• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng

Bảng giá đất huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng 2026

2. Bảng giá đất huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

  • Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
  • Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
  • Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Cao Bằng theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Quảng LâmTại đây29Xã Hòa AnTại đây
2Xã Nam QuangTại đây30Xã Bạch ĐằngTại đây
3Xã Lý BônTại đây31Xã Nguyễn HuệTại đây
4Xã Bảo LâmTại đây32Xã Minh KhaiTại đây
5Xã Yên ThổTại đây33Xã Canh TânTại đây
6Xã Sơn LộTại đây34Xã Kim ĐồngTại đây
7Xã Hưng ĐạoTại đây35Xã Thạch AnTại đây
8Xã Bảo LạcTại đây36Xã Đông KhêTại đây
9Xã Cốc PàngTại đây37Xã Đức LongTại đây
10Xã Cô BaTại đây38Xã Phục HòaTại đây
11Xã Khánh XuânTại đây39Xã Bế Văn ĐànTại đây
12Xã Xuân TrườngTại đây40Xã Độc LậpTại đây
13Xã Huy GiápTại đây41Xã Quảng UyênTại đây
14Xã Ca ThànhTại đây42Xã Hạnh PhúcTại đây
15Xã Phan ThanhTại đây43Xã Quang HánTại đây
16Xã Thành CôngTại đây44Xã Trà LĩnhTại đây
17Xã Tam KimTại đây45Xã Quang TrungTại đây
18Xã Nguyên BìnhTại đây46Xã Đoài DươngTại đây
19Xã Tĩnh TúcTại đây47Xã Trùng KhánhTại đây
20Xã Minh TâmTại đây48Xã Đàm ThủyTại đây
21Xã Thanh LongTại đây49Xã Đình PhongTại đây
22Xã Cần YênTại đây50Xã Hạ LangTại đây
23Xã Thông NôngTại đây51Xã Lý QuốcTại đây
24Xã Trường HàTại đây52Xã Vinh QuýTại đây
25Xã Hà QuảngTại đây53Xã Quang LongTại đây
26Xã Lũng NặmTại đây54Phường Thục PhánTại đây
27Xã Tổng CọtTại đây55Phường Nùng Trí CaoTại đây
28Xã Nam TuấnTại đây56Phường Tân GiangTại đây

Bảng giá đất huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
3076Huyện Trùng KhánhĐường loại I - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường từ Siêu thị điện thoại Thi Quyên (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 31) theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã tư đường tròn trung tâm và mặt tiền xung quanh chợ trung tâm thị trấn.Đất ở đô thị3.071.0002.303.0001.728.0001.209.000
3077Huyện Trùng KhánhĐường loại II - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường từ tiếp giáp siêu thị điện thoại Thi Quyên (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 31) theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã ba đường tỉnh lộ 211 (hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39).Đất ở đô thị1.887.0001.415.0001.062.000743.000
3078Huyện Trùng KhánhĐường loại II - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường từ tư đường tròn trung tâm theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã ba đường tỉnh lộ 213 giao đường tỉnh lộ 206 (tính hết nhà ông Lý Văn Hiệu (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 21) và đối diện là nhà ông La Hiến (thĐất ở đô thị1.887.0001.415.0001.062.000743.000
3079Huyện Trùng KhánhĐoạn đường quốc lộ 4A - Đường loại II - Thị trấn Trùng Khánh Từ đầu nhà ông Nông Văn Kiên (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 33) - đến hết bến xe mớiĐất ở đô thị2.058.0001.543.0001.158.000810.000
3080Huyện Trùng KhánhĐoạn đường Nội thị tính - Đường loại II - Thị trấn Trùng Khánh Từ Trụ sở Kho bạc huyện (trụ sở mới) - đến đường rẽ vào xí nghiệp cấp nước (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 31).Đất ở đô thị1.972.0001.479.0001.110.000776.000
3081Huyện Trùng KhánhĐường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn từ ngã ba đường 211 rẽ theo đường qua cổng Trường Trung học cơ sở thị trấn (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 39) - đến đầu cầu sắt phía sau trụ sở Phòng Văn hóa thông tin (nay là Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Trùng Khánh) và mặt tiền xung quanh nhà văn hóa tổĐất ở đô thị1.166.000875.000656.000459.000
3082Huyện Trùng KhánhĐường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba đường tỉnh lộ 206 giao đường tỉnh lộ 211 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) theo đường tỉnh lộ 206 cũ - đến hết sân Vận động huyện và đối diện (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 57).Đất ở đô thị1.166.000875.000656.000459.000
3083Huyện Trùng KhánhĐường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba đường 213 giao đường tỉnh lộ 206 từ nhà ông Lý Văn Dục (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 21) theo đường 213 - đến đường rẽ đi xã Phong Nặm (đối diện nhà bà Nông Thị Nhói (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 12)).Đất ở đô thị1.166.000875.000656.000459.000
3084Huyện Trùng KhánhĐường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba đường 213 giao đường tỉnh lộ 206 tiếp từ nhà bà Hà Thị Huyên (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 21) theo đường đi thác Bản Giốc - đến hết ngã ba rẽ vào vườn dẻ nhà ông Đồng và đối diện (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3)Đất ở đô thị1.166.000875.000656.000459.000
3085Huyện Trùng KhánhĐường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường tiếp giáp trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 31) - đến hết nhà nghỉ Tùng Oanh (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 31), vòng theo đường bê tông khu 2 cũ đến giáp đường nội thị (khu cắt tóc) và từ trụ sở Tòa áĐất ở đô thị1.166.000875.000656.000459.000
3086Huyện Trùng KhánhĐường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn từ ranh giới bến xe theo đường Quốc lộ 4A - đến ngã ba đường rẽ sang tổ dân phố 1 (hết thửa đất số 11, tờ bản đồ số 68 và đối diện)Đất ở đô thị1.3411.006754.000528.000
3087Huyện Trùng KhánhĐường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn từ nhà bà Tăng Thị Hằng, tổ dân phố 4 (thửa đất số 30, tờ bản đồ số 31) theo đường đi qua Trạm y tế thị trấn cũ - đến hết nhà ông Ngô Văn Kiên (hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 40)Đất ở đô thị1.166.000875.000656.000459.000
3088Huyện Trùng KhánhĐoạn đường nội thị - Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh Từ ngã ba đường 206, tổ dân phố 6 (nhà bà Sâm, thửa đất số 71, tờ bản đồ số 21) - đến đầu cầu mới gần Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng.Đất ở đô thị1.166.000875.000656.000459.000
3089Huyện Trùng KhánhĐoạn đường nội thị - Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh Từ ngã ba đường 206, tổ dân phố 6 (nhà ông Mông Tuấn Anh, thửa đất số 90, tờ bản đồ số 22) - đến ngã ba đường Nội thị, đằng sau Huyện ủy Trùng Khánh (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 32).Đất ở đô thị1.166.000875.000656.000459.000
3090Huyện Trùng KhánhĐoạn đường Nội thị - Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh Từ ngã ba đường 206 cũ (dãy ki ốt photo Thái Hà (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 21)) - đến ngã ba đường liên xã Thị trấn -Khâm Thành (Đằng sau Trung tâm y tế), (nay là Bệnh viện đa khoa huyện Trùng Khánh).Đất ở đô thị1.166.000875.000656.000459.000
3091Huyện Trùng KhánhĐường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn từ ngã tư đường tròn trung tâm rẽ đi xã Khâm Thành - đến hết nhà bà Nông Thị Cầu (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 19) vòng theo đường đi Khâm Thành - Phong Nặm đến ngã ba đường nội thị đằng sau Trung tâm yĐất ở đô thị1.166.000875.000656.000459.000
3092Huyện Trùng KhánhĐoạn đường nội thị - Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh Từ ngã tư Quốc lộ 4A, tổ dân phố 6 (từ nhà ông Nông Văn Thượng, thửa đất số 112, tờ bản đồ số 22) - đến ngã ba đường 213, tổ dân phố 7 (đối diện nhà ông Hà Văn Biên, thửa đất số 143, tờ bản đồ số 4).Đất ở đô thị1.3411.006754.000528.000
