩnh Hưng Võ Thị Sáu - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Lê Thị Hồng Gấm Đất TM-DV đô thị 1.544.000 1.235.000 772.000 -
133 Huyện Vĩnh Hưng Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất TM-DV đô thị 840.000 672.000 420.000 -
134 Huyện Vĩnh Hưng Võ Văn Kiệt - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất TM-DV đô thị 424.000 339.000 212.000 -
135 Huyện Vĩnh Hưng Phạm Văn Bạch - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất TM-DV đô thị 2.808.000 2.246.000 1.404.000 -
136 Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Nho - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất TM-DV đô thị 800.000 640.000 400.000 -
137 Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Châu Sổ - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất TM-DV đô thị 800.000 640.000 400.000 -
138 Huyện Vĩnh Hưng Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất TM-DV đô thị 424.000 339.000 212.000 -
139 Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Tháp Mười Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000 -
140 Huyện Vĩnh Hưng Đường Dương Văn Dương - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng Long Khốt - Đến Huỳnh Tấn Phát Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000 -
141 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thông - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng Dương Văn Dương - Đến Cao Thắng Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000 -
142 Huyện Vĩnh Hưng Đường Cao Thắng - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Tháp Mười Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000 -
143 Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Bình - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị Hạnh Đất TM-DV đô thị 1.408.000 1.126.000 704.000 -
144 Huyện Vĩnh Hưng Trương Định - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nhật Tảo - Đến Nguyễn Thị Hạnh Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000 -
145 Huyện Vĩnh Hưng Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến Trần Quang Diệu Đất TM-DV đô thị 1.688.000 1.350.000 844.000 -
146 Huyện Vĩnh Hưng Trần Văn Trà - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến Trương Định Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000 -
147 Huyện Vĩnh Hưng Lê Quốc Sản - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Bình - Đến CMT8 Đất TM-DV đô thị 560.000 448.000 280.000 -
148 Huyện Vĩnh Hưng Bùi Thị Xuân - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Trần Văn Trà - Đến Phạm Văn Bạch Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000 -
149 Huyện Vĩnh Hưng Phạm Ngọc Thuần - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Bình - Đến CMT8 Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000 -
150 Huyện Vĩnh Hưng Hà Tây Giang - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến CMT8 Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000 -
151 Huyện Vĩnh Hưng Lê Văn Khuyên - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Bình - Đến CMT8 Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000 -
152 Huyện Vĩnh Hưng Phan Văn Đạt - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến CMT8 Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000 -
153 Huyện Vĩnh Hưng Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thị Hạnh - Đến Nhật Tảo Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000 -
154 Huyện Vĩnh Hưng Đốc Binh Kiều - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Lê Văn Tưởng Đất TM-DV đô thị 1.688.000 1.350.000 844.000 -
155 Huyện Vĩnh Hưng Hồ Ngọc Dẫn - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Tôn Đức Thắng Đất TM-DV đô thị 1.688.000 1.350.000 844.000 -
156 Huyện Vĩnh Hưng Võ Duy Dương - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Tôn Đức Thắng Đất TM-DV đô thị 1.688.000 1.350.000 844.000 -
157 Huyện Vĩnh Hưng Phạm Hùng - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng Đốc Binh Kiều - Đến Võ Duy Dương Đất TM-DV đô thị 1.688.000 1.350.000 844.000 -
158 Huyện Vĩnh Hưng Lê Văn Tưởng - Khu dân cư Bến xe mở rộng - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Đốc Binh Kiều Đất TM-DV đô thị 1.688.000 1.350.000 844.000 -
