• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
20/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.2. Bảng giá đất huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Nghệ An theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Anh SơnTại đây66Xã Châu LộcTại đây
2Xã Yên XuânTại đây67Xã Châu HồngTại đây
3Xã Nhân HòaTại đây68Xã Mường HamTại đây
4Xã Anh Sơn ĐôngTại đây69Xã Mường ChọngTại đây
5Xã Vĩnh TườngTại đây70Xã Minh HợpTại đây
6Xã Thành Bình ThọTại đây71Xã Quỳnh LưuTại đây
7Xã Con CuôngTại đây72Xã Quỳnh VănTại đây
8Xã Môn SơnTại đây73Xã Quỳnh AnhTại đây
9Xã Mậu ThạchTại đây74Xã Quỳnh TamTại đây
10Xã Cam PhụcTại đây75Xã Quỳnh PhúTại đây
11Xã Châu KhêTại đây76Xã Quỳnh SơnTại đây
12Xã Diễn ChâuTại đây77Xã Quỳnh ThắngTại đây
13Xã Đức ChâuTại đây78Xã Tân KỳTại đây
14Xã Quảng ChâuTại đây79Xã Tân PhúTại đây
15Xã Hải ChâuTại đây80Xã Tân AnTại đây
16Xã Tân ChâuTại đây81Xã Nghĩa ĐồngTại đây
17Xã An ChâuTại đây82Xã Giai XuânTại đây
18Xã Minh ChâuTại đây83Xã Nghĩa HànhTại đây
19Xã Hùng ChâuTại đây84Xã Tiên ĐồngTại đây
20Xã Đô LươngTại đây85Xã Đông HiếuTại đây
21Xã Bạch NgọcTại đây86Xã Bích HàoTại đây
22Xã Văn HiếnTại đây87Xã Cát NgạnTại đây
23Xã Bạch HàTại đây88Xã Đại ĐồngTại đây
24Xã Thuần TrungTại đây89Xã Hạnh LâmTại đây
25Xã Lương SơnTại đây90Xã Hoa QuânTại đây
26Xã Hưng NguyênTại đây91Xã Kim BảngTại đây
27Xã Yên TrungTại đây92Xã Sơn LâmTại đây
28Xã Hưng Nguyên NamTại đây93Xã Tam ĐồngTại đây
29Xã Lam ThànhTại đây94Xã Xuân LâmTại đây
30Xã Chiêu LưuTại đây95Xã Nga MyTại đây
31Xã Hữu KiệmTại đây96Xã Nhôn MaiTại đây
32Xã Mường TípTại đây97Xã Tam QuangTại đây
33Xã Mường XénTại đây98Xã Tam TháiTại đây
34Xã Na LoiTại đây99Xã Tương DươngTại đây
35Xã Na NgoiTại đây100Xã Yên HòaTại đây
36Xã Nậm CắnTại đây101Xã Yên NaTại đây
37Xã Kim LiênTại đây102Xã Yên ThànhTại đây
38Xã Vạn AnTại đây103Xã Quan ThànhTại đây
39Xã Nam ĐànTại đây104Xã Hợp MinhTại đây
40Xã Đại HuệTại đây105Xã Vân TụTại đây
41Xã Thiên NhẫnTại đây106Xã Vân DuTại đây
42Xã Nghĩa ĐànTại đây107Xã Quang ĐồngTại đây
43Xã Nghĩa ThọTại đây108Xã Giai LạcTại đây
44Xã Nghĩa LâmTại đây109Xã Bình MinhTại đây
45Xã Nghĩa MaiTại đây110Xã Đông ThànhTại đây
46Xã Nghĩa HưngTại đây111Phường Hoàng MaiTại đây
47Xã Nghĩa KhánhTại đây112Phường Quỳnh MaiTại đây
48Xã Nghĩa LộcTại đây113Phường Tân MaiTại đây
49Xã Nghi LộcTại đây114Phường Thái HòaTại đây
50Xã Phúc LộcTại đây115Phường Tây HiếuTại đây
51Xã Đông LộcTại đây116Phường Trường VinhTại đây
52Xã Trung LộcTại đây117Phường Thành VinhTại đây
53Xã Thần LĩnhTại đây118Phường Vinh HưngTại đây
54Xã Hải LộcTại đây119Phường Vinh PhúTại đây
55Xã Văn KiềuTại đây120Phường Vinh LộcTại đây
56Xã Mường QuàngTại đây121Phường Cửa LòTại đây
57Xã Quế PhongTại đây122Xã Keng ĐuTại đây
58Xã Thông ThụTại đây123Xã Mỹ LýTại đây
59Xã Tiền PhongTại đây124Xã Bắc LýTại đây
60Xã Tri LễTại đây125Xã Huồi TụTại đây
61Xã Quỳ ChâuTại đây126Xã Mường LốngTại đây
62Xã Châu TiếnTại đây127Xã Bình ChuẩnTại đây
63Xã Hùng ChânTại đây128Xã Hữu KhuôngTại đây
64Xã Quỳ HợpTại đây129Xã Lượng MinhTại đây
65Xã Tam HợpTại đây130Xã Châu BìnhTại đây
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Nghệ An theo chính quyền địa phương 02 cấp

Bảng giá đất huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Cành Toong (Tờ 33, thửa: 17; 18; 19; 20; 26; 2Đất SX-KD nông thôn40.000---
2Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Cành Toong (Tờ 33, thửa: 17; 18; 19; 20; 26; 2Đất TM-DV nông thôn44.000---
3Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Cành Toong (Tờ 33, thửa: 17; 18; 19; 20; 26; 2Đất ở nông thôn80.000---
4Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Pa Tý (Tờ 30, thửa: từ thửa 61 thứ tự đến 88; Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên giaĐất SX-KD nông thôn40.000---
5Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Pa Tý (Tờ 30, thửa: từ thửa 61 thứ tự đến 88; Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên giaĐất TM-DV nông thôn44.000---
6Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Pa Tý (Tờ 30, thửa: từ thửa 61 thứ tự đến 88; Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên giaĐất ở nông thôn80.000---
7Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Văng Cuộm (Tờ 36, thửa: 1; 3; 5; 8) (Tờ 35, th Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên giaĐất SX-KD nông thôn40.000---
8Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Văng Cuộm (Tờ 36, thửa: 1; 3; 5; 8) (Tờ 35, th Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên giaĐất TM-DV nông thôn44.000---
9Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Văng Cuộm (Tờ 36, thửa: 1; 3; 5; 8) (Tờ 35, th Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên giaĐất ở nông thôn80.000---
10Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Cặp Chạng (Tờ 25, thửa: từ thửa số 01 đến thửa Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên giaĐất SX-KD nông thôn40.000---
11Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Cặp Chạng (Tờ 25, thửa: từ thửa số 01 đến thửa Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên giaĐất TM-DV nông thôn44.000---
12Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Cặp Chạng (Tờ 25, thửa: từ thửa số 01 đến thửa Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên giaĐất ở nông thôn80.000---
13Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Chả Lúm (Tờ 16, từ thửa số 2 đến 37) (Tờ 15, t Đầu bản Chả Lúm - Cuối bản Chả Lúm,Đất SX-KD nông thôn40.000---
14Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Chả Lúm (Tờ 16, từ thửa số 2 đến 37) (Tờ 15, t Đầu bản Chả Lúm - Cuối bản Chả Lúm,Đất TM-DV nông thôn44.000---
15Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Chả Lúm (Tờ 16, từ thửa số 2 đến 37) (Tờ 15, t Đầu bản Chả Lúm - Cuối bản Chả Lúm,Đất ở nông thôn80.000---
16Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Na Cáng (Tờ 12, thửa: 38 đến 51) (Tờ 9, thửa: 2; 3 Ngã ba đi Hữu Khuông - Đường khu tái định cưĐất SX-KD nông thôn40.000---
17Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Na Cáng (Tờ 12, thửa: 38 đến 51) (Tờ 9, thửa: 2; 3 Ngã ba đi Hữu Khuông - Đường khu tái định cưĐất TM-DV nông thôn44.000---
18Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Na Cáng (Tờ 12, thửa: 38 đến 51) (Tờ 9, thửa: 2; 3 Ngã ba đi Hữu Khuông - Đường khu tái định cưĐất ở nông thôn80.000---
19Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Huồi Pai (Tờ 18, từ thửa số 8 thứ tự đến 79.) (Tờ Đầu bản Huồi Pai - Cuối bản Huồi PaiĐất SX-KD nông thôn40.000---
20Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Huồi Pai (Tờ 18, từ thửa số 8 thứ tự đến 79.) (Tờ Đầu bản Huồi Pai - Cuối bản Huồi PaiĐất TM-DV nông thôn44.000---
21Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Huồi Pai (Tờ 18, từ thửa số 8 thứ tự đến 79.) (Tờ Đầu bản Huồi Pai - Cuối bản Huồi PaiĐất ở nông thôn80.000---
22Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Pả Khốm (Tờ 20, thửa: 38; 41; 52; 53; 54; 55; 62; Đầu bản Pả Khốm - Cuối bản Pả KhốmĐất SX-KD nông thôn40.000---
23Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Pả Khốm (Tờ 20, thửa: 38; 41; 52; 53; 54; 55; 62; Đầu bản Pả Khốm - Cuối bản Pả KhốmĐất TM-DV nông thôn44.000---
24Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Pả Khốm (Tờ 20, thửa: 38; 41; 52; 53; 54; 55; 62; Đầu bản Pả Khốm - Cuối bản Pả KhốmĐất ở nông thôn80.000---
25Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Hạt (Tờ 23, từ thửa 01 đến 17) (Tờ 23, thửa: 9 Đầu bản Hạt - Cuối bản HạtĐất SX-KD nông thôn40.000---
26Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Hạt (Tờ 23, từ thửa 01 đến 17) (Tờ 23, thửa: 9 Đầu bản Hạt - Cuối bản HạtĐất TM-DV nông thôn44.000---
27Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Hạt (Tờ 23, từ thửa 01 đến 17) (Tờ 23, thửa: 9 Đầu bản Hạt - Cuối bản HạtĐất ở nông thôn80.000---
28Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Đất tổ chức (Tờ 30, thửa: 67) (Tờ 27, thửa: 99) (T Đầu bản Văng Cuộm - Cuối bản Na CángĐất SX-KD nông thôn75.000---
29Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Đất tổ chức (Tờ 30, thửa: 67) (Tờ 27, thửa: 99) (T Đầu bản Văng Cuộm - Cuối bản Na CángĐất TM-DV nông thôn83.000---
30Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Đất tổ chức (Tờ 30, thửa: 67) (Tờ 27, thửa: 99) (T Đầu bản Văng Cuộm - Cuối bản Na CángĐất ở nông thôn150.000---
31Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Đất tổ chức (Tờ 36, thửa: 18, 19) (Tờ 35, thửa: 56) (Tờ 26, thửa: 32) (Tờ 33, t Đầu bản Văng Cuộm - Cuối bản HạtĐất SX-KD nông thôn100.000---
32Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Đất tổ chức (Tờ 36, thửa: 18, 19) (Tờ 35, thửa: 56) (Tờ 26, thửa: 32) (Tờ 33, t Đầu bản Văng Cuộm - Cuối bản HạtĐất TM-DV nông thôn110.000---
33Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Đất tổ chức (Tờ 36, thửa: 18, 19) (Tờ 35, thửa: 56) (Tờ 26, thửa: 32) (Tờ 33, t Đầu bản Văng Cuộm - Cuối bản HạtĐất ở nông thôn200.000---
34Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Hạt (Tờ 22, thửa: 1; 2; 3; 10; 15; 16; 17; 18; 19) (Tờ 23, thửa: 19; 20; 21 Đầu bản Hạt - Cuối bản HạtĐất SX-KD nông thôn55.000---
35Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Hạt (Tờ 22, thửa: 1; 2; 3; 10; 15; 16; 17; 18; 19) (Tờ 23, thửa: 19; 20; 21 Đầu bản Hạt - Cuối bản HạtĐất TM-DV nông thôn61.000---
36Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Hạt (Tờ 22, thửa: 1; 2; 3; 10; 15; 16; 17; 18; 19) (Tờ 23, thửa: 19; 20; 21 Đầu bản Hạt - Cuối bản HạtĐất ở nông thôn110.000---
37Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Na Cáng (Tờ 12, thửa: từ thửa số 01 đến 28) - Xã Yên Tĩnh Đầu bản Na Cáng - Cuối bản Na CángĐất SX-KD nông thôn55.000---
38Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Na Cáng (Tờ 12, thửa: từ thửa số 01 đến 28) - Xã Yên Tĩnh Đầu bản Na Cáng - Cuối bản Na CángĐất TM-DV nông thôn61.000---
39Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Na Cáng (Tờ 12, thửa: từ thửa số 01 đến 28) - Xã Yên Tĩnh Đầu bản Na Cáng - Cuối bản Na CángĐất ở nông thôn110.000---
40Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Cha Lúm (Tờ 15, thửa: 38; 40; 41; 42; 43; 44; 45; 47; 48; 49; 50; 53; 54; 5 Đầu bản Cha Lúm - Cuối bản Cha LúmĐất SX-KD nông thôn55.000---
41Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Cha Lúm (Tờ 15, thửa: 38; 40; 41; 42; 43; 44; 45; 47; 48; 49; 50; 53; 54; 5 Đầu bản Cha Lúm - Cuối bản Cha LúmĐất TM-DV nông thôn61.000---
42Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Cha Lúm (Tờ 15, thửa: 38; 40; 41; 42; 43; 44; 45; 47; 48; 49; 50; 53; 54; 5 Đầu bản Cha Lúm - Cuối bản Cha LúmĐất ở nông thôn110.000---
43Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Cha Lúm (Tờ 10, từ thửa số 01 đến 21) (Tờ 11, từ thửa 01 đến 17) (Tờ 14, th Đầu bản Cha Lúm - Cuối bản Cha LúmĐất SX-KD nông thôn55.000---
44Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Cha Lúm (Tờ 10, từ thửa số 01 đến 21) (Tờ 11, từ thửa 01 đến 17) (Tờ 14, th Đầu bản Cha Lúm - Cuối bản Cha LúmĐất TM-DV nông thôn61.000---
45Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Cha Lúm (Tờ 10, từ thửa số 01 đến 21) (Tờ 11, từ thửa 01 đến 17) (Tờ 14, th Đầu bản Cha Lúm - Cuối bản Cha LúmĐất ở nông thôn110.000---
46Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Huồi Pai (Tờ 17, từ thửa số 01 đến 14) (Tờ 18, thửa: 3, 4) - Xã Yên Tĩnh Đầu bản Huồi Pai - Cuối bản Huồi PaiĐất SX-KD nông thôn55.000---
47Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Huồi Pai (Tờ 17, từ thửa số 01 đến 14) (Tờ 18, thửa: 3, 4) - Xã Yên Tĩnh Đầu bản Huồi Pai - Cuối bản Huồi PaiĐất TM-DV nông thôn61.000---
48Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Huồi Pai (Tờ 17, từ thửa số 01 đến 14) (Tờ 18, thửa: 3, 4) - Xã Yên Tĩnh Đầu bản Huồi Pai - Cuối bản Huồi PaiĐất ở nông thôn110.000---
49Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Pả Khốm (Tờ 19, thửa: 1; 3; 7; 10; 11; 12; 13) (Tờ 20, thửa: 1; 5; 6; 9; 11 Đầu bản Pả Khốm - Cuối bản Pả KhốmĐất SX-KD nông thôn55.000---
50Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Pả Khốm (Tờ 19, thửa: 1; 3; 7; 10; 11; 12; 13) (Tờ 20, thửa: 1; 5; 6; 9; 11 Đầu bản Pả Khốm - Cuối bản Pả KhốmĐất TM-DV nông thôn61.000---
51Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Pả Khốm (Tờ 19, thửa: 1; 3; 7; 10; 11; 12; 13) (Tờ 20, thửa: 1; 5; 6; 9; 11 Đầu bản Pả Khốm - Cuối bản Pả KhốmĐất ở nông thôn110.000---
52Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Cành Toong (Tờ 31, thửa: 1; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 1 Đầu bản Cành Toong - Cuối bản Cành ToongĐất SX-KD nông thôn55.000---
53Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Cành Toong (Tờ 31, thửa: 1; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 1 Đầu bản Cành Toong - Cuối bản Cành ToongĐất TM-DV nông thôn61.000---
54Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Cành Toong (Tờ 31, thửa: 1; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 1 Đầu bản Cành Toong - Cuối bản Cành ToongĐất ở nông thôn110.000---
55Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Pa Tý (Tờ 30, thửa: 16; 18; 22; 23; 26; 27; 28; 29; 31; 33; 34; 35; 36; 37; Đầu bản Pa Tý - Cuối bản Pa TýĐất SX-KD nông thôn55.000---
56Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Pa Tý (Tờ 30, thửa: 16; 18; 22; 23; 26; 27; 28; 29; 31; 33; 34; 35; 36; 37; Đầu bản Pa Tý - Cuối bản Pa TýĐất TM-DV nông thôn61.000---
57Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Pa Tý (Tờ 30, thửa: 16; 18; 22; 23; 26; 27; 28; 29; 31; 33; 34; 35; 36; 37; Đầu bản Pa Tý - Cuối bản Pa TýĐất ở nông thôn110.000---
58Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Văng Cuộm (Tờ 34, thửa: 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 16, 18, 19, 21 Đầu bản Văng Cuộm - Cuối bản Văng CuộmĐất SX-KD nông thôn55.000---
59Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Văng Cuộm (Tờ 34, thửa: 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 16, 18, 19, 21 Đầu bản Văng Cuộm - Cuối bản Văng CuộmĐất TM-DV nông thôn61.000---
60Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Văng Cuộm (Tờ 34, thửa: 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 16, 18, 19, 21 Đầu bản Văng Cuộm - Cuối bản Văng CuộmĐất ở nông thôn110.000---
61Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Cặp Chạng (Tờ 27, thửa: 21; 22; 23; 25; 27; 33; 35, 14, 17, 18, 19, 45; 55; Đầu bản Cặp Chạng - Cuối bản Cặp ChạngĐất SX-KD nông thôn55.000---
62Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Cặp Chạng (Tờ 27, thửa: 21; 22; 23; 25; 27; 33; 35, 14, 17, 18, 19, 45; 55; Đầu bản Cặp Chạng - Cuối bản Cặp ChạngĐất TM-DV nông thôn61.000---
63Huyện Tương DươngĐường tỉnh lộ 543C - Bản Cặp Chạng (Tờ 27, thửa: 21; 22; 23; 25; 27; 33; 35, 14, 17, 18, 19, 45; 55; Đầu bản Cặp Chạng - Cuối bản Cặp ChạngĐất ở nông thôn110.000---
64Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Tất cả các bản trong địa bàn xã (Tờ 18, thửa: 2, 3 Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương,liên gia - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương,liên giaĐất SX-KD nông thôn40.000---
65Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Tất cả các bản trong địa bàn xã (Tờ 18, thửa: 2, 3 Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương,liên gia - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương,liên giaĐất TM-DV nông thôn44.000---
66Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Tất cả các bản trong địa bàn xã (Tờ 18, thửa: 2, 3 Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương,liên gia - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương,liên giaĐất ở nông thôn80.000---
67Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Tạt (Tờ 24, thửa: 92, 98, 77, 54, 38, 16, 39, 56, 57, 59, 60, 62, 65 Đầu bản Tạt - Cuối bản TạtĐất SX-KD nông thôn40.000---
68Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Tạt (Tờ 24, thửa: 92, 98, 77, 54, 38, 16, 39, 56, 57, 59, 60, 62, 65 Đầu bản Tạt - Cuối bản TạtĐất TM-DV nông thôn44.000---
69Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Tạt (Tờ 24, thửa: 92, 98, 77, 54, 38, 16, 39, 56, 57, 59, 60, 62, 65 Đầu bản Tạt - Cuối bản TạtĐất ở nông thôn80.000---
70Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xốp Cốc (Tờ 27, thửa: 86, 57, 41, 42, 43, 27, 28, 11, 12, 13, 7, 31, 32, Đầu bản Xốp Cốc - Cuối bản Xốp CốcĐất SX-KD nông thôn45.000---
71Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xốp Cốc (Tờ 27, thửa: 86, 57, 41, 42, 43, 27, 28, 11, 12, 13, 7, 31, 32, Đầu bản Xốp Cốc - Cuối bản Xốp CốcĐất TM-DV nông thôn50.000---
72Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xốp Cốc (Tờ 27, thửa: 86, 57, 41, 42, 43, 27, 28, 11, 12, 13, 7, 31, 32, Đầu bản Xốp Cốc - Cuối bản Xốp CốcĐất ở nông thôn90.000---
73Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Văng Lin (Tờ 18, thửa: 1, 4, 6, 8, 9, 10, 14, 15, 17, 55, 80, 193) - Đầu bản Văng Lin - Cuối bản Văng LinĐất SX-KD nông thôn45.000---
74Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Văng Lin (Tờ 18, thửa: 1, 4, 6, 8, 9, 10, 14, 15, 17, 55, 80, 193) - Đầu bản Văng Lin - Cuối bản Văng LinĐất TM-DV nông thôn50.000---
75Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Văng Lin (Tờ 18, thửa: 1, 4, 6, 8, 9, 10, 14, 15, 17, 55, 80, 193) - Đầu bản Văng Lin - Cuối bản Văng LinĐất ở nông thôn90.000---
76Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Pủng (Tờ 23, thửa: 2, 9, 10, 11, 19, 25, 29, 33, 38, 39, 46, 58, 60, Đầu bản Pủng - Cuối bản PủngĐất SX-KD nông thôn45.000---
77Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Pủng (Tờ 23, thửa: 2, 9, 10, 11, 19, 25, 29, 33, 38, 39, 46, 58, 60, Đầu bản Pủng - Cuối bản PủngĐất TM-DV nông thôn50.000---
78Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Pủng (Tờ 23, thửa: 2, 9, 10, 11, 19, 25, 29, 33, 38, 39, 46, 58, 60, Đầu bản Pủng - Cuối bản PủngĐất ở nông thôn90.000---
79Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Lườm (Tờ 20, thửa: 2, 4, 6, 9, 10, 11, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 22, 2 Đầu bản Lườm - Cuối bản LườmĐất SX-KD nông thôn45.000---
80Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Lườm (Tờ 20, thửa: 2, 4, 6, 9, 10, 11, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 22, 2 Đầu bản Lườm - Cuối bản LườmĐất TM-DV nông thôn50.000---
81Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Bản Lườm (Tờ 20, thửa: 2, 4, 6, 9, 10, 11, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 22, 2 Đầu bản Lườm - Cuối bản LườmĐất ở nông thôn90.000---
82Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Cành Tạng (Tờ 10, thửa: 5, 6, 10, 14, 16) (Tờ 12, thửa: 9, 10, , 11, 17, Đầu bản Cành Tạng - Cuối bản Cành TạngĐất SX-KD nông thôn45.000---
83Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Cành Tạng (Tờ 10, thửa: 5, 6, 10, 14, 16) (Tờ 12, thửa: 9, 10, , 11, 17, Đầu bản Cành Tạng - Cuối bản Cành TạngĐất TM-DV nông thôn50.000---
84Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Cành Tạng (Tờ 10, thửa: 5, 6, 10, 14, 16) (Tờ 12, thửa: 9, 10, , 11, 17, Đầu bản Cành Tạng - Cuối bản Cành TạngĐất ở nông thôn90.000---
85Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xốp Khấu (Tờ 4, thửa: 8, 9, 18, 21, 22, 28, 31, 32, 33, 34, 38, 41, 46, Đầu bản Xốp Khấu - Cuối bản Xốp KhấuĐất SX-KD nông thôn50.000---
86Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xốp Khấu (Tờ 4, thửa: 8, 9, 18, 21, 22, 28, 31, 32, 33, 34, 38, 41, 46, Đầu bản Xốp Khấu - Cuối bản Xốp KhấuĐất TM-DV nông thôn55.000---
87Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Xốp Khấu (Tờ 4, thửa: 8, 9, 18, 21, 22, 28, 31, 32, 33, 34, 38, 41, 46, Đầu bản Xốp Khấu - Cuối bản Xốp KhấuĐất ở nông thôn100.000---
88Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Đất tổ chức (Tờ 24, thửa: 82, 83, 43) (Tờ 27, thửa: 10, 30, 46) (Tờ 18, Cầu Trung Thắng - Hết đất bản TạtĐất SX-KD nông thôn150.000---
89Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Đất tổ chức (Tờ 24, thửa: 82, 83, 43) (Tờ 27, thửa: 10, 30, 46) (Tờ 18, Cầu Trung Thắng - Hết đất bản TạtĐất TM-DV nông thôn165.000---
90Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Đất tổ chức (Tờ 24, thửa: 82, 83, 43) (Tờ 27, thửa: 10, 30, 46) (Tờ 18, Cầu Trung Thắng - Hết đất bản TạtĐất ở nông thôn300.000---
91Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Trung Thắng (Tờ 9, thửa: 17, 20, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 33) (Tờ 11, Đầu bản Trung Thắng - Cuối bản Trung ThắngĐất SX-KD nông thôn55.000---
92Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Trung Thắng (Tờ 9, thửa: 17, 20, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 33) (Tờ 11, Đầu bản Trung Thắng - Cuối bản Trung ThắngĐất TM-DV nông thôn61.000---
93Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản - Trung Thắng (Tờ 9, thửa: 17, 20, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 33) (Tờ 11, Đầu bản Trung Thắng - Cuối bản Trung ThắngĐất ở nông thôn110.000---
94Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Bản Lườm (Tờ 16, thửa: 1, 2, 3, 7, 910, 13, 15, 17, 8) (Tờ 13, thửa: 3, 5, 6) (Tờ 17, Đầu bản Lườm - Cuối bản LườmĐất SX-KD nông thôn65.000---
95Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Bản Lườm (Tờ 16, thửa: 1, 2, 3, 7, 910, 13, 15, 17, 8) (Tờ 13, thửa: 3, 5, 6) (Tờ 17, Đầu bản Lườm - Cuối bản LườmĐất TM-DV nông thôn72.000---
96Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Bản Lườm (Tờ 16, thửa: 1, 2, 3, 7, 910, 13, 15, 17, 8) (Tờ 13, thửa: 3, 5, 6) (Tờ 17, Đầu bản Lườm - Cuối bản LườmĐất ở nông thôn130.000---
97Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Bản Cành Tạng (Tờ 12, thửa: 5, 4, 1, 7, 12, 30, 38, 37, 47, 55, 46, 65, 70, 75, 74, 72 Đầu bản Cành Tạng - Đến cuối bản Cành TạngĐất SX-KD nông thôn60.000---
98Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Bản Cành Tạng (Tờ 12, thửa: 5, 4, 1, 7, 12, 30, 38, 37, 47, 55, 46, 65, 70, 75, 74, 72 Đầu bản Cành Tạng - Đến cuối bản Cành TạngĐất TM-DV nông thôn66.000---
99Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Bản Cành Tạng (Tờ 12, thửa: 5, 4, 1, 7, 12, 30, 38, 37, 47, 55, 46, 65, 70, 75, 74, 72 Đầu bản Cành Tạng - Đến cuối bản Cành TạngĐất ở nông thôn120.000---
100Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Bản Xốp Khấu (Tờ 4, thửa: 35, 42, 43, 85, 72, 14, 16, 17, 20, 24, 27, 29, 63, 74, 76, Đầu bản Xốp Khấu - Cuối bản Xốp KhấuĐất SX-KD nông thôn65.000---
101Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Bản Xốp Khấu (Tờ 4, thửa: 35, 42, 43, 85, 72, 14, 16, 17, 20, 24, 27, 29, 63, 74, 76, Đầu bản Xốp Khấu - Cuối bản Xốp KhấuĐất TM-DV nông thôn72.000---
102Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Bản Xốp Khấu (Tờ 4, thửa: 35, 42, 43, 85, 72, 14, 16, 17, 20, 24, 27, 29, 63, 74, 76, Đầu bản Xốp Khấu - Cuối bản Xốp KhấuĐất ở nông thôn130.000---
103Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Bản Pủng (Tờ 22, thửa: 3, 4, 5, 6, 8, 10, 14, 15, 20, 22, 23) (Tờ 23, thửa: 79, 32, 82 Đầu bản Pủng - Đến cuối bản PủngĐất SX-KD nông thôn70.000---
104Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Bản Pủng (Tờ 22, thửa: 3, 4, 5, 6, 8, 10, 14, 15, 20, 22, 23) (Tờ 23, thửa: 79, 32, 82 Đầu bản Pủng - Đến cuối bản PủngĐất TM-DV nông thôn77.000---
105Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Bản Pủng (Tờ 22, thửa: 3, 4, 5, 6, 8, 10, 14, 15, 20, 22, 23) (Tờ 23, thửa: 79, 32, 82 Đầu bản Pủng - Đến cuối bản PủngĐất ở nông thôn140.000---
106Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Đất tổ chức (Tờ 23, thửa: 31, 12, 44, 75) (Tờ 5, thửa: 31, 53, 63) (Tờ 11, thửa: 45, 4 Đầu bản Pủng - Cuối bản Xốp KhấuĐất SX-KD nông thôn300.000---
107Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Đất tổ chức (Tờ 23, thửa: 31, 12, 44, 75) (Tờ 5, thửa: 31, 53, 63) (Tờ 11, thửa: 45, 4 Đầu bản Pủng - Cuối bản Xốp KhấuĐất TM-DV nông thôn330.000---
108Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Đất tổ chức (Tờ 23, thửa: 31, 12, 44, 75) (Tờ 5, thửa: 31, 53, 63) (Tờ 11, thửa: 45, 4 Đầu bản Pủng - Cuối bản Xốp KhấuĐất ở nông thôn600.000---
109Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Bản Trung Thắng (Tờ 7, thửa: 4, 5, 6, 7) (Tờ 6, thửa: 1, 2, 6, 9) (Tờ 8, thửa: 1, 2, 4 Đầu bản Trung Thắng - Cuối bản Trung ThắngĐất SX-KD nông thôn75.000---
110Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Bản Trung Thắng (Tờ 7, thửa: 4, 5, 6, 7) (Tờ 6, thửa: 1, 2, 6, 9) (Tờ 8, thửa: 1, 2, 4 Đầu bản Trung Thắng - Cuối bản Trung ThắngĐất TM-DV nông thôn83.000---
111Huyện Tương DươngQuốc lộ 48C - Bản Trung Thắng (Tờ 7, thửa: 4, 5, 6, 7) (Tờ 6, thửa: 1, 2, 6, 9) (Tờ 8, thửa: 1, 2, 4 Đầu bản Trung Thắng - Cuối bản Trung ThắngĐất ở nông thôn150.000---
112Huyện Tương Dương543B (Đường Vẽ - Yên Hòa) - Đất tổ chức (Từ đầu xã đến cuối xã) - Xã Yên Na Đầu bản Vẽ - Cuối bản Na PuĐất SX-KD nông thôn250.000---
113Huyện Tương Dương543B (Đường Vẽ - Yên Hòa) - Đất tổ chức (Từ đầu xã đến cuối xã) - Xã Yên Na Đầu bản Vẽ - Cuối bản Na PuĐất TM-DV nông thôn275.000---
114Huyện Tương Dương543B (Đường Vẽ - Yên Hòa) - Đất tổ chức (Từ đầu xã đến cuối xã) - Xã Yên Na Đầu bản Vẽ - Cuối bản Na PuĐất ở nông thôn500.000---
115Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Có Phảo (Các thửa đất thuộc khu tái định cư bản Có Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia bản Có Phảo - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia bản Có PhảoĐất SX-KD nông thôn40.000---
116Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Có Phảo (Các thửa đất thuộc khu tái định cư bản Có Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia bản Có Phảo - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia bản Có PhảoĐất TM-DV nông thôn44.000---
117Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Có Phảo (Các thửa đất thuộc khu tái định cư bản Có Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia bản Có Phảo - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia bản Có PhảoĐất ở nông thôn80.000---
118Huyện Tương Dương543B - Có Phảo (Các Thửa đất bám đường 543B (Vẽ - Yên Hòa).) - Xã Yên Na Đầu bản Có Phảo - Cuối bản Có PhảoĐất SX-KD nông thôn75.000---
119Huyện Tương Dương543B - Có Phảo (Các Thửa đất bám đường 543B (Vẽ - Yên Hòa).) - Xã Yên Na Đầu bản Có Phảo - Cuối bản Có PhảoĐất TM-DV nông thôn83.000---
120Huyện Tương Dương543B - Có Phảo (Các Thửa đất bám đường 543B (Vẽ - Yên Hòa).) - Xã Yên Na Đầu bản Có Phảo - Cuối bản Có PhảoĐất ở nông thôn150.000---
121Huyện Tương DươngĐường siêu trọng - Bản Vẽ (Tất cả các thửa thuộc khu tái định cư Khe Ò Thủy điện Bản Vẽ) - Xã Yên Na Đầu bản Vẽ - giáp đất Xá lượngĐất SX-KD nông thôn45.000---
