Bảng giá đất huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.2. Bảng giá đất huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Nghệ An theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Anh Sơn | Tại đây | 66 | Xã Châu Lộc | Tại đây |
| 2 | Xã Yên Xuân | Tại đây | 67 | Xã Châu Hồng | Tại đây |
| 3 | Xã Nhân Hòa | Tại đây | 68 | Xã Mường Ham | Tại đây |
| 4 | Xã Anh Sơn Đông | Tại đây | 69 | Xã Mường Chọng | Tại đây |
| 5 | Xã Vĩnh Tường | Tại đây | 70 | Xã Minh Hợp | Tại đây |
| 6 | Xã Thành Bình Thọ | Tại đây | 71 | Xã Quỳnh Lưu | Tại đây |
| 7 | Xã Con Cuông | Tại đây | 72 | Xã Quỳnh Văn | Tại đây |
| 8 | Xã Môn Sơn | Tại đây | 73 | Xã Quỳnh Anh | Tại đây |
| 9 | Xã Mậu Thạch | Tại đây | 74 | Xã Quỳnh Tam | Tại đây |
| 10 | Xã Cam Phục | Tại đây | 75 | Xã Quỳnh Phú | Tại đây |
| 11 | Xã Châu Khê | Tại đây | 76 | Xã Quỳnh Sơn | Tại đây |
| 12 | Xã Diễn Châu | Tại đây | 77 | Xã Quỳnh Thắng | Tại đây |
| 13 | Xã Đức Châu | Tại đây | 78 | Xã Tân Kỳ | Tại đây |
| 14 | Xã Quảng Châu | Tại đây | 79 | Xã Tân Phú | Tại đây |
| 15 | Xã Hải Châu | Tại đây | 80 | Xã Tân An | Tại đây |
| 16 | Xã Tân Châu | Tại đây | 81 | Xã Nghĩa Đồng | Tại đây |
| 17 | Xã An Châu | Tại đây | 82 | Xã Giai Xuân | Tại đây |
| 18 | Xã Minh Châu | Tại đây | 83 | Xã Nghĩa Hành | Tại đây |
| 19 | Xã Hùng Châu | Tại đây | 84 | Xã Tiên Đồng | Tại đây |
| 20 | Xã Đô Lương | Tại đây | 85 | Xã Đông Hiếu | Tại đây |
| 21 | Xã Bạch Ngọc | Tại đây | 86 | Xã Bích Hào | Tại đây |
| 22 | Xã Văn Hiến | Tại đây | 87 | Xã Cát Ngạn | Tại đây |
| 23 | Xã Bạch Hà | Tại đây | 88 | Xã Đại Đồng | Tại đây |
| 24 | Xã Thuần Trung | Tại đây | 89 | Xã Hạnh Lâm | Tại đây |
| 25 | Xã Lương Sơn | Tại đây | 90 | Xã Hoa Quân | Tại đây |
| 26 | Xã Hưng Nguyên | Tại đây | 91 | Xã Kim Bảng | Tại đây |
| 27 | Xã Yên Trung | Tại đây | 92 | Xã Sơn Lâm | Tại đây |
| 28 | Xã Hưng Nguyên Nam | Tại đây | 93 | Xã Tam Đồng | Tại đây |
| 29 | Xã Lam Thành | Tại đây | 94 | Xã Xuân Lâm | Tại đây |
| 30 | Xã Chiêu Lưu | Tại đây | 95 | Xã Nga My | Tại đây |
| 31 | Xã Hữu Kiệm | Tại đây | 96 | Xã Nhôn Mai | Tại đây |
| 32 | Xã Mường Típ | Tại đây | 97 | Xã Tam Quang | Tại đây |
| 33 | Xã Mường Xén | Tại đây | 98 | Xã Tam Thái | Tại đây |
| 34 | Xã Na Loi | Tại đây | 99 | Xã Tương Dương | Tại đây |
| 35 | Xã Na Ngoi | Tại đây | 100 | Xã Yên Hòa | Tại đây |
| 36 | Xã Nậm Cắn | Tại đây | 101 | Xã Yên Na | Tại đây |
| 37 | Xã Kim Liên | Tại đây | 102 | Xã Yên Thành | Tại đây |
| 38 | Xã Vạn An | Tại đây | 103 | Xã Quan Thành | Tại đây |
| 39 | Xã Nam Đàn | Tại đây | 104 | Xã Hợp Minh | Tại đây |
| 40 | Xã Đại Huệ | Tại đây | 105 | Xã Vân Tụ | Tại đây |
| 41 | Xã Thiên Nhẫn | Tại đây | 106 | Xã Vân Du | Tại đây |
| 42 | Xã Nghĩa Đàn | Tại đây | 107 | Xã Quang Đồng | Tại đây |
| 43 | Xã Nghĩa Thọ | Tại đây | 108 | Xã Giai Lạc | Tại đây |
| 44 | Xã Nghĩa Lâm | Tại đây | 109 | Xã Bình Minh | Tại đây |
| 45 | Xã Nghĩa Mai | Tại đây | 110 | Xã Đông Thành | Tại đây |
| 46 | Xã Nghĩa Hưng | Tại đây | 111 | Phường Hoàng Mai | Tại đây |
| 47 | Xã Nghĩa Khánh | Tại đây | 112 | Phường Quỳnh Mai | Tại đây |
| 48 | Xã Nghĩa Lộc | Tại đây | 113 | Phường Tân Mai | Tại đây |
| 49 | Xã Nghi Lộc | Tại đây | 114 | Phường Thái Hòa | Tại đây |
| 50 | Xã Phúc Lộc | Tại đây | 115 | Phường Tây Hiếu | Tại đây |
| 51 | Xã Đông Lộc | Tại đây | 116 | Phường Trường Vinh | Tại đây |
| 52 | Xã Trung Lộc | Tại đây | 117 | Phường Thành Vinh | Tại đây |
| 53 | Xã Thần Lĩnh | Tại đây | 118 | Phường Vinh Hưng | Tại đây |
| 54 | Xã Hải Lộc | Tại đây | 119 | Phường Vinh Phú | Tại đây |
| 55 | Xã Văn Kiều | Tại đây | 120 | Phường Vinh Lộc | Tại đây |
| 56 | Xã Mường Quàng | Tại đây | 121 | Phường Cửa Lò | Tại đây |
| 57 | Xã Quế Phong | Tại đây | 122 | Xã Keng Đu | Tại đây |
| 58 | Xã Thông Thụ | Tại đây | 123 | Xã Mỹ Lý | Tại đây |
| 59 | Xã Tiền Phong | Tại đây | 124 | Xã Bắc Lý | Tại đây |
| 60 | Xã Tri Lễ | Tại đây | 125 | Xã Huồi Tụ | Tại đây |
| 61 | Xã Quỳ Châu | Tại đây | 126 | Xã Mường Lống | Tại đây |
| 62 | Xã Châu Tiến | Tại đây | 127 | Xã Bình Chuẩn | Tại đây |
| 63 | Xã Hùng Chân | Tại đây | 128 | Xã Hữu Khuông | Tại đây |
| 64 | Xã Quỳ Hợp | Tại đây | 129 | Xã Lượng Minh | Tại đây |