159 Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Kỉnh - Khu dân cư Bến xe mở rộng - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến CMT8 Đất TM-DV đô thị 1.688.000 1.350.000 844.000 -
160 Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến CMT8 Đất TM-DV đô thị 1.688.000 1.350.000 844.000 -
161 Huyện Vĩnh Hưng Đường Đốc Binh Kiều - Khu tái định cư Trường dạy nghề - Thị trấn Vĩnh Hưng Lê Văn Tưởng - Đến Nguyễn Chí Thanh Đất TM-DV đô thị 1.688.000 1.350.000 844.000 -
162 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư Trường dạy nghề - Thị trấn Vĩnh Hưng Cách Mạng Tháng Tám - Đến Đốc Binh Kiều Đất TM-DV đô thị 1.688.000 1.350.000 844.000 -
163 Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Quới - Khu tái định cư B7, B11 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thị Hạnh - Đến Nhật Tảo Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000 -
164 Huyện Vĩnh Hưng Đường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7, B11 - Thị trấn Vĩnh Hưng Trần Quang Diệu - Đến Võ Văn Quới Đất TM-DV đô thị 1.120.000 896.000 560.000 -
165 Huyện Vĩnh Hưng Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn - Thị trấn Vĩnh Hưng Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Đất TM-DV đô thị 280.000 224.000 140.000 -
166 Huyện Vĩnh Hưng Thị trấn Vĩnh Hưng Các vị trí còn lại - Đất TM-DV đô thị 280.000 224.000 140.000 -
167 Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng - Đến Cống Rọc Bùi Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.680.000 1.050.000 -
168 Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng Cống Rọc Bùi - Đến Đường Tuyên Bình Đất SX-KD đô thị 3.689.000 2.951.000 1.845.000 -
169 Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831 - Thị trấn Vĩnh Hưng Cầu kênh 28 - Đến Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận Đất SX-KD đô thị 476.000 381.000 238.000 -
170 Huyện Vĩnh Hưng Đường Bình Thành Thôn A -B - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất SX-KD đô thị 4.788.000 3.830.000 2.394.000 -
171 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến đường 30/4 Đất SX-KD đô thị 4.053.000 3.242.000 2.027.000 -
172 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 30/4 - Đến Nguyễn Thị Hạnh Đất SX-KD đô thị 2.457.000 1.966.000 1.229.000 -
173 Huyện Vĩnh Hưng Đường Tuyên Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Tháp Mười Đất SX-KD đô thị 3.192.000 2.554.000 1.596.000 -
174 Huyện Vĩnh Hưng Đường Tuyên Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt Thanh Đất SX-KD đô thị 735.000 588.000 368.000 -
175 Huyện Vĩnh Hưng Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Đến Tuyên Bình Đất SX-KD đô thị 1.967.000 1.574.000 984.000 -
176 Huyện Vĩnh Hưng Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Đường 3/2 Đất SX-KD đô thị 4.053.000 3.242.000 2.027.000 -
177 Huyện Vĩnh Hưng Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị Hạnh Đất SX-KD đô thị 2.828.000 2.262.000 1.414.000 -
178 Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Khánh - Thị trấn Vĩnh Hưng Sau UBND huyện - Đất SX-KD đô thị 735.000 588.000 368.000 -
179 Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Tịch - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Nguyễn Thái Bình Đất SX-KD đô thị 1.351.000 1.081.000 676.000 -
180 Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Văn Đảnh - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất SX-KD đô thị 1.967.000 1.574.000 984.000 -
181 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất SX-KD đô thị 1.967.000 1.574.000 984.000 -
182 Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Văn Tạo - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất SX-KD đô thị 1.967.000 1.574.000 984.000 -
183 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Hữu Huân - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất SX-KD đô thị 1.967.000 1.574.000 984.000 -
184 Huyện Vĩnh Hưng Đường Sương Nguyệt Ánh - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất SX-KD đô thị 1.967.000 1.574.000 984.000 -
185 Huyện Vĩnh Hưng Đường Bùi Thị Đồng - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất SX-KD đô thị 1.967.000 1.574.000 984.000 -
186 Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Ngân - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất SX-KD đô thị 1.967.000 1.574.000 984.000 -
