• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận

Bảng giá đất huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận mới nhất theo Quyết định 68/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 37/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 37/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;

– Quyết định 19/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất kèm theo Quyết định 37/2019/QĐ-UBND do tỉnh Bình Thuận ban hành;

– Quyết định 68/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 37/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen tuy phong tinh binh thuan
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tuy Phong – tỉnh Bình Thuận

3. Bảng giá đất huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

* Đất trồng lúa nước:

– Nguyên tắc phân vị trí của đất lúa nước: Có 03 vị trí:

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng được đủ 3 điều kiện:

+ Tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn;

+ Nằm tiếp giáp các trục đường giao thông rộng từ 4 m trở lên;

+ Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 m;

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất có điều kiện tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn và đáp ứng được 01 trong 02 điều kiện còn lại của vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa đất có điều kiện tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn và không đáp ứng điều kiện còn lại của vị trí 1.

– Đất trồng lúa nước không đáp ứng được điều kiện tưới, tiêu chủ động nước thì xác định giá đất theo đất trồng cây hàng năm.

* Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản:

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng được đủ 3 điều kiện:

+ Nằm tiếp giáp các trục đường giao thông rộng từ 4 m trở lên;

+ Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 m;

+ Chủ động được nước tưới tiêu từ 70% trở lên.

– Vị trí 2: Các thửa đất đáp ứng được 2 điều kiện của vị trí 1.

– Vị trí 3: Các thửa đất đáp ứng được 1 điều kiện của vị trí 1.

– Vị trí 4: Các thửa đất không đáp ứng được điều kiện nào của vị trí 1.

* Đất làm muối:

– Vị trí 1: Đất nằm hai bên các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển với cự ly dưới 500 m;

– Vị trí 2: Đất nằm hai bên các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển với cự ly từ 500 m đến 1.000 m;

– Vị trí 3: Đất nằm ở những vị trí còn lại. d) Đất lâm nghiệp:

– Đất lâm nghiệp nằm ngoài các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển được phân thành 3 vị trí.

+ Vị trí 1: Đất nằm hai bên các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ và cách mép đường không quá 500 m;

+ Vị trí 2: Đất nằm hai bên các trục đường có chiều rộng ≥ 4 m (trừ đường quốc lộ, tỉnh lộ) và cách mép đường không quá 500 m;

+ Vị trí 3: Đất nằm ở những vị trí còn lại.

– Đất lâm nghiệp nằm trong các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển, bao gồm cả diện tích có tiếp giáp hoặc không tiếp giáp bờ biển được phân thành 2 vị trí.

+ Vị trí 1: Đất nằm hai bên các trục đường giao thông hoặc tiếp giáp bờ biển với chiều sâu tính từ mép đường đường giao thông ra mỗi bên 200 m và tính từ bờ biển vào 200 m;

+ Vị trí 2: Đất các vị trí còn lại trong khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển.

3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

* Đất ở tại nông thôn:

– Vị trí 1: Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6 m trở lên.

– Vị trí 2: Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6 m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3 đến dưới 6 m.

– Vị trí 3: Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4 m đến dưới 6 m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3 m.

– Vị trí 4: Đất nằm ven những con đường đất rộng từ 2 m đến dưới 4 m.

– Vị trí 5: Đất nằm ở những khu vực còn lại.

* Đất ở tại đô thị:

Vị trí 1: Đất nằm ở hai bên mặt tiền các đường phố.

– Vị trí 2: Đất nằm trong các đường hẻm liền kề của các đường phố có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m và sâu dưới 100 m.

– Vị trí 3: Gồm đất trong các đường hẻm liền kề của các đường phố, có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m và sâu từ 100 m đến 200 m; đất trong những hẻm liền kề rộng dưới 3 m của các đường phố, sâu không quá 100 m; đất trong hẻm của đường hẻm thuộc vị trí 2 rộng từ 3 m trở lên, sâu không quá 100 m.

– Vị trí 4: Đất ở những vị trí còn lại.

Khoảng cách từ thửa đất đến đường phố để xác định vị trí được tính từ mép trong của vỉa hè (đối với đường phố có vỉa hè), hoặc mép đường (đối với đường không có vỉa hè) đến điểm đầu của thửa đất.

Độ rộng của đường hẻm được xác định bằng mặt cắt ngang của khoảng cách 02 bờ tường (hoặc 02 bờ rào) đối diện của đường hẻm tại vị trí đầu hẻm.