3093Huyện Trùng KhánhĐường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường từ tiếp giáp thửa đất ông Mạc Ích Xuyền (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 57) và đối diện (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 57) - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh (giáp xã Đức Hồng)Đất ở đô thị843.000632.000474.000332.000
3094Huyện Trùng KhánhĐường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi xã Phong Nặm (tiếp giáp nhà bà Nông Thị Nhói (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 12)) theo tỉnh lộ 213 - đến giáp địa giới xã Khâm Thành.Đất ở đô thị843.000632.000474.000332.000
3095Huyện Trùng KhánhĐoạn đường khu dân cư lương thực - Đường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh Từ ngã ba nhà ông Hoàng Minh Hải (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 11) giáp đường 213, - đến nhà ông Nông Thế Thuyết (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 22) vòng qua ngã ba hết nhà ông Ngôn Thành Vĩnh (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 22).Đất ở đô thị843.000632.000474.000332.000
3096Huyện Trùng KhánhĐường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn tiếp ngã ba đường rẽ sang tổ dân phố 1 theo Quốc lộ 4A - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh (giáp xã Đức Hồng)Đất ở đô thị843.000632.000474.000332.000
3097Huyện Trùng KhánhĐường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào vườn dẻ nhà ông Đồng theo Quốc lộ 4A và đối diện (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3) theo đường Quốc lộ 4A - đến địa phận Ao Thôm Thí (thuộc xã Đình Minh cũ) (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 01510-22).Đất ở đô thị843.000632.000474.000332.000
3098Huyện Trùng KhánhĐường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn tiếp từ ngã tư Quốc lộ 4A theo đường rẽ vào khách sạn Đình Văn - đến thửa đất số 136, tờ bản đồ số 8 và đối diện thửa đất 132, tờ bản đồ số 8 đến đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Phia Sách cũĐất ở đô thị969.000727.000545.000382.000
3099Huyện Trùng KhánhĐường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn tiếp từ ngã ba nhà Hoàng Thị Bảo theo đường liên xã Thị trấn - Khâm Thành - Phong Nặm - đến hết địa phận Thị trân tiếp giáp xã Khâm Thành.Đất ở đô thị843.000632.000474.000332.000
3100Huyện Trùng KhánhĐường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba đối diện trụ sở Công an huyện theo đường bê tông qua tổ 01 - đến ngã giáp đường Quốc lộ 4A.Đất ở đô thị843.000632.000474.000332.000
3101Huyện Trùng KhánhĐường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường tiếp từ nhà bà Nông Thị Cẩu (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 19) theo đường đi xã Ngọc Chung - đến giáp địa giới xã Khâm Thành.Đất ở đô thị843.000632.000474.000332.000
3102Huyện Trùng KhánhĐường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba đường 206 giao đường 211 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) theo đường 211 đi Trà Lĩnh - đến hết nhà ông Hà Pháp (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) và đối diện.Đất ở đô thị843.000632.000474.000332.000
3103Huyện Trùng KhánhĐoạn đường khu dân cư lương thực - Đường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh Từ ngã ba nhà ông Hoàng Minh Hải (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 11) giáp đường tỉnh 213, vòng qua ngã ba - đến hết nhà ông Hoàng Văn Kiềm (tờ bản đồ số 12, thửa số 189)Đất ở đô thị843.000632.000474.000332.000
3104Huyện Trùng KhánhĐường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường tiếp giáp nhà ông Hà Pháp (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) theo đường 211 đi huyện Trà Lĩnh - đến giáp địa giới xã Lăng HiếuĐất ở đô thị608.000456.000342.000239.000
3105Huyện Trùng KhánhĐường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn từ ngã ba đường 213 rẽ theo đường đi về xã Phong Nặm - đến giáp địa giới xã Khâm ThànhĐất ở đô thị608.000456.000342.000239.000
3106Huyện Trùng KhánhĐường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Toạ (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 22) theo đường qua khu dân cư tổ dân phố 6, - đến giáp nhà ông Hoàng Văn Hào (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 22)Đất ở đô thị608.000456.000342.000239.000
3107Huyện Trùng KhánhĐường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường từ nhà ông Nông Thế Thuyết (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 22) theo đường khu dân cư tổ 9, - đến nhà ông Hoàng Văn Nhâm (thửa đất số 126, tờ bản đồ số 12)Đất ở đô thị608.000456.000342.000239.000
3108Huyện Trùng KhánhĐường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 4A theo đường vào xóm Nặm Lìn. -Đất ở đô thị608.000456.000342.000239.000
3109Huyện Trùng KhánhĐường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường vào tổ dân phố 3 (xóm Phia Khoang cũ) -Đất ở đô thị608.000456.000342.000239.000
3110Huyện Trùng KhánhĐường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn tiếp từ ngã ba nhà ông La Văn Hữu (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 50) theo đường vào tổ dân phố 8 (xóm Thang Lý cũ) -Đất ở đô thị608.000456.000342.000239.000
3111Huyện Trùng KhánhĐường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn tiếp từ ngã ba nhà ông Hoàng Văn Khuyên, xóm Nặm Lìn (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 63) theo đường đi vào Lũng Ăng - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh (giáp xã Đức Hồng).Đất ở đô thị608.000456.000342.000239.000
3112Huyện Trùng KhánhĐường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn từ địa phận Ao Thôm Thí (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 01510-22) theo đường Quốc lộ 4A, - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh (giáp xã Phong Châu).Đất ở đô thị608.000456.000342.000239.000
3113Huyện Trùng KhánhĐường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn tiếp từ đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Phia Sách cũ (thửa đất số 136, tờ bản đồ số 8 và đối diện thửa đất 132, tờ bản đồ số 8) theo đường bê tông đ - đến tiếp giáp đường Quốc lộ 4A (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 10 và đối diện thửa đất 66, tờ bản đồ số 10).Đất ở đô thị608.000456.000342.000239.000
3114Huyện Trùng KhánhTheo trục đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh Đoạn đường từ đầu cầu phía Bắc cầu Cô Thầu - đến Ngã ba rẽ vào nhánh chính đường nội vùng Thị trấn.Đất ở đô thị3.2112.4081.8071.264
3115Huyện Trùng KhánhTheo trục đường tỉnh 210 - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh Đoạn từ cổng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - đến nhánh chính đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh (nhà ông Nại Văn Giang, thửa đất số 88, tờ bản đồ số 59-5).Đất ở đô thị2.792.0002.094.0001.571.0001.099.000
3116Huyện Trùng KhánhToàn bộ vị trí đất mặt tiền của đường xung quanh chợ trung tâm thị trấn - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh Từ nhà ông Hoàng Ngọc Yêu (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 60-5) theo đường quanh chợ qua nhà ông Nại Văn Nghiêm (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 60-5) - đến nhà ông Hoàng Quốc Tư (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 60-5) cắt nhánh 2 đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh.Đất ở đô thị2.792.0002.094.0001.571.0001.099.000