187 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Văn Tiếp - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất SX-KD đô thị 1.967.000 1.574.000 984.000 -
188 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất SX-KD đô thị 1.967.000 1.574.000 984.000 -
189 Huyện Vĩnh Hưng Đường Long Khốt - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Tháp Mười Đất SX-KD đô thị 3.192.000 2.554.000 1.596.000 -
190 Huyện Vĩnh Hưng Đường Long Khốt - Thị trấn Vĩnh Hưng Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt Thanh Đất SX-KD đô thị 1.967.000 1.574.000 984.000 -
191 Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường CMT8 - Đến Tháp Mười Đất SX-KD đô thị 3.192.000 2.554.000 1.596.000 -
192 Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Tần - Thị trấn Vĩnh Hưng Tháp Mười - Đến Huỳnh Việt Thanh Đất SX-KD đô thị 1.967.000 1.574.000 984.000 -
193 Huyện Vĩnh Hưng Đường 30/4 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Nguyễn Thái Bình Đất SX-KD đô thị 3.192.000 2.554.000 1.596.000 -
194 Huyện Vĩnh Hưng Đường 30/4 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thái Bình - Đến Huỳnh Việt Thanh Đất SX-KD đô thị 1.967.000 1.574.000 984.000 -
195 Huyện Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Đến Nguyễn Thái Bình Đất SX-KD đô thị 2.457.000 1.966.000 1.229.000 -
196 Huyện Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thái Bình - Đến Huỳnh Việt Thanh Đất SX-KD đô thị 1.351.000 1.081.000 676.000 -
197 Huyện Vĩnh Hưng Đường Tháp Mười - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất SX-KD đô thị 3.192.000 2.554.000 1.596.000 -
198 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đến Đường 3/2 Đất SX-KD đô thị 2.457.000 1.966.000 1.229.000 -
199 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây) Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000 -
200 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất SX-KD đô thị 700.000 560.000 350.000 -
201 Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Việt Thanh - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất SX-KD đô thị 700.000 560.000 350.000 -
202 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nhật Tảo - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến CMT8 Đất SX-KD đô thị 3.073.000 2.458.000 1.537.000 -
203 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nhật Tảo - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Nguyễn Thị Hồng Đất SX-KD đô thị 2.457.000 1.966.000 1.229.000 -
204 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nhật Tảo - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thị Hồng - Đến Huỳnh Việt Thanh Đất SX-KD đô thị 1.232.000 986.000 616.000 -
205 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Bảy - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất SX-KD đô thị 1.232.000 986.000 616.000 -
206 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.120.000 700.000 -
207 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất SX-KD đô thị 700.000 560.000 350.000 -
208 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất SX-KD đô thị 700.000 560.000 350.000 -
209 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Duy - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Huỳnh Văn Đảnh Đất SX-KD đô thị 1.596.000 1.277.000 798.000 -
210 Huyện Vĩnh Hưng Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Võ Duy Dương Đất SX-KD đô thị 1.596.000 1.277.000 798.000 -
211 Huyện Vĩnh Hưng Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Tháp Mười Đất SX-KD đô thị 1.596.000 1.277.000 798.000 -
212 Huyện Vĩnh Hưng Đường Lê Lợi - Thị trấn Vĩnh Hưng Võ Văn Tần - Đến Tuyên Bình Đất SX-KD đô thị 1.351.000 1.081.000 676.000 -
213 Huyện Vĩnh Hưng Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất SX-KD đô thị 2.828.000 2.262.000 1.414.000 -
214 Huyện Vĩnh Hưng Đường Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 30/4 - Đến Võ Thị Sáu Đất SX-KD đô thị 1.351.000 1.081.000 676.000 -
215 Huyện Vĩnh Hưng Võ Thị Sáu - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Lê Thị Hồng Gấm Đất SX-KD đô thị 1.351.000 1.081.000 676.000 -
216 Huyện Vĩnh Hưng Đỗ Huy Rừa - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất SX-KD đô thị 735.000 588.000 368.000 -