| 65 | Xã Tam Hợp | Tại đây | 130 | Xã Châu Bình | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Cành Toong (Tờ 33, thửa: 17; 18; 19; 20; 26; 2 | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Cành Toong (Tờ 33, thửa: 17; 18; 19; 20; 26; 2 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Cành Toong (Tờ 33, thửa: 17; 18; 19; 20; 26; 2 | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Pa Tý (Tờ 30, thửa: từ thửa 61 thứ tự đến 88; Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Pa Tý (Tờ 30, thửa: từ thửa 61 thứ tự đến 88; Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Pa Tý (Tờ 30, thửa: từ thửa 61 thứ tự đến 88; Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Văng Cuộm (Tờ 36, thửa: 1; 3; 5; 8) (Tờ 35, th Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Văng Cuộm (Tờ 36, thửa: 1; 3; 5; 8) (Tờ 35, th Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Văng Cuộm (Tờ 36, thửa: 1; 3; 5; 8) (Tờ 35, th Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Cặp Chạng (Tờ 25, thửa: từ thửa số 01 đến thửa Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Cặp Chạng (Tờ 25, thửa: từ thửa số 01 đến thửa Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Cặp Chạng (Tờ 25, thửa: từ thửa số 01 đến thửa Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Chả Lúm (Tờ 16, từ thửa số 2 đến 37) (Tờ 15, t Đầu bản Chả Lúm - Cuối bản Chả Lúm, | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Chả Lúm (Tờ 16, từ thửa số 2 đến 37) (Tờ 15, t Đầu bản Chả Lúm - Cuối bản Chả Lúm, | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Chả Lúm (Tờ 16, từ thửa số 2 đến 37) (Tờ 15, t Đầu bản Chả Lúm - Cuối bản Chả Lúm, | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Na Cáng (Tờ 12, thửa: 38 đến 51) (Tờ 9, thửa: 2; 3 Ngã ba đi Hữu Khuông - Đường khu tái định cư | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Na Cáng (Tờ 12, thửa: 38 đến 51) (Tờ 9, thửa: 2; 3 Ngã ba đi Hữu Khuông - Đường khu tái định cư | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Na Cáng (Tờ 12, thửa: 38 đến 51) (Tờ 9, thửa: 2; 3 Ngã ba đi Hữu Khuông - Đường khu tái định cư | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Huồi Pai (Tờ 18, từ thửa số 8 thứ tự đến 79.) (Tờ Đầu bản Huồi Pai - Cuối bản Huồi Pai | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Huồi Pai (Tờ 18, từ thửa số 8 thứ tự đến 79.) (Tờ Đầu bản Huồi Pai - Cuối bản Huồi Pai | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Huồi Pai (Tờ 18, từ thửa số 8 thứ tự đến 79.) (Tờ Đầu bản Huồi Pai - Cuối bản Huồi Pai | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Pả Khốm (Tờ 20, thửa: 38; 41; 52; 53; 54; 55; 62; Đầu bản Pả Khốm - Cuối bản Pả Khốm | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Pả Khốm (Tờ 20, thửa: 38; 41; 52; 53; 54; 55; 62; Đầu bản Pả Khốm - Cuối bản Pả Khốm | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Pả Khốm (Tờ 20, thửa: 38; 41; 52; 53; 54; 55; 62; Đầu bản Pả Khốm - Cuối bản Pả Khốm | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Hạt (Tờ 23, từ thửa 01 đến 17) (Tờ 23, thửa: 9 Đầu bản Hạt - Cuối bản Hạt | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Hạt (Tờ 23, từ thửa 01 đến 17) (Tờ 23, thửa: 9 Đầu bản Hạt - Cuối bản Hạt | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Hạt (Tờ 23, từ thửa 01 đến 17) (Tờ 23, thửa: 9 Đầu bản Hạt - Cuối bản Hạt | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Đất tổ chức (Tờ 30, thửa: 67) (Tờ 27, thửa: 99) (T Đầu bản Văng Cuộm - Cuối bản Na Cáng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Đất tổ chức (Tờ 30, thửa: 67) (Tờ 27, thửa: 99) (T Đầu bản Văng Cuộm - Cuối bản Na Cáng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Đất tổ chức (Tờ 30, thửa: 67) (Tờ 27, thửa: 99) (T Đầu bản Văng Cuộm - Cuối bản Na Cáng | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường tỉnh lộ 543C - Đất tổ chức (Tờ 36, thửa: 18, 19) (Tờ 35, thửa: 56) (Tờ 26, thửa: 32) (Tờ 33, t Đầu bản Văng Cuộm - Cuối bản Hạt | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường tỉnh lộ 543C - Đất tổ chức (Tờ 36, thửa: 18, 19) (Tờ 35, thửa: 56) (Tờ 26, thửa: 32) (Tờ 33, t Đầu bản Văng Cuộm - Cuối bản Hạt | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường tỉnh lộ 543C - Đất tổ chức (Tờ 36, thửa: 18, 19) (Tờ 35, thửa: 56) (Tờ 26, thửa: 32) (Tờ 33, t Đầu bản Văng Cuộm - Cuối bản Hạt | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường tỉnh lộ 543C - Bản Hạt (Tờ 22, thửa: 1; 2; 3; 10; 15; 16; 17; 18; 19) (Tờ 23, thửa: 19; 20; 21 Đầu bản Hạt - Cuối bản Hạt | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường tỉnh lộ 543C - Bản Hạt (Tờ 22, thửa: 1; 2; 3; 10; 15; 16; 17; 18; 19) (Tờ 23, thửa: 19; 20; 21 Đầu bản Hạt - Cuối bản Hạt | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường tỉnh lộ 543C - Bản Hạt (Tờ 22, thửa: 1; 2; 3; 10; 15; 16; 17; 18; 19) (Tờ 23, thửa: 19; 20; 21 Đầu bản Hạt - Cuối bản Hạt | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường tỉnh lộ 543C - Bản Na Cáng (Tờ 12, thửa: từ thửa số 01 đến 28) - Xã Yên Tĩnh Đầu bản Na Cáng - Cuối bản Na Cáng | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường tỉnh lộ 543C - Bản Na Cáng (Tờ 12, thửa: từ thửa số 01 đến 28) - Xã Yên Tĩnh Đầu bản Na Cáng - Cuối bản Na Cáng | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường tỉnh lộ 543C - Bản Na Cáng (Tờ 12, thửa: từ thửa số 01 đến 28) - Xã Yên Tĩnh Đầu bản Na Cáng - Cuối bản Na Cáng | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường tỉnh lộ 543C - Bản Cha Lúm (Tờ 15, thửa: 38; 40; 41; 42; 43; 44; 45; 47; 48; 49; 50; 53; 54; 5 Đầu bản Cha Lúm - Cuối bản Cha Lúm | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường tỉnh lộ 543C - Bản Cha Lúm (Tờ 15, thửa: 38; 40; 41; 42; 43; 44; 45; 47; 48; 49; 50; 53; 54; 5 Đầu bản Cha Lúm - Cuối bản Cha Lúm | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường tỉnh lộ 543C - Bản Cha Lúm (Tờ 15, thửa: 38; 40; 41; 42; 43; 44; 45; 47; 48; 49; 50; 53; 54; 5 Đầu bản Cha Lúm - Cuối bản Cha Lúm | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường tỉnh lộ 543C - Bản Cha Lúm (Tờ 10, từ thửa số 01 đến 21) (Tờ 11, từ thửa 01 đến 17) (Tờ 14, th Đầu bản Cha Lúm - Cuối bản Cha Lúm | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường tỉnh lộ 543C - Bản Cha Lúm (Tờ 10, từ thửa số 01 đến 21) (Tờ 11, từ thửa 01 đến 17) (Tờ 14, th Đầu bản Cha Lúm - Cuối bản Cha Lúm | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường tỉnh lộ 543C - Bản Cha Lúm (Tờ 10, từ thửa số 01 đến 21) (Tờ 11, từ thửa 01 đến 17) (Tờ 14, th Đầu bản Cha Lúm - Cuối bản Cha Lúm | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường tỉnh lộ 543C - Bản Huồi Pai (Tờ 17, từ thửa số 01 đến 14) (Tờ 18, thửa: 3, 4) - Xã Yên Tĩnh Đầu bản Huồi Pai - Cuối bản Huồi Pai | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường tỉnh lộ 543C - Bản Huồi Pai (Tờ 17, từ thửa số 01 đến 14) (Tờ 18, thửa: 3, 4) - Xã Yên Tĩnh Đầu bản Huồi Pai - Cuối bản Huồi Pai | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường tỉnh lộ 543C - Bản Huồi Pai (Tờ 17, từ thửa số 01 đến 14) (Tờ 18, thửa: 3, 4) - Xã Yên Tĩnh Đầu bản Huồi Pai - Cuối bản Huồi Pai | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường tỉnh lộ 543C - Bản Pả Khốm (Tờ 19, thửa: 1; 3; 7; 10; 11; 12; 13) (Tờ 20, thửa: 1; 5; 6; 9; 11 Đầu bản Pả Khốm - Cuối bản Pả Khốm | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường tỉnh lộ 543C - Bản Pả Khốm (Tờ 19, thửa: 1; 3; 7; 10; 11; 12; 13) (Tờ 20, thửa: 1; 5; 6; 9; 11 Đầu bản Pả Khốm - Cuối bản Pả Khốm | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường tỉnh lộ 543C - Bản Pả Khốm (Tờ 19, thửa: 1; 3; 7; 10; 11; 12; 13) (Tờ 20, thửa: 1; 5; 6; 9; 11 Đầu bản Pả Khốm - Cuối bản Pả Khốm | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường tỉnh lộ 543C - Bản Cành Toong (Tờ 31, thửa: 1; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 1 Đầu bản Cành Toong - Cuối bản Cành Toong | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường tỉnh lộ 543C - Bản Cành Toong (Tờ 31, thửa: 1; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 1 Đầu bản Cành Toong - Cuối bản Cành Toong | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường tỉnh lộ 543C - Bản Cành Toong (Tờ 31, thửa: 1; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 1 Đầu bản Cành Toong - Cuối bản Cành Toong | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường tỉnh lộ 543C - Bản Pa Tý (Tờ 30, thửa: 16; 18; 22; 23; 26; 27; 28; 29; 31; 33; 34; 35; 36; 37; Đầu bản Pa Tý - Cuối bản Pa Tý | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường tỉnh lộ 543C - Bản Pa Tý (Tờ 30, thửa: 16; 18; 22; 23; 26; 27; 28; 29; 31; 33; 34; 35; 36; 37; Đầu bản Pa Tý - Cuối bản Pa Tý | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường tỉnh lộ 543C - Bản Pa Tý (Tờ 30, thửa: 16; 18; 22; 23; 26; 27; 28; 29; 31; 33; 34; 35; 36; 37; Đầu bản Pa Tý - Cuối bản Pa Tý | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường tỉnh lộ 543C - Bản Văng Cuộm (Tờ 34, thửa: 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 16, 18, 19, 21 Đầu bản Văng Cuộm - Cuối bản Văng Cuộm | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường tỉnh lộ 543C - Bản Văng Cuộm (Tờ 34, thửa: 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 16, 18, 19, 21 Đầu bản Văng Cuộm - Cuối bản Văng Cuộm | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường tỉnh lộ 543C - Bản Văng Cuộm (Tờ 34, thửa: 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 16, 18, 19, 21 Đầu bản Văng Cuộm - Cuối bản Văng Cuộm | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường tỉnh lộ 543C - Bản Cặp Chạng (Tờ 27, thửa: 21; 22; 23; 25; 27; 33; 35, 14, 17, 18, 19, 45; 55; Đầu bản Cặp Chạng - Cuối bản Cặp Chạng | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường tỉnh lộ 543C - Bản Cặp Chạng (Tờ 27, thửa: 21; 22; 23; 25; 27; 33; 35, 14, 17, 18, 19, 45; 55; Đầu bản Cặp Chạng - Cuối bản Cặp Chạng | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường tỉnh lộ 543C - Bản Cặp Chạng (Tờ 27, thửa: 21; 22; 23; 25; 27; 33; 35, 14, 17, 18, 19, 45; 55; Đầu bản Cặp Chạng - Cuối bản Cặp Chạng | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Tất cả các bản trong địa bàn xã (Tờ 18, thửa: 2, 3 Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương,liên