3.2. Bảng giá đất huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Tuy PhongBà Triệu - Thị trấn Liên Hương Cả con đường -Đất ở đô thị770.000---
2Huyện Tuy PhongBùi Viện - Thị trấn Liên Hương Cả con đường -Đất ở đô thị980.000---
3Huyện Tuy PhongCao Bá Quát - Thị trấn Liên Hương Cả con đường -Đất ở đô thị1.120.000---
4Huyện Tuy PhongĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Liên Hương Cả con đường -Đất ở đô thị1.120.000---
5Huyện Tuy PhongĐường 17/4 - Thị trấn Liên Hương Nguyễn Huệ - Trần Quý CápĐất ở đô thị2.205.000---
6Huyện Tuy PhongĐường 17/4 - Thị trấn Liên Hương Trần Quý Cáp - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị1.470.000---
7Huyện Tuy PhongĐường 17/4 - Thị trấn Liên Hương Đoạn còn lại -Đất ở đô thị1.470.000---
8Huyện Tuy PhongĐường 17/4 - Thị trấn Liên Hương Quốc lộ 1A - Nguyễn HuệĐất ở đô thị4.200.000---
9Huyện Tuy PhongĐường số 1 (KP 14) - Thị trấn Liên Hương Bùi Viện - Kè biểnĐất ở đô thị770.000---
10Huyện Tuy PhongĐường số 2 (KP 3) - Thị trấn Liên Hương Trần Quý Cáp - Nhà Phạm Văn DũngĐất ở đô thị770.000---
11Huyện Tuy PhongĐường số 3 (KP 3) - Thị trấn Liên Hương Đường 17/4 - Trần Quý CápĐất ở đô thị735.000---
12Huyện Tuy PhongHai Bà Trưng - Thị trấn Liên Hương Cả con đường -Đất ở đô thị1.995.000---
13Huyện Tuy PhongHải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Liên Hương Đường 17/4 - Võ Thị SáuĐất ở đô thị4.550.000---
14Huyện Tuy PhongHải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Liên Hương Ban Quản lý CTCC - Đường 17/4Đất ở đô thị1.750.000---
15Huyện Tuy PhongHải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Liên Hương Võ Thị Sáu - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị1.750.000---
16Huyện Tuy PhongHải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Liên Hương Đoạn còn lại -Đất ở đô thị1.050.000---
17Huyện Tuy PhongHoàng Hoa Thám - Thị trấn Liên Hương Cả con đường -Đất ở đô thị1.120.000---
18Huyện Tuy PhongHuỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Liên Hương Cả con đường -Đất ở đô thị1.120.000---
19Huyện Tuy PhongLê Duẩn - Thị trấn Liên Hương Cả con đường -Đất ở đô thị5.250.000---
20Huyện Tuy PhongLê Hồng Phong - Thị trấn Liên Hương Đường 17/4 - Nguyễn Tri PhươngĐất ở đô thị1.295.000---
21Huyện Tuy PhongLê Hồng Phong - Thị trấn Liên Hương Đoạn còn lại -Đất ở đô thị770.000---
22Huyện Tuy PhongLê Lai - Thị trấn Liên Hương Hải Thượng Lãn Ông - Lê DuẩnĐất ở đô thị2.345.000---
23Huyện Tuy PhongLê Lai - Thị trấn Liên Hương Đoạn còn lại -Đất ở đô thị1.260.000---
24Huyện Tuy PhongLý Thường Kiệt - Thị trấn Liên Hương Cả con đường -Đất ở đô thị1.260.000---
25Huyện Tuy PhongLý Tự Trọng - Thị trấn Liên Hương Cả con đường -Đất ở đô thị1.260.000---
26Huyện Tuy PhongNgô Gia Tự - Thị trấn Liên Hương Cả con đường -Đất ở đô thị980.000---
27Huyện Tuy PhongNgô Quyền - Thị trấn Liên Hương Cả con đường -Đất ở đô thị1.260.000---
28Huyện Tuy PhongNgô Sỹ Liên - Thị trấn Liên Hương Cả con đường -Đất ở đô thị1.225.000---
29Huyện Tuy PhongNguyễn Huệ - Thị trấn Liên Hương Nguyễn Văn Trỗi - Lý Thường KiệtĐất ở đô thị1.820.000---
30Huyện Tuy PhongNguyễn Huệ - Thị trấn Liên Hương Đường 17/4 - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị2.800.000---
31Huyện Tuy PhongNguyễn Huệ - Thị trấn Liên Hương Đoạn còn lại -Đất ở đô thị1.295.000---