217 Huyện Vĩnh Hưng Võ Văn Kiệt - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất SX-KD đô thị 371.000 297.000 186.000 -
218 Huyện Vĩnh Hưng Phạm Văn Bạch - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất SX-KD đô thị 2.457.000 1.966.000 1.229.000 -
219 Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Nho - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất SX-KD đô thị 700.000 560.000 350.000 -
220 Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Châu Sổ - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất SX-KD đô thị 700.000 560.000 350.000 -
221 Huyện Vĩnh Hưng Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Thị trấn Vĩnh Hưng - Đất SX-KD đô thị 371.000 297.000 186.000 -
222 Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Tháp Mười Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000 -
223 Huyện Vĩnh Hưng Đường Dương Văn Dương - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng Long Khốt - Đến Huỳnh Tấn Phát Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000 -
224 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thông - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng Dương Văn Dương - Đến Cao Thắng Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000 -
225 Huyện Vĩnh Hưng Đường Cao Thắng - Khu dân cư lô H - Thị trấn Vĩnh Hưng CMT8 - Đến Tháp Mười Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000 -
226 Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Bình - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Đường 3/2 - Đến Nguyễn Thị Hạnh Đất SX-KD đô thị 1.232.000 986.000 616.000 -
227 Huyện Vĩnh Hưng Trương Định - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nhật Tảo - Đến Nguyễn Thị Hạnh Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000 -
228 Huyện Vĩnh Hưng Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến Trần Quang Diệu Đất SX-KD đô thị 1.477.000 1.182.000 739.000 -
229 Huyện Vĩnh Hưng Trần Văn Trà - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến Trương Định Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000 -
230 Huyện Vĩnh Hưng Lê Quốc Sản - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Bình - Đến CMT8 Đất SX-KD đô thị 490.000 392.000 245.000 -
231 Huyện Vĩnh Hưng Bùi Thị Xuân - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Trần Văn Trà - Đến Phạm Văn Bạch Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000 -
232 Huyện Vĩnh Hưng Phạm Ngọc Thuần - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Bình - Đến CMT8 Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000 -
233 Huyện Vĩnh Hưng Hà Tây Giang - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến CMT8 Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000 -
234 Huyện Vĩnh Hưng Lê Văn Khuyên - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Bình - Đến CMT8 Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000 -
235 Huyện Vĩnh Hưng Phan Văn Đạt - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Linh - Đến CMT8 Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000 -
236 Huyện Vĩnh Hưng Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bàu Sậy - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thị Hạnh - Đến Nhật Tảo Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000 -
237 Huyện Vĩnh Hưng Đốc Binh Kiều - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Lê Văn Tưởng Đất SX-KD đô thị 1.477.000 1.182.000 739.000 -
238 Huyện Vĩnh Hưng Hồ Ngọc Dẫn - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Tôn Đức Thắng Đất SX-KD đô thị 1.477.000 1.182.000 739.000 -
239 Huyện Vĩnh Hưng Võ Duy Dương - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng Tuyên Bình - Đến Tôn Đức Thắng Đất SX-KD đô thị 1.477.000 1.182.000 739.000 -
240 Huyện Vĩnh Hưng Phạm Hùng - Khu dân cư Rọc Bùi - Thị trấn Vĩnh Hưng Đốc Binh Kiều - Đến Võ Duy Dương Đất SX-KD đô thị 1.477.000 1.182.000 739.000 -
241 Huyện Vĩnh Hưng Lê Văn Tưởng - Khu dân cư Bến xe mở rộng - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến Đốc Binh Kiều Đất SX-KD đô thị 1.477.000 1.182.000 739.000 -
242 Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Văn Kỉnh - Khu dân cư Bến xe mở rộng - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến CMT8 Đất SX-KD đô thị 1.477.000 1.182.000 739.000 -
243 Huyện Vĩnh Hưng Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng - Thị trấn Vĩnh Hưng ĐT 831 - Đến CMT8 Đất SX-KD đô thị 1.477.000 1.182.000 739.000 -
244 Huyện Vĩnh Hưng Đường Đốc Binh Kiều - Khu tái định cư Trường dạy nghề - Thị trấn Vĩnh Hưng Lê Văn Tưởng - Đến Nguyễn Chí Thanh Đất SX-KD đô thị 1.477.000 1.182.000 739.000 -
245 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư Trường dạy nghề - Thị trấn Vĩnh Hưng Cách Mạng Tháng Tám - Đến Đốc Binh Kiều Đất SX-KD đô thị 1.477.000 1.182.000 739.000 -
246 Huyện Vĩnh Hưng Đường Võ Văn Quới - Khu tái định cư B7, B11 - Thị trấn Vĩnh Hưng Nguyễn Thị Hạnh - Đến Nhật Tảo Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000 -
247 Huyện Vĩnh Hưng Đường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7, B11 - Thị trấn Vĩnh Hưng Trần Quang Diệu - Đến Võ Văn Quới Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000 -
248 Huyện Vĩnh Hưng Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn - Thị trấn Vĩnh Hưng Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Đất SX-KD đô thị 245.000 196.000 123.000 -
249 Huyện Vĩnh Hưng Thị trấn Vĩnh Hưng Các vị trí còn lại - Đất SX-KD đô thị 245.000 196.000 123.000 -
250 Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831 Ranh thị xã Kiến Tường (xã Bình Tân) và Vĩnh Hưng (xã Tuyên Bình) - Đến Ranh xã Vĩnh Bình Đất ở nông thôn 400.000 320.000 200.000 -
251 Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831 Ranh xã Vĩnh Bình - Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000 -
252 Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831 ĐT 831C - Đến Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng Đất ở nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.250.000 -
253 Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831 Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận - Đến Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây) Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000 -
254 Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831C - Đất ở nông thôn 410.000 328.000 205.000 -
255 Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831B Thị trấn Vĩnh Hưng - Đến Cầu Lò Gạch Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000 -
256 Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831B Đoạn còn lại - Đất ở nông thôn 300.000 240.000 150.000 -
257 Huyện Vĩnh Hưng Đường huyện - Đất ở nông thôn 200.000 160.000 100.000 -
258 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Hạnh - Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000 -
259 Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Việt Thanh - Đất ở nông thôn 500.000 400.000 250.000 -
260 Huyện Vĩnh Hưng Đường liên ấp Thái Quang- Thái Vĩnh - Đất ở nông thôn 135.000 108.000 68.000 -
261 Huyện Vĩnh Hưng Đường nhựa Thái Trị - Hưng Điền A - Đất ở nông thôn 135.000 108.000 68.000 -
262 Huyện Vĩnh Hưng Đường Tuần tra biên giới - Đất ở nông thôn 135.000 108.000 68.000 -
263 Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam kênh Bảy Được - Đất ở nông thôn 135.000 108.000 68.000 -
264 Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ bắc kênh Nông trường - Đất ở nông thôn 135.000 108.000 68.000 -
265 Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam, bờ bắc kênh Thái kỳ - Đất ở nông thôn 135.000 108.000 68.000 -
266 Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ bắc kênh đậu Phộng - Đất ở nông thôn 135.000 108.000 68.000 -
267 Huyện Vĩnh Hưng Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị - Đất ở nông thôn 135.000 108.000 68.000 -
268 Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam, bờ bắc kênh Hưng Điền - Đất ở nông thôn 135.000 108.000 68.000 -
269 Huyện Vĩnh Hưng Đường Gò Bà Sáu - Đất ở nông thôn 135.000 108.000 68.000 -
270 Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam sông Vàm Cỏ Tây - Xã Tuyên Bình Tây - Đất ở nông thôn 270.000 216.000 135.000 -
271 Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ bắc sông Vàm Cỏ Tây - Xã Tuyên Bình Tây - Đất ở nông thôn 270.000 216.000 135.000 -
272 Huyện Vĩnh Hưng Đường bờ nam kênh Cả Gừa - Xã Tuyên Bình Tây - Đất ở nông thôn 270.000 216.000 135.000 -
273 Huyện Vĩnh Hưng Đường Gò Cát - Gò Gạch - Rọc Đô - Xã Vĩnh Trị - Đất ở nông thôn 180.000 144.000 90.000 -
274 Huyện Vĩnh Hưng Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa - Đất ở nông thôn 135.000 108.000 68.000 -