3117Huyện Trùng KhánhTheo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh Đoạn từ đập Phai Bó lên - đến cửa khẩu Trà Lĩnh.Đất ở đô thị2.792.0002.094.0001.571.0001.099.000
3118Huyện Trùng KhánhĐường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh Đường nội vùng thị trấn (đoạn từ ngã ba nối với đường Quốc lộ 34 kéo dài - đến điểm đường nối với đường tỉnh 210)Đất ở đô thị2.792.0002.094.0001.571.0001.099.000
3119Huyện Trùng KhánhĐoạn đường nội vùng thị trấn - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh Từ ngã tư nhà ông Lê Quang Cường (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 53-5) - đến đường lên cổng trời (06 nhánh đường nội vùng)Đất ở đô thị2.792.0002.094.0001.571.0001.099.000
3120Huyện Trùng KhánhĐường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh Theo trục đường tỉnh 211 đoạn đường từ đầu cầu Việt -Nhật - đến đến nghĩa trang liệt sỹ.Đất ở đô thị2.792.0002.094.0001.571.0001.099.000
3121Huyện Trùng KhánhTheo trục đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh Đoạn đường từ đầu cầu phía Nam cầu Cô Thầu - đến hết địa giới thị trấn Trà Lĩnh (giáp xã Cao Chương (Kéo Nạc)Đất ở đô thị2.792.0002.094.0001.571.0001.099.000
3122Huyện Trùng KhánhĐường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh Từ đầu cầu phía Bắc cầu Cô Thầu theo sân bóng rổ - đến Bưu điện Trà Lĩnh.Đất ở đô thị2.792.0002.094.0001.571.0001.099.000
3123Huyện Trùng KhánhĐường lối mở Nà Đoỏng - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh Tiếp giáp từ đường Quốc lộ 34 kéo dài - đến hết địa phận thị trấn Trà LĩnhĐất ở đô thị2.792.0002.094.0001.571.0001.099.000
3124Huyện Trùng KhánhĐường phố loại II - Thị trấn Trà Lĩnh Đoạn đường từ tiếp giáp nhánh chính của đường nội vùng theo đường tỉnh 210 - đến hết địa giới thị trấn Trà Lĩnh (giáp xã Quang Hán).Đất ở đô thị1.9721.4791.110776.000
3125Huyện Trùng KhánhĐường phố loại II - Thị trấn Trà Lĩnh Đoạn đường theo Quốc lộ 34 kéo dài từ ngã ba Khưa Hán - đến thửa đất số 58, tờ bản đồ 42-5 của bà Hoàng Thị Hương xóm Vĩnh QuangĐất ở đô thị1.7151.286965.000675.000
3126Huyện Trùng KhánhĐoạn đường rẽ vào C5 - Đường phố loại II - Thị trấn Trà Lĩnh Từ nhà văn hóa xóm Nà Thấu - đến hết địa giới thị trấn Trà Lĩnh.Đất ở đô thị1.3411.006754.000528.000
3127Huyện Trùng KhánhĐường phố loại II - Thị trấn Trà Lĩnh Các đoạn đường còn lại của khu tái định cư Nà Đoỏng. -Đất ở đô thị1.715.0001.286.000965.000675.000
3128Huyện Trùng KhánhĐoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) - Đường phố loại III - Thị trấn Trà Lĩnh Từ ngã ba Khưa Hán rẽ vào nhánh chính đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh - đến đập Phai BóĐất ở đô thị1.3411.006754.000528.000
3129Huyện Trùng KhánhTheo đường tỉnh 211 - Đường phố loại III - Thị trấn Trà Lĩnh Đoạn đường từ nghĩa trang liệt sỹ - đến hết địa giới thị trấn Trà LĩnhĐất ở đô thị1.166.000875.000656.000459.000
3130Huyện Trùng KhánhĐường phố loại III - Thị trấn Trà Lĩnh Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài, đầu cầu Cô Thầu (phía Bắc) rẽ vào khu vực Pò Khao (tổ dân phố 3) - đến giáp đường tỉnh 210Đất ở đô thị1.166.000875.000656.000459.000
3131Huyện Trùng KhánhĐường vào khu vực Nà Rạo - Cốc Khoác, xóm Vĩnh Quang - Đường phố loại IV - Thị trấn Trà Lĩnh -Đất ở đô thị969.000727.000545.000382.000
3132Huyện Trùng KhánhĐường vào Bản Lang - Nà Mương - Đường phố loại IV - Thị trấn Trà Lĩnh -Đất ở đô thị843.000632.000474.000332.000
3133Huyện Trùng KhánhĐường vào xóm Pò Rẫy - Đường phố loại IV - Thị trấn Trà Lĩnh -Đất ở đô thị843.000632.000474.000332.000
3134Huyện Trùng KhánhĐường vào xóm Bản Hía - Đường phố loại IV - Thị trấn Trà Lĩnh -Đất ở đô thị843.000632.000474.000332.000
3135Huyện Trùng KhánhĐường vào xóm Bản Khun - Đường phố loại IV - Thị trấn Trà Lĩnh -Đất ở đô thị843.000632.000474.000332.000
3136Huyện Trùng KhánhĐường loại I - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường từ Siêu thị điện thoại Thi Quyên (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 31) theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã tư đường tròn trung tâm và mặt tiền xung quanh chợ trung tâm thị trấn.Đất TM - DV đô thị2.456.8001.842.4001.382.400967.200
3137Huyện Trùng KhánhĐường loại II - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường từ tiếp giáp siêu thị điện thoại Thi Quyên (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 31) theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã ba đường tỉnh lộ 211 (hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39).Đất TM - DV đô thị1.509.6001.132.000849.600594.400
3138Huyện Trùng KhánhĐường loại II - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường từ tư đường tròn trung tâm theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã ba đường tỉnh lộ 213 giao đường tỉnh lộ 206 (tính hết nhà ông Lý Văn Hiệu (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 21) và đối diện là nhà ông La Hiến (thĐất TM - DV đô thị1.509.6001.132.000849.600594.400
3139Huyện Trùng KhánhĐoạn đường quốc lộ 4A - Đường loại II - Thị trấn Trùng Khánh Từ đầu nhà ông Nông Văn Kiên (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 33) - đến hết bến xe mớiĐất TM - DV đô thị1.646.4001.234.400926.400648.000
3140Huyện Trùng KhánhĐoạn đường Nội thị tính - Đường loại II - Thị trấn Trùng Khánh Từ Trụ sở Kho bạc huyện (trụ sở mới) - đến đường rẽ vào xí nghiệp cấp nước (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 31).Đất TM - DV đô thị1.577.6001.183.200888.000620.800
3141Huyện Trùng KhánhĐường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn từ ngã ba đường 211 rẽ theo đường qua cổng Trường Trung học cơ sở thị trấn (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 39) - đến đầu cầu sắt phía sau trụ sở Phòng Văn hóa thông tin (nay là Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Trùng Khánh) và mặt tiền xung quanh nhà văn hóa tổĐất TM - DV đô thị933.000700.000525.000367.000
3142Huyện Trùng KhánhĐường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba đường tỉnh lộ 206 giao đường tỉnh lộ 211 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) theo đường tỉnh lộ 206 cũ - đến hết sân Vận động huyện và đối diện (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 57).Đất TM - DV đô thị933.000700.000525.000367.000
3143Huyện Trùng KhánhĐường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba đường 213 giao đường tỉnh lộ 206 từ nhà ông Lý Văn Dục (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 21) theo đường 213 - đến đường rẽ đi xã Phong Nặm (đối diện nhà bà Nông Thị Nhói (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 12)).Đất TM - DV đô thị933.000700.000525.000367.000
3144Huyện Trùng KhánhĐường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba đường 213 giao đường tỉnh lộ 206 tiếp từ nhà bà Hà Thị Huyên (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 21) theo đường đi thác Bản Giốc - đến hết ngã ba rẽ vào vườn dẻ nhà ông Đồng và đối diện (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3)Đất TM - DV đô thị933.000700.000525.000367.000
3145Huyện Trùng KhánhĐường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường tiếp giáp trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 31) - đến hết nhà nghỉ Tùng Oanh (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 31), vòng theo đường bê tông khu 2 cũ đến giáp đường nội thị (khu cắt tóc) và từ trụ sở Tòa áĐất TM - DV đô thị933.000700.000525.000367.000
3146Huyện Trùng KhánhĐường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn từ ranh giới bến xe theo đường Quốc lộ 4A - đến ngã ba đường rẽ sang tổ dân phố 1 (hết thửa đất số 11, tờ bản đồ số 68 và đối diện)Đất TM - DV đô thị1.072.800804.800603.200422.400
3147Huyện Trùng KhánhĐường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn từ nhà bà Tăng Thị Hằng, tổ dân phố 4 (thửa đất số 30, tờ bản đồ số 31) theo đường đi qua Trạm y tế thị trấn cũ - đến hết nhà ông Ngô Văn Kiên (hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 40)Đất TM - DV đô thị933.000700.000525.000367.000
3148Huyện Trùng KhánhĐoạn đường nội thị - Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh Từ ngã ba đường 206, tổ dân phố 6 (nhà bà Sâm, thửa đất số 71, tờ bản đồ số 21) - đến đầu cầu mới gần Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng.Đất TM - DV đô thị933.000700.000525.000367.000
3149Huyện Trùng KhánhĐoạn đường nội thị - Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh Từ ngã ba đường 206, tổ dân phố 6 (nhà ông Mông Tuấn Anh, thửa đất số 90, tờ bản đồ số 22) - đến ngã ba đường Nội thị, đằng sau Huyện ủy Trùng Khánh (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 32).Đất TM - DV đô thị933.000700.000525.000367.000
3150Huyện Trùng KhánhĐoạn đường Nội thị - Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh Từ ngã ba đường 206 cũ (dãy ki ốt photo Thái Hà (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 21)) - đến ngã ba đường liên xã Thị trấn -Khâm Thành (Đằng sau Trung tâm y tế), (nay là Bệnh viện đa khoa huyện Trùng Khánh).Đất TM - DV đô thị933.000700.000525.000367.000
3151Huyện Trùng KhánhĐường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn từ ngã tư đường tròn trung tâm rẽ đi xã Khâm Thành - đến hết nhà bà Nông Thị Cầu (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 19) vòng theo đường đi Khâm Thành - Phong Nặm đến ngã ba đường nội thị đằng sau Trung tâm yĐất TM - DV đô thị933.000700.000525.000367.000
3152Huyện Trùng KhánhĐoạn đường nội thị - Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh Từ ngã tư Quốc lộ 4A, tổ dân phố 6 (từ nhà ông Nông Văn Thượng, thửa đất số 112, tờ bản đồ số 22) - đến ngã ba đường 213, tổ dân phố 7 (đối diện nhà ông Hà Văn Biên, thửa đất số 143, tờ bản đồ số 4).Đất TM - DV đô thị933.000700.000525.000367.000
3153Huyện Trùng KhánhĐường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường từ tiếp giáp thửa đất ông Mạc Ích Xuyền (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 57) và đối diện (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 57) - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh (giáp xã Đức Hồng)Đất TM - DV đô thị674.000506.000379.000266.000
3154Huyện Trùng KhánhĐường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi xã Phong Nặm (tiếp giáp nhà bà Nông Thị Nhói (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 12)) theo tỉnh lộ 213 - đến giáp địa giới xã Khâm Thành.Đất TM - DV đô thị674.000506.000379.000266.000
3155Huyện Trùng KhánhĐoạn đường khu dân cư lương thực - Đường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh Từ ngã ba nhà ông Hoàng Minh Hải (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 11) giáp đường 213, - đến nhà ông Nông Thế Thuyết (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 22) vòng qua ngã ba hết nhà ông Ngôn Thành Vĩnh (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 22).Đất TM - DV đô thị674.000506.000379.000266.000
3156Huyện Trùng KhánhĐường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn tiếp ngã ba đường rẽ sang tổ dân phố 1 theo Quốc lộ 4A - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh (giáp xã Đức Hồng)Đất TM - DV đô thị674.000506.000379.000266.000
3157Huyện Trùng KhánhĐường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào vườn dẻ nhà ông Đồng theo Quốc lộ 4A và đối diện (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3) theo đường Quốc lộ 4A - đến địa phận Ao Thôm Thí (thuộc xã Đình Minh cũ) (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 01510-22).Đất TM - DV đô thị674.000506.000379.000266.000
3158Huyện Trùng KhánhĐường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn tiếp từ ngã tư Quốc lộ 4A theo đường rẽ vào khách sạn Đình Văn - đến thửa đất số 136, tờ bản đồ số 8 và đối diện thửa đất 132, tờ bản đồ số 8 đến đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Phia Sách cũĐất TM - DV đô thị775.200581.600436.000305.600
3159Huyện Trùng KhánhĐường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn tiếp từ ngã ba nhà Hoàng Thị Bảo theo đường liên xã Thị trấn - Khâm Thành - Phong Nặm - đến hết địa phận Thị trân tiếp giáp xã Khâm Thành.Đất TM - DV đô thị674.000506.000379.000266.000
3160Huyện Trùng KhánhĐường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba đối diện trụ sở Công an huyện theo đường bê tông qua tổ 01 - đến ngã giáp đường Quốc lộ 4A.Đất TM - DV đô thị674.000506.000379.000266.000
3161Huyện Trùng KhánhĐường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường tiếp từ nhà bà Nông Thị Cẩu (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 19) theo đường đi xã Ngọc Chung - đến giáp địa giới xã Khâm Thành.Đất TM - DV đô thị674.000506.000379.000266.000
3162Huyện Trùng KhánhĐường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba đường 206 giao đường 211 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) theo đường 211 đi Trà Lĩnh - đến hết nhà ông Hà Pháp (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) và đối diện.Đất TM - DV đô thị674.000506.000379.000266.000
3163Huyện Trùng KhánhĐoạn đường khu dân cư lương thực - Đường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh Từ ngã ba nhà ông Hoàng Minh Hải (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 11) giáp đường tỉnh 213, vòng qua ngã ba - đến hết nhà ông Hoàng Văn Kiềm (tờ bản đồ số 12, thửa số 189)Đất TM - DV đô thị674.000506.000379.000266.000
3164Huyện Trùng KhánhĐường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường tiếp giáp nhà ông Hà Pháp (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) theo đường 211 đi huyện Trà Lĩnh - đến giáp địa giới xã Lăng HiếuĐất TM - DV đô thị486.000365.000274.000191.000
3165Huyện Trùng KhánhĐường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn từ ngã ba đường 213 rẽ theo đường đi về xã Phong Nặm - đến giáp địa giới xã Khâm ThànhĐất TM - DV đô thị486.000365.000274.000191.000
3166Huyện Trùng KhánhĐường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Toạ (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 22) theo đường qua khu dân cư tổ dân phố 6, - đến giáp nhà ông Hoàng Văn Hào (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 22)Đất TM - DV đô thị486.000365.000274.000191.000
3167Huyện Trùng KhánhĐường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường từ nhà ông Nông Thế Thuyết (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 22) theo đường khu dân cư tổ 9, - đến nhà ông Hoàng Văn Nhâm (thửa đất số 126, tờ bản đồ số 12)Đất TM - DV đô thị486.000365.000274.000191.000
3168Huyện Trùng KhánhĐường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 4A theo đường vào xóm Nặm Lìn. -Đất TM - DV đô thị486.000365.000274.000191.000
3169Huyện Trùng KhánhĐường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường vào tổ dân phố 3 (xóm Phia Khoang cũ) -Đất TM - DV đô thị486.000365.000274.000191.000