32Huyện Tuy PhongNguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Liên Hương Cả con đường -Đất ở đô thị1.540.000---
33Huyện Tuy PhongNguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Liên Hương Cả con đường -Đất ở đô thị1.540.000---
34Huyện Tuy PhongNguyễn Du - Thị trấn Liên Hương Cả con đường -Đất ở đô thị1.540.000---
35Huyện Tuy PhongNguyễn Lữ - Thị trấn Liên Hương Cả con đường -Đất ở đô thị2.275.000---
36Huyện Tuy PhongNguyễn Thái Học - Thị trấn Liên Hương Cả con đường -Đất ở đô thị1.085.000---
37Huyện Tuy PhongNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Liên Hương Nguyễn Huệ - Quốc lộ 1AĐất ở đô thị1.435.000---
38Huyện Tuy PhongNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Liên Hương Đoạn còn lại -Đất ở đô thị980.000---
39Huyện Tuy PhongNguyễn Trãi - Thị trấn Liên Hương Cả con đường -Đất ở đô thị1.225.000---
40Huyện Tuy PhongNguyễn Tri Phương - Thị trấn Liên Hương Trần Hưng Đạo - Trần PhúĐất ở đô thị1.540.000---
41Huyện Tuy PhongNguyễn Tri Phương - Thị trấn Liên Hương Đoạn còn lại -Đất ở đô thị1.225.000---
42Huyện Tuy PhongNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Liên Hương Đường 17/4 - Trần PhúĐất ở đô thị1.470.000---
43Huyện Tuy PhongNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Liên Hương Trần Phú - Hai Bà TrưngĐất ở đô thị2.275.000---
44Huyện Tuy PhongNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Liên Hương Đoạn còn lại -Đất ở đô thị1.015.000---
45Huyện Tuy PhongPhạm Hồng Thái - Thị trấn Liên Hương Cả con đường -Đất ở đô thị1.330.000---
46Huyện Tuy PhongPhạm Ngọc Thạch - Thị trấn Liên Hương Cả con đường -Đất ở đô thị1.330.000---
47Huyện Tuy PhongPhan Bội Châu - Thị trấn Liên Hương Cả con đường -Đất ở đô thị1.400.000---
48Huyện Tuy PhongPhan Chu Trinh - Thị trấn Liên Hương Cả con đường -Đất ở đô thị1.225.000---
49Huyện Tuy PhongQuốc lộ 1A - Thị trấn Liên Hương Nguyễn Thị M. Khai - Giáp xã Phú LạcĐất ở đô thị2.275.000---
50Huyện Tuy PhongQuốc lộ 1A - Thị trấn Liên Hương Nguyễn Thị M. Khai - Cua Long TỉnhĐất ở đô thị1.540.000---
51Huyện Tuy PhongThủ Khoa Huân - Thị trấn Liên Hương Cả con đường -Đất ở đô thị1.540.000---
52Huyện Tuy PhongTrần Phú - Thị trấn Liên Hương Đài Truyền hình - Lý Thường KiệtĐất ở đô thị2.275.000---
53Huyện Tuy PhongTrần Phú - Thị trấn Liên Hương Đoạn còn lại -Đất ở đô thị1.225.000---
54Huyện Tuy PhongTrần Bình Trọng - Thị trấn Liên Hương Lê Duẩn - Ngô QuyềnĐất ở đô thị2.275.000---
55Huyện Tuy PhongTrần Bình Trọng - Thị trấn Liên Hương Đoạn còn lại -Đất ở đô thị1.540.000---
56Huyện Tuy PhongTrần Hưng Đạo - Thị trấn Liên Hương Đường 17/4 - Nguyễn Tri PhươngĐất ở đô thị1.225.000---
57Huyện Tuy PhongTrần Hưng Đạo - Thị trấn Liên Hương Đoạn còn lại -Đất ở đô thị700.000---
58Huyện Tuy PhongTrần Quý Cáp - Thị trấn Liên Hương Cả con đường -Đất ở đô thị1.225.000---
59Huyện Tuy PhongTriệu Quang Phục - Thị trấn Liên Hương Cả con đường -Đất ở đô thị770.000---
60Huyện Tuy PhongVõ Thị Sáu - Thị trấn Liên Hương Đường 17/4 - Trần PhúĐất ở đô thị2.660.000---
61Huyện Tuy PhongVõ Thị Sáu - Thị trấn Liên Hương Trần Phú - Hải Thượng Lãn Ông (cầu Thầy Bác )Đất ở đô thị4.200.000---
62Huyện Tuy PhongVõ Thị Sáu - Thị trấn Liên Hương Hải Thượng Lãn Ông - Hai Bà TrưngĐất ở đô thị2.730.000---
63Huyện Tuy PhongVõ Thị Sáu - Thị trấn Liên Hương Hai Bà Trưng - Hạt QL đường bộĐất ở đô thị1.890.000---
64Huyện Tuy PhongVõ Thị Sáu - Thị trấn Liên Hương Đoạn còn lại (Hạt QL đường bộ ) - Giáp xã Bình ThạnhĐất ở đô thị1.155.000---
65Huyện Tuy PhongPhan Đình Phùng - Thị trấn Liên Hương Cả con đường -Đất ở đô thị770.000---
66Huyện Tuy PhongCác con đường còn lại rộng ≥ 4 m Cả con đường -Đất ở đô thị630.000---
67Huyện Tuy PhongĐường nội bộ trong khu dân cư A3 - Thị trấn Liên Hương Cả con đường -Đất ở đô thị1.575.000---
68Huyện Tuy PhongĐường nội bộ trong khu dân cư A3 mở rộng - Thị trấn Liên Hương Cả con đường -Đất ở đô thị1.400.000---
69Huyện Tuy PhongĐường nội bộ trong khu dân cư Da beo Khu phố 1 - Thị trấn Liên Hương Cả con đường -Đất ở đô thị3.150.000---
70Huyện Tuy PhongĐường Đ.12 - Thị trấn Liên Hương Từ đường 17/4 (giáp BQL Dự án - ĐTXD) - Đường Hai Bà Trưng (giáp Trường PTTH Tuy Phong)Đất ở đô thị770.000---
71Huyện Tuy PhongĐường Đ.13 - Thị trấn Liên Hương Từ đường 17/4 (giáp Viện Kiểm sát ND huyện) - Đường Hai Bà Trưng (giáp Trường PTTH Tuy Phong)Đất ở đô thị770.000---
72Huyện Tuy PhongBà Triệu - Thị trấn Phan Rí Cửa Lê Lai - Thống NhấtĐất ở đô thị4.900.000---
73Huyện Tuy PhongBà Triệu - Thị trấn Phan Rí Cửa Thống Nhất - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị2.450.000---
74Huyện Tuy PhongBạch Đằng - Thị trấn Phan Rí Cửa Đinh Tiên Hoàng - Ban Quản lý Cảng cáĐất ở đô thị5.250.000---
75Huyện Tuy PhongBạch Đằng - Thị trấn Phan Rí Cửa Ngã ba hẻm 108 - Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị4.200.000---
76Huyện Tuy PhongBạch Đằng - Thị trấn Phan Rí Cửa Đoạn còn lại -Đất ở đô thị2.625.000---
77Huyện Tuy PhongBùi Thị Xuân - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường -Đất ở đô thị1.260.000---
78Huyện Tuy PhongCao Bá Quát - Thị trấn Phan Rí Cửa Trần Bình Trọng - Ngô Gia TựĐất ở đô thị2.625.000---
79Huyện Tuy PhongCao Bá Quát - Thị trấn Phan Rí Cửa Ngô Gia Tự - Nguyễn Đình ChiểuĐất ở đô thị2.975.000---
80Huyện Tuy PhongĐề Thám - Thị trấn Phan Rí Cửa Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Trường TộĐất ở đô thị2.345.000---
81Huyện Tuy PhongĐề Thám - Thị trấn Phan Rí Cửa Đoạn còn lại -Đất ở đô thị1.785.000---
82Huyện Tuy PhongĐề Thám - Thị trấn Phan Rí Cửa Nguyễn Văn Trỗi - Hẻm 201 Thống NhấtĐất ở đô thị1.400.000---
83Huyện Tuy PhongĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Phan Rí Cửa Trần Hưng Đạo - Bạch ĐằngĐất ở đô thị2.975.000---
84Huyện Tuy PhongĐường ra biển (BN 10) - Thị trấn Phan Rí Cửa Lý Thường Kiệt - Nguyễn Bỉnh KhiêmĐất ở đô thị1.400.000---
85Huyện Tuy PhongHai Bà Trưng - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường -Đất ở đô thị4.900.000---
86Huyện Tuy PhongHải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường -Đất ở đô thị1.400.000---
87Huyện Tuy PhongHàm Nghi - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường -Đất ở đô thị2.380.000---
88Huyện Tuy PhongHuỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường -Đất ở đô thị2.660.000---
89Huyện Tuy PhongLê Hồng Phong - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường -Đất ở đô thị2.660.000---
90Huyện Tuy PhongLê Lai - Thị trấn Phan Rí Cửa Nguyễn Văn Trỗi - Quang TrungĐất ở đô thị4.025.000---
91Huyện Tuy PhongLê Lợi - Thị trấn Phan Rí Cửa Thành Thái - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị4.025.000---