122Huyện Tương DươngĐường siêu trọng - Bản Vẽ (Tất cả các thửa thuộc khu tái định cư Khe Ò Thủy điện Bản Vẽ) - Xã Yên Na Đầu bản Vẽ - giáp đất Xá lượngĐất TM-DV nông thôn50.000---
123Huyện Tương DươngĐường siêu trọng - Bản Vẽ (Tất cả các thửa thuộc khu tái định cư Khe Ò Thủy điện Bản Vẽ) - Xã Yên Na Đầu bản Vẽ - giáp đất Xá lượngĐất ở nông thôn90.000---
124Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên gia - Bản Vẽ (Tất cả các thửa thuộc khu tái định cư Khe Ò Thủy điện Bản Vẽ.) - Đầu bản Vẽ - Cuối bản VẽĐất SX-KD nông thôn45.000---
125Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên gia - Bản Vẽ (Tất cả các thửa thuộc khu tái định cư Khe Ò Thủy điện Bản Vẽ.) - Đầu bản Vẽ - Cuối bản VẽĐất TM-DV nông thôn50.000---
126Huyện Tương DươngĐường liên thôn, liên gia - Bản Vẽ (Tất cả các thửa thuộc khu tái định cư Khe Ò Thủy điện Bản Vẽ.) - Đầu bản Vẽ - Cuối bản VẽĐất ở nông thôn90.000---
127Huyện Tương Dương543B - Na Pu (Tờ 29, thửa: 60, 57, 56, 52, 51, 2, 3, 18, 19, 29, 28, 31, 32, 42, 41, 34, 40, 43, 44, Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất SX-KD nông thôn45.000---
128Huyện Tương Dương543B - Na Pu (Tờ 29, thửa: 60, 57, 56, 52, 51, 2, 3, 18, 19, 29, 28, 31, 32, 42, 41, 34, 40, 43, 44, Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất TM-DV nông thôn50.000---
129Huyện Tương Dương543B - Na Pu (Tờ 29, thửa: 60, 57, 56, 52, 51, 2, 3, 18, 19, 29, 28, 31, 32, 42, 41, 34, 40, 43, 44, Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất ở nông thôn90.000---
130Huyện Tương Dương543B - Bản Bón (Tờ 26, thửa: 41, 24, 25, 20, 13, 9) (Tờ 27, thửa: 34, 35, 26, 28, 37, 36, 38, 39, 55 Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất SX-KD nông thôn45.000---
131Huyện Tương Dương543B - Bản Bón (Tờ 26, thửa: 41, 24, 25, 20, 13, 9) (Tờ 27, thửa: 34, 35, 26, 28, 37, 36, 38, 39, 55 Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất TM-DV nông thôn50.000---
132Huyện Tương Dương543B - Bản Bón (Tờ 26, thửa: 41, 24, 25, 20, 13, 9) (Tờ 27, thửa: 34, 35, 26, 28, 37, 36, 38, 39, 55 Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất ở nông thôn90.000---
133Huyện Tương Dương543B - Xiềng Nứa (Tờ 18, thửa: 8) (Tờ 20, thửa: 5) (Tờ 23, thửa: 21) (Tờ 24, thửa: 28, 76, 77, 78, 3 Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất SX-KD nông thôn45.000---
134Huyện Tương Dương543B - Xiềng Nứa (Tờ 18, thửa: 8) (Tờ 20, thửa: 5) (Tờ 23, thửa: 21) (Tờ 24, thửa: 28, 76, 77, 78, 3 Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất TM-DV nông thôn50.000---
135Huyện Tương Dương543B - Xiềng Nứa (Tờ 18, thửa: 8) (Tờ 20, thửa: 5) (Tờ 23, thửa: 21) (Tờ 24, thửa: 28, 76, 77, 78, 3 Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất ở nông thôn90.000---
136Huyện Tương Dương543B - Bản Xốp Pu (Tờ 13, thửa: 1, 2, 5, 13, 14, 18) (Tờ 14, thửa: 1, 3, 6, 46, 39, 35, 28, 22, 10, Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất SX-KD nông thôn45.000---
137Huyện Tương Dương543B - Bản Xốp Pu (Tờ 13, thửa: 1, 2, 5, 13, 14, 18) (Tờ 14, thửa: 1, 3, 6, 46, 39, 35, 28, 22, 10, Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất TM-DV nông thôn50.000---
138Huyện Tương Dương543B - Bản Xốp Pu (Tờ 13, thửa: 1, 2, 5, 13, 14, 18) (Tờ 14, thửa: 1, 3, 6, 46, 39, 35, 28, 22, 10, Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất ở nông thôn90.000---
139Huyện Tương Dương543B - Bản Huồi Cụt (Tờ 9, thửa: 15, 14, 12, 26, 40, 56, 42) (Tờ 11, thửa: 47, 36, 37, 23, 17, 15, 1 Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất SX-KD nông thôn45.000---
140Huyện Tương Dương543B - Bản Huồi Cụt (Tờ 9, thửa: 15, 14, 12, 26, 40, 56, 42) (Tờ 11, thửa: 47, 36, 37, 23, 17, 15, 1 Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất TM-DV nông thôn50.000---
141Huyện Tương Dương543B - Bản Huồi Cụt (Tờ 9, thửa: 15, 14, 12, 26, 40, 56, 42) (Tờ 11, thửa: 47, 36, 37, 23, 17, 15, 1 Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất ở nông thôn90.000---
142Huyện Tương Dương543B - Bản Huồi Xén (Tờ 8, thửa: 1, 2, 55, 56, 45, 36, 37, 46, 64) (Tờ 9, thửa: 43, 65, 69, 76, 72) -Đất SX-KD nông thôn45.000---
143Huyện Tương Dương543B - Bản Huồi Xén (Tờ 8, thửa: 1, 2, 55, 56, 45, 36, 37, 46, 64) (Tờ 9, thửa: 43, 65, 69, 76, 72) -Đất TM-DV nông thôn50.000---
144Huyện Tương Dương543B - Bản Huồi Xén (Tờ 8, thửa: 1, 2, 55, 56, 45, 36, 37, 46, 64) (Tờ 9, thửa: 43, 65, 69, 76, 72) -Đất ở nông thôn90.000---
145Huyện Tương Dương543B - Bản Na khốm (Tờ 5, thửa: 33, 34, 10) (Tờ 6, thửa: 53, 54, 48, 55, 70, 10, 1, 9, 28, 14, 43, 3 Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất SX-KD nông thôn55.000---
146Huyện Tương Dương543B - Bản Na khốm (Tờ 5, thửa: 33, 34, 10) (Tờ 6, thửa: 53, 54, 48, 55, 70, 10, 1, 9, 28, 14, 43, 3 Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất TM-DV nông thôn61.000---
147Huyện Tương Dương543B - Bản Na khốm (Tờ 5, thửa: 33, 34, 10) (Tờ 6, thửa: 53, 54, 48, 55, 70, 10, 1, 9, 28, 14, 43, 3 Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất ở nông thôn110.000---
148Huyện Tương Dương543B - Bản Na Pu (Tờ 29, thửa: 58, 48, 50, 47, 7, 6, 11, 14, 45, 20, 22, 25) (Tờ 30, thửa: 2, 3, 6, Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất SX-KD nông thôn55.000---