3170Huyện Trùng KhánhĐường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn tiếp từ ngã ba nhà ông La Văn Hữu (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 50) theo đường vào tổ dân phố 8 (xóm Thang Lý cũ) -Đất TM - DV đô thị486.000365.000274.000191.000
3171Huyện Trùng KhánhĐường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn tiếp từ ngã ba nhà ông Hoàng Văn Khuyên, xóm Nặm Lìn (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 63) theo đường đi vào Lũng Ăng - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh (giáp xã Đức Hồng).Đất TM - DV đô thị486.000365.000274.000191.000
3172Huyện Trùng KhánhĐường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn từ địa phận Ao Thôm Thí (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 01510-22) theo đường Quốc lộ 4A, - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh (giáp xã Phong Châu).Đất TM - DV đô thị486.000365.000274.000191.000
3173Huyện Trùng KhánhĐường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn tiếp từ đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Phia Sách cũ (thửa đất số 136, tờ bản đồ số 8 và đối diện thửa đất 132, tờ bản đồ số 8) theo đường bê tông đ - đến tiếp giáp đường Quốc lộ 4A (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 10 và đối diện thửa đất 66, tờ bản đồ số 10).Đất TM - DV đô thị486.000365.000274.000191.000
3174Huyện Trùng KhánhTheo trục đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh Đoạn đường từ đầu cầu phía Bắc cầu Cô Thầu - đến Ngã ba rẽ vào nhánh chính đường nội vùng Thị trấn.Đất TM - DV đô thị2.568.8001.926.4001.445.6001.011.200
3175Huyện Trùng KhánhTheo trục đường tỉnh 210 - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh Đoạn từ cổng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - đến nhánh chính đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh (nhà ông Nại Văn Giang, thửa đất số 88, tờ bản đồ số 59-5).Đất TM - DV đô thị2.234.0001.675.0001.257.000879.000
3176Huyện Trùng KhánhToàn bộ vị trí đất mặt tiền của đường xung quanh chợ trung tâm thị trấn - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh Từ nhà ông Hoàng Ngọc Yêu (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 60-5) theo đường quanh chợ qua nhà ông Nại Văn Nghiêm (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 60-5) - đến nhà ông Hoàng Quốc Tư (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 60-5) cắt nhánh 2 đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh.Đất TM - DV đô thị2.234.0001.675.0001.257.000879.000
3177Huyện Trùng KhánhTheo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh Đoạn từ đập Phai Bó lên - đến cửa khẩu Trà Lĩnh.Đất TM - DV đô thị2.234.0001.675.0001.257.000879.000
3178Huyện Trùng KhánhĐường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh Đường nội vùng thị trấn (đoạn từ ngã ba nối với đường Quốc lộ 34 kéo dài - đến điểm đường nối với đường tỉnh 210)Đất TM - DV đô thị2.234.0001.675.0001.257.000879.000
3179Huyện Trùng KhánhĐoạn đường nội vùng thị trấn - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh Từ ngã tư nhà ông Lê Quang Cường (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 53-5) - đến đường lên cổng trời (06 nhánh đường nội vùng)Đất TM - DV đô thị2.234.0001.675.0001.257.000879.000
3180Huyện Trùng KhánhĐường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh Theo trục đường tỉnh 211 đoạn đường từ đầu cầu Việt -Nhật - đến đến nghĩa trang liệt sỹ.Đất TM - DV đô thị2.234.0001.675.0001.257.000879.000
3181Huyện Trùng KhánhTheo trục đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh Đoạn đường từ đầu cầu phía Nam cầu Cô Thầu - đến hết địa giới thị trấn Trà Lĩnh (giáp xã Cao Chương (Kéo Nạc)Đất TM - DV đô thị2.234.0001.675.0001.257.000879.000
3182Huyện Trùng KhánhĐường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh Từ đầu cầu phía Bắc cầu Cô Thầu theo sân bóng rổ - đến Bưu điện Trà Lĩnh.Đất TM - DV đô thị2.234.0001.675.0001.257.000879.000
3183Huyện Trùng KhánhĐường lối mở Nà Đoỏng - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh Tiếp giáp từ đường Quốc lộ 34 kéo dài - đến hết địa phận thị trấn Trà LĩnhĐất TM - DV đô thị2.234.0001.675.0001.257.000879.000
3184Huyện Trùng KhánhĐường phố loại II - Thị trấn Trà Lĩnh Đoạn đường từ tiếp giáp nhánh chính của đường nội vùng theo đường tỉnh 210 - đến hết địa giới thị trấn Trà Lĩnh (giáp xã Quang Hán).Đất TM - DV đô thị1.577.6001.183.200888.000620.800
3185Huyện Trùng KhánhĐường phố loại II - Thị trấn Trà Lĩnh Đoạn đường theo Quốc lộ 34 kéo dài từ ngã ba Khưa Hán - đến thửa đất số 58, tờ bản đồ 42-5 của bà Hoàng Thị Hương xóm Vĩnh QuangĐất TM - DV đô thị1.372.0001.028.800772.000540.000
3186Huyện Trùng KhánhĐoạn đường rẽ vào C5 - Đường phố loại II - Thị trấn Trà Lĩnh Từ nhà văn hóa xóm Nà Thấu - đến hết địa giới thị trấn Trà Lĩnh.Đất TM - DV đô thị1.072.800804.800603.200422.400
3187Huyện Trùng KhánhĐường phố loại II - Thị trấn Trà Lĩnh Các đoạn đường còn lại của khu tái định cư Nà Đoỏng. -Đất TM - DV đô thị1.372.0001.029.000772.000540.000
3188Huyện Trùng KhánhĐoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) - Đường phố loại III - Thị trấn Trà Lĩnh Từ ngã ba Khưa Hán rẽ vào nhánh chính đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh - đến đập Phai BóĐất TM - DV đô thị1.072.800804.800603.200422.400
3189Huyện Trùng KhánhTheo đường tỉnh 211 - Đường phố loại III - Thị trấn Trà Lĩnh Đoạn đường từ nghĩa trang liệt sỹ - đến hết địa giới thị trấn Trà LĩnhĐất TM - DV đô thị933.000700.000525.000367.000
3190Huyện Trùng KhánhĐường phố loại III - Thị trấn Trà Lĩnh Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài, đầu cầu Cô Thầu (phía Bắc) rẽ vào khu vực Pò Khao (tổ dân phố 3) - đến giáp đường tỉnh 210Đất TM - DV đô thị933.000700.000525.000367.000
3191Huyện Trùng KhánhĐường vào khu vực Nà Rạo - Cốc Khoác, xóm Vĩnh Quang - Đường phố loại IV - Thị trấn Trà Lĩnh -Đất TM - DV đô thị674.000506.000379.000266.000
3192Huyện Trùng KhánhĐường vào Bản Lang - Nà Mương - Đường phố loại IV - Thị trấn Trà Lĩnh -Đất TM - DV đô thị674.000506.000379.000266.000
3193Huyện Trùng KhánhĐường vào xóm Pò Rẫy - Đường phố loại IV - Thị trấn Trà Lĩnh -Đất TM - DV đô thị674.000506.000379.000266.000
3194Huyện Trùng KhánhĐường vào xóm Bản Hía - Đường phố loại IV - Thị trấn Trà Lĩnh -Đất TM - DV đô thị674.000506.000379.000266.000
3195Huyện Trùng KhánhĐường vào xóm Bản Khun - Đường phố loại IV - Thị trấn Trà Lĩnh -Đất TM - DV đô thị674.000506.000379.000266.000
3196Huyện Trùng KhánhĐường loại I - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường từ Siêu thị điện thoại Thi Quyên (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 31) theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã tư đường tròn trung tâm và mặt tiền xung quanh chợ trung tâm thị trấn.Đất SX - KD đô thị1.842.6001.381.8001.036.800725.400
3197Huyện Trùng KhánhĐường loại II - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường từ tiếp giáp siêu thị điện thoại Thi Quyên (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 31) theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã ba đường tỉnh lộ 211 (hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39).Đất SX - KD đô thị1.132.200849.000637.200445.800
3198Huyện Trùng KhánhĐường loại II - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường từ tư đường tròn trung tâm theo đường tỉnh lộ 206 - đến ngã ba đường tỉnh lộ 213 giao đường tỉnh lộ 206 (tính hết nhà ông Lý Văn Hiệu (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 21) và đối diện là nhà ông La Hiến (thĐất SX - KD đô thị1.132.200849.000637.200445.800