gia - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương,liên gia | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Tất cả các bản trong địa bàn xã (Tờ 18, thửa: 2, 3 Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương,liên gia - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương,liên gia | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Tất cả các bản trong địa bàn xã (Tờ 18, thửa: 2, 3 Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương,liên gia - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương,liên gia | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản - Bản Tạt (Tờ 24, thửa: 92, 98, 77, 54, 38, 16, 39, 56, 57, 59, 60, 62, 65 Đầu bản Tạt - Cuối bản Tạt | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản - Bản Tạt (Tờ 24, thửa: 92, 98, 77, 54, 38, 16, 39, 56, 57, 59, 60, 62, 65 Đầu bản Tạt - Cuối bản Tạt | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản - Bản Tạt (Tờ 24, thửa: 92, 98, 77, 54, 38, 16, 39, 56, 57, 59, 60, 62, 65 Đầu bản Tạt - Cuối bản Tạt | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản - Xốp Cốc (Tờ 27, thửa: 86, 57, 41, 42, 43, 27, 28, 11, 12, 13, 7, 31, 32, Đầu bản Xốp Cốc - Cuối bản Xốp Cốc | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản - Xốp Cốc (Tờ 27, thửa: 86, 57, 41, 42, 43, 27, 28, 11, 12, 13, 7, 31, 32, Đầu bản Xốp Cốc - Cuối bản Xốp Cốc | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản - Xốp Cốc (Tờ 27, thửa: 86, 57, 41, 42, 43, 27, 28, 11, 12, 13, 7, 31, 32, Đầu bản Xốp Cốc - Cuối bản Xốp Cốc | Đất ở nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản - Bản Văng Lin (Tờ 18, thửa: 1, 4, 6, 8, 9, 10, 14, 15, 17, 55, 80, 193) - Đầu bản Văng Lin - Cuối bản Văng Lin | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản - Bản Văng Lin (Tờ 18, thửa: 1, 4, 6, 8, 9, 10, 14, 15, 17, 55, 80, 193) - Đầu bản Văng Lin - Cuối bản Văng Lin | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản - Bản Văng Lin (Tờ 18, thửa: 1, 4, 6, 8, 9, 10, 14, 15, 17, 55, 80, 193) - Đầu bản Văng Lin - Cuối bản Văng Lin | Đất ở nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản - Bản Pủng (Tờ 23, thửa: 2, 9, 10, 11, 19, 25, 29, 33, 38, 39, 46, 58, 60, Đầu bản Pủng - Cuối bản Pủng | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản - Bản Pủng (Tờ 23, thửa: 2, 9, 10, 11, 19, 25, 29, 33, 38, 39, 46, 58, 60, Đầu bản Pủng - Cuối bản Pủng | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản - Bản Pủng (Tờ 23, thửa: 2, 9, 10, 11, 19, 25, 29, 33, 38, 39, 46, 58, 60, Đầu bản Pủng - Cuối bản Pủng | Đất ở nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản - Bản Lườm (Tờ 20, thửa: 2, 4, 6, 9, 10, 11, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 22, 2 Đầu bản Lườm - Cuối bản Lườm | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản - Bản Lườm (Tờ 20, thửa: 2, 4, 6, 9, 10, 11, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 22, 2 Đầu bản Lườm - Cuối bản Lườm | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản - Bản Lườm (Tờ 20, thửa: 2, 4, 6, 9, 10, 11, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 22, 2 Đầu bản Lườm - Cuối bản Lườm | Đất ở nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản - Cành Tạng (Tờ 10, thửa: 5, 6, 10, 14, 16) (Tờ 12, thửa: 9, 10, , 11, 17, Đầu bản Cành Tạng - Cuối bản Cành Tạng | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản - Cành Tạng (Tờ 10, thửa: 5, 6, 10, 14, 16) (Tờ 12, thửa: 9, 10, , 11, 17, Đầu bản Cành Tạng - Cuối bản Cành Tạng | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản - Cành Tạng (Tờ 10, thửa: 5, 6, 10, 14, 16) (Tờ 12, thửa: 9, 10, , 11, 17, Đầu bản Cành Tạng - Cuối bản Cành Tạng | Đất ở nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản - Xốp Khấu (Tờ 4, thửa: 8, 9, 18, 21, 22, 28, 31, 32, 33, 34, 38, 41, 46, Đầu bản Xốp Khấu - Cuối bản Xốp Khấu | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản - Xốp Khấu (Tờ 4, thửa: 8, 9, 18, 21, 22, 28, 31, 32, 33, 34, 38, 41, 46, Đầu bản Xốp Khấu - Cuối bản Xốp Khấu | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản - Xốp Khấu (Tờ 4, thửa: 8, 9, 18, 21, 22, 28, 31, 32, 33, 34, 38, 41, 46, Đầu bản Xốp Khấu - Cuối bản Xốp Khấu | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản - Đất tổ chức (Tờ 24, thửa: 82, 83, 43) (Tờ 27, thửa: 10, 30, 46) (Tờ 18, Cầu Trung Thắng - Hết đất bản Tạt | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản - Đất tổ chức (Tờ 24, thửa: 82, 83, 43) (Tờ 27, thửa: 10, 30, 46) (Tờ 18, Cầu Trung Thắng - Hết đất bản Tạt | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản - Đất tổ chức (Tờ 24, thửa: 82, 83, 43) (Tờ 27, thửa: 10, 30, 46) (Tờ 18, Cầu Trung Thắng - Hết đất bản Tạt | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản - Trung Thắng (Tờ 9, thửa: 17, 20, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 