149Huyện Tương Dương543B - Bản Na Pu (Tờ 29, thửa: 58, 48, 50, 47, 7, 6, 11, 14, 45, 20, 22, 25) (Tờ 30, thửa: 2, 3, 6, Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất TM-DV nông thôn61.000---
150Huyện Tương Dương543B - Bản Na Pu (Tờ 29, thửa: 58, 48, 50, 47, 7, 6, 11, 14, 45, 20, 22, 25) (Tờ 30, thửa: 2, 3, 6, Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất ở nông thôn110.000---
151Huyện Tương Dương543B - Bản Bón (Tờ 27, thửa: 1, 6, 10, 11, 31, 43, 45, 46, 47, 60, 61, 62, 70, 3, 4, 12, 13, 14, 15, Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất SX-KD nông thôn65.000---
152Huyện Tương Dương543B - Bản Bón (Tờ 27, thửa: 1, 6, 10, 11, 31, 43, 45, 46, 47, 60, 61, 62, 70, 3, 4, 12, 13, 14, 15, Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất TM-DV nông thôn72.000---
153Huyện Tương Dương543B - Bản Bón (Tờ 27, thửa: 1, 6, 10, 11, 31, 43, 45, 46, 47, 60, 61, 62, 70, 3, 4, 12, 13, 14, 15, Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất ở nông thôn130.000---
154Huyện Tương Dương543C - Xiềng Nứa (Tờ 21, thửa: 44, 46, 47, 34, 29, 30, 21, 19, 45, 15, 12, 8, 9, 6, 36, 35, 31, 24, Ngã ba Xiềng Nứa - Giáp đất Yên TĩnhĐất SX-KD nông thôn50.000---
155Huyện Tương Dương543C - Xiềng Nứa (Tờ 21, thửa: 44, 46, 47, 34, 29, 30, 21, 19, 45, 15, 12, 8, 9, 6, 36, 35, 31, 24, Ngã ba Xiềng Nứa - Giáp đất Yên TĩnhĐất TM-DV nông thôn55.000---
156Huyện Tương Dương543C - Xiềng Nứa (Tờ 21, thửa: 44, 46, 47, 34, 29, 30, 21, 19, 45, 15, 12, 8, 9, 6, 36, 35, 31, 24, Ngã ba Xiềng Nứa - Giáp đất Yên TĩnhĐất ở nông thôn100.000---
157Huyện Tương Dương543B - Xiềng Nứa (Tờ 17, thửa: 52, 56, 68, 70, 72, 73, 74, 75, 77, 80, 81, 82, 86, 87, 89) (Tờ 20, t Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất SX-KD nông thôn75.000---
158Huyện Tương Dương543B - Xiềng Nứa (Tờ 17, thửa: 52, 56, 68, 70, 72, 73, 74, 75, 77, 80, 81, 82, 86, 87, 89) (Tờ 20, t Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất TM-DV nông thôn83.000---
159Huyện Tương Dương543B - Xiềng Nứa (Tờ 17, thửa: 52, 56, 68, 70, 72, 73, 74, 75, 77, 80, 81, 82, 86, 87, 89) (Tờ 20, t Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất ở nông thôn150.000---
160Huyện Tương Dương543B - Xốp Pu (Tờ 13, thửa: 6, 9, 21, 23, 16, 17, 12, 7) (Tờ 14, thửa: 2, 5, 17, 18, 19, 21, 24, 25, Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất SX-KD nông thôn45.000---
161Huyện Tương Dương543B - Xốp Pu (Tờ 13, thửa: 6, 9, 21, 23, 16, 17, 12, 7) (Tờ 14, thửa: 2, 5, 17, 18, 19, 21, 24, 25, Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất TM-DV nông thôn50.000---
162Huyện Tương Dương543B - Xốp Pu (Tờ 13, thửa: 6, 9, 21, 23, 16, 17, 12, 7) (Tờ 14, thửa: 2, 5, 17, 18, 19, 21, 24, 25, Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất ở nông thôn90.000---
163Huyện Tương Dương543B - Bản Huồi Cụt (Tờ 10, thửa: 1, 2, 5, 8, 9, 11) (Tờ 11, thửa: 58, 59, 65, 66, 69, 50, 41, 31, 3 Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất SX-KD nông thôn45.000---
164Huyện Tương Dương543B - Bản Huồi Cụt (Tờ 10, thửa: 1, 2, 5, 8, 9, 11) (Tờ 11, thửa: 58, 59, 65, 66, 69, 50, 41, 31, 3 Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất TM-DV nông thôn50.000---
165Huyện Tương Dương543B - Bản Huồi Cụt (Tờ 10, thửa: 1, 2, 5, 8, 9, 11) (Tờ 11, thửa: 58, 59, 65, 66, 69, 50, 41, 31, 3 Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất ở nông thôn90.000---
166Huyện Tương Dương543B - Huồi Xén (Tờ 7, thửa: 58) - Xã Yên Na Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất SX-KD nông thôn45.000---
167Huyện Tương Dương543B - Huồi Xén (Tờ 7, thửa: 58) - Xã Yên Na Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất TM-DV nông thôn50.000---
168Huyện Tương Dương543B - Huồi Xén (Tờ 7, thửa: 58) - Xã Yên Na Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất ở nông thôn90.000---
169Huyện Tương Dương543B - Huồi Xén, Huồi Cụt (Tờ 9, thửa: 7, 17, 8, 9, 2, 3, 4, 22, 23, 3, 5, 39, 25, 15, 14, 12) - Xã Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất SX-KD nông thôn45.000---
170Huyện Tương Dương543B - Huồi Xén, Huồi Cụt (Tờ 9, thửa: 7, 17, 8, 9, 2, 3, 4, 22, 23, 3, 5, 39, 25, 15, 14, 12) - Xã Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất TM-DV nông thôn50.000---
171Huyện Tương Dương543B - Huồi Xén, Huồi Cụt (Tờ 9, thửa: 7, 17, 8, 9, 2, 3, 4, 22, 23, 3, 5, 39, 25, 15, 14, 12) - Xã Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất ở nông thôn90.000---
172Huyện Tương Dương543B - Huồi Xén (Tờ 8, thửa: 32, 33, 17, 18, 28, 29, 39, 48, 52, 57, 58, 60, 54, 53, 41, 22, 19, 11, Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất SX-KD nông thôn45.000---
173Huyện Tương Dương543B - Huồi Xén (Tờ 8, thửa: 32, 33, 17, 18, 28, 29, 39, 48, 52, 57, 58, 60, 54, 53, 41, 22, 19, 11, Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất TM-DV nông thôn50.000---
174Huyện Tương Dương543B - Huồi Xén (Tờ 8, thửa: 32, 33, 17, 18, 28, 29, 39, 48, 52, 57, 58, 60, 54, 53, 41, 22, 19, 11, Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất ở nông thôn90.000---
175Huyện Tương Dương543B - Na khốm (Tờ 5, thửa: 1, 3, 17, 27, 23, 24, 36, 32, 30, 18, 19, 15, 9, 5, 11, 20, 25, 8) (Tờ 6 Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất SX-KD nông thôn55.000---
176Huyện Tương Dương543B - Na khốm (Tờ 5, thửa: 1, 3, 17, 27, 23, 24, 36, 32, 30, 18, 19, 15, 9, 5, 11, 20, 25, 8) (Tờ 6 Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất TM-DV nông thôn61.000---