3199Huyện Trùng KhánhĐoạn đường quốc lộ 4A - Đường loại II - Thị trấn Trùng Khánh Từ đầu nhà ông Nông Văn Kiên (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 33) - đến hết bến xe mớiĐất SX - KD đô thị1.234.800925.800694.800486.000
3200Huyện Trùng KhánhĐoạn đường Nội thị tính - Đường loại II - Thị trấn Trùng Khánh Từ Trụ sở Kho bạc huyện (trụ sở mới) - đến đường rẽ vào xí nghiệp cấp nước (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 31).Đất SX - KD đô thị1.183.200887.400666.000465.600
3201Huyện Trùng KhánhĐường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn từ ngã ba đường 211 rẽ theo đường qua cổng Trường Trung học cơ sở thị trấn (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 39) - đến đầu cầu sắt phía sau trụ sở Phòng Văn hóa thông tin (nay là Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Trùng Khánh) và mặt tiền xung quanh nhà văn hóa tổĐất SX - KD đô thị700.000525.000394.000275.000
3202Huyện Trùng KhánhĐường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba đường tỉnh lộ 206 giao đường tỉnh lộ 211 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) theo đường tỉnh lộ 206 cũ - đến hết sân Vận động huyện và đối diện (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 57).Đất SX - KD đô thị700.000525.000394.000275.000
3203Huyện Trùng KhánhĐường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba đường 213 giao đường tỉnh lộ 206 từ nhà ông Lý Văn Dục (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 21) theo đường 213 - đến đường rẽ đi xã Phong Nặm (đối diện nhà bà Nông Thị Nhói (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 12)).Đất SX - KD đô thị700.000525.000394.000275.000
3204Huyện Trùng KhánhĐường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba đường 213 giao đường tỉnh lộ 206 tiếp từ nhà bà Hà Thị Huyên (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 21) theo đường đi thác Bản Giốc - đến hết ngã ba rẽ vào vườn dẻ nhà ông Đồng và đối diện (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3)Đất SX - KD đô thị700.000525.000394.000275.000
3205Huyện Trùng KhánhĐường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường tiếp giáp trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 31) - đến hết nhà nghỉ Tùng Oanh (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 31), vòng theo đường bê tông khu 2 cũ đến giáp đường nội thị (khu cắt tóc) và từ trụ sở Tòa áĐất SX - KD đô thị700.000525.000394.000275.000
3206Huyện Trùng KhánhĐường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn từ ranh giới bến xe theo đường Quốc lộ 4A - đến ngã ba đường rẽ sang tổ dân phố 1 (hết thửa đất số 11, tờ bản đồ số 68 và đối diện)Đất SX - KD đô thị804.600603.600452.400316.800
3207Huyện Trùng KhánhĐường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn từ nhà bà Tăng Thị Hằng, tổ dân phố 4 (thửa đất số 30, tờ bản đồ số 31) theo đường đi qua Trạm y tế thị trấn cũ - đến hết nhà ông Ngô Văn Kiên (hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 40)Đất SX - KD đô thị700.000525.000394.000275.000
3208Huyện Trùng KhánhĐoạn đường nội thị - Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh Từ ngã ba đường 206, tổ dân phố 6 (nhà bà Sâm, thửa đất số 71, tờ bản đồ số 21) - đến đầu cầu mới gần Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng.Đất SX - KD đô thị700.000525.000394.000275.000
3209Huyện Trùng KhánhĐoạn đường nội thị - Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh Từ ngã ba đường 206, tổ dân phố 6 (nhà ông Mông Tuấn Anh, thửa đất số 90, tờ bản đồ số 22) - đến ngã ba đường Nội thị, đằng sau Huyện ủy Trùng Khánh (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 32).Đất SX - KD đô thị700.000525.000394.000275.000
3210Huyện Trùng KhánhĐoạn đường Nội thị - Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh Từ ngã ba đường 206 cũ (dãy ki ốt photo Thái Hà (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 21)) - đến ngã ba đường liên xã Thị trấn -Khâm Thành (Đằng sau Trung tâm y tế), (nay là Bệnh viện đa khoa huyện Trùng Khánh).Đất SX - KD đô thị700.000525.000394.000275.000
3211Huyện Trùng KhánhĐường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn từ ngã tư đường tròn trung tâm rẽ đi xã Khâm Thành - đến hết nhà bà Nông Thị Cầu (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 19) vòng theo đường đi Khâm Thành - Phong Nặm đến ngã ba đường nội thị đằng sau Trung tâm yĐất SX - KD đô thị700.000525.000394.000275.000
3212Huyện Trùng KhánhĐoạn đường nội thị - Đường phố loại III - Thị trấn Trùng Khánh Từ ngã tư Quốc lộ 4A, tổ dân phố 6 (từ nhà ông Nông Văn Thượng, thửa đất số 112, tờ bản đồ số 22) - đến ngã ba đường 213, tổ dân phố 7 (đối diện nhà ông Hà Văn Biên, thửa đất số 143, tờ bản đồ số 4).Đất SX - KD đô thị700.000525.000394.000275.000
3213Huyện Trùng KhánhĐường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường từ tiếp giáp thửa đất ông Mạc Ích Xuyền (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 57) và đối diện (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 57) - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh (giáp xã Đức Hồng)Đất SX - KD đô thị506.000379.000284.000199.000
3214Huyện Trùng KhánhĐường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi xã Phong Nặm (tiếp giáp nhà bà Nông Thị Nhói (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 12)) theo tỉnh lộ 213 - đến giáp địa giới xã Khâm Thành.Đất SX - KD đô thị506.000379.000284.000199.000
3215Huyện Trùng KhánhĐoạn đường khu dân cư lương thực - Đường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh Từ ngã ba nhà ông Hoàng Minh Hải (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 11) giáp đường 213, - đến nhà ông Nông Thế Thuyết (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 22) vòng qua ngã ba hết nhà ông Ngôn Thành Vĩnh (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 22).Đất SX - KD đô thị506.000379.000284.000199.000
3216Huyện Trùng KhánhĐường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn tiếp ngã ba đường rẽ sang tổ dân phố 1 theo Quốc lộ 4A - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh (giáp xã Đức Hồng)Đất SX - KD đô thị506.000379.000284.000199.000
3217Huyện Trùng KhánhĐường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào vườn dẻ nhà ông Đồng theo Quốc lộ 4A và đối diện (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3) theo đường Quốc lộ 4A - đến địa phận Ao Thôm Thí (thuộc xã Đình Minh cũ) (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 01510-22).Đất SX - KD đô thị506.000379.000284.000199.000
3218Huyện Trùng KhánhĐường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn tiếp từ ngã tư Quốc lộ 4A theo đường rẽ vào khách sạn Đình Văn - đến thửa đất số 136, tờ bản đồ số 8 và đối diện thửa đất 132, tờ bản đồ số 8 đến đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Phia Sách cũĐất SX - KD đô thị581.400436.200327.000229.200
3219Huyện Trùng KhánhĐường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn tiếp từ ngã ba nhà Hoàng Thị Bảo theo đường liên xã Thị trấn - Khâm Thành - Phong Nặm - đến hết địa phận Thị trân tiếp giáp xã Khâm Thành.Đất SX - KD đô thị506.000379.000284.000199.000
3220Huyện Trùng KhánhĐường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba đối diện trụ sở Công an huyện theo đường bê tông qua tổ 01 - đến ngã giáp đường Quốc lộ 4A.Đất SX - KD đô thị506.000379.000284.000199.000