275 Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B ĐT 831 - Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000 -
276 Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B Các đường còn lại - Đất ở nông thôn 450.000 360.000 225.000 -
277 Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Bình ĐT 831C - Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000 -
278 Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Bình Các đường còn lại - Đất ở nông thôn 355.000 284.000 178.000 -
279 Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Thuận ĐT 831 - Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000 -
280 Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Vĩnh Thuận Các đường còn lại - Đất ở nông thôn 270.000 216.000 135.000 -
281 Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Gò Châu Mai ĐT Vĩnh Hưng - Đến Khánh Hưng Đất ở nông thôn 880.000 704.000 440.000 -
282 Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Gò Châu Mai Các đường còn lại - Đất ở nông thôn 450.000 360.000 225.000 -
283 Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Cả Rưng xã Tuyên Bình Tây Đường Vĩnh Thuận - Đến Tuyên Bình Tây Đất ở nông thôn 350.000 280.000 175.000 -
284 Huyện Vĩnh Hưng Cụm dân cư Cả Rưng xã Tuyên Bình Tây Các đường khác - Đất ở nông thôn 270.000 216.000 135.000 -
285 Huyện Vĩnh Hưng Cụm và tuyến dân cư còn lại Đường tỉnh - Đất ở nông thôn 350.000 280.000 175.000 -
286 Huyện Vĩnh Hưng Cụm và tuyến dân cư còn lại Đường huyện - Đất ở nông thôn 270.000 216.000 135.000 -
287 Huyện Vĩnh Hưng Cụm và tuyến dân cư còn lại Các đường còn lại - Đất ở nông thôn 180.000 144.000 90.000 -
288 Huyện Vĩnh Hưng Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Đất ở nông thôn 125.000 100.000 63.000 -
289 Huyện Vĩnh Hưng Sông Vàm Cỏ Tây, sông Lò Gạch, sông Cái Cỏ, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền, kênh Tân Thành - Lò Gạch, kênh 61 - Vị trí tiếp giáp sông, kênh Vị trí tiếp giáp sông, kênh - Đất ở nông thôn 125.000 100.000 63.000 -
290 Huyện Vĩnh Hưng Vị trí còn lại thuộc các xã - Đất ở nông thôn 100.000 80.000 50.000 -
291 Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831 Ranh thị xã Kiến Tường (xã Bình Tân) và Vĩnh Hưng (xã Tuyên Bình) - Đến Ranh xã Vĩnh Bình Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 160.000 -
292 Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831 Ranh xã Vĩnh Bình - Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000 -
293 Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831 ĐT 831C - Đến Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.000.000 -
294 Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831 Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận - Đến Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây) Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000 -
295 Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831C - Đất TM-DV nông thôn 328.000 262.000 164.000 -
296 Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831B Thị trấn Vĩnh Hưng - Đến Cầu Lò Gạch Đất TM-DV nông thôn 704.000 563.000 352.000 -
297 Huyện Vĩnh Hưng Đường tỉnh 831B Đoạn còn lại - Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 120.000 -
298 Huyện Vĩnh Hưng Đường huyện - Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 80.000 -
299 Huyện Vĩnh Hưng Đường Nguyễn Thị Hạnh - Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000 -
300 Huyện Vĩnh Hưng Đường Huỳnh Việt Thanh - Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000 -
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
4.8/5 - (1008 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Hoằng Châu, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hoằng Châu, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

07/03/2026
Bảng giá đất xã Hoằng Lộc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hoằng Lộc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

07/03/2026
Bảng giá đất xã Hoằng Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hoằng Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

07/03/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Số điện thoại này không phải của cơ quan nhà nước.
Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.