177Huyện Tương Dương543B - Na khốm (Tờ 5, thửa: 1, 3, 17, 27, 23, 24, 36, 32, 30, 18, 19, 15, 9, 5, 11, 20, 25, 8) (Tờ 6 Từ đầu bản - Đến cuối bảnĐất ở nông thôn110.000---
178Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Yên Hương (Tờ 8, thửa: 2, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, Đầu Bản Yên Hương - Cuối Bản Yên HươngĐất SX-KD nông thôn40.000---
179Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Yên Hương (Tờ 8, thửa: 2, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, Đầu Bản Yên Hương - Cuối Bản Yên HươngĐất TM-DV nông thôn44.000---
180Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Yên Hương (Tờ 8, thửa: 2, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, Đầu Bản Yên Hương - Cuối Bản Yên HươngĐất ở nông thôn80.000---
181Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Xốp Kha (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, Đầu Bản Xốp Kha - Cuối Bản Xốp KhaĐất SX-KD nông thôn40.000---
182Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Xốp Kha (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, Đầu Bản Xốp Kha - Cuối Bản Xốp KhaĐất TM-DV nông thôn44.000---
183Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Xốp Kha (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, Đầu Bản Xốp Kha - Cuối Bản Xốp KhaĐất ở nông thôn80.000---
184Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Xốp Kha (Tờ 6, thửa: 1, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, Đầu Bản Xốp Kha - Cuối Bản Xốp KhaĐất SX-KD nông thôn40.000---
185Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Xốp Kha (Tờ 6, thửa: 1, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, Đầu Bản Xốp Kha - Cuối Bản Xốp KhaĐất TM-DV nông thôn44.000---
186Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Xốp Kha (Tờ 6, thửa: 1, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, Đầu Bản Xốp Kha - Cuối Bản Xốp KhaĐất ở nông thôn80.000---
187Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Đình Yên (Tờ 30, thửa: 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 14, 24) - Xã Yên Hòa Đầu Bản Đình Yên - Cuối Bản Đình YênĐất SX-KD nông thôn40.000---
188Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Đình Yên (Tờ 30, thửa: 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 14, 24) - Xã Yên Hòa Đầu Bản Đình Yên - Cuối Bản Đình YênĐất TM-DV nông thôn44.000---
189Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Đình Yên (Tờ 30, thửa: 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 14, 24) - Xã Yên Hòa Đầu Bản Đình Yên - Cuối Bản Đình YênĐất ở nông thôn80.000---
190Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Xốp Cháo (Tờ 24, thửa: 5, 7, 11, 9, 8, 15, 29, 28, 33, 39, 47, 56, 64, 69, 76, Đầu Bản Xốp Cháo - Cuối Bản Xốp CháoĐất SX-KD nông thôn40.000---
191Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Xốp Cháo (Tờ 24, thửa: 5, 7, 11, 9, 8, 15, 29, 28, 33, 39, 47, 56, 64, 69, 76, Đầu Bản Xốp Cháo - Cuối Bản Xốp CháoĐất TM-DV nông thôn44.000---
192Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Xốp Cháo (Tờ 24, thửa: 5, 7, 11, 9, 8, 15, 29, 28, 33, 39, 47, 56, 64, 69, 76, Đầu Bản Xốp Cháo - Cuối Bản Xốp CháoĐất ở nông thôn80.000---
193Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Cành Khỉn (Tờ 22, thửa: 50, 51, 56, 61, 62, 63) (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 7, 8, 1 Đầu bản Cành Khỉn - Cuối bản Cành KhỉnĐất SX-KD nông thôn40.000---
194Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Cành Khỉn (Tờ 22, thửa: 50, 51, 56, 61, 62, 63) (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 7, 8, 1 Đầu bản Cành Khỉn - Cuối bản Cành KhỉnĐất TM-DV nông thôn44.000---
195Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Cành Khỉn (Tờ 22, thửa: 50, 51, 56, 61, 62, 63) (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 7, 8, 1 Đầu bản Cành Khỉn - Cuối bản Cành KhỉnĐất ở nông thôn80.000---
196Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Ngọn (Tờ 18, thửa: 69, 71, 72, 73, 80) (Tờ 25, thửa: 1, 7, 8, 10, 11, 12) - Xã Đầu Bản Ngọn - Cuối Bản NgọnĐất SX-KD nông thôn40.000---
197Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Ngọn (Tờ 18, thửa: 69, 71, 72, 73, 80) (Tờ 25, thửa: 1, 7, 8, 10, 11, 12) - Xã Đầu Bản Ngọn - Cuối Bản NgọnĐất TM-DV nông thôn44.000---
198Huyện Tương DươngĐường liên thôn - Bản Ngọn (Tờ 18, thửa: 69, 71, 72, 73, 80) (Tờ 25, thửa: 1, 7, 8, 10, 11, 12) - Xã Đầu Bản Ngọn - Cuối Bản NgọnĐất ở nông thôn80.000---
199Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Xốp Chảng (Tờ 35, thửa: 33, 34, 41, 42, 48, 51, 52) (Tờ 36, thửa: 14, 24) - Xã Yê Đầu Bản xốp chảng - Cuối Bản Xốp ChảngĐất SX-KD nông thôn55.000---
200Huyện Tương DươngĐường QL 48C - Bản Xốp Chảng (Tờ 35, thửa: 33, 34, 41, 42, 48, 51, 52) (Tờ 36, thửa: 14, 24) - Xã Yê Đầu Bản xốp chảng - Cuối Bản Xốp ChảngĐất TM-DV nông thôn61.000---
Xem thêm (Trang 1/8): 1[2][3] ...8
4.9/5 - (911 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã An Long, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã An Long, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên mới nhất 2026
Bảng giá đất huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa 2026
Bảng giá đất huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.