3221Huyện Trùng KhánhĐường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường tiếp từ nhà bà Nông Thị Cẩu (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 19) theo đường đi xã Ngọc Chung - đến giáp địa giới xã Khâm Thành.Đất SX - KD đô thị506.000379.000284.000199.000
3222Huyện Trùng KhánhĐường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường từ ngã ba đường 206 giao đường 211 (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) theo đường 211 đi Trà Lĩnh - đến hết nhà ông Hà Pháp (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) và đối diện.Đất SX - KD đô thị506.000379.000284.000199.000
3223Huyện Trùng KhánhĐoạn đường khu dân cư lương thực - Đường phố loại IV - Thị trấn Trùng Khánh Từ ngã ba nhà ông Hoàng Minh Hải (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 11) giáp đường tỉnh 213, vòng qua ngã ba - đến hết nhà ông Hoàng Văn Kiềm (tờ bản đồ số 12, thửa số 189)Đất SX - KD đô thị506.000379.000284.000199.000
3224Huyện Trùng KhánhĐường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường tiếp giáp nhà ông Hà Pháp (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) theo đường 211 đi huyện Trà Lĩnh - đến giáp địa giới xã Lăng HiếuĐất SX - KD đô thị365.000274.000205.000143.000
3225Huyện Trùng KhánhĐường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn từ ngã ba đường 213 rẽ theo đường đi về xã Phong Nặm - đến giáp địa giới xã Khâm ThànhĐất SX - KD đô thị365.000274.000205.000143.000
3226Huyện Trùng KhánhĐường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Toạ (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 22) theo đường qua khu dân cư tổ dân phố 6, - đến giáp nhà ông Hoàng Văn Hào (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 22)Đất SX - KD đô thị365.000274.000205.000143.000
3227Huyện Trùng KhánhĐường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường từ nhà ông Nông Thế Thuyết (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 22) theo đường khu dân cư tổ 9, - đến nhà ông Hoàng Văn Nhâm (thửa đất số 126, tờ bản đồ số 12)Đất SX - KD đô thị365.000274.000205.000143.000
3228Huyện Trùng KhánhĐường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 4A theo đường vào xóm Nặm Lìn. -Đất SX - KD đô thị365.000274.000205.000143.000
3229Huyện Trùng KhánhĐường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn đường vào tổ dân phố 3 (xóm Phia Khoang cũ) -Đất SX - KD đô thị365.000274.000205.000143.000
3230Huyện Trùng KhánhĐường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn tiếp từ ngã ba nhà ông La Văn Hữu (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 50) theo đường vào tổ dân phố 8 (xóm Thang Lý cũ) -Đất SX - KD đô thị365.000274.000205.000143.000
3231Huyện Trùng KhánhĐường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn tiếp từ ngã ba nhà ông Hoàng Văn Khuyên, xóm Nặm Lìn (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 63) theo đường đi vào Lũng Ăng - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh (giáp xã Đức Hồng).Đất SX - KD đô thị365.000274.000205.000143.000
3232Huyện Trùng KhánhĐường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn từ địa phận Ao Thôm Thí (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 01510-22) theo đường Quốc lộ 4A, - đến hết địa giới thị trấn Trùng Khánh (giáp xã Phong Châu).Đất SX - KD đô thị365.000274.000205.000143.000
3233Huyện Trùng KhánhĐường phố loại V - Thị trấn Trùng Khánh Đoạn tiếp từ đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Phia Sách cũ (thửa đất số 136, tờ bản đồ số 8 và đối diện thửa đất 132, tờ bản đồ số 8) theo đường bê tông đ - đến tiếp giáp đường Quốc lộ 4A (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 10 và đối diện thửa đất 66, tờ bản đồ số 10).Đất SX - KD đô thị365.000274.000205.000143.000
3234Huyện Trùng KhánhTheo trục đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh Đoạn đường từ đầu cầu phía Bắc cầu Cô Thầu - đến Ngã ba rẽ vào nhánh chính đường nội vùng Thị trấn.Đất SX - KD đô thị1.926.6001.444.8001.084.200758.400
3235Huyện Trùng KhánhTheo trục đường tỉnh 210 - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh Đoạn từ cổng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - đến nhánh chính đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh (nhà ông Nại Văn Giang, thửa đất số 88, tờ bản đồ số 59-5).Đất SX - KD đô thị1.675.0001.256.000943.000659.000
3236Huyện Trùng KhánhToàn bộ vị trí đất mặt tiền của đường xung quanh chợ trung tâm thị trấn - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh Từ nhà ông Hoàng Ngọc Yêu (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 60-5) theo đường quanh chợ qua nhà ông Nại Văn Nghiêm (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 60-5) - đến nhà ông Hoàng Quốc Tư (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 60-5) cắt nhánh 2 đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh.Đất SX - KD đô thị1.675.0001.256.000943.000659.000
3237Huyện Trùng KhánhTheo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh Đoạn từ đập Phai Bó lên - đến cửa khẩu Trà Lĩnh.Đất SX - KD đô thị1.675.0001.256.000943.000659.000
3238Huyện Trùng KhánhĐường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh Đường nội vùng thị trấn (đoạn từ ngã ba nối với đường Quốc lộ 34 kéo dài - đến điểm đường nối với đường tỉnh 210)Đất SX - KD đô thị1.675.0001.256.000943.000659.000
3239Huyện Trùng KhánhĐoạn đường nội vùng thị trấn - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh Từ ngã tư nhà ông Lê Quang Cường (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 53-5) - đến đường lên cổng trời (06 nhánh đường nội vùng)Đất SX - KD đô thị1.675.0001.256.000943.000659.000
3240Huyện Trùng KhánhĐường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh Theo trục đường tỉnh 211 đoạn đường từ đầu cầu Việt -Nhật - đến đến nghĩa trang liệt sỹ.Đất SX - KD đô thị1.675.0001.256.000943.000659.000
3241Huyện Trùng KhánhTheo trục đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh Đoạn đường từ đầu cầu phía Nam cầu Cô Thầu - đến hết địa giới thị trấn Trà Lĩnh (giáp xã Cao Chương (Kéo Nạc)Đất SX - KD đô thị1.675.0001.256.000943.000659.000
3242Huyện Trùng KhánhĐường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh Từ đầu cầu phía Bắc cầu Cô Thầu theo sân bóng rổ - đến Bưu điện Trà Lĩnh.Đất SX - KD đô thị1.675.0001.256.000943.000659.000
3243Huyện Trùng KhánhĐường lối mở Nà Đoỏng - Đường phố loại I - Thị trấn Trà Lĩnh Tiếp giáp từ đường Quốc lộ 34 kéo dài - đến hết địa phận thị trấn Trà LĩnhĐất SX - KD đô thị1.675.0001.256.000943.000659.000
3244Huyện Trùng KhánhĐường phố loại II - Thị trấn Trà Lĩnh Đoạn đường từ tiếp giáp nhánh chính của đường nội vùng theo đường tỉnh 210 - đến hết địa giới thị trấn Trà Lĩnh (giáp xã Quang Hán).Đất SX - KD đô thị1.183.200887.400666.000465.600
3245Huyện Trùng KhánhĐường phố loại II - Thị trấn Trà Lĩnh Đoạn đường theo Quốc lộ 34 kéo dài từ ngã ba Khưa Hán - đến thửa đất số 58, tờ bản đồ 42-5 của bà Hoàng Thị Hương xóm Vĩnh QuangĐất SX - KD đô thị1.029.000771.600579.000405.000
3246Huyện Trùng KhánhĐoạn đường rẽ vào C5 - Đường phố loại II - Thị trấn Trà Lĩnh Từ nhà văn hóa xóm Nà Thấu - đến hết địa giới thị trấn Trà Lĩnh.Đất SX - KD đô thị804.600603.600452.400316.800
3247Huyện Trùng KhánhĐường phố loại II - Thị trấn Trà Lĩnh Các đoạn đường còn lại của khu tái định cư Nà Đoỏng. -Đất SX - KD đô thị1.029.000772.000579.000405.000
3248Huyện Trùng KhánhĐoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) - Đường phố loại III - Thị trấn Trà Lĩnh Từ ngã ba Khưa Hán rẽ vào nhánh chính đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh - đến đập Phai BóĐất SX - KD đô thị804.600603.600452.400316.800
3249Huyện Trùng KhánhTheo đường tỉnh 211 - Đường phố loại III - Thị trấn Trà Lĩnh Đoạn đường từ nghĩa trang liệt sỹ - đến hết địa giới thị trấn Trà LĩnhĐất SX - KD đô thị700.000525.000394.000275.000
3250Huyện Trùng KhánhĐường phố loại III - Thị trấn Trà Lĩnh Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài, đầu cầu Cô Thầu (phía Bắc) rẽ vào khu vực Pò Khao (tổ dân phố 3) - đến giáp đường tỉnh 210Đất SX - KD đô thị700.000525.000394.000275.000
3251Huyện Trùng KhánhĐường vào khu vực Nà Rạo - Cốc Khoác, xóm Vĩnh Quang - Đường phố loại IV - Thị trấn Trà Lĩnh -Đất SX - KD đô thị506.000379.000284.000199.000
3252Huyện Trùng KhánhĐường vào Bản Lang - Nà Mương - Đường phố loại IV - Thị trấn Trà Lĩnh -Đất SX - KD đô thị506.000379.000284.000199.000
3253Huyện Trùng KhánhĐường vào xóm Pò Rẫy - Đường phố loại IV - Thị trấn Trà Lĩnh -Đất SX - KD đô thị506.000379.000284.000199.000
3254Huyện Trùng KhánhĐường vào xóm Bản Hía - Đường phố loại IV - Thị trấn Trà Lĩnh -Đất SX - KD đô thị506.000379.000284.000199.000
3255Huyện Trùng KhánhĐường vào xóm Bản Khun - Đường phố loại IV - Thị trấn Trà Lĩnh -Đất SX - KD đô thị506.000379.000284.000199.000
3256Huyện Trùng KhánhCác đoaạn đường thuộc xã Thông Huề cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du Hai đoạn đường từ ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 206 và đường tránh (phía Bản Cưởm) theo đường tỉnh lộ 206 đi Trùng Khánh và theo đường mới qua cầu tr - đến gặp ngã ba giữa đường tỉnh lộ 206 và đường tránh (tại phố Thông Huề).Đất ở nông thôn462.000347.000260.000208.000
3257Huyện Trùng KhánhCác đoaạn đường thuộc xã Thông Huề cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du Các khu đất có mặt tiền xung quanh chợ Thông Huề. -Đất ở nông thôn462.000347.000260.000208.000
3258Huyện Trùng KhánhCác đoaạn đường thuộc xã Thông Huề cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du Từ ngã ba đường tỉnh lộ 206 (Trạm thu thuế, thửa đất số 133, tờ bản đồ số 29 xã Thông Huề cũ) theo đường đi xã Thân Giáp cũ, - đến hết miếu Long Vương.Đất ở nông thôn358.000269.000201.000161.000
3259Huyện Trùng KhánhCác đoaạn đường thuộc xã Thông Huề cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du Đoạn đường từ ngã ba lối rẽ đường tránh mới phố Thông Huề (phía bên xóm Thua Phia) theo đường tỉnh lộ 206 đi Trùng Khánh - đến hết địa giới xã Đoài Dương (giáp xã Đức Hồng).Đất ở nông thôn358.000269.000201.000161.000
3260Huyện Trùng KhánhCác đoaạn đường thuộc xã Thông Huề cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du Đoạn đường từ ngã ba lối rẽ đường tránh mới phố Thông Huề (phía Bản Cưởm) theo đường tỉnh lộ 206 đi thành phố - đến đường rẽ vào mỏ Bản Khuông.Đất ở nông thôn358.000269.000201.000161.000
3261Huyện Trùng KhánhCác đoaạn đường thuộc xã Thông Huề cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du Đoạn đường từ đầu cầu mới phố Thông Huề theo đường liên xã đi Trung Phúc, qua Trường Trung học phổ thông Thông Huề, - đến hết địa giới xã Đoài Dương.Đất ở nông thôn358.000269.000201.000161.000
3262Huyện Trùng KhánhCác đoaạn đường thuộc xã Thông Huề cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du Đoạn đường từ ngã tư phố Thông Huề (nhà bà May, thửa đất số 118, tờ bản đồ số 29) theo đường đi xã Đoài Côn cũ - đến trạm bơm (giáp xã Đoài Côn cũ)Đất ở nông thôn358.000269.000201.000161.000
3263Huyện Trùng KhánhCác đoaạn đường thuộc xã Thân Giáp cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du Đoạn đường từ ngã ba đường trục xã (tại xóm Vinh Quang), theo đường đi qua xóm Thua Khuông (cũ), Thông Lộc (Cũ), Cầu Kiều, - đến hết địa phận xóm Đồng TiếnĐất ở nông thôn304.000228.000171.000137.000
3264Huyện Trùng KhánhCác đoaạn đường thuộc xã Thân Giáp cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du Đoạn đường từ miếu Long Vương (giáp ranh với địa phận xóm Vinh Quang) theo đường liên xã Thông Huề - Thân Giáp - Cao Thăng - đến hết địa phận xã Đoài Dương (giáp xã Cao Thăng).Đất ở nông thôn304.000228.000171.000137.000
3265Huyện Trùng KhánhCác đoaạn đường thuộc xã Đoài Côn cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du Đoạn đường từ ngã ba đường xóm Bản Lung theo đường đi Tắp Ná - đến hết địa phận xã Đoài Dương (giáp xã Độc Lập, huyện Quảng Hòa).Đất ở nông thôn304.000228.000171.000137.000
3266Huyện Trùng KhánhCác đoaạn đường thuộc xã Đoài Côn cũ - Xã Đoài Dương - Xã trung du Đoạn đường từ giáp ranh với địa giới phố Thông Huề (trạm bơm) theo đường liên xã Thông Huề - Đoài Côn cũ - đến hết địa phận xã Đoài Dương (giáp xã An Lạc, huyện Hạ Lang)Đất ở nông thôn304.000228.000171.000137.000
3267Huyện Trùng KhánhXã Đức Hồng - Xã trung du Đoạn đường từ giáp ranh địa giới giữa xã Đức Hồng và xã Đoài Dương, theo đường tỉnh lộ 206 - đến hết ngã ba đường tỉnh lộ 206 và đường liên xã Đức Hồng - Trung Phúc (đoạn rẽ vào xóm Pác Rao).Đất ở nông thôn462.000347.000260.000208.000
3268Huyện Trùng KhánhXã Đức Hồng - Xã trung du Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ đi xóm Nà Khiêu theo đường liên xã Đức Hồng - Cao Thăng - đến hết địa phận xã Đức Hồng.Đất ở nông thôn358.000269.000201.000161.000
3269Huyện Trùng KhánhXã Đức Hồng - Xã trung du Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi khu vực Lũng Túng qua khu vực Nà Rầy (thuộc xóm Nà Rầy) - đến hết địa phận xã Đức Hồng (giáp xã Cao Thăng).Đất ở nông thôn358.000269.000201.000161.000
3270Huyện Trùng KhánhCác đoạn đường thuộc xã Cảnh Tiên cũ - Xã Đức Hồng - Xã trung du Đoạn đường từ giáp ranh thị trấn Trùng Khánh theo đường tỉnh lộ 206 cũ và theo đường tránh thị trấn - đến hết ngã ba đường tỉnh lộ 206 và đường liên xã Đức Hồng - Trung Phúc (đoạn rẽ vào xóm Pác Rao)Đất ở nông thôn578.000433.000325.000260.000
3271Huyện Trùng KhánhCác đoạn đường thuộc xã Cảnh Tiên cũ - Xã Đức Hồng - Xã trung du Đoạn từ ngã ba tỉnh lộ 206 theo đường liên xã Đức Hồng - Trung Phúc - đến đường rẽ vào xóm Bản Chang.Đất ở nông thôn358.000269.000201.000161.000
3272Huyện Trùng KhánhCác đoạn đường thuộc xã Cảnh Tiên cũ - Xã Đức Hồng - Xã trung du Đoạn đường nối từ thị trấn Trùng Khánh vào xóm Thềnh Khe. -Đất ở nông thôn269.000202.000151.000121.000
3273Huyện Trùng KhánhĐoạn đường liên xã Đức Hồng - Trung Phúc - Các đoạn đường thuộc xã Cảnh Tiên cũ - Xã Đức Hồng - Xã trung du Từ đoạn rẽ vào xóm Bản Chang - đến hết địa phận xã Đức Hồng (giáp xã Trung Phúc).Đất ở nông thôn269.000202.000151.000121.000
3274Huyện Trùng KhánhXã Chí Viễn - Xã trung du Đoạn đường từ ngã ba đường tránh (đối diện đường vào trường cấp III Chí Viễn) từ nhà ông Nông Văn Tích (thửa đất số 276, tờ bản đồ số 76) theo đường t - đến ngã ba đường tránh mới cây xăng sơn thủy (thửa đất số 425, tờ bản đồ số 77)Đất ở nông thôn462.000347.000260.000208.000
3275Huyện Trùng KhánhXã Chí Viễn - Xã trung du Các khu đất có mặt tiền xung quanh chợ Pò Tấu. -Đất ở nông thôn462.000347.000260.000208.000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
5/5 - (1009 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Bảng giá đất huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Bảng giá đất huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn 2026
Bảng giá đất huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn 2026
Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh 2026
Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.