92Huyện Tuy PhongLê Lợi - Thị trấn Phan Rí Cửa Trần Hưng Đạo - Bạch ĐằngĐất ở đô thị2.695.000---
93Huyện Tuy PhongLý Thường Kiệt - Thị trấn Phan Rí Cửa Lê Lai - Ngô Gia TựĐất ở đô thị3.360.000---
94Huyện Tuy PhongLý Thường Kiệt - Thị trấn Phan Rí Cửa Ngô Gia Tự - Giáp ranh Hoà MinhĐất ở đô thị4.375.000---
95Huyện Tuy PhongLý Tự Trọng - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường -Đất ở đô thị1.400.000---
96Huyện Tuy PhongNgô Gia Tự - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường -Đất ở đô thị1.400.000---
97Huyện Tuy PhongNgô Quyền - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường -Đất ở đô thị1.400.000---
98Huyện Tuy PhongNgô Sỹ Liên - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường -Đất ở đô thị1.400.000---
99Huyện Tuy PhongNguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường -Đất ở đô thị1.400.000---
100Huyện Tuy PhongNguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường -Đất ở đô thị1.400.000---
101Huyện Tuy PhongĐường BN.11 - Thị trấn Phan Rí Cửa Lý Trường Kiệt - Quang TrungĐất ở đô thị1.400.000---
102Huyện Tuy PhongNguyễn Thái Học - Thị trấn Phan Rí Cửa Bà Triệu - Hai Bà TrưngĐất ở đô thị4.900.000---
103Huyện Tuy PhongNguyễn Thái Học - Thị trấn Phan Rí Cửa Nguyễn văn Trỗi - Bà TriệuĐất ở đô thị3.850.000---
104Huyện Tuy PhongNguyễn Thái Học - Thị trấn Phan Rí Cửa Hai Bà Trưng - Quang TrungĐất ở đô thị3.850.000---
105Huyện Tuy PhongNguyễn Thái Học - Thị trấn Phan Rí Cửa Quang Trung - Phạm Ngũ LãoĐất ở đô thị2.555.000---
106Huyện Tuy PhongNguyễn Thị M. Khai - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường -Đất ở đô thị2.520.000---
107Huyện Tuy PhongNguyễn Trường Tộ - Thị trấn Phan Rí Cửa Đề Thám - Bạch ĐằngĐất ở đô thị2.205.000---
108Huyện Tuy PhongNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Phan Rí Cửa Trần Hưng Đạo - KP Song Thanh 3Đất ở đô thị5.250.000---
109Huyện Tuy PhongPhạm Ngọc Thạch - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường -Đất ở đô thị1.925.000---
110Huyện Tuy PhongPhạm Ngũ Lão - Thị trấn Phan Rí Cửa Thống Nhất - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị2.450.000---
111Huyện Tuy PhongPhạm Ngũ Lão - Thị trấn Phan Rí Cửa Trần Hưng Đạo - Bạch ĐằngĐất ở đô thị2.450.000---
112Huyện Tuy PhongPhạm Ngũ Lão - Thị trấn Phan Rí Cửa Quang Trung - Thống NhấtĐất ở đô thị1.925.000---
113Huyện Tuy PhongPhan Bội Châu - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường -Đất ở đô thị1.400.000---
114Huyện Tuy PhongPhan Chu Trinh - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường -Đất ở đô thị1.400.000---
115Huyện Tuy PhongPhan Đình Phùng - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường -Đất ở đô thị1.400.000---
116Huyện Tuy PhongQuang Trung - Thị trấn Phan Rí Cửa Trần Hưng Đạo - Phan Bội ChâuĐất ở đô thị5.600.000---
117Huyện Tuy PhongQuang Trung - Thị trấn Phan Rí Cửa Ngô Gia Tự - Giáp ranh Hòa MinhĐất ở đô thị6.300.000---
118Huyện Tuy PhongQuang Trung - Thị trấn Phan Rí Cửa Phan Bội Châu - Ngô Gia TựĐất ở đô thị5.250.000---
119Huyện Tuy PhongThành Thái - Thị trấn Phan Rí Cửa Lê Lợi - Nguyễn Trường TộĐất ở đô thị2.275.000---
120Huyện Tuy PhongThống Nhất - Thị trấn Phan Rí Cửa Nguyễn Thị Minh Khai - Quang TrungĐất ở đô thị6.650.000---
121Huyện Tuy PhongThống Nhất - Thị trấn Phan Rí Cửa Cầu Nam - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị5.075.000---