33) (Tờ 11, Đầu bản Trung Thắng - Cuối bản Trung Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản - Trung Thắng (Tờ 9, thửa: 17, 20, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 33) (Tờ 11, Đầu bản Trung Thắng - Cuối bản Trung Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản - Trung Thắng (Tờ 9, thửa: 17, 20, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 33) (Tờ 11, Đầu bản Trung Thắng - Cuối bản Trung Thắng | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Quốc lộ 48C - Bản Lườm (Tờ 16, thửa: 1, 2, 3, 7, 910, 13, 15, 17, 8) (Tờ 13, thửa: 3, 5, 6) (Tờ 17, Đầu bản Lườm - Cuối bản Lườm | Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Quốc lộ 48C - Bản Lườm (Tờ 16, thửa: 1, 2, 3, 7, 910, 13, 15, 17, 8) (Tờ 13, thửa: 3, 5, 6) (Tờ 17, Đầu bản Lườm - Cuối bản Lườm | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Quốc lộ 48C - Bản Lườm (Tờ 16, thửa: 1, 2, 3, 7, 910, 13, 15, 17, 8) (Tờ 13, thửa: 3, 5, 6) (Tờ 17, Đầu bản Lườm - Cuối bản Lườm | Đất ở nông thôn | 130.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Quốc lộ 48C - Bản Cành Tạng (Tờ 12, thửa: 5, 4, 1, 7, 12, 30, 38, 37, 47, 55, 46, 65, 70, 75, 74, 72 Đầu bản Cành Tạng - Đến cuối bản Cành Tạng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Quốc lộ 48C - Bản Cành Tạng (Tờ 12, thửa: 5, 4, 1, 7, 12, 30, 38, 37, 47, 55, 46, 65, 70, 75, 74, 72 Đầu bản Cành Tạng - Đến cuối bản Cành Tạng | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Quốc lộ 48C - Bản Cành Tạng (Tờ 12, thửa: 5, 4, 1, 7, 12, 30, 38, 37, 47, 55, 46, 65, 70, 75, 74, 72 Đầu bản Cành Tạng - Đến cuối bản Cành Tạng | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Quốc lộ 48C - Bản Xốp Khấu (Tờ 4, thửa: 35, 42, 43, 85, 72, 14, 16, 17, 20, 24, 27, 29, 63, 74, 76, Đầu bản Xốp Khấu - Cuối bản Xốp Khấu | Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Quốc lộ 48C - Bản Xốp Khấu (Tờ 4, thửa: 35, 42, 43, 85, 72, 14, 16, 17, 20, 24, 27, 29, 63, 74, 76, Đầu bản Xốp Khấu - Cuối bản Xốp Khấu | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Quốc lộ 48C - Bản Xốp Khấu (Tờ 4, thửa: 35, 42, 43, 85, 72, 14, 16, 17, 20, 24, 27, 29, 63, 74, 76, Đầu bản Xốp Khấu - Cuối bản Xốp Khấu | Đất ở nông thôn | 130.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Quốc lộ 48C - Bản Pủng (Tờ 22, thửa: 3, 4, 5, 6, 8, 10, 14, 15, 20, 22, 23) (Tờ 23, thửa: 79, 32, 82 Đầu bản Pủng - Đến cuối bản Pủng | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Quốc lộ 48C - Bản Pủng (Tờ 22, thửa: 3, 4, 5, 6, 8, 10, 14, 15, 20, 22, 23) (Tờ 23, thửa: 79, 32, 82 Đầu bản Pủng - Đến cuối bản Pủng | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Quốc lộ 48C - Bản Pủng (Tờ 22, thửa: 3, 4, 5, 6, 8, 10, 14, 15, 20, 22, 23) (Tờ 23, thửa: 79, 32, 82 Đầu bản Pủng - Đến cuối bản Pủng | Đất ở nông thôn | 140.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Quốc lộ 48C - Đất tổ chức (Tờ 23, thửa: 31, 12, 44, 75) (Tờ 5, thửa: 31, 53, 63) (Tờ 11, thửa: 45, 4 Đầu bản Pủng - Cuối bản Xốp Khấu | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Quốc lộ 48C - Đất tổ chức (Tờ 23, thửa: 31, 12, 44, 75) (Tờ 5, thửa: 31, 53, 63) (Tờ 11, thửa: 45, 4 Đầu bản Pủng - Cuối bản Xốp Khấu | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Quốc lộ 48C - Đất tổ chức (Tờ 23, thửa: 31, 12, 44, 75) (Tờ 5, thửa: 31, 53, 63) (Tờ 11, thửa: 45, 4 Đầu bản Pủng - Cuối bản Xốp Khấu | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Quốc lộ 48C - Bản Trung Thắng (Tờ 7, thửa: 4, 5, 6, 7) (Tờ 6, thửa: 1, 2, 6, 9) (Tờ 8, thửa: 1, 2, 4 Đầu bản Trung Thắng - Cuối bản Trung Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Quốc lộ 48C - Bản Trung Thắng (Tờ 7, thửa: 4, 5, 6, 7) (Tờ 6, thửa: 1, 2, 6, 9) (Tờ 8, thửa: 1, 2, 4 Đầu bản Trung Thắng - Cuối bản Trung Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Quốc lộ 48C - Bản Trung Thắng (Tờ 7, thửa: 4, 5, 6, 7) (Tờ 6, thửa: 1, 2, 6, 9) (Tờ 8, thửa: 1, 2, 4 Đầu bản Trung Thắng - Cuối bản Trung Thắng | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B (Đường Vẽ - Yên Hòa) - Đất tổ chức (Từ đầu xã đến cuối xã) - Xã Yên Na Đầu bản Vẽ - Cuối bản Na Pu | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B (Đường Vẽ - Yên Hòa) - Đất tổ chức (Từ đầu xã đến cuối xã) - Xã Yên Na Đầu bản Vẽ - Cuối bản Na Pu | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B (Đường Vẽ - Yên Hòa) - Đất tổ chức (Từ đầu xã đến cuối xã) - Xã Yên Na Đầu bản Vẽ - Cuối bản Na Pu | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Có Phảo (Các thửa đất thuộc khu tái định cư bản Có Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia bản Có Phảo - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia bản Có Phảo | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Có Phảo (Các thửa đất thuộc khu tái định cư bản Có Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia bản Có Phảo - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia bản Có Phảo | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Có Phảo (Các thửa đất thuộc khu tái định cư bản Có Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia bản Có Phảo - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia bản Có Phảo | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Có Phảo (Các Thửa đất bám đường 543B (Vẽ - Yên Hòa).) - Xã Yên Na Đầu bản Có Phảo - Cuối bản Có Phảo | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Có Phảo (Các Thửa đất bám đường 543B (Vẽ - Yên Hòa).) - Xã Yên Na Đầu bản Có Phảo - Cuối bản Có Phảo | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Có Phảo (Các Thửa đất bám đường 543B (Vẽ - Yên Hòa).) - Xã Yên Na Đầu bản Có Phảo - Cuối bản Có Phảo | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường siêu trọng - Bản Vẽ (Tất cả các thửa thuộc khu tái định cư Khe Ò Thủy điện Bản Vẽ) - Xã Yên Na Đầu bản Vẽ - giáp đất Xá lượng | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường siêu trọng - Bản Vẽ (Tất cả các thửa thuộc khu tái định cư Khe Ò Thủy điện Bản Vẽ) - Xã Yên Na Đầu bản Vẽ - giáp đất Xá lượng | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường siêu trọng - Bản Vẽ (Tất cả các thửa thuộc khu tái định cư Khe Ò Thủy điện Bản Vẽ) - Xã Yên Na Đầu bản Vẽ - giáp đất Xá lượng | Đất ở nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên gia - Bản Vẽ (Tất cả các thửa thuộc khu tái định cư Khe Ò Thủy điện Bản Vẽ.) - Đầu bản Vẽ - Cuối bản Vẽ | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên gia - Bản Vẽ (Tất cả các thửa thuộc khu tái định cư Khe Ò Thủy điện Bản Vẽ.) - Đầu bản Vẽ - Cuối bản Vẽ | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn, liên gia - Bản Vẽ (Tất cả các thửa thuộc khu tái định cư Khe Ò Thủy điện Bản Vẽ.) - Đầu bản Vẽ - Cuối bản Vẽ | Đất ở nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Na Pu (Tờ 29, thửa: 60, 57, 56, 52, 51, 2, 3, 18, 19, 29, 28, 31, 32, 42, 41, 34, 40, 43, 44, Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Na Pu (Tờ 29, thửa: 60, 57, 56, 52, 51, 2, 3, 18, 19, 29, 28, 31, 32, 42, 41, 34, 40, 43, 44, Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Na Pu (Tờ 29, thửa: 60, 57, 56, 52, 51, 2, 3, 18, 19, 29, 28, 31, 32, 42, 41, 34, 40, 43, 44, Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất ở nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Bản Bón (Tờ 26, thửa: 41, 24, 25, 20, 13, 9) (Tờ 27, thửa: 34, 35, 26, 28, 37, 36, 38, 39, 55 Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Bản Bón (Tờ 26, thửa: 41, 24, 25, 20, 13, 9) (Tờ 27, thửa: 34, 35, 26, 28, 37, 36, 38, 39, 55 Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Bản Bón (Tờ 26, thửa: 41, 24, 25, 20, 13, 9) (Tờ 27, thửa: 34, 35, 26, 28, 37, 36, 38, 39, 55 Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất ở nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Xiềng Nứa (Tờ 18, thửa: 8) (Tờ 20, thửa: 5) (Tờ 23, thửa: 21) (Tờ 24, thửa: 28, 76, 77, 78, 3 Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Xiềng Nứa (Tờ 18, thửa: 8) (Tờ 20, thửa: 5) (Tờ 23, thửa: 21) (Tờ 24, thửa: 28, 76, 77, 78, 3 Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Xiềng Nứa (Tờ 18, thửa: 8) (Tờ 20, thửa: 5) (Tờ 23, thửa: 21) (Tờ 24, thửa: 28, 76, 77, 78, 3 Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất ở nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Bản Xốp Pu (Tờ 13, thửa: 1, 2, 5, 13, 14, 18) (Tờ 14, thửa: 1, 3, 6, 46, 39, 35, 28, 22, 10, Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Bản Xốp Pu (Tờ 13, thửa: 1, 2, 5, 13, 14, 18) (Tờ 14, thửa: 1, 3, 6, 46, 39, 35, 28, 22, 10, Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Bản Xốp Pu (Tờ 13, thửa: 1, 2, 5, 13, 14, 18) (Tờ 14, thửa: 1, 3, 6, 46, 39, 35, 28, 22, 10, Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất ở nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Bản Huồi Cụt (Tờ 9, thửa: 15, 14, 12, 26, 40, 56, 42) (Tờ 11, thửa: 47, 36, 37, 23, 17, 15, 1 Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Bản Huồi Cụt (Tờ 9, thửa: 15, 14, 12, 26, 40, 56, 42) (Tờ 11, thửa: 47, 36, 37, 23, 17, 15, 1 Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Bản Huồi Cụt (Tờ 9, thửa: 15, 14, 12, 26, 40, 56, 42) (Tờ 11, thửa: 47, 36, 37, 23, 17, 15, 1 Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất ở nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Bản Huồi Xén (Tờ 8, thửa: 1, 2, 55, 56, 45, 36, 37, 46, 64) (Tờ 9, thửa: 43, 65, 69, 76, 72) - | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Bản Huồi Xén (Tờ 8, thửa: 1, 2, 55, 56, 45, 36, 37, 46, 64) (Tờ 9, thửa: 43, 65, 69, 76, 72) - | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Bản Huồi Xén (Tờ 8, thửa: 1, 2, 55, 56, 45, 36, 37, 46, 64) (Tờ 