122Huyện Tuy PhongThống Nhất - Thị trấn Phan Rí Cửa Quang Trung - Cuối đườngĐất ở đô thị2.625.000---
123Huyện Tuy PhongTrần Hưng Đạo - Thị trấn Phan Rí Cửa Bà Triệu - Lê LợiĐất ở đô thị5.600.000---
124Huyện Tuy PhongTrần Hưng Đạo - Thị trấn Phan Rí Cửa Cầu Nam - Bà TriệuĐất ở đô thị2.730.000---
125Huyện Tuy PhongTrần Hưng Đạo - Thị trấn Phan Rí Cửa Đoạn còn lại -Đất ở đô thị1.820.000---
126Huyện Tuy PhongTrần Phú - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường -Đất ở đô thị1.400.000---
127Huyện Tuy PhongTrần Quốc Toản - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường -Đất ở đô thị1.400.000---
128Huyện Tuy PhongTrần Quý Cáp - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường -Đất ở đô thị1.540.000---
129Huyện Tuy PhongTriệu Quang Phục - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường -Đất ở đô thị1.400.000---
130Huyện Tuy PhongVõ Thị Sáu - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường -Đất ở đô thị1.400.000---
131Huyện Tuy PhongCác đường nhựa còn lại của thị trấn rộng ≥ 4 m - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường -Đất ở đô thị980.000---
132Huyện Tuy PhongCác đường đất còn lại của thị trấn rộng ≥ 4 m - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường -Đất ở đô thị840.000---
133Huyện Tuy PhongKhu dân cư 15 ha HTV - Thị trấn Phan Rí Cửa Các con đường -Đất ở đô thị5.600.000---
134Huyện Tuy PhongĐường BN.18 - Thị trấn Phan Rí Cửa Cả con đường -Đất ở đô thị2.000.000---
135Huyện Tuy PhongXã Chí Công - Nhóm 2 - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.400.000.000945.000.000770.000.000630.000.000
136Huyện Tuy PhongXã Hòa Minh, Xã Phước Thể - Nhóm 3 - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn1.260.000.000945.000.000770.000.000595.000.000
137Huyện Tuy PhongXã Hòa Phú, Xã Vĩnh Tân, Xã Bình Thạnh - Nhóm 4 - Khu 1 -Đất ở nông thôn1.008.000.000805.000.000595.000.000525.000.000
138Huyện Tuy PhongXã Vĩnh Hảo - Nhóm 5 - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn735.000.000595.000.000490.000.000350.000.000
139Huyện Tuy PhongXã Phú Lạc, Xã Phong Phú - Xã Nhóm 7 - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn280.000.000175.000.000130.000.000102.000.000
140Huyện Tuy PhongXã Phan Dũng - Nhóm 8 - Khu vực 1 -Đất ở nông thôn165.000.000109.000.00084.000.00067.000.000
141Huyện Tuy PhongQuốc lộ 1A - Xã Hòa Minh Ngã ba Cầu Nam - Hết cây xăng Lê SinhĐất ở nông thôn2.450.000---
142Huyện Tuy PhongQuốc lộ 1A - Xã Hòa Minh Từ hết cây xăng Lê Sinh - Hết UBND xã Hòa MinhĐất ở nông thôn1.540.000---
143Huyện Tuy PhongQuốc lộ 1A - Xã Hòa Minh Từ hết UBND xã Hòa Minh - Ngã ba Chí CôngĐất ở nông thôn1.190.000---
144Huyện Tuy PhongQuốc lộ 1A - Xã Chí Công Ngã ba Chí Công - Hết Tượng đàiĐất ở nông thôn1.225.000---
145Huyện Tuy PhongQuốc lộ 1A - Xã Chí Công Các đoạn còn lại của xã -Đất ở nông thôn875.000---
146Huyện Tuy PhongQuốc lộ 1A - Xã Bình Thạnh Từ Giáp xã Chí Công - Giáp TT Liên HươngĐất ở nông thôn875.000---
147Huyện Tuy PhongQuốc lộ 1A - Xã Phú Lạc Cuối Xí nghiệp may - Ngã 3 dốc Càng RangĐất ở nông thôn1.505.000---
148Huyện Tuy PhongQuốc lộ 1A - Xã Phú Lạc Hết dốc Càng Rang - Cầu Đại HòaĐất ở nông thôn980.000---
149Huyện Tuy PhongQuốc lộ 1A - Xã Phú Lạc Các đoạn còn lại của xã -Đất ở nông thôn770.000---
150Huyện Tuy PhongQuốc lộ 1A - Xã Phước Thể Đầu Cầu Đại Hòa - Hết Cầu Mương CáiĐất ở nông thôn945.000---
151Huyện Tuy PhongQuốc lộ 1A - Xã Phước Thể Các đoạn còn lại của xã -Đất ở nông thôn770.000---
152Huyện Tuy PhongQuốc lộ 1A - Xã Vĩnh Hảo Đầu Cầu Vĩnh Hảo 1 - Hết Ngã ba Cây SộpĐất ở nông thôn1.505.000---
153Huyện Tuy PhongQuốc lộ 1A - Xã Vĩnh Hảo Ngã tư vào hồ Đá Bạc - Hết Cầu Vĩnh Hảo 1Đất ở nông thôn1.085.000---
154Huyện Tuy PhongQuốc lộ 1A - Xã Vĩnh Hảo Các đoạn còn lại của xã -Đất ở nông thôn805.000---
155Huyện Tuy PhongQuốc lộ 1A - Xã Vĩnh Tân Hết Cầu Vĩnh Hảo 1 - Ngã ba Cây SộpĐất ở nông thôn1.505.000---
156Huyện Tuy PhongQuốc lộ 1A - Xã Vĩnh Tân Ngã 3 Cây Sộp - Hết Cầu Bà Bổn 2Đất ở nông thôn1.505.000---
157Huyện Tuy PhongQuốc lộ 1A - Xã Vĩnh Tân Hết Cầu Bà Bổn 2 - Hết UBND xãĐất ở nông thôn1.190.000---
158Huyện Tuy PhongQuốc lộ 1A - Xã Vĩnh Tân Các đoạn còn lại của xã -Đất ở nông thôn910.000---
159Huyện Tuy PhongQuốc lộ 1A - TT Liên Hương Cua Long Tĩnh - Giáp xã Bình ThạnhĐất ở nông thôn1.190.000---
160Huyện Tuy PhongTỉnh lộ 716 - Xã Hòa Phú Khu dân cư xóm 5A - Cầu Sông LũyĐất ở nông thôn1.400.000---
161Huyện Tuy PhongTỉnh lộ 716 - Xã Hòa Phú Các đoạn còn lại của xã -Đất ở nông thôn805.000---
162Huyện Tuy PhongTỉnh lộ 716 - Xã Hòa Phú Khu dân cư xóm 5A - Giáp xã Hòa ThắngĐất ở nông thôn1.400.000---
163Huyện Tuy PhongTỉnh lộ 716 - Xã Hòa Minh Toàn bộ địa phận xã -Đất ở nông thôn1.050.000---
164Huyện Tuy PhongTỉnh lộ 716 - Xã Chí Công Khu dân cư A2 - Giáp UBND xãĐất ở nông thôn1.820.000---
165Huyện Tuy PhongTỉnh lộ 716 - Xã Chí Công Các đoạn còn lại của xã -Đất ở nông thôn875.000---
166Huyện Tuy PhongTỉnh lộ 716 - Xã Bình Thạnh Toàn bộ địa phận xã -Đất ở nông thôn1.400.000---
167Huyện Tuy PhongTỉnh lộ 716 - TT Liên Hương (bổ sung) Toàn địa phận xã -Đất ở nông thôn1.400.000---
168Huyện Tuy PhongĐường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Phước Thể Giáp Quốc lộ 1A - Cua Xóm rau (cuối nhà Trần Hào Kiệt)Đất ở nông thôn1.120.000---
169Huyện Tuy PhongĐường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Phước Thể Cua Xóm rau (cuối nhà Trần Hào Kiệt) - Ngã tư ChợĐất ở nông thôn1.470.000---
170Huyện Tuy PhongĐường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Phước Thể Ngã tư Chợ - Trạm y tế cũĐất ở nông thôn1.540.000---
171Huyện Tuy PhongĐường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Phước Thể Ngã tư Chợ - Cuối nhà Võ Thành DanhĐất ở nông thôn1.540.000---
172Huyện Tuy PhongĐường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Phước Thể Ngã tư Chợ - Cuối nhà Trần ĐứcĐất ở nông thôn1.295.000---
173Huyện Tuy PhongĐường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Phú Lạc Giáp ngã 4 Liên Hương - Hết UBND xã Phú LạcĐất ở nông thôn1.190.000---
174Huyện Tuy PhongĐường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Phú Lạc Từ UBND xã Phú Lạc - Hết Chùa Phú SơnĐất ở nông thôn945.000---
175Huyện Tuy PhongĐường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Phú Lạc Từ Chùa Phú Sơn - Giáp ranh giới xã Phong PhúĐất ở nông thôn508.000---
176Huyện Tuy PhongĐường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Phú Lạc Giáp thị trấn Liên Hương (BQL Công trình công cộng) - Hết thôn Vĩnh HanhĐất ở nông thôn1.071.000---
177Huyện Tuy PhongĐường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Bình Thạnh Giáp đường ĐT 716 - Ngã tư nhà trọ Ngọc VânĐất ở nông thôn3.850.000---
178Huyện Tuy PhongĐường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Bình Thạnh Ngã tư nhà trọ Ngọc Vân - Ngã tư chùa Cổ ThạchĐất ở nông thôn7.350.000---
179Huyện Tuy PhongĐường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Bình Thạnh Ngã tư chùa Cổ Thạch - Hết nhà trọ Đại HiềnĐất ở nông thôn6.300.000---
180Huyện Tuy PhongĐường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Bình Thạnh Ngã tư chùa Cổ Thạch - Hết nhà trọ Minh HàĐất ở nông thôn3.500.000---
181Huyện Tuy PhongĐường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) - Xã Bình Thạnh Hết nhà trọ Minh Hà - Giáp khu dân cưĐất ở nông thôn2.975.000---
182Huyện Tuy PhongKhu quy hoạch dân cư - Xã Phú Lạc Các đường nội bộ - Khu dân cư Phú Lạc 2Đất ở nông thôn525.000---
183Huyện Tuy PhongKhu quy hoạch dân cư - Xã Phú Lạc Các đường nội bộ - Khu dân cư thôn Vĩnh HanhĐất ở nông thôn228.000---
184Huyện Tuy PhongKhu quy hoạch dân cư - Xã Hòa Minh Các đường nội bộ - Khu dân cư 12 ha H. MinhĐất ở nông thôn1.554.000---
185Huyện Tuy PhongKhu quy hoạch dân cư - Xã Hòa Phú Các đường nội bộ - Khu dân cư xóm 9BĐất ở nông thôn2.450.000---
186Huyện Tuy PhongKhu quy hoạch dân cư - Xã Hòa Phú Các đường nội bộ - Khu dân cư 3 haĐất ở nông thôn805.000---
187Huyện Tuy PhongKhu quy hoạch dân cư - Xã Bình Thạnh Các đường nội bộ - Điểm dân cư nông thôn Bình ThạnhĐất ở nông thôn2.450.000---
188Huyện Tuy PhongKhu quy hoạch dân cư - Xã Vĩnh Tân Các lô tiếp giáp đường liên xóm 7, 8 xã Vĩnh Tân - Khu dân cư xã Vĩnh Tân (Động Từ Bi)Đất ở nông thôn770.000---
189Huyện Tuy PhongKhu quy hoạch dân cư - Xã Vĩnh Tân Các lô tiếp giáp đường nội bộ - Khu dân cư xã Vĩnh Tân (Động Từ Bi)Đất ở nông thôn665.000---
190Huyện Tuy PhongKhu quy hoạch dân cư - Xã Phong Phú Các đường nội bộ - Khu dân cư da beo thôn 1, thôn 2 và thôn 3Đất ở nông thôn100.000---
191Huyện Tuy PhongKhu quy hoạch dân cư - Xã Phong Phú Các đường nội bộ - Khu tái định cư cao tốc, thôn Tuy Tịnh 2Đất ở nông thôn150.000---
192Huyện Tuy PhongKhu quy hoạch dân cư - Xã Chí Công Các đường nội bộ - Khu dân cư A3Đất ở nông thôn600.000---
193Huyện Tuy PhongChí Công, Hòa Phú, Vĩnh Tân, Hòa Minh - Nhóm đất du lịch ven biển -Đất TM-DV312.000---
194Huyện Tuy PhongBình Thạnh - Nhóm đất du lịch ven biển -Đất TM-DV612.000---
195Huyện Tuy PhongPhan Rí Cửa - Nhóm đất du lịch ven biển -Đất TM-DV720.000---
196Huyện Tuy PhongHồ Sông Lòng Sông - Nhóm đất du lịch ven các hồ -Đất TM-DV96.000---
197Huyện Tuy PhongHồ Đá Bạc - Nhóm đất du lịch ven các hồ -Đất TM-DV60.000---
198Huyện Tuy PhongHồ Đá Bạc - Nhóm đất du lịch ven các hồ -Đất TM-DV60.000---
199Huyện Tuy PhongCác xã: Phước Thể, Liên Hương, Hòa Minh -Đất trồng lúa84.00070.00049.000-
200Huyện Tuy PhongXã Phú Lạc -Đất trồng lúa80.50061.60041.300-
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (972 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Ea Tul, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Ea Tul, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông 2026
Bảng giá đất huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông 2026
Bảng giá đất phường Hạnh Thông, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Hạnh Thông, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.