9, thửa: 43, 65, 69, 76, 72) - | Đất ở nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Bản Na khốm (Tờ 5, thửa: 33, 34, 10) (Tờ 6, thửa: 53, 54, 48, 55, 70, 10, 1, 9, 28, 14, 43, 3 Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Bản Na khốm (Tờ 5, thửa: 33, 34, 10) (Tờ 6, thửa: 53, 54, 48, 55, 70, 10, 1, 9, 28, 14, 43, 3 Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Bản Na khốm (Tờ 5, thửa: 33, 34, 10) (Tờ 6, thửa: 53, 54, 48, 55, 70, 10, 1, 9, 28, 14, 43, 3 Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Bản Na Pu (Tờ 29, thửa: 58, 48, 50, 47, 7, 6, 11, 14, 45, 20, 22, 25) (Tờ 30, thửa: 2, 3, 6, Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Bản Na Pu (Tờ 29, thửa: 58, 48, 50, 47, 7, 6, 11, 14, 45, 20, 22, 25) (Tờ 30, thửa: 2, 3, 6, Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Bản Na Pu (Tờ 29, thửa: 58, 48, 50, 47, 7, 6, 11, 14, 45, 20, 22, 25) (Tờ 30, thửa: 2, 3, 6, Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Bản Bón (Tờ 27, thửa: 1, 6, 10, 11, 31, 43, 45, 46, 47, 60, 61, 62, 70, 3, 4, 12, 13, 14, 15, Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Bản Bón (Tờ 27, thửa: 1, 6, 10, 11, 31, 43, 45, 46, 47, 60, 61, 62, 70, 3, 4, 12, 13, 14, 15, Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Bản Bón (Tờ 27, thửa: 1, 6, 10, 11, 31, 43, 45, 46, 47, 60, 61, 62, 70, 3, 4, 12, 13, 14, 15, Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất ở nông thôn | 130.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543C - Xiềng Nứa (Tờ 21, thửa: 44, 46, 47, 34, 29, 30, 21, 19, 45, 15, 12, 8, 9, 6, 36, 35, 31, 24, Ngã ba Xiềng Nứa - Giáp đất Yên Tĩnh | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543C - Xiềng Nứa (Tờ 21, thửa: 44, 46, 47, 34, 29, 30, 21, 19, 45, 15, 12, 8, 9, 6, 36, 35, 31, 24, Ngã ba Xiềng Nứa - Giáp đất Yên Tĩnh | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543C - Xiềng Nứa (Tờ 21, thửa: 44, 46, 47, 34, 29, 30, 21, 19, 45, 15, 12, 8, 9, 6, 36, 35, 31, 24, Ngã ba Xiềng Nứa - Giáp đất Yên Tĩnh | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Xiềng Nứa (Tờ 17, thửa: 52, 56, 68, 70, 72, 73, 74, 75, 77, 80, 81, 82, 86, 87, 89) (Tờ 20, t Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Xiềng Nứa (Tờ 17, thửa: 52, 56, 68, 70, 72, 73, 74, 75, 77, 80, 81, 82, 86, 87, 89) (Tờ 20, t Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Xiềng Nứa (Tờ 17, thửa: 52, 56, 68, 70, 72, 73, 74, 75, 77, 80, 81, 82, 86, 87, 89) (Tờ 20, t Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Xốp Pu (Tờ 13, thửa: 6, 9, 21, 23, 16, 17, 12, 7) (Tờ 14, thửa: 2, 5, 17, 18, 19, 21, 24, 25, Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Xốp Pu (Tờ 13, thửa: 6, 9, 21, 23, 16, 17, 12, 7) (Tờ 14, thửa: 2, 5, 17, 18, 19, 21, 24, 25, Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Xốp Pu (Tờ 13, thửa: 6, 9, 21, 23, 16, 17, 12, 7) (Tờ 14, thửa: 2, 5, 17, 18, 19, 21, 24, 25, Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất ở nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Bản Huồi Cụt (Tờ 10, thửa: 1, 2, 5, 8, 9, 11) (Tờ 11, thửa: 58, 59, 65, 66, 69, 50, 41, 31, 3 Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Bản Huồi Cụt (Tờ 10, thửa: 1, 2, 5, 8, 9, 11) (Tờ 11, thửa: 58, 59, 65, 66, 69, 50, 41, 31, 3 Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Bản Huồi Cụt (Tờ 10, thửa: 1, 2, 5, 8, 9, 11) (Tờ 11, thửa: 58, 59, 65, 66, 69, 50, 41, 31, 3 Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất ở nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Huồi Xén (Tờ 7, thửa: 58) - Xã Yên Na Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Huồi Xén (Tờ 7, thửa: 58) - Xã Yên Na Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Huồi Xén (Tờ 7, thửa: 58) - Xã Yên Na Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất ở nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Huồi Xén, Huồi Cụt (Tờ 9, thửa: 7, 17, 8, 9, 2, 3, 4, 22, 23, 3, 5, 39, 25, 15, 14, 12) - Xã Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Huồi Xén, Huồi Cụt (Tờ 9, thửa: 7, 17, 8, 9, 2, 3, 4, 22, 23, 3, 5, 39, 25, 15, 14, 12) - Xã Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Huồi Xén, Huồi Cụt (Tờ 9, thửa: 7, 17, 8, 9, 2, 3, 4, 22, 23, 3, 5, 39, 25, 15, 14, 12) - Xã Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất ở nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Huồi Xén (Tờ 8, thửa: 32, 33, 17, 18, 28, 29, 39, 48, 52, 57, 58, 60, 54, 53, 41, 22, 19, 11, Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Huồi Xén (Tờ 8, thửa: 32, 33, 17, 18, 28, 29, 39, 48, 52, 57, 58, 60, 54, 53, 41, 22, 19, 11, Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Huồi Xén (Tờ 8, thửa: 32, 33, 17, 18, 28, 29, 39, 48, 52, 57, 58, 60, 54, 53, 41, 22, 19, 11, Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất ở nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Na khốm (Tờ 5, thửa: 1, 3, 17, 27, 23, 24, 36, 32, 30, 18, 19, 15, 9, 5, 11, 20, 25, 8) (Tờ 6 Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Na khốm (Tờ 5, thửa: 1, 3, 17, 27, 23, 24, 36, 32, 30, 18, 19, 15, 9, 5, 11, 20, 25, 8) (Tờ 6 Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | 543B - Na khốm (Tờ 5, thửa: 1, 3, 17, 27, 23, 24, 36, 32, 30, 18, 19, 15, 9, 5, 11, 20, 25, 8) (Tờ 6 Từ đầu bản - Đến cuối bản | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn - Bản Yên Hương (Tờ 8, thửa: 2, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, Đầu Bản Yên Hương - Cuối Bản Yên Hương | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn - Bản Yên Hương (Tờ 8, thửa: 2, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, Đầu Bản Yên Hương - Cuối Bản Yên Hương | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn - Bản Yên Hương (Tờ 8, thửa: 2, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, Đầu Bản Yên Hương - Cuối Bản Yên Hương | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn - Bản Xốp Kha (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, Đầu Bản Xốp Kha - Cuối Bản Xốp Kha | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn - Bản Xốp Kha (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, Đầu Bản Xốp Kha - Cuối Bản Xốp Kha | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn - Bản Xốp Kha (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, Đầu Bản Xốp Kha - Cuối Bản Xốp Kha | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn - Bản Xốp Kha (Tờ 6, thửa: 1, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, Đầu Bản Xốp Kha - Cuối Bản Xốp Kha | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn - Bản Xốp Kha (Tờ 6, thửa: 1, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, Đầu Bản Xốp Kha - Cuối Bản Xốp Kha | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn - Bản Xốp Kha (Tờ 6, thửa: 1, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, Đầu Bản Xốp Kha - Cuối Bản Xốp Kha | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn - Bản Đình Yên (Tờ 30, thửa: 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 14, 24) - Xã Yên Hòa Đầu Bản Đình Yên - Cuối Bản Đình Yên | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn - Bản Đình Yên (Tờ 30, thửa: 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 14, 24) - Xã Yên Hòa Đầu Bản Đình Yên - Cuối Bản Đình Yên | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn - Bản Đình Yên (Tờ 30, thửa: 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 14, 24) - Xã Yên Hòa Đầu Bản Đình Yên - Cuối Bản Đình Yên | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn - Bản Xốp Cháo (Tờ 24, thửa: 5, 7, 11, 9, 8, 15, 29, 28, 33, 39, 47, 56, 64, 69, 76, Đầu Bản Xốp Cháo - Cuối Bản Xốp Cháo | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn - Bản Xốp Cháo (Tờ 24, thửa: 5, 7, 11, 9, 8, 15, 29, 28, 33, 39, 47, 56, 64, 69, 76, Đầu Bản Xốp Cháo - Cuối Bản Xốp Cháo | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn - Bản Xốp Cháo (Tờ 24, thửa: 5, 7, 11, 9, 8, 15, 29, 28, 33, 39, 47, 56, 64, 69, 76, Đầu Bản Xốp Cháo - Cuối Bản Xốp Cháo | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn - Bản Cành Khỉn (Tờ 22, thửa: 50, 51, 56, 61, 62, 63) (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 7, 8, 1 Đầu bản Cành Khỉn - Cuối bản Cành Khỉn | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn - Bản Cành Khỉn (Tờ 22, thửa: 50, 51, 56, 61, 62, 63) (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 7, 8, 1 Đầu bản Cành Khỉn - Cuối bản Cành Khỉn | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn - Bản Cành Khỉn (Tờ 22, thửa: 50, 51, 56, 61, 62, 63) (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 7, 8, 1 Đầu bản Cành Khỉn - Cuối bản Cành Khỉn | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn - Bản Ngọn (Tờ 18, thửa: 69, 71, 72, 73, 80) (Tờ 25, thửa: 1, 7, 8, 10, 11, 12) - Xã Đầu Bản Ngọn - Cuối Bản Ngọn | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn - Bản Ngọn (Tờ 18, thửa: 69, 71, 72, 73, 80) (Tờ 25, thửa: 1, 7, 8, 10, 11, 12) - Xã Đầu Bản Ngọn - Cuối Bản Ngọn | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường liên thôn - Bản Ngọn (Tờ 18, thửa: 69, 71, 72, 73, 80) (Tờ 25, thửa: 1, 7, 8, 10, 11, 12) - Xã Đầu Bản Ngọn - Cuối Bản Ngọn | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường QL 48C - Bản Xốp Chảng (Tờ 35, thửa: 33, 34, 41, 42, 48, 51, 52) (Tờ 36, thửa: 14, 24) - Xã Yê Đầu Bản xốp chảng - Cuối Bản Xốp Chảng | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | - | - | - |
| Huyện Tương Dương | Đường QL 48C - Bản Xốp Chảng (Tờ 35, thửa: 33, 34, 41, 42, 48, 51, 52) (Tờ 36, thửa: 14, 24) - Xã Yê Đầu Bản xốp chảng - Cuối Bản Xốp Chảng | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | - | - | - |


